• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Tiếng Trung Thương mại trung cấp Bài 9 Uyển Vy

一切员工。
所有的员工。
 
一切问题我都解决了。
 
你有这批货的质量鉴定书吗?
 
我有凭证可以说明你没有说实话。
 
载运,
装运。
船只。
产品名称。品名
公司里有一些异议。
 
除了工作以外,你还做什么?
 
除了工作时间以外,你可以做别的有用的事儿吗?
 
我要求你必须对你说的话要负责任。
 
你怎么这么不负责任。
 
对该问题,我觉得也有一点责任。
 
你在什么机构工作。
 
我公司的人力不够。
 
我们需要更多人力来及时完成这个计划。
 
抗拒
拒绝
抗拒力
交通事故。
 
昨天发生了三起交通事故。
 
立即 - cau tran thuat
立刻 、马上 cau sai khien
收到通知后, 她立即给我打电话。
 
文件夹。
这是有关合同的文件。
 
请你在这些文件上签上你的名字。
 
所有的不合格的产品。
凡不合格的产品。
 
你必须执行公司的规定。
 
Back
Top