Giáo trình lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster
Lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 5 Thầy Vũ lên sóng livestream đào tạo trực tuyến các bạn học viên trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Hà Nội TP HCM Sài Gòn theo cuốn sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 và sách giáo trình tiếng Trung công sở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trong video bài giảng ngày hôm nay chúng ta sẽ được trang bị thêm rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK mới và từ vựng TOCFL mới. Đây chính là nền tảng kiến thức rất quan trọng mà các bạn cần phải nắm rất vững để có thể tiếp thu và lĩnh hội kiến thức nâng cao hơn các bạn nhé. Ngay sau đây chúng ta sẽ cùng Thầy Vũ điểm qua lại một vài trọng tâm ngữ pháp tiếng Trung HSK, ngữ pháp tiếng Trung TOCFL trong các link bài giảng sau đây nhé.
Lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 1
Lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 2
Lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 3
Lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 4
Các bạn học viên xem bất kỳ video livestream nào của Thầy Vũ mà gặp phần nào khó hiểu hay là chưa hiểu bài ở bất kỳ đâu thì hãy trao đổi luôn và ngay cùng Thầy Vũ trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org của trung tâm đào tạo tiếng Trung giao tiếp chinemaster.com nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn học viên chú ý, trên lớp Thầy Vũ sử dụng chủ yếu hai cuốn sách giáo trình là giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 và giáo trình tiếng Trung công sở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ các bạn nhé.
Giáo trình tiếng Trung ChineMaster
Giáo trình tiếng Trung Công sở Văn phòng
Các bạn học viên chú ý học thật nhanh các từ vựng tiếng Trung sau đây về lĩnh vực nhập hàng Trung Quốc tận gốc nhé, bao gồm các mảng từ vựng mua hàng taobao, từ vựng mua hàng 1688, từ vựng order taobao, từ vựng order 1688, từ vựng nhập hàng taobao, từ vựng nhập hàng 1688 nhé.
Từ vựng Quần Áo Taobao 1688
Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu
Từ vựng tiếng Trung thương mại chuyên ngành
Từ vựng mua hàng Taobao 1688 đầy đủ nhất
Các bạn học viên ngoài việc tập viết chữ Hán ở trên lớp ra thì các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Bên dưới là phần bổ sung thêm các mảng từ vựng tiếng Trung taobao 1688 tmall các bạn chú ý xem luôn và ngay nhé.
Từ vựng taobao 1688 tmall
Từ vựng tiếng Trung Quần áo Taobao 1688 Tmall
Từ vựng tiếng Trung Phụ kiện Thời trang Taobao 1688 Tmall
Từ vựng tiếng Trung Giày Dép Taobao 1688 Tmall
Ngày 30/6/2022 (Em Bách)
- 现在你们要去哪儿?xiànzài nǐmen yào qù nǎr
- 现在你们有什么事?xiànzài nǐmen yǒu shénme shì
- 明天你找我有什么事? Míngtiān nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shì
- 你们要学习英文吗?nǐmen yào xuéxí yīngwén ma
- 明天你有什么安排吗?míngtiān nǐ yǒu shénme ānpái ma
- 你安排工作吧 nǐ ānpái gōngzuò ba
- 明天你安排时间吧 míngtiān nǐ ānpái shíjiān ba
- 明天上午你安排时间吧 míngtiān shàngwǔ nǐ ānpái shíjiān ba
- 他们都是我的朋友 tāmen dōu shì wǒ de péngyǒu
- 明天我们见面吧 míngtiān wǒmen jiàn miàn ba
- 我们在哪儿见面?wǒmen zài nǎr jiàn miàn
- 明天我们在公司见面吧 míngtiān wǒmen zài gōngsī jiàn miàn ba
- 老师想看什么电影?lǎoshī xiǎng kàn shénme diànyǐng
- 明天我们再见吧 míngtiān wǒmen zàijiàn ba
- 几点你的公司开始工作?jǐ diǎn nǐ de gōngsī kāishǐ gōngzuò
- 八点半我的公司开始工作 bā diǎn bàn wǒ de gōngsī kāishǐ gōngzuò
- 你先吃饭,然后去我的公司 nǐ xiān chī fàn, ránhòu qù wǒ de gōngsī
- 我的公司在城市里 wǒ de gōngsī zài chéngshì lǐ
- 每天你常去公园吗? měitiān nǐ cháng qù gōngyuán ma
- 那里有超市吗?nàlǐ yǒu chāoshì ma
- 公园里有山和水吗?gōngyuán lǐ yǒu shān hé shuǐ ma
- 公园里有很多树和花 gōngyuán lǐ yǒu hěn duō shù hé huā
- 那里风景怎么样?nàlǐ fēngjǐng zěnmeyàng
- 那里风景非常漂亮 nàlǐ fēngjǐng fēicháng piàoliang
- 我的老师非常漂亮 wǒ de lǎoshī fēicháng piàoliang
- 公园里空气怎么样? Gōngyuán lǐ kōngqì zěnmeyàng
- 公园里空气非常好 gōngyuán lǐ kōngqì fēicháng hǎo
- 公园里空气非常新鲜 gōngyuán lǐ kōngqì fēicháng xīnxiān
- 每天我常去公园爬山 měitiān wǒ cháng qù gōngyuán pá shān
- 我常去公园呼吸空气 wǒ cháng qù gōngyuán hūxī kōngqì
- 你想呼吸新鲜空气吗?nǐ xiǎng hūxī xīnxiān kōngqì ma
- 每天你们的工作忙吗?měitiān nǐmen de gōngzuò máng ma
- 公司里工作很忙 gōngsī lǐ gōngzuò hěn máng
- 听说老师的工作很忙 tīngshuō lǎoshī de gōngzuò hěn máng
- 明天早上几点你们出发? Míngtiān zǎoshàng jǐ diǎn nǐmen chūfā
- 明天早上六点半我们出发 míngtiān zǎoshàng liù diǎn bàn wǒmem chūfā
- 今天大家的工作怎么样? Jīntiān dàjiā de gōngzuò zěnmeyàng
- 现在大家觉得累吗?xiànzài dàjiā juéde lèi ma
- 我不觉得累 wǒ bù juéde lèi
- 你觉得工作怎么样?nǐ juéde gōngzuò zěnmeyàng
- 现在大家休息吧 xiànzài dàjiā xiūxi ba
- 现在我们休息一下吧 xiànzài wǒmen xiūxi yí xià ba
- 你去公司一下吧 nǐ qù gōngsī yí xià ba
- 我的公司很小 wǒ de gōngsī hěn xiǎo
- 你要喝茶吗?nǐ yào hē chá ma
- 你们想喝什么茶?nǐmen xiǎng hē shénme chá
- 你的茶馆在哪儿?nǐ de cháguǎn zài nǎr
- 我们去茶馆休息一下吧 wǒmen qù cháguǎn xiūxi yí xià ba
- 我的茶馆很小 wǒ de cháguǎn hěn xiǎo
- 我们去茶馆喝茶吧 wǒmen qù cháguǎn hē chá ba
- 你要喝一点茶吗?nǐ yào hē yì diǎn chá ma
- 你要吃一点什么?nǐ yào chī yì diǎn shénme
- 你要买一点香蕉吗?nǐ yào mǎi yì diǎn xiāngjiāo ma
- 你要买一点苹果吗?nǐ yào mǎi yì diǎn píngguǒ ma
- 现在你去不去银行?xiànzài nǐ qù bú qù yínháng
- 现在你的工作忙不忙?xiànzài nǐ de gōngzuò máng bù máng
- 老师是我的同屋 lǎoshī shì wǒ de tóngwū
- 今天我在公司工作 jīntiān wǒ zài gōngsī gōngzuò
- 你们常在哪儿吃饭?nǐmen cháng zài nǎr chī fàn
- 我们常在公司吃饭 wǒmen cháng zài gōngsī chī fàn
- 我在这家公司工作 wǒ zài zhè jiā gōngsī gōngzuò
- 老师家有汽车吗?lǎoshī jiā yǒu qìchē ma
- 从家到公司 cóng jiā dào gōngsī
- 从六点半到九点半 cóng liù diǎn bàn dào jiǔ diǎn bàn
- 你的公司几点上班?nǐ de gōngsī jǐ diǎn shàng bān
Last edited: