Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp luyện thi HSK online HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ đào tạo theo bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 1
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 2
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 3
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 4
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 5
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 6
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 7
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 8
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 9
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 10
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 11
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 12
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 13
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 14
Học tiếng Trung HSK 3 giáo trình Hán ngữ bài 15
Ngày 8/9/2026 em Vân Anh bài 1 khóa 2
开发项目 kāifā xiàngmù
开发房地产项目 kāifā fángdìchǎn xiàngmù => V + O
房地产项目开发 => CUM DANH TU = N1 + N2 + N (GOC)
计划 jìhuà
公司正在计划开发房地产项目 gōngsī zhèngzài jìhuà kāifā fángdìchǎn xiàngmù
开发市场 kāifā shìchǎng
新客户 xīn kèhù
不断 bú duàn = 连续 liánxù
销售 xiāoshòu
销售人员 xiāoshòu rényuán
销售经理 xiāoshòu jīnglǐ
销售经理不断开发新客户 xiāoshòu jīnglǐ bú duàn kāifā xīn kèhù
寻找 xúnzhǎo
寻找机会 xúnzhǎo jīhuì
考察 kǎochá
考察市场 kǎochá shìchǎng
我想考察这个市场并寻找新机会 wǒ xiǎng kǎochá zhège shìchǎng bìng xúnzhǎo xīn jīhuì
用地 yòngdì
住宅 zhùzhái
住宅用地 zhùzhái yòngdì
商业 shāngyè
商业用地 shāngyè yòngdì
建设 jiànshè
建设用地 jiànshè yòngdì
农业 nóngyè
农业用地 nóngyè yòng dì
工业 gōngyè
工业用地 gōngyè yòngdì
土地 tǔdì
一块土地 yí kuài tǔdì
属于 shǔ yú + N
关于 guān yú
资源 zíyuān
人力 rénlì
人力资源 rénlì zīyuán
公司的人力资源的问题 gōngsī de rénlì zīyuán de wèntí
讨论 tǎolùn
讨论关于公司的人力资源的问题 tǎolùn guānyú gōngsī de rénlì zīyuán de wèntí
今天早上公司已经讨论了关于公司的人力资源的问题,并提出了解决问题的方法 jīntiān zǎoshàng gōngsī yǐjīng tǎolùn le guānyú gōngsī de rénlì zīyuán de wèntí, bìng tí chū le jiějué wèntí de fāngfǎ.
这块土地属于住宅用地 zhè kuài tǔdì shǔyú zhùzhái yòng dì
申请 shēnqǐng
公司正在申请工业用地 gōngsī zhèngzài shēnqǐng gōngyè yòngdì
用地面积 yòngdì miànjī
总 zǒng
总经理 zǒng jīnglǐ
总共 zǒnggòng = 一共 yígòng
总面积 zǒng miànjī
总用地面积 zǒng yòngdì miànjī
项目的总用地面积 xiàngmù de zǒng yòngdì miànjī
约 yuē = 大约 dà yuē = 大概 dàgài
一万平米 yí wàn píngmǐ
项目的总用地面积约一万平米 xiàngmù de zǒng yòngdì miànjī yuē yí wàn píngmǐ
性质 xìngzhì
工地性质 yòngdì xìngzhì
地块 dìkuài
这地块的用地性质是商业 zhè dìkuài de yòngdì xìngzhì shì shāngyè
不能只看 bù néng zhǐ kàn
而且 ér qiě
买房的时候,你不能只看房价,而且还要看房子的位置和交通条件 mǎi fáng de shíhou, nǐ bù néng zhǐ kàn fángjià, érqiě hái yào kàn fángzi de wèizhi hé jiāotōng tiáojiàn
同意 tóngyì
完全 wánquán
我不完全同意你的意见 wǒ bù wánquán tóngyì nǐ de yìjiàn
直接 zhíjiē
告诉 gàosù
原因 yuányīn
你可以直接告诉我原因吗?nǐ kěyí zhíjiē gàosù wǒ yuányīn ma
效率 xiàolǜ
工作效率 gōngzuò xiàolǜ
大家 dàjiā
这问题直接影响到公司里大家的工作效率 zhè wèntí zhíjiē yǐngxiǎng dào gōngsī lǐ dàjiā de gōngzuò xiàolǜ
其中 qízhōng
外国人 wài guó rén
我的公司有十三个人员,其中有一个外国人 wǒ de gōngsī yǒu shí sān gè rényuán, qízhōng yǒu yí gè wàiguórén
樱桃 yīngtáo
草莓 cǎoméi
我买了很多水果,其中有樱桃和草莓 wǒ mǎi le hěn duō shuǐguǒ, qízhōng yǒu yīngtáo hé cǎoméi
中心 zhōngxīn
市镇 shìzhèn
河内市 hénèi shì
胡志明市 húzhìmíng shì
市中心 shì zhōngxīn
我的房子离市中心约一公里 wǒ de fángzi lí shìzhōngxīn yuē yì gōnglǐ
现场 xiànchǎng
情况 qíngkuàng
现场情况 xiànchǎng qíngkuàng
我想去考察现场情况 wǒ xiǎng qù kǎochá xiànchǎng qíngkuàng
V + 起来 qǐlái
听起来 tīng qǐlái
看起来 kàn qǐlái
喝起来 hē qǐ lái
用起来 yòng qǐlái
穿起来 chuān qǐlái
做起来 zuò qǐlái
说起来 shuō qǐlái
你的项目听起来很不错 nǐ de xiàngmù tīng qǐlái hěn bú cuò
香 xiāng
这种咖啡喝起来很香 zhè zhǒng kāfēi hē qǐlái hěn xiāng
你的手机用起来很方便 nǐ de shǒujī yòng qǐlái hěn fāngbiàn
舒服 shūfu shūfú
这条裙子穿起来很舒服 zhè tiáo qúnzi chuān qǐlái hěn shūfu
提出 tí chū
方案 fāng àn
你提出的方案说起来很容易,但是做起来很难 nǐ tí chū de fāng àn shuō qǐlái hěn róngyì, dànshì zuò qǐlái hěn nán
年轻 niánqīng
你的人员看起来很年轻 nǐ de rényuán kàn qǐlái hěn niánqīng
简单 jiǎndān >< 复杂 fùzá
这个问题看起来很简单 zhège wèntí kàn qǐlái hěn jiǎndān
生气 shēngqì
看起来你的老板正在很生气 kàn qǐlái nǐ de lǎobǎn hěn shēngqì
你做的菜吃起来很香 nǐ zuò de cài chī qǐlái hěn xiāng
决定 juédìng
S + 重新 chóngxīn + V + O
我决定重新做项目 wǒ juédìng chóngxīn zuò xiàngmù
最终 zuì zhōng
最终方案 zuì zhōng fāng àn
公司决定了项目的最终方案 gōngsī juédìng le xiàngmù de zuìzhōng fāng àn
负责 fùzé
老板决定我的同事负责这个房地产项目 lǎobǎn juédìng wǒ de tóngshì fùzé zhège fángdìchǎn xiàngmù
重点 zhòngdiǎn
知识 zhīshi zhīshí
重点知识 zhòngdiǎn zhīshí
这是今天的课的重点知识 zhè shì jīntiān de kè de zhòngdiǎn zhīshí
抓住 zhuā zhù
我们要抓住重点 wǒmen yào zhuā zhù zhòngdiǎn
重点项目 zhòngdiǎn xiàngmù
重点内容 zhòngdiǎn nèiróng
重点客户 zhòngdiǎn kèhù
重点任务 zhòngdiǎn rènwù
地区 dìqù = 区域 qū yù
重点地区 zhòngdiǎn dìqū
重点区域 zhòngdiǎn qūyù
一条道路 yì tiáo dàolù
宽 kuān
这条道路很宽 zhè tiáo dàolù hěn kuān
旁边 pángbiān = 旁 páng
我旁 wǒ páng
我旁的人 wǒ páng de rén
坐在我旁的人 zuò zài wǒ páng de rén
坐在我旁的人是我的助理 zuò zài wǒ páng de rén shì wǒ de zhùlǐ
你坐在我旁吧 nǐ zuò zài wǒ páng ba
旁人 pángrén
你的旁人是谁?nǐ de pángrén shì shéi
种树 zhòng shù
道路两旁种着很多树 dàolù liángpáng zhòngzhe hěn duō shù
河内市的人口约十万人 hénèi shì de rénkǒu yuē shí wàn rén
考察 kǎochá = 调查 diàochá
公司正在调查客户的需求 gōngsī zhèngzài diàochá kèhù de xūqiú
经过 jīngguò
经过调查市场,我发现了一个很重要的问题 jīngguò diàochá shìchǎng, wǒ fāxiàn le yí gè hěn zhòngyào de wèntí
其他 qí tā
其他人 qí tā rén = 别人 bié rén
其他问题 qí tā wèntí
其他 qítā + N
其他公司 qí tā gōngsī
其他地方 qí tā dìfāng
其他资料 qítā zīliào
你还需要其他资料吗?nǐ hái xūyào qítā zīliào ma
遇到 yùdào + VAN DE, TINH HUONG, KHO KHAN
其他公司也遇到这个问题 qítā gōngsī yě yùdào zhège wèntí
其 qí
其公司 qí gōngsī
其产品 qí chǎnpǐn
其原因 qí yuányīn
其特点 qí tèdiǎn
作用 zuòyòng
其作用 qí zuòyòng
质量zhìliàng
产品质量 chǎnpǐn zhìliàng
公司正在提高产品质量 gōngsī zhèng zài tígāo chǎnpǐn zhìliàng
自己 zìjǐ = 其 qí
公司正在提高自己的产品质量 gōngsī zhèngzài tígāo zìjǐ de chǎnpǐn zhìliàng
公司正在提高其产品质量 gōngsī zhèngzài tígāo qí chǎnpǐn zhìliàng
Last edited: