Tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cùng Thầy Vũ
Tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài 1 là bài giảng trực tuyến đầu tiên của khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ dạy theo sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 kết hợp với giáo trình tiếng Trung công sở văn phòng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Bạn nào chưa có sách giáo trình đó thì hãy nhanh chóng chuẩn bị sớm để có thể theo dõi được tiến độ bài giảng mỗi ngày của Thầy Vũ. Toàn bộ nội dung giáo án Thầy Vũ soạn trên lớp đều được công chiếu trên kênh youtube học tiếng Trung online uy tín & chất lượng của trung tâm chuyên đào tạo tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn.
Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Ngã Tư Sở Hà Nội cơ sở 1 nhé.
Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận 10 TP HCM Sài Gòn thành phố Hồ Chí Minh cơ sở 3 các bạn nhé.
Trung tâm học tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội cơ sở 3 các bạn nhé.
Trong video bài giảng đầu tiên này Thầy Vũ sẽ đưa ra những kiến thức cơ bản nhất và là nền tảng cho toàn bộ kiến thức nâng cao sau này. Vì vậy các bạn học viên hãy tập trung lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trong video livestream này thật kỹ nhé. Các bạn xem video livestream này đến đoạn nào chưa hiểu bài thì hãy mau chóng trao đổi trực tuyến cùng Thầy Vũ luôn và ngay bằng cách để lại câu hỏi của bạn ở ngay bên dưới bài giảng này nhé. Đây chính là kênh forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com chuyên giải đáp thắc mắc và hỗ trợ trực tuyến cho các bạn học viên lẫn thành viên.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Trước khi lên lớp thì các bạn học viên chú ý cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính hệ điều hành windows nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 18/7/2022 (Em Vy)
- 今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ
- 今天星期一 jīntiān xīngqī yī
- 你们做什么工作?nǐmen zuò shénme gōngzuò
- 我老师 wǒ lǎoshī
- 我的老师 wǒ de lǎoshī
- 你的老师做什么工作?nǐ de lǎoshī zuò shénme gōngzuò
- 我的老师做很多工作 wǒ de lǎoshī zuò hěn duō gōngzuò
- 我的老师是律师 wǒ de lǎoshī shì lǜshī
- 你去医院找医生吧 nǐ qù yīyuàn zhǎo yīshēng ba
- 你们的老师是谁?nǐmen de lǎoshī shì shuí
- 老师有什么班?lǎoshī yǒu shénme bān
- 老师有汉语班吗?lǎoshī yǒu hànyǔ bān
- 老师有英语班吗?lǎoshī yǒu yīngyǔ bān ma
- 你的汉语班有多少学生?nǐ de hànyǔ bān yǒu duōshǎo xuéshēng
- 我的汉语班有二十六学生 wǒ de hànyǔ bān yǒu èr shí liù xuéshēng
- 职员 zhíyuán
- 我的公司有十个职员 wǒ de gōngsī yǒu shí gè zhíyuán
- 她是我们的老师tā shì wǒmen de lǎoshī
- 我的英语班有两个学生
- 今天你们想买什么?jīntiān nǐmen xiǎng mǎi shénme
- 现在老师想去哪儿?xiànzài lǎoshī xiǎng qù nǎr
- 你们想买电子词典吗?nǐmen xiǎng mǎi diànzǐ cídiǎn ma
- 老师想买什么电脑?lǎoshī xiǎng mǎi shénme diànnǎo
- 一部电脑 yí bù diànnǎo
- 现在我想买一部电脑 xiànzài wǒ xiǎng mǎi yí bù diànnǎo
- 一百 yì bǎi
- 我的公司有一百职员 wǒ de gōngsī yǒu yì bǎi zhíyuán
- 一部电脑九百块钱 yí bù diànnǎo jiǔ bǎi kuài qián
- 一台电脑 yì tái diànnǎo
- 我的老师想买一台电脑 wǒ de lǎoshī xiǎng mǎi yì tái diànnǎo
- 一千 yì qiān
- 这台电脑两千块钱 zhè tái diànnǎo liǎng qiān kuài qián
- 一共多少钱?yí gòng duōshǎo qián
- 一共八千六百块钱 yí gòng bā qiān liù bǎi kuài qián
- 你们需要买什么?nǐmen xūyào mǎi shénme
- 我们需要买两台电脑 wǒmen xūyào mǎi liǎng tái diànnǎo
- 他们都是营业员 tāmen dōu shì yíngyèyuán
- 现在你们要去哪儿?xiànzài nǐmen yào qù nǎr
Last edited: