• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 16

Khóa học tiếng Trung online lớp luyện thi HSK online HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp theo bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ



Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 1

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 2

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 3

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 4

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 5

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 6

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 7

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 8

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 9

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 10

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 11

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 12

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 13

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 14

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 15

Ngày 14/9/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên

过程 guòchéng

学习过程 xuéxí guòchéng

长 cháng

很长的学习过程 hěn cháng de xuéxí guòchéng

学习是一个很长的过程 xuéxí shì yí gè hěn cháng de guòchéng

在 zài … 中 zhōng

在 … 过程中 guòchéng zhōng

遇到 yù dào

困难 kùnnán

我遇到了很多困难 wǒ yùdào le hěn duō kùn nán

在学习过程中我遇到了很多困难 zài xuéxí guòchéng zhōng wǒ yù dào le hěn duō kùn nán

发音 fā yīn

发现 fāxiàn

问题 wèntí

自己 zìjǐ

在学习过程中,我发现自己的发音有很多问题 zài xuéxí guòchéng zhōng, wǒ fāxiàn zìjǐ de fāyīn yǒu hěn duō wèntí

听力 tīnglì

考试 kǎoshì

听力考试 tīnglì kǎoshì

阅读 yuèdú

阅读考试 yuèdú kǎoshì

课 kè

听力课 tīnglì kè

阅读课 yuèdú kè

明天你们有阅读课吗?míngtiān nǐmen yǒu yuèdú kè ma

明天我没有阅读课 míngtiān wǒ méiyǒu yuèdú kè

今天早上我们有汉语听力课 jīntiān zǎoshàng wǒmen yǒu hànyǔ tīnglì kè

跟 gēn

A跟 gēn B + V + O

中午 zhōngwǔ

今天中午你跟我去吃饭吧 jīntiān zhōngwǔ nǐ gēn wǒ qù chī fàn ba

一起 yì qǐ + V + O

A跟 gēn B + 一起 yì qǐ + V + O

看 kàn

电影 diànyǐng

晚上 wǎnshàng

今天晚上 jīntiān wǎnshàng

今天晚上你跟我一起去看电影吧 jīntiān wǎnshàng nǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng ba

说话 shuō huà

你正在跟谁说话?nǐ zhèngzài gēn shéi shuō huà

V + 上 shàng

门 mén

办公室门 bàn gōng shì mén

开 kāi

开门 kāi mén

关 guān

关门 guān mén

你关上门吧 nǐ guān shàng mén ba

窗户 chuānghù

你关上窗户吧 nǐ guān shàng chuānghù ba

灯 dēng

你关上灯吧 nǐ guān shàng dēng ba

锁 suǒ

锁门 suǒ mén

你锁上门吧 nǐ suǒ shàng mén ba

穿 chuān

穿上 chuān shàng + N

穿上衣服 chuān shàng yīfu (yīfú)

T恤 tì xù

一件体恤 yí jiàn tìxù

衬衫 chènshān

一件衬衫 yí jiàn chènshān

你穿上T恤吧 nǐ chuān shàng tì xù ba

你穿上衬衫吧 nǐ chuān shàng chènshān ba

牛仔裤 niú zǎi kù

牛仔裤 yì tiáo niú zǎi kù

我可以穿上这条牛仔裤吗?wǒ kěyǐ chuān shàng zhè tiáo niúzǎikù ma

裙子 qúnzi

裙子 yì tiáo qúnzi

丝绸 sīchóu

丝绸裙子 sīchóu qúnzi

真丝 zhēnsī

真丝裙子 zhēnsī qúnzi => 真丝裙 zhēn sī qún

连衣裙 lián yī qún

丝绸连衣裙 sī chóu lián yī qún

漂亮 piàoliang

S + V + 着 zhe + O

今天我的老板穿着一条很漂亮的真丝裙 jīntiān wǒ de lǎobǎn chuānzhe yì tiáo hěn piàoliang de zhēn sī qún

短裤 duǎnkù

我的朋友穿着一条短裤上班 wǒ de péngyǒu chuānzhe yì tiáo duǎn kù shàng bān

长裙 cháng qún

白色 bái sè

我常常穿白色长裙去上班 wǒ cháng cháng chuān bái sè cháng qún qù shàng bān

跟 gēn

跟上 gēn shàng

跟不上 gēn bú shàng

进度 jìndù

项目 xiàngmù

我跟不上你的项目 wǒ gēn bú shàng nǐ de xiàngmù

讲课 jiǎng kè

讲课的进度jiǎng kè de jìndù

我们跟不上老师讲课的进度 wǒmen gēn bú shàng lǎoshī jiǎng kè de jìndù

翻领 fān lǐng

翻领体恤 fān lǐng tìxù

我喜欢穿翻领体恤上班 wǒ xǐhuān chuān fānlǐng tìxù shàng bān

领子 lǐngzi

这件衬衫的领子很漂亮 zhè jiàn chènshāng de lǐngzi hěn piàoliang

设计 shè jì

翻领设计 fānlǐng shèjì

我很喜欢这件衬衫的翻领设计 wǒ hěn xǐhuān zhè jiàn chènshān de fānlǐng shèjì

S + 单独 dāndú + V + O

处理 chǔlǐ

需要 xūyào

你的问题需要单独处理 nǐ de wèntí xūyào dāndú chǔlǐ

保存 bǎocún save

老板 lǎobǎn BOSS

单独保存 dān dú bǎocún

文件 wénjiàn

硬盘 yìngpán

这些文件需要单独保存在硬盘 zhè xiē wénjiàn xūyào dāndú bǎocún zài yìngpán

包装 bāozhuāng

产品 chǎnpǐn

货 huò

一批货 yì pī huò

这批货需要单独包装 zhè pī huò xūyào dāndú bāozhuāng

放 fàng

仓库 cāngkù

S + 把 bǎ + DOI TUONG + V + O

请你把这些产品单独放在仓库里 qǐng nǐ bǎ zhè xiē chǎnpǐn dāndú fàngzài cāngkù lǐ

谈 tán

谈工作 tán gōngzuò

我想跟你单独谈工作 wǒ xiǎng gēn nǐ dāndú tán gōngzuò

清楚 qīngchǔ qīngchu

听清楚 tīng qīngchǔ

听不清楚 tīng bù qīngchǔ

声音 shēng yīn

我听不清楚你的声音 wǒ tīng bù qīngchǔ nǐ de shēngyīn

看清楚 kàn qīngchǔ

汉字 hànzì

我看不清楚你写的汉字wǒ kàn bù qīngchǔ nǐ xiě de hànzì

听不清 tīng bù qīng = 听不清楚 tīng bù qīngchu

情况 qíngkuàng

我很熟悉公司的情况 wǒ hěn shúxī gōngsī de qíngkuàng

行业 hángyè

我很熟悉这个行业 wǒ hěn shúxī zhè gè hángyè

V + 起来 qǐlái => CAM NHAN CUA HANH DONG

听起来 tīng qǐlái

这个名字听起来很熟悉 zhège míngzì tīng qǐlái hěn shúxī
 
Back
Top