Khóa học tiếng Trung online lớp luyện thi HSK online HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp theo bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 1
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 2
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 3
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 4
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 5
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 6
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 7
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 8
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 9
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 10
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 11
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 12
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 13
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 14
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 15
Ngày 14/9/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên
过程 guòchéng
学习过程 xuéxí guòchéng
长 cháng
很长的学习过程 hěn cháng de xuéxí guòchéng
学习是一个很长的过程 xuéxí shì yí gè hěn cháng de guòchéng
在 zài … 中 zhōng
在 … 过程中 guòchéng zhōng
遇到 yù dào
困难 kùnnán
我遇到了很多困难 wǒ yùdào le hěn duō kùn nán
在学习过程中我遇到了很多困难 zài xuéxí guòchéng zhōng wǒ yù dào le hěn duō kùn nán
发音 fā yīn
发现 fāxiàn
问题 wèntí
自己 zìjǐ
在学习过程中,我发现自己的发音有很多问题 zài xuéxí guòchéng zhōng, wǒ fāxiàn zìjǐ de fāyīn yǒu hěn duō wèntí
听力 tīnglì
考试 kǎoshì
听力考试 tīnglì kǎoshì
阅读 yuèdú
阅读考试 yuèdú kǎoshì
课 kè
听力课 tīnglì kè
阅读课 yuèdú kè
明天你们有阅读课吗?míngtiān nǐmen yǒu yuèdú kè ma
明天我没有阅读课 míngtiān wǒ méiyǒu yuèdú kè
今天早上我们有汉语听力课 jīntiān zǎoshàng wǒmen yǒu hànyǔ tīnglì kè
跟 gēn
A跟 gēn B + V + O
中午 zhōngwǔ
今天中午你跟我去吃饭吧 jīntiān zhōngwǔ nǐ gēn wǒ qù chī fàn ba
一起 yì qǐ + V + O
A跟 gēn B + 一起 yì qǐ + V + O
看 kàn
电影 diànyǐng
晚上 wǎnshàng
今天晚上 jīntiān wǎnshàng
今天晚上你跟我一起去看电影吧 jīntiān wǎnshàng nǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng ba
说话 shuō huà
你正在跟谁说话?nǐ zhèngzài gēn shéi shuō huà
V + 上 shàng
门 mén
办公室门 bàn gōng shì mén
开 kāi
开门 kāi mén
关 guān
关门 guān mén
你关上门吧 nǐ guān shàng mén ba
窗户 chuānghù
你关上窗户吧 nǐ guān shàng chuānghù ba
灯 dēng
你关上灯吧 nǐ guān shàng dēng ba
锁 suǒ
锁门 suǒ mén
你锁上门吧 nǐ suǒ shàng mén ba
穿 chuān
穿上 chuān shàng + N
穿上衣服 chuān shàng yīfu (yīfú)
T恤 tì xù
一件体恤 yí jiàn tìxù
衬衫 chènshān
一件衬衫 yí jiàn chènshān
你穿上T恤吧 nǐ chuān shàng tì xù ba
你穿上衬衫吧 nǐ chuān shàng chènshān ba
牛仔裤 niú zǎi kù
牛仔裤 yì tiáo niú zǎi kù
我可以穿上这条牛仔裤吗?wǒ kěyǐ chuān shàng zhè tiáo niúzǎikù ma
裙子 qúnzi
裙子 yì tiáo qúnzi
丝绸 sīchóu
丝绸裙子 sīchóu qúnzi
真丝 zhēnsī
真丝裙子 zhēnsī qúnzi => 真丝裙 zhēn sī qún
连衣裙 lián yī qún
丝绸连衣裙 sī chóu lián yī qún
漂亮 piàoliang
S + V + 着 zhe + O
今天我的老板穿着一条很漂亮的真丝裙 jīntiān wǒ de lǎobǎn chuānzhe yì tiáo hěn piàoliang de zhēn sī qún
短裤 duǎnkù
我的朋友穿着一条短裤上班 wǒ de péngyǒu chuānzhe yì tiáo duǎn kù shàng bān
长裙 cháng qún
白色 bái sè
我常常穿白色长裙去上班 wǒ cháng cháng chuān bái sè cháng qún qù shàng bān
跟 gēn
跟上 gēn shàng
跟不上 gēn bú shàng
进度 jìndù
项目 xiàngmù
我跟不上你的项目 wǒ gēn bú shàng nǐ de xiàngmù
讲课 jiǎng kè
讲课的进度jiǎng kè de jìndù
我们跟不上老师讲课的进度 wǒmen gēn bú shàng lǎoshī jiǎng kè de jìndù
翻领 fān lǐng
翻领体恤 fān lǐng tìxù
我喜欢穿翻领体恤上班 wǒ xǐhuān chuān fānlǐng tìxù shàng bān
领子 lǐngzi
这件衬衫的领子很漂亮 zhè jiàn chènshāng de lǐngzi hěn piàoliang
设计 shè jì
翻领设计 fānlǐng shèjì
我很喜欢这件衬衫的翻领设计 wǒ hěn xǐhuān zhè jiàn chènshān de fānlǐng shèjì
S + 单独 dāndú + V + O
处理 chǔlǐ
需要 xūyào
你的问题需要单独处理 nǐ de wèntí xūyào dāndú chǔlǐ
保存 bǎocún save
老板 lǎobǎn BOSS
单独保存 dān dú bǎocún
文件 wénjiàn
硬盘 yìngpán
这些文件需要单独保存在硬盘 zhè xiē wénjiàn xūyào dāndú bǎocún zài yìngpán
包装 bāozhuāng
产品 chǎnpǐn
货 huò
一批货 yì pī huò
这批货需要单独包装 zhè pī huò xūyào dāndú bāozhuāng
放 fàng
仓库 cāngkù
S + 把 bǎ + DOI TUONG + V + O
请你把这些产品单独放在仓库里 qǐng nǐ bǎ zhè xiē chǎnpǐn dāndú fàngzài cāngkù lǐ
谈 tán
谈工作 tán gōngzuò
我想跟你单独谈工作 wǒ xiǎng gēn nǐ dāndú tán gōngzuò
清楚 qīngchǔ qīngchu
听清楚 tīng qīngchǔ
听不清楚 tīng bù qīngchǔ
声音 shēng yīn
我听不清楚你的声音 wǒ tīng bù qīngchǔ nǐ de shēngyīn
看清楚 kàn qīngchǔ
汉字 hànzì
我看不清楚你写的汉字wǒ kàn bù qīngchǔ nǐ xiě de hànzì
听不清 tīng bù qīng = 听不清楚 tīng bù qīngchu
情况 qíngkuàng
我很熟悉公司的情况 wǒ hěn shúxī gōngsī de qíngkuàng
行业 hángyè
我很熟悉这个行业 wǒ hěn shúxī zhè gè hángyè
V + 起来 qǐlái => CAM NHAN CUA HANH DONG
听起来 tīng qǐlái
这个名字听起来很熟悉 zhège míngzì tīng qǐlái hěn shúxī
1. 过程 — “Quá trình” và cấu trúc N + 过程
过程 guòchéng biểu thị toàn bộ tiến trình từ khi bắt đầu đến khi một sự việc phát triển hoặc hoàn thành.
Công thức
N + 过程
学习过程
xuéxí guòchéng
quá trình học tập
工作过程
gōngzuò guòchéng
quá trình làm việc
生产过程
shēngchǎn guòchéng
quá trình sản xuất
发展过程
fāzhǎn guòchéng
quá trình phát triển
谈判过程
tánpàn guòchéng
quá trình đàm phán
Công thức câu
A + 是 + 一个 + Adj + 的 + 过程
学习是一个很长的过程。
Xuéxí shì yí ge hěn cháng de guòchéng.
Học tập là một quá trình rất dài.
学习汉语是一个长期的过程。
Xuéxí Hànyǔ shì yí ge chángqī de guòchéng.
Học tiếng Trung là một quá trình lâu dài.
提高汉语水平是一个不断积累的过程。
Tígāo Hànyǔ shuǐpíng shì yí ge búduàn jīlěi de guòchéng.
Nâng cao trình độ tiếng Trung là một quá trình tích lũy liên tục.
2. 很 + Adj + 的 + N — Danh từ có tính từ bổ nghĩa
Trong:
很长的学习过程
hěn cháng de xuéxí guòchéng
một quá trình học tập rất dài
Công thức
很/非常/比较 + Adj + 的 + N
很长的过程
hěn cháng de guòchéng
quá trình rất dài
很重要的问题
hěn zhòngyào de wèntí
vấn đề rất quan trọng
很大的困难
hěn dà de kùnnan
khó khăn rất lớn
非常复杂的过程
fēicháng fùzá de guòchéng
quá trình rất phức tạp
比较严重的问题
bǐjiào yánzhòng de wèntí
vấn đề tương đối nghiêm trọng
Đưa vào câu
这是一个很重要的问题。
Zhè shì yí ge hěn zhòngyào de wèntí.
Đây là một vấn đề rất quan trọng.
学习汉语是一个比较长的过程。
Xuéxí Hànyǔ shì yí ge bǐjiào cháng de guòchéng.
Học tiếng Trung là một quá trình tương đối dài.
3. 在……中 — Trong…
“中” có thể đứng sau một danh từ hoặc cụm danh từ để biểu thị trong phạm vi, trong quá trình, trong hoàn cảnh.
Công thức
在 + N + 中,S + V + O
在学习中
zài xuéxí zhōng
trong việc học
在工作中
zài gōngzuò zhōng
trong công việc
在生活中
zài shēnghuó zhōng
trong cuộc sống
在实践中
zài shíjiàn zhōng
trong thực tiễn
Ví dụ
在学习中,我遇到了很多困难。
Zài xuéxí zhōng, wǒ yùdào le hěn duō kùnnan.
Trong quá trình học, anh đã gặp rất nhiều khó khăn.
在工作中,我们要不断学习。
Zài gōngzuò zhōng, wǒmen yào búduàn xuéxí.
Trong công việc, chúng ta phải không ngừng học hỏi.
4. 在……过程中 — Trong quá trình…
Cấu trúc này cụ thể hơn 在……中 và rất thường dùng trong văn viết, bài thuyết trình và tiếng Trung công việc.
Công thức
在 + V/N + 过程中,S + V + O
在学习过程中
zài xuéxí guòchéng zhōng
trong quá trình học tập
在工作过程中
zài gōngzuò guòchéng zhōng
trong quá trình làm việc
在生产过程中
zài shēngchǎn guòchéng zhōng
trong quá trình sản xuất
在谈判过程中
zài tánpàn guòchéng zhōng
trong quá trình đàm phán
Ví dụ
在学习过程中,我遇到了很多困难。
Zài xuéxí guòchéng zhōng, wǒ yùdào le hěn duō kùnnan.
Trong quá trình học tập, anh đã gặp rất nhiều khó khăn.
在工作过程中,我们发现了几个问题。
Zài gōngzuò guòchéng zhōng, wǒmen fāxiàn le jǐ ge wèntí.
Trong quá trình làm việc, chúng ta đã phát hiện một vài vấn đề.
在项目实施过程中,我们需要控制进度。
Zài xiàngmù shíshī guòchéng zhōng, wǒmen xūyào kòngzhì jìndù.
Trong quá trình triển khai dự án, chúng ta cần kiểm soát tiến độ.
5. 遇到 + danh từ — Gặp phải
遇到 yùdào thường dùng khi “gặp” một người, sự việc hoặc đặc biệt là khó khăn, vấn đề, tình huống.
Công thức
S + 遇到 + O
遇到困难
yùdào kùnnan
gặp khó khăn
遇到问题
yùdào wèntí
gặp vấn đề
遇到客户
yùdào kèhù
gặp khách hàng
遇到麻烦
yùdào máfan
gặp rắc rối
Với 了
S + 遇到了 + O
我遇到了很多困难。
Wǒ yùdào le hěn duō kùnnan.
Anh đã gặp rất nhiều khó khăn.
我们在工作中遇到了一个问题。
Wǒmen zài gōngzuò zhōng yùdào le yí ge wèntí.
Chúng ta đã gặp một vấn đề trong công việc.
6. 很多 + danh từ — Rất nhiều
Công thức
很多 + N
很多困难
hěn duō kùnnan
rất nhiều khó khăn
很多问题
hěn duō wèntí
rất nhiều vấn đề
很多经验
hěn duō jīngyàn
rất nhiều kinh nghiệm
很多汉字
hěn duō Hànzì
rất nhiều chữ Hán
Công thức câu
S + V + 很多 + N
我遇到了很多困难。
Wǒ yùdào le hěn duō kùnnan.
Anh đã gặp rất nhiều khó khăn.
我发现了很多问题。
Wǒ fāxiàn le hěn duō wèntí.
Anh đã phát hiện rất nhiều vấn đề.
7. 发现 + O — Phát hiện, nhận ra
发现 fāxiàn dùng khi phát hiện ra một sự thật, một hiện tượng hoặc một vấn đề vốn chưa nhận thấy trước đó.
Công thức
S + 发现 + O
我发现一个问题。
Wǒ fāxiàn yí ge wèntí.
Anh phát hiện một vấn đề.
我发现自己的发音有问题。
Wǒ fāxiàn zìjǐ de fāyīn yǒu wèntí.
Anh phát hiện phát âm của mình có vấn đề.
Công thức rất quan trọng
S + 发现 + 小句
Trong đó phía sau 发现 có thể là cả một câu.
我发现他不在办公室。
Wǒ fāxiàn tā bú zài bàngōngshì.
Anh phát hiện anh ấy không ở văn phòng.
我发现这个问题很严重。
Wǒ fāxiàn zhège wèntí hěn yánzhòng.
Anh nhận thấy vấn đề này rất nghiêm trọng.
我发现自己的发音有很多问题。
Wǒ fāxiàn zìjǐ de fāyīn yǒu hěn duō wèntí.
Anh nhận thấy phát âm của mình có rất nhiều vấn đề.
8. 自己 — Bản thân, tự mình
Công thức 1
自己的 + N
自己的发音
zìjǐ de fāyīn
phát âm của bản thân
自己的问题
zìjǐ de wèntí
vấn đề của bản thân
自己的工作
zìjǐ de gōngzuò
công việc của mình
Ví dụ
我发现自己的发音有很多问题。
Wǒ fāxiàn zìjǐ de fāyīn yǒu hěn duō wèntí.
Anh nhận thấy phát âm của mình có nhiều vấn đề.
每个人都应该了解自己的问题。
Měi ge rén dōu yīnggāi liǎojiě zìjǐ de wèntí.
Mỗi người đều nên hiểu vấn đề của bản thân.
Công thức 2
S + 自己 + V
我自己学习汉语。
Wǒ zìjǐ xuéxí Hànyǔ.
Anh tự học tiếng Trung.
这个问题我自己处理。
Zhège wèntí wǒ zìjǐ chǔlǐ.
Vấn đề này anh tự xử lý.
9. 自己的……有……问题 — … của mình có vấn đề
Công thức
S + 发现 + 自己的 + N + 有 + 问题
我发现自己的发音有问题。
Wǒ fāxiàn zìjǐ de fāyīn yǒu wèntí.
Anh phát hiện phát âm của mình có vấn đề.
我发现自己的听力有问题。
Wǒ fāxiàn zìjǐ de tīnglì yǒu wèntí.
Anh nhận thấy khả năng nghe của mình có vấn đề.
我发现自己的学习方法有问题。
Wǒ fāxiàn zìjǐ de xuéxí fāngfǎ yǒu wèntí.
Anh nhận thấy phương pháp học của mình có vấn đề.
Nhấn mạnh mức độ
有很多问题
有一点儿问题
有一些问题
没有问题
10. 听力 / 阅读 + 考试 / 课 — Cấu trúc danh từ ghép
Công thức
N1 + N2
听力考试
tīnglì kǎoshì
kỳ thi nghe
阅读考试
yuèdú kǎoshì
kỳ thi đọc
听力课
tīnglì kè
môn/tiết luyện nghe
阅读课
yuèdú kè
môn/tiết đọc hiểu
汉语听力课
Hànyǔ tīnglì kè
môn nghe tiếng Trung
汉语阅读课
Hànyǔ yuèdú kè
môn đọc hiểu tiếng Trung
11. 有 + môn học — Có môn gì
Công thức
时间 + S + 有 + N
今天早上我们有汉语听力课。
Jīntiān zǎoshang wǒmen yǒu Hànyǔ tīnglì kè.
Sáng nay chúng ta có môn nghe tiếng Trung.
明天我们有阅读课。
Míngtiān wǒmen yǒu yuèdú kè.
Ngày mai chúng ta có môn đọc hiểu.
Câu hỏi
时间 + S + 有 + N + 吗?
明天你们有阅读课吗?
Míngtiān nǐmen yǒu yuèdú kè ma?
Ngày mai các em có môn đọc hiểu không?
12. 没有 + N — Không có
有 phủ định bằng 没有, không dùng 不有.
Công thức
S + 没有 + N
明天我没有阅读课。
Míngtiān wǒ méiyǒu yuèdú kè.
Ngày mai anh không có môn đọc hiểu.
今天我没有汉语课。
Jīntiān wǒ méiyǒu Hànyǔ kè.
Hôm nay anh không có môn tiếng Trung.
Câu hỏi chính phản
S + 有没有 + N?
你明天有没有听力课?
Nǐ míngtiān yǒu méiyǒu tīnglì kè?
Ngày mai anh có môn nghe không?
13. 跟 + người + V — Cùng/với ai làm gì
Công thức
A + 跟 + B + V + O
我跟你去吃饭。
Wǒ gēn nǐ qù chīfàn.
Anh đi ăn cùng em.
我跟同事谈工作。
Wǒ gēn tóngshì tán gōngzuò.
Anh nói chuyện công việc với đồng nghiệp.
我跟老师学习汉语。
Wǒ gēn lǎoshī xuéxí Hànyǔ.
Anh học tiếng Trung với giáo viên.
Câu gốc
今天中午你跟我去吃饭吧。
Jīntiān zhōngwǔ nǐ gēn wǒ qù chīfàn ba.
Trưa nay em đi ăn cùng anh nhé.
14. 跟 + người + 一起 + V — Cùng ai làm gì
Thêm 一起 làm nghĩa “cùng nhau” rõ hơn.
Công thức
A + 跟 + B + 一起 + V + O
今天晚上你跟我一起去看电影吧。
Jīntiān wǎnshang nǐ gēn wǒ yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
Tối nay em cùng anh đi xem phim nhé.
我跟同事一起吃饭。
Wǒ gēn tóngshì yìqǐ chīfàn.
Anh ăn cơm cùng đồng nghiệp.
我们跟老师一起学习汉语。
Wǒmen gēn lǎoshī yìqǐ xuéxí Hànyǔ.
Chúng ta cùng giáo viên học tiếng Trung.
Câu hỏi
A + 跟谁 + 一起 + V?
你跟谁一起去看电影?
Nǐ gēn shéi yìqǐ qù kàn diànyǐng?
Em đi xem phim cùng ai?
15. 吧 — Đề nghị, rủ rê
Công thức
S + V + 吧
我们去吃饭吧。
Wǒmen qù chīfàn ba.
Chúng ta đi ăn nhé.
我们一起看电影吧。
Wǒmen yìqǐ kàn diànyǐng ba.
Chúng ta cùng xem phim nhé.
你跟我一起去吧。
Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ba.
Em đi cùng anh nhé.
Công thức mệnh lệnh nhẹ
你 + V + 吧
你关上门吧。
Nǐ guānshàng mén ba.
Em đóng cửa lại nhé.
你穿上外套吧。
Nǐ chuānshàng wàitào ba.
Em mặc áo khoác vào nhé.
16. 正在 + 跟谁 + V?— Đang làm gì với ai
Công thức
S + 正在 + 跟 + 谁 + V?
你正在跟谁说话?
Nǐ zhèngzài gēn shéi shuōhuà?
Anh đang nói chuyện với ai?
你正在跟谁聊天?
Nǐ zhèngzài gēn shéi liáotiān?
Anh đang trò chuyện với ai?
你正在跟谁谈工作?
Nǐ zhèngzài gēn shéi tán gōngzuò?
Anh đang trao đổi công việc với ai?
Trả lời
我正在跟老板说话。
Wǒ zhèngzài gēn lǎobǎn shuōhuà.
Anh đang nói chuyện với ông chủ.
17. V + 上 — Bổ ngữ kết quả “đạt đến trạng thái”
“上” sau động từ không phải lúc nào cũng mang nghĩa “lên trên”. Trong nhiều động từ, nó biểu thị kết quả: đóng lại, mặc vào, khóa lại, gắn vào, bắt kịp…
Công thức
V + 上 + O
关上门
guānshàng mén
đóng cửa lại
锁上门
suǒshàng mén
khóa cửa lại
穿上衣服
chuānshàng yīfu
mặc quần áo vào
戴上帽子
dàishàng màozi
đội mũ vào
Đưa vào câu
请关上门。
Qǐng guānshàng mén.
Hãy đóng cửa lại.
请锁上门。
Qǐng suǒshàng mén.
Hãy khóa cửa lại.
18. 关 / 关上 — Đóng và đóng lại hoàn toàn
关 + O
关门
guānmén
đóng cửa
关窗户
guān chuānghu
đóng cửa sổ
关灯
guāndēng
tắt đèn
关上 + O
Nhấn mạnh đạt đến trạng thái đóng.
关上门
guānshàng mén
đóng cửa lại
关上窗户
guānshàng chuānghu
đóng cửa sổ lại
Ví dụ
你关上门吧。
Nǐ guānshàng mén ba.
Em đóng cửa lại nhé.
你关上窗户吧。
Nǐ guānshàng chuānghu ba.
Em đóng cửa sổ lại nhé.
Với 灯, khẩu ngữ thường nói:
把灯关上吧。
Bǎ dēng guānshàng ba.
Tắt đèn đi nhé.
hoặc đơn giản:
关灯吧。
Guān dēng ba.
Tắt đèn nhé.
19. 把 + O + 关上 / 锁上
Đây là cấu trúc rất tự nhiên khi đối tượng đã xác định.
Công thức
S + 把 + O + V + 上
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshàng.
Hãy đóng cửa lại.
请把窗户关上。
Qǐng bǎ chuānghu guānshàng.
Hãy đóng cửa sổ lại.
请把门锁上。
Qǐng bǎ mén suǒshàng.
Hãy khóa cửa lại.
请把灯关上。
Qǐng bǎ dēng guānshàng.
Hãy tắt đèn.
So sánh
关上门。
Đóng cửa lại.
把门关上。
Đóng cái cửa ấy lại.
Câu 把 nhấn mạnh việc xử lý đối tượng 门.
20. 锁 / 锁上 — Khóa
Công thức
锁 + O
锁门
suǒmén
khóa cửa
锁车
suǒ chē
khóa xe
Nhấn mạnh kết quả
锁上 + O
锁上门
suǒshàng mén
khóa cửa lại
Câu
你锁上门吧。
Nǐ suǒshàng mén ba.
Em khóa cửa lại nhé.
出门以前别忘了把门锁上。
Chūmén yǐqián bié wàng le bǎ mén suǒshàng.
Trước khi ra ngoài đừng quên khóa cửa.
21. 穿 / 穿上 / 穿着 — Ba cách dùng rất quan trọng
穿 + quần áo
Nhấn mạnh hành động hoặc thói quen “mặc”.
我穿衬衫上班。
Wǒ chuān chènshān shàngbān.
Anh mặc sơ mi đi làm.
穿上 + quần áo
Nhấn mạnh mặc vào, trạng thái chuyển từ chưa mặc sang đã mặc.
请穿上外套。
Qǐng chuānshàng wàitào.
Hãy mặc áo khoác vào.
穿着 + quần áo
Nhấn mạnh đang mặc trên người, trạng thái duy trì.
她穿着一条裙子。
Tā chuānzhe yì tiáo qúnzi.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy.
Công thức đối chiếu
穿 + N → mặc
穿上 + N → mặc vào
穿着 + N → đang mặc trên người
22. 穿上 + N — Mặc vào
Công thức
S + 穿上 + 衣服
你穿上T恤吧。
Nǐ chuānshàng T-xù ba.
Em mặc áo T-shirt vào nhé.
你穿上衬衫吧。
Nǐ chuānshàng chènshān ba.
Em mặc áo sơ mi vào nhé.
天冷了,你穿上外套吧。
Tiān lěng le, nǐ chuānshàng wàitào ba.
Trời lạnh rồi, em mặc áo khoác vào nhé.
Chú ý chính tả
Nên viết:
T恤
T-xù
áo phông/T-shirt
Không nên viết:
体恤
khi muốn chỉ áo T-shirt.
23. 件 — Lượng từ cho áo, quần áo dạng “chiếc”
Công thức
数词 + 件 + 衣服/上衣/衬衫/T恤
一件T恤
yí jiàn T-xù
một chiếc áo T-shirt
一件衬衫
yí jiàn chènshān
một chiếc áo sơ mi
一件外套
yí jiàn wàitào
một chiếc áo khoác
Với 这 / 那 / 哪
这件衬衫
zhè jiàn chènshān
chiếc sơ mi này
那件T恤
nà jiàn T-xù
chiếc T-shirt kia
哪件衣服
nǎ jiàn yīfu
bộ/chiếc quần áo nào
24. 条 — Lượng từ cho quần, váy dài và vật dài
Công thức
数词 + 条 + N
一条牛仔裤
yì tiáo niúzǎikù
một chiếc quần bò
一条裙子
yì tiáo qúnzi
một chiếc váy
一条长裙
yì tiáo chángqún
một chiếc váy dài
一条短裤
yì tiáo duǎnkù
một chiếc quần short
Với từ chỉ định
这条牛仔裤
zhè tiáo niúzǎikù
chiếc quần bò này
那条裙子
nà tiáo qúnzi
chiếc váy kia
25. 可以 + V + 吗?— Có thể… không?
Công thức
S + 可以 + V + O + 吗?
我可以穿这条牛仔裤吗?
Wǒ kěyǐ chuān zhè tiáo niúzǎikù ma?
Anh có thể mặc chiếc quần bò này không?
我可以穿上这条牛仔裤吗?
Wǒ kěyǐ chuānshàng zhè tiáo niúzǎikù ma?
Anh có thể mặc chiếc quần bò này vào không?
我可以坐这里吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèlǐ ma?
Anh có thể ngồi đây không?
Phủ định
不可以 + V
这里不可以停车。
Zhèlǐ bù kěyǐ tíngchē.
Ở đây không được đỗ xe.
26. 丝绸 / 真丝 — Phân biệt
丝绸 sīchóu là lụa, ngành/vật liệu lụa nói chung.
真丝 zhēnsī thường chỉ lụa tơ tằm thật, 100% silk trong bối cảnh quần áo.
Cụm từ
丝绸裙子
sīchóu qúnzi
váy lụa
真丝裙子
zhēnsī qúnzi
váy lụa tơ tằm
真丝裙
zhēnsī qún
váy lụa tơ tằm
丝绸连衣裙
sīchóu liányīqún
váy liền bằng lụa
真丝连衣裙
zhēnsī liányīqún
váy liền lụa tơ tằm
27. 着 — Biểu thị trạng thái đang được duy trì
Trong:
穿着一条裙子
着 không đơn thuần bằng “đang” như 正在. Nó nhấn mạnh trạng thái sau một hành động đang được duy trì.
Công thức
S + V + 着 + O
她穿着一条真丝裙。
Tā chuānzhe yì tiáo zhēnsī qún.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy lụa.
他戴着一副眼镜。
Tā dàizhe yí fù yǎnjìng.
Anh ấy đang đeo một cặp kính.
门开着。
Mén kāizhe.
Cửa đang mở.
灯亮着。
Dēng liàngzhe.
Đèn đang sáng.
28. 正在 + V và V + 着 khác nhau thế nào?
正在 + V
Nhấn mạnh hành động đang được thực hiện.
她正在穿裙子。
Tā zhèngzài chuān qúnzi.
Cô ấy đang mặc váy vào.
Tức là động tác mặc đang diễn ra.
V + 着
Nhấn mạnh trạng thái đang tồn tại.
她穿着裙子。
Tā chuānzhe qúnzi.
Cô ấy đang mặc váy.
Tức là chiếc váy đã ở trên người.
So sánh rất quan trọng
他正在开门。
Tā zhèngzài kāi mén.
Anh ấy đang mở cửa.
门开着。
Mén kāizhe.
Cửa đang mở.
29. 穿着 + quần áo + V — Mặc… rồi thực hiện hành động khác
Công thức
S + 穿着 + 衣服 + V2
我的朋友穿着一条短裤上班。
Wǒ de péngyou chuānzhe yì tiáo duǎnkù shàngbān.
Bạn anh mặc một chiếc quần short đi làm.
他穿着西服去见客户。
Tā chuānzhe xīfú qù jiàn kèhù.
Anh ấy mặc vest đi gặp khách hàng.
她穿着一条长裙参加会议。
Tā chuānzhe yì tiáo chángqún cānjiā huìyì.
Cô ấy mặc một chiếc váy dài tham gia cuộc họp.
Phân tích
穿着 + N = trạng thái/trang phục đi kèm
V2 = hành động chính
30. 很 + Adj + 的 + N trong miêu tả trang phục
Công thức
很 + Adj + 的 + N
一条很漂亮的真丝裙
yì tiáo hěn piàoliang de zhēnsī qún
một chiếc váy lụa rất đẹp
一件很漂亮的衬衫
yí jiàn hěn piàoliang de chènshān
một chiếc sơ mi rất đẹp
一条很长的裙子
yì tiáo hěn cháng de qúnzi
một chiếc váy rất dài
Câu
今天我的老板穿着一条很漂亮的真丝裙。
Jīntiān wǒ de lǎobǎn chuānzhe yì tiáo hěn piàoliang de zhēnsī qún.
Hôm nay sếp của anh đang mặc một chiếc váy lụa rất đẹp.
31. 穿 + quần áo + 去 + V — Mặc gì để đi làm gì
Công thức
S + 穿 + 衣服 + 去 + V
我常常穿白色长裙去上班。
Wǒ chángcháng chuān báisè chángqún qù shàngbān.
Anh thường mặc váy dài màu trắng đi làm.
她穿西服去见客户。
Tā chuān xīfú qù jiàn kèhù.
Cô ấy mặc vest đi gặp khách hàng.
我穿运动服去跑步。
Wǒ chuān yùndòngfú qù pǎobù.
Anh mặc đồ thể thao đi chạy bộ.
32. 颜色 + N — Màu sắc đứng trước danh từ
Công thức
颜色 + N
白色长裙
báisè chángqún
váy dài màu trắng
黑色衬衫
hēisè chènshān
áo sơ mi màu đen
蓝色牛仔裤
lánsè niúzǎikù
quần bò màu xanh
红色连衣裙
hóngsè liányīqún
váy liền màu đỏ
Với 的
Có thể nói:
白色的长裙
báisè de chángqún
nhưng trong nhiều cụm danh từ đơn giản, 白色长裙 rất tự nhiên.
33. 跟上 — Theo kịp
跟上 là một động từ kết quả: theo kịp, bắt kịp.
Công thức
S + 跟上 + O
我能跟上老师的进度。
Wǒ néng gēnshàng lǎoshī de jìndù.
Anh có thể theo kịp tiến độ của giáo viên.
我们已经跟上项目进度了。
Wǒmen yǐjīng gēnshàng xiàngmù jìndù le.
Chúng ta đã theo kịp tiến độ dự án rồi.
Với 了
S + 跟上 + O + 了
我终于跟上老师的进度了。
Wǒ zhōngyú gēnshàng lǎoshī de jìndù le.
Cuối cùng anh cũng theo kịp tiến độ của giáo viên rồi.
34. 跟不上 — Không theo kịp
Công thức
S + 跟不上 + O
我们跟不上老师讲课的进度。
Wǒmen gēn bú shàng lǎoshī jiǎngkè de jìndù.
Chúng ta không theo kịp tiến độ giảng bài của giáo viên.
我跟不上这个课程的进度。
Wǒ gēn bú shàng zhège kèchéng de jìndù.
Anh không theo kịp tiến độ của khóa học này.
Chỉnh câu gốc
Câu:
我跟不上你的项目。
không tự nhiên nếu muốn nói “không theo kịp dự án”.
Nên nói:
我跟不上你们项目的进度。
Wǒ gēn bú shàng nǐmen xiàngmù de jìndù.
Anh không theo kịp tiến độ dự án của các em.
Hoặc:
我跟不上这个项目的进度。
Wǒ gēn bú shàng zhège xiàngmù de jìndù.
Anh không theo kịp tiến độ của dự án này.
35. V + 得上 / V + 不上 — Có/không đạt tới, theo kịp
Từ 跟上 có thể mở rộng sang cấu trúc bổ ngữ khả năng.
Công thức
V + 得 + 上
V + 不 + 上
赶得上
gǎn de shàng
kịp
赶不上
gǎn bu shàng
không kịp
跟得上
gēn de shàng
theo kịp
跟不上
gēn bu shàng
không theo kịp
Ví dụ
你跟得上老师讲课的进度吗?
Nǐ gēn de shàng lǎoshī jiǎngkè de jìndù ma?
Anh có theo kịp tiến độ giảng của giáo viên không?
我跟不上。
Wǒ gēn bu shàng.
Anh không theo kịp.
36. N1 + 的 + N2 — Quan hệ sở hữu/thuộc tính
Câu:
老师讲课的进度
lǎoshī jiǎngkè de jìndù
tiến độ giảng bài của giáo viên
Công thức
A + 的 + B
老师讲课的进度
tiến độ giảng bài của giáo viên
这件衬衫的领子
cổ áo của chiếc sơ mi này
这件衬衫的翻领设计
thiết kế cổ bẻ của chiếc sơ mi này
公司的情况
tình hình công ty
项目的进度
tiến độ dự án
37. Mệnh đề + 的 + danh từ
Không chỉ danh từ mà cả một cụm động từ/mệnh đề cũng có thể đứng trước 的 để làm định ngữ.
Công thức
S + V + 的 + N
老师讲课的进度
lǎoshī jiǎngkè de jìndù
tiến độ mà giáo viên giảng bài
你写的汉字
nǐ xiě de Hànzì
chữ Hán anh viết
我买的书
wǒ mǎi de shū
cuốn sách anh mua
老板要求的文件
lǎobǎn yāoqiú de wénjiàn
tài liệu mà sếp yêu cầu
Ví dụ
我看不清你写的汉字。
Wǒ kàn bu qīng nǐ xiě de Hànzì.
Anh nhìn không rõ chữ Hán mà em viết.
38. 翻领 + danh từ — Cổ bẻ
Cụm từ
翻领T恤
fānlǐng T-xù
áo T-shirt/polo cổ bẻ
翻领衬衫
fānlǐng chènshān
áo sơ mi cổ bẻ
翻领设计
fānlǐng shèjì
thiết kế cổ bẻ
Chỉnh từ gốc
Nên dùng:
翻领T恤
thay vì:
翻领体恤
Câu
我喜欢穿翻领T恤上班。
Wǒ xǐhuān chuān fānlǐng T-xù shàngbān.
Anh thích mặc áo T-shirt cổ bẻ đi làm.
39. N 的 N 很 + Adj — Miêu tả một bộ phận/đặc điểm
Công thức
A + 的 + B + 很 + Adj
这件衬衫的领子很漂亮。
Zhè jiàn chènshān de lǐngzi hěn piàoliang.
Cổ áo của chiếc sơ mi này rất đẹp.
这条裙子的颜色很好看。
Zhè tiáo qúnzi de yánsè hěn hǎokàn.
Màu của chiếc váy này rất đẹp.
这件T恤的设计很简单。
Zhè jiàn T-xù de shèjì hěn jiǎndān.
Thiết kế của chiếc T-shirt này rất đơn giản.
40. 很喜欢 + O — Rất thích
Công thức
S + 很喜欢 + N
我很喜欢这件衬衫。
Wǒ hěn xǐhuān zhè jiàn chènshān.
Anh rất thích chiếc sơ mi này.
我很喜欢这件衬衫的翻领设计。
Wǒ hěn xǐhuān zhè jiàn chènshān de fānlǐng shèjì.
Anh rất thích thiết kế cổ bẻ của chiếc sơ mi này.
Với động từ
S + 很喜欢 + V + O
我很喜欢穿翻领T恤。
Wǒ hěn xǐhuān chuān fānlǐng T-xù.
Anh rất thích mặc áo T-shirt cổ bẻ.
41. 单独 + V — Làm riêng, xử lý riêng
单独 dāndú đứng trước động từ làm trạng ngữ.
Công thức
S + 单独 + V + O
我单独处理这个问题。
Wǒ dāndú chǔlǐ zhège wèntí.
Anh xử lý riêng vấn đề này.
请单独保存这些文件。
Qǐng dāndú bǎocún zhèxiē wénjiàn.
Hãy lưu riêng những tài liệu này.
请单独包装这批货。
Qǐng dāndú bāozhuāng zhè pī huò.
Hãy đóng gói riêng lô hàng này.
42. 需要 + 单独 + V — Cần được xử lý riêng
Công thức
O + 需要 + 单独 + V
你的问题需要单独处理。
Nǐ de wèntí xūyào dāndú chǔlǐ.
Vấn đề của anh cần được xử lý riêng.
这些文件需要单独保存。
Zhèxiē wénjiàn xūyào dāndú bǎocún.
Những tài liệu này cần được lưu riêng.
这批货需要单独包装。
Zhè pī huò xūyào dāndú bāozhuāng.
Lô hàng này cần được đóng gói riêng.
Đặc điểm
Đây là câu chủ động về hình thức nhưng mang nghĩa bị động:
这些文件需要保存。
Những tài liệu này cần được lưu.
43. 保存 + 在 + địa điểm — Lưu tại đâu
Câu gốc:
这些文件需要单独保存在硬盘
nên bổ sung thành:
这些文件需要单独保存在硬盘里。
Zhèxiē wénjiàn xūyào dāndú bǎocún zài yìngpán lǐ.
Những tài liệu này cần được lưu riêng trong ổ cứng.
Công thức
O + 保存 + 在 + 地点
文件保存在电脑里。
Wénjiàn bǎocún zài diànnǎo lǐ.
Tài liệu được lưu trong máy tính.
数据保存在系统中。
Shùjù bǎocún zài xìtǒng zhōng.
Dữ liệu được lưu trong hệ thống.
Với 需要
O + 需要 + 保存 + 在 + 地点
这些资料需要保存在服务器中。
Zhèxiē zīliào xūyào bǎocún zài fúwùqì zhōng.
Những tài liệu này cần được lưu trong máy chủ.
44. 保存到 và 保存在 — Khác nhau
保存到 + địa điểm
Nhấn mạnh đưa dữ liệu/tài liệu vào một đích.
请把文件保存到硬盘里。
Qǐng bǎ wénjiàn bǎocún dào yìngpán lǐ.
Hãy lưu tài liệu vào ổ cứng.
保存在 + địa điểm
Nhấn mạnh nơi tài liệu được lưu giữ.
文件保存在硬盘里。
Wénjiàn bǎocún zài yìngpán lǐ.
Tài liệu được lưu trong ổ cứng.
Công thức
把 + O + 保存到 + 地点
O + 保存在 + 地点
45. 一批 + hàng hóa/người — Một lô, một nhóm
Công thức
一批 + N
一批货
yì pī huò
một lô hàng
一批产品
yì pī chǎnpǐn
một lô sản phẩm
一批客户
yì pī kèhù
một nhóm khách hàng
这批
这 + 批 + N
这批货
zhè pī huò
lô hàng này
这批产品
zhè pī chǎnpǐn
lô sản phẩm này
Câu
这批货需要单独包装。
Zhè pī huò xūyào dāndú bāozhuāng.
Lô hàng này cần được đóng gói riêng.
46. 把 + O + V + 在 + địa điểm
Câu:
请你把这些产品单独放在仓库里。
Qǐng nǐ bǎ zhèxiē chǎnpǐn dāndú fàng zài cāngkù lǐ.
Anh hãy để riêng những sản phẩm này trong kho.
Công thức
S + 把 + O + V + 在 + 地点
请把产品放在仓库里。
Qǐng bǎ chǎnpǐn fàng zài cāngkù lǐ.
Hãy để sản phẩm trong kho.
请把文件放在桌子上。
Qǐng bǎ wénjiàn fàng zài zhuōzi shàng.
Hãy đặt tài liệu trên bàn.
Chèn 单独
把 + O + 单独 + V + 在 + 地点
请把这批货单独放在仓库里。
Qǐng bǎ zhè pī huò dāndú fàng zài cāngkù lǐ.
Hãy để riêng lô hàng này trong kho.
47. 把 + O + V + 到 + địa điểm
Nếu nhấn mạnh di chuyển đối tượng đến một nơi, dùng 到.
Công thức
S + 把 + O + V + 到 + 地点
请把这些产品放到仓库里。
Qǐng bǎ zhèxiē chǎnpǐn fàng dào cāngkù lǐ.
Hãy đưa những sản phẩm này vào kho.
请把文件保存到硬盘里。
Qǐng bǎ wénjiàn bǎocún dào yìngpán lǐ.
Hãy lưu tài liệu vào ổ cứng.
So sánh
放在仓库里
→ đặt/lưu ở trong kho
放到仓库里
→ đưa vào trong kho
48. 想 + 跟 + người + V — Muốn làm gì với ai
Công thức
S + 想 + 跟 + 人 + V + O
我想跟你谈工作。
Wǒ xiǎng gēn nǐ tán gōngzuò.
Anh muốn nói chuyện công việc với em.
我想跟你谈一个问题。
Wǒ xiǎng gēn nǐ tán yí ge wèntí.
Anh muốn trao đổi với em một vấn đề.
Chèn 单独
S + 想 + 跟 + 人 + 单独 + V + O
我想跟你单独谈工作。
Wǒ xiǎng gēn nǐ dāndú tán gōngzuò.
Anh muốn nói chuyện riêng với em về công việc.
我想跟老板单独谈一下。
Wǒ xiǎng gēn lǎobǎn dāndú tán yíxià.
Anh muốn nói chuyện riêng với sếp một chút.
49. 谈 + nội dung — Trao đổi, bàn bạc
Công thức
谈 + N
谈工作
tán gōngzuò
bàn công việc
谈问题
tán wèntí
bàn vấn đề
谈合作
tán hézuò
bàn hợp tác
谈合同
tán hétong
bàn hợp đồng
谈价格
tán jiàgé
đàm phán giá
Với người
跟 + 人 + 谈 + O
我想跟客户谈合作。
Wǒ xiǎng gēn kèhù tán hézuò.
Anh muốn trao đổi hợp tác với khách hàng.
50. 清楚 — Rõ ràng và bổ ngữ kết quả
清楚 qīngchu có thể là tính từ “rõ”, đồng thời đứng sau động từ làm bổ ngữ kết quả.
Công thức
V + 清楚
听清楚
tīng qīngchu
nghe rõ
看清楚
kàn qīngchu
nhìn rõ
说清楚
shuō qīngchu
nói rõ
写清楚
xiě qīngchu
viết rõ
解释清楚
jiěshì qīngchu
giải thích rõ
Ví dụ
我听清楚了。
Wǒ tīng qīngchu le.
Anh nghe rõ rồi.
我看清楚这个汉字了。
Wǒ kàn qīngchu zhège Hànzì le.
Anh đã nhìn rõ chữ Hán này rồi.
51. V + 不 + 清楚 — Không thể nghe/nhìn… rõ
Công thức
V + 不 + 清楚
听不清楚
tīng bu qīngchu
nghe không rõ
看不清楚
kàn bu qīngchu
nhìn không rõ
说不清楚
shuō bu qīngchu
nói không rõ
Ví dụ
我听不清楚你的声音。
Wǒ tīng bu qīngchu nǐ de shēngyīn.
Anh nghe không rõ giọng của em.
我看不清楚你写的汉字。
Wǒ kàn bu qīngchu nǐ xiě de Hànzì.
Anh nhìn không rõ chữ Hán em viết.
52. 听不清 và 听不清楚
Hai cách đều đúng.
听不清
tīng bu qīng
nghe không rõ
听不清楚
tīng bu qīngchu
nghe không rõ
Trong khẩu ngữ, 听不清 rất phổ biến và gọn hơn.
Ví dụ
你说慢一点儿,我听不清。
Nǐ shuō màn yìdiǎnr, wǒ tīng bu qīng.
Em nói chậm một chút, anh nghe không rõ.
这里太吵了,我听不清楚你的声音。
Zhèlǐ tài chǎo le, wǒ tīng bu qīngchu nǐ de shēngyīn.
Ở đây ồn quá, anh nghe không rõ giọng của em.
53. V + 得清楚 / V + 不清楚 — Bổ ngữ khả năng
Cần phân biệt với kết quả đơn thuần.
Khẳng định khả năng
V + 得 + 清楚
听得清楚
tīng de qīngchu
có thể nghe rõ
看得清楚
kàn de qīngchu
có thể nhìn rõ
Phủ định khả năng
V + 不 + 清楚
听不清楚
tīng bu qīngchu
không thể nghe rõ
看不清楚
kàn bu qīngchu
không thể nhìn rõ
Câu hỏi
你听得清楚吗?
Nǐ tīng de qīngchu ma?
Anh có nghe rõ không?
你看得清楚这个汉字吗?
Nǐ kàn de qīngchu zhège Hànzì ma?
Anh có nhìn rõ chữ Hán này không?
54. V + 得清 / V + 不清 — Dạng rút gọn
Công thức
听得清
tīng de qīng
nghe rõ được
听不清
tīng bu qīng
nghe không rõ
看得清
kàn de qīng
nhìn rõ được
看不清
kàn bu qīng
nhìn không rõ
Câu
你听得清吗?
Nǐ tīng de qīng ma?
Anh nghe rõ không?
我看不清黑板上的字。
Wǒ kàn bu qīng hēibǎn shàng de zì.
Anh nhìn không rõ chữ trên bảng.
55. S + V + 的 + N — “N mà ai đó V”
Câu:
你写的汉字
nǐ xiě de Hànzì
chữ Hán mà anh viết
Công thức
S + V + 的 + N
你写的汉字
chữ Hán anh viết
老师说的话
lǎoshī shuō de huà
những lời giáo viên nói
我买的衣服
wǒ mǎi de yīfu
quần áo anh mua
公司生产的产品
gōngsī shēngchǎn de chǎnpǐn
sản phẩm do công ty sản xuất
Câu
我看不清你写的汉字。
Wǒ kàn bu qīng nǐ xiě de Hànzì.
Anh nhìn không rõ chữ Hán em viết.
56. 熟悉 + N — Quen thuộc, hiểu rõ
熟悉 shúxī thường đi trực tiếp với đối tượng.
Công thức
S + 熟悉 + O
我熟悉公司的情况。
Wǒ shúxī gōngsī de qíngkuàng.
Anh quen thuộc với tình hình công ty.
我很熟悉这个行业。
Wǒ hěn shúxī zhège hángyè.
Anh rất am hiểu ngành này.
他熟悉这个系统。
Tā shúxī zhège xìtǒng.
Anh ấy quen thuộc với hệ thống này.
Có thể thêm 很 / 比较 / 非常
S + 很/比较/非常 + 熟悉 + O
我非常熟悉这个行业。
Wǒ fēicháng shúxī zhège hángyè.
Anh rất am hiểu ngành này.
57. 对……很熟悉 — Rất quen thuộc với…
Một mẫu khác rất thường dùng.
Công thức
S + 对 + O + 很熟悉
我对公司的情况很熟悉。
Wǒ duì gōngsī de qíngkuàng hěn shúxī.
Anh rất quen thuộc với tình hình công ty.
我对这个行业比较熟悉。
Wǒ duì zhège hángyè bǐjiào shúxī.
Anh tương đối am hiểu ngành này.
他对中国市场非常熟悉。
Tā duì Zhōngguó shìchǎng fēicháng shúxī.
Anh ấy rất am hiểu thị trường Trung Quốc.
So sánh
我熟悉这个行业。
Anh quen thuộc với ngành này.
我对这个行业很熟悉。
Anh rất quen thuộc với ngành này.
Cả hai đều đúng.
58. 熟悉 và 了解 — Phân biệt
了解
Biết, tìm hiểu, nắm được thông tin.
我了解公司的情况。
Wǒ liǎojiě gōngsī de qíngkuàng.
Anh biết tình hình của công ty.
熟悉
Biết rõ do có kinh nghiệm hoặc tiếp xúc nhiều.
我很熟悉公司的情况。
Wǒ hěn shúxī gōngsī de qíngkuàng.
Anh rất quen thuộc với tình hình công ty.
Mức độ khái quát
了解 → biết, hiểu
熟悉 → quen thuộc, nắm khá rõ
59. V + 起来 — “Khi… thì có cảm giác…”
Đây là trọng điểm ngữ pháp rất quan trọng.
Khi đứng sau các động từ cảm giác như 听、看、吃、喝、用、穿, 起来 có thể biểu thị đánh giá/cảm nhận sau khi thực hiện hành động đó.
Công thức
N + V + 起来 + Adj
这个名字听起来很熟悉。
Zhège míngzi tīng qǐlái hěn shúxī.
Cái tên này nghe rất quen.
这件衣服穿起来很舒服。
Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái hěn shūfu.
Chiếc áo này mặc lên rất thoải mái.
这个菜吃起来很好吃。
Zhège cài chī qǐlái hěn hǎochī.
Món này ăn rất ngon.
这个软件用起来很方便。
Zhège ruǎnjiàn yòng qǐlái hěn fāngbiàn.
Phần mềm này dùng rất tiện.
60. 听起来 — Nghe có vẻ…
Công thức
N/小句 + 听起来 + Adj
这个名字听起来很熟悉。
Zhège míngzi tīng qǐlái hěn shúxī.
Tên này nghe rất quen.
这个办法听起来不错。
Zhège bànfǎ tīng qǐlái búcuò.
Cách này nghe có vẻ khá tốt.
你的计划听起来很合理。
Nǐ de jìhuà tīng qǐlái hěn hélǐ.
Kế hoạch của anh nghe có vẻ rất hợp lý.
这件事听起来很复杂。
Zhè jiàn shì tīng qǐlái hěn fùzá.
Chuyện này nghe có vẻ rất phức tạp.
61. 看起来 — Trông có vẻ…
Từ 听起来 có thể mở rộng sang 看起来.
Công thức
N + 看起来 + Adj
这件衬衫看起来很漂亮。
Zhè jiàn chènshān kàn qǐlái hěn piàoliang.
Chiếc sơ mi này trông rất đẹp.
他看起来很累。
Tā kàn qǐlái hěn lèi.
Anh ấy trông có vẻ rất mệt.
这个问题看起来很简单。
Zhège wèntí kàn qǐlái hěn jiǎndān.
Vấn đề này trông có vẻ rất đơn giản.
62. 穿起来 — Mặc vào cảm thấy/trông…
Công thức
衣服 + 穿起来 + Adj
这件衬衫穿起来很舒服。
Zhè jiàn chènshān chuān qǐlái hěn shūfu.
Chiếc sơ mi này mặc rất thoải mái.
这条牛仔裤穿起来有点儿紧。
Zhè tiáo niúzǎikù chuān qǐlái yǒudiǎnr jǐn.
Chiếc quần bò này mặc hơi chật.
这条真丝裙穿起来很漂亮。
Zhè tiáo zhēnsī qún chuān qǐlái hěn piàoliang.
Chiếc váy lụa này mặc lên rất đẹp.
63. 用起来 — Dùng thấy thế nào
Công thức
N + 用起来 + Adj
这个软件用起来很方便。
Zhège ruǎnjiàn yòng qǐlái hěn fāngbiàn.
Phần mềm này dùng rất tiện.
这个系统用起来比较简单。
Zhège xìtǒng yòng qǐlái bǐjiào jiǎndān.
Hệ thống này dùng tương đối đơn giản.
这个产品用起来效果很好。
Zhège chǎnpǐn yòng qǐlái xiàoguǒ hěn hǎo.
Sản phẩm này dùng cho hiệu quả rất tốt.
64. V + 起来 không chỉ có nghĩa “cảm nhận”
Đây là điểm cần giảng để học viên không hiểu 起来 theo một nghĩa duy nhất.
Cách 1: Cảm nhận/đánh giá
听起来很好。
Tīng qǐlái hěn hǎo.
Nghe có vẻ rất tốt.
Cách 2: Bắt đầu thực hiện hành động
大家都笑起来了。
Dàjiā dōu xiào qǐlái le.
Mọi người bắt đầu cười.
他突然哭起来了。
Tā tūrán kū qǐlái le.
Anh ấy đột nhiên bật khóc.
Cách 3: Gom/cất một vật
把文件收起来。
Bǎ wénjiàn shōu qǐlái.
Cất tài liệu đi.
Do đó V + 起来 phải hiểu theo động từ và ngữ cảnh.
65. 觉得…… / 看起来…… / 听起来…… — Ba cách biểu thị đánh giá
觉得
Người nói trực tiếp nêu cảm nhận.
我觉得这件衣服很漂亮。
Wǒ juéde zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.
Anh thấy chiếc áo này rất đẹp.
看起来
Đánh giá dựa trên nhìn.
这件衣服看起来很漂亮。
Zhè jiàn yīfu kàn qǐlái hěn piàoliang.
Chiếc áo này trông rất đẹp.
听起来
Đánh giá dựa trên nghe.
这个计划听起来不错。
Zhège jìhuà tīng qǐlái búcuò.
Kế hoạch này nghe có vẻ khá tốt.
66. 需要 + V — Cần làm gì
Công thức
S + 需要 + V + O
我们需要解决这个问题。
Wǒmen xūyào jiějué zhège wèntí.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này.
这些文件需要保存。
Zhèxiē wénjiàn xūyào bǎocún.
Những tài liệu này cần được lưu.
这批货需要包装。
Zhè pī huò xūyào bāozhuāng.
Lô hàng này cần được đóng gói.
Chèn trạng từ
需要 + 单独 + V
需要 + 重新 + V
需要 + 及时 + V
这些问题需要及时处理。
Zhèxiē wèntí xūyào jíshí chǔlǐ.
Những vấn đề này cần được xử lý kịp thời.
67. 太……了 — Quá…
Từ nhóm 困难、听不清 có thể mở rộng cấu trúc rất thực dụng.
Công thức
太 + Adj + 了
这个问题太难了。
Zhège wèntí tài nán le.
Vấn đề này khó quá.
这里太吵了。
Zhèlǐ tài chǎo le.
Ở đây ồn quá.
这条裤子太长了。
Zhè tiáo kùzi tài cháng le.
Chiếc quần này dài quá.
Quan hệ nguyên nhân
这里太吵了,我听不清。
Zhèlǐ tài chǎo le, wǒ tīng bu qīng.
Ở đây ồn quá nên anh nghe không rõ.
68. 有点儿 + Adj — Hơi…
Công thức
S + 有点儿 + Adj
这个问题有点儿难。
Zhège wèntí yǒudiǎnr nán.
Vấn đề này hơi khó.
这条牛仔裤有点儿长。
Zhè tiáo niúzǎikù yǒudiǎnr cháng.
Chiếc quần bò này hơi dài.
这里有点儿吵。
Zhèlǐ yǒudiǎnr chǎo.
Ở đây hơi ồn.
Chú ý
有点儿 thường dùng với trạng thái không hoàn toàn như mong muốn.
69. 因为……所以…… — Bởi vì… cho nên…
Công thức
因为 + 原因,所以 + 结果
因为这里太吵,所以我听不清你的声音。
Yīnwèi zhèlǐ tài chǎo, suǒyǐ wǒ tīng bu qīng nǐ de shēngyīn.
Bởi vì ở đây quá ồn nên anh không nghe rõ giọng của em.
因为课程进度太快,所以我有点儿跟不上。
Yīnwèi kèchéng jìndù tài kuài, suǒyǐ wǒ yǒudiǎnr gēn bu shàng.
Bởi vì tiến độ khóa học quá nhanh nên anh hơi không theo kịp.
因为这些文件很重要,所以需要单独保存。
Yīnwèi zhèxiē wénjiàn hěn zhòngyào, suǒyǐ xūyào dāndú bǎocún.
Vì những tài liệu này rất quan trọng nên cần được lưu riêng.
70. 虽然……但是…… — Mặc dù… nhưng…
Công thức
虽然 + A,但是 + B
虽然学习过程中有很多困难,但是我不会放弃。
Suīrán xuéxí guòchéng zhōng yǒu hěn duō kùnnan, dànshì wǒ bú huì fàngqì.
Mặc dù trong quá trình học có nhiều khó khăn nhưng anh sẽ không bỏ cuộc.
虽然老师讲得很快,但是我基本能跟上。
Suīrán lǎoshī jiǎng de hěn kuài, dànshì wǒ jīběn néng gēnshàng.
Mặc dù giáo viên giảng rất nhanh nhưng về cơ bản anh vẫn theo kịp.
虽然这条裙子很漂亮,但是有点儿贵。
Suīrán zhè tiáo qúnzi hěn piàoliang, dànshì yǒudiǎnr guì.
Mặc dù chiếc váy này rất đẹp nhưng hơi đắt.
71. 如果……就…… — Nếu… thì…
Công thức
如果 + 条件,就 + 结果
如果听不清楚,就请老师再说一遍。
Rúguǒ tīng bu qīngchu, jiù qǐng lǎoshī zài shuō yí biàn.
Nếu nghe không rõ thì hãy nhờ giáo viên nói lại một lần.
如果跟不上进度,就要多复习。
Rúguǒ gēn bu shàng jìndù, jiù yào duō fùxí.
Nếu không theo kịp tiến độ thì phải ôn tập nhiều hơn.
如果这些文件很重要,就要单独保存。
Rúguǒ zhèxiē wénjiàn hěn zhòngyào, jiù yào dāndú bǎocún.
Nếu những tài liệu này quan trọng thì phải lưu riêng.
72. 只要……就…… — Chỉ cần… thì…
Công thức
只要 + 条件,就 + 结果
只要每天练习,就能提高听力。
Zhǐyào měitiān liànxí, jiù néng tígāo tīnglì.
Chỉ cần luyện tập hằng ngày thì có thể nâng cao khả năng nghe.
只要认真听,就能听清楚。
Zhǐyào rènzhēn tīng, jiù néng tīng qīngchu.
Chỉ cần nghe chăm chú thì có thể nghe rõ.
只要多练习,就能跟上老师的进度。
Zhǐyào duō liànxí, jiù néng gēnshàng lǎoshī de jìndù.
Chỉ cần luyện tập nhiều thì có thể theo kịp tiến độ của giáo viên.
73. 越……越…… — Càng… càng…
Công thức
越 + V,越 + Adj/V
汉语越学越有意思。
Hànyǔ yuè xué yuè yǒuyìsi.
Tiếng Trung càng học càng thú vị.
听力越练越好。
Tīnglì yuè liàn yuè hǎo.
Khả năng nghe càng luyện càng tốt.
这个行业越了解越熟悉。
Zhège hángyè yuè liǎojiě yuè shúxī.
Ngành này càng tìm hiểu càng quen thuộc.
Có hai chủ thể
老师讲得越快,我越跟不上。
Lǎoshī jiǎng de yuè kuài, wǒ yuè gēn bu shàng.
Giáo viên giảng càng nhanh, anh càng không theo kịp.
74. 一边……一边…… — Vừa… vừa…
Công thức
S + 一边 + V1,一边 + V2
我一边听课,一边记笔记。
Wǒ yìbiān tīngkè, yìbiān jì bǐjì.
Anh vừa nghe giảng vừa ghi chép.
我们一边吃饭,一边谈工作。
Wǒmen yìbiān chīfàn, yìbiān tán gōngzuò.
Chúng ta vừa ăn vừa nói chuyện công việc.
她一边看电影,一边喝咖啡。
Tā yìbiān kàn diànyǐng, yìbiān hē kāfēi.
Cô ấy vừa xem phim vừa uống cà phê.
75. 先……再…… — Trước… rồi…
Công thức
先 + V1,再 + V2
我们先吃饭,再去看电影。
Wǒmen xiān chīfàn, zài qù kàn diànyǐng.
Chúng ta ăn trước rồi đi xem phim.
请先把文件分类,再单独保存。
Qǐng xiān bǎ wénjiàn fēnlèi, zài dāndú bǎocún.
Hãy phân loại tài liệu trước rồi lưu riêng.
先把门关上,再锁门。
Xiān bǎ mén guānshàng, zài suǒmén.
Đóng cửa trước rồi khóa cửa.
76. V + 好 — Làm xong, làm tốt
Từ 关上、穿上 có thể tiếp tục phân biệt với 好.
Công thức
V + 好
准备好
zhǔnbèi hǎo
chuẩn bị xong
保存好
bǎocún hǎo
lưu giữ cẩn thận
处理好
chǔlǐ hǎo
xử lý ổn thỏa
包装好
bāozhuāng hǎo
đóng gói xong
Ví dụ
请把这些文件保存好。
Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn bǎocún hǎo.
Hãy lưu giữ cẩn thận những tài liệu này.
我们已经把问题处理好了。
Wǒmen yǐjīng bǎ wèntí chǔlǐ hǎo le.
Chúng ta đã xử lý ổn thỏa vấn đề rồi.
77. V + 完 — Hoàn thành hoàn toàn
Công thức
V + 完 + O
看完电影
kàn wán diànyǐng
xem xong phim
处理完问题
chǔlǐ wán wèntí
xử lý xong vấn đề
包装完产品
bāozhuāng wán chǎnpǐn
đóng gói xong sản phẩm
Câu
我已经看完电影了。
Wǒ yǐjīng kàn wán diànyǐng le.
Anh xem xong phim rồi.
我们已经处理完这些问题了。
Wǒmen yǐjīng chǔlǐ wán zhèxiē wèntí le.
Chúng ta đã xử lý xong những vấn đề này rồi.
78. 不仅……而且…… — Không những… mà còn…
Công thức
不仅 + A,而且 + B
学习汉语不仅要练习听力,而且要练习阅读。
Xuéxí Hànyǔ bùjǐn yào liànxí tīnglì, érqiě yào liànxí yuèdú.
Học tiếng Trung không những phải luyện nghe mà còn phải luyện đọc.
这件衬衫不仅漂亮,而且穿起来很舒服。
Zhè jiàn chènshān bùjǐn piàoliang, érqiě chuān qǐlái hěn shūfu.
Chiếc sơ mi này không những đẹp mà mặc còn rất thoải mái.
他不仅熟悉公司情况,而且很熟悉这个行业。
Tā bùjǐn shúxī gōngsī qíngkuàng, érqiě hěn shúxī zhège hángyè.
Anh ấy không những hiểu rõ tình hình công ty mà còn rất am hiểu ngành này.
79. 除了……以外,还…… — Ngoài… ra còn…
Công thức
除了 + A + 以外,S + 还 + B
除了听力课以外,我们还有阅读课。
Chúle tīnglì kè yǐwài, wǒmen hái yǒu yuèdú kè.
Ngoài môn nghe ra, chúng ta còn có môn đọc.
除了这个问题以外,我还遇到了其他困难。
Chúle zhège wèntí yǐwài, wǒ hái yùdào le qítā kùnnan.
Ngoài vấn đề này ra, anh còn gặp những khó khăn khác.
除了衬衫以外,我还买了一条牛仔裤。
Chúle chènshān yǐwài, wǒ hái mǎi le yì tiáo niúzǎikù.
Ngoài áo sơ mi ra, anh còn mua một chiếc quần bò.
80. Hệ thống công thức câu ứng dụng tổng hợp
A + 是 + 一个 + Adj + 的 + 过程
在 + N + 中,S + V + O
在 + V/N + 过程中,S + V + O
S + 遇到 + O
S + 遇到了 + 很多 + N
S + 发现 + O
S + 发现 + 小句
S + 发现 + 自己的 + N + 有 + 问题
自己的 + N
S + 自己 + V + O
听力/阅读 + 考试
听力/阅读 + 课
时间 + S + 有 + N
时间 + S + 有 + N + 吗?
S + 没有 + N
S + 有没有 + N?
A + 跟 + B + V + O
A + 跟 + B + 一起 + V + O
A + 跟谁 + 一起 + V?
S + V + 吧
S + 正在 + 跟谁 + V?
V + 上 + O
关上 + 门/窗户
锁上 + 门
穿上 + 衣服
把 + O + 关上
把 + O + 锁上
穿 + N
穿上 + N
穿着 + N
S + V + 着 + O
S + 穿着 + N + V2
很 + Adj + 的 + N
数词 + 件 + 衣服
数词 + 条 + 裤子/裙子
这/那/哪 + 件 + N
这/那/哪 + 条 + N
S + 可以 + V + O + 吗?
颜色 + N
S + 跟上 + O
S + 跟不上 + O
V + 得上
V + 不上
A + 的 + B
S + V + 的 + N
S + 很喜欢 + N
S + 很喜欢 + V + O
S + 单独 + V + O
O + 需要 + 单独 + V
O + 保存在 + 地点
把 + O + 保存到 + 地点
一批 + N
这批 + N
把 + O + V + 在 + 地点
把 + O + V + 到 + 地点
S + 想 + 跟 + 人 + V + O
S + 想 + 跟 + 人 + 单独 + V + O
跟 + 人 + 谈 + 内容
V + 清楚
V + 不 + 清楚
V + 得 + 清楚
听得清 / 听不清
看得清 / 看不清
S + V + 的 + N
S + 熟悉 + O
S + 很/非常/比较 + 熟悉 + O
S + 对 + O + 很熟悉
N + 听起来 + Adj
N + 看起来 + Adj
N + 穿起来 + Adj
N + 用起来 + Adj
N + 吃起来 + Adj
N + 喝起来 + Adj
S + V + 起来 + 了 — bắt đầu làm gì
把 + O + V + 起来 — thu/gom/cất lại
S + 需要 + V + O
S + 需要 + 单独/及时/重新 + V + O
太 + Adj + 了
有点儿 + Adj
因为 + 原因,所以 + 结果
虽然 + A,但是 + B
如果 + A,就 + B
只要 + A,就 + B
越 + V,越 + Adj/V
一边 + V1,一边 + V2
先 + V1,再 + V2
把 + O + V + 好
V + 完 + O
不仅 + A,而且 + B
除了 + A + 以外,S + 还 + B
Last edited: