Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSK online HSKK online lớp luyện thi tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1 đến HSK 9 và HSKK sơ trung cao cấp theo bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 1
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 2
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 3
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 4
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 5
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 6
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 7
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 8
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 9
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 10
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 11
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 12
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 13
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 14
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 15
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 16
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 17
Ngày 18/9/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên
制定 zhìdìng
计划 jìhuà
制定计划 zhìdìng jìhuà
旅游 lǚyóu
旅游计划 lǚyóu jìhuà
制定旅游计划 zhìdìng lǚyóu jìhuà
发展 fāzhǎn
发展计划 fāzhǎn jìhuà
制定发展计划 zhìdìng fāzhǎn jìhuà
明年 míngnián
公司正在制定明年的发展计划 gōngsī zhèngzài zhìdìng míngnián fāzhǎn de jìhuà
学习计划 xuéxí jìhuà
详细 xiángxì
详细的学习计划 xiáng xì de xuéxí jìhuà
我们需要制定一个详细的学习计划 wǒmen xūyào zhìdìng yí gè xiángxì de xuéxí jìhuà
旅行 lǚxíng = 旅游 lǚyóu
旅行计划 lǚxíng jì huà
假期 jià qī
安排 ān pái
安排假期 ānpái jiàqī
度过 dù guò
度过假期 dù guò jiàqī
享受 xiǎngshòu
享受假期 xiǎngshòu jiàqī
利用 lìyòng
利用假期 lìyòng jiàqī
我想安排假期去旅行 wǒ xiǎng ānpái jiàqī qù lǚxíng
S + 在假期 zài jiàqī + V + O
我想在假期回家 wǒ xiǎng zài jiàqī huí jiā
休息 xiūxī
我想在假期休息一下 wǒ xiǎng zài jiàqī xiūxī yí xià
准备 zhǔnbèi
我准备在假期学习汉语 wǒ zhǔnbèi zài jiàqī xuéxí hànyǔ
打算 dǎsuàn
怎么zěnme + V + O?
你打算怎么度过假期?nǐ dǎsuàn zěnme dùguò jiàqī
很多人喜欢去旅游来度过假期 hěn duō rén xǐhuān qù lǚyóu lái dùguò jiàqī
目的 mùdì
学习目的 xuéxí mùdì
明确 míngquè
我们的目的需要明确 wǒmen de mùdì xūyào míngquè
项目 xiàngmù
做项目的目的 zuò xiàngmù de mùdì
推广 guī guǎng
关系 guānxì
推广关系 tuī guǎng guānxì
市场 shìchǎng
推广市场 tuīguǎng shìchǎng
通过 tōngguò
我想通过做这个项目来推广市场 wǒ xiǎng tōngguò zuò zhège xiàngmù lái tuīguǎng shìchǎng
目的地 mù dì dì
城市 chéngshì
河内 hénèi
河内城市 hénèi chéngshì
我们的目的地是河内城市 wǒmen de mùdìdì shì hénèi chéngshì
到达 dào dá = 到 dào
我们已经到达目的地了 wǒmen yǐjīng dào dá mù dì dì le
预计 yùjì
我们预计今天晚上七点半到达目的地 wǒmen yùjì jīntiān wǎnshàng qī diǎn bàn dào dá mùdì dì
前往 qiánwǎng + 目的地 mùdì dì / DIA DIEM
广州 guāngzhōu
深圳 shēnzhèn
上海 shànghǎi
北京 běijīng
明天上午我们前往目的地 míngtiān shàngwǔ wǒmen qiánwǎng mù dì dì
路上 lù shàng
前往广州的路上 qiánwǎng guǎngzhōu de lù shàng
游客 yóukè
游客正在前往广州的路上 yóukè zhèngzài qiánwǎng guǎngzhōu de lù shàng
岘港 xiàn gǎng
出发 chūfā
从 cóng … 到 dào …
我们从河内出发,目的地是岘港城市 wǒmen cóng hénèi chū fā, mùdìdì shì xiàngǎng chéngshì
杭州 hángzhōu
次 cì
这次旅游的目的地是杭州 zhè cì lǚyóu de mù dì dì shì hángzhōu
航班 hángbān
一趟航班 yí tàng hángbān
这趟航班的目的地是广州 zhè tàng hángbān de mù dì dì shì guǎngzhōu
最终 zuìzhōng
最终目的地 zuì zhōng mù dì dì
我们的最终目的地是家 wǒmen de zuìzhōng mù dì dì shì jiā
收货 shōu huò
地点 dì diǎn
收货地点 shōu huò dì diǎn
我们的收货地点是广州 wǒmen de shōu huò dì diǎn shì guǎngzhōu
也是这趟旅游的最终目的地 yě shì zhè tàng lǚyóu de zuìzhōng mù dì dì
我们的收货地点是广州,也是这趟旅游的最终目的地。 Wǒmen de shōuhuò dì diǎn shì guǎngzhōu, yě shì zhè tàng lǚyóu de zuìzhōng mù dì dì
海边 hǎi biān
散步 sànbù
浪漫 làngmàn
晚上在海边散步很浪漫 wǎnshàng zài hàibiān sànbù hěn làngmàn
度假 dù jià
这次我们去岘港海边度假吧 zhè cì wǒmen qù xiàngǎng hǎibiān dù jià ba
芽庄 yá zhuāng
芽庄海边 yázhuāng hǎibiān
海滨 hǎi bīn
海滨城市 hǎi bīn chéngshì
著名 Zhùmíng = 有名 yǒu míng
芽庄是很著名的海滨城市 yázhuāng shì hěn zhùmíng de hǎibīn chéngshì
暑假 shǔ jià
今年 jīn nián
今年暑假 jīn nián shǔ jià
今年暑假我们打算去芽庄度假 jīnnián shǔjià wǒmen dǎsuàn qù yázhuāng dù jià
山区 shān qū
很多人喜欢去山区旅游 hěn duō rén xǐhuān qù shān qū lǚyóu
村庄 cūn zhuāng
小村庄 xiǎo cūn zhuāng
在山区上有一个很漂亮的小村庄 zài shānqū shàng yǒu yí gè hěn piàoliang de xiǎo cūnzhuāng
历史 lìshǐ
悠久 yōu jiǔ
历史悠久的城市 lìshǐ yōujiǔ de chéngshì
一座城市 yí zuò chéngshì
河内是一座历史悠久的城市 hénèi shì yí zuò lìshǐ yōujiǔ de chéngshì
文化 wénhuà
越南文化 yuènán wénhuà
传统 chuántǒng
传统文化 chuántǒng wénhuà
越南的传统文化 yuènán de chuántǒng wénhuà
特色 tèsè
民族 mínzú
民族特色 mínzú tèsè
具有 jù yǒu = 有 yǒu
越南的传统文化具有很多民族特色 yuènán de chuántǒng wénhuà jùyǒu hěn duō mínzú tèsè
了解 liǎojiě
外国人wài guó rén
很多外国人想了解越南的传统文化 hěn duō wàiguó rén xiǎng liǎojiě yuènán de chuántǒng wénhuà
名胜古迹 míng shèng gǔ jì
河内具有很多著名的名胜古迹 hénèi jùyǒu hěn duō zhùmíng de míngshèng gǔjì
美食 měi shí
特色美食 tè sè měishí
这家饭店有很多特色美食 zhè jiā fàndiàn yǒu hěn duō tèsè měishí
[有 yǒu + N] => Adj
很有特色 hěn yǒu tèsè
越南美食很有特色 yuè nán měishí hěn yǒu tèsè
品尝 pǐncháng
当地 dāng dì
当地的特色美食 dāng dì de tèsè měishí
游客可以品尝当地的特色美食 yóu kè kěyǐ pǐncháng dāngdì de tèsè měishí
I. 制定 + 名词: xây dựng, đề ra,制定 một kế hoạch/chính sách/phương án
1. Cấu trúc cơ bản
制定 + 名词Trong đó:
- 制定 zhìdìng: xây dựng, đề ra,制定 ra một nội dung có tính kế hoạch, quy định, chính sách hoặc phương án.
- Tân ngữ phía sau thường là những danh từ mang tính trừu tượng và có tính tổ chức.
制定计划 zhìdìng jìhuà: lập kế hoạch
制定方案 zhìdìng fāng'àn: xây dựng phương án
制定政策 zhìdìng zhèngcè:制定 chính sách
制定标准 zhìdìng biāozhǔn:制定 tiêu chuẩn
制定目标 zhìdìng mùbiāo:制定 mục tiêu
制定规则 zhìdìng guīzé:制定 quy tắc
制定制度 zhìdìng zhìdù:制定 chế độ/quy định
制定战略 zhìdìng zhànlüè:制定 chiến lược
2. Công thức
S + 制定 + O我们制定了新的计划。
Wǒmen zhìdìng le xīn de jìhuà.
Chúng tôi đã lập một kế hoạch mới.
公司正在制定发展计划。
Gōngsī zhèngzài zhìdìng fāzhǎn jìhuà.
Công ty đang xây dựng kế hoạch phát triển.
3. Mở rộng
S + 制定 + 一个/一份 + Adj + 的 + N我们需要制定一个详细的学习计划。
Wǒmen xūyào zhìdìng yí ge xiángxì de xuéxí jìhuà.
Chúng ta cần lập một kế hoạch học tập chi tiết.
公司制定了一份长期的发展计划。
Gōngsī zhìdìng le yí fèn chángqī de fāzhǎn jìhuà.
Công ty đã xây dựng một kế hoạch phát triển dài hạn.
4. Cấu trúc có thời gian
S + 正在 + 制定 + thời gian + 的 + N公司正在制定明年的发展计划。
Gōngsī zhèngzài zhìdìng míngnián de fāzhǎn jìhuà.
Công ty đang xây dựng kế hoạch phát triển cho năm sau.
学校正在制定下学期的教学计划。
Xuéxiào zhèngzài zhìdìng xià xuéqī de jiàoxué jìhuà.
Nhà trường đang制定 kế hoạch giảng dạy cho học kỳ sau.
Lưu ý:
Câu gốc:
公司正在制定明年的发展计划
là cách nói tự nhiên hơn so với:
公司正在制定明年发展的计划
Hai câu đều có thể phân tích được, nhưng 明年的发展计划 gọn và thông dụng hơn.
II. Danh từ + 计划: kế hoạch về một lĩnh vực nào đó
1. Công thức
N + 计划学习计划
xuéxí jìhuà
kế hoạch học tập
旅游计划
lǚyóu jìhuà
kế hoạch du lịch
旅行计划
lǚxíng jìhuà
kế hoạch chuyến đi
发展计划
fāzhǎn jìhuà
kế hoạch phát triển
工作计划
gōngzuò jìhuà
kế hoạch công việc
销售计划
xiāoshòu jìhuà
kế hoạch bán hàng
投资计划
tóuzī jìhuà
kế hoạch đầu tư
2. Công thức mở rộng
制定 + N + 计划制定学习计划
zhìdìng xuéxí jìhuà
lập kế hoạch học tập
制定旅游计划
zhìdìng lǚyóu jìhuà
lập kế hoạch du lịch
制定发展计划
zhìdìng fāzhǎn jìhuà
lập kế hoạch phát triển
3. Adj + 的 + N
详细的学习计划xiángxì de xuéxí jìhuà
kế hoạch học tập chi tiết
长期的发展计划
chángqī de fāzhǎn jìhuà
kế hoạch phát triển dài hạn
完整的旅游计划
wánzhěng de lǚyóu jìhuà
kế hoạch du lịch hoàn chỉnh
III. 需要 + 动词: cần phải làm gì
1. Công thức
S + 需要 + V + O需要 ở đây là động từ năng nguyện, biểu thị sự cần thiết.
我们需要制定一个详细的学习计划。
Wǒmen xūyào zhìdìng yí ge xiángxì de xuéxí jìhuà.
Chúng ta cần lập một kế hoạch học tập chi tiết.
我们需要提前订机票。
Wǒmen xūyào tíqián dìng jīpiào.
Chúng ta cần đặt vé máy bay trước.
游客需要准备护照。
Yóukè xūyào zhǔnbèi hùzhào.
Du khách cần chuẩn bị hộ chiếu.
2. Công thức mở rộng
S + 需要 + 在 + thời gian + V + O我们需要在出发以前制定旅游计划。
Wǒmen xūyào zài chūfā yǐqián zhìdìng lǚyóu jìhuà.
Chúng ta cần lập kế hoạch du lịch trước khi khởi hành.
IV. 正在 + V: hành động đang diễn ra
Công thức
S + 正在 + V + O公司正在制定明年的发展计划。
Gōngsī zhèngzài zhìdìng míngnián de fāzhǎn jìhuà.
Công ty đang lập kế hoạch phát triển cho năm sau.
我们正在讨论旅游计划。
Wǒmen zhèngzài tǎolùn lǚyóu jìhuà.
Chúng tôi đang thảo luận kế hoạch du lịch.
游客正在参观名胜古迹。
Yóukè zhèngzài cānguān míngshèng gǔjì.
Du khách đang tham quan các danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.
Cũng có thể dùng:
S + 正 + V + 呢
他们正制定计划呢。
Tāmen zhèng zhìdìng jìhuà ne.
Họ đang lập kế hoạch đấy.
V. 安排 + 名词: sắp xếp, bố trí
1. Công thức
S + 安排 + O安排假期
ānpái jiàqī
sắp xếp kỳ nghỉ
安排工作
ānpái gōngzuò
sắp xếp công việc
安排时间
ānpái shíjiān
sắp xếp thời gian
安排住宿
ānpái zhùsù
sắp xếp chỗ ở
安排旅游行程
ānpái lǚyóu xíngchéng
sắp xếp lịch trình du lịch
2. Công thức
S + 想 + 安排 + O我想安排一下假期。
Wǒ xiǎng ānpái yíxià jiàqī.
Tôi muốn sắp xếp kỳ nghỉ một chút.
3. 安排……去……
S + 安排 + người + 去 + địa điểm/V公司安排我们去广州出差。
Gōngsī ānpái wǒmen qù Guǎngzhōu chūchāi.
Công ty sắp xếp cho chúng tôi đi Quảng Châu công tác.
Nếu muốn nói:
“Tôi muốn sắp xếp kỳ nghỉ để đi du lịch”
cách tự nhiên hơn là:
我想安排好假期去旅行。
Wǒ xiǎng ānpái hǎo jiàqī qù lǚxíng.
Hoặc:
我想利用假期去旅行。
Wǒ xiǎng lìyòng jiàqī qù lǚxíng.
Tôi muốn tận dụng kỳ nghỉ để đi du lịch.
VI. 在 + thời gian + V + O
Công thức
S + 在 + thời gian + V + O我想在假期回家。
Wǒ xiǎng zài jiàqī huí jiā.
Tôi muốn về nhà trong kỳ nghỉ.
我准备在假期学习汉语。
Wǒ zhǔnbèi zài jiàqī xuéxí Hànyǔ.
Tôi dự định học tiếng Trung trong kỳ nghỉ.
我们准备在暑假去旅游。
Wǒmen zhǔnbèi zài shǔjià qù lǚyóu.
Chúng tôi dự định đi du lịch vào kỳ nghỉ hè.
Biến thể
在 + N + 期间在假期期间
zài jiàqī qījiān
trong thời gian nghỉ
在旅游期间
zài lǚyóu qījiān
trong thời gian du lịch
在学习期间
zài xuéxí qījiān
trong thời gian học tập
VII. 一下 đặt sau động từ
Công thức
V + 一下一下 làm nhẹ sắc thái của hành động, thường mang nghĩa “một chút”, “một lát”.
我想在假期休息一下。
Wǒ xiǎng zài jiàqī xiūxi yíxià.
Tôi muốn nghỉ ngơi một chút trong kỳ nghỉ.
我们讨论一下旅游计划吧。
Wǒmen tǎolùn yíxià lǚyóu jìhuà ba.
Chúng ta thảo luận kế hoạch du lịch một chút nhé.
我想了解一下当地的文化。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià dāngdì de wénhuà.
Tôi muốn tìm hiểu một chút về văn hóa địa phương.
VIII. 准备 + V: chuẩn bị/dự định làm gì
Công thức
S + 准备 + V + O我准备在假期学习汉语。
Wǒ zhǔnbèi zài jiàqī xuéxí Hànyǔ.
Tôi dự định học tiếng Trung trong kỳ nghỉ.
我们准备明天出发。
Wǒmen zhǔnbèi míngtiān chūfā.
Chúng tôi dự định ngày mai khởi hành.
公司准备制定新的发展计划。
Gōngsī zhǔnbèi zhìdìng xīn de fāzhǎn jìhuà.
Công ty chuẩn bị制定 kế hoạch phát triển mới.
IX. 打算 + V: dự định làm gì
Công thức
S + 打算 + V + O今年暑假我们打算去芽庄度假。
Jīnnián shǔjià wǒmen dǎsuàn qù Yázhuāng dùjià.
Kỳ nghỉ hè năm nay chúng tôi dự định đi Nha Trang nghỉ dưỡng.
我打算明年去中国旅游。
Wǒ dǎsuàn míngnián qù Zhōngguó lǚyóu.
Tôi dự định năm sau đi Trung Quốc du lịch.
Phủ định
S + 不打算 + V + O今年我不打算出国旅游。
Jīnnián wǒ bù dǎsuàn chūguó lǚyóu.
Năm nay tôi không định ra nước ngoài du lịch.
X. 怎么 + V + O?: làm thế nào, bằng cách nào
Công thức
S + 怎么 + V + O?你打算怎么度过假期?
Nǐ dǎsuàn zěnme dùguò jiàqī?
Anh dự định trải qua kỳ nghỉ như thế nào?
你准备怎么安排这次旅行?
Nǐ zhǔnbèi zěnme ānpái zhè cì lǚxíng?
Anh định sắp xếp chuyến đi này như thế nào?
我们怎么去目的地?
Wǒmen zěnme qù mùdìdì?
Chúng ta đi đến điểm đến bằng cách nào?
Công thức phức hợp
S + 打算 + 怎么 + V + O?你打算怎么安排暑假?
Nǐ dǎsuàn zěnme ānpái shǔjià?
Anh định sắp xếp kỳ nghỉ hè như thế nào?
XI. 度过 + khoảng thời gian: trải qua
度过 thường kết hợp với danh từ chỉ thời gian.Công thức
S + 度过 + thời gian度过假期
dùguò jiàqī
trải qua kỳ nghỉ
度过周末
dùguò zhōumò
trải qua cuối tuần
度过春节
dùguò Chūnjié
đón/trải qua Tết Nguyên đán
度过大学生活
dùguò dàxué shēnghuó
trải qua đời sống đại học
Ví dụ
你打算怎么度过假期?Nǐ dǎsuàn zěnme dùguò jiàqī?
Anh dự định trải qua kỳ nghỉ thế nào?
我们在海边度过了一个愉快的假期。
Wǒmen zài hǎibiān dùguò le yí ge yúkuài de jiàqī.
Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ vui vẻ bên bờ biển.
XII. 利用 + N + V: tận dụng cái gì để làm gì
Công thức
S + 利用 + N + V + O我想利用假期去旅行。
Wǒ xiǎng lìyòng jiàqī qù lǚxíng.
Tôi muốn tận dụng kỳ nghỉ để đi du lịch.
我想利用周末学习汉语。
Wǒ xiǎng lìyòng zhōumò xuéxí Hànyǔ.
Tôi muốn tận dụng cuối tuần để học tiếng Trung.
我们应该利用这次机会了解当地文化。
Wǒmen yīnggāi lìyòng zhè cì jīhuì liǎojiě dāngdì wénhuà.
Chúng ta nên tận dụng cơ hội này để tìm hiểu văn hóa địa phương.
XIII. 去 + V: đi làm một hoạt động nào đó
Công thức
S + 去 + V去旅游
qù lǚyóu
đi du lịch
去旅行
qù lǚxíng
đi du lịch
去度假
qù dùjià
đi nghỉ dưỡng
去参观
qù cānguān
đi tham quan
去散步
qù sànbù
đi dạo
Công thức
S + 去 + địa điểm + V我们去岘港海边度假。
Wǒmen qù Xiàngǎng hǎibiān dùjià.
Chúng tôi đi bãi biển Đà Nẵng nghỉ dưỡng.
很多人喜欢去山区旅游。
Hěn duō rén xǐhuan qù shānqū lǚyóu.
Nhiều người thích đi du lịch vùng núi.
XIV. 来 + V: dùng hành động trước làm phương thức để đạt mục đích sau
Câu gốc:很多人喜欢去旅游来度过假期。
Cấu trúc này có thể hiểu được nhưng hơi trùng ý.
Tự nhiên hơn:
很多人喜欢通过旅游来度过假期。
Hěn duō rén xǐhuan tōngguò lǚyóu lái dùguò jiàqī.
Nhiều người thích trải qua kỳ nghỉ bằng cách đi du lịch.
Công thức quan trọng
通过 + phương thức + 来 + V + O通过学习来提高汉语水平。
Tōngguò xuéxí lái tígāo Hànyǔ shuǐpíng.
Nâng cao trình độ tiếng Trung thông qua học tập.
通过旅游来了解当地文化。
Tōngguò lǚyóu lái liǎojiě dāngdì wénhuà.
Tìm hiểu văn hóa địa phương thông qua du lịch.
通过这个项目来开拓市场。
Tōngguò zhège xiàngmù lái kāituò shìchǎng.
Thông qua dự án này để khai拓 thị trường.
XV. 通过……来……: thông qua… để…
Đây là một cấu trúc cực kỳ quan trọng từ HSK trung cấp trở lên.Công thức
S + 通过 + N/V + 来 + V + O我想通过做这个项目来开拓市场。
Wǒ xiǎng tōngguò zuò zhège xiàngmù lái kāituò shìchǎng.
Tôi muốn thông qua việc thực hiện dự án này để mở rộng thị trường.
我们通过旅游来了解当地文化。
Wǒmen tōngguò lǚyóu lái liǎojiě dāngdì wénhuà.
Chúng tôi tìm hiểu văn hóa địa phương thông qua du lịch.
公司通过网络来推广产品。
Gōngsī tōngguò wǎngluò lái tuīguǎng chǎnpǐn.
Công ty quảng bá sản phẩm thông qua Internet.
Chú ý về 推广
Trong bài gốc có:推广关系
推广市场
Hai cách kết hợp này không phải lựa chọn tự nhiên nhất.
Nên dùng:
推广产品
tuīguǎng chǎnpǐn
quảng bá sản phẩm
推广品牌
tuīguǎng pǐnpái
quảng bá thương hiệu
推广服务
tuīguǎng fúwù
quảng bá dịch vụ
开拓市场
kāituò shìchǎng
khai拓/mở rộng thị trường
拓展市场
tuòzhǎn shìchǎng
mở rộng thị trường
发展关系
fāzhǎn guānxì
phát triển quan hệ
建立关系
jiànlì guānxì
xây dựng quan hệ
XVI. 目的: mục đích
1. Danh từ + 目的
学习目的xuéxí mùdì
mục đích học tập
旅游目的
lǚyóu mùdì
mục đích du lịch
工作目的
gōngzuò mùdì
mục đích công việc
2. ……的目的
V + O + 的 + 目的做这个项目的目的
zuò zhège xiàngmù de mùdì
mục đích của việc thực hiện dự án này
学习汉语的目的
xuéxí Hànyǔ de mùdì
mục đích học tiếng Trung
3. Công thức quan trọng
S + 的目的 + 是 + V + O我们学习汉语的目的是提高交流能力。
Wǒmen xuéxí Hànyǔ de mùdì shì tígāo jiāoliú nénglì.
Mục đích học tiếng Trung của chúng tôi là nâng cao khả năng giao tiếp.
做这个项目的目的是开拓市场。
Zuò zhège xiàngmù de mùdì shì kāituò shìchǎng.
Mục đích của việc làm dự án này là mở rộng thị trường.
4. 目的明确
我们的目的需要明确。Câu này hiểu được, nhưng tự nhiên hơn:
我们的目的必须明确。
Wǒmen de mùdì bìxū míngquè.
Mục đích của chúng ta phải rõ ràng.
Hoặc:
我们需要明确目的。
Wǒmen xūyào míngquè mùdì.
Chúng ta cần xác định rõ mục đích.
XVII. 目的 và 目的地
Đây là hai từ dễ nhầm.目的 mùdì: mục đích
目的地 mùdìdì: điểm đến
我的学习目的是提高汉语水平。
Wǒ de xuéxí mùdì shì tígāo Hànyǔ shuǐpíng.
Mục đích học tập của tôi là nâng cao trình độ tiếng Trung.
我们的旅游目的地是河内。
Wǒmen de lǚyóu mùdìdì shì Hénèi.
Điểm đến du lịch của chúng tôi là Hà Nội.
Lưu ý:
Trong tiếng Trung thông thường nên nói:
我们的目的地是河内。
thay vì:
我们的目的地是河内城市。
“河内城市” không tự nhiên trong trường hợp này.
XVIII. A 是 B: câu phán đoán với 是
Công thức
A + 是 + B我们的目的地是河内。
Wǒmen de mùdìdì shì Hénèi.
Điểm đến của chúng tôi là Hà Nội.
这次旅游的目的地是杭州。
Zhè cì lǚyóu de mùdìdì shì Hángzhōu.
Điểm đến của chuyến du lịch lần này là Hàng Châu.
这趟航班的目的地是广州。
Zhè tàng hángbān de mùdìdì shì Guǎngzhōu.
Điểm đến của chuyến bay này là Quảng Châu.
我们的最终目的地是家。
Wǒmen de zuìzhōng mùdìdì shì jiā.
Điểm đến cuối cùng của chúng tôi là nhà.
XIX. 已经……了: đã… rồi
Công thức
S + 已经 + V + O + 了我们已经到达目的地了。
Wǒmen yǐjīng dàodá mùdìdì le.
Chúng tôi đã đến điểm đến rồi.
我们已经制定好旅游计划了。
Wǒmen yǐjīng zhìdìng hǎo lǚyóu jìhuà le.
Chúng tôi đã lập xong kế hoạch du lịch rồi.
游客已经到酒店了。
Yóukè yǐjīng dào jiǔdiàn le.
Du khách đã đến khách sạn rồi.
XX. 到 và 到达
1. 到 + địa điểm
S + 到 + địa điểm我们已经到酒店了。
Wǒmen yǐjīng dào jiǔdiàn le.
Chúng tôi đã tới khách sạn rồi.
2. 到达 + địa điểm
S + 到达 + địa điểm我们已经到达目的地了。
Wǒmen yǐjīng dàodá mùdìdì le.
Chúng tôi đã đến điểm đến rồi.
到达 có sắc thái trang trọng hơn 到 và thường xuất hiện trong văn viết, thông báo, giao thông, hàng không.
XXI. 预计 + thời gian/sự việc: dự kiến
Công thức 1
S + 预计 + thời gian + V + O我们预计今天晚上七点半到达目的地。
Wǒmen yùjì jīntiān wǎnshang qī diǎn bàn dàodá mùdìdì.
Chúng tôi dự kiến 7 giờ 30 tối nay sẽ đến điểm đến.
Công thức 2
预计 + S + 会 + V预计我们晚上七点半会到达酒店。
Yùjì wǒmen wǎnshang qī diǎn bàn huì dàodá jiǔdiàn.
Dự kiến chúng tôi sẽ đến khách sạn lúc 7 giờ 30 tối.
Công thức 3
预计 + 在 + thời gian + V我们预计在下午五点到达机场。
Wǒmen yùjì zài xiàwǔ wǔ diǎn dàodá jīchǎng.
Chúng tôi dự kiến đến sân bay lúc 5 giờ chiều.
XXII. 前往 + địa điểm: đi tới, tiến về
前往 mang sắc thái trang trọng hơn 去.Công thức
S + 前往 + địa điểm明天上午我们前往目的地。
Míngtiān shàngwǔ wǒmen qiánwǎng mùdìdì.
Sáng mai chúng tôi sẽ tiến tới điểm đến.
我们准备前往广州。
Wǒmen zhǔnbèi qiánwǎng Guǎngzhōu.
Chúng tôi chuẩn bị đi Quảng Châu.
代表团已经前往北京。
Dàibiǎotuán yǐjīng qiánwǎng Běijīng.
Đoàn đại biểu đã lên đường tới Bắc Kinh.
XXIII. 在前往……的路上: trên đường đến…
Đây là cách tự nhiên hơn câu:游客正在前往广州的路上。
Nên nói:
游客正在前往广州。
hoặc:
游客正在前往广州的路上。
Câu thứ hai khi xét kỹ về cấu trúc nên hiểu lược bỏ động từ 在, nhưng trong văn nói vẫn gặp. Dạng đầy đủ và chuẩn hơn:
游客正在前往广州的路上。
Yóukè zhèngzài qiánwǎng Guǎngzhōu de lùshang.
Du khách đang trên đường đi Quảng Châu.
Hoặc:
游客在前往广州的路上。
Yóukè zài qiánwǎng Guǎngzhōu de lùshang.
Du khách đang trên đường tới Quảng Châu.
Công thức
S + 在 + 前往 + địa điểm + 的路上我在前往机场的路上。
Wǒ zài qiánwǎng jīchǎng de lùshang.
Tôi đang trên đường tới sân bay.
我们在前往岘港的路上。
Wǒmen zài qiánwǎng Xiàngǎng de lùshang.
Chúng tôi đang trên đường tới Đà Nẵng.
XXIV. 从……出发: xuất phát từ…
Công thức
S + 从 + địa điểm + 出发我们从河内出发。
Wǒmen cóng Hénèi chūfā.
Chúng tôi xuất phát từ Hà Nội.
旅游团明天从酒店出发。
Lǚyóutuán míngtiān cóng jiǔdiàn chūfā.
Đoàn du lịch ngày mai xuất phát từ khách sạn.
XXV. 从 A 到 B: từ A đến B
Công thức
从 + A + 到 + B从河内到岘港
cóng Hénèi dào Xiàngǎng
từ Hà Nội đến Đà Nẵng
从广州到深圳
cóng Guǎngzhōu dào Shēnzhèn
từ Quảng Châu đến Thâm Quyến
Công thức hoàn chỉnh
S + 从 + A + 出发,前往 + B我们从河内出发,前往岘港。
Wǒmen cóng Hénèi chūfā, qiánwǎng Xiàngǎng.
Chúng tôi xuất phát từ Hà Nội và đi tới Đà Nẵng.
Công thức khác
S + 从 + A + 出发,目的地是 + B我们从河内出发,目的地是岘港。
Wǒmen cóng Hénèi chūfā, mùdìdì shì Xiàngǎng.
Chúng tôi xuất phát từ Hà Nội, điểm đến là Đà Nẵng.
XXVI. 这次 + N: lần… này
Công thức
这次 + hoạt động/sự việc这次旅游
zhè cì lǚyóu
chuyến du lịch lần này
这次旅行
zhè cì lǚxíng
chuyến đi lần này
这次会议
zhè cì huìyì
cuộc họp lần này
这次考试
zhè cì kǎoshì
kỳ thi lần này
Câu
这次旅游的目的地是杭州。Zhè cì lǚyóu de mùdìdì shì Hángzhōu.
Điểm đến của chuyến du lịch lần này là Hàng Châu.
XXVII. Lượng từ 趟
趟 dùng cho một chuyến đi, lượt đi lại hoặc hành trình.Công thức
一 + 趟 + hành trình/phương tiện一趟旅行
yí tàng lǚxíng
một chuyến đi
一趟航班
yí tàng hángbān
một chuyến bay
一趟火车
yí tàng huǒchē
một chuyến tàu
Ví dụ
这趟航班的目的地是广州。Zhè tàng hángbān de mùdìdì shì Guǎngzhōu.
Điểm đến của chuyến bay này là Quảng Châu.
我去了一趟上海。
Wǒ qù le yí tàng Shànghǎi.
Tôi đã đi Thượng Hải một chuyến.
XXVIII. 最终 + N: cuối cùng, cuối cùng nhất
Công thức
最终 + N最终目的地
zuìzhōng mùdìdì
điểm đến cuối cùng
最终目标
zuìzhōng mùbiāo
mục tiêu cuối cùng
最终结果
zuìzhōng jiéguǒ
kết quả cuối cùng
Ví dụ
我们的最终目的地是家。Wǒmen de zuìzhōng mùdìdì shì jiā.
Điểm đến cuối cùng của chúng tôi là nhà.
提高汉语水平是我们的最终目标之一。
Tígāo Hànyǔ shuǐpíng shì wǒmen de zuìzhōng mùbiāo zhī yī.
Nâng cao trình độ tiếng Trung là một trong những mục tiêu cuối cùng của chúng tôi.
XXIX. A 是 B,也是 C
Công thức
A + 是 + B,也 + 是 + C我们的收货地点是广州,也是这趟旅行的最终目的地。
Wǒmen de shōuhuò dìdiǎn shì Guǎngzhōu, yě shì zhè tàng lǚxíng de zuìzhōng mùdìdì.
Địa điểm nhận hàng của chúng tôi là Quảng Châu, đồng thời cũng là điểm đến cuối cùng của chuyến đi này.
他是我们的老师,也是我们的朋友。
Tā shì wǒmen de lǎoshī, yě shì wǒmen de péngyou.
Anh ấy là giáo viên của chúng tôi, đồng thời cũng là bạn của chúng tôi.
XXX. 在 + địa điểm + V + 很 + Adj: thực hiện hành động ở đâu thì thế nào
Công thức
在 + địa điểm + V + 很 + Adj晚上在海边散步很浪漫。
Wǎnshang zài hǎibiān sànbù hěn làngmàn.
Buổi tối đi dạo bên bờ biển rất lãng mạn.
在海边看日落很漂亮。
Zài hǎibiān kàn rìluò hěn piàoliang.
Ngắm hoàng hôn bên bờ biển rất đẹp.
在山区度假很舒服。
Zài shānqū dùjià hěn shūfu.
Nghỉ dưỡng ở vùng núi rất dễ chịu.
Ở đây cả cụm:
晚上在海边散步
đóng vai trò chủ ngữ của câu.
XXXI. 吧 ở cuối câu: đề nghị, gợi ý
Công thức
S + V + O + 吧这次我们去岘港海边度假吧。
Zhè cì wǒmen qù Xiàngǎng hǎibiān dùjià ba.
Lần này chúng ta đi nghỉ ở bãi biển Đà Nẵng nhé.
我们先制定旅游计划吧。
Wǒmen xiān zhìdìng lǚyóu jìhuà ba.
Chúng ta lập kế hoạch du lịch trước nhé.
去海边散步吧。
Qù hǎibiān sànbù ba.
Đi dạo bên bờ biển nhé.
XXXII. A 是很 + Adj + 的 + N và cách dùng tự nhiên hơn
Câu gốc:芽庄是很著名的海滨城市。
Về ngữ pháp có thể hiểu được, nhưng cách tự nhiên hơn là:
芽庄是一座很著名的海滨城市。
Yázhuāng shì yí zuò hěn zhùmíng de hǎibīn chéngshì.
Nha Trang là một thành phố biển rất nổi tiếng.
Công thức
A + 是 + 一 + lượng từ + 很 + Adj + 的 + N河内是一座历史悠久的城市。
Hénèi shì yí zuò lìshǐ yōujiǔ de chéngshì.
Hà Nội là một thành phố có lịch sử lâu đời.
芽庄是一座著名的海滨城市。
Yázhuāng shì yí zuò zhùmíng de hǎibīn chéngshì.
Nha Trang là một thành phố biển nổi tiếng.
XXXIII. 打算 + 去 + địa điểm + V
Công thức
S + 打算 + 去 + địa điểm + V今年暑假我们打算去芽庄度假。
Jīnnián shǔjià wǒmen dǎsuàn qù Yázhuāng dùjià.
Kỳ nghỉ hè năm nay chúng tôi dự định đi Nha Trang nghỉ dưỡng.
明年我们打算去北京旅游。
Míngnián wǒmen dǎsuàn qù Běijīng lǚyóu.
Năm sau chúng tôi dự định đi Bắc Kinh du lịch.
XXXIV. 很多人喜欢 + V
Công thức
很多人 + 喜欢 + V + O很多人喜欢去山区旅游。
Hěn duō rén xǐhuan qù shānqū lǚyóu.
Nhiều người thích đi du lịch vùng núi.
很多外国人喜欢了解越南文化。
Hěn duō wàiguórén xǐhuan liǎojiě Yuènán wénhuà.
Nhiều người nước ngoài thích tìm hiểu văn hóa Việt Nam.
很多游客喜欢品尝当地美食。
Hěn duō yóukè xǐhuan pǐncháng dāngdì měishí.
Nhiều du khách thích thưởng thức ẩm thực địa phương.
XXXV. Động từ 有 trong câu tồn hiện
Câu gốc:在山区上有一个很漂亮的小村庄。
Không nên dùng 山区上 trong trường hợp này.
Tự nhiên hơn:
山区里有一个很漂亮的小村庄。
Shānqū lǐ yǒu yí ge hěn piàoliang de xiǎo cūnzhuāng.
Trong vùng núi có một ngôi làng nhỏ rất đẹp.
Hoặc:
山区有一个很漂亮的小村庄。
Công thức tồn hiện
địa điểm + 有 + số lượng + N山区里有一个小村庄。
Shānqū lǐ yǒu yí ge xiǎo cūnzhuāng.
Trong vùng núi có một ngôi làng nhỏ.
河内有很多名胜古迹。
Hénèi yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Hà Nội có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử.
这家饭店有很多特色美食。
Zhè jiā fàndiàn yǒu hěn duō tèsè měishí.
Nhà hàng này có nhiều món ăn đặc sắc.
XXXVI. 一座 + 城市
座 là lượng từ thường dùng cho:城市: thành phố
山: núi
桥: cầu
建筑: công trình kiến trúc
Công thức
一座 + N一座城市
yí zuò chéngshì
một thành phố
一座山
yí zuò shān
một ngọn núi
一座桥
yí zuò qiáo
một cây cầu
Ví dụ
河内是一座历史悠久的城市。Hénèi shì yí zuò lìshǐ yōujiǔ de chéngshì.
Hà Nội là một thành phố có lịch sử lâu đời.
XXXVII. 主谓短语 làm định ngữ: 历史悠久的城市
Phân tích
历史悠久lìshǐ yōujiǔ
lịch sử lâu đời
Đây là cụm chủ-vị:
历史 = chủ ngữ
悠久 = vị ngữ
Khi đứng trước danh từ phải thêm 的:
历史悠久 + 的 + 城市
历史悠久的城市
lìshǐ yōujiǔ de chéngshì
thành phố có lịch sử lâu đời
Các mẫu tương tự
文化丰富的国家wénhuà fēngfù de guójiā
quốc gia có nền văn hóa phong phú
风景优美的地方
fēngjǐng yōuměi de dìfang
nơi có phong cảnh đẹp
交通方便的城市
jiāotōng fāngbiàn de chéngshì
thành phố có giao thông thuận tiện
XXXVIII. N1 + 的 + N2 biểu thị quan hệ sở thuộc/phạm vi
Công thức
N1 + 的 + N2越南的传统文化
Yuènán de chuántǒng wénhuà
văn hóa truyền thống của Việt Nam
当地的特色美食
dāngdì de tèsè měishí
đặc sản địa phương
河内的名胜古迹
Hénèi de míngshèng gǔjì
danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử của Hà Nội
公司的发展计划
gōngsī de fāzhǎn jìhuà
kế hoạch phát triển của công ty
XXXIX. 具有 + N: có, mang, sở hữu đặc điểm
具有 trang trọng và mang tính văn viết hơn 有.Công thức
S + 具有 + N越南的传统文化具有很多民族特色。
Yuènán de chuántǒng wénhuà jùyǒu hěn duō mínzú tèsè.
Văn hóa truyền thống Việt Nam có nhiều đặc sắc dân tộc.
河内具有悠久的历史。
Hénèi jùyǒu yōujiǔ de lìshǐ.
Hà Nội có lịch sử lâu đời.
这个项目具有重要意义。
Zhège xiàngmù jùyǒu zhòngyào yìyì.
Dự án này có ý nghĩa quan trọng.
So sánh
有 rất phổ biến:河内有很多名胜古迹。
具有 trang trọng hơn:
河内具有丰富的历史文化资源。
Hénèi jùyǒu fēngfù de lìshǐ wénhuà zīyuán.
Hà Nội có nguồn tài nguyên lịch sử văn hóa phong phú.
XL. 很多 + N + 想 + V
Công thức
很多 + N + 想 + V + O很多外国人想了解越南的传统文化。
Hěn duō wàiguórén xiǎng liǎojiě Yuènán de chuántǒng wénhuà.
Nhiều người nước ngoài muốn tìm hiểu văn hóa truyền thống Việt Nam.
很多游客想品尝当地的特色美食。
Hěn duō yóukè xiǎng pǐncháng dāngdì de tèsè měishí.
Nhiều du khách muốn thưởng thức đặc sản địa phương.
很多学生想制定自己的学习计划。
Hěn duō xuéshēng xiǎng zhìdìng zìjǐ de xuéxí jìhuà.
Nhiều học sinh muốn lập kế hoạch học tập riêng.
XLI. 想 + V và 想要 + V
1. 想 + V
Biểu thị mong muốn tương đối nhẹ.我想去旅游。
Wǒ xiǎng qù lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch.
2. 想要 + V
Ý muốn rõ hơn.我想要了解当地文化。
Wǒ xiǎngyào liǎojiě dāngdì wénhuà.
Tôi muốn tìm hiểu văn hóa địa phương.
3. 打算 + V
Nhấn mạnh đã có dự định.我打算今年暑假去芽庄。
Wǒ dǎsuàn jīnnián shǔjià qù Yázhuāng.
Tôi dự định kỳ nghỉ hè năm nay đi Nha Trang.
XLII. 有 + số lượng + Adj + 的 + N
Công thức
S + 有 + số lượng + Adj + 的 + N河内有很多著名的名胜古迹。
Hénèi yǒu hěn duō zhùmíng de míngshèng gǔjì.
Hà Nội có nhiều danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử nổi tiếng.
这家饭店有很多特色美食。
Zhè jiā fàndiàn yǒu hěn duō tèsè měishí.
Nhà hàng này có nhiều món ăn đặc sắc.
这里有很多漂亮的海滩。
Zhèlǐ yǒu hěn duō piàoliang de hǎitān.
Ở đây có rất nhiều bãi biển đẹp.
XLIII. [有 + 名词] có thể tạo thành tính chất miêu tả
Đây là trọng điểm rất quan trọng trong bài.Công thức
有 + N有特色
yǒu tèsè
có đặc sắc
有意思
yǒu yìsi
thú vị
有经验
yǒu jīngyàn
có kinh nghiệm
有能力
yǒu nénglì
có năng lực
有文化
yǒu wénhuà
có văn hóa/có học thức
有价值
yǒu jiàzhí
có giá trị
Khi làm vị ngữ
S + 很有 + N越南美食很有特色。
Yuènán měishí hěn yǒu tèsè.
Ẩm thực Việt Nam rất đặc sắc.
这个地方很有特色。
Zhège dìfang hěn yǒu tèsè.
Nơi này rất có nét đặc sắc.
这个项目很有价值。
Zhège xiàngmù hěn yǒu jiàzhí.
Dự án này rất có giá trị.
Dạng phủ định
S + 没有 + N这个地方没有什么特色。
Zhège dìfang méiyǒu shénme tèsè.
Nơi này không có gì đặc sắc.
XLIV. 当地 + N và 当地的 + N
1. 当地 + N
当地文化dāngdì wénhuà
văn hóa địa phương
当地居民
dāngdì jūmín
cư dân địa phương
当地政府
dāngdì zhèngfǔ
chính quyền địa phương
2. 当地的 + N
当地的特色美食dāngdì de tèsè měishí
đặc sản địa phương
当地的传统文化
dāngdì de chuántǒng wénhuà
văn hóa truyền thống địa phương
Cả hai cách đều có thể dùng, nhưng các tổ hợp từ cố định thường bỏ 的.
XLV. 可以 + V: có thể làm gì
Công thức
S + 可以 + V + O游客可以品尝当地的特色美食。
Yóukè kěyǐ pǐncháng dāngdì de tèsè měishí.
Du khách có thể thưởng thức các món đặc sản địa phương.
游客可以参观当地的名胜古迹。
Yóukè kěyǐ cānguān dāngdì de míngshèng gǔjì.
Du khách có thể tham quan các danh lam thắng cảnh địa phương.
我们可以利用假期去旅行。
Wǒmen kěyǐ lìyòng jiàqī qù lǚxíng.
Chúng ta có thể tận dụng kỳ nghỉ để đi du lịch.
XLVI. 品尝 + món ăn/đồ uống
品尝 thường dùng với thức ăn, đồ uống và nhấn mạnh “nếm, thưởng thức”.Công thức
S + 品尝 + O品尝美食
pǐncháng měishí
thưởng thức món ngon
品尝当地特色美食
pǐncháng dāngdì tèsè měishí
thưởng thức đặc sản địa phương
品尝中国茶
pǐncháng Zhōngguó chá
thưởng thức trà Trung Quốc
Mẫu câu
游客可以品尝当地的特色美食。Yóukè kěyǐ pǐncháng dāngdì de tèsè měishí.
Du khách có thể thưởng thức đặc sản địa phương.
XLVII. Cấu trúc miêu tả địa điểm du lịch hoàn chỉnh
Có thể tổng hợp các trọng điểm thành mẫu:địa điểm + 是 + 一座 + Adj + 的 + 城市
河内是一座历史悠久的城市。
Hénèi shì yí zuò lìshǐ yōujiǔ de chéngshì.
Hà Nội là một thành phố có lịch sử lâu đời.
芽庄是一座著名的海滨城市。
Yázhuāng shì yí zuò zhùmíng de hǎibīn chéngshì.
Nha Trang là một thành phố biển nổi tiếng.
Công thức mở rộng
địa điểm + 有/具有 + N河内有很多著名的名胜古迹。
Hénèi yǒu hěn duō zhùmíng de míngshèng gǔjì.
Hà Nội có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
Công thức tiếp theo
游客 + 可以 + V + 当地的 + N游客可以品尝当地的特色美食。
Yóukè kěyǐ pǐncháng dāngdì de tèsè měishí.
Du khách có thể thưởng thức đặc sản địa phương.
XLVIII. Chuỗi cấu trúc lập kế hoạch du lịch hoàn chỉnh
Có thể ghép các cấu trúc trong bài thành một chuỗi ngữ pháp thực tế:Công thức 1: xác định kế hoạch
S + 准备/打算 + 制定 + 旅游计划我们准备制定今年暑假的旅游计划。
Wǒmen zhǔnbèi zhìdìng jīnnián shǔjià de lǚyóu jìhuà.
Chúng tôi chuẩn bị lập kế hoạch du lịch cho kỳ nghỉ hè năm nay.
Công thức 2: xác định mục đích
S + V + 的目的 + 是 + V + O我们旅游的目的是了解当地文化。
Wǒmen lǚyóu de mùdì shì liǎojiě dāngdì wénhuà.
Mục đích chuyến du lịch của chúng tôi là tìm hiểu văn hóa địa phương.
Công thức 3: xác định điểm đến
S + 的目的地 + 是 + địa điểm我们的目的地是岘港。
Wǒmen de mùdìdì shì Xiàngǎng.
Điểm đến của chúng tôi là Đà Nẵng.
Công thức 4: xác định nơi xuất phát
S + 从 + A + 出发我们从河内出发。
Wǒmen cóng Hénèi chūfā.
Chúng tôi xuất phát từ Hà Nội.
Công thức 5: xác định hướng đi
S + 前往 + B我们前往岘港。
Wǒmen qiánwǎng Xiàngǎng.
Chúng tôi đi tới Đà Nẵng.
Công thức 6: xác định thời gian tới
S + 预计 + thời gian + 到达 + địa điểm我们预计下午五点到达目的地。
Wǒmen yùjì xiàwǔ wǔ diǎn dàodá mùdìdì.
Chúng tôi dự kiến 5 giờ chiều sẽ đến điểm đến.
Công thức 7: hoạt động tại điểm đến
S + 可以 + 在 + địa điểm + V我们可以在海边散步。
Wǒmen kěyǐ zài hǎibiān sànbù.
Chúng tôi có thể đi dạo bên bờ biển.
Công thức 8: trải nghiệm văn hóa
S + 可以 + V + 当地的 + N我们可以品尝当地的特色美食。
Wǒmen kěyǐ pǐncháng dāngdì de tèsè měishí.
Chúng tôi có thể thưởng thức các món đặc sản địa phương.
XLIX. Phân biệt 旅游 và 旅行
旅游 lǚyóu
Nhấn mạnh hoạt động đi chơi, tham quan, nghỉ dưỡng.去旅游
qù lǚyóu
đi du lịch
旅游景点
lǚyóu jǐngdiǎn
điểm du lịch
旅游计划
lǚyóu jìhuà
kế hoạch du lịch
旅行 lǚxíng
Nhấn mạnh hành trình/chuyến đi.旅行计划
lǚxíng jìhuà
kế hoạch chuyến đi
旅行途中
lǚxíng túzhōng
trong hành trình
一次旅行
yí cì lǚxíng
một chuyến đi
So sánh
我喜欢旅游。Wǒ xǐhuan lǚyóu.
Tôi thích đi du lịch.
这次旅行给我留下了很深的印象。
Zhè cì lǚxíng gěi wǒ liúxià le hěn shēn de yìnxiàng.
Chuyến đi lần này để lại cho tôi ấn tượng rất sâu sắc.
L. Phân biệt 度假 và 度过假期
度假
Động từ: đi nghỉ dưỡng, nghỉ mát.我们去海边度假。
Wǒmen qù hǎibiān dùjià.
Chúng tôi đi biển nghỉ dưỡng.
度过假期
Trải qua kỳ nghỉ bằng một cách nào đó.我们在海边度过假期。
Wǒmen zài hǎibiān dùguò jiàqī.
Chúng tôi trải qua kỳ nghỉ bên bờ biển.
你打算怎么度过假期?
Nǐ dǎsuàn zěnme dùguò jiàqī?
Anh định trải qua kỳ nghỉ như thế nào?
LI. Phân biệt 有 và 具有
有
Phổ biến, trung tính, dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.这个城市有很多名胜古迹。
Zhège chéngshì yǒu hěn duō míngshèng gǔjì.
Thành phố này có nhiều danh lam thắng cảnh.
具有
Trang trọng hơn, thường kết hợp với đặc điểm, giá trị, ý nghĩa, tính chất.这个城市具有悠久的历史。
Zhège chéngshì jùyǒu yōujiǔ de lìshǐ.
Thành phố này có lịch sử lâu đời.
这个项目具有重要意义。
Zhège xiàngmù jùyǒu zhòngyào yìyì.
Dự án này có ý nghĩa quan trọng.
Công thức thường gặp
具有 + 特点jùyǒu tèdiǎn
có đặc điểm
具有 + 特色
jùyǒu tèsè
mang nét đặc sắc
具有 + 优势
jùyǒu yōushì
có ưu thế
具有 + 意义
jùyǒu yìyì
có ý nghĩa
具有 + 价值
jùyǒu jiàzhí
có giá trị
LII. Tổng hợp công thức trọng tâm toàn bài
- S + 制定 + 计划
- S + 正在 + 制定 + N
- S + 需要 + V + O
- Adj + 的 + N
- S + 想 + V + O
- S + 准备 + V + O
- S + 打算 + V + O
- S + 在 + thời gian + V + O
- S + 怎么 + V + O?
- S + 打算 + 怎么 + V + O?
- S + 度过 + khoảng thời gian
- S + 利用 + N + V + O
- S + 去 + địa điểm + V
- S + 通过 + N/V + 来 + V + O
- V + O + 的目的 + 是 + V + O
- S + 的目的地 + 是 + địa điểm
- S + 已经 + V + O + 了
- S + 预计 + thời gian + V + O
- S + 前往 + địa điểm
- S + 在前往 + địa điểm + 的路上
- S + 从 + địa điểm + 出发
- 从 + A + 到 + B
- S + 从 + A + 出发,前往 + B
- 这次 + N
- 这趟 + N
- 最终 + N
- A + 是 + B,也是 + C
- 在 + địa điểm + V + 很 + Adj
- S + V + O + 吧
- A + 是 + 一座 + Adj + 的 + 城市
- địa điểm + 有 + số lượng + N
- S + 具有 + N
- 很多 + N + 想/喜欢 + V + O
- S + 很有 + N
- S + 可以 + V + O
- S + 品尝 + món ăn/đồ uống
- 主谓短语 + 的 + N
- N1 + 的 + N2
- S + 去 + địa điểm + 度假
- S + 在 + địa điểm + 度过 + thời gian
LIII. Đoạn văn tổng hợp vận dụng toàn bộ ngữ pháp
今年暑假,我们打算去岘港和芽庄旅游。现在我们正在制定一个详细的旅游计划。我们旅游的主要目的是放松身体,同时了解越南中部和南部的当地文化。我们计划从河内出发,先前往岘港,再去芽庄。我们的最终目的地是芽庄。Jīnnián shǔjià, wǒmen dǎsuàn qù Xiàngǎng hé Yázhuāng lǚyóu. Xiànzài wǒmen zhèngzài zhìdìng yí ge xiángxì de lǚyóu jìhuà. Wǒmen lǚyóu de zhǔyào mùdì shì fàngsōng shēntǐ, tóngshí liǎojiě Yuènán zhōngbù hé nánbù de dāngdì wénhuà. Wǒmen jìhuà cóng Hénèi chūfā, xiān qiánwǎng Xiàngǎng, zài qù Yázhuāng. Wǒmen de zuìzhōng mùdìdì shì Yázhuāng.
Kỳ nghỉ hè năm nay, chúng tôi dự định đi du lịch Đà Nẵng và Nha Trang. Hiện nay chúng tôi đang lập một kế hoạch du lịch chi tiết. Mục đích chính của chuyến du lịch là thư giãn, đồng thời tìm hiểu văn hóa địa phương của miền Trung và miền Nam Việt Nam. Chúng tôi dự định xuất phát từ Hà Nội, trước tiên đi Đà Nẵng, sau đó đi Nha Trang. Điểm đến cuối cùng của chúng tôi là Nha Trang.
岘港和芽庄都是很著名的海滨城市。我们可以在海边散步、游泳、看日落,也可以品尝当地的特色美食。很多外国游客也喜欢通过旅游来了解越南的传统文化。越南文化具有丰富的民族特色,很多地方也有历史悠久的名胜古迹。
Xiàngǎng hé Yázhuāng dōu shì hěn zhùmíng de hǎibīn chéngshì. Wǒmen kěyǐ zài hǎibiān sànbù, yóuyǒng, kàn rìluò, yě kěyǐ pǐncháng dāngdì de tèsè měishí. Hěn duō wàiguó yóukè yě xǐhuan tōngguò lǚyóu lái liǎojiě Yuènán de chuántǒng wénhuà. Yuènán wénhuà jùyǒu fēngfù de mínzú tèsè, hěn duō dìfang yě yǒu lìshǐ yōujiǔ de míngshèng gǔjì.
Đà Nẵng và Nha Trang đều là những thành phố biển rất nổi tiếng. Chúng tôi có thể đi dạo bên bờ biển, bơi lội, ngắm hoàng hôn, đồng thời có thể thưởng thức các món đặc sản địa phương. Nhiều du khách nước ngoài cũng thích tìm hiểu văn hóa truyền thống Việt Nam thông qua du lịch. Văn hóa Việt Nam có nhiều đặc sắc dân tộc phong phú, đồng thời nhiều địa phương cũng có những danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử lâu đời.
为了充分利用这次假期,我们需要提前安排好住宿、交通和旅游路线。我们预计第一天晚上七点半到达岘港。到达目的地以后,我们先去酒店办理入住手续,然后去海边散步。晚上在海边散步很浪漫,也可以让我们放松一下。
Wèile chōngfèn lìyòng zhè cì jiàqī, wǒmen xūyào tíqián ānpái hǎo zhùsù, jiāotōng hé lǚyóu lùxiàn. Wǒmen yùjì dì-yī tiān wǎnshang qī diǎn bàn dàodá Xiàngǎng. Dàodá mùdìdì yǐhòu, wǒmen xiān qù jiǔdiàn bànlǐ rùzhù shǒuxù, ránhòu qù hǎibiān sànbù. Wǎnshang zài hǎibiān sànbù hěn làngmàn, yě kěyǐ ràng wǒmen fàngsōng yíxià.
Để tận dụng đầy đủ kỳ nghỉ lần này, chúng tôi cần sắp xếp trước chỗ ở, phương tiện đi lại và lộ trình du lịch. Chúng tôi dự kiến 7 giờ 30 tối ngày đầu tiên sẽ đến Đà Nẵng. Sau khi tới điểm đến, chúng tôi trước tiên đến khách sạn làm thủ tục nhận phòng, sau đó đi dạo bên bờ biển. Buổi tối đi dạo bên bờ biển rất lãng mạn, đồng thời cũng có thể giúp chúng tôi thư giãn một chút.
Last edited: