• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

1000 Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất - Giáo trình Hán ngữ HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp 1000 Từ vựng tiếng Trung HSK 3 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất được trích xuất dữ liệu từ bộ Giáo trình Hán ngữ HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ​

Tài liệu tổng hợp 1000 Từ vựng tiếng Trung HSK 3 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất được trích xuất dữ liệu từ bộ Giáo trình Hán ngữ HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ HSK 3 của tác giả Nguyễn Minh Vũ tổng hợp toàn bộ 1000 Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất để làm đề cương ôn thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp & HSKK sơ trung cao cấp cho cộng đồng học viên trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp theo bộ siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp 1000 Từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi cất giữ và TÀNG TRỮ CHẤT XÁM BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU toàn diện uy tín chất lượng hàng đầu.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ HSK 3 chuẩn HSK 3.0 chuyên đề 1000 tổng hợp từ vựng HSK 3


300 Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất - Giáo trình Hán ngữ HSK 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ

500 Từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất - Giáo trình Hán ngữ HSK 2 của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 2 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 3 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 4 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 4 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 5 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 6 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 7-8-9 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 7-8-9 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Chú ý cách tính phạm vi từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp

1. HSK 1

Phạm vi mục từ:

Từ số 1 đến số 300

Số từ mới của HSK 1:

300 từ

Tổng tích lũy:

300 từ

Công thức:

HSK 1 = 300 từ

Tài liệu kết thúc HSK 1 ở mục 300 昨天 zuótiān, sau đó mục 301 啊 a bắt đầu HSK 2. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)


​
2. HSK 2

Phạm vi từ mới riêng của HSK 2:

301–500

Số từ mới:

500 − 301 + 1 = 200 từ

Cộng với HSK 1:

300 + 200 = 500 từ

Như vậy:

HSK 2 = 500 từ tích lũy

Trong đó:

HSK 1: 300 từ

HSK 2 mới: 200 từ

Tổng: 500 từ

Mục 500 足球 zúqiú là từ cuối HSK 2, còn 501 矮 ǎi bắt đầu HSK 3. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)


​
3. HSK 3

Phạm vi từ mới:

501–1000

Số từ mới:

1000 − 501 + 1 = 500 từ

Cộng dồn:

300 + 200 + 500 = 1.000 từ

Hay:

500 + 500 = 1.000 từ

Như vậy:

HSK 3 = 1.000 từ tích lũy

Cấu thành:

HSK 1: 300 từ

HSK 2: +200 từ

HSK 3: +500 từ

Tổng cộng: 1.000 từ

Tài liệu xác nhận 1000 作业 zuòyè là mục cuối HSK 3 và 1001 啊 ā bắt đầu HSK 4. giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0 phiên bản mới nhất của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.


​

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ HSK 3 chuẩn HSK 3.0 chuyên đề 1000 tổng hợp từ vựng HSK 3


HSK 3 từ 501 đến 546​

501. 矮 ǎi​

Từ loại: Tính từ.

Nghĩa: thấp, lùn, không cao.

Trái nghĩa: 高 gāo – cao.

Công thức:

S + 很 + 矮

A + 比 + B + 矮

个子 + 矮

他比我矮。
Tā bǐ wǒ ǎi.
Anh ấy thấp hơn tôi.

他个子不矮。
Tā gèzi bù ǎi.
Anh ấy không thấp.


502. 爱人 àiren​

Từ loại: Danh từ.

Nghĩa: vợ hoặc chồng; người bạn đời.

Cụm từ:

我的爱人 – vợ/chồng của tôi

他爱人 – vợ/chồng anh ấy

她是我的爱人。
Tā shì wǒ de àiren.
Cô ấy là vợ tôi.

我爱人在银行工作。
Wǒ àiren zài yínháng gōngzuò.
Vợ/chồng tôi làm việc ở ngân hàng.


503. 安静 ānjìng​

Tính từ.

Nghĩa: yên tĩnh, yên lặng.

Công thức:

Nơi chốn + 很安静

安静一点儿

保持安静 là tổ hợp mở rộng.

这里很安静。
Zhèlǐ hěn ānjìng.
Ở đây rất yên tĩnh.

请安静一点儿。
Qǐng ānjìng yìdiǎnr.
Xin yên lặng một chút.

Trái nghĩa thường gặp: 吵 chǎo – ồn.


504. 安全 ānquán​

Tính từ.

Âm Hán Việt: AN TOÀN.

Nghĩa: an toàn.

Công thức:

很安全

不安全

安全问题 – vấn đề an toàn

这里很安全。
Zhèlǐ hěn ānquán.
Ở đây rất an toàn.

晚上一个人出去不太安全。
Wǎnshang yí ge rén chūqù bú tài ānquán.
Buổi tối một mình ra ngoài không được an toàn lắm.


505. 阿姨 āyí​

Danh từ.

Nghĩa: dì, cô; cách gọi lịch sự đối với phụ nữ thuộc thế hệ của mẹ.

阿姨好!
Āyí hǎo!
Cháu chào cô ạ!

这是我阿姨。
Zhè shì wǒ āyí.
Đây là dì của tôi.


506. 把 bǎ​

Tài liệu HSK 3 ghi: lượng từ, giới từ. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

Đây là từ ngữ pháp cực kỳ quan trọng.

Cách 1: lượng từ.

一把伞
yì bǎ sǎn
một chiếc ô.

一把椅子
yì bǎ yǐzi
một chiếc ghế.

Cách 2: giới từ tạo câu chữ 把.

Công thức:

S + 把 + O + V + thành phần khác

我把书放在桌子上了。
Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng le.
Tôi đặt sách lên bàn rồi.

请把门打开。
Qǐng bǎ mén dǎkāi.
Hãy mở cửa ra.


507. 办 bàn​

Động từ.

Nghĩa: làm, xử lý, tổ chức.

Từ ghép:

办法 bànfǎ – biện pháp

办公室 bàngōngshì – văn phòng

办理 bànlǐ – làm, xử lý thủ tục

办事 bànshì – làm việc

怎么办?
Zěnme bàn?
Làm thế nào?

这件事怎么办?
Zhè jiàn shì zěnme bàn?
Việc này xử lý thế nào?


508. 搬 bān​

Động từ.

Nghĩa: chuyển, bê, dọn.

Từ kết hợp:

搬家 – chuyển nhà

搬东西 – chuyển đồ

搬到…… – chuyển đến...

我要搬家。
Wǒ yào bānjiā.
Tôi sắp chuyển nhà.

请帮我搬一下这个箱子。
Qǐng bāng wǒ bān yíxià zhège xiāngzi.
Hãy giúp tôi chuyển cái thùng này một chút.


509. 办法 bànfǎ​

Danh từ.

Nghĩa: cách, phương pháp, biện pháp.

Công thức:

有办法

没有办法

想办法

有什么办法?

我有一个办法。
Wǒ yǒu yí ge bànfǎ.
Tôi có một cách.

我们一起想办法吧。
Wǒmen yìqǐ xiǎng bànfǎ ba.
Chúng ta cùng nghĩ cách nhé.


510. 办公室 bàngōngshì​

Danh từ.

Âm Hán Việt: BIỆN CÔNG THẤT.

Nghĩa: văn phòng.

在办公室工作
zài bàngōngshì gōngzuò
làm việc trong văn phòng.

老师在办公室。
Lǎoshī zài bàngōngshì.
Giáo viên đang ở văn phòng.

办公室里有三个人。
Bàngōngshì lǐ yǒu sān ge rén.
Trong văn phòng có ba người.


511. 帮助 bāngzhù​

Động từ.

Nghĩa: giúp đỡ.

Cũng có thể dùng như danh từ trong tiếng Trung hiện đại.

Công thức:

帮助 + Người

帮助 + Người + V

得到帮助 – nhận được sự giúp đỡ

谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

他经常帮助别人。
Tā jīngcháng bāngzhù biérén.
Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người khác.


512. 班级 bānjí​

Danh từ.

Nghĩa: lớp học, tập thể lớp.

我们的班级
wǒmen de bānjí

班级活动 là cách kết hợp mở rộng.

我们班级有二十个学生。
Wǒmen bānjí yǒu èrshí ge xuéshēng.
Lớp chúng tôi có 20 học sinh.


513. 搬家 bānjiā​

Động từ.

Nghĩa: chuyển nhà.

Công thức:

搬家 + 了

搬到 + Địa điểm

从 A 搬到 B

我下个月要搬家。
Wǒ xià ge yuè yào bānjiā.
Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà.

他从这里搬到学校附近了。
Tā cóng zhèlǐ bān dào xuéxiào fùjìn le.
Anh ấy đã chuyển từ đây tới gần trường.


514. 半天 bàntiān​

Từ chỉ số lượng thời gian.

Nghĩa: nửa ngày; rất lâu trong một số ngữ cảnh khẩu ngữ.

等了半天
děng le bàntiān
đợi nửa ngày/lâu lắm.

我学了半天汉语。
Wǒ xué le bàntiān Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung nửa ngày.


515. 饱 bǎo​

Tính từ.

Nghĩa: no.

Công thức:

吃饱

吃饱了

我吃饱了。
Wǒ chībǎo le.
Tôi ăn no rồi.

你吃饱了吗?
Nǐ chībǎo le ma?
Bạn ăn no chưa?

Trái nghĩa: 饿 è – đói.


516. 报纸 bàozhǐ​

Danh từ.

Nghĩa: báo giấy, tờ báo.

看报纸
kàn bàozhǐ
đọc báo.

一张报纸
yì zhāng bàozhǐ
một tờ báo.

爷爷每天看报纸。
Yéye měitiān kàn bàozhǐ.
Ông nội ngày nào cũng đọc báo.


517. 被 bèi​

Giới từ.

Đây là dấu hiệu quan trọng của câu bị động.

Công thức:

S + 被 + Người/Vật + V + thành phần khác

我的手机被他拿走了。
Wǒ de shǒujī bèi tā názǒu le.
Điện thoại của tôi bị anh ấy cầm đi rồi.

杯子被小孩儿打坏了。
Bēizi bèi xiǎoháir dǎ huài le.
Cái cốc bị đứa trẻ làm vỡ rồi.


518. 北 běi​

Danh từ phương hướng.

Âm Hán Việt: BẮC.

Nghĩa: phía bắc.

Từ ghép:

北方 běifāng – phương Bắc

东北 dōngběi – Đông Bắc

西北 xīběi – Tây Bắc

往北走。
Wǎng běi zǒu.
Đi về phía bắc.


519. 北方 běifāng​

Danh từ.

Nghĩa: phương Bắc, miền Bắc.

中国北方
Zhōngguó běifāng
miền Bắc Trung Quốc.

北方的冬天很冷。
Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.


520. 变 biàn​

Động từ.

Nghĩa: thay đổi, biến đổi, trở nên.

Công thức:

变 + Adj

变成 + N

天气变冷了。
Tiānqì biàn lěng le.
Thời tiết trở lạnh rồi.

他变了。
Tā biàn le.
Anh ấy thay đổi rồi.


521. 遍 biàn​

Lượng từ động tác.

Nghĩa: lượt, lần từ đầu đến cuối.

Công thức:

V + Số + 遍

读一遍

看两遍

请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
Xin nói lại một lượt.

这篇课文我读了三遍。
Zhè piān kèwén wǒ dú le sān biàn.
Bài khóa này tôi đã đọc ba lượt.

Phân biệt:

次 nhấn mạnh số lần.

遍 nhấn mạnh hoàn thành toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối.


522. 变成 biànchéng​

Động từ.

Nghĩa: biến thành, trở thành.

Công thức:

A + 变成 + B

天气变冷
thời tiết trở lạnh.

水变成冰了。
Shuǐ biànchéng bīng le.
Nước biến thành băng rồi.


523. 变化 biànhuà​

Động từ, danh từ.

Âm Hán Việt: BIẾN HÓA.

Nghĩa: thay đổi, sự thay đổi.

发生变化
fāshēng biànhuà
xảy ra thay đổi.

变化很大
biànhuà hěn dà
thay đổi rất lớn.

这个城市变化很大。
Zhège chéngshì biànhuà hěn dà.
Thành phố này thay đổi rất nhiều.


524. 表演 biǎoyǎn​

Động từ.

Nghĩa: biểu diễn.

Cũng có thể dùng để nói hoạt động biểu diễn.

表演节目
biǎoyǎn jiémù
biểu diễn tiết mục.

她正在表演。
Tā zhèngzài biǎoyǎn.
Cô ấy đang biểu diễn.


525. 别的 biéde​

Đại từ.

Nghĩa: cái khác, người khác, thứ khác.

别的 + N

还有别的吗?

你还有别的问题吗?
Nǐ hái yǒu bié de wèntí ma?
Bạn còn câu hỏi nào khác không?

我想看看别的。
Wǒ xiǎng kànkan bié de.
Tôi muốn xem cái khác.


526. 别人 biérén​

Đại từ.

Nghĩa: người khác.

帮助别人
bāngzhù biérén

问别人
wèn biérén

不要拿别人的东西。
Búyào ná biérén de dōngxi.
Đừng lấy đồ của người khác.


527. 笔记 bǐjì​

Danh từ.

Âm Hán Việt: BÚT KÝ.

Nghĩa: ghi chép, ghi chú.

记笔记
jì bǐjì
ghi chép.

学习笔记
xuéxí bǐjì
ghi chép học tập.

上课的时候要记笔记。
Shàngkè de shíhou yào jì bǐjì.
Khi học trên lớp cần ghi chép.


528. 比较 bǐjiào​

Tài liệu ghi: động từ, giới từ, phó từ.

Nghĩa cơ bản:

  1. so sánh.
  2. khá, tương đối.
Công thức:

比较 + Adj

比较 A 和 B

今天比较冷。
Jīntiān bǐjiào lěng.
Hôm nay khá lạnh.

我们比较一下这两个办法。
Wǒmen bǐjiào yíxià zhè liǎng ge bànfǎ.
Chúng ta so sánh hai cách này một chút.


529. 笔记本 bǐjìběn​

Danh từ.

Nghĩa: sổ ghi chép, vở ghi.

一个笔记本
yí ge bǐjìběn

我的笔记本在桌子上。
Wǒ de bǐjìběn zài zhuōzi shàng.
Sổ ghi chép của tôi ở trên bàn.


530. 冰 bīng​

Danh từ ở HSK 3.

Nghĩa: băng, nước đá.

冰水 là cách ghép mở rộng.

水变成冰了。
Shuǐ biànchéng bīng le.
Nước biến thành băng rồi.


531. 冰激凌 bīngjīlíng​

Danh từ.

Nghĩa: kem.

吃冰激凌
chī bīngjīlíng

天气很热,我想吃冰激凌。
Tiānqì hěn rè, wǒ xiǎng chī bīngjīlíng.
Trời rất nóng, tôi muốn ăn kem.


532. 病人 bìngrén​

Danh từ.

病 + 人.

Nghĩa: bệnh nhân.

医生和病人
yīshēng hé bìngrén

医院里有很多病人。
Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō bìngrén.
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.


533. 宾馆 bīnguǎn​

Danh từ.

Nghĩa: khách sạn, nhà khách.

住宾馆
zhù bīnguǎn

这家宾馆离机场很近。
Zhè jiā bīnguǎn lí jīchǎng hěn jìn.
Khách sạn này rất gần sân bay.


534. 冰箱 bīngxiāng​

Danh từ.

Nghĩa: tủ lạnh.

冰箱里
bīngxiāng lǐ

把牛奶放进冰箱。
Bǎ niúnǎi fàng jìn bīngxiāng.
Hãy cho sữa vào tủ lạnh.


535. 比如 bǐrú​

Động từ.

Nghĩa: ví dụ như, chẳng hạn như.

Công thức:

比如 + N/V

……,比如……

我喜欢很多运动,比如足球和篮球。
Wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, bǐrú zúqiú hé lánqiú.
Tôi thích nhiều môn thể thao, chẳng hạn bóng đá và bóng rổ.


536. 比赛 bǐsài​

Động từ, danh từ.

Nghĩa: thi đấu; cuộc thi, trận đấu.

参加比赛
cānjiā bǐsài

足球比赛
zúqiú bǐsài

明天有足球比赛。
Míngtiān yǒu zúqiú bǐsài.
Ngày mai có trận bóng đá.


537. 必须 bìxū​

Phó từ.

Nghĩa: nhất định phải, bắt buộc phải.

Công thức:

S + 必须 + V

必须 + V + O

你必须认真学习。
Nǐ bìxū rènzhēn xuéxí.
Bạn phải học hành nghiêm túc.

我们必须按时到。
Wǒmen bìxū ànshí dào.
Chúng ta phải đến đúng giờ.


538. 不同 bùtóng​

Nghĩa: khác, khác nhau.

Công thức:

A + 和/跟 + B + 不同

不同的 + N

这两个地方很不同。
Zhè liǎng ge dìfang hěn bùtóng.
Hai nơi này rất khác nhau.

我的想法跟你的不同。
Wǒ de xiǎngfǎ gēn nǐ de bùtóng.
Cách nghĩ của tôi khác của bạn.


539. 不但 búdàn​

Liên từ.

Nghĩa: không những.

Cấu trúc trọng tâm:

不但 A,而且 B

他不但会说汉语,而且会说英语。
Tā búdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě huì shuō Yīngyǔ.
Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh.


540. 不见 bújiàn​

Động từ.

Nghĩa: không thấy; biến mất trong một số tổ hợp.

看不见
kàn bu jiàn
không nhìn thấy.

我的手机不见了。
Wǒ de shǒujī bújiàn le.
Điện thoại của tôi không thấy đâu nữa.


541. 不久 bùjiǔ​

Tính từ theo đề cương.

Nghĩa dùng thực tế: không lâu, chẳng bao lâu.

不久以后
bùjiǔ yǐhòu
không lâu sau.

他来中国不久。
Tā lái Zhōngguó bùjiǔ.
Anh ấy đến Trung Quốc chưa lâu.


542. 不行 bùxíng​

Động từ, tính từ.

Nghĩa: không được, không ổn, không thể.

这样不行。
Zhèyàng bùxíng.
Như vậy không được.

今天不行,明天可以。
Jīntiān bùxíng, míngtiān kěyǐ.
Hôm nay không được, ngày mai thì được.


543. 不用 búyòng​

Phó từ.

Nghĩa: không cần.

Công thức:

不用 + V

不用 + V + O

你不用等我。
Nǐ búyòng děng wǒ.
Bạn không cần đợi tôi.

不用担心。
Búyòng dānxīn.
Không cần lo lắng.

Phân biệt:

不必 và 不用 đều có thể mang nghĩa “không cần”; 不用 rất phổ biến trong khẩu ngữ.


544. 才 cái​

Phó từ.

Đây là một trọng điểm ngữ pháp quan trọng.

Nghĩa thường gặp: mới, mãi mới, chỉ mới.

Công thức:

Thời gian + 才 + V

Điều kiện + 才 + Kết quả

他八点才起床。
Tā bā diǎn cái qǐchuáng.
Mãi 8 giờ anh ấy mới dậy.

我昨天才知道。
Wǒ zuótiān cái zhīdào.
Hôm qua tôi mới biết.


545. 菜单 càidān​

Danh từ.

Âm Hán Việt: THÁI ĐƠN.

Nghĩa: thực đơn.

看菜单
kàn càidān

请给我看看菜单。
Qǐng gěi wǒ kànkan càidān.
Cho tôi xem thực đơn một chút.


546. 参加 cānjiā​

Động từ.

Nghĩa: tham gia.

Công thức:

参加 + Hoạt động

参加比赛

参加会议

参加考试

我明天参加考试。
Wǒ míngtiān cānjiā kǎoshì.
Ngày mai tôi tham gia kỳ thi.

Các mục 501–546 thuộc phần đầu danh sách HSK 3 trong đề cương. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

HSK 3 từ 547 đến 588​

547. 草 cǎo​

Danh từ.

Nghĩa: cỏ.

草地 – bãi cỏ.

地上有很多草。
Dìshang yǒu hěn duō cǎo.
Trên đất có rất nhiều cỏ.


548. 草地 cǎodì​

Danh từ.

Nghĩa: bãi cỏ, thảm cỏ.

孩子们在草地上玩。
Háizimen zài cǎodì shàng wán.
Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.


549. 层 céng​

Lượng từ.

Âm Hán Việt: TẦNG.

Dùng để đếm tầng hoặc lớp.

三层楼
sān céng lóu
tòa nhà ba tầng.

我住在五层。
Wǒ zhù zài wǔ céng.
Tôi ở tầng năm.


550. 查 chá​

Động từ.

Nghĩa: tra, kiểm tra, tìm kiếm.

查字典
chá zìdiǎn

查一下
chá yíxià

这个词我得查一下字典。
Zhège cí wǒ děi chá yíxià zìdiǎn.
Từ này tôi phải tra từ điển một chút.


551. 差 chà​

Tính từ, động từ.

Nghĩa: kém, tệ; thiếu, chênh lệch.

成绩很差
chéngjì hěn chà
thành tích rất kém.

还差一个人。
Hái chà yí ge rén.
Vẫn còn thiếu một người.


552. 差不多 chàbuduō​

Tính từ, phó từ.

Nghĩa: gần như, xấp xỉ, gần giống nhau.

A + 跟 + B + 差不多

差不多 + Số lượng/Thời gian

我们两个差不多高。
Wǒmen liǎng ge chàbuduō gāo.
Hai chúng tôi cao gần bằng nhau.

现在差不多八点了。
Xiànzài chàbuduō bā diǎn le.
Bây giờ gần 8 giờ rồi.


553. 尝 cháng​

Động từ.

Nghĩa: nếm, thử đồ ăn.

尝一尝
cháng yi cháng

尝尝
chángchang

你尝尝这个菜。
Nǐ chángchang zhège cài.
Bạn nếm thử món này đi.


554. 常 cháng​

Phó từ.

Nghĩa: thường, thường xuyên.

常 + V

我常去那家饭馆。
Wǒ cháng qù nà jiā fànguǎn.
Tôi thường đến nhà hàng đó.


555. 常见 chángjiàn​

Nghĩa: thường gặp, phổ biến.

很常见
hěn chángjiàn

这种问题很常见。
Zhè zhǒng wèntí hěn chángjiàn.
Loại vấn đề này rất thường gặp.


556. 常用 chángyòng​

Nghĩa: thường dùng, thông dụng.

常用词
chángyòng cí
từ thường dùng.

这是一个常用词。
Zhè shì yí ge chángyòng cí.
Đây là một từ thông dụng.


557. 常常 chángcháng​

Phó từ.

Nghĩa: thường xuyên, thường hay.

S + 常常 + V

我常常在网上买东西。
Wǒ chángcháng zài wǎngshang mǎi dōngxi.
Tôi thường mua đồ trên mạng.


558. 成绩 chéngjì​

Danh từ.

Âm Hán Việt: THÀNH TÍCH.

Nghĩa: thành tích, kết quả học tập/thi cử.

考试成绩
kǎoshì chéngjì

成绩很好
chéngjì hěn hǎo

他的考试成绩很好。
Tā de kǎoshì chéngjì hěn hǎo.
Kết quả thi của anh ấy rất tốt.


559. 城市 chéngshì​

Danh từ.

Âm Hán Việt: THÀNH THỊ.

Nghĩa: thành phố.

这个城市
zhège chéngshì

我很喜欢这个城市。
Wǒ hěn xǐhuan zhège chéngshì.
Tôi rất thích thành phố này.


560. 衬衫 chènshān​

Danh từ.

Nghĩa: áo sơ mi.

一件衬衫
yí jiàn chènshān

这件白色衬衫很好看。
Zhè jiàn báisè chènshān hěn hǎokàn.
Chiếc áo sơ mi trắng này rất đẹp.


561. 迟到 chídào​

Động từ.

Âm Hán Việt: TRÌ ĐÁO.

Nghĩa: đến muộn.

上班迟到

上课迟到

别迟到。
Bié chídào.
Đừng đến muộn.

他今天上班迟到了。
Tā jīntiān shàngbān chídào le.
Hôm nay anh ấy đi làm muộn.


562. 船 chuán​

Danh từ.

Nghĩa: tàu, thuyền.

坐船
zuò chuán

我们坐船去。
Wǒmen zuò chuán qù.
Chúng ta đi bằng thuyền.


563. 出发 chūfā​

Động từ.

Âm Hán Việt: XUẤT PHÁT.

Nghĩa: xuất phát, khởi hành.

从 + Địa điểm + 出发

几点出发?

我们八点出发。
Wǒmen bā diǎn chūfā.
Chúng ta khởi hành lúc 8 giờ.


564. 除了 chúle​

Giới từ.

Nghĩa: ngoài, ngoài ra.

Hai cấu trúc quan trọng:

除了 A,都 B
Ngoài A ra thì đều B.

除了 A,还/也 B
Ngoài A ra còn B.

除了他,我们都来了。
Chúle tā, wǒmen dōu lái le.
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đến rồi.

除了汉语,我还学习英语。
Chúle Hànyǔ, wǒ hái xuéxí Yīngyǔ.
Ngoài tiếng Trung, tôi còn học tiếng Anh.


565. 春天 chūntiān​

Danh từ.

Nghĩa: mùa xuân.

春天天气很好。
Chūntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết mùa xuân rất đẹp.


566. 出生 chūshēng​

Động từ.

Âm Hán Việt: XUẤT SINH.

Nghĩa: sinh ra.

Công thức:

出生在 + Địa điểm

出生于 + thời gian/địa điểm là cách trang trọng hơn.

我出生在河内。
Wǒ chūshēng zài Hénèi.
Tôi sinh ở Hà Nội.


567. 出院 chūyuàn​

Động từ.

Nghĩa: xuất viện.

什么时候出院?

医生说我明天可以出院。
Yīshēng shuō wǒ míngtiān kěyǐ chūyuàn.
Bác sĩ nói ngày mai tôi có thể xuất viện.

Đối lập: 住院 – nhập viện/nằm viện.


568. 初中 chūzhōng​

Danh từ.

Nghĩa: trung học cơ sở.

初中学生
chūzhōng xuéshēng

他现在是初中学生。
Tā xiànzài shì chūzhōng xuéshēng.
Hiện nay cậu ấy là học sinh THCS.


569. 词典 cídiǎn​

Danh từ.

Âm Hán Việt: TỪ ĐIỂN.

查词典
chá cídiǎn

汉语词典
Hànyǔ cídiǎn

这个词可以查词典。
Zhège cí kěyǐ chá cídiǎn.
Từ này có thể tra từ điển.


570. 聪明 cōngmíng​

Tính từ.

Nghĩa: thông minh.

很聪明

聪明的孩子

这个孩子很聪明。
Zhège háizi hěn cōngmíng.
Đứa trẻ này rất thông minh.


571. 大概 dàgài​

Tính từ, phó từ ở HSK 3.

Nghĩa thường gặp: khoảng, đại khái, có lẽ.

大概 + số lượng

大概 + mệnh đề

现在大概九点。
Xiànzài dàgài jiǔ diǎn.
Bây giờ khoảng 9 giờ.

他大概不会来了。
Tā dàgài bú huì lái le.
Có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.


572. 带 dài​

Động từ.

Nghĩa: mang, đem, dẫn theo.

带 + O

带 + Người + 去 + Địa điểm

别忘了带护照。
Bié wàng le dài hùzhào.
Đừng quên mang hộ chiếu.

我带你去医院。
Wǒ dài nǐ qù yīyuàn.
Tôi đưa bạn đến bệnh viện.


573. 蛋糕 dàngāo​

Danh từ.

Nghĩa: bánh ngọt, bánh kem.

生日蛋糕
shēngrì dàngāo

吃蛋糕
chī dàngāo

这是我买的生日蛋糕。
Zhè shì wǒ mǎi de shēngrì dàngāo.
Đây là bánh sinh nhật tôi mua.


574. 当然 dāngrán​

Phó từ.

Âm Hán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN.

Nghĩa: đương nhiên, tất nhiên.

当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
Tất nhiên là được.

你愿意去吗?当然愿意。
Nǐ yuànyì qù ma? Dāngrán yuànyì.
Bạn có muốn đi không? Tất nhiên là muốn.


575. 担心 dānxīn​

Động từ.

Nghĩa: lo lắng.

担心 + Người/Vật/Sự việc

不要担心

我很担心他。
Wǒ hěn dānxīn tā.
Tôi rất lo cho anh ấy.

别担心,我没事。
Bié dānxīn, wǒ méishì.
Đừng lo, tôi không sao.


576. 到处 dàochù​

Phó từ.

Nghĩa: khắp nơi, mọi nơi.

到处 + 都 + V

春天到处都是花。
Chūntiān dàochù dōu shì huā.
Mùa xuân khắp nơi đều là hoa.


577. 大人 dàren​

Danh từ.

Nghĩa: người lớn.

大人和孩子
dàren hé háizi

这个票大人多少钱?
Zhège piào dàren duōshao qián?
Vé người lớn giá bao nhiêu?


578. 打扫 dǎsǎo​

Động từ.

Nghĩa: quét dọn, dọn dẹp.

打扫房间

打扫教室

我正在打扫房间。
Wǒ zhèngzài dǎsǎo fángjiān.
Tôi đang dọn phòng.


579. 打算 dǎsuàn​

Động từ, danh từ.

Nghĩa: dự định, kế hoạch.

Công thức:

打算 + V

有什么打算?

你周末打算做什么?
Nǐ zhōumò dǎsuàn zuò shénme?
Cuối tuần bạn định làm gì?

我打算去旅游。
Wǒ dǎsuàn qù lǚyóu.
Tôi định đi du lịch.


580. 大小 dàxiǎo​

Danh từ.

Nghĩa: kích thước, độ lớn nhỏ.

大小一样
dàxiǎo yíyàng
kích thước giống nhau.

这两个箱子大小差不多。
Zhè liǎng ge xiāngzi dàxiǎo chàbuduō.
Hai cái thùng này kích thước gần giống nhau.


581. 大熊猫 dàxióngmāo​

Danh từ.

Nghĩa: gấu trúc lớn.

我喜欢大熊猫。
Wǒ xǐhuan dàxióngmāo.
Tôi thích gấu trúc.


582. 大衣 dàyī​

Danh từ.

Nghĩa: áo khoác dài, áo choàng.

一件大衣

冬天要穿大衣。
Dōngtiān yào chuān dàyī.
Mùa đông cần mặc áo khoác.


583. 得 dé​

Động từ.

Phát âm dé, không phải trợ từ de và không phải děi.

Nghĩa: được, đạt được.

得到 – nhận được.

得分 – ghi điểm.

他得了第一。
Tā dé le dì-yī.
Anh ấy đạt hạng nhất.


584. 得到 dédào​

Động từ.

Nghĩa: nhận được, đạt được.

得到 + N

得到帮助

得到机会

我得到了大家的帮助。
Wǒ dédào le dàjiā de bāngzhù.
Tôi đã nhận được sự giúp đỡ của mọi người.


585. 得分 défēn​

Động từ, danh từ.

Nghĩa: ghi điểm; số điểm đạt được.

比赛得分
bǐsài défēn

他得了多少分?
Tā dé le duōshao fēn?
Anh ấy được bao nhiêu điểm?


586. 的话 dehuà​

Trợ từ/cấu trúc.

Đặc biệt thường dùng:

如果……的话,……

Nếu... thì...

如果你有时间的话,我们一起去。
Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān dehuà, wǒmen yìqǐ qù.
Nếu bạn có thời gian thì chúng ta cùng đi.


587. 得 děi​

Động từ năng nguyện.

Nghĩa: phải, cần phải.

S + 得 + V

我得走了。
Wǒ děi zǒu le.
Tôi phải đi rồi.

你得早点儿休息。
Nǐ děi zǎodiǎnr xiūxi.
Bạn phải nghỉ sớm một chút.

Phân biệt:

得 de – trợ từ bổ ngữ.

得 dé – đạt được.

得 děi – phải.


588. 灯 dēng​

Danh từ.

Nghĩa: đèn.

开灯 – bật đèn.

关灯 – tắt đèn.

红绿灯 – đèn giao thông.

请把灯打开。
Qǐng bǎ dēng dǎkāi.
Hãy bật đèn lên.

Danh sách 547–588 được ghi liên tục trong phần HSK 3 của đề cương. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

HSK 3 từ 589 đến 630​

589. 地 dì​

Danh từ.

Nghĩa: đất, mặt đất.

地上
dìshang
trên mặt đất.

地上有一本书。
Dìshang yǒu yì běn shū.
Trên đất có một quyển sách.

Phân biệt: 地 de là trợ từ kết cấu HSK 2.


590. 电 diàn​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ĐIỆN.

Nghĩa: điện.

Từ ghép:

电话 – điện thoại

电脑 – máy tính

电视 – TV

电梯 – thang máy

电子书 – sách điện tử.


591. 电梯 diàntī​

Danh từ.

Nghĩa: thang máy.

坐电梯
zuò diàntī

我们坐电梯上去吧。
Wǒmen zuò diàntī shàngqù ba.
Chúng ta đi thang máy lên nhé.


592. 电子书 diànzǐshū​

Danh từ.

Nghĩa: sách điện tử.

看电子书
kàn diànzǐshū

我常常用手机看电子书。
Wǒ chángcháng yòng shǒujī kàn diànzǐshū.
Tôi thường dùng điện thoại đọc sách điện tử.


593. 地点 dìdiǎn​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ĐỊA ĐIỂM.

Nghĩa: địa điểm.

时间和地点
shíjiān hé dìdiǎn

会议地点在哪儿?
Huìyì dìdiǎn zài nǎr?
Địa điểm cuộc họp ở đâu?


594. 地方 dìfang​

Danh từ.

Nghĩa: nơi, chỗ, địa phương.

这个地方
zhège dìfang

什么地方?

这个地方很安静。
Zhège dìfang hěn ānjìng.
Nơi này rất yên tĩnh.


595. 地图 dìtú​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ĐỊA ĐỒ.

Nghĩa: bản đồ.

看地图
kàn dìtú

地图上
dìtú shàng

我先看看地图。
Wǒ xiān kànkan dìtú.
Tôi xem bản đồ trước một chút.


596. 丢 diū​

Động từ.

Nghĩa: làm mất, đánh mất, vứt.

丢东西
diū dōngxi

我的手机丢了。
Wǒ de shǒujī diū le.
Tôi làm mất điện thoại rồi.


597. 东 dōng​

Danh từ phương hướng.

Nghĩa: phía Đông.

往东走
wǎng dōng zǒu

东方

东北

东南.


598. 东北 dōngběi​

Danh từ.

Nghĩa: Đông Bắc.

东北方向
dōngběi fāngxiàng

学校在城市的东北。
Xuéxiào zài chéngshì de dōngběi.
Trường ở phía Đông Bắc của thành phố.


599. 懂得 dǒngde​

Động từ.

Nghĩa: hiểu, biết, hiểu được một đạo lý/cách thức.

懂得 + N/Mệnh đề

我懂得你的意思。
Wǒ dǒngde nǐ de yìsi.
Tôi hiểu ý của bạn.


600. 东方 dōngfāng​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ĐÔNG PHƯƠNG.

Nghĩa: phương Đông.

太阳从东方出来。
Tàiyáng cóng dōngfāng chūlái.
Mặt trời mọc từ phương Đông.


601. 东南 dōngnán​

Danh từ.

Nghĩa: Đông Nam.

东南方向
dōngnán fāngxiàng


602. 冬天 dōngtiān​

Danh từ.

Nghĩa: mùa đông.

冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.


603. 动物 dòngwù​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ĐỘNG VẬT.

Nghĩa: động vật.

我很喜欢动物。
Wǒ hěn xǐhuan dòngwù.
Tôi rất thích động vật.


604. 动物园 dòngwùyuán​

Danh từ.

Nghĩa: sở thú, vườn thú.

去动物园
qù dòngwùyuán

周末我们去动物园吧。
Zhōumò wǒmen qù dòngwùyuán ba.
Cuối tuần chúng ta đi sở thú nhé.


605. 段 duàn​

Lượng từ.

Âm Hán Việt: ĐOẠN.

Dùng cho đoạn đường, đoạn văn, khoảng thời gian.

一段路
yí duàn lù

一段时间
yí duàn shíjiān

这段路不太远。
Zhè duàn lù bú tài yuǎn.
Đoạn đường này không xa lắm.


606. 短 duǎn​

Tính từ.

Nghĩa: ngắn.

Trái nghĩa: 长 cháng – dài.

这条裤子太短了。
Zhè tiáo kùzi tài duǎn le.
Chiếc quần này ngắn quá.


607. 短裤 duǎnkù​

Danh từ.

Nghĩa: quần đùi, quần short.

一条短裤

夏天我喜欢穿短裤。
Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān duǎnkù.
Mùa hè tôi thích mặc quần short.


608. 锻炼 duànliàn​

Động từ.

Nghĩa: rèn luyện, tập luyện.

锻炼身体
duànliàn shēntǐ

每天锻炼
měitiān duànliàn

我每天早上锻炼身体。
Wǒ měitiān zǎoshang duànliàn shēntǐ.
Mỗi sáng tôi đều tập thể dục.


609. 对话 duìhuà​

Động từ theo đề cương.

Thực tế cũng rất thường được dùng như danh từ “hội thoại”.

练习对话
liànxí duìhuà

我们练习一下对话。
Wǒmen liànxí yíxià duìhuà.
Chúng ta luyện hội thoại một chút.


610. 饿 è​

Tính từ.

Nghĩa: đói.

我饿了。
Wǒ è le.
Tôi đói rồi.

你饿不饿?
Nǐ è bu è?
Bạn có đói không?

Trái nghĩa: 饱 bǎo.


611. 耳朵 ěrduo​

Danh từ.

Nghĩa: tai.

我的耳朵
wǒ de ěrduo

他的耳朵有点儿疼。
Tā de ěrduo yǒudiǎnr téng.
Tai anh ấy hơi đau.


612. 耳机 ěrjī​

Danh từ.

Nghĩa: tai nghe.

戴耳机 là tổ hợp mở rộng.

这是我的耳机。
Zhè shì wǒ de ěrjī.
Đây là tai nghe của tôi.


613. 而且 érqiě​

Liên từ.

Nghĩa: hơn nữa, mà còn.

Cấu trúc trọng tâm:

不但 A,而且 B

他不但聪明,而且很努力。
Tā búdàn cōngmíng, érqiě hěn nǔlì.
Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất chăm chỉ.


614. 发 fā​

Động từ.

Nghĩa cơ bản: phát, gửi, phát ra.

Từ ghép:

发邮件 – gửi email

发生 – xảy ra

发现 – phát hiện

发展 – phát triển

发烧 – sốt

我给你发邮件。
Wǒ gěi nǐ fā yóujiàn.
Tôi gửi email cho bạn.


615. 放 fàng​

Động từ.

Nghĩa: đặt, để.

Công thức:

把 + O + 放在 + Địa điểm

请把书放在桌子上。
Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng.
Hãy đặt sách lên bàn.


616. 方便 fāngbiàn​

Tính từ.

Nghĩa: thuận tiện; tiện.

很方便

不方便

你现在方便吗?
Nǐ xiànzài fāngbiàn ma?
Bây giờ bạn có tiện không?

坐地铁很方便。
Zuò dìtiě hěn fāngbiàn.
Đi tàu điện ngầm rất thuận tiện.


617. 方便面 fāngbiànmiàn​

Danh từ.

Nghĩa: mì ăn liền, mì gói.

一包方便面
yì bāo fāngbiànmiàn

我今天吃方便面。
Wǒ jīntiān chī fāngbiànmiàn.
Hôm nay tôi ăn mì gói.


618. 方法 fāngfǎ​

Danh từ.

Âm Hán Việt: PHƯƠNG PHÁP.

Nghĩa: phương pháp, cách thức.

学习方法
xuéxí fāngfǎ

这个方法很好。
Zhège fāngfǎ hěn hǎo.
Phương pháp này rất tốt.


619. 放假 fàngjià​

Động từ.

Nghĩa: nghỉ học, nghỉ làm theo kỳ/ngày nghỉ.

什么时候放假?
Shénme shíhou fàngjià?
Khi nào được nghỉ?

学校明天放假。
Xuéxiào míngtiān fàngjià.
Ngày mai trường nghỉ.


620. 方向 fāngxiàng​

Danh từ.

Âm Hán Việt: PHƯƠNG HƯỚNG.

Nghĩa: phương hướng.

什么方向?

往哪个方向走?

我不知道应该往哪个方向走。
Wǒ bù zhīdào yīnggāi wǎng nǎge fāngxiàng zǒu.
Tôi không biết nên đi theo hướng nào.


621. 放心 fàngxīn​

Động từ.

Nghĩa: yên tâm.

放心吧。
Fàngxīn ba.
Yên tâm đi.

你放心,我会帮助你。
Nǐ fàngxīn, wǒ huì bāngzhù nǐ.
Bạn yên tâm, tôi sẽ giúp bạn.


622. 放学 fàngxué​

Động từ.

Nghĩa: tan học.

放学以后
fàngxué yǐhòu

我五点放学。
Wǒ wǔ diǎn fàngxué.
Tôi tan học lúc 5 giờ.


623. 房子 fángzi​

Danh từ.

Nghĩa: nhà, căn nhà.

一座房子 thường dùng khi nói tòa nhà/căn nhà.

这个房子很大。
Zhège fángzi hěn dà.
Căn nhà này rất lớn.


624. 发烧 fāshāo​

Động từ.

Nghĩa: bị sốt.

我发烧了。
Wǒ fāshāo le.
Tôi bị sốt rồi.

他发烧了,得去医院。
Tā fāshāo le, děi qù yīyuàn.
Anh ấy bị sốt rồi, phải đi bệnh viện.


625. 发生 fāshēng​

Động từ.

Âm Hán Việt: PHÁT SINH.

Nghĩa: xảy ra, phát sinh.

发生 + 事情/问题/变化

发生什么事了?
Fāshēng shénme shì le?
Đã xảy ra chuyện gì?


626. 发现 fāxiàn​

Động từ.

Âm Hán Việt: PHÁT HIỆN.

Nghĩa: phát hiện, nhận ra.

发现 + N

发现 + Mệnh đề

我发现他今天没来。
Wǒ fāxiàn tā jīntiān méi lái.
Tôi phát hiện hôm nay anh ấy không đến.


627. 发展 fāzhǎn​

Động từ.

Âm Hán Việt: PHÁT TRIỂN.

Nghĩa: phát triển.

发展很快
fāzhǎn hěn kuài

这个城市发展得很快。
Zhège chéngshì fāzhǎn de hěn kuài.
Thành phố này phát triển rất nhanh.


628. 风 fēng​

Danh từ.

Nghĩa: gió.

刮风
guā fēng
có gió/gió thổi.

今天风很大。
Jīntiān fēng hěn dà.
Hôm nay gió rất mạnh.


629. 封 fēng​

Lượng từ ở HSK 3.

Dùng cho thư từ.

一封信
yì fēng xìn
một bức thư.

我收到了一封信。
Wǒ shōudào le yì fēng xìn.
Tôi nhận được một bức thư.


630. 分开 fēnkāi​

Động từ.

Nghĩa: tách ra, chia ra, rời nhau.

把 A 和 B 分开
tách A và B ra.

我们分开走吧。
Wǒmen fēnkāi zǒu ba.
Chúng ta đi riêng nhé.

Các mục 589–630 được tài liệu xếp trong HSK 3 như trên. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

HSK 3 từ 631 đến 672​

631. 附近 fùjìn​

Danh từ.

Âm Hán Việt: PHỤ CẬN.

Nghĩa: gần đây, vùng lân cận.

学校附近
xuéxiào fùjìn

附近有……
fùjìn yǒu...

这附近有银行吗?
Zhè fùjìn yǒu yínháng ma?
Gần đây có ngân hàng không?


632. 夫妻 fūqī​

Danh từ.

Âm Hán Việt: PHU THÊ.

Nghĩa: vợ chồng.

他们是夫妻。
Tāmen shì fūqī.
Họ là vợ chồng.


633. 服务 fúwù​

Động từ.

Âm Hán Việt: PHỤC VỤ.

Nghĩa: phục vụ.

为 + Người + 服务

这里的服务很好。
Zhèlǐ de fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ ở đây rất tốt.


634. 复习 fùxí​

Động từ.

Âm Hán Việt: PHỤC TẬP.

Nghĩa: ôn tập.

复习 + N

复习汉语

复习课文

我晚上复习今天的课文。
Wǒ wǎnshang fùxí jīntiān de kèwén.
Buổi tối tôi ôn lại bài khóa hôm nay.


635. 该 gāi​

Động từ năng nguyện.

Nghĩa: nên, cần; đến lượt.

该 + V

你该休息了。
Nǐ gāi xiūxi le.
Bạn nên nghỉ rồi.

该我了。
Gāi wǒ le.
Đến lượt tôi rồi.


636. 干 gàn​

Động từ.

Nghĩa: làm.

干什么?
gàn shénme
làm gì?

你在干什么?
Nǐ zài gàn shénme?
Bạn đang làm gì?


637. 感兴趣 gǎn xìngqù​

Nghĩa: cảm thấy hứng thú, có hứng thú.

Cấu trúc rất quan trọng:

对 + N + 感兴趣

我对汉语很感兴趣。
Wǒ duì Hànyǔ hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với tiếng Trung.


638. 感到 gǎndào​

Động từ.

Nghĩa: cảm thấy.

感到 + Adj/N

我感到很高兴。
Wǒ gǎndào hěn gāoxìng.
Tôi cảm thấy rất vui.


639. 刚 gāng​

Phó từ.

Nghĩa: vừa mới.

刚 + V

我刚回来。
Wǒ gāng huílái.
Tôi vừa mới về.


640. 刚才 gāngcái​

Danh từ thời gian.

Nghĩa: vừa nãy.

刚才 + Mệnh đề

刚才谁给我打电话?
Gāngcái shéi gěi wǒ dǎ diànhuà?
Vừa nãy ai gọi điện cho tôi?

Phân biệt:

刚 là phó từ đứng trước động từ.

刚才 là từ chỉ thời gian, có thể đứng đầu câu.


641. 刚刚 gānggāng​

Phó từ.

Nghĩa: vừa mới.

我刚刚到。
Wǒ gānggāng dào.
Tôi vừa mới đến.


642. 干净 gānjìng​

Tính từ.

Nghĩa: sạch sẽ.

很干净

打扫干净

房间很干净。
Fángjiān hěn gānjìng.
Căn phòng rất sạch.


643. 感冒 gǎnmào​

Danh từ, động từ.

Nghĩa: cảm lạnh, bị cảm.

我感冒了。
Wǒ gǎnmào le.
Tôi bị cảm rồi.

他感冒了,今天没上班。
Tā gǎnmào le, jīntiān méi shàngbān.
Anh ấy bị cảm nên hôm nay không đi làm.


644. 高铁 gāotiě​

Danh từ.

Nghĩa: đường sắt cao tốc; tàu cao tốc.

坐高铁
zuò gāotiě

我坐高铁去。
Wǒ zuò gāotiě qù.
Tôi đi bằng tàu cao tốc.


645. 更 gèng​

Phó từ.

Nghĩa: càng hơn, hơn nữa.

更 + Adj

A 比 B 更 + Adj

今天比昨天更冷。
Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.
Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.


646. 根据 gēnjù​

Động từ, giới từ ở HSK 3.

Nghĩa: căn cứ vào, dựa theo.

根据 + N

根据他的介绍,我了解了这家公司。
Gēnjù tā de jièshào, wǒ liǎojiě le zhè jiā gōngsī.
Dựa vào phần giới thiệu của anh ấy, tôi đã hiểu về công ty này.


647. 公斤 gōngjīn​

Lượng từ/đơn vị đo.

Nghĩa: kilogram, kg.

一公斤
yì gōngjīn

两公斤苹果
liǎng gōngjīn píngguǒ

这些苹果一共三公斤。
Zhèxiē píngguǒ yígòng sān gōngjīn.
Số táo này tổng cộng ba kg.


648. 公园 gōngyuán​

Danh từ.

Âm Hán Việt: CÔNG VIÊN.

Nghĩa: công viên.

去公园

公园里

我们去公园走走吧。
Wǒmen qù gōngyuán zǒuzou ba.
Chúng ta đi công viên đi dạo nhé.


649. 工作日 gōngzuòrì​

Danh từ.

Nghĩa: ngày làm việc.

工作日上班
gōngzuòrì shàngbān

星期一到星期五是工作日。
Xīngqīyī dào xīngqīwǔ shì gōngzuòrì.
Từ thứ Hai đến thứ Sáu là ngày làm việc.


650. 刮 guā​

Động từ.

Nghĩa thường gặp ở HSK 3: thổi, cạo.

刮风
guā fēng
gió thổi.

外面正在刮风。
Wàimiàn zhèngzài guāfēng.
Bên ngoài đang có gió.


651. 关 guān​

Động từ.

Nghĩa: đóng, tắt.

关门 – đóng cửa.

关灯 – tắt đèn.

关电脑 – tắt máy tính.

请把门关上。
Qǐng bǎ mén guānshàng.
Hãy đóng cửa lại.


652. 关机 guānjī​

Động từ.

Nghĩa: tắt máy.

手机关机
shǒujī guānjī

请关机。
Qǐng guānjī.
Xin tắt máy.

Trái nghĩa: 开机 kāijī.


653. 关系 guānxì​

Danh từ ở HSK 3.

Âm Hán Việt: QUAN HỆ.

Nghĩa: quan hệ, mối quan hệ.

跟……有关系

没有关系

这件事跟我没有关系。
Zhè jiàn shì gēn wǒ méiyǒu guānxi.
Việc này không liên quan đến tôi.


654. 关心 guānxīn​

Động từ.

Nghĩa: quan tâm.

关心 + Người/Sự việc

谢谢你关心我。
Xièxie nǐ guānxīn wǒ.
Cảm ơn bạn đã quan tâm đến tôi.


655. 关于 guānyú​

Giới từ.

Âm Hán Việt: QUAN VU.

Nghĩa: về, liên quan đến.

关于 + N

关于这个问题,我想说几句话。
Guānyú zhège wèntí, wǒ xiǎng shuō jǐ jù huà.
Về vấn đề này, tôi muốn nói vài câu.


656. 关注 guānzhù​

Động từ.

Nghĩa: quan tâm, chú ý, theo dõi.

关注 + Vấn đề/Sự việc

很多人关注这个问题。
Hěn duō rén guānzhù zhège wèntí.
Nhiều người quan tâm đến vấn đề này.


657. 国家 guójiā​

Danh từ.

Âm Hán Việt: QUỐC GIA.

Nghĩa: quốc gia, đất nước.

哪个国家?

不同的国家

你来自哪个国家?
Nǐ láizì nǎge guójiā?
Bạn đến từ quốc gia nào?


658. 过节 guòjié​

Động từ.

Nghĩa: ăn lễ, đón lễ.

一起过节
yìqǐ guòjié

过节的时候大家都很开心。
Guòjié de shíhou dàjiā dōu hěn kāixīn.
Khi đón lễ mọi người đều rất vui.


659. 过去 guòqù​

Danh từ ở mục HSK 3 này.

Nghĩa: quá khứ, trước đây.

过去的生活
guòqù de shēnghuó

过去这里没有地铁。
Guòqù zhèlǐ méiyǒu dìtiě.
Trước đây ở đây không có tàu điện ngầm.

Chú ý khác với 过去 guòqù “đi sang đó” của HSK 2.


660. 故事 gùshi​

Danh từ.

Nghĩa: câu chuyện.

讲故事
jiǎng gùshi

一个故事

老师给我们讲了一个故事。
Lǎoshī gěi wǒmen jiǎng le yí ge gùshi.
Giáo viên kể cho chúng tôi một câu chuyện.


661. 海 hǎi​

Danh từ.

Âm Hán Việt: HẢI.

Nghĩa: biển.

海边
hǎibiān
bờ biển, cách ghép mở rộng.

我喜欢看海。
Wǒ xǐhuan kàn hǎi.
Tôi thích ngắm biển.


662. 害怕 hàipà​

Động từ.

Nghĩa: sợ, sợ hãi.

害怕 + N

害怕 + V

别害怕。
Bié hàipà.
Đừng sợ.

我害怕一个人走夜路。
Wǒ hàipà yí ge rén zǒu yèlù.
Tôi sợ đi đường đêm một mình.


663. 好多 hǎoduō​

Số từ.

Nghĩa: rất nhiều.

好多 + N

好多人
hǎoduō rén

好多东西
hǎoduō dōngxi

今天商场里有好多人。
Jīntiān shāngchǎng lǐ yǒu hǎoduō rén.
Hôm nay trong trung tâm thương mại có rất nhiều người.


664. 好久 hǎojiǔ​

Tính từ theo đề cương.

Nghĩa: rất lâu.

好久不见!
Hǎojiǔ bújiàn!
Lâu rồi không gặp!

我等了你好久。
Wǒ děng le nǐ hǎojiǔ.
Tôi đã đợi bạn rất lâu.


665. 号码 hàomǎ​

Danh từ.

Nghĩa: số, số hiệu.

电话号码
diànhuà hàomǎ

手机号码
shǒujī hàomǎ

你的电话号码是多少?
Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?


666. 好像 hǎoxiàng​

Động từ, phó từ.

Nghĩa: giống như; hình như, có vẻ.

好像 + N

好像 + Mệnh đề

他好像生病了。
Tā hǎoxiàng shēngbìng le.
Hình như anh ấy bị ốm.

她长得好像她妈妈。
Tā zhǎng de hǎoxiàng tā māma.
Cô ấy trông rất giống mẹ.


667. 河 hé​

Danh từ.

Âm Hán Việt: HÀ.

Nghĩa: sông.

河里
hé lǐ

河边 là tổ hợp mở rộng.

这条河很长。
Zhè tiáo hé hěn cháng.
Con sông này rất dài.


668. 黑板 hēibǎn​

Danh từ.

Nghĩa: bảng đen.

黑板上
hēibǎn shàng

老师在黑板上写字。
Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì.
Giáo viên viết chữ lên bảng.


669. 合适 héshì​

Tính từ.

Nghĩa: phù hợp, thích hợp.

适合 và 合适 cần phân biệt:

合适 thường miêu tả “phù hợp”.

适合 thường là động từ “phù hợp với”.

这件衣服很合适。
Zhè jiàn yīfu hěn héshì.
Bộ quần áo này rất vừa/phù hợp.

这个时间不太合适。
Zhège shíjiān bú tài héshì.
Thời gian này không phù hợp lắm.


670. 红绿灯 hóng-lǜdēng​

Danh từ.

Nghĩa: đèn giao thông.

红绿灯前
hóng-lǜdēng qián

前面有红绿灯。
Qiánmiàn yǒu hóng-lǜdēng.
Phía trước có đèn giao thông.


671. 后来 hòulái​

Danh từ thời gian.

Nghĩa: sau đó, về sau.

后来 + Mệnh đề

后来他去了中国。
Hòulái tā qù le Zhōngguó.
Sau đó anh ấy sang Trung Quốc.


672. 后年 hòunián​

Danh từ.

Nghĩa: năm kia, năm sau nữa.

去年 – năm ngoái.

今年 – năm nay.

明年 – năm sau.

后年 – năm sau nữa.

我后年大学毕业。
Wǒ hòunián dàxué bìyè.
Năm sau nữa tôi tốt nghiệp đại học.

Các từ 631–672 được liệt kê trên cùng phần HSK 3 của tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

HSK 3 từ 673 đến 714​

673. 后天 hòutiān​

Danh từ.

Nghĩa: ngày kia.

昨天 – hôm qua.

今天 – hôm nay.

明天 – ngày mai.

后天 – ngày kia.

后天我们考试。
Hòutiān wǒmen kǎoshì.
Ngày kia chúng tôi thi.


674. 画家 huàjiā​

Danh từ.

Âm Hán Việt: HỌA GIA.

Nghĩa: họa sĩ.

他是一位有名的画家。
Tā shì yí wèi yǒumíng de huàjiā.
Ông ấy là một họa sĩ nổi tiếng.


675. 还 huán​

Động từ.

Phát âm huán, khác 还 hái.

Nghĩa: trả lại.

还钱 – trả tiền.

还书 – trả sách.

还给 + Người.

我明天把书还给你。
Wǒ míngtiān bǎ shū huán gěi nǐ.
Ngày mai tôi trả sách cho bạn.


676. 换 huàn​

Động từ.

Nghĩa: đổi, thay.

换 + N

换衣服

换钱

换工作

我想换一件衣服。
Wǒ xiǎng huàn yí jiàn yīfu.
Tôi muốn đổi một bộ quần áo khác.


677. 黄色 huángsè​

Danh từ.

Nghĩa: màu vàng.

黄色的 + N

我喜欢黄色。
Wǒ xǐhuan huángsè.
Tôi thích màu vàng.


678. 环境 huánjìng​

Danh từ.

Âm Hán Việt: HOÀN CẢNH.

Nghĩa: môi trường.

学习环境

工作环境

这里的环境很好。
Zhèlǐ de huánjìng hěn hǎo.
Môi trường ở đây rất tốt.


679. 欢迎 huānyíng​

Động từ.

Âm Hán Việt: HOAN NGHÊNH.

Nghĩa: hoan nghênh, chào đón.

欢迎 + Người

欢迎 + 来 + Địa điểm

欢迎你来中国。
Huānyíng nǐ lái Zhōngguó.
Chào mừng bạn đến Trung Quốc.


680. 花园 huāyuán​

Danh từ.

Nghĩa: vườn hoa, khu vườn.

花园里
huāyuán lǐ

花园里有很多花。
Huāyuán lǐ yǒu hěn duō huā.
Trong vườn có rất nhiều hoa.


681. 会 huì​

Danh từ ở mục này.

Nghĩa: cuộc họp, hội.

开会 – họp.

会议 – hội nghị/cuộc họp.

运动会 – đại hội thể thao.

我下午有个会。
Wǒ xiàwǔ yǒu ge huì.
Chiều nay tôi có một cuộc họp.


682. 回答 huídá​

Động từ.

Âm Hán Việt: HỒI ĐÁP.

Nghĩa: trả lời.

回答 + 问题

请回答我的问题。
Qǐng huídá wǒ de wèntí.
Hãy trả lời câu hỏi của tôi.


683. 会议 huìyì​

Danh từ.

Âm Hán Việt: HỘI NGHỊ.

Nghĩa: cuộc họp, hội nghị.

参加会议

开会/召开会议 ở cấp rộng hơn.

会议几点开始?
Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?


684. 或 huò​

Liên từ.

Nghĩa: hoặc.

Thường gặp nhiều trong văn viết.

A 或 B


685. 或者 huòzhě​

Liên từ.

Nghĩa: hoặc, hoặc là.

Trong câu trần thuật:

A + 或者 + B

我们可以坐地铁或者坐公交车。
Wǒmen kěyǐ zuò dìtiě huòzhě zuò gōngjiāochē.
Chúng ta có thể đi metro hoặc xe buýt.

Phân biệt:

还是 thường dùng trong câu hỏi lựa chọn.

或者 thường dùng trong câu trần thuật.


686. 护照 hùzhào​

Danh từ.

Âm Hán Việt: HỘ CHIẾU.

Nghĩa: hộ chiếu.

带护照

拿护照

别忘了带护照。
Bié wàng le dài hùzhào.
Đừng quên mang hộ chiếu.


687. 极 jí​

Phó từ.

Âm Hán Việt: CỰC.

Nghĩa: cực kỳ.

Cấu trúc:

Adj + 极了

好极了!
Hǎo jí le!
Tốt quá!

今天热极了。
Jīntiān rè jí le.
Hôm nay nóng cực kỳ.


688. 急 jí​

Tính từ, động từ.

Nghĩa: gấp, sốt ruột.

别急。
Bié jí.
Đừng vội.

我很着急。
Wǒ hěn zháojí.
Tôi rất sốt ruột.


689. 记 jì​

Động từ.

Âm Hán Việt: KÝ.

Nghĩa: nhớ, ghi.

记 + N

记笔记

记下来 là cách mở rộng.

这个词我记住了。
Zhège cí wǒ jìzhù le.
Từ này tôi nhớ rồi.


690. 季 jì​

Danh từ.

Âm Hán Việt: QUÝ.

Nghĩa: mùa, quý.

Từ ghép:

季节 – mùa.

四季 – bốn mùa.


691. 鸡 jī​

Danh từ.

Nghĩa: gà.

鸡蛋 – trứng gà.

一只鸡 – một con gà.


692. 加 jiā​

Động từ.

Nghĩa: thêm, cộng.

加 + N

加水 – thêm nước.

加糖 – thêm đường.

咖啡里加一点儿糖。
Kāfēi lǐ jiā yìdiǎnr táng.
Thêm một ít đường vào cà phê.


693. 检查 jiǎnchá​

Động từ.

Âm Hán Việt: KIỂM TRA.

Nghĩa: kiểm tra.

检查 + N

检查身体

检查作业

老师正在检查作业。
Lǎoshī zhèngzài jiǎnchá zuòyè.
Giáo viên đang kiểm tra bài tập.


694. 坚持 jiānchí​

Động từ.

Âm Hán Việt: KIÊN TRÌ.

Nghĩa: kiên trì, duy trì.

坚持 + V

坚持学习

坚持锻炼

我每天坚持学习汉语。
Wǒ měitiān jiānchí xuéxí Hànyǔ.
Mỗi ngày tôi đều kiên trì học tiếng Trung.


695. 简单 jiǎndān​

Tính từ.

Âm Hán Việt: GIẢN ĐƠN.

Nghĩa: đơn giản.

很简单

简单的问题

这个问题很简单。
Zhège wèntí hěn jiǎndān.
Vấn đề này rất đơn giản.


696. 讲 jiǎng​

Động từ.

Nghĩa: nói, giảng, kể.

讲故事 – kể chuyện.

讲汉语 – nói tiếng Trung.

老师正在讲课。
Lǎoshī zhèngzài jiǎng kè.
Giáo viên đang giảng bài.


697. 健康 jiànkāng​

Tính từ.

Âm Hán Việt: KIỆN KHANG.

Nghĩa: khỏe mạnh.

身体健康

健康的生活

运动对身体健康很好。
Yùndòng duì shēntǐ jiànkāng hěn hǎo.
Vận động rất tốt cho sức khỏe.


698. 见面 jiànmiàn​

Động từ.

Nghĩa: gặp mặt.

跟 + Người + 见面

什么时候见面?

我明天跟他见面。
Wǒ míngtiān gēn tā jiànmiàn.
Ngày mai tôi gặp anh ấy.


699. 检票 jiǎnpiào​

Động từ.

Nghĩa: kiểm tra vé.

检票口 là từ ghép mở rộng.

进去以前要检票。
Jìnqù yǐqián yào jiǎnpiào.
Trước khi vào phải kiểm tra vé.


700. 角 jiǎo​

Lượng từ tiền tệ.

Nghĩa: hào; 1/10 元.

五角
wǔ jiǎo
5 hào.

一元五角
yì yuán wǔ jiǎo
1 tệ 5 hào.


701. 脚 jiǎo​

Danh từ.

Nghĩa: bàn chân, chân.

我的脚有点儿疼。
Wǒ de jiǎo yǒudiǎnr téng.
Chân tôi hơi đau.


702. 假期 jiàqī​

Danh từ.

Âm Hán Việt: GIẢ KỲ.

Nghĩa: kỳ nghỉ.

暑假/寒假 là từ mở rộng.

假期里
jiàqī lǐ

假期你打算去哪儿?
Jiàqī nǐ dǎsuàn qù nǎr?
Kỳ nghỉ bạn định đi đâu?


703. 节 jié​

Lượng từ, danh từ ở HSK 3.

Nghĩa: tiết, đoạn; ngày lễ trong từ ghép.

一节课
yì jié kè
một tiết học.

节日 – ngày lễ.

春节 – Tết Nguyên đán, từ mở rộng.

今天有三节课。
Jīntiān yǒu sān jié kè.
Hôm nay có ba tiết học.


704. 借 jiè​

Động từ.

Nghĩa: mượn; cho mượn tùy cấu trúc.

Cấu trúc:

向/跟 + Người + 借 + O
mượn O của ai.

借给 + Người + O
cho ai mượn O.

我跟他借了一本书。
Wǒ gēn tā jiè le yì běn shū.
Tôi mượn anh ấy một quyển sách.

我把书借给他了。
Wǒ bǎ shū jiè gěi tā le.
Tôi cho anh ấy mượn sách.


705. 接 jiē​

Động từ.

Nghĩa: đón, nhận, tiếp.

接电话 – nghe điện thoại.

接人 – đón người.

接孩子 – đón con.

我去机场接朋友。
Wǒ qù jīchǎng jiē péngyou.
Tôi ra sân bay đón bạn.


706. 街 jiē​

Danh từ.

Nghĩa: phố.

这条街
zhè tiáo jiē

街上
jiē shàng

这条街上有很多商店。
Zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō shāngdiàn.
Trên con phố này có nhiều cửa hàng.


707. 结婚 jiéhūn​

Động từ.

Âm Hán Việt: KẾT HÔN.

Nghĩa: kết hôn.

跟 + Người + 结婚

他们去年结婚了。
Tāmen qùnián jiéhūn le.
Họ kết hôn năm ngoái.


708. 解决 jiějué​

Động từ.

Nghĩa: giải quyết.

解决 + 问题

解决办法 là cách ghép thường gặp.

我们一起解决这个问题。
Wǒmen yìqǐ jiějué zhège wèntí.
Chúng ta cùng giải quyết vấn đề này.


709. 姐妹 jiěmèi​

Danh từ.

Nghĩa: chị em gái.

我们是姐妹。
Wǒmen shì jiěmèi.
Chúng tôi là chị em gái.


710. 节目 jiémù​

Danh từ.

Nghĩa: chương trình, tiết mục.

电视节目

表演节目

你喜欢什么电视节目?
Nǐ xǐhuan shénme diànshì jiémù?
Bạn thích chương trình TV nào?


711. 节日 jiérì​

Danh từ.

Âm Hán Việt: TIẾT NHẬT.

Nghĩa: ngày lễ.

重要的节日

节日快乐!

今天是什么节日?
Jīntiān shì shénme jiérì?
Hôm nay là ngày lễ gì?


712. 结束 jiéshù​

Động từ.

Nghĩa: kết thúc.

会议结束

考试结束

课几点结束?
Kè jǐ diǎn jiéshù?
Buổi học mấy giờ kết thúc?

Trái nghĩa: 开始.


713. 几乎 jīhū​

Phó từ.

Nghĩa: hầu như, gần như.

几乎 + 都

几乎 + Không/phủ định

我们班的学生几乎都来了。
Wǒmen bān de xuéshēng jīhū dōu lái le.
Học sinh lớp chúng tôi hầu như đều đến.


714. 机会 jīhuì​

Danh từ.

Âm Hán Việt: CƠ HỘI.

Nghĩa: cơ hội.

有机会

没有机会

得到机会

有机会我想去中国旅游。
Yǒu jīhuì wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.
Nếu có cơ hội tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

Các mục 673–714 được xác nhận trong danh mục HSK 3 của tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

HSK 3 từ 715 đến 756​

715. 季节 jìjié​

Danh từ.

Nghĩa: mùa.

一年有四个季节。
Yì nián yǒu sì ge jìjié.
Một năm có bốn mùa.


716. 斤 jīn​

Lượng từ.

Đơn vị cân nặng Trung Quốc, bằng 500 gram trong Trung Quốc đại lục hiện nay.

一斤苹果

两斤水果

我要两斤苹果。
Wǒ yào liǎng jīn píngguǒ.
Tôi muốn hai cân Trung Quốc táo.


717. 经过 jīngguò​

Động từ, danh từ.

Nghĩa: đi qua; trải qua.

经过 + Địa điểm

经过一段时间

我每天上班都经过这里。
Wǒ měitiān shàngbān dōu jīngguò zhèlǐ.
Mỗi ngày đi làm tôi đều đi qua đây.


718. 经理 jīnglǐ​

Danh từ.

Âm Hán Việt: KINH LÝ.

Nghĩa: giám đốc, quản lý.

公司经理

他是我们公司的经理。
Tā shì wǒmen gōngsī de jīnglǐ.
Anh ấy là quản lý công ty chúng tôi.


719. 旧 jiù​

Tính từ.

Nghĩa: cũ.

旧衣服

旧手机

Trái nghĩa: 新.

这台电脑有点儿旧。
Zhè tái diànnǎo yǒudiǎnr jiù.
Máy tính này hơi cũ.


720. 久 jiǔ​

Tính từ.

Nghĩa: lâu.

很久

多久?

好久

你来了多久了?
Nǐ lái le duō jiǔ le?
Bạn đến được bao lâu rồi?


721. 酒 jiǔ​

Danh từ.

Nghĩa: rượu, đồ uống có cồn.

喝酒
hē jiǔ

啤酒 – bia.

白酒 – rượu trắng, HSK 4.

他不喝酒。
Tā bù hē jiǔ.
Anh ấy không uống rượu.


722. 句 jù​

Lượng từ.

Nghĩa: câu.

一句话

一句汉语

请再说一句。
Qǐng zài shuō yí jù.
Xin nói thêm một câu.


723. 决定 juédìng​

Động từ, danh từ.

Âm Hán Việt: QUYẾT ĐỊNH.

Nghĩa: quyết định; sự quyết định.

决定 + V

做决定 là cách mở rộng.

我决定明年去中国留学。
Wǒ juédìng míngnián qù Zhōngguó liúxué.
Tôi quyết định năm sau sang Trung Quốc du học.


724. 句子 jùzi​

Danh từ.

Nghĩa: câu văn, câu nói.

一个句子

写句子

这个句子是什么意思?
Zhège jùzi shì shénme yìsi?
Câu này có nghĩa gì?


725. 卡 kǎ​

Danh từ.

Nghĩa: thẻ.

银行卡 – thẻ ngân hàng.

信用卡 – thẻ tín dụng.

交通卡 – thẻ giao thông, từ ghép mở rộng.

这是我的银行卡。
Zhè shì wǒ de yínhángkǎ.
Đây là thẻ ngân hàng của tôi.


726. 开花 kāihuā​

Động từ.

Nghĩa: nở hoa.

春天花都开了。
Chūntiān huā dōu kāi le.
Mùa xuân hoa đều nở.


727. 开会 kāihuì​

Động từ.

Nghĩa: họp.

正在开会

去开会

经理正在开会。
Jīnglǐ zhèngzài kāihuì.
Quản lý đang họp.


728. 开机 kāijī​

Động từ.

Nghĩa: bật máy, khởi động thiết bị.

手机开机

电脑开机

请先开机。
Qǐng xiān kāijī.
Hãy bật máy trước.

Trái nghĩa: 关机.


729. 开心 kāixīn​

Tính từ.

Nghĩa: vui vẻ.

很开心

玩得很开心

今天我很开心。
Jīntiān wǒ hěn kāixīn.
Hôm nay tôi rất vui.


730. 看来 kànlái​

Động từ theo đề cương.

Thường dùng với nghĩa: xem ra, có vẻ như.

看来 + Mệnh đề

看来他今天不会来了。
Kànlái tā jīntiān bú huì lái le.
Xem ra hôm nay anh ấy sẽ không đến.


731. 刻 kè​

Lượng từ thời gian.

Nghĩa: một khắc = 15 phút.

一刻 – 15 phút.

三刻 – 45 phút.

八点一刻
bā diǎn yí kè
8 giờ 15.


732. 可 kě​

Liên từ ở HSK 3.

Nghĩa: nhưng, vậy mà; có thể mang sắc thái nhấn mạnh.

我想去,可是今天很忙。
Wǒ xiǎng qù, kěshì jīntiān hěn máng.
Tôi muốn đi nhưng hôm nay rất bận.


733. 渴 kě​

Tính từ.

Nghĩa: khát.

我渴了。
Wǒ kě le.
Tôi khát rồi.

你渴不渴?
Nǐ kě bu kě?
Bạn có khát không?


734. 可爱 kě'ài​

Tính từ.

Âm Hán Việt: KHẢ ÁI.

Nghĩa: đáng yêu.

这个孩子很可爱。
Zhège háizi hěn kě'ài.
Đứa trẻ này rất đáng yêu.


735. 课本 kèběn​

Danh từ.

Nghĩa: sách giáo khoa.

汉语课本

打开课本

请打开课本。
Qǐng dǎkāi kèběn.
Xin mở sách giáo khoa.


736. 客人 kèrén​

Danh từ.

Nghĩa: khách.

有客人

接待客人 là tổ hợp mở rộng.

家里来了客人。
Jiālǐ lái le kèrén.
Nhà có khách đến.


737. 可是 kěshì​

Liên từ.

Nghĩa: nhưng, thế nhưng.

A,可是 B

我想买,可是太贵了。
Wǒ xiǎng mǎi, kěshì tài guì le.
Tôi muốn mua nhưng đắt quá.


738. 课文 kèwén​

Danh từ.

Nghĩa: bài khóa, bài đọc trong giáo trình.

读课文

复习课文

请读一下课文。
Qǐng dú yíxià kèwén.
Hãy đọc bài khóa một chút.


739. 空调 kōngtiáo​

Danh từ.

Nghĩa: điều hòa không khí.

开空调

关空调

天气很热,开空调吧。
Tiānqì hěn rè, kāi kōngtiáo ba.
Trời nóng lắm, bật điều hòa đi.


740. 哭 kū​

Động từ.

Nghĩa: khóc.

别哭。
Bié kū.
Đừng khóc.

孩子哭了。
Háizi kū le.
Đứa trẻ khóc rồi.

Trái nghĩa: 笑 xiào.


741. 筷子 kuàizi​

Danh từ.

Nghĩa: đũa.

一双筷子
yì shuāng kuàizi
một đôi đũa.

中国人吃饭常常用筷子。
Zhōngguó rén chīfàn chángcháng yòng kuàizi.
Người Trung Quốc thường dùng đũa khi ăn.


742. 矿泉水 kuàngquánshuǐ​

Danh từ.

Nghĩa: nước khoáng.

一瓶矿泉水
yì píng kuàngquánshuǐ

我要一瓶矿泉水。
Wǒ yào yì píng kuàngquánshuǐ.
Tôi muốn một chai nước khoáng.


743. 来自 láizì​

Động từ.

Nghĩa: đến từ.

S + 来自 + Địa điểm

我来自越南。
Wǒ láizì Yuènán.
Tôi đến từ Việt Nam.


744. 蓝 lán​

Tính từ.

Nghĩa: xanh lam.

蓝天 – trời xanh, tổ hợp mở rộng.

蓝色 – màu xanh lam, cấp sau.

我喜欢蓝的。
Wǒ xǐhuan lán de.
Tôi thích cái màu xanh.


745. 老 lǎo​

Tính từ, tiền tố ở HSK 3.

Nghĩa cơ bản: già, cũ; tiền tố gọi người.

老人 – người già.

老师 – giáo viên.

老朋友 – bạn lâu năm, mở rộng.

他年纪大了,但身体很好。
Tā niánjì dà le, dàn shēntǐ hěn hǎo.
Ông ấy lớn tuổi rồi nhưng sức khỏe rất tốt.


746. 老人 lǎorén​

Danh từ.

Nghĩa: người già, người cao tuổi.

老人和孩子

这位老人身体很好。
Zhè wèi lǎorén shēntǐ hěn hǎo.
Cụ già này sức khỏe rất tốt.


747. 练 liàn​

Động từ.

Nghĩa: luyện, tập.

练汉语

练写字

练说话

我每天练说汉语。
Wǒ měitiān liàn shuō Hànyǔ.
Mỗi ngày tôi luyện nói tiếng Trung.


748. 脸 liǎn​

Danh từ.

Nghĩa: mặt, khuôn mặt.

洗脸

脸上

她脸上很开心。
Tā liǎnshang hěn kāixīn.
Trên gương mặt cô ấy thể hiện sự vui vẻ.


749. 辆 liàng​

Lượng từ.

Dùng cho xe cộ.

一辆车

两辆汽车

我家有一辆车。
Wǒ jiā yǒu yí liàng chē.
Nhà tôi có một chiếc xe.


750. 凉快 liángkuai​

Tính từ.

Nghĩa: mát mẻ.

天气很凉快

今天很凉快。
Jīntiān hěn liángkuai.
Hôm nay rất mát.


751. 练习 liànxí​

Động từ, danh từ.

Nghĩa: luyện tập; bài tập.

练习 + V/N

做练习

练习说汉语

我们练习一下对话。
Wǒmen liànxí yíxià duìhuà.
Chúng ta luyện hội thoại một chút.


752. 聊 liáo​

Động từ.

Nghĩa: trò chuyện.

聊一聊

跟 + Người + 聊

我想跟你聊一聊。
Wǒ xiǎng gēn nǐ liáo yì liáo.
Tôi muốn nói chuyện với bạn một chút.


753. 了解 liǎojiě​

Động từ.

Nghĩa: hiểu, tìm hiểu, biết rõ.

了解 + Người/Sự việc

我想了解一下这个城市。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià zhège chéngshì.
Tôi muốn tìm hiểu một chút về thành phố này.


754. 聊天儿 liáotiānr​

Động từ.

Nghĩa: nói chuyện, tán gẫu.

跟 + Người + 聊天儿

我们坐下来聊天儿吧。
Wǒmen zuò xiàlái liáotiānr ba.
Chúng ta ngồi xuống nói chuyện nhé.


755. 离开 líkāi​

Động từ.

Nghĩa: rời khỏi.

离开 + Địa điểm

他已经离开公司了。
Tā yǐjīng líkāi gōngsī le.
Anh ấy đã rời công ty rồi.


756. 邻居 línjū​

Danh từ.

Âm Hán Việt: LÂN CƯ.

Nghĩa: hàng xóm.

我的邻居

他是我的邻居。
Tā shì wǒ de línjū.
Anh ấy là hàng xóm của tôi.

Các mục 715–756 nằm trong danh sách HSK 3 của tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

HSK 3 từ 757 đến 798​

757. 历史 lìshǐ​

Danh từ.

Âm Hán Việt: LỊCH SỬ.

Nghĩa: lịch sử.

中国历史

学习历史

我喜欢学习历史。
Wǒ xǐhuan xuéxí lìshǐ.
Tôi thích học lịch sử.


758. 留学 liúxué​

Động từ.

Nghĩa: du học.

去 + Quốc gia + 留学

我想去中国留学。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó liúxué.
Tôi muốn sang Trung Quốc du học.


759. 留学生 liúxuéshēng​

Danh từ.

Nghĩa: du học sinh.

中国留学生 có thể hiểu tùy ngữ cảnh, nên khi cần nói rõ “du học sinh tại Trung Quốc” dùng 在中国的留学生.

他是一名留学生。
Tā shì yì míng liúxuéshēng.
Anh ấy là một du học sinh.


760. 礼物 lǐwù​

Danh từ.

Nghĩa: quà, quà tặng.

生日礼物

送礼物

这是送给你的礼物。
Zhè shì sòng gěi nǐ de lǐwù.
Đây là món quà tặng bạn.


761. 楼梯 lóutī​

Danh từ.

Nghĩa: cầu thang bộ.

走楼梯

上楼梯

下楼梯

我们走楼梯上去吧。
Wǒmen zǒu lóutī shàngqù ba.
Chúng ta đi cầu thang bộ lên nhé.


762. 路边 lùbiān​

Danh từ.

Nghĩa: ven đường, bên đường.

在路边

路边有很多树。
Lùbiān yǒu hěn duō shù.
Ven đường có rất nhiều cây.


763. 路口 lùkǒu​

Danh từ.

Nghĩa: giao lộ, ngã đường.

在路口

前面的路口

在前面的路口往左走。
Zài qiánmiàn de lùkǒu wǎng zuǒ zǒu.
Đến giao lộ phía trước thì rẽ trái.


764. 马 mǎ​

Danh từ.

Nghĩa: ngựa.

一匹马 là lượng từ mở rộng.

骑马
qí mǎ
cưỡi ngựa.


765. 马路 mǎlù​

Danh từ.

Nghĩa: đường cái, đường phố.

过马路

马路上

过马路的时候要小心。
Guò mǎlù de shíhou yào xiǎoxīn.
Khi qua đường phải cẩn thận.


766. 满意 mǎnyì​

Động từ theo đề cương.

Nghĩa: hài lòng.

对 + N + 满意

很满意

我对这里的服务很满意。
Wǒ duì zhèlǐ de fúwù hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với dịch vụ ở đây.


767. 毛 máo​

Lượng từ tiền tệ ở HSK 3.

Một 毛 = một 角 = 0,1 元 trong khẩu ngữ.

五毛钱
wǔ máo qián
5 hào.


768. 马上 mǎshàng​

Phó từ.

Nghĩa: ngay lập tức, sắp.

马上 + V

我马上来。
Wǒ mǎshàng lái.
Tôi đến ngay.


769. 米 mǐ​

Lượng từ/đơn vị đo.

Nghĩa: mét.

一米

两米

他身高一米八。
Tā shēngāo yì mǐ bā.
Anh ấy cao 1m80.


770. 面前 miànqián​

Danh từ phương vị.

Nghĩa: trước mặt.

在 + Người + 面前

他站在我面前。
Tā zhàn zài wǒ miànqián.
Anh ấy đứng trước mặt tôi.


771. 明白 míngbai​

Tính từ, động từ.

Nghĩa: hiểu, rõ.

我明白了。
Wǒ míngbai le.
Tôi hiểu rồi.

你听明白了吗?
Nǐ tīng míngbai le ma?
Bạn nghe hiểu chưa?


772. 名单 míngdān​

Danh từ.

Âm Hán Việt: DANH ĐƠN.

Nghĩa: danh sách tên.

学生名单

名单上

你的名字在名单上。
Nǐ de míngzi zài míngdān shàng.
Tên bạn có trong danh sách.


773. 名人 míngrén​

Danh từ.

Nghĩa: người nổi tiếng, danh nhân.

有名的人

他是一位名人。
Tā shì yí wèi míngrén.
Ông ấy là một người nổi tiếng.


774. 南 nán​

Danh từ phương hướng.

Nghĩa: Nam.

南方

东南

西南

往南走。
Wǎng nán zǒu.
Đi về phía Nam.


775. 难 nán​

Tính từ.

Nghĩa: khó.

很难

不难

难 + V trong một số cấu trúc.

这个题很难。
Zhège tí hěn nán.
Câu này rất khó.

Trái nghĩa: 容易 róngyì.


776. 南方 nánfāng​

Danh từ.

Nghĩa: phương Nam, miền Nam.

南方的天气

我喜欢南方的天气。
Wǒ xǐhuan nánfāng de tiānqì.
Tôi thích thời tiết miền Nam.


777. 难过 nánguò​

Tính từ.

Nghĩa: buồn, khó chịu.

感到难过

很难过

听到这个消息,我很难过。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn nánguò.
Nghe tin này tôi rất buồn.


778. 难看 nánkàn​

Tính từ.

Nghĩa: xấu, khó coi.

这件衣服不难看。
Zhè jiàn yīfu bù nánkàn.
Bộ quần áo này không xấu.

Trái nghĩa: 好看.


779. 男人 nánrén​

Danh từ.

Nghĩa: đàn ông.

那个男人是谁?
Nàge nánrén shì shéi?
Người đàn ông kia là ai?


780. 男生 nánshēng​

Danh từ.

Nghĩa: nam sinh, học sinh/sinh viên nam.

我们班有十个男生。
Wǒmen bān yǒu shí ge nánshēng.
Lớp chúng tôi có 10 nam sinh.


781. 难题 nántí​

Danh từ.

Nghĩa: câu hỏi khó, vấn đề khó.

解决难题

这是一个难题。
Zhè shì yí ge nántí.
Đây là một vấn đề khó.


782. 难听 nántīng​

Tính từ.

Nghĩa: khó nghe; không hay.

这首歌有点儿难听。
Zhè shǒu gē yǒudiǎnr nántīng.
Bài hát này hơi khó nghe.

Trái nghĩa: 好听.


783. 年级 niánjí​

Danh từ.

Nghĩa: khối, lớp theo năm học.

一年级

二年级

你上几年级?
Nǐ shàng jǐ niánjí?
Bạn học lớp mấy?


784. 年轻 niánqīng​

Tính từ.

Nghĩa: trẻ, trẻ tuổi.

年轻人 là cách ghép mở rộng.

他很年轻。
Tā hěn niánqīng.
Anh ấy rất trẻ.


785. 牛 niú​

Danh từ ở HSK 3.

Nghĩa: bò.

牛奶 – sữa bò.

一头牛 thường dùng lượng từ 头.


786. 努力 nǔlì​

Động từ, tính từ.

Nghĩa: nỗ lực, cố gắng; chăm chỉ.

努力 + V

努力学习

工作很努力

他学习很努力。
Tā xuéxí hěn nǔlì.
Anh ấy học rất chăm chỉ.


787. 女人 nǚrén​

Danh từ.

Nghĩa: phụ nữ.

那个女人是谁?
Nàge nǚrén shì shéi?
Người phụ nữ kia là ai?


788. 女生 nǚshēng​

Danh từ.

Nghĩa: nữ sinh.

我们班女生比较多。
Wǒmen bān nǚshēng bǐjiào duō.
Lớp chúng tôi có khá nhiều nữ sinh.


789. 爬 pá​

Động từ.

Nghĩa: leo, bò.

爬山
pá shān
leo núi.

孩子在地上爬。
Háizi zài dìshang pá.
Đứa trẻ đang bò trên đất.


790. 怕 pà​

Động từ.

Nghĩa: sợ.

怕 + N

怕 + V

我怕狗。
Wǒ pà gǒu.
Tôi sợ chó.

别怕。
Bié pà.
Đừng sợ.


791. 拍照 pāizhào​

Động từ.

Nghĩa: chụp ảnh.

给 + Người + 拍照

在 + Địa điểm + 拍照

我们在这里拍照吧。
Wǒmen zài zhèlǐ pāizhào ba.
Chúng ta chụp ảnh ở đây nhé.


792. 胖 pàng​

Tính từ.

Nghĩa: béo, mập.

比较胖

太胖了

Trái nghĩa: 瘦 shòu.

他比以前胖了。
Tā bǐ yǐqián pàng le.
Anh ấy béo hơn trước rồi.


793. 盘子 pánzi​

Danh từ.

Nghĩa: đĩa.

一个盘子

盘子里

盘子里有鱼。
Pánzi lǐ yǒu yú.
Trong đĩa có cá.


794. 啤酒 píjiǔ​

Danh từ.

Nghĩa: bia.

喝啤酒

一杯啤酒

他不喝啤酒。
Tā bù hē píjiǔ.
Anh ấy không uống bia.


795. 平时 píngshí​

Danh từ thời gian.

Nghĩa: bình thường, ngày thường.

平时 + V

你平时几点起床?
Nǐ píngshí jǐ diǎn qǐchuáng?
Bình thường bạn mấy giờ dậy?


796. 瓶子 píngzi​

Danh từ.

Nghĩa: chai, lọ.

一个瓶子

瓶子里

瓶子里有水。
Píngzi lǐ yǒu shuǐ.
Trong chai có nước.


797. 骑 qí​

Động từ.

Nghĩa: cưỡi, đi phương tiện hai bánh.

骑自行车

骑马

我每天骑自行车上班。
Wǒ měitiān qí zìxíngchē shàngbān.
Mỗi ngày tôi đạp xe đi làm.


798. 起 qǐ​

Động từ ở HSK 3.

Nghĩa: đứng/dậy lên; bắt đầu trong nhiều từ ghép.

起床

起来

一起 ở từ ghép khác.

他站起来了。
Tā zhàn qǐlái le.
Anh ấy đứng dậy rồi.

Các mục 757–798 được tài liệu xếp trong HSK 3. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

HSK 3 từ 799 đến 840​

799. 铅笔 qiānbǐ​

Danh từ.

Nghĩa: bút chì.

一支铅笔

用铅笔写

我用铅笔写字。
Wǒ yòng qiānbǐ xiězì.
Tôi dùng bút chì viết chữ.


800. 前年 qiánnián​

Danh từ.

Nghĩa: năm kia, năm trước năm ngoái.

前年我去了中国。
Qiánnián wǒ qù le Zhōngguó.
Năm kia tôi đã đi Trung Quốc.


801. 前天 qiántiān​

Danh từ.

Nghĩa: hôm kia.

前天我没上班。
Qiántiān wǒ méi shàngbān.
Hôm kia tôi không đi làm.


802. 汽车 qìchē​

Danh từ.

Nghĩa: ô tô, xe hơi.

开汽车

坐汽车

那辆汽车是他的。
Nà liàng qìchē shì tā de.
Chiếc ô tô kia là của anh ấy.


803. 起飞 qǐfēi​

Động từ.

Nghĩa: cất cánh.

飞机起飞

几点起飞?

飞机快要起飞了。
Fēijī kuàiyào qǐfēi le.
Máy bay sắp cất cánh rồi.


804. 奇怪 qíguài​

Tính từ.

Nghĩa: kỳ lạ, lạ.

很奇怪

感到奇怪

今天他没来,真奇怪。
Jīntiān tā méi lái, zhēn qíguài.
Hôm nay anh ấy không đến, thật lạ.


805. 清楚 qīngchu​

Tính từ, động từ.

Nghĩa: rõ ràng; biết rõ.

听清楚

看清楚

说清楚

我没听清楚。
Wǒ méi tīng qīngchu.
Tôi không nghe rõ.

你说清楚一点儿。
Nǐ shuō qīngchu yìdiǎnr.
Bạn nói rõ hơn một chút.


806. 请假 qǐngjià​

Động từ.

Nghĩa: xin nghỉ.

向/跟 + Người + 请假

请一天假 là cách mở rộng.

我今天生病了,想请假。
Wǒ jīntiān shēngbìng le, xiǎng qǐngjià.
Hôm nay tôi bị ốm, muốn xin nghỉ.


807. 请客 qǐngkè​

Động từ.

Nghĩa: mời khách, mời ăn/uống.

我请客。
Wǒ qǐngkè.
Tôi mời.

今天我请你吃饭。
Jīntiān wǒ qǐng nǐ chīfàn.
Hôm nay tôi mời bạn ăn cơm.


808. 其实 qíshí​

Phó từ.

Nghĩa: thực ra, thật ra.

其实 + Mệnh đề

其实我已经知道了。
Qíshí wǒ yǐjīng zhīdào le.
Thực ra tôi đã biết rồi.


809. 其他 qítā​

Đại từ.

Nghĩa: khác, những cái khác.

其他 + N

其他人

其他问题

其他人都来了。
Qítā rén dōu lái le.
Những người khác đều đến rồi.


810. 球场 qiúchǎng​

Danh từ.

Nghĩa: sân bóng.

足球场, 篮球场 là cách ghép mở rộng.

他们在球场上踢足球。
Tāmen zài qiúchǎng shàng tī zúqiú.
Họ đang đá bóng trên sân.


811. 秋天 qiūtiān​

Danh từ.

Nghĩa: mùa thu.

秋天天气很凉快。
Qiūtiān tiānqì hěn liángkuai.
Thời tiết mùa thu rất mát.


812. 裙子 qúnzi​

Danh từ.

Nghĩa: váy.

一条裙子

这条裙子很漂亮。
Zhè tiáo qúnzi hěn piàoliang.
Chiếc váy này rất đẹp.


813. 然后 ránhòu​

Liên từ.

Nghĩa: sau đó, rồi.

A,然后 B

我先吃饭,然后去上班。
Wǒ xiān chīfàn, ránhòu qù shàngbān.
Tôi ăn cơm trước, sau đó đi làm.


814. 认得 rènde​

Động từ.

Nghĩa: nhận ra, biết mặt/biết chữ.

认得 + Người/Chữ/Vật

这个字你认得吗?
Zhège zì nǐ rènde ma?
Chữ này bạn có nhận ra không?


815. 认为 rènwéi​

Động từ.

Âm Hán Việt: NHẬN VI.

Nghĩa: cho rằng, nhận thấy.

Công thức:

S + 认为 + Mệnh đề

我认为这个办法很好。
Wǒ rènwéi zhège bànfǎ hěn hǎo.
Tôi cho rằng cách này rất tốt.


816. 认真 rènzhēn​

Tính từ.

Nghĩa: nghiêm túc, chăm chú.

认真 + V

认真学习

认真工作

他学习很认真。
Tā xuéxí hěn rènzhēn.
Anh ấy học rất nghiêm túc.


817. 热情 rèqíng​

Tính từ.

Nghĩa: nhiệt tình, niềm nở.

很热情

热情地帮助别人

这里的人很热情。
Zhèlǐ de rén hěn rèqíng.
Người ở đây rất nhiệt tình.


818. 容易 róngyì​

Tính từ.

Nghĩa: dễ.

容易 + V

很容易

不容易

这个题很容易。
Zhège tí hěn róngyì.
Câu này rất dễ.

Trái nghĩa: 难 nán.


819. 如果 rúguǒ​

Liên từ.

Nghĩa: nếu.

Cấu trúc:

如果 A,就 B

如果 A 的话,就 B

如果明天下雨,我们就不去了。
Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù le.
Nếu ngày mai mưa thì chúng ta không đi nữa.


820. 伞 sǎn​

Danh từ.

Nghĩa: ô, dù.

一把伞

带伞

外面下雨,别忘了带伞。
Wàimiàn xiàyǔ, bié wàng le dài sǎn.
Ngoài trời mưa, đừng quên mang ô.


821. 扫 sǎo​

Động từ.

Nghĩa: quét.

扫地
sǎo dì
quét nhà.

他正在扫地。
Tā zhèngzài sǎodì.
Anh ấy đang quét nhà.


822. 沙发 shāfā​

Danh từ.

Nghĩa: ghế sofa.

坐在沙发上

他坐在沙发上看电视。
Tā zuò zài shāfā shàng kàn diànshì.
Anh ấy ngồi trên sofa xem TV.


823. 山 shān​

Danh từ.

Nghĩa: núi.

爬山

山上

周末我们去爬山吧。
Zhōumò wǒmen qù páshān ba.
Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.


824. 上衣 shàngyī​

Danh từ.

Nghĩa: áo, trang phục phần thân trên.

一件上衣

这件上衣有点儿大。
Zhè jiàn shàngyī yǒudiǎnr dà.
Chiếc áo này hơi rộng.


825. 勺子 sháozi​

Danh từ.

Nghĩa: thìa, muỗng.

一个勺子

用勺子吃


826. 身边 shēnbiān​

Danh từ.

Nghĩa: bên cạnh mình, bên mình.

在 + Người + 身边

朋友都在我身边。
Péngyou dōu zài wǒ shēnbiān.
Bạn bè đều ở bên tôi.


827. 声 shēng​

Danh từ, lượng từ.

Nghĩa: tiếng, âm thanh; lượng từ cho một tiếng/kêu.

一声

说一声

我听见一声。
Wǒ tīngjiàn yì shēng.
Tôi nghe thấy một tiếng.


828. 身高 shēngāo​

Danh từ.

Nghĩa: chiều cao cơ thể.

身高多少?

你的身高是多少?
Nǐ de shēngāo shì duōshao?
Chiều cao của bạn là bao nhiêu?


829. 生活 shēnghuó​

Danh từ, động từ.

Nghĩa: cuộc sống; sinh sống.

生活在 + Địa điểm

大学生活

这里的生活很方便。
Zhèlǐ de shēnghuó hěn fāngbiàn.
Cuộc sống ở đây rất thuận tiện.


830. 生气 shēngqì​

Động từ.

Nghĩa: tức giận.

生 + Người + 的气 trong cấu trúc mở rộng.

别生气。
Bié shēngqì.
Đừng giận.

他为什么生气?
Tā wèishénme shēngqì?
Tại sao anh ấy tức giận?


831. 声音 shēngyīn​

Danh từ.

Âm Hán Việt: THANH ÂM.

Nghĩa: âm thanh, giọng nói.

声音很大

声音很好听

她的声音很好听。
Tā de shēngyīn hěn hǎotīng.
Giọng cô ấy rất hay.


832. 市 shì​

Danh từ.

Âm Hán Việt: THỊ.

Nghĩa: thành phố/thị trong tên hành chính hoặc từ ghép.

城市

市里 – trong thành phố.


833. 试 shì​

Động từ.

Nghĩa: thử.

试一试

试试

你试试这个办法。
Nǐ shìshi zhège bànfǎ.
Bạn thử cách này xem.


834. 室 shì​

Danh từ.

Nghĩa: phòng; thường dùng trong từ ghép.

教室 – phòng học.

办公室 – văn phòng.

卫生间 không chứa 室 nhưng cùng trường nghĩa địa điểm.


835. 世界 shìjiè​

Danh từ.

Âm Hán Việt: THẾ GIỚI.

Nghĩa: thế giới.

全世界 là mở rộng.

世界很大。
Shìjiè hěn dà.
Thế giới rất rộng lớn.


836. 受 shòu​

Động từ.

Nghĩa: nhận, chịu.

受到 + N

受影响 là cách kết hợp quan trọng.

他受到很多人的帮助。
Tā shòudào hěn duō rén de bāngzhù.
Anh ấy nhận được sự giúp đỡ của nhiều người.


837. 瘦 shòu​

Tính từ.

Nghĩa: gầy.

很瘦

变瘦

Trái nghĩa: 胖.

他比以前瘦了。
Tā bǐ yǐqián shòu le.
Anh ấy gầy hơn trước rồi.


838. 收 shōu​

Động từ.

Nghĩa: nhận, thu, cất.

收 + N

收邮件

收钱

我收到你的邮件了。
Wǒ shōudào nǐ de yóujiàn le.
Tôi nhận được email của bạn rồi.


839. 受到 shòudào​

Động từ.

Nghĩa: nhận được, chịu, bị tác động.

受到 + N

受到影响

受到帮助

这件事受到很多人的关注。
Zhè jiàn shì shòudào hěn duō rén de guānzhù.
Việc này nhận được sự quan tâm của nhiều người.


840. 收到 shōudào​

Động từ.

Nghĩa: nhận được.

收到 + Thư/Email/Quà...

收到邮件

收到礼物

我收到你的礼物了。
Wǒ shōudào nǐ de lǐwù le.
Tôi nhận được quà của bạn rồi.

Các mục 799–840 nằm trên trang tương ứng của phần từ vựng HSK 3. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

HSK 3 từ 841 đến 882​

841. 树 shù​

Danh từ.

Nghĩa: cây.

一棵树 là cách dùng lượng từ mở rộng.

路边有很多树。
Lùbiān yǒu hěn duō shù.
Ven đường có nhiều cây.


842. 刷 shuā​

Động từ.

Nghĩa: chải, đánh, quét bằng bàn chải.

刷牙 – đánh răng.

牙刷 – bàn chải đánh răng.

我每天早上刷牙。
Wǒ měitiān zǎoshang shuāyá.
Mỗi sáng tôi đều đánh răng.


843. 双 shuāng​

Lượng từ.

Âm Hán Việt: SONG.

Dùng cho vật có đôi/cặp.

一双鞋

一双筷子

一双手

我买了一双鞋。
Wǒ mǎi le yì shuāng xié.
Tôi mua một đôi giày.


844. 水平 shuǐpíng​

Danh từ.

Âm Hán Việt: THỦY BÌNH.

Nghĩa hiện đại: trình độ, mức độ.

汉语水平

提高水平

他的汉语水平很高。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.


845. 叔叔 shūshu​

Danh từ.

Nghĩa: chú, chú trai; cách gọi đàn ông trung niên theo vai vế.

这是我叔叔。
Zhè shì wǒ shūshu.
Đây là chú của tôi.


846. 数学 shùxué​

Danh từ.

Âm Hán Việt: SỐ HỌC.

Nghĩa: toán học.

学数学

数学课

我觉得数学有点儿难。
Wǒ juéde shùxué yǒudiǎnr nán.
Tôi thấy toán hơi khó.


847. 四季 sìjì​

Danh từ.

Nghĩa: bốn mùa.

一年四季

一年有四季。
Yì nián yǒu sìjì.
Một năm có bốn mùa.


848. 司机 sījī​

Danh từ.

Nghĩa: tài xế, lái xe.

出租车司机

公交车司机

他是一名出租车司机。
Tā shì yì míng chūzūchē sījī.
Anh ấy là tài xế taxi.


849. 太阳 tàiyáng​

Danh từ.

Nghĩa: mặt trời.

太阳出来了。
Tàiyáng chūlái le.
Mặt trời mọc rồi.


850. 糖 táng​

Danh từ.

Nghĩa: đường, kẹo tùy ngữ cảnh.

加糖

一点儿糖

咖啡里不要加糖。
Kāfēi lǐ búyào jiā táng.
Đừng cho đường vào cà phê.


851. 特别 tèbié​

Tính từ, phó từ.

Nghĩa:

  1. đặc biệt.
  2. đặc biệt/rất.
特别 + Adj

特别喜欢

今天特别冷。
Jīntiān tèbié lěng.
Hôm nay đặc biệt lạnh.

我特别喜欢这本书。
Wǒ tèbié xǐhuan zhè běn shū.
Tôi đặc biệt thích quyển sách này.


852. 甜 tián​

Tính từ.

Nghĩa: ngọt.

很甜

太甜了

这个蛋糕很甜。
Zhège dàngāo hěn tián.
Chiếc bánh này rất ngọt.


853. 跳 tiào​

Động từ.

Nghĩa: nhảy.

跳舞

跳起来

孩子高兴得跳起来了。
Háizi gāoxìng de tiào qǐlái le.
Đứa trẻ vui đến mức nhảy lên.


854. 提高 tígāo​

Động từ.

Âm Hán Việt: ĐỀ CAO.

Nghĩa: nâng cao, tăng lên.

提高 + N

提高水平

提高成绩

我想提高汉语水平。
Wǒ xiǎng tígāo Hànyǔ shuǐpíng.
Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung.


855. 挺 tǐng​

Phó từ ở HSK 3.

Nghĩa: khá, rất.

挺 + Adj + 的

这个饭馆挺不错的。
Zhège fànguǎn tǐng búcuò de.
Nhà hàng này khá ổn.

今天挺冷的。
Jīntiān tǐng lěng de.
Hôm nay khá lạnh.


856. 听说 tīngshuō​

Động từ.

Nghĩa: nghe nói.

听说 + Mệnh đề

我听说他要去中国留学。
Wǒ tīngshuō tā yào qù Zhōngguó liúxué.
Tôi nghe nói anh ấy sắp sang Trung Quốc du học.


857. 体育 tǐyù​

Danh từ.

Âm Hán Việt: THỂ DỤC.

Nghĩa: thể thao, thể dục.

体育课

体育运动

我喜欢体育。
Wǒ xǐhuan tǐyù.
Tôi thích thể thao.


858. 体育馆 tǐyùguǎn​

Danh từ.

Nghĩa: nhà thi đấu, nhà thể thao.

去体育馆

比赛在体育馆举行, trong đó 举行 thuộc cấp sau.

体育馆离学校很近。
Tǐyùguǎn lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà thi đấu rất gần trường.


859. 同事 tóngshì​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ĐỒNG SỰ.

Nghĩa: đồng nghiệp.

我的同事

公司同事

他是我的同事。
Tā shì wǒ de tóngshì.
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.


860. 同意 tóngyì​

Động từ.

Âm Hán Việt: ĐỒNG Ý.

Nghĩa: đồng ý.

同意 + N

同意 + Mệnh đề

我同意你的意见。
Wǒ tóngyì nǐ de yìjiàn.
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.


861. 头发 tóufa​

Danh từ.

Nghĩa: tóc.

长头发 – tóc dài.

短头发 – tóc ngắn.

她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.


862. 腿 tuǐ​

Danh từ.

Nghĩa: chân.

我的腿有点儿疼。
Wǒ de tuǐ yǒudiǎnr téng.
Chân tôi hơi đau.


863. 突然 tūrán​

Tính từ theo đề cương.

Trong câu rất thường làm trạng ngữ: đột nhiên.

突然 + V

突然下雨了。
Tūrán xiàyǔ le.
Đột nhiên trời mưa.

他突然不说话了。
Tā tūrán bù shuōhuà le.
Anh ấy đột nhiên không nói nữa.


864. 图书馆 túshūguǎn​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ĐỒ THƯ QUÁN.

Nghĩa: thư viện.

去图书馆

在图书馆看书

我下午去图书馆学习。
Wǒ xiàwǔ qù túshūguǎn xuéxí.
Chiều tôi đến thư viện học.


865. 外地 wàidì​

Danh từ.

Nghĩa: nơi khác, địa phương khác.

去外地

外地人 là mở rộng.

他去外地工作了。
Tā qù wàidì gōngzuò le.
Anh ấy đi nơi khác làm việc rồi.


866. 外卖 wàimài​

Động từ, danh từ.

Nghĩa: đồ ăn giao tận nơi; bán/giao đồ ăn mang đi tùy ngữ cảnh.

点外卖 là cách kết hợp rất phổ biến.

今天我不做饭,吃外卖。
Jīntiān wǒ bù zuòfàn, chī wàimài.
Hôm nay tôi không nấu cơm, ăn đồ giao tận nơi.


867. 外语 wàiyǔ​

Danh từ.

Âm Hán Việt: NGOẠI NGỮ.

Nghĩa: ngoại ngữ.

学习外语

会说外语

你会说几种外语?
Nǐ huì shuō jǐ zhǒng wàiyǔ?
Bạn biết nói mấy ngoại ngữ?


868. 碗 wǎn​

Danh từ.

Nghĩa: bát, tô.

一碗饭

一碗面条

我要一碗面条。
Wǒ yào yì wǎn miàntiáo.
Tôi muốn một bát mì.


869. 完成 wánchéng​

Động từ.

Âm Hán Việt: HOÀN THÀNH.

Nghĩa: hoàn thành.

完成 + N

完成作业

完成工作

我已经完成作业了。
Wǒ yǐjīng wánchéng zuòyè le.
Tôi đã hoàn thành bài tập rồi.


870. 晚点 wǎndiǎn​

Động từ.

Nghĩa: trễ giờ, muộn giờ; trong ngữ cảnh giao thông là trễ chuyến.

飞机晚点了。
Fēijī wǎndiǎn le.
Máy bay bị trễ giờ.


871. 忘记 wàngjì​

Động từ.

Nghĩa: quên.

忘记 + N/V

别忘记 + V

我忘记带手机了。
Wǒ wàngjì dài shǒujī le.
Tôi quên mang điện thoại.


872. 网球 wǎngqiú​

Danh từ.

Nghĩa: quần vợt.

打网球

我周末喜欢打网球。
Wǒ zhōumò xǐhuan dǎ wǎngqiú.
Cuối tuần tôi thích chơi tennis.


873. 网站 wǎngzhàn​

Danh từ.

Nghĩa: website, trang web.

这个网站

学校网站

我在这个网站学习汉语。
Wǒ zài zhège wǎngzhàn xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung trên website này.


874. 晚会 wǎnhuì​

Danh từ.

Nghĩa: buổi liên hoan, chương trình buổi tối.

参加晚会

新年晚会

我们晚上参加晚会。
Wǒmen wǎnshang cānjiā wǎnhuì.
Buổi tối chúng tôi tham gia liên hoan.


875. 为 wèi​

Giới từ.

Nghĩa: vì, cho.

为 + Người + V

为 + N + 准备

我为你高兴。
Wǒ wèi nǐ gāoxìng.
Tôi vui cho bạn.


876. 为了 wèile​

Giới từ.

Nghĩa: để, vì mục đích.

Công thức:

为了 + Mục đích,S + V

为了学好汉语,我每天都练习。
Wèile xuéhǎo Hànyǔ, wǒ měitiān dōu liànxí.
Để học tốt tiếng Trung, mỗi ngày tôi đều luyện tập.


877. 卫生间 wèishēngjiān​

Danh từ.

Nghĩa: nhà vệ sinh.

卫生间在哪儿?
Wèishēngjiān zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu?


878. 文化 wénhuà​

Danh từ.

Âm Hán Việt: VĂN HÓA.

Nghĩa: văn hóa.

中国文化

了解文化

我对中国文化很感兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.


879. 屋子 wūzi​

Danh từ.

Nghĩa: căn phòng, căn nhà.

屋子里

这间屋子很干净。
Zhè jiān wūzi hěn gānjìng.
Căn phòng này rất sạch.


880. 西 xī​

Danh từ phương hướng.

Nghĩa: Tây.

西方

西北

西南

往西走。
Wǎng xī zǒu.
Đi về phía Tây.


881. 喜爱 xǐ'ài​

Động từ.

Nghĩa: yêu thích.

喜爱 + N

Rất gần với 喜欢, nhưng 喜爱 thường có sắc thái yêu thích hơn và hơi trang trọng hơn.

孩子们很喜爱大熊猫。
Háizimen hěn xǐ'ài dàxióngmāo.
Bọn trẻ rất yêu thích gấu trúc.


882. 先 xiān​

Phó từ.

Nghĩa: trước, trước tiên.

先 A,然后 B

你先坐,我去拿水。
Nǐ xiān zuò, wǒ qù ná shuǐ.
Bạn ngồi trước đi, tôi đi lấy nước.

Các mục 841–882 được đề cương xếp trong HSK 3. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

HSK 3 từ 883 đến 924​

883. 向 xiàng​

Động từ, giới từ.

Nghĩa: hướng về; đối với.

Công thức:

向 + Phương hướng + V

向 + Người + V

向前走
xiàng qián zǒu
đi về phía trước.

向老师请假
xiàng lǎoshī qǐngjià
xin phép giáo viên nghỉ.


884. 像 xiàng​

Động từ.

Nghĩa: giống.

A + 像 + B

A + 像 + B + 一样 + Adj

他像他爸爸。
Tā xiàng tā bàba.
Anh ấy giống bố.

他跟哥哥一样高。
Tā gēn gēge yíyàng gāo.
Anh ấy cao bằng anh trai.


885. 相机 xiàngjī​

Danh từ.

Nghĩa: máy ảnh.

一个相机

用相机拍照

我用相机拍了很多照片。
Wǒ yòng xiàngjī pāi le hěn duō zhàopiàn.
Tôi dùng máy ảnh chụp rất nhiều ảnh.


886. 香蕉 xiāngjiāo​

Danh từ.

Nghĩa: chuối.

吃香蕉

买香蕉

我买了一些香蕉。
Wǒ mǎi le yìxiē xiāngjiāo.
Tôi mua một ít chuối.


887. 相信 xiāngxìn​

Động từ.

Nghĩa: tin, tin tưởng.

相信 + Người

相信 + Mệnh đề

我相信你。
Wǒ xiāngxìn nǐ.
Tôi tin bạn.

我相信他会来。
Wǒ xiāngxìn tā huì lái.
Tôi tin anh ấy sẽ đến.


888. 箱子 xiāngzi​

Danh từ.

Nghĩa: hộp lớn, thùng, va-li tùy ngữ cảnh.

一个箱子

箱子里

箱子里有很多东西。
Xiāngzi lǐ yǒu hěn duō dōngxi.
Trong thùng có rất nhiều đồ.


889. 小区 xiǎoqū​

Danh từ.

Nghĩa: khu dân cư, khu chung cư.

住在小区里

这个小区环境很好。
Zhège xiǎoqū huánjìng hěn hǎo.
Môi trường khu dân cư này rất tốt.


890. 小心 xiǎoxīn​

Động từ, tính từ.

Nghĩa: cẩn thận.

小心 + N

小心一点儿

过马路要小心。
Guò mǎlù yào xiǎoxīn.
Qua đường phải cẩn thận.


891. 校园 xiàoyuán​

Danh từ.

Âm Hán Việt: HIỆU VIÊN.

Nghĩa: khuôn viên trường.

校园里

校园生活

校园里有很多树。
Xiàoyuán lǐ yǒu hěn duō shù.
Trong khuôn viên trường có nhiều cây.


892. 校长 xiàozhǎng​

Danh từ.

Nghĩa: hiệu trưởng.

学校校长

他是我们学校的校长。
Tā shì wǒmen xuéxiào de xiàozhǎng.
Ông ấy là hiệu trưởng trường chúng tôi.


893. 夏天 xiàtiān​

Danh từ.

Nghĩa: mùa hè.

夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.


894. 西北 xīběi​

Danh từ.

Nghĩa: Tây Bắc.

西北方向

学校在城市的西北。
Xuéxiào zài chéngshì de xīběi.
Trường nằm ở phía Tây Bắc thành phố.


895. 鞋 xié​

Danh từ.

Nghĩa: giày.

一双鞋

穿鞋

这双鞋很舒服。
Zhè shuāng xié hěn shūfu.
Đôi giày này rất thoải mái.


896. 西方 xīfāng​

Danh từ.

Nghĩa: phương Tây.

西方文化 là cách ghép thông dụng.

我对西方文化也很感兴趣。
Wǒ duì xīfāng wénhuà yě hěn gǎn xìngqù.
Tôi cũng rất hứng thú với văn hóa phương Tây.


897. 西瓜 xīguā​

Danh từ.

Nghĩa: dưa hấu.

吃西瓜

买西瓜

夏天我喜欢吃西瓜。
Xiàtiān wǒ xǐhuan chī xīguā.
Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu.


898. 习惯 xíguàn​

Động từ, danh từ.

Nghĩa: quen; thói quen.

Công thức:

习惯 + N/V

习惯了

生活习惯

我已经习惯这里的生活了。
Wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de shēnghuó le.
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây.


899. 信 xìn​

Động từ, danh từ.

Nghĩa:

  1. tin.
  2. thư.
一封信

相信 là từ ghép.

我收到了一封信。
Wǒ shōudào le yì fēng xìn.
Tôi nhận được một bức thư.

你信他吗?
Nǐ xìn tā ma?
Bạn có tin anh ấy không?


900. 西南 xīnán​

Danh từ.

Nghĩa: Tây Nam.

西南方向


901. 行 xíng​

Động từ, tính từ.

Nghĩa khẩu ngữ rất quan trọng: được, ổn, có thể.

行不行?

这样行吗?

可以,行。
Kěyǐ, xíng.
Được, ổn.


902. 行李 xíngli​

Danh từ.

Nghĩa: hành lý.

拿行李

带行李

我的行李在哪儿?
Wǒ de xíngli zài nǎr?
Hành lý của tôi ở đâu?


903. 兴趣 xìngqù​

Danh từ.

Âm Hán Việt: HỨNG THÚ.

Nghĩa: hứng thú, sở thích.

对……感兴趣

有兴趣

我对汉语很感兴趣。
Wǒ duì Hànyǔ hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với tiếng Trung.


904. 心里 xīnlǐ​

Danh từ.

Nghĩa: trong lòng, trong tâm trí.

心里想

心里很高兴

听到这个消息,我心里很高兴。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ xīnlǐ hěn gāoxìng.
Nghe tin này tôi rất vui trong lòng.


905. 新年 xīnnián​

Danh từ.

Nghĩa: năm mới.

新年快乐!
Xīnnián kuàilè!
Chúc mừng năm mới!


906. 新闻 xīnwén​

Danh từ.

Âm Hán Việt: TÂN VĂN.

Nghĩa: tin tức.

看新闻

听新闻

我每天晚上看新闻。
Wǒ měitiān wǎnshang kàn xīnwén.
Tối nào tôi cũng xem tin tức.


907. 新鲜 xīnxiān​

Tính từ.

Nghĩa: tươi, mới mẻ.

新鲜水果

很新鲜

这些水果很新鲜。
Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān.
Những trái cây này rất tươi.


908. 信用卡 xìnyòngkǎ​

Danh từ.

Nghĩa: thẻ tín dụng.

用信用卡

可以用信用卡吗?
Kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?
Có thể dùng thẻ tín dụng không?


909. 休假 xiūjià​

Động từ.

Nghĩa: nghỉ phép.

休假一天 là cách mở rộng.

他正在休假。
Tā zhèngzài xiūjià.
Anh ấy đang nghỉ phép.


910. 洗衣机 xǐyījī​

Danh từ.

Nghĩa: máy giặt.

用洗衣机洗衣服

我用洗衣机洗衣服。
Wǒ yòng xǐyījī xǐ yīfu.
Tôi dùng máy giặt giặt quần áo.


911. 洗澡 xǐzǎo​

Động từ.

Nghĩa: tắm.

去洗澡

正在洗澡

我每天晚上洗澡。
Wǒ měitiān wǎnshang xǐzǎo.
Tối nào tôi cũng tắm.


912. 选 xuǎn​

Động từ.

Nghĩa: chọn.

选 + N

选一个

你选哪个?
Nǐ xuǎn nǎge?
Bạn chọn cái nào?


913. 选择 xuǎnzé​

Động từ.

Âm Hán Việt: TUYỂN TRẠCH.

Nghĩa: lựa chọn.

选择 + N/V

我选择坐地铁。
Wǒ xuǎnzé zuò dìtiě.
Tôi chọn đi tàu điện ngầm.


914. 学期 xuéqī​

Danh từ.

Nghĩa: học kỳ.

这个学期

下学期

这个学期我有五门课。
Zhège xuéqī wǒ yǒu wǔ mén kè.
Học kỳ này tôi có năm môn học.


915. 需要 xūyào​

Động từ, danh từ.

Nghĩa: cần, cần thiết; nhu cầu.

需要 + N

需要 + V

我需要你的帮助。
Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù.
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

我们需要准备什么?
Wǒmen xūyào zhǔnbèi shénme?
Chúng ta cần chuẩn bị gì?


916. 牙 yá​

Danh từ.

Nghĩa: răng.

刷牙

牙疼

我的牙有点儿疼。
Wǒ de yá yǒudiǎnr téng.
Răng tôi hơi đau.


917. 羊 yáng​

Danh từ.

Nghĩa: dê/cừu nói chung tùy từ ghép và ngữ cảnh.

一只羊


918. 养 yǎng​

Động từ.

Nghĩa: nuôi, chăm nuôi.

养 + Động vật

养猫

养狗

我家养了一只猫。
Wǒ jiā yǎng le yì zhī māo.
Nhà tôi nuôi một con mèo.


919. 要求 yāoqiú​

Động từ, danh từ.

Nghĩa: yêu cầu; yêu cầu/điều kiện.

要求 + Người + V

对……有要求 là mở rộng.

老师要求我们认真学习。
Lǎoshī yāoqiú wǒmen rènzhēn xuéxí.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi học nghiêm túc.


920. 牙刷 yáshuā​

Danh từ.

Nghĩa: bàn chải đánh răng.

一个牙刷

这是我的牙刷。
Zhè shì wǒ de yáshuā.
Đây là bàn chải đánh răng của tôi.


921. 页 yè​

Lượng từ.

Nghĩa: trang.

一页

十页书

请打开第十页。
Qǐng dǎkāi dì shí yè.
Xin mở trang 10.


922. 一般 yìbān​

Tính từ.

Nghĩa: bình thường, thông thường, phổ biến.

一般来说 là cấu trúc mở rộng.

这个饭馆的菜一般。
Zhège fànguǎn de cài yìbān.
Món ăn của nhà hàng này bình thường.


923. 一边 yìbiān​

Phó từ.

Cấu trúc rất quan trọng:

一边 A,一边 B

vừa A vừa B.

他一边吃饭,一边看电视。
Tā yìbiān chīfàn, yìbiān kàn diànshì.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem TV.


924. 一定 yídìng​

Tính từ, phó từ.

Nghĩa: nhất định, chắc chắn; nhất định ở mức độ nào đó.

一定 + V

一定要 + V

你一定要来。
Nǐ yídìng yào lái.
Bạn nhất định phải đến.

Các mục 883–924 được ghi trong phần HSK 3 của tài liệu. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

HSK 3 từ 925 đến 966​

925. 一共 yígòng​

Phó từ.

Nghĩa: tổng cộng.

Công thức:

一共 + Số lượng

一共 + V + Số lượng

这些东西一共多少钱?
Zhèxiē dōngxi yígòng duōshao qián?
Những thứ này tổng cộng bao nhiêu tiền?

我们班一共有二十个学生。
Wǒmen bān yígòng yǒu èrshí ge xuéshēng.
Lớp chúng tôi tổng cộng có 20 học sinh.


926. 以后 yǐhòu​

Danh từ thời gian.

Nghĩa: sau, sau này.

Thời gian/V + 以后

下班以后

吃饭以后

下班以后我去找你。
Xiàbān yǐhòu wǒ qù zhǎo nǐ.
Sau khi tan làm tôi đi tìm bạn.


927. 一块儿 yíkuàir​

Danh từ, phó từ.

Nghĩa: cùng nhau; một khối trong nghĩa khác.

一起 ≈ 一块儿 trong nghĩa “cùng nhau”.

我们一块儿去吧。
Wǒmen yíkuàir qù ba.
Chúng ta cùng đi nhé.


928. 应该 yīnggāi​

Động từ năng nguyện.

Nghĩa: nên, phải theo lẽ thường.

应该 + V

不应该 + V

你应该多休息。
Nǐ yīnggāi duō xiūxi.
Bạn nên nghỉ nhiều hơn.

你不应该迟到。
Nǐ bù yīnggāi chídào.
Bạn không nên đến muộn.


929. 影响 yǐngxiǎng​

Động từ, danh từ.

Âm Hán Việt: ẢNH HƯỞNG.

Nghĩa: ảnh hưởng; sự ảnh hưởng.

A + 影响 + B

对 + B + 有影响

天气影响了我们的计划。
Tiānqì yǐngxiǎng le wǒmen de jìhuà.
Thời tiết đã ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng tôi.


930. 银行 yínháng​

Danh từ.

Nghĩa: ngân hàng.

去银行

在银行工作

我去银行办事。
Wǒ qù yínháng bànshì.
Tôi đến ngân hàng làm việc.


931. 银行卡 yínhángkǎ​

Danh từ.

Nghĩa: thẻ ngân hàng.

用银行卡

我的银行卡找不到了。
Wǒ de yínhángkǎ zhǎo bu dào le.
Tôi không tìm thấy thẻ ngân hàng nữa.


932. 饮料 yǐnliào​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ẨM LIỆU.

Nghĩa: đồ uống.

喝饮料

买饮料

你想喝什么饮料?
Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào?
Bạn muốn uống đồ uống gì?


933. 音乐 yīnyuè​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ÂM NHẠC.

Nghĩa: âm nhạc.

听音乐

喜欢音乐

我学习的时候喜欢听音乐。
Wǒ xuéxí de shíhou xǐhuan tīng yīnyuè.
Khi học tôi thích nghe nhạc.


934. 以前 yǐqián​

Danh từ thời gian.

Nghĩa: trước, trước đây.

V/Thời gian + 以前

以前 + Mệnh đề

吃饭以前要洗手。
Chīfàn yǐqián yào xǐshǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.

以前这里没有地铁。
Yǐqián zhèlǐ méiyǒu dìtiě.
Trước đây ở đây không có metro.


935. 以上 yǐshàng​

Danh từ.

Nghĩa: trở lên, phía trên, những nội dung trên.

Số lượng + 以上

十八岁以上
shíbā suì yǐshàng
18 tuổi trở lên.


936. 以外 yǐwài​

Danh từ.

Nghĩa: ngoài phạm vi, ngoài ra.

除了 A 以外,……

除了汉语以外,我还学英语。
Chúle Hànyǔ yǐwài, wǒ hái xué Yīngyǔ.
Ngoài tiếng Trung ra tôi còn học tiếng Anh.


937. 以为 yǐwéi​

Động từ.

Nghĩa: tưởng rằng, cứ nghĩ rằng.

Thường hàm ý nhận định ban đầu không đúng với thực tế.

我以为你不来了。
Wǒ yǐwéi nǐ bù lái le.
Tôi cứ tưởng bạn không đến nữa.

我以为今天是星期五。
Wǒ yǐwéi jīntiān shì xīngqīwǔ.
Tôi cứ tưởng hôm nay là thứ Sáu.


938. 以下 yǐxià​

Danh từ.

Nghĩa: trở xuống, phía dưới.

十八岁以下
shíbā suì yǐxià
18 tuổi trở xuống.


939. 一样 yíyàng​

Tính từ.

Nghĩa: giống nhau.

Công thức:

A + 跟/和 + B + 一样

A + 跟 + B + 一样 + Adj

这两个杯子一样。
Zhè liǎng ge bēizi yíyàng.
Hai cái cốc này giống nhau.

他跟我一样高。
Tā gēn wǒ yíyàng gāo.
Anh ấy cao bằng tôi.


940. 一直 yìzhí​

Phó từ.

Nghĩa: liên tục, mãi, thẳng.

一直 + V

一直到……

我一直在这里等你。
Wǒ yìzhí zài zhèlǐ děng nǐ.
Tôi vẫn luôn đợi bạn ở đây.

一直往前走。
Yìzhí wǎng qián zǒu.
Cứ đi thẳng về phía trước.


941. 用 yòng​

Động từ.

Nghĩa: dùng, sử dụng.

用 + Công cụ + V

用 + N

我用手机学习汉语。
Wǒ yòng shǒujī xuéxí Hànyǔ.
Tôi dùng điện thoại học tiếng Trung.

请用汉语回答。
Qǐng yòng Hànyǔ huídá.
Xin trả lời bằng tiếng Trung.


942. 又 yòu​

Phó từ.

Nghĩa: lại, lại nữa; vừa... vừa... trong cấu trúc.

Dùng nhiều cho sự việc đã xảy ra/lặp lại.

他昨天又迟到了。
Tā zuótiān yòu chídào le.
Hôm qua anh ấy lại đến muộn.

Cấu trúc:

又 + Adj + 又 + Adj

这个西瓜又大又甜。
Zhège xīguā yòu dà yòu tián.
Quả dưa hấu này vừa to vừa ngọt.


943. 有关 yǒuguān​

Động từ, giới từ.

Nghĩa: có liên quan đến; về.

跟……有关

有关 + N

这件事跟他有关。
Zhè jiàn shì gēn tā yǒuguān.
Việc này có liên quan đến anh ấy.


944. 邮件 yóujiàn​

Danh từ.

Nghĩa: thư, bưu kiện; hiện đại rất thường chỉ email.

发邮件

收到邮件

我已经给你发邮件了。
Wǒ yǐjīng gěi nǐ fā yóujiàn le.
Tôi đã gửi email cho bạn rồi.


945. 游客 yóukè​

Danh từ.

Nghĩa: du khách.

很多游客

外国游客

这里每天都有很多游客。
Zhèlǐ měitiān dōu yǒu hěn duō yóukè.
Mỗi ngày ở đây đều có rất nhiều du khách.


946. 有名 yǒumíng​

Tính từ.

Nghĩa: nổi tiếng, có danh tiếng.

有名的 + N

很有名

这家饭馆很有名。
Zhè jiā fànguǎn hěn yǒumíng.
Nhà hàng này rất nổi tiếng.


947. 游戏 yóuxì​

Danh từ.

Nghĩa: trò chơi.

玩游戏

电脑游戏

孩子们正在玩游戏。
Háizimen zhèngzài wán yóuxì.
Bọn trẻ đang chơi trò chơi.


948. 邮箱 yóuxiāng​

Danh từ.

Nghĩa: hộp thư; email/mailbox tùy ngữ cảnh.

电子邮箱 là “hộp thư điện tử” theo cách gọi đầy đủ hơn.

请告诉我你的邮箱。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de yóuxiāng.
Hãy cho tôi biết địa chỉ email của bạn.


949. 有用 yǒuyòng​

Tính từ.

Nghĩa: hữu ích, có tác dụng.

对……有用

这本书对学习汉语很有用。
Zhè běn shū duì xuéxí Hànyǔ hěn yǒuyòng.
Quyển sách này rất hữu ích cho việc học tiếng Trung.

Trái nghĩa: 没用 là cách nói mở rộng.


950. 园 yuán​

Danh từ.

Âm Hán Việt: VIÊN.

Nghĩa: vườn, khu.

Thường xuất hiện trong từ ghép:

公园 – công viên.

花园 – vườn hoa.

动物园 – vườn thú.

校园 – khuôn viên trường.


951. 员 yuán​

Hậu tố.

Dùng để tạo danh từ chỉ người có nghề nghiệp, chức vụ, tư cách.

运动员 – vận động viên.

服务员 – nhân viên phục vụ, từ mở rộng.

工作人员 – nhân viên công tác, mở rộng.


952. 愿意 yuànyì​

Động từ.

Nghĩa: bằng lòng, sẵn lòng, muốn.

愿意 + V

不愿意 + V

你愿意跟我一起去吗?
Nǐ yuànyì gēn wǒ yìqǐ qù ma?
Bạn có muốn đi cùng tôi không?

我愿意。
Wǒ yuànyì.
Tôi đồng ý/tôi sẵn lòng.


953. 遇到 yùdào​

Động từ.

Nghĩa: gặp phải, gặp.

遇到 + Người

遇到 + 问题

遇到困难 thuộc cấp sau.

我遇到了一个问题。
Wǒ yùdào le yí ge wèntí.
Tôi gặp phải một vấn đề.


954. 越 yuè​

Phó từ.

Đây là trọng điểm ngữ pháp.

Cấu trúc:

越来越 + Adj

越 A 越 B

天气越来越冷了。
Tiānqì yuèláiyuè lěng le.
Thời tiết càng ngày càng lạnh.

我越学越感兴趣。
Wǒ yuè xué yuè gǎn xìngqù.
Tôi càng học càng thấy hứng thú.


955. 月亮 yuèliang​

Danh từ.

Nghĩa: mặt trăng.

看月亮

月亮很漂亮。
Yuèliang hěn piàoliang.
Mặt trăng rất đẹp.


956. 遇见 yùjiàn​

Động từ.

Nghĩa: gặp, gặp phải.

遇见 + Người

我昨天在路上遇见他了。
Wǒ zuótiān zài lùshang yùjiàn tā le.
Hôm qua tôi gặp anh ấy trên đường.


957. 羽毛球 yǔmáoqiú​

Danh từ.

Nghĩa: cầu lông.

打羽毛球

我周末喜欢打羽毛球。
Wǒ zhōumò xǐhuan dǎ yǔmáoqiú.
Cuối tuần tôi thích chơi cầu lông.


958. 运动会 yùndònghuì​

Danh từ.

Nghĩa: đại hội thể thao, hội thao.

参加运动会

学校运动会

下星期学校有运动会。
Xià xīngqī xuéxiào yǒu yùndònghuì.
Tuần sau trường có hội thao.


959. 运动员 yùndòngyuán​

Danh từ.

Âm Hán Việt: VẬN ĐỘNG VIÊN.

Nghĩa: vận động viên.

一名运动员

他是一名运动员。
Tā shì yì míng yùndòngyuán.
Anh ấy là một vận động viên.


960. 语言 yǔyán​

Danh từ.

Âm Hán Việt: NGỮ NGÔN.

Nghĩa: ngôn ngữ.

学习语言

一种语言

汉语是一种语言。
Hànyǔ shì yì zhǒng yǔyán.
Tiếng Trung là một ngôn ngữ.


961. 雨衣 yǔyī​

Danh từ.

Nghĩa: áo mưa.

穿雨衣

下雨了,穿上雨衣吧。
Xiàyǔ le, chuānshàng yǔyī ba.
Trời mưa rồi, mặc áo mưa vào đi.


962. 脏 zāng​

Tính từ.

Nghĩa: bẩn.

很脏

太脏了

衣服脏了。
Yīfu zāng le.
Quần áo bẩn rồi.

Trái nghĩa: 干净.


963. 咱们 zánmen​

Đại từ.

Nghĩa: chúng ta, bao gồm cả người nói và người nghe.

咱们走吧。
Zánmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.

Phân biệt cơ bản:

我们 có thể bao gồm hoặc không bao gồm người nghe tùy ngữ cảnh.

咱们 thường bao gồm người nghe.


964. 怎么办 zěnmebàn​

Nghĩa: làm thế nào đây, phải làm sao.

怎么办?

那怎么办?

我的手机丢了,怎么办?
Wǒ de shǒujī diū le, zěnme bàn?
Tôi làm mất điện thoại rồi, phải làm sao đây?


965. 怎样 zěnyàng​

Đại từ nghi vấn.

Nghĩa: như thế nào.

怎样 + V

怎样的人

这个问题应该怎样解决?
Zhège wèntí yīnggāi zěnyàng jiějué?
Vấn đề này nên giải quyết thế nào?


966. 站 zhàn​

Động từ ở HSK 3.

Nghĩa: đứng.

站起来 – đứng lên.

站在 + Địa điểm

他站在门口。
Tā zhàn zài ménkǒu.
Anh ấy đứng ở cửa.

Chú ý: HSK 2 có 站 zhàn là danh từ “trạm”; HSK 3 bổ sung nghĩa động từ “đứng”. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

HSK 3 từ 967 đến 1000​

967. 长 zhǎng​

Động từ, hậu tố.

Phát âm zhǎng, khác 长 cháng “dài”.

Nghĩa: lớn lên, phát triển; trưởng.

长大
zhǎngdà
lớn lên.

校长
xiàozhǎng
hiệu trưởng.

孩子长大了。
Háizi zhǎngdà le.
Đứa trẻ lớn rồi.


968. 张 zhāng​

Động từ, lượng từ.

Ở trình độ này rất quan trọng với nghĩa lượng từ cho vật phẳng.

一张纸

一张照片

一张票

一张桌子

我拍了很多张照片。
Wǒ pāi le hěn duō zhāng zhàopiàn.
Tôi đã chụp rất nhiều ảnh.


969. 照 zhào​

Động từ.

Nghĩa: chiếu; chụp trong một số tổ hợp.

照相 – chụp ảnh.

照顾 – chăm sóc là từ ghép khác về nghĩa.


970. 照顾 zhàogù​

Động từ.

Nghĩa: chăm sóc, trông nom.

照顾 + Người

照顾孩子

照顾病人

他在医院照顾妈妈。
Tā zài yīyuàn zhàogù māma.
Anh ấy chăm sóc mẹ ở bệnh viện.


971. 着急 zháojí​

Tính từ.

Nghĩa: sốt ruột, lo lắng, vội.

别着急。
Bié zháojí.
Đừng sốt ruột.

我找不到手机,很着急。
Wǒ zhǎo bu dào shǒujī, hěn zháojí.
Tôi không tìm thấy điện thoại nên rất sốt ruột.


972. 照片 zhàopiàn​

Danh từ.

Nghĩa: ảnh, bức ảnh.

一张照片

拍照片

看照片

这是我小时候的照片。
Zhè shì wǒ xiǎoshíhou de zhàopiàn.
Đây là ảnh hồi nhỏ của tôi.


973. 照相 zhàoxiàng​

Động từ.

Nghĩa: chụp ảnh.

照相 ≈ 拍照.

我们一起照相吧。
Wǒmen yìqǐ zhàoxiàng ba.
Chúng ta cùng chụp ảnh nhé.


974. 只 zhǐ​

Phó từ.

Nghĩa: chỉ.

只 + V

只有

只能

我只喝茶,不喝咖啡。
Wǒ zhǐ hē chá, bù hē kāfēi.
Tôi chỉ uống trà, không uống cà phê.


975. 纸 zhǐ​

Danh từ.

Nghĩa: giấy.

一张纸

一张白纸

请给我一张纸。
Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.
Cho tôi một tờ giấy.


976. 只能 zhǐ néng​

Nghĩa: chỉ có thể, đành phải.

只能 + V

今天没有地铁,我们只能打车去。
Jīntiān méiyǒu dìtiě, wǒmen zhǐ néng dǎchē qù.
Hôm nay không có metro, chúng ta chỉ có thể đi taxi.


977. 直到 zhídào​

Động từ theo đề cương.

Nghĩa: cho đến.

Công thức thường gặp:

直到 + Thời gian + 才……

我直到晚上十点才回家。
Wǒ zhídào wǎnshang shí diǎn cái huí jiā.
Mãi đến 10 giờ tối tôi mới về nhà.


978. 只是 zhǐshì​

Phó từ, liên từ.

Nghĩa: chỉ là; chỉ có điều là.

我很想去,只是今天没有时间。
Wǒ hěn xiǎng qù, zhǐshì jīntiān méiyǒu shíjiān.
Tôi rất muốn đi, chỉ là hôm nay không có thời gian.


979. 只要 zhǐyào​

Liên từ.

Nghĩa: chỉ cần.

Cấu trúc quan trọng:

只要 A,就 B

只要你努力,就一定能学好。
Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yídìng néng xuéhǎo.
Chỉ cần bạn cố gắng thì nhất định có thể học tốt.


980. 只有 zhǐyǒu​

Liên từ.

Nghĩa: chỉ có, chỉ khi.

Cấu trúc thường gặp:

只有 A,才 B

只有努力学习,才能提高水平。
Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cái néng tígāo shuǐpíng.
Chỉ có chăm chỉ học thì mới có thể nâng cao trình độ.

Phân biệt rất quan trọng:

只要……就…… = chỉ cần... thì...

只有……才…… = chỉ có... mới...


981. 种 zhǒng​

Lượng từ.

Nghĩa: loại, kiểu.

一种语言

两种方法

这种 + N

那种 + N

这种方法比较简单。
Zhè zhǒng fāngfǎ bǐjiào jiǎndān.
Phương pháp này khá đơn giản.


982. 中 zhōng​

Danh từ.

Nghĩa: giữa, trong.

Từ ghép:

中间 – ở giữa.

中国 – Trung Quốc.

中学 – trung học.


983. 中间 zhōngjiān​

Danh từ phương vị.

Nghĩa: ở giữa, trung gian.

A 和 B 中间

在……中间

银行在学校和医院中间。
Yínháng zài xuéxiào hé yīyuàn zhōngjiān.
Ngân hàng nằm giữa trường học và bệnh viện.


984. 重要 zhòngyào​

Tính từ.

Âm Hán Việt: TRỌNG YẾU.

Nghĩa: quan trọng.

很重要

重要的 + N

这个问题很重要。
Zhège wèntí hěn zhòngyào.
Vấn đề này rất quan trọng.


985. 终于 zhōngyú​

Phó từ.

Âm Hán Việt: CHUNG VU.

Nghĩa: cuối cùng thì, rốt cuộc.

终于 + V + 了

我终于听懂了。
Wǒ zhōngyú tīngdǒng le.
Cuối cùng tôi cũng nghe hiểu rồi.

他终于回来了。
Tā zhōngyú huílái le.
Cuối cùng anh ấy cũng trở về.


986. 周末 zhōumò​

Danh từ.

Nghĩa: cuối tuần.

周末 + V

这个周末

你周末有什么打算?
Nǐ zhōumò yǒu shénme dǎsuàn?
Cuối tuần bạn có dự định gì?


987. 主要 zhǔyào​

Tính từ.

Âm Hán Việt: CHỦ YẾU.

Nghĩa: chủ yếu, chính.

主要的 + N

主要问题

这个问题是主要问题。
Zhège wèntí shì zhǔyào wèntí.
Vấn đề này là vấn đề chính.


988. 注意 zhùyì​

Động từ.

Âm Hán Việt: CHÚ Ý.

Nghĩa: chú ý.

注意 + N

注意安全

注意身体

请注意安全。
Qǐng zhùyì ānquán.
Xin chú ý an toàn.


989. 住院 zhùyuàn​

Động từ.

Nghĩa: nhập viện, nằm viện.

住院 + Thời gian

他生病住院了。
Tā shēngbìng zhùyuàn le.
Anh ấy bị ốm phải nhập viện.

Đối lập: 出院.


990. 子 zi​

Hậu tố.

Không nhất thiết mang nghĩa độc lập trong các từ HSK cơ bản.

Ví dụ:

桌子 zhuōzi

椅子 yǐzi

裤子 kùzi

裙子 qúnzi

筷子 kuàizi

盘子 pánzi

瓶子 píngzi

箱子 xiāngzi


991. 字典 zìdiǎn​

Danh từ.

Âm Hán Việt: TỰ ĐIỂN.

Nghĩa: từ điển chữ/tự điển.

查字典

汉语字典

这个字我不会,我查一下字典。
Zhège zì wǒ bú huì, wǒ chá yíxià zìdiǎn.
Chữ này tôi không biết, tôi tra từ điển một chút.


992. 自行车 zìxíngchē​

Danh từ.

Nghĩa: xe đạp.

骑自行车

一辆自行车

我每天骑自行车上班。
Wǒ měitiān qí zìxíngchē shàngbān.
Ngày nào tôi cũng đi xe đạp đi làm.


993. 总 zǒng​

Phó từ ở HSK 3.

Nghĩa: luôn, cứ; tổng thể tùy nghĩa ở cấp cao hơn.

总 + V

他最近总迟到。
Tā zuìjìn zǒng chídào.
Gần đây anh ấy cứ hay đến muộn.


994. 总是 zǒngshì​

Phó từ.

Nghĩa: luôn luôn, lúc nào cũng.

S + 总是 + V/Adj

他总是很忙。
Tā zǒngshì hěn máng.
Anh ấy lúc nào cũng bận.

她总是第一个到。
Tā zǒngshì dì-yí ge dào.
Cô ấy luôn là người đến đầu tiên.


995. 嘴 zuǐ​

Danh từ.

Nghĩa: miệng.

嘴里

张嘴 là tổ hợp mở rộng.

他的嘴有点儿疼。
Tā de zuǐ yǒudiǎnr téng.
Miệng anh ấy hơi đau.


996. 最好 zuìhǎo​

Phó từ.

Nghĩa: tốt nhất nên...

Cấu trúc rất hữu ích:

最好 + V

最好不要 + V

你最好早点儿休息。
Nǐ zuìhǎo zǎodiǎnr xiūxi.
Tốt nhất bạn nên nghỉ sớm một chút.

你最好不要迟到。
Nǐ zuìhǎo búyào chídào.
Tốt nhất bạn đừng đến muộn.


997. 最后 zuìhòu​

Danh từ thời gian.

Nghĩa: cuối cùng, cuối.

最后 + V

最后一天

最后一个

最后他同意了。
Zuìhòu tā tóngyì le.
Cuối cùng anh ấy đồng ý.


998. 最近 zuìjìn​

Danh từ thời gian.

Nghĩa: gần đây.

最近 + Mệnh đề

你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Gần đây bạn thế nào?

我最近比较忙。
Wǒ zuìjìn bǐjiào máng.
Gần đây tôi khá bận.


999. 做客 zuòkè​

Động từ.

Nghĩa: làm khách, đến nhà ai chơi với tư cách khách.

去 + Người/Nơi + 做客

欢迎你来我家做客。
Huānyíng nǐ lái wǒ jiā zuòkè.
Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.


1000. 作业 zuòyè​

Danh từ.

Âm Hán Việt: TÁC NGHIỆP, nhưng trong ngữ cảnh giáo dục nghĩa thông dụng là bài tập, bài tập về nhà.

做作业
zuò zuòyè

完成作业
wánchéng zuòyè

检查作业
jiǎnchá zuòyè

我已经做完作业了。
Wǒ yǐjīng zuòwán zuòyè le.
Tôi đã làm xong bài tập rồi.

老师正在检查我们的作业。
Lǎoshī zhèngzài jiǎnchá wǒmen de zuòyè.
Giáo viên đang kiểm tra bài tập của chúng tôi.

1000 作业 zuòyè là mục cuối của HSK 3. Ngay sau đó, tài liệu chuyển sang 1001 啊 ā, bắt đầu danh sách HSK 4. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

Tổng kết phạm vi từ vựng HSK 3​

Theo chính đề cương anh cung cấp:

HSK 1: mục 1–300 = 300 từ

HSK 2 mới: mục 301–500 = 200 từ

HSK 3 mới: mục 501–1000 = 500 từ


Do đó, khi học xong HSK 3:

300 + 200 + 500 = 1.000 từ tích lũy.

Riêng 500 từ HSK 3 đã mở rộng rất mạnh khả năng tạo câu của học viên, đặc biệt với các nhóm như 把, 被, 比较, 不但……而且……, 除了……以外……, 才, 如果……就……, 一边……一边……, 越来越……, 越……越……, 只要……就……, 只有……才……, 直到……才……, 为了……, 向, 对……感兴趣, 跟……一样, 得 děi, 把 + tân ngữ + động từ, bổ ngữ kết quả và bổ ngữ xu hướng. Đây chính là giai đoạn chuyển từ câu giao tiếp rất cơ bản của HSK 1–2 sang khả năng diễn đạt nguyên nhân, điều kiện, so sánh, mục đích, quan hệ thời gian và logic rõ ràng hơn ở HSK 3.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ HSK 3 chuẩn HSK 3.0 chuyên đề 1000 tổng hợp từ vựng HSK 3
 
Back
Top