• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 13

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu Thầy Vũ


Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 13 tiếp tục hệ thống giáo án giảng dạy chuyên biệt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trình độ HSK cấp 9. Hôm nay kiến thức mà các bạn thu hoạch được sẽ rất có giá trị ứng dụng thực tiễn trong công việc giao tiếp hàng ngày. Vì vậy, các bạn học viên hãy chú ý quan sát và cố gắng lĩnh hội được kiến thức ngay trên lớp là tốt nhất.


Thầy Vũ đang vận hành 3 cơ sở sau đây.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội Ngã Tư Sở cơ sở 1.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh cơ sở 2.

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội cơ sở 3.

Bên dưới là phần tổng hợp tất cả các link video bài giảng Thầy Vũ đã livestream trên lớp cho khóa học này. Các bạn xem video livestream nào mà chưa hiểu bài thì hãy đăng ngay câu hỏi của bạn lên forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Trước khi học sang bài mới thì các bạn học viên hãy chú ý ôn tập và xem lại toàn bộ kiến thức đã được học từ bài giảng 1 đến bài giảng 12 trong phần tổng hợp bên dưới nhé.

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 1

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 2

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 3

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 4

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 5

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 6

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 7

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 8

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 9

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 10

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 11

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 12

Bạn nào chưa tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính thì hãy download ngay trong link dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Ngày 22/9/2022 (Em Thu Hằng)
  1. 你知道中国有多少节日吗?nǐ zhīdào zhōngguó yǒu duōshǎo jiérì ma
  2. 你最喜欢过什么节日?nǐ zuì xǐhuān guò shénme jiérì
  3. 你带新职员到我的办公室吧 nǐ dài xīn zhíyuán dào wǒ de bàngōngshì ba
  4. 一束花 yí shù huā
  5. 你送老师一束花吧 nǐ sòng lǎoshī yí shù huā ba
  6. 我觉得这个菜很好吃 wǒ juéde zhège cài hěn hǎochī
  7. 你们的老师能喝酒吗?nǐmen de lǎoshī néng hē jiǔ ma
  8. 当然我的老师不能喝酒 dāngrán wǒ de lǎoshī bù néng hē jiǔ
  9. 你可以带一点水果送老师 nǐ kěyǐ dài yì diǎn shuǐguǒ sòng lǎoshī
  10. 我觉得你应该带一点东西就好 wǒ juéde nǐ yīnggāi dài yì diǎn dōngxi jiù hǎo
  11. 明天晚上老师来我家做客吧 míngtiān wǎnshàng lǎoshī lái wǒ jiā zuò kè ba
  12. 我的爱人是中文老师 wǒ de àirén shì zhōngwén lǎoshī
  13. 你们的老师教什么课?nǐmen de lǎoshī jiāo shénme kè
  14. 我们的老师教汉语和英语 wǒmen de lǎoshī jiāo hànyǔ hé yīngyǔ
  15. 你们会包饺子吗?nǐmen huì bāo jiǎozi ma
  16. 我们喝一点葡萄酒吧 wǒmen hē yì diǎn pútao jiǔ ba
  17. 我们去喝一点啤酒吧 wǒmen qù hē yì diǎn píjiǔ ba
  18. 为什么现在你们才吃饭?wèishénme xiànzài nǐmen cái chī fàn
  19. 你怎么现在才到公司?nǐ zěnme xiànzài cái dào gōngsī
  20. 今天公司里人们很热闹 jīntiān gōngsī lǐ rénmen hěn rènào
  21. 一瓶葡萄酒多少钱?yì píng pútaojiǔ duōshǎo qián
  22. 最近你们常忙什么事?zuìjìn nǐmen cháng máng shénme shì
  23. 办公室里他们常说话 bàngōngshì lǐ tāmen cháng shuō huà
  24. 第一天去学校你觉得怎么样?dì yì tiān qù xuéxiào nǐ juéde zěnmeyàng
  25. 第一天去公司我的工作很忙 dì yì tiān qù gōngsī wǒ de gōngzuò hěn máng
  26. 这是第一次我做这个事 zhè shì dì yí cì wǒ zuò zhège shì
  27. 你觉得学英语难吗?nǐ juéde xué yīngyǔ nán ma
  28. 我觉得汉语很难学 wǒ juéde hànyǔ hěn nánxué
  29. 准备衣服很麻烦 zhǔnbèi yīfu hěn máfan
  30. 最近你的学生有很多进步 zuìjìn nǐ de xuéshēng yǒu hěn duō jìnbù
  31. 公司里你们需要努力工作 gōngsī lǐ nǐmen xūyào nǔlì gōngzuò
  32. 最近她常努力学习中文吗? Zuìjìn tā cháng nǔlì xuéxí zhōngwén ma
  33. 你的学生发音不太好 nǐ de xuéshēng fāyīn bú tài hǎo
  34. 她的发音怎么样?tā de fāyīn zěnmeyàng
  35. 你有英语口语班吗?nǐ yǒu yīngyǔ kǒuyǔ bān ma
  36. 你的老师有汉语口语班吗?nǐ de lǎoshī yǒu hànyǔ kǒuyǔ bān ma
  37. 你觉得英语听力怎么样?nǐ juéde yīngyǔ tīnglì zěnmeyàng
  38. 她的汉语听力很好 tā de hànyǔ tīnglì hěn hǎo
  39. 每天你写汉字吗?měitiān nǐ xiě hànzì ma
  40. 汉语中有四个声调 汉语中有四个声调 hànyǔ zhōng yǒu sì gè shēngdiào
  41. 周末我总是在家看电视 zhōumò wǒ zǒngshì zài jiā kàn diànshì
  42. 现在你要办什么事?xiànzài nǐ yào bàn shénme shì
  43. 教室里你们别说话 jiàoshì lǐ nǐmen bié shuō huà
  44. 现在你的老师很着急 xiànzài nǐ de lǎoshī hěn zháojí
  45. 我更喜欢去中国旅游 wǒ gèng xǐhuān qù zhōngguó lǚyóu
  46. 一天最少我工作八个小时 yì tiān zuì shǎo wǒ gōngzuò bā gè xiǎoshí
  47. 一天老师工作几个小时?yì tiān lǎoshī gōngzuò jǐ gè xiǎoshí
  48. 你的办公室里有网吗?nǐ de bàngōngshì lǐ yǒu wǎng ma
  49. 最近我不常去公园跑步 zuìjìn wǒ bù cháng qù gōngyuán pǎobù
  50. 晚上你常看新闻吗?wǎnshàng nǐ cháng kàn xīnwén ma
  51. 另外,我还做很多别工作 lìngwài, wǒ hái zuò hěn duō bié gōngzuò
  52. 你要查谁的名字?nǐ yào chá shuí de míngzi
  53. 你要查什么汉字? Nǐ yào chá shénme hànzì
  54. 你常上网查邮件吗?nǐ cháng shàng wǎng chá yóujiàn ma
  55. 你常上网跟谁聊天?nǐ cháng shàng wǎng gēn shuí liáo tiān
  56. 你常跟老师聊天吗?nǐ cháng gēn lǎoshī liáo tiān ma
  57. 你们学中文多长时间了?nǐmen xué zhōngwén duō cháng shíjiān le
  58. 老师教学多长时间了?lǎoshī jiào xué duō cháng shíjiān le
  59. 老师的学生都回家了 lǎoshī de xuéshēng dōu huí jiā le
  60. 一天我一直工作八个小时 yì tiān wǒ yìzhí gōngzuò bā gè xiǎoshí
  61. 今天我忘带手机了 jīntiān wǒ wàng dài shǒujī le
  62. 你忘在哪儿? Nǐ wàng zài nǎr
  63. 你的公司有邮箱吗?nǐ de gōngsī yǒu yóuxiāng ma
  64. 这是我公司的电子邮箱 zhè shì wǒ gōngsī de diànzǐ yóuxiāng
  65. 你给老师发邮件吧 nǐ gěi lǎoshī fā yóujiān ba
  66. 这是我公司的网站 zhè shì wǒ gōngsī de wǎngzhàn
  67. 我们去茶馆休息一会吧 wǒmen qù cháguǎn xiūxi yí huì ba
 
Last edited:
Back
Top