Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu Thầy Vũ
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 13 tiếp tục hệ thống giáo án giảng dạy chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trình độ HSK cấp 9. Hôm nay kiến thức mà các bạn thu hoạch được sẽ rất có giá trị ứng dụng thực tiễn trong công việc giao tiếp hàng ngày. Vì vậy, các bạn học viên hãy chú ý quan sát và cố gắng lĩnh hội được kiến thức ngay trên lớp là tốt nhất.
Thầy Vũ đang vận hành 3 cơ sở sau đây.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội Ngã Tư Sở cơ sở 1.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh cơ sở 2.
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội cơ sở 3.
Bên dưới là phần tổng hợp tất cả các link video bài giảng Thầy Vũ đã livestream trên lớp cho khóa học này. Các bạn xem video livestream nào mà chưa hiểu bài thì hãy đăng ngay câu hỏi của bạn lên forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Trước khi học sang bài mới thì các bạn học viên hãy chú ý ôn tập và xem lại toàn bộ kiến thức đã được học từ bài giảng 1 đến bài giảng 12 trong phần tổng hợp bên dưới nhé.
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 1
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 2
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 3
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 4
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 5
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 6
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 7
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 8
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 9
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 10
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 11
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 12
Bạn nào chưa tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính thì hãy download ngay trong link dưới.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 22/9/2022 (Em Thu Hằng)
- 你知道中国有多少节日吗?nǐ zhīdào zhōngguó yǒu duōshǎo jiérì ma
- 你最喜欢过什么节日?nǐ zuì xǐhuān guò shénme jiérì
- 你带新职员到我的办公室吧 nǐ dài xīn zhíyuán dào wǒ de bàngōngshì ba
- 一束花 yí shù huā
- 你送老师一束花吧 nǐ sòng lǎoshī yí shù huā ba
- 我觉得这个菜很好吃 wǒ juéde zhège cài hěn hǎochī
- 你们的老师能喝酒吗?nǐmen de lǎoshī néng hē jiǔ ma
- 当然我的老师不能喝酒 dāngrán wǒ de lǎoshī bù néng hē jiǔ
- 你可以带一点水果送老师 nǐ kěyǐ dài yì diǎn shuǐguǒ sòng lǎoshī
- 我觉得你应该带一点东西就好 wǒ juéde nǐ yīnggāi dài yì diǎn dōngxi jiù hǎo
- 明天晚上老师来我家做客吧 míngtiān wǎnshàng lǎoshī lái wǒ jiā zuò kè ba
- 我的爱人是中文老师 wǒ de àirén shì zhōngwén lǎoshī
- 你们的老师教什么课?nǐmen de lǎoshī jiāo shénme kè
- 我们的老师教汉语和英语 wǒmen de lǎoshī jiāo hànyǔ hé yīngyǔ
- 你们会包饺子吗?nǐmen huì bāo jiǎozi ma
- 我们喝一点葡萄酒吧 wǒmen hē yì diǎn pútao jiǔ ba
- 我们去喝一点啤酒吧 wǒmen qù hē yì diǎn píjiǔ ba
- 为什么现在你们才吃饭?wèishénme xiànzài nǐmen cái chī fàn
- 你怎么现在才到公司?nǐ zěnme xiànzài cái dào gōngsī
- 今天公司里人们很热闹 jīntiān gōngsī lǐ rénmen hěn rènào
- 一瓶葡萄酒多少钱?yì píng pútaojiǔ duōshǎo qián
- 最近你们常忙什么事?zuìjìn nǐmen cháng máng shénme shì
- 办公室里他们常说话 bàngōngshì lǐ tāmen cháng shuō huà
- 第一天去学校你觉得怎么样?dì yì tiān qù xuéxiào nǐ juéde zěnmeyàng
- 第一天去公司我的工作很忙 dì yì tiān qù gōngsī wǒ de gōngzuò hěn máng
- 这是第一次我做这个事 zhè shì dì yí cì wǒ zuò zhège shì
- 你觉得学英语难吗?nǐ juéde xué yīngyǔ nán ma
- 我觉得汉语很难学 wǒ juéde hànyǔ hěn nánxué
- 准备衣服很麻烦 zhǔnbèi yīfu hěn máfan
- 最近你的学生有很多进步 zuìjìn nǐ de xuéshēng yǒu hěn duō jìnbù
- 公司里你们需要努力工作 gōngsī lǐ nǐmen xūyào nǔlì gōngzuò
- 最近她常努力学习中文吗? Zuìjìn tā cháng nǔlì xuéxí zhōngwén ma
- 你的学生发音不太好 nǐ de xuéshēng fāyīn bú tài hǎo
- 她的发音怎么样?tā de fāyīn zěnmeyàng
- 你有英语口语班吗?nǐ yǒu yīngyǔ kǒuyǔ bān ma
- 你的老师有汉语口语班吗?nǐ de lǎoshī yǒu hànyǔ kǒuyǔ bān ma
- 你觉得英语听力怎么样?nǐ juéde yīngyǔ tīnglì zěnmeyàng
- 她的汉语听力很好 tā de hànyǔ tīnglì hěn hǎo
- 每天你写汉字吗?měitiān nǐ xiě hànzì ma
- 汉语中有四个声调 汉语中有四个声调 hànyǔ zhōng yǒu sì gè shēngdiào
- 周末我总是在家看电视 zhōumò wǒ zǒngshì zài jiā kàn diànshì
- 现在你要办什么事?xiànzài nǐ yào bàn shénme shì
- 教室里你们别说话 jiàoshì lǐ nǐmen bié shuō huà
- 现在你的老师很着急 xiànzài nǐ de lǎoshī hěn zháojí
- 我更喜欢去中国旅游 wǒ gèng xǐhuān qù zhōngguó lǚyóu
- 一天最少我工作八个小时 yì tiān zuì shǎo wǒ gōngzuò bā gè xiǎoshí
- 一天老师工作几个小时?yì tiān lǎoshī gōngzuò jǐ gè xiǎoshí
- 你的办公室里有网吗?nǐ de bàngōngshì lǐ yǒu wǎng ma
- 最近我不常去公园跑步 zuìjìn wǒ bù cháng qù gōngyuán pǎobù
- 晚上你常看新闻吗?wǎnshàng nǐ cháng kàn xīnwén ma
- 另外,我还做很多别工作 lìngwài, wǒ hái zuò hěn duō bié gōngzuò
- 你要查谁的名字?nǐ yào chá shuí de míngzi
- 你要查什么汉字? Nǐ yào chá shénme hànzì
- 你常上网查邮件吗?nǐ cháng shàng wǎng chá yóujiàn ma
- 你常上网跟谁聊天?nǐ cháng shàng wǎng gēn shuí liáo tiān
- 你常跟老师聊天吗?nǐ cháng gēn lǎoshī liáo tiān ma
- 你们学中文多长时间了?nǐmen xué zhōngwén duō cháng shíjiān le
- 老师教学多长时间了?lǎoshī jiào xué duō cháng shíjiān le
- 老师的学生都回家了 lǎoshī de xuéshēng dōu huí jiā le
- 一天我一直工作八个小时 yì tiān wǒ yìzhí gōngzuò bā gè xiǎoshí
- 今天我忘带手机了 jīntiān wǒ wàng dài shǒujī le
- 你忘在哪儿? Nǐ wàng zài nǎr
- 你的公司有邮箱吗?nǐ de gōngsī yǒu yóuxiāng ma
- 这是我公司的电子邮箱 zhè shì wǒ gōngsī de diànzǐ yóuxiāng
- 你给老师发邮件吧 nǐ gěi lǎoshī fā yóujiān ba
- 这是我公司的网站 zhè shì wǒ gōngsī de wǎngzhàn
- 我们去茶馆休息一会吧 wǒmen qù cháguǎn xiūxi yí huì ba
Last edited: