• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Tác giả của Giáo trình Hán ngữ 6 quyển là Nguyễn Minh Vũ bài 1

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp luyện thi HSK online HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ đào tạo theo bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ



Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 1

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 2

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 3

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 4

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 5

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 6

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 7

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 8

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 9

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 10

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 11

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 12

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 13

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 14

Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 15

Ngày 8/9/2026 em Vân Anh bài 1 khóa 2

开发项目 kāifā xiàngmù

开发房地产项目 kāifā fángdìchǎn xiàngmù => V + O

房地产项目开发 => CUM DANH TU = N1 + N2 + N (GOC)

计划 jìhuà

公司正在计划开发房地产项目 gōngsī zhèngzài jìhuà kāifā fángdìchǎn xiàngmù

开发市场 kāifā shìchǎng

新客户 xīn kèhù

不断 bú duàn = 连续 liánxù

销售 xiāoshòu

销售人员 xiāoshòu rényuán

销售经理 xiāoshòu jīnglǐ

销售经理不断开发新客户 xiāoshòu jīnglǐ bú duàn kāifā xīn kèhù

寻找 xúnzhǎo

寻找机会 xúnzhǎo jīhuì

考察 kǎochá

考察市场 kǎochá shìchǎng

我想考察这个市场并寻找新机会 wǒ xiǎng kǎochá zhège shìchǎng bìng xúnzhǎo xīn jīhuì

用地 yòngdì

住宅 zhùzhái

住宅用地 zhùzhái yòngdì

商业 shāngyè

商业用地 shāngyè yòngdì

建设 jiànshè

建设用地 jiànshè yòngdì

农业 nóngyè

农业用地 nóngyè yòng dì

工业 gōngyè

工业用地 gōngyè yòngdì

土地 tǔdì

一块土地 yí kuài tǔdì

属于 shǔ yú + N

关于 guān yú

资源 zíyuān

人力 rénlì

人力资源 rénlì zīyuán

公司的人力资源的问题 gōngsī de rénlì zīyuán de wèntí

讨论 tǎolùn

讨论关于公司的人力资源的问题 tǎolùn guānyú gōngsī de rénlì zīyuán de wèntí

今天早上公司已经讨论了关于公司的人力资源的问题,并提出了解决问题的方法 jīntiān zǎoshàng gōngsī yǐjīng tǎolùn le guānyú gōngsī de rénlì zīyuán de wèntí, bìng tí chū le jiějué wèntí de fāngfǎ.

这块土地属于住宅用地 zhè kuài tǔdì shǔyú zhùzhái yòng dì

申请 shēnqǐng

公司正在申请工业用地 gōngsī zhèngzài shēnqǐng gōngyè yòngdì

用地面积 yòngdì miànjī

总 zǒng

总经理 zǒng jīnglǐ

总共 zǒnggòng = 一共 yígòng

总面积 zǒng miànjī

总用地面积 zǒng yòngdì miànjī

项目的总用地面积 xiàngmù de zǒng yòngdì miànjī

约 yuē = 大约 dà yuē = 大概 dàgài

一万平米 yí wàn píngmǐ

项目的总用地面积约一万平米 xiàngmù de zǒng yòngdì miànjī yuē yí wàn píngmǐ

性质 xìngzhì

工地性质 yòngdì xìngzhì

地块 dìkuài

这地块的用地性质是商业 zhè dìkuài de yòngdì xìngzhì shì shāngyè

不能只看 bù néng zhǐ kàn

而且 ér qiě

买房的时候,你不能只看房价,而且还要看房子的位置和交通条件 mǎi fáng de shíhou, nǐ bù néng zhǐ kàn fángjià, érqiě hái yào kàn fángzi de wèizhi hé jiāotōng tiáojiàn

同意 tóngyì

完全 wánquán

我不完全同意你的意见 wǒ bù wánquán tóngyì nǐ de yìjiàn

直接 zhíjiē

告诉 gàosù

原因 yuányīn

你可以直接告诉我原因吗?nǐ kěyí zhíjiē gàosù wǒ yuányīn ma

效率 xiàolǜ

工作效率 gōngzuò xiàolǜ

大家 dàjiā

这问题直接影响到公司里大家的工作效率 zhè wèntí zhíjiē yǐngxiǎng dào gōngsī lǐ dàjiā de gōngzuò xiàolǜ

其中 qízhōng

外国人 wài guó rén

我的公司有十三个人员,其中有一个外国人 wǒ de gōngsī yǒu shí sān gè rényuán, qízhōng yǒu yí gè wàiguórén

樱桃 yīngtáo

草莓 cǎoméi

我买了很多水果,其中有樱桃和草莓 wǒ mǎi le hěn duō shuǐguǒ, qízhōng yǒu yīngtáo hé cǎoméi

中心 zhōngxīn

市镇 shìzhèn

河内市 hénèi shì

胡志明市 húzhìmíng shì

市中心 shì zhōngxīn

我的房子离市中心约一公里 wǒ de fángzi lí shìzhōngxīn yuē yì gōnglǐ

现场 xiànchǎng

情况 qíngkuàng

现场情况 xiànchǎng qíngkuàng

我想去考察现场情况 wǒ xiǎng qù kǎochá xiànchǎng qíngkuàng

V + 起来 qǐlái

听起来 tīng qǐlái

看起来 kàn qǐlái

喝起来 hē qǐ lái

用起来 yòng qǐlái

穿起来 chuān qǐlái

做起来 zuò qǐlái

说起来 shuō qǐlái

你的项目听起来很不错 nǐ de xiàngmù tīng qǐlái hěn bú cuò

香 xiāng

这种咖啡喝起来很香 zhè zhǒng kāfēi hē qǐlái hěn xiāng

你的手机用起来很方便 nǐ de shǒujī yòng qǐlái hěn fāngbiàn

舒服 shūfu shūfú

这条裙子穿起来很舒服 zhè tiáo qúnzi chuān qǐlái hěn shūfu

提出 tí chū

方案 fāng àn

你提出的方案说起来很容易,但是做起来很难 nǐ tí chū de fāng àn shuō qǐlái hěn róngyì, dànshì zuò qǐlái hěn nán

年轻 niánqīng

你的人员看起来很年轻 nǐ de rényuán kàn qǐlái hěn niánqīng

简单 jiǎndān >< 复杂 fùzá

这个问题看起来很简单 zhège wèntí kàn qǐlái hěn jiǎndān

生气 shēngqì

看起来你的老板正在很生气 kàn qǐlái nǐ de lǎobǎn hěn shēngqì

你做的菜吃起来很香 nǐ zuò de cài chī qǐlái hěn xiāng

决定 juédìng

S + 重新 chóngxīn + V + O

我决定重新做项目 wǒ juédìng chóngxīn zuò xiàngmù

最终 zuì zhōng

最终方案 zuì zhōng fāng àn

公司决定了项目的最终方案 gōngsī juédìng le xiàngmù de zuìzhōng fāng àn

负责 fùzé

老板决定我的同事负责这个房地产项目 lǎobǎn juédìng wǒ de tóngshì fùzé zhège fángdìchǎn xiàngmù

重点 zhòngdiǎn

知识 zhīshi zhīshí

重点知识 zhòngdiǎn zhīshí

这是今天的课的重点知识 zhè shì jīntiān de kè de zhòngdiǎn zhīshí

抓住 zhuā zhù

我们要抓住重点 wǒmen yào zhuā zhù zhòngdiǎn

重点项目 zhòngdiǎn xiàngmù

重点内容 zhòngdiǎn nèiróng

重点客户 zhòngdiǎn kèhù

重点任务 zhòngdiǎn rènwù

地区 dìqù = 区域 qū yù

重点地区 zhòngdiǎn dìqū

重点区域 zhòngdiǎn qūyù

一条道路 yì tiáo dàolù

宽 kuān

这条道路很宽 zhè tiáo dàolù hěn kuān

旁边 pángbiān = 旁 páng

我旁 wǒ páng

我旁的人 wǒ páng de rén

坐在我旁的人 zuò zài wǒ páng de rén

坐在我旁的人是我的助理 zuò zài wǒ páng de rén shì wǒ de zhùlǐ
你坐在我旁吧 nǐ zuò zài wǒ páng ba

旁人 pángrén

你的旁人是谁?nǐ de pángrén shì shéi

种树 zhòng shù

道路两旁种着很多树 dàolù liángpáng zhòngzhe hěn duō shù

河内市的人口约十万人 hénèi shì de rénkǒu yuē shí wàn rén

考察 kǎochá = 调查 diàochá

公司正在调查客户的需求 gōngsī zhèngzài diàochá kèhù de xūqiú

经过 jīngguò

经过调查市场,我发现了一个很重要的问题 jīngguò diàochá shìchǎng, wǒ fāxiàn le yí gè hěn zhòngyào de wèntí

其他 qí tā

其他人 qí tā rén = 别人 bié rén

其他问题 qí tā wèntí

其他 qítā + N

其他公司 qí tā gōngsī

其他地方 qí tā dìfāng

其他资料 qítā zīliào

你还需要其他资料吗?nǐ hái xūyào qítā zīliào ma

遇到 yùdào + VAN DE, TINH HUONG, KHO KHAN

其他公司也遇到这个问题 qítā gōngsī yě yùdào zhège wèntí

其 qí

其公司 qí gōngsī

其产品 qí chǎnpǐn

其原因 qí yuányīn

其特点 qí tèdiǎn

作用 zuòyòng

其作用 qí zuòyòng

质量zhìliàng

产品质量 chǎnpǐn zhìliàng

公司正在提高产品质量 gōngsī zhèng zài tígāo chǎnpǐn zhìliàng

自己 zìjǐ = 其 qí

公司正在提高自己的产品质量 gōngsī zhèngzài tígāo zìjǐ de chǎnpǐn zhìliàng

公司正在提高其产品质量 gōngsī zhèngzài tígāo qí chǎnpǐn zhìliàng
 
Last edited:
Back
Top