Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển TIẾNG TRUNG CHINESE HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp lớp Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng Động từ + 过 trong tiếng Trung theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng Động từ + 过 trong tiếng Trung theo giáo trình chuẩn HSK của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng Động từ + 过 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng Động từ + 了 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng Động từ + 着 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 就要...了 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 快要...了 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 正 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 在 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 正在 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 已经 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 都 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 还 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 再 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng 又 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 So sánh 就 và 才 toàn diện trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 cách dùng 就 trong tiếng Trung
Ngữ pháp HSK 3 cách dùng 才 trong tiếng Trung
Cách dùng Động từ + 过 toàn diện trong tiếng Trung
Cấu trúc Động từ + 过 là một trong những cấu trúc rất quan trọng để biểu đạt kinh nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ. Trợ từ động thái 过 guo nhấn mạnh rằng chủ thể đã từng trải qua, từng làm, từng gặp một việc nào đó ít nhất một lần trước thời điểm nói.
Điểm cốt lõi cần nhớ:
V + 过 = đã từng V / từng trải qua V
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chīguo Běijīng kǎoyā.
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
他学过汉语。
Tā xuéguo Hànyǔ.
Anh ấy đã từng học tiếng Trung.
她见过这个人。
Tā jiànguo zhège rén.
Cô ấy đã từng gặp người này.
1. Bản chất ngữ pháp của 过
Trong cấu trúc V + 过, 过 là:
动态助词 dòngtài zhùcí – trợ từ động thái
Nó được đặt sau động từ, biểu thị một hành động hoặc sự việc đã từng xảy ra trong quá khứ và trở thành một kinh nghiệm của chủ thể.
Công thức cơ bản:
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
Ví dụ:
我看过这部电影。
Wǒ kànguo zhè bù diànyǐng.
Tôi đã từng xem bộ phim này.
我听过这首歌。
Wǒ tīngguo zhè shǒu gē.
Tôi đã từng nghe bài hát này.
我学过日语。
Wǒ xuéguo Rìyǔ.
Tôi đã từng học tiếng Nhật.
他住过上海。
Tā zhùguo Shànghǎi.
Anh ấy đã từng sống ở Thượng Hải.
2. Ý nghĩa cơ bản: “đã từng”
Đây là cách dùng quan trọng nhất của 过.
Nó trả lời câu hỏi:
Trước đây bạn đã từng làm việc đó hay chưa?
Ví dụ:
我去过北京。
Wǒ qùguo Běijīng.
Tôi từng đến Bắc Kinh.
她坐过飞机。
Tā zuòguo fēijī.
Cô ấy từng đi máy bay.
他喝过中国茶。
Tā hēguo Zhōngguó chá.
Anh ấy từng uống trà Trung Quốc.
我们见过面。
Wǒmen jiànguo miàn.
Chúng tôi từng gặp nhau.
你学过书法吗?
Nǐ xuéguo shūfǎ ma?
Bạn từng học thư pháp chưa?
3. 过 nhấn mạnh “kinh nghiệm”, không đơn thuần là hành động đã hoàn thành
Đây là điểm rất quan trọng khi phân biệt 过 với 了.
So sánh:
我去了北京。
Wǒ qù le Běijīng.
Tôi đã đi Bắc Kinh.
Câu này kể lại một sự việc cụ thể đã xảy ra.
Trong khi:
我去过北京。
Wǒ qùguo Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
Câu này nhấn mạnh:
Trong kinh nghiệm sống của tôi, đã có trải nghiệm đến Bắc Kinh.
Tương tự:
我看了这部电影。
Wǒ kàn le zhè bù diànyǐng.
Tôi đã xem bộ phim này.
Nhấn mạnh hành động xem đã hoàn thành.
我看过这部电影。
Wǒ kànguo zhè bù diànyǐng.
Tôi từng xem bộ phim này rồi.
Nhấn mạnh kinh nghiệm.
4. Cấu trúc phủ định: 没有 + V + 过
Phủ định của V + 过 thông thường dùng:
没 + V + 过
hoặc:
没有 + V + 过
Không dùng 不 trong ý nghĩa “chưa từng”.
Ví dụ:
我没去过中国。
Wǒ méi qùguo Zhōngguó.
Tôi chưa từng đến Trung Quốc.
我没有学过日语。
Wǒ méiyǒu xuéguo Rìyǔ.
Tôi chưa từng học tiếng Nhật.
他没见过老师。
Tā méi jiànguo lǎoshī.
Anh ấy chưa từng gặp giáo viên.
她没有吃过这个菜。
Tā méiyǒu chīguo zhège cài.
Cô ấy chưa từng ăn món này.
我从来没听过这件事。
Wǒ cónglái méi tīngguo zhè jiàn shì.
Tôi chưa bao giờ nghe nói về chuyện này.
5. Vì sao không nói 不 + V + 过?
Sai trong ý nghĩa “chưa từng”:
不去过中国。
不吃过这个菜。
Thông thường phải nói:
没去过中国。
Méi qùguo Zhōngguó.
Chưa từng đến Trung Quốc.
没吃过这个菜。
Méi chīguo zhège cài.
Chưa từng ăn món này.
Lý do là 过 liên quan đến việc một kinh nghiệm có từng tồn tại trong quá khứ hay không. Phủ định sự tồn tại của kinh nghiệm đó thường dùng 没 / 没有.
6. Câu hỏi với 吗
Công thức:
S + V + 过 + O + 吗?
Ví dụ:
你去过中国吗?
Nǐ qùguo Zhōngguó ma?
Bạn từng đến Trung Quốc chưa?
你吃过火锅吗?
Nǐ chīguo huǒguō ma?
Bạn từng ăn lẩu chưa?
你看过这部电影吗?
Nǐ kànguo zhè bù diànyǐng ma?
Bạn từng xem bộ phim này chưa?
你坐过高铁吗?
Nǐ zuòguo gāotiě ma?
Bạn từng đi tàu cao tốc chưa?
你听过这首歌吗?
Nǐ tīngguo zhè shǒu gē ma?
Bạn từng nghe bài hát này chưa?
7. Câu hỏi chính phản: V过没有?
Một cấu trúc hội thoại rất phổ biến:
V + 过 + 没有?
Ví dụ:
你去过没有?
Nǐ qùguo méiyǒu?
Bạn đã từng đi chưa?
你吃过没有?
Nǐ chīguo méiyǒu?
Bạn đã từng ăn chưa?
你看过没有?
Nǐ kànguo méiyǒu?
Bạn đã từng xem chưa?
你学过没有?
Nǐ xuéguo méiyǒu?
Bạn đã từng học chưa?
你用过这个软件没有?
Nǐ yòngguo zhège ruǎnjiàn méiyǒu?
Bạn từng dùng phần mềm này chưa?
8. Câu hỏi dạng V过V吗 / V过没有
Trong khẩu ngữ còn gặp:
你看过吗?
Nǐ kànguo ma?
Bạn đã từng xem chưa?
你看过没有?
Nǐ kànguo méiyǒu?
Bạn đã từng xem chưa?
你听说过吗?
Nǐ tīngshuōguo ma?
Bạn từng nghe nói chưa?
你见过他吗?
Nǐ jiànguo tā ma?
Bạn từng gặp anh ấy chưa?
9. 过 thường kết hợp với 从来
Một cấu trúc rất quan trọng:
从来 + 没有 + V + 过
= từ trước đến nay chưa từng...
Ví dụ:
我从来没去过国外。
Wǒ cónglái méi qùguo guówài.
Tôi chưa bao giờ ra nước ngoài.
他从来没喝过酒。
Tā cónglái méi hēguo jiǔ.
Anh ấy chưa bao giờ uống rượu.
我从来没见过这么漂亮的地方。
Wǒ cónglái méi jiànguo zhème piàoliang de dìfang.
Tôi chưa từng thấy nơi nào đẹp như thế này.
她从来没有坐过飞机。
Tā cónglái méiyǒu zuòguo fēijī.
Cô ấy chưa bao giờ đi máy bay.
我们从来没遇到过这种问题。
Wǒmen cónglái méi yùdàoguo zhè zhǒng wèntí.
Chúng tôi chưa từng gặp loại vấn đề này.
10. 曾经 + V + 过
曾经 céngjīng = đã từng, trước đây từng.
Có thể kết hợp với 过:
曾经 + V + 过
Ví dụ:
我曾经去过北京。
Wǒ céngjīng qùguo Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
他曾经在这里工作过。
Tā céngjīng zài zhèlǐ gōngzuòguo.
Anh ấy từng làm việc ở đây.
我们曾经见过面。
Wǒmen céngjīng jiànguo miàn.
Chúng tôi từng gặp nhau.
她曾经学过三年汉语。
Tā céngjīng xuéguo sān nián Hànyǔ.
Cô ấy từng học tiếng Trung ba năm.
这个公司曾经遇到过严重的资金问题。
Zhège gōngsī céngjīng yùdàoguo yánzhòng de zījīn wèntí.
Công ty này từng gặp vấn đề tài chính nghiêm trọng.
11. 以前 + V + 过
Có thể dùng:
以前 + V + 过
để nói một kinh nghiệm trước đây.
Ví dụ:
我以前来过这里。
Wǒ yǐqián láiguo zhèlǐ.
Trước đây tôi từng đến đây.
他以前做过老师。
Tā yǐqián zuòguo lǎoshī.
Trước đây anh ấy từng làm giáo viên.
我以前学过一点儿法语。
Wǒ yǐqián xuéguo yìdiǎnr Fǎyǔ.
Trước đây tôi từng học một chút tiếng Pháp.
她以前在银行工作过。
Tā yǐqián zài yínháng gōngzuòguo.
Trước đây cô ấy từng làm việc tại ngân hàng.
我们以前讨论过这个问题。
Wǒmen yǐqián tǎolùnguo zhège wèntí.
Trước đây chúng tôi từng thảo luận vấn đề này.
12. V + 过 + số lần
Khi muốn nói đã từng thực hiện hành động bao nhiêu lần:
V + 过 + số từ + 次
Ví dụ:
我去过三次北京。
Wǒ qùguo sān cì Běijīng.
Tôi từng đến Bắc Kinh ba lần.
我看过两次这部电影。
Wǒ kànguo liǎng cì zhè bù diànyǐng.
Tôi từng xem bộ phim này hai lần.
他来过五次。
Tā láiguo wǔ cì.
Anh ấy từng đến năm lần.
我们谈过好几次。
Wǒmen tánguo hǎo jǐ cì.
Chúng tôi đã từng nói chuyện vài lần.
我在那里住过两次。
Wǒ zài nàlǐ zhùguo liǎng cì.
Tôi từng sống ở đó hai lần.
13. V + 过 + 一次 / 几次 / 很多次
Một số cụm rất thường gặp:
去过一次
qùguo yí cì
từng đi một lần
见过两次
jiànguo liǎng cì
từng gặp hai lần
听过几次
tīngguo jǐ cì
từng nghe mấy lần
做过很多次
zuòguo hěn duō cì
đã từng làm nhiều lần
Ví dụ:
这个菜我只吃过一次。
Zhège cài wǒ zhǐ chīguo yí cì.
Món này tôi chỉ từng ăn một lần.
我见过他两次。
Wǒ jiànguo tā liǎng cì.
Tôi từng gặp anh ấy hai lần.
这个问题我们讨论过很多次。
Zhège wèntí wǒmen tǎolùnguo hěn duō cì.
Vấn đề này chúng tôi đã thảo luận rất nhiều lần.
14. V + 过 + thời lượng
Có thể dùng 过 để nói một hoạt động từng kéo dài trong một khoảng thời gian.
Ví dụ:
我学过三年汉语。
Wǒ xuéguo sān nián Hànyǔ.
Tôi từng học tiếng Trung ba năm.
他在北京住过五年。
Tā zài Běijīng zhùguo wǔ nián.
Anh ấy từng sống ở Bắc Kinh năm năm.
她当过两年老师。
Tā dāngguo liǎng nián lǎoshī.
Cô ấy từng làm giáo viên hai năm.
我在银行工作过三年。
Wǒ zài yínháng gōngzuòguo sān nián.
Tôi từng làm việc tại ngân hàng ba năm.
他在中国生活过很长时间。
Tā zài Zhōngguó shēnghuóguo hěn cháng shíjiān.
Anh ấy từng sống ở Trung Quốc trong một thời gian dài.
15. V + 过 + loại tân ngữ chỉ người
Ví dụ:
我见过他。
Wǒ jiànguo tā.
Tôi từng gặp anh ấy.
你见过王老师吗?
Nǐ jiànguo Wáng lǎoshī ma?
Bạn từng gặp thầy Vương chưa?
我采访过这位教授。
Wǒ cǎifǎngguo zhè wèi jiàoshòu.
Tôi từng phỏng vấn vị giáo sư này.
她帮助过我。
Tā bāngzhùguo wǒ.
Cô ấy từng giúp tôi.
这个医生治疗过很多病人。
Zhège yīshēng zhìliáoguo hěn duō bìngrén.
Bác sĩ này từng điều trị rất nhiều bệnh nhân.
16. V + 过 + tân ngữ chỉ địa điểm
Một số động từ rất thường kết hợp:
去过
来过
到过
住过
参观过
Ví dụ:
我去过上海。
Wǒ qùguo Shànghǎi.
Tôi từng đến Thượng Hải.
他来过越南。
Tā láiguo Yuènán.
Anh ấy từng đến Việt Nam.
我到过很多国家。
Wǒ dàoguo hěn duō guójiā.
Tôi từng đến nhiều quốc gia.
她在广州住过。
Tā zài Guǎngzhōu zhùguo.
Cô ấy từng sống ở Quảng Châu.
我们参观过故宫。
Wǒmen cānguānguo Gùgōng.
Chúng tôi từng tham quan Cố Cung.
17. V + 过 + tân ngữ chỉ sự vật
Ví dụ:
我读过这本书。
Wǒ dúguo zhè běn shū.
Tôi từng đọc cuốn sách này.
我用过这个软件。
Wǒ yòngguo zhège ruǎnjiàn.
Tôi từng dùng phần mềm này.
他修过这种机器。
Tā xiūguo zhè zhǒng jīqì.
Anh ấy từng sửa loại máy này.
我买过这个品牌的产品。
Wǒ mǎiguo zhège pǐnpái de chǎnpǐn.
Tôi từng mua sản phẩm của thương hiệu này.
我们研究过这个问题。
Wǒmen yánjiūguo zhège wèntí.
Chúng tôi từng nghiên cứu vấn đề này.
18. Một số động từ thường đi với 过
Rất nên học theo cụm:
去过
qùguo
đã từng đi
来过
láiguo
đã từng đến
见过
jiànguo
đã từng gặp
看过
kànguo
đã từng xem
听过
tīngguo
đã từng nghe
吃过
chīguo
đã từng ăn
喝过
hēguo
đã từng uống
学过
xuéguo
đã từng học
做过
zuòguo
đã từng làm
用过
yòngguo
đã từng sử dụng
买过
mǎiguo
đã từng mua
卖过
màiguo
đã từng bán
住过
zhùguo
đã từng sống
工作过
gōngzuòguo
đã từng làm việc
遇到过
yùdàoguo
đã từng gặp phải
经历过
jīnglìguo
đã từng trải qua
参加过
cānjiāguo
đã từng tham gia
学习过
xuéxíguo
đã từng học
研究过
yánjiūguo
đã từng nghiên cứu
讨论过
tǎolùnguo
đã từng thảo luận
19. 过 có thể đi với động từ hai âm tiết
Không chỉ động từ đơn âm tiết mới dùng được với 过.
Ví dụ:
我参加过汉语比赛。
Wǒ cānjiāguo Hànyǔ bǐsài.
Tôi từng tham gia cuộc thi tiếng Trung.
我们讨论过这个方案。
Wǒmen tǎolùnguo zhège fāng'àn.
Chúng tôi từng thảo luận phương án này.
他研究过这个问题。
Tā yánjiūguo zhège wèntí.
Anh ấy từng nghiên cứu vấn đề này.
我使用过这种设备。
Wǒ shǐyòngguo zhè zhǒng shèbèi.
Tôi từng sử dụng loại thiết bị này.
公司遇到过很多困难。
Gōngsī yùdàoguo hěn duō kùnnan.
Công ty từng gặp rất nhiều khó khăn.
20. Động từ ly hợp với 过
Với một số 离合词 líhécí – động từ ly hợp, 过 thường đặt giữa phần động từ và phần tân ngữ.
Ví dụ:
见面 → 见过面
我们见过面。
Wǒmen jiànguo miàn.
Chúng tôi từng gặp nhau.
结婚 → 结过婚
他结过婚。
Tā jiéguo hūn.
Anh ấy từng kết hôn.
生病 → 生过病
我以前生过这种病。
Wǒ yǐqián shēngguo zhè zhǒng bìng.
Trước đây tôi từng mắc bệnh này.
帮忙 → 帮过忙
他以前帮过我的忙。
Tā yǐqián bāngguo wǒ de máng.
Trước đây anh ấy từng giúp tôi.
21. 来过 và 去过
So sánh rất quan trọng:
他来过我家。
Tā láiguo wǒ jiā.
Anh ấy từng đến nhà tôi.
我去过他家。
Wǒ qùguo tā jiā.
Tôi từng đến nhà anh ấy.
来过 thường nhìn từ điểm tham chiếu của người nói hoặc nơi đang được nói đến.
去过 nhấn mạnh di chuyển rời điểm tham chiếu tới nơi khác.
22. 听过 và 听说过
Hai cấu trúc khác nhau.
我听过这首歌。
Wǒ tīngguo zhè shǒu gē.
Tôi từng nghe bài hát này.
Nhấn mạnh trực tiếp nghe âm thanh/bài hát.
我听说过这个人。
Wǒ tīngshuōguo zhège rén.
Tôi từng nghe nói về người này.
听说过 = từng nghe nói tới.
Ví dụ:
你听说过这个故事吗?
Nǐ tīngshuōguo zhège gùshi ma?
Bạn từng nghe nói về câu chuyện này chưa?
我从来没听说过这种方法。
Wǒ cónglái méi tīngshuōguo zhè zhǒng fāngfǎ.
Tôi chưa bao giờ nghe nói đến phương pháp này.
23. 见过 và 看过
见过 thường dùng với người, hiện tượng hoặc thứ trực tiếp nhìn thấy/trải nghiệm.
我见过他。
Wǒ jiànguo tā.
Tôi từng gặp anh ấy.
我没见过这么大的雪。
Wǒ méi jiànguo zhème dà de xuě.
Tôi chưa từng thấy tuyết lớn như vậy.
看过 thường nhấn mạnh hoạt động xem/đọc.
我看过这部电影。
Wǒ kànguo zhè bù diànyǐng.
Tôi từng xem bộ phim này.
我看过这份报告。
Wǒ kànguo zhè fèn bàogào.
Tôi từng xem báo cáo này.
24. 有 + V过...吗?
Trong khẩu ngữ, đặc biệt ở một số khu vực, có thể nghe:
你有去过北京吗?
Tuy nhiên trong tiếng Phổ thông chuẩn để học ngữ pháp, nên ưu tiên:
你去过北京吗?
Nǐ qùguo Běijīng ma?
Bạn từng đến Bắc Kinh chưa?
25. 过 thường liên quan đến quá khứ nhưng không nhất thiết phải có từ chỉ thời gian quá khứ
Ví dụ:
我去过北京。
Wǒ qùguo Běijīng.
Tôi từng đến Bắc Kinh.
Không cần phải thêm:
昨天
去年
以前
Bản thân 过 đã cho biết đây là kinh nghiệm trước thời điểm nói.
26. Vì sao 过 thường không thích hợp với thời điểm quá cụ thể?
Ví dụ:
去年我去过北京。
Qùnián wǒ qùguo Běijīng.
Năm ngoái tôi từng đến Bắc Kinh.
Câu này có thể sử dụng khi muốn nói về kinh nghiệm trong phạm vi năm ngoái.
Nhưng nếu chỉ kể một hành động cụ thể:
昨天我去了北京。
Zuótiān wǒ qù le Běijīng.
Hôm qua tôi đã đi Bắc Kinh.
thường tự nhiên hơn:
昨天我去过北京。
Bởi vì 昨天 xác định một sự kiện cụ thể, còn 过 thiên về kinh nghiệm.
27. 过 có thể dùng khi đối tượng hoặc hoàn cảnh hiện tại đã thay đổi
Ví dụ:
我以前在这里工作过。
Wǒ yǐqián zài zhèlǐ gōngzuòguo.
Trước đây tôi từng làm việc ở đây.
Hàm ý thông thường:
Bây giờ không còn làm ở đây nữa.
他当过老师。
Tā dāngguo lǎoshī.
Anh ấy từng làm giáo viên.
Thường dễ khiến người nghe hiểu:
Hiện nay anh ấy có thể không còn làm giáo viên nữa.
28. V过 có thể biểu thị kinh nghiệm nghề nghiệp
Cấu trúc này cực kỳ hữu ích khi phỏng vấn xin việc.
我做过会计。
Wǒ zuòguo kuàijì.
Tôi từng làm kế toán.
我在银行工作过。
Wǒ zài yínháng gōngzuòguo.
Tôi từng làm việc ở ngân hàng.
我管理过一个十人的团队。
Wǒ guǎnlǐguo yí ge shí rén de tuánduì.
Tôi từng quản lý một nhóm mười người.
我处理过应收账款。
Wǒ chǔlǐguo yìngshōu zhàngkuǎn.
Tôi từng xử lý khoản phải thu.
我参与过年度审计。
Wǒ cānyùguo niándù shěnjì.
Tôi từng tham gia kiểm toán thường niên.
29. V过 có thể biểu thị kinh nghiệm học tập
我学过汉语。
Wǒ xuéguo Hànyǔ.
Tôi từng học tiếng Trung.
我学过会计。
Wǒ xuéguo kuàijì.
Tôi từng học kế toán.
我参加过汉语培训班。
Wǒ cānjiāguo Hànyǔ péixùnbān.
Tôi từng tham gia lớp đào tạo tiếng Trung.
我读过很多经济学方面的书。
Wǒ dúguo hěn duō jīngjìxué fāngmiàn de shū.
Tôi từng đọc nhiều sách về kinh tế học.
我研究过这个语法问题。
Wǒ yánjiūguo zhège yǔfǎ wèntí.
Tôi từng nghiên cứu vấn đề ngữ pháp này.
30. V过 có thể biểu thị trải nghiệm khó khăn
经历过
jīnglìguo
từng trải qua
遇到过
yùdàoguo
từng gặp phải
发生过
fāshēngguo
từng xảy ra
碰到过
pèngdàoguo
từng gặp phải
Ví dụ:
我经历过很多困难。
Wǒ jīnglìguo hěn duō kùnnan.
Tôi từng trải qua rất nhiều khó khăn.
公司遇到过资金问题。
Gōngsī yùdàoguo zījīn wèntí.
Công ty từng gặp vấn đề về vốn.
这里发生过一次事故。
Zhèlǐ fāshēngguo yí cì shìgù.
Ở đây từng xảy ra một vụ tai nạn.
我也碰到过类似的问题。
Wǒ yě pèngdàoguo lèisì de wèntí.
Tôi cũng từng gặp vấn đề tương tự.
31. “也……过” – cũng từng
Cấu trúc:
也 + V + 过
Ví dụ:
我也去过北京。
Wǒ yě qùguo Běijīng.
Tôi cũng từng đến Bắc Kinh.
我也学过日语。
Wǒ yě xuéguo Rìyǔ.
Tôi cũng từng học tiếng Nhật.
他也遇到过这个问题。
Tā yě yùdàoguo zhège wèntí.
Anh ấy cũng từng gặp vấn đề này.
我也做过类似的工作。
Wǒ yě zuòguo lèisì de gōngzuò.
Tôi cũng từng làm công việc tương tự.
32. “只……过” – chỉ từng
Cấu trúc:
只 + V + 过 + số lần
Ví dụ:
我只去过一次。
Wǒ zhǐ qùguo yí cì.
Tôi chỉ từng đi một lần.
我只见过他两次。
Wǒ zhǐ jiànguo tā liǎng cì.
Tôi chỉ từng gặp anh ấy hai lần.
这个菜我只吃过一次。
Zhège cài wǒ zhǐ chīguo yí cì.
Món này tôi chỉ từng ăn một lần.
我只听说过他的名字。
Wǒ zhǐ tīngshuōguo tā de míngzi.
Tôi chỉ từng nghe nói đến tên anh ấy.
33. “还没……过” – vẫn chưa từng
Cấu trúc:
还没 + V + 过
Ví dụ:
我还没去过上海。
Wǒ hái méi qùguo Shànghǎi.
Tôi vẫn chưa từng đến Thượng Hải.
我还没吃过这种水果。
Wǒ hái méi chīguo zhè zhǒng shuǐguǒ.
Tôi vẫn chưa từng ăn loại trái cây này.
他还没坐过飞机。
Tā hái méi zuòguo fēijī.
Anh ấy vẫn chưa từng đi máy bay.
我还没用过这个系统。
Wǒ hái méi yòngguo zhège xìtǒng.
Tôi vẫn chưa từng sử dụng hệ thống này.
Cấu trúc này còn hàm ý:
Trong tương lai có khả năng sẽ thực hiện.
34. “从没……过” và “从来没……过”
Hai cấu trúc đều biểu thị:
chưa bao giờ / chưa từng
Ví dụ:
我从没见过他。
Wǒ cóng méi jiànguo tā.
Tôi chưa từng gặp anh ấy.
我从来没见过他。
Wǒ cónglái méi jiànguo tā.
Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.
她从没去过国外。
Tā cóng méi qùguo guówài.
Cô ấy chưa từng ra nước ngoài.
我从来没有遇到过这么复杂的问题。
Wǒ cónglái méiyǒu yùdàoguo zhème fùzá de wèntí.
Tôi chưa bao giờ gặp vấn đề phức tạp như thế này.
35. “有没有 + V过” – có từng... hay chưa?
Cấu trúc hỏi rất phổ biến:
你有没有 + V + 过……?
Ví dụ:
你有没有去过中国?
Nǐ yǒu méiyǒu qùguo Zhōngguó?
Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa?
你有没有吃过北京烤鸭?
Nǐ yǒu méiyǒu chīguo Běijīng kǎoyā?
Bạn từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa?
你有没有学过汉语?
Nǐ yǒu méiyǒu xuéguo Hànyǔ?
Bạn từng học tiếng Trung chưa?
你有没有遇到过这种情况?
Nǐ yǒu méiyǒu yùdàoguo zhè zhǒng qíngkuàng?
Bạn từng gặp tình huống này chưa?
Trong khẩu ngữ cấu trúc này xuất hiện khá nhiều, nhưng khi luyện mẫu cơ bản vẫn nên thành thạo trước:
你去过中国吗?
36. So sánh 过 và 了
Đây là phần quan trọng nhất.
了: sự việc đã xảy ra hoặc hoàn thành
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi ăn cơm rồi.
Nhấn mạnh việc ăn đã xảy ra/hoàn thành.
过: đã từng có kinh nghiệm
我吃过中国菜。
Wǒ chīguo Zhōngguó cài.
Tôi từng ăn món Trung Quốc.
Nhấn mạnh kinh nghiệm.
So sánh tiếp:
他去了北京。
Tā qù le Běijīng.
Anh ấy đã đi Bắc Kinh.
他去过北京。
Tā qùguo Běijīng.
Anh ấy từng đến Bắc Kinh.
她看了这本书。
Tā kàn le zhè běn shū.
Cô ấy đã đọc cuốn sách này.
她看过这本书。
Tā kànguo zhè běn shū.
Cô ấy từng đọc cuốn sách này.
37. So sánh 没V và 没V过
Hai câu có sắc thái khác nhau.
我没看这部电影。
Wǒ méi kàn zhè bù diànyǐng.
Tôi đã không xem bộ phim này.
Có thể đang nói về một dịp cụ thể.
我没看过这部电影。
Wǒ méi kànguo zhè bù diànyǐng.
Tôi chưa từng xem bộ phim này.
Nhấn mạnh từ trước đến nay chưa có kinh nghiệm xem.
38. So sánh 不V và 没V过
我不喝酒。
Wǒ bù hē jiǔ.
Tôi không uống rượu.
Nói về thói quen, ý chí hoặc trạng thái chung.
我没喝过酒。
Wǒ méi hēguo jiǔ.
Tôi chưa từng uống rượu.
Nói về kinh nghiệm trong quá khứ.
Tương tự:
我不坐飞机。
Wǒ bù zuò fēijī.
Tôi không đi máy bay.
我没坐过飞机。
Wǒ méi zuòguo fēijī.
Tôi chưa từng đi máy bay.
39. 过 không nhất thiết có nghĩa hành động sẽ không xảy ra nữa
Ví dụ:
我去过北京。
chỉ nói rằng:
“Tôi có kinh nghiệm đến Bắc Kinh.”
Không có nghĩa:
“Tôi sẽ không đến Bắc Kinh nữa.”
Sau đó hoàn toàn có thể nói:
我去过北京,下个月还想再去一次。
Wǒ qùguo Běijīng, xià ge yuè hái xiǎng zài qù yí cì.
Tôi từng đến Bắc Kinh rồi, tháng sau còn muốn đi thêm một lần nữa.
40. 过 kết hợp với 再
Một cách nói rất tự nhiên:
V过……,还想再V
Ví dụ:
我吃过这家饭店的菜,还想再吃一次。
Wǒ chīguo zhè jiā fàndiàn de cài, hái xiǎng zài chī yí cì.
Tôi từng ăn món của nhà hàng này rồi và vẫn muốn ăn thêm lần nữa.
我去过上海,还想再去。
Wǒ qùguo Shànghǎi, hái xiǎng zài qù.
Tôi từng đến Thượng Hải rồi và vẫn muốn đi lại.
41. Cấu trúc “没……过这么……”
Một cấu trúc rất thực dụng:
没 + V + 过 + 这么 + tính từ + 的 + danh từ
Ví dụ:
我没见过这么漂亮的地方。
Wǒ méi jiànguo zhème piàoliang de dìfang.
Tôi chưa từng thấy nơi nào đẹp như vậy.
我没吃过这么好吃的菜。
Wǒ méi chīguo zhème hǎochī de cài.
Tôi chưa từng ăn món nào ngon như vậy.
我没遇到过这么复杂的问题。
Wǒ méi yùdàoguo zhème fùzá de wèntí.
Tôi chưa từng gặp vấn đề phức tạp như vậy.
我从来没听过这么奇怪的说法。
Wǒ cónglái méi tīngguo zhème qíguài de shuōfǎ.
Tôi chưa bao giờ nghe cách nói kỳ lạ như vậy.
42. Cấu trúc “最……的……之一” kết hợp kinh nghiệm 过
Ví dụ:
这是我吃过的最好吃的中国菜之一。
Zhè shì wǒ chīguo de zuì hǎochī de Zhōngguó cài zhī yī.
Đây là một trong những món Trung Quốc ngon nhất mà tôi từng ăn.
这是我看过的最好的电影之一。
Zhè shì wǒ kànguo de zuì hǎo de diànyǐng zhī yī.
Đây là một trong những bộ phim hay nhất mà tôi từng xem.
他是我见过的最努力的学生之一。
Tā shì wǒ jiànguo de zuì nǔlì de xuéshēng zhī yī.
Anh ấy là một trong những học sinh chăm chỉ nhất mà tôi từng gặp.
43. V过的 + danh từ
V + 过 + 的 + N
có thể tạo định ngữ:
我看过的书
wǒ kànguo de shū
những cuốn sách tôi từng đọc
我去过的地方
wǒ qùguo de dìfang
những nơi tôi từng đến
我遇到过的问题
wǒ yùdàoguo de wèntí
những vấn đề tôi từng gặp
我做过的工作
wǒ zuòguo de gōngzuò
những công việc tôi từng làm
Ví dụ:
这是我看过的一本书。
Zhè shì wǒ kànguo de yì běn shū.
Đây là một cuốn sách tôi từng đọc.
北京是我去过的城市之一。
Běijīng shì wǒ qùguo de chéngshì zhī yī.
Bắc Kinh là một trong những thành phố tôi từng đến.
44. Những lỗi người Việt thường mắc
Lỗi 1: Dùng 不 để phủ định kinh nghiệm
Sai:
我不去过北京。
Đúng:
我没去过北京。
Wǒ méi qùguo Běijīng.
Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.
Lỗi 2: Nhầm 了 với 过
我吃了北京烤鸭。
Tôi đã ăn vịt quay Bắc Kinh trong một sự việc cụ thể.
我吃过北京烤鸭。
Tôi từng có kinh nghiệm ăn vịt quay Bắc Kinh.
Lỗi 3: Dùng 过 cho mọi hành động quá khứ
Không phải cứ tiếng Việt có từ “đã” là dùng 过.
昨天我买了一本书。
Zuótiān wǒ mǎi le yì běn shū.
Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách.
Trường hợp này dùng 了 tự nhiên hơn vì đang kể một sự kiện cụ thể.
45. Mẫu câu giao tiếp rất quan trọng
你去过中国吗?
Nǐ qùguo Zhōngguó ma?
Bạn từng đến Trung Quốc chưa?
你吃过这个菜吗?
Nǐ chīguo zhège cài ma?
Bạn từng ăn món này chưa?
你听说过这个人吗?
Nǐ tīngshuōguo zhège rén ma?
Bạn từng nghe nói về người này chưa?
我以前见过他。
Wǒ yǐqián jiànguo tā.
Trước đây tôi từng gặp anh ấy.
我从来没去过那里。
Wǒ cónglái méi qùguo nàlǐ.
Tôi chưa bao giờ đến đó.
我也遇到过这种问题。
Wǒ yě yùdàoguo zhè zhǒng wèntí.
Tôi cũng từng gặp vấn đề này.
我只去过一次。
Wǒ zhǐ qùguo yí cì.
Tôi chỉ từng đến một lần.
我以前在这里工作过。
Wǒ yǐqián zài zhèlǐ gōngzuòguo.
Trước đây tôi từng làm việc ở đây.
46. Công thức tổng kết cần thuộc
S + V + 过 + O
đã từng...
我学过汉语。
Tôi từng học tiếng Trung.
S + 没有 + V + 过 + O
chưa từng...
我没学过日语。
Tôi chưa từng học tiếng Nhật.
S + V + 过 + O + 吗?
đã từng... chưa?
你去过中国吗?
Bạn từng đến Trung Quốc chưa?
S + 从来没 + V + 过 + O
chưa bao giờ...
我从来没见过他。
Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.
S + 曾经 + V + 过 + O
trước đây đã từng...
我曾经在北京工作过。
Tôi từng làm việc ở Bắc Kinh.
S + V + 过 + số lượng + 次
đã từng... bao nhiêu lần
我去过三次。
Tôi từng đi ba lần.
V过的 + N
N mà... từng...
我看过的书
những cuốn sách tôi từng đọc
47. Điểm cốt lõi để phân biệt 了 và 过
Có thể ghi nhớ bằng hai câu:
了 = chuyện gì đã xảy ra?
过 = trong đời/kinh nghiệm trước đây đã từng có chuyện đó hay chưa?
Ví dụ:
昨天我吃了火锅。
Zuótiān wǒ chī le huǒguō.
Hôm qua tôi đã ăn lẩu.
你以前吃过火锅吗?
Nǐ yǐqián chīguo huǒguō ma?
Trước đây bạn từng ăn lẩu chưa?
Câu đầu là sự kiện.
Câu sau là kinh nghiệm.
48. Một đoạn hội thoại mẫu tổng hợp
A:你去过中国吗?
Nǐ qùguo Zhōngguó ma?
Bạn từng đến Trung Quốc chưa?
B:去过,我去过两次。
Qùguo, wǒ qùguo liǎng cì.
Từng rồi, tôi từng đi hai lần.
A:你去过哪些城市?
Nǐ qùguo nǎxiē chéngshì?
Bạn từng đến những thành phố nào?
B:我去过北京、上海和广州。
Wǒ qùguo Běijīng, Shànghǎi hé Guǎngzhōu.
Tôi từng đến Bắc Kinh, Thượng Hải và Quảng Châu.
A:你吃过北京烤鸭吗?
Nǐ chīguo Běijīng kǎoyā ma?
Bạn từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa?
B:当然吃过。我从来没吃过那么好吃的烤鸭。
Dāngrán chīguo. Wǒ cónglái méi chīguo nàme hǎochī de kǎoyā.
Tất nhiên là từng ăn rồi. Tôi chưa bao giờ ăn món vịt quay ngon như vậy.
Nếu xét riêng Động từ + 过, có thể coi đây là một hệ thống gồm ba trục quan trọng nhất:
Khẳng định:
我去过。
Tôi từng đi.
Phủ định:
我没去过。
Tôi chưa từng đi.
Nghi vấn:
你去过吗?
Bạn từng đi chưa?
Sau đó mở rộng thành:
曾经 + V过
以前 + V过
从来没 + V过
还没 + V过
也 + V过
只 + V过 + số lần
V过 + số lần
V过 + thời lượng
V过的 + danh từ
Đây chính là bộ khung quan trọng nhất để nắm chắc trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung.
I. 50 câu ví dụ với Động từ + 过
1. 去过 – từng đi, từng đến
- 我去过北京。
Wǒ qùguo Běijīng.
Tôi từng đến Bắc Kinh. - 我去过上海两次。
Wǒ qùguo Shànghǎi liǎng cì.
Tôi từng đến Thượng Hải hai lần. - 他没去过中国。
Tā méi qùguo Zhōngguó.
Anh ấy chưa từng đến Trung Quốc. - 你去过越南吗?
Nǐ qùguo Yuènán ma?
Bạn từng đến Việt Nam chưa? - 我从来没去过欧洲。
Wǒ cónglái méi qùguo Ōuzhōu.
Tôi chưa bao giờ đến châu Âu.
2. 来过 – từng đến
- 他以前来过我家。
Tā yǐqián láiguo wǒ jiā.
Trước đây anh ấy từng đến nhà tôi. - 王老师来过这里吗?
Wáng lǎoshī láiguo zhèlǐ ma?
Thầy Vương từng đến đây chưa? - 我好像来过这个地方。
Wǒ hǎoxiàng láiguo zhège dìfang.
Hình như tôi từng đến nơi này. - 他昨天以前从来没来过这里。
Tā zuótiān yǐqián cónglái méi láiguo zhèlǐ.
Trước hôm qua anh ấy chưa từng đến đây. - 这个客户以前来过我们公司。
Zhège kèhù yǐqián láiguo wǒmen gōngsī.
Khách hàng này trước đây từng đến công ty chúng tôi.
3. 看过 – từng xem, từng đọc
- 我看过这部电影。
Wǒ kànguo zhè bù diànyǐng.
Tôi từng xem bộ phim này. - 你看过这本书吗?
Nǐ kànguo zhè běn shū ma?
Bạn từng đọc cuốn sách này chưa? - 我没看过这个节目。
Wǒ méi kànguo zhège jiémù.
Tôi chưa từng xem chương trình này. - 这部电影我已经看过三次了。
Zhè bù diànyǐng wǒ yǐjīng kànguo sān cì le.
Bộ phim này tôi đã từng xem ba lần rồi. - 这是我看过的最好看的电影之一。
Zhè shì wǒ kànguo de zuì hǎokàn de diànyǐng zhī yī.
Đây là một trong những bộ phim hay nhất mà tôi từng xem.
4. 听过 – từng nghe
- 我听过这首歌。
Wǒ tīngguo zhè shǒu gē.
Tôi từng nghe bài hát này. - 你听过他的名字吗?
Nǐ tīngguo tā de míngzi ma?
Bạn từng nghe tên anh ấy chưa? - 我从来没听过这种说法。
Wǒ cónglái méi tīngguo zhè zhǒng shuōfǎ.
Tôi chưa bao giờ nghe cách nói như vậy. - 这句话我以前听过。
Zhè jù huà wǒ yǐqián tīngguo.
Câu này trước đây tôi từng nghe. - 我好像在哪里听过这个故事。
Wǒ hǎoxiàng zài nǎlǐ tīngguo zhège gùshi.
Hình như tôi từng nghe câu chuyện này ở đâu đó.
II. Các ví dụ với 吃过, 喝过
- 我吃过北京烤鸭。
Wǒ chīguo Běijīng kǎoyā.
Tôi từng ăn vịt quay Bắc Kinh. - 你吃过越南河粉吗?
Nǐ chīguo Yuènán héfěn ma?
Bạn từng ăn phở Việt Nam chưa? - 我没吃过这种水果。
Wǒ méi chīguo zhè zhǒng shuǐguǒ.
Tôi chưa từng ăn loại trái cây này. - 我从来没吃过这么辣的菜。
Wǒ cónglái méi chīguo zhème là de cài.
Tôi chưa bao giờ ăn món cay như thế này. - 这家饭店我以前吃过几次。
Zhè jiā fàndiàn wǒ yǐqián chīguo jǐ cì.
Trước đây tôi từng ăn ở nhà hàng này vài lần. - 你喝过中国茶吗?
Nǐ hēguo Zhōngguó chá ma?
Bạn từng uống trà Trung Quốc chưa? - 我没喝过白酒。
Wǒ méi hēguo báijiǔ.
Tôi chưa từng uống rượu trắng. - 他以前喝过这种饮料。
Tā yǐqián hēguo zhè zhǒng yǐnliào.
Trước đây anh ấy từng uống loại đồ uống này. - 我从来没喝过这么苦的咖啡。
Wǒ cónglái méi hēguo zhème kǔ de kāfēi.
Tôi chưa bao giờ uống cà phê đắng như thế này. - 这种茶我只喝过一次。
Zhè zhǒng chá wǒ zhǐ hēguo yí cì.
Loại trà này tôi chỉ từng uống một lần.
III. Các ví dụ với 学过, 做过, 用过
- 我学过汉语。
Wǒ xuéguo Hànyǔ.
Tôi từng học tiếng Trung. - 她学过三年日语。
Tā xuéguo sān nián Rìyǔ.
Cô ấy từng học tiếng Nhật ba năm. - 你以前学过会计吗?
Nǐ yǐqián xuéguo kuàijì ma?
Trước đây bạn từng học kế toán chưa? - 我从来没学过法语。
Wǒ cónglái méi xuéguo Fǎyǔ.
Tôi chưa bao giờ học tiếng Pháp. - 这个语法我们以前学过。
Zhège yǔfǎ wǒmen yǐqián xuéguo.
Ngữ pháp này trước đây chúng tôi từng học. - 我做过老师。
Wǒ zuòguo lǎoshī.
Tôi từng làm giáo viên. - 他以前做过销售。
Tā yǐqián zuòguo xiāoshòu.
Trước đây anh ấy từng làm bán hàng. - 我没做过这种工作。
Wǒ méi zuòguo zhè zhǒng gōngzuò.
Tôi chưa từng làm loại công việc này. - 你做过翻译吗?
Nǐ zuòguo fānyì ma?
Bạn từng làm phiên dịch chưa? - 我做过很多不同的工作。
Wǒ zuòguo hěn duō bùtóng de gōngzuò.
Tôi từng làm nhiều công việc khác nhau. - 我用过这个软件。
Wǒ yòngguo zhège ruǎnjiàn.
Tôi từng dùng phần mềm này. - 你用过这个系统吗?
Nǐ yòngguo zhège xìtǒng ma?
Bạn từng sử dụng hệ thống này chưa? - 我以前没用过这种设备。
Wǒ yǐqián méi yòngguo zhè zhǒng shèbèi.
Trước đây tôi chưa từng sử dụng loại thiết bị này. - 这个功能我用过很多次。
Zhège gōngnéng wǒ yòngguo hěn duō cì.
Tôi từng sử dụng chức năng này rất nhiều lần. - 这种方法我以前用过。
Zhè zhǒng fāngfǎ wǒ yǐqián yòngguo.
Phương pháp này trước đây tôi từng sử dụng.
IV. Các ví dụ với 见过, 遇到过, 经历过
- 我以前见过他。
Wǒ yǐqián jiànguo tā.
Trước đây tôi từng gặp anh ấy. - 你见过我们的经理吗?
Nǐ jiànguo wǒmen de jīnglǐ ma?
Bạn từng gặp giám đốc của chúng tôi chưa? - 我从来没见过这么大的房子。
Wǒ cónglái méi jiànguo zhème dà de fángzi.
Tôi chưa bao giờ thấy căn nhà lớn như thế này. - 我也遇到过这种问题。
Wǒ yě yùdàoguo zhè zhǒng wèntí.
Tôi cũng từng gặp vấn đề như thế này. - 他经历过很多困难。
Tā jīnglìguo hěn duō kùnnan.
Anh ấy từng trải qua rất nhiều khó khăn.
V. Thêm 20 câu ví dụ nâng cao
- 我曾经在北京工作过五年。
Wǒ céngjīng zài Běijīng gōngzuòguo wǔ nián.
Tôi từng làm việc ở Bắc Kinh năm năm. - 我从来没有遇到过这么复杂的问题。
Wǒ cónglái méiyǒu yùdàoguo zhème fùzá de wèntí.
Tôi chưa bao giờ gặp vấn đề phức tạp như thế này. - 这个问题我们以前讨论过。
Zhège wèntí wǒmen yǐqián tǎolùnguo.
Vấn đề này trước đây chúng tôi từng thảo luận. - 我参加过很多次汉语比赛。
Wǒ cānjiāguo hěn duō cì Hànyǔ bǐsài.
Tôi từng tham gia rất nhiều cuộc thi tiếng Trung. - 他以前在一家中国公司工作过。
Tā yǐqián zài yì jiā Zhōngguó gōngsī gōngzuòguo.
Trước đây anh ấy từng làm việc tại một công ty Trung Quốc. - 我曾经管理过一个二十人的团队。
Wǒ céngjīng guǎnlǐguo yí ge èrshí rén de tuánduì.
Tôi từng quản lý một nhóm hai mươi người. - 我处理过很多客户投诉。
Wǒ chǔlǐguo hěn duō kèhù tóusù.
Tôi từng xử lý rất nhiều khiếu nại của khách hàng. - 你以前负责过财务工作吗?
Nǐ yǐqián fùzéguo cáiwù gōngzuò ma?
Trước đây bạn từng phụ trách công việc tài chính chưa? - 我没接触过这方面的工作。
Wǒ méi jiēchùguo zhè fāngmiàn de gōngzuò.
Tôi chưa từng tiếp xúc với loại công việc này. - 我曾经参加过一个国际项目。
Wǒ céngjīng cānjiāguo yí ge guójì xiàngmù.
Tôi từng tham gia một dự án quốc tế. - 我们以前合作过。
Wǒmen yǐqián hézuòguo.
Trước đây chúng ta từng hợp tác. - 我听说过这家公司。
Wǒ tīngshuōguo zhè jiā gōngsī.
Tôi từng nghe nói về công ty này. - 我没有跟外国客户谈判过。
Wǒ méiyǒu gēn wàiguó kèhù tánpànguo.
Tôi chưa từng đàm phán với khách hàng nước ngoài. - 他曾经负责过这个项目。
Tā céngjīng fùzéguo zhège xiàngmù.
Anh ấy từng phụ trách dự án này. - 我以前翻译过一些中文合同。
Wǒ yǐqián fānyìguo yìxiē Zhōngwén hétong.
Trước đây tôi từng dịch một số hợp đồng tiếng Trung. - 这种情况我以前碰到过。
Zhè zhǒng qíngkuàng wǒ yǐqián pèngdàoguo.
Tình huống này trước đây tôi từng gặp. - 我从来没犯过这么严重的错误。
Wǒ cónglái méi fànguo zhème yánzhòng de cuòwù.
Tôi chưa bao giờ mắc lỗi nghiêm trọng như thế này. - 他在国外生活过很多年。
Tā zài guówài shēnghuóguo hěn duō nián.
Anh ấy từng sống ở nước ngoài nhiều năm. - 你有没有参加过银行的实习?
Nǐ yǒu méiyǒu cānjiāguo yínháng de shíxí?
Bạn từng tham gia thực tập tại ngân hàng chưa? - 这是我遇到过的最难的问题之一。
Zhè shì wǒ yùdàoguo de zuì nán de wèntí zhī yī.
Đây là một trong những vấn đề khó nhất mà tôi từng gặp.
VI. Bài tập 1: Điền 过 vào vị trí thích hợp
Điền 过 vào câu.
- 我去___北京。
- 他吃___中国菜。
- 你看___这部电影吗?
- 我以前学___汉语。
- 她没坐___飞机。
- 我们以前见___面。
- 你听说___这个人吗?
- 我从来没喝___酒。
- 他做___销售工作。
- 我用___这个软件。
Đáp án
- 我去过北京。
Wǒ qùguo Běijīng.
Tôi từng đến Bắc Kinh. - 他吃过中国菜。
Tā chīguo Zhōngguó cài.
Anh ấy từng ăn món Trung Quốc. - 你看过这部电影吗?
Nǐ kànguo zhè bù diànyǐng ma?
Bạn từng xem bộ phim này chưa? - 我以前学过汉语。
Wǒ yǐqián xuéguo Hànyǔ.
Trước đây tôi từng học tiếng Trung. - 她没坐过飞机。
Tā méi zuòguo fēijī.
Cô ấy chưa từng đi máy bay. - 我们以前见过面。
Wǒmen yǐqián jiànguo miàn.
Trước đây chúng tôi từng gặp nhau. - 你听说过这个人吗?
Nǐ tīngshuōguo zhège rén ma?
Bạn từng nghe nói về người này chưa? - 我从来没喝过酒。
Wǒ cónglái méi hēguo jiǔ.
Tôi chưa bao giờ uống rượu. - 他做过销售工作。
Tā zuòguo xiāoshòu gōngzuò.
Anh ấy từng làm công việc bán hàng. - 我用过这个软件。
Wǒ yòngguo zhège ruǎnjiàn.
Tôi từng sử dụng phần mềm này.
VII. Bài tập 2: Chọn 了 hoặc 过
Điền 了 hoặc 过.
- 昨天我买___一本汉语书。
- 我以前买___很多汉语书。
- 去年我去___上海旅游。
- 我去___上海三次。
- 昨天晚上我看___这部电影。
- 这部电影我以前看___。
- 我小时候学___钢琴。
- 今天上午我吃___早饭。
- 你以前吃___北京烤鸭吗?
- 他上个月换___工作。
Đáp án và giải thích
- 昨天我买了一本汉语书。
Zuótiān wǒ mǎi le yì běn Hànyǔ shū.
Hôm qua tôi đã mua một cuốn sách tiếng Trung.
Dùng 了 vì đây là sự kiện cụ thể.
- 我以前买过很多汉语书。
Wǒ yǐqián mǎiguo hěn duō Hànyǔ shū.
Trước đây tôi từng mua nhiều sách tiếng Trung.
Dùng 过 vì nói về kinh nghiệm trước đây.
- 去年我去了上海旅游。
Qùnián wǒ qù le Shànghǎi lǚyóu.
Năm ngoái tôi đã đi Thượng Hải du lịch. - 我去过上海三次。
Wǒ qùguo Shànghǎi sān cì.
Tôi từng đến Thượng Hải ba lần. - 昨天晚上我看了这部电影。
Zuótiān wǎnshang wǒ kàn le zhè bù diànyǐng.
Tối qua tôi đã xem bộ phim này. - 这部电影我以前看过。
Zhè bù diànyǐng wǒ yǐqián kànguo.
Bộ phim này trước đây tôi từng xem. - 我小时候学过钢琴。
Wǒ xiǎoshíhou xuéguo gāngqín.
Hồi nhỏ tôi từng học piano. - 今天上午我吃了早饭。
Jīntiān shàngwǔ wǒ chī le zǎofàn.
Sáng nay tôi đã ăn sáng. - 你以前吃过北京烤鸭吗?
Nǐ yǐqián chīguo Běijīng kǎoyā ma?
Trước đây bạn từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa? - 他上个月换了工作。
Tā shàng ge yuè huàn le gōngzuò.
Tháng trước anh ấy đã đổi việc.
VIII. Bài tập 3: Chuyển sang câu phủ định
Ví dụ:
我去过北京。
→ 我没去过北京。
- 我吃过韩国菜。
- 她坐过飞机。
- 我看过这部电影。
- 他学过日语。
- 我们见过这个人。
- 他做过会计。
- 我用过这个软件。
- 她参加过比赛。
- 我听过这首歌。
- 他去过国外。
Đáp án
- 我没吃过韩国菜。
Wǒ méi chīguo Hánguó cài.
Tôi chưa từng ăn món Hàn Quốc. - 她没坐过飞机。
Tā méi zuòguo fēijī.
Cô ấy chưa từng đi máy bay. - 我没看过这部电影。
Wǒ méi kànguo zhè bù diànyǐng.
Tôi chưa từng xem bộ phim này. - 他没学过日语。
Tā méi xuéguo Rìyǔ.
Anh ấy chưa từng học tiếng Nhật. - 我们没见过这个人。
Wǒmen méi jiànguo zhège rén.
Chúng tôi chưa từng gặp người này. - 他没做过会计。
Tā méi zuòguo kuàijì.
Anh ấy chưa từng làm kế toán. - 我没用过这个软件。
Wǒ méi yòngguo zhège ruǎnjiàn.
Tôi chưa từng sử dụng phần mềm này. - 她没参加过比赛。
Tā méi cānjiāguo bǐsài.
Cô ấy chưa từng tham gia cuộc thi. - 我没听过这首歌。
Wǒ méi tīngguo zhè shǒu gē.
Tôi chưa từng nghe bài hát này. - 他没去过国外。
Tā méi qùguo guówài.
Anh ấy chưa từng ra nước ngoài.
IX. Bài tập 4: Chuyển thành câu hỏi
Ví dụ:
他去过北京。
→ 他去过北京吗?
- 你学过汉语。
- 他去过上海。
- 她吃过火锅。
- 你看过这本书。
- 他做过销售。
- 你用过这个系统。
- 她见过王老师。
- 你听过这首歌。
- 他参加过汉语考试。
- 你去过中国银行。
Đáp án
- 你学过汉语吗?
Nǐ xuéguo Hànyǔ ma?
Bạn từng học tiếng Trung chưa? - 他去过上海吗?
Tā qùguo Shànghǎi ma?
Anh ấy từng đến Thượng Hải chưa? - 她吃过火锅吗?
Tā chīguo huǒguō ma?
Cô ấy từng ăn lẩu chưa? - 你看过这本书吗?
Nǐ kànguo zhè běn shū ma?
Bạn từng đọc cuốn sách này chưa? - 他做过销售吗?
Tā zuòguo xiāoshòu ma?
Anh ấy từng làm bán hàng chưa? - 你用过这个系统吗?
Nǐ yòngguo zhège xìtǒng ma?
Bạn từng dùng hệ thống này chưa? - 她见过王老师吗?
Tā jiànguo Wáng lǎoshī ma?
Cô ấy từng gặp thầy Vương chưa? - 你听过这首歌吗?
Nǐ tīngguo zhè shǒu gē ma?
Bạn từng nghe bài hát này chưa? - 他参加过汉语考试吗?
Tā cānjiāguo Hànyǔ kǎoshì ma?
Anh ấy từng tham gia kỳ thi tiếng Trung chưa? - 你去过中国银行吗?
Nǐ qùguo Zhōngguó Yínháng ma?
Bạn từng đến Ngân hàng Trung Quốc chưa?
X. Bài tập 5: Sắp xếp từ thành câu
- 北京 / 我 / 去 / 过 / 两次
- 你 / 这个 / 吃 / 菜 / 过 / 吗
- 没 / 我 / 飞机 / 坐 / 过
- 从来 / 他 / 没 / 国外 / 去 / 过
- 以前 / 我们 / 这个问题 / 讨论 / 过
- 汉语 / 她 / 三年 / 学 / 过
- 见 / 你 / 王经理 / 过 / 吗
- 这部电影 / 我 / 两次 / 看 / 过
- 没 / 这种情况 / 遇到 / 我 / 过
- 在银行 / 工作 / 他 / 过
Đáp án
- 我去过两次北京。
Wǒ qùguo liǎng cì Běijīng.
Tôi từng đến Bắc Kinh hai lần. - 你吃过这个菜吗?
Nǐ chīguo zhège cài ma?
Bạn từng ăn món này chưa? - 我没坐过飞机。
Wǒ méi zuòguo fēijī.
Tôi chưa từng đi máy bay. - 他从来没去过国外。
Tā cónglái méi qùguo guówài.
Anh ấy chưa bao giờ ra nước ngoài. - 我们以前讨论过这个问题。
Wǒmen yǐqián tǎolùnguo zhège wèntí.
Trước đây chúng tôi từng thảo luận vấn đề này. - 她学过三年汉语。
Tā xuéguo sān nián Hànyǔ.
Cô ấy từng học tiếng Trung ba năm. - 你见过王经理吗?
Nǐ jiànguo Wáng jīnglǐ ma?
Bạn từng gặp giám đốc Vương chưa? - 我看过两次这部电影。
Wǒ kànguo liǎng cì zhè bù diànyǐng.
Tôi từng xem bộ phim này hai lần. - 我没遇到过这种情况。
Wǒ méi yùdàoguo zhè zhǒng qíngkuàng.
Tôi chưa từng gặp tình huống này. - 他在银行工作过。
Tā zài yínháng gōngzuòguo.
Anh ấy từng làm việc tại ngân hàng.
XI. Bài tập 6: Dịch Việt – Trung
- Tôi từng đến Trung Quốc hai lần.
- Tôi chưa từng học tiếng Nhật.
- Bạn từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa?
- Trước đây tôi từng gặp anh ấy.
- Tôi chưa bao giờ gặp vấn đề như thế này.
- Anh ấy từng làm việc tại ngân hàng.
- Cô ấy từng học tiếng Trung ba năm.
- Bạn từng sử dụng phần mềm này chưa?
- Chúng tôi từng thảo luận vấn đề này.
- Tôi chỉ từng xem bộ phim này một lần.
- Anh ấy chưa từng đi máy bay.
- Tôi cũng từng gặp tình huống này.
- Tôi từng làm giáo viên.
- Trước đây tôi từng dịch hợp đồng tiếng Trung.
- Bạn từng tham gia kỳ thi HSK chưa?
Đáp án
- 我去过中国两次。
Wǒ qùguo Zhōngguó liǎng cì. - 我没学过日语。
Wǒ méi xuéguo Rìyǔ. - 你吃过北京烤鸭吗?
Nǐ chīguo Běijīng kǎoyā ma? - 我以前见过他。
Wǒ yǐqián jiànguo tā. - 我从来没遇到过这种问题。
Wǒ cónglái méi yùdàoguo zhè zhǒng wèntí. - 他在银行工作过。
Tā zài yínháng gōngzuòguo. - 她学过三年汉语。
Tā xuéguo sān nián Hànyǔ. - 你用过这个软件吗?
Nǐ yòngguo zhège ruǎnjiàn ma? - 我们讨论过这个问题。
Wǒmen tǎolùnguo zhège wèntí. - 我只看过一次这部电影。
Wǒ zhǐ kànguo yí cì zhè bù diànyǐng. - 他没坐过飞机。
Tā méi zuòguo fēijī. - 我也遇到过这种情况。
Wǒ yě yùdàoguo zhè zhǒng qíngkuàng. - 我做过老师。
Wǒ zuòguo lǎoshī. - 我以前翻译过中文合同。
Wǒ yǐqián fānyìguo Zhōngwén hétong. - 你参加过HSK考试吗?
Nǐ cānjiāguo HSK kǎoshì ma?
XII. Bài tập 7: Tìm và sửa lỗi sai
- 我不去过北京。
- 他不吃过中国菜。
- 我昨天去过银行办了一张卡。
- 她没有看这部电影过。
- 你有没有去北京过?
- 我从来不见过他。
- 他学三年过汉语。
- 我们过见面。
- 她以前过做老师。
- 我没用这个软件过。
Đáp án
- Sai: 我不去过北京。
Đúng:
我没去过北京。
Wǒ méi qùguo Běijīng.
Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.
- Sai: 他不吃过中国菜。
Đúng:
他没吃过中国菜。
Tā méi chīguo Zhōngguó cài.
Anh ấy chưa từng ăn món Trung Quốc.
- Nếu nói về một sự việc cụ thể xảy ra hôm qua, nên dùng:
我昨天去了银行,办了一张卡。
Wǒ zuótiān qù le yínháng, bàn le yì zhāng kǎ.
Hôm qua tôi đã đến ngân hàng và làm một chiếc thẻ.
- Sai: 她没有看这部电影过。
Đúng:
她没有看过这部电影。
Tā méiyǒu kànguo zhè bù diànyǐng.
Cô ấy chưa từng xem bộ phim này.
- Không tự nhiên trong tiếng Phổ thông chuẩn.
Nên nói:
你去过北京吗?
Nǐ qùguo Běijīng ma?
hoặc:
你有没有去过北京?
Nǐ yǒu méiyǒu qùguo Běijīng?
- Sai: 我从来不见过他。
Đúng:
我从来没见过他。
Wǒ cónglái méi jiànguo tā.
Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy.
- Sai: 他学三年过汉语。
Đúng:
他学过三年汉语。
Tā xuéguo sān nián Hànyǔ.
Anh ấy từng học tiếng Trung ba năm.
- Sai: 我们过见面。
Đúng:
我们见过面。
Wǒmen jiànguo miàn.
Chúng tôi từng gặp nhau.
- Sai: 她以前过做老师。
Đúng:
她以前做过老师。
Tā yǐqián zuòguo lǎoshī.
Trước đây cô ấy từng làm giáo viên.
- Sai: 我没用这个软件过。
Cách cơ bản nên nói:
我没用过这个软件。
Wǒ méi yòngguo zhège ruǎnjiàn.
Tôi chưa từng sử dụng phần mềm này.
XIII. Bài tập 8: Phân biệt 不 và 没……过
Chọn 不 hoặc 没……过.
- 我___喝酒,我不喜欢酒。
- 我___喝___酒,所以不知道是什么味道。
- 他___坐飞机,因为他害怕坐飞机。
- 他___坐___飞机,这是他第一次坐飞机。
- 我___吃辣的东西。
- 我___吃___四川火锅。
- 她___学日语,她只学汉语。
- 她___学___日语,但是以后想学。
Đáp án
- 我不喝酒。
Wǒ bù hē jiǔ.
Tôi không uống rượu. - 我没喝过酒。
Wǒ méi hēguo jiǔ.
Tôi chưa từng uống rượu. - 他不坐飞机。
Tā bù zuò fēijī.
Anh ấy không đi máy bay. - 他没坐过飞机。
Tā méi zuòguo fēijī.
Anh ấy chưa từng đi máy bay. - 我不吃辣的东西。
Wǒ bù chī là de dōngxi.
Tôi không ăn đồ cay. - 我没吃过四川火锅。
Wǒ méi chīguo Sìchuān huǒguō.
Tôi chưa từng ăn lẩu Tứ Xuyên. - 她不学日语。
Tā bù xué Rìyǔ.
Cô ấy không học tiếng Nhật. - 她没学过日语。
Tā méi xuéguo Rìyǔ.
Cô ấy chưa từng học tiếng Nhật.
XIV. Bài tập 9: Hoàn thành hội thoại
Hội thoại 1
A:你________中国吗?
B:去过。
A:你去过几次?
B:我________两次。
Đáp án:
A:你去过中国吗?
Nǐ qùguo Zhōngguó ma?
Bạn từng đến Trung Quốc chưa?
B:去过。
Qùguo.
Từng rồi.
A:你去过几次?
Nǐ qùguo jǐ cì?
Bạn từng đi mấy lần?
B:我去过两次。
Wǒ qùguo liǎng cì.
Tôi từng đi hai lần.
Hội thoại 2
A:你________北京烤鸭吗?
B:没有,我从来________。
A:那你一定要试试。
Đáp án:
A:你吃过北京烤鸭吗?
Nǐ chīguo Běijīng kǎoyā ma?
Bạn từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa?
B:没有,我从来没吃过。
Méiyǒu, wǒ cónglái méi chīguo.
Chưa, tôi chưa bao giờ ăn.
A:那你一定要试试。
Nà nǐ yídìng yào shìshi.
Vậy bạn nhất định phải thử.
Hội thoại 3
A:你以前________会计吗?
B:做过。我在一家中国公司________三年会计。
Đáp án:
A:你以前做过会计吗?
Nǐ yǐqián zuòguo kuàijì ma?
Trước đây bạn từng làm kế toán chưa?
B:做过。我在一家中国公司做过三年会计。
Zuòguo. Wǒ zài yì jiā Zhōngguó gōngsī zuòguo sān nián kuàijì.
Từng rồi. Tôi từng làm kế toán ba năm tại một công ty Trung Quốc.
XV. Bài tập 10: Viết câu theo từ gợi ý
- 我 / 去 / 中国 / 两次
- 他 / 没 / 吃 / 北京烤鸭
- 你 / 看 / 电影 / 吗
- 我 / 从来 / 没 / 遇到 / 问题
- 她 / 曾经 / 工作 / 银行
- 我 / 只 / 见 / 他 / 一次
- 他们 / 以前 / 合作
- 你 / 有没有 / 使用 / 软件
- 我 / 参加 / HSK考试 / 三次
- 他 / 学 / 汉语 / 五年
Đáp án tham khảo
- 我去过中国两次。
Wǒ qùguo Zhōngguó liǎng cì.
Tôi từng đến Trung Quốc hai lần. - 他没吃过北京烤鸭。
Tā méi chīguo Běijīng kǎoyā.
Anh ấy chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh. - 你看过这部电影吗?
Nǐ kànguo zhè bù diànyǐng ma?
Bạn từng xem bộ phim này chưa? - 我从来没遇到过这种问题。
Wǒ cónglái méi yùdàoguo zhè zhǒng wèntí.
Tôi chưa bao giờ gặp loại vấn đề này. - 她曾经在银行工作过。
Tā céngjīng zài yínháng gōngzuòguo.
Cô ấy từng làm việc tại ngân hàng. - 我只见过他一次。
Wǒ zhǐ jiànguo tā yí cì.
Tôi chỉ từng gặp anh ấy một lần. - 他们以前合作过。
Tāmen yǐqián hézuòguo.
Trước đây họ từng hợp tác. - 你有没有使用过这个软件?
Nǐ yǒu méiyǒu shǐyòngguo zhège ruǎnjiàn?
Bạn từng sử dụng phần mềm này chưa? - 我参加过三次HSK考试。
Wǒ cānjiāguo sān cì HSK kǎoshì.
Tôi từng tham gia kỳ thi HSK ba lần. - 他学过五年汉语。
Tā xuéguo wǔ nián Hànyǔ.
Anh ấy từng học tiếng Trung năm năm.
XVI. Bài tập nâng cao: Dịch Trung – Việt
- 我以前在一家外资企业工作过。
- 我从来没有负责过这么大的项目。
- 你有没有跟中国客户谈判过?
- 我曾经参加过公司的年度审计。
- 这种问题我以前也遇到过。
- 我处理过很多类似的情况。
- 她以前翻译过不少商务合同。
- 我从来没见过这么严格的经理。
- 他在中国生活过十多年。
- 这是我做过的最有挑战性的工作之一。
Đáp án
- Trước đây tôi từng làm việc tại một doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
- Tôi chưa bao giờ phụ trách một dự án lớn như thế này.
- Bạn từng đàm phán với khách hàng Trung Quốc chưa?
- Tôi từng tham gia kiểm toán thường niên của công ty.
- Trước đây tôi cũng từng gặp loại vấn đề này.
- Tôi từng xử lý rất nhiều tình huống tương tự.
- Trước đây cô ấy từng dịch khá nhiều hợp đồng thương mại.
- Tôi chưa bao giờ gặp một giám đốc nghiêm khắc như thế này.
- Anh ấy từng sống ở Trung Quốc hơn mười năm.
- Đây là một trong những công việc có tính thử thách nhất mà tôi từng làm.
XVII. 20 mẫu câu nên học thuộc
- 我去过……
Wǒ qùguo...
Tôi từng đến... - 我没去过……
Wǒ méi qùguo...
Tôi chưa từng đến... - 你去过……吗?
Nǐ qùguo... ma?
Bạn từng đến... chưa? - 我以前做过……
Wǒ yǐqián zuòguo...
Trước đây tôi từng làm... - 我曾经在……工作过。
Wǒ céngjīng zài... gōngzuòguo.
Tôi từng làm việc tại... - 我从来没见过……
Wǒ cónglái méi jiànguo...
Tôi chưa bao giờ gặp/thấy... - 我也遇到过……
Wǒ yě yùdàoguo...
Tôi cũng từng gặp... - 你听说过……吗?
Nǐ tīngshuōguo... ma?
Bạn từng nghe nói về... chưa? - 我只去过一次。
Wǒ zhǐ qùguo yí cì.
Tôi chỉ từng đi một lần. - 我去过很多次。
Wǒ qùguo hěn duō cì.
Tôi từng đi rất nhiều lần. - 我学过三年汉语。
Wǒ xuéguo sān nián Hànyǔ.
Tôi từng học tiếng Trung ba năm. - 我以前用过这个软件。
Wǒ yǐqián yòngguo zhège ruǎnjiàn.
Trước đây tôi từng sử dụng phần mềm này. - 我还没试过。
Wǒ hái méi shìguo.
Tôi vẫn chưa từng thử. - 我从来没吃过。
Wǒ cónglái méi chīguo.
Tôi chưa bao giờ ăn. - 我以前听过。
Wǒ yǐqián tīngguo.
Trước đây tôi từng nghe. - 我们以前见过面。
Wǒmen yǐqián jiànguo miàn.
Trước đây chúng ta từng gặp nhau. - 我做过类似的工作。
Wǒ zuòguo lèisì de gōngzuò.
Tôi từng làm công việc tương tự. - 我处理过这种问题。
Wǒ chǔlǐguo zhè zhǒng wèntí.
Tôi từng xử lý loại vấn đề này. - 这是我看过的最好的电影。
Zhè shì wǒ kànguo de zuì hǎo de diànyǐng.
Đây là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem. - 这是我经历过的最困难的时期。
Zhè shì wǒ jīnglìguo de zuì kùnnan de shíqī.
Đây là giai đoạn khó khăn nhất mà tôi từng trải qua.
Phần quan trọng nhất khi luyện V + 过 là phải hình thành phản xạ theo bốn cụm:
去过 – đã từng đi
没去过 – chưa từng đi
去过吗 – đã từng đi chưa
从来没去过 – chưa bao giờ đi
Sau đó chỉ cần thay động từ:
吃过、看过、听过、学过、做过、见过、用过、参加过、经历过、遇到过、负责过、处理过、研究过、讨论过、翻译过……
là có thể tạo ra hàng trăm câu tiếng Trung thực tế.
I. Thêm 60 câu ví dụ với Động từ + 过
1. Chủ đề học tập
- 我学过汉语。
Wǒ xuéguo Hànyǔ.
Tôi từng học tiếng Trung. - 我以前学过一点儿法语。
Wǒ yǐqián xuéguo yìdiǎnr Fǎyǔ.
Trước đây tôi từng học một chút tiếng Pháp. - 她学过三年日语。
Tā xuéguo sān nián Rìyǔ.
Cô ấy từng học tiếng Nhật ba năm. - 你学过中国历史吗?
Nǐ xuéguo Zhōngguó lìshǐ ma?
Bạn từng học lịch sử Trung Quốc chưa? - 我没学过这个语法。
Wǒ méi xuéguo zhège yǔfǎ.
Tôi chưa từng học ngữ pháp này. - 我们以前练习过这个句型。
Wǒmen yǐqián liànxíguo zhège jùxíng.
Trước đây chúng tôi từng luyện mẫu câu này. - 老师以前讲过这个问题。
Lǎoshī yǐqián jiǎngguo zhège wèntí.
Trước đây giáo viên từng giảng vấn đề này. - 我做过很多语法练习。
Wǒ zuòguo hěn duō yǔfǎ liànxí.
Tôi từng làm rất nhiều bài tập ngữ pháp. - 你参加过HSK考试吗?
Nǐ cānjiāguo HSK kǎoshì ma?
Bạn từng tham gia kỳ thi HSK chưa? - 我考过两次HSK。
Wǒ kǎoguo liǎng cì HSK.
Tôi từng thi HSK hai lần.
2. Chủ đề du lịch
- 我去过中国很多城市。
Wǒ qùguo Zhōngguó hěn duō chéngshì.
Tôi từng đến nhiều thành phố của Trung Quốc. - 我去过北京三次。
Wǒ qùguo Běijīng sān cì.
Tôi từng đến Bắc Kinh ba lần. - 你去过长城吗?
Nǐ qùguo Chángchéng ma?
Bạn từng đến Vạn Lý Trường Thành chưa? - 我还没去过西安。
Wǒ hái méi qùguo Xī'ān.
Tôi vẫn chưa từng đến Tây An. - 她以前去过广州。
Tā yǐqián qùguo Guǎngzhōu.
Trước đây cô ấy từng đến Quảng Châu. - 我从来没去过那么远的地方。
Wǒ cónglái méi qùguo nàme yuǎn de dìfang.
Tôi chưa bao giờ đến một nơi xa như vậy. - 你坐过高铁吗?
Nǐ zuòguo gāotiě ma?
Bạn từng đi tàu cao tốc chưa? - 我坐过几次中国的高铁。
Wǒ zuòguo jǐ cì Zhōngguó de gāotiě.
Tôi từng đi tàu cao tốc Trung Quốc vài lần. - 我以前住过这家酒店。
Wǒ yǐqián zhùguo zhè jiā jiǔdiàn.
Trước đây tôi từng ở khách sạn này. - 这是我去过的最漂亮的城市之一。
Zhè shì wǒ qùguo de zuì piàoliang de chéngshì zhī yī.
Đây là một trong những thành phố đẹp nhất mà tôi từng đến.
3. Chủ đề ăn uống
- 我吃过中国火锅。
Wǒ chīguo Zhōngguó huǒguō.
Tôi từng ăn lẩu Trung Quốc. - 你吃过臭豆腐吗?
Nǐ chīguo chòudòufu ma?
Bạn từng ăn đậu phụ thối chưa? - 我还没吃过这个菜。
Wǒ hái méi chīguo zhège cài.
Tôi vẫn chưa từng ăn món này. - 她以前吃过四川菜。
Tā yǐqián chīguo Sìchuān cài.
Trước đây cô ấy từng ăn món Tứ Xuyên. - 我从来没吃过这么辣的东西。
Wǒ cónglái méi chīguo zhème là de dōngxi.
Tôi chưa bao giờ ăn thứ gì cay như thế này. - 这个菜我以前吃过。
Zhège cài wǒ yǐqián chīguo.
Món này trước đây tôi từng ăn. - 你喝过中国白酒吗?
Nǐ hēguo Zhōngguó báijiǔ ma?
Bạn từng uống rượu trắng Trung Quốc chưa? - 我只喝过一次。
Wǒ zhǐ hēguo yí cì.
Tôi chỉ từng uống một lần. - 我没喝过这种茶。
Wǒ méi hēguo zhè zhǒng chá.
Tôi chưa từng uống loại trà này. - 这是我喝过的最好喝的茶。
Zhè shì wǒ hēguo de zuì hǎohē de chá.
Đây là loại trà ngon nhất mà tôi từng uống.
II. Ví dụ với công việc và kinh doanh
- 我做过会计。
Wǒ zuòguo kuàijì.
Tôi từng làm kế toán. - 我以前在银行工作过。
Wǒ yǐqián zài yínháng gōngzuòguo.
Trước đây tôi từng làm việc ở ngân hàng. - 我负责过公司的财务工作。
Wǒ fùzéguo gōngsī de cáiwù gōngzuò.
Tôi từng phụ trách công việc tài chính của công ty. - 我处理过很多发票。
Wǒ chǔlǐguo hěn duō fāpiào.
Tôi từng xử lý rất nhiều hóa đơn. - 我审核过很多合同。
Wǒ shěnhéguo hěn duō hétong.
Tôi từng kiểm tra nhiều hợp đồng. - 你做过销售吗?
Nǐ zuòguo xiāoshòu ma?
Bạn từng làm bán hàng chưa? - 你管理过团队吗?
Nǐ guǎnlǐguo tuánduì ma?
Bạn từng quản lý đội nhóm chưa? - 我没管理过这么大的团队。
Wǒ méi guǎnlǐguo zhème dà de tuánduì.
Tôi chưa từng quản lý một đội lớn như thế này. - 我曾经跟中国客户谈判过。
Wǒ céngjīng gēn Zhōngguó kèhù tánpànguo.
Tôi từng đàm phán với khách hàng Trung Quốc. - 我以前翻译过商务合同。
Wǒ yǐqián fānyìguo shāngwù hétong.
Trước đây tôi từng dịch hợp đồng thương mại.
III. Ví dụ với cuộc sống và trải nghiệm
- 我见过他两次。
Wǒ jiànguo tā liǎng cì.
Tôi từng gặp anh ấy hai lần. - 我以前见过这个老师。
Wǒ yǐqián jiànguo zhège lǎoshī.
Trước đây tôi từng gặp giáo viên này. - 我从来没见过这么认真负责的人。
Wǒ cónglái méi jiànguo zhème rènzhēn fùzé de rén.
Tôi chưa bao giờ gặp một người nghiêm túc và có trách nhiệm như vậy. - 我听说过这件事。
Wǒ tīngshuōguo zhè jiàn shì.
Tôi từng nghe nói về chuyện này. - 你听说过这家公司吗?
Nǐ tīngshuōguo zhè jiā gōngsī ma?
Bạn từng nghe nói về công ty này chưa? - 我没听说过这个名字。
Wǒ méi tīngshuōguo zhège míngzi.
Tôi chưa từng nghe nói đến cái tên này. - 我经历过很多困难。
Wǒ jīnglìguo hěn duō kùnnan.
Tôi từng trải qua rất nhiều khó khăn. - 他经历过一次严重的失败。
Tā jīnglìguo yí cì yánzhòng de shībài.
Anh ấy từng trải qua một thất bại nghiêm trọng. - 我遇到过很多不同的问题。
Wǒ yùdàoguo hěn duō bùtóng de wèntí.
Tôi từng gặp rất nhiều vấn đề khác nhau. - 我从来没遇到过这种情况。
Wǒ cónglái méi yùdàoguo zhè zhǒng qíngkuàng.
Tôi chưa bao giờ gặp tình huống như thế này.
IV. Ví dụ nâng cao với V过的 + danh từ
- 这是我看过的书。
Zhè shì wǒ kànguo de shū.
Đây là cuốn sách tôi từng đọc. - 那是我住过的地方。
Nà shì wǒ zhùguo de dìfang.
Đó là nơi tôi từng sống. - 他是我教过的学生。
Tā shì wǒ jiāoguo de xuéshēng.
Anh ấy là học sinh mà tôi từng dạy. - 这些都是我做过的工作。
Zhèxiē dōu shì wǒ zuòguo de gōngzuò.
Đây đều là những công việc tôi từng làm. - 这是我处理过的最复杂的案件。
Zhè shì wǒ chǔlǐguo de zuì fùzá de ànjiàn.
Đây là vụ việc phức tạp nhất mà tôi từng xử lý. - 北京是我去过的城市之一。
Běijīng shì wǒ qùguo de chéngshì zhī yī.
Bắc Kinh là một trong những thành phố tôi từng đến. - 这是我见过的最好的老师。
Zhè shì wǒ jiànguo de zuì hǎo de lǎoshī.
Đây là giáo viên tốt nhất mà tôi từng gặp. - 这是我参加过的最大的一次会议。
Zhè shì wǒ cānjiāguo de zuì dà de yí cì huìyì.
Đây là hội nghị lớn nhất mà tôi từng tham gia. - 这个项目是我负责过的项目之一。
Zhège xiàngmù shì wǒ fùzéguo de xiàngmù zhī yī.
Dự án này là một trong những dự án mà tôi từng phụ trách. - 这是我经历过的最困难的一段时间。
Zhè shì wǒ jīnglìguo de zuì kùnnan de yí duàn shíjiān.
Đây là quãng thời gian khó khăn nhất mà tôi từng trải qua.
V. Bài tập 1: Điền 过
Điền 过 vào vị trí thích hợp.
- 我以前学___日语。
- 他去___中国。
- 你吃___这个菜吗?
- 我没见___这个人。
- 她以前做___老师。
- 我们讨论___这个问题。
- 他参加___很多比赛。
- 你用___这个软件吗?
- 我从来没坐___飞机。
- 我听说___这家公司。
Đáp án
- 我以前学过日语。
- 他去过中国。
- 你吃过这个菜吗?
- 我没见过这个人。
- 她以前做过老师。
- 我们讨论过这个问题。
- 他参加过很多比赛。
- 你用过这个软件吗?
- 我从来没坐过飞机。
- 我听说过这家公司。
VI. Bài tập 2: Điền 没, 不 hoặc 过
- 我___喝酒,因为我不喜欢酒。
- 我从来___喝___白酒。
- 她___去上海,她明天要去北京。
- 她___去___上海,所以很想去看看。
- 我___学法语,我只学汉语。
- 我___学___法语。
- 他___做这种工作,因为他不喜欢。
- 他以前___做___这种工作。
Đáp án
- 我不喝酒。
Wǒ bù hē jiǔ.
Tôi không uống rượu. - 我从来没喝过白酒。
Wǒ cónglái méi hēguo báijiǔ.
Tôi chưa bao giờ uống rượu trắng. - 她不去上海,她明天要去北京。
Tā bú qù Shànghǎi, tā míngtiān yào qù Běijīng.
Cô ấy không đi Thượng Hải, ngày mai cô ấy sẽ đi Bắc Kinh. - 她没去过上海,所以很想去看看。
Tā méi qùguo Shànghǎi, suǒyǐ hěn xiǎng qù kànkan.
Cô ấy chưa từng đến Thượng Hải nên rất muốn đi xem. - 我不学法语,我只学汉语。
Wǒ bù xué Fǎyǔ, wǒ zhǐ xué Hànyǔ.
Tôi không học tiếng Pháp, tôi chỉ học tiếng Trung. - 我没学过法语。
Wǒ méi xuéguo Fǎyǔ.
Tôi chưa từng học tiếng Pháp. - 他不做这种工作,因为他不喜欢。
Tā bù zuò zhè zhǒng gōngzuò, yīnwèi tā bù xǐhuan.
Anh ấy không làm loại công việc này vì anh ấy không thích. - 他以前没做过这种工作。
Tā yǐqián méi zuòguo zhè zhǒng gōngzuò.
Trước đây anh ấy chưa từng làm loại công việc này.
VII. Bài tập 3: Chọn 过 hay 了
- 昨天我买___一本书。
- 这种书我以前买___。
- 昨天晚上他吃___火锅。
- 他以前吃___四川火锅。
- 上个星期我们讨论___这个问题。
- 这个问题我们以前讨论___很多次。
- 去年她换___工作。
- 她以前做___销售。
- 昨天我见___王经理。
- 我以前见___王经理两次。
Đáp án
- 昨天我买了一本书。
- 这种书我以前买过。
- 昨天晚上他吃了火锅。
- 他以前吃过四川火锅。
- 上个星期我们讨论了这个问题。
- 这个问题我们以前讨论过很多次。
- 去年她换了工作。
- 她以前做过销售。
- 昨天我见了王经理。
- 我以前见过王经理两次。
Quy tắc:
了 → sự việc cụ thể đã xảy ra.
过 → kinh nghiệm đã từng có.
VIII. Bài tập 4: Chuyển sang phủ định
Ví dụ:
我去过北京。
→ 我没去过北京。
- 我吃过中国菜。
- 她看过这部电影。
- 他见过我们的老板。
- 我参加过这个会议。
- 我做过会计。
- 她坐过高铁。
- 他听说过这件事。
- 我用过这个软件。
- 我们合作过。
- 他处理过这种问题。
Đáp án
- 我没吃过中国菜。
- 她没看过这部电影。
- 他没见过我们的老板。
- 我没参加过这个会议。
- 我没做过会计。
- 她没坐过高铁。
- 他没听说过这件事。
- 我没用过这个软件。
- 我们没合作过。
- 他没处理过这种问题。
IX. Bài tập 5: Chuyển thành câu hỏi với 吗
- 他去过北京。
- 她吃过四川菜。
- 你见过王老师。
- 他做过会计。
- 你参加过HSK考试。
- 她学过汉语。
- 他听说过这家公司。
- 你用过这个系统。
- 他住过上海。
- 你坐过飞机。
Đáp án
- 他去过北京吗?
- 她吃过四川菜吗?
- 你见过王老师吗?
- 他做过会计吗?
- 你参加过HSK考试吗?
- 她学过汉语吗?
- 他听说过这家公司吗?
- 你用过这个系统吗?
- 他住过上海吗?
- 你坐过飞机吗?
X. Bài tập 6: Dùng 从来没……过
Viết lại câu theo mẫu:
我没有去中国。
→ 我从来没去过中国。
- 我没有坐飞机。
- 他没有吃中国菜。
- 她没有见这个人。
- 我没有做这种工作。
- 他没有去国外。
- 我没有听说这件事。
- 她没有使用这个软件。
- 我们没有遇到这种问题。
- 他没有参加这种会议。
- 我没有喝白酒。
Đáp án
- 我从来没坐过飞机。
Wǒ cónglái méi zuòguo fēijī.
Tôi chưa bao giờ đi máy bay. - 他从来没吃过中国菜。
Tā cónglái méi chīguo Zhōngguó cài.
Anh ấy chưa bao giờ ăn món Trung Quốc. - 她从来没见过这个人。
Tā cónglái méi jiànguo zhège rén.
Cô ấy chưa bao giờ gặp người này. - 我从来没做过这种工作。
Wǒ cónglái méi zuòguo zhè zhǒng gōngzuò.
Tôi chưa bao giờ làm loại công việc này. - 他从来没去过国外。
Tā cónglái méi qùguo guówài.
Anh ấy chưa bao giờ ra nước ngoài. - 我从来没听说过这件事。
Wǒ cónglái méi tīngshuōguo zhè jiàn shì.
Tôi chưa bao giờ nghe nói về chuyện này. - 她从来没使用过这个软件。
Tā cónglái méi shǐyòngguo zhège ruǎnjiàn.
Cô ấy chưa bao giờ sử dụng phần mềm này. - 我们从来没遇到过这种问题。
Wǒmen cónglái méi yùdàoguo zhè zhǒng wèntí.
Chúng tôi chưa bao giờ gặp loại vấn đề này. - 他从来没参加过这种会议。
Tā cónglái méi cānjiāguo zhè zhǒng huìyì.
Anh ấy chưa bao giờ tham gia loại hội nghị này. - 我从来没喝过白酒。
Wǒ cónglái méi hēguo báijiǔ.
Tôi chưa bao giờ uống rượu trắng.
XI. Bài tập 7: Sắp xếp câu
- 两次 / 我 / 去过 / 上海
- 这个菜 / 吃过 / 你 / 吗
- 飞机 / 从来 / 没 / 我 / 坐过
- 老师 / 做过 / 他 / 以前
- 这个问题 / 我们 / 讨论过 / 很多次
- 这家公司 / 听说过 / 你 / 吗
- 三年 / 汉语 / 学过 / 她
- 在银行 / 工作过 / 我 / 以前
- 这种问题 / 遇到过 / 我 / 也
- 看过的 / 这是 / 最好的 / 我 / 电影
Đáp án
- 我去过上海两次。
Wǒ qùguo Shànghǎi liǎng cì. - 你吃过这个菜吗?
Nǐ chīguo zhège cài ma? - 我从来没坐过飞机。
Wǒ cónglái méi zuòguo fēijī. - 他以前做过老师。
Tā yǐqián zuòguo lǎoshī. - 我们讨论过这个问题很多次。
Wǒmen tǎolùnguo zhège wèntí hěn duō cì. - 你听说过这家公司吗?
Nǐ tīngshuōguo zhè jiā gōngsī ma? - 她学过三年汉语。
Tā xuéguo sān nián Hànyǔ. - 我以前在银行工作过。
Wǒ yǐqián zài yínháng gōngzuòguo. - 我也遇到过这种问题。
Wǒ yě yùdàoguo zhè zhǒng wèntí. - 这是我看过的最好的电影。
Zhè shì wǒ kànguo de zuì hǎo de diànyǐng.
XII. Bài tập 8: Dịch Việt sang Trung
- Tôi từng sống ở Bắc Kinh ba năm.
- Tôi chưa từng đến Tây An.
- Bạn từng ăn món Tứ Xuyên chưa?
- Tôi từng gặp anh ấy hai lần.
- Trước đây tôi từng làm giáo viên.
- Tôi chưa bao giờ nghe nói về công ty này.
- Cô ấy từng làm việc tại ngân hàng.
- Tôi từng xử lý loại vấn đề này.
- Bạn từng tham gia hội nghị quốc tế chưa?
- Tôi chỉ từng đến Thượng Hải một lần.
- Tôi vẫn chưa từng sử dụng hệ thống này.
- Đây là cuốn sách hay nhất mà tôi từng đọc.
- Anh ấy là người mà tôi từng hợp tác cùng.
- Đây là vấn đề khó nhất mà tôi từng gặp.
- Tôi từng học tiếng Trung năm năm.
Đáp án
- 我在北京住过三年。
Wǒ zài Běijīng zhùguo sān nián. - 我没去过西安。
Wǒ méi qùguo Xī'ān. - 你吃过四川菜吗?
Nǐ chīguo Sìchuān cài ma? - 我见过他两次。
Wǒ jiànguo tā liǎng cì. - 我以前做过老师。
Wǒ yǐqián zuòguo lǎoshī. - 我从来没听说过这家公司。
Wǒ cónglái méi tīngshuōguo zhè jiā gōngsī. - 她在银行工作过。
Tā zài yínháng gōngzuòguo. - 我处理过这种问题。
Wǒ chǔlǐguo zhè zhǒng wèntí. - 你参加过国际会议吗?
Nǐ cānjiāguo guójì huìyì ma? - 我只去过一次上海。
Wǒ zhǐ qùguo yí cì Shànghǎi. - 我还没使用过这个系统。
Wǒ hái méi shǐyòngguo zhège xìtǒng. - 这是我看过的最好的一本书。
Zhè shì wǒ kànguo de zuì hǎo de yì běn shū. - 他是我合作过的人。
Tā shì wǒ hézuòguo de rén. - 这是我遇到过的最难的问题。
Zhè shì wǒ yùdàoguo de zuì nán de wèntí. - 我学过五年汉语。
Wǒ xuéguo wǔ nián Hànyǔ.
XIII. Bài tập 9: Tìm lỗi sai
- 我不去过北京。
- 他没吃中国菜过。
- 我过见他两次。
- 她学三年过汉语。
- 我从来不坐过飞机。
- 你过用这个软件吗?
- 他以前过做老师。
- 我们没有讨论这个问题过。
- 我过听说这家公司。
- 这是我过看的最好的电影。
Đáp án
- Sai:
我不去过北京。
Đúng:
我没去过北京。
Wǒ méi qùguo Běijīng.
- Sai:
他没吃中国菜过。
Đúng:
他没吃过中国菜。
Tā méi chīguo Zhōngguó cài.
- Sai:
我过见他两次。
Đúng:
我见过他两次。
Wǒ jiànguo tā liǎng cì.
- Sai:
她学三年过汉语。
Đúng:
她学过三年汉语。
Tā xuéguo sān nián Hànyǔ.
- Sai:
我从来不坐过飞机。
Đúng:
我从来没坐过飞机。
Wǒ cónglái méi zuòguo fēijī.
- Sai:
你过用这个软件吗?
Đúng:
你用过这个软件吗?
Nǐ yòngguo zhège ruǎnjiàn ma?
- Sai:
他以前过做老师。
Đúng:
他以前做过老师。
Tā yǐqián zuòguo lǎoshī.
- Sai:
我们没有讨论这个问题过。
Cách cơ bản tự nhiên:
我们没有讨论过这个问题。
Wǒmen méiyǒu tǎolùnguo zhège wèntí.
- Sai:
我过听说这家公司。
Đúng:
我听说过这家公司。
Wǒ tīngshuōguo zhè jiā gōngsī.
- Sai:
这是我过看的最好的电影。
Đúng:
这是我看过的最好的电影。
Zhè shì wǒ kànguo de zuì hǎo de diànyǐng.
XIV. Bài tập 10: Hoàn thành hội thoại
Hội thoại 1
A:你________中国吗?
B:去过。
A:你________几次?
B:我去过三次。
Đáp án:
A:你去过中国吗?
Nǐ qùguo Zhōngguó ma?
B:去过。
Qùguo.
A:你去过几次?
Nǐ qùguo jǐ cì?
B:我去过三次。
Wǒ qùguo sān cì.
Hội thoại 2
A:你________四川火锅吗?
B:没有,我从来________。
A:那今天试试吧。
Đáp án:
A:你吃过四川火锅吗?
Nǐ chīguo Sìchuān huǒguō ma?
B:没有,我从来没吃过。
Méiyǒu, wǒ cónglái méi chīguo.
A:那今天试试吧。
Nà jīntiān shìshi ba.
Hội thoại 3
A:你以前________会计吗?
B:做过。
A:做过多长时间?
B:我________三年会计。
Đáp án:
A:你以前做过会计吗?
Nǐ yǐqián zuòguo kuàijì ma?
B:做过。
Zuòguo.
A:做过多长时间?
Zuòguo duō cháng shíjiān?
B:我做过三年会计。
Wǒ zuòguo sān nián kuàijì.
XV. Bài tập nâng cao: Dùng V过的 + danh từ
Dựa vào gợi ý để viết câu.
- 我 / 看过 / 电影 / 最好
- 我 / 去过 / 城市 / 漂亮
- 我 / 遇到过 / 问题 / 难
- 我 / 做过 / 工作 / 有挑战性
- 我 / 见过 / 老师 / 负责
- 我 / 吃过 / 中国菜 / 好吃
- 我 / 参加过 / 会议 / 大
- 我 / 处理过 / 案件 / 复杂
Đáp án
- 这是我看过的最好的电影。
Zhè shì wǒ kànguo de zuì hǎo de diànyǐng.
Đây là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem. - 这是我去过的最漂亮的城市。
Zhè shì wǒ qùguo de zuì piàoliang de chéngshì.
Đây là thành phố đẹp nhất mà tôi từng đến. - 这是我遇到过的最难的问题。
Zhè shì wǒ yùdàoguo de zuì nán de wèntí.
Đây là vấn đề khó nhất mà tôi từng gặp. - 这是我做过的最有挑战性的工作。
Zhè shì wǒ zuòguo de zuì yǒu tiǎozhànxìng de gōngzuò.
Đây là công việc có tính thử thách nhất mà tôi từng làm. - 他是我见过的最负责任的老师之一。
Tā shì wǒ jiànguo de zuì fù zérèn de lǎoshī zhī yī.
Thầy ấy là một trong những giáo viên có trách nhiệm nhất mà tôi từng gặp. - 这是我吃过的最好吃的中国菜。
Zhè shì wǒ chīguo de zuì hǎochī de Zhōngguó cài.
Đây là món Trung Quốc ngon nhất mà tôi từng ăn. - 这是我参加过的最大的会议。
Zhè shì wǒ cānjiāguo de zuì dà de huìyì.
Đây là hội nghị lớn nhất mà tôi từng tham gia. - 这是我处理过的最复杂的案件。
Zhè shì wǒ chǔlǐguo de zuì fùzá de ànjiàn.
Đây là vụ việc phức tạp nhất mà tôi từng xử lý.
XVI. Bài tập tổng hợp phân biệt 过, 了, 着
Điền 过、了、着.
- 我以前去___中国。
- 昨天我去___银行。
- 门开___。
- 他以前当___老师。
- 我刚才吃___饭。
- 墙上挂___一张照片。
- 这本书我以前看___。
- 昨天晚上我看___这本书。
- 他穿___一件黑色的衣服。
- 我从来没听说___这件事。
Đáp án
- 我以前去过中国。
Tôi từng đến Trung Quốc. - 昨天我去了银行。
Hôm qua tôi đã đến ngân hàng. - 门开着。
Cửa đang mở. - 他以前当过老师。
Trước đây anh ấy từng làm giáo viên. - 我刚才吃了饭。
Vừa nãy tôi đã ăn cơm. - 墙上挂着一张照片。
Trên tường đang treo một bức ảnh. - 这本书我以前看过。
Cuốn sách này trước đây tôi từng đọc. - 昨天晚上我看了这本书。
Tối qua tôi đã đọc cuốn sách này. - 他穿着一件黑色的衣服。
Anh ấy đang mặc một bộ quần áo màu đen. - 我从来没听说过这件事。
Tôi chưa bao giờ nghe nói về chuyện này.
XVII. 30 câu luyện phản xạ nhanh
Học viên có thể đọc tiếng Việt rồi lập tức nói tiếng Trung.
- Tôi từng đi Bắc Kinh.
我去过北京。 - Tôi chưa từng đi Bắc Kinh.
我没去过北京。 - Bạn từng đi Bắc Kinh chưa?
你去过北京吗? - Tôi từng đi hai lần.
我去过两次。 - Tôi chỉ từng đi một lần.
我只去过一次。 - Tôi vẫn chưa từng đi.
我还没去过。 - Tôi chưa bao giờ đi.
我从来没去过。 - Trước đây tôi từng đi.
我以前去过。 - Tôi cũng từng đi.
我也去过。 - Tôi đã từng đi ba lần.
我去过三次。 - Tôi từng ăn món này.
我吃过这个菜。 - Tôi chưa từng ăn món này.
我没吃过这个菜。 - Bạn từng ăn chưa?
你吃过吗? - Tôi từng xem bộ phim này.
我看过这部电影。 - Tôi chưa từng xem.
我没看过。 - Tôi từng gặp anh ấy.
我见过他。 - Tôi chưa từng gặp anh ấy.
我没见过他。 - Tôi từng nghe nói về anh ấy.
我听说过他。 - Tôi từng làm giáo viên.
我做过老师。 - Tôi từng làm việc tại ngân hàng.
我在银行工作过。 - Tôi từng học tiếng Trung.
我学过汉语。 - Tôi từng học ba năm tiếng Trung.
我学过三年汉语。 - Tôi từng sử dụng phần mềm này.
我用过这个软件。 - Tôi chưa từng sử dụng nó.
我没用过它。 - Tôi từng gặp vấn đề này.
我遇到过这个问题。 - Tôi chưa bao giờ gặp vấn đề này.
我从来没遇到过这个问题。 - Đây là bộ phim tôi từng xem.
这是我看过的电影。 - Đây là nơi tôi từng đến.
这是我去过的地方。 - Đây là vấn đề khó nhất mà tôi từng gặp.
这是我遇到过的最难的问题。 - Đây là trải nghiệm đáng nhớ nhất mà tôi từng có.
这是我经历过的最难忘的经历。
XVIII. Công thức luyện phản xạ quan trọng nhất
Hãy lấy bất kỳ động từ nào và luyện theo chuỗi sau:
我V过。
Tôi từng V.
我没V过。
Tôi chưa từng V.
你V过吗?
Bạn từng V chưa?
我以前V过。
Trước đây tôi từng V.
我曾经V过。
Tôi đã từng V.
我从来没V过。
Tôi chưa bao giờ V.
我还没V过。
Tôi vẫn chưa từng V.
我只V过一次。
Tôi chỉ từng V một lần.
我V过很多次。
Tôi từng V nhiều lần.
这是我V过的……
Đây là... mà tôi từng V.
Ví dụ thay động từ 看:
我看过。
我没看过。
你看过吗?
我以前看过。
我曾经看过。
我从来没看过。
我还没看过。
我只看过一次。
我看过很多次。
这是我看过的电影。
Sau đó luyện tiếp bằng các động từ:
去、来、看、听、吃、喝、学、做、用、买、卖、见、住、参加、工作、研究、讨论、翻译、负责、管理、处理、经历、遇到、听说、参观、访问、采访、合作、谈判、尝试。
Chỉ cần luyện toàn bộ chuỗi này với khoảng 30 động từ, học viên đã có thể tạo ra hàng trăm câu chính xác với Động từ + 过 và hình thành phản xạ rất chắc về ý nghĩa “đã từng / chưa từng / từng bao nhiêu lần / kinh nghiệm đã trải qua”.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển chuyên đề Ngữ pháp HSK 3 Cách dùng Động từ + 过 trong tiếng Trung