Lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu Thầy Vũ đào tạo
Lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu em Hải bài giảng 4 tiếp tục chương trình giảng dạy chuyên biệt của ThS Nguyễn Minh Vũ tại trung tâm tiếng Trung chinemaster.com Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Hà Nội. Lộ trình đào tạo của Thầy Vũ cực kỳ chuyên nghiệp, học viên được huấn luyện trong môi trường học tập vô cùng năng động và có sự tương tác rất cao giữa học viên và giáo viên. Trên lớp trong suốt quá trình đào tạo, học viên liên tục được Thầy Vũ huấn luyện phản xạ nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ trình độ tiếng Trung HSK cấp 1 cho đến HSK cấp 3 chỉ trong thời gian 22 buổi học theo giáo trình ChineMaster quyển 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có đầy đủ công cụ học tập trên lớp thì hãy liên hệ Thầy Vũ ngay nhé.
Các bạn học viên cần nhanh chóng hệ thống lại toàn bộ kiến thức quan trọng ở trên lớp từ bài giảng 1 đến bài giảng 3 ở ngay link dưới.
Lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu em Hải bài giảng 1
Lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu em Hải bài giảng 2
Lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu em Hải bài giảng 3
Các bạn học tiếng Trung giao tiếp ở trên lớp mà gặp phần nào chưa hiểu bài thì cần ngay lập tức giơ tay hỏi Thầy Vũ nhé, bạn nào đang theo dõi video livestream này từ xa thì hãy trao đổi ngay bằng cách đăng câu hỏi của các bạn trong forum diễn đàn tiếng Trung này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Công cụ mà chúng ta sử dụng xuyên suốt quá trình học tập và làm việc sau này không thể tách rời được, đó chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Bạn nào chưa cài đặt bộ gõ tiếng Trung cho máy tính windows hay là máy tính macbook mac os thì hãy tải sogou pinyin ngay trong link dưới.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 26/9/2022 (Em Hải)
- 你家有女儿吗?nǐ jiā yǒu nǚ ér ma
- 你的女儿几岁了? Nǐ de nǚ ér jǐ suì le
- 我的女儿九岁了 wǒ de nǚ ér jiǔ suì le
- 今年你的老师多少岁了?jīnnián nǐ de lǎoshī duōshǎo suì le
- 今天我的老师二十五岁了 jīnnián wǒ de lǎoshī èr shí wǔ suì le
- 今年我的老师二十九岁了 jīnnián wǒ de lǎoshī èr shí jiǔ suì le
- 今年你的英语老师多大了?jīnnián nǐ de yīngyǔ lǎoshī duō dà le
- 你们会说汉语吗?nǐmen huì shuō hànyǔ ma
- 我们不会说汉语 wǒmen bú huì shuō hànyǔ
- 他们会说英语吗?tāmen huì shū yīngyǔ ma
- 他们都会说英语 tāmen dōu huì shuō yīngyǔ
- 这是什么菜?zhè shì shénme cài
- 这是中国菜 zhè shì zhōngguó cài
- 你们想吃中国菜吗?nǐmen xiǎng chī zhōngguó cài ma
- 中国菜很好吃 zhōngguó cài hěn hǎochī
- 越南 yuènán
- 越南菜也很好吃 yuènán cài yě hěn hǎochī
- 老师会做中国菜吗?lǎoshī huì zuò zhōngguó cài ma
- 我们不会做中国菜 wǒmen bú huì zuò zhōngguó cài
- 你要写什么?nǐ yào xiě shénme
- 你们会写汉字吗?nǐmen huì xiě hànzì ma
- 我们不会写汉字 wǒmen bú huì xiě hànzì
- 这是什么字?zhè shì shénme zì
- 这个汉字怎么写?zhège hànzì zěnme xiě
- 你们怎么学习汉语? Nǐmen zěnme xuéxí hànyǔ
- 你们怎么学习英语?nǐmen zěnme xuéxí yīngyǔ
- 你会读这个汉字吗?nǐ huì dú zhège hànzì ma
- 我不会读汉字 wǒ bú huì dú hànzì
- 我很对不起你的老师 wǒ hěn duì bù qǐ nǐ de lǎoshī
- 请问,你的老师叫什么名字?qǐngwèn, nǐ de lǎoshī jiào shénme míngzi
- 今天你们学汉语吗?jīntiān nǐmen xué hànyǔ ma
- 今天你们学英语吗?jīntiān nǐmen xué yīngyǔ ma
- 今天几号?jīntiān jǐ hào
- 今天二十六号 jīntiān èr shí liù hào
- 今天几月几号?jīntiān jǐ yuè jǐ hào
- 今天九月二十六号 jīntiān jiǔ yuè èr shí liù hào
- 昨天星期六 zuótiān xīngqī liù
- 昨天星期几?zuótiān xīngqī jǐ
- 昨天星期六 zuótiān xīngqī liù
- 明天你们学汉语吗?míngtiān nǐmen xué hànyǔ ma
- 明天你们去学校吗?míngtiān nǐmen qù xuéxiào ma
- 你们要看什么?nǐmen yào kàn shénme
- 老师要买什么书?lǎoshī yào mǎi shénme shū
- 我们要买汉语书 wǒmen yào mǎi hànyǔ shū
- 你们要买英语书吗?nǐmen yào mǎi yīngyǔ shū ma
- 你们去学校买书吗?nǐmen qù xuéxiào mǎi shū ma
- 你们想吃什么?nǐmen xiǎng chī shénme
- 你们想吃中国菜吗?nǐmen xiǎng chī zhōngguó cài ma
- 你的老师想喝什么?nǐ de lǎoshī xiǎng hē shénme
- 你的老师想喝茶吗?nǐ de lǎoshī xiǎng hē chá ma
- 你们想喝什么茶?nǐmen xiǎng hē shénme chá
- 我们想喝中国茶 wǒmen xiǎng hē zhōngguó chá
- 你们想吃米饭吗?nǐmen xiǎng chī mǐfà ma
- 今天下午你去学校吗?jīntiān xiàwǔ nǐ qù xuéxiào ma
- 你去商店买什么?nǐ qù shāngdiàn mǎi shénme
- 我去商店买汉语书 wǒ qù shāngdiàn mǎi hànyǔ shū
- 你们想去这个商店吗?nǐmen xiǎng qù zhège shāngdiàn ma
- 你去商店买两个杯子 nǐ qù shāngdiàn mǎi liǎng gè bēizi
- 你要买几个杯子?nǐ yào mǎi jǐ gè bēizi
- 今天下午你们想做什么?jīntiān xiàwǔ nǐmen xiǎng zuò shénme
Last edited: