Khóa học tiếng Trung online lớp luyện thi chứng chỉ HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo HSK HSKK theo chuẩn HSK 3.0 với bộ 10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 1
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 2
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 3
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 4
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 5
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 6
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 7
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 8
10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 9
Ngày 29/9/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Hương
年龄 niánlíng
你的年龄是多少?nǐ de niánlíng shì duōshǎo
重要 zhòngyào
对 duì + Đối tượng + 来说 lái shuō
对我来说 duì wǒ lái shuō
对我来说,年龄很重要 duì wǒ lái shuō, niánlíng hěn zhòngyào
岁 suì
今年 jīn nián
今年你多少岁了?jīnnián nǐ duōshǎo suì le
今年我十五岁了 jīnnián wǒ shí wǔ suì le
你的汉语老师多少岁了?nǐ de hànyǔ lǎoshī duōshǎo suì le
我的汉语老师二十六岁了 wǒ de hànyǔ lǎoshī èr shí liù suì le
多大 duō dà = 多少岁 duō shǎo suì
今年老师多大了?jīnnián lǎoshī duō dà le
老板 lǎobǎn
今年你的老板多大了?jīnnián nǐ de lǎobǎn duō dà le
孩子 háizi
今年你的孩子几岁了?jīn nián nǐ de háizi jǐ suì le
今年我家的孩子八岁了 jīnnián wǒ jiā de háizi bā suì le
出生在哪儿?chū shēng zài nǎ er
你出生在哪儿?nǐ chūshēng zài nǎ er
河内 hénèi
我出生在河内 wǒ chūshēng zài hé nèi
于 yú + Thời gian
出生于 chū shēng yú + Thời gian
我出生于一九九零年 wǒ chū shēng yú yī jiǔ jiǔ líng nián
我出生于二零一一年 wǒ chū shēng yú èr líng yī yī nián
于 yú + Thời gian + 出生 chūshēng
她于一九九七年出生 tā yú yī jiǔ jiǔ qī nián chūshēng
年轻 niánqīng
比 bǐ
A +比 bǐ + B + Adj
她比我年轻两岁 tā bǐ wǒ niánqīng liǎng suì
她比我年轻一点 tā bǐ wǒ niánqīng yì diǎn
看起来 kàn qǐlái
看起来你的老板还很年轻 kàn qǐlái nǐ de lǎobǎn hái hěn niánqīng
她年长一点 tā nián zhǎng yì diǎn
她看起来年长一点 tā kàn qǐlái niánzhǎng yì diǎn
看起来她比你年长一点 kàn qǐlái tā bǐ nǐ niánzhǎng yì diǎn
同岁 tóngsuì
我和你的同事同岁 wǒ hé nǐ de tóngshì tóngsuì
相差 xiāng chà
我和你的老板相差六岁 wǒ hé nǐ de lǎobǎn xiāng chà liù suì
价格 jiàgé
这两个价格相差很大 zhè liǎng gè jiàgé xiāng chà hěn dà
销售 xiāo shòu
销售员 xiāoshòu yuán
超市的销售员看起来很年轻 chāoshì de xiāoshòu yuán kàn qǐ lái hěn niánqīng
额 é
销售额 xiāo shòu é
和 hé = 与 yǔ
今年的销售额与去年相差不大 jīnnián de xiāoshòu é yǔ qù nián xiāng chà bú dà
比较 bǐ jiào
产品 chǎnpǐn
你比较产品价格吧 nǐ bǐjiào chǎnpǐn jiàgé ba
报价 bào jià
你比较两家公司的报价吧 nǐ bǐjiào liǎng jiā gōngsī de bàojià ba
我更喜欢去日本旅游 wǒ gèng xǐhuān qù rìběn lǚyóu
我更喜欢在家休息 wǒ gèng xǐhuān zài jiā xiūxī
认为 rènwéi
合理 hélǐ
方案 fāng àn
我认为这个方案更合理 wǒ rènwéi zhège fāng àn gèng hélǐ
最好 zuì hǎo
现在我们最好在家工作和休息 xiànzài wǒmen zuìhǎo zài jiā gōngzuò hé xiūxī
你最喜欢吃这家饭店的什么菜?nǐ zuì xǐhuān chī zhè jiā fàndiàn de shénme cài
A和hé / 跟 gēn B 一样 yí yàng + Adj
你和我的老师一样年轻 nǐ hé wǒ de lǎoshī yíyàng niánqīng
A和hé / 跟 gēn B 不一样 bù yí yàng
爱好 ài hào
我的爱好和你不一样 wǒ de àihào hé nǐ bù yíyàng
漂亮 piàoliang
她不如我的老板漂亮 tā bù rú wǒ de lǎobǎn piàoliang
公交车 gōng jiāo chē
地铁 dìtiě
方便 fāngbiàn
乘坐 chéngzuò = 乘 chéng
乘坐 chéngzuò + Phương tiện giao thông, phương tiện di chuyển
乘 chéng + Phương tiện giao thông, phương tiện di chuyển
乘公交车不如乘地铁方便 chéng gōngjiāochē bù rú chéng dìtiě fāngbiàn
现在正在下大雨,我们不如在家休息 xiàn zài zhèng zài xià dà yǔ, wǒmen bù rú zài jiā xiūxī
经验 jīngyàn
丰富 fēngfù
工作经验 gōngzuò jīngyàn
我的工作经验不如你的老板丰富 wǒ de gōngzuò jīngyàn bù rú nǐ de lǎobǎn fēngfù
流利 liúlì
英语 yīngyǔ
V + 得 de + Adj
我的英语说得不如她流利 wǒ de yīngyǔ shuō de bù rú tā liúlì
不如 bù rú = 没有 méiyǒu
A没有 méiyǒu + B + Adj
她没有我漂亮 tā méiyǒu wǒ piàoliang
好看 hǎo kàn
写 xiě
汉字 hànzì
她的汉字写得没有我好看 tā de hànzì xiě de méiyǒu wǒ hǎo kàn
身高 shēn gāo
你的身高是多少厘米?nǐ de shēngāo shì duōshǎo lí mǐ
我的身高是一百六十五厘米 wǒ de shēngāo shì yì bǎi liù shí wǔ mǐ
你的老板比我高十厘米 nǐ de lǎobǎn bǐ wǒ gāo shí lí mǐ
你的同事比我矮一点 nǐ de tóngshì bǐ wǒ ǎi yì diǎn
长胖 zhǎng pàng
害怕 hài pà
我很害怕长胖 wǒ hěn hàipà zhǎngpàng
你的同事比我胖一点 nǐ de tóngshì bǐ wǒ pàng yì diǎn
身材 shēncái
她的身材不胖不瘦 tā de shēncái búpàng búshòu
老板的外表看起来很年轻 lǎobǎn de wàibiǎo kàn qǐlái hěn niánqīng
成熟 chéngshú
她的外表看起来很成熟 tā de wàibiǎo kàn qǐlái hěn chéngshú
实际 shíjì
实际年龄 shíjì niánlíng
从外表来看,她比实际年龄年轻 cóng wàibiǎo lái kàn, tā bǐ shíjì niánlíng niánqīng