• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 可以 trong tiếng Trung theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ là bộ tài liệu chuyên dụng để đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và luyện thi HSKK sơ trung cao cấp TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ giảng dạy lớp Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 可以 trong tiếng Trung theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 可以 trong tiếng Trung theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm 10000 quyển giáo trình Hán ngữ chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 可以 trong tiếng Trung


Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 能 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 会 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng Động từ + 过 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng Động từ + 了 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng Động từ + 着 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 就要...了 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 快要...了 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 正 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 在 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 正在 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 已经 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 都 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 还 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 再 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 又 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 So sánh 就 và 才 toàn diện trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 cách dùng 就 trong tiếng Trung

Ngữ pháp HSK 3 cách dùng 才 trong tiếng Trung

Cách dùng 可以 toàn diện trong tiếng Trung​


可以 – kěyǐ là một động từ năng nguyện 能愿动词, xuất hiện với tần suất rất cao trong tiếng Trung. Nghĩa cơ bản của 可以 xoay quanh ba phạm vi lớn:


được phép làm gì → có thể làm gì → một sự vật/sự việc có thể chấp nhận được, khá tốt.


Trong thực tế, 可以 thường được dịch là:


có thể, được, được phép, có khả năng, có điều kiện để, cũng được, khá được.




1. 可以 biểu thị sự cho phép: “được phép, có thể”​


Đây là cách dùng quan trọng nhất của 可以.


Cấu trúc:


主语 + 可以 + 动词 + 宾语


Ví dụ:


你可以进来。
Nǐ kěyǐ jìnlái.
Bạn có thể vào.


你可以坐这儿。
Nǐ kěyǐ zuò zhèr.
Bạn có thể ngồi ở đây.


你可以用我的电脑。
Nǐ kěyǐ yòng wǒ de diànnǎo.
Bạn có thể dùng máy tính của tôi.


学生可以使用这个图书馆。
Xuésheng kěyǐ shǐyòng zhège túshūguǎn.
Sinh viên có thể sử dụng thư viện này.


今天你可以早点儿回家。
Jīntiān nǐ kěyǐ zǎodiǎnr huí jiā.
Hôm nay bạn có thể về nhà sớm một chút.


在这里可以拍照。
Zài zhèlǐ kěyǐ pāizhào.
Ở đây được phép chụp ảnh.


这里可以停车吗?
Zhèlǐ kěyǐ tíngchē ma?
Ở đây có được đỗ xe không?


我们可以进去看看吗?
Wǒmen kěyǐ jìnqù kànkan ma?
Chúng tôi có thể vào xem một chút không?




2. 不可以 biểu thị “không được phép”​


Phủ định của 可以 khi nói về sự cho phép thường là:


不可以 – bù kěyǐ


Mang nghĩa:


không được, không được phép.


Ví dụ:


你不可以进去。
Nǐ bù kěyǐ jìnqù.
Bạn không được vào.


这里不可以抽烟。
Zhèlǐ bù kěyǐ chōuyān.
Ở đây không được hút thuốc.


考试的时候不可以看手机。
Kǎoshì de shíhou bù kěyǐ kàn shǒujī.
Trong lúc thi không được xem điện thoại.


你不可以这样跟老师说话。
Nǐ bù kěyǐ zhèyàng gēn lǎoshī shuōhuà.
Bạn không được nói chuyện với giáo viên như vậy.


未成年人不可以购买这种商品。
Wèichéngniánrén bù kěyǐ gòumǎi zhè zhǒng shāngpǐn.
Người chưa thành niên không được mua loại hàng hóa này.




3. 可以 dùng để xin phép​


Cấu trúc rất thường gặp:


我可以 + V + 吗?


Nghĩa:


“Tôi có thể… không?”


Ví dụ:


我可以进来吗?
Wǒ kěyǐ jìnlái ma?
Tôi có thể vào không?


我可以坐这里吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèlǐ ma?
Tôi có thể ngồi đây không?


我可以问你一个问题吗?
Wǒ kěyǐ wèn nǐ yí ge wèntí ma?
Tôi có thể hỏi bạn một câu không?


我可以看看你的书吗?
Wǒ kěyǐ kànkan nǐ de shū ma?
Tôi có thể xem sách của bạn một chút không?


我可以借一下你的手机吗?
Wǒ kěyǐ jiè yíxià nǐ de shǒujī ma?
Tôi có thể mượn điện thoại của bạn một chút không?


我们可以明天再谈吗?
Wǒmen kěyǐ míngtiān zài tán ma?
Chúng ta có thể ngày mai nói tiếp không?




4. Trả lời câu hỏi xin phép bằng 可以​


Ví dụ:


A:我可以进来吗?
Wǒ kěyǐ jìnlái ma?
Tôi có thể vào không?


B:可以。
Kěyǐ.
Được.


Hoặc:


当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
Đương nhiên là được.


完全可以。
Wánquán kěyǐ.
Hoàn toàn được.


当然可以,你进来吧。
Dāngrán kěyǐ, nǐ jìnlái ba.
Đương nhiên được, bạn vào đi.


Nếu không đồng ý:


不可以。
Bù kěyǐ.
Không được.


不行。
Bù xíng.
Không được.


恐怕不可以。
Kǒngpà bù kěyǐ.
E rằng không được.




5. 可以 biểu thị điều kiện khách quan cho phép​


Ở đây 可以 không nhất thiết nói về “ai cho phép”, mà nói rằng:


hoàn cảnh, điều kiện, thời gian, phương pháp... cho phép thực hiện hành động.


Ví dụ:


从这里可以看到整个城市。
Cóng zhèlǐ kěyǐ kàndào zhěnggè chéngshì.
Từ đây có thể nhìn thấy toàn bộ thành phố.


坐地铁可以直接到机场。
Zuò dìtiě kěyǐ zhíjiē dào jīchǎng.
Đi tàu điện ngầm có thể đến thẳng sân bay.


这个软件可以在手机上使用。
Zhège ruǎnjiàn kěyǐ zài shǒujī shàng shǐyòng.
Phần mềm này có thể sử dụng trên điện thoại.


这张卡可以在全国使用。
Zhè zhāng kǎ kěyǐ zài quánguó shǐyòng.
Thẻ này có thể được sử dụng trên toàn quốc.


通过互联网,我们可以随时学习汉语。
Tōngguò hùliánwǎng, wǒmen kěyǐ suíshí xuéxí Hànyǔ.
Thông qua Internet, chúng ta có thể học tiếng Trung bất cứ lúc nào.




6. 可以 biểu thị khả năng có thể thực hiện được​


Trong một số trường hợp 可以 gần nghĩa với 能:


có khả năng/có điều kiện làm được việc gì đó.


Ví dụ:


这个问题可以解决。
Zhège wèntí kěyǐ jiějué.
Vấn đề này có thể giải quyết được.


这个办法可以解决我们的困难。
Zhège bànfǎ kěyǐ jiějué wǒmen de kùnnan.
Phương pháp này có thể giải quyết khó khăn của chúng ta.


这种材料可以重复使用。
Zhè zhǒng cáiliào kěyǐ chóngfù shǐyòng.
Loại vật liệu này có thể tái sử dụng.


这个文件可以直接下载。
Zhège wénjiàn kěyǐ zhíjiē xiàzài.
Tệp này có thể tải trực tiếp.


这些数据可以作为参考。
Zhèxiē shùjù kěyǐ zuòwéi cānkǎo.
Những dữ liệu này có thể dùng làm tài liệu tham khảo.




7. 可以 dùng để đưa ra đề nghị​


Cấu trúc:


你可以 + V……


Không nhất thiết là “cho phép”, mà có thể mang nghĩa:


bạn có thể…, bạn nên thử…, một lựa chọn là…


Ví dụ:


你可以先休息一下。
Nǐ kěyǐ xiān xiūxi yíxià.
Bạn có thể nghỉ một lát trước.


你可以问问老师。
Nǐ kěyǐ wènwen lǎoshī.
Bạn có thể hỏi thử giáo viên.


你可以坐地铁去。
Nǐ kěyǐ zuò dìtiě qù.
Bạn có thể đi bằng tàu điện ngầm.


如果不明白,你可以再问我。
Rúguǒ bù míngbai, nǐ kěyǐ zài wèn wǒ.
Nếu không hiểu, bạn có thể hỏi tôi lại.


你可以先把生词复习一遍。
Nǐ kěyǐ xiān bǎ shēngcí fùxí yí biàn.
Bạn có thể ôn lại từ mới một lượt trước.




8. 可以考虑……​


Một mẫu rất phổ biến khi đưa ra phương án hoặc đề xuất.


可以考虑 + 名词 / 动词短语


Có thể cân nhắc...


Ví dụ:


我们可以考虑这个方案。
Wǒmen kěyǐ kǎolǜ zhège fāng'àn.
Chúng ta có thể cân nhắc phương án này.


你可以考虑换一份工作。
Nǐ kěyǐ kǎolǜ huàn yí fèn gōngzuò.
Bạn có thể cân nhắc đổi việc.


公司可以考虑扩大市场。
Gōngsī kěyǐ kǎolǜ kuòdà shìchǎng.
Công ty có thể cân nhắc mở rộng thị trường.


我们可以考虑降低成本。
Wǒmen kěyǐ kǎolǜ jiàngdī chéngběn.
Chúng ta có thể cân nhắc giảm chi phí.




9. 可以通过……来……​


Cấu trúc:


可以通过 + phương thức + 来 + V


Có thể thông qua… để…


Ví dụ:


我们可以通过网络来学习汉语。
Wǒmen kěyǐ tōngguò wǎngluò lái xuéxí Hànyǔ.
Chúng ta có thể thông qua Internet để học tiếng Trung.


企业可以通过降低成本来提高利润。
Qǐyè kěyǐ tōngguò jiàngdī chéngběn lái tígāo lìrùn.
Doanh nghiệp có thể thông qua việc giảm chi phí để tăng lợi nhuận.


你可以通过大量阅读来扩大词汇量。
Nǐ kěyǐ tōngguò dàliàng yuèdú lái kuòdà cíhuìliàng.
Bạn có thể thông qua việc đọc nhiều để mở rộng vốn từ.


我们可以通过分析数据来了解市场变化。
Wǒmen kěyǐ tōngguò fēnxī shùjù lái liǎojiě shìchǎng biànhuà.
Chúng ta có thể thông qua phân tích dữ liệu để hiểu sự thay đổi của thị trường.




10. 可以用来……​


Cấu trúc rất quan trọng:


A + 可以用来 + V


A có thể được dùng để…


Ví dụ:


手机可以用来学习汉语。
Shǒujī kěyǐ yònglái xuéxí Hànyǔ.
Điện thoại có thể được dùng để học tiếng Trung.


这个软件可以用来处理数据。
Zhège ruǎnjiàn kěyǐ yònglái chǔlǐ shùjù.
Phần mềm này có thể dùng để xử lý dữ liệu.


这张表可以用来记录销售情况。
Zhè zhāng biǎo kěyǐ yònglái jìlù xiāoshòu qíngkuàng.
Bảng này có thể dùng để ghi lại tình hình bán hàng.


这些数据可以用来分析市场趋势。
Zhèxiē shùjù kěyǐ yònglái fēnxī shìchǎng qūshì.
Những dữ liệu này có thể dùng để phân tích xu hướng thị trường.




11. 可以 + 被 + động từ​


Biểu thị một đối tượng có thể được xử lý theo cách nào đó.


Ví dụ:


这个问题可以被解决。
Zhège wèntí kěyǐ bèi jiějué.
Vấn đề này có thể được giải quyết.


这些资料可以被重复使用。
Zhèxiē zīliào kěyǐ bèi chóngfù shǐyòng.
Những tài liệu này có thể được sử dụng nhiều lần.


这种方法可以被应用到其他领域。
Zhè zhǒng fāngfǎ kěyǐ bèi yìngyòng dào qítā lǐngyù.
Phương pháp này có thể được áp dụng vào các lĩnh vực khác.


Tuy nhiên trong tiếng Trung, nhiều trường hợp có thể bỏ 被:


这个问题可以解决。
Tự nhiên hơn:


“Vấn đề này có thể giải quyết được.”




12. 可以 + 把字句​


Ví dụ:


你可以把书放在这里。
Nǐ kěyǐ bǎ shū fàng zài zhèlǐ.
Bạn có thể đặt sách ở đây.


你可以把文件发给我。
Nǐ kěyǐ bǎ wénjiàn fā gěi wǒ.
Bạn có thể gửi tài liệu cho tôi.


我们可以把这个问题留到明天讨论。
Wǒmen kěyǐ bǎ zhège wèntí liú dào míngtiān tǎolùn.
Chúng ta có thể để vấn đề này đến ngày mai thảo luận.


公司可以把这部分成本降低百分之十。
Gōngsī kěyǐ bǎ zhè bùfen chéngběn jiàngdī bǎifēnzhī shí.
Công ty có thể giảm 10% phần chi phí này.




13. 可以 + 让 / 使​


Cấu trúc:


A 可以让 / 使 + người/sự vật + ...


A có thể khiến/làm cho...


Ví dụ:


运动可以让身体更健康。
Yùndòng kěyǐ ràng shēntǐ gèng jiànkāng.
Tập thể dục có thể làm cơ thể khỏe mạnh hơn.


阅读可以让我们学到很多知识。
Yuèdú kěyǐ ràng wǒmen xué dào hěn duō zhīshi.
Đọc sách có thể giúp chúng ta học được nhiều kiến thức.


降低成本可以使企业获得更高的利润。
Jiàngdī chéngběn kěyǐ shǐ qǐyè huòdé gèng gāo de lìrùn.
Giảm chi phí có thể giúp doanh nghiệp đạt lợi nhuận cao hơn.




14. 可以 + 结果补语​


Ví dụ:


从这里可以看见长城。
Cóng zhèlǐ kěyǐ kànjiàn Chángchéng.
Từ đây có thể nhìn thấy Vạn Lý Trường Thành.


在网上可以查到这些资料。
Zài wǎngshàng kěyǐ chádào zhèxiē zīliào.
Trên mạng có thể tra được những tài liệu này.


坐地铁可以到达机场。
Zuò dìtiě kěyǐ dàodá jīchǎng.
Đi tàu điện ngầm có thể đến sân bay.


通过练习可以提高口语水平。
Tōngguò liànxí kěyǐ tígāo kǒuyǔ shuǐpíng.
Thông qua luyện tập có thể nâng cao trình độ khẩu ngữ.




15. 可以 + 一点儿 / 一些​


Dùng để yêu cầu hoặc đề nghị điều chỉnh mức độ.


Ví dụ:


可以慢一点儿吗?
Kěyǐ màn yìdiǎnr ma?
Có thể chậm hơn một chút không?


可以便宜一点儿吗?
Kěyǐ piányi yìdiǎnr ma?
Có thể rẻ hơn một chút không?


声音可以小一点儿吗?
Shēngyīn kěyǐ xiǎo yìdiǎnr ma?
Âm thanh có thể nhỏ hơn một chút không?


价格可以再低一些吗?
Jiàgé kěyǐ zài dī yìxiē ma?
Giá có thể giảm thêm một chút nữa không?




16. 可以……也可以……​


Cấu trúc:


可以 A,也可以 B


Có thể A, cũng có thể B.


Dùng để trình bày nhiều lựa chọn.


Ví dụ:


你可以坐公交车,也可以坐地铁。
Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē, yě kěyǐ zuò dìtiě.
Bạn có thể đi xe buýt, cũng có thể đi tàu điện ngầm.


我们可以今天讨论,也可以明天讨论。
Wǒmen kěyǐ jīntiān tǎolùn, yě kěyǐ míngtiān tǎolùn.
Chúng ta có thể thảo luận hôm nay, cũng có thể thảo luận ngày mai.


你可以在网上报名,也可以直接到学校报名。
Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng bàomíng, yě kěyǐ zhíjiē dào xuéxiào bàomíng.
Bạn có thể đăng ký trên mạng, cũng có thể trực tiếp đến trường đăng ký.




17. 既可以……也可以……​


Mang tính văn viết và cân đối hơn.


既可以 A,也可以 B


Vừa có thể A, vừa có thể B.


Ví dụ:


这个软件既可以查词,也可以学习语法。
Zhège ruǎnjiàn jì kěyǐ chá cí, yě kěyǐ xuéxí yǔfǎ.
Phần mềm này vừa có thể tra từ, vừa có thể học ngữ pháp.


这套教材既可以用于课堂教学,也可以用于自学。
Zhè tào jiàocái jì kěyǐ yòng yú kètáng jiàoxué, yě kěyǐ yòng yú zìxué.
Bộ giáo trình này vừa có thể dùng cho giảng dạy trên lớp, vừa có thể dùng để tự học.




18. 不但可以……而且可以……​


Cấu trúc:


不但可以 A,而且可以 B


Không những có thể A mà còn có thể B.


Ví dụ:


这个系统不但可以查询词汇,而且可以学习语法。
Zhège xìtǒng búdàn kěyǐ cháxún cíhuì, érqiě kěyǐ xuéxí yǔfǎ.
Hệ thống này không những có thể tra từ vựng mà còn có thể học ngữ pháp.


学习汉语不但可以提高语言能力,而且可以了解中国文化。
Xuéxí Hànyǔ búdàn kěyǐ tígāo yǔyán nénglì, érqiě kěyǐ liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
Học tiếng Trung không những có thể nâng cao năng lực ngôn ngữ mà còn có thể hiểu văn hóa Trung Quốc.




19. 只要……就可以……​


Cấu trúc rất quan trọng:


只要 A,就可以 B


Chỉ cần A thì có thể B.


Ví dụ:


只要努力学习,就可以取得进步。
Zhǐyào nǔlì xuéxí, jiù kěyǐ qǔdé jìnbù.
Chỉ cần chăm chỉ học thì có thể tiến bộ.


只要输入关键词,就可以找到相关资料。
Zhǐyào shūrù guānjiàncí, jiù kěyǐ zhǎodào xiāngguān zīliào.
Chỉ cần nhập từ khóa thì có thể tìm được tài liệu liên quan.


只要有网络,就可以在线学习。
Zhǐyào yǒu wǎngluò, jiù kěyǐ zàixiàn xuéxí.
Chỉ cần có mạng thì có thể học trực tuyến.


只要按照这个方法练习,就可以提高听力。
Zhǐyào ànzhào zhège fāngfǎ liànxí, jiù kěyǐ tígāo tīnglì.
Chỉ cần luyện tập theo phương pháp này thì có thể nâng cao khả năng nghe.




20. 如果……就可以……​


如果 A,就可以 B


Nếu A thì có thể B.


Ví dụ:


如果你有时间,就可以跟我们一起去。
Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, jiù kěyǐ gēn wǒmen yìqǐ qù.
Nếu bạn có thời gian thì có thể đi cùng chúng tôi.


如果成本下降,企业就可以提高利润。
Rúguǒ chéngběn xiàjiàng, qǐyè jiù kěyǐ tígāo lìrùn.
Nếu chi phí giảm, doanh nghiệp có thể tăng lợi nhuận.


如果你注册账号,就可以使用全部功能。
Rúguǒ nǐ zhùcè zhànghào, jiù kěyǐ shǐyòng quánbù gōngnéng.
Nếu bạn đăng ký tài khoản thì có thể sử dụng toàn bộ chức năng.




21. 这样就可以……​


Mang nghĩa:


làm như vậy là được / như vậy thì có thể…


Ví dụ:


你把名字写在这里,这样就可以了。
Nǐ bǎ míngzi xiě zài zhèlǐ, zhèyàng jiù kěyǐ le.
Bạn viết tên ở đây, như vậy là được rồi.


按照这个格式填写就可以了。
Ànzhào zhège géshì tiánxiě jiù kěyǐ le.
Điền theo mẫu này là được.


每天练习半个小时就可以了。
Měitiān liànxí bàn ge xiǎoshí jiù kěyǐ le.
Mỗi ngày luyện nửa tiếng là được rồi.




22. ……就可以了​


Một mẫu khẩu ngữ cực kỳ phổ biến.


V + 就可以了


Làm… là được rồi.


Ví dụ:


签个字就可以了。
Qiān ge zì jiù kěyǐ le.
Ký tên là được rồi.


把身份证给我看一下就可以了。
Bǎ shēnfènzhèng gěi wǒ kàn yíxià jiù kěyǐ le.
Cho tôi xem căn cước một chút là được.


你明天过来就可以了。
Nǐ míngtiān guòlái jiù kěyǐ le.
Ngày mai bạn qua đây là được.


发电子版给我就可以了。
Fā diànzǐbǎn gěi wǒ jiù kěyǐ le.
Gửi bản điện tử cho tôi là được.




23. 可以了​


可以了 thường mang nghĩa:


“được rồi”, “thế là ổn rồi”, “đủ rồi”.


Ví dụ:


这样可以了吗?
Zhèyàng kěyǐ le ma?
Như vậy được chưa?


可以了,谢谢。
Kěyǐ le, xièxie.
Được rồi, cảm ơn.


写到这里就可以了。
Xiě dào zhèlǐ jiù kěyǐ le.
Viết đến đây là được rồi.




24. 还可以: “khá được, cũng được”​


Đây là cách dùng rất phổ biến.


还可以 – hái kěyǐ


Có thể mang nghĩa:


khá ổn, cũng được, không tệ.


Ví dụ:


A:这家饭店怎么样?
Zhè jiā fàndiàn zěnmeyàng?
Nhà hàng này thế nào?


B:还可以。
Hái kěyǐ.
Cũng được.


他的汉语还可以。
Tā de Hànyǔ hái kěyǐ.
Tiếng Trung của anh ấy khá ổn.


这部电影还可以。
Zhè bù diànyǐng hái kěyǐ.
Bộ phim này cũng được.


最近生意怎么样?
Zuìjìn shēngyi zěnmeyàng?
Gần đây việc kinh doanh thế nào?


还可以。
Hái kěyǐ.
Cũng khá ổn.




25. 很可以 trong khẩu ngữ hiện đại​


Trong khẩu ngữ và ngôn ngữ mạng, đôi khi gặp:


很可以


Mang nghĩa:


khá được, rất ổn, đáng khen, có sức hút.


Ví dụ:


这个设计很可以。
Zhège shèjì hěn kěyǐ.
Thiết kế này khá ổn.


不过, đây là cách dùng mang sắc thái khẩu ngữ hiện đại, không nên lấy làm mẫu cơ bản trong văn viết trang trọng.




26. 大可以​


大可以 – dà kěyǐ


Nghĩa:


hoàn toàn có thể, cứ việc.


Sắc thái khá mạnh.


Ví dụ:


你大可以直接告诉他。
Nǐ dà kěyǐ zhíjiē gàosu tā.
Bạn hoàn toàn có thể trực tiếp nói cho anh ấy biết.


如果你不同意,大可以提出来。
Rúguǒ nǐ bù tóngyì, dà kěyǐ tí chūlái.
Nếu bạn không đồng ý thì hoàn toàn có thể nêu ra.


有问题大家大可以公开讨论。
Yǒu wèntí dàjiā dà kěyǐ gōngkāi tǎolùn.
Có vấn đề gì mọi người hoàn toàn có thể công khai thảo luận.




27. 完全可以​


完全可以 – wánquán kěyǐ


Hoàn toàn có thể.


Ví dụ:


这个问题完全可以解决。
Zhège wèntí wánquán kěyǐ jiějué.
Vấn đề này hoàn toàn có thể giải quyết.


你完全可以自己完成。
Nǐ wánquán kěyǐ zìjǐ wánchéng.
Bạn hoàn toàn có thể tự mình hoàn thành.


我们完全可以按时完成任务。
Wǒmen wánquán kěyǐ ànshí wánchéng rènwu.
Chúng ta hoàn toàn có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.




28. 当然可以​


当然可以


Đương nhiên là được.


Ví dụ:


A:我可以参加吗?
Wǒ kěyǐ cānjiā ma?
Tôi có thể tham gia không?


B:当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
Đương nhiên được.




29. 也不是不可以​


Cấu trúc khẩu ngữ thú vị:


也不是不可以


Không phải là không được.


Tức:


“cũng có thể”, nhưng người nói có chút do dự hoặc điều kiện.


Ví dụ:


明天去也不是不可以,不过我下午有事。
Míngtiān qù yě bú shì bù kěyǐ, búguò wǒ xiàwǔ yǒu shì.
Ngày mai đi cũng không phải là không được, nhưng chiều tôi có việc.


这个方案也不是不可以,只是成本有点儿高。
Zhège fāng'àn yě bú shì bù kěyǐ, zhǐshì chéngběn yǒudiǎnr gāo.
Phương án này cũng không phải là không được, chỉ là chi phí hơi cao.




30. 有什么不可以?​


Mang nghĩa:


“Có gì mà không được?”


Thường thể hiện sự phản vấn.


Ví dụ:


你想自己创业,有什么不可以?
Nǐ xiǎng zìjǐ chuàngyè, yǒu shénme bù kěyǐ?
Bạn muốn tự khởi nghiệp thì có gì mà không được?


年轻人换一种生活方式,有什么不可以?
Niánqīngrén huàn yì zhǒng shēnghuó fāngshì, yǒu shénme bù kěyǐ?
Người trẻ đổi một cách sống khác thì có gì mà không được?




31. 可以说……​


Đây là cấu trúc rất quan trọng ở trình độ trung cấp và cao cấp.


可以说 + mệnh đề


Có thể nói rằng...


Ví dụ:


可以说,汉语是世界上非常重要的语言之一。
Kěyǐ shuō, Hànyǔ shì shìjiè shàng fēicháng zhòngyào de yǔyán zhī yī.
Có thể nói tiếng Trung là một trong những ngôn ngữ rất quan trọng trên thế giới.


可以说,这次改革取得了明显的效果。
Kěyǐ shuō, zhè cì gǎigé qǔdé le míngxiǎn de xiàoguǒ.
Có thể nói cuộc cải cách lần này đã đạt được hiệu quả rõ rệt.


可以说,技术创新已经成为企业发展的重要动力。
Kěyǐ shuō, jìshù chuàngxīn yǐjīng chéngwéi qǐyè fāzhǎn de zhòngyào dònglì.
Có thể nói đổi mới công nghệ đã trở thành động lực quan trọng cho sự phát triển doanh nghiệp.




32. 可以看出……​


可以看出……


Có thể thấy rằng...


Ví dụ:


从这些数据可以看出,公司的收入正在增长。
Cóng zhèxiē shùjù kěyǐ kànchū, gōngsī de shōurù zhèngzài zēngzhǎng.
Từ những dữ liệu này có thể thấy doanh thu của công ty đang tăng.


从他的表现可以看出,他准备得很充分。
Cóng tā de biǎoxiàn kěyǐ kànchū, tā zhǔnbèi de hěn chōngfèn.
Từ biểu hiện của anh ấy có thể thấy anh ấy đã chuẩn bị rất đầy đủ.




33. 由此可以看出……​


Cấu trúc thường gặp trong văn nghị luận, báo chí, học thuật:


由此可以看出……


Từ đó có thể thấy...


Ví dụ:


由此可以看出,提高效率对企业非常重要。
Yóucǐ kěyǐ kànchū, tígāo xiàolǜ duì qǐyè fēicháng zhòngyào.
Từ đó có thể thấy việc nâng cao hiệu suất rất quan trọng đối với doanh nghiệp.




34. 可以认为……​


Mang tính văn viết:


可以认为……


Có thể cho rằng...


Ví dụ:


可以认为,这一变化与市场需求有关。
Kěyǐ rènwéi, zhè yí biànhuà yǔ shìchǎng xūqiú yǒuguān.
Có thể cho rằng sự thay đổi này có liên quan đến nhu cầu thị trường.


从目前的数据来看,可以认为这个方案是有效的。
Cóng mùqián de shùjù lái kàn, kěyǐ rènwéi zhège fāng'àn shì yǒuxiào de.
Xét từ dữ liệu hiện tại, có thể cho rằng phương án này có hiệu quả.




35. 可以理解为……​


可以理解为……


Có thể hiểu là...


Ví dụ:


这个概念可以理解为一种新的管理方式。
Zhège gàiniàn kěyǐ lǐjiě wéi yì zhǒng xīn de guǎnlǐ fāngshì.
Khái niệm này có thể được hiểu là một phương thức quản lý mới.


“成本控制”可以理解为企业对各项成本进行管理的过程。
“Chéngběn kòngzhì” kěyǐ lǐjiě wéi qǐyè duì gè xiàng chéngběn jìnxíng guǎnlǐ de guòchéng.
“Kiểm soát chi phí” có thể được hiểu là quá trình doanh nghiệp quản lý các khoản chi phí.




36. 可以分为……​


A 可以分为 B、C、D……


A có thể được chia thành B, C, D...


Ví dụ:


汉语词汇可以分为很多类别。
Hànyǔ cíhuì kěyǐ fēnwéi hěn duō lèibié.
Từ vựng tiếng Trung có thể được chia thành nhiều loại.


企业成本可以分为固定成本和变动成本。
Qǐyè chéngběn kěyǐ fēnwéi gùdìng chéngběn hé biàndòng chéngběn.
Chi phí doanh nghiệp có thể được chia thành chi phí cố định và chi phí biến đổi.




37. 可以分成……​


Gần giống 可以分为 nhưng khẩu ngữ hơn.


这个班可以分成三个小组。
Zhège bān kěyǐ fēnchéng sān ge xiǎozǔ.
Lớp này có thể chia thành ba nhóm nhỏ.


这些问题可以分成两类。
Zhèxiē wèntí kěyǐ fēnchéng liǎng lèi.
Những vấn đề này có thể chia thành hai loại.




38. 可以根据……进行……​


Cấu trúc thường gặp trong văn viết chuyên ngành:


可以根据 A 进行 B


Có thể căn cứ vào A để tiến hành B.


Ví dụ:


企业可以根据市场需求进行生产。
Qǐyè kěyǐ gēnjù shìchǎng xūqiú jìnxíng shēngchǎn.
Doanh nghiệp có thể căn cứ vào nhu cầu thị trường để tiến hành sản xuất.


老师可以根据学生的水平进行分班。
Lǎoshī kěyǐ gēnjù xuésheng de shuǐpíng jìnxíng fēnbān.
Giáo viên có thể căn cứ vào trình độ học sinh để chia lớp.




39. 可以根据……来判断……​


Có thể căn cứ vào… để phán đoán.


Ví dụ:


我们可以根据这些数据来判断市场趋势。
Wǒmen kěyǐ gēnjù zhèxiē shùjù lái pànduàn shìchǎng qūshì.
Chúng ta có thể căn cứ vào những dữ liệu này để phán đoán xu hướng thị trường.


可以根据上下文来判断这个词的意思。
Kěyǐ gēnjù shàngxiàwén lái pànduàn zhège cí de yìsi.
Có thể căn cứ vào ngữ cảnh để phán đoán nghĩa của từ này.




40. 可以说是……​


A 可以说是 B


A có thể nói là B.


Ví dụ:


汉字可以说是中华文化的重要载体。
Hànzì kěyǐ shuō shì Zhōnghuá wénhuà de zhòngyào zàitǐ.
Chữ Hán có thể nói là một phương tiện truyền tải quan trọng của văn hóa Trung Hoa.


这可以说是公司今年最大的挑战。
Zhè kěyǐ shuō shì gōngsī jīnnián zuì dà de tiǎozhàn.
Đây có thể nói là thách thức lớn nhất của công ty trong năm nay.




41. 可以称为……​


A 可以称为 B


A có thể được gọi là B.


Ví dụ:


这种现象可以称为“消费升级”。
Zhè zhǒng xiànxiàng kěyǐ chēngwéi “xiāofèi shēngjí”.
Hiện tượng này có thể được gọi là “nâng cấp tiêu dùng”.


这样的人可以称为真正的专家。
Zhèyàng de rén kěyǐ chēngwéi zhēnzhèng de zhuānjiā.
Người như vậy có thể được gọi là chuyên gia thực thụ.




42. Có thể lược bỏ chủ ngữ trước 可以​


Khi chủ thể mang tính chung chung:


这里可以停车。
Zhèlǐ kěyǐ tíngchē.
Ở đây có thể đỗ xe.


网上可以报名。
Wǎngshàng kěyǐ bàomíng.
Có thể đăng ký trên mạng.


这个问题可以以后再讨论。
Zhège wèntí kěyǐ yǐhòu zài tǎolùn.
Vấn đề này có thể để sau thảo luận tiếp.




43. 可以 không dùng 了 trực tiếp để biểu thị quá khứ như động từ thông thường​


Không nên hiểu:


可以了 = đã có thể


một cách máy móc.


可以了 thường có nghĩa:


được rồi / ổn rồi / đủ rồi.


Ví dụ:


现在可以了。
Xiànzài kěyǐ le.
Bây giờ được rồi.


Nếu muốn nói “bây giờ đã có thể làm được”, thường có ngữ cảnh rõ:


系统修好了,现在可以用了。
Xìtǒng xiū hǎo le, xiànzài kěyǐ yòng le.
Hệ thống đã sửa xong, bây giờ có thể dùng được rồi.




44. So sánh 可以 và 能​


Đây là phần rất quan trọng.


可以​


Thường thiên về:


sự cho phép
điều kiện khách quan cho phép
một phương án khả thi



例如:


我可以进去吗?
Wǒ kěyǐ jìnqù ma?
Tôi có được vào không?


Ý chính: có được phép hay không?


能​


Thường thiên về:


năng lực
điều kiện thực tế
khả năng thực hiện



例如:


你能游一千米吗?
Nǐ néng yóu yì qiān mǐ ma?
Bạn có thể bơi 1.000 mét không?


Ý chính: bạn có đủ khả năng không?


So sánh:


我可以进去吗?
Tôi được phép vào không?


我能进去吗?
Tôi có vào được không?


Trong khẩu ngữ, hai từ có thể giao thoa, nhưng trọng tâm ngữ nghĩa khác nhau.




45. So sánh 可以 và 会​


会​


Thường biểu thị năng lực có được qua học tập:


我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.


Không nói:


我可以说汉语。


nếu muốn diễn đạt đơn giản là:


“Tôi biết nói tiếng Trung.”


我可以说汉语 có thể được hiểu trong ngữ cảnh là:


“Tôi có thể/được phép nói tiếng Trung.”




46. So sánh 可以、能、会 qua cùng một động từ​


Xét động từ:


开车 – lái xe


我会开车。
Wǒ huì kāichē.
Tôi biết lái xe.


→ kỹ năng.


我能开车。
Wǒ néng kāichē.
Tôi có thể lái xe.


→ điều kiện/năng lực hiện tại cho phép.


我可以开车。
Wǒ kěyǐ kāichē.
Tôi được phép/có thể lái xe.


→ được cho phép hoặc tình huống cho phép.


Ba câu đều có thể dịch là “tôi có thể lái xe”, nhưng bản chất hoàn toàn khác nhau.




47. Phủ định của 可以、能、会 cũng khác nhau​


我不会开车。
Wǒ bú huì kāichē.
Tôi không biết lái xe.


我不能开车。
Wǒ bù néng kāichē.
Tôi không thể lái xe.


Có thể vì:


bị thương, uống rượu, không có điều kiện, pháp luật không cho phép...


我不可以开车。
Wǒ bù kěyǐ kāichē.
Tôi không được phép lái xe.


Nhấn mạnh vào sự cho phép.




48. Có lúc 能 và 可以 đều dùng được​


例如:


明天我们能见面吗?
Míngtiān wǒmen néng jiànmiàn ma?


明天我们可以见面吗?
Míngtiān wǒmen kěyǐ jiànmiàn ma?


Cả hai đều có thể hiểu:


“Ngày mai chúng ta có thể gặp nhau không?”


Nhưng:


nghiêng về “có điều kiện/thời gian không?”


可以 nghiêng về “như vậy có được/ổn không?”




49. Không phải mọi 能 đều đổi thành 可以​


Ví dụ:


他一分钟能跑四百米。
Tā yì fēnzhōng néng pǎo sìbǎi mǐ.
Anh ấy có thể chạy 400 mét trong một phút.


Ở đây nói về năng lực nên dùng 能 tự nhiên hơn.


我会说汉语。
Tôi biết nói tiếng Trung.


Không thể tùy tiện đổi 会 thành 可以 vì 会 nhấn mạnh kỹ năng đã học được.




50. 可以 không chỉ đứng trước động từ​


Nó có thể đứng độc lập:


A:这样做可以吗?
Zhèyàng zuò kěyǐ ma?
Làm như vậy được không?


B:可以。
Kěyǐ.
Được.


Hoặc:


这个办法可以。
Zhège bànfǎ kěyǐ.
Cách này được.


这个价格可以。
Zhège jiàgé kěyǐ.
Mức giá này được.


这个方案还可以。
Zhège fāng'àn hái kěyǐ.
Phương án này cũng khá ổn.




51. Một số cụm cố định rất quan trọng với 可以​


可以说
kěyǐ shuō
có thể nói


可以看出
kěyǐ kànchū
có thể thấy


可以发现
kěyǐ fāxiàn
có thể phát hiện/thấy rằng


可以认为
kěyǐ rènwéi
có thể cho rằng


可以理解为
kěyǐ lǐjiě wéi
có thể hiểu là


可以看作
kěyǐ kànzuò
có thể xem như


可以称为
kěyǐ chēngwéi
có thể gọi là


可以分为
kěyǐ fēnwéi
có thể chia thành


可以用于
kěyǐ yòng yú
có thể dùng cho


可以用来
kěyǐ yònglái
có thể dùng để


可以通过
kěyǐ tōngguò
có thể thông qua


完全可以
wánquán kěyǐ
hoàn toàn có thể


当然可以
dāngrán kěyǐ
đương nhiên được


还可以
hái kěyǐ
cũng được, khá ổn


不可以
bù kěyǐ
không được phép


就可以了
jiù kěyǐ le
là được rồi




52. Các lỗi người Việt thường gặp​


Lỗi 1: dùng 可以 để diễn đạt kỹ năng​


Sai hoặc không tự nhiên:


我可以说汉语。


nếu ý là:


“Tôi biết nói tiếng Trung.”


Nên nói:


我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.




Lỗi 2: nhầm 可以 với 能 trong năng lực thể chất​


Nếu hỏi:


“Bạn có thể nâng được 50 kg không?”


Tự nhiên hơn:


你能搬得动五十公斤吗?
Nǐ néng bān de dòng wǔshí gōngjīn ma?


Vì đây là khả năng thực tế.




Lỗi 3: quên sự khác biệt giữa 不能 và 不可以​


这里不能停车。
Zhèlǐ bù néng tíngchē.


Trong thực tế câu này rất thường dùng và có thể có nghĩa:


“Ở đây không được đỗ xe.”


这里不可以停车。
Zhèlǐ bù kěyǐ tíngchē.


Cũng là:


“Ở đây không được phép đỗ xe.”


Nhưng 不可以 trực tiếp nhấn mạnh quy định/sự cho phép hơn.




53. Mẫu câu tổng hợp cần ghi nhớ​


  1. S + 可以 + V

你可以走了。
Bạn có thể đi rồi.


  1. S + 不可以 + V

你不可以进去。
Bạn không được vào.


  1. 可以 + V + 吗?

可以拍照吗?
Có được chụp ảnh không?


  1. 可以 A,也可以 B

可以坐地铁,也可以坐公交车。
Có thể đi tàu điện ngầm, cũng có thể đi xe buýt.


  1. 既可以 A,也可以 B

既可以学习,也可以练习。
Vừa có thể học vừa có thể luyện tập.


  1. 只要 A,就可以 B

只要努力,就可以进步。
Chỉ cần nỗ lực thì có thể tiến bộ.


  1. 如果 A,就可以 B

如果有时间,就可以参加。
Nếu có thời gian thì có thể tham gia.


  1. V + 就可以了

填写名字就可以了。
Điền tên là được.


  1. 可以用来 + V

可以用来学习汉语。
Có thể dùng để học tiếng Trung.


  1. 可以通过 A 来 B

可以通过练习来提高水平。
Có thể thông qua luyện tập để nâng cao trình độ.


  1. 可以说……

可以说,这是一个重要变化。
Có thể nói đây là một sự thay đổi quan trọng.


  1. 可以看出……

从数据可以看出……
Từ dữ liệu có thể thấy...




Tóm tắt bản chất của 可以​


Có thể ghi nhớ 可以 theo 5 tầng nghĩa chính:


第一:许可


được phép


你可以进去。
Bạn được phép vào.


第二:条件


điều kiện cho phép


从这里可以看到大海。
Từ đây có thể nhìn thấy biển.


第三:建议


đưa ra lựa chọn/đề nghị


你可以试试这个办法。
Bạn có thể thử cách này.


第四:可行性


tính khả thi


这个问题可以解决。
Vấn đề này có thể giải quyết.


第五:评价


đánh giá “khá được”


这个办法还可以。
Cách này cũng khá ổn.


Nếu học sâu ngữ pháp HSK, đặc biệt cần nắm chắc hệ thống đối chiếu:


会 → kỹ năng đã học được


能 → năng lực và điều kiện khách quan


可以 → sự cho phép và tính khả thi



Ba động từ năng nguyện 会、能、可以 có vùng nghĩa giao nhau nhưng không thể tùy tiện thay thế cho nhau.

I. Ví dụ cơ bản với 可以 – “được phép, có thể”​


  1. 你可以进来了。
    Nǐ kěyǐ jìnlái le.
    Bạn có thể vào rồi.
  2. 你可以坐在这里。
    Nǐ kěyǐ zuò zài zhèlǐ.
    Bạn có thể ngồi ở đây.
  3. 我可以看看这本书吗?
    Wǒ kěyǐ kànkan zhè běn shū ma?
    Tôi có thể xem cuốn sách này một chút không?
  4. 我可以用一下你的电脑吗?
    Wǒ kěyǐ yòng yíxià nǐ de diànnǎo ma?
    Tôi có thể dùng máy tính của bạn một chút không?
  5. 我可以问你一个问题吗?
    Wǒ kěyǐ wèn nǐ yí ge wèntí ma?
    Tôi có thể hỏi bạn một câu không?
  6. 这里可以停车。
    Zhèlǐ kěyǐ tíngchē.
    Ở đây có thể đỗ xe.
  7. 这里可以拍照。
    Zhèlǐ kěyǐ pāizhào.
    Ở đây được phép chụp ảnh.
  8. 你可以把书带回家。
    Nǐ kěyǐ bǎ shū dài huí jiā.
    Bạn có thể mang sách về nhà.
  9. 今天你可以早点儿下班。
    Jīntiān nǐ kěyǐ zǎodiǎnr xiàbān.
    Hôm nay bạn có thể tan làm sớm một chút.
  10. 周末你可以来找我。
    Zhōumò nǐ kěyǐ lái zhǎo wǒ.
    Cuối tuần bạn có thể đến tìm tôi.
  11. 你可以先吃饭。
    Nǐ kěyǐ xiān chīfàn.
    Bạn có thể ăn cơm trước.
  12. 你可以先回去休息。
    Nǐ kěyǐ xiān huíqù xiūxi.
    Bạn có thể về nghỉ trước.
  13. 我们可以一起学习。
    Wǒmen kěyǐ yìqǐ xuéxí.
    Chúng ta có thể cùng nhau học.
  14. 你可以明天再来。
    Nǐ kěyǐ míngtiān zài lái.
    Bạn có thể ngày mai quay lại.
  15. 我可以跟你一起去吗?
    Wǒ kěyǐ gēn nǐ yìqǐ qù ma?
    Tôi có thể đi cùng bạn không?

II. Ví dụ với 不可以 – “không được phép”​


  1. 这里不可以抽烟。
    Zhèlǐ bù kěyǐ chōuyān.
    Ở đây không được hút thuốc.
  2. 上课的时候不可以玩手机。
    Shàngkè de shíhou bù kěyǐ wán shǒujī.
    Trong giờ học không được nghịch điện thoại.
  3. 考试的时候不可以说话。
    Kǎoshì de shíhou bù kěyǐ shuōhuà.
    Trong lúc thi không được nói chuyện.
  4. 你不可以把这件事告诉别人。
    Nǐ bù kěyǐ bǎ zhè jiàn shì gàosu biérén.
    Bạn không được nói chuyện này cho người khác.
  5. 没有老师的同意,不可以离开教室。
    Méiyǒu lǎoshī de tóngyì, bù kěyǐ líkāi jiàoshì.
    Không có sự đồng ý của giáo viên thì không được rời khỏi lớp học.
  6. 小孩子不可以喝酒。
    Xiǎoháizi bù kěyǐ hējiǔ.
    Trẻ em không được uống rượu.
  7. 这个房间不可以随便进去。
    Zhège fángjiān bù kěyǐ suíbiàn jìnqù.
    Căn phòng này không được tùy tiện đi vào.
  8. 工作时间不可以睡觉。
    Gōngzuò shíjiān bù kěyǐ shuìjiào.
    Trong giờ làm việc không được ngủ.
  9. 这些资料不可以带出去。
    Zhèxiē zīliào bù kěyǐ dài chūqù.
    Những tài liệu này không được mang ra ngoài.
  10. 开车的时候不可以看手机。
    Kāichē de shíhou bù kěyǐ kàn shǒujī.
    Khi lái xe không được xem điện thoại.

III. 可以 dùng để xin phép​


  1. 老师,我可以进来吗?
    Lǎoshī, wǒ kěyǐ jìnlái ma?
    Thưa thầy/cô, em có thể vào không?
  2. 我可以坐这里吗?
    Wǒ kěyǐ zuò zhèlǐ ma?
    Tôi có thể ngồi đây không?
  3. 我可以借你的笔吗?
    Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma?
    Tôi có thể mượn bút của bạn không?
  4. 我可以打开窗户吗?
    Wǒ kěyǐ dǎkāi chuānghu ma?
    Tôi có thể mở cửa sổ không?
  5. 我可以提前下班吗?
    Wǒ kěyǐ tíqián xiàbān ma?
    Tôi có thể tan làm sớm không?
  6. 我可以请一天假吗?
    Wǒ kěyǐ qǐng yì tiān jià ma?
    Tôi có thể xin nghỉ một ngày không?
  7. 我们可以在这里讨论吗?
    Wǒmen kěyǐ zài zhèlǐ tǎolùn ma?
    Chúng ta có thể thảo luận ở đây không?
  8. 我可以把会议改到明天吗?
    Wǒ kěyǐ bǎ huìyì gǎi dào míngtiān ma?
    Tôi có thể chuyển cuộc họp sang ngày mai không?
  9. 我可以晚一点儿交作业吗?
    Wǒ kěyǐ wǎn yìdiǎnr jiāo zuòyè ma?
    Tôi có thể nộp bài muộn một chút không?
  10. 我可以先看一下合同吗?
    Wǒ kěyǐ xiān kàn yíxià hétong ma?
    Tôi có thể xem hợp đồng trước một chút không?

IV. 可以 dùng để đưa ra đề nghị​


  1. 你可以先休息一下。
    Nǐ kěyǐ xiān xiūxi yíxià.
    Bạn có thể nghỉ một lát trước.
  2. 你可以问问老师。
    Nǐ kěyǐ wènwen lǎoshī.
    Bạn có thể hỏi thử giáo viên.
  3. 不懂的话,你可以查词典。
    Bù dǒng de huà, nǐ kěyǐ chá cídiǎn.
    Nếu không hiểu, bạn có thể tra từ điển.
  4. 你可以每天听半个小时中文。
    Nǐ kěyǐ měitiān tīng bàn ge xiǎoshí Zhōngwén.
    Bạn có thể mỗi ngày nghe tiếng Trung nửa tiếng.
  5. 你可以试试这个学习方法。
    Nǐ kěyǐ shìshi zhège xuéxí fāngfǎ.
    Bạn có thể thử phương pháp học này.
  6. 如果太累,你可以早点儿睡觉。
    Rúguǒ tài lèi, nǐ kěyǐ zǎodiǎnr shuìjiào.
    Nếu quá mệt, bạn có thể đi ngủ sớm.
  7. 你可以先从简单的内容开始。
    Nǐ kěyǐ xiān cóng jiǎndān de nèiróng kāishǐ.
    Bạn có thể bắt đầu từ nội dung đơn giản trước.
  8. 你可以多跟中国朋友练习口语。
    Nǐ kěyǐ duō gēn Zhōngguó péngyou liànxí kǒuyǔ.
    Bạn có thể luyện khẩu ngữ nhiều hơn với bạn bè Trung Quốc.
  9. 有时间的话,你可以复习一下今天的生词。
    Yǒu shíjiān de huà, nǐ kěyǐ fùxí yíxià jīntiān de shēngcí.
    Nếu có thời gian, bạn có thể ôn lại từ mới hôm nay.
  10. 如果不确定,你可以再检查一遍。
    Rúguǒ bù quèdìng, nǐ kěyǐ zài jiǎnchá yí biàn.
    Nếu chưa chắc chắn, bạn có thể kiểm tra lại một lượt.

V. 可以 biểu thị tính khả thi​


  1. 这个问题可以解决。
    Zhège wèntí kěyǐ jiějué.
    Vấn đề này có thể giải quyết.
  2. 这个办法可以试一试。
    Zhège bànfǎ kěyǐ shì yí shì.
    Cách này có thể thử.
  3. 这个软件可以免费下载。
    Zhège ruǎnjiàn kěyǐ miǎnfèi xiàzài.
    Phần mềm này có thể tải miễn phí.
  4. 这些数据可以直接使用。
    Zhèxiē shùjù kěyǐ zhíjiē shǐyòng.
    Những dữ liệu này có thể sử dụng trực tiếp.
  5. 这个问题可以以后再讨论。
    Zhège wèntí kěyǐ yǐhòu zài tǎolùn.
    Vấn đề này có thể để sau thảo luận.
  6. 这个产品可以重复使用。
    Zhège chǎnpǐn kěyǐ chóngfù shǐyòng.
    Sản phẩm này có thể sử dụng nhiều lần.
  7. 这个文件可以直接打印。
    Zhège wénjiàn kěyǐ zhíjiē dǎyìn.
    Tài liệu này có thể in trực tiếp.
  8. 这些资料可以作为参考。
    Zhèxiē zīliào kěyǐ zuòwéi cānkǎo.
    Những tài liệu này có thể dùng làm tham khảo.
  9. 这个方案可以进一步完善。
    Zhège fāng'àn kěyǐ jìnyíbù wánshàn.
    Phương án này có thể được hoàn thiện thêm.
  10. 这个系统可以自动处理数据。
    Zhège xìtǒng kěyǐ zìdòng chǔlǐ shùjù.
    Hệ thống này có thể tự động xử lý dữ liệu.

VI. 可以……也可以……​


  1. 你可以坐地铁,也可以坐公交车。
    Nǐ kěyǐ zuò dìtiě, yě kěyǐ zuò gōngjiāochē.
    Bạn có thể đi tàu điện ngầm, cũng có thể đi xe buýt.
  2. 你可以在网上报名,也可以来学校报名。
    Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng bàomíng, yě kěyǐ lái xuéxiào bàomíng.
    Bạn có thể đăng ký trên mạng, cũng có thể đến trường đăng ký.
  3. 我们可以今天谈,也可以明天谈。
    Wǒmen kěyǐ jīntiān tán, yě kěyǐ míngtiān tán.
    Chúng ta có thể nói chuyện hôm nay, cũng có thể nói ngày mai.
  4. 这份文件可以打印,也可以发电子版。
    Zhè fèn wénjiàn kěyǐ dǎyìn, yě kěyǐ fā diànzǐbǎn.
    Tài liệu này có thể in ra, cũng có thể gửi bản điện tử.
  5. 你可以一个人完成,也可以和同学一起完成。
    Nǐ kěyǐ yí ge rén wánchéng, yě kěyǐ hé tóngxué yìqǐ wánchéng.
    Bạn có thể tự hoàn thành, cũng có thể hoàn thành cùng bạn học.

VII. 既可以……也可以……​


  1. 手机既可以打电话,也可以上网。
    Shǒujī jì kěyǐ dǎ diànhuà, yě kěyǐ shàngwǎng.
    Điện thoại vừa có thể gọi điện, vừa có thể lên mạng.
  2. 这个软件既可以查词,也可以练习发音。
    Zhège ruǎnjiàn jì kěyǐ chá cí, yě kěyǐ liànxí fāyīn.
    Phần mềm này vừa có thể tra từ, vừa có thể luyện phát âm.
  3. 学汉语既可以提高语言能力,也可以了解中国文化。
    Xué Hànyǔ jì kěyǐ tígāo yǔyán nénglì, yě kěyǐ liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
    Học tiếng Trung vừa có thể nâng cao năng lực ngôn ngữ, vừa có thể tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
  4. 这本书既可以作为教材,也可以作为参考书。
    Zhè běn shū jì kěyǐ zuòwéi jiàocái, yě kěyǐ zuòwéi cānkǎoshū.
    Cuốn sách này vừa có thể dùng làm giáo trình, vừa có thể dùng làm sách tham khảo.
  5. 这种方法既可以节省时间,也可以提高效率。
    Zhè zhǒng fāngfǎ jì kěyǐ jiéshěng shíjiān, yě kěyǐ tígāo xiàolǜ.
    Phương pháp này vừa có thể tiết kiệm thời gian, vừa có thể nâng cao hiệu quả.

VIII. 只要……就可以……​


  1. 只要努力学习,就可以进步。
    Zhǐyào nǔlì xuéxí, jiù kěyǐ jìnbù.
    Chỉ cần chăm chỉ học thì có thể tiến bộ.
  2. 只要输入用户名和密码,就可以登录。
    Zhǐyào shūrù yònghùmíng hé mìmǎ, jiù kěyǐ dēnglù.
    Chỉ cần nhập tên người dùng và mật khẩu thì có thể đăng nhập.
  3. 只要有网络,就可以在线学习。
    Zhǐyào yǒu wǎngluò, jiù kěyǐ zàixiàn xuéxí.
    Chỉ cần có mạng thì có thể học trực tuyến.
  4. 只要点击这里,就可以下载文件。
    Zhǐyào diǎnjī zhèlǐ, jiù kěyǐ xiàzài wénjiàn.
    Chỉ cần nhấp vào đây thì có thể tải tài liệu.
  5. 只要认真练习,就可以提高口语水平。
    Zhǐyào rènzhēn liànxí, jiù kěyǐ tígāo kǒuyǔ shuǐpíng.
    Chỉ cần luyện tập nghiêm túc thì có thể nâng cao trình độ khẩu ngữ.

IX. ……就可以了​


  1. 写名字就可以了。
    Xiě míngzi jiù kěyǐ le.
    Viết tên là được rồi.
  2. 明天给我就可以了。
    Míngtiān gěi wǒ jiù kěyǐ le.
    Ngày mai đưa cho tôi là được.
  3. 发邮件给我就可以了。
    Fā yóujiàn gěi wǒ jiù kěyǐ le.
    Gửi email cho tôi là được.
  4. 每天练习二十分钟就可以了。
    Měitiān liànxí èrshí fēnzhōng jiù kěyǐ le.
    Mỗi ngày luyện 20 phút là được.
  5. 填完这张表就可以了。
    Tiánwán zhè zhāng biǎo jiù kěyǐ le.
    Điền xong biểu mẫu này là được.
  6. 把文件发过来就可以了。
    Bǎ wénjiàn fā guòlái jiù kěyǐ le.
    Gửi tài liệu sang đây là được.
  7. 你签个字就可以了。
    Nǐ qiān ge zì jiù kěyǐ le.
    Bạn ký tên là được.
  8. 准备身份证复印件就可以了。
    Zhǔnbèi shēnfènzhèng fùyìnjiàn jiù kěyǐ le.
    Chuẩn bị bản sao căn cước là được.

X. 可以用来……​


  1. 手机可以用来学习汉语。
    Shǒujī kěyǐ yònglái xuéxí Hànyǔ.
    Điện thoại có thể dùng để học tiếng Trung.
  2. 这个软件可以用来编辑视频。
    Zhège ruǎnjiàn kěyǐ yònglái biānjí shìpín.
    Phần mềm này có thể dùng để chỉnh sửa video.
  3. 这些数据可以用来分析市场。
    Zhèxiē shùjù kěyǐ yònglái fēnxī shìchǎng.
    Những dữ liệu này có thể dùng để phân tích thị trường.
  4. 这张表可以用来记录收入和支出。
    Zhè zhāng biǎo kěyǐ yònglái jìlù shōurù hé zhīchū.
    Bảng này có thể dùng để ghi chép thu nhập và chi tiêu.
  5. 这本词典可以用来查生词。
    Zhè běn cídiǎn kěyǐ yònglái chá shēngcí.
    Cuốn từ điển này có thể dùng để tra từ mới.

XI. 可以通过……来……​


  1. 我们可以通过阅读来扩大词汇量。
    Wǒmen kěyǐ tōngguò yuèdú lái kuòdà cíhuìliàng.
    Chúng ta có thể thông qua đọc để mở rộng vốn từ.
  2. 企业可以通过降低成本来提高利润。
    Qǐyè kěyǐ tōngguò jiàngdī chéngběn lái tígāo lìrùn.
    Doanh nghiệp có thể thông qua giảm chi phí để nâng cao lợi nhuận.
  3. 学生可以通过练习来提高听力。
    Xuésheng kěyǐ tōngguò liànxí lái tígāo tīnglì.
    Học sinh có thể thông qua luyện tập để nâng cao khả năng nghe.
  4. 我们可以通过数据来了解客户需求。
    Wǒmen kěyǐ tōngguò shùjù lái liǎojiě kèhù xūqiú.
    Chúng ta có thể thông qua dữ liệu để tìm hiểu nhu cầu khách hàng.
  5. 公司可以通过培训来提高员工的工作效率。
    Gōngsī kěyǐ tōngguò péixùn lái tígāo yuángōng de gōngzuò xiàolǜ.
    Công ty có thể thông qua đào tạo để nâng cao hiệu suất làm việc của nhân viên.

XII. 可以说 / 可以看出 / 可以认为​


  1. 可以说,这是一个很好的机会。
    Kěyǐ shuō, zhè shì yí ge hěn hǎo de jīhuì.
    Có thể nói đây là một cơ hội rất tốt.
  2. 可以说,他已经取得了很大的进步。
    Kěyǐ shuō, tā yǐjīng qǔdé le hěn dà de jìnbù.
    Có thể nói anh ấy đã đạt được tiến bộ rất lớn.
  3. 从这些数据可以看出,销售额正在增长。
    Cóng zhèxiē shùjù kěyǐ kànchū, xiāoshòu’é zhèngzài zēngzhǎng.
    Từ những dữ liệu này có thể thấy doanh số đang tăng.
  4. 从他的成绩可以看出,他学习得很认真。
    Cóng tā de chéngjì kěyǐ kànchū, tā xuéxí de hěn rènzhēn.
    Từ thành tích của anh ấy có thể thấy anh ấy học rất nghiêm túc.
  5. 可以认为,这个方案具有一定的可行性。
    Kěyǐ rènwéi, zhège fāng'àn jùyǒu yídìng de kěxíngxìng.
    Có thể cho rằng phương án này có tính khả thi nhất định.
  6. 可以认为,市场需求正在发生变化。
    Kěyǐ rènwéi, shìchǎng xūqiú zhèngzài fāshēng biànhuà.
    Có thể cho rằng nhu cầu thị trường đang thay đổi.

XIII. 还可以 – “khá được, cũng được”​


  1. 他的汉语还可以。
    Tā de Hànyǔ hái kěyǐ.
    Tiếng Trung của anh ấy khá được.
  2. 这家饭店的菜还可以。
    Zhè jiā fàndiàn de cài hái kěyǐ.
    Món ăn của nhà hàng này cũng khá ổn.
  3. 这部电影还可以。
    Zhè bù diànyǐng hái kěyǐ.
    Bộ phim này cũng được.
  4. 今天的考试怎么样?还可以。
    Jīntiān de kǎoshì zěnmeyàng? Hái kěyǐ.
    Bài thi hôm nay thế nào? Cũng được.
  5. 他的工作能力还可以。
    Tā de gōngzuò nénglì hái kěyǐ.
    Năng lực làm việc của anh ấy khá ổn.
  6. 这个价格我觉得还可以。
    Zhège jiàgé wǒ juéde hái kěyǐ.
    Tôi thấy mức giá này cũng được.

XIV. Bài tập 1: Điền 可以 hoặc 不可以​


  1. 图书馆里________大声说话。
  2. 你________用我的电脑。
  3. 考试的时候________看书。
  4. 我________坐这里吗?
  5. 老师说我们今天________早点儿回家。
  6. 医院里________抽烟。
  7. 这本书你________带回家看。
  8. 上课的时候________玩游戏。
  9. 我________问你一个问题吗?
  10. 有了这张卡,你________进入图书馆。

Đáp án​


  1. 不可以
  2. 可以
  3. 不可以
  4. 可以
  5. 可以
  6. 不可以
  7. 可以
  8. 不可以
  9. 可以
  10. 可以

XV. Bài tập 2: Chọn 可以、能、会​


  1. 我_______说一点儿汉语。
  2. 今天我很忙,_______不能跟你去。
  3. 老师,我_______进来吗?
  4. 他五岁的时候就_______游泳了。
  5. 这里_______停车吗?
  6. 我喝酒了,今天不_______开车。
  7. 她_______弹钢琴。
  8. 有学生证就_______进入图书馆。
  9. 你_______帮我搬一下这个箱子吗?
  10. 小王已经学了三年中文,他_______说得很好。

Đáp án và giải thích​



  1. 我会说一点儿汉语。
    Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
    → Kỹ năng học được.

  2. 今天我很忙,不能跟你去。
    Hôm nay tôi rất bận, không thể đi với bạn.
    → Điều kiện thực tế.
  3. 可以
    老师,我可以进来吗?
    Thưa thầy/cô, em có thể vào không?
    → Xin phép.

  4. 他五岁的时候就会游泳了。
    Năm 5 tuổi anh ấy đã biết bơi.
    → Kỹ năng.
  5. 可以
    这里可以停车吗?
    Ở đây có được đỗ xe không?
    → Quy định/sự cho phép.

  6. 我喝酒了,今天不能开车。
    Tôi uống rượu rồi, hôm nay không thể lái xe.
    → Điều kiện thực tế không cho phép.

  7. 她会弹钢琴。
    Cô ấy biết chơi đàn piano.
  8. 可以
    有学生证就可以进入图书馆。
    Có thẻ sinh viên thì có thể vào thư viện.

  9. 你能帮我搬一下这个箱子吗?
    Bạn có thể giúp tôi chuyển cái thùng này không?
    → Khả năng/thực hiện hành động.

  10. 他会说得很好。
    Tự nhiên hơn:
    他的中文说得很好。 / 他很会说中文。
    Anh ấy nói tiếng Trung rất tốt.

XVI. Bài tập 3: Hoàn thành câu với 可以……也可以……​


Ví dụ:


去学校 / 坐公交车 / 坐地铁


你可以坐公交车去学校,也可以坐地铁去学校。


  1. 学汉语 / 在学校学 / 在网上学
  2. 报名 / 网上报名 / 现场报名
  3. 交作业 / 发邮件 / 直接交给老师
  4. 去机场 / 坐出租车 / 坐地铁
  5. 买东西 / 用现金 / 用银行卡

Đáp án tham khảo​


  1. 你可以在学校学汉语,也可以在网上学汉语。
    Nǐ kěyǐ zài xuéxiào xué Hànyǔ, yě kěyǐ zài wǎngshàng xué Hànyǔ.
    Bạn có thể học tiếng Trung ở trường, cũng có thể học trên mạng.
  2. 你可以在网上报名,也可以现场报名。
    Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng bàomíng, yě kěyǐ xiànchǎng bàomíng.
    Bạn có thể đăng ký trực tuyến, cũng có thể đăng ký trực tiếp.
  3. 你可以通过邮件交作业,也可以直接交给老师。
    Nǐ kěyǐ tōngguò yóujiàn jiāo zuòyè, yě kěyǐ zhíjiē jiāo gěi lǎoshī.
    Bạn có thể nộp bài qua email, cũng có thể trực tiếp nộp cho giáo viên.
  4. 你可以坐出租车去机场,也可以坐地铁去机场。
    Nǐ kěyǐ zuò chūzūchē qù jīchǎng, yě kěyǐ zuò dìtiě qù jīchǎng.
    Bạn có thể đi taxi đến sân bay, cũng có thể đi tàu điện ngầm.
  5. 你可以买东西的时候用现金,也可以用银行卡。
    Tự nhiên hơn:
    买东西的时候,你可以用现金,也可以用银行卡。
    Mǎi dōngxi de shíhou, nǐ kěyǐ yòng xiànjīn, yě kěyǐ yòng yínhángkǎ.
    Khi mua hàng, bạn có thể dùng tiền mặt, cũng có thể dùng thẻ ngân hàng.

XVII. Bài tập 4: Hoàn thành với 只要……就可以……​


  1. 有手机 / 在线学习
  2. 输入密码 / 登录系统
  3. 努力学习 / 提高汉语水平
  4. 点击这个按钮 / 下载文件
  5. 填好申请表 / 提交材料

Đáp án​


  1. 只要有手机,就可以在线学习。
    Zhǐyào yǒu shǒujī, jiù kěyǐ zàixiàn xuéxí.
    Chỉ cần có điện thoại thì có thể học trực tuyến.
  2. 只要输入密码,就可以登录系统。
    Zhǐyào shūrù mìmǎ, jiù kěyǐ dēnglù xìtǒng.
    Chỉ cần nhập mật khẩu thì có thể đăng nhập hệ thống.
  3. 只要努力学习,就可以提高汉语水平。
    Zhǐyào nǔlì xuéxí, jiù kěyǐ tígāo Hànyǔ shuǐpíng.
    Chỉ cần chăm chỉ học thì có thể nâng cao trình độ tiếng Trung.
  4. 只要点击这个按钮,就可以下载文件。
    Zhǐyào diǎnjī zhège ànniǔ, jiù kěyǐ xiàzài wénjiàn.
    Chỉ cần nhấp vào nút này thì có thể tải tài liệu.
  5. 只要填好申请表,就可以提交材料。
    Zhǐyào tián hǎo shēnqǐngbiǎo, jiù kěyǐ tíjiāo cáiliào.
    Chỉ cần điền xong đơn đăng ký thì có thể nộp tài liệu.

XVIII. Bài tập 5: Dịch Việt → Trung​


  1. Tôi có thể vào không?
  2. Ở đây không được hút thuốc.
  3. Bạn có thể sử dụng máy tính của tôi.
  4. Tôi có thể hỏi bạn một câu không?
  5. Chỉ cần có mạng thì có thể học trực tuyến.
  6. Bạn có thể đi xe buýt, cũng có thể đi tàu điện ngầm.
  7. Cuốn sách này có thể dùng để học ngữ pháp tiếng Trung.
  8. Bạn gửi tài liệu cho tôi là được rồi.
  9. Từ những dữ liệu này có thể thấy doanh thu đang tăng.
  10. Có thể nói phương án này rất khả thi.
  11. Bạn không được nói chuyện trong lúc thi.
  12. Hôm nay bạn có thể về nhà sớm một chút.
  13. Nếu không hiểu, bạn có thể hỏi giáo viên.
  14. Phần mềm này có thể dùng để phân tích dữ liệu.
  15. Chúng ta có thể thông qua luyện tập để nâng cao trình độ khẩu ngữ.

Đáp án​


  1. 我可以进来吗?
    Wǒ kěyǐ jìnlái ma?
  2. 这里不可以抽烟。
    Zhèlǐ bù kěyǐ chōuyān.
  3. 你可以用我的电脑。
    Nǐ kěyǐ yòng wǒ de diànnǎo.
  4. 我可以问你一个问题吗?
    Wǒ kěyǐ wèn nǐ yí ge wèntí ma?
  5. 只要有网络,就可以在线学习。
    Zhǐyào yǒu wǎngluò, jiù kěyǐ zàixiàn xuéxí.
  6. 你可以坐公交车,也可以坐地铁。
    Nǐ kěyǐ zuò gōngjiāochē, yě kěyǐ zuò dìtiě.
  7. 这本书可以用来学习汉语语法。
    Zhè běn shū kěyǐ yònglái xuéxí Hànyǔ yǔfǎ.
  8. 你把资料发给我就可以了。
    Nǐ bǎ zīliào fā gěi wǒ jiù kěyǐ le.
  9. 从这些数据可以看出,营业收入正在增长。
    Cóng zhèxiē shùjù kěyǐ kànchū, yíngyè shōurù zhèngzài zēngzhǎng.
  10. 可以说,这个方案很有可行性。
    Kěyǐ shuō, zhège fāng'àn hěn yǒu kěxíngxìng.
  11. 考试的时候你不可以说话。
    Kǎoshì de shíhou nǐ bù kěyǐ shuōhuà.
  12. 今天你可以早点儿回家。
    Jīntiān nǐ kěyǐ zǎodiǎnr huí jiā.
  13. 如果不明白,你可以问老师。
    Rúguǒ bù míngbai, nǐ kěyǐ wèn lǎoshī.
  14. 这个软件可以用来分析数据。
    Zhège ruǎnjiàn kěyǐ yònglái fēnxī shùjù.
  15. 我们可以通过练习来提高口语水平。
    Wǒmen kěyǐ tōngguò liànxí lái tígāo kǒuyǔ shuǐpíng.

XIX. Bài tập 6: Sửa câu sai​


  1. 我可以说汉语,因为我学了三年汉语。
  2. 我不会去,因为今天没有时间。
  3. 老师,我会出去一下吗?
  4. 这里会停车吗?
  5. 他两岁就可以说话了。

Đáp án và giải thích​


Câu 1​


Nếu muốn nói “tôi biết nói tiếng Trung”:


我会说汉语,因为我学了三年汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ, yīnwèi wǒ xué le sān nián Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung vì tôi đã học tiếng Trung ba năm.


Dùng vì đây là kỹ năng học được.


Câu 2​


Nên sửa:


我不能去,因为今天没有时间。
Wǒ bù néng qù, yīnwèi jīntiān méiyǒu shíjiān.
Tôi không thể đi vì hôm nay không có thời gian.


Dùng 不能 vì điều kiện khách quan không cho phép.


Câu 3​


老师,我可以出去一下吗?
Lǎoshī, wǒ kěyǐ chūqù yíxià ma?
Thưa thầy/cô, em có thể ra ngoài một lát không?


Dùng 可以 để xin phép.


Câu 4​


这里可以停车吗?
Zhèlǐ kěyǐ tíngchē ma?
Ở đây có được đỗ xe không?


Hỏi quy định/sự cho phép.


Câu 5​


他两岁就会说话了。
Tā liǎng suì jiù huì shuōhuà le.
Hai tuổi anh ấy đã biết nói.


Dùng để chỉ năng lực/kỹ năng đã hình thành.


XX. Bài tập 7: Phân biệt nghĩa​


Hãy giải thích sự khác nhau giữa ba câu sau:


1.​


我会开车。
Wǒ huì kāichē.


2.​


我能开车。
Wǒ néng kāichē.


3.​


我可以开车。


Đáp án​


我会开车。
Tôi biết lái xe.
→ Nhấn mạnh kỹ năng.


我能开车。
Tôi có thể lái xe.
→ Nhấn mạnh năng lực hoặc điều kiện thực tế hiện tại.


Ví dụ: chân không đau, không uống rượu, có đủ sức khỏe.


我可以开车。
Tôi có thể/được phép lái xe.
→ Nhấn mạnh sự cho phép hoặc quy định.


Đây là nhóm ba câu cần ghi nhớ rất kỹ:


会 = biết làm


能 = làm được


可以 = được làm



XXI. Bài tập nâng cao: Điền từ thích hợp​


Điền 可以、能、会、不可以、不能、不会.


  1. 他才学了两个月,还_______说这么复杂的汉语。
  2. 今天下大雪,我们可能_______按时到公司。
  3. 有了老师的同意,你就_______提前离开。
  4. 我小时候就_______游泳。
  5. 博物馆里面_______吸烟。
  6. 医生说他今天_______喝酒。
  7. 你_______告诉我怎么去火车站吗?
  8. 我没学过开车,所以我_______开车。
  9. 这个问题很复杂,但我们_______想办法解决。
  10. 如果你愿意,明天_______跟我们一起参加会议。

Đáp án​


  1. 不会
  2. 不能
  3. 可以
  4. 不可以
  5. 不可以 / 不能
  6. 不会
  7. 可以 / 能
  8. 可以

Ở câu 9, cả 可以 và 能 đều có thể xuất hiện tùy trọng tâm:


我们可以想办法解决。
Chúng ta có thể nghĩ cách giải quyết.
→ đề xuất/phương án khả thi.


我们能想办法解决。
Chúng ta có thể nghĩ cách giải quyết.
→ nhấn mạnh khả năng thực hiện.


XXII. Bài tập đặt câu​


Hãy tự đặt mỗi cấu trúc ít nhất 3 câu:


  1. 可以 + V
  2. 不可以 + V
  3. 可以……吗?
  4. 可以 A,也可以 B
  5. 既可以 A,也可以 B
  6. 只要……就可以……
  7. 如果……就可以……
  8. ……就可以了
  9. 可以用来……
  10. 可以通过……来……
  11. 可以说……
  12. 可以看出……
  13. 可以认为……
  14. 完全可以……
  15. 还可以……

Ví dụ mẫu:


只要每天坚持练习,就可以提高汉语水平。
Zhǐyào měitiān jiānchí liànxí, jiù kěyǐ tígāo Hànyǔ shuǐpíng.
Chỉ cần kiên trì luyện tập mỗi ngày thì có thể nâng cao trình độ tiếng Trung.


XXIII. 20 câu luyện dịch bổ sung​


  1. Tôi có thể dùng điện thoại của bạn một chút không?
  2. Bạn có thể ngồi ở đây.
  3. Ở đây không được chụp ảnh.
  4. Trẻ em không được vào một mình.
  5. Hôm nay chúng ta có thể kết thúc sớm.
  6. Nếu bạn mệt thì có thể nghỉ một lát.
  7. Bạn có thể thử phương pháp này.
  8. Chỉ cần nhập số điện thoại thì có thể đăng ký.
  9. Bạn ký tên ở đây là được.
  10. Có thể nói kết quả lần này rất tốt.
  11. Từ báo cáo này có thể thấy chi phí đã giảm.
  12. Phần mềm này có thể dùng để xử lý dữ liệu.
  13. Chúng ta có thể thông qua Internet để tìm tài liệu.
  14. Bạn có thể thanh toán bằng tiền mặt, cũng có thể thanh toán bằng thẻ.
  15. Loại vật liệu này vừa có thể tái sử dụng vừa có thể tái chế.
  16. Phương án này hoàn toàn có thể thực hiện được.
  17. Món ăn của nhà hàng này cũng khá được.
  18. Ngày mai tôi có thể đến muộn một chút không?
  19. Không có sự cho phép của giáo viên thì không được ra ngoài.
  20. Nếu có vấn đề, bạn có thể liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.

Đáp án tham khảo​


  1. 我可以用一下你的手机吗?
    Wǒ kěyǐ yòng yíxià nǐ de shǒujī ma?
  2. 你可以坐在这里。
    Nǐ kěyǐ zuò zài zhèlǐ.
  3. 这里不可以拍照。
    Zhèlǐ bù kěyǐ pāizhào.
  4. 小孩子不可以一个人进去。
    Xiǎoháizi bù kěyǐ yí ge rén jìnqù.
  5. 今天我们可以早点儿结束。
    Jīntiān wǒmen kěyǐ zǎodiǎnr jiéshù.
  6. 如果你累了,可以休息一下。
    Rúguǒ nǐ lèi le, kěyǐ xiūxi yíxià.
  7. 你可以试试这个方法。
    Nǐ kěyǐ shìshi zhège fāngfǎ.
  8. 只要输入手机号码,就可以注册。
    Zhǐyào shūrù shǒujī hàomǎ, jiù kěyǐ zhùcè.
  9. 你在这里签字就可以了。
    Nǐ zài zhèlǐ qiānzì jiù kěyǐ le.
  10. 可以说,这次的结果非常好。
    Kěyǐ shuō, zhè cì de jiéguǒ fēicháng hǎo.
  11. 从这份报告可以看出,成本已经下降了。
    Cóng zhè fèn bàogào kěyǐ kànchū, chéngběn yǐjīng xiàjiàng le.
  12. 这个软件可以用来处理数据。
    Zhège ruǎnjiàn kěyǐ yònglái chǔlǐ shùjù.
  13. 我们可以通过互联网来查找资料。
    Wǒmen kěyǐ tōngguò hùliánwǎng lái cházhǎo zīliào.
  14. 你可以用现金付款,也可以用银行卡付款。
    Nǐ kěyǐ yòng xiànjīn fùkuǎn, yě kěyǐ yòng yínhángkǎ fùkuǎn.
  15. 这种材料既可以重复使用,也可以回收。
    Zhè zhǒng cáiliào jì kěyǐ chóngfù shǐyòng, yě kěyǐ huíshōu.
  16. 这个方案完全可以实施。
    Zhège fāng'àn wánquán kěyǐ shíshī.
  17. 这家饭店的菜还可以。
    Zhè jiā fàndiàn de cài hái kěyǐ.
  18. 明天我可以晚一点儿来吗?
    Míngtiān wǒ kěyǐ wǎn yìdiǎnr lái ma?
  19. 没有老师的允许,不可以出去。
    Méiyǒu lǎoshī de yǔnxǔ, bù kěyǐ chūqù.
  20. 如果有问题,你可以随时联系我。
    Rúguǒ yǒu wèntí, nǐ kěyǐ suíshí liánxì wǒ.

Công thức ghi nhớ cuối cùng​


Khi gặp 可以, hãy xác định nó thuộc nghĩa nào:


可以 + V
→ có thể / được phép làm gì


不可以 + V
→ không được phép


可以……吗?
→ xin phép


可以 A,也可以 B
→ A cũng được, B cũng được


只要……就可以……
→ chỉ cần… thì có thể…


……就可以了
→ … là được rồi


可以用来……
→ có thể dùng để…


可以通过……来……
→ có thể thông qua… để…


可以说……
→ có thể nói rằng…


可以看出……
→ có thể thấy rằng…


还可以
→ cũng được, khá ổn


Và điểm quan trọng nhất để không nhầm:


我会开车。
Tôi biết lái xe.


我能开车。
Tôi lái được xe.


我可以开车。
Tôi được phép lái xe.


Nếu luyện thành thạo ba câu này, học viên sẽ nắm được phần cốt lõi của 会、能、可以.

I. 40 ví dụ bổ sung với 可以​


  1. 你可以先看一下说明书。
    Nǐ kěyǐ xiān kàn yíxià shuōmíngshū.
    Bạn có thể xem hướng dẫn sử dụng trước.
  2. 你可以把这个问题写下来。
    Nǐ kěyǐ bǎ zhège wèntí xiě xiàlái.
    Bạn có thể viết câu hỏi này ra.
  3. 今天可以不用加班。
    Jīntiān kěyǐ bú yòng jiābān.
    Hôm nay có thể không cần tăng ca.
  4. 你可以先回家,剩下的工作明天再做。
    Nǐ kěyǐ xiān huí jiā, shèngxià de gōngzuò míngtiān zài zuò.
    Bạn có thể về nhà trước, công việc còn lại ngày mai làm tiếp.
  5. 这个问题可以慢慢解决。
    Zhège wèntí kěyǐ mànmàn jiějué.
    Vấn đề này có thể từ từ giải quyết.
  6. 你可以把意见直接告诉我。
    Nǐ kěyǐ bǎ yìjiàn zhíjiē gàosu wǒ.
    Bạn có thể trực tiếp nói ý kiến cho tôi.
  7. 如果你愿意,可以参加我们的讨论。
    Rúguǒ nǐ yuànyì, kěyǐ cānjiā wǒmen de tǎolùn.
    Nếu bạn muốn, bạn có thể tham gia thảo luận của chúng tôi.
  8. 这个答案可以接受。
    Zhège dá'àn kěyǐ jiēshòu.
    Đáp án này có thể chấp nhận được.
  9. 这个价格可以再商量。
    Zhège jiàgé kěyǐ zài shāngliang.
    Mức giá này có thể thương lượng thêm.
  10. 如果数量比较大,价格可以低一点儿。
    Rúguǒ shùliàng bǐjiào dà, jiàgé kěyǐ dī yìdiǎnr.
    Nếu số lượng khá lớn, giá có thể thấp hơn một chút.
  11. 我们可以把会议安排在下午。
    Wǒmen kěyǐ bǎ huìyì ānpái zài xiàwǔ.
    Chúng ta có thể sắp xếp cuộc họp vào buổi chiều.
  12. 你可以先把合同发给我看看。
    Nǐ kěyǐ xiān bǎ hétong fā gěi wǒ kànkan.
    Bạn có thể gửi hợp đồng cho tôi xem trước.
  13. 这个条款可以修改。
    Zhège tiáokuǎn kěyǐ xiūgǎi.
    Điều khoản này có thể sửa đổi.
  14. 双方可以进一步协商。
    Shuāngfāng kěyǐ jìnyíbù xiéshāng.
    Hai bên có thể tiếp tục thương lượng.
  15. 这个问题可以放到下次会议讨论。
    Zhège wèntí kěyǐ fàng dào xià cì huìyì tǎolùn.
    Vấn đề này có thể để đến cuộc họp lần sau thảo luận.
  16. 你可以根据自己的情况选择课程。
    Nǐ kěyǐ gēnjù zìjǐ de qíngkuàng xuǎnzé kèchéng.
    Bạn có thể căn cứ vào tình hình của mình để chọn khóa học.
  17. 学生可以自由选择学习时间。
    Xuésheng kěyǐ zìyóu xuǎnzé xuéxí shíjiān.
    Học viên có thể tự do lựa chọn thời gian học.
  18. 这个词可以这样理解。
    Zhège cí kěyǐ zhèyàng lǐjiě.
    Từ này có thể hiểu như vậy.
  19. 这句话也可以这么说。
    Zhè jù huà yě kěyǐ zhème shuō.
    Câu này cũng có thể nói như vậy.
  20. 这个结构可以用于正式场合。
    Zhège jiégòu kěyǐ yòng yú zhèngshì chǎnghé.
    Cấu trúc này có thể dùng trong hoàn cảnh trang trọng.
  21. 这个表达可以用在口语中。
    Zhège biǎodá kěyǐ yòng zài kǒuyǔ zhōng.
    Cách diễn đạt này có thể dùng trong khẩu ngữ.
  22. 这些例子可以帮助你理解语法。
    Zhèxiē lìzi kěyǐ bāngzhù nǐ lǐjiě yǔfǎ.
    Những ví dụ này có thể giúp bạn hiểu ngữ pháp.
  23. 你可以把两个句子连起来。
    Nǐ kěyǐ bǎ liǎng ge jùzi lián qǐlái.
    Bạn có thể nối hai câu lại.
  24. 这个练习可以做两遍。
    Zhège liànxí kěyǐ zuò liǎng biàn.
    Bài tập này có thể làm hai lượt.
  25. 不会的题可以先跳过去。
    Bú huì de tí kěyǐ xiān tiào guòqù.
    Câu nào không biết có thể tạm bỏ qua trước.
  26. 做完以后可以检查一下。
    Zuòwán yǐhòu kěyǐ jiǎnchá yíxià.
    Làm xong có thể kiểm tra lại một chút.
  27. 这个生词可以先不用记。
    Zhège shēngcí kěyǐ xiān bú yòng jì.
    Từ mới này trước mắt có thể chưa cần ghi nhớ.
  28. 你可以先听录音,再看课文。
    Nǐ kěyǐ xiān tīng lùyīn, zài kàn kèwén.
    Bạn có thể nghe ghi âm trước rồi xem bài khóa.
  29. 发音不标准的话,可以多模仿。
    Fāyīn bù biāozhǔn de huà, kěyǐ duō mófǎng.
    Nếu phát âm chưa chuẩn thì có thể bắt chước nhiều hơn.
  30. 你可以每天给自己规定一个学习目标。
    Nǐ kěyǐ měitiān gěi zìjǐ guīdìng yí ge xuéxí mùbiāo.
    Bạn có thể đặt cho mình một mục tiêu học tập mỗi ngày.
  31. 这个办法可以提高学习效率。
    Zhège bànfǎ kěyǐ tígāo xuéxí xiàolǜ.
    Phương pháp này có thể nâng cao hiệu quả học tập.
  32. 我们可以先从简单的问题开始讨论。
    Wǒmen kěyǐ xiān cóng jiǎndān de wèntí kāishǐ tǎolùn.
    Chúng ta có thể bắt đầu thảo luận từ những vấn đề đơn giản.
  33. 这些材料可以免费使用。
    Zhèxiē cáiliào kěyǐ miǎnfèi shǐyòng.
    Những tài liệu này có thể sử dụng miễn phí.
  34. 这个文件可以保存到电脑里。
    Zhège wénjiàn kěyǐ bǎocún dào diànnǎo lǐ.
    Tệp này có thể lưu vào máy tính.
  35. 你可以把资料复制一份。
    Nǐ kěyǐ bǎ zīliào fùzhì yí fèn.
    Bạn có thể sao chép một bản tài liệu.
  36. 这些内容可以以后再补充。
    Zhèxiē nèiróng kěyǐ yǐhòu zài bǔchōng.
    Những nội dung này có thể bổ sung sau.
  37. 这个计划可以根据实际情况调整。
    Zhège jìhuà kěyǐ gēnjù shíjì qíngkuàng tiáozhěng.
    Kế hoạch này có thể điều chỉnh theo tình hình thực tế.
  38. 企业可以根据市场变化调整价格。
    Qǐyè kěyǐ gēnjù shìchǎng biànhuà tiáozhěng jiàgé.
    Doanh nghiệp có thể điều chỉnh giá theo biến động thị trường.
  39. 这笔费用可以计入管理费用。
    Zhè bǐ fèiyòng kěyǐ jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
    Khoản chi phí này có thể được hạch toán vào chi phí quản lý.
  40. 这部分数据可以单独分析。
    Zhè bùfen shùjù kěyǐ dāndú fēnxī.
    Phần dữ liệu này có thể được phân tích riêng.

II. 20 ví dụ với 可以说、可以看出、可以认为、可以理解为​


  1. 可以说,他的汉语进步得很快。
    Kěyǐ shuō, tā de Hànyǔ jìnbù de hěn kuài.
    Có thể nói tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.
  2. 可以说,这次合作非常成功。
    Kěyǐ shuō, zhè cì hézuò fēicháng chénggōng.
    Có thể nói lần hợp tác này rất thành công.
  3. 可以说,成本控制是企业管理的重要部分。
    Kěyǐ shuō, chéngběn kòngzhì shì qǐyè guǎnlǐ de zhòngyào bùfen.
    Có thể nói kiểm soát chi phí là một bộ phận quan trọng của quản trị doanh nghiệp.
  4. 从这些数字可以看出,公司利润提高了。
    Cóng zhèxiē shùzì kěyǐ kànchū, gōngsī lìrùn tígāo le.
    Từ những con số này có thể thấy lợi nhuận của công ty đã tăng.
  5. 从他的回答可以看出,他已经理解这个问题了。
    Cóng tā de huídá kěyǐ kànchū, tā yǐjīng lǐjiě zhège wèntí le.
    Từ câu trả lời của anh ấy có thể thấy anh ấy đã hiểu vấn đề này.
  6. 从调查结果可以看出,客户需求发生了变化。
    Cóng diàochá jiéguǒ kěyǐ kànchū, kèhù xūqiú fāshēng le biànhuà.
    Từ kết quả khảo sát có thể thấy nhu cầu khách hàng đã thay đổi.
  7. 可以认为,这种方法是有效的。
    Kěyǐ rènwéi, zhè zhǒng fāngfǎ shì yǒuxiào de.
    Có thể cho rằng phương pháp này có hiệu quả.
  8. 可以认为,目前的市场仍有发展空间。
    Kěyǐ rènwéi, mùqián de shìchǎng réng yǒu fāzhǎn kōngjiān.
    Có thể cho rằng thị trường hiện tại vẫn còn dư địa phát triển.
  9. 可以认为,这一变化不是偶然的。
    Kěyǐ rènwéi, zhè yí biànhuà bú shì ǒurán de.
    Có thể cho rằng sự thay đổi này không phải ngẫu nhiên.
  10. 这个词可以理解为“机会”。
    Zhège cí kěyǐ lǐjiě wéi “jīhuì”.
    Từ này có thể hiểu là “cơ hội”.
  11. 这里的“市场”可以理解为目标消费群体。
    Zhèlǐ de “shìchǎng” kěyǐ lǐjiě wéi mùbiāo xiāofèi qúntǐ.
    “Thị trường” ở đây có thể hiểu là nhóm người tiêu dùng mục tiêu.
  12. 这种现象可以理解为市场调整的结果。
    Zhè zhǒng xiànxiàng kěyǐ lǐjiě wéi shìchǎng tiáozhěng de jiéguǒ.
    Hiện tượng này có thể hiểu là kết quả của sự điều chỉnh thị trường.
  13. 这个问题可以从两个方面来理解。
    Zhège wèntí kěyǐ cóng liǎng ge fāngmiàn lái lǐjiě.
    Vấn đề này có thể được hiểu từ hai phương diện.
  14. 这个概念可以分为三个部分。
    Zhège gàiniàn kěyǐ fēnwéi sān ge bùfen.
    Khái niệm này có thể chia thành ba phần.
  15. 企业成本可以分为固定成本和变动成本。
    Qǐyè chéngběn kěyǐ fēnwéi gùdìng chéngběn hé biàndòng chéngběn.
    Chi phí doanh nghiệp có thể chia thành chi phí cố định và chi phí biến đổi.
  16. 客户可以根据自己的需求选择产品。
    Kèhù kěyǐ gēnjù zìjǐ de xūqiú xuǎnzé chǎnpǐn.
    Khách hàng có thể căn cứ vào nhu cầu của mình để chọn sản phẩm.
  17. 我们可以根据销售数据判断市场趋势。
    Wǒmen kěyǐ gēnjù xiāoshòu shùjù pànduàn shìchǎng qūshì.
    Chúng ta có thể căn cứ vào dữ liệu bán hàng để phán đoán xu hướng thị trường.
  18. 可以通过比较来发现问题。
    Kěyǐ tōngguò bǐjiào lái fāxiàn wèntí.
    Có thể thông qua so sánh để phát hiện vấn đề.
  19. 可以通过分析原因来寻找解决办法。
    Kěyǐ tōngguò fēnxī yuányīn lái xúnzhǎo jiějué bànfǎ.
    Có thể thông qua phân tích nguyên nhân để tìm phương pháp giải quyết.
  20. 可以通过不断练习来提高语言能力。
    Kěyǐ tōngguò bùduàn liànxí lái tígāo yǔyán nénglì.
    Có thể thông qua luyện tập liên tục để nâng cao năng lực ngôn ngữ.

III. 20 ví dụ nâng cao với 只要……就可以…… và 如果……就可以……​


  1. 只要每天复习,就可以慢慢记住这些单词。
    Zhǐyào měitiān fùxí, jiù kěyǐ mànmàn jìzhù zhèxiē dāncí.
    Chỉ cần mỗi ngày ôn tập thì có thể dần dần nhớ những từ này.
  2. 只要掌握基本语法,就可以理解大部分句子。
    Zhǐyào zhǎngwò jīběn yǔfǎ, jiù kěyǐ lǐjiě dà bùfen jùzi.
    Chỉ cần nắm được ngữ pháp cơ bản thì có thể hiểu phần lớn câu.
  3. 只要按要求填写,就可以提交申请。
    Zhǐyào àn yāoqiú tiánxiě, jiù kěyǐ tíjiāo shēnqǐng.
    Chỉ cần điền theo yêu cầu thì có thể nộp đơn.
  4. 只要双方同意,就可以签合同。
    Zhǐyào shuāngfāng tóngyì, jiù kěyǐ qiān hétong.
    Chỉ cần hai bên đồng ý thì có thể ký hợp đồng.
  5. 只要成本控制得好,利润就可以提高。
    Zhǐyào chéngběn kòngzhì de hǎo, lìrùn jiù kěyǐ tígāo.
    Chỉ cần kiểm soát chi phí tốt thì lợi nhuận có thể tăng.
  6. 只要数据准确,就可以进行下一步分析。
    Zhǐyào shùjù zhǔnquè, jiù kěyǐ jìnxíng xià yí bù fēnxī.
    Chỉ cần dữ liệu chính xác thì có thể tiến hành bước phân tích tiếp theo.
  7. 如果今天没有时间,我们可以明天再谈。
    Rúguǒ jīntiān méiyǒu shíjiān, wǒmen kěyǐ míngtiān zài tán.
    Nếu hôm nay không có thời gian, chúng ta có thể ngày mai nói tiếp.
  8. 如果价格合适,我们可以马上下订单。
    Rúguǒ jiàgé héshì, wǒmen kěyǐ mǎshàng xià dìngdān.
    Nếu giá phù hợp, chúng ta có thể đặt hàng ngay.
  9. 如果你不懂,可以再问一遍。
    Rúguǒ nǐ bù dǒng, kěyǐ zài wèn yí biàn.
    Nếu bạn không hiểu, có thể hỏi lại một lần.
  10. 如果资料齐全,就可以开始审核。
    Rúguǒ zīliào qíquán, jiù kěyǐ kāishǐ shěnhé.
    Nếu hồ sơ đầy đủ thì có thể bắt đầu xét duyệt.
  11. 如果今天完成不了,可以明天继续。
    Rúguǒ jīntiān wánchéng bù liǎo, kěyǐ míngtiān jìxù.
    Nếu hôm nay không hoàn thành được thì có thể ngày mai tiếp tục.
  12. 如果质量没有问题,就可以安排发货。
    Rúguǒ zhìliàng méiyǒu wèntí, jiù kěyǐ ānpái fāhuò.
    Nếu chất lượng không có vấn đề thì có thể sắp xếp giao hàng.
  13. 如果客户同意,我们就可以修改付款方式。
    Rúguǒ kèhù tóngyì, wǒmen jiù kěyǐ xiūgǎi fùkuǎn fāngshì.
    Nếu khách hàng đồng ý, chúng ta có thể sửa phương thức thanh toán.
  14. 如果数据不准确,就不可以直接使用。
    Rúguǒ shùjù bù zhǔnquè, jiù bù kěyǐ zhíjiē shǐyòng.
    Nếu dữ liệu không chính xác thì không được sử dụng trực tiếp.
  15. 如果没有负责人批准,就不可以付款。
    Rúguǒ méiyǒu fùzérén pīzhǔn, jiù bù kěyǐ fùkuǎn.
    Nếu chưa được người phụ trách phê duyệt thì không được thanh toán.
  16. 如果没有发票,这笔费用不可以报销。
    Rúguǒ méiyǒu fāpiào, zhè bǐ fèiyòng bù kěyǐ bàoxiāo.
    Nếu không có hóa đơn thì khoản chi này không được thanh toán hoàn ứng.
  17. 如果有问题,可以随时联系我们。
    Rúguǒ yǒu wèntí, kěyǐ suíshí liánxì wǒmen.
    Nếu có vấn đề, có thể liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.
  18. 如果需要,我们可以提供更多资料。
    Rúguǒ xūyào, wǒmen kěyǐ tígōng gèng duō zīliào.
    Nếu cần, chúng tôi có thể cung cấp thêm tài liệu.
  19. 如果时间允许,可以再增加一个练习。
    Rúguǒ shíjiān yǔnxǔ, kěyǐ zài zēngjiā yí ge liànxí.
    Nếu thời gian cho phép, có thể thêm một bài tập nữa.
  20. 如果有更好的方案,也可以提出来。
    Rúguǒ yǒu gèng hǎo de fāng'àn, yě kěyǐ tí chūlái.
    Nếu có phương án tốt hơn thì cũng có thể nêu ra.

IV. Bài tập 1: Điền 可以 / 不可以​


  1. 这里是办公室,外人随便进入。
  2. 老师说今天我们提前下课。
  3. 你把这份资料带回家看。
  4. 会议期间大声打电话。
  5. 有问题的话,你随时联系我。
  6. 没有批准,这笔钱直接支付。
  7. 这个软件免费使用。
  8. 上课的时候吃东西。
  9. 这个问题以后再讨论。
  10. 有学生证进入图书馆。

Đáp án:


  1. 不可以
  2. 可以
  3. 可以
  4. 不可以
  5. 可以
  6. 不可以
  7. 可以
  8. 不可以
  9. 可以
  10. 可以

V. Bài tập 2: Điền 可以、能、会​


  1. 我已经学了两年汉语,______说一些日常用语。
  2. 今天我发烧了,______不能去上班。
  3. 老师,我______出去接个电话吗?
  4. 小王不会游泳,但是他______骑自行车。
  5. 这里______拍照吗?
  6. 今天太晚了,我们恐怕______完成全部工作。
  7. 你______帮我看一下这个文件吗?
  8. 他以前不会开车,现在已经______开了。
  9. 有会员卡就______免费使用这个服务。
  10. 明天你______来公司吗?

Đáp án tham khảo:


  1. 可以
  2. 可以
  3. 不能
  4. 可以
  5. 能 / 可以

Câu 10:


明天你能来公司吗?
→ Ngày mai bạn có đến công ty được không? Nhấn mạnh điều kiện.


明天你可以来公司吗?
→ Ngày mai bạn có thể đến công ty không? Nhấn mạnh sự sắp xếp/khả năng được chấp nhận.


VI. Bài tập 3: Hoàn thành với 可以……也可以……​


  1. 买票 / 网上买 / 售票处买
  2. 学习 / 自学 / 跟老师学
  3. 付款 / 现金 / 转账
  4. 提交资料 / 邮件 / 直接交
  5. 联系客户 / 打电话 / 发邮件

Đáp án:


  1. 你可以在网上买票,也可以到售票处买票。
    Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng mǎi piào, yě kěyǐ dào shòupiàochù mǎi piào.
    Bạn có thể mua vé trên mạng, cũng có thể mua tại quầy bán vé.
  2. 你可以自学,也可以跟老师学。
    Nǐ kěyǐ zìxué, yě kěyǐ gēn lǎoshī xué.
    Bạn có thể tự học, cũng có thể học với giáo viên.
  3. 可以用现金付款,也可以转账。
    Kěyǐ yòng xiànjīn fùkuǎn, yě kěyǐ zhuǎnzhàng.
    Có thể thanh toán bằng tiền mặt, cũng có thể chuyển khoản.
  4. 你可以通过邮件提交资料,也可以直接交给负责人。
    Nǐ kěyǐ tōngguò yóujiàn tíjiāo zīliào, yě kěyǐ zhíjiē jiāo gěi fùzérén.
    Bạn có thể nộp tài liệu qua email, cũng có thể trực tiếp giao cho người phụ trách.
  5. 你可以给客户打电话,也可以给客户发邮件。
    Nǐ kěyǐ gěi kèhù dǎ diànhuà, yě kěyǐ gěi kèhù fā yóujiàn.
    Bạn có thể gọi điện cho khách hàng, cũng có thể gửi email.

VII. Bài tập 4: Chuyển sang cấu trúc 只要……就可以……​


  1. 有账号 / 登录系统
  2. 带身份证 / 办理手续
  3. 按时付款 / 享受优惠
  4. 完成培训 / 开始工作
  5. 输入关键词 / 找到资料
  6. 客户确认 / 安排生产
  7. 质量合格 / 发货
  8. 双方同意 / 修改合同

Đáp án:


  1. 只要有账号,就可以登录系统。
    Zhǐyào yǒu zhànghào, jiù kěyǐ dēnglù xìtǒng.
    Chỉ cần có tài khoản thì có thể đăng nhập hệ thống.
  2. 只要带身份证,就可以办理手续。
    Zhǐyào dài shēnfènzhèng, jiù kěyǐ bànlǐ shǒuxù.
    Chỉ cần mang căn cước thì có thể làm thủ tục.
  3. 只要按时付款,就可以享受优惠。
    Zhǐyào ànshí fùkuǎn, jiù kěyǐ xiǎngshòu yōuhuì.
    Chỉ cần thanh toán đúng hạn thì có thể được hưởng ưu đãi.
  4. 只要完成培训,就可以开始工作。
    Zhǐyào wánchéng péixùn, jiù kěyǐ kāishǐ gōngzuò.
    Chỉ cần hoàn thành đào tạo thì có thể bắt đầu làm việc.
  5. 只要输入关键词,就可以找到资料。
    Zhǐyào shūrù guānjiàncí, jiù kěyǐ zhǎodào zīliào.
    Chỉ cần nhập từ khóa thì có thể tìm được tài liệu.
  6. 只要客户确认,就可以安排生产。
    Zhǐyào kèhù quèrèn, jiù kěyǐ ānpái shēngchǎn.
    Chỉ cần khách hàng xác nhận thì có thể sắp xếp sản xuất.
  7. 只要质量合格,就可以发货。
    Zhǐyào zhìliàng hégé, jiù kěyǐ fāhuò.
    Chỉ cần chất lượng đạt yêu cầu thì có thể giao hàng.
  8. 只要双方同意,就可以修改合同。
    Zhǐyào shuāngfāng tóngyì, jiù kěyǐ xiūgǎi hétong.
    Chỉ cần hai bên đồng ý thì có thể sửa hợp đồng.

VIII. Bài tập 5: Chuyển sang cấu trúc ……就可以了​


  1. 写名字
  2. 发电子版给我
  3. 明天来
  4. 带身份证
  5. 填好这张表
  6. 签字
  7. 交一份复印件
  8. 提前通知我

Đáp án:


  1. 写名字就可以了。
    Xiě míngzi jiù kěyǐ le.
    Viết tên là được.
  2. 发电子版给我就可以了。
    Fā diànzǐbǎn gěi wǒ jiù kěyǐ le.
    Gửi bản điện tử cho tôi là được.
  3. 明天来就可以了。
    Míngtiān lái jiù kěyǐ le.
    Ngày mai đến là được.
  4. 带身份证就可以了。
    Dài shēnfènzhèng jiù kěyǐ le.
    Mang căn cước là được.
  5. 填好这张表就可以了。
    Tián hǎo zhè zhāng biǎo jiù kěyǐ le.
    Điền xong mẫu đơn này là được.
  6. 在这里签字就可以了。
    Zài zhèlǐ qiānzì jiù kěyǐ le.
    Ký ở đây là được.
  7. 交一份复印件就可以了。
    Jiāo yí fèn fùyìnjiàn jiù kěyǐ le.
    Nộp một bản sao là được.
  8. 提前通知我就可以了。
    Tíqián tōngzhī wǒ jiù kěyǐ le.
    Báo trước cho tôi là được.

IX. Bài tập 6: Dịch Việt sang Trung​


  1. Bạn có thể xem tài liệu này trước.
  2. Điều khoản này có thể sửa đổi.
  3. Chúng ta có thể thảo luận vấn đề này vào ngày mai.
  4. Nếu khách hàng đồng ý, chúng ta có thể giao hàng.
  5. Chỉ cần chất lượng đạt tiêu chuẩn thì có thể xuất xưởng.
  6. Khoản chi phí này có thể được hạch toán vào chi phí quản lý.
  7. Dữ liệu này có thể dùng để phân tích thị trường.
  8. Có thể nói, phương án này khá hợp lý.
  9. Từ số liệu này có thể thấy doanh thu đang tăng.
  10. Phương pháp này có thể giúp giảm chi phí.
  11. Bạn có thể trả tiền mặt, cũng có thể chuyển khoản.
  12. Bạn gửi bản điện tử cho tôi là được rồi.
  13. Ở đây không được hút thuốc.
  14. Không có sự phê duyệt thì không được thanh toán.
  15. Nếu cần, chúng tôi có thể cung cấp thêm tài liệu.

Đáp án:


  1. 你可以先看一下这份资料。
    Nǐ kěyǐ xiān kàn yíxià zhè fèn zīliào.
  2. 这个条款可以修改。
    Zhège tiáokuǎn kěyǐ xiūgǎi.
  3. 我们可以明天再讨论这个问题。
    Wǒmen kěyǐ míngtiān zài tǎolùn zhège wèntí.
  4. 如果客户同意,我们就可以发货。
    Rúguǒ kèhù tóngyì, wǒmen jiù kěyǐ fāhuò.
  5. 只要质量合格,就可以出厂。
    Zhǐyào zhìliàng hégé, jiù kěyǐ chūchǎng.
  6. 这笔费用可以计入管理费用。
    Zhè bǐ fèiyòng kěyǐ jìrù guǎnlǐ fèiyòng.
  7. 这些数据可以用来分析市场。
    Zhèxiē shùjù kěyǐ yònglái fēnxī shìchǎng.
  8. 可以说,这个方案比较合理。
    Kěyǐ shuō, zhège fāng'àn bǐjiào hélǐ.
  9. 从这些数据可以看出,营业收入正在增长。
    Cóng zhèxiē shùjù kěyǐ kànchū, yíngyè shōurù zhèngzài zēngzhǎng.
  10. 这个方法可以帮助降低成本。
    Zhège fāngfǎ kěyǐ bāngzhù jiàngdī chéngběn.
  11. 你可以用现金付款,也可以转账。
    Nǐ kěyǐ yòng xiànjīn fùkuǎn, yě kěyǐ zhuǎnzhàng.
  12. 你把电子版发给我就可以了。
    Nǐ bǎ diànzǐbǎn fā gěi wǒ jiù kěyǐ le.
  13. 这里不可以抽烟。
    Zhèlǐ bù kěyǐ chōuyān.
  14. 没有批准,就不可以付款。
    Méiyǒu pīzhǔn, jiù bù kěyǐ fùkuǎn.
  15. 如果需要,我们可以提供更多资料。
    Rúguǒ xūyào, wǒmen kěyǐ tígōng gèng duō zīliào.

X. Bài tập 7: Sửa lỗi sai​


  1. 我不会参加会议,因为老板不允许我参加。
  2. 我可以说汉语,因为我已经学了三年。
  3. 老师,我会出去一下吗?
  4. 今天下大雨,我不可以去上班。
  5. 他三岁就可以说话了。
  6. 这个地方会停车吗?
  7. 你不会帮我拿一下吗?
  8. 没有老师同意,你不能随便离开教室。

Đáp án và giải thích:


  1. Nếu nghĩa là “sếp không cho tôi tham gia”, nên dùng:

老板不允许我参加,所以我不可以参加会议。
Lǎobǎn bù yǔnxǔ wǒ cānjiā, suǒyǐ wǒ bù kěyǐ cānjiā huìyì.
Sếp không cho phép tôi tham gia nên tôi không được dự cuộc họp.


  1. Nếu nói kỹ năng:

我会说汉语,因为我已经学了三年。
Wǒ huì shuō Hànyǔ, yīnwèi wǒ yǐjīng xué le sān nián.
Tôi biết nói tiếng Trung vì tôi đã học ba năm.


  1. Sửa thành:

老师,我可以出去一下吗?
Lǎoshī, wǒ kěyǐ chūqù yíxià ma?
Thưa thầy/cô, em có thể ra ngoài một lát không?


  1. Nếu mưa lớn khiến điều kiện không cho phép:

今天下大雨,我不能去上班。
Jīntiān xià dàyǔ, wǒ bù néng qù shàngbān.
Hôm nay mưa lớn, tôi không thể đi làm.


  1. Sửa thành:

他三岁就会说话了。
Tā sān suì jiù huì shuōhuà le.
Ba tuổi cậu ấy đã biết nói.


  1. Sửa thành:

这个地方可以停车吗?
Zhège dìfang kěyǐ tíngchē ma?
Chỗ này có được đỗ xe không?


  1. Nếu hỏi khả năng/nhờ vả:

你能帮我拿一下吗?
Nǐ néng bāng wǒ ná yíxià ma?
Bạn có thể giúp tôi cầm một chút không?


  1. Câu này dùng 不能 cũng được, nhưng nếu nhấn mạnh sự cho phép thì tự nhiên hơn:

没有老师同意,你不可以随便离开教室。
Méiyǒu lǎoshī tóngyì, nǐ bù kěyǐ suíbiàn líkāi jiàoshì.
Không có sự đồng ý của giáo viên thì bạn không được tùy tiện rời lớp.


XI. Bài tập 8: Chọn cách hiểu đúng của 可以​


Hãy xác định 可以 trong mỗi câu thuộc nhóm nào:


A. Cho phép
B. Đề nghị
C. Tính khả thi
D. Điều kiện khách quan
E. Đánh giá “khá được”


  1. 你可以先休息一下。
  2. 这里可以停车。
  3. 这个问题可以解决。
  4. 这家饭店还可以。
  5. 老师说我们可以回家了。
  6. 从这里可以看到大海。
  7. 你可以试试这个办法。
  8. 这个方案可以实施。
  9. 他的汉语还可以。
  10. 学生可以使用这个教室。

Đáp án:


  1. B
  2. A / D tùy ngữ cảnh
  3. C
  4. E
  5. A
  6. D
  7. B
  8. C
  9. E
  10. A

XII. Bài tập 9: Điền cấu trúc thích hợp​


Chọn:


可以说
可以看出
可以认为
可以用来
可以通过
只要……就可以……
……就可以了


  1. 从销售数据______,今年的市场情况比去年好。
  2. 这本词典______学习汉语。
  3. ______每天坚持练习,______提高口语水平。
  4. ______,这次改革取得了明显效果。
  5. 我们______分析客户反馈来了解市场需求。
  6. 填好名字______。
  7. 根据目前的数据,______这个方案是可行的。

Đáp án:


  1. 可以看出
  2. 可以用来
  3. 只要……就可以……
  4. 可以说
  5. 可以通过
  6. 就可以了
  7. 可以认为

Hoàn chỉnh:


从销售数据可以看出,今年的市场情况比去年好。
Cóng xiāoshòu shùjù kěyǐ kànchū, jīnnián de shìchǎng qíngkuàng bǐ qùnián hǎo.
Từ dữ liệu bán hàng có thể thấy tình hình thị trường năm nay tốt hơn năm ngoái.


这本词典可以用来学习汉语。
Zhè běn cídiǎn kěyǐ yònglái xuéxí Hànyǔ.
Cuốn từ điển này có thể dùng để học tiếng Trung.


只要每天坚持练习,就可以提高口语水平。
Zhǐyào měitiān jiānchí liànxí, jiù kěyǐ tígāo kǒuyǔ shuǐpíng.
Chỉ cần mỗi ngày kiên trì luyện tập thì có thể nâng cao trình độ khẩu ngữ.


可以说,这次改革取得了明显效果。
Kěyǐ shuō, zhè cì gǎigé qǔdé le míngxiǎn xiàoguǒ.
Có thể nói cuộc cải cách lần này đã đạt hiệu quả rõ rệt.


我们可以通过分析客户反馈来了解市场需求。
Wǒmen kěyǐ tōngguò fēnxī kèhù fǎnkuì lái liǎojiě shìchǎng xūqiú.
Chúng ta có thể thông qua phân tích phản hồi khách hàng để tìm hiểu nhu cầu thị trường.


填好名字就可以了。
Tián hǎo míngzi jiù kěyǐ le.
Điền tên xong là được.


根据目前的数据,可以认为这个方案是可行的。
Gēnjù mùqián de shùjù, kěyǐ rènwéi zhège fāng'àn shì kěxíng de.
Căn cứ dữ liệu hiện tại, có thể cho rằng phương án này khả thi.


XIII. Bài tập 10: Dịch nâng cao​


  1. Có thể nói việc giảm chi phí có ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận doanh nghiệp.
  2. Từ báo cáo này có thể thấy doanh thu tăng nhưng chi phí cũng tăng.
  3. Chúng ta có thể thông qua việc phân tích dữ liệu để phát hiện vấn đề.
  4. Chỉ cần khách hàng xác nhận đơn hàng thì có thể sắp xếp sản xuất.
  5. Nếu chất lượng đạt tiêu chuẩn thì có thể xuất hàng ngay.
  6. Khoản chi phí này có thể được chia thành hai phần.
  7. Bạn có thể căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh kế hoạch.
  8. Phương án này không những có thể giảm chi phí mà còn có thể nâng cao hiệu suất.
  9. Chúng ta có thể hôm nay ký hợp đồng, cũng có thể ngày mai ký.
  10. Không có hóa đơn thì khoản chi phí này không được hoàn ứng.

Đáp án:


  1. 可以说,降低成本会直接影响企业利润。
    Kěyǐ shuō, jiàngdī chéngběn huì zhíjiē yǐngxiǎng qǐyè lìrùn.
    Có thể nói giảm chi phí sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến lợi nhuận doanh nghiệp.
  2. 从这份报告可以看出,营业收入增加了,但是成本也增加了。
    Cóng zhè fèn bàogào kěyǐ kànchū, yíngyè shōurù zēngjiā le, dànshì chéngběn yě zēngjiā le.
    Từ báo cáo này có thể thấy doanh thu tăng nhưng chi phí cũng tăng.
  3. 我们可以通过分析数据来发现问题。
    Wǒmen kěyǐ tōngguò fēnxī shùjù lái fāxiàn wèntí.
    Chúng ta có thể thông qua phân tích dữ liệu để phát hiện vấn đề.
  4. 只要客户确认订单,就可以安排生产。
    Zhǐyào kèhù quèrèn dìngdān, jiù kěyǐ ānpái shēngchǎn.
    Chỉ cần khách hàng xác nhận đơn hàng thì có thể sắp xếp sản xuất.
  5. 如果质量合格,就可以马上发货。
    Rúguǒ zhìliàng hégé, jiù kěyǐ mǎshàng fāhuò.
    Nếu chất lượng đạt tiêu chuẩn thì có thể xuất hàng ngay.
  6. 这笔费用可以分为两个部分。
    Zhè bǐ fèiyòng kěyǐ fēnwéi liǎng ge bùfen.
    Khoản chi phí này có thể chia thành hai phần.
  7. 你可以根据实际情况调整计划。
    Nǐ kěyǐ gēnjù shíjì qíngkuàng tiáozhěng jìhuà.
    Bạn có thể căn cứ vào tình hình thực tế để điều chỉnh kế hoạch.
  8. 这个方案不但可以降低成本,而且可以提高效率。
    Zhège fāng'àn búdàn kěyǐ jiàngdī chéngběn, érqiě kěyǐ tígāo xiàolǜ.
    Phương án này không những có thể giảm chi phí mà còn nâng cao hiệu suất.
  9. 我们可以今天签合同,也可以明天签。
    Wǒmen kěyǐ jīntiān qiān hétong, yě kěyǐ míngtiān qiān.
    Chúng ta có thể ký hợp đồng hôm nay, cũng có thể ký ngày mai.
  10. 如果没有发票,这笔费用就不可以报销。
    Rúguǒ méiyǒu fāpiào, zhè bǐ fèiyòng jiù bù kěyǐ bàoxiāo.
    Nếu không có hóa đơn thì khoản chi phí này không được hoàn ứng.

XIV. 10 mẫu câu rất đáng học thuộc với 可以​


  1. 我可以……吗?
    Wǒ kěyǐ... ma?
    Tôi có thể… không?
  2. 你可以先……
    Nǐ kěyǐ xiān...
    Bạn có thể… trước.
  3. 如果……,可以……
    Rúguǒ..., kěyǐ...
    Nếu… thì có thể…
  4. 只要……,就可以……
    Zhǐyào..., jiù kěyǐ...
    Chỉ cần… thì có thể…
  5. 可以……,也可以……
    Kěyǐ..., yě kěyǐ...
    Có thể…, cũng có thể…
  6. 既可以……,也可以……
    Jì kěyǐ..., yě kěyǐ...
    Vừa có thể…, vừa có thể…
  7. ……就可以了。
    ...jiù kěyǐ le.
    … là được rồi.
  8. 可以用来……
    Kěyǐ yònglái...
    Có thể dùng để…
  9. 可以通过……来……
    Kěyǐ tōngguò... lái...
    Có thể thông qua… để…
  10. 从……可以看出……
    Cóng... kěyǐ kànchū...
    Từ… có thể thấy rằng…

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm 10000 quyển giáo trình Hán ngữ chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 可以 trong tiếng Trung
 
Back
Top