Tổng hợp 1000 Từ vựng tiếng Trung HSK 3 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất được trích xuất dữ liệu từ bộ Giáo trình Hán ngữ HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu tổng hợp 1000 Từ vựng tiếng Trung HSK 3 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất được trích xuất dữ liệu từ bộ Giáo trình Hán ngữ HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ tổng hợp toàn bộ 1000 Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất để làm đề cương ôn thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp & HSKK sơ trung cao cấp cho cộng đồng học viên trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp theo bộ siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp 1000 Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi cất giữ và TÀNG TRỮ CHẤT XÁM BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU toàn diện uy tín chất lượng hàng đầu.Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ HSK 3 chuẩn HSK 3.0 chuyên đề 1000 tổng hợp từ vựng HSK 3
300 Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất - Giáo trình Hán ngữ HSK 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
500 Từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất - Giáo trình Hán ngữ HSK 2 của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 2 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 3 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 4 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 4 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 5 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 6 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tổng hợp ngữ pháp HSK 7-8-9 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 7-8-9 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Chú ý cách tính phạm vi từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp
1. HSK 1
Phạm vi mục từ:
Từ số 1 đến số 300
Số từ mới của HSK 1:
300 từ
Tổng tích lũy:
300 từ
Công thức:
HSK 1 = 300 từ
Tài liệu kết thúc HSK 1 ở mục 300 昨天 zuótiān, sau đó mục 301 啊 a bắt đầu HSK 2. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Phạm vi từ mới riêng của HSK 2:
301–500
Số từ mới:
500 − 301 + 1 = 200 từ
Cộng với HSK 1:
300 + 200 = 500 từ
Như vậy:
HSK 2 = 500 từ tích lũy
Trong đó:
HSK 1: 300 từ
HSK 2 mới: 200 từ
Tổng: 500 từ
Mục 500 足球 zúqiú là từ cuối HSK 2, còn 501 矮 ǎi bắt đầu HSK 3. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Phạm vi từ mới:
501–1000
Số từ mới:
1000 − 501 + 1 = 500 từ
Cộng dồn:
300 + 200 + 500 = 1.000 từ
Hay:
500 + 500 = 1.000 từ
Như vậy:
HSK 3 = 1.000 từ tích lũy
Cấu thành:
HSK 1: 300 từ
HSK 2: +200 từ
HSK 3: +500 từ
Tổng cộng: 1.000 từ
Tài liệu xác nhận 1000 作业 zuòyè là mục cuối HSK 3 và 1001 啊 ā bắt đầu HSK 4. giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0 phiên bản mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ HSK 3 chuẩn HSK 3.0 chuyên đề 1000 tổng hợp từ vựng HSK 3
HSK 3 từ 501 đến 546
501. 矮 ǎi
Từ loại: Tính từ.Nghĩa: thấp, lùn, không cao.
Trái nghĩa: 高 gāo – cao.
Công thức:
S + 很 + 矮
A + 比 + B + 矮
个子 + 矮
他比我矮。
Tā bǐ wǒ ǎi.
Anh ấy thấp hơn tôi.
他个子不矮。
Tā gèzi bù ǎi.
Anh ấy không thấp.
502. 爱人 àiren
Từ loại: Danh từ.Nghĩa: vợ hoặc chồng; người bạn đời.
Cụm từ:
我的爱人 – vợ/chồng của tôi
他爱人 – vợ/chồng anh ấy
她是我的爱人。
Tā shì wǒ de àiren.
Cô ấy là vợ tôi.
我爱人在银行工作。
Wǒ àiren zài yínháng gōngzuò.
Vợ/chồng tôi làm việc ở ngân hàng.
503. 安静 ānjìng
Tính từ.Nghĩa: yên tĩnh, yên lặng.
Công thức:
Nơi chốn + 很安静
安静一点儿
保持安静 là tổ hợp mở rộng.
这里很安静。
Zhèlǐ hěn ānjìng.
Ở đây rất yên tĩnh.
请安静一点儿。
Qǐng ānjìng yìdiǎnr.
Xin yên lặng một chút.
Trái nghĩa thường gặp: 吵 chǎo – ồn.
504. 安全 ānquán
Tính từ.Âm Hán Việt: AN TOÀN.
Nghĩa: an toàn.
Công thức:
很安全
不安全
安全问题 – vấn đề an toàn
这里很安全。
Zhèlǐ hěn ānquán.
Ở đây rất an toàn.
晚上一个人出去不太安全。
Wǎnshang yí ge rén chūqù bú tài ānquán.
Buổi tối một mình ra ngoài không được an toàn lắm.
505. 阿姨 āyí
Danh từ.Nghĩa: dì, cô; cách gọi lịch sự đối với phụ nữ thuộc thế hệ của mẹ.
阿姨好!
Āyí hǎo!
Cháu chào cô ạ!
这是我阿姨。
Zhè shì wǒ āyí.
Đây là dì của tôi.
506. 把 bǎ
Tài liệu HSK 3 ghi: lượng từ, giới từ. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)Đây là từ ngữ pháp cực kỳ quan trọng.
Cách 1: lượng từ.
一把伞
yì bǎ sǎn
một chiếc ô.
一把椅子
yì bǎ yǐzi
một chiếc ghế.
Cách 2: giới từ tạo câu chữ 把.
Công thức:
S + 把 + O + V + thành phần khác
我把书放在桌子上了。
Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng le.
Tôi đặt sách lên bàn rồi.
请把门打开。
Qǐng bǎ mén dǎkāi.
Hãy mở cửa ra.
507. 办 bàn
Động từ.Nghĩa: làm, xử lý, tổ chức.
Từ ghép:
办法 bànfǎ – biện pháp
办公室 bàngōngshì – văn phòng
办理 bànlǐ – làm, xử lý thủ tục
办事 bànshì – làm việc
怎么办?
Zěnme bàn?
Làm thế nào?
这件事怎么办?
Zhè jiàn shì zěnme bàn?
Việc này xử lý thế nào?
508. 搬 bān
Động từ.Nghĩa: chuyển, bê, dọn.
Từ kết hợp:
搬家 – chuyển nhà
搬东西 – chuyển đồ
搬到…… – chuyển đến...
我要搬家。
Wǒ yào bānjiā.
Tôi sắp chuyển nhà.
请帮我搬一下这个箱子。
Qǐng bāng wǒ bān yíxià zhège xiāngzi.
Hãy giúp tôi chuyển cái thùng này một chút.
509. 办法 bànfǎ
Danh từ.Nghĩa: cách, phương pháp, biện pháp.
Công thức:
有办法
没有办法
想办法
有什么办法?
我有一个办法。
Wǒ yǒu yí ge bànfǎ.
Tôi có một cách.
我们一起想办法吧。
Wǒmen yìqǐ xiǎng bànfǎ ba.
Chúng ta cùng nghĩ cách nhé.
510. 办公室 bàngōngshì
Danh từ.Âm Hán Việt: BIỆN CÔNG THẤT.
Nghĩa: văn phòng.
在办公室工作
zài bàngōngshì gōngzuò
làm việc trong văn phòng.
老师在办公室。
Lǎoshī zài bàngōngshì.
Giáo viên đang ở văn phòng.
办公室里有三个人。
Bàngōngshì lǐ yǒu sān ge rén.
Trong văn phòng có ba người.
511. 帮助 bāngzhù
Động từ.Nghĩa: giúp đỡ.
Cũng có thể dùng như danh từ trong tiếng Trung hiện đại.
Công thức:
帮助 + Người
帮助 + Người + V
得到帮助 – nhận được sự giúp đỡ
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
他经常帮助别人。
Tā jīngcháng bāngzhù biérén.
Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người khác.
512. 班级 bānjí
Danh từ.Nghĩa: lớp học, tập thể lớp.
我们的班级
wǒmen de bānjí
班级活动 là cách kết hợp mở rộng.
我们班级有二十个学生。
Wǒmen bānjí yǒu èrshí ge xuéshēng.
Lớp chúng tôi có 20 học sinh.
513. 搬家 bānjiā
Động từ.Nghĩa: chuyển nhà.
Công thức:
搬家 + 了
搬到 + Địa điểm
从 A 搬到 B
我下个月要搬家。
Wǒ xià ge yuè yào bānjiā.
Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà.
他从这里搬到学校附近了。
Tā cóng zhèlǐ bān dào xuéxiào fùjìn le.
Anh ấy đã chuyển từ đây tới gần trường.
514. 半天 bàntiān
Từ chỉ số lượng thời gian.Nghĩa: nửa ngày; rất lâu trong một số ngữ cảnh khẩu ngữ.
等了半天
děng le bàntiān
đợi nửa ngày/lâu lắm.
我学了半天汉语。
Wǒ xué le bàntiān Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung nửa ngày.
515. 饱 bǎo
Tính từ.Nghĩa: no.
Công thức:
吃饱
吃饱了
我吃饱了。
Wǒ chībǎo le.
Tôi ăn no rồi.
你吃饱了吗?
Nǐ chībǎo le ma?
Bạn ăn no chưa?
Trái nghĩa: 饿 è – đói.
516. 报纸 bàozhǐ
Danh từ.Nghĩa: báo giấy, tờ báo.
看报纸
kàn bàozhǐ
đọc báo.
一张报纸
yì zhāng bàozhǐ
một tờ báo.
爷爷每天看报纸。
Yéye měitiān kàn bàozhǐ.
Ông nội ngày nào cũng đọc báo.
517. 被 bèi
Giới từ.Đây là dấu hiệu quan trọng của câu bị động.
Công thức:
S + 被 + Người/Vật + V + thành phần khác
我的手机被他拿走了。
Wǒ de shǒujī bèi tā názǒu le.
Điện thoại của tôi bị anh ấy cầm đi rồi.
杯子被小孩儿打坏了。
Bēizi bèi xiǎoháir dǎ huài le.
Cái cốc bị đứa trẻ làm vỡ rồi.
518. 北 běi
Danh từ phương hướng.Âm Hán Việt: BẮC.
Nghĩa: phía bắc.
Từ ghép:
北方 běifāng – phương Bắc
东北 dōngběi – Đông Bắc
西北 xīběi – Tây Bắc
往北走。
Wǎng běi zǒu.
Đi về phía bắc.
519. 北方 běifāng
Danh từ.Nghĩa: phương Bắc, miền Bắc.
中国北方
Zhōngguó běifāng
miền Bắc Trung Quốc.
北方的冬天很冷。
Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
520. 变 biàn
Động từ.Nghĩa: thay đổi, biến đổi, trở nên.
Công thức:
变 + Adj
变成 + N
天气变冷了。
Tiānqì biàn lěng le.
Thời tiết trở lạnh rồi.
他变了。
Tā biàn le.
Anh ấy thay đổi rồi.
521. 遍 biàn
Lượng từ động tác.Nghĩa: lượt, lần từ đầu đến cuối.
Công thức:
V + Số + 遍
读一遍
看两遍
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin nói lại một lượt.
这篇课文我读了三遍。
Zhè piān kèwén wǒ dú le sān biàn.
Bài khóa này tôi đã đọc ba lượt.
Phân biệt:
次 nhấn mạnh số lần.
遍 nhấn mạnh hoàn thành toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối.
522. 变成 biànchéng
Động từ.Nghĩa: biến thành, trở thành.
Công thức:
A + 变成 + B
天气变冷
thời tiết trở lạnh.
水变成冰了。
Shuǐ biànchéng bīng le.
Nước biến thành băng rồi.
523. 变化 biànhuà
Động từ, danh từ.Âm Hán Việt: BIẾN HÓA.
Nghĩa: thay đổi, sự thay đổi.
发生变化
fāshēng biànhuà
xảy ra thay đổi.
变化很大
biànhuà hěn dà
thay đổi rất lớn.
这个城市变化很大。
Zhège chéngshì biànhuà hěn dà.
Thành phố này thay đổi rất nhiều.
524. 表演 biǎoyǎn
Động từ.Nghĩa: biểu diễn.
Cũng có thể dùng để nói hoạt động biểu diễn.
表演节目
biǎoyǎn jiémù
biểu diễn tiết mục.
她正在表演。
Tā zhèngzài biǎoyǎn.
Cô ấy đang biểu diễn.
525. 别的 biéde
Đại từ.Nghĩa: cái khác, người khác, thứ khác.
别的 + N
还有别的吗?
你还有别的问题吗?
Nǐ hái yǒu bié de wèntí ma?
Bạn còn câu hỏi nào khác không?
我想看看别的。
Wǒ xiǎng kànkan bié de.
Tôi muốn xem cái khác.
526. 别人 biérén
Đại từ.Nghĩa: người khác.
帮助别人
bāngzhù biérén
问别人
wèn biérén
不要拿别人的东西。
Búyào ná biérén de dōngxi.
Đừng lấy đồ của người khác.
527. 笔记 bǐjì
Danh từ.Âm Hán Việt: BÚT KÝ.
Nghĩa: ghi chép, ghi chú.
记笔记
jì bǐjì
ghi chép.
学习笔记
xuéxí bǐjì
ghi chép học tập.
上课的时候要记笔记。
Shàngkè de shíhou yào jì bǐjì.
Khi học trên lớp cần ghi chép.
528. 比较 bǐjiào
Tài liệu ghi: động từ, giới từ, phó từ.Nghĩa cơ bản:
- so sánh.
- khá, tương đối.
比较 + Adj
比较 A 和 B
今天比较冷。
Jīntiān bǐjiào lěng.
Hôm nay khá lạnh.
我们比较一下这两个办法。
Wǒmen bǐjiào yíxià zhè liǎng ge bànfǎ.
Chúng ta so sánh hai cách này một chút.
529. 笔记本 bǐjìběn
Danh từ.Nghĩa: sổ ghi chép, vở ghi.
一个笔记本
yí ge bǐjìběn
我的笔记本在桌子上。
Wǒ de bǐjìběn zài zhuōzi shàng.
Sổ ghi chép của tôi ở trên bàn.
530. 冰 bīng
Danh từ ở HSK 3.Nghĩa: băng, nước đá.
冰水 là cách ghép mở rộng.
水变成冰了。
Shuǐ biànchéng bīng le.
Nước biến thành băng rồi.
531. 冰激凌 bīngjīlíng
Danh từ.Nghĩa: kem.
吃冰激凌
chī bīngjīlíng
天气很热,我想吃冰激凌。
Tiānqì hěn rè, wǒ xiǎng chī bīngjīlíng.
Trời rất nóng, tôi muốn ăn kem.
532. 病人 bìngrén
Danh từ.病 + 人.
Nghĩa: bệnh nhân.
医生和病人
yīshēng hé bìngrén
医院里有很多病人。
Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō bìngrén.
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
533. 宾馆 bīnguǎn
Danh từ.Nghĩa: khách sạn, nhà khách.
住宾馆
zhù bīnguǎn
这家宾馆离机场很近。
Zhè jiā bīnguǎn lí jīchǎng hěn jìn.
Khách sạn này rất gần sân bay.
534. 冰箱 bīngxiāng
Danh từ.Nghĩa: tủ lạnh.
冰箱里
bīngxiāng lǐ
把牛奶放进冰箱。
Bǎ niúnǎi fàng jìn bīngxiāng.
Hãy cho sữa vào tủ lạnh.
535. 比如 bǐrú
Động từ.Nghĩa: ví dụ như, chẳng hạn như.
Công thức:
比如 + N/V
……,比如……
我喜欢很多运动,比如足球和篮球。
Wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, bǐrú zúqiú hé lánqiú.
Tôi thích nhiều môn thể thao, chẳng hạn bóng đá và bóng rổ.
536. 比赛 bǐsài
Động từ, danh từ.Nghĩa: thi đấu; cuộc thi, trận đấu.
参加比赛
cānjiā bǐsài
足球比赛
zúqiú bǐsài
明天有足球比赛。
Míngtiān yǒu zúqiú bǐsài.
Ngày mai có trận bóng đá.
537. 必须 bìxū
Phó từ.Nghĩa: nhất định phải, bắt buộc phải.
Công thức:
S + 必须 + V
必须 + V + O
你必须认真学习。
Nǐ bìxū rènzhēn xuéxí.
Bạn phải học hành nghiêm túc.
我们必须按时到。
Wǒmen bìxū ànshí dào.
Chúng ta phải đến đúng giờ.
538. 不同 bùtóng
Nghĩa: khác, khác nhau.Công thức:
A + 和/跟 + B + 不同
不同的 + N
这两个地方很不同。
Zhè liǎng ge dìfang hěn bùtóng.
Hai nơi này rất khác nhau.
我的想法跟你的不同。
Wǒ de xiǎngfǎ gēn nǐ de bùtóng.
Cách nghĩ của tôi khác của bạn.
539. 不但 búdàn
Liên từ.Nghĩa: không những.
Cấu trúc trọng tâm:
不但 A,而且 B
他不但会说汉语,而且会说英语。
Tā búdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě huì shuō Yīngyǔ.
Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh.
540. 不见 bújiàn
Động từ.Nghĩa: không thấy; biến mất trong một số tổ hợp.
看不见
kàn bu jiàn
không nhìn thấy.
我的手机不见了。
Wǒ de shǒujī bújiàn le.
Điện thoại của tôi không thấy đâu nữa.
541. 不久 bùjiǔ
Tính từ theo đề cương.Nghĩa dùng thực tế: không lâu, chẳng bao lâu.
不久以后
bùjiǔ yǐhòu
không lâu sau.
他来中国不久。
Tā lái Zhōngguó bùjiǔ.
Anh ấy đến Trung Quốc chưa lâu.
542. 不行 bùxíng
Động từ, tính từ.Nghĩa: không được, không ổn, không thể.
这样不行。
Zhèyàng bùxíng.
Như vậy không được.
今天不行,明天可以。
Jīntiān bùxíng, míngtiān kěyǐ.
Hôm nay không được, ngày mai thì được.
543. 不用 búyòng
Phó từ.Nghĩa: không cần.
Công thức:
不用 + V
不用 + V + O
你不用等我。
Nǐ búyòng děng wǒ.
Bạn không cần đợi tôi.
不用担心。
Búyòng dānxīn.
Không cần lo lắng.
Phân biệt:
不必 và 不用 đều có thể mang nghĩa “không cần”; 不用 rất phổ biến trong khẩu ngữ.
544. 才 cái
Phó từ.Đây là một trọng điểm ngữ pháp quan trọng.
Nghĩa thường gặp: mới, mãi mới, chỉ mới.
Công thức:
Thời gian + 才 + V
Điều kiện + 才 + Kết quả
他八点才起床。
Tā bā diǎn cái qǐchuáng.
Mãi 8 giờ anh ấy mới dậy.
我昨天才知道。
Wǒ zuótiān cái zhīdào.
Hôm qua tôi mới biết.
545. 菜单 càidān
Danh từ.Âm Hán Việt: THÁI ĐƠN.
Nghĩa: thực đơn.
看菜单
kàn càidān
请给我看看菜单。
Qǐng gěi wǒ kànkan càidān.
Cho tôi xem thực đơn một chút.
546. 参加 cānjiā
Động từ.Nghĩa: tham gia.
Công thức:
参加 + Hoạt động
参加比赛
参加会议
参加考试
我明天参加考试。
Wǒ míngtiān cānjiā kǎoshì.
Ngày mai tôi tham gia kỳ thi.
Các mục 501–546 thuộc phần đầu danh sách HSK 3 trong đề cương. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
HSK 3 từ 547 đến 588
547. 草 cǎo
Danh từ.Nghĩa: cỏ.
草地 – bãi cỏ.
地上有很多草。
Dìshang yǒu hěn duō cǎo.
Trên đất có rất nhiều cỏ.
548. 草地 cǎodì
Danh từ.Nghĩa: bãi cỏ, thảm cỏ.
孩子们在草地上玩。
Háizimen zài cǎodì shàng wán.
Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
549. 层 céng
Lượng từ.Âm Hán Việt: TẦNG.
Dùng để đếm tầng hoặc lớp.
三层楼
sān céng lóu
tòa nhà ba tầng.
我住在五层。
Wǒ zhù zài wǔ céng.
Tôi ở tầng năm.
550. 查 chá
Động từ.Nghĩa: tra, kiểm tra, tìm kiếm.
查字典
chá zìdiǎn
查一下
chá yíxià
这个词我得查一下字典。
Zhège cí wǒ děi chá yíxià zìdiǎn.
Từ này tôi phải tra từ điển một chút.
551. 差 chà
Tính từ, động từ.Nghĩa: kém, tệ; thiếu, chênh lệch.
成绩很差
chéngjì hěn chà
thành tích rất kém.
还差一个人。
Hái chà yí ge rén.
Vẫn còn thiếu một người.
552. 差不多 chàbuduō
Tính từ, phó từ.Nghĩa: gần như, xấp xỉ, gần giống nhau.
A + 跟 + B + 差不多
差不多 + Số lượng/Thời gian
我们两个差不多高。
Wǒmen liǎng ge chàbuduō gāo.
Hai chúng tôi cao gần bằng nhau.
现在差不多八点了。
Xiànzài chàbuduō bā diǎn le.
Bây giờ gần 8 giờ rồi.
553. 尝 cháng
Động từ.Nghĩa: nếm, thử đồ ăn.
尝一尝
cháng yi cháng
尝尝
chángchang
你尝尝这个菜。
Nǐ chángchang zhège cài.
Bạn nếm thử món này đi.
554. 常 cháng
Phó từ.Nghĩa: thường, thường xuyên.
常 + V
我常去那家饭馆。
Wǒ cháng qù nà jiā fànguǎn.
Tôi thường đến nhà hàng đó.
555. 常见 chángjiàn
Nghĩa: thường gặp, phổ biến.很常见
hěn chángjiàn
这种问题很常见。
Zhè zhǒng wèntí hěn chángjiàn.
Loại vấn đề này rất thường gặp.
556. 常用 chángyòng
Nghĩa: thường dùng, thông dụng.常用词
chángyòng cí
từ thường dùng.
这是一个常用词。
Zhè shì yí ge chángyòng cí.
Đây là một từ thông dụng.
557. 常常 chángcháng
Phó từ.Nghĩa: thường xuyên, thường hay.
S + 常常 + V
我常常在网上买东西。
Wǒ chángcháng zài wǎngshang mǎi dōngxi.
Tôi thường mua đồ trên mạng.
558. 成绩 chéngjì
Danh từ.Âm Hán Việt: THÀNH TÍCH.
Nghĩa: thành tích, kết quả học tập/thi cử.
考试成绩
kǎoshì chéngjì
成绩很好
chéngjì hěn hǎo
他的考试成绩很好。
Tā de kǎoshì chéngjì hěn hǎo.
Kết quả thi của anh ấy rất tốt.
559. 城市 chéngshì
Danh từ.Âm Hán Việt: THÀNH THỊ.
Nghĩa: thành phố.
这个城市
zhège chéngshì
我很喜欢这个城市。
Wǒ hěn xǐhuan zhège chéngshì.
Tôi rất thích thành phố này.
560. 衬衫 chènshān
Danh từ.Nghĩa: áo sơ mi.
一件衬衫
yí jiàn chènshān
这件白色衬衫很好看。
Zhè jiàn báisè chènshān hěn hǎokàn.
Chiếc áo sơ mi trắng này rất đẹp.
561. 迟到 chídào
Động từ.Âm Hán Việt: TRÌ ĐÁO.
Nghĩa: đến muộn.
上班迟到
上课迟到
别迟到。
Bié chídào.
Đừng đến muộn.
他今天上班迟到了。
Tā jīntiān shàngbān chídào le.
Hôm nay anh ấy đi làm muộn.
562. 船 chuán
Danh từ.Nghĩa: tàu, thuyền.
坐船
zuò chuán
我们坐船去。
Wǒmen zuò chuán qù.
Chúng ta đi bằng thuyền.
563. 出发 chūfā
Động từ.Âm Hán Việt: XUẤT PHÁT.
Nghĩa: xuất phát, khởi hành.
从 + Địa điểm + 出发
几点出发?
我们八点出发。
Wǒmen bā diǎn chūfā.
Chúng ta khởi hành lúc 8 giờ.
564. 除了 chúle
Giới từ.Nghĩa: ngoài, ngoài ra.
Hai cấu trúc quan trọng:
除了 A,都 B
Ngoài A ra thì đều B.
除了 A,还/也 B
Ngoài A ra còn B.
除了他,我们都来了。
Chúle tā, wǒmen dōu lái le.
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đến rồi.
除了汉语,我还学习英语。
Chúle Hànyǔ, wǒ hái xuéxí Yīngyǔ.
Ngoài tiếng Trung, tôi còn học tiếng Anh.
565. 春天 chūntiān
Danh từ.Nghĩa: mùa xuân.
春天天气很好。
Chūntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết mùa xuân rất đẹp.
566. 出生 chūshēng
Động từ.Âm Hán Việt: XUẤT SINH.
Nghĩa: sinh ra.
Công thức:
出生在 + Địa điểm
出生于 + thời gian/địa điểm là cách trang trọng hơn.
我出生在河内。
Wǒ chūshēng zài Hénèi.
Tôi sinh ở Hà Nội.
567. 出院 chūyuàn
Động từ.Nghĩa: xuất viện.
什么时候出院?
医生说我明天可以出院。
Yīshēng shuō wǒ míngtiān kěyǐ chūyuàn.
Bác sĩ nói ngày mai tôi có thể xuất viện.
Đối lập: 住院 – nhập viện/nằm viện.
568. 初中 chūzhōng
Danh từ.Nghĩa: trung học cơ sở.
初中学生
chūzhōng xuéshēng
他现在是初中学生。
Tā xiànzài shì chūzhōng xuéshēng.
Hiện nay cậu ấy là học sinh THCS.
569. 词典 cídiǎn
Danh từ.Âm Hán Việt: TỪ ĐIỂN.
查词典
chá cídiǎn
汉语词典
Hànyǔ cídiǎn
这个词可以查词典。
Zhège cí kěyǐ chá cídiǎn.
Từ này có thể tra từ điển.
570. 聪明 cōngmíng
Tính từ.Nghĩa: thông minh.
很聪明
聪明的孩子
这个孩子很聪明。
Zhège háizi hěn cōngmíng.
Đứa trẻ này rất thông minh.
571. 大概 dàgài
Tính từ, phó từ ở HSK 3.Nghĩa thường gặp: khoảng, đại khái, có lẽ.
大概 + số lượng
大概 + mệnh đề
现在大概九点。
Xiànzài dàgài jiǔ diǎn.
Bây giờ khoảng 9 giờ.
他大概不会来了。
Tā dàgài bú huì lái le.
Có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.
572. 带 dài
Động từ.Nghĩa: mang, đem, dẫn theo.
带 + O
带 + Người + 去 + Địa điểm
别忘了带护照。
Bié wàng le dài hùzhào.
Đừng quên mang hộ chiếu.
我带你去医院。
Wǒ dài nǐ qù yīyuàn.
Tôi đưa bạn đến bệnh viện.
573. 蛋糕 dàngāo
Danh từ.Nghĩa: bánh ngọt, bánh kem.
生日蛋糕
shēngrì dàngāo
吃蛋糕
chī dàngāo
这是我买的生日蛋糕。
Zhè shì wǒ mǎi de shēngrì dàngāo.
Đây là bánh sinh nhật tôi mua.
574. 当然 dāngrán
Phó từ.Âm Hán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN.
Nghĩa: đương nhiên, tất nhiên.
当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
Tất nhiên là được.
你愿意去吗?当然愿意。
Nǐ yuànyì qù ma? Dāngrán yuànyì.
Bạn có muốn đi không? Tất nhiên là muốn.
575. 担心 dānxīn
Động từ.Nghĩa: lo lắng.
担心 + Người/Vật/Sự việc
不要担心
我很担心他。
Wǒ hěn dānxīn tā.
Tôi rất lo cho anh ấy.
别担心,我没事。
Bié dānxīn, wǒ méishì.
Đừng lo, tôi không sao.
576. 到处 dàochù
Phó từ.Nghĩa: khắp nơi, mọi nơi.
到处 + 都 + V
春天到处都是花。
Chūntiān dàochù dōu shì huā.
Mùa xuân khắp nơi đều là hoa.
577. 大人 dàren
Danh từ.Nghĩa: người lớn.
大人和孩子
dàren hé háizi
这个票大人多少钱?
Zhège piào dàren duōshao qián?
Vé người lớn giá bao nhiêu?
578. 打扫 dǎsǎo
Động từ.Nghĩa: quét dọn, dọn dẹp.
打扫房间
打扫教室
我正在打扫房间。
Wǒ zhèngzài dǎsǎo fángjiān.
Tôi đang dọn phòng.
579. 打算 dǎsuàn
Động từ, danh từ.Nghĩa: dự định, kế hoạch.
Công thức:
打算 + V
有什么打算?
你周末打算做什么?
Nǐ zhōumò dǎsuàn zuò shénme?
Cuối tuần bạn định làm gì?
我打算去旅游。
Wǒ dǎsuàn qù lǚyóu.
Tôi định đi du lịch.
580. 大小 dàxiǎo
Danh từ.Nghĩa: kích thước, độ lớn nhỏ.
大小一样
dàxiǎo yíyàng
kích thước giống nhau.
这两个箱子大小差不多。
Zhè liǎng ge xiāngzi dàxiǎo chàbuduō.
Hai cái thùng này kích thước gần giống nhau.
581. 大熊猫 dàxióngmāo
Danh từ.Nghĩa: gấu trúc lớn.
我喜欢大熊猫。
Wǒ xǐhuan dàxióngmāo.
Tôi thích gấu trúc.
582. 大衣 dàyī
Danh từ.Nghĩa: áo khoác dài, áo choàng.
一件大衣
冬天要穿大衣。
Dōngtiān yào chuān dàyī.
Mùa đông cần mặc áo khoác.
583. 得 dé
Động từ.Phát âm dé, không phải trợ từ de và không phải děi.
Nghĩa: được, đạt được.
得到 – nhận được.
得分 – ghi điểm.
他得了第一。
Tā dé le dì-yī.
Anh ấy đạt hạng nhất.
584. 得到 dédào
Động từ.Nghĩa: nhận được, đạt được.
得到 + N
得到帮助
得到机会
我得到了大家的帮助。
Wǒ dédào le dàjiā de bāngzhù.
Tôi đã nhận được sự giúp đỡ của mọi người.
585. 得分 défēn
Động từ, danh từ.Nghĩa: ghi điểm; số điểm đạt được.
比赛得分
bǐsài défēn
他得了多少分?
Tā dé le duōshao fēn?
Anh ấy được bao nhiêu điểm?
586. 的话 dehuà
Trợ từ/cấu trúc.Đặc biệt thường dùng:
如果……的话,……
Nếu... thì...
如果你有时间的话,我们一起去。
Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān dehuà, wǒmen yìqǐ qù.
Nếu bạn có thời gian thì chúng ta cùng đi.
587. 得 děi
Động từ năng nguyện.Nghĩa: phải, cần phải.
S + 得 + V
我得走了。
Wǒ děi zǒu le.
Tôi phải đi rồi.
你得早点儿休息。
Nǐ děi zǎodiǎnr xiūxi.
Bạn phải nghỉ sớm một chút.
Phân biệt:
得 de – trợ từ bổ ngữ.
得 dé – đạt được.
得 děi – phải.
588. 灯 dēng
Danh từ.Nghĩa: đèn.
开灯 – bật đèn.
关灯 – tắt đèn.
红绿灯 – đèn giao thông.
请把灯打开。
Qǐng bǎ dēng dǎkāi.
Hãy bật đèn lên.
Danh sách 547–588 được ghi liên tục trong phần HSK 3 của đề cương. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
HSK 3 từ 589 đến 630
589. 地 dì
Danh từ.Nghĩa: đất, mặt đất.
地上
dìshang
trên mặt đất.
地上有一本书。
Dìshang yǒu yì běn shū.
Trên đất có một quyển sách.
Phân biệt: 地 de là trợ từ kết cấu HSK 2.
590. 电 diàn
Danh từ.Âm Hán Việt: ĐIỆN.
Nghĩa: điện.
Từ ghép:
电话 – điện thoại
电脑 – máy tính
电视 – TV
电梯 – thang máy
电子书 – sách điện tử.
591. 电梯 diàntī
Danh từ.Nghĩa: thang máy.
坐电梯
zuò diàntī
我们坐电梯上去吧。
Wǒmen zuò diàntī shàngqù ba.
Chúng ta đi thang máy lên nhé.
592. 电子书 diànzǐshū
Danh từ.Nghĩa: sách điện tử.
看电子书
kàn diànzǐshū
我常常用手机看电子书。
Wǒ chángcháng yòng shǒujī kàn diànzǐshū.
Tôi thường dùng điện thoại đọc sách điện tử.
593. 地点 dìdiǎn
Danh từ.Âm Hán Việt: ĐỊA ĐIỂM.
Nghĩa: địa điểm.
时间和地点
shíjiān hé dìdiǎn
会议地点在哪儿?
Huìyì dìdiǎn zài nǎr?
Địa điểm cuộc họp ở đâu?
594. 地方 dìfang
Danh từ.Nghĩa: nơi, chỗ, địa phương.
这个地方
zhège dìfang
什么地方?
这个地方很安静。
Zhège dìfang hěn ānjìng.
Nơi này rất yên tĩnh.
595. 地图 dìtú
Danh từ.Âm Hán Việt: ĐỊA ĐỒ.
Nghĩa: bản đồ.
看地图
kàn dìtú
地图上
dìtú shàng
我先看看地图。
Wǒ xiān kànkan dìtú.
Tôi xem bản đồ trước một chút.
596. 丢 diū
Động từ.Nghĩa: làm mất, đánh mất, vứt.
丢东西
diū dōngxi
我的手机丢了。
Wǒ de shǒujī diū le.
Tôi làm mất điện thoại rồi.
597. 东 dōng
Danh từ phương hướng.Nghĩa: phía Đông.
往东走
wǎng dōng zǒu
东方
东北
东南.
598. 东北 dōngběi
Danh từ.Nghĩa: Đông Bắc.
东北方向
dōngběi fāngxiàng
学校在城市的东北。
Xuéxiào zài chéngshì de dōngběi.
Trường ở phía Đông Bắc của thành phố.
599. 懂得 dǒngde
Động từ.Nghĩa: hiểu, biết, hiểu được một đạo lý/cách thức.
懂得 + N/Mệnh đề
我懂得你的意思。
Wǒ dǒngde nǐ de yìsi.
Tôi hiểu ý của bạn.
600. 东方 dōngfāng
Danh từ.Âm Hán Việt: ĐÔNG PHƯƠNG.
Nghĩa: phương Đông.
太阳从东方出来。
Tàiyáng cóng dōngfāng chūlái.
Mặt trời mọc từ phương Đông.
601. 东南 dōngnán
Danh từ.Nghĩa: Đông Nam.
东南方向
dōngnán fāngxiàng
602. 冬天 dōngtiān
Danh từ.Nghĩa: mùa đông.
冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.
603. 动物 dòngwù
Danh từ.Âm Hán Việt: ĐỘNG VẬT.
Nghĩa: động vật.
我很喜欢动物。
Wǒ hěn xǐhuan dòngwù.
Tôi rất thích động vật.
604. 动物园 dòngwùyuán
Danh từ.Nghĩa: sở thú, vườn thú.
去动物园
qù dòngwùyuán
周末我们去动物园吧。
Zhōumò wǒmen qù dòngwùyuán ba.
Cuối tuần chúng ta đi sở thú nhé.
605. 段 duàn
Lượng từ.Âm Hán Việt: ĐOẠN.
Dùng cho đoạn đường, đoạn văn, khoảng thời gian.
一段路
yí duàn lù
一段时间
yí duàn shíjiān
这段路不太远。
Zhè duàn lù bú tài yuǎn.
Đoạn đường này không xa lắm.
606. 短 duǎn
Tính từ.Nghĩa: ngắn.
Trái nghĩa: 长 cháng – dài.
这条裤子太短了。
Zhè tiáo kùzi tài duǎn le.
Chiếc quần này ngắn quá.
607. 短裤 duǎnkù
Danh từ.Nghĩa: quần đùi, quần short.
一条短裤
夏天我喜欢穿短裤。
Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān duǎnkù.
Mùa hè tôi thích mặc quần short.
608. 锻炼 duànliàn
Động từ.Nghĩa: rèn luyện, tập luyện.
锻炼身体
duànliàn shēntǐ
每天锻炼
měitiān duànliàn
我每天早上锻炼身体。
Wǒ měitiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.
Mỗi sáng tôi đều tập thể dục.
609. 对话 duìhuà
Động từ theo đề cương.Thực tế cũng rất thường được dùng như danh từ “hội thoại”.
练习对话
liànxí duìhuà
我们练习一下对话。
Wǒmen liànxí yíxià duìhuà.
Chúng ta luyện hội thoại một chút.
610. 饿 è
Tính từ.Nghĩa: đói.
我饿了。
Wǒ è le.
Tôi đói rồi.
你饿不饿?
Nǐ è bu è?
Bạn có đói không?
Trái nghĩa: 饱 bǎo.
611. 耳朵 ěrduo
Danh từ.Nghĩa: tai.
我的耳朵
wǒ de ěrduo
他的耳朵有点儿疼。
Tā de ěrduo yǒudiǎnr téng.
Tai anh ấy hơi đau.
612. 耳机 ěrjī
Danh từ.Nghĩa: tai nghe.
戴耳机 là tổ hợp mở rộng.
这是我的耳机。
Zhè shì wǒ de ěrjī.
Đây là tai nghe của tôi.
613. 而且 érqiě
Liên từ.Nghĩa: hơn nữa, mà còn.
Cấu trúc trọng tâm:
不但 A,而且 B
他不但聪明,而且很努力。
Tā búdàn cōngmíng, érqiě hěn nǔlì.
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.
614. 发 fā
Động từ.Nghĩa cơ bản: phát, gửi, phát ra.
Từ ghép:
发邮件 – gửi email
发生 – xảy ra
发现 – phát hiện
发展 – phát triển
发烧 – sốt
我给你发邮件。
Wǒ gěi nǐ fā yóujiàn.
Tôi gửi email cho bạn.
615. 放 fàng
Động từ.Nghĩa: đặt, để.
Công thức:
把 + O + 放在 + Địa điểm
请把书放在桌子上。
Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
Hãy đặt sách lên bàn.
616. 方便 fāngbiàn
Tính từ.Nghĩa: thuận tiện; tiện.
很方便
不方便
你现在方便吗?
Nǐ xiànzài fāngbiàn ma?
Bây giờ bạn có tiện không?
坐地铁很方便。
Zuò dìtiě hěn fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm rất thuận tiện.
617. 方便面 fāngbiànmiàn
Danh từ.Nghĩa: mì ăn liền, mì gói.
一包方便面
yì bāo fāngbiànmiàn
我今天吃方便面。
Wǒ jīntiān chī fāngbiànmiàn.
Hôm nay tôi ăn mì gói.
618. 方法 fāngfǎ
Danh từ.Âm Hán Việt: PHƯƠNG PHÁP.
Nghĩa: phương pháp, cách thức.
学习方法
xuéxí fāngfǎ
这个方法很好。
Zhège fāngfǎ hěn hǎo.
Phương pháp này rất tốt.
619. 放假 fàngjià
Động từ.Nghĩa: nghỉ học, nghỉ làm theo kỳ/ngày nghỉ.
什么时候放假?
Shénme shíhou fàngjià?
Khi nào được nghỉ?
学校明天放假。
Xuéxiào míngtiān fàngjià.
Ngày mai trường nghỉ.
620. 方向 fāngxiàng
Danh từ.Âm Hán Việt: PHƯƠNG HƯỚNG.
Nghĩa: phương hướng.
什么方向?
往哪个方向走?
我不知道应该往哪个方向走。
Wǒ bù zhīdào yīnggāi wǎng nǎge fāngxiàng zǒu.
Tôi không biết nên đi theo hướng nào.
621. 放心 fàngxīn
Động từ.Nghĩa: yên tâm.
放心吧。
Fàngxīn ba.
Yên tâm đi.
你放心,我会帮助你。
Nǐ fàngxīn, wǒ huì bāngzhù nǐ.
Bạn yên tâm, tôi sẽ giúp bạn.
622. 放学 fàngxué
Động từ.Nghĩa: tan học.
放学以后
fàngxué yǐhòu
我五点放学。
Wǒ wǔ diǎn fàngxué.
Tôi tan học lúc 5 giờ.
623. 房子 fángzi
Danh từ.Nghĩa: nhà, căn nhà.
一座房子 thường dùng khi nói tòa nhà/căn nhà.
这个房子很大。
Zhège fángzi hěn dà.
Căn nhà này rất lớn.
624. 发烧 fāshāo
Động từ.Nghĩa: bị sốt.
我发烧了。
Wǒ fāshāo le.
Tôi bị sốt rồi.
他发烧了,得去医院。
Tā fāshāo le, děi qù yīyuàn.
Anh ấy bị sốt rồi, phải đi bệnh viện.
625. 发生 fāshēng
Động từ.Âm Hán Việt: PHÁT SINH.
Nghĩa: xảy ra, phát sinh.
发生 + 事情/问题/变化
发生什么事了?
Fāshēng shénme shì le?
Đã xảy ra chuyện gì?
626. 发现 fāxiàn
Động từ.Âm Hán Việt: PHÁT HIỆN.
Nghĩa: phát hiện, nhận ra.
发现 + N
发现 + Mệnh đề
我发现他今天没来。
Wǒ fāxiàn tā jīntiān méi lái.
Tôi phát hiện hôm nay anh ấy không đến.
627. 发展 fāzhǎn
Động từ.Âm Hán Việt: PHÁT TRIỂN.
Nghĩa: phát triển.
发展很快
fāzhǎn hěn kuài
这个城市发展得很快。
Zhège chéngshì fāzhǎn de hěn kuài.
Thành phố này phát triển rất nhanh.
628. 风 fēng
Danh từ.Nghĩa: gió.
刮风
guā fēng
có gió/gió thổi.
今天风很大。
Jīntiān fēng hěn dà.
Hôm nay gió rất mạnh.
629. 封 fēng
Lượng từ ở HSK 3.Dùng cho thư từ.
一封信
yì fēng xìn
một bức thư.
我收到了一封信。
Wǒ shōudào le yì fēng xìn.
Tôi nhận được một bức thư.
630. 分开 fēnkāi
Động từ.Nghĩa: tách ra, chia ra, rời nhau.
把 A 和 B 分开
tách A và B ra.
我们分开走吧。
Wǒmen fēnkāi zǒu ba.
Chúng ta đi riêng nhé.
Các mục 589–630 được tài liệu xếp trong HSK 3 như trên. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
HSK 3 từ 631 đến 672
631. 附近 fùjìn
Danh từ.Âm Hán Việt: PHỤ CẬN.
Nghĩa: gần đây, vùng lân cận.
学校附近
xuéxiào fùjìn
附近有……
fùjìn yǒu...
这附近有银行吗?
Zhè fùjìn yǒu yínháng ma?
Gần đây có ngân hàng không?
632. 夫妻 fūqī
Danh từ.Âm Hán Việt: PHU THÊ.
Nghĩa: vợ chồng.
他们是夫妻。
Tāmen shì fūqī.
Họ là vợ chồng.
633. 服务 fúwù
Động từ.Âm Hán Việt: PHỤC VỤ.
Nghĩa: phục vụ.
为 + Người + 服务
这里的服务很好。
Zhèlǐ de fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ ở đây rất tốt.
634. 复习 fùxí
Động từ.Âm Hán Việt: PHỤC TẬP.
Nghĩa: ôn tập.
复习 + N
复习汉语
复习课文
我晚上复习今天的课文。
Wǒ wǎnshang fùxí jīntiān de kèwén.
Buổi tối tôi ôn lại bài khóa hôm nay.
635. 该 gāi
Động từ năng nguyện.Nghĩa: nên, cần; đến lượt.
该 + V
你该休息了。
Nǐ gāi xiūxi le.
Bạn nên nghỉ rồi.
该我了。
Gāi wǒ le.
Đến lượt tôi rồi.
636. 干 gàn
Động từ.Nghĩa: làm.
干什么?
gàn shénme
làm gì?
你在干什么?
Nǐ zài gàn shénme?
Bạn đang làm gì?
637. 感兴趣 gǎn xìngqù
Nghĩa: cảm thấy hứng thú, có hứng thú.Cấu trúc rất quan trọng:
对 + N + 感兴趣
我对汉语很感兴趣。
Wǒ duì Hànyǔ hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với tiếng Trung.
638. 感到 gǎndào
Động từ.Nghĩa: cảm thấy.
感到 + Adj/N
我感到很高兴。
Wǒ gǎndào hěn gāoxìng.
Tôi cảm thấy rất vui.
639. 刚 gāng
Phó từ.Nghĩa: vừa mới.
刚 + V
我刚回来。
Wǒ gāng huílái.
Tôi vừa mới về.
640. 刚才 gāngcái
Danh từ thời gian.Nghĩa: vừa nãy.
刚才 + Mệnh đề
刚才谁给我打电话?
Gāngcái shéi gěi wǒ dǎ diànhuà?
Vừa nãy ai gọi điện cho tôi?
Phân biệt:
刚 là phó từ đứng trước động từ.
刚才 là từ chỉ thời gian, có thể đứng đầu câu.
641. 刚刚 gānggāng
Phó từ.Nghĩa: vừa mới.
我刚刚到。
Wǒ gānggāng dào.
Tôi vừa mới đến.
642. 干净 gānjìng
Tính từ.Nghĩa: sạch sẽ.
很干净
打扫干净
房间很干净。
Fángjiān hěn gānjìng.
Căn phòng rất sạch.
643. 感冒 gǎnmào
Danh từ, động từ.Nghĩa: cảm lạnh, bị cảm.
我感冒了。
Wǒ gǎnmào le.
Tôi bị cảm rồi.
他感冒了,今天没上班。
Tā gǎnmào le, jīntiān méi shàngbān.
Anh ấy bị cảm nên hôm nay không đi làm.
644. 高铁 gāotiě
Danh từ.Nghĩa: đường sắt cao tốc; tàu cao tốc.
坐高铁
zuò gāotiě
我坐高铁去。
Wǒ zuò gāotiě qù.
Tôi đi bằng tàu cao tốc.
645. 更 gèng
Phó từ.Nghĩa: càng hơn, hơn nữa.
更 + Adj
A 比 B 更 + Adj
今天比昨天更冷。
Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.
Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
646. 根据 gēnjù
Động từ, giới từ ở HSK 3.Nghĩa: căn cứ vào, dựa theo.
根据 + N
根据他的介绍,我了解了这家公司。
Gēnjù tā de jièshào, wǒ liǎojiě le zhè jiā gōngsī.
Dựa vào phần giới thiệu của anh ấy, tôi đã hiểu về công ty này.
647. 公斤 gōngjīn
Lượng từ/đơn vị đo.Nghĩa: kilogram, kg.
一公斤
yì gōngjīn
两公斤苹果
liǎng gōngjīn píngguǒ
这些苹果一共三公斤。
Zhèxiē píngguǒ yígòng sān gōngjīn.
Số táo này tổng cộng ba kg.
648. 公园 gōngyuán
Danh từ.Âm Hán Việt: CÔNG VIÊN.
Nghĩa: công viên.
去公园
公园里
我们去公园走走吧。
Wǒmen qù gōngyuán zǒuzou ba.
Chúng ta đi công viên đi dạo nhé.
649. 工作日 gōngzuòrì
Danh từ.Nghĩa: ngày làm việc.
工作日上班
gōngzuòrì shàngbān
星期一到星期五是工作日。
Xīngqīyī dào xīngqīwǔ shì gōngzuòrì.
Từ thứ Hai đến thứ Sáu là ngày làm việc.
650. 刮 guā
Động từ.Nghĩa thường gặp ở HSK 3: thổi, cạo.
刮风
guā fēng
gió thổi.
外面正在刮风。
Wàimiàn zhèngzài guāfēng.
Bên ngoài đang có gió.
651. 关 guān
Động từ.Nghĩa: đóng, tắt.
关门 – đóng cửa.
关灯 – tắt đèn.
关电脑 – tắt máy tính.
请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshàng.
Hãy đóng cửa lại.
652. 关机 guānjī
Động từ.Nghĩa: tắt máy.
手机关机
shǒujī guānjī
请关机。
Qǐng guānjī.
Xin tắt máy.
Trái nghĩa: 开机 kāijī.
653. 关系 guānxì
Danh từ ở HSK 3.Âm Hán Việt: QUAN HỆ.
Nghĩa: quan hệ, mối quan hệ.
跟……有关系
没有关系
这件事跟我没有关系。
Zhè jiàn shì gēn wǒ méiyǒu guānxi.
Việc này không liên quan đến tôi.
654. 关心 guānxīn
Động từ.Nghĩa: quan tâm.
关心 + Người/Sự việc
谢谢你关心我。
Xièxie nǐ guānxīn wǒ.
Cảm ơn bạn đã quan tâm đến tôi.
655. 关于 guānyú
Giới từ.Âm Hán Việt: QUAN VU.
Nghĩa: về, liên quan đến.
关于 + N
关于这个问题,我想说几句话。
Guānyú zhège wèntí, wǒ xiǎng shuō jǐ jù huà.
Về vấn đề này, tôi muốn nói vài câu.
656. 关注 guānzhù
Động từ.Nghĩa: quan tâm, chú ý, theo dõi.
关注 + Vấn đề/Sự việc
很多人关注这个问题。
Hěn duō rén guānzhù zhège wèntí.
Nhiều người quan tâm đến vấn đề này.
657. 国家 guójiā
Danh từ.Âm Hán Việt: QUỐC GIA.
Nghĩa: quốc gia, đất nước.
哪个国家?
不同的国家
你来自哪个国家?
Nǐ láizì nǎge guójiā?
Bạn đến từ quốc gia nào?
658. 过节 guòjié
Động từ.Nghĩa: ăn lễ, đón lễ.
一起过节
yìqǐ guòjié
过节的时候大家都很开心。
Guòjié de shíhou dàjiā dōu hěn kāixīn.
Khi đón lễ mọi người đều rất vui.
659. 过去 guòqù
Danh từ ở mục HSK 3 này.Nghĩa: quá khứ, trước đây.
过去的生活
guòqù de shēnghuó
过去这里没有地铁。
Guòqù zhèlǐ méiyǒu dìtiě.
Trước đây ở đây không có tàu điện ngầm.
Chú ý khác với 过去 guòqù “đi sang đó” của HSK 2.
660. 故事 gùshi
Danh từ.Nghĩa: câu chuyện.
讲故事
jiǎng gùshi
一个故事
老师给我们讲了一个故事。
Lǎoshī gěi wǒmen jiǎng le yí ge gùshi.
Giáo viên kể cho chúng tôi một câu chuyện.
661. 海 hǎi
Danh từ.Âm Hán Việt: HẢI.
Nghĩa: biển.
海边
hǎibiān
bờ biển, cách ghép mở rộng.
我喜欢看海。
Wǒ xǐhuan kàn hǎi.
Tôi thích ngắm biển.
662. 害怕 hàipà
Động từ.Nghĩa: sợ, sợ hãi.
害怕 + N
害怕 + V
别害怕。
Bié hàipà.
Đừng sợ.
我害怕一个人走夜路。
Wǒ hàipà yí ge rén zǒu yèlù.
Tôi sợ đi đường đêm một mình.
663. 好多 hǎoduō
Số từ.Nghĩa: rất nhiều.
好多 + N
好多人
hǎoduō rén
好多东西
hǎoduō dōngxi
今天商场里有好多人。
Jīntiān shāngchǎng lǐ yǒu hǎoduō rén.
Hôm nay trong trung tâm thương mại có rất nhiều người.
664. 好久 hǎojiǔ
Tính từ theo đề cương.Nghĩa: rất lâu.
好久不见!
Hǎojiǔ bújiàn!
Lâu rồi không gặp!
我等了你好久。
Wǒ děng le nǐ hǎojiǔ.
Tôi đã đợi bạn rất lâu.
665. 号码 hàomǎ
Danh từ.Nghĩa: số, số hiệu.
电话号码
diànhuà hàomǎ
手机号码
shǒujī hàomǎ
你的电话号码是多少?
Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
666. 好像 hǎoxiàng
Động từ, phó từ.Nghĩa: giống như; hình như, có vẻ.
好像 + N
好像 + Mệnh đề
他好像生病了。
Tā hǎoxiàng shēngbìng le.
Hình như anh ấy bị ốm.
她长得好像她妈妈。
Tā zhǎng de hǎoxiàng tā māma.
Cô ấy trông rất giống mẹ.
667. 河 hé
Danh từ.Âm Hán Việt: HÀ.
Nghĩa: sông.
河里
hé lǐ
河边 là tổ hợp mở rộng.
这条河很长。
Zhè tiáo hé hěn cháng.
Con sông này rất dài.
668. 黑板 hēibǎn
Danh từ.Nghĩa: bảng đen.
黑板上
hēibǎn shàng
老师在黑板上写字。
Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì.
Giáo viên viết chữ lên bảng.
669. 合适 héshì
Tính từ.Nghĩa: phù hợp, thích hợp.
适合 và 合适 cần phân biệt:
合适 thường miêu tả “phù hợp”.
适合 thường là động từ “phù hợp với”.
这件衣服很合适。
Zhè jiàn yīfu hěn héshì.
Bộ quần áo này rất vừa/phù hợp.
这个时间不太合适。
Zhège shíjiān bú tài héshì.
Thời gian này không phù hợp lắm.
670. 红绿灯 hóng-lǜdēng
Danh từ.Nghĩa: đèn giao thông.
红绿灯前
hóng-lǜdēng qián
前面有红绿灯。
Qiánmiàn yǒu hóng-lǜdēng.
Phía trước có đèn giao thông.
671. 后来 hòulái
Danh từ thời gian.Nghĩa: sau đó, về sau.
后来 + Mệnh đề
后来他去了中国。
Hòulái tā qù le Zhōngguó.
Sau đó anh ấy sang Trung Quốc.
672. 后年 hòunián
Danh từ.Nghĩa: năm kia, năm sau nữa.
去年 – năm ngoái.
今年 – năm nay.
明年 – năm sau.
后年 – năm sau nữa.
我后年大学毕业。
Wǒ hòunián dàxué bìyè.
Năm sau nữa tôi tốt nghiệp đại học.
Các từ 631–672 được liệt kê trên cùng phần HSK 3 của tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
HSK 3 từ 673 đến 714
673. 后天 hòutiān
Danh từ.Nghĩa: ngày kia.
昨天 – hôm qua.
今天 – hôm nay.
明天 – ngày mai.
后天 – ngày kia.
后天我们考试。
Hòutiān wǒmen kǎoshì.
Ngày kia chúng tôi thi.
674. 画家 huàjiā
Danh từ.Âm Hán Việt: HỌA GIA.
Nghĩa: họa sĩ.
他是一位有名的画家。
Tā shì yí wèi yǒumíng de huàjiā.
Ông ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
675. 还 huán
Động từ.Phát âm huán, khác 还 hái.
Nghĩa: trả lại.
还钱 – trả tiền.
还书 – trả sách.
还给 + Người.
我明天把书还给你。
Wǒ míngtiān bǎ shū huán gěi nǐ.
Ngày mai tôi trả sách cho bạn.
676. 换 huàn
Động từ.Nghĩa: đổi, thay.
换 + N
换衣服
换钱
换工作
我想换一件衣服。
Wǒ xiǎng huàn yí jiàn yīfu.
Tôi muốn đổi một bộ quần áo khác.
677. 黄色 huángsè
Danh từ.Nghĩa: màu vàng.
黄色的 + N
我喜欢黄色。
Wǒ xǐhuan huángsè.
Tôi thích màu vàng.
678. 环境 huánjìng
Danh từ.Âm Hán Việt: HOÀN CẢNH.
Nghĩa: môi trường.
学习环境
工作环境
这里的环境很好。
Zhèlǐ de huánjìng hěn hǎo.
Môi trường ở đây rất tốt.
679. 欢迎 huānyíng
Động từ.Âm Hán Việt: HOAN NGHÊNH.
Nghĩa: hoan nghênh, chào đón.
欢迎 + Người
欢迎 + 来 + Địa điểm
欢迎你来中国。
Huānyíng nǐ lái Zhōngguó.
Chào mừng bạn đến Trung Quốc.
680. 花园 huāyuán
Danh từ.Nghĩa: vườn hoa, khu vườn.
花园里
huāyuán lǐ
花园里有很多花。
Huāyuán lǐ yǒu hěn duō huā.
Trong vườn có rất nhiều hoa.
681. 会 huì
Danh từ ở mục này.Nghĩa: cuộc họp, hội.
开会 – họp.
会议 – hội nghị/cuộc họp.
运动会 – đại hội thể thao.
我下午有个会。
Wǒ xiàwǔ yǒu ge huì.
Chiều nay tôi có một cuộc họp.
682. 回答 huídá
Động từ.Âm Hán Việt: HỒI ĐÁP.
Nghĩa: trả lời.
回答 + 问题
请回答我的问题。
Qǐng huídá wǒ de wèntí.
Hãy trả lời câu hỏi của tôi.
683. 会议 huìyì
Danh từ.Âm Hán Việt: HỘI NGHỊ.
Nghĩa: cuộc họp, hội nghị.
参加会议
开会/召开会议 ở cấp rộng hơn.
会议几点开始?
Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?
684. 或 huò
Liên từ.Nghĩa: hoặc.
Thường gặp nhiều trong văn viết.
A 或 B
685. 或者 huòzhě
Liên từ.Nghĩa: hoặc, hoặc là.
Trong câu trần thuật:
A + 或者 + B
我们可以坐地铁或者坐公交车。
Wǒmen kěyǐ zuò dìtiě huòzhě zuò gōngjiāochē.
Chúng ta có thể đi metro hoặc xe buýt.
Phân biệt:
还是 thường dùng trong câu hỏi lựa chọn.
或者 thường dùng trong câu trần thuật.
686. 护照 hùzhào
Danh từ.Âm Hán Việt: HỘ CHIẾU.
Nghĩa: hộ chiếu.
带护照
拿护照
别忘了带护照。
Bié wàng le dài hùzhào.
Đừng quên mang hộ chiếu.
687. 极 jí
Phó từ.Âm Hán Việt: CỰC.
Nghĩa: cực kỳ.
Cấu trúc:
Adj + 极了
好极了!
Hǎo jí le!
Tốt quá!
今天热极了。
Jīntiān rè jí le.
Hôm nay nóng cực kỳ.
688. 急 jí
Tính từ, động từ.Nghĩa: gấp, sốt ruột.
别急。
Bié jí.
Đừng vội.
我很着急。
Wǒ hěn zháojí.
Tôi rất sốt ruột.
689. 记 jì
Động từ.Âm Hán Việt: KÝ.
Nghĩa: nhớ, ghi.
记 + N
记笔记
记下来 là cách mở rộng.
这个词我记住了。
Zhège cí wǒ jìzhù le.
Từ này tôi nhớ rồi.
690. 季 jì
Danh từ.Âm Hán Việt: QUÝ.
Nghĩa: mùa, quý.
Từ ghép:
季节 – mùa.
四季 – bốn mùa.
691. 鸡 jī
Danh từ.Nghĩa: gà.
鸡蛋 – trứng gà.
一只鸡 – một con gà.
692. 加 jiā
Động từ.Nghĩa: thêm, cộng.
加 + N
加水 – thêm nước.
加糖 – thêm đường.
咖啡里加一点儿糖。
Kāfēi lǐ jiā yìdiǎnr táng.
Thêm một ít đường vào cà phê.
693. 检查 jiǎnchá
Động từ.Âm Hán Việt: KIỂM TRA.
Nghĩa: kiểm tra.
检查 + N
检查身体
检查作业
老师正在检查作业。
Lǎoshī zhèngzài jiǎnchá zuòyè.
Giáo viên đang kiểm tra bài tập.
694. 坚持 jiānchí
Động từ.Âm Hán Việt: KIÊN TRÌ.
Nghĩa: kiên trì, duy trì.
坚持 + V
坚持学习
坚持锻炼
我每天坚持学习汉语。
Wǒ měitiān jiānchí xuéxí Hànyǔ.
Mỗi ngày tôi đều kiên trì học tiếng Trung.
695. 简单 jiǎndān
Tính từ.Âm Hán Việt: GIẢN ĐƠN.
Nghĩa: đơn giản.
很简单
简单的问题
这个问题很简单。
Zhège wèntí hěn jiǎndān.
Vấn đề này rất đơn giản.
696. 讲 jiǎng
Động từ.Nghĩa: nói, giảng, kể.
讲故事 – kể chuyện.
讲汉语 – nói tiếng Trung.
老师正在讲课。
Lǎoshī zhèngzài jiǎng kè.
Giáo viên đang giảng bài.
697. 健康 jiànkāng
Tính từ.Âm Hán Việt: KIỆN KHANG.
Nghĩa: khỏe mạnh.
身体健康
健康的生活
运动对身体健康很好。
Yùndòng duì shēntǐ jiànkāng hěn hǎo.
Vận động rất tốt cho sức khỏe.
698. 见面 jiànmiàn
Động từ.Nghĩa: gặp mặt.
跟 + Người + 见面
什么时候见面?
我明天跟他见面。
Wǒ míngtiān gēn tā jiànmiàn.
Ngày mai tôi gặp anh ấy.
699. 检票 jiǎnpiào
Động từ.Nghĩa: kiểm tra vé.
检票口 là từ ghép mở rộng.
进去以前要检票。
Jìnqù yǐqián yào jiǎnpiào.
Trước khi vào phải kiểm tra vé.
700. 角 jiǎo
Lượng từ tiền tệ.Nghĩa: hào; 1/10 元.
五角
wǔ jiǎo
5 hào.
一元五角
yì yuán wǔ jiǎo
1 tệ 5 hào.
701. 脚 jiǎo
Danh từ.Nghĩa: bàn chân, chân.
我的脚有点儿疼。
Wǒ de jiǎo yǒudiǎnr téng.
Chân tôi hơi đau.
702. 假期 jiàqī
Danh từ.Âm Hán Việt: GIẢ KỲ.
Nghĩa: kỳ nghỉ.
暑假/寒假 là từ mở rộng.
假期里
jiàqī lǐ
假期你打算去哪儿?
Jiàqī nǐ dǎsuàn qù nǎr?
Kỳ nghỉ bạn định đi đâu?
703. 节 jié
Lượng từ, danh từ ở HSK 3.Nghĩa: tiết, đoạn; ngày lễ trong từ ghép.
一节课
yì jié kè
một tiết học.
节日 – ngày lễ.
春节 – Tết Nguyên đán, từ mở rộng.
今天有三节课。
Jīntiān yǒu sān jié kè.
Hôm nay có ba tiết học.
704. 借 jiè
Động từ.Nghĩa: mượn; cho mượn tùy cấu trúc.
Cấu trúc:
向/跟 + Người + 借 + O
mượn O của ai.
借给 + Người + O
cho ai mượn O.
我跟他借了一本书。
Wǒ gēn tā jiè le yì běn shū.
Tôi mượn anh ấy một quyển sách.
我把书借给他了。
Wǒ bǎ shū jiè gěi tā le.
Tôi cho anh ấy mượn sách.
705. 接 jiē
Động từ.Nghĩa: đón, nhận, tiếp.
接电话 – nghe điện thoại.
接人 – đón người.
接孩子 – đón con.
我去机场接朋友。
Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.
Tôi ra sân bay đón bạn.
706. 街 jiē
Danh từ.Nghĩa: phố.
这条街
zhè tiáo jiē
街上
jiē shàng
这条街上有很多商店。
Zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō shāngdiàn.
Trên con phố này có nhiều cửa hàng.
707. 结婚 jiéhūn
Động từ.Âm Hán Việt: KẾT HÔN.
Nghĩa: kết hôn.
跟 + Người + 结婚
他们去年结婚了。
Tāmen qùnián jiéhūn le.
Họ kết hôn năm ngoái.
708. 解决 jiějué
Động từ.Nghĩa: giải quyết.
解决 + 问题
解决办法 là cách ghép thường gặp.
我们一起解决这个问题。
Wǒmen yìqǐ jiějué zhège wèntí.
Chúng ta cùng giải quyết vấn đề này.
709. 姐妹 jiěmèi
Danh từ.Nghĩa: chị em gái.
我们是姐妹。
Wǒmen shì jiěmèi.
Chúng tôi là chị em gái.
710. 节目 jiémù
Danh từ.Nghĩa: chương trình, tiết mục.
电视节目
表演节目
你喜欢什么电视节目?
Nǐ xǐhuan shénme diànshì jiémù?
Bạn thích chương trình TV nào?
711. 节日 jiérì
Danh từ.Âm Hán Việt: TIẾT NHẬT.
Nghĩa: ngày lễ.
重要的节日
节日快乐!
今天是什么节日?
Jīntiān shì shénme jiérì?
Hôm nay là ngày lễ gì?
712. 结束 jiéshù
Động từ.Nghĩa: kết thúc.
会议结束
考试结束
课几点结束?
Kè jǐ diǎn jiéshù?
Buổi học mấy giờ kết thúc?
Trái nghĩa: 开始.
713. 几乎 jīhū
Phó từ.Nghĩa: hầu như, gần như.
几乎 + 都
几乎 + Không/phủ định
我们班的学生几乎都来了。
Wǒmen bān de xuéshēng jīhū dōu lái le.
Học sinh lớp chúng tôi hầu như đều đến.
714. 机会 jīhuì
Danh từ.Âm Hán Việt: CƠ HỘI.
Nghĩa: cơ hội.
有机会
没有机会
得到机会
有机会我想去中国旅游。
Yǒu jīhuì wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.
Nếu có cơ hội tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
Các mục 673–714 được xác nhận trong danh mục HSK 3 của tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
HSK 3 từ 715 đến 756
715. 季节 jìjié
Danh từ.Nghĩa: mùa.
一年有四个季节。
Yì nián yǒu sì ge jìjié.
Một năm có bốn mùa.
716. 斤 jīn
Lượng từ.Đơn vị cân nặng Trung Quốc, bằng 500 gram trong Trung Quốc đại lục hiện nay.
一斤苹果
两斤水果
我要两斤苹果。
Wǒ yào liǎng jīn píngguǒ.
Tôi muốn hai cân Trung Quốc táo.
717. 经过 jīngguò
Động từ, danh từ.Nghĩa: đi qua; trải qua.
经过 + Địa điểm
经过一段时间
我每天上班都经过这里。
Wǒ měitiān shàngbān dōu jīngguò zhèlǐ.
Mỗi ngày đi làm tôi đều đi qua đây.
718. 经理 jīnglǐ
Danh từ.Âm Hán Việt: KINH LÝ.
Nghĩa: giám đốc, quản lý.
公司经理
他是我们公司的经理。
Tā shì wǒmen gōngsī de jīnglǐ.
Anh ấy là quản lý công ty chúng tôi.
719. 旧 jiù
Tính từ.Nghĩa: cũ.
旧衣服
旧手机
Trái nghĩa: 新.
这台电脑有点儿旧。
Zhè tái diànnǎo yǒudiǎnr jiù.
Máy tính này hơi cũ.
720. 久 jiǔ
Tính từ.Nghĩa: lâu.
很久
多久?
好久
你来了多久了?
Nǐ lái le duō jiǔ le?
Bạn đến được bao lâu rồi?
721. 酒 jiǔ
Danh từ.Nghĩa: rượu, đồ uống có cồn.
喝酒
hē jiǔ
啤酒 – bia.
白酒 – rượu trắng, HSK 4.
他不喝酒。
Tā bù hē jiǔ.
Anh ấy không uống rượu.
722. 句 jù
Lượng từ.Nghĩa: câu.
一句话
一句汉语
请再说一句。
Qǐng zài shuō yí jù.
Xin nói thêm một câu.
723. 决定 juédìng
Động từ, danh từ.Âm Hán Việt: QUYẾT ĐỊNH.
Nghĩa: quyết định; sự quyết định.
决定 + V
做决定 là cách mở rộng.
我决定明年去中国留学。
Wǒ juédìng míngnián qù Zhōngguó liúxué.
Tôi quyết định năm sau sang Trung Quốc du học.
724. 句子 jùzi
Danh từ.Nghĩa: câu văn, câu nói.
一个句子
写句子
这个句子是什么意思?
Zhège jùzi shì shénme yìsi?
Câu này có nghĩa gì?
725. 卡 kǎ
Danh từ.Nghĩa: thẻ.
银行卡 – thẻ ngân hàng.
信用卡 – thẻ tín dụng.
交通卡 – thẻ giao thông, từ ghép mở rộng.
这是我的银行卡。
Zhè shì wǒ de yínhángkǎ.
Đây là thẻ ngân hàng của tôi.
726. 开花 kāihuā
Động từ.Nghĩa: nở hoa.
春天花都开了。
Chūntiān huā dōu kāi le.
Mùa xuân hoa đều nở.
727. 开会 kāihuì
Động từ.Nghĩa: họp.
正在开会
去开会
经理正在开会。
Jīnglǐ zhèngzài kāihuì.
Quản lý đang họp.
728. 开机 kāijī
Động từ.Nghĩa: bật máy, khởi động thiết bị.
手机开机
电脑开机
请先开机。
Qǐng xiān kāijī.
Hãy bật máy trước.
Trái nghĩa: 关机.
729. 开心 kāixīn
Tính từ.Nghĩa: vui vẻ.
很开心
玩得很开心
今天我很开心。
Jīntiān wǒ hěn kāixīn.
Hôm nay tôi rất vui.
730. 看来 kànlái
Động từ theo đề cương.Thường dùng với nghĩa: xem ra, có vẻ như.
看来 + Mệnh đề
看来他今天不会来了。
Kànlái tā jīntiān bú huì lái le.
Xem ra hôm nay anh ấy sẽ không đến.
731. 刻 kè
Lượng từ thời gian.Nghĩa: một khắc = 15 phút.
一刻 – 15 phút.
三刻 – 45 phút.
八点一刻
bā diǎn yí kè
8 giờ 15.
732. 可 kě
Liên từ ở HSK 3.Nghĩa: nhưng, vậy mà; có thể mang sắc thái nhấn mạnh.
我想去,可是今天很忙。
Wǒ xiǎng qù, kěshì jīntiān hěn máng.
Tôi muốn đi nhưng hôm nay rất bận.
733. 渴 kě
Tính từ.Nghĩa: khát.
我渴了。
Wǒ kě le.
Tôi khát rồi.
你渴不渴?
Nǐ kě bu kě?
Bạn có khát không?
734. 可爱 kě'ài
Tính từ.Âm Hán Việt: KHẢ ÁI.
Nghĩa: đáng yêu.
这个孩子很可爱。
Zhège háizi hěn kě'ài.
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
735. 课本 kèběn
Danh từ.Nghĩa: sách giáo khoa.
汉语课本
打开课本
请打开课本。
Qǐng dǎkāi kèběn.
Xin mở sách giáo khoa.
736. 客人 kèrén
Danh từ.Nghĩa: khách.
有客人
接待客人 là tổ hợp mở rộng.
家里来了客人。
Jiālǐ lái le kèrén.
Nhà có khách đến.
737. 可是 kěshì
Liên từ.Nghĩa: nhưng, thế nhưng.
A,可是 B
我想买,可是太贵了。
Wǒ xiǎng mǎi, kěshì tài guì le.
Tôi muốn mua nhưng đắt quá.
738. 课文 kèwén
Danh từ.Nghĩa: bài khóa, bài đọc trong giáo trình.
读课文
复习课文
请读一下课文。
Qǐng dú yíxià kèwén.
Hãy đọc bài khóa một chút.
739. 空调 kōngtiáo
Danh từ.Nghĩa: điều hòa không khí.
开空调
关空调
天气很热,开空调吧。
Tiānqì hěn rè, kāi kōngtiáo ba.
Trời nóng lắm, bật điều hòa đi.
740. 哭 kū
Động từ.Nghĩa: khóc.
别哭。
Bié kū.
Đừng khóc.
孩子哭了。
Háizi kū le.
Đứa trẻ khóc rồi.
Trái nghĩa: 笑 xiào.
741. 筷子 kuàizi
Danh từ.Nghĩa: đũa.
一双筷子
yì shuāng kuàizi
một đôi đũa.
中国人吃饭常常用筷子。
Zhōngguó rén chīfàn chángcháng yòng kuàizi.
Người Trung Quốc thường dùng đũa khi ăn.
742. 矿泉水 kuàngquánshuǐ
Danh từ.Nghĩa: nước khoáng.
一瓶矿泉水
yì píng kuàngquánshuǐ
我要一瓶矿泉水。
Wǒ yào yì píng kuàngquánshuǐ.
Tôi muốn một chai nước khoáng.
743. 来自 láizì
Động từ.Nghĩa: đến từ.
S + 来自 + Địa điểm
我来自越南。
Wǒ láizì Yuènán.
Tôi đến từ Việt Nam.
744. 蓝 lán
Tính từ.Nghĩa: xanh lam.
蓝天 – trời xanh, tổ hợp mở rộng.
蓝色 – màu xanh lam, cấp sau.
我喜欢蓝的。
Wǒ xǐhuan lán de.
Tôi thích cái màu xanh.
745. 老 lǎo
Tính từ, tiền tố ở HSK 3.Nghĩa cơ bản: già, cũ; tiền tố gọi người.
老人 – người già.
老师 – giáo viên.
老朋友 – bạn lâu năm, mở rộng.
他年纪大了,但身体很好。
Tā niánjì dà le, dàn shēntǐ hěn hǎo.
Ông ấy lớn tuổi rồi nhưng sức khỏe rất tốt.
746. 老人 lǎorén
Danh từ.Nghĩa: người già, người cao tuổi.
老人和孩子
这位老人身体很好。
Zhè wèi lǎorén shēntǐ hěn hǎo.
Cụ già này sức khỏe rất tốt.
747. 练 liàn
Động từ.Nghĩa: luyện, tập.
练汉语
练写字
练说话
我每天练说汉语。
Wǒ měitiān liàn shuō Hànyǔ.
Mỗi ngày tôi luyện nói tiếng Trung.
748. 脸 liǎn
Danh từ.Nghĩa: mặt, khuôn mặt.
洗脸
脸上
她脸上很开心。
Tā liǎnshang hěn kāixīn.
Trên gương mặt cô ấy thể hiện sự vui vẻ.
749. 辆 liàng
Lượng từ.Dùng cho xe cộ.
一辆车
两辆汽车
我家有一辆车。
Wǒ jiā yǒu yí liàng chē.
Nhà tôi có một chiếc xe.
750. 凉快 liángkuai
Tính từ.Nghĩa: mát mẻ.
天气很凉快
今天很凉快。
Jīntiān hěn liángkuai.
Hôm nay rất mát.
751. 练习 liànxí
Động từ, danh từ.Nghĩa: luyện tập; bài tập.
练习 + V/N
做练习
练习说汉语
我们练习一下对话。
Wǒmen liànxí yíxià duìhuà.
Chúng ta luyện hội thoại một chút.
752. 聊 liáo
Động từ.Nghĩa: trò chuyện.
聊一聊
跟 + Người + 聊
我想跟你聊一聊。
Wǒ xiǎng gēn nǐ liáo yì liáo.
Tôi muốn nói chuyện với bạn một chút.
753. 了解 liǎojiě
Động từ.Nghĩa: hiểu, tìm hiểu, biết rõ.
了解 + Người/Sự việc
我想了解一下这个城市。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià zhège chéngshì.
Tôi muốn tìm hiểu một chút về thành phố này.
754. 聊天儿 liáotiānr
Động từ.Nghĩa: nói chuyện, tán gẫu.
跟 + Người + 聊天儿
我们坐下来聊天儿吧。
Wǒmen zuò xiàlái liáotiānr ba.
Chúng ta ngồi xuống nói chuyện nhé.
755. 离开 líkāi
Động từ.Nghĩa: rời khỏi.
离开 + Địa điểm
他已经离开公司了。
Tā yǐjīng líkāi gōngsī le.
Anh ấy đã rời công ty rồi.
756. 邻居 línjū
Danh từ.Âm Hán Việt: LÂN CƯ.
Nghĩa: hàng xóm.
我的邻居
他是我的邻居。
Tā shì wǒ de línjū.
Anh ấy là hàng xóm của tôi.
Các mục 715–756 nằm trong danh sách HSK 3 của tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
HSK 3 từ 757 đến 798
757. 历史 lìshǐ
Danh từ.Âm Hán Việt: LỊCH SỬ.
Nghĩa: lịch sử.
中国历史
学习历史
我喜欢学习历史。
Wǒ xǐhuan xuéxí lìshǐ.
Tôi thích học lịch sử.
758. 留学 liúxué
Động từ.Nghĩa: du học.
去 + Quốc gia + 留学
我想去中国留学。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó liúxué.
Tôi muốn sang Trung Quốc du học.
759. 留学生 liúxuéshēng
Danh từ.Nghĩa: du học sinh.
中国留学生 có thể hiểu tùy ngữ cảnh, nên khi cần nói rõ “du học sinh tại Trung Quốc” dùng 在中国的留学生.
他是一名留学生。
Tā shì yì míng liúxuéshēng.
Anh ấy là một du học sinh.
760. 礼物 lǐwù
Danh từ.Nghĩa: quà, quà tặng.
生日礼物
送礼物
这是送给你的礼物。
Zhè shì sòng gěi nǐ de lǐwù.
Đây là món quà tặng bạn.
761. 楼梯 lóutī
Danh từ.Nghĩa: cầu thang bộ.
走楼梯
上楼梯
下楼梯
我们走楼梯上去吧。
Wǒmen zǒu lóutī shàngqù ba.
Chúng ta đi cầu thang bộ lên nhé.
762. 路边 lùbiān
Danh từ.Nghĩa: ven đường, bên đường.
在路边
路边有很多树。
Lùbiān yǒu hěn duō shù.
Ven đường có rất nhiều cây.
763. 路口 lùkǒu
Danh từ.Nghĩa: giao lộ, ngã đường.
在路口
前面的路口
在前面的路口往左走。
Zài qiánmiàn de lùkǒu wǎng zuǒ zǒu.
Đến giao lộ phía trước thì rẽ trái.
764. 马 mǎ
Danh từ.Nghĩa: ngựa.
一匹马 là lượng từ mở rộng.
骑马
qí mǎ
cưỡi ngựa.
765. 马路 mǎlù
Danh từ.Nghĩa: đường cái, đường phố.
过马路
马路上
过马路的时候要小心。
Guò mǎlù de shíhou yào xiǎoxīn.
Khi qua đường phải cẩn thận.
766. 满意 mǎnyì
Động từ theo đề cương.Nghĩa: hài lòng.
对 + N + 满意
很满意
我对这里的服务很满意。
Wǒ duì zhèlǐ de fúwù hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với dịch vụ ở đây.
767. 毛 máo
Lượng từ tiền tệ ở HSK 3.Một 毛 = một 角 = 0,1 元 trong khẩu ngữ.
五毛钱
wǔ máo qián
5 hào.
768. 马上 mǎshàng
Phó từ.Nghĩa: ngay lập tức, sắp.
马上 + V
我马上来。
Wǒ mǎshàng lái.
Tôi đến ngay.
769. 米 mǐ
Lượng từ/đơn vị đo.Nghĩa: mét.
一米
两米
他身高一米八。
Tā shēngāo yì mǐ bā.
Anh ấy cao 1m80.
770. 面前 miànqián
Danh từ phương vị.Nghĩa: trước mặt.
在 + Người + 面前
他站在我面前。
Tā zhàn zài wǒ miànqián.
Anh ấy đứng trước mặt tôi.
771. 明白 míngbai
Tính từ, động từ.Nghĩa: hiểu, rõ.
我明白了。
Wǒ míngbai le.
Tôi hiểu rồi.
你听明白了吗?
Nǐ tīng míngbai le ma?
Bạn nghe hiểu chưa?
772. 名单 míngdān
Danh từ.Âm Hán Việt: DANH ĐƠN.
Nghĩa: danh sách tên.
学生名单
名单上
你的名字在名单上。
Nǐ de míngzi zài míngdān shàng.
Tên bạn có trong danh sách.
773. 名人 míngrén
Danh từ.Nghĩa: người nổi tiếng, danh nhân.
有名的人
他是一位名人。
Tā shì yí wèi míngrén.
Ông ấy là một người nổi tiếng.
774. 南 nán
Danh từ phương hướng.Nghĩa: Nam.
南方
东南
西南
往南走。
Wǎng nán zǒu.
Đi về phía Nam.
775. 难 nán
Tính từ.Nghĩa: khó.
很难
不难
难 + V trong một số cấu trúc.
这个题很难。
Zhège tí hěn nán.
Câu này rất khó.
Trái nghĩa: 容易 róngyì.
776. 南方 nánfāng
Danh từ.Nghĩa: phương Nam, miền Nam.
南方的天气
我喜欢南方的天气。
Wǒ xǐhuan nánfāng de tiānqì.
Tôi thích thời tiết miền Nam.
777. 难过 nánguò
Tính từ.Nghĩa: buồn, khó chịu.
感到难过
很难过
听到这个消息,我很难过。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn nánguò.
Nghe tin này tôi rất buồn.
778. 难看 nánkàn
Tính từ.Nghĩa: xấu, khó coi.
这件衣服不难看。
Zhè jiàn yīfu bù nánkàn.
Bộ quần áo này không xấu.
Trái nghĩa: 好看.
779. 男人 nánrén
Danh từ.Nghĩa: đàn ông.
那个男人是谁?
Nàge nánrén shì shéi?
Người đàn ông kia là ai?
780. 男生 nánshēng
Danh từ.Nghĩa: nam sinh, học sinh/sinh viên nam.
我们班有十个男生。
Wǒmen bān yǒu shí ge nánshēng.
Lớp chúng tôi có 10 nam sinh.
781. 难题 nántí
Danh từ.Nghĩa: câu hỏi khó, vấn đề khó.
解决难题
这是一个难题。
Zhè shì yí ge nántí.
Đây là một vấn đề khó.
782. 难听 nántīng
Tính từ.Nghĩa: khó nghe; không hay.
这首歌有点儿难听。
Zhè shǒu gē yǒudiǎnr nántīng.
Bài hát này hơi khó nghe.
Trái nghĩa: 好听.
783. 年级 niánjí
Danh từ.Nghĩa: khối, lớp theo năm học.
一年级
二年级
你上几年级?
Nǐ shàng jǐ niánjí?
Bạn học lớp mấy?
784. 年轻 niánqīng
Tính từ.Nghĩa: trẻ, trẻ tuổi.
年轻人 là cách ghép mở rộng.
他很年轻。
Tā hěn niánqīng.
Anh ấy rất trẻ.
785. 牛 niú
Danh từ ở HSK 3.Nghĩa: bò.
牛奶 – sữa bò.
一头牛 thường dùng lượng từ 头.
786. 努力 nǔlì
Động từ, tính từ.Nghĩa: nỗ lực, cố gắng; chăm chỉ.
努力 + V
努力学习
工作很努力
他学习很努力。
Tā xuéxí hěn nǔlì.
Anh ấy học rất chăm chỉ.
787. 女人 nǚrén
Danh từ.Nghĩa: phụ nữ.
那个女人是谁?
Nàge nǚrén shì shéi?
Người phụ nữ kia là ai?
788. 女生 nǚshēng
Danh từ.Nghĩa: nữ sinh.
我们班女生比较多。
Wǒmen bān nǚshēng bǐjiào duō.
Lớp chúng tôi có khá nhiều nữ sinh.
789. 爬 pá
Động từ.Nghĩa: leo, bò.
爬山
pá shān
leo núi.
孩子在地上爬。
Háizi zài dìshang pá.
Đứa trẻ đang bò trên đất.
790. 怕 pà
Động từ.Nghĩa: sợ.
怕 + N
怕 + V
我怕狗。
Wǒ pà gǒu.
Tôi sợ chó.
别怕。
Bié pà.
Đừng sợ.
791. 拍照 pāizhào
Động từ.Nghĩa: chụp ảnh.
给 + Người + 拍照
在 + Địa điểm + 拍照
我们在这里拍照吧。
Wǒmen zài zhèlǐ pāizhào ba.
Chúng ta chụp ảnh ở đây nhé.
792. 胖 pàng
Tính từ.Nghĩa: béo, mập.
比较胖
太胖了
Trái nghĩa: 瘦 shòu.
他比以前胖了。
Tā bǐ yǐqián pàng le.
Anh ấy béo hơn trước rồi.
793. 盘子 pánzi
Danh từ.Nghĩa: đĩa.
一个盘子
盘子里
盘子里有鱼。
Pánzi lǐ yǒu yú.
Trong đĩa có cá.
794. 啤酒 píjiǔ
Danh từ.Nghĩa: bia.
喝啤酒
一杯啤酒
他不喝啤酒。
Tā bù hē píjiǔ.
Anh ấy không uống bia.
795. 平时 píngshí
Danh từ thời gian.Nghĩa: bình thường, ngày thường.
平时 + V
你平时几点起床?
Nǐ píngshí jǐ diǎn qǐchuáng?
Bình thường bạn mấy giờ dậy?
796. 瓶子 píngzi
Danh từ.Nghĩa: chai, lọ.
一个瓶子
瓶子里
瓶子里有水。
Píngzi lǐ yǒu shuǐ.
Trong chai có nước.
797. 骑 qí
Động từ.Nghĩa: cưỡi, đi phương tiện hai bánh.
骑自行车
骑马
我每天骑自行车上班。
Wǒ měitiān qí zìxíngchē shàngbān.
Mỗi ngày tôi đạp xe đi làm.
798. 起 qǐ
Động từ ở HSK 3.Nghĩa: đứng/dậy lên; bắt đầu trong nhiều từ ghép.
起床
起来
一起 ở từ ghép khác.
他站起来了。
Tā zhàn qǐlái le.
Anh ấy đứng dậy rồi.
Các mục 757–798 được tài liệu xếp trong HSK 3. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
HSK 3 từ 799 đến 840
799. 铅笔 qiānbǐ
Danh từ.Nghĩa: bút chì.
一支铅笔
用铅笔写
我用铅笔写字。
Wǒ yòng qiānbǐ xiězì.
Tôi dùng bút chì viết chữ.
800. 前年 qiánnián
Danh từ.Nghĩa: năm kia, năm trước năm ngoái.
前年我去了中国。
Qiánnián wǒ qù le Zhōngguó.
Năm kia tôi đã đi Trung Quốc.
801. 前天 qiántiān
Danh từ.Nghĩa: hôm kia.
前天我没上班。
Qiántiān wǒ méi shàngbān.
Hôm kia tôi không đi làm.
802. 汽车 qìchē
Danh từ.Nghĩa: ô tô, xe hơi.
开汽车
坐汽车
那辆汽车是他的。
Nà liàng qìchē shì tā de.
Chiếc ô tô kia là của anh ấy.
803. 起飞 qǐfēi
Động từ.Nghĩa: cất cánh.
飞机起飞
几点起飞?
飞机快要起飞了。
Fēijī kuàiyào qǐfēi le.
Máy bay sắp cất cánh rồi.
804. 奇怪 qíguài
Tính từ.Nghĩa: kỳ lạ, lạ.
很奇怪
感到奇怪
今天他没来,真奇怪。
Jīntiān tā méi lái, zhēn qíguài.
Hôm nay anh ấy không đến, thật lạ.
805. 清楚 qīngchu
Tính từ, động từ.Nghĩa: rõ ràng; biết rõ.
听清楚
看清楚
说清楚
我没听清楚。
Wǒ méi tīng qīngchu.
Tôi không nghe rõ.
你说清楚一点儿。
Nǐ shuō qīngchu yìdiǎnr.
Bạn nói rõ hơn một chút.
806. 请假 qǐngjià
Động từ.Nghĩa: xin nghỉ.
向/跟 + Người + 请假
请一天假 là cách mở rộng.
我今天生病了,想请假。
Wǒ jīntiān shēngbìng le, xiǎng qǐngjià.
Hôm nay tôi bị ốm, muốn xin nghỉ.
807. 请客 qǐngkè
Động từ.Nghĩa: mời khách, mời ăn/uống.
我请客。
Wǒ qǐngkè.
Tôi mời.
今天我请你吃饭。
Jīntiān wǒ qǐng nǐ chīfàn.
Hôm nay tôi mời bạn ăn cơm.
808. 其实 qíshí
Phó từ.Nghĩa: thực ra, thật ra.
其实 + Mệnh đề
其实我已经知道了。
Qíshí wǒ yǐjīng zhīdào le.
Thực ra tôi đã biết rồi.
809. 其他 qítā
Đại từ.Nghĩa: khác, những cái khác.
其他 + N
其他人
其他问题
其他人都来了。
Qítā rén dōu lái le.
Những người khác đều đến rồi.
810. 球场 qiúchǎng
Danh từ.Nghĩa: sân bóng.
足球场, 篮球场 là cách ghép mở rộng.
他们在球场上踢足球。
Tāmen zài qiúchǎng shàng tī zúqiú.
Họ đang đá bóng trên sân.
811. 秋天 qiūtiān
Danh từ.Nghĩa: mùa thu.
秋天天气很凉快。
Qiūtiān tiānqì hěn liángkuai.
Thời tiết mùa thu rất mát.
812. 裙子 qúnzi
Danh từ.Nghĩa: váy.
一条裙子
这条裙子很漂亮。
Zhè tiáo qúnzi hěn piàoliang.
Chiếc váy này rất đẹp.
813. 然后 ránhòu
Liên từ.Nghĩa: sau đó, rồi.
A,然后 B
我先吃饭,然后去上班。
Wǒ xiān chīfàn, ránhòu qù shàngbān.
Tôi ăn cơm trước, sau đó đi làm.
814. 认得 rènde
Động từ.Nghĩa: nhận ra, biết mặt/biết chữ.
认得 + Người/Chữ/Vật
这个字你认得吗?
Zhège zì nǐ rènde ma?
Chữ này bạn có nhận ra không?
815. 认为 rènwéi
Động từ.Âm Hán Việt: NHẬN VI.
Nghĩa: cho rằng, nhận thấy.
Công thức:
S + 认为 + Mệnh đề
我认为这个办法很好。
Wǒ rènwéi zhège bànfǎ hěn hǎo.
Tôi cho rằng cách này rất tốt.
816. 认真 rènzhēn
Tính từ.Nghĩa: nghiêm túc, chăm chú.
认真 + V
认真学习
认真工作
他学习很认真。
Tā xuéxí hěn rènzhēn.
Anh ấy học rất nghiêm túc.
817. 热情 rèqíng
Tính từ.Nghĩa: nhiệt tình, niềm nở.
很热情
热情地帮助别人
这里的人很热情。
Zhèlǐ de rén hěn rèqíng.
Người ở đây rất nhiệt tình.
818. 容易 róngyì
Tính từ.Nghĩa: dễ.
容易 + V
很容易
不容易
这个题很容易。
Zhège tí hěn róngyì.
Câu này rất dễ.
Trái nghĩa: 难 nán.
819. 如果 rúguǒ
Liên từ.Nghĩa: nếu.
Cấu trúc:
如果 A,就 B
如果 A 的话,就 B
如果明天下雨,我们就不去了。
Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù le.
Nếu ngày mai mưa thì chúng ta không đi nữa.
820. 伞 sǎn
Danh từ.Nghĩa: ô, dù.
一把伞
带伞
外面下雨,别忘了带伞。
Wàimiàn xiàyǔ, bié wàng le dài sǎn.
Ngoài trời mưa, đừng quên mang ô.
821. 扫 sǎo
Động từ.Nghĩa: quét.
扫地
sǎo dì
quét nhà.
他正在扫地。
Tā zhèngzài sǎodì.
Anh ấy đang quét nhà.
822. 沙发 shāfā
Danh từ.Nghĩa: ghế sofa.
坐在沙发上
他坐在沙发上看电视。
Tā zuò zài shāfā shàng kàn diànshì.
Anh ấy ngồi trên sofa xem TV.
823. 山 shān
Danh từ.Nghĩa: núi.
爬山
山上
周末我们去爬山吧。
Zhōumò wǒmen qù páshān ba.
Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.
824. 上衣 shàngyī
Danh từ.Nghĩa: áo, trang phục phần thân trên.
一件上衣
这件上衣有点儿大。
Zhè jiàn shàngyī yǒudiǎnr dà.
Chiếc áo này hơi rộng.
825. 勺子 sháozi
Danh từ.Nghĩa: thìa, muỗng.
一个勺子
用勺子吃
826. 身边 shēnbiān
Danh từ.Nghĩa: bên cạnh mình, bên mình.
在 + Người + 身边
朋友都在我身边。
Péngyou dōu zài wǒ shēnbiān.
Bạn bè đều ở bên tôi.
827. 声 shēng
Danh từ, lượng từ.Nghĩa: tiếng, âm thanh; lượng từ cho một tiếng/kêu.
一声
说一声
我听见一声。
Wǒ tīngjiàn yì shēng.
Tôi nghe thấy một tiếng.
828. 身高 shēngāo
Danh từ.Nghĩa: chiều cao cơ thể.
身高多少?
你的身高是多少?
Nǐ de shēngāo shì duōshao?
Chiều cao của bạn là bao nhiêu?
829. 生活 shēnghuó
Danh từ, động từ.Nghĩa: cuộc sống; sinh sống.
生活在 + Địa điểm
大学生活
这里的生活很方便。
Zhèlǐ de shēnghuó hěn fāngbiàn.
Cuộc sống ở đây rất thuận tiện.
830. 生气 shēngqì
Động từ.Nghĩa: tức giận.
生 + Người + 的气 trong cấu trúc mở rộng.
别生气。
Bié shēngqì.
Đừng giận.
他为什么生气?
Tā wèishénme shēngqì?
Tại sao anh ấy tức giận?
831. 声音 shēngyīn
Danh từ.Âm Hán Việt: THANH ÂM.
Nghĩa: âm thanh, giọng nói.
声音很大
声音很好听
她的声音很好听。
Tā de shēngyīn hěn hǎotīng.
Giọng cô ấy rất hay.
832. 市 shì
Danh từ.Âm Hán Việt: THỊ.
Nghĩa: thành phố/thị trong tên hành chính hoặc từ ghép.
城市
市里 – trong thành phố.
833. 试 shì
Động từ.Nghĩa: thử.
试一试
试试
你试试这个办法。
Nǐ shìshi zhège bànfǎ.
Bạn thử cách này xem.
834. 室 shì
Danh từ.Nghĩa: phòng; thường dùng trong từ ghép.
教室 – phòng học.
办公室 – văn phòng.
卫生间 không chứa 室 nhưng cùng trường nghĩa địa điểm.
835. 世界 shìjiè
Danh từ.Âm Hán Việt: THẾ GIỚI.
Nghĩa: thế giới.
全世界 là mở rộng.
世界很大。
Shìjiè hěn dà.
Thế giới rất rộng lớn.
836. 受 shòu
Động từ.Nghĩa: nhận, chịu.
受到 + N
受影响 là cách kết hợp quan trọng.
他受到很多人的帮助。
Tā shòudào hěn duō rén de bāngzhù.
Anh ấy nhận được sự giúp đỡ của nhiều người.
837. 瘦 shòu
Tính từ.Nghĩa: gầy.
很瘦
变瘦
Trái nghĩa: 胖.
他比以前瘦了。
Tā bǐ yǐqián shòu le.
Anh ấy gầy hơn trước rồi.
838. 收 shōu
Động từ.Nghĩa: nhận, thu, cất.
收 + N
收邮件
收钱
我收到你的邮件了。
Wǒ shōudào nǐ de yóujiàn le.
Tôi nhận được email của bạn rồi.
839. 受到 shòudào
Động từ.Nghĩa: nhận được, chịu, bị tác động.
受到 + N
受到影响
受到帮助
这件事受到很多人的关注。
Zhè jiàn shì shòudào hěn duō rén de guānzhù.
Việc này nhận được sự quan tâm của nhiều người.
840. 收到 shōudào
Động từ.Nghĩa: nhận được.
收到 + Thư/Email/Quà...
收到邮件
收到礼物
我收到你的礼物了。
Wǒ shōudào nǐ de lǐwù le.
Tôi nhận được quà của bạn rồi.
Các mục 799–840 nằm trên trang tương ứng của phần từ vựng HSK 3. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
HSK 3 từ 841 đến 882
841. 树 shù
Danh từ.Nghĩa: cây.
一棵树 là cách dùng lượng từ mở rộng.
路边有很多树。
Lùbiān yǒu hěn duō shù.
Ven đường có nhiều cây.
842. 刷 shuā
Động từ.Nghĩa: chải, đánh, quét bằng bàn chải.
刷牙 – đánh răng.
牙刷 – bàn chải đánh răng.
我每天早上刷牙。
Wǒ měitiān zǎoshang shuāyá.
Mỗi sáng tôi đều đánh răng.
843. 双 shuāng
Lượng từ.Âm Hán Việt: SONG.
Dùng cho vật có đôi/cặp.
一双鞋
一双筷子
一双手
我买了一双鞋。
Wǒ mǎi le yì shuāng xié.
Tôi mua một đôi giày.
844. 水平 shuǐpíng
Danh từ.Âm Hán Việt: THỦY BÌNH.
Nghĩa hiện đại: trình độ, mức độ.
汉语水平
提高水平
他的汉语水平很高。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
845. 叔叔 shūshu
Danh từ.Nghĩa: chú, chú trai; cách gọi đàn ông trung niên theo vai vế.
这是我叔叔。
Zhè shì wǒ shūshu.
Đây là chú của tôi.
846. 数学 shùxué
Danh từ.Âm Hán Việt: SỐ HỌC.
Nghĩa: toán học.
学数学
数学课
我觉得数学有点儿难。
Wǒ juéde shùxué yǒudiǎnr nán.
Tôi thấy toán hơi khó.
847. 四季 sìjì
Danh từ.Nghĩa: bốn mùa.
一年四季
一年有四季。
Yì nián yǒu sìjì.
Một năm có bốn mùa.
848. 司机 sījī
Danh từ.Nghĩa: tài xế, lái xe.
出租车司机
公交车司机
他是一名出租车司机。
Tā shì yì míng chūzūchē sījī.
Anh ấy là tài xế taxi.
849. 太阳 tàiyáng
Danh từ.Nghĩa: mặt trời.
太阳出来了。
Tàiyáng chūlái le.
Mặt trời mọc rồi.
850. 糖 táng
Danh từ.Nghĩa: đường, kẹo tùy ngữ cảnh.
加糖
一点儿糖
咖啡里不要加糖。
Kāfēi lǐ búyào jiā táng.
Đừng cho đường vào cà phê.
851. 特别 tèbié
Tính từ, phó từ.Nghĩa:
- đặc biệt.
- đặc biệt/rất.
特别喜欢
今天特别冷。
Jīntiān tèbié lěng.
Hôm nay đặc biệt lạnh.
我特别喜欢这本书。
Wǒ tèbié xǐhuan zhè běn shū.
Tôi đặc biệt thích quyển sách này.
852. 甜 tián
Tính từ.Nghĩa: ngọt.
很甜
太甜了
这个蛋糕很甜。
Zhège dàngāo hěn tián.
Chiếc bánh này rất ngọt.
853. 跳 tiào
Động từ.Nghĩa: nhảy.
跳舞
跳起来
孩子高兴得跳起来了。
Háizi gāoxìng de tiào qǐlái le.
Đứa trẻ vui đến mức nhảy lên.
854. 提高 tígāo
Động từ.Âm Hán Việt: ĐỀ CAO.
Nghĩa: nâng cao, tăng lên.
提高 + N
提高水平
提高成绩
我想提高汉语水平。
Wǒ xiǎng tígāo Hànyǔ shuǐpíng.
Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung.
855. 挺 tǐng
Phó từ ở HSK 3.Nghĩa: khá, rất.
挺 + Adj + 的
这个饭馆挺不错的。
Zhège fànguǎn tǐng búcuò de.
Nhà hàng này khá ổn.
今天挺冷的。
Jīntiān tǐng lěng de.
Hôm nay khá lạnh.
856. 听说 tīngshuō
Động từ.Nghĩa: nghe nói.
听说 + Mệnh đề
我听说他要去中国留学。
Wǒ tīngshuō tā yào qù Zhōngguó liúxué.
Tôi nghe nói anh ấy sắp sang Trung Quốc du học.
857. 体育 tǐyù
Danh từ.Âm Hán Việt: THỂ DỤC.
Nghĩa: thể thao, thể dục.
体育课
体育运动
我喜欢体育。
Wǒ xǐhuan tǐyù.
Tôi thích thể thao.
858. 体育馆 tǐyùguǎn
Danh từ.Nghĩa: nhà thi đấu, nhà thể thao.
去体育馆
比赛在体育馆举行, trong đó 举行 thuộc cấp sau.
体育馆离学校很近。
Tǐyùguǎn lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà thi đấu rất gần trường.
859. 同事 tóngshì
Danh từ.Âm Hán Việt: ĐỒNG SỰ.
Nghĩa: đồng nghiệp.
我的同事
公司同事
他是我的同事。
Tā shì wǒ de tóngshì.
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
860. 同意 tóngyì
Động từ.Âm Hán Việt: ĐỒNG Ý.
Nghĩa: đồng ý.
同意 + N
同意 + Mệnh đề
我同意你的意见。
Wǒ tóngyì nǐ de yìjiàn.
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
861. 头发 tóufa
Danh từ.Nghĩa: tóc.
长头发 – tóc dài.
短头发 – tóc ngắn.
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
862. 腿 tuǐ
Danh từ.Nghĩa: chân.
我的腿有点儿疼。
Wǒ de tuǐ yǒudiǎnr téng.
Chân tôi hơi đau.
863. 突然 tūrán
Tính từ theo đề cương.Trong câu rất thường làm trạng ngữ: đột nhiên.
突然 + V
突然下雨了。
Tūrán xiàyǔ le.
Đột nhiên trời mưa.
他突然不说话了。
Tā tūrán bù shuōhuà le.
Anh ấy đột nhiên không nói nữa.
864. 图书馆 túshūguǎn
Danh từ.Âm Hán Việt: ĐỒ THƯ QUÁN.
Nghĩa: thư viện.
去图书馆
在图书馆看书
我下午去图书馆学习。
Wǒ xiàwǔ qù túshūguǎn xuéxí.
Chiều tôi đến thư viện học.
865. 外地 wàidì
Danh từ.Nghĩa: nơi khác, địa phương khác.
去外地
外地人 là mở rộng.
他去外地工作了。
Tā qù wàidì gōngzuò le.
Anh ấy đi nơi khác làm việc rồi.
866. 外卖 wàimài
Động từ, danh từ.Nghĩa: đồ ăn giao tận nơi; bán/giao đồ ăn mang đi tùy ngữ cảnh.
点外卖 là cách kết hợp rất phổ biến.
今天我不做饭,吃外卖。
Jīntiān wǒ bù zuòfàn, chī wàimài.
Hôm nay tôi không nấu cơm, ăn đồ giao tận nơi.
867. 外语 wàiyǔ
Danh từ.Âm Hán Việt: NGOẠI NGỮ.
Nghĩa: ngoại ngữ.
学习外语
会说外语
你会说几种外语?
Nǐ huì shuō jǐ zhǒng wàiyǔ?
Bạn biết nói mấy ngoại ngữ?
868. 碗 wǎn
Danh từ.Nghĩa: bát, tô.
一碗饭
一碗面条
我要一碗面条。
Wǒ yào yì wǎn miàntiáo.
Tôi muốn một bát mì.
869. 完成 wánchéng
Động từ.Âm Hán Việt: HOÀN THÀNH.
Nghĩa: hoàn thành.
完成 + N
完成作业
完成工作
我已经完成作业了。
Wǒ yǐjīng wánchéng zuòyè le.
Tôi đã hoàn thành bài tập rồi.
870. 晚点 wǎndiǎn
Động từ.Nghĩa: trễ giờ, muộn giờ; trong ngữ cảnh giao thông là trễ chuyến.
飞机晚点了。
Fēijī wǎndiǎn le.
Máy bay bị trễ giờ.
871. 忘记 wàngjì
Động từ.Nghĩa: quên.
忘记 + N/V
别忘记 + V
我忘记带手机了。
Wǒ wàngjì dài shǒujī le.
Tôi quên mang điện thoại.
872. 网球 wǎngqiú
Danh từ.Nghĩa: quần vợt.
打网球
我周末喜欢打网球。
Wǒ zhōumò xǐhuan dǎ wǎngqiú.
Cuối tuần tôi thích chơi tennis.
873. 网站 wǎngzhàn
Danh từ.Nghĩa: website, trang web.
这个网站
学校网站
我在这个网站学习汉语。
Wǒ zài zhège wǎngzhàn xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung trên website này.
874. 晚会 wǎnhuì
Danh từ.Nghĩa: buổi liên hoan, chương trình buổi tối.
参加晚会
新年晚会
我们晚上参加晚会。
Wǒmen wǎnshang cānjiā wǎnhuì.
Buổi tối chúng tôi tham gia liên hoan.
875. 为 wèi
Giới từ.Nghĩa: vì, cho.
为 + Người + V
为 + N + 准备
我为你高兴。
Wǒ wèi nǐ gāoxìng.
Tôi vui cho bạn.
876. 为了 wèile
Giới từ.Nghĩa: để, vì mục đích.
Công thức:
为了 + Mục đích,S + V
为了学好汉语,我每天都练习。
Wèile xuéhǎo Hànyǔ, wǒ měitiān dōu liànxí.
Để học tốt tiếng Trung, mỗi ngày tôi đều luyện tập.
877. 卫生间 wèishēngjiān
Danh từ.Nghĩa: nhà vệ sinh.
卫生间在哪儿?
Wèishēngjiān zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu?
878. 文化 wénhuà
Danh từ.Âm Hán Việt: VĂN HÓA.
Nghĩa: văn hóa.
中国文化
了解文化
我对中国文化很感兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
879. 屋子 wūzi
Danh từ.Nghĩa: căn phòng, căn nhà.
屋子里
这间屋子很干净。
Zhè jiān wūzi hěn gānjìng.
Căn phòng này rất sạch.
880. 西 xī
Danh từ phương hướng.Nghĩa: Tây.
西方
西北
西南
往西走。
Wǎng xī zǒu.
Đi về phía Tây.
881. 喜爱 xǐ'ài
Động từ.Nghĩa: yêu thích.
喜爱 + N
Rất gần với 喜欢, nhưng 喜爱 thường có sắc thái yêu thích hơn và hơi trang trọng hơn.
孩子们很喜爱大熊猫。
Háizimen hěn xǐ'ài dàxióngmāo.
Bọn trẻ rất yêu thích gấu trúc.
882. 先 xiān
Phó từ.Nghĩa: trước, trước tiên.
先 A,然后 B
你先坐,我去拿水。
Nǐ xiān zuò, wǒ qù ná shuǐ.
Bạn ngồi trước đi, tôi đi lấy nước.
Các mục 841–882 được đề cương xếp trong HSK 3. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
HSK 3 từ 883 đến 924
883. 向 xiàng
Động từ, giới từ.Nghĩa: hướng về; đối với.
Công thức:
向 + Phương hướng + V
向 + Người + V
向前走
xiàng qián zǒu
đi về phía trước.
向老师请假
xiàng lǎoshī qǐngjià
xin phép giáo viên nghỉ.
884. 像 xiàng
Động từ.Nghĩa: giống.
A + 像 + B
A + 像 + B + 一样 + Adj
他像他爸爸。
Tā xiàng tā bàba.
Anh ấy giống bố.
他跟哥哥一样高。
Tā gēn gēge yíyàng gāo.
Anh ấy cao bằng anh trai.
885. 相机 xiàngjī
Danh từ.Nghĩa: máy ảnh.
一个相机
用相机拍照
我用相机拍了很多照片。
Wǒ yòng xiàngjī pāi le hěn duō zhàopiàn.
Tôi dùng máy ảnh chụp rất nhiều ảnh.
886. 香蕉 xiāngjiāo
Danh từ.Nghĩa: chuối.
吃香蕉
买香蕉
我买了一些香蕉。
Wǒ mǎi le yìxiē xiāngjiāo.
Tôi mua một ít chuối.
887. 相信 xiāngxìn
Động từ.Nghĩa: tin, tin tưởng.
相信 + Người
相信 + Mệnh đề
我相信你。
Wǒ xiāngxìn nǐ.
Tôi tin bạn.
我相信他会来。
Wǒ xiāngxìn tā huì lái.
Tôi tin anh ấy sẽ đến.
888. 箱子 xiāngzi
Danh từ.Nghĩa: hộp lớn, thùng, va-li tùy ngữ cảnh.
一个箱子
箱子里
箱子里有很多东西。
Xiāngzi lǐ yǒu hěn duō dōngxi.
Trong thùng có rất nhiều đồ.
889. 小区 xiǎoqū
Danh từ.Nghĩa: khu dân cư, khu chung cư.
住在小区里
这个小区环境很好。
Zhège xiǎoqū huánjìng hěn hǎo.
Môi trường khu dân cư này rất tốt.
890. 小心 xiǎoxīn
Động từ, tính từ.Nghĩa: cẩn thận.
小心 + N
小心一点儿
过马路要小心。
Guò mǎlù yào xiǎoxīn.
Qua đường phải cẩn thận.
891. 校园 xiàoyuán
Danh từ.Âm Hán Việt: HIỆU VIÊN.
Nghĩa: khuôn viên trường.
校园里
校园生活
校园里有很多树。
Xiàoyuán lǐ yǒu hěn duō shù.
Trong khuôn viên trường có nhiều cây.
892. 校长 xiàozhǎng
Danh từ.Nghĩa: hiệu trưởng.
学校校长
他是我们学校的校长。
Tā shì wǒmen xuéxiào de xiàozhǎng.
Ông ấy là hiệu trưởng trường chúng tôi.
893. 夏天 xiàtiān
Danh từ.Nghĩa: mùa hè.
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
894. 西北 xīběi
Danh từ.Nghĩa: Tây Bắc.
西北方向
学校在城市的西北。
Xuéxiào zài chéngshì de xīběi.
Trường nằm ở phía Tây Bắc thành phố.
895. 鞋 xié
Danh từ.Nghĩa: giày.
一双鞋
穿鞋
这双鞋很舒服。
Zhè shuāng xié hěn shūfu.
Đôi giày này rất thoải mái.
896. 西方 xīfāng
Danh từ.Nghĩa: phương Tây.
西方文化 là cách ghép thông dụng.
我对西方文化也很感兴趣。
Wǒ duì xīfāng wénhuà yě hěn gǎn xìngqù.
Tôi cũng rất hứng thú với văn hóa phương Tây.
897. 西瓜 xīguā
Danh từ.Nghĩa: dưa hấu.
吃西瓜
买西瓜
夏天我喜欢吃西瓜。
Xiàtiān wǒ xǐhuan chī xīguā.
Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu.
898. 习惯 xíguàn
Động từ, danh từ.Nghĩa: quen; thói quen.
Công thức:
习惯 + N/V
习惯了
生活习惯
我已经习惯这里的生活了。
Wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le.
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây.
899. 信 xìn
Động từ, danh từ.Nghĩa:
- tin.
- thư.
相信 là từ ghép.
我收到了一封信。
Wǒ shōudào le yì fēng xìn.
Tôi nhận được một bức thư.
你信他吗?
Nǐ xìn tā ma?
Bạn có tin anh ấy không?
900. 西南 xīnán
Danh từ.Nghĩa: Tây Nam.
西南方向
901. 行 xíng
Động từ, tính từ.Nghĩa khẩu ngữ rất quan trọng: được, ổn, có thể.
行不行?
这样行吗?
可以,行。
Kěyǐ, xíng.
Được, ổn.
902. 行李 xíngli
Danh từ.Nghĩa: hành lý.
拿行李
带行李
我的行李在哪儿?
Wǒ de xíngli zài nǎr?
Hành lý của tôi ở đâu?
903. 兴趣 xìngqù
Danh từ.Âm Hán Việt: HỨNG THÚ.
Nghĩa: hứng thú, sở thích.
对……感兴趣
有兴趣
我对汉语很感兴趣。
Wǒ duì Hànyǔ hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với tiếng Trung.
904. 心里 xīnlǐ
Danh từ.Nghĩa: trong lòng, trong tâm trí.
心里想
心里很高兴
听到这个消息,我心里很高兴。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ xīnlǐ hěn gāoxìng.
Nghe tin này tôi rất vui trong lòng.
905. 新年 xīnnián
Danh từ.Nghĩa: năm mới.
新年快乐!
Xīnnián kuàilè!
Chúc mừng năm mới!
906. 新闻 xīnwén
Danh từ.Âm Hán Việt: TÂN VĂN.
Nghĩa: tin tức.
看新闻
听新闻
我每天晚上看新闻。
Wǒ měitiān wǎnshang kàn xīnwén.
Tối nào tôi cũng xem tin tức.
907. 新鲜 xīnxiān
Tính từ.Nghĩa: tươi, mới mẻ.
新鲜水果
很新鲜
这些水果很新鲜。
Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān.
Những trái cây này rất tươi.
908. 信用卡 xìnyòngkǎ
Danh từ.Nghĩa: thẻ tín dụng.
用信用卡
可以用信用卡吗?
Kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?
Có thể dùng thẻ tín dụng không?
909. 休假 xiūjià
Động từ.Nghĩa: nghỉ phép.
休假一天 là cách mở rộng.
他正在休假。
Tā zhèngzài xiūjià.
Anh ấy đang nghỉ phép.
910. 洗衣机 xǐyījī
Danh từ.Nghĩa: máy giặt.
用洗衣机洗衣服
我用洗衣机洗衣服。
Wǒ yòng xǐyījī xǐ yīfu.
Tôi dùng máy giặt giặt quần áo.
911. 洗澡 xǐzǎo
Động từ.Nghĩa: tắm.
去洗澡
正在洗澡
我每天晚上洗澡。
Wǒ měitiān wǎnshang xǐzǎo.
Tối nào tôi cũng tắm.
912. 选 xuǎn
Động từ.Nghĩa: chọn.
选 + N
选一个
你选哪个?
Nǐ xuǎn nǎge?
Bạn chọn cái nào?
913. 选择 xuǎnzé
Động từ.Âm Hán Việt: TUYỂN TRẠCH.
Nghĩa: lựa chọn.
选择 + N/V
我选择坐地铁。
Wǒ xuǎnzé zuò dìtiě.
Tôi chọn đi tàu điện ngầm.
914. 学期 xuéqī
Danh từ.Nghĩa: học kỳ.
这个学期
下学期
这个学期我有五门课。
Zhège xuéqī wǒ yǒu wǔ mén kè.
Học kỳ này tôi có năm môn học.
915. 需要 xūyào
Động từ, danh từ.Nghĩa: cần, cần thiết; nhu cầu.
需要 + N
需要 + V
我需要你的帮助。
Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
我们需要准备什么?
Wǒmen xūyào zhǔnbèi shénme?
Chúng ta cần chuẩn bị gì?
916. 牙 yá
Danh từ.Nghĩa: răng.
刷牙
牙疼
我的牙有点儿疼。
Wǒ de yá yǒudiǎnr téng.
Răng tôi hơi đau.
917. 羊 yáng
Danh từ.Nghĩa: dê/cừu nói chung tùy từ ghép và ngữ cảnh.
一只羊
918. 养 yǎng
Động từ.Nghĩa: nuôi, chăm nuôi.
养 + Động vật
养猫
养狗
我家养了一只猫。
Wǒ jiā yǎng le yì zhī māo.
Nhà tôi nuôi một con mèo.
919. 要求 yāoqiú
Động từ, danh từ.Nghĩa: yêu cầu; yêu cầu/điều kiện.
要求 + Người + V
对……有要求 là mở rộng.
老师要求我们认真学习。
Lǎoshī yāoqiú wǒmen rènzhēn xuéxí.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi học nghiêm túc.
920. 牙刷 yáshuā
Danh từ.Nghĩa: bàn chải đánh răng.
一个牙刷
这是我的牙刷。
Zhè shì wǒ de yáshuā.
Đây là bàn chải đánh răng của tôi.
921. 页 yè
Lượng từ.Nghĩa: trang.
一页
十页书
请打开第十页。
Qǐng dǎkāi dì shí yè.
Xin mở trang 10.
922. 一般 yìbān
Tính từ.Nghĩa: bình thường, thông thường, phổ biến.
一般来说 là cấu trúc mở rộng.
这个饭馆的菜一般。
Zhège fànguǎn de cài yìbān.
Món ăn của nhà hàng này bình thường.
923. 一边 yìbiān
Phó từ.Cấu trúc rất quan trọng:
一边 A,一边 B
vừa A vừa B.
他一边吃饭,一边看电视。
Tā yìbiān chīfàn, yìbiān kàn diànshì.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem TV.
924. 一定 yídìng
Tính từ, phó từ.Nghĩa: nhất định, chắc chắn; nhất định ở mức độ nào đó.
一定 + V
一定要 + V
你一定要来。
Nǐ yídìng yào lái.
Bạn nhất định phải đến.
Các mục 883–924 được ghi trong phần HSK 3 của tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
HSK 3 từ 925 đến 966
925. 一共 yígòng
Phó từ.Nghĩa: tổng cộng.
Công thức:
一共 + Số lượng
一共 + V + Số lượng
这些东西一共多少钱?
Zhèxiē dōngxi yígòng duōshao qián?
Những thứ này tổng cộng bao nhiêu tiền?
我们班一共有二十个学生。
Wǒmen bān yígòng yǒu èrshí ge xuéshēng.
Lớp chúng tôi tổng cộng có 20 học sinh.
926. 以后 yǐhòu
Danh từ thời gian.Nghĩa: sau, sau này.
Thời gian/V + 以后
下班以后
吃饭以后
下班以后我去找你。
Xiàbān yǐhòu wǒ qù zhǎo nǐ.
Sau khi tan làm tôi đi tìm bạn.
927. 一块儿 yíkuàir
Danh từ, phó từ.Nghĩa: cùng nhau; một khối trong nghĩa khác.
一起 ≈ 一块儿 trong nghĩa “cùng nhau”.
我们一块儿去吧。
Wǒmen yíkuàir qù ba.
Chúng ta cùng đi nhé.
928. 应该 yīnggāi
Động từ năng nguyện.Nghĩa: nên, phải theo lẽ thường.
应该 + V
不应该 + V
你应该多休息。
Nǐ yīnggāi duō xiūxi.
Bạn nên nghỉ nhiều hơn.
你不应该迟到。
Nǐ bù yīnggāi chídào.
Bạn không nên đến muộn.
929. 影响 yǐngxiǎng
Động từ, danh từ.Âm Hán Việt: ẢNH HƯỞNG.
Nghĩa: ảnh hưởng; sự ảnh hưởng.
A + 影响 + B
对 + B + 有影响
天气影响了我们的计划。
Tiānqì yǐngxiǎng le wǒmen de jìhuà.
Thời tiết đã ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng tôi.
930. 银行 yínháng
Danh từ.Nghĩa: ngân hàng.
去银行
在银行工作
我去银行办事。
Wǒ qù yínháng bànshì.
Tôi đến ngân hàng làm việc.
931. 银行卡 yínhángkǎ
Danh từ.Nghĩa: thẻ ngân hàng.
用银行卡
我的银行卡找不到了。
Wǒ de yínhángkǎ zhǎo bu dào le.
Tôi không tìm thấy thẻ ngân hàng nữa.
932. 饮料 yǐnliào
Danh từ.Âm Hán Việt: ẨM LIỆU.
Nghĩa: đồ uống.
喝饮料
买饮料
你想喝什么饮料?
Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào?
Bạn muốn uống đồ uống gì?
933. 音乐 yīnyuè
Danh từ.Âm Hán Việt: ÂM NHẠC.
Nghĩa: âm nhạc.
听音乐
喜欢音乐
我学习的时候喜欢听音乐。
Wǒ xuéxí de shíhou xǐhuan tīng yīnyuè.
Khi học tôi thích nghe nhạc.
934. 以前 yǐqián
Danh từ thời gian.Nghĩa: trước, trước đây.
V/Thời gian + 以前
以前 + Mệnh đề
吃饭以前要洗手。
Chīfàn yǐqián yào xǐshǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.
以前这里没有地铁。
Yǐqián zhèlǐ méiyǒu dìtiě.
Trước đây ở đây không có metro.
935. 以上 yǐshàng
Danh từ.Nghĩa: trở lên, phía trên, những nội dung trên.
Số lượng + 以上
十八岁以上
shíbā suì yǐshàng
18 tuổi trở lên.
936. 以外 yǐwài
Danh từ.Nghĩa: ngoài phạm vi, ngoài ra.
除了 A 以外,……
除了汉语以外,我还学英语。
Chúle Hànyǔ yǐwài, wǒ hái xué Yīngyǔ.
Ngoài tiếng Trung ra tôi còn học tiếng Anh.
937. 以为 yǐwéi
Động từ.Nghĩa: tưởng rằng, cứ nghĩ rằng.
Thường hàm ý nhận định ban đầu không đúng với thực tế.
我以为你不来了。
Wǒ yǐwéi nǐ bù lái le.
Tôi cứ tưởng bạn không đến nữa.
我以为今天是星期五。
Wǒ yǐwéi jīntiān shì xīngqīwǔ.
Tôi cứ tưởng hôm nay là thứ Sáu.
938. 以下 yǐxià
Danh từ.Nghĩa: trở xuống, phía dưới.
十八岁以下
shíbā suì yǐxià
18 tuổi trở xuống.
939. 一样 yíyàng
Tính từ.Nghĩa: giống nhau.
Công thức:
A + 跟/和 + B + 一样
A + 跟 + B + 一样 + Adj
这两个杯子一样。
Zhè liǎng ge bēizi yíyàng.
Hai cái cốc này giống nhau.
他跟我一样高。
Tā gēn wǒ yíyàng gāo.
Anh ấy cao bằng tôi.
940. 一直 yìzhí
Phó từ.Nghĩa: liên tục, mãi, thẳng.
一直 + V
一直到……
我一直在这里等你。
Wǒ yìzhí zài zhèlǐ děng nǐ.
Tôi vẫn luôn đợi bạn ở đây.
一直往前走。
Yìzhí wǎng qián zǒu.
Cứ đi thẳng về phía trước.
941. 用 yòng
Động từ.Nghĩa: dùng, sử dụng.
用 + Công cụ + V
用 + N
我用手机学习汉语。
Wǒ yòng shǒujī xuéxí Hànyǔ.
Tôi dùng điện thoại học tiếng Trung.
请用汉语回答。
Qǐng yòng Hànyǔ huídá.
Xin trả lời bằng tiếng Trung.
942. 又 yòu
Phó từ.Nghĩa: lại, lại nữa; vừa... vừa... trong cấu trúc.
Dùng nhiều cho sự việc đã xảy ra/lặp lại.
他昨天又迟到了。
Tā zuótiān yòu chídào le.
Hôm qua anh ấy lại đến muộn.
Cấu trúc:
又 + Adj + 又 + Adj
这个西瓜又大又甜。
Zhège xīguā yòu dà yòu tián.
Quả dưa hấu này vừa to vừa ngọt.
943. 有关 yǒuguān
Động từ, giới từ.Nghĩa: có liên quan đến; về.
跟……有关
有关 + N
这件事跟他有关。
Zhè jiàn shì gēn tā yǒuguān.
Việc này có liên quan đến anh ấy.
944. 邮件 yóujiàn
Danh từ.Nghĩa: thư, bưu kiện; hiện đại rất thường chỉ email.
发邮件
收到邮件
我已经给你发邮件了。
Wǒ yǐjīng gěi nǐ fā yóujiàn le.
Tôi đã gửi email cho bạn rồi.
945. 游客 yóukè
Danh từ.Nghĩa: du khách.
很多游客
外国游客
这里每天都有很多游客。
Zhèlǐ měitiān dōu yǒu hěn duō yóukè.
Mỗi ngày ở đây đều có rất nhiều du khách.
946. 有名 yǒumíng
Tính từ.Nghĩa: nổi tiếng, có danh tiếng.
有名的 + N
很有名
这家饭馆很有名。
Zhè jiā fànguǎn hěn yǒumíng.
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
947. 游戏 yóuxì
Danh từ.Nghĩa: trò chơi.
玩游戏
电脑游戏
孩子们正在玩游戏。
Háizimen zhèngzài wán yóuxì.
Bọn trẻ đang chơi trò chơi.
948. 邮箱 yóuxiāng
Danh từ.Nghĩa: hộp thư; email/mailbox tùy ngữ cảnh.
电子邮箱 là “hộp thư điện tử” theo cách gọi đầy đủ hơn.
请告诉我你的邮箱。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de yóuxiāng.
Hãy cho tôi biết địa chỉ email của bạn.
949. 有用 yǒuyòng
Tính từ.Nghĩa: hữu ích, có tác dụng.
对……有用
这本书对学习汉语很有用。
Zhè běn shū duì xuéxí Hànyǔ hěn yǒuyòng.
Quyển sách này rất hữu ích cho việc học tiếng Trung.
Trái nghĩa: 没用 là cách nói mở rộng.
950. 园 yuán
Danh từ.Âm Hán Việt: VIÊN.
Nghĩa: vườn, khu.
Thường xuất hiện trong từ ghép:
公园 – công viên.
花园 – vườn hoa.
动物园 – vườn thú.
校园 – khuôn viên trường.
951. 员 yuán
Hậu tố.Dùng để tạo danh từ chỉ người có nghề nghiệp, chức vụ, tư cách.
运动员 – vận động viên.
服务员 – nhân viên phục vụ, từ mở rộng.
工作人员 – nhân viên công tác, mở rộng.
952. 愿意 yuànyì
Động từ.Nghĩa: bằng lòng, sẵn lòng, muốn.
愿意 + V
不愿意 + V
你愿意跟我一起去吗?
Nǐ yuànyì gēn wǒ yìqǐ qù ma?
Bạn có muốn đi cùng tôi không?
我愿意。
Wǒ yuànyì.
Tôi đồng ý/tôi sẵn lòng.
953. 遇到 yùdào
Động từ.Nghĩa: gặp phải, gặp.
遇到 + Người
遇到 + 问题
遇到困难 thuộc cấp sau.
我遇到了一个问题。
Wǒ yùdào le yí ge wèntí.
Tôi gặp phải một vấn đề.
954. 越 yuè
Phó từ.Đây là trọng điểm ngữ pháp.
Cấu trúc:
越来越 + Adj
越 A 越 B
天气越来越冷了。
Tiānqì yuèláiyuè lěng le.
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
我越学越感兴趣。
Wǒ yuè xué yuè gǎn xìngqù.
Tôi càng học càng thấy hứng thú.
955. 月亮 yuèliang
Danh từ.Nghĩa: mặt trăng.
看月亮
月亮很漂亮。
Yuèliang hěn piàoliang.
Mặt trăng rất đẹp.
956. 遇见 yùjiàn
Động từ.Nghĩa: gặp, gặp phải.
遇见 + Người
我昨天在路上遇见他了。
Wǒ zuótiān zài lùshang yùjiàn tā le.
Hôm qua tôi gặp anh ấy trên đường.
957. 羽毛球 yǔmáoqiú
Danh từ.Nghĩa: cầu lông.
打羽毛球
我周末喜欢打羽毛球。
Wǒ zhōumò xǐhuan dǎ yǔmáoqiú.
Cuối tuần tôi thích chơi cầu lông.
958. 运动会 yùndònghuì
Danh từ.Nghĩa: đại hội thể thao, hội thao.
参加运动会
学校运动会
下星期学校有运动会。
Xià xīngqī xuéxiào yǒu yùndònghuì.
Tuần sau trường có hội thao.
959. 运动员 yùndòngyuán
Danh từ.Âm Hán Việt: VẬN ĐỘNG VIÊN.
Nghĩa: vận động viên.
一名运动员
他是一名运动员。
Tā shì yì míng yùndòngyuán.
Anh ấy là một vận động viên.
960. 语言 yǔyán
Danh từ.Âm Hán Việt: NGỮ NGÔN.
Nghĩa: ngôn ngữ.
学习语言
一种语言
汉语是一种语言。
Hànyǔ shì yì zhǒng yǔyán.
Tiếng Trung là một ngôn ngữ.
961. 雨衣 yǔyī
Danh từ.Nghĩa: áo mưa.
穿雨衣
下雨了,穿上雨衣吧。
Xiàyǔ le, chuānshàng yǔyī ba.
Trời mưa rồi, mặc áo mưa vào đi.
962. 脏 zāng
Tính từ.Nghĩa: bẩn.
很脏
太脏了
衣服脏了。
Yīfu zāng le.
Quần áo bẩn rồi.
Trái nghĩa: 干净.
963. 咱们 zánmen
Đại từ.Nghĩa: chúng ta, bao gồm cả người nói và người nghe.
咱们走吧。
Zánmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.
Phân biệt cơ bản:
我们 có thể bao gồm hoặc không bao gồm người nghe tùy ngữ cảnh.
咱们 thường bao gồm người nghe.
964. 怎么办 zěnmebàn
Nghĩa: làm thế nào đây, phải làm sao.怎么办?
那怎么办?
我的手机丢了,怎么办?
Wǒ de shǒujī diū le, zěnme bàn?
Tôi làm mất điện thoại rồi, phải làm sao đây?
965. 怎样 zěnyàng
Đại từ nghi vấn.Nghĩa: như thế nào.
怎样 + V
怎样的人
这个问题应该怎样解决?
Zhège wèntí yīnggāi zěnyàng jiějué?
Vấn đề này nên giải quyết thế nào?
966. 站 zhàn
Động từ ở HSK 3.Nghĩa: đứng.
站起来 – đứng lên.
站在 + Địa điểm
他站在门口。
Tā zhàn zài ménkǒu.
Anh ấy đứng ở cửa.
Chú ý: HSK 2 có 站 zhàn là danh từ “trạm”; HSK 3 bổ sung nghĩa động từ “đứng”. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
HSK 3 từ 967 đến 1000
967. 长 zhǎng
Động từ, hậu tố.Phát âm zhǎng, khác 长 cháng “dài”.
Nghĩa: lớn lên, phát triển; trưởng.
长大
zhǎngdà
lớn lên.
校长
xiàozhǎng
hiệu trưởng.
孩子长大了。
Háizi zhǎngdà le.
Đứa trẻ lớn rồi.
968. 张 zhāng
Động từ, lượng từ.Ở trình độ này rất quan trọng với nghĩa lượng từ cho vật phẳng.
一张纸
一张照片
一张票
一张桌子
我拍了很多张照片。
Wǒ pāi le hěn duō zhāng zhàopiàn.
Tôi đã chụp rất nhiều ảnh.
969. 照 zhào
Động từ.Nghĩa: chiếu; chụp trong một số tổ hợp.
照相 – chụp ảnh.
照顾 – chăm sóc là từ ghép khác về nghĩa.
970. 照顾 zhàogù
Động từ.Nghĩa: chăm sóc, trông nom.
照顾 + Người
照顾孩子
照顾病人
他在医院照顾妈妈。
Tā zài yīyuàn zhàogù māma.
Anh ấy chăm sóc mẹ ở bệnh viện.
971. 着急 zháojí
Tính từ.Nghĩa: sốt ruột, lo lắng, vội.
别着急。
Bié zháojí.
Đừng sốt ruột.
我找不到手机,很着急。
Wǒ zhǎo bu dào shǒujī, hěn zháojí.
Tôi không tìm thấy điện thoại nên rất sốt ruột.
972. 照片 zhàopiàn
Danh từ.Nghĩa: ảnh, bức ảnh.
一张照片
拍照片
看照片
这是我小时候的照片。
Zhè shì wǒ xiǎoshíhou de zhàopiàn.
Đây là ảnh hồi nhỏ của tôi.
973. 照相 zhàoxiàng
Động từ.Nghĩa: chụp ảnh.
照相 ≈ 拍照.
我们一起照相吧。
Wǒmen yìqǐ zhàoxiàng ba.
Chúng ta cùng chụp ảnh nhé.
974. 只 zhǐ
Phó từ.Nghĩa: chỉ.
只 + V
只有
只能
我只喝茶,不喝咖啡。
Wǒ zhǐ hē chá, bù hē kāfēi.
Tôi chỉ uống trà, không uống cà phê.
975. 纸 zhǐ
Danh từ.Nghĩa: giấy.
一张纸
一张白纸
请给我一张纸。
Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
Cho tôi một tờ giấy.
976. 只能 zhǐ néng
Nghĩa: chỉ có thể, đành phải.只能 + V
今天没有地铁,我们只能打车去。
Jīntiān méiyǒu dìtiě, wǒmen zhǐ néng dǎchē qù.
Hôm nay không có metro, chúng ta chỉ có thể đi taxi.
977. 直到 zhídào
Động từ theo đề cương.Nghĩa: cho đến.
Công thức thường gặp:
直到 + Thời gian + 才……
我直到晚上十点才回家。
Wǒ zhídào wǎnshang shí diǎn cái huí jiā.
Mãi đến 10 giờ tối tôi mới về nhà.
978. 只是 zhǐshì
Phó từ, liên từ.Nghĩa: chỉ là; chỉ có điều là.
我很想去,只是今天没有时间。
Wǒ hěn xiǎng qù, zhǐshì jīntiān méiyǒu shíjiān.
Tôi rất muốn đi, chỉ là hôm nay không có thời gian.
979. 只要 zhǐyào
Liên từ.Nghĩa: chỉ cần.
Cấu trúc quan trọng:
只要 A,就 B
只要你努力,就一定能学好。
Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yídìng néng xuéhǎo.
Chỉ cần bạn cố gắng thì nhất định có thể học tốt.
980. 只有 zhǐyǒu
Liên từ.Nghĩa: chỉ có, chỉ khi.
Cấu trúc thường gặp:
只有 A,才 B
只有努力学习,才能提高水平。
Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cái néng tígāo shuǐpíng.
Chỉ có chăm chỉ học thì mới có thể nâng cao trình độ.
Phân biệt rất quan trọng:
只要……就…… = chỉ cần... thì...
只有……才…… = chỉ có... mới...
981. 种 zhǒng
Lượng từ.Nghĩa: loại, kiểu.
一种语言
两种方法
这种 + N
那种 + N
这种方法比较简单。
Zhè zhǒng fāngfǎ bǐjiào jiǎndān.
Phương pháp này khá đơn giản.
982. 中 zhōng
Danh từ.Nghĩa: giữa, trong.
Từ ghép:
中间 – ở giữa.
中国 – Trung Quốc.
中学 – trung học.
983. 中间 zhōngjiān
Danh từ phương vị.Nghĩa: ở giữa, trung gian.
A 和 B 中间
在……中间
银行在学校和医院中间。
Yínháng zài xuéxiào hé yīyuàn zhōngjiān.
Ngân hàng nằm giữa trường học và bệnh viện.
984. 重要 zhòngyào
Tính từ.Âm Hán Việt: TRỌNG YẾU.
Nghĩa: quan trọng.
很重要
重要的 + N
这个问题很重要。
Zhège wèntí hěn zhòngyào.
Vấn đề này rất quan trọng.
985. 终于 zhōngyú
Phó từ.Âm Hán Việt: CHUNG VU.
Nghĩa: cuối cùng thì, rốt cuộc.
终于 + V + 了
我终于听懂了。
Wǒ zhōngyú tīngdǒng le.
Cuối cùng tôi cũng nghe hiểu rồi.
他终于回来了。
Tā zhōngyú huílái le.
Cuối cùng anh ấy cũng trở về.
986. 周末 zhōumò
Danh từ.Nghĩa: cuối tuần.
周末 + V
这个周末
你周末有什么打算?
Nǐ zhōumò yǒu shénme dǎsuàn?
Cuối tuần bạn có dự định gì?
987. 主要 zhǔyào
Tính từ.Âm Hán Việt: CHỦ YẾU.
Nghĩa: chủ yếu, chính.
主要的 + N
主要问题
这个问题是主要问题。
Zhège wèntí shì zhǔyào wèntí.
Vấn đề này là vấn đề chính.
988. 注意 zhùyì
Động từ.Âm Hán Việt: CHÚ Ý.
Nghĩa: chú ý.
注意 + N
注意安全
注意身体
请注意安全。
Qǐng zhùyì ānquán.
Xin chú ý an toàn.
989. 住院 zhùyuàn
Động từ.Nghĩa: nhập viện, nằm viện.
住院 + Thời gian
他生病住院了。
Tā shēngbìng zhùyuàn le.
Anh ấy bị ốm phải nhập viện.
Đối lập: 出院.
990. 子 zi
Hậu tố.Không nhất thiết mang nghĩa độc lập trong các từ HSK cơ bản.
Ví dụ:
桌子 zhuōzi
椅子 yǐzi
裤子 kùzi
裙子 qúnzi
筷子 kuàizi
盘子 pánzi
瓶子 píngzi
箱子 xiāngzi
991. 字典 zìdiǎn
Danh từ.Âm Hán Việt: TỰ ĐIỂN.
Nghĩa: từ điển chữ/tự điển.
查字典
汉语字典
这个字我不会,我查一下字典。
Zhège zì wǒ bú huì, wǒ chá yíxià zìdiǎn.
Chữ này tôi không biết, tôi tra từ điển một chút.
992. 自行车 zìxíngchē
Danh từ.Nghĩa: xe đạp.
骑自行车
一辆自行车
我每天骑自行车上班。
Wǒ měitiān qí zìxíngchē shàngbān.
Ngày nào tôi cũng đi xe đạp đi làm.
993. 总 zǒng
Phó từ ở HSK 3.Nghĩa: luôn, cứ; tổng thể tùy nghĩa ở cấp cao hơn.
总 + V
他最近总迟到。
Tā zuìjìn zǒng chídào.
Gần đây anh ấy cứ hay đến muộn.
994. 总是 zǒngshì
Phó từ.Nghĩa: luôn luôn, lúc nào cũng.
S + 总是 + V/Adj
他总是很忙。
Tā zǒngshì hěn máng.
Anh ấy lúc nào cũng bận.
她总是第一个到。
Tā zǒngshì dì-yí ge dào.
Cô ấy luôn là người đến đầu tiên.
995. 嘴 zuǐ
Danh từ.Nghĩa: miệng.
嘴里
张嘴 là tổ hợp mở rộng.
他的嘴有点儿疼。
Tā de zuǐ yǒudiǎnr téng.
Miệng anh ấy hơi đau.
996. 最好 zuìhǎo
Phó từ.Nghĩa: tốt nhất nên...
Cấu trúc rất hữu ích:
最好 + V
最好不要 + V
你最好早点儿休息。
Nǐ zuìhǎo zǎodiǎnr xiūxi.
Tốt nhất bạn nên nghỉ sớm một chút.
你最好不要迟到。
Nǐ zuìhǎo búyào chídào.
Tốt nhất bạn đừng đến muộn.
997. 最后 zuìhòu
Danh từ thời gian.Nghĩa: cuối cùng, cuối.
最后 + V
最后一天
最后一个
最后他同意了。
Zuìhòu tā tóngyì le.
Cuối cùng anh ấy đồng ý.
998. 最近 zuìjìn
Danh từ thời gian.Nghĩa: gần đây.
最近 + Mệnh đề
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Gần đây bạn thế nào?
我最近比较忙。
Wǒ zuìjìn bǐjiào máng.
Gần đây tôi khá bận.
999. 做客 zuòkè
Động từ.Nghĩa: làm khách, đến nhà ai chơi với tư cách khách.
去 + Người/Nơi + 做客
欢迎你来我家做客。
Huānyíng nǐ lái wǒ jiā zuòkè.
Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.
1000. 作业 zuòyè
Danh từ.Âm Hán Việt: TÁC NGHIỆP, nhưng trong ngữ cảnh giáo dục nghĩa thông dụng là bài tập, bài tập về nhà.
做作业
zuò zuòyè
完成作业
wánchéng zuòyè
检查作业
jiǎnchá zuòyè
我已经做完作业了。
Wǒ yǐjīng zuòwán zuòyè le.
Tôi đã làm xong bài tập rồi.
老师正在检查我们的作业。
Lǎoshī zhèngzài jiǎnchá wǒmen de zuòyè.
Giáo viên đang kiểm tra bài tập của chúng tôi.
1000 作业 zuòyè là mục cuối của HSK 3. Ngay sau đó, tài liệu chuyển sang 1001 啊 ā, bắt đầu danh sách HSK 4. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)
Tổng kết phạm vi từ vựng HSK 3
Theo chính đề cương anh cung cấp:HSK 1: mục 1–300 = 300 từ
HSK 2 mới: mục 301–500 = 200 từ
HSK 3 mới: mục 501–1000 = 500 từ
Do đó, khi học xong HSK 3:
300 + 200 + 500 = 1.000 từ tích lũy.
Riêng 500 từ HSK 3 đã mở rộng rất mạnh khả năng tạo câu của học viên, đặc biệt với các nhóm như 把, 被, 比较, 不但……而且……, 除了……以外……, 才, 如果……就……, 一边……一边……, 越来越……, 越……越……, 只要……就……, 只有……才……, 直到……才……, 为了……, 向, 对……感兴趣, 跟……一样, 得 děi, 把 + tân ngữ + động từ, bổ ngữ kết quả và bổ ngữ xu hướng. Đây chính là giai đoạn chuyển từ câu giao tiếp rất cơ bản của HSK 1–2 sang khả năng diễn đạt nguyên nhân, điều kiện, so sánh, mục đích, quan hệ thời gian và logic rõ ràng hơn ở HSK 3.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ HSK 3 chuẩn HSK 3.0 chuyên đề 1000 tổng hợp từ vựng HSK 3