Khóa học tiếng Trung giao tiếp online lớp luyện thi HSK online HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp và luyện thi HSKK sơ trung cao cấp theo bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 1
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 2
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 3
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 4
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 5
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 6
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 7
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 8
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 9
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 10
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 11
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 12
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 13
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 14
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 15
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 16
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 17
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 18
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 19
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 20
Ngày 28/9/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Hương
日常 rìcháng
生活 shēnghuó
日常生活 rì cháng shēnghuó
日常工作 rì cháng gōngzuò
一部分 yí bùfèn
这是我的日常生活的一部分 zhè shì wǒ de rìcháng shēng huó de yí bùfèn
管理 guǎnlǐ
客户 kèhù
客户管理 kèhù guǎnlǐ
负责 fùzé
我的日常工作是客户管理 wǒ de rìcháng gōngzuò shì kèhù guǎnlǐ
主要 zhǔyào
我主要负责公司的客户管理 wǒ zhǔ yào fùzé gōngsī de kèhù guǎnlǐ
检查 jiǎnchá
设备 shèbèi
生产 shēngchǎn
生产设备 shēngchǎn shèbèi
我的日常工作是检查生产设备 wǒ de rìcháng gōngzuò shì jiǎnchá shēngchǎn shèbèi
软件 ruǎnjiàn
使用 shǐyòng
我日常使用的软件 wǒ rìcháng shǐyòng de ruǎnjiàn
这是我日常使用的软件 zhè shì wǒ rìcháng shǐyòng de ruǎnjiàn
开支 kāizhī
日常开支 rìcháng kāizhī
用于 yòng yú
用于日常开支 yòng yú rìcháng kāizhī
账户 zhànghù
这个账户用于日常开支 zhè gè zhànghù yòng yú rìcháng kāizhī
需求 xūqiú
日常需求 rìcháng xūqiú
日常生活需求 rìcháng shēnghuó xūqiú
满足 mǎnzú
居民 jūmín
这家商店可以满足居民的日常生活需求 zhè jiā shāngdiàn kěyǐ mǎnzú jūmín de rìcháng shēnghuó xūqiú
习惯 xíguàn
现在我已经习惯新工作了 xiànzài wǒ yǐjīng xíguàn xīn gōngzuò le
生活习惯 shēnghuó xíguàn
饮食 yǐn shí
饮食习惯 yǐnshí xíguàn
读书 dú shū
每天读书的习惯 měi tiān dú shū de xíguàn
我有每天读书的习惯 wǒ yǒu měitiān dú shū de xíguàn
Thời điểm + 前 qián
睡觉前 shuì jiào qián
睡觉前看书 shuì jiào qián kàn shū
睡觉前看书的习惯 shuì jiào qián kàn shū de xíguàn
晚上睡觉前看书的习惯 wānshàng shuì jiào qián kàn shū de xíguàn
我有晚上睡觉前看书的习惯 wǒ yǒu wǎnshàng shuì jiào qián kàn shū de xíguàn
养成 yǎng chéng + 习惯 xíguàn
养成每天读书的习惯 yǎng chéng měi tiān dú shū de xíguàn
应该 yīnggāi
我们应该养成每天读书的习惯 wǒmen yīnggāi yǎng chéng měitiān dú shū de xíguàn
保持 bǎochí
保持习惯 bǎochí xíguàn
我保持每天运动的习惯 wǒ bǎochí měitiān yùn dòng de xíguàn
改掉 gǎi diào + 习惯 xí guan
熬夜 áo yè
熬夜的习惯 áo yè de xíguàn
我想改掉熬夜的习惯 wǒ xiǎng gǎi diào áo yè de xíguàn
抽烟 chōu yān
我想改掉抽烟的习惯 wǒ xiǎng gǎi diào chōu yān de xíguàn
早起 zǎo qǐ
我已经养成每天早起的习惯了 wǒ yǐjīng yǎng chéng měi tiān zǎo qǐ de xíguàn
习惯于 xíguàn yú
城市 chéngshì
城市生活 chéngshì shēnghuó
我已经习惯于城市生活 wǒ yǐjīng xí guàn yú chéngshì shēnghuó
天气 tiānqì = 气候 qìhòu
还没 hái méi + V + O
我还没习惯于西贡的气候 wǒ hái méi xí guàn yú xī gòng de qìhòu
最近 zuìjìn
最近河内天气常常变化 zuìjìn hénèi tiānqì cháng cháng biàn huà
变 biàn + Adj + 了 le
冷 lěng
热 rè
凉快 liángkuài
今天河内天气变凉快了 jīntiān hénèi tiānqì biàn liángkuài le
今天河内天气变冷了 jīntiān hénèi tiānqì biàn lěng le
V + 得 de + Adj
方便 fāngbiàn
越来越 yuè lái yuè
居民的生活变得越来越方便了 jūmín de shēnghuó biàn de yuè lái yuè fāngbiàn le
起床 qǐ chuáng
你每天几点起床?nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐ chuáng
才 cái
醒 xǐng
睡醒 shuì xǐng
你睡醒了吗?nǐ shuì xǐng le ma
我六点睡醒了,但是六点半我才起床 wǒ liù diǎn shuì xǐng le, dàn shì liù diǎn bàn wǒ cái qǐchuáng
设闹钟 shè nàozhōng
响 xiǎng
开始 kāi shǐ
V + 起来 qǐlái
我的闹钟每天六点就响起来 wǒ de nàozhōng měitiān liù diǎn jiù xiǎng qǐlái
设闹钟 shè nàozhōng = 定闹钟 dìng nàozhōng
五点半的闹钟 wǔ diǎn bàn de nàozhōng
我定了五点半的闹钟 wǒ dìng le wǔ diǎn bàn de nàozhōng
每天晚上我都定闹钟 měitiān wǎnshàng wǒ dōu dìng nàozhōng
把 bǎ + 闹钟 nàozhōng + 定在 dìngzài + Thời gian
我已经把闹钟定在明天上午八点了 wǒ yǐjīng bǎ nàozhōng dìngzài míngtiān shàngwǔ bā diǎn le
设闹钟 shè nàozhōng = 设置闹钟 shè zhì nàozhōng
忘 wàng
别 bié
别忘了 bié wàng le
你别忘了设置闹钟 nǐ bié wangle shèzhì nàozhōng
睡觉前你别忘了设置闹钟 shuì jiào qián nǐ bié wàng le shèzhì nàozhōng
关 guān
你关闹钟吧 nǐ guān nàozhōng ba
又 yòu
她关闹钟后又继续睡了 tā guān nàozhōng hòu yòu jìxù shuì le
叫醒 jiào xǐng
闹钟叫醒了我 nàozhōng jiào xǐng le wǒ
被 bèi + Tác nhân + V + O
今天早上我被闹钟叫醒 jīntiān zǎoshàng wǒ bèi nàozhōng jiào xǐng
沙发 shāfā
每天我躺在沙发上刷手机 měitiān wǒ tǎng zài shāfā shàng shuā shǒujī
V + 一会 yí huì
我想躺一会 wǒ xiǎng tǎng yí huì
我常躺在沙发上看书 wǒ cháng tǎng zài shāfā shàng kàn shū
V1 + 着 zhe + V2
躺着看电视 tǎngzhe kàn diànshì
我喜欢躺着看书 wǒ xǐhuān tǎngzhe kàn shū
每天我躺着玩手机 měitiān wǒ tǎngzhe wán shǒujī
打开 dǎ kāi
窗户 chuānghù
打开窗户 dǎkāi chuānghù
你的房间需要通风 nǐ de fángjiān xūyào tōngfēng
你打开窗户通风一下吧 nǐ dǎ kāi chuānghù tōng fēng yí xià ba
刷牙 shuā yá
次 cì
每天你刷牙几次?měi tiān nǐ shuā yá jǐ cì
每天我刷牙两次 měitiān wǒ shuā yá liǎng cì
洗脸 xǐ liǎn
刷牙后我洗脸 shuā yá hòu wǒ xǐ liǎn
刷牙和洗脸后我换衣服 shuā yá hé xǐ liǎn hòu wǒ huàn yīfu
一边 yì biān + V1 + O1 + 一边 yì biān + V2 + O2
我喜欢一边看电影一边吃饭 wǒ xǐhuān yì biān kàn diànyǐng yìbiān chī fàn
新闻 xīn wén
每天晚上我一边吃饭一边看新闻 měitiān wǎnshàng wǒ yì biān chī fàn yì biān kàn xīnwén
一条新闻 yì tiáo xīnwén
一则新闻 yì zé xīnwén
这是一条很重要的新闻 zhè shì yì tiáo hěn zhòngyào de xīnwén
我刚看到一条重要的新闻 wǒ gāng kàn dào yì tiáo zhòngyào de xīnwén
1. Chủ đề tổng quát của bài học
Bài học tập trung vào bốn nhóm kiến thức lớn:- 日常生活 rìcháng shēnghuó – cuộc sống hằng ngày
- 日常工作 rìcháng gōngzuò – công việc hằng ngày
- 生活习惯 shēnghuó xíguàn – thói quen sinh hoạt
- 日常作息 rìcháng zuòxī – sinh hoạt, giờ giấc hằng ngày
日常 + Danh từ
是……的一部分
主要 + V
负责 + O
用于 + O
满足 + 需求
有……的习惯
养成……的习惯
保持……的习惯
改掉……的习惯
习惯 + O
习惯于 + O/V
Thời gian + 前
已经……了
还没……
最近 + S + 常常……
变 + Adj + 了
变得 + Adj
越来越 + Adj
才
就
V + 起来
把 + O + V + 在 + địa điểm/thời gian
别忘了 + V
V + 后 + 又 + V
被 + tác nhân + V
V + 一会儿
V1 + 着 + V2
V + 一下
V + số lượng + 次
V + 后……
一边……一边……
刚 + V
V + 到
2. 日常 rìcháng – hằng ngày, thường ngày
日常 là tính từ, thường đứng trước danh từ để nói về những hoạt động, sự việc, nhu cầu hoặc công việc diễn ra thường xuyên trong cuộc sống.Công thức cơ bản:
日常 + Danh từ
Ví dụ:
日常生活
rìcháng shēnghuó
cuộc sống hằng ngày
日常工作
rìcháng gōngzuò
công việc hằng ngày
日常管理
rìcháng guǎnlǐ
quản lý hằng ngày
日常开支
rìcháng kāizhī
chi tiêu hằng ngày
日常需求
rìcháng xūqiú
nhu cầu hằng ngày
日常用品
rìcháng yòngpǐn
đồ dùng hằng ngày
日常交流
rìcháng jiāoliú
giao tiếp hằng ngày
日常检查
rìcháng jiǎnchá
kiểm tra thường ngày
日常维护
rìcháng wéihù
bảo trì thường ngày
日常任务
rìcháng rènwu
nhiệm vụ hằng ngày
Phân biệt 日常 và 每天
日常 nhấn mạnh tính chất "thường ngày".每天 nhấn mạnh tần suất "mỗi ngày".
日常工作很多。
Rìcháng gōngzuò hěn duō.
Công việc thường ngày rất nhiều.
我每天工作八个小时。
Wǒ měitiān gōngzuò bā ge xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi làm việc tám tiếng.
Không nói:
每天工作 là hoàn toàn sai.
每天工作 có thể là cụm động từ "làm việc mỗi ngày".
Nhưng:
日常工作 là danh từ "công việc hằng ngày".
Liên tưởng ghi nhớ
日 = ngày常 = thường xuyên
日常 = những việc thường xuyên xảy ra mỗi ngày.
3. 生活 shēnghuó – cuộc sống, sinh hoạt
生活 vừa là danh từ vừa có thể làm động từ.Danh từ:
城市生活
chéngshì shēnghuó
cuộc sống thành thị
日常生活
rìcháng shēnghuó
cuộc sống hằng ngày
农村生活
nóngcūn shēnghuó
cuộc sống nông thôn
家庭生活
jiātíng shēnghuó
đời sống gia đình
生活条件
shēnghuó tiáojiàn
điều kiện sống
生活习惯
shēnghuó xíguàn
thói quen sinh hoạt
生活方式
shēnghuó fāngshì
lối sống
生活水平
shēnghuó shuǐpíng
mức sống
Động từ:
在河内生活
zài Hénèi shēnghuó
sống tại Hà Nội
一个人生活
yí ge rén shēnghuó
sống một mình
生活得很好
shēnghuó de hěn hǎo
sống rất tốt
Công thức:
S + 在 + địa điểm + 生活
我在河内生活。
Wǒ zài Hénèi shēnghuó.
Tôi sống ở Hà Nội.
S + 生活得 + Adj
他们生活得很幸福。
Tāmen shēnghuó de hěn xìngfú.
Họ sống rất hạnh phúc.
4. 一部分 yí bùfen – một phần
部分 có nghĩa là "phần, bộ phận".一部分 = một phần.
Cấu trúc quan trọng:
A 是 B 的一部分。
A là một phần của B.
这是我的日常生活的一部分。
Zhè shì wǒ de rìcháng shēnghuó de yí bùfen.
Đây là một phần trong cuộc sống hằng ngày của tôi.
工作是生活的一部分。
Gōngzuò shì shēnghuó de yí bùfen.
Công việc là một phần của cuộc sống.
运动已经成为我日常生活的一部分。
Yùndòng yǐjīng chéngwéi wǒ rìcháng shēnghuó de yí bùfen.
Tập thể dục đã trở thành một phần trong cuộc sống hằng ngày của tôi.
Cấu trúc nâng cao:
A 成为 B 的一部分
A trở thành một phần của B.
读书已经成为我的生活的一部分。
Dúshū yǐjīng chéngwéi wǒ de shēnghuó de yí bùfen.
Đọc sách đã trở thành một phần trong cuộc sống của tôi.
5. 管理 guǎnlǐ – quản lý
Loại từ: động từ, danh từ.Các từ ghép thường dùng:
企业管理
qǐyè guǎnlǐ
quản lý doanh nghiệp
客户管理
kèhù guǎnlǐ
quản lý khách hàng
人员管理
rényuán guǎnlǐ
quản lý nhân sự
财务管理
cáiwù guǎnlǐ
quản lý tài chính
生产管理
shēngchǎn guǎnlǐ
quản lý sản xuất
设备管理
shèbèi guǎnlǐ
quản lý thiết bị
质量管理
zhìliàng guǎnlǐ
quản lý chất lượng
时间管理
shíjiān guǎnlǐ
quản lý thời gian
Công thức:
管理 + người/sự vật
管理客户
guǎnlǐ kèhù
quản lý khách hàng
管理设备
guǎnlǐ shèbèi
quản lý thiết bị
管理团队
guǎnlǐ tuánduì
quản lý đội nhóm
S + 负责 + O + 的管理
她负责客户的管理。
Tā fùzé kèhù de guǎnlǐ.
Cô ấy phụ trách việc quản lý khách hàng.
6. 客户 kèhù – khách hàng
Từ ghép:新客户
xīn kèhù
khách hàng mới
老客户
lǎo kèhù
khách hàng cũ
重要客户
zhòngyào kèhù
khách hàng quan trọng
潜在客户
qiánzài kèhù
khách hàng tiềm năng
目标客户
mùbiāo kèhù
khách hàng mục tiêu
客户需求
kèhù xūqiú
nhu cầu khách hàng
客户服务
kèhù fúwù
dịch vụ khách hàng
客户关系
kèhù guānxì
quan hệ khách hàng
客户管理
kèhù guǎnlǐ
quản lý khách hàng
满足客户需求
mǎnzú kèhù xūqiú
đáp ứng nhu cầu khách hàng
7. 负责 fùzé – phụ trách, chịu trách nhiệm
负责 có hai cách dùng rất quan trọng.7.1 负责 + công việc
S + 负责 + O我负责客户管理。
Wǒ fùzé kèhù guǎnlǐ.
Tôi phụ trách quản lý khách hàng.
她负责财务工作。
Tā fùzé cáiwù gōngzuò.
Cô ấy phụ trách công việc tài chính.
谁负责设备检查?
Shéi fùzé shèbèi jiǎnchá?
Ai phụ trách kiểm tra thiết bị?
7.2 对……负责
S + 对 + người/sự việc + 负责表示 "chịu trách nhiệm đối với..."
我们要对客户负责。
Wǒmen yào duì kèhù fùzé.
Chúng ta phải có trách nhiệm với khách hàng.
你要对自己的工作负责。
Nǐ yào duì zìjǐ de gōngzuò fùzé.
Anh phải có trách nhiệm với công việc của mình.
Từ ghép
负责人fùzérén
người phụ trách
负责部门
fùzé bùmén
bộ phận phụ trách
认真负责
rènzhēn fùzé
nghiêm túc và có trách nhiệm
主要负责人
zhǔyào fùzérén
người phụ trách chính
Đồng nghĩa gần nghĩa
负责 – phụ trách/chịu trách nhiệm管理 – quản lý
主管 – chủ quản, phụ trách chính
承担 – đảm nhận, gánh vác
负责 nhấn mạnh trách nhiệm.
管理 nhấn mạnh hành vi quản lý.
承担 nhấn mạnh việc nhận lấy trách nhiệm hoặc nhiệm vụ.
8. 主要 zhǔyào – chủ yếu, chính
主要 có thể làm tính từ hoặc phó từ.主要 + Danh từ
主要任务zhǔyào rènwu
nhiệm vụ chính
主要工作
zhǔyào gōngzuò
công việc chính
主要原因
zhǔyào yuányīn
nguyên nhân chính
主要问题
zhǔyào wèntí
vấn đề chính
主要 + Động từ
我主要负责公司的客户管理。Wǒ zhǔyào fùzé gōngsī de kèhù guǎnlǐ.
Tôi chủ yếu phụ trách quản lý khách hàng của công ty.
我们的产品主要出口到亚洲。
Wǒmen de chǎnpǐn zhǔyào chūkǒu dào Yàzhōu.
Sản phẩm của chúng tôi chủ yếu xuất khẩu sang châu Á.
Công thức
S + 主要 + V + OS + 的主要工作是 + V/O
我的主要工作是管理客户。
Wǒ de zhǔyào gōngzuò shì guǎnlǐ kèhù.
Công việc chính của tôi là quản lý khách hàng.
9. 我的日常工作是……
Đây là cấu trúc phán đoán với 是.Công thức:
S + 的 + 日常工作 + 是 + Danh từ/cụm động từ
我的日常工作是客户管理。
Wǒ de rìcháng gōngzuò shì kèhù guǎnlǐ.
Công việc hằng ngày của tôi là quản lý khách hàng.
我的日常工作是检查生产设备。
Wǒ de rìcháng gōngzuò shì jiǎnchá shēngchǎn shèbèi.
Công việc hằng ngày của tôi là kiểm tra thiết bị sản xuất.
他的主要工作是联系客户。
Tā de zhǔyào gōngzuò shì liánxì kèhù.
Công việc chính của anh ấy là liên hệ khách hàng.
Một cấu trúc khác tự nhiên hơn trong khẩu ngữ:
我每天主要负责……
我每天主要负责检查生产设备。
Wǒ měitiān zhǔyào fùzé jiǎnchá shēngchǎn shèbèi.
Mỗi ngày tôi chủ yếu phụ trách kiểm tra thiết bị sản xuất.
10. 检查 jiǎnchá – kiểm tra
Từ ghép:检查设备
jiǎnchá shèbèi
kiểm tra thiết bị
检查身体
jiǎnchá shēntǐ
kiểm tra sức khỏe
检查工作
jiǎnchá gōngzuò
kiểm tra công việc
检查文件
jiǎnchá wénjiàn
kiểm tra tài liệu
检查资料
jiǎnchá zīliào
kiểm tra hồ sơ/tài liệu
检查质量
jiǎnchá zhìliàng
kiểm tra chất lượng
定期检查
dìngqī jiǎnchá
kiểm tra định kỳ
仔细检查
zǐxì jiǎnchá
kiểm tra kỹ
重新检查
chóngxīn jiǎnchá
kiểm tra lại
Công thức:
检查 + O
对 + O + 进行检查
技术人员正在对设备进行检查。
Jìshù rényuán zhèngzài duì shèbèi jìnxíng jiǎnchá.
Nhân viên kỹ thuật đang tiến hành kiểm tra thiết bị.
11. 设备 shèbèi – thiết bị
Từ ghép:生产设备
shēngchǎn shèbèi
thiết bị sản xuất
机械设备
jīxiè shèbèi
thiết bị máy móc
办公设备
bàngōng shèbèi
thiết bị văn phòng
医疗设备
yīliáo shèbèi
thiết bị y tế
安全设备
ānquán shèbèi
thiết bị an toàn
设备管理
shèbèi guǎnlǐ
quản lý thiết bị
设备检查
shèbèi jiǎnchá
kiểm tra thiết bị
设备维护
shèbèi wéihù
bảo trì thiết bị
12. 生产 shēngchǎn – sản xuất
Có thể dùng như động từ hoặc danh từ.生产产品
shēngchǎn chǎnpǐn
sản xuất sản phẩm
生产设备
shēngchǎn shèbèi
thiết bị sản xuất
生产线
shēngchǎnxiàn
dây chuyền sản xuất
生产部门
shēngchǎn bùmén
bộ phận sản xuất
生产计划
shēngchǎn jìhuà
kế hoạch sản xuất
生产能力
shēngchǎn nénglì
năng lực sản xuất
生产效率
shēngchǎn xiàolǜ
hiệu suất sản xuất
提高生产效率
tígāo shēngchǎn xiàolǜ
nâng cao hiệu suất sản xuất
13. 软件 ruǎnjiàn – phần mềm
软件 đối lập với:硬件
yìngjiàn
phần cứng
Từ ghép:
办公软件
bàngōng ruǎnjiàn
phần mềm văn phòng
管理软件
guǎnlǐ ruǎnjiàn
phần mềm quản lý
财务软件
cáiwù ruǎnjiàn
phần mềm tài chính
应用软件
yìngyòng ruǎnjiàn
phần mềm ứng dụng
安装软件
ānzhuāng ruǎnjiàn
cài phần mềm
使用软件
shǐyòng ruǎnjiàn
sử dụng phần mềm
开发软件
kāifā ruǎnjiàn
phát triển phần mềm
14. 使用 shǐyòng – sử dụng
使用 mang sắc thái trang trọng hơn 用.使用 + đồ vật/công cụ/phương pháp
使用电脑
shǐyòng diànnǎo
sử dụng máy tính
使用软件
shǐyòng ruǎnjiàn
sử dụng phần mềm
使用设备
shǐyòng shèbèi
sử dụng thiết bị
使用方法
shǐyòng fāngfǎ
phương pháp sử dụng
使用说明
shǐyòng shuōmíng
hướng dẫn sử dụng
Cấu trúc định ngữ
S + V + 的 + N我日常使用的软件
wǒ rìcháng shǐyòng de ruǎnjiàn
phần mềm tôi thường sử dụng
这是我日常使用的软件。
Zhè shì wǒ rìcháng shǐyòng de ruǎnjiàn.
Đây là phần mềm tôi sử dụng hằng ngày.
这是我们公司使用的管理软件。
Zhè shì wǒmen gōngsī shǐyòng de guǎnlǐ ruǎnjiàn.
Đây là phần mềm quản lý mà công ty chúng tôi sử dụng.
Công thức:
Định ngữ + 的 + Danh từ trung tâm
S + V + 的 + O
我每天看的新闻
wǒ měitiān kàn de xīnwén
tin tức tôi xem mỗi ngày
我经常用的软件
wǒ jīngcháng yòng de ruǎnjiàn
phần mềm tôi thường dùng
15. 开支 kāizhī – khoản chi, chi tiêu
Từ ghép:日常开支
rìcháng kāizhī
chi tiêu hằng ngày
生活开支
shēnghuó kāizhī
chi phí sinh hoạt
家庭开支
jiātíng kāizhī
chi tiêu gia đình
公司开支
gōngsī kāizhī
chi phí công ty
减少开支
jiǎnshǎo kāizhī
giảm chi tiêu
控制开支
kòngzhì kāizhī
kiểm soát chi tiêu
增加开支
zēngjiā kāizhī
tăng chi phí
Trái nghĩa về ý nghĩa
收入shōurù
thu nhập
开支
kāizhī
chi tiêu
收入和开支
shōurù hé kāizhī
thu và chi
16. 用于 yòngyú – dùng cho, được sử dụng vào
用于 thường dùng trong ngôn ngữ tương đối trang trọng.Công thức:
A + 用于 + mục đích
这个账户用于日常开支。
Zhè ge zhànghù yòngyú rìcháng kāizhī.
Tài khoản này dùng cho chi tiêu hằng ngày.
这笔钱用于购买设备。
Zhè bǐ qián yòngyú gòumǎi shèbèi.
Khoản tiền này được dùng để mua thiết bị.
这个软件主要用于客户管理。
Zhè ge ruǎnjiàn zhǔyào yòngyú kèhù guǎnlǐ.
Phần mềm này chủ yếu được sử dụng để quản lý khách hàng.
Phân biệt 用于 và 用来
用于 + danh từ/cụm động từ用来 + động từ
这个房间用于培训。
Zhè ge fángjiān yòngyú péixùn.
Phòng này dùng cho đào tạo.
这个房间用来开会。
Zhè ge fángjiān yònglái kāihuì.
Phòng này dùng để họp.
Công thức:
A + 用于 + N/V
A + 用来 + V
17. 账户 zhànghù – tài khoản
Từ ghép:银行账户
yínháng zhànghù
tài khoản ngân hàng
个人账户
gèrén zhànghù
tài khoản cá nhân
公司账户
gōngsī zhànghù
tài khoản công ty
工资账户
gōngzī zhànghù
tài khoản nhận lương
储蓄账户
chǔxù zhànghù
tài khoản tiết kiệm
开立账户
kāilì zhànghù
mở tài khoản
使用账户
shǐyòng zhànghù
sử dụng tài khoản
登录账户
dēnglù zhànghù
đăng nhập tài khoản
18. 需求 xūqiú – nhu cầu
需求 thường dùng trong kinh doanh, xã hội, thị trường, công việc.Từ ghép:
客户需求
kèhù xūqiú
nhu cầu khách hàng
市场需求
shìchǎng xūqiú
nhu cầu thị trường
生活需求
shēnghuó xūqiú
nhu cầu cuộc sống
日常需求
rìcháng xūqiú
nhu cầu hằng ngày
实际需求
shíjì xūqiú
nhu cầu thực tế
基本需求
jīběn xūqiú
nhu cầu cơ bản
满足需求
mǎnzú xūqiú
đáp ứng nhu cầu
了解需求
liǎojiě xūqiú
tìm hiểu nhu cầu
分析需求
fēnxī xūqiú
phân tích nhu cầu
根据需求
gēnjù xūqiú
dựa theo nhu cầu
19. 满足 mǎnzú – đáp ứng, thỏa mãn
Công thức quan trọng:满足 + 需求
满足 + 条件
满足 + 要求
满足客户的需求
mǎnzú kèhù de xūqiú
đáp ứng nhu cầu khách hàng
满足居民的生活需求
mǎnzú jūmín de shēnghuó xūqiú
đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của cư dân
符合条件 và 满足条件 đều có thể dùng nhưng sắc thái khác nhau.
满足条件
mǎnzú tiáojiàn
đáp ứng đủ điều kiện
符合条件
fúhé tiáojiàn
phù hợp với điều kiện/tiêu chuẩn
这家商店可以满足居民的日常生活需求。
Zhè jiā shāngdiàn kěyǐ mǎnzú jūmín de rìcháng shēnghuó xūqiú.
Cửa hàng này có thể đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của cư dân.
20. 习惯 xíguàn – thói quen; quen với
习惯 có hai loại từ chính.- Danh từ: thói quen
- Động từ: quen với
21. 习惯 làm danh từ
生活习惯shēnghuó xíguàn
thói quen sinh hoạt
饮食习惯
yǐnshí xíguàn
thói quen ăn uống
工作习惯
gōngzuò xíguàn
thói quen làm việc
学习习惯
xuéxí xíguàn
thói quen học tập
睡眠习惯
shuìmián xíguàn
thói quen ngủ nghỉ
好习惯
hǎo xíguàn
thói quen tốt
坏习惯
huài xíguàn
thói quen xấu
22. 有……的习惯 – có thói quen làm gì
Đây là một trong những cấu trúc quan trọng nhất của bài.Công thức:
S + 有 + V/O + 的习惯
我有每天读书的习惯。
Wǒ yǒu měitiān dúshū de xíguàn.
Tôi có thói quen đọc sách mỗi ngày.
我有早起的习惯。
Wǒ yǒu zǎoqǐ de xíguàn.
Tôi có thói quen dậy sớm.
他有饭后散步的习惯。
Tā yǒu fànhòu sànbù de xíguàn.
Anh ấy có thói quen đi bộ sau bữa ăn.
她有睡觉前看书的习惯。
Tā yǒu shuìjiào qián kànshū de xíguàn.
Cô ấy có thói quen đọc sách trước khi ngủ.
Phủ định
没有……的习惯我没有抽烟的习惯。
Wǒ méiyǒu chōuyān de xíguàn.
Tôi không có thói quen hút thuốc.
23. Thời điểm + 前
前 khi đứng sau từ/cụm từ chỉ thời gian hoặc hành động có nghĩa là "trước khi".睡觉前
shuìjiào qián
trước khi ngủ
吃饭前
chīfàn qián
trước khi ăn
上班前
shàngbān qián
trước khi đi làm
下班前
xiàbān qián
trước khi tan làm
出门前
chūmén qián
trước khi ra ngoài
开会前
kāihuì qián
trước khi họp
Công thức
V1 + 前 + V2睡觉前看书。
Shuìjiào qián kànshū.
Đọc sách trước khi ngủ.
出门前检查一下。
Chūmén qián jiǎnchá yíxià.
Kiểm tra một chút trước khi ra ngoài.
睡觉前别忘了设置闹钟。
Shuìjiào qián bié wàng le shèzhì nàozhōng.
Trước khi ngủ đừng quên đặt báo thức.
Đối lập
……前 – trước khi……后 – sau khi
睡觉前
shuìjiào qián
trước khi ngủ
睡醒后
shuìxǐng hòu
sau khi tỉnh ngủ
24. 养成 + 习惯 – hình thành thói quen
养成 nhấn mạnh quá trình hình thành một thói quen hoặc phẩm chất.Công thức:
养成 + thói quen
养成好习惯
yǎngchéng hǎo xíguàn
hình thành thói quen tốt
养成每天读书的习惯
yǎngchéng měitiān dúshū de xíguàn
hình thành thói quen đọc sách mỗi ngày
养成早起的习惯
yǎngchéng zǎoqǐ de xíguàn
hình thành thói quen dậy sớm
Công thức mở rộng
S + 应该 + 养成 + V + 的习惯我们应该养成每天读书的习惯。
Wǒmen yīnggāi yǎngchéng měitiān dúshū de xíguàn.
Chúng ta nên hình thành thói quen đọc sách mỗi ngày.
S + 已经 + 养成 + V + 的习惯 + 了
我已经养成每天早起的习惯了。
Wǒ yǐjīng yǎngchéng měitiān zǎoqǐ de xíguàn le.
Tôi đã hình thành thói quen dậy sớm mỗi ngày rồi.
25. 保持 + 习惯 – duy trì thói quen
保持 = duy trì, giữ vững.保持好习惯
bǎochí hǎo xíguàn
duy trì thói quen tốt
保持运动的习惯
bǎochí yùndòng de xíguàn
duy trì thói quen tập thể dục
保持每天阅读的习惯
bǎochí měitiān yuèdú de xíguàn
duy trì thói quen đọc sách mỗi ngày
Câu tự nhiên:
我一直保持每天运动的习惯。
Wǒ yìzhí bǎochí měitiān yùndòng de xíguàn.
Tôi luôn duy trì thói quen tập thể dục mỗi ngày.
一直 thường kết hợp với 保持 để nhấn mạnh sự duy trì liên tục.
26. 改掉 + 习惯 – bỏ một thói quen
掉 là bổ ngữ kết quả, biểu thị loại bỏ hoàn toàn.改
gǎi
sửa
改掉
gǎidiào
sửa bỏ, bỏ được
Công thức:
改掉 + thói quen xấu
改掉坏习惯
gǎidiào huài xíguàn
bỏ thói quen xấu
改掉熬夜的习惯
gǎidiào áoyè de xíguàn
bỏ thói quen thức khuya
改掉抽烟的习惯
gǎidiào chōuyān de xíguàn
bỏ thói quen hút thuốc
我想改掉熬夜的习惯。
Wǒ xiǎng gǎidiào áoyè de xíguàn.
Tôi muốn bỏ thói quen thức khuya.
Quan hệ từ vựng
养成好习惯hình thành thói quen tốt
保持好习惯
duy trì thói quen tốt
改掉坏习惯
loại bỏ thói quen xấu
Đây là nhóm ba động từ rất nên học cùng nhau.
27. 习惯 + O – quen với
Khi 习惯 làm động từ:习惯 + danh từ/cụm động từ
我已经习惯新工作了。
Wǒ yǐjīng xíguàn xīn gōngzuò le.
Bây giờ tôi đã quen với công việc mới rồi.
我不习惯这里的天气。
Wǒ bù xíguàn zhèlǐ de tiānqì.
Tôi không quen với thời tiết ở đây.
你习惯这里的生活了吗?
Nǐ xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le ma?
Anh đã quen với cuộc sống ở đây chưa?
28. 习惯于 + N/V – quen với
习惯于 trang trọng hơn 习惯.Công thức:
S + 习惯于 + N
S + 习惯于 + V
我已经习惯于城市生活。
Wǒ yǐjīng xíguàn yú chéngshì shēnghuó.
Tôi đã quen với cuộc sống thành thị.
他习惯于早起。
Tā xíguàn yú zǎoqǐ.
Anh ấy quen với việc dậy sớm.
她已经习惯于一个人生活。
Tā yǐjīng xíguàn yú yí ge rén shēnghuó.
Cô ấy đã quen sống một mình.
Phân biệt
习惯 + Ophổ biến trong khẩu ngữ.
习惯于 + O/V
thường mang tính văn viết hoặc trang trọng hơn.
29. 已经……了 – đã... rồi
Công thức:S + 已经 + V + O + 了
S + 已经 + Adj + 了
S + 已经 + V + O + thời lượng + 了
我已经习惯新工作了。
Wǒ yǐjīng xíguàn xīn gōngzuò le.
Tôi đã quen công việc mới rồi.
我已经养成早起的习惯了。
Wǒ yǐjīng yǎngchéng zǎoqǐ de xíguàn le.
Tôi đã hình thành thói quen dậy sớm rồi.
天气已经变冷了。
Tiānqì yǐjīng biàn lěng le.
Thời tiết đã trở lạnh rồi.
30. 还没 + V – vẫn chưa
Công thức:S + 还没 + V + O
Thông thường không thêm 了 sau động từ khi phủ định với 没.
我还没习惯这里的生活。
Wǒ hái méi xíguàn zhèlǐ de shēnghuó.
Tôi vẫn chưa quen cuộc sống ở đây.
我还没习惯于西贡的气候。
Wǒ hái méi xíguàn yú Xīgòng de qìhòu.
Tôi vẫn chưa quen với khí hậu Sài Gòn.
我还没吃早饭。
Wǒ hái méi chī zǎofàn.
Tôi vẫn chưa ăn sáng.
Đối chiếu
已经……了đã... rồi
还没……
vẫn chưa...
你已经习惯了吗?
Nǐ yǐjīng xíguàn le ma?
Anh đã quen chưa?
我还没习惯。
Wǒ hái méi xíguàn.
Tôi vẫn chưa quen.
31. 天气 và 气候
天气 tiānqì = thời tiết trong một thời điểm/ngày/giai đoạn ngắn.气候 qìhòu = khí hậu đặc trưng lâu dài của một khu vực.
今天的天气很热。
Jīntiān de tiānqì hěn rè.
Thời tiết hôm nay rất nóng.
越南南部的气候比较热。
Yuènán nánbù de qìhòu bǐjiào rè.
Khí hậu miền Nam Việt Nam tương đối nóng.
Do đó không nên xem 天气 và 气候 là hai từ hoàn toàn đồng nghĩa.
32. 最近 + câu – gần đây
最近 có thể đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ.最近河内的天气常常变化。
Zuìjìn Hénèi de tiānqì chángcháng biànhuà.
Gần đây thời tiết Hà Nội thường xuyên thay đổi.
我最近很忙。
Wǒ zuìjìn hěn máng.
Gần đây tôi rất bận.
最近我每天都六点起床。
Zuìjìn wǒ měitiān dōu liù diǎn qǐchuáng.
Gần đây ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
Công thức:
最近 + S + V
S + 最近 + V
33. 常常 chángcháng – thường xuyên
Các phó từ tần suất:总是
zǒngshì
luôn luôn
经常
jīngcháng
thường xuyên
常常
chángcháng
thường
有时候
yǒushíhou
có lúc
偶尔
ǒu'ěr
thỉnh thoảng
很少
hěn shǎo
rất ít khi
从不
cóng bù
không bao giờ
Ví dụ:
我常常看新闻。
Wǒ chángcháng kàn xīnwén.
Tôi thường xem tin tức.
我经常检查设备。
Wǒ jīngcháng jiǎnchá shèbèi.
Tôi thường xuyên kiểm tra thiết bị.
34. 变化 biànhuà – thay đổi, sự thay đổi
变化 vừa là danh từ vừa có thể dùng như động từ.市场发生了很大的变化。
Shìchǎng fāshēng le hěn dà de biànhuà.
Thị trường đã có sự thay đổi rất lớn.
天气常常变化。
Tiānqì chángcháng biànhuà.
Thời tiết thường xuyên thay đổi.
Từ ghép:
发生变化
fāshēng biànhuà
xảy ra thay đổi
很大变化
hěn dà biànhuà
thay đổi lớn
明显变化
míngxiǎn biànhuà
thay đổi rõ rệt
不断变化
búduàn biànhuà
không ngừng thay đổi
市场变化
shìchǎng biànhuà
biến động thị trường
35. 变 + Adj + 了
变 là "trở nên, biến thành".Công thức:
S + 变 + Adj + 了
天气变冷了。
Tiānqì biàn lěng le.
Thời tiết trở lạnh rồi.
天气变热了。
Tiānqì biàn rè le.
Thời tiết trở nóng rồi.
天变黑了。
Tiān biàn hēi le.
Trời tối rồi.
生活变好了。
Shēnghuó biàn hǎo le.
Cuộc sống trở nên tốt hơn rồi.
36. 变得 + Adj
变得 dùng để chỉ sự thay đổi về trạng thái, tính chất.Công thức:
S + 变得 + Adj
天气变得很冷。
Tiānqì biàn de hěn lěng.
Thời tiết trở nên rất lạnh.
生活变得方便了。
Shēnghuó biàn de fāngbiàn le.
Cuộc sống trở nên thuận tiện rồi.
工作变得越来越忙了。
Gōngzuò biàn de yuèláiyuè máng le.
Công việc ngày càng trở nên bận rộn.
Phân biệt
变 + Adj天气变冷了。
变得 + Adj
天气变得很冷。
变得 có khả năng mang theo thành phần miêu tả phức tạp hơn.
37. V + 得 + Adj
得 dùng để nối động từ với bổ ngữ trạng thái.Công thức:
S + V + 得 + Adj
他说得很好。
Tā shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói rất tốt.
她工作得很认真。
Tā gōngzuò de hěn rènzhēn.
Cô ấy làm việc rất nghiêm túc.
他睡得很晚。
Tā shuì de hěn wǎn.
Anh ấy ngủ rất muộn.
Chú ý:
变得中的 得 thuộc kết cấu cố định 变得.
他说得很好中的 得 là trợ từ bổ ngữ trạng thái.
38. 越来越 + Adj/V – càng ngày càng
Công thức:S + 越来越 + Adj
S + 越来越 + động từ tâm lý/năng nguyện phù hợp
天气越来越冷了。
Tiānqì yuèláiyuè lěng le.
Thời tiết ngày càng lạnh.
居民的生活变得越来越方便了。
Jūmín de shēnghuó biàn de yuèláiyuè fāngbiàn le.
Cuộc sống của cư dân ngày càng trở nên thuận tiện.
我越来越喜欢这里的生活了。
Wǒ yuèláiyuè xǐhuān zhèlǐ de shēnghuó le.
Tôi ngày càng thích cuộc sống ở đây.
公司的客户越来越多。
Gōngsī de kèhù yuèláiyuè duō.
Khách hàng của công ty ngày càng nhiều.
39. 起床 qǐchuáng – thức dậy, ra khỏi giường
起床 không hoàn toàn giống 醒.醒 = tỉnh giấc.
起床 = rời giường, dậy.
Ví dụ:
我六点醒了。
Wǒ liù diǎn xǐng le.
Tôi tỉnh lúc sáu giờ.
我六点半才起床。
Wǒ liù diǎn bàn cái qǐchuáng.
Mãi sáu giờ rưỡi tôi mới dậy khỏi giường.
Đây là sự khác biệt rất quan trọng.
Từ ghép:
早起
zǎoqǐ
dậy sớm
晚起
wǎnqǐ
dậy muộn
起床时间
qǐchuáng shíjiān
giờ thức dậy
起床以后
qǐchuáng yǐhòu
sau khi thức dậy
40. 几点 + V – mấy giờ làm gì
你每天几点起床?Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Mỗi ngày anh dậy lúc mấy giờ?
你几点睡觉?
Nǐ jǐ diǎn shuìjiào?
Anh đi ngủ lúc mấy giờ?
你几点上班?
Nǐ jǐ diǎn shàngbān?
Anh đi làm lúc mấy giờ?
Công thức:
S + 几点 + V?
S + thời gian + V
我每天六点半起床。
Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng.
Mỗi ngày tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi.
41. 醒 và 睡醒
醒xǐng
tỉnh
睡醒
shuìxǐng
ngủ đủ rồi tỉnh giấc
你醒了吗?
Nǐ xǐng le ma?
Anh tỉnh chưa?
你睡醒了吗?
Nǐ shuìxǐng le ma?
Anh ngủ dậy chưa?
我刚睡醒。
Wǒ gāng shuìxǐng.
Tôi vừa tỉnh ngủ.
42. 才 cái – mãi mới, chỉ
Trong bài này, 才 biểu thị một hành động xảy ra muộn hơn dự kiến.我六点睡醒了,但是六点半我才起床。
Wǒ liù diǎn shuìxǐng le, dànshì liù diǎn bàn wǒ cái qǐchuáng.
Tôi tỉnh lúc sáu giờ, nhưng mãi sáu giờ rưỡi mới dậy.
Công thức:
S + thời gian + 才 + V
我晚上十二点才睡觉。
Wǒ wǎnshàng shí'èr diǎn cái shuìjiào.
Mãi mười hai giờ đêm tôi mới ngủ.
他八点才来。
Tā bā diǎn cái lái.
Mãi tám giờ anh ấy mới đến.
43. 就 jiù – đã, liền, sớm
就 thường đối lập với 才.我六点就起床了。
Wǒ liù diǎn jiù qǐchuáng le.
Sáu giờ tôi đã dậy rồi.
我六点半才起床。
Wǒ liù diǎn bàn cái qǐchuáng.
Mãi sáu giờ rưỡi tôi mới dậy.
So sánh:
六点就起床
dậy ngay từ sáu giờ, sớm
六点才起床
mãi sáu giờ mới dậy
44. 闹钟 nàozhōng – đồng hồ báo thức
Từ ghép:设闹钟
shè nàozhōng
đặt báo thức
设置闹钟
shèzhì nàozhōng
cài báo thức
定闹钟
dìng nàozhōng
đặt báo thức
关闹钟
guān nàozhōng
tắt báo thức
闹钟响
nàozhōng xiǎng
báo thức reo
闹钟响了
nàozhōng xiǎng le
báo thức reo rồi
闹钟把我叫醒了
nàozhōng bǎ wǒ jiàoxǐng le
báo thức đánh thức tôi
45. V + 起来 – bắt đầu xuất hiện hành động/trạng thái
起来 có nhiều nghĩa. Trong bài này là bổ ngữ xu hướng mở rộng, biểu thị một hành động bắt đầu xảy ra.Công thức:
V + 起来
笑起来
xiào qǐlái
bắt đầu cười
哭起来
kū qǐlái
bắt đầu khóc
唱起来
chàng qǐlái
bắt đầu hát
热起来
rè qǐlái
bắt đầu nóng lên
冷起来
lěng qǐlái
bắt đầu lạnh lên
闹钟响起来了。
Nàozhōng xiǎng qǐlái le.
Đồng hồ báo thức bắt đầu reo.
大家都笑起来了。
Dàjiā dōu xiào qǐlái le.
Mọi người đều bật cười.
Công thức mở rộng
一 + V1 + 就 + V2 + 起来他一听这个消息就笑起来了。
Tā yì tīng zhè ge xiāoxi jiù xiào qǐlái le.
Vừa nghe tin này anh ấy liền bật cười.
46. 定 + thời gian + 的闹钟
五点半的闹钟wǔ diǎn bàn de nàozhōng
báo thức lúc năm giờ rưỡi
我定了五点半的闹钟。
Wǒ dìng le wǔ diǎn bàn de nàozhōng.
Tôi đã đặt báo thức lúc năm giờ rưỡi.
Công thức:
定 + thời gian + 的 + 闹钟
定一个 + thời gian + 的闹钟
我定了一个六点的闹钟。
Wǒ dìng le yí ge liù diǎn de nàozhōng.
Tôi đặt một báo thức lúc sáu giờ.
47. 把 + 闹钟 + 定在 + thời gian
Đây là cấu trúc 把 rất hữu ích.Công thức:
S + 把 + O + V + 在 + vị trí/thời gian
我把闹钟定在六点。
Wǒ bǎ nàozhōng dìngzài liù diǎn.
Tôi đặt báo thức vào sáu giờ.
我已经把闹钟定在明天上午八点了。
Wǒ yǐjīng bǎ nàozhōng dìngzài míngtiān shàngwǔ bā diǎn le.
Tôi đã đặt báo thức vào tám giờ sáng mai rồi.
她把会议安排在下午两点。
Tā bǎ huìyì ānpái zài xiàwǔ liǎng diǎn.
Cô ấy sắp xếp cuộc họp vào hai giờ chiều.
Công thức mở rộng:
把 + O + 放在 + địa điểm
把 + O + 安排在 + thời gian
把 + O + 定在 + thời gian
48. 别 + V – đừng
别 là dạng khẩu ngữ phổ biến của 不要.Công thức:
别 + V
不要 + V
别说话。
Bié shuōhuà.
Đừng nói chuyện.
别迟到。
Bié chídào.
Đừng đến muộn.
别忘了设置闹钟。
Bié wàng le shèzhì nàozhōng.
Đừng quên đặt báo thức.
别忘了 + V
Đây là cấu trúc cực kỳ thông dụng:睡觉前别忘了关窗户。
Shuìjiào qián bié wàng le guān chuānghu.
Trước khi ngủ đừng quên đóng cửa sổ.
出门前别忘了带手机。
Chūmén qián bié wàng le dài shǒujī.
Trước khi ra ngoài đừng quên mang điện thoại.
49. V + 后 + 又 + V
又 biểu thị hành động tiếp tục hoặc xảy ra thêm sau một hành động khác.她关闹钟后又继续睡了。
Tā guān nàozhōng hòu yòu jìxù shuì le.
Sau khi tắt báo thức, cô ấy lại tiếp tục ngủ.
Công thức:
V1 + 后 + 又 + V2
吃完饭后我又开始工作。
Chīwán fàn hòu wǒ yòu kāishǐ gōngzuò.
Sau khi ăn cơm xong tôi lại bắt đầu làm việc.
醒了以后他又睡着了。
Xǐng le yǐhòu tā yòu shuìzháo le.
Sau khi tỉnh anh ấy lại ngủ thiếp đi.
50. 叫醒 jiàoxǐng – đánh thức
叫醒 gồm:叫 = gọi
醒 = tỉnh
叫醒 = gọi làm cho tỉnh dậy.
Đây là kết cấu động từ + bổ ngữ kết quả.
叫 + 醒
Công thức:
A + 叫醒 + B
闹钟叫醒了我。
Nàozhōng jiàoxǐng le wǒ.
Báo thức đánh thức tôi.
妈妈每天早上叫醒我。
Māma měitiān zǎoshang jiàoxǐng wǒ.
Mẹ đánh thức tôi mỗi sáng.
你明天六点叫醒我吧。
Nǐ míngtiān liù diǎn jiàoxǐng wǒ ba.
Ngày mai sáu giờ đánh thức tôi nhé.
Từ liên quan:
睡醒
shuìxǐng
tỉnh ngủ
叫醒
jiàoxǐng
đánh thức
醒来
xǐnglái
tỉnh lại
睡着
shuìzháo
ngủ thiếp đi
51. 被 + tác nhân + V – câu bị động
Công thức:S + 被 + tác nhân + V + thành phần khác
今天早上我被闹钟叫醒了。
Jīntiān zǎoshang wǒ bèi nàozhōng jiàoxǐng le.
Sáng nay tôi bị tiếng báo thức đánh thức.
他被老板叫走了。
Tā bèi lǎobǎn jiàozǒu le.
Anh ấy bị ông chủ gọi đi.
窗户被风吹开了。
Chuānghu bèi fēng chuīkāi le.
Cửa sổ bị gió thổi mở.
Chuyển đổi chủ động – bị động
闹钟叫醒了我。→
我被闹钟叫醒了。
52. 躺 tǎng – nằm
Từ ghép:躺下
tǎngxià
nằm xuống
躺着
tǎngzhe
đang ở tư thế nằm
躺在床上
tǎng zài chuáng shàng
nằm trên giường
躺在沙发上
tǎng zài shāfā shàng
nằm trên sofa
Công thức:
S + 躺在 + địa điểm
我躺在沙发上。
Wǒ tǎng zài shāfā shàng.
Tôi nằm trên sofa.
每天我躺在沙发上刷手机。
Měitiān wǒ tǎng zài shāfā shàng shuā shǒujī.
Mỗi ngày tôi nằm trên sofa lướt điện thoại.
53. V + 一会儿 – làm một lát
一会儿 = một lát, một lúc.Công thức:
V + 一会儿
躺一会儿
tǎng yíhuìr
nằm một lát
睡一会儿
shuì yíhuìr
ngủ một lát
休息一会儿
xiūxi yíhuìr
nghỉ một lát
看一会儿书
kàn yíhuìr shū
đọc sách một lúc
我想躺一会儿。
Wǒ xiǎng tǎng yíhuìr.
Tôi muốn nằm nghỉ một lát.
你先休息一会儿吧。
Nǐ xiān xiūxi yíhuìr ba.
Anh nghỉ một lát trước đi.
54. V1 + 着 + V2 – vừa giữ trạng thái V1 vừa làm V2
着 biểu thị trạng thái đang được duy trì.Công thức:
S + V1 + 着 + V2
躺着看书
tǎngzhe kànshū
nằm đọc sách
坐着吃饭
zuòzhe chīfàn
ngồi ăn cơm
站着说话
zhànzhe shuōhuà
đứng nói chuyện
笑着说
xiàozhe shuō
cười và nói
我喜欢躺着看书。
Wǒ xǐhuān tǎngzhe kànshū.
Tôi thích nằm đọc sách.
他坐着看新闻。
Tā zuòzhe kàn xīnwén.
Anh ấy ngồi xem tin tức.
Phân biệt với 一边……一边……
躺着看书:V1 thường là trạng thái/tư thế nền cho V2.
一边看书一边听音乐:
Hai hành động được thực hiện đồng thời và tương đối độc lập.
55. 刷手机 shuā shǒujī – lướt điện thoại
刷 vốn có nghĩa là chải, quét.Trong ngôn ngữ hiện đại:
刷手机
shuā shǒujī
lướt điện thoại
刷视频
shuā shìpín
lướt video
刷朋友圈
shuā péngyouquān
lướt Moments
刷新闻
shuā xīnwén
lướt tin tức
刷牙
shuāyá
đánh răng
Có thể liên tưởng:
刷 mang nghĩa thực hiện động tác liên tục trên bề mặt.
刷牙 = chải răng.
刷手机 = liên tục vuốt/lướt màn hình điện thoại.
56. 打开 dǎkāi – mở ra
打开 là động từ + bổ ngữ kết quả.打 + 开
开 biểu thị kết quả "mở".
打开窗户
dǎkāi chuānghu
mở cửa sổ
打开门
dǎkāi mén
mở cửa
打开电脑
dǎkāi diànnǎo
mở máy tính
打开软件
dǎkāi ruǎnjiàn
mở phần mềm
Trái nghĩa
打开 ↔ 关上打开窗户
mở cửa sổ
关上窗户
đóng cửa sổ
57. 通风 tōngfēng – thông gió
通 = thông风 = gió
通风 = để không khí lưu thông.
房间需要通风。
Fángjiān xūyào tōngfēng.
Phòng cần được thông gió.
打开窗户通风。
Dǎkāi chuānghu tōngfēng.
Mở cửa sổ để thông gió.
保持通风
bǎochí tōngfēng
duy trì thông thoáng
注意通风
zhùyì tōngfēng
chú ý thông gió
通风设备
tōngfēng shèbèi
thiết bị thông gió
58. V + 一下 – làm một chút
一下 thường làm cho lời đề nghị nhẹ nhàng hơn.Công thức:
V + 一下
看一下
kàn yíxià
xem một chút
检查一下
jiǎnchá yíxià
kiểm tra một chút
等一下
děng yíxià
đợi một chút
问一下
wèn yíxià
hỏi một chút
通风一下
tōngfēng yíxià
thông gió một chút
你打开窗户通风一下吧。
Nǐ dǎkāi chuānghu tōngfēng yíxià ba.
Anh mở cửa sổ thông gió một chút đi.
V + 一下 + 吧
Là mẫu đề nghị rất phổ biến:你检查一下吧。
Nǐ jiǎnchá yíxià ba.
Anh kiểm tra một chút đi.
你休息一下吧。
Nǐ xiūxi yíxià ba.
Anh nghỉ một chút đi.
59. 刷牙 shuāyá – đánh răng
刷 = chải牙 = răng
刷牙 = đánh răng.
Từ liên quan:
牙齿
yáchǐ
răng
牙刷
yáshuā
bàn chải đánh răng
牙膏
yágāo
kem đánh răng
刷牙
shuāyá
đánh răng
洗脸
xǐliǎn
rửa mặt
洗澡
xǐzǎo
tắm
60. 次 cì – lần
次 là lượng từ chỉ số lần của hành động.Công thức:
V + số + 次
刷牙两次
shuāyá liǎng cì
đánh răng hai lần
检查三次
jiǎnchá sān cì
kiểm tra ba lần
去过两次
qùguo liǎng cì
đã từng đi hai lần
Câu hỏi
S + V + 几次?每天你刷牙几次?
Měitiān nǐ shuāyá jǐ cì?
Mỗi ngày anh đánh răng mấy lần?
每天我刷牙两次。
Měitiān wǒ shuāyá liǎng cì.
Mỗi ngày tôi đánh răng hai lần.
你去过中国几次?
Nǐ qùguo Zhōngguó jǐ cì?
Anh đã từng đến Trung Quốc mấy lần?
61. V + 后 + câu
后 sau một động từ có nghĩa "sau khi...".Công thức:
V1 + 后 + V2
刷牙后我洗脸。
Shuāyá hòu wǒ xǐliǎn.
Sau khi đánh răng tôi rửa mặt.
吃饭后我看新闻。
Chīfàn hòu wǒ kàn xīnwén.
Sau khi ăn tôi xem tin tức.
下班后我去运动。
Xiàbān hòu wǒ qù yùndòng.
Sau khi tan làm tôi đi tập thể dục.
Dạng đầy đủ
V + 以后刷牙以后我洗脸。
Shuāyá yǐhòu wǒ xǐliǎn.
Sau khi đánh răng tôi rửa mặt.
62. 换衣服 huàn yīfu – thay quần áo
换 = đổi, thay.换衣服
huàn yīfu
thay quần áo
换工作
huàn gōngzuò
đổi việc
换手机
huàn shǒujī
đổi điện thoại
换房间
huàn fángjiān
đổi phòng
换时间
huàn shíjiān
đổi thời gian
Câu:
刷牙和洗脸后我换衣服。
Shuāyá hé xǐliǎn hòu wǒ huàn yīfu.
Sau khi đánh răng và rửa mặt tôi thay quần áo.
63. 一边……一边…… – vừa... vừa...
Đây là cấu trúc diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.Công thức:
S + 一边 + V1 + O1 + 一边 + V2 + O2
我一边吃饭一边看新闻。
Wǒ yìbiān chīfàn yìbiān kàn xīnwén.
Tôi vừa ăn cơm vừa xem tin tức.
我喜欢一边看电影一边吃饭。
Wǒ xǐhuān yìbiān kàn diànyǐng yìbiān chīfàn.
Tôi thích vừa xem phim vừa ăn cơm.
她一边工作一边听音乐。
Tā yìbiān gōngzuò yìbiān tīng yīnyuè.
Cô ấy vừa làm việc vừa nghe nhạc.
他一边走路一边打电话。
Tā yìbiān zǒulù yìbiān dǎ diànhuà.
Anh ấy vừa đi bộ vừa gọi điện thoại.
Điều kiện sử dụng
Hai hành động thường phải có khả năng diễn ra cùng lúc.Tự nhiên:
一边吃饭一边看电视
Không tự nhiên:
一边起床一边睡觉
vì hai hành động mâu thuẫn nhau.
64. 新闻 xīnwén – tin tức
Từ ghép:新闻报道
xīnwén bàodào
bản tin, bài đưa tin
新闻记者
xīnwén jìzhě
phóng viên
新闻网站
xīnwén wǎngzhàn
trang tin tức
新闻节目
xīnwén jiémù
chương trình thời sự
国际新闻
guójì xīnwén
tin quốc tế
国内新闻
guónèi xīnwén
tin trong nước
财经新闻
cáijīng xīnwén
tin tài chính
最新新闻
zuìxīn xīnwén
tin mới nhất
重要新闻
zhòngyào xīnwén
tin quan trọng
看新闻
kàn xīnwén
xem tin tức
听新闻
tīng xīnwén
nghe tin tức
报道新闻
bàodào xīnwén
đưa tin
65. 一条新闻 và 一则新闻
Cả 条 và 则 đều có thể dùng với 新闻.一条新闻
yì tiáo xīnwén
một tin
一则新闻
yì zé xīnwén
một mẩu/bản tin
则 mang tính văn viết hơn.
条 rất phổ biến trong khẩu ngữ.
这是一条很重要的新闻。
Zhè shì yì tiáo hěn zhòngyào de xīnwén.
Đây là một tin rất quan trọng.
我刚看到一则新闻。
Wǒ gāng kàndào yì zé xīnwén.
Tôi vừa đọc được một bản tin.
66. 刚 + V – vừa mới
刚 đứng trước động từ.Công thức:
S + 刚 + V + O
我刚起床。
Wǒ gāng qǐchuáng.
Tôi vừa mới dậy.
我刚吃完饭。
Wǒ gāng chīwán fàn.
Tôi vừa ăn cơm xong.
我刚看到一条重要的新闻。
Wǒ gāng kàndào yì tiáo zhòngyào de xīnwén.
Tôi vừa xem được một tin quan trọng.
他刚到公司。
Tā gāng dào gōngsī.
Anh ấy vừa đến công ty.
67. 看到 – nhìn thấy, xem thấy
看 = nhìn, xem.到 làm bổ ngữ kết quả.
看到 = nhìn thấy, xem thấy.
Công thức:
V + 到
看到
kàndào
nhìn thấy
听到
tīngdào
nghe thấy
找到
zhǎodào
tìm thấy
买到
mǎidào
mua được
收到
shōudào
nhận được
学到
xuédào
học được
Phân biệt
我看新闻。Wǒ kàn xīnwén.
Tôi xem tin tức.
我看到一条新闻。
Wǒ kàndào yì tiáo xīnwén.
Tôi nhìn thấy/đọc được một tin.
看 chỉ hành động.
看到 nhấn mạnh kết quả "đã nhìn thấy".
68. Đồng nghĩa và trái nghĩa trọng tâm của toàn bài
日常 – thường ngày平常 – bình thường, thường ngày
平时 – bình thường, thường ngày
日常 thiên về danh từ đứng sau:
日常生活
日常工作
日常管理
平时 thường làm trạng ngữ:
我平时六点起床。
Wǒ píngshí liù diǎn qǐchuáng.
Bình thường tôi dậy lúc sáu giờ.
负责 – phụ trách
管理 – quản lý
主管 – chủ quản
承担 – đảm nhận
主要 – chủ yếu
重要 – quan trọng
核心 – cốt lõi
主要 nói "chính".
重要 nói "quan trọng".
主要工作 = công việc chính.
重要工作 = công việc quan trọng.
检查 – kiểm tra
查看 – xem xét
核对 – đối chiếu
审查 – thẩm tra
检查 thường dùng rộng nhất.
核对 nhấn mạnh đối chiếu thông tin.
审查 mang tính chính thức, thẩm tra.
使用 – sử dụng
用 – dùng
运用 – vận dụng
使用 trang trọng hơn 用.
运用 thường dùng với kiến thức, phương pháp, kỹ năng.
需求 – nhu cầu
需要 – cần, nhu cầu
要求 – yêu cầu
需求 thường là danh từ.
需要 thường là động từ.
客户需求
nhu cầu khách hàng
客户需要这个产品。
Khách hàng cần sản phẩm này.
养成 – hình thành
保持 – duy trì
改掉 – sửa bỏ
养成好习惯。
保持好习惯。
改掉坏习惯。
早起 ↔ 晚起
dậy sớm ↔ dậy muộn
早睡 ↔ 晚睡
ngủ sớm ↔ ngủ muộn
打开 ↔ 关上
mở ↔ đóng
冷 ↔ 热
lạnh ↔ nóng
增加 ↔ 减少
tăng ↔ giảm
开始 ↔ 结束
bắt đầu ↔ kết thúc
醒 ↔ 睡着
tỉnh ↔ ngủ thiếp
好习惯 ↔ 坏习惯
thói quen tốt ↔ thói quen xấu
69. Phương pháp liên tưởng từ vựng
日常
日 = ngày常 = thường xuyên
→ những việc thường xuyên xảy ra mỗi ngày.
生活
生 = sinh, sống活 = sống, hoạt động
→ 生活 = cuộc sống.
管理
管 = quản理 = xử lý, sắp xếp
→ quản lý và xử lý công việc.
客户
客 = khách户 = hộ/người dùng
→ khách hàng.
负责
负 = gánh责 = trách nhiệm
→ 负责 = gánh trách nhiệm → phụ trách.
检查
检 = kiểm查 = tra
→ kiểm tra.
设备
设 = thiết lập备 = chuẩn bị
→ những thứ được chuẩn bị, thiết lập phục vụ công việc → thiết bị.
软件
软 = mềm件 = vật, món
→ phần mềm.
Đối lập:
硬件 = phần cứng.
开支
开 = chi ra支 = chi trả
→ khoản chi.
需求
需 = cần求 = cầu
→ nhu cầu.
满足
满 = đầy足 = đủ
→ đầy đủ → đáp ứng, thỏa mãn.
习惯
习 = học, lặp lại惯 = quen
→ một việc lặp đi lặp lại trở thành quen → thói quen.
养成
养 = nuôi dưỡng成 = thành
→ nuôi dưỡng cho thành → hình thành.
改掉
改 = sửa掉 = mất đi
→ sửa để mất đi → bỏ thói quen.
闹钟
闹 = gây tiếng động钟 = đồng hồ
→ đồng hồ gây tiếng động → đồng hồ báo thức.
叫醒
叫 = gọi醒 = tỉnh
→ gọi cho tỉnh → đánh thức.
通风
通 = thông风 = gió
→ để gió/không khí lưu thông → thông gió.
70. Chuỗi cấu trúc dùng để nói về thói quen hằng ngày
Có thể luyện theo trình tự sau:我每天六点起床。
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Mỗi ngày tôi dậy lúc sáu giờ.
我有每天六点起床的习惯。
Wǒ yǒu měitiān liù diǎn qǐchuáng de xíguàn.
Tôi có thói quen dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.
我已经养成每天六点起床的习惯了。
Wǒ yǐjīng yǎngchéng měitiān liù diǎn qǐchuáng de xíguàn le.
Tôi đã hình thành thói quen dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.
我一直保持每天六点起床的习惯。
Wǒ yìzhí bǎochí měitiān liù diǎn qǐchuáng de xíguàn.
Tôi luôn duy trì thói quen dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.
我已经习惯每天六点起床了。
Wǒ yǐjīng xíguàn měitiān liù diǎn qǐchuáng le.
Tôi đã quen với việc dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.
71. Chuỗi cấu trúc nói về thay đổi
以前我常常熬夜。Yǐqián wǒ chángcháng áoyè.
Trước đây tôi thường thức khuya.
后来我开始早睡。
Hòulái wǒ kāishǐ zǎoshuì.
Sau đó tôi bắt đầu ngủ sớm.
现在我已经养成早睡早起的习惯了。
Xiànzài wǒ yǐjīng yǎngchéng zǎoshuì zǎoqǐ de xíguàn le.
Bây giờ tôi đã hình thành thói quen ngủ sớm dậy sớm.
我的生活变得越来越规律了。
Wǒ de shēnghuó biàn de yuèláiyuè guīlǜ le.
Cuộc sống của tôi ngày càng trở nên điều độ.
我的身体也变得越来越好了。
Wǒ de shēntǐ yě biàn de yuèláiyuè hǎo le.
Sức khỏe của tôi cũng ngày càng tốt hơn.
72. Chuỗi cấu trúc mô tả buổi sáng
每天晚上我都会定好第二天的闹钟。Měitiān wǎnshàng wǒ dōu huì dìnghǎo dì-èr tiān de nàozhōng.
Mỗi tối tôi đều đặt sẵn báo thức cho ngày hôm sau.
睡觉前我会检查一下闹钟。
Shuìjiào qián wǒ huì jiǎnchá yíxià nàozhōng.
Trước khi ngủ tôi sẽ kiểm tra báo thức một chút.
早上六点闹钟就响起来了。
Zǎoshang liù diǎn nàozhōng jiù xiǎng qǐlái le.
Sáu giờ sáng báo thức đã bắt đầu reo.
我六点睡醒,但是六点十分才起床。
Wǒ liù diǎn shuìxǐng, dànshì liù diǎn shí fēn cái qǐchuáng.
Tôi tỉnh lúc sáu giờ nhưng mãi sáu giờ mười mới dậy.
起床后我先打开窗户通风。
Qǐchuáng hòu wǒ xiān dǎkāi chuānghu tōngfēng.
Sau khi dậy tôi mở cửa sổ thông gió trước.
然后我刷牙、洗脸、换衣服。
Ránhòu wǒ shuāyá, xǐliǎn, huàn yīfu.
Sau đó tôi đánh răng, rửa mặt và thay quần áo.
73. Công thức mở rộng dùng trong giao tiếp
S + 每天 + thời gian + VS + 平时 + V
S + 经常 + V
S + 常常 + V
S + 有时候 + V
S + 很少 + V
S + 从不 + V
S + 已经 + V + 了
S + 还没 + V
S + 刚 + V
S + 才 + V
S + 就 + V
S + 主要 + V + O
S + 负责 + V/O
S + 对 + O + 负责
S + 有 + V + 的习惯
S + 没有 + V + 的习惯
S + 养成 + V + 的习惯
S + 保持 + V + 的习惯
S + 改掉 + V + 的习惯
S + 习惯 + N/V
S + 习惯于 + N/V
S + 越来越 + Adj
S + 变 + Adj + 了
S + 变得 + Adj
S + 变得 + 越来越 + Adj
Thời điểm/V + 前 + câu
V + 后 + câu
V1 + 着 + V2
一边 + V1 + 一边 + V2
V + 一会儿
V + 一下
V + số lượng + 次
别 + V
别忘了 + V
把 + O + V + 在 + địa điểm/thời gian
被 + tác nhân + V
V + 到 + O
74. Các câu hỏi giao tiếp luyện nói
你的日常生活怎么样?Nǐ de rìcháng shēnghuó zěnmeyàng?
Cuộc sống hằng ngày của anh thế nào?
你的日常工作是什么?
Nǐ de rìcháng gōngzuò shì shénme?
Công việc hằng ngày của anh là gì?
你主要负责什么工作?
Nǐ zhǔyào fùzé shénme gōngzuò?
Anh chủ yếu phụ trách công việc gì?
你每天几点起床?
Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Mỗi ngày anh dậy lúc mấy giờ?
你几点睡觉?
Nǐ jǐ diǎn shuìjiào?
Anh đi ngủ lúc mấy giờ?
你每天设闹钟吗?
Nǐ měitiān shè nàozhōng ma?
Mỗi ngày anh có đặt báo thức không?
你的闹钟几点响?
Nǐ de nàozhōng jǐ diǎn xiǎng?
Báo thức của anh reo lúc mấy giờ?
你每天刷牙几次?
Nǐ měitiān shuāyá jǐ cì?
Mỗi ngày anh đánh răng mấy lần?
你有什么生活习惯?
Nǐ yǒu shénme shēnghuó xíguàn?
Anh có những thói quen sinh hoạt nào?
你有什么好习惯?
Nǐ yǒu shénme hǎo xíguàn?
Anh có thói quen tốt nào?
你想改掉什么坏习惯?
Nǐ xiǎng gǎidiào shénme huài xíguàn?
Anh muốn bỏ thói quen xấu nào?
你已经习惯现在的工作了吗?
Nǐ yǐjīng xíguàn xiànzài de gōngzuò le ma?
Anh đã quen công việc hiện tại chưa?
你习惯这里的天气吗?
Nǐ xíguàn zhèlǐ de tiānqì ma?
Anh có quen thời tiết ở đây không?
你睡觉前一般做什么?
Nǐ shuìjiào qián yìbān zuò shénme?
Trước khi ngủ anh thường làm gì?
起床后你先做什么?
Qǐchuáng hòu nǐ xiān zuò shénme?
Sau khi thức dậy anh làm gì trước?
你喜欢一边吃饭一边看新闻吗?
Nǐ xǐhuān yìbiān chīfàn yìbiān kàn xīnwén ma?
Anh có thích vừa ăn cơm vừa xem tin tức không?
75. Đoạn văn tổng hợp kiến thức
我的日常生活和工作比较有规律。每天晚上睡觉前,我都会把第二天的闹钟定在早上六点。为了避免第二天起晚,我睡觉前还会检查一下闹钟,提醒自己别忘了设置好时间。Wǒ de rìcháng shēnghuó hé gōngzuò bǐjiào yǒu guīlǜ. Měitiān wǎnshàng shuìjiào qián, wǒ dōu huì bǎ dì-èr tiān de nàozhōng dìngzài zǎoshang liù diǎn. Wèile bìmiǎn dì-èr tiān qǐ wǎn, wǒ shuìjiào qián hái huì jiǎnchá yíxià nàozhōng, tíxǐng zìjǐ bié wàng le shèzhì hǎo shíjiān.
Cuộc sống và công việc hằng ngày của tôi tương đối điều độ. Mỗi tối trước khi đi ngủ, tôi đều đặt báo thức cho ngày hôm sau vào sáu giờ sáng. Để tránh hôm sau dậy muộn, trước khi ngủ tôi còn kiểm tra báo thức một chút và tự nhắc mình đừng quên cài đúng giờ.
每天早上六点,我的闹钟就响起来了。有时候我六点已经睡醒了,但是六点十分才起床。如果前一天晚上睡得太晚,闹钟把我叫醒以后,我有时候会关掉闹钟又继续躺一会儿。不过,我正在努力改掉这个习惯。
Měitiān zǎoshang liù diǎn, wǒ de nàozhōng jiù xiǎng qǐlái le. Yǒushíhou wǒ liù diǎn yǐjīng shuìxǐng le, dànshì liù diǎn shí fēn cái qǐchuáng. Rúguǒ qián yì tiān wǎnshàng shuì de tài wǎn, nàozhōng bǎ wǒ jiàoxǐng yǐhòu, wǒ yǒushíhou huì guāndiào nàozhōng yòu jìxù tǎng yíhuìr. Búguò, wǒ zhèngzài nǔlì gǎidiào zhè ge xíguàn.
Mỗi sáng lúc sáu giờ, báo thức của tôi bắt đầu reo. Có lúc sáu giờ tôi đã tỉnh nhưng mãi sáu giờ mười mới dậy. Nếu tối hôm trước ngủ quá muộn, sau khi bị báo thức đánh thức, đôi khi tôi tắt báo thức rồi lại tiếp tục nằm thêm một lát. Tuy nhiên, tôi đang cố gắng bỏ thói quen này.
起床以后,我先打开窗户通风,然后刷牙、洗脸、换衣服。我每天刷牙两次,早上一次,晚上睡觉前一次。我已经养成每天早起的习惯,也一直保持每天读书和运动的习惯。
Qǐchuáng yǐhòu, wǒ xiān dǎkāi chuānghu tōngfēng, ránhòu shuāyá, xǐliǎn, huàn yīfu. Wǒ měitiān shuāyá liǎng cì, zǎoshang yí cì, wǎnshàng shuìjiào qián yí cì. Wǒ yǐjīng yǎngchéng měitiān zǎoqǐ de xíguàn, yě yìzhí bǎochí měitiān dúshū hé yùndòng de xíguàn.
Sau khi dậy, trước tiên tôi mở cửa sổ thông gió, sau đó đánh răng, rửa mặt và thay quần áo. Mỗi ngày tôi đánh răng hai lần, một lần vào buổi sáng và một lần trước khi ngủ vào buổi tối. Tôi đã hình thành thói quen dậy sớm mỗi ngày và cũng luôn duy trì thói quen đọc sách và tập thể dục mỗi ngày.
以前我常常熬夜,有时候晚上十二点以后才睡觉。后来我发现熬夜对第二天的工作影响很大,所以我决定改掉熬夜的习惯。现在我已经习惯早睡早起了,我的生活也变得越来越有规律。
Yǐqián wǒ chángcháng áoyè, yǒushíhou wǎnshàng shí'èr diǎn yǐhòu cái shuìjiào. Hòulái wǒ fāxiàn áoyè duì dì-èr tiān de gōngzuò yǐngxiǎng hěn dà, suǒyǐ wǒ juédìng gǎidiào áoyè de xíguàn. Xiànzài wǒ yǐjīng xíguàn zǎoshuì zǎoqǐ le, wǒ de shēnghuó yě biàn de yuèláiyuè yǒu guīlǜ.
Trước đây tôi thường thức khuya, có lúc mãi sau mười hai giờ đêm mới ngủ. Sau đó tôi phát hiện thức khuya ảnh hưởng rất lớn đến công việc ngày hôm sau, vì vậy tôi quyết định bỏ thói quen thức khuya. Bây giờ tôi đã quen ngủ sớm dậy sớm, cuộc sống của tôi cũng ngày càng trở nên điều độ hơn.
我的日常工作主要是客户管理,同时也需要检查公司的一些生产设备。我主要负责了解客户需求、联系客户以及维护客户关系。客户管理已经成为我日常工作中非常重要的一部分。
Wǒ de rìcháng gōngzuò zhǔyào shì kèhù guǎnlǐ, tóngshí yě xūyào jiǎnchá gōngsī de yìxiē shēngchǎn shèbèi. Wǒ zhǔyào fùzé liǎojiě kèhù xūqiú, liánxì kèhù yǐjí wéihù kèhù guānxì. Kèhù guǎnlǐ yǐjīng chéngwéi wǒ rìcháng gōngzuò zhōng fēicháng zhòngyào de yí bùfen.
Công việc hằng ngày của tôi chủ yếu là quản lý khách hàng, đồng thời tôi cũng cần kiểm tra một số thiết bị sản xuất của công ty. Tôi chủ yếu phụ trách tìm hiểu nhu cầu khách hàng, liên hệ khách hàng và duy trì quan hệ khách hàng. Quản lý khách hàng đã trở thành một phần rất quan trọng trong công việc hằng ngày của tôi.
工作的时候,我每天都要使用一些客户管理软件。这些软件主要用于记录客户资料、分析客户需求和管理客户关系。随着技术不断发展,现在的管理软件变得越来越方便,我们的工作效率也越来越高。
Gōngzuò de shíhou, wǒ měitiān dōu yào shǐyòng yìxiē kèhù guǎnlǐ ruǎnjiàn. Zhèxiē ruǎnjiàn zhǔyào yòngyú jìlù kèhù zīliào, fēnxī kèhù xūqiú hé guǎnlǐ kèhù guānxì. Suízhe jìshù búduàn fāzhǎn, xiànzài de guǎnlǐ ruǎnjiàn biàn de yuèláiyuè fāngbiàn, wǒmen de gōngzuò xiàolǜ yě yuèláiyuè gāo.
Khi làm việc, mỗi ngày tôi đều phải sử dụng một số phần mềm quản lý khách hàng. Những phần mềm này chủ yếu được dùng để ghi chép thông tin khách hàng, phân tích nhu cầu khách hàng và quản lý quan hệ khách hàng. Cùng với sự phát triển không ngừng của công nghệ, phần mềm quản lý hiện nay ngày càng thuận tiện và hiệu suất công việc của chúng tôi cũng ngày càng cao.
下班以后,我有时候会去运动,有时候回家看书。晚上吃饭的时候,我喜欢一边吃饭一边看新闻。我每天都会看一些国内新闻、国际新闻和财经新闻。昨天晚上我刚看到一条很重要的新闻,看完以后还跟朋友讨论了一会儿。
Xiàbān yǐhòu, wǒ yǒushíhou huì qù yùndòng, yǒushíhou huíjiā kànshū. Wǎnshàng chīfàn de shíhou, wǒ xǐhuān yìbiān chīfàn yìbiān kàn xīnwén. Wǒ měitiān dōu huì kàn yìxiē guónèi xīnwén, guójì xīnwén hé cáijīng xīnwén. Zuótiān wǎnshàng wǒ gāng kàndào yì tiáo hěn zhòngyào de xīnwén, kànwán yǐhòu hái gēn péngyou tǎolùn le yíhuìr.
Sau khi tan làm, đôi khi tôi đi tập thể dục, đôi khi về nhà đọc sách. Khi ăn tối, tôi thích vừa ăn vừa xem tin tức. Mỗi ngày tôi đều xem một số tin trong nước, tin quốc tế và tin tài chính. Tối qua tôi vừa xem được một tin rất quan trọng, sau khi xem xong còn thảo luận với bạn bè một lúc.
最近河内的天气常常变化,有时候突然变冷,有时候又变热。随着季节变化,天气也开始慢慢变凉快了。我已经习惯河内的生活,不过如果去一个气候完全不同的城市,我可能还需要一段时间才能习惯当地的气候和生活方式。
Zuìjìn Hénèi de tiānqì chángcháng biànhuà, yǒushíhou tūrán biàn lěng, yǒushíhou yòu biàn rè. Suízhe jìjié biànhuà, tiānqì yě kāishǐ mànmàn biàn liángkuai le. Wǒ yǐjīng xíguàn Hénèi de shēnghuó, búguò rúguǒ qù yí ge qìhòu wánquán bùtóng de chéngshì, wǒ kěnéng hái xūyào yí duàn shíjiān cái néng xíguàn dāngdì de qìhòu hé shēnghuó fāngshì.
Gần đây thời tiết Hà Nội thường xuyên thay đổi, có lúc đột nhiên trở lạnh, có lúc lại trở nóng. Theo sự thay đổi của mùa, thời tiết cũng bắt đầu dần trở nên mát hơn. Tôi đã quen với cuộc sống ở Hà Nội, nhưng nếu đến một thành phố có khí hậu hoàn toàn khác, có lẽ tôi vẫn cần một khoảng thời gian mới có thể quen với khí hậu và lối sống địa phương.
我觉得,一个人的日常习惯会直接影响他的生活质量和工作效率。好的习惯不是一天养成的,坏的习惯也不容易马上改掉。因此,我们应该慢慢养成好的生活习惯,保持规律的作息,改掉熬夜、抽烟等不好的习惯,让自己的生活变得越来越健康、越来越方便,也越来越有规律。
Wǒ juéde, yí ge rén de rìcháng xíguàn huì zhíjiē yǐngxiǎng tā de shēnghuó zhìliàng hé gōngzuò xiàolǜ. Hǎo de xíguàn bú shì yì tiān yǎngchéng de, huài de xíguàn yě bù róngyì mǎshàng gǎidiào. Yīncǐ, wǒmen yīnggāi mànmàn yǎngchéng hǎo de shēnghuó xíguàn, bǎochí guīlǜ de zuòxī, gǎidiào áoyè, chōuyān děng bù hǎo de xíguàn, ràng zìjǐ de shēnghuó biàn de yuèláiyuè jiànkāng, yuèláiyuè fāngbiàn, yě yuèláiyuè yǒu guīlǜ.
Tôi cho rằng thói quen hằng ngày của một người sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống và hiệu suất công việc của người đó. Thói quen tốt không thể hình thành chỉ trong một ngày, còn thói quen xấu cũng không dễ lập tức loại bỏ. Vì vậy, chúng ta nên từ từ hình thành những thói quen sinh hoạt tốt, duy trì giờ giấc điều độ, bỏ những thói quen không tốt như thức khuya, hút thuốc, để cuộc sống của mình ngày càng khỏe mạnh, ngày càng thuận tiện và ngày càng có quy luật hơn.
76. Các trọng điểm cần học thuộc sau bài
日常 + NA 是 B 的一部分
S + 主要 + V + O
S + 负责 + O
S + 对 + O + 负责
A + 用于 + N/V
A + 用来 + V
满足 + 需求
S + 有 + V + 的习惯
S + 养成 + V + 的习惯
S + 保持 + V + 的习惯
S + 改掉 + V + 的习惯
S + 习惯 + O
S + 习惯于 + N/V
V + 前
V + 后
已经……了
还没……
最近 + S + V
S + 常常 + V
S + 变 + Adj + 了
S + 变得 + Adj
S + 越来越 + Adj
S + 变得 + 越来越 + Adj
S + thời gian + 才 + V
S + thời gian + 就 + V
V + 起来
把 + O + V + 在 + thời gian/địa điểm
别 + V
别忘了 + V
V1 + 后 + 又 + V2
A + 叫醒 + B
B + 被 + A + 叫醒
S + 躺在 + địa điểm
V + 一会儿
V1 + 着 + V2
V + 一下
V + số + 次
V1 + 后 + V2
一边 + V1 + 一边 + V2
刚 + V
V + 到
Đây là hệ thống cấu trúc có thể dùng để xây dựng hoàn chỉnh một bài nói hoặc bài viết về 日常生活、生活习惯、日常工作、日常作息 và 生活变化.
Last edited: