• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 8

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng


Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 8 tiếp tục chương trình đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tận xưởng theo lộ trình giảng dạy bài bản và chuyên nghiệp được thiết kế bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Trong bài giảng hôm nay Thầy Vũ sẽ trang bị thêm cho các bạn học viên hàng loạt cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung Taobao, từ vựng tiếng Trung Taobao cùng với rất nhiều mẫu câu tiếng Trung Taobao 1688 để chat với shop Trung Quốc trên website thương mại điện tử của Alibaba.




Ngày 5/4/2023 (Lớp em Ngọc Hoa)
  1. 你们什么时候去中国旅游?nǐmen shénme shíhou qù zhōngguó lǚyóu
  2. 你们想去中国旅游吗?nǐmen xiǎng qù zhōngguó lǚyóu ma
  3. 你觉得去中国旅游怎么样?nǐ juéde qù zhōngguó lǚyóu zěnmeyàng
  4. 你最喜欢喝什么?nǐ zuì xǐhuān hē shénme
  5. 今天为什么你不工作?jīntiān wèishénme nǐ bù gōngzuò
  6. 为什么你觉得这个工作不好?wèishénme nǐ juéde zhège gōngzuò bù hǎo
  7. 你觉得汉语老师怎么样?nǐ juéde hànyǔ lǎoshī zěnmeyàng
  8. 我也喜欢去中国旅行 wǒ yě xǐhuān qù zhōngguó
  9. 今天我们去学校运动吧 jīntiān wǒmen qù xuéxiào yùndòng ba
  10. 你们喜欢什么运动?nǐmen xǐhuān shénme yùndòng
  11. 你们喜欢踢足球吗?nǐmen xǐhuān tī zúqiú ma
  12. 我们去学校踢足球吧 wǒmen qù xuéxiào tī zúqiú ba
  13. 我们一起踢足球吧 wǒmen yì qǐ tī zúqiú ba
  14. 我们一起吃饭吧 wǒmen yì qǐ chī fàn ba
  15. 我们一起喝茶吧 wǒmen yì qǐ hē chá ba
  16. 现在你们要吃什么?xiànzài nǐmen yào chī shénme
  17. 现在你们要喝什么?xiànzài nǐmen yào hē shénme
  18. 你要买新车吗?nǐ yào mǎi xīn chē ma
  19. 她是新汉语老师 tā shì xīn hànyǔ lǎoshī
  20. 它几岁了?tā jǐ suì le
  21. 它的眼睛很大 tā de yǎnjìng hěn dà
  22. 它的眼睛很漂亮 tā de yǎnjìng hěn piàoliang
  23. 你的老师生病几天了?nǐ de lǎoshī shēng bìng jǐ tiān le
  24. 我的老师生病六天了 wǒ de lǎoshī shēng bìng liù tiān le
  25. 你的老师生什么病?nǐ de lǎoshī shēng shénme bìng
  26. 每天我去学校运动 měitiān wǒ qù xuéxiào yùndòng
  27. 每年有很多中国人去越南 měinián yǒu hěn duō zhōngguó rén qù yuènán
  28. 每月我都去中国旅游 měi yuè wǒ dōu qù zhōngguó lǚyóu
  29. 每天早上我都去学校运动 měitiān zǎoshàng wǒ dōu qù xuéxiào yùndòng
  30. 每天你去哪儿跑步?měitiān nǐ qù nǎr pǎo bù
  31. 我们一起跑步吧 wǒmen yì qǐ pǎobù ba
  32. 每天你几点起床?měitiān nǐ jǐ diǎn qǐchuáng
  33. 每天我七点起床 měitiān wǒ qī diǎn qǐ chuáng
  34. 每天你吃什么药?měitiān nǐ chī shénme yào
  35. 你们去医院买药吧 nǐmen qù yīyuàn mǎi yào ba
  36. 你们要买什么药?nǐmen yào mǎi shénme yào
  37. 今天老师身体怎么样了?jīntiān lǎoshī shēntǐ zěnmeyàng le
  38. 你的老师什么时候出院?nǐ de lǎoshī shénme shíhou chū yuàn
  39. 明天你的老师出院 míngtiān nǐ de lǎoshī chū yuàn
  40. 你的老师多高?nǐ de lǎoshī duō gāo
  41. 我的老师一米六 wǒ de lǎoshī yì mǐ liù
  42. 你知道我们的新老师吗?nǐ zhīdào wǒmen de xīn lǎoshī ma
  43. 你知道医院在哪儿吗?nǐ zhīdào yīyuàn zài nǎr ma
  44. 你知道她是谁吗?nǐ zhīdào tā shì shuí ma
  45. 我不知道你的商店在哪儿 wǒ bù zhīdào nǐ de shāngdiàn zài nǎr
  46. 我们回家休息吧 wǒmen huí jiā xiūxi ba
  47. 现在我想休息一下 xiànzài wǒ xiǎng xiūxi yí xià
  48. 现在你忙什么工作?xiànzài nǐ máng shénme gōngzuò
  49. 星期天你忙什么吗?xīngqī tiān nǐ máng shénme ma
  50. 什么时候老师有时间?shénme shíhou lǎoshī yǒu shíjiān
  51. 明天老师有时间吗?míngtiān lǎoshī yǒu shíjiān ma
  52. 今天我没有时间 jīntiān wǒ méiyǒu shíjiān
  53. 我没有时间去中国旅游 wǒ méiyǒu shíjiān qù zhōngguó lǚyóu
  54. 你的手表多少钱?nǐ de shǒubiǎo duōshǎo qián
  55. 我的手表一千块钱 wǒ de shǒubiǎo yì qiān kuài qián
  56. 每天你看报纸吗?měitiān nǐ kàn bàozhǐ ma
  57. 你喜欢看什么报纸?nǐ xǐhuān kàn shénme bàozhǐ
  58. 她是送报纸的人 tā shì sòng bàozhǐ de rén
  59. 你给我一杯牛奶吧 nǐ gěi wǒ yì bēi niúnǎi ba
  60. 她是送牛奶的人 tā shì sòng niúnǎi de rén
  61. 现在你休息一下吧 xiànzài nǐ xiūxi yí xià ba
  62. 老师的房间在哪儿?lǎoshī de fángjiān zài nǎr
  63. 老师的房间在学校里 lǎoshī de fángjiān zài xuéxiào lǐ
  64. 我们去老师的房间喝茶吧 wǒmen qù lǎoshī de fángjiān hē chá ba
  65. 你知道老师的丈夫是谁吗?nǐ zhīdào lǎoshī de zhàngfu shì shuí ma
  66. 学校旁边是我的商店 xuéxiào pángbiān shì wǒ de shāngdiàn
  67. 医院旁边是学校 yīyuàn pángbiān shì xuéxiào
  68. 老师的房间真漂亮 lǎoshī de fángjiān zhēn piàoliang
  69. 你们喜欢粉色吗?nǐmen xǐhuān fěnsè ma
  70. 老师喜欢什么颜色?lǎoshī xǐhuān shénme yánsè
  71. 医院左边是我的商店 yīyuàn zuǒbiān shì wǒ de shāngdiàn
  72. 红色的杯子 hóngsè de bēizi
  73. 红色的 hóngsè de
  74. 你喜欢红色的吗?nǐ xǐhuān hóngsè de ma
  75. 我要买粉色的 wǒ yào mǎi fěnsè de
  76. 今天是谁的生日? Jīntiān shì shuí de shēngrì
  77. 今天是老师的生日 jīntiān shì lǎoshī de shēngrì
  78. 你想送给谁?nǐ xiǎng sòng gěi shuí
  79. 我想送给老师 wǒ xiǎng sòng gěi lǎoshī



Ngày 3/4/2023 (Lớp em Ngọc Hoa)
  1. 你们认识我的老师吗?nǐmen rènshí wǒ de lǎoshī ma
  2. 今年我认识新汉语老师 jīnnián wǒ rènshí xīn hànyǔ lǎoshī
  3. 你读什么大学?nǐ dú shénme dàxué
  4. 我读河内大学 wǒ dú hénèi dàxué
  5. S + 是 + Thời gian + 的
  6. 你们是什么时候认识老师的?nǐmen shì shénme shíhou rènshí lǎoshī de
  7. 我们是去年认识老师的 wǒmen shì qùnián rènshí lǎoshī de
  8. 我们是在学校里认识你的老师的 wǒmen shì zài xuéxiào lǐ rènshí nǐ de lǎoshī de
  9. 我们是在学校里认识你的老师的 wǒmen shì zài xuéxiào lǐ rènshí nǐ de lǎoshī de
  10. 公司 gōngsī
  11. 你们来公司是做什么的?nǐmen lái gōngsī shì zuò shénme de
  12. 我们来公司是找工作的 wǒmen lái gōngsī shì zhǎo gōngzuò de
Trong quá trình học tập cùng Thầy Vũ mà các bạn gặp khó khăn ở đâu hay là phần nào thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn tiếng Trung này của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Các bạn cần chú ý xem lại thật nhanh toàn bộ trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung cũng như mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ bài giảng 1 đến bài giảng 7 trong các link dưới đây.

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 1

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 2

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 3

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 4

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 5

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 6

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 7

Mẫu câu tiếng Trung Chat với shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall


Sau đây Thầy Vũ tiếp tục đưa ra một số mẫu câu tiếng Trung thông dụng để giao dịch và làm việc với các shop Trung Quốc trên Taobao 1688 Tmall để các bạn tham khảo.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1​
Xin hỏi anh/chị có phiên bản mới nhất của sản phẩm này không?请问您们有没有这个商品的最新型号?Qǐngwèn nínmen yǒu méiyǒu zhège shāngpǐn de zuìxīn xínghào?
2​
Tôi muốn mua sản phẩm này nhưng tôi cần biết kích thước và trọng lượng chính xác của nó.我想购买这个商品,但是我需要知道它的具体尺寸和重量。Wǒ xiǎng gòumǎi zhège shāngpǐn, dànshì wǒ xūyào zhīdào tā de jùtǐ chǐcùn hé zhòngliàng.
3​
Tôi cần mua một lô hàng của sản phẩm này, anh/chị có giá sỉ không?我需要买一批这个商品,请问您们有没有批发价?Wǒ xū yāo mǎi yī pī zhège shāngpǐn, qǐngwèn nínmen yǒu méiyǒu pīfā jià?
4​
Xin hỏi anh/chị có thể cung cấp dịch vụ đóng gói theo yêu cầu của khách hàng không?请问您们能否提供定制化的包装服务?Qǐngwèn nínmen néng fǒu tígōng dìngzhì huà de bāozhuāng fúwù?
5​
Chúng tôi cần mua số lượng lớn sản phẩm này, anh/chị có thể cho chúng tôi một số ưu đãi không?我们需要大量采购这个商品,请问您们能否给我们一些优惠?Wǒmen xūyào dàliàng cǎigòu zhège shāngpǐn, qǐngwèn nínmen néng fǒu gěi wǒmen yīxiē yōuhuì?
6​
Vật liệu của sản phẩm này là gì?这个商品的材质是什么?Zhège shāngpǐn de cáizhì shì shénme?
7​
Tôi cần đặt hàng với một số yêu cầu đặc biệt, anh/chị có thể đáp ứng được không?我需要定制一些特殊的要求,请问您们能否满足?Wǒ xūyào dìngzhì yì xiē tèshū de yāoqiú, qǐngwèn nínmen néng fǒu mǎnzú?
8​
Bao lâu mới có thể giao hàng cho sản phẩm này?这个商品需要多久才能交货?Zhège shāngpǐn xūyào duōjiǔ cáinéng jiāo huò?
9​
Tôi cần biết thời gian bảo hành của sản phẩm này là bao lâu?我需要知道这个商品的保修期是多长?Wǒ xūyào zhīdào zhège shāngpǐn de bǎoxiū qī shì duō zhǎng?
10​
Nếu tôi không hài lòng với sản phẩm này, tôi có thể trả hàng không?如果我不满意这个商品,我可以退货吗?Rúguǒ wǒ bù mǎnyì zhège shāngpǐn, wǒ kěyǐ tuìhuò ma?
11​
Xin hỏi anh/chị chấp nhận những hình thức thanh toán nào?请问您们接受哪些付款方式?Qǐngwèn nínmen jiēshòu nǎxiē fùkuǎn fāngshì?
12​
Tôi cần biết thời gian sản xuất và thời gian vận chuyển của sản phẩm này.我需要知道这个商品的生产时间和运输时间。Wǒ xūyào zhīdào zhège shāngpǐn de shēngchǎn shíjiān hé yùnshū shíjiān.
13​
Tôi muốn biết tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng của sản phẩm này là gì.我想要知道这个商品的质量控制标准。Wǒ xiǎng yào zhīdào zhège shāngpǐn de zhìliàng kòngzhì biāozhǔn.
14​
Giá của sản phẩm này đã bao gồm phí vận chuyển chưa?这个商品的价格是否包括运费?Zhège shāngpǐn de jiàgé shìfǒu bāokuò yùnfèi?
15​
Nếu tôi cần giao hàng nhanh, tôi có phải trả thêm chi phí không?如果我需要加急配送,需要支付额外的费用吗?Rúguǒ wǒ xūyào jiā jí pèisòng, xūyào zhīfù éwài de fèiyòng ma?
16​
Tôi muốn đặt một mẫu để kiểm tra chất lượng, có được không?我想要订购一件样品来测试质量,是否可以?Wǒ xiǎng yào dìnggòu yī jiàn yàngpǐn lái cèshì zhìliàng, shìfǒu kěyǐ?
17​
Tôi cần biết sản phẩm này có đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng liên quan không.我需要知道这个商品是否符合相关的质量标准。Wǒ xūyào zhīdào zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé xiāngguān de zhìliàng biāozhǔn.
18​
Chúng tôi cần vận chuyển sản phẩm này đến nước ngoài, anh/chị có thể cung cấp dịch vụ khai báo xuất khẩu không?我们需要把这个商品运到国外,请问您能否提供出口报关服务?Wǒmen xūyào bǎ zhège shāngpǐn yùn dào guówài, qǐngwèn nín néng fǒu tígōng chūkǒu bàoguān fúwù?
19​
Nếu tôi có thắc mắc khác, tôi nên liên hệ với ai?如果我有其他问题需要咨询,应该联系谁?Rúguǒ wǒ yǒu qítā wèntí xūyào zīxún, yīnggāi liánxì shéi?
20​
Tôi cần biết dịch vụ hậu mãi của anh/chị là như thế nào.我需要知道您们的售后服务是怎样的。Wǒ xūyào zhīdào nínmen de shòuhòu fúwù shì zěnyàng de.
21​
Sản phẩm này có sẵn hàng không?这个商品是否有现货?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu xiànhuò?
22​
Xin hỏi sản phẩm của anh/chị có bảo hành không?请问您的产品是否有保修?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu yǒu bǎoxiū?
23​
Bao bì của sản phẩm này như thế nào?这个商品的包装是什么样子的?Zhège shāngpǐn de bāozhuāng shì shénme yàngzi de?
24​
Nếu tôi muốn đặt mua số lượng lớn sản phẩm, anh/chị có thể cung cấp chiết khấu không?如果我想要订购大量商品,您能否提供折扣?Rúguǒ wǒ xiǎng yào dìnggòu dàliàng shāngpǐn, nín néng fǒu tígōng zhékòu?
25​
Chúng tôi cần đặt hàng trước bao lâu?我们需要提前多久下订单?Wǒmen xūyào tíqián duōjiǔ xià dìngdān?
26​
Sản phẩm này có thể tùy chỉnh không?这个商品是否可以定制?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì?
27​
Nếu tôi nhận được sản phẩm bị lỗi chất lượng, tôi nên làm thế nào?如果我收到的商品有质量问题,应该如何处理?Rúguǒ wǒ shōu dào de shāngpǐn yǒu zhìliàng wèntí, yīnggāi rúhé chǔlǐ?
28​
Anh/chị có thể cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm như trọng lượng, kích thước, chất liệu và các thông tin khác không?您是否能够提供商品的详细信息,例如重量、尺寸、材质等?Nín shìfǒu nénggòu tígōng shāngpǐn de xiángxì xìnxī, lìrú zhòngliàng, chǐcùn, cáizhì děng?
29​
Tôi cần biết chính sách đổi trả hàng của anh/chị là như thế nào.我需要知道您们的退换货政策是怎样的。Wǒ xūyào zhīdào nínmen de tuìhuàn huò zhèngcè shì zěnyàng de.
30​
Nếu tôi muốn đặt mua sản phẩm này định kỳ, anh/chị có thể cung cấp ưu đãi không?如果我想要定期订购这个商品,您们是否可以提供优惠?Rúguǒ wǒ xiǎng yào dìngqí dìnggòu zhège shāngpǐn, nínmen shìfǒu kěyǐ tígōng yōuhuì?
31​
Anh/chị có thể cung cấp mẫu sản phẩm không?您能否提供商品的样品?Nín néng fǒu tígōng shāngpǐn de yàngpǐn?
32​
Chúng tôi có thể thanh toán bằng cách nào?我们可以通过哪种方式进行付款?Wǒmen kěyǐ tōngguò nǎ zhǒng fāngshì jìnxíng fùkuǎn?
33​
Nếu tôi muốn theo dõi gói hàng của mình trong quá trình vận chuyển, tôi nên làm thế nào?如果我想要在货运途中跟踪我的包裹,应该怎么做?Rúguǒ wǒ xiǎng yào zài huòyùn túzhōng gēnzōng wǒ de bāoguǒ, yīnggāi zěnme zuò?
34​
Anh/chị có chấp nhận hoàn thuế không?您们是否接受退税?Nínmen shìfǒu jiēshòu tuìshuì?
35​
Chúng tôi có cần phải trả thuế nhập khẩu không?我们需要支付关税吗?Wǒmen xūyào zhīfù guānshuì ma?
36​
Anh/chị có thể cho tôi biết thêm thông tin về công ty của anh/chị không?您能否告诉我关于您的公司的更多信息?Nín néng fǒu gàosù wǒ guānyú nín de gōngsī de gèng duō xìnxī?
37​
Chúng tôi cần cung cấp thông tin gì để tùy chỉnh sản phẩm?我们需要提供什么信息才能定制产品?Wǒmen xūyào tígōng shénme xìnxī cáinéng dìngzhì chǎnpǐn?
38​
Anh/chị có thể cung cấp tài liệu chứng nhận liên quan đến sản phẩm không?您能否提供与该商品相关的认证文件?Nín néng fǒu tígōng yǔ gāi shāngpǐn xiàng guān de rènzhèng wénjiàn?
39​
Chúng tôi có cần phải chịu chi phí vận chuyển không?我们需要承担运输费用吗?Wǒmen xūyào chéngdān yùnshū fèiyòng ma?
40​
Nếu tôi không hài lòng với sản phẩm nhận được, tôi có thể đổi trả hàng không?如果我不满意收到的商品,是否可以退货?Rúguǒ wǒ bù mǎnyì shōu dào de shāngpǐn, shìfǒu kěyǐ tuìhuò?
41​
Xin chào, cần tôi giúp gì không?你好,请问有什么需要帮忙的吗?Nǐ hǎo, qǐngwèn yǒu shé me xūyào bāngmáng de ma?
42​
Tôi muốn mua sản phẩm này, có hàng không?我想购买这个产品,请问有货吗?Wǒ xiǎng gòumǎi zhège chǎnpǐn, qǐngwèn yǒu huò ma?
43​
Sản phẩm này giá bao nhiêu vậy?请问这个产品的价格是多少?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo?
44​
Tôi có thể đặt hàng sản phẩm này được không?请问这个产品可以订购吗?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn kěyǐ dìnggòu ma?
45​
Phí vận chuyển sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个产品的运费是多少?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de yùnfèi shì duōshǎo?
46​
Khi nào tôi có thể nhận được hàng?请问什么时候可以收到货物?Qǐngwèn shénme shíhòu kěyǐ shōu dào huòwù?
47​
Tôi có thể thanh toán bằng Alipay được không?我可以用支付宝付款吗?Wǒ kěyǐ yòng zhīfùbǎo fùkuǎn ma?
48​
Có cách thanh toán nào khác không?请问有没有其他付款方式?Qǐngwèn yǒu méiyǒu qítā fùkuǎn fāngshì?
49​
Tôi đã thanh toán, vui lòng xác nhận lại.我已经付款了,请确认一下。Wǒ yǐjīng fùkuǎnle, qǐng quèrèn yīxià.
50​
Cảm ơn, chúc quý công ty kinh doanh thịnh vượng.谢谢,祝您生意兴隆。Xièxiè, zhù nín shēngyì xīnglóng.
51​
Tôi cần thông tin chi tiết về sản phẩm này, vui lòng gửi cho tôi.我需要这个产品的详细信息,请发给我。Wǒ xūyào zhège chǎnpǐn de xiángxì xìnxī, qǐng fā gěi wǒ.
52​
Tôi có thể nhận được mẫu sản phẩm không?请问可以提供样品吗?Qǐngwèn kěyǐ tígōng yàngpǐn ma?
53​
Có hoạt động giảm giá nào không?请问有没有优惠活动?Qǐngwèn yǒu méiyǒu yōuhuì huódòng?
54​
Có hoạt động mua hàng theo nhóm không?请问有没有团购活动?Qǐngwèn yǒu méiyǒu tuángòu huódòng?
55​
Có màu sắc khác để lựa chọn không?请问您有其他颜色可选吗?Qǐngwèn nín yǒu qítā yánsè kě xuǎn ma?
56​
Kích thước sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个产品的尺寸是多少?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de chǐcùn shì duōshǎo?
57​
Sản phẩm này được làm từ chất liệu gì?请问这个产品的材质是什么?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de cáizhì shì shénme?
58​
Sản phẩm này có điểm gì đặc biệt không?请问这个产品有什么特别之处?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn yǒu shé me tèbié zhī chù?
59​
Tôi có thể đặt hàng sản phẩm này theo yêu cầu được không?请问这个产品可以定制吗?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn kěyǐ dìngzhì ma?
60​
Chất lượng sản phẩm này như thế nào?请问这个产品的品质如何?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de pǐnzhí rúhé?
61​
Tôi có thể đổi trả sản phẩm này được không?请问这个产品是否可以退换货?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ tuìhuàn huò?
62​
Có dịch vụ hậu mãi không?请问有没有售后服务?Qǐngwèn yǒu méiyǒu shòuhòu fúwù?
63​
Tôi có thể yêu cầu một hóa đơn không?请问您可以给我发一张发票吗?Qǐngwèn nín kěyǐ gěi wǒ fā yī zhāng fāpiào ma?
64​
Sản phẩm này còn hàng không?请问这个产品有库存吗?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn yǒu kùcún ma?
65​
Tôi có thể được giá sỉ không?请问您能否提供批发价?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng pīfā jià?
66​
Tôi có thể nhận được mẫu sản phẩm không?请问您能否提供样品?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng yàngpǐn?
67​
Sản phẩm của quý công ty có đáp ứng tiêu chuẩn chứng nhận không?请问您的产品是否符合认证标准?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu fúhé rènzhèng biāozhǔn?
68​
Tôi có thể được cung cấp số theo dõi đơn hàng không?请问您能否提供快递追踪号码?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng kuàidì zhuīzōng hàomǎ?
69​
Sản phẩm này đi kèm với những phụ kiện nào?请问这个产品有哪些配件?Qǐngwèn zhège chǎnpǐn yǒu nǎxiē pèijiàn?
70​
Có sẵn màu sắc khác để lựa chọn không?请问您有没有其他颜色可供选择?Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu qítā yánsè kě gōng xuǎnzé?
71​
Tôi có thể yêu cầu sản phẩm được làm theo yêu cầu của mình không?请问您的产品是否可以定制?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì?
72​
Tôi có thể yêu cầu sản phẩm được đóng gói hoặc dán nhãn riêng không?请问您的产品能否提供私人标签或包装?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn néng fǒu tígōngsīrén biāoqiān huò bāozhuāng?
73​
Tôi có thể yêu cầu chế độ bảo hành cho sản phẩm không?请问您是否可以提供质量保证?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ tígōng zhìliàng bǎozhèng?
74​
Tôi có thể được cung cấp hóa đơn thuế nhập khẩu không?请问您能否提供关税发票?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng guānshuì fāpiào?
75​
Hình thức vận chuyển của quý công ty là gì?请问您的运输方式是什么?Qǐngwèn nín de yùnshū fāngshì shì shénme?
76​
Tôi có thể được cung cấp hình ảnh sản phẩm đóng gói không?请问您是否可以提供包装照片?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ tígōng bāozhuāng zhàopiàn?
77​
Quý công ty đã được chứng nhận bởi các tổ chức nào?请问您的公司有哪些认证?Qǐngwèn nín de gōngsī yǒu nǎxiē rènzhèng?
78​
Sản phẩm của quý công ty có đáp ứng tiêu chuẩn của Liên minh châu Âu không?请问您的产品是否符合欧盟标准?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu fúhé ōuméng biāozhǔn?
79​
Tôi có thể được cung cấp thêm hình ảnh sản phẩm không?请问您是否可以提供更多照片?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō zhàopiàn?
80​
Tôi có thể được cung cấp báo cáo kiểm định mẫu sản phẩm không?请问您的产品是否可以提供样品检测报告?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ tígōng yàngpǐn jiǎncè bàogào?
81​
Sản phẩm của quý công ty có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn thực phẩm không?请问您的产品是否符合食品安全标准?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu fúhé shípǐn ānquán biāozhǔn?
82​
Tôi có thể được cung cấp thêm thông tin về sản phẩm không?请问您是否可以提供更多的产品信息?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō de chǎnpǐn xìnxī?
83​
Quý công ty có thể chấp nhận thiết kế tùy chỉnh không?请问您的公司可以接受定制化设计吗?Qǐngwèn nín de gōngsī kěyǐ jiēshòu dìngzhì huà shèjì ma?
84​
Quý công ty chấp nhận phương thức thanh toán nào?请问您的公司接受哪些付款方式?Qǐngwèn nín de gōngsī jiēshòu nǎxiē fùkuǎn fāngshì?
85​
Tôi có thể được biết cân nặng và kích thước sản phẩm không?请问您能否告诉我产品的重量和体积?Qǐngwèn nín néng fǒu gàosù wǒ chǎnpǐn de zhòngliàng hé tǐjī?
86​
Tôi có thể được cung cấp thêm các tùy chọn đóng gói không?请问您是否可以提供更多的包装选项?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō de bāozhuāng xuǎnxiàng?
87​
Quý công ty đã hoạt động trong ngành này bao lâu rồi?请问您的公司有多长时间在经营此行业?Qǐngwèn nín de gōngsī yǒu duō cháng shíjiān zài jīngyíng cǐ hángyè?
88​
Quý công ty có chính sách đổi trả và hoàn tiền không?请问您的公司是否有退货和退款政策?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu tuìhuò hé tuì kuǎn zhèngcè?
89​
Tôi có thể được cung cấp thêm các phương thức vận chuyển không?请问您是否可以提供更多的运输选项?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō de yùnshū xuǎnxiàng?
90​
Sản phẩm của quý công ty có thể được đóng gói theo yêu cầu của tôi không?请问您的产品是否可以按照我的要求包装?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ ànzhào wǒ de yāoqiú bāozhuāng?
91​
Sản phẩm của quý công ty có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn của Mỹ không?请问您的产品是否符合美国安全标准?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu fúhé měiguó ānquán biāozhǔn?
92​
Tôi có thể bán sản phẩm của quý công ty với nhãn hiệu của tôi không?请问您的产品是否可以在我的品牌下销售?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ zài wǒ de pǐnpái xià xiāoshòu?
93​
Tôi có thể được cung cấp thêm hình ảnh mẫu không?请问您能否提供更多的样品图片?Qǐngwèn nín néng fǒu tígōng gèng duō de yàngpǐn túpiàn?
94​
Quý công ty đã được chứng nhận bởi nhà sản xuất nào không?请问您的公司是否有生产厂家认证?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu shēngchǎn chǎngjiā rènzhèng?
95​
Tôi có thể được cung cấp thêm các tùy chọn màu sắc và kích thước không?请问您是否可以提供更多的颜色和尺寸选项?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō de yánsè hé chǐcùn xuǎnxiàng?
96​
Quý công ty phục vụ khách hàng nào?请问您的公司有哪些客户群体?Qǐngwèn nín de gōngsī yǒu nǎxiē kèhù qúntǐ?
97​
Tôi có thể được cung cấp thêm thông tin về chất liệu và mục đích sử dụng không?请问您是否可以提供更多的材料和用途信息?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō de cáiliào hé yòngtú xìnxī?
98​
Xin hỏi công ty của bạn có hỗ trợ trực tuyến hoặc dịch vụ khách hàng không?请问您的公司是否有在线支持或客服?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu zàixiàn zhīchí huò kèfù?
99​
Sản phẩm của quý công ty có yêu cầu đơn hàng tối thiểu không?请问您的产品是否有MOQ要求?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu yǒu MOQ yāoqiú?
100​
Sản phẩm của quý công ty có thể cung cấp dịch vụ OEM không?请问您的产品是否可以提供OEM服务?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ tígōng OEM fúwù?
101​
Tôi có thể được cung cấp thêm thông tin về khuyến mãi và giảm giá không?请问您是否可以提供更多的促销和折扣信息?Qǐngwèn nín shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō de cùxiāo hé zhékòu xìnxī?
102​
Quý công ty có thể giao hàng nhanh không?请问您的公司是否能够提供快速发货?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu nénggòu tígōng kuàisù fā huò?
103​
Sản phẩm của quý công ty có được bảo hành không?请问您的产品是否有质量保证?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu yǒu zhìliàng bǎozhèng?
104​
Quý công ty đã được chứng nhận ISO không?请问您的公司是否有ISO认证?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu ISO rènzhèng?
105​
Quý công ty có thể cung cấp dịch vụ đại lý hoặc bán sỉ không?请问您的公司是否可以提供代理或批发服务?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng dàilǐ huò pīfā fúwù?
106​
Quý công ty có thể cung cấp dịch vụ đóng gói theo yêu cầu của khách hàng không?请问您的公司是否可以提供客户定制化包装?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng kèhù dìngzhì huà bāozhuāng?
107​
Quý công ty có thể cung cấp mẫu sản phẩm không?请问您的公司是否可以提供样品?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng yàngpǐn?
108​
Sản phẩm của quý công ty có thể cung cấp dịch vụ nhãn hiệu riêng không?请问您的产品是否可以提供私人标签服务?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu kěyǐ tígōngsīrén biāoqiān fúwù?
109​
Quý công ty có thể cung cấp dịch vụ cung cấp hàng định kỳ không?请问您的公司是否可以提供定期供货?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng dìngqí gōng huò?
110​
Quý công ty có đội ngũ thiết kế riêng không?请问您的公司是否有独立的设计团队?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu dúlì de shèjì tuánduì?
111​
Quý công ty có thể cung cấp dịch vụ kho bãi miễn thuế không?请问您的公司是否可以提供保税仓储服务?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng bǎoshuì cāngchú fúwù?
112​
Quý công ty có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh riêng không?请问您的公司是否可以提供私人定制化服务?Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu kěyǐ tígōng sīrén dìngzhì huà fúwù?
113​
Quý công ty có thể cung cấp hướng dẫn lắp đặt hoặc hỗ trợ kỹ thuật không?请问您的公司是否可以提供安装指导或技术支持?Qǐngwèn nín de gōng sī shìfǒu kěyǐ tígōng ānzhuāng zhǐdǎo huò jìshù zhīchí?
114​
Sản phẩm của quý công ty có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn của Châu Âu không?请问您的产品是否符合欧洲安全标准?Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu fúhé ōuzhōu ānquán biāozhǔn?
115​
Xin hỏi công ty của bạn có đội ngũ dịch vụ sau bán hàng không?请问您的公司是否有售后服务团队?Qǐngwèn nín de gōng sī shìfǒu yǒu shòuhòu fúwù tuánduì?

Giới thiệu khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall Thầy Vũ


Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 của Thầy Vũ - Cách đơn giản để mua hàng Trung Quốc

Bạn là người đam mê mua sắm trên các trang web Trung Quốc như Taobao, 1688, Tmall, Alibaba, nhưng lại không biết cách đặt hàng và thanh toán tiếng Trung? Bạn đã bỏ qua những sản phẩm hấp dẫn vì không biết cách mua? Vậy thì khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 của Thầy Vũ chính là giải pháp tuyệt vời cho bạn!

Khóa học được thiết kế đặc biệt để giúp người học nắm vững kiến thức cơ bản về tiếng Trung và các kỹ năng cần thiết để đặt hàng và thanh toán trên các trang web mua sắm Trung Quốc. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này, Thầy Vũ đã tạo ra một phương pháp giảng dạy hiệu quả và thực tế giúp các học viên tiếp cận với thị trường Trung Quốc một cách dễ dàng và đơn giản.

Trong khóa học, bạn sẽ học được:
  • Từ vựng cơ bản về các sản phẩm, đơn vị đo lường và phương thức thanh toán.
  • Cách tìm kiếm sản phẩm trên các trang web Trung Quốc như Taobao, 1688, Tmall, Alibaba.
  • Cách đặt hàng, kiểm tra đơn hàng và thanh toán.
  • Cách sử dụng các công cụ hỗ trợ để đơn giản hóa quá trình đặt hàng.
  • Cách đối phó với các vấn đề thường gặp khi mua hàng trên các trang web Trung Quốc.
Với khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 của Thầy Vũ, bạn sẽ không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn tiết kiệm tiền bạc khi mua sắm trực tuyến tại Trung Quốc.

Bạn cũng sẽ có cơ hội khám phá những sản phẩm độc đáo và tiết kiệm được đến 50% so với giá ở thị trường Việt Nam.

Ngoài ra, khóa học còn cung cấp tài liệu học tập và hỗ trợ trực tuyến của Thầy Vũ để giúp bạn giải đáp mọi thắc mắc trong quá trình học tập và mua sắm.

Với khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 của Thầy Vũ, bạn sẽ không còn là người lạc hậu trong việc mua sắm trên các trang web Trung Quốc nữa. Bạn sẽ trở thành một chuyên gia trong lĩnh vực này và có thể mua sắm các sản phẩm Trung Quốc một cách dễ dàng và tiết kiệm hơn.

Hãy đăng ký khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 của Thầy Vũ ngay hôm nay để bắt đầu hành trình mua sắm trên các trang web Trung Quốc của bạn!

Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học order Taobao 1688

Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ

KIẾN THỨC MỞ RỘNG

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mua hàng online
  1. Tên người dùng – 用户名 (yònghùmíng)
  2. Đăng ký – 登录 (dēnglù)
  3. Mật khẩu – 密码 (mìmǎ )
  4. Tìm kiếm – 搜索 (sōu suǒ)
  5. Thêm vào giỏ hàng – 添加到购物车 (tiānjiā dào gòuwù chē)
  6. Xóa bỏ – 删除 (shānchú)
  7. Đơn đặt hàng – 订单 (dìng dān)
  8. Đặt hàng Chi tiết – 订单详情( dìngdān xiángqíng)
  9. Mã số đơn hàng – 订单号(dìngdān hào )
  10. Địa chỉ đặt hàng – 提交订单(tíjiāo dìngdān)
  11. Hủy đặt hàng – 取消订单(qǔxiāo dìngdān)
  12. Thanh toán – 付款 (fùkuǎn )
  13. Phương thức thanh toán – 付款方式 (fùkuǎn fāngshì )
  14. Thanh toán ngay – 立即支付 (lìjí zhīfù )
  15. Thanh toán ngay Wechat – 微信支付 (wēixìn zhīfù)
  16. Alipay – 支付宝支付 (zhīfùbǎo zhīfù )
  17. Thanh toán qua thẻ ngân hàng – 银行卡支付 (yínhángkǎ zhīfù )
  18. Vận chuyển – 送货(sònghuò)
  19. Đã vận chuyển – 已发货 (yǐfā huò )
  20. Người giao hàng – 快递员 (kuàidì yuán )
  21. Giao hàng – 送货上门 (sònghuòshàngmén)
  22. Đang vận chuyển – 运输中 (yùnshū zhōng)
  23. Đã giao – 已签收 (yǐqiānshōu )
  24. Giao hàng miễn phí – 免邮费 (miǎnyóufèi )
  25. Địa chỉ nhận hàng – 收货地址 (shōuhuò dìzhǐ)
  26. Hoàn tiền – 退款 (tuìkuǎn )
  27. Viết nhận xét – 评价 (píngjià)
  28. Dịch vụ khách hàng – 客服 (kè fú )
  29. Tích trữ – 囤货 (dùnhuò )
  30. Giảm giá– 打折 (dǎzhé)
  31. Bán hàng – 促销 (cùxiāo)
  32. Phiếu giảm giá – 优惠券 (yōuhuì quàn)
  33. 加入购物车 /jiārù gòuwù chē/: Thêm vào giỏ hàng
  34. 订单状态 /dìngdān zhuàngtài/: Trạng thái đơn đặt hàng
  35. 继续购物 /jìxù gòuwù/: Tiếp tục mua hàng
  36. 付款方式 /fùkuǎn fāngshì/: Phương thức thanh toán
  37. 退货 /tuì huò/: Hoàn trả hàng
  38. 注册 /zhùcè/: Đăng ký
  39. 登录 /dēnglù/: Đăng nhập
  40. 评分 /píng fēn/: Điểm đánh giá
  41. 店铺 /diàn pù/: Cửa hàng
  42. 产品描述 /chǎnpǐn miáoshù/: Mô tả sản phẩm
  43. 裙子 /qúnzi/: Váy
  44. 衬衫 /chènshān/: Áo sơ mi
  45. 连衣裙 /lián yī qún/: Váy liền
  46. 毛衣 /máoyī/: Áo len
  47. 夹克衫 /jiá kè shān/: Áo jacket
  48. 旗袍 /qípáo/: Sườn xám
  49. 西装 /xīzhuāng/: Vest, âu phục
  50. 牛仔裤 /niúzǎikù/: Quần jeans, quần bò
  51. 皮革服装 /pí gé fúzhuāng/: Quần áo da
  52. 韩装 /Hán zhuāng/: Quần áo Hàn Quốc
  53. Các mẫu câu mua sắm online bằng tiếng Trung
  54. Các chủ đề mua sắm phổ biến hiện nay:
  55. 玩具 /wwánjù/: Đồ chơi
  56. 手机 /shǒujī/: Điện thoại thông minh
  57. 衣服 /yīfu/: Quần áo
  58. 鞋子 /xiézi/: Giày
  59. 餐饮 /ccānyǐn/: Thức ăn
  60. 发货 时间 /fāhuò shíjiān/: Thời gian vận chuyển
 
Last edited:
Back
Top