Lớp luyện thi HSK 8 online giáo trình tiếng Trung ChineMaster
Luyện thi HSK 8 online giáo trình tiếng Trung ChineMaster bài 8 tiếp tục chương trình đào tạo trực tuyến lớp luyện thi HSK online miễn phí Thầy Vũ hướng dẫn các bạn học viên học tiếng Trung HSK theo bộ sách giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tất cả kiến thức HSK bao gồm ngữ pháp tiếng Trung HSK và từ vựng tiếng Trung HSK đều được chia sẻ rất nhiều trên diễn đàn forum tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Các bạn học viên chú ý tập trung theo dõi và lắng nghe Thầy Vũ giảng bài trong video này nhé. Chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào chuyên mục hỏi đáp của forum này nhé. Mỗi câu hỏi của các bạn học viên và thành viên đều được Thầy Vũ lần lượt giải đáp chi tiết và cặn kẽ.
Trước khi học sang bài mới hôm nay chúng ta cần ôn tập lại kiến thức ngữ pháp HSK trong bài giảng số 7 ngay tại link bên dưới nhé.
Luyện thi HSK 8 online giáo trình tiếng Trung ChineMaster bài 7
Các bạn học viên chú ý cần ôn tập lại các từ vựng tiếng Trung HSK đã học thông qua việc tập viết chữ Hán và luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính windows mỗi ngày bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé. Thầy Vũ đã chia sẻ cho chúng ta link download bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính ngay bên dưới, các bạn tải về xong thì cài đặt luôn nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngoài các lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp ra, Thầy Vũ còn chuyên đào tạo các lớp tiếng Trung thương mại và các lớp order taobao 1688 tmall pinduoduo dành cho các bạn học viên muốn học tiếng Trung để tự nhập hàng trung quốc tận gốc không qua trung gian.
Khóa học tiếng Trung Thương mại
Khóa học order taobao nhập hàng taobao
Các bạn học viên chú ý xem thông tin chi tiết về khóa học tiếng Trung qua skype lớp 1 học viên và lớp nhiều học viên nhé.
Khóa học tiếng Trung online qua Skype
Ngày 2/4/2022 (Đức Quân)
- 我的公司刚没有网 wǒ de gōngsī gāng méiyǒu wǎng
- 你要在哪儿租房?nǐ yào zài nǎr zū fáng
- 什么时候你要写论文?shénme shíhou nǐ yào xiě lùnwén
- 这个产品你可以降价吗?zhège chǎnpǐn nǐ kěyǐ jiàng jià ma
- 你要降价多少?nǐ yào jiàng jià duōshǎo
- 我对公司的情况很不安 wǒ duì gōngsī de qíngkuàng hěn bù ān
- 这个月你的公司交多少税?zhège yuè nǐ de gōngsī jiāo duōshǎo shuì
- 一幢楼 yí zhuàng lóu
- 虽说这个工作很好,但是我适应不了工作环境 suīshuō zhège gōngzuò hěn hǎo, dànshì wǒ shìyìng bù liǎo gōngzuò huánjìng
- 一阵雨 yí zhèn yǔ
- 昨天晚上下了一阵大雨 zuótiān wǎnshàng xià le yí zhèn dàyǔ
- 我想亲口吃你做的菜 wǒ xiǎng qīnkǒu chī nǐ zuò de cài
- 赠送品 zèngsòng pǐn
- 这是你买我们公司产品的时候的赠送品 zhè shì nǐ mǎi wǒmen gōngsī chǎnpǐn de shíhou de zèngsòngpǐn
- 装修房子 zhuāngxiū fángzi
- 你打算什么时候装修房子?nǐ dǎsuàn shénme shíhou zhuāngxiū fángzi
- 这是今天的特价 zhè shì jīntiān de tèjià
- 你要促销什么产品?nǐ yào cùxiāo shénme chǎnpǐn
- 你的促销的口号是什么?nǐ de cùxiāo de kǒuhào shì shénme
- 这是这个月的促销的结果 zhè shì zhège yuè de cùxiāo de jiéguǒ
- 这个产品很好,就是价格有点高 zhège chǎnpǐn hěn hǎo, jiù shì jiàgé yǒu diǎn gāo
- 你还没还我的债 nǐ hái méi huán wǒ de zhài
- 你的公司还欠什么债?nǐ de gōngsī hái qiàn shénme zhài
- 你应该了解职员的心思 nǐ yīnggāi liǎojiě zhíyuán de xīnsī
- 即使你不喜欢这个工作,但是你应该完成工作 jíshǐ nǐ bù xǐhuān zhège gōngzuò, dànshì nǐ yīnggāi wánchéng gōngzuò
- 你想住在楼房吗?nǐ xiǎng zhù zài lóufáng ma
- 我是这个楼房的居民 wǒ shì zhège lóufáng de jūmín
Last edited: