Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ Phường Khương Trung Ngã Tư Sở Hà Nội
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 9 tiếp tục chương trình đào tạo tiếng Trung giao tiếp HSK sơ trung cấp tương đương trình độ HSK 1 đến HSK 3 chỉ trong vong 22 buổi. Khóa học này đang được rất nhiều bạn trẻ quan tâm do tính linh động và có thể đạt được chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Trung HSK 3 thuộc HSK 9 cấp chỉ trong thời gian chưa đến 2 tháng dưới sự dẫn dắt tận tình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Tất cả học viên trung tâm tiếng Trung ChineMaster đều được Thầy Vũ cam kết chất lượng đào tạo tiếng Trung HSK 3, có nghĩa là sau khi kết thúc khóa đào tạo này mà học viên chưa thi đậu chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp 3 thì đều được đi học lại miễn phí tất cả các khóa sau cùng học viên khóa mới cơ bản từ đầu, học lại miễn phí liên tục cho đến khi nào học viên cảm thấy yên tâm và nắm chắc kiến thức thì thôi.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Ngày 8/4/2023 (Lớp em Giang Huê)
- 你给她多少钱?nǐ gěi tā duōshǎo qián
- 每天我给她十块钱 měitiān wǒ gěi tā shí kuài qián
- 你想送给老师什么?nǐ xiǎng sòng gěi lǎoshī shénme
- 我想送给老师一本书 wǒ xiǎng sòng gěi lǎoshī yì běn shū
- 我很谢谢老师 wǒ hěn xièxie lǎoshī
- 这本书是谁买的?zhè běn shū shì shuí mǎi de
- 是谁买的这本书?shì shuí mǎi de zhè běn shū
- 我买的书
- 是谁买的书?shì shuí mǎi de shū
- 这是谁买的书?zhè shì shuí mǎi de shū
- 这是我朋友买的书 zhè shì wǒ péngyǒu mǎi de shū
- 你给我接电话吧 nǐ gěi wǒ jiē diànhuà ba电话是谁打的?diànhuà shì shuí dǎ de
- 电话是老师打的 diànhuà shì lǎoshī dǎ de
- 是老师打的电话 shì lǎoshī dǎ de diànhuà
- 今天晚上你们想吃什么?jīntiān wǎnshàng nǐmen xiǎng chī shénme
- 你问一下老师吧 nǐ wèn yí xià lǎoshī ba
- 我非常喜欢去中国旅游 wǒ fēicháng xǐhuān qù zhōngguó lǚyóu
- 老师做的菜非常好吃 lǎoshī zuò de cài fēicháng hǎo chī
- 你的商店几点开始工作?nǐ de shāngdiàn jǐ diǎn kāishǐ gōngzuò
- 我的商店七点开始工作wǒ de shāngdiàn qī diǎn kāishǐ gōngzuò
- 她几岁开始学汉语?tā jǐ suì kāishǐ xué hànyǔ
- 她九岁开始学汉语 tā jiǔ suì kāishǐ xué hànyǔ
- 我们已经学汉语一年了 wǒmen yǐjīng xué hànyǔ yì nián le
- 我们已经学了三年了 wǒmen yǐjīng xué le sān nián le
- 你们是什么时候开始学汉语的?nǐmen shì shénme shíhou kāishǐ xué hànyǔ de
- 我们吃饭的时候 wǒmen chī fàn de shíhou
- 我们吃饭的时候她看电视 wǒmen chī fàn de shíhou tā kàn diànshì
- 我一岁的时候开始学汉语 wǒ yí suì de shíhou kāishǐ xué hànyǔ
- 你们做这个工作多长时间了?nǐmen zuò zhège gōngzuò duō cháng shíjiān le
- 我们做这个工作六年了 wǒmen zuò zhège gōngzuò liù nián le
- 你们有几个人?nǐmen yǒu jǐ gè rén
- 我们有两个人 wǒmen yǒu liǎng gè rén
- 你可以帮老师一下吗?nǐ kěyǐ bāng lǎoshī yí xià ma
- 你帮我介绍工作吧 nǐ bāng wǒ jièshào gōngzuò ba
- 这个工作是老师帮我介绍的 zhège gōngzuò shì lǎoshī bāng wǒ jièshào de
- 水果是谁买的?shuǐguǒ shì shuí mǎi de
- 水果是你买的吗?shuǐguǒ shì nǐ mǎi de ma
- 水果不是我买的 shuǐguǒ bú shì wǒ mǎi de
- 我睡觉的时候她做饭 wǒ shuì jiào de shíhou tā zuò fàn
- 今天我们去外面吃饭吧 jīntiān wǒmen qù wàimiàn chī fàn ba
- 学校外面有很多饭馆 xuéxiào wàimiàn yǒu hěn duō fànguǎn
- 这个饭馆的菜很好吃 zhège fànguǎn de cài hěn hǎo chī
- 现在你准备做什么?xiànzài nǐ zhǔnbèi zuò shénme
- 现在我们准备做饭 xiànzài wǒmen zhǔnbèi zuò fàn
- 你们喜欢吃鱼吗?nǐmen xǐhuān chī yú ma
- 这件衣服多少钱?zhè jiàn yīfu duōshǎo qián
- 是谁买的这件衣服?shì shuí mǎi de zhè jiàn yīfu
- 是我买的这件衣服 shì wǒ mǎi de zhè jiàn yīfu
- 你还想买水果吗?nǐ hái xiǎng mǎi shuǐguǒ ma
- 你还想买什么衣服?nǐ hái xiǎng mǎi shénme yīfu
- 我觉得这件衣服还可以 wǒ juéde zhè jiàn yīfu hái kěyǐ
- 我觉得这件衣服很不错 wǒ juéde zhè jiàn yīfu hěn bú cuò
- 这月你有什么考试?zhè yuè nǐ yǒu shénme kǎoshì
- 这月我有汉语考试 zhè yuè wǒ yǒu hànyǔ kǎoshì
- 我不知道老师的意思是什么?wǒ bù zhīdào lǎoshī de yìsi shì shénme
- 这个汉字有什么意思?zhège hànzì yǒu shénme yìsi
- 学校旁边有一个咖啡馆 xuéxiào pángbiān yǒu yí gè kāfēi guǎn
- 你给我两杯咖啡吧 nǐ gěi wǒ liǎng bēi kāfēi ba
- 你们说对了 nǐmen shuō duì le
- 老师对我说 lǎoshī duì wǒ shuō
- 以后你们想去哪儿旅游?yǐhòu nǐmen xiǎng qù nǎr lǚyóu
- 以后你想开什么商店?yǐhòu nǐ xiǎng kāi shénme shāngdiàn
- 以后我想开一个咖啡馆 yǐhòu wǒ xiǎng kāi yí gè kāfēi guǎn
- 我们吃饭以后去喝咖啡吧 wǒmen chī fàn yǐhòu qù hē kāfēi ba
- 吃饭以后我想喝一杯茶 chī fàn yǐhòu wǒ xiǎng hē yì bēi chá
- 喝咖啡对身体很好 hē kāfēi duì shēntǐ hěn hǎo
- 你开门给老师吧 nǐ kāi mén gěi lǎoshī ba
- 你的自行车在门外 nǐ de zìxíngchē zài mén wài
- 你想买新自行车吗?nǐ xiǎng mǎi xīn zìxíngchē ma
- 你们想买什么肉?nǐmen xiǎng mǎi shénme ròu
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 1
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 2
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 3
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 4
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 5
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 6
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 7
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 8
Để học tiếng Trung dễ như ăn kẹo, bạn có thể áp dụng các gợi ý sau đây:
- Bắt đầu từ những cơ bản: Bạn nên bắt đầu học từ những từ vựng và ngữ pháp cơ bản, để có được nền tảng vững chắc trước khi chuyển sang các khía cạnh phức tạp hơn.
- Học bằng cách lắng nghe: Hãy nghe nhiều hơn, để tăng khả năng phát âm và hiểu các từ vựng và cách dùng chúng trong ngữ cảnh.
- Luyện nói: Thực hành nói Tiếng Trung hàng ngày, bạn có thể luyện tập bằng cách nói chuyện với bạn bè hoặc gia đình, hoặc tham gia các lớp học trực tuyến.
- Xem phim và đọc sách: Xem các phim, chương trình truyền hình và đọc sách Tiếng Trung để tăng cường vốn từ vựng và hiểu biết về văn hóa Trung Quốc.
- Sử dụng ứng dụng học Tiếng Trung: Có nhiều ứng dụng học Tiếng Trung rất hữu ích, giúp bạn học một cách hiệu quả và đầy thú vị.
- Luyện viết: Viết nhật ký hoặc các bài luận bằng Tiếng Trung để tăng cường kỹ năng viết của mình.
- Tập trung vào mục tiêu: Học Tiếng Trung là một quá trình dài và đòi hỏi sự kiên trì và nỗ lực. Hãy tập trung vào mục tiêu của mình và cố gắng hết sức để đạt được nó.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSK sơ trung cấp Thầy Vũ
Khóa học tiếng Trung giao tiếp HSK 9 cấp của Thầy Vũ là một khóa học rất hữu ích và thú vị cho những ai muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình lên trình độ cao. Đây là một khóa học cấp tốc, dành cho những người đã có kiến thức căn bản về tiếng Trung và muốn rèn luyện và mở rộng vốn từ vựng và kỹ năng giao tiếp.
Khóa học này được thiết kế dựa trên các chủ đề giao tiếp phổ biến trong cuộc sống và công việc hàng ngày, bao gồm các chủ đề như: du lịch, ẩm thực, kinh doanh, giáo dục, công nghệ, và nhiều chủ đề khác nữa. Bạn sẽ học được cách sử dụng từ vựng và ngữ pháp phù hợp với từng chủ đề, từ đó có thể giao tiếp một cách tự tin và thành thạo.
Khóa học cũng tập trung vào việc luyện nghe và nói, giúp bạn phát âm đúng, nhận diện và hiểu các âm thanh khó nhằn trong tiếng Trung. Thầy Vũ sẽ cung cấp cho bạn những phương pháp luyện tập hiệu quả và đưa ra các bài tập thực hành để bạn có thể áp dụng những kiến thức đã học vào thực tế.
Với khóa học này, bạn sẽ được học trực tiếp với Thầy Vũ, một giảng viên có kinh nghiệm và tâm huyết với việc giảng dạy tiếng Trung. Thầy sẽ hướng dẫn bạn từng bước, giúp bạn vượt qua những khó khăn trong quá trình học và rèn luyện khả năng giao tiếp một cách tự tin và thành thạo.
Nếu bạn quan tâm đến khóa học này, hãy tham khảo thêm thông tin chi tiết trên trang web của Thầy Vũ hoặc liên hệ trực tiếp để được tư vấn và đăng ký tham gia khóa học. Chúc bạn thành công trong việc học tiếng Trung!
Thầy Vũ 090 468 4983
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp uy tín nhất Hà Nội ChineMaster
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp HSK sơ trung cấp thông dụng
Sau đây Thầy Vũ thiết kế thêm một số mẫu câu tiếng Trung HSK 4 rất thông dụng. Các bạn chú ý xem ngay bên dưới nhé.
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
1 | 你明天几点起床? | Bạn dậy lúc mấy giờ ngày mai? | Nǐ míngtiān jǐ diǎn qǐchuáng? |
2 | 今天天气很好。 | Thời tiết hôm nay rất đẹp. | Jīntiān tiānqì hěn hǎo. |
3 | 你是哪个国家的人? | Bạn là người nước nào? | Nǐ shì nǎge guójiā de rén? |
4 | 我不太会说中文。 | Tôi không giỏi tiếng Trung lắm. | Wǒ bù tài huì shuō zhōngwén. |
5 | 你会不会开车? | Bạn có biết lái xe không? | Nǐ huì bù huì kāichē? |
6 | 你喜欢吃中餐还是西餐? | Bạn thích ăn đồ ăn Trung Hoa hay Tây Âu? | Nǐ xǐhuān chī zhōngcān háishì xīcān? |
7 | 你想去哪个城市旅游? | Bạn muốn đi du lịch ở thành phố nào? | Nǐ xiǎng qù nǎge chéngshì lǚyóu? |
8 | 我最近在学习中文。 | Tôi đang học tiếng Trung. | Wǒ zuìjìn zài xuéxí zhōngwén. |
9 | 我们一起去看电影吧。 | Chúng ta cùng đi xem phim nhé. | Wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng ba. |
10 | 这个菜很辣,你吃得了吗? | Món này cay lắm, bạn ăn được không? | Zhège cài hěn là, nǐ chī déliǎo ma? |
11 | 你最近忙吗? | Bạn bận rộn gần đây không? | Nǐ zuìjìn máng ma? |
12 | 你有兄弟姐妹吗? | Bạn có anh chị em ruột không? | Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma? |
13 | 你觉得这件衣服怎么样? | Bạn nghĩ sao về bộ quần áo này? | Nǐ juédé zhè jiàn yīfú zěnme yàng? |
14 | 这个地方很漂亮,你喜欢吗? | Nơi này rất đẹp, bạn thích không? | Zhège dìfāng hěn piàoliang, nǐ xǐhuān ma? |
15 | 你的手机是哪个品牌的? | Điện thoại của bạn là hãng nào? | Nǐ de shǒujī shì nǎge pǐnpái de? |
16 | 你的中文说得很好。 | Tiếng Trung của bạn nói rất giỏi. | Nǐ de zhōngwén shuō dé hěn hǎo. |
17 | 你几岁了? | Bạn bao nhiêu tuổi? | Nǐ jǐ suìle? |
18 | 你的工作是做什么的? | Công việc của bạn là gì? | Nǐ de gōngzuò shì zuò shénme de? |
19 | 我觉得这个问题很难。 | Tôi nghĩ câu hỏi này rất khó. | Wǒ juédé zhège wèntí hěn nán. |
20 | 我每天晚上都看电视。 | Tôi xem TV mỗi tối. | Wǒ měitiān wǎnshàng dū kàn diànshì. |
21 | 你喜欢什么运动? | Bạn thích môn thể thao nào? | Nǐ xǐhuān shénme yùndòng? |
22 | 你的家人都在哪里? | Gia đình bạn ở đâu? | Nǐ de jiārén dōu zài nǎlǐ? |
23 | 这个地方的交通怎么样? | Giao thông ở đây như thế nào? | Zhège dìfāng de jiāotōng zěnme yàng? |
24 | 你想吃点什么? | Bạn muốn ăn gì? | Nǐ xiǎng chī diǎn shénme? |
25 | 你喜欢什么颜色的衣服? | Bạn thích màu sắc quần áo nào? | Nǐ xǐhuān shénme yánsè de yīfú? |
26 | 这个电影很有意思,你看过吗? | Bộ phim này rất thú vị, bạn đã xem chưa? | Zhège diànyǐng hěn yǒuyìsi, nǐ kànguò ma? |
27 | 你最喜欢哪个季节? | Bạn thích mùa nào nhất? | Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié? |
28 | 你觉得哪个城市最适合生活? | Theo bạn thành phố nào tốt nhất để sống? | Nǐ juédé nǎge chéngshì zuì shìhé shēnghuó? |
29 | 你每天都吃早饭吗? | Bạn có ăn sáng hàng ngày không? | Nǐ měitiān dū chī zǎofàn ma? |
30 | 你最喜欢的音乐是什么? | Nhạc yêu thích của bạn là gì? | Nǐ zuì xǐhuān de yīnyuè shì shénme? |
31 | 这个问题你能帮我解决吗? | Bạn có thể giúp tôi giải quyết vấn đề này không? | Zhège wèntí nǐ néng bāng wǒ jiějué ma? |
32 | 你喜欢喝茶还是咖啡? | Bạn thích uống trà hay cà phê? | Nǐ xǐhuān hē chá háishì kāfēi? |
33 | 这个电视节目很有趣,你看过吗? | Chương trình TV này rất thú vị, bạn đã xem chưa? | Zhège diànshì jiémù hěn yǒuqù, nǐ kànguò ma? |
34 | 你喜欢哪个节日? | Bạn thích ngày lễ nào? | Nǐ xǐhuān nǎge jiérì? |
35 | 你觉得这个国家怎么样? | Theo bạn quốc gia này như thế nào? | Nǐ juédé zhège guójiā zěnme yàng? |
36 | 你想买点什么? | Bạn muốn mua gì? | Nǐ xiǎng mǎidiǎn shénme? |
37 | 你喜欢哪个明星? | Bạn thích ngôi sao nào? | Nǐ xǐhuān nǎge míngxīng? |
38 | 你的家乡在哪里? | Quê hương của bạn ở đâu? | Nǐ de jiāxiāng zài nǎlǐ? |
39 | 你平时都干什么? | Thường ngày bạn làm gì? | Nǐ píngshí dōu gànshénme? |
40 | 你觉得哪个科目最难? | Bạn nghĩ môn học nào khó nhất? | Nǐ juédé nǎge kēmù zuì nán? |
41 | 这个问题很重要,你需要好好考虑。 | Câu hỏi này rất quan trọng, bạn cần suy nghĩ kỹ. | Zhège wèntí hěn zhòngyào, nǐ xūyào hǎohǎo kǎolǜ. |
42 | 你的房间有多大? | Phòng của bạn có bao nhiêu mét vuông? | Nǐ de fángjiān yǒu duōdà? |
43 | 你最喜欢的电影是什么? | Phim yêu thích của bạn là gì? | Nǐ zuì xǐhuān de diànyǐng shì shénme? |
44 | 你喜欢哪个动物? | Bạn thích động vật nào? | Nǐ xǐhuān nǎge dòngwù? |
45 | 你觉得这个餐厅怎么样? | Bạn nghĩ nhà hàng này thế nào? | Nǐ juédé zhège cāntīng zěnme yàng? |
46 | 你喜欢旅游吗? | Bạn có thích du lịch không? | Nǐ xǐhuān lǚyóu ma? |
47 | 你觉得这个书店怎么样? | Bạn nghĩ hiệu sách này thế nào? | Nǐ juédé zhège shūdiàn zěnme yàng? |
48 | 你最喜欢的颜色是什么? | Màu sắc yêu thích của bạn là gì? | Nǐ zuì xǐhuān de yánsè shì shénme? |
49 | 你觉得哪个城市的交通最方便? | Theo bạn thành phố nào có giao thông thuận tiện nhất? | Nǐ juédé nǎge chéngshì de jiāotōng zuì fāngbiàn? |
50 | 你每天都锻炼身体吗? | Bạn có tập thể dục hàng ngày không? | Nǐ měitiān dū duànliàn shēntǐ ma? |
51 | 你觉得这个节目很无聊吗? | Bạn nghĩ chương trình này rất nhàm chán không? | Nǐ juédé zhège jiémù hěn wúliáo ma? |
52 | 你喜欢看书吗? | Bạn có thích đọc sách không? | Nǐ xǐhuān kànshū ma? |
53 | 你觉得这个地方很吵吗? | Bạn nghĩ nơi này rất ồn ào không? | Nǐ juédé zhège dìfāng hěn chǎo ma? |
54 | 你最喜欢的食物是什么? | Thức ăn yêu thích của bạn là gì? | Nǐ zuì xǐhuān de shíwù shì shénme? |
55 | 你喜欢什么样的衣服? | Bạn thích loại quần áo nào? | Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīfú? |
56 | 你觉得这个音乐会怎么样? | Bạn nghĩ buổi hòa nhạc này thế nào? | Nǐ juédé zhège yīnyuè huì zěnme yàng? |
57 | 你喜欢喝啤酒还是红酒? | Bạn thích uống bia hay rượu đỏ? | Nǐ xǐhuān hē píjiǔ háishì hóngjiǔ? |
58 | 你的生日是哪天? | Sinh nhật của bạn là ngày nào? | Nǐ de shēngrì shì nǎ tiān? |
59 | 你觉得这个电视剧怎么样? | Bạn nghĩ bộ phim truyền hình này thế nào? | Nǐ juédé zhège diànshìjù zěnme yàng? |
60 | 你喜欢什么样的电影? | Bạn thích loại phim nào? | Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng? |
61 | 你平时都用什么交通工具? | Thường ngày bạn dùng phương tiện giao thông gì? | Nǐ píngshí dōu yòng shénme jiāotōng gōngjù? |
62 | 你觉得这个国家的文化怎么样? | Theo bạn văn hóa của quốc gia này thế nào? | Nǐ juédé zhège guójiā de wénhuà zěnme yàng? |
63 | 你最喜欢的运动是什么? | Môn thể thao yêu thích của bạn là gì? | Nǐ zuì xǐhuān de yùndòng shì shénme? |
64 | 你觉得这个问题很简单吗? | Bạn nghĩ câu hỏi này rất đơn giản không? | Nǐ juédé zhège wèntí hěn jiǎndān ma? |
65 | 你喜欢哪个城市的气候? | Bạn thích khí hậu của thành phố nào? | Nǐ xǐhuān nǎge chéngshì de qìhòu? |
66 | 你觉得这个人很聪明吗? | Bạn nghĩ người này rất thông minh không? | Nǐ juédé zhège rén hěn cōngmíng ma? |
67 | 你喜欢什么样的音乐? | Bạn thích loại nhạc nào? | Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuè? |
68 | 你觉得这个地方很美吗? | Bạn nghĩ nơi này rất đẹp không? | Nǐ juédé zhège dìfāng hěn měi ma? |
69 | 你最喜欢的季节是什么? | Mùa yêu thích của bạn là gì? | Nǐ zuì xǐhuān de jìjié shì shénme? |
70 | 你觉得这个书很好看吗? | Bạn nghĩ cuốn sách này hay không? | Nǐ juédé zhège shū hěn hǎokàn ma? |
71 | 你喜欢吃甜食还是咸食? | Bạn thích ăn đồ ngọt hay mặn? | Nǐ xǐhuān chī tiánshí háishì xián shí? |
72 | 你觉得这个城市有什么好玩的地方? | Bạn cảm thấy thành phố này có điểm vui chơi nào hay không? | Nǐ juédé zhège chéngshì yǒu shé me hǎowán dì dìfāng? |
73 | 你最喜欢的电视剧是什么? | Bộ phim truyền hình yêu thích của bạn là gì? | Nǐ zuì xǐhuān de diànshìjù shì shénme? |
74 | 你觉得这个问题很复杂吗? | Bạn nghĩ câu hỏi này rất phức tạp không? | Nǐ juédé zhège wèntí hěn fùzá ma? |
75 | 你喜欢什么样的运动鞋? | Bạn thích loại giày thể thao nào? | Nǐ xǐhuān shénme yàng de yùndòng xié? |
76 | 你觉得这个国家的风景怎么样? | Theo bạn phong cảnh của quốc gia này thế nào? | Nǐ juédé zhège guójiā de fēngjǐng zěnme yàng? |
77 | 你喜欢喝什么样的饮料? | Bạn thích uống loại đồ uống nào? | Nǐ xǐhuān hē shénme yàng de yǐnliào? |
78 | 你觉得这个人很有礼貌吗? | Bạn nghĩ người này rất lịch sự không? | Nǐ juédé zhège rén hěn yǒu lǐmào ma? |
79 | 你最喜欢的节日是什么? | Ngày lễ yêu thích của bạn là gì? | Nǐ zuì xǐhuān de jiérì shì shénme? |
80 | 你觉得这个地方很适合旅游吗? | Bạn nghĩ nơi này rất thích hợp để du lịch không? | Nǐ juédé zhège dìfāng hěn shìhé lǚyóu ma? |
81 | 你喜欢什么样的电视剧? | Bạn thích loại phim truyền hình nào? | Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànshìjù? |
82 | 你觉得这个国家的经济怎么样? | Theo bạn kinh tế của quốc gia này thế nào? | Nǐ juédé zhège guójiā de jīngjì zěnme yàng? |
83 | 你喜欢什么样的手机? | Bạn thích loại điện thoại nào? | Nǐ xǐhuān shénme yàng de shǒujī? |
84 | 你觉得这个问题很有趣吗? | Bạn nghĩ câu hỏi này rất thú vị không? | Nǐ juédé zhège wèntí hěn yǒuqù ma? |
85 | 你最喜欢的动物是什么? | Động vật yêu thích của bạn là gì? | Nǐ zuì xǐhuān de dòngwù shì shénme? |
86 | 你觉得这个饭店很贵吗? | Bạn nghĩ nhà hàng này rất đắt không? | Nǐ juédé zhège fàndiàn hěn guì ma? |
87 | 你喜欢旅游的方式是什么? | Phương thức du lịch yêu thích của bạn là gì? | Nǐ xǐhuān lǚyóu de fāngshì shì shénme? |
88 | 你觉得这个音乐家很有才华吗? | Bạn nghĩ nhạc sĩ này rất tài năng không? | Nǐ juédé zhège yīnyuè jiā hěn yǒu cáihuá ma? |
89 | 你最喜欢的歌手是谁? | Ca sĩ yêu thích của bạn là ai? | Nǐ zuì xǐhuān de gēshǒu shì shéi? |
90 | 你觉得这个手机好用吗? | Bạn nghĩ điện thoại này dễ sử dụng không? | Nǐ juédé zhège shǒujī hǎo yòng ma? |
91 | 你喜欢什么样的电视台? | Bạn thích đài truyền hình nào? | Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànshìtái? |
92 | 你觉得这个城市的环境怎么样? | Theo bạn môi trường của thành phố này thế nào? | Nǐ juédé zhège chéngshì de huánjìng zěnme yàng? |
93 | 你最喜欢的颜色是怎么样的? | Màu sắc yêu thích của bạn như thế nào? | Nǐ zuì xǐhuān de yánsè shì zěnme yàng de? |
94 | 你觉得这个城市有什么不好的地方? | Theo bạn thành phố này có điểm gì không tốt không? | Nǐ juédé zhège chéngshì yǒu shé me bù hǎo dì dìfāng? |
95 | 你喜欢什么样的旅游方式? | Bạn thích phương thức du lịch nào? | Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǚyóu fāngshì? |
96 | 你觉得这个电影很感人吗? | Bạn nghĩ bộ phim này rất cảm động không? | Nǐ juédé zhège diànyǐng hěn gǎnrén ma? |
97 | 你最喜欢的歌曲是什么? | Bài hát yêu thích của bạn là gì? | Nǐ zuì xǐhuān de gēqǔ shì shénme? |
98 | 你觉得这个衣服很时尚吗? | Bạn nghĩ bộ quần áo này rất thời trang không? | Nǐ juédé zhège yīfú hěn shíshàng ma? |
99 | 你喜欢什么样的运动服装? | Bạn thích loại trang phục thể thao nào? | Nǐ xǐhuān shénme yàng de yùndòng fúzhuāng? |
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
Phân biệt 二/èr/ và 两/ Liǎng/
So sánh:
1. Khi đọc con số ta dùng “二” không dùng “两”.
Ví dụ như đọc: 一二三四 /Yī,’èr, sān, sì/
2. “二” dùng trong số thập phân và phân số; không dùng “两”. Ví dụ như: 零点二(0.2)
3.“二” dùng để chỉ số thứ tự còn两không dùng được.
Ví dụ như: 第一(tầng 1),二楼: tầng 2…
4. “二” dùng nhiều trong , như 二十个、二十万.
“两” thường dùng ở phía trước các lượng từ và các từ như “半, 千, 万, 亿”
5. Dùng “二” trước các đơn vị đo lường truyền thống của Trung Quốc(寸, 尺, 升, 斗 , 斤, 里, 亩),
Trước lượng từ thông thường (双, 本, 只, 匹) hoặc những đơn vị đo lường quốc tế (千克kg, 吨 tấn, 公里 km, 平方米 m2, 米m, 厘米cm..) ta dùng “两”, “两”cũng có lúc dùng trước đơn vị truyền thống.
6. Thông thường “二” không đi trực tiếp với danh từ đằng sau, dù thi thoảng vẫn nói “二人”,
Còn “两” thì có thể, như 两手,两国.
7. Trước đơn vị hàng chục hàng trăm 百, 十 chỉ dùng 二.
Ví dụ: 二百二十二 (222).
Last edited: