Khóa Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 11 tiếp tục hệ thống chương trình đào tạo và giảng dạy trực tuyến của Thầy Vũ trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung chinemaster.com các bạn nhé. Giáo án bài giảng hôm nay của chúng ta sẽ liên quan tới rất nhiều kết cấu ngữ pháp tiếng Trung về định ngữ tiếng Trung, trạng ngữ tiếng Trung và bổ ngữ tiếng Trung và trung tâm ngữ tiếng Trung. Các bạn chú ý tập trung lắng nghe thật kỹ từng khối kiến thức riêng biệt để biết cách vận dụng chúng vào trong ứng dụng thực tế nhé.
Trước khi học sang bài 11 thì các bạn cần nhanh chóng ôn tập lại kiến thức ngữ pháp tiếng Trung từ bài 1 đến bài 10 trong các link dưới nhé.
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 1
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 2
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 3
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 4
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 5
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 6
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 7
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 8
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 9
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu giáo trình ChineMaster quyển 1 bài 10
Các bạn xem video bài giảng trong các link trên mà chưa hiểu bài chỗ nào thì hãy đặt câu hỏi ở ngay bên dưới bài giảng này trên forum tiếng Trung ChineMaster nhế.
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn cập nhập thông tin chi tiết mới nhất về khóa học tiếng Trung thương mại nhé.
Khóa học tiếng Trung Thương mại
Ngày 14/6/2022 (Em Linh & em Hải)
- 你们喜欢什么运动?nǐmen xǐhuān shénme yùndòng
- 周末我常去公园运动 zhōumò wǒ cháng qù gōngyuán yùndòng
- 你们常去公园跑步吗?nǐmen cháng qù gōngyuán pǎobù ma
- 你们跟我跑步吧 nǐmen gēn wǒ pǎobù ba
- 最近老师身体怎么样?zuìjìn lǎoshī shēntǐ zěnmeyàng
- 你们的爱好是什么?nǐmen de àihào shì shénme
- 你告诉我你的爱好吧 nǐ gàosù wǒ nǐ de àihào ba
- 你们要踢足球吗?nǐmen yào tī zúqiú ma
- 你们会打什么球?nǐmen huì dǎ shénme qiú
- 你要给谁打电话?nǐ yào gěi shuí dǎ diànhuà
- 你们会打篮球吗?nǐmen huì dǎ lánqiú ma
- 你最喜欢打什么球?nǐ zuì xǐhuān dǎ shénme qiú
- 星期一我的工作最忙 xīngqī yī wǒ de gōngzuò zuì máng
- 每天我都骑自行车到公司 měitiān wǒ dōu qí zìxíngchē dào gōngsī
- 骑自行车对身体很好 qí zìxíngchē duì shéntǐ hěn hǎo
- 你们要报名学什么? Nǐmen yào bào míng xué shénme
- 我们报名学开车吧 wǒmen bào míng xué kāichē ba
- 现在我们喝一点咖啡吧 xiànzài wǒmen hē yì diǎn kāfēi ba
- 你们常去哪儿喝咖啡?nǐmen cháng qù nǎr hē kāfēi
- 公司旁边有很多咖啡馆 gōngsī pángbiān yǒu hěn duō kāfēi guǎn
- 这位是我的秘书 zhè wèi shì wǒ de mìshū
- 这位是我的汉语老师 zhè wèi shì wǒ de hànyǔ lǎoshī
- 我要喝一杯红茶 wǒ yào hē yì bēi hóng chá
- 你要喝绿茶吗? Nǐ yào hē lǜchá ma
- 你要喝绿茶还是红茶?nǐ yào hē lǜchá háishì hóngchá
- 早上跑步对身体很好 zǎoshàng pǎobù duì shēntǐ hěn hǎo
- 老师要喝咖啡还是喝茶?lǎoshī yào hē kāfēi háishì hē chá
- 你要租房间吗?nǐ yào zū fángjiān ma
- 你们在哪儿租房间?nǐmen zài nǎr zū fángjiān
- 这套房子多少钱?zhè tào fángzi duōshǎo qián
- 上星期你看几套房子?shàng xīngqī nǐ kàn jǐ tào fángzi
- 我们都吃饭了 wǒmen dōu chī fàn le
- 我们找到工作了 wǒmen zhǎo dào gōngzuò le
- 他们去银行了 tāmen qù yínháng le
- 她去了超市 tā qù le chāoshì
- 我们在办公室吃了饭 wǒmen zài bàngōngshì chī le fàn
- 昨天你们喝了什么咖啡?zuótiān nǐmen hē le shénme kāfēi
- 我们吃了饭了 wǒmen chī le fàn le
- 那位是我的秘书 nà wèi shì wǒ de mìshū
- 你认识那个人吗?nǐ rènshi nàge rén ma
- 银行旁边有咖啡馆吗?yínháng pángbiān yǒu kāfēi guǎn ma
- 公司旁边有超市,很方便 gōngsī pángbiān yǒu chāoshì, hěn fāngbiàn
- 公司旁边的超市大吗?gōngsī pángbiān de chāoshì dà ma
- 一个月房租多少钱?yí gè yuè fángzū duōshǎo qián
- 水果 shuǐguǒ
- 超市里的水果很贵 chāoshì lǐ de shuǐguǒ hěn guì
- 每月 měi yuè
- 每天 měitiān
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Last edited: