Tổng hợp 300 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất được trích xuất dữ liệu từ bộ Giáo trình Hán ngữ HSK 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu tổng hợp 300 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất được trích xuất dữ liệu từ bộ Giáo trình Hán ngữ HSK 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ HSK 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ tổng hợp toàn bộ 300 Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất để làm đề cương ôn thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp & HSKK sơ trung cao cấp cho cộng đồng học viên trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp theo bộ siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp 300 Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi cất giữ và TÀNG TRỮ CHẤT XÁM BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU toàn diện uy tín chất lượng hàng đầu.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ HSK 1 chuẩn HSK 3.0 chuyên đề 300 tổng hợp từ vựng HSK 1
Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 2 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 3 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 4 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 4 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 5 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 6 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 7-8-9 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 7-8-9 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng HSK 1 từ 1 đến 42
1. 爱 ài
Từ loại: Động từ.Âm Hán Việt: ÁI.
Nghĩa: yêu, yêu mến, thích.
爱 biểu thị tình cảm yêu thương đối với người hoặc sự yêu thích đối với sự vật, hoạt động.
Công thức:
S + 爱 + O
S + 不 + 爱 + O
S + 爱 + V + O
Từ ghép mở rộng: 爱人 àiren – người yêu/vợ hoặc chồng; 爱好 àihào – sở thích, yêu thích; 爱情 àiqíng – tình yêu; 喜爱 xǐ’ài – yêu thích.
我爱妈妈。
Wǒ ài māma.
Tôi yêu mẹ.
我爱学汉语。
Wǒ ài xué Hànyǔ.
Tôi thích học tiếng Trung.
他不爱喝茶。
Tā bú ài hē chá.
Anh ấy không thích uống trà.
2. 吧 ba
Từ loại: Trợ từ ngữ khí.吧 đứng cuối câu, thường làm cho lời nói nhẹ hơn, dùng để đề nghị, thúc giục nhẹ hoặc đưa ra một phán đoán chưa hoàn toàn chắc chắn.
Công thức:
V + 吧。
我们 + V + 吧。
S + 是……吧?
去吧。
Qù ba.
Đi đi.
我们吃饭吧。
Wǒmen chīfàn ba.
Chúng ta ăn cơm nhé.
他是老师吧?
Tā shì lǎoshī ba?
Anh ấy là giáo viên phải không nhỉ?
吧 không phải từ vựng thường dùng để tạo từ ghép; trọng tâm cần học là chức năng trợ từ ngữ khí.
3. 八 bā
Từ loại: Số từ.Âm Hán Việt: BÁT.
Nghĩa: tám, số 8.
Công thức:
八 + Lượng từ + Danh từ
八 + 点
八 + 月
八个人
bā ge rén
tám người
八本书
bā běn shū
tám quyển sách
我八点上班。
Wǒ bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 8 giờ.
Từ ghép mở rộng: 八月 bāyuè – tháng tám; 八点 bā diǎn – tám giờ; 八十 bāshí – tám mươi; 八百 bābǎi – tám trăm.
4. 爸爸 bàba
Từ loại: Danh từ.Chữ Hán trọng tâm: 爸, Âm Hán Việt: BA.
Nghĩa: bố, ba, cha.
爸爸 là cách gọi thân mật, thông dụng trong khẩu ngữ. 爸爸 có cấu tạo lặp âm 爸 + 爸.
Công thức:
我的爸爸
S + 是 + 我的爸爸。
爸爸 + V + O
这是我爸爸。
Zhè shì wǒ bàba.
Đây là bố tôi.
我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
爸爸在工作。
Bàba zài gōngzuò.
Bố đang làm việc.
Từ liên quan: 爸 bà – bố; 父亲 fùqīn – cha, phụ thân; 父母 fùmǔ – cha mẹ.
5. 百 bǎi
Từ loại: Số từ.Âm Hán Việt: BÁCH.
Nghĩa: một trăm, trăm.
Công thức:
一百
Số + 百
两百 + Lượng từ + Danh từ
一百元
yìbǎi yuán
100 tệ
这件衣服一百元。
Zhè jiàn yīfu yìbǎi yuán.
Bộ quần áo này giá 100 tệ.
这里有两百个人。
Zhèlǐ yǒu liǎngbǎi ge rén.
Ở đây có 200 người.
Từ ghép mở rộng: 百年 bǎinián – trăm năm; 百分之…… bǎifēnzhī – phần trăm.
6. 白天 báitiān
Từ loại: Danh từ.白: trắng, sáng.
天: trời, ngày.
Nghĩa của cả từ: ban ngày.
Công thức:
白天 + S + V + O
S + 白天 + V + O
白天很热。
Báitiān hěn rè.
Ban ngày rất nóng.
我白天上班,晚上学习。
Wǒ báitiān shàngbān, wǎnshang xuéxí.
Ban ngày tôi đi làm, buổi tối học.
Từ liên quan: 天 tiān – ngày; 今天 jīntiān – hôm nay; 明天 míngtiān – ngày mai; 晚上 wǎnshang – buổi tối.
7. 半 bàn
Từ loại ở HSK 1: Số từ. Tài liệu đánh dấu thêm nghĩa/cách dùng ở cấp cao hơn.Âm Hán Việt: BÁN.
Nghĩa HSK 1: nửa, một nửa.
Công thức:
半 + Lượng từ/Danh từ
Số giờ + 点 + 半
一半 + Danh từ
半个小时
bàn ge xiǎoshí
nửa tiếng
八点半
bā diǎn bàn
8 giờ 30 phút
我吃了一半。
Wǒ chī le yíbàn.
Tôi đã ăn một nửa.
Từ ghép: 一半 yíbàn – một nửa; 半天 bàntiān – nửa ngày; 半年 bànnián – nửa năm.
8. 包子 bāozi
Từ loại: Danh từ.包: gói, bọc.
子: hậu tố danh từ.
Nghĩa: bánh bao.
Công thức:
S + 吃 + 包子
S + 买 + Số lượng + 包子
一个包子
yí ge bāozi
một cái bánh bao
我早上吃包子。
Wǒ zǎoshang chī bāozi.
Buổi sáng tôi ăn bánh bao.
我买三个包子。
Wǒ mǎi sān ge bāozi.
Tôi mua ba cái bánh bao.
Từ liên quan: 面包 miànbāo – bánh mì; 饺子 jiǎozi – sủi cảo; 米饭 mǐfàn – cơm.
9. 杯子 bēizi
Từ loại: Danh từ.杯: cốc, chén.
子: hậu tố danh từ.
Nghĩa: cái cốc, cái ly.
Công thức:
一个杯子
这/那 + 个 + 杯子
杯子里 + 有 + N
桌子上有一个杯子。
Zhuōzi shàng yǒu yí ge bēizi.
Trên bàn có một cái cốc.
这个杯子很好看。
Zhège bēizi hěn hǎokàn.
Cái cốc này rất đẹp.
Từ ghép: 水杯 shuǐbēi – cốc nước; 茶杯 chábēi – tách trà; 杯子 bēizi – cái cốc.
10. 本 běn
Từ loại: Lượng từ.Âm Hán Việt: BẢN.
Ở HSK 1, 本 được học chủ yếu với chức năng lượng từ cho sách, vở, từ điển và các vật đóng thành quyển.
Công thức:
Số từ + 本 + Danh từ
这 + 本 + 书
哪 + 本 + 书
一本书
yì běn shū
một quyển sách
我有三本书。
Wǒ yǒu sān běn shū.
Tôi có ba quyển sách.
这本书很好看。
Zhè běn shū hěn hǎokàn.
Quyển sách này rất hay.
Từ kết hợp: 一本书, 两本书, 三本书, 这本书, 那本书.
11. 边 biān
Từ loại: Danh từ, hậu tố.Âm Hán Việt: BIÊN.
Nghĩa: bên, phía, cạnh.
边 thường tham gia tạo các từ chỉ phương hướng.
Từ ghép quan trọng:
这边 zhèbiān – bên này
那边 nàbiān – bên kia
外边 wàibian – bên ngoài
前边 qiánbian – phía trước
后边 hòubian – phía sau
Công thức:
N + 边
这边/那边 + 有 + N
你来这边。
Nǐ lái zhèbiān.
Bạn sang bên này.
那边有一家商店。
Nàbiān yǒu yì jiā shāngdiàn.
Bên kia có một cửa hàng.
12. 病 bìng
Từ loại: Danh từ, động từ.Âm Hán Việt: BỆNH.
Nghĩa: bệnh; bị bệnh.
Ở HSK 1 đặc biệt cần liên hệ:
生病 shēngbìng – bị ốm
看病 kànbìng – đi khám bệnh
Công thức:
S + 生病 + 了。
S + 去 + 医院 + 看病。
他生病了。
Tā shēngbìng le.
Anh ấy bị ốm rồi.
我去医院看病。
Wǒ qù yīyuàn kànbìng.
Tôi đến bệnh viện khám bệnh.
13. 不 bù
Từ loại: Phó từ phủ định.Âm Hán Việt: BẤT.
Nghĩa: không.
不 thường phủ định hành động, trạng thái, thói quen, ý muốn hoặc sự việc chưa diễn ra.
Công thức:
S + 不 + V
S + 不 + Adj
S + 不是 + N
S + 不想/不要/不会 + V
我不喝茶。
Wǒ bù hē chá.
Tôi không uống trà.
他不是老师。
Tā bú shì lǎoshī.
Anh ấy không phải giáo viên.
今天不冷。
Jīntiān bù lěng.
Hôm nay không lạnh.
Chú ý biến điệu: 不 đứng trước âm tiết thanh 4 thường đọc thành bú, như 不是 bú shì.
14. 不客气 búkèqi
Nghĩa: không có gì, không cần khách sáo.Đây là câu đáp thường dùng sau 谢谢.
Mẫu hội thoại:
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
不客气。
Búkèqi.
Không có gì.
Cấu tạo:
不 + 客气
客气 nghĩa là khách sáo, lịch sự.
Từ liên quan: 谢谢 xièxie – cảm ơn; 没关系 méi guānxi – không sao; 对不起 duìbuqǐ – xin lỗi.
15. 不要 búyào
Từ loại: Phó từ theo tài liệu HSK 1.Nghĩa: đừng; không được; không muốn, tùy ngữ cảnh.
Trong HSK 1, cấu trúc rất quan trọng là:
不要 + V
不要 + V + O
请不要 + V
不要说话。
Búyào shuōhuà.
Đừng nói chuyện.
不要喝这个水。
Búyào hē zhège shuǐ.
Đừng uống nước này.
请不要说话。
Qǐng búyào shuōhuà.
Xin đừng nói chuyện.
16. 菜 cài
Từ loại: Danh từ.Âm Hán Việt: THÁI.
Nghĩa: rau; món ăn.
Trong giao tiếp, 菜 rất thường chỉ món ăn nói chung.
Công thức:
吃 + 菜
这个 + 菜
S + 喜欢 + 什么菜?
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
你喜欢吃什么菜?
Nǐ xǐhuan chī shénme cài?
Bạn thích ăn món gì?
Từ ghép mở rộng: 菜单 càidān – thực đơn; 蔬菜 shūcài – rau củ; 中国菜 Zhōngguó cài – món Trung Quốc.
17. 茶 chá
Từ loại: Danh từ.Âm Hán Việt: TRÀ.
Nghĩa: trà, chè.
Công thức:
喝 + 茶
一杯 + 茶
S + 喜欢 + 喝茶
我喝茶。
Wǒ hē chá.
Tôi uống trà.
我想喝一杯茶。
Wǒ xiǎng hē yì bēi chá.
Tôi muốn uống một cốc trà.
Từ ghép: 红茶 hóngchá – trà đen; 绿茶 lǜchá – trà xanh; 奶茶 nǎichá – trà sữa; 茶杯 chábēi – tách trà.
18. 唱 chàng
Từ loại: Động từ.Âm Hán Việt: XƯỚNG.
Nghĩa: hát.
Công thức:
S + 唱 + 歌
S + 会 + 唱歌
S + 喜欢 + 唱歌
她喜欢唱歌。
Tā xǐhuan chànggē.
Cô ấy thích hát.
你会唱中文歌吗?
Nǐ huì chàng Zhōngwén gē ma?
Bạn biết hát bài hát tiếng Trung không?
Từ ghép: 唱歌 chànggē – hát; 演唱 yǎnchàng – biểu diễn hát.
19. 超市 chāoshì
Từ loại: Danh từ.超: siêu, vượt.
市: chợ, thị trường.
Nghĩa: siêu thị.
Công thức:
去 + 超市
在 + 超市 + V + O
超市里 + 有 + N
我去超市买东西。
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
Tôi đi siêu thị mua đồ.
超市里有很多水果。
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō shuǐguǒ.
Trong siêu thị có rất nhiều hoa quả.
20. 车 chē
Từ loại: Danh từ.Âm Hán Việt: XA.
Nghĩa: xe, phương tiện có bánh.
Từ ghép HSK 1:
火车 huǒchē – tàu hỏa
出租车 chūzūchē – taxi
开车 kāichē – lái xe
Công thức:
坐 + 车
开 + 车
S + 坐车 + 去 + Địa điểm
我开车上班。
Wǒ kāichē shàngbān.
Tôi lái xe đi làm.
我们坐车去学校。
Wǒmen zuò chē qù xuéxiào.
Chúng tôi đi xe đến trường.
21. 吃 chī
Từ loại: Động từ.Âm Hán Việt: CẬT, nhưng trong tiếng Việt hiện đại khi giảng nghĩa nên hiểu trực tiếp là “ăn”.
Công thức:
S + 吃 + O
S + 不吃 + O
S + 想吃 + O
S + 吃了 + O
你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?
我吃米饭。
Wǒ chī mǐfàn.
Tôi ăn cơm.
我想吃饺子。
Wǒ xiǎng chī jiǎozi.
Tôi muốn ăn sủi cảo.
Từ kết hợp: 吃饭 chīfàn – ăn cơm; 好吃 hǎochī – ngon; 吃包子 – ăn bánh bao.
22. 穿 chuān
Từ loại: Động từ.Âm Hán Việt: XUYÊN.
Nghĩa HSK 1: mặc.
Công thức:
S + 穿 + 衣服
S + 穿 + Số lượng + 件 + 衣服
S + 正在 + 穿 + 衣服
她穿新衣服。
Tā chuān xīn yīfu.
Cô ấy mặc quần áo mới.
他正在穿衣服。
Tā zhèngzài chuān yīfu.
Anh ấy đang mặc quần áo.
Từ kết hợp: 穿衣服 chuān yīfu – mặc quần áo; 穿鞋 chuān xié – đi giày.
23. 出租车 chūzūchē
Từ loại: Danh từ.出租: cho thuê.
车: xe.
Nghĩa: taxi.
Công thức:
坐 + 出租车
S + 坐出租车 + 去 + Địa điểm
我坐出租车去医院。
Wǒ zuò chūzūchē qù yīyuàn.
Tôi đi taxi đến bệnh viện.
我们坐出租车吧。
Wǒmen zuò chūzūchē ba.
Chúng ta đi taxi nhé.
Từ liên quan: 车 chē – xe; 开车 kāichē – lái xe; 火车 huǒchē – tàu hỏa.
24. 大 dà
Từ loại: Tính từ.Âm Hán Việt: ĐẠI.
Nghĩa: to, lớn.
Công thức:
大 + N
S + 很大
这个/那个 + N + 很大
这个房间很大。
Zhège fángjiān hěn dà.
Căn phòng này rất lớn.
这是一个大杯子。
Zhè shì yí ge dà bēizi.
Đây là một cái cốc lớn.
Trái nghĩa: 小 xiǎo – nhỏ.
Từ ghép: 大学 dàxué – đại học; 大家 dàjiā – mọi người; 大学生 dàxuéshēng – sinh viên đại học.
25. 打电话 dǎdiànhuà
Nghĩa: gọi điện thoại.Đây là kết cấu động từ – tân ngữ:
打 + 电话
Công thức:
S + 给 + Người + 打电话
S + 在/正在 + 打电话
S + 想 + 打电话
我给妈妈打电话。
Wǒ gěi māma dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho mẹ.
他正在打电话。
Tā zhèngzài dǎ diànhuà.
Anh ấy đang gọi điện thoại.
Từ liên quan: 电话 diànhuà – điện thoại; 手机 shǒujī – điện thoại di động.
26. 大家 dàjiā
Từ loại: Đại từ.大 + 家, nhưng toàn từ mang nghĩa cố định: mọi người, tất cả mọi người.
Công thức:
大家 + 都 + V
大家 + 好
大家 + 一起 + V
大家好!
Dàjiā hǎo!
Chào mọi người!
大家都喜欢他。
Dàjiā dōu xǐhuan tā.
Mọi người đều thích anh ấy.
大家都是学生。
Dàjiā dōu shì xuéshēng.
Mọi người đều là học sinh/sinh viên.
27. 到 dào
Từ loại: Động từ.Âm Hán Việt: ĐÁO.
Nghĩa HSK 1: đến, tới.
Công thức:
S + 到 + Địa điểm
S + 到 + Địa điểm + V + O
S + 到了。
我到学校了。
Wǒ dào xuéxiào le.
Tôi đến trường rồi.
他八点到公司。
Tā bā diǎn dào gōngsī.
Anh ấy đến công ty lúc 8 giờ.
Từ ghép mở rộng: 到家 dàojiā – về đến nhà; 到达 dàodá – tới nơi.
28. 大学 dàxué
Từ loại: Danh từ.大: lớn.
学: học.
Nghĩa: trường đại học, đại học.
Công thức:
在 + 大学 + 学习
上 + 大学
大学 + 的 + 学生
我在大学学习汉语。
Wǒ zài dàxué xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở trường đại học.
他是大学老师。
Tā shì dàxué lǎoshī.
Anh ấy là giảng viên đại học.
Từ liên quan: 大学生 dàxuéshēng; 小学 xiǎoxué; 中学 zhōngxué.
29. 大学生 dàxuéshēng
Từ loại: Danh từ.大学 + 生.
Nghĩa: sinh viên đại học.
Công thức:
S + 是 + 大学生
S + 不是 + 大学生
哪个 + 大学生
我是大学生。
Wǒ shì dàxuéshēng.
Tôi là sinh viên.
他不是大学生,他是老师。
Tā bú shì dàxuéshēng, tā shì lǎoshī.
Anh ấy không phải sinh viên, anh ấy là giáo viên.
Từ liên quan: 学生, 小学生, 中学生.
30. 的 de
Từ loại: Trợ từ kết cấu.的 là một trong những trọng điểm ngữ pháp căn bản nhất của HSK 1.
Công thức trọng tâm:
Danh từ/Đại từ + 的 + Danh từ
Tính từ + 的 + Danh từ
这/那 + Lượng từ + Danh từ + 的...
我的书
wǒ de shū
sách của tôi
妈妈的手机
māma de shǒujī
điện thoại của mẹ
漂亮的衣服
piàoliang de yīfu
quần áo đẹp
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
31. 第 dì
Từ loại: Tiền tố.Âm Hán Việt: ĐỆ.
第 được đặt trước số từ để tạo số thứ tự. Đây cũng là cấu trúc được nêu trực tiếp trong phần ngữ pháp HSK 1 của đề cương: 第 + 数词. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Công thức:
第 + Số từ
第一 dì-yī – thứ nhất
第二 dì-èr – thứ hai
第三 dì-sān – thứ ba
他是第一个。
Tā shì dì-yí ge.
Anh ấy là người đầu tiên.
32. 店 diàn
Từ loại: Danh từ.Âm Hán Việt: ĐIẾM.
Nghĩa: cửa hàng, tiệm.
Từ ghép:
商店 shāngdiàn – cửa hàng
书店 shūdiàn – hiệu sách
饭店 fàndiàn – nhà hàng/khách sạn tùy ngữ cảnh
药店 yàodiàn – hiệu thuốc, từ mở rộng.
Công thức:
去 + 店
在 + 店里 + V + O
这家店很好。
Zhè jiā diàn hěn hǎo.
Cửa hàng này rất tốt.
我去商店买东西。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Tôi đi cửa hàng mua đồ.
33. 点 diǎn
Từ loại HSK 1: Lượng từ thời gian; tài liệu ghi thêm nghĩa danh từ ở cấp cao hơn.Âm Hán Việt: ĐIỂM.
Nghĩa HSK 1: giờ, dùng để nói giờ đồng hồ.
Công thức:
Số + 点
Số + 点 + 半
Số + 点 + Số + 分
八点
bā diǎn
8 giờ
八点半
bā diǎn bàn
8 giờ rưỡi
我九点上班。
Wǒ jiǔ diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 9 giờ.
34. 电话 diànhuà
Từ loại: Danh từ.电: điện.
话: lời nói.
Nghĩa: điện thoại, cuộc gọi điện thoại.
Từ ghép/cụm:
打电话 – gọi điện
电话号码 – số điện thoại, mở rộng
电话里 – qua điện thoại
我给他打电话。
Wǒ gěi tā dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho anh ấy.
这是我的电话。
Zhè shì wǒ de diànhuà.
Đây là điện thoại của tôi.
35. 电脑 diànnǎo
Từ loại: Danh từ.电: điện.
脑: não.
Nghĩa: máy tính.
Công thức:
一台电脑
用电脑, cấu trúc mở rộng
电脑 + 很 + Adj
这台电脑很好。
Zhè tái diànnǎo hěn hǎo.
Máy tính này rất tốt.
我的电脑在桌子上。
Wǒ de diànnǎo zài zhuōzi shàng.
Máy tính của tôi ở trên bàn.
Từ liên quan: 手机, 电视.
36. 电视 diànshì
Từ loại: Danh từ.电 + 视.
Nghĩa: ti vi, truyền hình.
Cụm thường dùng:
看电视 – xem ti vi
电视里 – trên ti vi
电视节目 – chương trình truyền hình, mở rộng
我晚上看电视。
Wǒ wǎnshang kàn diànshì.
Buổi tối tôi xem ti vi.
他正在看电视呢。
Tā zhèngzài kàn diànshì ne.
Anh ấy đang xem ti vi.
37. 电影 diànyǐng
Từ loại: Danh từ.电: điện.
影: hình ảnh, bóng.
Nghĩa: phim, điện ảnh.
Công thức:
看 + 电影
一部电影, lượng từ 部 là kiến thức mở rộng
这个电影 + 很好看
我喜欢看电影。
Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng.
Tôi thích xem phim.
这个电影很好看。
Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
Từ ghép: 电影院 diànyǐngyuàn – rạp chiếu phim.
38. 电影院 diànyǐngyuàn
Từ loại: Danh từ.电影 + 院.
Nghĩa: rạp chiếu phim.
Công thức:
去 + 电影院 + 看电影
在 + 电影院
电影院 + 在哪儿?
我们去电影院看电影。
Wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng.
Chúng ta đến rạp xem phim.
电影院在哪儿?
Diànyǐngyuàn zài nǎr?
Rạp chiếu phim ở đâu?
39. 弟弟 dìdi
Từ loại: Danh từ.弟: em trai.
Nghĩa: em trai.
Cấu tạo: 弟 + 弟, dạng lặp thường gặp trong từ thân thuộc.
Công thức:
我的弟弟
S + 是 + 我弟弟
弟弟 + V + O
这是我弟弟。
Zhè shì wǒ dìdi.
Đây là em trai tôi.
我弟弟是学生。
Wǒ dìdi shì xuéshēng.
Em trai tôi là học sinh.
Từ cùng nhóm: 哥哥, 姐姐, 妹妹.
40. 东西 dōngxi
Từ loại: Danh từ.Nghĩa trong tiếng Trung hiện đại: đồ, đồ vật, thứ, cái gì đó.
Không nên dịch từng chữ 东 “đông” + 西 “tây” khi 东西 đọc là dōngxi và mang nghĩa “đồ vật”.
Công thức:
买 + 东西
吃 + 东西
什么 + 东西
我去超市买东西。
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
Tôi đi siêu thị mua đồ.
你想吃什么东西?
Nǐ xiǎng chī shénme dōngxi?
Bạn muốn ăn thứ gì?
41. 都 dōu
Từ loại: Phó từ phạm vi.Âm Hán Việt: ĐÔ.
Nghĩa: đều, tất cả đều.
Công thức:
S số nhiều + 都 + V
S số nhiều + 都 + 是 + N
S số nhiều + 都 + 很 + Adj
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuéshēng.
Chúng tôi đều là học sinh.
他们都喜欢喝茶。
Tāmen dōu xǐhuan hē chá.
Họ đều thích uống trà.
这些苹果都很好吃。
Zhèxiē píngguǒ dōu hěn hǎochī.
Những quả táo này đều rất ngon.
42. 读 dú
Từ loại: Động từ.Âm Hán Việt: ĐỘC.
Nghĩa: đọc; học theo nghĩa “theo học” trong một số tổ hợp.
Công thức:
读 + 书
读 + 中文
读 + N
我读中文书。
Wǒ dú Zhōngwén shū.
Tôi đọc sách tiếng Trung.
他在读书。
Tā zài dúshū.
Anh ấy đang đọc sách/học.
Từ ghép: 读书 dúshū – đọc sách, học; 阅读 yuèdú – đọc, đọc hiểu, từ mở rộng.
Danh sách từ 1–42 trên tương ứng trực tiếp với trang từ vựng HSK 1 đầu tiên của tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Từ vựng HSK 1 từ 43 đến 84
43. 对 duì
Từ loại HSK 1: tính từ, giới từ; tài liệu ghi các chức năng khác ở cấp cao hơn.Âm Hán Việt: ĐỐI.
Nghĩa căn bản: đúng; đối với, với.
Công thức:
对 + Người + V/Adj
S + 对 + O + 很好
A:……对吗?
B:对。
你说得对。
Nǐ shuō de duì.
Bạn nói đúng.
老师对我们很好。
Lǎoshī duì wǒmen hěn hǎo.
Giáo viên đối với chúng tôi rất tốt.
Từ ghép: 对不起, 对方, 对面, 对于 – các mục sau thuộc cấp khác nhau.
44. 对不起 duìbuqǐ
Từ loại: Động từ theo tài liệu.Nghĩa sử dụng: xin lỗi.
Mẫu giao tiếp:
对不起。
Duìbuqǐ.
Xin lỗi.
没关系。
Méi guānxi.
Không sao.
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Từ liên quan: 没关系; 没事; 不客气.
45. 多 duō
Từ loại HSK 1 chủ yếu: tính từ, đại từ. Tài liệu cho biết từ này còn có chức năng khác ở cấp cao hơn.Âm Hán Việt: ĐA.
Nghĩa: nhiều; bao nhiêu/mức độ bao nhiêu trong một số cấu trúc.
Công thức:
很多 + N
N + 很多
多 + Adj?
多少 + N?
这里人很多。
Zhèlǐ rén hěn duō.
Ở đây có rất nhiều người.
你多大?
Nǐ duō dà?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Trái nghĩa: 少 shǎo – ít.
46. 多少 duōshao
Đại từ nghi vấn.Nghĩa: bao nhiêu.
Khác 几: 多少 thường không giả định số lượng nhỏ và có phạm vi hỏi rộng hơn.
Công thức:
多少 + N
多少 + 钱
S + 有 + 多少 + N?
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
你们学校有多少学生?
Nǐmen xuéxiào yǒu duōshao xuéshēng?
Trường bạn có bao nhiêu học sinh?
47. 读书 dúshū
Từ loại: Động từ.读 + 书.
Nghĩa: đọc sách; đi học, học hành tùy ngữ cảnh.
Công thức:
S + 在 + Địa điểm + 读书
S + 喜欢 + 读书
我喜欢读书。
Wǒ xǐhuan dúshū.
Tôi thích đọc sách.
他在大学读书。
Tā zài dàxué dúshū.
Anh ấy học ở trường đại học.
48. 二 èr
Từ loại: Số từ.Âm Hán Việt: NHỊ.
Nghĩa: hai.
Cần phân biệt:
二 thường dùng trong số đếm, số thứ tự, số điện thoại, phép toán.
两 thường đứng trước lượng từ.
二月 – tháng hai.
第二 – thứ hai.
两个学生 – hai học sinh.
今天是二月二日。
Jīntiān shì èryuè èr rì.
Hôm nay là ngày 2 tháng 2.
49. 儿子 érzi
Từ loại: Danh từ.儿: con, con trai.
子: con.
Nghĩa: con trai.
Công thức:
我的儿子
S + 有 + Số + 个 + 儿子
这是我儿子。
Zhè shì wǒ érzi.
Đây là con trai tôi.
他有一个儿子。
Tā yǒu yí ge érzi.
Anh ấy có một con trai.
Từ liên quan: 女儿 nǚ’ér – con gái; 孩子 háizi – con, trẻ em.
50. 饭 fàn
Từ loại: Danh từ.Âm Hán Việt: PHẠN.
Nghĩa: cơm; bữa ăn.
Từ ghép HSK 1:
米饭 mǐfàn – cơm
早饭 zǎofàn – bữa sáng
午饭 wǔfàn – bữa trưa
晚饭 wǎnfàn – bữa tối
饭店 fàndiàn – nhà hàng/khách sạn
Công thức:
吃饭
吃 + 早饭/午饭/晚饭
你吃饭了吗?
Nǐ chīfàn le ma?
Bạn ăn cơm chưa?
51. 饭店 fàndiàn
Từ loại: Danh từ.饭 + 店.
Nghĩa thường gặp: nhà hàng; trong một số tên gọi có thể chỉ khách sạn.
Công thức:
去 + 饭店 + 吃饭
在 + 饭店 + V
我们去饭店吃饭。
Wǒmen qù fàndiàn chīfàn.
Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm.
这家饭店的菜很好吃。
Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
52. 房间 fángjiān
Từ loại: Danh từ.房: phòng, nhà.
间: khoảng/phòng.
Nghĩa: căn phòng.
Công thức:
一个房间
房间里 + 有 + N
S + 在 + 房间里
房间里有一张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi.
Trong phòng có một cái bàn.
我的房间很大。
Wǒ de fángjiān hěn dà.
Phòng của tôi rất lớn.
53. 非常 fēicháng
Từ loại: Phó từ mức độ.Nghĩa: vô cùng, rất.
Công thức:
非常 + Adj
非常 + trạng thái tâm lý/động từ thích hợp
我非常高兴。
Wǒ fēicháng gāoxìng.
Tôi rất vui.
我非常喜欢汉语。
Wǒ fēicháng xǐhuan Hànyǔ.
Tôi rất thích tiếng Trung.
So sánh sơ cấp:
很 – rất
非常 – rất, vô cùng, mức độ thường mạnh hơn 很.
54. 飞机 fēijī
Từ loại: Danh từ.飞: bay.
机: máy.
Nghĩa: máy bay.
Công thức:
坐 + 飞机
S + 坐飞机 + 去 + Địa điểm
我坐飞机去中国。
Wǒ zuò fēijī qù Zhōngguó.
Tôi đi máy bay đến Trung Quốc.
飞机来了。
Fēijī lái le.
Máy bay đến rồi.
Từ liên quan: 飞 fēi – bay, từ cấp sau; 机场 jīchǎng – sân bay, cấp sau.
55. 分 fēn
Từ loại HSK 1: lượng từ thời gian.Âm Hán Việt: PHÂN.
Nghĩa HSK 1: phút.
Công thức:
Số + 点 + Số + 分
Số + 分钟
八点十分
bā diǎn shí fēn
8 giờ 10 phút.
现在九点五分。
Xiànzài jiǔ diǎn wǔ fēn.
Bây giờ là 9 giờ 5 phút.
56. 分钟 fēnzhōng
Từ loại: Lượng từ thời gian.Nghĩa: phút.
Công thức:
Số + 分钟
V + Số + 分钟
十分钟
shí fēnzhōng
mười phút
我休息十分钟。
Wǒ xiūxi shí fēnzhōng.
Tôi nghỉ mười phút.
一个小时有六十分钟。
Yí ge xiǎoshí yǒu liùshí fēnzhōng.
Một giờ có 60 phút.
57. 高兴 gāoxìng
Từ loại: Tính từ.高 + 兴 nhưng toàn từ mang nghĩa: vui, vui vẻ.
Công thức:
S + 很高兴
非常 + 高兴
见到 + Người + 很高兴
我很高兴。
Wǒ hěn gāoxìng.
Tôi rất vui.
认识你很高兴。
Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen với bạn.
58. 个 gè
Từ loại: Lượng từ.Âm Hán Việt: CÁ.
Đây là lượng từ thông dụng nhất ở trình độ sơ cấp.
Công thức:
Số từ + 个 + N
这/那 + 个 + N
哪 + 个 + N
一个人
yí ge rén
một người
三个苹果
sān ge píngguǒ
ba quả táo
这个人是我老师。
Zhège rén shì wǒ lǎoshī.
Người này là giáo viên của tôi.
59. 歌 gē
Từ loại: Danh từ.Âm Hán Việt: CA.
Nghĩa: bài hát.
Công thức:
唱 + 歌
听 + 歌
一首歌, trong đó 首 là lượng từ mở rộng.
我喜欢听歌。
Wǒ xǐhuan tīng gē.
Tôi thích nghe nhạc/bài hát.
她会唱中文歌。
Tā huì chàng Zhōngwén gē.
Cô ấy biết hát bài hát tiếng Trung.
60. 哥哥 gēge
Từ loại: Danh từ.哥: anh trai.
Nghĩa: anh trai.
Công thức:
我的哥哥
哥哥 + 是 + N
哥哥 + V + O
我哥哥是大学生。
Wǒ gēge shì dàxuéshēng.
Anh trai tôi là sinh viên.
哥哥在看电视。
Gēge zài kàn diànshì.
Anh trai đang xem ti vi.
Từ cùng nhóm: 弟弟, 姐姐, 妹妹.
61. 给 gěi
Từ loại HSK 1: Động từ; chức năng giới từ được mở rộng ở cấp sau theo ký hiệu của tài liệu.Âm Hán Việt: CẤP.
Nghĩa cơ bản: cho, đưa cho.
Công thức song tân ngữ rất quan trọng:
S + 给 + Người + Vật
我给你一本书。
Wǒ gěi nǐ yì běn shū.
Tôi cho bạn một quyển sách.
妈妈给我一个苹果。
Māma gěi wǒ yí ge píngguǒ.
Mẹ cho tôi một quả táo.
Trong giao tiếp cũng thường gặp 给 + người + 打电话, nhưng cách dùng giới từ này được học sâu hơn sau.
62. 公司 gōngsī
Từ loại: Danh từ.公 + 司.
Nghĩa: công ty.
Công thức:
在 + 公司 + 工作
去 + 公司
公司的 + N
我在公司工作。
Wǒ zài gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở công ty.
他八点到公司。
Tā bā diǎn dào gōngsī.
Anh ấy đến công ty lúc 8 giờ.
Từ mở rộng: 公司员工 – nhân viên công ty; 公司经理 – quản lý công ty.
63. 工作 gōngzuò
Từ loại: Động từ, danh từ.Nghĩa: làm việc; công việc.
Hai cách dùng:
工作 là động từ:
我在公司工作。
Wǒ zài gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở công ty.
工作 là danh từ:
我的工作很忙。
Wǒ de gōngzuò hěn máng.
Công việc của tôi rất bận.
Từ ghép: 工作时间 – thời gian làm việc; 工作日 – ngày làm việc, mở rộng.
64. 狗 gǒu
Từ loại: Danh từ.Âm Hán Việt: CẨU.
Nghĩa: chó.
Công thức:
一只狗
有 + Số + 只 + 狗
这只狗 + 很 + Adj
我家有一只狗。
Wǒ jiā yǒu yì zhī gǒu.
Nhà tôi có một con chó.
这只狗很好看。
Zhè zhī gǒu hěn hǎokàn.
Con chó này rất đẹp.
65. 贵 guì
Từ loại: Tính từ.Âm Hán Việt: QUÝ.
Nghĩa: đắt; quý.
Ở HSK 1 thường học nghĩa “đắt”.
Công thức:
N + 很贵
太 + 贵 + 了
N + 贵不贵?
这件衣服很贵。
Zhè jiàn yīfu hěn guì.
Bộ quần áo này rất đắt.
这个太贵了。
Zhège tài guì le.
Cái này đắt quá.
Trái nghĩa: 便宜 piányi – rẻ.
66. 国 guó
Từ loại: Danh từ.Âm Hán Việt: QUỐC.
Nghĩa: nước, quốc gia.
Ở HSK 1, 国 rất quan trọng trong cấu tạo tên nước.
中国 Zhōngguó – Trung Quốc
外国 wàiguó – nước ngoài, từ cấp sau
国家 guójiā – quốc gia, từ cấp sau
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
我是中国人。
Wǒ shì Zhōngguó rén.
Tôi là người Trung Quốc.
67. 还 hái
Từ loại: Phó từ.Nghĩa HSK 1: còn, vẫn, còn thêm.
Công thức:
S + 还 + V
S + 还 + Adj
A……,还……
我还想吃一个。
Wǒ hái xiǎng chī yí ge.
Tôi còn muốn ăn thêm một cái.
他还在公司。
Tā hái zài gōngsī.
Anh ấy vẫn còn ở công ty.
Chú ý: 还 đọc huán với nghĩa “trả lại” là nghĩa khác, thuộc cấp sau.
68. 孩子 háizi
Từ loại: Danh từ.孩 + 子.
Nghĩa: trẻ em; con.
Công thức:
一个孩子
S + 有 + Số + 个 + 孩子
这个孩子 + 很 + Adj
她有两个孩子。
Tā yǒu liǎng ge háizi.
Cô ấy có hai người con.
这个孩子很高兴。
Zhège háizi hěn gāoxìng.
Đứa trẻ này rất vui.
Từ liên quan: 儿子, 女儿, 小朋友.
69. 汉语 Hànyǔ
Từ loại: Danh từ.汉: Hán.
语: ngôn ngữ.
Nghĩa: tiếng Hán, tiếng Trung.
Công thức:
学习 + 汉语
说 + 汉语
汉语 + 老师
我学习汉语。
Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
你会说汉语吗?
Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?
Bạn biết nói tiếng Trung không?
Từ liên quan: 中文 Zhōngwén – tiếng Trung; 汉字 Hànzì – chữ Hán.
70. 汉字 Hànzì
Từ loại: Danh từ.汉: Hán.
字: chữ.
Nghĩa: chữ Hán.
Công thức:
写 + 汉字
读 + 汉字
这个 + 汉字
我会写汉字。
Wǒ huì xiě Hànzì.
Tôi biết viết chữ Hán.
这个汉字怎么读?
Zhège Hànzì zěnme dú?
Chữ Hán này đọc thế nào?
71. 号 hào
Từ loại: Danh từ, lượng từ.Âm Hán Việt: HIỆU.
HSK 1 thường dùng 号 để nói ngày trong khẩu ngữ.
Công thức:
Số + 月 + Số + 号
今天 + 是 + 几号?
今天几号?
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy?
今天是五月八号。
Jīntiān shì wǔ yuè bā hào.
Hôm nay là ngày 8 tháng 5.
72. 好 hǎo
Từ loại HSK 1: Tính từ. Tài liệu đánh dấu các chức năng khác ở cấp sau.Âm Hán Việt: HẢO.
Nghĩa: tốt, hay, khỏe, ổn.
Công thức:
N + 很好
好 + N
S + 好吗?
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
我很好。
Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khỏe/tốt.
这个很好。
Zhège hěn hǎo.
Cái này rất tốt.
Từ ghép HSK 1: 好吃, 好看, 好听, 好玩儿.
73. 好吃 hǎochī
Từ loại: Tính từ.好 + 吃.
Nghĩa: ngon.
Công thức:
N + 很好吃
N + 好吃吗?
真 + 好吃
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
这些包子真好吃。
Zhèxiē bāozi zhēn hǎochī.
Những chiếc bánh bao này ngon thật.
Trái nghĩa mở rộng: 难吃 nánchī – khó ăn, dở.
74. 好看 hǎokàn
Từ loại: Tính từ.Nghĩa: đẹp; hay, đáng xem.
Công thức:
N + 很好看
真 + 好看
N + 好看吗?
这件衣服很好看。
Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.
Bộ quần áo này rất đẹp.
这个电影很好看。
Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
75. 好听 hǎotīng
Từ loại: Tính từ.Nghĩa: nghe hay, dễ nghe.
Có thể dùng với âm nhạc, giọng nói, tên gọi.
这首歌很好听。
Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.
Bài hát này rất hay.
这个名字很好听。
Zhège míngzi hěn hǎotīng.
Tên này nghe rất hay.
Từ đối lập mở rộng: 难听 nántīng – khó nghe.
76. 好玩儿 hǎowánr
Từ loại: Tính từ.Nghĩa: vui, thú vị, chơi vui.
这个地方很好玩儿。
Zhège dìfang hěn hǎowánr.
Nơi này rất thú vị.
这个游戏很好玩儿。
Zhège yóuxì hěn hǎowánr.
Trò chơi này rất vui.
Cấu trúc:
N + 很好玩儿
N + 好玩儿吗?
77. 和 hé
Từ loại HSK 1: Giới từ, liên từ.Âm Hán Việt: HÒA.
Một cách dùng quan trọng là nối từ hoặc cụm từ với nghĩa “và”.
A + 和 + B
我和你
wǒ hé nǐ
tôi và bạn
爸爸和妈妈
bàba hé māma
bố và mẹ
我和朋友去学校。
Wǒ hé péngyou qù xuéxiào.
Tôi cùng bạn đi đến trường.
78. 喝 hē
Từ loại: Động từ.Nghĩa: uống.
Công thức:
S + 喝 + Đồ uống
S + 想喝 + O
S + 不喝 + O
我喝水。
Wǒ hē shuǐ.
Tôi uống nước.
你想喝茶吗?
Nǐ xiǎng hē chá ma?
Bạn muốn uống trà không?
他不喝牛奶。
Tā bù hē niúnǎi.
Anh ấy không uống sữa.
79. 很 hěn
Từ loại: Phó từ mức độ.Âm Hán Việt: HẺN/HẬN về mặt âm lịch sử không hữu ích cho người mới; khi dạy nên ghi nghĩa trực tiếp “rất”.
Công thức rất quan trọng:
S + 很 + Adj
我很好。
Wǒ hěn hǎo.
Tôi rất khỏe.
今天很冷。
Jīntiān hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.
她很漂亮。
Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất đẹp.
Chú ý: trong câu vị ngữ tính từ, 很 đôi khi chủ yếu làm câu tự nhiên hơn chứ không nhất thiết luôn nhấn mạnh “rất”.
80. 后 hòu
Từ loại: Danh từ phương vị.Âm Hán Việt: HẬU.
Nghĩa: sau, phía sau.
Công thức:
N + 后
在 + N + 后
后边 – phía sau
学校后边有一家商店。
Xuéxiào hòubian yǒu yì jiā shāngdiàn.
Phía sau trường có một cửa hàng.
Từ đối lập: 前 qián – trước.
Từ mở rộng: 后面, 后来, 以后.
81. 回 huí
Từ loại HSK 1: Động từ.Âm Hán Việt: HỒI.
Nghĩa: trở về, quay về.
Công thức:
回 + Địa điểm
回家
S + 想 + 回家
我回家。
Wǒ huí jiā.
Tôi về nhà.
我下午五点回家。
Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn huí jiā.
Tôi về nhà lúc 5 giờ chiều.
Chức năng lượng từ của 回 được học ở cấp cao hơn theo ký hiệu của đề cương.
82. 会 huì
Từ loại: Động từ năng nguyện.Âm Hán Việt: HỘI.
Nghĩa HSK 1: biết làm một việc do học được, có kỹ năng.
Công thức:
S + 会 + V
S + 不会 + V
S + 会 + V + 吗?
我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.
你会开车吗?
Nǐ huì kāichē ma?
Bạn biết lái xe không?
我不会写这个汉字。
Wǒ bú huì xiě zhège Hànzì.
Tôi không biết viết chữ Hán này.
83. 火车 huǒchē
Từ loại: Danh từ.火: lửa.
车: xe.
Nghĩa: tàu hỏa.
Công thức:
坐 + 火车
S + 坐火车 + 去 + Địa điểm
我们坐火车去。
Wǒmen zuò huǒchē qù.
Chúng tôi đi bằng tàu hỏa.
火车到了。
Huǒchē dào le.
Tàu hỏa đến rồi.
84. 几 jǐ
Từ loại: Đại từ, số từ.Nghĩa: mấy, bao nhiêu.
Thường hỏi số lượng tương đối nhỏ hoặc con số cụ thể.
Công thức:
几 + Lượng từ + N
几点?
几岁?
几号?
你几岁?
Nǐ jǐ suì?
Bạn mấy tuổi?
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
你有几个朋友?
Nǐ yǒu jǐ ge péngyou?
Bạn có mấy người bạn?
Các mục 43–84 được liệt kê liên tục trong đề cương HSK 1. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Từ vựng HSK 1 từ 85 đến 126
85. 家 jiā
Danh từ, lượng từ.Âm Hán Việt: GIA.
Nghĩa HSK 1: nhà, gia đình; lượng từ cho cơ sở kinh doanh/tổ chức.
Công thức:
我家
回家
一家 + 店/公司
我家有四个人。
Wǒ jiā yǒu sì ge rén.
Nhà tôi có bốn người.
这是一家公司。
Zhè shì yì jiā gōngsī.
Đây là một công ty.
Từ ghép: 家人, 大家, 国家, 家庭 – một số thuộc cấp sau.
86. 见 jiàn
Động từ.Âm Hán Việt: KIẾN.
Nghĩa: gặp, thấy.
Công thức:
见 + Người
S + 想见 + Người
再见 là tổ hợp cố định.
明天见。
Míngtiān jiàn.
Mai gặp nhé.
我想见老师。
Wǒ xiǎng jiàn lǎoshī.
Tôi muốn gặp giáo viên.
Từ ghép: 看见, 再见, 见面.
87. 件 jiàn
Lượng từ.Âm Hán Việt: KIỆN.
HSK 1 thường dùng cho quần áo và sự việc.
Công thức:
Số + 件 + 衣服
一件衣服
yí jiàn yīfu
một bộ/chiếc quần áo
这件衣服很好看。
Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.
Bộ quần áo này rất đẹp.
我买了两件衣服。
Wǒ mǎi le liǎng jiàn yīfu.
Tôi đã mua hai bộ quần áo.
88. 叫 jiào
Động từ.Âm Hán Việt: KHIẾU.
Nghĩa HSK 1 quan trọng nhất: tên là, gọi là; gọi.
Công thức:
S + 叫 + Tên
S + 叫什么名字?
我叫王明。
Wǒ jiào Wáng Míng.
Tôi tên là Vương Minh.
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
Từ mở rộng: 叫作 jiàozuò – được gọi là.
89. 饺子 jiǎozi
Danh từ.Nghĩa: sủi cảo.
Công thức:
吃 + 饺子
Số + 个 + 饺子
我喜欢吃饺子。
Wǒ xǐhuan chī jiǎozi.
Tôi thích ăn sủi cảo.
我们吃饺子吧。
Wǒmen chī jiǎozi ba.
Chúng ta ăn sủi cảo nhé.
90. 家人 jiārén
Danh từ.家 + 人.
Nghĩa: người nhà, thành viên gia đình.
Công thức:
我的家人
家人 + 都 + V/Adj
我的家人都很好。
Wǒ de jiārén dōu hěn hǎo.
Người nhà tôi đều khỏe.
我爱我的家人。
Wǒ ài wǒ de jiārén.
Tôi yêu gia đình mình.
91. 鸡蛋 jīdàn
Danh từ.鸡: gà.
蛋: trứng.
Nghĩa: trứng gà.
Công thức:
吃 + 鸡蛋
一个 + 鸡蛋
我早上吃一个鸡蛋。
Wǒ zǎoshang chī yí ge jīdàn.
Buổi sáng tôi ăn một quả trứng.
这里有三个鸡蛋。
Zhèlǐ yǒu sān ge jīdàn.
Ở đây có ba quả trứng.
92. 姐姐 jiějie
Danh từ.姐: chị.
Nghĩa: chị gái.
这是我姐姐。
Zhè shì wǒ jiějie.
Đây là chị gái tôi.
我姐姐在大学学习。
Wǒ jiějie zài dàxué xuéxí.
Chị gái tôi học ở đại học.
Từ cùng nhóm: 哥哥, 弟弟, 妹妹.
93. 今年 jīnnián
Danh từ thời gian.今: nay.
年: năm.
Nghĩa: năm nay.
Công thức:
今年 + S + V
S + 今年 + Số + 岁
我今年二十岁。
Wǒ jīnnián èrshí suì.
Năm nay tôi 20 tuổi.
今年我学习汉语。
Jīnnián wǒ xuéxí Hànyǔ.
Năm nay tôi học tiếng Trung.
Từ đối chiếu: 去年 – năm ngoái; 明年 – năm sau.
94. 今天 jīntiān
Danh từ thời gian.Nghĩa: hôm nay.
今天很热。
Jīntiān hěn rè.
Hôm nay rất nóng.
今天我不上班。
Jīntiān wǒ bù shàngbān.
Hôm nay tôi không đi làm.
Từ đối chiếu: 昨天 – hôm qua; 明天 – ngày mai.
95. 九 jiǔ
Số từ.Âm Hán Việt: CỬU.
Nghĩa: chín.
九个人 – chín người.
九点 – 9 giờ.
九月 – tháng chín.
我九点上课。
Wǒ jiǔ diǎn shàngkè.
Tôi học lúc 9 giờ.
96. 觉得 juéde
Động từ.Nghĩa: cảm thấy, thấy rằng, cho rằng.
Công thức:
S + 觉得 + Mệnh đề
S + 觉得 + N + 很 + Adj
我觉得很好。
Wǒ juéde hěn hǎo.
Tôi thấy rất tốt.
我觉得这个菜很好吃。
Wǒ juéde zhège cài hěn hǎochī.
Tôi thấy món này rất ngon.
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn thấy thế nào?
97. 开 kāi
Động từ.Âm Hán Việt: KHAI.
Nghĩa HSK 1 thường gặp: mở; lái/vận hành trong 开车.
Công thức:
开 + N
开车
S + 会 + 开车
我会开车。
Wǒ huì kāichē.
Tôi biết lái xe.
商店开了。
Shāngdiàn kāi le.
Cửa hàng mở cửa rồi.
Từ ghép: 开车, 开门, 开始 – trong đó một số thuộc cấp sau.
98. 开车 kāichē
Động từ.开 + 车.
Nghĩa: lái xe.
Công thức:
S + 开车
S + 会 + 开车
S + 开车 + 去 + Địa điểm
我会开车。
Wǒ huì kāichē.
Tôi biết lái xe.
爸爸开车去公司。
Bàba kāichē qù gōngsī.
Bố lái xe đến công ty.
99. 看 kàn
Động từ.Âm Hán Việt: KHÁN.
Nghĩa tùy tân ngữ: nhìn, xem, đọc, khám.
看书 – đọc sách
看电视 – xem ti vi
看电影 – xem phim
看病 – khám bệnh
我看书。
Wǒ kàn shū.
Tôi đọc sách.
我们去看电影。
Wǒmen qù kàn diànyǐng.
Chúng ta đi xem phim.
100. 看病 kànbìng
Động từ ly hợp trong khung ngữ pháp HSK 1.看 + 病.
Nghĩa: khám bệnh, đi khám.
Công thức:
去 + 医院 + 看病
S + 去 + 看病
我去医院看病。
Wǒ qù yīyuàn kànbìng.
Tôi đến bệnh viện khám bệnh.
他生病了,要去看病。
Tā shēngbìng le, yào qù kànbìng.
Anh ấy bị ốm rồi, cần đi khám.
101. 看见 kànjiàn
Động từ.看 + 见.
看 diễn tả hành động nhìn; 见 biểu thị đạt được kết quả “thấy”.
Nghĩa: nhìn thấy.
Công thức:
S + 看见 + O
S + 没看见 + O
我看见老师了。
Wǒ kànjiàn lǎoshī le.
Tôi nhìn thấy giáo viên rồi.
你看见我的手机了吗?
Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?
Bạn có nhìn thấy điện thoại của tôi không?
102. 课 kè
Danh từ.Âm Hán Việt: KHÓA.
Nghĩa: tiết học, bài học, môn học.
Từ ghép:
上课 – lên lớp
下课 – tan học
课本 – sách giáo khoa, mở rộng
汉语课 – giờ tiếng Trung
我上午有汉语课。
Wǒ shàngwǔ yǒu Hànyǔ kè.
Buổi sáng tôi có giờ tiếng Trung.
103. 可以 kěyǐ
Động từ, tính từ.Nghĩa trọng tâm: có thể, được phép; được, ổn.
Công thức:
S + 可以 + V
可以 + V + 吗?
不可以 + V
我可以进去吗?
Wǒ kěyǐ jìnqù ma?
Tôi có thể vào không?
你可以坐这儿。
Nǐ kěyǐ zuò zhèr.
Bạn có thể ngồi đây.
104. 口 kǒu
Danh từ, lượng từ.Âm Hán Việt: KHẨU.
Nghĩa danh từ: miệng.
Ở HSK 1 rất quan trọng với chức năng lượng từ đếm thành viên gia đình.
一家三口
yì jiā sān kǒu
một gia đình ba người
我家有四口人。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.
Từ ghép mở rộng: 门口 – cửa ra vào; 路口 – giao lộ; 入口 – lối vào.
105. 块 kuài
Lượng từ.Âm Hán Việt: KHỐI.
Ở HSK 1 thường được dùng khẩu ngữ cho đơn vị tiền 元.
三块钱
sān kuài qián
ba tệ
这个十块钱。
Zhège shí kuài qián.
Cái này 10 tệ.
多少钱?十块。
Duōshao qián? Shí kuài.
Bao nhiêu tiền? Mười tệ.
106. 来 lái
Động từ.Âm Hán Việt: LAI.
Nghĩa: đến, tới, sang đây.
Công thức:
来 + Địa điểm
来 + V
S + 来了
你来我家吧。
Nǐ lái wǒ jiā ba.
Bạn đến nhà tôi nhé.
老师来了。
Lǎoshī lái le.
Giáo viên đến rồi.
Trái hướng cơ bản: 去 qù – đi.
107. 老师 lǎoshī
Danh từ.老 + 师.
Âm Hán Việt toàn từ: LÃO SƯ.
Nghĩa: giáo viên, thầy/cô giáo.
Công thức:
S + 是 + 老师
我的 + 老师
汉语 + 老师
她是我的汉语老师。
Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
老师正在上课。
Lǎoshī zhèngzài shàngkè.
Giáo viên đang giảng bài.
108. 了 le
Trợ từ.Đây là trọng điểm lớn của HSK 1. Đề cương phân biệt 完成态 dùng 了 biểu thị hoàn thành và 变化态 dùng 了 biểu thị sự thay đổi/trạng thái mới. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Công thức:
S + V + 了 + O
S + V + O + 了
Adj/Trạng thái + 了
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi đã ăn cơm.
我到学校了。
Wǒ dào xuéxiào le.
Tôi đến trường rồi.
天冷了。
Tiān lěng le.
Trời lạnh rồi.
109. 冷 lěng
Tính từ.Âm Hán Việt: LÃNH.
Nghĩa: lạnh.
Công thức:
天气 + 很冷
今天 + 很冷
太冷了
今天很冷。
Jīntiān hěn lěng.
Hôm nay rất lạnh.
水太冷了。
Shuǐ tài lěng le.
Nước lạnh quá.
Trái nghĩa: 热 rè – nóng.
110. 里 lǐ
Danh từ phương vị.Âm Hán Việt: LÝ.
Nghĩa: trong, bên trong.
Công thức:
N + 里
在 + N + 里
N + 里 + 有 + O
房间里有一张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi.
Trong phòng có một cái bàn.
我在学校里。
Wǒ zài xuéxiào lǐ.
Tôi ở trong trường.
Trái nghĩa: 外 wài – ngoài.
111. 两 liǎng
Số từ.Nghĩa: hai.
Công thức rất quan trọng:
两 + Lượng từ + N
两个人
liǎng ge rén
两本书
liǎng běn shū
两杯茶
liǎng bēi chá
我有两个孩子。
Wǒ yǒu liǎng ge háizi.
Tôi có hai người con.
Phân biệt cơ bản: 二 dùng trong số thứ tự, số đếm cấu tạo; 两 đặc biệt thường đứng trước lượng từ.
112. 零 líng
Số từ.Âm Hán Việt: LINH.
Nghĩa: số không, 0.
Công thức:
一百零一 – 101
电话号码中读零
Từ kết hợp: 零点 – 0 giờ; 零下 – dưới 0, thuộc cấp sau.
我的电话号码里有两个零。
Wǒ de diànhuà hàomǎ lǐ yǒu liǎng ge líng.
Trong số điện thoại của tôi có hai số 0.
113. 六 liù
Số từ.Âm Hán Việt: LỤC.
Nghĩa: sáu.
六个人 – sáu người.
六点 – sáu giờ.
六月 – tháng sáu.
我六点起床。
Wǒ liù diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ.
114. 吗 ma
Trợ từ ngữ khí.Dùng cuối câu để biến một câu trần thuật thành câu hỏi có/không.
Công thức:
Câu trần thuật + 吗?
S + V + O + 吗?
S + 是 + N + 吗?
你是老师吗?
Nǐ shì lǎoshī ma?
Bạn là giáo viên phải không?
你喝茶吗?
Nǐ hē chá ma?
Bạn uống trà không?
Không dùng 吗 sau từ nghi vấn như 什么, 谁, 哪儿 khi chúng đã đảm nhiệm chức năng hỏi.
115. 卖 mài
Động từ.Âm Hán Việt: MẠI.
Nghĩa: bán.
Công thức:
S + 卖 + O
Nơi chốn + 卖 + O
这里卖什么?
Zhèlǐ mài shénme?
Ở đây bán gì?
这个商店卖水果。
Zhège shāngdiàn mài shuǐguǒ.
Cửa hàng này bán hoa quả.
Trái nghĩa: 买 mǎi – mua.
116. 买 mǎi
Động từ.Âm Hán Việt: MÃI.
Nghĩa: mua.
Công thức:
S + 买 + O
S + 去 + Nơi + 买 + O
想 + 买 + O
我买一本书。
Wǒ mǎi yì běn shū.
Tôi mua một quyển sách.
我去超市买东西。
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
Tôi đi siêu thị mua đồ.
Trái nghĩa: 卖.
117. 妈妈 māma
Danh từ.妈: mẹ.
Nghĩa: mẹ, má.
这是我妈妈。
Zhè shì wǒ māma.
Đây là mẹ tôi.
我妈妈是医生。
Wǒ māma shì yīshēng.
Mẹ tôi là bác sĩ.
Từ mở rộng: 妈 mā; 母亲 mǔqīn – mẹ, cách gọi trang trọng hơn.
118. 忙 máng
Tính từ, động từ.Âm Hán Việt: MANG.
Nghĩa: bận, bận rộn.
Công thức:
S + 很忙
S + 忙吗?
太忙了
我今天很忙。
Wǒ jīntiān hěn máng.
Hôm nay tôi rất bận.
你忙吗?
Nǐ máng ma?
Bạn có bận không?
Trái nghĩa thường dùng: 不忙; 闲 thuộc cấp cao hơn.
119. 猫 māo
Danh từ.Nghĩa: mèo.
Lượng từ thường dùng: 只.
一只猫
yì zhī māo
một con mèo
我家有两只猫。
Wǒ jiā yǒu liǎng zhī māo.
Nhà tôi có hai con mèo.
这只猫很好看。
Zhè zhī māo hěn hǎokàn.
Con mèo này rất đẹp.
120. 没关系 méi guānxi
Nghĩa: không sao, không có vấn đề gì.Mẫu hội thoại điển hình:
对不起。
Duìbuqǐ.
Xin lỗi.
没关系。
Méi guānxi.
Không sao.
没关系,我们还有时间。
Méi guānxi, wǒmen hái yǒu shíjiān.
Không sao, chúng ta vẫn còn thời gian.
Không nên hiểu máy móc từng chữ 没 + 关系 khi đây là một biểu thức giao tiếp cố định.
121. 妹妹 mèimei
Danh từ.妹: em gái.
Nghĩa: em gái.
这是我妹妹。
Zhè shì wǒ mèimei.
Đây là em gái tôi.
我妹妹是中学生。
Wǒ mèimei shì zhōngxuéshēng.
Em gái tôi là học sinh trung học.
122. 没事 méishì
Từ loại theo tài liệu: Động từ.Nghĩa giao tiếp: không sao; không có chuyện gì; không có việc gì.
我没事。
Wǒ méishì.
Tôi không sao.
没事,你去吧。
Méishì, nǐ qù ba.
Không sao, bạn đi đi.
Phân biệt:
没关系 thường đáp lời xin lỗi.
没事 có phạm vi rộng hơn: không có chuyện gì, tôi ổn.
123. 没(有) méi(yǒu)
Động từ, phó từ.Đây là hình thức phủ định cực kỳ quan trọng.
Công thức:
S + 没有 + N
không có...
S + 没 + V
chưa/không làm...
S + 没有 + V
chưa/không làm...
我没有钱。
Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
我没吃饭。
Wǒ méi chīfàn.
Tôi chưa ăn cơm.
他没有来。
Tā méiyǒu lái.
Anh ấy không/chưa đến.
Phân biệt căn bản: 不 thường phủ định hiện tại, thói quen, ý chí; 没(有) thường phủ định “có” hoặc sự việc đã/chưa xảy ra.
124. 们 men
Hậu tố.Dùng sau đại từ nhân xưng hoặc một số danh từ chỉ người để biểu thị số nhiều.
我 → 我们
你 → 你们
他 → 他们
她 → 她们
它 → 它们
同学们 tóngxuémen – các bạn học sinh/sinh viên.
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuéshēng.
Chúng tôi đều là học sinh.
125. 面包 miànbāo
Danh từ.Nghĩa: bánh mì.
Công thức:
吃 + 面包
买 + 面包
一些 + 面包
我早上吃面包。
Wǒ zǎoshang chī miànbāo.
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
我想买一些面包。
Wǒ xiǎng mǎi yìxiē miànbāo.
Tôi muốn mua một ít bánh mì.
126. 面条儿 miàntiáor
Danh từ.Nghĩa: mì sợi.
儿 ở đây thể hiện cách đọc nhi hóa trong khẩu ngữ.
Công thức:
吃 + 面条儿
一碗面条儿, 碗 là lượng từ mở rộng.
我想吃面条儿。
Wǒ xiǎng chī miàntiáor.
Tôi muốn ăn mì.
你喜欢吃面条儿吗?
Nǐ xǐhuan chī miàntiáor ma?
Bạn có thích ăn mì không?
Các mục 85–126 thuộc phần tiếp theo của danh sách HSK 1 trong tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Từ vựng HSK 1 từ 127 đến 168
127. 米饭 mǐfàn
Danh từ.米: gạo.
饭: cơm/bữa ăn.
Nghĩa: cơm trắng, cơm nấu từ gạo.
我吃米饭。
Wǒ chī mǐfàn.
Tôi ăn cơm.
你想吃米饭还是面条儿?
Nǐ xiǎng chī mǐfàn háishi miàntiáor?
Bạn muốn ăn cơm hay mì?
Trong câu này 还是 thuộc cấp sau, có thể dùng làm ví dụ mở rộng.
128. 明年 míngnián
Danh từ thời gian.明 + 年.
Nghĩa: năm sau.
明年我去中国。
Míngnián wǒ qù Zhōngguó.
Năm sau tôi đi Trung Quốc.
他明年上大学。
Tā míngnián shàng dàxué.
Năm sau anh ấy vào đại học.
Đối chiếu: 去年 – năm ngoái; 今年 – năm nay.
129. 明天 míngtiān
Danh từ thời gian.Nghĩa: ngày mai.
明天见。
Míngtiān jiàn.
Hẹn gặp ngày mai.
明天我不上班。
Míngtiān wǒ bù shàngbān.
Ngày mai tôi không đi làm.
Đối chiếu: 昨天, 今天, 明天.
130. 名字 míngzi
Danh từ.名: tên.
字: chữ.
Nghĩa: tên.
Công thức:
叫什么名字?
我的名字是……
你的名字很好听。
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
我的名字叫王明。
Wǒ de míngzi jiào Wáng Míng.
Tên tôi là Vương Minh.
131. 那 nà
Đại từ chỉ thị.Nghĩa: kia, đó.
Công thức:
那 + Lượng từ + N
那个人
那本书
那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?
那个人是我老师。
Nàge rén shì wǒ lǎoshī.
Người kia là giáo viên của tôi.
Đối lập: 这 zhè – này.
132. 哪 nǎ
Đại từ nghi vấn.Nghĩa: nào.
Công thức:
哪 + Lượng từ + N?
哪个?
哪本书?
哪个人?
你喜欢哪本书?
Nǐ xǐhuan nǎ běn shū?
Bạn thích quyển sách nào?
133. 那边 nàbiān
Đại từ.Nghĩa: bên kia, phía đó.
那边有一家饭店。
Nàbiān yǒu yì jiā fàndiàn.
Bên kia có một nhà hàng.
老师在那边。
Lǎoshī zài nàbiān.
Giáo viên ở đằng kia.
Đối lập: 这边.
134. 那个 nàge
Đại từ.那 + 个.
Nghĩa: cái kia, người kia; “cái đó”.
那个是我的。
Nàge shì wǒ de.
Cái kia là của tôi.
那个人是谁?
Nàge rén shì shéi?
Người kia là ai?
135. 哪个 nǎge
Đại từ nghi vấn.哪 + 个.
Nghĩa: cái nào, người nào.
你要哪个?
Nǐ yào nǎge?
Bạn muốn cái nào?
哪个是你的?
Nǎge shì nǐ de?
Cái nào là của bạn?
136. 那里 nàlǐ
Đại từ.Nghĩa: nơi đó, ở đó.
我在那里工作。
Wǒ zài nàlǐ gōngzuò.
Tôi làm việc ở đó.
那里有一个学校。
Nàlǐ yǒu yí ge xuéxiào.
Ở đó có một trường học.
137. 哪里 nǎlǐ
Đại từ nghi vấn.Nghĩa: đâu, nơi nào.
你在哪里?
Nǐ zài nǎlǐ?
Bạn ở đâu?
医院在哪里?
Yīyuàn zài nǎlǐ?
Bệnh viện ở đâu?
Khẩu ngữ miền Bắc thường dùng 哪儿 nǎr với chức năng tương tự.
138. 男 nán
Tính từ.Âm Hán Việt: NAM.
Nghĩa: nam, thuộc nam giới.
Từ ghép:
男朋友 – bạn trai
男人 – đàn ông, cấp sau
男生 – nam sinh, cấp sau
他是男学生。
Tā shì nán xuéshēng.
Cậu ấy là học sinh nam.
Trái nghĩa: 女 nǚ.
139. 男朋友 nánpéngyou
Danh từ.男 + 朋友.
Nghĩa: bạn trai, người yêu nam.
他是我男朋友。
Tā shì wǒ nánpéngyou.
Anh ấy là bạn trai tôi.
她没有男朋友。
Tā méiyǒu nánpéngyou.
Cô ấy không có bạn trai.
Đối ứng: 女朋友.
140. 那儿 nàr
Đại từ.Dạng nhi hóa của 那里 trong nhiều ngữ cảnh khẩu ngữ.
Nghĩa: chỗ đó, đằng đó.
我在那儿。
Wǒ zài nàr.
Tôi ở đằng đó.
那儿有一家书店。
Nàr yǒu yì jiā shūdiàn.
Ở đó có một hiệu sách.
141. 哪儿 nǎr
Đại từ nghi vấn.Nghĩa: đâu.
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu?
你家在哪儿?
Nǐ jiā zài nǎr?
Nhà bạn ở đâu?
哪儿 và 哪里 về cơ bản đều có thể dùng để hỏi địa điểm ở trình độ này.
142. 那些 nàxiē
Đại từ.那 + 些.
Nghĩa: những cái kia, những người kia.
那些书是我的。
Nàxiē shū shì wǒ de.
Những quyển sách kia là của tôi.
那些人都是学生。
Nàxiē rén dōu shì xuéshēng.
Những người kia đều là học sinh.
143. 哪些 nǎxiē
Đại từ nghi vấn.Nghĩa: những... nào.
你喜欢哪些书?
Nǐ xǐhuan nǎxiē shū?
Bạn thích những quyển sách nào?
哪些是你的?
Nǎxiē shì nǐ de?
Những cái nào là của bạn?
144. 呢 ne
Trợ từ ngữ khí.Có nhiều cách dùng ở HSK 1.
Cách 1: hỏi ngược lại.
我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khỏe, còn bạn?
Cách 2: kết hợp câu đang diễn ra.
他正在看书呢。
Tā zhèngzài kàn shū ne.
Anh ấy đang đọc sách.
Cách 3: hỏi vị trí/sự tình dựa trên ngữ cảnh.
我的书呢?
Wǒ de shū ne?
Sách của tôi đâu?
145. 能 néng
Động từ năng nguyện.Âm Hán Việt: NĂNG.
Nghĩa: có thể, có khả năng, có điều kiện.
Công thức:
S + 能 + V
S + 不能 + V
能 + V + 吗?
你能来吗?
Nǐ néng lái ma?
Bạn có thể đến không?
我今天不能去。
Wǒ jīntiān bù néng qù.
Hôm nay tôi không thể đi.
Phân biệt sơ bộ: 会 thiên về kỹ năng học được; 能 thiên về khả năng/điều kiện.
146. 你 nǐ
Đại từ nhân xưng.Nghĩa: bạn, anh, chị, em, cậu... tùy quan hệ giao tiếp.
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
你是学生吗?
Nǐ shì xuéshēng ma?
Bạn là học sinh phải không?
Số nhiều: 你们.
Kính ngữ tương ứng: 您.
147. 你好 nǐ hǎo
Biểu thức chào hỏi.Nghĩa: xin chào, chào bạn.
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào!
老师,您好!
Lǎoshī, nín hǎo!
Chào thầy/cô!
你好 không nên phân tích cứng nhắc thành “bạn tốt”; đây là công thức chào hỏi cố định.
148. 年 nián
Danh từ, lượng từ thời gian.Âm Hán Việt: NIÊN.
Nghĩa: năm.
Công thức:
Số + 年
今年
去年
明年
我学习汉语一年了。
Wǒ xuéxí Hànyǔ yì nián le.
Tôi đã học tiếng Trung một năm rồi.
2026年 có thể đọc theo từng chữ số trong biểu đạt năm.
149. 你们 nǐmen
Đại từ nhân xưng số nhiều.你 + 们.
Nghĩa: các bạn, các anh/chị.
你们好!
Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
你们都是学生吗?
Nǐmen dōu shì xuéshēng ma?
Các bạn đều là học sinh phải không?
150. 您 nín
Đại từ nhân xưng kính trọng.Âm Hán Việt: NINH không dùng để dịch nghĩa trong tiếng Việt hiện đại.
Nghĩa: ông/bà/anh/chị/ngài..., cách xưng “bạn” kính trọng.
您好!
Nín hǎo!
Xin chào ông/bà/anh/chị.
请问,您叫什么名字?
Qǐngwèn, nín jiào shénme míngzi?
Xin hỏi, ông/bà tên là gì?
151. 牛奶 niúnǎi
Danh từ.牛: bò.
奶: sữa.
Nghĩa: sữa bò, trong giao tiếp thường hiểu đơn giản là sữa.
我喝牛奶。
Wǒ hē niúnǎi.
Tôi uống sữa.
我早上喝一杯牛奶。
Wǒ zǎoshang hē yì bēi niúnǎi.
Buổi sáng tôi uống một cốc sữa.
152. 女 nǚ
Tính từ.Âm Hán Việt: NỮ.
Nghĩa: nữ.
Từ ghép:
女儿
女朋友
女士
女生, cấp sau
女人, cấp sau.
这是女学生。
Zhè shì nǚ xuéshēng.
Đây là học sinh nữ.
Trái nghĩa: 男.
153. 女儿 nǚ’ér
Danh từ.女 + 儿.
Nghĩa: con gái.
我有一个女儿。
Wǒ yǒu yí ge nǚ’ér.
Tôi có một con gái.
我女儿今年八岁。
Wǒ nǚ’ér jīnnián bā suì.
Con gái tôi năm nay tám tuổi.
Đối ứng: 儿子.
154. 女朋友 nǚpéngyou
Danh từ.Nghĩa: bạn gái, người yêu nữ.
她是我女朋友。
Tā shì wǒ nǚpéngyou.
Cô ấy là bạn gái tôi.
他有女朋友吗?
Tā yǒu nǚpéngyou ma?
Anh ấy có bạn gái không?
155. 女士 nǚshì
Danh từ.女: nữ.
士: người.
Nghĩa: quý bà, quý cô, phụ nữ; cách gọi lịch sự.
这位女士是老师。
Zhè wèi nǚshì shì lǎoshī.
Quý cô này là giáo viên.
女士,您好。
Nǚshì, nín hǎo.
Chào quý cô.
Lượng từ lịch sự thường dùng là 位, thuộc HSK 2 theo tài liệu.
156. 朋友 péngyou
Danh từ.朋 + 友.
Nghĩa: bạn bè, người bạn.
Công thức:
我的朋友
一个朋友
和朋友 + V
他是我的朋友。
Tā shì wǒ de péngyou.
Anh ấy là bạn tôi.
我和朋友去看电影。
Wǒ hé péngyou qù kàn diànyǐng.
Tôi cùng bạn đi xem phim.
Từ ghép: 男朋友, 女朋友, 小朋友.
157. 便宜 piányi
Tính từ.Nghĩa: rẻ.
Công thức:
N + 很便宜
太便宜了
N + 便宜吗?
这个很便宜。
Zhège hěn piányi.
Cái này rất rẻ.
这些苹果很便宜。
Zhèxiē píngguǒ hěn piányi.
Những quả táo này rất rẻ.
Trái nghĩa: 贵 guì.
158. 漂亮 piàoliang
Tính từ.Nghĩa: đẹp, xinh đẹp.
Công thức:
S/N + 很漂亮
非常漂亮
漂亮的 + N
她很漂亮。
Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất xinh.
这件衣服真漂亮。
Zhè jiàn yīfu zhēn piàoliang.
Bộ quần áo này đẹp thật.
159. 苹果 píngguǒ
Danh từ.Nghĩa: táo.
Công thức:
一个苹果
吃苹果
买苹果
我吃一个苹果。
Wǒ chī yí ge píngguǒ.
Tôi ăn một quả táo.
这些苹果很好吃。
Zhèxiē píngguǒ hěn hǎochī.
Những quả táo này rất ngon.
160. 七 qī
Số từ.Âm Hán Việt: THẤT.
Nghĩa: bảy.
七个人, 七点, 七月.
我七点起床。
Wǒ qī diǎn qǐchuáng.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ.
161. 前 qián
Danh từ phương vị.Âm Hán Việt: TIỀN.
Nghĩa: trước, phía trước.
Công thức:
N + 前
前边
在 + N + 前
学校前边有一家书店。
Xuéxiào qiánbian yǒu yì jiā shūdiàn.
Phía trước trường có một hiệu sách.
Trái nghĩa: 后.
162. 钱 qián
Danh từ.Âm Hán Việt: TIỀN.
Nghĩa: tiền.
Công thức:
多少钱?
有钱
没钱
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
我没有钱。
Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
Từ mở rộng: 零钱 – tiền lẻ; 花钱 – tiêu tiền.
163. 千 qiān
Số từ.Âm Hán Việt: THIÊN.
Nghĩa: một nghìn.
一千 – 1.000
两千 – 2.000
三千元 – 3.000 tệ.
这个电脑三千元。
Zhège diànnǎo sānqiān yuán.
Máy tính này giá 3.000 tệ.
164. 起床 qǐchuáng
Động từ.起: dậy.
床: giường.
Nghĩa: thức dậy, ra khỏi giường.
Công thức:
S + Thời gian + 起床
几点 + 起床?
我每天六点起床。
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.
每天 là từ cấp sau, dùng ở đây như mở rộng.
你几点起床?
Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?
Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
165. 请 qǐng
Động từ.Âm Hán Việt: THỈNH.
Nghĩa: mời; xin, vui lòng.
Công thức:
请 + Người + V
请 + V
请 + Người + 吃饭
请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.
请喝茶。
Qǐng hē chá.
Mời uống trà.
我请你吃饭。
Wǒ qǐng nǐ chīfàn.
Tôi mời bạn ăn cơm.
166. 请问 qǐngwèn
Động từ.请 + 问.
Nghĩa: xin hỏi.
Công thức:
请问 + Câu hỏi
请问,您叫什么名字?
Qǐngwèn, nín jiào shénme míngzi?
Xin hỏi, ông/bà tên là gì?
请问,医院在哪儿?
Qǐngwèn, yīyuàn zài nǎr?
Xin hỏi, bệnh viện ở đâu?
Đây là cách mở đầu câu hỏi lịch sự rất quan trọng.
167. 去 qù
Động từ.Âm Hán Việt: KHỨ.
Nghĩa: đi.
Công thức:
S + 去 + Địa điểm
S + 去 + Địa điểm + V + O
S + 去 + V
我去学校。
Wǒ qù xuéxiào.
Tôi đi đến trường.
我去超市买东西。
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
Tôi đi siêu thị mua đồ.
Đối hướng: 来 lái – đến.
168. 去年 qùnián
Danh từ thời gian.去 + 年.
Nghĩa: năm ngoái.
去年我在中国。
Qùnián wǒ zài Zhōngguó.
Năm ngoái tôi ở Trung Quốc.
他去年是大学生。
Tā qùnián shì dàxuéshēng.
Năm ngoái anh ấy là sinh viên.
Đối chiếu: 去年 – 今年 – 明年.
Các mục 127–168 được xác định là HSK 1 trong chính đề cương. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Từ vựng HSK 1 từ 169 đến 210
169. 热 rè
Tính từ.Âm Hán Việt: NHIỆT.
Nghĩa: nóng.
今天很热。
Jīntiān hěn rè.
Hôm nay rất nóng.
水太热了。
Shuǐ tài rè le.
Nước nóng quá.
Trái nghĩa: 冷 lěng.
Từ ghép mở rộng: 热水 – nước nóng; 热情 – nhiệt tình.
170. 人 rén
Danh từ.Âm Hán Việt: NHÂN.
Nghĩa: người.
Công thức:
Số + 个 + 人
Số + 口 + 人
哪国 + 人
这里有很多人。
Zhèlǐ yǒu hěn duō rén.
Ở đây có rất nhiều người.
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
171. 认识 rènshi
Động từ.认 + 识.
Nghĩa: biết, quen, nhận biết; làm quen với người.
我认识他。
Wǒ rènshi tā.
Tôi biết anh ấy.
认识你很高兴。
Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen với bạn.
你认识这个汉字吗?
Nǐ rènshi zhège Hànzì ma?
Bạn có biết chữ Hán này không?
172. 日 rì
Lượng từ thời gian; tài liệu đánh dấu nghĩa danh từ ở cấp cao hơn.Âm Hán Việt: NHẬT.
Ở HSK 1 dùng để biểu đạt ngày trong văn viết.
五月八日
wǔ yuè bā rì
ngày 8 tháng 5.
星期日
xīngqīrì
Chủ nhật.
Khẩu ngữ nói ngày thường dùng 号.
173. 三 sān
Số từ.Âm Hán Việt: TAM.
三个人 – ba người.
三本书 – ba quyển sách.
三点 – 3 giờ.
我有三本书。
Wǒ yǒu sān běn shū.
Tôi có ba quyển sách.
174. 上 shàng
Danh từ phương vị, động từ.Âm Hán Việt: THƯỢNG.
Nghĩa: trên; lên; tham gia/đi trong một số tổ hợp.
Từ ghép HSK 1:
上班 – đi làm
上课 – lên lớp
上学 – đi học
上午 – buổi sáng
桌子上有一本书。
Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
Trái nghĩa: 下 xià.
175. 上班 shàngbān
Động từ ly hợp.Nghĩa: đi làm, bắt đầu/đang làm việc theo ca.
我八点上班。
Wǒ bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 8 giờ.
你今天上班吗?
Nǐ jīntiān shàngbān ma?
Hôm nay bạn có đi làm không?
Đối lập: 下班.
176. 商店 shāngdiàn
Danh từ.商: thương mại.
店: cửa hàng.
Nghĩa: cửa hàng.
我去商店买东西。
Wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
Tôi đi cửa hàng mua đồ.
学校前边有一家商店。
Xuéxiào qiánbian yǒu yì jiā shāngdiàn.
Phía trước trường có một cửa hàng.
177. 上课 shàngkè
Động từ ly hợp.Nghĩa: lên lớp; học/giảng trong giờ học.
Công thức:
S + Thời gian + 上课
正在 + 上课
我九点上课。
Wǒ jiǔ diǎn shàngkè.
Tôi vào học lúc 9 giờ.
老师正在上课。
Lǎoshī zhèngzài shàngkè.
Giáo viên đang giảng bài.
Đối lập: 下课.
178. 上午 shàngwǔ
Danh từ thời gian.Nghĩa: buổi sáng, khoảng trước giữa trưa.
上午九点
shàngwǔ jiǔ diǎn
9 giờ sáng.
我上午上课。
Wǒ shàngwǔ shàngkè.
Buổi sáng tôi học.
Đối chiếu: 中午, 下午, 晚上.
179. 上学 shàngxué
Động từ.Nghĩa: đi học, đến trường học.
我去上学。
Wǒ qù shàngxué.
Tôi đi học.
孩子八点上学。
Háizi bā diǎn shàngxué.
Đứa trẻ đi học lúc 8 giờ.
Không nên hiểu đơn thuần là 上 “lên” + 学 “học”; đây là tổ hợp thường dùng mang nghĩa “đi học”.
180. 少 shǎo
Tính từ, động từ.Âm Hán Việt: THIỂU.
Nghĩa: ít, thiếu.
这里人很少。
Zhèlǐ rén hěn shǎo.
Ở đây rất ít người.
我吃得少。
Wǒ chī de shǎo.
Tôi ăn ít.
Cấu trúc 得 thuộc HSK 2, đây là ví dụ mở rộng.
Trái nghĩa: 多 duō.
181. 谁 shéi/shuí
Đại từ nghi vấn.Âm Hán Việt: THÙY.
Nghĩa: ai.
Công thức:
谁 + 是……?
S + 是 + 谁?
谁 + V?
他是谁?
Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
谁是老师?
Shéi shì lǎoshī?
Ai là giáo viên?
这是谁的书?
Zhè shì shéi de shū?
Đây là sách của ai?
182. 生病 shēngbìng
Động từ ly hợp.生 + 病.
Nghĩa: bị bệnh, ốm.
他生病了。
Tā shēngbìng le.
Anh ấy bị ốm rồi.
我今天生病了,不能上班。
Wǒ jīntiān shēngbìng le, bù néng shàngbān.
Hôm nay tôi bị ốm, không thể đi làm.
Liên hệ: 病, 看病, 医生, 医院.
183. 什么 shénme
Đại từ nghi vấn.Nghĩa: gì, cái gì.
Công thức:
什么 + N?
S + V + 什么?
这是什么?
你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là gì?
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
184. 十 shí
Số từ.Âm Hán Việt: THẬP.
Nghĩa: mười.
十个人 – mười người.
十点 – 10 giờ.
十月 – tháng mười.
我十点下班。
Wǒ shí diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc 10 giờ.
185. 事 shì
Danh từ.Âm Hán Việt: SỰ.
Nghĩa: việc, chuyện.
Từ kết hợp:
没事 – không sao/không có việc
有事 – có việc
什么事 – chuyện gì
我今天有事。
Wǒ jīntiān yǒu shì.
Hôm nay tôi có việc.
你有什么事?
Nǐ yǒu shénme shì?
Bạn có việc gì?
186. 是 shì
Động từ.Âm Hán Việt: THỊ.
Nghĩa: là.
Đề cương HSK 1 quy định riêng “是”字句, dùng để biểu thị đồng nhất hoặc phân loại. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Công thức:
A + 是 + B
A + 不是 + B
A + 是 + B + 吗?
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh.
他不是老师。
Tā bú shì lǎoshī.
Anh ấy không phải giáo viên.
你是中国人吗?
Nǐ shì Zhōngguó rén ma?
Bạn là người Trung Quốc phải không?
187. 时候 shíhou
Danh từ.Nghĩa: lúc, thời điểm.
Công thức thường gặp:
……的时候
khi...
什么时候
khi nào, ở cấp từ vựng cao hơn nhưng rất thông dụng.
我上课的时候不看手机。
Wǒ shàngkè de shíhou bù kàn shǒujī.
Khi học tôi không xem điện thoại.
小时候 là từ HSK 2.
188. 时间 shíjiān
Danh từ.Âm Hán Việt: THỜI GIAN.
Nghĩa: thời gian.
Công thức:
有时间
没有时间
什么时间, mở rộng.
我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.
你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?
189. 手机 shǒujī
Danh từ.手: tay.
机: máy.
Nghĩa: điện thoại di động.
我的手机
wǒ de shǒujī
看手机
kàn shǒujī
这是我的手机。
Zhè shì wǒ de shǒujī.
Đây là điện thoại của tôi.
我的手机在哪儿?
Wǒ de shǒujī zài nǎr?
Điện thoại của tôi ở đâu?
190. 书 shū
Danh từ.Âm Hán Việt: THƯ.
Nghĩa: sách.
Công thức:
一本书
看书
读书
买书
这本书很好看。
Zhè běn shū hěn hǎokàn.
Quyển sách này rất hay.
我买了两本书。
Wǒ mǎi le liǎng běn shū.
Tôi đã mua hai quyển sách.
Từ ghép: 书店, 书包 cấp sau, 图书 cấp sau.
191. 书店 shūdiàn
Danh từ.书 + 店.
Nghĩa: hiệu sách, cửa hàng sách.
我去书店买书。
Wǒ qù shūdiàn mǎi shū.
Tôi đi hiệu sách mua sách.
学校前边有一家书店。
Xuéxiào qiánbian yǒu yì jiā shūdiàn.
Phía trước trường có một hiệu sách.
192. 睡 shuì
Động từ.Âm Hán Việt: THỤY.
Nghĩa: ngủ.
Trong khẩu ngữ, 睡觉 phổ biến hơn khi chỉ hành động “ngủ”.
他在睡觉。
Tā zài shuìjiào.
Anh ấy đang ngủ.
你几点睡?
Nǐ jǐ diǎn shuì?
Bạn ngủ lúc mấy giờ?
Từ ghép: 睡觉.
193. 水 shuǐ
Danh từ.Âm Hán Việt: THỦY.
Nghĩa: nước.
Công thức:
喝水
一杯水
水 + 很冷/很热
我喝水。
Wǒ hē shuǐ.
Tôi uống nước.
请喝一杯水。
Qǐng hē yì bēi shuǐ.
Mời uống một cốc nước.
Từ ghép: 水果, 热水, 冷水.
194. 水果 shuǐguǒ
Danh từ.水 + 果.
Nghĩa: hoa quả, trái cây.
Công thức:
吃水果
买水果
一些水果
我喜欢吃水果。
Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ.
Tôi thích ăn hoa quả.
我去超市买水果。
Wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ.
Tôi đi siêu thị mua hoa quả.
195. 睡觉 shuìjiào
Động từ ly hợp.Nghĩa: ngủ.
Công thức:
S + 睡觉
正在 + 睡觉
几点 + 睡觉?
我晚上十一点睡觉。
Wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào.
Tôi ngủ lúc 11 giờ tối.
孩子正在睡觉呢。
Háizi zhèngzài shuìjiào ne.
Đứa trẻ đang ngủ.
196. 说 shuō
Động từ.Âm Hán Việt: THUYẾT.
Nghĩa: nói.
Công thức:
说 + Ngôn ngữ
对 + Người + 说, mở rộng
S + 会 + 说 + 汉语
我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.
他说什么?
Tā shuō shénme?
Anh ấy nói gì?
Từ ghép: 说话.
197. 说话 shuōhuà
Động từ ly hợp.说 + 话.
Nghĩa: nói chuyện, nói.
不要说话。
Búyào shuōhuà.
Đừng nói chuyện.
老师正在说话。
Lǎoshī zhèngzài shuōhuà.
Giáo viên đang nói.
198. 四 sì
Số từ.Âm Hán Việt: TỨ.
四个人, 四本书, 四点.
我家有四口人。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.
199. 岁 suì
Lượng từ tuổi.Âm Hán Việt: TUẾ.
Công thức:
S + Số + 岁
S + 几岁?
S + 多大?
我二十岁。
Wǒ èrshí suì.
Tôi 20 tuổi.
你女儿几岁?
Nǐ nǚ’ér jǐ suì?
Con gái bạn mấy tuổi?
200. 他 tā
Đại từ nhân xưng.Nghĩa: anh ấy, ông ấy, cậu ấy...
他是老师。
Tā shì lǎoshī.
Anh ấy là giáo viên.
他在公司工作。
Tā zài gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở công ty.
Số nhiều: 他们.
201. 它 tā
Đại từ.Nghĩa: nó, dùng cho động vật hoặc vật.
它是一只猫。
Tā shì yì zhī māo.
Nó là một con mèo.
我很喜欢它。
Wǒ hěn xǐhuan tā.
Tôi rất thích nó.
Phát âm giống 他, 她 nhưng chữ viết khác.
202. 她 tā
Đại từ nhân xưng.Nghĩa: cô ấy, chị ấy, bà ấy.
她是我姐姐。
Tā shì wǒ jiějie.
Cô ấy là chị gái tôi.
她很漂亮。
Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất xinh.
Số nhiều: 她们.
203. 太 tài
Phó từ mức độ.Âm Hán Việt: THÁI.
Cấu trúc cực kỳ quan trọng:
太 + Adj + 了
Nghĩa: quá...
太贵了!
Tài guì le!
Đắt quá!
今天太热了。
Jīntiān tài rè le.
Hôm nay nóng quá.
这个太大了。
Zhège tài dà le.
Cái này to quá.
204. 他们 tāmen
Đại từ.他 + 们.
Nghĩa: họ, các anh ấy; cũng có thể chỉ nhóm có nam hoặc nhóm hỗn hợp.
他们都是学生。
Tāmen dōu shì xuéshēng.
Họ đều là học sinh.
他们正在上课。
Tāmen zhèngzài shàngkè.
Họ đang học.
205. 它们 tāmen
Đại từ.Nghĩa: chúng, dành cho vật/động vật số nhiều.
它们都是猫。
Tāmen dōu shì māo.
Chúng đều là mèo.
我喜欢它们。
Wǒ xǐhuan tāmen.
Tôi thích chúng.
206. 她们 tāmen
Đại từ.Nghĩa: họ/các cô ấy, dùng cho nhóm nữ.
她们都是大学生。
Tāmen dōu shì dàxuéshēng.
Họ đều là sinh viên nữ.
她们在学习汉语。
Tāmen zài xuéxí Hànyǔ.
Họ đang học tiếng Trung.
207. 天 tiān
Danh từ, lượng từ.Âm Hán Việt: THIÊN.
Nghĩa: trời; ngày.
今天, 明天, 昨天
一天 – một ngày
三天 – ba ngày
今天我不上班。
Jīntiān wǒ bù shàngbān.
Hôm nay tôi không đi làm.
我在这里住三天。
Wǒ zài zhèlǐ zhù sān tiān.
Tôi ở đây ba ngày.
208. 天气 tiānqì
Danh từ.天 + 气.
Nghĩa: thời tiết.
Công thức:
天气 + 很 + Adj
今天天气 + 怎么样?
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
今天天气很热。
Jīntiān tiānqì hěn rè.
Thời tiết hôm nay rất nóng.
209. 听 tīng
Động từ.Âm Hán Việt: THÍNH.
Nghĩa: nghe.
Công thức:
听 + N
听 + Người + 说, mở rộng
听歌
我喜欢听歌。
Wǒ xǐhuan tīng gē.
Tôi thích nghe nhạc.
你听什么?
Nǐ tīng shénme?
Bạn đang nghe gì?
Từ ghép: 听见.
210. 听见 tīngjiàn
Động từ.听 + 见.
Nghĩa: nghe thấy.
Khác 听: 听 nhấn hành động nghe; 听见 nhấn kết quả “nghe thấy”.
我听见了。
Wǒ tīngjiàn le.
Tôi nghe thấy rồi.
你听见他说什么了吗?
Nǐ tīngjiàn tā shuō shénme le ma?
Bạn có nghe thấy anh ấy nói gì không?
Các mục 169–210 được liệt kê tại phần HSK 1 của tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Từ vựng HSK 1 từ 211 đến 252
211. 同学 tóngxué
Danh từ.同: cùng.
学: học.
Nghĩa: bạn học; học sinh/sinh viên khi giáo viên gọi chung.
他是我的同学。
Tā shì wǒ de tóngxué.
Anh ấy là bạn học của tôi.
同学们好!
Tóngxuémen hǎo!
Chào các em/các bạn học viên!
212. 外 wài
Danh từ phương vị.Âm Hán Việt: NGOẠI.
Nghĩa: ngoài, bên ngoài.
在外边 – ở bên ngoài.
门外, ngoài cửa, mở rộng.
他在外边。
Tā zài wàibian.
Anh ấy ở bên ngoài.
Đối lập: 里 lǐ.
213. 外边 wàibian
Danh từ.外 + 边.
Nghĩa: bên ngoài.
外边很冷。
Wàibian hěn lěng.
Bên ngoài rất lạnh.
他在外边等你。
Tā zài wàibian děng nǐ.
Anh ấy đang đợi bạn bên ngoài.
等 thuộc HSK 2; đây là ví dụ mở rộng.
214. 玩 wán
Động từ.Âm Hán Việt: NGOẠN.
Nghĩa: chơi, vui chơi.
Công thức:
S + 玩
去 + Địa điểm + 玩
S + 喜欢 + 玩
我们去玩吧。
Wǒmen qù wán ba.
Chúng ta đi chơi nhé.
孩子在外边玩。
Háizi zài wàibian wán.
Trẻ đang chơi bên ngoài.
Từ ghép HSK 1: 好玩儿.
215. 晚 wǎn
Tính từ.Âm Hán Việt: VÃN.
Nghĩa: muộn, trễ.
Công thức:
来晚了
太晚了
不晚
我来晚了。
Wǒ lái wǎn le.
Tôi đến muộn rồi.
太晚了。
Tài wǎn le.
Muộn quá rồi.
Từ ghép HSK 1: 晚饭, 晚上.
216. 晚饭 wǎnfàn
Danh từ.晚 + 饭.
Nghĩa: bữa tối.
吃晚饭
做晚饭
我晚上七点吃晚饭。
Wǒ wǎnshang qī diǎn chī wǎnfàn.
Tôi ăn tối lúc 7 giờ.
妈妈正在做晚饭。
Māma zhèngzài zuò wǎnfàn.
Mẹ đang nấu bữa tối.
217. 晚上 wǎnshang
Danh từ thời gian.Nghĩa: buổi tối.
晚上 + Thời gian
S + 晚上 + V
我晚上学习汉语。
Wǒ wǎnshang xuéxí Hànyǔ.
Buổi tối tôi học tiếng Trung.
晚上八点我们看电影。
Wǎnshang bā diǎn wǒmen kàn diànyǐng.
8 giờ tối chúng tôi xem phim.
218. 喂 wèi
Thán từ.Thường dùng khi nghe/gọi điện thoại để mở đầu hội thoại.
喂,你好!
Wèi, nǐ hǎo!
A lô, xin chào!
喂,请问王老师在吗?
Wèi, qǐngwèn Wáng lǎoshī zài ma?
A lô, xin hỏi thầy Vương có ở đó không?
Không đồng nhất với động từ 喂 “cho ăn” thuộc cấp cao hơn.
219. 问 wèn
Động từ.Âm Hán Việt: VẤN.
Nghĩa: hỏi.
Công thức:
问 + Người
问 + 问题
请问...
我问老师一个问题。
Wǒ wèn lǎoshī yí ge wèntí.
Tôi hỏi giáo viên một câu hỏi.
你问谁?
Nǐ wèn shéi?
Bạn hỏi ai?
Từ ghép: 请问, 问题.
220. 问题 wèntí
Danh từ.问 + 题.
Nghĩa: câu hỏi; vấn đề.
一个问题
问问题
有问题
我有一个问题。
Wǒ yǒu yí ge wèntí.
Tôi có một câu hỏi.
这个问题怎么样?
Zhège wèntí zěnmeyàng?
Vấn đề/câu hỏi này thế nào?
221. 我 wǒ
Đại từ nhân xưng.Nghĩa: tôi, mình, tớ.
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh.
我学习汉语。
Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
Số nhiều: 我们.
222. 我们 wǒmen
Đại từ nhân xưng số nhiều.我 + 们.
Nghĩa: chúng tôi, chúng ta tùy ngữ cảnh.
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuéshēng.
Chúng tôi đều là học sinh.
我们去吃饭吧。
Wǒmen qù chīfàn ba.
Chúng ta đi ăn nhé.
223. 五 wǔ
Số từ.Âm Hán Việt: NGŨ.
五个人 – năm người.
五点 – 5 giờ.
五月 – tháng 5.
我下午五点下班。
Wǒ xiàwǔ wǔ diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc 5 giờ chiều.
224. 午饭 wǔfàn
Danh từ.午: trưa.
饭: cơm/bữa ăn.
Nghĩa: bữa trưa.
吃午饭
做午饭
我们十二点吃午饭。
Wǒmen shí’èr diǎn chī wǔfàn.
Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
你吃午饭了吗?
Nǐ chī wǔfàn le ma?
Bạn ăn trưa chưa?
225. 下 xià
Danh từ phương vị, động từ, lượng từ.Âm Hán Việt: HẠ.
Nghĩa HSK 1 thường gặp: dưới, xuống.
Từ ghép:
下班
下课
下午
下雨
桌子下有一只猫。
Zhuōzi xià yǒu yì zhī māo.
Dưới bàn có một con mèo.
Trái nghĩa: 上.
226. 下雨 xiàyǔ
Cấu trúc động từ + danh từ tự nhiên.下 + 雨.
Nghĩa: trời mưa, mưa.
今天下雨。
Jīntiān xiàyǔ.
Hôm nay trời mưa.
外边正在下雨呢。
Wàibian zhèngzài xiàyǔ ne.
Bên ngoài đang mưa.
Liên hệ: 雨 yǔ – mưa.
227. 下班 xiàbān
Động từ ly hợp.Nghĩa: tan làm, hết giờ làm.
我五点下班。
Wǒ wǔ diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc 5 giờ.
下班以后回家 là cấu trúc mở rộng với 以后.
Đối lập: 上班.
228. 下课 xiàkè
Động từ ly hợp.Nghĩa: tan học, hết tiết.
我们十二点下课。
Wǒmen shí’èr diǎn xiàkè.
Chúng tôi tan học lúc 12 giờ.
下课了。
Xiàkè le.
Tan học rồi.
Đối lập: 上课.
229. 想 xiǎng
Động từ năng nguyện.Nghĩa HSK 1 quan trọng: muốn.
Công thức:
S + 想 + V
S + 想 + V + O
S + 不想 + V
我想喝茶。
Wǒ xiǎng hē chá.
Tôi muốn uống trà.
你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
我不想去。
Wǒ bù xiǎng qù.
Tôi không muốn đi.
230. 先生 xiānsheng
Danh từ.先 + 生.
Nghĩa: ông, ngài, quý ông; “Mr.”; cũng có thể dùng cho chồng trong một số ngữ cảnh.
王先生
Wáng xiānsheng
ông Vương.
先生,您好。
Xiānsheng, nín hǎo.
Chào ông.
这位先生是医生。
Zhè wèi xiānsheng shì yīshēng.
Quý ông này là bác sĩ.
位 thuộc HSK 2, dùng như mở rộng.
231. 现在 xiànzài
Danh từ thời gian theo tài liệu.Nghĩa: bây giờ, hiện tại.
Công thức:
现在 + S + V
S + 现在 + 在/正在 + V
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ mấy giờ?
我现在在公司。
Wǒ xiànzài zài gōngsī.
Bây giờ tôi đang ở công ty.
232. 小 xiǎo
Tính từ, tiền tố.Âm Hán Việt: TIỂU.
Nghĩa: nhỏ, bé.
Công thức:
小 + N
N + 很小
这间房很小。
Zhè jiān fáng hěn xiǎo.
Căn phòng này rất nhỏ.
间 ở đây dùng theo cách mở rộng.
Từ ghép HSK 1: 小朋友, 小时, 小学, 小学生.
Trái nghĩa: 大.
233. 小朋友 xiǎopéngyǒu
Danh từ.小 + 朋友.
Nghĩa: trẻ em, bạn nhỏ.
这个小朋友很高兴。
Zhège xiǎopéngyǒu hěn gāoxìng.
Bạn nhỏ này rất vui.
小朋友,你好!
Xiǎopéngyǒu, nǐ hǎo!
Chào cháu/bạn nhỏ!
234. 小时 xiǎoshí
Danh từ.Nghĩa: giờ, tiếng đồng hồ.
Công thức:
Số + 个 + 小时
V + Số + 个 + 小时
我学习两个小时。
Wǒ xuéxí liǎng ge xiǎoshí.
Tôi học hai tiếng.
一个小时有六十分钟。
Yí ge xiǎoshí yǒu liùshí fēnzhōng.
Một giờ có 60 phút.
235. 小学 xiǎoxué
Danh từ.小 + 学.
Nghĩa: trường tiểu học; bậc tiểu học.
这是一个小学。
Zhè shì yí ge xiǎoxué.
Đây là một trường tiểu học.
孩子在小学上学。
Háizi zài xiǎoxué shàngxué.
Đứa trẻ học ở trường tiểu học.
236. 小学生 xiǎoxuéshēng
Danh từ.小学 + 生.
Nghĩa: học sinh tiểu học.
他是小学生。
Tā shì xiǎoxuéshēng.
Cậu ấy là học sinh tiểu học.
这个小学生十岁。
Zhège xiǎoxuéshēng shí suì.
Học sinh tiểu học này 10 tuổi.
237. 下午 xiàwǔ
Danh từ thời gian.Nghĩa: buổi chiều.
下午三点
xiàwǔ sān diǎn
3 giờ chiều.
我下午上课。
Wǒ xiàwǔ shàngkè.
Buổi chiều tôi học.
下午五点我下班。
Xiàwǔ wǔ diǎn wǒ xiàbān.
5 giờ chiều tôi tan làm.
238. 写 xiě
Động từ.Âm Hán Việt: TẢ.
Nghĩa: viết.
Công thức:
写 + 字
写 + 汉字
写 + 名字
我会写汉字。
Wǒ huì xiě Hànzì.
Tôi biết viết chữ Hán.
请写你的名字。
Qǐng xiě nǐ de míngzi.
Xin hãy viết tên của bạn.
239. 些 xiē
Lượng từ.Nghĩa: một số, một vài; dùng tạo lượng không xác định.
Công thức:
一些 + N
这些 + N
那些 + N
哪些 + N
我买一些水果。
Wǒ mǎi yìxiē shuǐguǒ.
Tôi mua một ít hoa quả.
这些书都是我的。
Zhèxiē shū dōu shì wǒ de.
Những quyển sách này đều là của tôi.
240. 谢谢 xièxie
Động từ.谢: cảm tạ.
Nghĩa: cảm ơn.
谢谢你。
Xièxie nǐ.
Cảm ơn bạn.
谢谢老师。
Xièxie lǎoshī.
Cảm ơn thầy/cô.
Đáp lại:
不客气。
Búkèqi.
Không có gì.
241. 喜欢 xǐhuan
Động từ.喜 + 欢.
Nghĩa: thích, yêu thích.
Công thức:
S + 喜欢 + N
S + 喜欢 + V + O
S + 不喜欢 + N/V
我喜欢汉语。
Wǒ xǐhuan Hànyǔ.
Tôi thích tiếng Trung.
我喜欢看电影。
Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng.
Tôi thích xem phim.
你喜欢吃什么?
Nǐ xǐhuan chī shénme?
Bạn thích ăn gì?
242. 新 xīn
Tính từ.Âm Hán Việt: TÂN.
Nghĩa: mới.
Công thức:
新 + N
N + 很新
新衣服
xīn yīfu
quần áo mới.
这是我的新手机。
Zhè shì wǒ de xīn shǒujī.
Đây là điện thoại mới của tôi.
Trái nghĩa: 旧 jiù, thuộc HSK 3.
243. 星期 xīngqī
Danh từ.Nghĩa: tuần; thứ trong tuần.
Công thức:
星期 + Số
星期一 – thứ Hai
星期二 – thứ Ba
……
星期六 – thứ Bảy
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
今天星期一。
Jīntiān xīngqīyī.
Hôm nay là thứ Hai.
244. 星期日 xīngqīrì
Danh từ.星期 + 日.
Nghĩa: Chủ nhật.
星期日我不上班。
Xīngqīrì wǒ bù shàngbān.
Chủ nhật tôi không đi làm.
今天是星期日。
Jīntiān shì xīngqīrì.
Hôm nay là Chủ nhật.
Đồng nghĩa HSK 1: 星期天.
245. 星期天 xīngqītiān
Danh từ.Nghĩa: Chủ nhật.
星期天我们去看电影。
Xīngqītiān wǒmen qù kàn diànyǐng.
Chủ nhật chúng tôi đi xem phim.
星期天我休息。
Xīngqītiān wǒ xiūxi.
Chủ nhật tôi nghỉ.
星期日 và 星期天 đều đúng.
246. 休息 xiūxi
Động từ.休 + 息.
Nghĩa: nghỉ ngơi.
Công thức:
S + 休息
休息 + Thời lượng
去 + 休息
我想休息一下。
Wǒ xiǎng xiūxi yíxià.
Tôi muốn nghỉ một lát.
星期天我休息。
Xīngqītiān wǒ xiūxi.
Chủ nhật tôi nghỉ.
Từ liên quan: 一下 – một chút/một lần ngắn.
247. 学 xué
Động từ.Âm Hán Việt: HỌC.
Nghĩa: học.
Công thức:
学 + N
学 + V, trong một số tổ hợp.
学汉语
xué Hànyǔ
học tiếng Trung.
我学汉语。
Wǒ xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
Từ ghép: 学习, 学生, 学校, 大学, 小学, 中学.
248. 雪 xuě
Danh từ.Âm Hán Việt: TUYẾT.
Nghĩa: tuyết.
Cụm thường dùng mở rộng:
下雪 – tuyết rơi.
外边有雪。
Wàibian yǒu xuě.
Bên ngoài có tuyết.
今天有雪。
Jīntiān yǒu xuě.
Hôm nay có tuyết.
249. 学生 xuéshēng
Danh từ.学 + 生.
Nghĩa: học sinh, sinh viên nói chung tùy môi trường.
Công thức:
S + 是 + 学生
一个学生
这些学生
我是学生。
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh.
这些学生都学习汉语。
Zhèxiē xuéshēng dōu xuéxí Hànyǔ.
Những học sinh này đều học tiếng Trung.
250. 学习 xuéxí
Động từ.学 + 习.
Âm Hán Việt: HỌC TẬP.
Nghĩa: học, học tập.
Công thức:
学习 + N
在 + Địa điểm + 学习
正在 + 学习
我学习汉语。
Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
他正在学习呢。
Tā zhèngzài xuéxí ne.
Anh ấy đang học.
251. 学校 xuéxiào
Danh từ.学 + 校.
Nghĩa: trường học.
Công thức:
去学校
在学校 + V
学校里 + 有 + N
我在学校学习汉语。
Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở trường.
学校里有很多学生。
Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō xuéshēng.
Trong trường có nhiều học sinh.
252. 要 yào
Động từ năng nguyện.Âm Hán Việt: YẾU.
Ở HSK 1 thường dùng với nghĩa: muốn, cần, sẽ/phải tùy ngữ cảnh.
Công thức:
S + 要 + N
S + 要 + V
S + 不要 + V
我要一杯茶。
Wǒ yào yì bēi chá.
Tôi muốn một cốc trà.
我要去学校。
Wǒ yào qù xuéxiào.
Tôi muốn/sẽ đi đến trường.
不要说话。
Búyào shuōhuà.
Đừng nói chuyện.
Các mục 211–252 nằm trong phần HSK 1 của danh sách chính thức. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Từ vựng HSK 1 từ 253 đến 294
253. 也 yě
Phó từ liên kết.Âm Hán Việt: DÃ.
Nghĩa: cũng.
Công thức:
S + 也 + V
S + 也 + 是 + N
S + 也 + 很 + Adj
我是学生,他也是学生。
Wǒ shì xuéshēng, tā yě shì xuéshēng.
Tôi là học sinh, anh ấy cũng là học sinh.
我喜欢茶,也喜欢咖啡。
Wǒ xǐhuan chá, yě xǐhuan kāfēi.
Tôi thích trà, cũng thích cà phê.
咖啡 thuộc HSK 2 trong tài liệu.
254. 一 yī
Số từ.Âm Hán Việt: NHẤT.
Nghĩa: một, số 1.
Công thức:
一 + Lượng từ + N
第一
一百
一千
一本书
yì běn shū
một quyển sách.
一个人
yí ge rén
một người.
Chú ý biến điệu trong lời nói: 一 có thể đọc yí hoặc yì tùy thanh của âm tiết sau.
255. 一半 yíbàn
Số từ.一 + 半.
Nghĩa: một nửa.
一半 + N
吃一半
一半的人, cấu trúc mở rộng.
我吃了一半。
Wǒ chī le yíbàn.
Tôi đã ăn một nửa.
这个苹果我吃一半。
Zhège píngguǒ wǒ chī yíbàn.
Quả táo này tôi ăn một nửa.
256. 一点儿 yìdiǎnr
Từ chỉ số lượng.Nghĩa: một chút, một ít.
Công thức:
一点儿 + N
V + 一点儿 + N
Adj + 一点儿, cách so sánh mở rộng.
我喝一点儿水。
Wǒ hē yìdiǎnr shuǐ.
Tôi uống một chút nước.
我想吃一点儿东西。
Wǒ xiǎng chī yìdiǎnr dōngxi.
Tôi muốn ăn một chút gì đó.
Phân biệt với 有一点儿: xem mục 266.
257. 衣服 yīfu
Danh từ.衣: áo/quần áo.
服: trang phục.
Nghĩa: quần áo.
Lượng từ thường dùng: 件.
一件衣服
穿衣服
买衣服
这件衣服很好看。
Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.
Bộ quần áo này rất đẹp.
我想买新衣服。
Wǒ xiǎng mǎi xīn yīfu.
Tôi muốn mua quần áo mới.
258. 医生 yīshēng
Danh từ.医: y.
生: người.
Âm Hán Việt: Y SINH.
Nghĩa: bác sĩ.
Công thức:
S + 是 + 医生
去 + 医院 + 看医生, mở rộng.
我妈妈是医生。
Wǒ māma shì yīshēng.
Mẹ tôi là bác sĩ.
医生在医院工作。
Yīshēng zài yīyuàn gōngzuò.
Bác sĩ làm việc ở bệnh viện.
259. 一下 yíxià
Từ chỉ số lượng; tài liệu đánh dấu thêm chức năng phó từ ở cấp sau.Nghĩa HSK 1 thực dụng: một lần, một chút; đặt sau động từ để làm nhẹ hành động.
Công thức:
V + 一下
请 + V + 一下
我看一下。
Wǒ kàn yíxià.
Tôi xem một chút.
请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin đợi một chút.
等 thuộc HSK 2.
我想休息一下。
Wǒ xiǎng xiūxi yíxià.
Tôi muốn nghỉ một lát.
260. 一些 yìxiē
Từ chỉ số lượng.Nghĩa: một số, một ít, vài.
Công thức:
一些 + N
买一些 + N
有一些 + N
我买一些水果。
Wǒ mǎi yìxiē shuǐguǒ.
Tôi mua một ít hoa quả.
这里有一些书。
Zhèlǐ yǒu yìxiē shū.
Ở đây có một số sách.
261. 医院 yīyuàn
Danh từ.医: y.
院: viện.
Âm Hán Việt: Y VIỆN.
Nghĩa: bệnh viện.
Công thức:
去医院
在医院工作
去医院看病
我去医院看病。
Wǒ qù yīyuàn kànbìng.
Tôi đến bệnh viện khám bệnh.
医生在医院工作。
Yīshēng zài yīyuàn gōngzuò.
Bác sĩ làm việc ở bệnh viện.
262. 椅子 yǐzi
Danh từ.椅: ghế.
子: hậu tố danh từ.
Nghĩa: cái ghế.
一把椅子 là cách dùng chuẩn với lượng từ 把, nhưng 把 chưa thuộc HSK 1; người mới có thể tập trung nhận biết danh từ trước.
椅子在桌子前边。
Yǐzi zài zhuōzi qiánbian.
Ghế ở phía trước bàn.
这里有椅子。
Zhèlǐ yǒu yǐzi.
Ở đây có ghế.
263. 有 yǒu
Động từ.Âm Hán Việt: HỮU.
Nghĩa: có.
Đề cương HSK 1 quy định câu chữ 有 biểu thị sự sở hữu và câu tồn hiện kiểu 处所 + 有 + 数量短语 + 名词. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Công thức:
S + 有 + O
S + 没有 + O
Địa điểm + 有 + Số lượng + N
我有一本书。
Wǒ yǒu yì běn shū.
Tôi có một quyển sách.
我没有钱。
Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
桌子上有一本书。
Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
264. 有的 yǒude
Đại từ.有 + 的.
Nghĩa: có cái, có người, một số.
Công thức:
有的 + V/Adj
有的……,有的……
有的很好看。
Yǒude hěn hǎokàn.
Có cái rất đẹp.
这些书有的很贵。
Zhèxiē shū yǒude hěn guì.
Trong những quyển sách này có quyển rất đắt.
Cấu trúc đối chiếu mở rộng:
有的……,有的……
có cái/người... có cái/người...
265. 有些 yǒuxiē
Đại từ; tài liệu ghi thêm chức năng phó từ ở cấp cao hơn.Nghĩa HSK 1: có một số, một vài.
有些人
yǒuxiē rén
một số người.
有些书
yǒuxiē shū
một số sách.
有些人喜欢喝茶。
Yǒuxiē rén xǐhuan hē chá.
Một số người thích uống trà.
266. 有(一)点儿 yǒu(yì)diǎnr
Phó từ mức độ.Nghĩa: hơi, có hơi, hơi một chút.
Công thức:
有点儿 + Adj
有一点儿 + Adj
今天有点儿冷。
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
这个有一点儿贵。
Zhège yǒu yìdiǎnr guì.
Cái này hơi đắt.
Phân biệt:
一点儿 + danh từ: một chút cái gì.
有点儿 + tính từ: hơi có trạng thái nào đó.
267. 雨 yǔ
Danh từ.Âm Hán Việt: VŨ.
Nghĩa: mưa.
Từ kết hợp HSK 1:
下雨 – trời mưa.
今天有雨。
Jīntiān yǒu yǔ.
Hôm nay có mưa.
外边下雨了。
Wàibian xiàyǔ le.
Bên ngoài trời mưa rồi.
268. 元 yuán
Lượng từ tiền tệ.Âm Hán Việt: NGUYÊN.
Nghĩa: đồng/tệ, đơn vị cơ bản của Nhân dân tệ khi nói giá cả.
十元
shí yuán
10 tệ.
一百元
yìbǎi yuán
100 tệ.
这个多少钱?一百元。
Zhège duōshao qián? Yìbǎi yuán.
Cái này bao nhiêu tiền? 100 tệ.
Khẩu ngữ thường dùng 块 thay 元.
269. 月 yuè
Danh từ thời gian.Âm Hán Việt: NGUYỆT.
Nghĩa: tháng; mặt trăng ở nghĩa khác.
Ở HSK 1 tập trung cách nói tháng:
一月 – tháng 1
五月 – tháng 5
十二月 – tháng 12.
今天是五月八号。
Jīntiān shì wǔ yuè bā hào.
Hôm nay là ngày 8 tháng 5.
270. 再 zài
Phó từ.Âm Hán Việt: TÁI.
Nghĩa HSK 1: lại, thêm lần nữa; thường hướng tới hành động tiếp theo.
Công thức:
再 + V
再 + V + 一次, 次 thuộc HSK 2.
再见 là tổ hợp cố định.
请再说一下。
Qǐng zài shuō yíxià.
Xin nói lại một chút.
明天再来。
Míngtiān zài lái.
Ngày mai lại đến nhé.
271. 在 zài
Động từ, giới từ, phó từ.Âm Hán Việt: TẠI.
Đây là một từ ngữ pháp trung tâm HSK 1.
Cách 1: ở, có mặt tại.
S + 在 + Địa điểm
我在学校。
Wǒ zài xuéxiào.
Tôi ở trường.
Cách 2: giới thiệu nơi xảy ra hành động.
S + 在 + Địa điểm + V + O
我在学校学习汉语。
Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở trường.
Cách 3: chỉ hành động đang diễn ra.
S + 在 + V
他在看书。
Tā zài kàn shū.
Anh ấy đang đọc sách.
272. 再见 zàijiàn
Động từ theo tài liệu; trong sử dụng là biểu thức chào tạm biệt.再 + 见.
Nghĩa: tạm biệt, hẹn gặp lại.
老师,再见!
Lǎoshī, zàijiàn!
Tạm biệt thầy/cô!
明天见。再见!
Míngtiān jiàn. Zàijiàn!
Mai gặp nhé. Tạm biệt!
273. 早 zǎo
Tính từ.Âm Hán Việt: TẢO.
Nghĩa: sớm.
Cụm:
很早 – rất sớm
早上 – buổi sáng
早饭 – bữa sáng
我今天起得很早。
Wǒ jīntiān qǐ de hěn zǎo.
Hôm nay tôi dậy rất sớm.
得 thuộc HSK 2, đây là cấu trúc mở rộng.
Khẩu ngữ chào buổi sáng cũng có thể nói 早!.
274. 早饭 zǎofàn
Danh từ.早 + 饭.
Nghĩa: bữa sáng.
吃早饭
做早饭
你吃早饭了吗?
Nǐ chī zǎofàn le ma?
Bạn ăn sáng chưa?
我七点吃早饭。
Wǒ qī diǎn chī zǎofàn.
Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.
275. 早上 zǎoshang
Danh từ thời gian.Nghĩa: buổi sáng, sáng sớm.
早上 + S + V
早上 + Số + 点
我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Buổi sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ.
我早上喝牛奶。
Wǒ zǎoshang hē niúnǎi.
Buổi sáng tôi uống sữa.
276. 怎么 zěnme
Đại từ nghi vấn.Nghĩa: thế nào, làm sao, bằng cách nào.
Công thức:
怎么 + V?
N + 怎么 + V?
这个字怎么读?
Zhège zì zěnme dú?
Chữ này đọc thế nào?
你怎么去学校?
Nǐ zěnme qù xuéxiào?
Bạn đi đến trường bằng cách nào?
277. 怎么样 zěnmeyàng
Đại từ nghi vấn.Nghĩa: thế nào, ra sao.
Công thức:
N + 怎么样?
S + V + 得 + 怎么样? là cấu trúc cấp sau.
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
278. 找 zhǎo
Động từ.Âm Hán Việt: TRẢO trong âm Hán Việt lịch sử, nhưng nghĩa hiện đại ở đây là “tìm”.
Công thức:
找 + Người
找 + Vật
找 + Địa điểm, tùy ngữ cảnh.
我找老师。
Wǒ zhǎo lǎoshī.
Tôi tìm giáo viên.
我在找我的手机。
Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.
Tôi đang tìm điện thoại của tôi.
279. 这 zhè
Đại từ chỉ thị.Nghĩa: này, đây.
Công thức:
这 + Lượng từ + N
这是……
这 + 是 + 什么?
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là gì?
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
Đối lập: 那.
280. 这边 zhèbiān
Đại từ.Nghĩa: bên này, phía này.
你来这边。
Nǐ lái zhèbiān.
Bạn sang bên này.
这边有一家饭店。
Zhèbiān yǒu yì jiā fàndiàn.
Bên này có một nhà hàng.
Đối lập: 那边.
281. 这个 zhège
Đại từ.这 + 个.
Nghĩa: cái này, người này.
这个很好。
Zhège hěn hǎo.
Cái này rất tốt.
这个人是谁?
Zhège rén shì shéi?
Người này là ai?
282. 这里 zhèlǐ
Đại từ.Nghĩa: ở đây, nơi này.
我在这里工作。
Wǒ zài zhèlǐ gōngzuò.
Tôi làm việc ở đây.
这里有很多人。
Zhèlǐ yǒu hěn duō rén.
Ở đây có rất nhiều người.
Đối lập: 那里.
283. 真 zhēn
Phó từ ở HSK 1; tài liệu đánh dấu nghĩa tính từ ở cấp cao hơn.Âm Hán Việt: CHÂN.
Nghĩa HSK 1: thật, thật là.
Công thức:
真 + Adj
真 + V/Trạng thái thích hợp
真好!
Zhēn hǎo!
Tốt thật!
这个菜真好吃。
Zhège cài zhēn hǎochī.
Món này ngon thật.
她真漂亮。
Tā zhēn piàoliang.
Cô ấy đẹp thật.
284. 正在 zhèngzài
Phó từ.正 + 在.
Nghĩa: đang, chính đang.
Đề cương quy định các mẫu diễn tả hành động đang diễn ra:
……在/正在 + 动词
……在/正在 + 动词…… + 呢. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Công thức:
S + 正在 + V + O
S + 正在 + V + O + 呢
我正在学习汉语。
Wǒ zhèngzài xuéxí Hànyǔ.
Tôi đang học tiếng Trung.
他正在看电视呢。
Tā zhèngzài kàn diànshì ne.
Anh ấy đang xem ti vi.
285. 这儿 zhèr
Đại từ.Dạng nhi hóa tương ứng với 这里.
Nghĩa: đây, chỗ này.
请坐这儿。
Qǐng zuò zhèr.
Mời ngồi đây.
我在这儿。
Wǒ zài zhèr.
Tôi ở đây.
286. 这些 zhèxiē
Đại từ.这 + 些.
Nghĩa: những cái này, những người này.
这些书
zhèxiē shū
những quyển sách này.
这些人都是学生。
Zhèxiē rén dōu shì xuéshēng.
Những người này đều là học sinh.
这些苹果很好吃。
Zhèxiē píngguǒ hěn hǎochī.
Những quả táo này rất ngon.
287. 只 zhī
Lượng từ.Âm Hán Việt: CHỈ.
Ở HSK 1 dùng làm lượng từ cho nhiều loài động vật.
一只猫
yì zhī māo
两只狗
liǎng zhī gǒu
我家有一只猫。
Wǒ jiā yǒu yì zhī māo.
Nhà tôi có một con mèo.
Chú ý: 只 đọc zhǐ với nghĩa “chỉ” là một từ/cách dùng khác ở cấp cao hơn.
288. 知道 zhīdào
Động từ.知: biết.
道: đường/đạo; trong từ này toàn từ mang nghĩa “biết”.
Công thức:
S + 知道 + N/Mệnh đề
S + 不知道
你知道吗?
我知道。
Wǒ zhīdào.
Tôi biết.
我不知道。
Wǒ bù zhīdào.
Tôi không biết.
你知道他在哪儿吗?
Nǐ zhīdào tā zài nǎr ma?
Bạn có biết anh ấy ở đâu không?
289. 中国 Zhōngguó
Danh từ riêng.中: trung.
国: quốc.
Âm Hán Việt: TRUNG QUỐC.
Nghĩa: Trung Quốc.
我去中国。
Wǒ qù Zhōngguó.
Tôi đi Trung Quốc.
他是中国人。
Tā shì Zhōngguó rén.
Anh ấy là người Trung Quốc.
我在中国学习汉语。
Wǒ zài Zhōngguó xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở Trung Quốc.
290. 中文 Zhōngwén
Danh từ.中 + 文.
Âm Hán Việt: TRUNG VĂN.
Nghĩa: tiếng Trung, Trung văn; có thể nhấn vào ngôn ngữ/văn tự tùy ngữ cảnh.
Công thức:
说中文
写中文
中文书
我会说中文。
Wǒ huì shuō Zhōngwén.
Tôi biết nói tiếng Trung.
这是中文书。
Zhè shì Zhōngwén shū.
Đây là sách tiếng Trung.
Phân biệt sơ cấp: 汉语 và 中文 đều thường được dịch là “tiếng Trung”; 汉语 thiên về ngôn ngữ Hán, 中文 có phạm vi dùng liên quan cả ngôn ngữ và văn tự.
291. 中午 zhōngwǔ
Danh từ thời gian.中: giữa.
午: trưa.
Nghĩa: buổi trưa.
中午十二点
zhōngwǔ shí’èr diǎn
12 giờ trưa.
我中午吃米饭。
Wǒ zhōngwǔ chī mǐfàn.
Buổi trưa tôi ăn cơm.
我们中午十二点吃午饭。
Wǒmen zhōngwǔ shí’èr diǎn chī wǔfàn.
Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
292. 中学 zhōngxué
Danh từ.中 + 学.
Âm Hán Việt: TRUNG HỌC.
Nghĩa: trường trung học, bậc trung học.
这是一个中学。
Zhè shì yí ge zhōngxué.
Đây là một trường trung học.
我妹妹在中学上学。
Wǒ mèimei zài zhōngxué shàngxué.
Em gái tôi học ở trường trung học.
Liên hệ: 小学, 大学.
293. 中学生 zhōngxuéshēng
Danh từ.中学 + 生.
Nghĩa: học sinh trung học.
我妹妹是中学生。
Wǒ mèimei shì zhōngxuéshēng.
Em gái tôi là học sinh trung học.
这些中学生都学习汉语。
Zhèxiē zhōngxuéshēng dōu xuéxí Hànyǔ.
Những học sinh trung học này đều học tiếng Trung.
294. 住 zhù
Động từ.Âm Hán Việt: TRỤ.
Nghĩa: ở, cư trú, sống tại.
Công thức:
S + 住 + Địa điểm
S + 住在 + Địa điểm, cách dùng mở rộng tự nhiên
S + 在 + Địa điểm + 住
我住这里。
Wǒ zhù zhèlǐ.
Tôi sống ở đây.
我住在北京。
Wǒ zhù zài Běijīng.
Tôi sống ở Bắc Kinh.
你住哪儿?
Nǐ zhù nǎr?
Bạn sống ở đâu?
Các mục 253–294 tiếp tục đúng theo danh sách HSK 1 trong tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Sáu từ cuối cùng của HSK 1
295. 桌子 zhuōzi
Danh từ.桌: bàn.
子: hậu tố danh từ.
Nghĩa: cái bàn.
Công thức rất thích hợp luyện câu tồn hiện:
桌子上 + 有 + N
N + 在 + 桌子上
桌子上有一本书。
Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
我的手机在桌子上。
Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shàng.
Điện thoại của tôi ở trên bàn.
296. 字 zì
Danh từ.Âm Hán Việt: TỰ.
Nghĩa: chữ, ký tự.
Từ ghép HSK 1:
汉字 – chữ Hán
名字 – tên
中文, có 文 chứ không phải 字 nhưng cùng trường ngôn ngữ.
这个字怎么读?
Zhège zì zěnme dú?
Chữ này đọc thế nào?
这个字怎么写?
Zhège zì zěnme xiě?
Chữ này viết thế nào?
297. 坐 zuò
Động từ.Âm Hán Việt: TỌA.
Nghĩa: ngồi; đi bằng phương tiện trong cấu trúc 坐 + phương tiện.
Công thức:
坐 + Địa điểm
坐 + Phương tiện
请坐。
请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.
我坐火车去。
Wǒ zuò huǒchē qù.
Tôi đi bằng tàu hỏa.
我坐出租车去医院。
Wǒ zuò chūzūchē qù yīyuàn.
Tôi đi taxi đến bệnh viện.
298. 做 zuò
Động từ.Âm Hán Việt: TỐ.
Nghĩa: làm, thực hiện, chế biến.
Công thức:
做 + O
做饭
做 + 工作, tùy ngữ cảnh nhưng thường nói 工作 trực tiếp tự nhiên hơn.
妈妈在做饭。
Māma zài zuòfàn.
Mẹ đang nấu cơm.
你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm gì?
Chú ý phân biệt đồng âm:
坐 zuò – ngồi
做 zuò – làm.
299. 做饭 zuòfàn
Động từ.做 + 饭.
Nghĩa: nấu cơm, nấu ăn.
Công thức:
S + 做饭
S + 正在 + 做饭
S + 会 + 做饭
妈妈正在做饭。
Māma zhèngzài zuòfàn.
Mẹ đang nấu ăn.
你会做饭吗?
Nǐ huì zuòfàn ma?
Bạn biết nấu ăn không?
我不会做饭。
Wǒ bú huì zuòfàn.
Tôi không biết nấu ăn.
300. 昨天 zuótiān
Danh từ thời gian.昨: hôm qua.
天: ngày.
Nghĩa: hôm qua.
Công thức:
昨天 + S + V
S + 昨天 + V + 了
昨天我没上班。
Zuótiān wǒ méi shàngbān.
Hôm qua tôi không đi làm.
昨天我去医院了。
Zuótiān wǒ qù yīyuàn le.
Hôm qua tôi đã đến bệnh viện.
昨天很冷。
Zuótiān hěn lěng.
Hôm qua rất lạnh.
Nhóm cuối của HSK 1 trong tài liệu là 桌子、字、坐、做、做饭、昨天, tương ứng số thứ tự 295–300; sau đó tài liệu chuyển sang từ số 301 của HSK 2. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Khung công thức ngữ pháp nên dùng để luyện toàn bộ 300 từ HSK 1
Để học viên không học 300 từ một cách rời rạc, toàn bộ kho từ trên nên được đưa liên tục vào những khung câu HSK 1 sau. Đây cũng chính là hướng tổ chức ngữ pháp của đề cương mới.- S + 是 + N
Wǒ shì xuéshēng.
Tôi là học sinh.
她是老师。
Tā shì lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên.
- S + 不是 + N
Wǒ bú shì lǎoshī.
Tôi không phải giáo viên.
- S + V + O
Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
我喝茶。
Wǒ hē chá.
Tôi uống trà.
- S + 不 + V + O
Wǒ bù hē chá.
Tôi không uống trà.
- S + 没(有)+ N
Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
- S + 没(有)+ V + O
Wǒ méi chī zǎofàn.
Tôi chưa ăn sáng.
- S + 有 + O
Wǒ yǒu yì běn shū.
Tôi có một quyển sách.
- Địa điểm + 有 + Số từ + Lượng từ + Danh từ
Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
房间里有一个人。
Fángjiān lǐ yǒu yí ge rén.
Trong phòng có một người.
- S + 在 + Địa điểm
Wǒ zài xuéxiào.
Tôi ở trường.
- S + 在 + Địa điểm + V + O
Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở trường.
- S + 在/正在 + V + O
Wǒ zhèngzài kàn shū.
Tôi đang đọc sách.
- S + 正在 + V + O + 呢
Lǎoshī zhèngzài shàngkè ne.
Giáo viên đang giảng bài.
- S + V + 了 + O
Wǒ mǎi le liǎng běn shū.
Tôi đã mua hai quyển sách.
- S + V + O + 了
Wǒ dào xuéxiào le.
Tôi đến trường rồi.
- S + 很 + Adj
Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất xinh.
- S + 非常 + Adj
Wǒ fēicháng gāoxìng.
Tôi vô cùng vui.
- 太 + Adj + 了
Zhège tài guì le.
Cái này đắt quá.
- 真 + Adj
Zhège cài zhēn hǎochī.
Món này ngon thật.
- S + 会 + V
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.
- S + 能 + V
Wǒ jīntiān néng qù.
Hôm nay tôi có thể đi.
- S + 可以 + V
Nǐ kěyǐ zuò zhèr.
Bạn có thể ngồi đây.
- S + 想 + V + O
Wǒ xiǎng hē chá.
Tôi muốn uống trà.
- S + 要 + V/O
Wǒ yào hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.
- 不要 + V + O
Búyào shuōhuà.
Đừng nói chuyện.
- Danh từ/Đại từ + 的 + Danh từ
wǒ de shū
sách của tôi.
老师的电脑
lǎoshī de diànnǎo
máy tính của giáo viên.
- Số từ + Lượng từ + Danh từ
yí ge rén
一本书
yì běn shū
一杯茶
yì bēi chá
一只猫
yì zhī māo
- 这/那 + Lượng từ + Danh từ
zhè běn shū
那个人
nàge rén
- 哪 + Lượng từ + Danh từ?
Nǎge rén?
Người nào?
哪本书?
Nǎ běn shū?
Quyển sách nào?
- S + V + 什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?
- 谁 + V / S + 是 + 谁?
Shéi shì lǎoshī?
Ai là giáo viên?
他是谁?
Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
- 怎么 + V?
Zhège zì zěnme dú?
Chữ này đọc thế nào?
- N + 怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
- S + V + O + 吗?
Nǐ xuéxí Hànyǔ ma?
Bạn học tiếng Trung phải không?
- ……,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tôi khỏe, còn bạn?
- S số nhiều + 都 + V/P
Wǒmen dōu shì xuéshēng.
Chúng tôi đều là học sinh.
- ……,也……
Wǒ xǐhuan Hànyǔ, tā yě xǐhuan Hànyǔ.
Tôi thích tiếng Trung, anh ấy cũng thích tiếng Trung.
- ……,还……
Wǒ yǒu yì běn shū, hái yǒu yí ge diànnǎo.
Tôi có một quyển sách, còn có một máy tính.
- 第 + Số từ
第二 dì-èr – thứ hai
第三 dì-sān – thứ ba
- Năm + Tháng + Ngày
èr líng èr liù nián wǔ yuè bā rì
ngày 8 tháng 5 năm 2026.
- Buổi + Số giờ + 点 + Số phút + 分
shàngwǔ bā diǎn shí fēn
8 giờ 10 phút sáng.
Các cấu trúc cuối này bám vào khung ngữ pháp HSK 1 mà đề cương quy định: câu trần thuật, câu hỏi 是非问句/特指问句/正反问句, câu chữ 是, câu chữ 有, câu tồn hiện, câu liên động, song tân ngữ, trạng thái hoàn thành, thay đổi và tiếp diễn, số thứ tự và biểu đạt thời gian. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ HSK 1 chuẩn HSK 3.0 chuyên đề 300 tổng hợp từ vựng HSK 1