- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,500
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster
Học tiếng Trung theo chủ đề Đi xe đạp mệt không? - Bài giảng 12 được trình bày chi tiết trong phần bên dưới.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Học tiếng Trung theo chủ đề Đi xe đạp mệt không?
Bài giảng 1 Học tiếng Trung theo chủ đề Xin chào
Bài giảng 2 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi là học sinh
Bài giảng 3 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi học tiếng Trung
Bài giảng 4 Học tiếng Trung theo chủ đề Phòng học ở đâu
Bài giảng 5 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi không xem phim
Bài giảng 6 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi có một anh trai
Bài giảng 7 Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta không có em trai
Bài giảng 8 Học tiếng Trung theo chủ đề Quý ngài Họ gì?
Bài giảng 9 Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn thích ăn gì?
Bài giảng 10 Học tiếng Trung theo chủ đề Đây là sách của ai?
Bài giảng 11 Học tiếng Trung theo chủ đề Bộ quần áo này thế nào?
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết giáo án bài giảng 12 - Học tiếng Trung theo chủ đề Đi xe đạp mệt không?
Hội thoại tiếng Trung cơ bản
Dưới đây là bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản của bài giảng 12 - Học tiếng Trung theo chủ đề Đi xe đạp mệt không?
Hội thoại 1
A:你常常去哪儿玩?(Bạn thường thường đi đâu chơi?)
B:我常常去公园玩。(Tôi thường thường đi công viên chơi.)
A:公园好玩不好玩?(Công viên vui hay không?)
B:这儿的公园很不错。(Công viên ở đây rất hay.)
A:你喜欢不喜欢照相?(Bạn thích chụp ảnh hay không?)
B:我很喜欢照相,我有照相机。(Tôi rất thích chụp ảnh, tôi có một máy ảnh.)
Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 1
A: Nǐ cháng cháng qù nǎ'er wán?
B: Wǒ cháng cháng qù gōngyuán wán.
A: Gōngyuán hǎowán bù hǎowán?
B: Zhè'er de gōngyuán hěn bú cuò.
A: Nǐ xǐhuān bù xǐhuān zhàoxiàng?
B: Wǒ hěn xǐhuān zhàoxiàng, wǒ yǒu zhàoxiàngjī.
Hội thoại 2
A:不上课的时候你们去哪儿玩?(Lúc không lên lớp các bạn thường đi đâu chơi?)
B:我们去城里玩。(Chúng tôi vào thành chơi.)
A:你们坐公交车去吗?(Các bạn ngồi xe buýt đi à?)
B:去远的地方坐公交车,去近的地方我们骑自行车。(Đi chỗ xa ngồi xe buýt, đi chỗ gần chúng tôi đi xe đạp.)
A:你们骑自行车累不累。(Các bạn đi xe đạp mệt hay không?)
B:骑自行车的时候我觉得比较累。(Lúc đi xe đạp tôi cảm thấy khá mệt.)
Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 2
A: Bú shàngkè de shíhòu nǐmen qù nǎ'er wán?
B: Wǒmen qù chéng lǐ wán.
A: Nǐmen zuò gōngjiāo chē qù ma?
B: Qù yuǎn de dìfāng zuò gōngjiāo chē, qù jìn de dìfāng wǒmen qí zìxíngchē.
A: Nǐmen qí zìxíngchē lèi bú lèi
B: Qí zìxíngchē de shíhòu wǒ juéde bǐjiào lèi.
Bài tập luyện đọc tiếng Trung
不上课的时候,我们常常去城里玩。城里好玩的地方很多。
Lúc không lên lớp, chúng tôi thường đi vào thành chơi. Trong thành rất nhiều nơi thú vị.
我的朋友在城里工作,我常常去朋友那儿。大家一起去商店,一起去公园。
Bạn của tôi làm việc ở trong thành, tôi thường thường đến chỗ bạn chơi. Mọi người cùng đi cửa hàng, cùng đi công viên.
我有一辆自行车,去近的地方我们骑自行车,去远的地方我们坐公交车。去远的地方太累,大家都坐公交车,坐公交车很方便。
Tôi có một chiếc xe đạp, đi chỗ gần chúng tôi đi xe đạp, đi chỗ xa chúng tôi ngồi xe buýt. Đi chỗ xa mệt lắm, mọi người đều ngồi xe buýt, ngồi xe buýt rất tiện lợi.
Phiên âm tiếng Trung bài tập đọc
Bú shàngkè de shíhòu, wǒmen cháng cháng qù chéng lǐ wán. Chéng lǐ hǎowán de dìfāng hěn duō.
Wǒ de péngyǒu zài chéng lǐ gōngzuò, wǒ cháng cháng qù péngyǒu nà'er. Dàjiā yì qǐ qù shāngdiàn, yì qǐ qù gōngyuán.
Wǒ yǒu yí liàng zìxíngchē, qù jìn de dìfāng wǒmen qí zìxíngchē, qù yuǎn de dìfāng wǒmen zuò gōngjiāo chē. Qù yuǎn de dìfāng tài lèi, dàjiā dōu zuò gōngjiāo chē, zuò gōngjiāo chē hěn fāngbiàn.
Từ mới tiếng Trung
| STT | Từ vựng tiếng Trung | Loại từ | Phiên âm | Hán Việt | Nghĩa tiếng Việt |
1 | 些 | Lượng từ | xiē | Ta, tá. | Vài, những, một ít. |
2 | 难 | Tính từ | nán | Nan | Khó |
3 | 漂亮 | Tính từ | piàoliang | Phiêu lượng | Đẹp, xinh, xinh đẹp. |
4 | 好玩 | Tính từ | hǎowán | Hảo ngoạn | Thú vị, vui, thích thú. |
5 | 坐 | Động từ | zuò | Tọa | Ngồi |
6 | 公交车 | Danh từ | gōngjiāo chē | Công giáo xa | Xe bus, xe buýt. |
7 | 方便 | Tính từ | fāngbiàn | Phương tiện | Tiện, tiện lợi. |
8 | 骑 | Động từ | qí | Kỵ | Đi (Phương tiện giao thông có yên xe), cưỡi (Ngựa). |
9 | 自行车 | Danh từ | zìxíngchē | Tự hành xa | Xe đạp |
10 | 累 | Tính từ, Động từ. | lèi | Lụy | Mệt |
11 | 明天 | Danh từ | míngtiān | Minh thiên | Ngày mai, mai. |
12 | 带 | Động từ | dài | Đới | Đem theo, đem. |
13 | 照相机 | Danh từ | zhàoxiàngjī | Chiếu tương cơ | Máy ảnh |
14 | 回 | Động từ | huí | Hồi | Về |
15 | 今天 | Danh từ | jīntiān | Kim thiên | Hôm nay |
16 | 玩 | Động từ | wán | Ngoạn | Chơi |
17 | 公园 | Danh từ | gōngyuán | Công viên | Công viên |
18 | 照相 | Động từ ly hợp | zhàoxiàng | Chiếu tương | Chụp ảnh |
19 | 时候 | Danh từ | shíhòu | Thời hậu | Lúc, khi. |
20 | 里 | Danh từ, Phương vị từ. | lǐ | Lý | Trong |
21 | 远 | Tính từ | yuǎn | Viễn | Xa |
22 | 地方 | Danh từ | dìfāng | Địa phương | Nơi, nơi chốn, địa phương. |
23 | 近 | Tính từ | jìn | Cận | Gần |
24 | 辆 | Lượng từ | liàng | Lượng | Cái, chiếc (Xe). |
25 | 大家 | Đại từ | dàjiā | Đại gia | Mọi người |
26 | 一起 | Phó từ | yīqǐ | Nhất khởi | Cùng nhau, với nhau, cùng. |
27 | 容易 | Tính từ | róngyì | Dung dị | Dễ dàng, dễ. |
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết giáo án bài giảng 12 - Học tiếng Trung theo chủ đề Đi xe đạp mệt không?
Last edited: