• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 7

Lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới


Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 7 là bài giảng Thầy Vũ đào tạo các lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho học viên mới bắt đầu học tiếng Trung vỡ lòng theo sách giáo trình tiếng Trung Quyển 1. Để có thể gửi đáp án lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster, các bạn cần cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin. Trước hết, các bạn cần tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin phiên bản mới nhất tại link bên dưới.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin mới


Các bạn ôn tập lại những gì được học trong bài học hôm trước tại link bên dưới.

Học tiếng Trung cơ bản từ đầu Bài 6

Chuyên mục học tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Các bạn đăng ký lớp học tiếng Trung giao tiếp online qua Skype tại link bên dưới nhé.

Đăng ký học lớp tiếng Trung online qua Skype Thầy Vũ

Khóa học tiếng Trung cơ bản đến nâng cao hiện tại đang có nhiều chương trình khuyến học và ưu đãi giảm học phí vào dịp cuối năm. Các bạn đăng ký học tại link bên dưới.

Đăng ký lớp học tiếng Trung tại ChineMaster Hà Nội

Đăng ký lớp học tiếng Trung tại ChineMaster TP HCM

Các lớp học nhập hàng Trung Quốc tận gốc taobao tmall 1688 cũng đang có chương trình khuyến học phí giảm 100k chỉ còn 400k/buổi/2h. Các bạn đăng ký học tại link bên dưới.

Khóa học đặt hàng Trung Quốc tận gốc taobao tmall 1688

Các bạn cần hỏi câu nào thì đăng bình luận bên dưới nhé.
 
Last edited:
你的汉语班在哪儿?nǐ de hànyǔ bān zài nǎr Lớp tiếng Trung của bạn ở đâu?
 
你的英语班在哪儿?nǐ de yīngyǔ bān zài nǎr Lớp tiếng Anh của bạn ở đâu?
 
語言 : ngôn ngữ
你要學什麼語言 : bạn muốn học ngôn ngữ gì
這是什麼語言 : đây là ngôn ngữ gì
大學 : đại học
你的大學是什麼大學 : đại học của bạn là đại học gì
她學什麼大學 : cô ta học đại học gì
怎麼樣 : như thế nào
這個工作做怎麼樣 : công việc này như thế nào
你的老師怎麼樣 : cô giáo của bạn như thế nào
這個大學怎麼樣 : trường đại học này như thế nào
你的身體怎麼樣 : sức khỏe của bạn như thế nào
覺得 : cảm thấy
你覺得怎麼樣 : bạn cảm thấy như thế nào
你覺得鐘文老師怎麼樣 : bạn cảm thấy cô giáo tiếng trung như thế nào
我覺得這個工作很好 : tôi cảm thấy công việc này rất tốt
語法 : ngữ pháp
你覺得漢語語法怎麼樣 : bạn cảm thấy ngữ pháp tiếng trung như thế nào
你的老師要聽什麼 : cô giáo cảu bạn muốn nghe cái gì
和 : và
你要學漢語和英語嗎 : bạn muốn học tiếng trung và tiếng anh không
我和他是學生 : tôi và cô ấy là học sinh
漢語和英語都不太難 : tiếng trung và tiếng anh đều không khó lắm
說 : nói
你的老師要說什麼 : cô giáo của bạn muốn nói cái gì
你要什麼嗎 : bạn muốn nói gì không
比較 : tương đối, khá là
今天我的工作比較忙 : hôm nay công việc cảu tôi khác là bận
我覺得漢語比較難 : tôi cảm thấy tiếng trung tương đối, (khá là ) khó
容易 : dễ
學英語比較容易 : học tiếng anh khá là (tương đối) dễ
學韓語也比較容易 : học tiếng trung cũng khá là dễ
我覺得這個工作不容易 :tôi cảm thấy công viêc này không dễ dàng
讀 : đọc
你要讀什麼書 :bạn muốn đọc sách gì
寫 : viết
你要寫什麼書 : bạn muốn viết sách gì
時間 : thời gian (danh từ)
我要學韓語但是我沒有時間 : tôi muốn học tiếng trung nhưng tôi không có thời gian
給 : cho (giới từ)
新 : mới
這是我的新學生 : đây là học sinh mới của tôi
這是我的新秘書 : đây là thư ký mới của tôi
 
這是我的新秘書 : đây là thư ký mới của tôi
她是我的同學 : cô ấy là bạn học của tôi
這是我們的新同學 : đây là bạn học mới của chúng ta
同屋 : cùng phòng
這位是我的同屋 : đây là bạn cùng phòng của tôi
班 : lớp
你的漢語班在哪 : lớp tiếng trung của bạn ở đâu
你的英語班在哪 : lớp tiếng anh của bạn ở đâu
 
Back
Top