• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 17

Khóa học tiếng Trung online HSK 9 cấp lớp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ đào tạo chứng chỉ HSK HSKK theo bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ



Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 1

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 2

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 3

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 4

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 5

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 6

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 7

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 8

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 9

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 10

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 11

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 12

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 13

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 14

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 15

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 16

Ngày 16/9/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên

汉语考试 hànyǔ kǎoshì

参加 cān jiā

什么时候你参加汉语考试?shénme shíhou nǐ cānjiā hànyǔ kǎoshì

下月 xià yuè

上月 shàng yuè

将 jiāng = 把 bǎ

下月我将参加汉语考试 xià yuè wǒ jiāng cān jiā hànyǔ kǎoshì

期 qī (THOI GIAN => Ngay Thang Nam, Thoi han, Ky han)

学期 xué qī

上学期 shàng xuéqī

下学期 xià xuéqī

选 xuǎn

上学期你选了什么课?shàng xuéqī nǐ xuǎn le shénme kè

上学期我选了汉语课和英语课 shàng xuéqī wǒ xuǎn le hànyǔ kè hé yīngyǔ kè

期末 qī mò

期中 qī zhōng

期中考试 qī zhōng kǎoshì

期末考试 qī mò kǎoshì

下星期我们有期中汉语考试 xià xīngqī wǒmen yǒu qī zhōng hànyǔ kǎoshì

快 kuài … 了 le

快要 kuài yào … 了 le

到 dào + THOI GIAN / DIA DIEM

开始 kāishǐ

我们的期末汉语考试快开始了 wǒmen de qīmò hànyǔ kǎoshī kuài kāi shǐ le

期限 qī xiàn

合同 hétóng hétong

合同期限 hétóng qīxiàn

劳动 láodòng

劳动合同期限 láodòng hétóng qīxiàn

我的劳动合同期限是五年 wǒ de láodòng hétóng qīxiàn shì wǔ nián

付款 fù kuǎn

付款期限 fù kuǎn qī xiàn

你的付款期限已经到了 nǐ de fù kuǎn qī xiàn yǐjīng dào le

提交 tíjiāo

作业 zuòyè

提交作业 tíjiāo zuò yè

请 qǐng

内 nèi

内部 nèibù

资料 zīliào

内部资料 nèibù zīliào

N (THOI GIAN / DIA DIEM) + 内 nèi

三天内 sān tiān nèi

三天内期限 sān tiān nèi qī xiàn = 三天内的期限 sān tiān nèi de qīxiàn

请你在三天内期限提交作业 qǐng nǐ zài sān tiān nèi qī xiàn tíjiāo zuòyè

期间 qī jiān

学习期间 xuéxí qījiān

在学习期间 zài xuéxí qījiān

学到 xué dào

S + V + 到dào + O

知识 zhīshí zhīshi

经验 jīngyàn

知识和经验 zhīshi hé jīngyàn

在学习期间,我学到了很多知识和经验 Zài xuéxí qījiān, wǒ xué dào le hěn duō zhīshi hé jīngyàn

复习 fùxí

生词 shēngcí = 词汇 cíhuì

在学习汉语期间,我学到了很多生词 zài xuéxí hànyǔ qījiān, wǒ xué dào le hěn duō shēngcí

汉语词汇 hànyǔ cíhuì

英语词汇 yīngyǔ cí huì

经常 jīngcháng = 常常 cháng cháng = 常 cháng

每天我经常复习汉语词汇 měitiān wǒ jīngcháng fù xí hànyǔ cí huì

计划 jìhuà

学习计划 xuéxí jìhuà

怎么样 zěnmeyàng

你在下学期的学习计划怎么样?nǐ zài xià xuéqī de xuéxí jìhuà zěnmeyàng

制定 zhìdìng

制定计划 zhìdìng jìhuà

目标 mùbiāo

制定目标 zhìdìng mùbiāo

政策 zhèngcè

制定政策 zhìdìng zhèngcè

规定 guīdìng

制定规定 zhìdìng guīdìng

标准 biāozhǔn

制定标准 zhìdìng biāozhǔn

发展 fāzhǎn

发展计划 fāzhǎn jìhuà

制定发展计划 zhìdìng fāzhǎn jìhuà

明年 míngnián

公司已经制定了明年的发展计划 gōngsī yǐjīng zhìdìng le míngnián de fāzhǎn jìhuà

方案 fāng àn

详细 xiángxì

详细方案 xiángxì fāng àn

需要 xūyào

我们需要制定一个详细的方案 wǒmen xūyào zhìdìng yí gè xiángxì de fāng àn

内容 nèiróng

N + 内容 nèiróng

考试内容 kǎoshì nèiróng

会议内容 huìyì nèiróng

课程 kèchéng

课程内容 kèchéng nèiróng

合同内容 hétóng nèiróng

文章 wénzhāng

文章内容 wénzhāng nèiróng

一篇文章 yì piān wénzhāng
这篇文章的内容很详细 zhè piān wénzhāng de nèiróng hěn xiángxì

培训 péixùn

培新课程 péixùn kèchéng

培训课程的内容 péixùn kèchéng de nèiróng

一门课 yì mén kè

这门课的内容是什么?zhè mén kè de nèiróng shì shénme

主要 zhǔ yào

主要内容 zhǔ yào nèiróng

会议的主要内容是什么?huìyì de zhǔyào nèiróng shì shénme

了解 liǎojiě

这次培训的主要内容 zhè cì péixùn de zhǔ yào nèiróng

我已经了解这次培训的主要内容 wǒ yǐjīng liǎo jiě zhè cì péixùn de zhǔ yào nèiróng

题型 tí xíng

简单 jiǎndān

比较 bǐjiào

试题 shì tí

试卷 shìjuàn

发试卷 fā shìjuàn

老师已经给学生们发试卷了 lǎoshī yǐjīng gěi xuéshēngmen fā shìjuàn le

一份试卷 yí fèn shìjuàn

这份试卷很难 zhè fèn shìjuàn hěn nán

这份试卷的题型很难 zhè fèn shìjuàn de tíxíng hěn nán

虽然 suī rán … 但是 dàn shì

虽然这次考试的题型很多,但是内容很简单 suīrán zhè cì kǎoshì de tíxíng hěn duō, dàn shì nèiróng hěn jiǎndān

S + Adj + V + O

解释 jiěshì

一种题型 yì zhǒng tíxíng

老师已经详细解释了这种题型 lǎoshī yǐjīng xiángxì jiěshì le zhè zhǒng tíxíng

1. 什么时候 — Hỏi “khi nào”​

什么时候 shénme shíhou dùng để hỏi thời gian xảy ra một hành động hoặc sự việc.

Công thức cơ bản​

S + 什么时候 + V + O?

你什么时候参加汉语考试?
Nǐ shénme shíhou cānjiā Hànyǔ kǎoshì?
Khi nào anh tham gia kỳ thi tiếng Trung?

你什么时候提交作业?
Nǐ shénme shíhou tíjiāo zuòyè?
Khi nào anh nộp bài tập?

你什么时候开始复习?
Nǐ shénme shíhou kāishǐ fùxí?
Khi nào anh bắt đầu ôn tập?

Công thức mở rộng​

S + 什么时候 + 开始 + V?

你什么时候开始学习汉语?
Nǐ shénme shíhou kāishǐ xuéxí Hànyǔ?
Khi nào anh bắt đầu học tiếng Trung?

你什么时候开始准备期末考试?
Nǐ shénme shíhou kāishǐ zhǔnbèi qīmò kǎoshì?
Khi nào anh bắt đầu chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ?

Hỏi thời điểm một sự việc bắt đầu​

N + 什么时候 + 开始?

期中考试什么时候开始?
Qīzhōng kǎoshì shénme shíhou kāishǐ?
Kỳ thi giữa kỳ khi nào bắt đầu?

下学期什么时候开始?
Xià xuéqī shénme shíhou kāishǐ?
Học kỳ sau khi nào bắt đầu?

培训课程什么时候开始?
Péixùn kèchéng shénme shíhou kāishǐ?
Khóa đào tạo khi nào bắt đầu?


2. 参加 — Tham gia một hoạt động​

参加 cānjiā thường dùng với một hoạt động, kỳ thi, cuộc họp, cuộc thi, khóa đào tạo hoặc tổ chức.

Công thức​

S + 参加 + 活动

Có thể thay 活动 bằng:

考试 kǎoshì — kỳ thi
会议 huìyì — cuộc họp
比赛 bǐsài — cuộc thi
培训 péixùn — đào tạo
活动 huódòng — hoạt động
课程 kèchéng — khóa học
面试 miànshì — phỏng vấn

Ví dụ​

我参加汉语考试。
Wǒ cānjiā Hànyǔ kǎoshì.
Em tham gia kỳ thi tiếng Trung.

我下个月要参加HSK考试。
Wǒ xià ge yuè yào cānjiā HSK kǎoshì.
Tháng sau em sẽ tham gia kỳ thi HSK.

他昨天参加了一个培训。
Tā zuótiān cānjiā le yí ge péixùn.
Hôm qua anh ấy đã tham gia một khóa đào tạo.

我们明天要参加会议。
Wǒmen míngtiān yào cānjiā huìyì.
Ngày mai chúng ta sẽ tham gia cuộc họp.

她已经参加过三次汉语考试。
Tā yǐjīng cānjiā guo sān cì Hànyǔ kǎoshì.
Cô ấy đã từng tham gia kỳ thi tiếng Trung ba lần.

Công thức nâng cao​

S + 参加了 + 数量 + 次 + 活动

我参加了两次HSK考试。
Wǒ cānjiā le liǎng cì HSK kǎoshì.
Em đã thi HSK hai lần.

S + 已经 + 参加过 + 活动 + 了

我已经参加过这个培训了。
Wǒ yǐjīng cānjiā guo zhège péixùn le.
Em đã từng tham gia khóa đào tạo này rồi.


3. 下月、上月、下个月、上个月 — Tháng sau và tháng trước​

Trong giao tiếp hiện đại, 下个月 / 上个月 thường tự nhiên hơn 下月 / 上月.

下月 xiàyuè thường gặp trong văn viết, thông báo, văn bản.

下个月 xià ge yuè phổ biến trong khẩu ngữ.

Công thức​

时间 + S + V + O

下个月我参加汉语考试。
Xià ge yuè wǒ cānjiā Hànyǔ kǎoshì.
Tháng sau em tham gia kỳ thi tiếng Trung.

上个月我参加了HSK考试。
Shàng ge yuè wǒ cānjiā le HSK kǎoshì.
Tháng trước em đã tham gia kỳ thi HSK.

Có thể mở rộng​

去年 — năm ngoái
今年 — năm nay
明年 — năm sau
上周 — tuần trước
这周 — tuần này
下周 — tuần sau
昨天 — hôm qua
今天 — hôm nay
明天 — ngày mai

Công thức tổng quát​

时间词 + S + 要/会/将 + V + O

明年公司将制定新的发展计划。
Míngnián gōngsī jiāng zhìdìng xīn de fāzhǎn jìhuà.
Năm sau công ty sẽ xây dựng kế hoạch phát triển mới.


4. 将 — Biểu thị tương lai “sẽ”​

Trong giáo án gốc cần phân biệt:

将 không phải lúc nào cũng bằng 把.

Khi đứng trước động từ:

将 + V

thì 将 biểu thị hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

Công thức​

S + 将 + V + O

下个月我将参加汉语考试。
Xià ge yuè wǒ jiāng cānjiā Hànyǔ kǎoshì.
Tháng sau em sẽ tham gia kỳ thi tiếng Trung.

公司明年将制定新的发展计划。
Gōngsī míngnián jiāng zhìdìng xīn de fāzhǎn jìhuà.
Năm sau công ty sẽ xây dựng kế hoạch phát triển mới.

学校下学期将开设新的课程。
Xuéxiào xià xuéqī jiāng kāishè xīn de kèchéng.
Học kỳ sau trường sẽ mở môn học mới.

考试将开始。
Kǎoshì jiāng kāishǐ.
Kỳ thi sắp bắt đầu.

会议将在九点开始。
Huìyì jiāng zài jiǔ diǎn kāishǐ.
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 9 giờ.

Công thức trang trọng hơn​

S + 将于 + 时间 + V

“于” thường được dùng trong văn viết.

考试将于下周举行。
Kǎoshì jiāng yú xià zhōu jǔxíng.
Kỳ thi sẽ được tổ chức vào tuần sau.

培训将于明天上午九点开始。
Péixùn jiāng yú míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ.
Khóa đào tạo sẽ bắt đầu lúc 9 giờ sáng mai.


5. 将 + O + V — 将 tương đương 把 trong văn viết​

Đây mới là trường hợp 将 gần với 把.

Công thức​

S + 将 + O + V + 其他成分



S + 把 + O + V + 其他成分

Ví dụ​

请将作业提交给老师。
Qǐng jiāng zuòyè tíjiāo gěi lǎoshī.
Hãy nộp bài tập cho giáo viên.

请把作业提交给老师。
Qǐng bǎ zuòyè tíjiāo gěi lǎoshī.
Hãy nộp bài tập cho giáo viên.

请将资料发给我。
Qǐng jiāng zīliào fā gěi wǒ.
Hãy gửi tài liệu cho em.

请将试卷放在桌子上。
Qǐng jiāng shìjuàn fàng zài zhuōzi shàng.
Hãy đặt đề thi lên bàn.

请将这份文件提交给经理。
Qǐng jiāng zhè fèn wénjiàn tíjiāo gěi jīnglǐ.
Hãy nộp tài liệu này cho giám đốc.

Ghi nhớ​

将 + V = sẽ làm gì

我将参加考试。
Wǒ jiāng cānjiā kǎoshì.
Em sẽ tham gia kỳ thi.

将 + O + V = đem/cái gì đó + xử lý thế nào

我将资料发给老师。
Wǒ jiāng zīliào fā gěi lǎoshī.
Em gửi tài liệu cho giáo viên.


6. 了 — Biểu thị hành động đã hoàn thành​

Trong câu:

上学期你选了什么课?
Shàng xuéqī nǐ xuǎn le shénme kè?
Học kỳ trước anh đã chọn môn gì?

“了” đứng sau động từ 选 biểu thị hành động “chọn” đã hoàn thành.

Công thức​

S + V + 了 + O

我选了汉语课。
Wǒ xuǎn le Hànyǔ kè.
Em đã chọn môn tiếng Trung.

我提交了作业。
Wǒ tíjiāo le zuòyè.
Em đã nộp bài tập.

老师发了试卷。
Lǎoshī fā le shìjuàn.
Giáo viên đã phát đề thi.

公司制定了一个新的计划。
Gōngsī zhìdìng le yí ge xīn de jìhuà.
Công ty đã xây dựng một kế hoạch mới.

Hỏi với 什么​

S + V + 了 + 什么 + O?

你选了什么课?
Nǐ xuǎn le shénme kè?
Anh đã chọn môn gì?

你学到了什么?
Nǐ xué dào le shénme?
Anh đã học được những gì?


7. 和 — Nối hai hoặc nhiều danh từ​

Công thức​

A + 和 + B

上学期我选了汉语课和英语课。
Shàng xuéqī wǒ xuǎn le Hànyǔ kè hé Yīngyǔ kè.
Học kỳ trước em đã chọn môn tiếng Trung và tiếng Anh.

知识和经验
zhīshi hé jīngyàn
kiến thức và kinh nghiệm

汉语和英语
Hànyǔ hé Yīngyǔ
tiếng Trung và tiếng Anh

Mở rộng​

A、B、C 和 D

我学习汉语、英语、日语和韩语。
Wǒ xuéxí Hànyǔ, Yīngyǔ, Rìyǔ hé Hányǔ.
Em học tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Hàn.


8. 有 + sự vật/sự việc — Có​

Câu gốc:

下星期我们有期中汉语考试。
Xià xīngqī wǒmen yǒu qīzhōng Hànyǔ kǎoshì.
Tuần sau chúng ta có kỳ thi giữa kỳ môn tiếng Trung.

Công thức​

时间 + S + 有 + N

下星期我们有考试。
Xià xīngqī wǒmen yǒu kǎoshì.
Tuần sau chúng ta có kỳ thi.

明天下午我们有汉语课。
Míngtiān xiàwǔ wǒmen yǒu Hànyǔ kè.
Chiều mai chúng ta có tiết tiếng Trung.

今天我们有一个重要的会议。
Jīntiān wǒmen yǒu yí ge zhòngyào de huìyì.
Hôm nay chúng ta có một cuộc họp quan trọng.


9. 快……了 — Sắp… rồi​

Dùng để diễn tả một sự việc sắp xảy ra.

Công thức 1​

S + 快 + V + 了

考试快开始了。
Kǎoshì kuài kāishǐ le.
Kỳ thi sắp bắt đầu rồi.

下课快到了。
Xiàkè kuài dào le.
Sắp đến giờ tan học rồi.

Công thức 2​

S + 快要 + V + 了

考试快要开始了。
Kǎoshì kuài yào kāishǐ le.
Kỳ thi sắp bắt đầu rồi.

我们快要毕业了。
Wǒmen kuài yào bìyè le.
Chúng ta sắp tốt nghiệp rồi.

Công thức 3​

S + 就要 + V + 了

考试就要开始了。
Kǎoshì jiù yào kāishǐ le.
Kỳ thi sắp bắt đầu rồi.

Công thức 4​

时间 + 就要 + 到了

春节就要到了。
Chūnjié jiù yào dào le.
Tết sắp đến rồi.

期末考试就要到了。
Qīmò kǎoshì jiù yào dào le.
Kỳ thi cuối kỳ sắp đến rồi.


10. 到 + thời gian / địa điểm — Đến​

到 có thể biểu thị đến địa điểm, thời điểm, giai đoạn hoặc giới hạn.

Công thức địa điểm​

S + 到 + 地点 + V

我到学校上课。
Wǒ dào xuéxiào shàngkè.
Em đến trường học.

我到公司开会。
Wǒ dào gōngsī kāihuì.
Em đến công ty họp.

Công thức thời gian​

到 + 时间

到下个月
dào xià ge yuè
đến tháng sau

到星期五
dào xīngqīwǔ
đến thứ Sáu

Công thức​

期限 + 到了

付款期限到了。
Fùkuǎn qīxiàn dào le.
Đã đến hạn thanh toán.

合同期限快到了。
Hétong qīxiàn kuài dào le.
Thời hạn hợp đồng sắp đến rồi.


11. 已经……了 — Đã… rồi​

Câu gốc:

你的付款期限已经到了。
Nǐ de fùkuǎn qīxiàn yǐjīng dào le.
Đã đến hạn thanh toán của anh rồi.

Công thức​

S + 已经 + V + 了

我已经提交作业了。
Wǒ yǐjīng tíjiāo zuòyè le.
Em đã nộp bài tập rồi.

老师已经发试卷了。
Lǎoshī yǐjīng fā shìjuàn le.
Giáo viên đã phát đề thi rồi.

公司已经制定了明年的发展计划。
Gōngsī yǐjīng zhìdìng le míngnián de fāzhǎn jìhuà.
Công ty đã xây dựng kế hoạch phát triển cho năm sau rồi.

我已经了解这次培训的主要内容了。
Wǒ yǐjīng liǎojiě zhè cì péixùn de zhǔyào nèiróng le.
Em đã nắm được nội dung chính của khóa đào tạo lần này rồi.

Công thức phủ định tương ứng​

S + 还没 + V

我还没提交作业。
Wǒ hái méi tíjiāo zuòyè.
Em vẫn chưa nộp bài tập.

老师还没发试卷。
Lǎoshī hái méi fā shìjuàn.
Giáo viên vẫn chưa phát đề thi.


12. 请 + người + động từ — Yêu cầu lịch sự​

Công thức​

请 + S + V + O

请你提交作业。
Qǐng nǐ tíjiāo zuòyè.
Anh vui lòng nộp bài tập.

请你复习这些生词。
Qǐng nǐ fùxí zhèxiē shēngcí.
Anh vui lòng ôn tập những từ mới này.

请你了解一下考试内容。
Qǐng nǐ liǎojiě yíxià kǎoshì nèiróng.
Anh vui lòng tìm hiểu một chút về nội dung kỳ thi.

Lịch sự hơn​

请 + S + 在 + 时间 + 内 + V + O

请你在三天内提交作业。
Qǐng nǐ zài sān tiān nèi tíjiāo zuòyè.
Anh vui lòng nộp bài tập trong vòng ba ngày.

请你在星期五之前提交资料。
Qǐng nǐ zài xīngqīwǔ zhīqián tíjiāo zīliào.
Anh vui lòng nộp tài liệu trước thứ Sáu.


13. 时间 + 内 — Trong vòng một khoảng thời gian​

“内” đặt sau danh từ thời gian biểu thị trong phạm vi thời gian đó.

Công thức chuẩn​

在 + 时间 + 内 + V + O

在三天内提交作业。
Zài sān tiān nèi tíjiāo zuòyè.
Nộp bài tập trong vòng ba ngày.

请在一个星期内完成这项工作。
Qǐng zài yí ge xīngqī nèi wánchéng zhè xiàng gōngzuò.
Vui lòng hoàn thành công việc này trong vòng một tuần.

我们需要在两天内制定方案。
Wǒmen xūyào zài liǎng tiān nèi zhìdìng fāng'àn.
Chúng ta cần xây dựng phương án trong vòng hai ngày.

Chú ý sửa câu gốc​

Câu:

三天内期限

không tự nhiên nếu muốn nói “thời hạn ba ngày”.

Nên dùng:

三天的期限
sān tiān de qīxiàn
thời hạn ba ngày

hoặc:

期限为三天
qīxiàn wéi sān tiān
thời hạn là ba ngày

Nếu muốn nói “trong vòng ba ngày”:

三天内

Câu nên sửa​

Không nên:

请你在三天内期限提交作业。

Nên nói:

请你在三天内提交作业。
Qǐng nǐ zài sān tiān nèi tíjiāo zuòyè.
Anh vui lòng nộp bài tập trong vòng ba ngày.


14. 在……期间 — Trong thời gian…​

期间 biểu thị khoảng thời gian mà một hoạt động hoặc trạng thái kéo dài.

Công thức​

在 + N/V + 期间,S + V + O

在学习期间,我学到了很多知识和经验。
Zài xuéxí qījiān, wǒ xué dào le hěn duō zhīshi hé jīngyàn.
Trong thời gian học tập, em đã học được rất nhiều kiến thức và kinh nghiệm.

在学习汉语期间,我学到了很多生词。
Zài xuéxí Hànyǔ qījiān, wǒ xué dào le hěn duō shēngcí.
Trong thời gian học tiếng Trung, em đã học được rất nhiều từ mới.

在培训期间,我们学到了很多实用知识。
Zài péixùn qījiān, wǒmen xué dào le hěn duō shíyòng zhīshi.
Trong thời gian đào tạo, chúng ta đã học được nhiều kiến thức thực tế.

在考试期间,请不要使用手机。
Zài kǎoshì qījiān, qǐng bú yào shǐyòng shǒujī.
Trong thời gian thi, vui lòng không sử dụng điện thoại.

在工作期间,我积累了很多经验。
Zài gōngzuò qījiān, wǒ jīlěi le hěn duō jīngyàn.
Trong thời gian làm việc, em đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm.


15. V + 到 — Bổ ngữ kết quả “đạt được”​

学到 không đơn thuần là “học”, mà là học được, tiếp thu được.

Công thức​

S + V + 到 + O

学到知识
xué dào zhīshi
học được kiến thức

学到经验
xué dào jīngyàn
học được kinh nghiệm

找到工作
zhǎo dào gōngzuò
tìm được việc

看到老师
kàn dào lǎoshī
nhìn thấy giáo viên

听到声音
tīng dào shēngyīn
nghe thấy âm thanh

Với 了​

S + V + 到 + 了 + O

我学到了很多知识。
Wǒ xué dào le hěn duō zhīshi.
Em đã học được rất nhiều kiến thức.

我学到了很多新的汉语词汇。
Wǒ xué dào le hěn duō xīn de Hànyǔ cíhuì.
Em đã học được rất nhiều từ vựng tiếng Trung mới.

他在工作中学到了很多经验。
Tā zài gōngzuò zhōng xué dào le hěn duō jīngyàn.
Anh ấy đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong công việc.


16. 很多 + danh từ — Rất nhiều​

Công thức​

很多 + N

很多知识
hěn duō zhīshi
rất nhiều kiến thức

很多经验
hěn duō jīngyàn
rất nhiều kinh nghiệm

很多生词
hěn duō shēngcí
rất nhiều từ mới

很多题型
hěn duō tíxíng
rất nhiều dạng câu hỏi

很多课程
hěn duō kèchéng
rất nhiều khóa học/môn học

Câu ứng dụng​

我学到了很多知识。
Wǒ xué dào le hěn duō zhīshi.
Em đã học được rất nhiều kiến thức.

这次考试有很多题型。
Zhè cì kǎoshì yǒu hěn duō tíxíng.
Kỳ thi lần này có rất nhiều dạng câu hỏi.


17. 经常、常常、常 — Thường xuyên​

经常、常常、常 đều biểu thị tần suất.

Công thức​

S + 经常 + V + O

我经常复习汉语词汇。
Wǒ jīngcháng fùxí Hànyǔ cíhuì.
Em thường xuyên ôn tập từ vựng tiếng Trung.

我常常复习生词。
Wǒ chángcháng fùxí shēngcí.
Em thường ôn tập từ mới.

我常去图书馆学习。
Wǒ cháng qù túshūguǎn xuéxí.
Em thường đến thư viện học.

Chú ý câu gốc​

每天我经常复习汉语词汇。

Về nghĩa có sự chồng chéo giữa 每天经常.

Tự nhiên hơn:

我每天复习汉语词汇。
Wǒ měitiān fùxí Hànyǔ cíhuì.
Ngày nào em cũng ôn từ vựng tiếng Trung.

Hoặc:

我经常复习汉语词汇。
Wǒ jīngcháng fùxí Hànyǔ cíhuì.
Em thường xuyên ôn từ vựng tiếng Trung.

So sánh​

每天 = mỗi ngày, tần suất cụ thể.

经常 = thường xuyên nhưng không nhất thiết mỗi ngày.


18. 的 — Kết cấu định ngữ​

“的” là một trong những ngữ pháp quan trọng nhất trong toàn bộ giáo án này.

Công thức​

A + 的 + B

A bổ nghĩa cho B.

明年的发展计划
míngnián de fāzhǎn jìhuà
kế hoạch phát triển của năm sau

这篇文章的内容
zhè piān wénzhāng de nèiróng
nội dung của bài viết này

培训课程的内容
péixùn kèchéng de nèiróng
nội dung của khóa đào tạo

会议的主要内容
huìyì de zhǔyào nèiróng
nội dung chính của cuộc họp

这次考试的题型
zhè cì kǎoshì de tíxíng
dạng câu hỏi của kỳ thi lần này

Công thức mở rộng​

时间 + 的 + N

明年的计划
míngnián de jìhuà
kế hoạch năm sau

下学期的课程
xià xuéqī de kèchéng
các môn học của học kỳ sau

N1 + 的 + N2

公司的发展计划
gōngsī de fāzhǎn jìhuà
kế hoạch phát triển của công ty

课程的主要内容
kèchéng de zhǔyào nèiróng
nội dung chính của khóa học


19. 计划 — Dự định và kế hoạch​

计划 vừa có thể là danh từ vừa có thể là động từ.

Là danh từ​

学习计划
xuéxí jìhuà
kế hoạch học tập

发展计划
fāzhǎn jìhuà
kế hoạch phát triển

工作计划
gōngzuò jìhuà
kế hoạch công việc

Công thức​

S + 有 + ……计划

我有一个新的学习计划。
Wǒ yǒu yí ge xīn de xuéxí jìhuà.
Em có một kế hoạch học tập mới.

Là động từ​

S + 计划 + V + O

我计划下个月参加HSK考试。
Wǒ jìhuà xià ge yuè cānjiā HSK kǎoshì.
Em dự định tháng sau tham gia kỳ thi HSK.

我计划每天学习两个小时。
Wǒ jìhuà měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí.
Em dự định mỗi ngày học hai tiếng.

公司计划明年扩大业务。
Gōngsī jìhuà míngnián kuòdà yèwù.
Công ty dự định mở rộng hoạt động kinh doanh vào năm sau.


20. ……怎么样?— Hỏi thế nào, ra sao​

Câu gốc:

你在下学期的学习计划怎么样?

Hiểu được nhưng tự nhiên hơn có thể nói:

你下学期的学习计划怎么样?

Nǐ xià xuéqī de xuéxí jìhuà zěnmeyàng?
Kế hoạch học tập học kỳ sau của anh thế nào?

Công thức 1​

N + 怎么样?

这个学习计划怎么样?
Zhège xuéxí jìhuà zěnmeyàng?
Kế hoạch học tập này thế nào?

这门课怎么样?
Zhè mén kè zěnmeyàng?
Môn học này thế nào?

这次考试怎么样?
Zhè cì kǎoshì zěnmeyàng?
Kỳ thi lần này thế nào?

Công thức 2​

你觉得 + N + 怎么样?

你觉得这门课怎么样?
Nǐ juéde zhè mén kè zěnmeyàng?
Anh thấy môn học này thế nào?

你觉得这次考试怎么样?
Nǐ juéde zhè cì kǎoshì zěnmeyàng?
Anh thấy kỳ thi lần này thế nào?


21. 制定 + danh từ — Xây dựng, đề ra​

制定 thường dùng với những thứ mang tính kế hoạch, quy định, chính sách, tiêu chuẩn, mục tiêu.

Công thức​

制定 + 计划

制定学习计划
zhìdìng xuéxí jìhuà
xây dựng kế hoạch học tập

制定 + 目标

制定目标
zhìdìng mùbiāo
đề ra mục tiêu

制定 + 政策

制定政策
zhìdìng zhèngcè
xây dựng chính sách

制定 + 规定

制定规定
zhìdìng guīdìng
ban hành/xây dựng quy định

制定 + 标准

制定标准
zhìdìng biāozhǔn
xây dựng tiêu chuẩn

制定 + 方案

制定方案
zhìdìng fāng'àn
xây dựng phương án

Công thức câu​

S + 制定 + O

公司制定了新的发展计划。
Gōngsī zhìdìng le xīn de fāzhǎn jìhuà.
Công ty đã xây dựng kế hoạch phát triển mới.

老师为我们制定了学习计划。
Lǎoshī wèi wǒmen zhìdìng le xuéxí jìhuà.
Giáo viên đã xây dựng kế hoạch học tập cho chúng ta.

Công thức nâng cao​

S + 为 + 人/组织 + 制定 + O

公司为员工制定了培训计划。
Gōngsī wèi yuángōng zhìdìng le péixùn jìhuà.
Công ty đã xây dựng kế hoạch đào tạo cho nhân viên.


22. 需要 + danh từ / động từ — Cần​

Công thức 1​

S + 需要 + N

我需要这份资料。
Wǒ xūyào zhè fèn zīliào.
Em cần tài liệu này.

我们需要一个详细的方案。
Wǒmen xūyào yí ge xiángxì de fāng'àn.
Chúng ta cần một phương án chi tiết.

Công thức 2​

S + 需要 + V + O

我们需要制定一个详细的方案。
Wǒmen xūyào zhìdìng yí ge xiángxì de fāng'àn.
Chúng ta cần xây dựng một phương án chi tiết.

你需要复习这些汉语词汇。
Nǐ xūyào fùxí zhèxiē Hànyǔ cíhuì.
Anh cần ôn tập những từ vựng tiếng Trung này.

Công thức 3​

S + 需要 + 时间 + 来 + V

我们需要三天来制定这个方案。
Wǒmen xūyào sān tiān lái zhìdìng zhège fāng'àn.
Chúng ta cần ba ngày để xây dựng phương án này.


23. 一个 + tính từ + 的 + danh từ​

Câu gốc:

我们需要制定一个详细的方案。

Đây là công thức cực kỳ quan trọng.

Công thức​

数量词 + Adj + 的 + N

一个详细的方案
yí ge xiángxì de fāng'àn
một phương án chi tiết

一个重要的问题
yí ge zhòngyào de wèntí
một vấn đề quan trọng

一个明确的目标
yí ge míngquè de mùbiāo
một mục tiêu rõ ràng

一个新的学习计划
yí ge xīn de xuéxí jìhuà
một kế hoạch học tập mới

Đưa vào câu​

我们需要一个详细的方案。
Wǒmen xūyào yí ge xiángxì de fāng'àn.
Chúng ta cần một phương án chi tiết.

公司制定了一个新的发展计划。
Gōngsī zhìdìng le yí ge xīn de fāzhǎn jìhuà.
Công ty đã xây dựng một kế hoạch phát triển mới.


24. N + 内容 — Nội dung của…​

“内容” có thể kết hợp trực tiếp với một danh từ đứng trước.

考试内容
kǎoshì nèiróng
nội dung kỳ thi

会议内容
huìyì nèiróng
nội dung cuộc họp

课程内容
kèchéng nèiróng
nội dung khóa học

合同内容
hétong nèiróng
nội dung hợp đồng

文章内容
wénzhāng nèiróng
nội dung bài viết

培训内容
péixùn nèiróng
nội dung đào tạo

Có thể dùng dạng 的​

考试的内容
kǎoshì de nèiróng

会议的内容
huìyì de nèiróng

课程的内容
kèchéng de nèiróng

Hai kiểu đều đúng, nhưng N + 内容 thường ngắn gọn và mang tính danh từ ghép hơn.


25. 这 + lượng từ + danh từ​

Công thức​

这 + 量词 + N

这篇文章
zhè piān wénzhāng
bài viết này

这门课
zhè mén kè
môn học này

这份试卷
zhè fèn shìjuàn
đề thi này

这次考试
zhè cì kǎoshì
kỳ thi lần này

这种题型
zhè zhǒng tíxíng
dạng câu hỏi này

Các lượng từ quan trọng​

一篇文章
yì piān wénzhāng
một bài viết

一门课
yì mén kè
một môn học

一份试卷
yí fèn shìjuàn
một đề thi

一次考试
yí cì kǎoshì
một lần thi

一种题型
yì zhǒng tíxíng
một dạng câu hỏi

一个方案
yí ge fāng'àn
một phương án


26. 这篇文章的内容很详细 — Cấu trúc miêu tả​

Công thức​

N + 很 + Adj

这篇文章的内容很详细。
Zhè piān wénzhāng de nèiróng hěn xiángxì.
Nội dung bài viết này rất chi tiết.

这门课很重要。
Zhè mén kè hěn zhòngyào.
Môn học này rất quan trọng.

这份试卷很难。
Zhè fèn shìjuàn hěn nán.
Đề thi này rất khó.

考试内容很简单。
Kǎoshì nèiróng hěn jiǎndān.
Nội dung kỳ thi rất đơn giản.

Chú ý​

Trong câu tính từ tiếng Trung, thông thường không dùng 是:

Không nên:

这份试卷是很难。

Thông thường nói:

这份试卷很难。
Zhè fèn shìjuàn hěn nán.
Đề thi này rất khó.


27. 主要 + danh từ — Chủ yếu, chính​

主要 có thể đứng trước danh từ.

Công thức​

主要 + N

主要内容
zhǔyào nèiróng
nội dung chính

主要问题
zhǔyào wèntí
vấn đề chính

主要目标
zhǔyào mùbiāo
mục tiêu chính

主要原因
zhǔyào yuányīn
nguyên nhân chính

Hỏi​

N + 的主要内容 + 是什么?

会议的主要内容是什么?
Huìyì de zhǔyào nèiróng shì shénme?
Nội dung chính của cuộc họp là gì?

这门课的主要内容是什么?
Zhè mén kè de zhǔyào nèiróng shì shénme?
Nội dung chính của môn học này là gì?

这次培训的主要内容是什么?
Zhè cì péixùn de zhǔyào nèiróng shì shénme?
Nội dung chính của khóa đào tạo lần này là gì?


28. 是什么?— Hỏi “là gì?”​

Công thức​

N + 是什么?

你的学习计划是什么?
Nǐ de xuéxí jìhuà shì shénme?
Kế hoạch học tập của anh là gì?

这门课的内容是什么?
Zhè mén kè de nèiróng shì shénme?
Nội dung môn học này là gì?

考试的主要内容是什么?
Kǎoshì de zhǔyào nèiróng shì shénme?
Nội dung chính của kỳ thi là gì?

Hỏi số nhiều​

N + 有哪些?

这次考试有哪些题型?
Zhè cì kǎoshì yǒu nǎxiē tíxíng?
Kỳ thi lần này có những dạng câu hỏi nào?

课程有哪些主要内容?
Kèchéng yǒu nǎxiē zhǔyào nèiróng?
Khóa học có những nội dung chính nào?


29. 了解 — Hiểu, nắm được, tìm hiểu​

Công thức 1​

S + 了解 + O

我了解考试内容。
Wǒ liǎojiě kǎoshì nèiróng.
Em nắm được nội dung kỳ thi.

Công thức 2​

S + 已经 + 了解 + O + 了

我已经了解这次培训的主要内容了。
Wǒ yǐjīng liǎojiě zhè cì péixùn de zhǔyào nèiróng le.
Em đã nắm được nội dung chính của khóa đào tạo lần này rồi.

Công thức 3​

S + 想了解 + O

我想了解一下考试内容。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià kǎoshì nèiróng.
Em muốn tìm hiểu một chút về nội dung kỳ thi.

Công thức 4​

对 + N + 了解

我对这个考试不太了解。
Wǒ duì zhège kǎoshì bú tài liǎojiě.
Em không hiểu rõ lắm về kỳ thi này.

我对考试题型比较了解。
Wǒ duì kǎoshì tíxíng bǐjiào liǎojiě.
Em tương đối hiểu rõ các dạng câu hỏi trong kỳ thi.


30. 给 + người + V + vật — Làm gì cho ai​

Câu gốc:

老师已经给学生们发试卷了。

Công thức​

S + 给 + 人 + V + O

老师给学生发试卷。
Lǎoshī gěi xuéshēng fā shìjuàn.
Giáo viên phát đề thi cho học sinh.

老师给我们解释这个题型。
Lǎoshī gěi wǒmen jiěshì zhège tíxíng.
Giáo viên giải thích dạng câu hỏi này cho chúng em.

公司给员工制定了培训计划。
Gōngsī gěi yuángōng zhìdìng le péixùn jìhuà.
Công ty đã xây dựng kế hoạch đào tạo cho nhân viên.

Công thức hoàn chỉnh​

S + 已经 + 给 + 人 + V + O + 了

老师已经给学生们发试卷了。
Lǎoshī yǐjīng gěi xuéshēngmen fā shìjuàn le.
Giáo viên đã phát đề thi cho học sinh rồi.


31. 比较 + tính từ — Tương đối, khá​

比较 đứng trước tính từ để làm giảm mức độ tuyệt đối.

Công thức​

S + 比较 + Adj

这次考试比较难。
Zhè cì kǎoshì bǐjiào nán.
Kỳ thi lần này tương đối khó.

这个题型比较简单。
Zhège tíxíng bǐjiào jiǎndān.
Dạng câu hỏi này tương đối đơn giản.

这篇文章比较长。
Zhè piān wénzhāng bǐjiào cháng.
Bài viết này khá dài.

考试内容比较多。
Kǎoshì nèiróng bǐjiào duō.
Nội dung kỳ thi tương đối nhiều.

So sánh​

很难
hěn nán
rất khó

比较难
bǐjiào nán
khá/tương đối khó

太难了
tài nán le
khó quá

不太难
bú tài nán
không quá khó


32. 虽然……但是…… — Tuy… nhưng…​

Đây là cấu trúc nhượng bộ quan trọng.

Công thức​

虽然 + A,但是 + B

虽然这次考试的题型很多,但是内容很简单。
Suīrán zhè cì kǎoshì de tíxíng hěn duō, dànshì nèiróng hěn jiǎndān.
Mặc dù kỳ thi lần này có nhiều dạng câu hỏi, nhưng nội dung khá đơn giản.

虽然这份试卷很长,但是不太难。
Suīrán zhè fèn shìjuàn hěn cháng, dànshì bú tài nán.
Mặc dù đề thi này khá dài nhưng không quá khó.

虽然我每天都很忙,但是我还是坚持学习汉语。
Suīrán wǒ měitiān dōu hěn máng, dànshì wǒ háishi jiānchí xuéxí Hànyǔ.
Mặc dù ngày nào em cũng rất bận nhưng em vẫn kiên trì học tiếng Trung.

Công thức nâng cao​

虽然……,但是还是……

虽然考试很难,但是我还是通过了。
Suīrán kǎoshì hěn nán, dànshì wǒ háishi tōngguò le.
Mặc dù kỳ thi rất khó nhưng em vẫn vượt qua.

虽然……,可是……

虽然时间不多,可是我们已经完成任务了。
Suīrán shíjiān bù duō, kěshì wǒmen yǐjīng wánchéng rènwu le.
Mặc dù thời gian không nhiều nhưng chúng ta đã hoàn thành nhiệm vụ rồi.


33. S + trạng từ/tính từ trạng ngữ + V + O​

Câu gốc:

老师已经详细解释了这种题型。

Trong câu này:

详细 không miêu tả “老师” mà bổ nghĩa cho động từ 解释.

Công thức​

S + Adj/Adv + V + O

老师详细解释这个题型。
Lǎoshī xiángxì jiěshì zhège tíxíng.
Giáo viên giải thích chi tiết dạng câu hỏi này.

老师已经详细解释了这种题型。
Lǎoshī yǐjīng xiángxì jiěshì le zhè zhǒng tíxíng.
Giáo viên đã giải thích chi tiết dạng câu hỏi này rồi.

Có thể dùng 地​

S + Adj + 地 + V + O

老师详细地解释了这种题型。
Lǎoshī xiángxì de jiěshì le zhè zhǒng tíxíng.
Giáo viên đã giải thích một cách chi tiết dạng câu hỏi này.

他认真地复习汉语词汇。
Tā rènzhēn de fùxí Hànyǔ cíhuì.
Anh ấy ôn tập từ vựng tiếng Trung một cách nghiêm túc.

Công thức tổng quát​

S + 状语 + V + O

认真地学习
rènzhēn de xuéxí
học một cách nghiêm túc

详细地解释
xiángxì de jiěshì
giải thích chi tiết

仔细地检查
zǐxì de jiǎnchá
kiểm tra cẩn thận


34. 解释 + nội dung — Giải thích​

Công thức​

S + 给 + 人 + 解释 + O

老师给我们解释考试规则。
Lǎoshī gěi wǒmen jiěshì kǎoshì guīzé.
Giáo viên giải thích quy định thi cho chúng em.

Công thức​

S + 向 + 人 + 解释 + O

老师向学生解释考试内容。
Lǎoshī xiàng xuéshēng jiěshì kǎoshì nèiróng.
Giáo viên giải thích nội dung kỳ thi cho học sinh.

Công thức​

S + 把 + O + 解释 + 清楚

老师把这个题型解释清楚了。
Lǎoshī bǎ zhège tíxíng jiěshì qīngchu le.
Giáo viên đã giải thích rõ dạng câu hỏi này.

Công thức nâng cao​

S + 给 + 人 + 把 + O + 解释清楚

老师给我们把考试规则解释清楚了。
Lǎoshī gěi wǒmen bǎ kǎoshì guīzé jiěshì qīngchu le.
Giáo viên đã giải thích rõ các quy định thi cho chúng em.


35. 把 + O + V + kết quả — Xử lý một đối tượng​

Từ phần 将 có thể mở rộng sang câu 把.

Công thức​

S + 把 + O + V + 结果

请把作业提交给老师。
Qǐng bǎ zuòyè tíjiāo gěi lǎoshī.
Hãy nộp bài tập cho giáo viên.

老师把试卷发给学生了。
Lǎoshī bǎ shìjuàn fā gěi xuéshēng le.
Giáo viên đã phát đề thi cho học sinh.

我把生词复习了一遍。
Wǒ bǎ shēngcí fùxí le yí biàn.
Em đã ôn lại từ mới một lượt.

老师把这种题型解释清楚了。
Lǎoshī bǎ zhè zhǒng tíxíng jiěshì qīngchu le.
Giáo viên đã giải thích rõ dạng câu hỏi này.

So sánh 将 và 把​

口语:

请把资料发给我。
Qǐng bǎ zīliào fā gěi wǒ.
Hãy gửi tài liệu cho em.

书面语:

请将资料发给我。
Qǐng jiāng zīliào fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi tài liệu cho em.


36. 下学期、上学期 — Cấu trúc với 学期​

Công thức​

上 + 时间单位
下 + 时间单位

上学期
shàng xuéqī
học kỳ trước

下学期
xià xuéqī
học kỳ sau

上个月
shàng ge yuè
tháng trước

下个月
xià ge yuè
tháng sau

上星期
shàng xīngqī
tuần trước

下星期
xià xīngqī
tuần sau

Câu ứng dụng​

上学期你选了什么课?
Shàng xuéqī nǐ xuǎn le shénme kè?
Học kỳ trước anh đã chọn môn gì?

下学期你准备选什么课?
Xià xuéqī nǐ zhǔnbèi xuǎn shénme kè?
Học kỳ sau anh dự định chọn môn gì?


37. 期 — “Kỳ, thời kỳ, thời hạn”​

期 thường không đứng độc lập trong khẩu ngữ mà kết hợp tạo từ.

学期
xuéqī
học kỳ

期中
qīzhōng
giữa kỳ

期末
qīmò
cuối kỳ

期限
qīxiàn
thời hạn

期间
qījiān
trong thời gian

长期
chángqī
dài hạn

短期
duǎnqī
ngắn hạn

定期
dìngqī
định kỳ

Công thức ứng dụng​

N + 期限

合同期限
hétong qīxiàn
thời hạn hợp đồng

付款期限
fùkuǎn qīxiàn
thời hạn thanh toán

劳动合同期限
láodòng hétong qīxiàn
thời hạn hợp đồng lao động


38. 期限是 + khoảng thời gian​

Câu gốc:

我的劳动合同期限是五年。

Công thức​

N + 的期限 + 是 + 时间

我的劳动合同期限是五年。
Wǒ de láodòng hétong qīxiàn shì wǔ nián.
Thời hạn hợp đồng lao động của em là năm năm.

付款期限是三十天。
Fùkuǎn qīxiàn shì sānshí tiān.
Thời hạn thanh toán là 30 ngày.

这个合同的期限是一年。
Zhège hétong de qīxiàn shì yì nián.
Thời hạn của hợp đồng này là một năm.

Văn viết​

期限为 + 时间

合同期限为五年。
Hétong qīxiàn wéi wǔ nián.
Thời hạn hợp đồng là năm năm.

付款期限为三十天。
Fùkuǎn qīxiàn wéi sānshí tiān.
Thời hạn thanh toán là 30 ngày.


39. 到期 — Hết hạn, đến hạn​

Ngoài “期限到了”, nên bổ sung 到期 vì đây là từ rất thực dụng.

Công thức​

N + 到期了

合同到期了。
Hétong dàoqī le.
Hợp đồng đã hết hạn.

付款期限到期了。
Fùkuǎn qīxiàn dàoqī le.
Thời hạn thanh toán đã đến hạn.

Sắp hết hạn​

N + 快到期了

我的劳动合同快到期了。
Wǒ de láodòng hétong kuài dàoqī le.
Hợp đồng lao động của em sắp hết hạn rồi.

Khi nào hết hạn​

N + 什么时候到期?

你的劳动合同什么时候到期?
Nǐ de láodòng hétong shénme shíhou dàoqī?
Hợp đồng lao động của anh khi nào hết hạn?


40. 在……之前 / 以后 — Trước và sau một mốc thời gian​

Kết hợp rất tốt với 期限 và 提交.

Công thức​

在 + 时间 + 之前 + V

请在星期五之前提交作业。
Qǐng zài xīngqīwǔ zhīqián tíjiāo zuòyè.
Vui lòng nộp bài tập trước thứ Sáu.

请在考试之前复习这些词汇。
Qǐng zài kǎoshì zhīqián fùxí zhèxiē cíhuì.
Hãy ôn những từ vựng này trước kỳ thi.

Công thức​

在 + N/V + 以后 + V

考试以后我们开始新的课程。
Kǎoshì yǐhòu wǒmen kāishǐ xīn de kèchéng.
Sau kỳ thi chúng ta bắt đầu khóa học mới.

提交作业以后,请通知老师。
Tíjiāo zuòyè yǐhòu, qǐng tōngzhī lǎoshī.
Sau khi nộp bài tập, hãy thông báo cho giáo viên.


41. 从……到…… — Từ… đến…​

Công thức thời gian​

从 + 时间1 + 到 + 时间2

这个学期从九月到十二月。
Zhège xuéqī cóng jiǔ yuè dào shí'èr yuè.
Học kỳ này kéo dài từ tháng 9 đến tháng 12.

考试时间从上午九点到十一点。
Kǎoshì shíjiān cóng shàngwǔ jiǔ diǎn dào shíyī diǎn.
Thời gian thi từ 9 giờ sáng đến 11 giờ.

Công thức địa điểm​

从 + 地点1 + 到 + 地点2

从学校到公司需要三十分钟。
Cóng xuéxiào dào gōngsī xūyào sānshí fēnzhōng.
Từ trường đến công ty mất 30 phút.


42. 对……来说 — Đối với…​

Rất hữu ích khi nói về kỳ thi và học tập.

Công thức​

对 + 人 + 来说,……

对我来说,这次考试很重要。
Duì wǒ láishuō, zhè cì kǎoshì hěn zhòngyào.
Đối với em, kỳ thi lần này rất quan trọng.

对初学者来说,这种题型比较难。
Duì chūxuézhě láishuō, zhè zhǒng tíxíng bǐjiào nán.
Đối với người mới học, dạng câu hỏi này tương đối khó.

对学生来说,制定学习计划很重要。
Duì xuéshēng láishuō, zhìdìng xuéxí jìhuà hěn zhòngyào.
Đối với học sinh, xây dựng kế hoạch học tập rất quan trọng.


43. 为了…… — Để, nhằm mục đích​

Công thức​

为了 + 目的,S + V + O

为了准备汉语考试,我每天复习词汇。
Wèile zhǔnbèi Hànyǔ kǎoshì, wǒ měitiān fùxí cíhuì.
Để chuẩn bị cho kỳ thi tiếng Trung, ngày nào em cũng ôn từ vựng.

为了提高汉语水平,我制定了新的学习计划。
Wèile tígāo Hànyǔ shuǐpíng, wǒ zhìdìng le xīn de xuéxí jìhuà.
Để nâng cao trình độ tiếng Trung, em đã xây dựng kế hoạch học tập mới.

为了通过考试,我们需要认真复习。
Wèile tōngguò kǎoshì, wǒmen xūyào rènzhēn fùxí.
Để vượt qua kỳ thi, chúng ta cần ôn tập nghiêm túc.


44. 准备 + V — Chuẩn bị làm gì​

Công thức​

S + 准备 + V + O

我准备参加汉语考试。
Wǒ zhǔnbèi cānjiā Hànyǔ kǎoshì.
Em chuẩn bị tham gia kỳ thi tiếng Trung.

我准备复习生词。
Wǒ zhǔnbèi fùxí shēngcí.
Em chuẩn bị ôn từ mới.

下学期你准备选什么课?
Xià xuéqī nǐ zhǔnbèi xuǎn shénme kè?
Học kỳ sau anh dự định chọn môn gì?

准备 + danh từ​

我正在准备考试。
Wǒ zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì.
Em đang chuẩn bị cho kỳ thi.


45. 要、会、将、计划 — Các cách nói về tương lai​

要 + V​

Thường dùng trong khẩu ngữ, có thể mang nghĩa “sắp/sẽ/phải”.

我下个月要参加考试。
Wǒ xià ge yuè yào cānjiā kǎoshì.
Tháng sau em sẽ thi.

会 + V​

Nhấn mạnh dự đoán hoặc khả năng tương lai.

这次考试会比较难。
Zhè cì kǎoshì huì bǐjiào nán.
Kỳ thi lần này có lẽ sẽ tương đối khó.

将 + V​

Trang trọng, văn viết.

考试将于下周开始。
Kǎoshì jiāng yú xià zhōu kāishǐ.
Kỳ thi sẽ bắt đầu vào tuần sau.

计划 + V​

Có kế hoạch chủ động.

我计划明年参加HSK考试。
Wǒ jìhuà míngnián cānjiā HSK kǎoshì.
Em dự định năm sau thi HSK.

Công thức tổng hợp​

S + 要 + V
sẽ/sắp/phải làm

S + 会 + V
sẽ/có khả năng làm

S + 将 + V
sẽ làm, văn viết

S + 计划 + V
có kế hoạch làm

S + 准备 + V
chuẩn bị/dự định làm


46. 都 — Đều​

Công thức​

S + 都 + V

我们都参加汉语考试。
Wǒmen dōu cānjiā Hànyǔ kǎoshì.
Chúng em đều tham gia kỳ thi tiếng Trung.

这些词我都复习了。
Zhèxiē cí wǒ dōu fùxí le.
Những từ này em đều đã ôn rồi.

每……都……​

每 + 时间/人 + 都 + V

我每天都复习汉语词汇。
Wǒ měitiān dōu fùxí Hànyǔ cíhuì.
Ngày nào em cũng ôn từ vựng tiếng Trung.

每个学生都要参加考试。
Měi ge xuéshēng dōu yào cānjiā kǎoshì.
Mỗi học sinh đều phải tham gia kỳ thi.


47. 除了……以外,还…… — Ngoài… ra còn…​

Có thể mở rộng chủ đề môn học.

Công thức​

除了 + A + 以外,S + 还 + V + B

除了汉语课以外,我还选了英语课。
Chúle Hànyǔ kè yǐwài, wǒ hái xuǎn le Yīngyǔ kè.
Ngoài môn tiếng Trung ra, em còn chọn môn tiếng Anh.

除了复习词汇以外,我还复习语法。
Chúle fùxí cíhuì yǐwài, wǒ hái fùxí yǔfǎ.
Ngoài ôn từ vựng ra, em còn ôn ngữ pháp.

除了考试内容以外,我们还需要了解考试题型。
Chúle kǎoshì nèiróng yǐwài, wǒmen hái xūyào liǎojiě kǎoshì tíxíng.
Ngoài nội dung thi ra, chúng ta còn cần tìm hiểu các dạng câu hỏi.


48. 不但……而且…… — Không những… mà còn…​

Công thức​

不但 + A,而且 + B

这门课不但内容丰富,而且很实用。
Zhè mén kè búdàn nèiróng fēngfù, érqiě hěn shíyòng.
Môn học này không những có nội dung phong phú mà còn rất thực tế.

他不但学习汉语,而且学习英语。
Tā búdàn xuéxí Hànyǔ, érqiě xuéxí Yīngyǔ.
Anh ấy không chỉ học tiếng Trung mà còn học tiếng Anh.

这次培训不但内容详细,而且非常实用。
Zhè cì péixùn búdàn nèiróng xiángxì, érqiě fēicháng shíyòng.
Khóa đào tạo lần này không những có nội dung chi tiết mà còn rất thực tế.


49. 一边……一边…… — Vừa… vừa…​

Có thể dùng để mở rộng chủ đề học tập.

Công thức​

S + 一边 + V1,一边 + V2

我一边听录音,一边复习生词。
Wǒ yìbiān tīng lùyīn, yìbiān fùxí shēngcí.
Em vừa nghe ghi âm vừa ôn từ mới.

他一边看课文,一边记汉语词汇。
Tā yìbiān kàn kèwén, yìbiān jì Hànyǔ cíhuì.
Anh ấy vừa đọc bài khóa vừa ghi nhớ từ vựng tiếng Trung.


50. 越……越…… — Càng… càng…​

Công thức​

越 + V/Adj,越 + V/Adj

越复习越熟练。
Yuè fùxí yuè shúliàn.
Càng ôn càng thành thạo.

汉语越学越有意思。
Hànyǔ yuè xué yuè yǒu yìsi.
Tiếng Trung càng học càng thú vị.

考试越近,我越认真复习。
Kǎoshì yuè jìn, wǒ yuè rènzhēn fùxí.
Kỳ thi càng đến gần, em càng ôn tập nghiêm túc.


51. 只要……就…… — Chỉ cần… thì…​

Công thức​

只要 + 条件,就 + 结果

只要认真复习,就能通过考试。
Zhǐyào rènzhēn fùxí, jiù néng tōngguò kǎoshì.
Chỉ cần ôn tập nghiêm túc thì có thể vượt qua kỳ thi.

只要按照学习计划学习,就会进步。
Zhǐyào ànzhào xuéxí jìhuà xuéxí, jiù huì jìnbù.
Chỉ cần học theo kế hoạch thì sẽ tiến bộ.

只要在期限内提交作业,就没有问题。
Zhǐyào zài qīxiàn nèi tíjiāo zuòyè, jiù méiyǒu wèntí.
Chỉ cần nộp bài tập trong thời hạn thì không có vấn đề gì.


52. 如果……就…… — Nếu… thì…​

Công thức​

如果 + 条件,就 + 结果

如果你想通过考试,就要认真复习。
Rúguǒ nǐ xiǎng tōngguò kǎoshì, jiù yào rènzhēn fùxí.
Nếu anh muốn vượt qua kỳ thi thì phải ôn tập nghiêm túc.

如果你不了解这种题型,就可以问老师。
Rúguǒ nǐ bù liǎojiě zhè zhǒng tíxíng, jiù kěyǐ wèn lǎoshī.
Nếu anh không hiểu dạng câu hỏi này thì có thể hỏi giáo viên.

如果不能在三天内提交作业,请提前告诉老师。
Rúguǒ bù néng zài sān tiān nèi tíjiāo zuòyè, qǐng tíqián gàosu lǎoshī.
Nếu không thể nộp bài trong vòng ba ngày, hãy báo trước cho giáo viên.


53. 按照 + tiêu chuẩn/kế hoạch — Theo, dựa theo​

Rất phù hợp với nhóm từ 计划、规定、标准.

Công thức​

按照 + N + V

按照学习计划复习
ànzhào xuéxí jìhuà fùxí
ôn tập theo kế hoạch học tập

按照规定提交资料
ànzhào guīdìng tíjiāo zīliào
nộp tài liệu theo quy định

按照标准进行考试
ànzhào biāozhǔn jìnxíng kǎoshì
tiến hành kỳ thi theo tiêu chuẩn

Câu ứng dụng​

请按照学习计划复习。
Qǐng ànzhào xuéxí jìhuà fùxí.
Hãy ôn tập theo kế hoạch học tập.

请按照规定的时间提交作业。
Qǐng ànzhào guīdìng de shíjiān tíjiāo zuòyè.
Hãy nộp bài tập theo thời gian đã quy định.


54. 根据…… — Căn cứ theo​

Công thức​

根据 + N,S + V

根据考试内容,我们需要制定复习计划。
Gēnjù kǎoshì nèiróng, wǒmen xūyào zhìdìng fùxí jìhuà.
Căn cứ vào nội dung kỳ thi, chúng ta cần xây dựng kế hoạch ôn tập.

根据课程内容,老师制定了教学计划。
Gēnjù kèchéng nèiróng, lǎoshī zhìdìng le jiàoxué jìhuà.
Căn cứ vào nội dung khóa học, giáo viên đã xây dựng kế hoạch giảng dạy.

根据公司的规定,请在三天内提交资料。
Gēnjù gōngsī de guīdìng, qǐng zài sān tiān nèi tíjiāo zīliào.
Theo quy định của công ty, vui lòng nộp tài liệu trong vòng ba ngày.


55. 关于…… — Về, liên quan đến​

Công thức​

关于 + N + 的 + N

关于考试的资料
guānyú kǎoshì de zīliào
tài liệu về kỳ thi

关于培训的内容
guānyú péixùn de nèiróng
nội dung liên quan đến đào tạo

关于学习计划的问题
guānyú xuéxí jìhuà de wèntí
vấn đề liên quan đến kế hoạch học tập

Đưa lên đầu câu​

关于这次考试,我还有几个问题。
Guānyú zhè cì kǎoshì, wǒ hái yǒu jǐ ge wèntí.
Về kỳ thi lần này, em vẫn còn vài câu hỏi.

关于下学期的学习计划,我已经制定好了。
Guānyú xià xuéqī de xuéxí jìhuà, wǒ yǐjīng zhìdìng hǎo le.
Về kế hoạch học tập học kỳ sau, em đã xây dựng xong rồi.


56. V + 好 — Bổ ngữ kết quả “xong, ổn thỏa”​

Có thể mở rộng rất tốt từ 制定.

Công thức​

V + 好

准备好
zhǔnbèi hǎo
chuẩn bị xong

制定好
zhìdìng hǎo
xây dựng xong

复习好
fùxí hǎo
ôn tập kỹ/xong

Câu ứng dụng​

我已经制定好学习计划了。
Wǒ yǐjīng zhìdìng hǎo xuéxí jìhuà le.
Em đã xây dựng xong kế hoạch học tập rồi.

你准备好考试了吗?
Nǐ zhǔnbèi hǎo kǎoshì le ma?
Anh đã chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi chưa?

我还没复习好。
Wǒ hái méi fùxí hǎo.
Em vẫn chưa ôn xong/chưa ôn kỹ.


57. V + 完 — Làm xong hoàn toàn​

Công thức​

S + V + 完 + O + 了

我复习完这些生词了。
Wǒ fùxí wán zhèxiē shēngcí le.
Em đã ôn xong những từ mới này rồi.

我写完作业了。
Wǒ xiě wán zuòyè le.
Em đã làm xong bài tập rồi.

老师已经讲完考试内容了。
Lǎoshī yǐjīng jiǎng wán kǎoshì nèiróng le.
Giáo viên đã giảng xong nội dung kỳ thi rồi.

Hỏi​

你复习完了吗?
Nǐ fùxí wán le ma?
Anh ôn xong chưa?


58. 还没……呢 — Vẫn chưa…​

Công thức​

S + 还没 + V + 呢

我还没复习完呢。
Wǒ hái méi fùxí wán ne.
Em vẫn chưa ôn xong đâu.

老师还没发试卷呢。
Lǎoshī hái méi fā shìjuàn ne.
Giáo viên vẫn chưa phát đề thi.

我还没制定下学期的学习计划呢。
Wǒ hái méi zhìdìng xià xuéqī de xuéxí jìhuà ne.
Em vẫn chưa xây dựng kế hoạch học tập cho học kỳ sau.


59. 正在…… — Đang làm gì​

Công thức​

S + 正在 + V + O

我正在复习汉语词汇。
Wǒ zhèngzài fùxí Hànyǔ cíhuì.
Em đang ôn từ vựng tiếng Trung.

老师正在发试卷。
Lǎoshī zhèngzài fā shìjuàn.
Giáo viên đang phát đề thi.

公司正在制定明年的发展计划。
Gōngsī zhèngzài zhìdìng míngnián de fāzhǎn jìhuà.
Công ty đang xây dựng kế hoạch phát triển cho năm sau.

Công thức đầy đủ hơn​

S + 正在 + V + O + 呢

我正在准备考试呢。
Wǒ zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì ne.
Em đang chuẩn bị cho kỳ thi đây.


60. 从……开始 — Bắt đầu từ…​

Công thức​

从 + 时间 + 开始

从下个月开始,我每天复习两个小时。
Cóng xià ge yuè kāishǐ, wǒ měitiān fùxí liǎng ge xiǎoshí.
Bắt đầu từ tháng sau, mỗi ngày em sẽ ôn hai tiếng.

从下学期开始,我们学习新的课程。
Cóng xià xuéqī kāishǐ, wǒmen xuéxí xīn de kèchéng.
Bắt đầu từ học kỳ sau, chúng ta học các môn mới.

Công thức​

从 + N + 开始 + V

我们从第一课开始复习。
Wǒmen cóng dì-yī kè kāishǐ fùxí.
Chúng ta bắt đầu ôn từ bài một.


Những câu trong giáo án gốc nên chỉnh lại​

1. 将 jiāng = 把 bǎ​

Không nên ghi như vậy vì dễ khiến học viên hiểu sai.

Nên sửa thành:

将 jiāng — sẽ, sẽ tiến hành…

Công thức:

S + 将 + V + O

Ngoài ra, trong văn viết:

S + 将 + O + V + 其他成分

thì 将 có thể tương đương với 把.


2. 三天内期限​

Không nên dùng nếu muốn nói “thời hạn ba ngày”.

Nên dùng:

三天的期限
sān tiān de qīxiàn
thời hạn ba ngày

期限为三天
qīxiàn wéi sān tiān
thời hạn là ba ngày

Nếu muốn nói “trong vòng ba ngày” thì dùng:

三天内
sān tiān nèi
trong vòng ba ngày


3. 请你在三天内期限提交作业​

Nên sửa:

请你在三天内提交作业。
Qǐng nǐ zài sān tiān nèi tíjiāo zuòyè.
Anh vui lòng nộp bài tập trong vòng ba ngày.

Hoặc:

请你在规定的期限内提交作业。
Qǐng nǐ zài guīdìng de qīxiàn nèi tíjiāo zuòyè.
Anh vui lòng nộp bài tập trong thời hạn quy định.


4. 每天我经常复习汉语词汇​

Không sai hoàn toàn nhưng “每天” và “经常” bị trùng ý về tần suất.

Nên dùng một trong hai:

我每天复习汉语词汇。
Wǒ měitiān fùxí Hànyǔ cíhuì.
Ngày nào em cũng ôn từ vựng tiếng Trung.

我经常复习汉语词汇。
Wǒ jīngcháng fùxí Hànyǔ cíhuì.
Em thường xuyên ôn từ vựng tiếng Trung.

Nếu muốn nhấn mạnh thói quen:

我每天都会复习汉语词汇。
Wǒ měitiān dōu huì fùxí Hànyǔ cíhuì.
Ngày nào em cũng ôn từ vựng tiếng Trung.


5. 培新课程​

Chữ 培新 trong giáo án nên sửa thành:

培训课程
péixùn kèchéng
khóa học đào tạo


Hệ thống công thức câu tổng hợp để học viên luyện thay thế​

S + 什么时候 + V + O?

时间 + S + V + O

S + 将 + V + O

S + 要 + V + O

S + 会 + V + O

S + 计划 + V + O

S + 准备 + V + O

S + 已经 + V + 了

S + 还没 + V

S + 正在 + V + O

S + V + 了 + O

S + V + 到 + 了 + O

S + V + 好 + O + 了

S + V + 完 + O + 了

S + 给 + 人 + V + O

S + 把 + O + V + 结果

S + 将 + O + V + 结果

请 + S + V + O

请 + S + 在 + 时间 + 内 + V + O

在 + 时间 + 内 + V + O

在 + N/V + 期间,S + V + O

在 + 时间 + 之前 + V + O

在 + N/V + 以后 + V + O

从 + 时间1 + 到 + 时间2

从 + 时间 + 开始,S + V + O

N + 的 + N

时间 + 的 + N

这 + 量词 + N

数量词 + Adj + 的 + N

N + 很 + Adj

N + 比较 + Adj

主要 + N

N + 的主要内容 + 是什么?

N + 有哪些 + N?

S + 了解 + O

S + 对 + N + 了解

S + 想了解一下 + O

S + 需要 + N

S + 需要 + V + O

S + 制定 + 计划/目标/政策/规定/标准/方案

S + 为 + 人 + 制定 + O

按照 + N + V + O

根据 + N,S + V + O

关于 + N + 的 + N

为了 + 目的,S + V + O

对 + 人 + 来说,……

虽然 + A,但是 + B

虽然 + A,但是还是 + B

如果 + A,就 + B

只要 + A,就 + B

不但 + A,而且 + B

除了 + A + 以外,还 + B

一边 + V1,一边 + V2

越 + V/Adj,越 + V/Adj

每 + N + 都 + V

A + 和 + B

S + Adj + 地 + V + O

S + V + 得 + Adj

N + 的期限 + 是 + 时间

期限为 + 时间

N + 到期了

N + 快到期了

N + 什么时候到期?


Các công thức trên có thể dùng làm “khung sinh câu”. Chỉ cần thay chủ ngữ + thời gian + động từ + danh từ, học viên có thể tạo ra hàng trăm câu giao tiếp liên quan đến học kỳ, khóa học, kỳ thi, thời hạn, kế hoạch, nộp bài, nội dung đào tạo và công việc.
 
Last edited:
Back
Top