• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 12

Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG MASTEREDU THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG CHINESE MASTER EDU THẦY VŨ chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK chuẩn HSK 3.0 với hệ thống giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ



10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 1

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 2

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 3

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 4

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 5

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 6

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 7

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 8

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 9

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 10

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 11

Ngày 3/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Hương

运动 yùndòng

每天你玩什么运动?měitiān nǐ wán shénme yùndòng

你最喜欢什么运动?nǐ zuì xǐhuān shénme yùndòng

运动场 yùndòng chǎng

学校的运动场在哪儿?xuéxiào de yùndòng chǎng zài nǎ er

正对 zhèngduì

学校的运动场正对着餐厅 xuéxiào de yùndòng chǎng zhèng duì zhe cāntīng

跑步 pǎobù

每天我去学校的运动场跑步半小时 měitiān wǒ qù xuéxiào de yùndòngchǎng pǎobù bàn xiǎo shí

健康 jiànkāng

生活方式 shēnghuó fāngshì

老师的生活方式很健康 lǎoshī de shēnghuó fāngshì hěn jiànkāng

快乐 kuàilè

我祝你 wǒ zhù nǐ

我祝你每天都健康和快乐 wǒ zhù nǐ měitiān dōu jiànkāng hé kuàilè

养成 yǎng chéng + 习惯 xí guàn / 生活方式 shēnghuó fāngshì

良好 liánghǎo

良好习惯 liánghǎo xíguàn

良好生活方式 liáng hǎo shēnghuó fāngshì

每天我们需要养成良好习惯 měitiān wǒmen xūyào yǎng chéng liánghǎo xíguàn

最近我的体力不太好 zuìjìn wǒ de tǐlì bú tài hǎo

消耗 xiāo hào

消耗体力 xiāohào tǐlì

这种运动很消耗体力 zhè zhǒng yùndòng hěn xiāohào tǐlì

恢复 huīfù

恢复体力 huīfù tǐlì

现在最重要你需要恢复体力 xiànzài zuì zhòngyào nǐ xūyào huīfù tǐlì

耗费 hàofèi = 消耗 xiāo hào

耗费体力 hàofèi tǐlì

搬 bān

搬家 bān jiā

沙发 shāfā

搬沙发 bān shāfā

你想搬沙发到哪儿?nǐ xiǎng bān shāfā dào nǎ er

茶几 chájī

你搬沙发到茶几旁边吧 nǐ bān shāfā dào chájī pángbiān ba

这份工作需要很好的体力 zhè fèn gōngzuò xūyào hěn hǎo de tǐlì

激动 jīdòng

现在她的情绪很激动 xiànzài tā de qíngxù hěn jīdòng

长期 chángqī

压力 yālì

长期的工作压力 chángqī de gōngzuò yālì

长期的工作压力会影响到你的情绪 chángqī de gōngzuò yālì huì yǐngxiǎng dào nǐ de qíngxù

现在她的情绪很紧张 xiànzài tā de qíngxù hěn jǐnzhāng

低落 dī luò

情绪低落 qíngxù dī luò

变得 biàn de

突然 tūrán

她的情绪突然变得很低落 tā de qíngxù tūrán biàn de hěn dī luò

喘气 chuǎn qì

喘不过气来 chuǎn bú guò qì lái

每天我跑步跑得喘不过气来 měitiān wǒ pǎo bù pǎo de chuǎn bú guò qì lái

喘一口气 chuǎn yì kǒu qì

现在你让我喘一口气吧 xiànzài nǐ ràng wǒ chuǎn yì kǒu qì ba

喘吁吁 chuǎn xū xū

她向我喘吁吁地跑过来 tā xiàng wǒ chuǎn xū xū de pǎo guòlái

锻炼 duànliàn

锻炼身体 duàn liàn shēntǐ

每天你们在哪儿锻炼身体?měitiān nǐmen zài nǎ er duànliàn shēntǐ

每天我们在学校的运动场锻炼身体 měitiān wǒmen zài xuéxiào de yùndòngchǎng duànliàn shēntǐ

最近我的工作太忙,没有时间锻炼身体 zuìjìn wǒ de gōngzuò tài máng, méiyǒu shíjiān duànliàn shēntǐ

每天跑步对你的心肺很好 měitiān pǎobù duì nǐ de xīnfèi hěn hǎo

有限 yǒu xiàn

是 shì + Thời gian / Địa điểm / Nơi chốn / Phương thức / Tính chất / Đặc điểm + 的 de

一个人的力量是有限的 yí gè rén de lìliàng shì yǒu xiàn de

团结 tuánjié

产生chǎnshēng

巨大 jùdà

团结可以产生巨大的力量 tuánjié kěyǐ chǎnshēng jùdà de lìliàng

强大 qiáng dà

知识 zhīshi zhīshí

知识是一种非常强大的力量 zhīshí shì yì zhǒng fēicháng qiángdà de lìliàng

有点 yǒu diǎn + V / Adj

疼 téng = 痛 tong = 疼痛 téngtòng

最近我的关节有点疼 zuìjìn wǒ de guānjié yǒu diǎn téng

运动前你应该先运动一下关节 yùndòng qián nǐ yīnggāi xiān yùndòng guānjié

僵硬 jiāngyìng

可能会 kěnéng huì

使 shǐ = 让 ràng

长时间不运动可能会使关节变得僵硬 cháng shíjiān bú yùndòng kěnéng huì shǐ guānjié biàn de jiāngyìng

最近你的健康状况怎么样了?zuìjìn nǐ de jiànkāng zhuàngkuàng zěnme yàng le

每天快走半小时对膝盖很好 měitiān kuài zǒu bàn xiǎoshí duì xīgài hěn hǎo



Giáo án Hán ngữ chuyên sâu chủ đề 运动、体力、情绪与健康生活方式​

Chủ đề trọng tâm:

运动 yùndòng – vận động, thể thao

锻炼 duànliàn – rèn luyện, tập luyện

健康 jiànkāng – sức khỏe, khỏe mạnh

生活方式 shēnghuó fāngshì – lối sống

体力 tǐlì – thể lực

情绪 qíngxù – cảm xúc, tâm trạng

压力 yālì – áp lực

关节 guānjié – khớp

心肺 xīnfèi – tim phổi

膝盖 xīgài – đầu gối


1)Chuẩn hóa một số câu quan trọng trong bài gốc​

Câu gốc:

每天你玩什么运动?

Cách nói tự nhiên hơn:

你每天做什么运动?
Nǐ měitiān zuò shénme yùndòng?
Mỗi ngày bạn chơi/tập môn thể thao gì?

你每天参加什么运动?
Nǐ měitiān cānjiā shénme yùndòng?
Mỗi ngày bạn tham gia hoạt động thể thao nào?

Trong tiếng Trung, 玩 thường dùng với những hoạt động mang tính vui chơi như:

玩游戏
wán yóuxì
chơi trò chơi

玩篮球 không phải cách kết hợp tiêu chuẩn nhất.

Thông thường nói:

打篮球
dǎ lánqiú
chơi bóng rổ

踢足球
tī zúqiú
đá bóng

打羽毛球
dǎ yǔmáoqiú
đánh cầu lông

做运动
zuò yùndòng
tập thể thao

参加体育运动
cānjiā tǐyù yùndòng
tham gia hoạt động thể thao


Câu gốc:

每天我去学校的运动场跑步半小时。

Cách tự nhiên:

我每天去学校的运动场跑半个小时的步。
Wǒ měitiān qù xuéxiào de yùndòngchǎng pǎo bàn ge xiǎoshí de bù.

Hoặc cách nói thông dụng hơn:

我每天在学校的运动场跑步半个小时。
Wǒ měitiān zài xuéxiào de yùndòngchǎng pǎobù bàn ge xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi chạy bộ nửa tiếng ở sân vận động của trường.


Câu gốc:

现在最重要你需要恢复体力。

Cách chuẩn hơn:

现在最重要的是恢复体力。
Xiànzài zuì zhòngyào de shì huīfù tǐlì.
Bây giờ điều quan trọng nhất là hồi phục thể lực.

Hoặc:

现在最重要的是,你需要先恢复体力。
Xiànzài zuì zhòngyào de shì, nǐ xūyào xiān huīfù tǐlì.
Bây giờ điều quan trọng nhất là anh cần hồi phục thể lực trước.


Câu gốc:

每天跑步对你的心肺很好。

Cách tự nhiên hơn:

每天坚持跑步对心肺功能很有好处。
Měitiān jiānchí pǎobù duì xīnfèi gōngnéng hěn yǒu hǎochu.
Kiên trì chạy bộ mỗi ngày rất có lợi cho chức năng tim phổi.


Câu gốc:

运动前你应该先运动一下关节。

Nên dùng 活动 thay vì 运动 trong trường hợp này:

运动前应该先活动一下关节。
Yùndòng qián yīnggāi xiān huódòng yíxià guānjié.
Trước khi vận động nên hoạt động/làm nóng các khớp trước.

活动关节
huódòng guānjié
vận động khớp, làm nóng khớp


2)运动 yùndòng​

运动 có hai cách dùng rất quan trọng.

Danh từ:

运动 – hoạt động thể thao, vận động

Động từ:

运动 – vận động, tập thể dục

Từ ghép thường dùng:

运动场 yùndòngchǎng – sân vận động, sân thể thao

运动员 yùndòngyuán – vận động viên

运动会 yùndònghuì – đại hội thể thao

运动鞋 yùndòngxié – giày thể thao

运动服 yùndòngfú – quần áo thể thao

运动量 yùndòngliàng – lượng vận động

运动项目 yùndòng xiàngmù – môn thể thao

运动习惯 yùndòng xíguàn – thói quen vận động

运动方式 yùndòng fāngshì – phương thức vận động

运动强度 yùndòng qiángdù – cường độ vận động

有氧运动 yǒuyǎng yùndòng – vận động aerobic

无氧运动 wúyǎng yùndòng – vận động kỵ khí

体育运动 tǐyù yùndòng – hoạt động thể thao

户外运动 hùwài yùndòng – hoạt động ngoài trời

剧烈运动 jùliè yùndòng – vận động mạnh

适量运动 shìliàng yùndòng – vận động vừa phải

坚持运动 jiānchí yùndòng – kiên trì tập luyện

缺乏运动 quēfá yùndòng – thiếu vận động

停止运动 tíngzhǐ yùndòng – ngừng vận động

增加运动量 zēngjiā yùndòngliàng – tăng lượng vận động

减少运动量 jiǎnshǎo yùndòngliàng – giảm lượng vận động


Từ gần nghĩa​

运动 yùndòng – vận động, thể thao

锻炼 duànliàn – rèn luyện cơ thể hoặc năng lực

健身 jiànshēn – tập thể hình, rèn luyện sức khỏe

活动 huódòng – hoạt động; cử động

体育 tǐyù – thể dục thể thao

运动 thiên về hoạt động vận động nói chung.

锻炼 nhấn mạnh quá trình rèn luyện lâu dài.

健身 nhấn mạnh mục tiêu nâng cao thể chất.

活动 có phạm vi rộng hơn, có thể chỉ đơn giản là cử động cơ thể.


Từ trái nghĩa hoặc mang nghĩa đối lập​

运动 – 久坐
yùndòng – jiǔzuò
vận động – ngồi lâu

运动 – 静止
yùndòng – jìngzhǐ
chuyển động – đứng yên

经常运动 – 缺乏运动
jīngcháng yùndòng – quēfá yùndòng
thường xuyên vận động – thiếu vận động


Phương pháp liên tưởng​

运 có nghĩa liên quan đến vận chuyển, vận hành, chuyển động.

动 nghĩa là động, chuyển động.

运 + 动 → cơ thể chuyển động → 运动.

Có thể liên tưởng:

运动 → 身体动起来

Yùndòng → shēntǐ dòng qilai

Vận động → làm cho cơ thể chuyển động.


3)Cấu trúc 你每天做什么运动?​

Công thức:

Chủ ngữ + 每天 + 做 + 什么 + 运动?

你每天做什么运动?
Nǐ měitiān zuò shénme yùndòng?
Mỗi ngày bạn tập môn gì?

你平时做什么运动?
Nǐ píngshí zuò shénme yùndòng?
Bình thường bạn tập môn gì?

你最喜欢什么运动?
Nǐ zuì xǐhuān shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao nào nhất?

你周末喜欢做什么运动?
Nǐ zhōumò xǐhuān zuò shénme yùndòng?
Cuối tuần bạn thích tập môn gì?

你最近开始做什么运动了?
Nǐ zuìjìn kāishǐ zuò shénme yùndòng le?
Gần đây bạn bắt đầu tập môn gì rồi?


Cấu trúc 什么 + danh từ​

什么运动
shénme yùndòng
môn thể thao nào

什么工作
shénme gōngzuò
công việc gì

什么问题
shénme wèntí
vấn đề gì

什么方法
shénme fāngfǎ
phương pháp gì

什么原因
shénme yuányīn
nguyên nhân gì

什么习惯
shénme xíguàn
thói quen gì

Công thức:

什么 + Danh từ


4)运动场 yùndòngchǎng​

运动 + 场

场 chǎng chỉ nơi diễn ra hoạt động.

运动场
sân thể thao

操场
cāochǎng
sân trường, sân tập

足球场
zúqiúchǎng
sân bóng đá

篮球场
lánqiúchǎng
sân bóng rổ

羽毛球场
yǔmáoqiúchǎng
sân cầu lông

比赛场
bǐsàichǎng
địa điểm thi đấu

停车场
tíngchēchǎng
bãi đỗ xe

机场
jīchǎng
sân bay


5)Cấu trúc 在哪儿 và 在 + địa điểm + động từ​

学校的运动场在哪儿?
Xuéxiào de yùndòngchǎng zài nǎr?
Sân thể thao của trường ở đâu?

Công thức hỏi vị trí:

Danh từ + 在哪儿?

公司在哪儿?
Gōngsī zài nǎr?
Công ty ở đâu?

餐厅在哪儿?
Cāntīng zài nǎr?
Nhà hàng ở đâu?

健身房在哪儿?
Jiànshēnfáng zài nǎr?
Phòng gym ở đâu?


Công thức miêu tả nơi diễn ra hành động:

Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ + Tân ngữ

我在运动场跑步。
Wǒ zài yùndòngchǎng pǎobù.
Tôi chạy bộ ở sân thể thao.

我们在学校锻炼身体。
Wǒmen zài xuéxiào duànliàn shēntǐ.
Chúng tôi rèn luyện cơ thể ở trường.

她在健身房运动。
Tā zài jiànshēnfáng yùndòng.
Cô ấy tập thể dục ở phòng gym.

他们在公园快走。
Tāmen zài gōngyuán kuàizǒu.
Họ đi bộ nhanh trong công viên.


6)正对着 zhèngduìzhe​

正对
zhèngduì
đối diện thẳng với

着 biểu thị trạng thái đang duy trì.

正对着
zhèngduìzhe
đang nằm đối diện trực tiếp với

学校的运动场正对着餐厅。
Xuéxiào de yùndòngchǎng zhèngduìzhe cāntīng.
Sân thể thao của trường nằm ngay đối diện nhà ăn.

我的办公室正对着电梯。
Wǒ de bàngōngshì zhèngduìzhe diàntī.
Văn phòng của tôi nằm ngay đối diện thang máy.

这扇门正对着马路。
Zhè shàn mén zhèngduìzhe mǎlù.
Cánh cửa này hướng thẳng ra đường.

他的座位正对着空调。
Tā de zuòwèi zhèngduìzhe kōngtiáo.
Chỗ ngồi của anh ấy nằm đối diện điều hòa.


7)跑步 pǎobù​

跑
pǎo
chạy

步
bù
bước

跑步
pǎobù
chạy bộ

慢跑
mànpǎo
chạy chậm

快跑
kuàipǎo
chạy nhanh

长跑
chángpǎo
chạy đường dài

短跑
duǎnpǎo
chạy cự ly ngắn

晨跑
chénpǎo
chạy buổi sáng

夜跑
yèpǎo
chạy buổi tối

跑步机
pǎobùjī
máy chạy bộ

坚持跑步
jiānchí pǎobù
kiên trì chạy bộ

开始跑步
kāishǐ pǎobù
bắt đầu chạy bộ

停止跑步
tíngzhǐ pǎobù
ngừng chạy


8)Thời lượng: Động từ + khoảng thời gian​

我每天跑步半个小时。
Wǒ měitiān pǎobù bàn ge xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi chạy bộ nửa tiếng.

Công thức cơ bản:

Chủ ngữ + Động từ + Khoảng thời gian

我每天运动一个小时。
Wǒ měitiān yùndòng yí ge xiǎoshí.
Mỗi ngày tôi vận động một tiếng.

我跑了三十分钟。
Wǒ pǎo le sānshí fēnzhōng.
Tôi đã chạy ba mươi phút.

他每天锻炼两个小时。
Tā měitiān duànliàn liǎng ge xiǎoshí.
Mỗi ngày anh ấy tập luyện hai tiếng.

我们休息十分钟吧。
Wǒmen xiūxi shí fēnzhōng ba.
Chúng ta nghỉ mười phút nhé.


9)健康 jiànkāng​

健康 vừa là danh từ vừa là tính từ.

Danh từ:

身体健康
shēntǐ jiànkāng
sức khỏe cơ thể

关注健康
guānzhù jiànkāng
quan tâm đến sức khỏe

Tính từ:

很健康
hěn jiànkāng
rất khỏe mạnh

健康的生活方式
jiànkāng de shēnghuó fāngshì
lối sống lành mạnh


Từ ghép:

健康状况 jiànkāng zhuàngkuàng – tình trạng sức khỏe

健康问题 jiànkāng wèntí – vấn đề sức khỏe

健康管理 jiànkāng guǎnlǐ – quản lý sức khỏe

健康检查 jiànkāng jiǎnchá – kiểm tra sức khỏe

身体健康 shēntǐ jiànkāng – cơ thể khỏe mạnh

心理健康 xīnlǐ jiànkāng – sức khỏe tâm lý

保持健康 bǎochí jiànkāng – duy trì sức khỏe

恢复健康 huīfù jiànkāng – hồi phục sức khỏe

影响健康 yǐngxiǎng jiànkāng – ảnh hưởng sức khỏe

有利于健康 yǒulì yú jiànkāng – có lợi cho sức khỏe


Trái nghĩa​

健康 jiànkāng – 不健康 bù jiànkāng

健康 jiànkāng – 生病 shēngbìng

健康 jiànkāng – 虚弱 xūruò


10)生活方式 shēnghuó fāngshì​

生活
shēnghuó
cuộc sống, sinh hoạt

方式
fāngshì
phương thức

生活方式
shēnghuó fāngshì
lối sống

健康的生活方式
jiànkāng de shēnghuó fāngshì
lối sống lành mạnh

良好的生活方式
liánghǎo de shēnghuó fāngshì
lối sống tốt

不健康的生活方式
bù jiànkāng de shēnghuó fāngshì
lối sống không lành mạnh

改变生活方式
gǎibiàn shēnghuó fāngshì
thay đổi lối sống

养成健康的生活方式
yǎngchéng jiànkāng de shēnghuó fāngshì
hình thành lối sống lành mạnh


11)Tính từ làm vị ngữ: Chủ ngữ + 很 + tính từ​

老师的生活方式很健康。
Lǎoshī de shēnghuó fāngshì hěn jiànkāng.
Lối sống của giáo viên rất lành mạnh.

她很快乐。
Tā hěn kuàilè.
Cô ấy rất vui vẻ.

他的身体很健康。
Tā de shēntǐ hěn jiànkāng.
Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.

我的体力很好。
Wǒ de tǐlì hěn hǎo.
Thể lực của tôi rất tốt.

她最近很紧张。
Tā zuìjìn hěn jǐnzhāng.
Gần đây cô ấy rất căng thẳng.

Trong câu tính từ tiếng Trung, 很 nhiều khi chỉ đóng vai trò nối chủ ngữ với tính từ và không nhất thiết phải dịch thành “rất”.


12)祝 zhù​

祝
zhù
chúc

Công thức:

祝 + Người + Nội dung chúc

祝你身体健康。
Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng.
Chúc bạn sức khỏe tốt.

祝你每天都快乐。
Zhù nǐ měitiān dōu kuàilè.
Chúc bạn mỗi ngày đều vui vẻ.

祝你工作顺利。
Zhù nǐ gōngzuò shùnlì.
Chúc công việc thuận lợi.

祝你越来越健康。
Zhù nǐ yuèláiyuè jiànkāng.
Chúc bạn ngày càng khỏe mạnh.

祝你每天都健康快乐。
Zhù nǐ měitiān dōu jiànkāng kuàilè.
Chúc bạn mỗi ngày đều khỏe mạnh và vui vẻ.


13)养成 yǎngchéng​

养成
yǎngchéng
hình thành, tạo thành thông qua quá trình lâu dài

Cách kết hợp rất quan trọng:

养成习惯
yǎngchéng xíguàn
hình thành thói quen

养成好习惯
yǎngchéng hǎo xíguàn
hình thành thói quen tốt

养成良好的习惯
yǎngchéng liánghǎo de xíguàn
hình thành thói quen tốt

养成运动习惯
yǎngchéng yùndòng xíguàn
hình thành thói quen vận động

养成早睡早起的习惯
yǎngchéng zǎoshuì zǎoqǐ de xíguàn
hình thành thói quen ngủ sớm dậy sớm

养成健康的生活方式
yǎngchéng jiànkāng de shēnghuó fāngshì
hình thành lối sống lành mạnh


Phân biệt 养成 và 培养​

养成 thường đi với:

习惯
xíguàn
thói quen

生活方式
shēnghuó fāngshì
lối sống

性格
xìnggé
tính cách

培养 thường đi với:

能力
nénglì
năng lực

兴趣
xìngqù
hứng thú

人才
réncái
nhân tài

感情
gǎnqíng
tình cảm


14)良好 liánghǎo​

良好
liánghǎo
tốt, tốt đẹp, ở trạng thái tốt

良好习惯
liánghǎo xíguàn
thói quen tốt

良好状态
liánghǎo zhuàngtài
trạng thái tốt

良好关系
liánghǎo guānxì
mối quan hệ tốt

良好环境
liánghǎo huánjìng
môi trường tốt

良好生活方式
liánghǎo shēnghuó fāngshì
lối sống tốt


Từ gần nghĩa​

良好 liánghǎo – tốt đẹp

很好 hěn hǎo – rất tốt

优秀 yōuxiù – ưu tú, xuất sắc

健康 jiànkāng – lành mạnh, khỏe mạnh


Từ trái nghĩa​

良好 – 不良
liánghǎo – bùliáng
tốt – không tốt

良好习惯 – 不良习惯
liánghǎo xíguàn – bùliáng xíguàn
thói quen tốt – thói quen xấu


15)体力 tǐlì​

体
tǐ
cơ thể

力
lì
sức lực

体力
tǐlì
thể lực, sức lực cơ thể

体力好
tǐlì hǎo
thể lực tốt

体力差
tǐlì chà
thể lực kém

体力不足
tǐlì bùzú
thể lực không đủ

消耗体力
xiāohào tǐlì
tiêu hao thể lực

恢复体力
huīfù tǐlì
hồi phục thể lực

保存体力
bǎocún tǐlì
giữ sức

增强体力
zēngqiáng tǐlì
tăng cường thể lực

耗费体力
hàofèi tǐlì
tiêu tốn thể lực

需要体力
xūyào tǐlì
cần thể lực


Phân biệt​

体力
tǐlì
thể lực

力量
lìliàng
sức mạnh, lực lượng

力气
lìqi
sức lực dùng để thực hiện hành động cụ thể

精力
jīnglì
tinh lực, năng lượng tinh thần

Ví dụ:

我没有力气搬这个沙发。
Wǒ méiyǒu lìqi bān zhège shāfā.
Tôi không đủ sức để khiêng chiếc sofa này.

最近我的体力不太好。
Zuìjìn wǒ de tǐlì bú tài hǎo.
Gần đây thể lực của tôi không được tốt lắm.

我今天没有精力工作。
Wǒ jīntiān méiyǒu jīnglì gōngzuò.
Hôm nay tôi không có tinh lực làm việc.

团结就是力量。
Tuánjié jiù shì lìliàng.
Đoàn kết chính là sức mạnh.


16)不太 + tính từ​

最近我的体力不太好。
Zuìjìn wǒ de tǐlì bú tài hǎo.
Gần đây thể lực của tôi không được tốt lắm.

不太 mang tính giảm nhẹ.

不太好
bú tài hǎo
không được tốt lắm

不太舒服
bú tài shūfu
không được khỏe lắm

不太健康
bú tài jiànkāng
không được lành mạnh lắm

不太严重
bú tài yánzhòng
không nghiêm trọng lắm

不太累
bú tài lèi
không mệt lắm

Công thức:

Chủ ngữ + 不太 + Tính từ

So sánh:

不好
bù hǎo
không tốt

不太好
bú tài hǎo
không được tốt lắm

一点儿也不好
yìdiǎnr yě bù hǎo
hoàn toàn không tốt


17)消耗 xiāohào​

消耗
xiāohào
tiêu hao, tiêu thụ

消耗体力
xiāohào tǐlì
tiêu hao thể lực

消耗能量
xiāohào néngliàng
tiêu hao năng lượng

消耗时间
xiāohào shíjiān
tiêu tốn thời gian

消耗资源
xiāohào zīyuán
tiêu hao tài nguyên

消耗大量体力
xiāohào dàliàng tǐlì
tiêu hao rất nhiều thể lực

这种运动很耗体力。
Zhè zhǒng yùndòng hěn hào tǐlì.
Môn vận động này rất tốn sức.

这种运动会消耗很多体力。
Zhè zhǒng yùndòng huì xiāohào hěn duō tǐlì.
Môn thể thao này sẽ tiêu hao rất nhiều thể lực.

Câu thứ hai chuẩn về cấu trúc hơn so với:

很消耗体力

Trong khẩu ngữ vẫn có thể nghe thấy 很消耗体力, nhưng 很耗体力 tự nhiên và gọn hơn.


18)耗费 hàofèi và 消耗 xiāohào​

耗费
hàofèi
tiêu tốn

消耗
xiāohào
tiêu hao

Hai từ gần nghĩa nhưng cách dùng có khác biệt.

耗费 thường nhấn mạnh việc phải bỏ ra:

耗费时间
hàofèi shíjiān
tốn thời gian

耗费精力
hàofèi jīnglì
tốn tinh lực

耗费人力
hàofèi rénlì
tốn nhân lực

耗费资金
hàofèi zījīn
tốn vốn

消耗 thiên về giảm dần một nguồn lực:

消耗体力
xiāohào tǐlì

消耗能量
xiāohào néngliàng

消耗资源
xiāohào zīyuán

消耗燃料
xiāohào ránliào


19)恢复 huīfù​

恢复
huīfù
hồi phục, khôi phục

恢复体力
huīfù tǐlì
hồi phục thể lực

恢复健康
huīfù jiànkāng
hồi phục sức khỏe

恢复正常
huīfù zhèngcháng
trở lại bình thường

恢复工作
huīfù gōngzuò
trở lại làm việc

恢复状态
huīfù zhuàngtài
hồi phục trạng thái

恢复信心
huīfù xìnxīn
khôi phục lòng tin


Từ trái nghĩa​

恢复 – 消耗
huīfù – xiāohào
hồi phục – tiêu hao

恢复 – 失去
huīfù – shīqù
khôi phục – mất đi


20)最重要的是……​

Đây là cấu trúc rất thực dụng.

最重要的是 + Nội dung

现在最重要的是恢复体力。
Xiànzài zuì zhòngyào de shì huīfù tǐlì.
Bây giờ quan trọng nhất là hồi phục thể lực.

最重要的是坚持。
Zuì zhòngyào de shì jiānchí.
Quan trọng nhất là kiên trì.

运动的时候,最重要的是安全。
Yùndòng de shíhou, zuì zhòngyào de shì ānquán.
Khi vận động, điều quan trọng nhất là an toàn.

对我来说,健康是最重要的。
Duì wǒ lái shuō, jiànkāng shì zuì zhòngyào de.
Đối với tôi, sức khỏe là quan trọng nhất.


21)搬 bān​

搬
bān
khiêng, chuyển, dọn

搬家
bānjiā
chuyển nhà

搬东西
bān dōngxi
khiêng đồ

搬桌子
bān zhuōzi
khiêng bàn

搬椅子
bān yǐzi
chuyển ghế

搬沙发
bān shāfā
khiêng sofa

搬到……
bān dào...
chuyển đến...

从……搬到……
cóng... bān dào...
chuyển từ... đến...


22)Cấu trúc 搬 + đồ vật + 到 + địa điểm​

你想搬沙发到哪儿?
Nǐ xiǎng bān shāfā dào nǎr?
Bạn muốn chuyển sofa đến đâu?

Cấu trúc:

Chủ ngữ + 搬 + Đồ vật + 到 + Địa điểm

我想把沙发搬到客厅。
Wǒ xiǎng bǎ shāfā bān dào kètīng.
Tôi muốn chuyển sofa vào phòng khách.

把桌子搬到窗户旁边。
Bǎ zhuōzi bān dào chuānghu pángbiān.
Chuyển chiếc bàn đến bên cạnh cửa sổ.

把椅子搬到外面去。
Bǎ yǐzi bān dào wàimiàn qù.
Mang chiếc ghế ra ngoài.


23)Cấu trúc 把 trong tình huống di chuyển đồ vật​

Câu ban đầu:

你搬沙发到茶几旁边吧。

Cách tự nhiên hơn:

你把沙发搬到茶几旁边吧。
Nǐ bǎ shāfā bān dào chájī pángbiān ba.
Anh chuyển sofa đến cạnh bàn trà nhé.

Công thức:

Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần kết quả/vị trí

把沙发搬到客厅。
Bǎ shāfā bān dào kètīng.
Chuyển sofa vào phòng khách.

把椅子搬过来。
Bǎ yǐzi bān guòlai.
Chuyển chiếc ghế lại đây.

把桌子搬出去。
Bǎ zhuōzi bān chūqu.
Chuyển bàn ra ngoài.

把这些东西搬上楼。
Bǎ zhèxiē dōngxi bān shàng lóu.
Chuyển những đồ này lên tầng.


24)份 fèn – lượng từ​

这份工作需要很好的体力。
Zhè fèn gōngzuò xūyào hěn hǎo de tǐlì.
Công việc này đòi hỏi thể lực rất tốt.

份 thường dùng với:

一份工作
yí fèn gōngzuò
một công việc

一份合同
yí fèn hétong
một bản hợp đồng

一份文件
yí fèn wénjiàn
một tài liệu

一份报告
yí fèn bàogào
một bản báo cáo

一份礼物
yí fèn lǐwù
một món quà


25)情绪 qíngxù​

情绪
qíngxù
cảm xúc, trạng thái cảm xúc

情绪很好
qíngxù hěn hǎo
tâm trạng rất tốt

情绪不好
qíngxù bù hǎo
tâm trạng không tốt

情绪稳定
qíngxù wěndìng
cảm xúc ổn định

情绪低落
qíngxù dīluò
tâm trạng sa sút

情绪紧张
qíngxù jǐnzhāng
căng thẳng cảm xúc

情绪激动
qíngxù jīdòng
cảm xúc kích động

控制情绪
kòngzhì qíngxù
kiểm soát cảm xúc

调整情绪
tiáozhěng qíngxù
điều chỉnh cảm xúc

影响情绪
yǐngxiǎng qíngxù
ảnh hưởng tâm trạng

保持情绪稳定
bǎochí qíngxù wěndìng
duy trì cảm xúc ổn định


26)激动 jīdòng​

激动 có thể là tính từ hoặc động từ.

很激动
hěn jīdòng
rất kích động, xúc động

激动的情绪
jīdòng de qíngxù
cảm xúc kích động

让人激动
ràng rén jīdòng
khiến người ta xúc động

使他非常激动
shǐ tā fēicháng jīdòng
khiến anh ấy rất kích động

Cách nói tự nhiên:

她现在情绪很激动。
Tā xiànzài qíngxù hěn jīdòng.
Bây giờ cảm xúc của cô ấy rất kích động.


27)长期 chángqī​

长期
chángqī
dài hạn, trong thời gian dài

长期工作
chángqī gōngzuò
làm việc lâu dài

长期压力
chángqī yālì
áp lực kéo dài

长期锻炼
chángqī duànliàn
rèn luyện lâu dài

长期坚持
chángqī jiānchí
kiên trì lâu dài

长期缺乏运动
chángqī quēfá yùndòng
thiếu vận động trong thời gian dài

长期的工作压力
chángqī de gōngzuò yālì
áp lực công việc kéo dài


Trái nghĩa​

长期 – 短期
chángqī – duǎnqī
dài hạn – ngắn hạn

长期 – 临时
chángqī – línshí
lâu dài – tạm thời


28)压力 yālì​

压力
yālì
áp lực

工作压力
gōngzuò yālì
áp lực công việc

生活压力
shēnghuó yālì
áp lực cuộc sống

心理压力
xīnlǐ yālì
áp lực tâm lý

经济压力
jīngjì yālì
áp lực kinh tế

学习压力
xuéxí yālì
áp lực học tập

减轻压力
jiǎnqīng yālì
giảm áp lực

缓解压力
huǎnjiě yālì
làm dịu áp lực

承受压力
chéngshòu yālì
chịu áp lực

面对压力
miànduì yālì
đối mặt với áp lực

压力很大
yālì hěn dà
áp lực rất lớn


29)会 + động từ​

长期的工作压力会影响你的情绪。
Chángqī de gōngzuò yālì huì yǐngxiǎng nǐ de qíngxù.
Áp lực công việc kéo dài sẽ ảnh hưởng đến cảm xúc của bạn.

会 ở đây không phải “biết làm”.

Nó biểu thị khả năng hoặc kết quả có thể xảy ra.

Công thức:

Nguyên nhân + 会 + Kết quả

压力太大会影响睡眠。
Yālì tài dà huì yǐngxiǎng shuìmián.
Áp lực quá lớn sẽ ảnh hưởng giấc ngủ.

缺乏运动会影响健康。
Quēfá yùndòng huì yǐngxiǎng jiànkāng.
Thiếu vận động sẽ ảnh hưởng sức khỏe.

运动过量会消耗大量体力。
Yùndòng guòliàng huì xiāohào dàliàng tǐlì.
Vận động quá mức sẽ tiêu hao nhiều thể lực.

长期久坐会使身体变得僵硬。
Chángqī jiǔzuò huì shǐ shēntǐ biàn de jiāngyìng.
Ngồi lâu trong thời gian dài có thể khiến cơ thể trở nên cứng nhắc.


30)影响 và 影响到​

影响
yǐngxiǎng
ảnh hưởng

影响健康
yǐngxiǎng jiànkāng

影响工作
yǐngxiǎng gōngzuò

影响情绪
yǐngxiǎng qíngxù

影响生活
yǐngxiǎng shēnghuó

影响睡眠
yǐngxiǎng shuìmián

影响到 nhấn mạnh kết quả ảnh hưởng đã chạm tới một phương diện nào đó.

长期的工作压力可能会影响到你的情绪。
Chángqī de gōngzuò yālì kěnéng huì yǐngxiǎng dào nǐ de qíngxù.
Áp lực công việc kéo dài có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn.

Trong nhiều trường hợp, 到 có thể lược bỏ.


31)低落 dīluò​

低落
dīluò
sa sút, xuống thấp

情绪低落
qíngxù dīluò
tâm trạng sa sút

精神低落
jīngshén dīluò
tinh thần sa sút

士气低落
shìqì dīluò
sĩ khí sa sút


Trái nghĩa​

低落 – 高涨
dīluò – gāozhǎng
sa sút – dâng cao

情绪低落 – 情绪高涨
qíngxù dīluò – qíngxù gāozhǎng


32)变得 + tính từ​

她的情绪突然变得很低落。
Tā de qíngxù tūrán biàn de hěn dīluò.
Tâm trạng của cô ấy đột nhiên trở nên rất sa sút.

Công thức:

Chủ ngữ + 变得 + Tính từ

身体变得更健康了。
Shēntǐ biàn de gèng jiànkāng le.
Cơ thể trở nên khỏe mạnh hơn.

我的体力变得越来越好了。
Wǒ de tǐlì biàn de yuèláiyuè hǎo le.
Thể lực của tôi ngày càng tốt hơn.

他的情绪变得稳定了。
Tā de qíngxù biàn de wěndìng le.
Cảm xúc của anh ấy đã trở nên ổn định.

关节变得僵硬了。
Guānjié biàn de jiāngyìng le.
Khớp trở nên cứng.

生活方式变得更健康了。
Shēnghuó fāngshì biàn de gèng jiànkāng le.
Lối sống đã trở nên lành mạnh hơn.


33)突然 tūrán​

突然
tūrán
đột nhiên

突然下雨
tūrán xiàyǔ
đột nhiên mưa

突然生病
tūrán shēngbìng
đột nhiên bị bệnh

突然停止
tūrán tíngzhǐ
đột nhiên dừng lại

突然变得很安静
tūrán biàn de hěn ānjìng
đột nhiên trở nên yên tĩnh

突然感到很累
tūrán gǎndào hěn lèi
đột nhiên cảm thấy rất mệt

Công thức:

突然 + Động từ

突然 + 变得 + Tính từ


34)喘气 chuǎnqì​

喘气
chuǎnqì
thở hổn hển, thở dốc

喘不过气来
chuǎn bu guò qì lái
không thở nổi, hụt hơi

喘一口气
chuǎn yì kǒu qì
thở một hơi, lấy hơi

喘粗气
chuǎn cūqì
thở hồng hộc

累得直喘气
lèi de zhí chuǎnqì
mệt đến mức thở hổn hển


35)Động từ + 得 + trạng thái/kết quả​

Câu:

我跑步跑得喘不过气来。
Wǒ pǎobù pǎo de chuǎn bu guò qì lái.
Tôi chạy đến mức thở không ra hơi.

Công thức rất quan trọng:

Chủ ngữ + Động từ + 得 + Bổ ngữ trạng thái

他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.

她累得不想说话。
Tā lèi de bù xiǎng shuōhuà.
Cô ấy mệt đến mức không muốn nói chuyện.

我忙得没有时间吃饭。
Wǒ máng de méiyǒu shíjiān chīfàn.
Tôi bận đến mức không có thời gian ăn cơm.

他紧张得说不出话来。
Tā jǐnzhāng de shuō bu chū huà lái.
Anh ấy căng thẳng đến mức không nói nên lời.

我跑得喘不过气来。
Wǒ pǎo de chuǎn bu guò qì lái.
Tôi chạy đến mức hụt hơi.


36)让 + người + động từ​

现在你让我喘一口气吧。
Xiànzài nǐ ràng wǒ chuǎn yì kǒu qì ba.
Bây giờ anh để tôi thở một hơi đã nhé.

Công thức:

A + 让 + B + Động từ

让我休息一下。
Ràng wǒ xiūxi yíxià.
Để tôi nghỉ một lát.

让我想一想。
Ràng wǒ xiǎng yì xiǎng.
Để tôi suy nghĩ một chút.

让我喘口气吧。
Ràng wǒ chuǎn kǒu qì ba.
Để tôi lấy hơi một chút.

老师让我们每天锻炼身体。
Lǎoshī ràng wǒmen měitiān duànliàn shēntǐ.
Giáo viên bảo chúng tôi mỗi ngày rèn luyện cơ thể.


37)喘吁吁 chuǎnxūxū​

气喘吁吁
qìchuǎnxūxū
thở hổn hển

Cách nói tiêu chuẩn thường gặp hơn:

她气喘吁吁地向我跑过来。
Tā qìchuǎnxūxū de xiàng wǒ pǎo guòlai.
Cô ấy thở hổn hển chạy về phía tôi.

Cấu trúc:

Trạng thái + 地 + Động từ

慢慢地走
mànmàn de zǒu
đi chậm rãi

认真地学习
rènzhēn de xuéxí
học tập nghiêm túc

高兴地说
gāoxìng de shuō
vui vẻ nói

气喘吁吁地跑过来
qìchuǎnxūxū de pǎo guòlai
thở hổn hển chạy tới


38)锻炼 duànliàn​

锻炼
duànliàn
rèn luyện

锻炼身体
duànliàn shēntǐ
rèn luyện cơ thể

锻炼肌肉
duànliàn jīròu
rèn luyện cơ bắp

锻炼能力
duànliàn nénglì
rèn luyện năng lực

锻炼意志
duànliàn yìzhì
rèn luyện ý chí

加强锻炼
jiāqiáng duànliàn
tăng cường luyện tập

坚持锻炼
jiānchí duànliàn
kiên trì rèn luyện

缺乏锻炼
quēfá duànliàn
thiếu rèn luyện


Phân biệt 运动 và 锻炼​

我每天运动。
Wǒ měitiān yùndòng.
Mỗi ngày tôi vận động.

我每天锻炼身体。
Wǒ měitiān duànliàn shēntǐ.
Mỗi ngày tôi rèn luyện cơ thể.

运动 nhấn mạnh hoạt động vận động.

锻炼 nhấn mạnh mục đích rèn luyện và cải thiện.


39)太……,没有……​

最近我的工作太忙,没有时间锻炼身体。
Zuìjìn wǒ de gōngzuò tài máng, méiyǒu shíjiān duànliàn shēntǐ.
Gần đây công việc của tôi quá bận, không có thời gian rèn luyện cơ thể.

Công thức:

太 + Tính từ + ,没有时间 + Động từ

最近太忙了,没有时间运动。
Zuìjìn tài máng le, méiyǒu shíjiān yùndòng.
Gần đây quá bận nên không có thời gian tập thể thao.

工作太多了,没有时间休息。
Gōngzuò tài duō le, méiyǒu shíjiān xiūxi.
Công việc quá nhiều nên không có thời gian nghỉ.

每天太累了,没有时间去健身房。
Měitiān tài lèi le, méiyǒu shíjiān qù jiànshēnfáng.
Mỗi ngày quá mệt nên không có thời gian đến phòng gym.


40)对……很好 và 对……有好处​

Cấu trúc:

A + 对 + B + 很好

运动对身体很好。
Yùndòng duì shēntǐ hěn hǎo.
Vận động rất tốt cho cơ thể.

Cách nói rõ nghĩa hơn:

A + 对 + B + 有好处

运动对身体有好处。
Yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Vận động có lợi cho cơ thể.

坚持锻炼对健康有好处。
Jiānchí duànliàn duì jiànkāng yǒu hǎochu.
Kiên trì tập luyện có lợi cho sức khỏe.

适量运动对心肺功能有好处。
Shìliàng yùndòng duì xīnfèi gōngnéng yǒu hǎochu.
Vận động vừa phải có lợi cho chức năng tim phổi.


Cấu trúc trái nghĩa​

A + 对 + B + 有害

长期熬夜对身体有害。
Chángqī áoyè duì shēntǐ yǒuhài.
Thức khuya kéo dài có hại cho cơ thể.


41)心肺 xīnfèi​

心
xīn
tim

肺
fèi
phổi

心肺
xīnfèi
tim phổi

心肺功能
xīnfèi gōngnéng
chức năng tim phổi

提高心肺功能
tígāo xīnfèi gōngnéng
nâng cao chức năng tim phổi

增强心肺功能
zēngqiáng xīnfèi gōngnéng
tăng cường chức năng tim phổi

心肺耐力
xīnfèi nàilì
sức bền tim phổi


42)有限 yǒuxiàn​

有限
yǒuxiàn
có hạn, hữu hạn

时间有限
shíjiān yǒuxiàn
thời gian có hạn

能力有限
nénglì yǒuxiàn
năng lực có hạn

体力有限
tǐlì yǒuxiàn
thể lực có hạn

资源有限
zīyuán yǒuxiàn
tài nguyên có hạn

一个人的力量是有限的。
Yí ge rén de lìliàng shì yǒuxiàn de.
Sức mạnh của một người là có hạn.


Trái nghĩa​

有限 – 无限
yǒuxiàn – wúxiàn
hữu hạn – vô hạn


43)Phân biệt hai cấu trúc có 是……的​

Cần đặc biệt chú ý vì hai cấu trúc này khác nhau.

Cấu trúc thứ nhất:

A + 是 + Tính từ + 的

一个人的力量是有限的。
Yí ge rén de lìliàng shì yǒuxiàn de.
Sức mạnh của một người là có hạn.

知识是重要的。
Zhīshi shì zhòngyào de.
Kiến thức là quan trọng.

健康是非常重要的。
Jiànkāng shì fēicháng zhòngyào de.
Sức khỏe là vô cùng quan trọng.

Ở đây 是……的 dùng để khẳng định tính chất, nhận định.


Cấu trúc thứ hai là 是……的 dùng để nhấn mạnh thông tin của hành động đã xảy ra.

Công thức:

Chủ ngữ + 是 + Thời gian/Địa điểm/Phương thức/Người thực hiện + Động từ + 的

我是昨天开始跑步的。
Wǒ shì zuótiān kāishǐ pǎobù de.
Tôi bắt đầu chạy bộ vào hôm qua.

我是在学校运动场锻炼的。
Wǒ shì zài xuéxiào yùndòngchǎng duànliàn de.
Tôi tập luyện ở sân thể thao của trường.

我是跟朋友一起去的。
Wǒ shì gēn péngyou yìqǐ qù de.
Tôi đi cùng bạn.

这张桌子是他搬过来的。
Zhè zhāng zhuōzi shì tā bān guòlai de.
Chiếc bàn này là do anh ấy chuyển tới.

Hai loại 是……的 trên không nên đánh đồng với nhau.


44)力量 lìliàng​

力量
lìliàng
sức mạnh, lực lượng

个人力量
gèrén lìliàng
sức mạnh cá nhân

团队力量
tuánduì lìliàng
sức mạnh tập thể

巨大力量
jùdà lìliàng
sức mạnh to lớn

强大力量
qiángdà lìliàng
sức mạnh cường đại

发挥力量
fāhuī lìliàng
phát huy sức mạnh

集中力量
jízhōng lìliàng
tập trung lực lượng

团结力量
tuánjié lìliàng
sức mạnh đoàn kết


45)团结 tuánjié​

团结
tuánjié
đoàn kết

团结合作
tuánjié hézuò
đoàn kết hợp tác

加强团结
jiāqiáng tuánjié
tăng cường đoàn kết

保持团结
bǎochí tuánjié
duy trì đoàn kết

团队团结
tuánduì tuánjié
đội ngũ đoàn kết

团结起来
tuánjié qilai
đoàn kết lại

团结就是力量。
Tuánjié jiù shì lìliàng.
Đoàn kết chính là sức mạnh.


46)产生 chǎnshēng​

产生
chǎnshēng
sinh ra, tạo ra, phát sinh

产生影响
chǎnshēng yǐngxiǎng
tạo ra ảnh hưởng

产生作用
chǎnshēng zuòyòng
phát huy/tạo ra tác dụng

产生压力
chǎnshēng yālì
tạo ra áp lực

产生问题
chǎnshēng wèntí
phát sinh vấn đề

产生变化
chǎnshēng biànhuà
phát sinh thay đổi

产生力量
chǎnshēng lìliàng
tạo ra sức mạnh

团结可以产生巨大的力量。
Tuánjié kěyǐ chǎnshēng jùdà de lìliàng.
Đoàn kết có thể tạo ra sức mạnh to lớn.


47)巨大 và 强大​

巨大
jùdà
to lớn, khổng lồ

强大
qiángdà
mạnh mẽ, cường đại

巨大 thường nhấn mạnh quy mô, mức độ.

巨大的压力
jùdà de yālì
áp lực rất lớn

巨大的变化
jùdà de biànhuà
thay đổi to lớn

巨大的影响
jùdà de yǐngxiǎng
ảnh hưởng to lớn

巨大的力量
jùdà de lìliàng
sức mạnh to lớn


强大 nhấn mạnh sức mạnh.

强大的国家
qiángdà de guójiā
quốc gia hùng mạnh

强大的团队
qiángdà de tuánduì
đội ngũ mạnh

强大的力量
qiángdà de lìliàng
sức mạnh lớn

强大的能力
qiángdà de nénglì
năng lực mạnh


48)一种 + tính từ + 的 + danh từ​

知识是一种非常强大的力量。
Zhīshi shì yì zhǒng fēicháng qiángdà de lìliàng.
Kiến thức là một loại sức mạnh vô cùng lớn.

Công thức:

A + 是 + 一种 + Tính từ + 的 + Danh từ

运动是一种健康的生活方式。
Yùndòng shì yì zhǒng jiànkāng de shēnghuó fāngshì.
Vận động là một lối sống lành mạnh.

坚持是一种重要的能力。
Jiānchí shì yì zhǒng zhòngyào de nénglì.
Kiên trì là một năng lực quan trọng.

知识是一种力量。
Zhīshi shì yì zhǒng lìliàng.
Kiến thức là một sức mạnh.

团结是一种强大的力量。
Tuánjié shì yì zhǒng qiángdà de lìliàng.
Đoàn kết là một sức mạnh lớn.


49)有点儿 + tính từ/động từ tâm lý​

有点儿
yǒudiǎnr
hơi, có hơi

Thường mang sắc thái người nói cảm thấy tình trạng không như mong muốn.

最近我的关节有点儿疼。
Zuìjìn wǒ de guānjié yǒudiǎnr téng.
Gần đây khớp của tôi hơi đau.

我今天有点儿累。
Wǒ jīntiān yǒudiǎnr lèi.
Hôm nay tôi hơi mệt.

她最近有点儿紧张。
Tā zuìjìn yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Gần đây cô ấy hơi căng thẳng.

我的膝盖有点儿不舒服。
Wǒ de xīgài yǒudiǎnr bù shūfu.
Đầu gối của tôi hơi khó chịu.

他今天情绪有点儿低落。
Tā jīntiān qíngxù yǒudiǎnr dīluò.
Hôm nay tâm trạng anh ấy hơi sa sút.


Phân biệt 有点儿 và 一点儿​

有点儿 + tính từ

有点儿累
yǒudiǎnr lèi
hơi mệt

有点儿疼
yǒudiǎnr téng
hơi đau

有点儿紧张
yǒudiǎnr jǐnzhāng
hơi căng thẳng

一点儿 thường đứng sau động từ hoặc tính từ so sánh.

休息一点儿
xiūxi yìdiǎnr
nghỉ một chút

慢一点儿
màn yìdiǎnr
chậm một chút

轻一点儿
qīng yìdiǎnr
nhẹ một chút


50)疼、痛、疼痛​

疼
téng
đau

痛
tòng
đau

疼痛
téngtòng
đau đớn, cơn đau

Trong khẩu ngữ:

我的膝盖很疼。
Wǒ de xīgài hěn téng.
Đầu gối tôi rất đau.

Trong văn viết hoặc ngôn ngữ y tế:

膝盖疼痛
xīgài téngtòng
đau đầu gối

关节疼痛
guānjié téngtòng
đau khớp

肌肉疼痛
jīròu téngtòng
đau cơ


51)关节 guānjié​

关节
guānjié
khớp

膝关节
xī guānjié
khớp gối

肩关节
jiān guānjié
khớp vai

肘关节
zhǒu guānjié
khớp khuỷu tay

关节疼痛
guānjié téngtòng
đau khớp

关节僵硬
guānjié jiāngyìng
cứng khớp

活动关节
huódòng guānjié
vận động khớp

保护关节
bǎohù guānjié
bảo vệ khớp


52)先……再……​

运动前,你应该先活动一下关节,再开始跑步。
Yùndòng qián, nǐ yīnggāi xiān huódòng yíxià guānjié, zài kāishǐ pǎobù.
Trước khi vận động, bạn nên làm nóng các khớp trước rồi mới bắt đầu chạy.

Công thức:

先 + A + 再 + B

先热身,再跑步。
Xiān rèshēn, zài pǎobù.
Khởi động trước rồi mới chạy.

先休息,再工作。
Xiān xiūxi, zài gōngzuò.
Nghỉ trước rồi làm việc tiếp.

先恢复体力,再进行高强度运动。
Xiān huīfù tǐlì, zài jìnxíng gāo qiángdù yùndòng.
Hồi phục thể lực trước rồi mới tập cường độ cao.

先了解自己的身体状况,再制定运动计划。
Xiān liǎojiě zìjǐ de shēntǐ zhuàngkuàng, zài zhìdìng yùndòng jìhuà.
Trước tiên tìm hiểu tình trạng cơ thể rồi mới xây dựng kế hoạch tập luyện.


53)僵硬 jiāngyìng​

僵硬
jiāngyìng
cứng, cứng nhắc

身体僵硬
shēntǐ jiāngyìng
cơ thể cứng

肌肉僵硬
jīròu jiāngyìng
cơ bắp cứng

关节僵硬
guānjié jiāngyìng
cứng khớp

动作僵硬
dòngzuò jiāngyìng
động tác cứng nhắc

表情僵硬
biǎoqíng jiāngyìng
biểu cảm cứng nhắc


Từ trái nghĩa​

僵硬 – 灵活
jiāngyìng – línghuó
cứng nhắc – linh hoạt

僵硬 – 柔软
jiāngyìng – róuruǎn
cứng – mềm mại


54)可能会 + động từ​

可能
kěnéng
có thể

会
huì
sẽ, có khả năng

可能会
kěnéng huì
có thể sẽ

Công thức:

Chủ ngữ + 可能会 + Động từ

长期不运动可能会影响健康。
Chángqī bù yùndòng kěnéng huì yǐngxiǎng jiànkāng.
Lâu ngày không vận động có thể ảnh hưởng sức khỏe.

运动过量可能会消耗太多体力。
Yùndòng guòliàng kěnéng huì xiāohào tài duō tǐlì.
Vận động quá mức có thể tiêu hao quá nhiều thể lực.

长期压力太大可能会影响情绪。
Chángqī yālì tài dà kěnéng huì yǐngxiǎng qíngxù.
Áp lực kéo dài quá lớn có thể ảnh hưởng tâm trạng.

缺乏活动可能会使身体变得僵硬。
Quēfá huódòng kěnéng huì shǐ shēntǐ biàn de jiāngyìng.
Thiếu vận động có thể khiến cơ thể trở nên cứng.


55)使 + tân ngữ + động từ/tính từ​

长时间不运动可能会使关节变得僵硬。
Cháng shíjiān bù yùndòng kěnéng huì shǐ guānjié biàn de jiāngyìng.
Không vận động trong thời gian dài có thể khiến các khớp trở nên cứng.

Công thức:

A + 使 + B + Trạng thái mới

运动使身体更健康。
Yùndòng shǐ shēntǐ gèng jiànkāng.
Vận động khiến cơ thể khỏe mạnh hơn.

压力使他变得很紧张。
Yālì shǐ tā biàn de hěn jǐnzhāng.
Áp lực khiến anh ấy trở nên rất căng thẳng.

长期久坐使他的身体越来越僵硬。
Chángqī jiǔzuò shǐ tā de shēntǐ yuèláiyuè jiāngyìng.
Ngồi lâu khiến cơ thể anh ấy ngày càng cứng.


56)Phân biệt 使 và 让​

使
shǐ
khiến

让
ràng
khiến, làm cho; để, cho phép; bảo

使 mang sắc thái văn viết hơn.

让 phổ biến trong khẩu ngữ.

工作压力使他很紧张。
Gōngzuò yālì shǐ tā hěn jǐnzhāng.
Áp lực công việc khiến anh ấy căng thẳng.

工作压力让他很紧张。
Gōngzuò yālì ràng tā hěn jǐnzhāng.
Áp lực công việc làm anh ấy rất căng thẳng.

让我休息一下。
Ràng wǒ xiūxi yíxià.
Để tôi nghỉ một lát.

Không thể thay 让 trong câu cuối bằng 使 vì ở đó 让 mang nghĩa “cho phép/để cho”.


57)越来越 + tính từ​

Đây là cấu trúc rất thích hợp mở rộng từ bài học.

越来越健康
yuèláiyuè jiànkāng
ngày càng khỏe mạnh

越来越强壮
yuèláiyuè qiángzhuàng
ngày càng khỏe

越来越累
yuèláiyuè lèi
ngày càng mệt

越来越紧张
yuèláiyuè jǐnzhāng
ngày càng căng thẳng

越来越僵硬
yuèláiyuè jiāngyìng
ngày càng cứng

Công thức:

Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ

坚持锻炼以后,我的体力越来越好了。
Jiānchí duànliàn yǐhòu, wǒ de tǐlì yuèláiyuè hǎo le.
Sau khi kiên trì rèn luyện, thể lực của tôi ngày càng tốt hơn.


58)最近……怎么样了?​

最近你的健康状况怎么样了?
Zuìjìn nǐ de jiànkāng zhuàngkuàng zěnmeyàng le?
Gần đây tình trạng sức khỏe của bạn thế nào rồi?

Công thức:

最近 + Danh từ + 怎么样了?

最近身体怎么样了?
Zuìjìn shēntǐ zěnmeyàng le?
Gần đây sức khỏe thế nào rồi?

最近工作怎么样了?
Zuìjìn gōngzuò zěnmeyàng le?
Gần đây công việc thế nào rồi?

最近心情怎么样了?
Zuìjìn xīnqíng zěnmeyàng le?
Gần đây tâm trạng thế nào rồi?

最近你的膝盖怎么样了?
Zuìjìn nǐ de xīgài zěnmeyàng le?
Gần đây đầu gối của bạn thế nào rồi?

了 ở cuối câu thể hiện sự quan tâm đến tình trạng mới hoặc sự thay đổi so với trước.


59)健康状况 jiànkāng zhuàngkuàng​

状况
zhuàngkuàng
tình trạng

健康状况
jiànkāng zhuàngkuàng
tình trạng sức khỏe

身体状况
shēntǐ zhuàngkuàng
tình trạng cơ thể

工作状况
gōngzuò zhuàngkuàng
tình hình công việc

经济状况
jīngjì zhuàngkuàng
tình hình kinh tế

生活状况
shēnghuó zhuàngkuàng
tình trạng cuộc sống

了解状况
liǎojiě zhuàngkuàng
tìm hiểu tình hình

改善状况
gǎishàn zhuàngkuàng
cải thiện tình trạng


60)膝盖 xīgài​

膝盖
xīgài
đầu gối

膝关节
xī guānjié
khớp gối

膝盖疼
xīgài téng
đau đầu gối

保护膝盖
bǎohù xīgài
bảo vệ đầu gối

膝盖受伤
xīgài shòushāng
đầu gối bị thương

膝盖不舒服
xīgài bù shūfu
đầu gối khó chịu


61)快走 kuàizǒu​

快走
kuàizǒu
đi bộ nhanh

慢走
mànzǒu
đi chậm

散步
sànbù
đi dạo

跑步
pǎobù
chạy bộ

慢跑
mànpǎo
chạy chậm

每天快走半个小时。
Měitiān kuàizǒu bàn ge xiǎoshí.
Mỗi ngày đi bộ nhanh nửa tiếng.

适量快走是一种比较温和的运动方式。
Shìliàng kuàizǒu shì yì zhǒng bǐjiào wēnhé de yùndòng fāngshì.
Đi bộ nhanh với lượng thích hợp là một hình thức vận động tương đối nhẹ nhàng.


62)Hệ thống công thức câu cần ghi nhớ​

Công thức A:

你 + 每天 + 做 + 什么运动?

你每天做什么运动?
Nǐ měitiān zuò shénme yùndòng?


Công thức B:

Chủ ngữ + 在 + Địa điểm + Động từ

我在运动场跑步。
Wǒ zài yùndòngchǎng pǎobù.


Công thức C:

Chủ ngữ + Động từ + Khoảng thời gian

我每天跑步半个小时。
Wǒ měitiān pǎobù bàn ge xiǎoshí.


Công thức D:

Chủ ngữ + 很 + Tính từ

这种生活方式很健康。
Zhè zhǒng shēnghuó fāngshì hěn jiànkāng.


Công thức E:

祝 + Người + Nội dung

祝你身体健康。
Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng.


Công thức F:

养成 + Thói quen/lối sống

养成良好的运动习惯。
Yǎngchéng liánghǎo de yùndòng xíguàn.


Công thức G:

不太 + Tính từ

我的体力不太好。
Wǒ de tǐlì bú tài hǎo.


Công thức H:

消耗 + Nguồn lực

消耗体力。
Xiāohào tǐlì.

消耗能量。
Xiāohào néngliàng.


Công thức I:

恢复 + Trạng thái/nguồn lực

恢复体力。
Huīfù tǐlì.

恢复健康。
Huīfù jiànkāng.


Công thức J:

把 + Đồ vật + 搬到 + Địa điểm

把沙发搬到茶几旁边。
Bǎ shāfā bān dào chájī pángbiān.


Công thức K:

长期 + Danh từ

长期的工作压力
chángqī de gōngzuò yālì

长期的生活压力
chángqī de shēnghuó yālì


Công thức L:

A + 会影响 + B

压力会影响情绪。
Yālì huì yǐngxiǎng qíngxù.


Công thức M:

突然 + 变得 + Tính từ

情绪突然变得很低落。
Qíngxù tūrán biàn de hěn dīluò.


Công thức N:

Động từ + 得 + Bổ ngữ trạng thái

跑得很快。
Pǎo de hěn kuài.

累得喘不过气来。
Lèi de chuǎn bu guò qì lái.


Công thức O:

A + 对 + B + 有好处

运动对健康有好处。
Yùndòng duì jiànkāng yǒu hǎochu.


Công thức P:

A + 是 + Tính từ + 的

一个人的力量是有限的。
Yí ge rén de lìliàng shì yǒuxiàn de.


Công thức Q:

A + 可以 + 产生 + B

团结可以产生巨大的力量。
Tuánjié kěyǐ chǎnshēng jùdà de lìliàng.


Công thức R:

A + 是一种 + Tính từ + 的 + Danh từ

知识是一种非常强大的力量。
Zhīshi shì yì zhǒng fēicháng qiángdà de lìliàng.


Công thức S:

有点儿 + Tính từ

有点儿疼。
Yǒudiǎnr téng.

有点儿累。
Yǒudiǎnr lèi.


Công thức T:

先 + A + 再 + B

先热身,再运动。
Xiān rèshēn, zài yùndòng.


Công thức U:

可能会 + Động từ

可能会影响健康。
Kěnéng huì yǐngxiǎng jiànkāng.


Công thức V:

使/让 + Người/vật + 变得 + Tính từ

长期不运动会使身体变得僵硬。
Chángqī bù yùndòng huì shǐ shēntǐ biàn de jiāngyìng.


Công thức W:

越来越 + Tính từ

身体越来越健康。
Shēntǐ yuèláiyuè jiànkāng.


63)Phương pháp liên tưởng tổng hợp để ghi nhớ từ vựng​

运动

运 + 动 → vận động, làm cơ thể chuyển động.


体力

体 = cơ thể

力 = sức lực

体力 = sức lực của cơ thể.


心肺

心 = tim

肺 = phổi

心肺 = tim phổi.


压力

压 = ép

力 = lực

压力 = lực đè lên người → áp lực.


恢复

恢 có thể liên tưởng đến quay trở lại trạng thái rộng mở ban đầu.

复 = trở lại.

恢复 = trở lại trạng thái trước → hồi phục.


消耗

消 = mất dần

耗 = hao tổn

消耗 = tiêu hao.


僵硬

僵 = cứng đờ

硬 = cứng

僵硬 = cứng + cứng → rất cứng, khó linh hoạt.


团结

团 = nhóm

结 = kết lại

团结 = cả nhóm kết lại với nhau → đoàn kết.


产生

产 = sinh ra

生 = sinh

产生 = sinh ra, phát sinh.


力量

力 = sức

量 = lượng

力量 = sức mạnh.


64)Bài tập từ vựng – Điền từ thích hợp​

Từ cho sẵn:

运动、体力、恢复、消耗、压力、情绪、僵硬、锻炼、健康、团结

A)最近工作太忙,我没有时间________身体。

B)跑了两个小时以后,我的________消耗得很大。

C)休息以后,我的体力慢慢________了。

D)长期的工作________可能会影响睡眠。

E)她今天的________有点儿低落。

F)长期不活动可能会使身体变得________。

G)我们应该养成________的生活方式。

H)这种高强度________很消耗体力。

I)________可以产生巨大的力量。

J)适量运动有利于身体________。


65)Đáp án bài tập từ vựng​

A)锻炼

最近工作太忙,我没有时间锻炼身体。
Zuìjìn gōngzuò tài máng, wǒ méiyǒu shíjiān duànliàn shēntǐ.

B)体力

C)恢复

D)压力

E)情绪

F)僵硬

G)健康

H)运动

I)团结

J)健康


66)Bài tập lựa chọn 有点儿 hoặc 一点儿​

A)我今天________累。

B)你走慢________。

C)我的膝盖________疼。

D)让我休息________吧。

E)她今天________紧张。


67)Đáp án​

A)有点儿

我今天有点儿累。
Wǒ jīntiān yǒudiǎnr lèi.

B)一点儿

你走慢一点儿。
Nǐ zǒu màn yìdiǎnr.

C)有点儿

我的膝盖有点儿疼。
Wǒ de xīgài yǒudiǎnr téng.

D)一点儿

让我休息一点儿吧。
Ràng wǒ xiūxi yìdiǎnr ba.

E)有点儿

她今天有点儿紧张。
Tā jīntiān yǒudiǎnr jǐnzhāng.


68)Bài tập dùng 变得​

Viết lại câu theo mẫu:

以前我的体力不好。现在我的体力很好。

Đáp án:

我的体力变得越来越好了。
Wǒ de tǐlì biàn de yuèláiyuè hǎo le.
Thể lực của tôi ngày càng trở nên tốt hơn.


以前她很快乐。最近她的情绪很低落。

Đáp án:

最近她的情绪变得很低落。
Zuìjìn tā de qíngxù biàn de hěn dīluò.
Gần đây tâm trạng cô ấy trở nên rất sa sút.


以前我的身体很灵活。最近有点儿僵硬。

Đáp án:

最近我的身体变得有点儿僵硬了。
Zuìjìn wǒ de shēntǐ biàn de yǒudiǎnr jiāngyìng le.
Gần đây cơ thể tôi trở nên hơi cứng.


69)Bài tập dùng 使 hoặc 让​

A)长期的工作压力________他变得很紧张。

B)老师________我们每天锻炼身体。

C)长期不运动可能会________关节变得僵硬。

D)你________我休息一下吧。


70)Đáp án​

A)使 / 让 đều được.

长期的工作压力使他变得很紧张。

B)让

老师让我们每天锻炼身体。

C)使 / 让 đều có thể dùng, trong văn viết ưu tiên 使.

长期不运动可能会使关节变得僵硬。

D)让

你让我休息一下吧。

Ở đây không dùng 使 vì 让 mang nghĩa “cho phép”.


71)Bài tập dùng 先……再……​

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

热身 / 跑步

Đáp án:

先热身,再跑步。
Xiān rèshēn, zài pǎobù.
Khởi động trước rồi chạy bộ.


恢复体力 / 继续工作

Đáp án:

先恢复体力,再继续工作。
Xiān huīfù tǐlì, zài jìxù gōngzuò.
Hồi phục thể lực trước rồi tiếp tục làm việc.


了解身体状况 / 制定运动计划

Đáp án:

先了解自己的身体状况,再制定运动计划。
Xiān liǎojiě zìjǐ de shēntǐ zhuàngkuàng, zài zhìdìng yùndòng jìhuà.
Trước hết tìm hiểu tình trạng cơ thể rồi mới lập kế hoạch vận động.


72)Bài tập dùng bổ ngữ trạng thái 得​

Hoàn thành câu:

他跑得________。

Đáp án tham khảo:

他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.


我累得________。

Đáp án:

我累得不想说话。
Wǒ lèi de bù xiǎng shuōhuà.
Tôi mệt đến mức không muốn nói chuyện.


我跑得________。

Đáp án:

我跑得喘不过气来。
Wǒ pǎo de chuǎn bu guò qì lái.
Tôi chạy đến mức hụt hơi.


他紧张得________。

Đáp án:

他紧张得说不出话来。
Tā jǐnzhāng de shuō bu chū huà lái.
Anh ấy căng thẳng đến mức không nói nổi.


73)Bài tập sửa câu sai​

A)

我每天在运动场跑步半小时了。

Nếu chỉ nói thói quen hằng ngày, bỏ 了:

我每天在运动场跑步半个小时。
Wǒ měitiān zài yùndòngchǎng pǎobù bàn ge xiǎoshí.


B)

我的体力有点很好。

Sai vì 有点儿 thường kết hợp với trạng thái không như mong muốn.

Sửa:

我的体力很好。
Wǒ de tǐlì hěn hǎo.

Hoặc:

我的体力有点儿差。
Wǒ de tǐlì yǒudiǎnr chà.


C)

现在最重要你恢复体力。

Sửa:

现在最重要的是恢复体力。
Xiànzài zuì zhòngyào de shì huīfù tǐlì.


D)

你搬沙发茶几旁边吧。

Sửa:

你把沙发搬到茶几旁边吧。
Nǐ bǎ shāfā bān dào chájī pángbiān ba.


E)

她喘吁吁跑过来了。

Cách tự nhiên hơn:

她气喘吁吁地跑过来了。
Tā qìchuǎnxūxū de pǎo guòlai le.


74)Bài tập dịch Việt – Trung​

A)Gần đây thể lực của tôi không được tốt lắm.

最近我的体力不太好。
Zuìjìn wǒ de tǐlì bú tài hǎo.


B)Loại vận động này rất tốn thể lực.

这种运动很耗体力。
Zhè zhǒng yùndòng hěn hào tǐlì.


C)Bây giờ điều quan trọng nhất là hồi phục thể lực.

现在最重要的是恢复体力。
Xiànzài zuì zhòngyào de shì huīfù tǐlì.


D)Áp lực công việc kéo dài có thể ảnh hưởng đến tâm trạng.

长期的工作压力可能会影响情绪。
Chángqī de gōngzuò yālì kěnéng huì yǐngxiǎng qíngxù.


E)Tâm trạng của cô ấy đột nhiên trở nên rất sa sút.

她的情绪突然变得很低落。
Tā de qíngxù tūrán biàn de hěn dīluò.


F)Tôi chạy đến mức thở không ra hơi.

我跑得喘不过气来。
Wǒ pǎo de chuǎn bu guò qì lái.


G)Đoàn kết có thể tạo ra sức mạnh to lớn.

团结可以产生巨大的力量。
Tuánjié kěyǐ chǎnshēng jùdà de lìliàng.


H)Kiến thức là một sức mạnh vô cùng lớn.

知识是一种非常强大的力量。
Zhīshi shì yì zhǒng fēicháng qiángdà de lìliàng.


I)Gần đây các khớp của tôi hơi đau.

最近我的关节有点儿疼。
Zuìjìn wǒ de guānjié yǒudiǎnr téng.


J)Lâu ngày không vận động có thể khiến các khớp trở nên cứng.

长时间不运动可能会使关节变得僵硬。
Cháng shíjiān bù yùndòng kěnéng huì shǐ guānjié biàn de jiāngyìng.


75)Bài tập đặt câu theo công thức​

Dùng:

养成 + 良好的 + 习惯

Đáp án tham khảo:

我们应该养成良好的运动习惯。
Wǒmen yīnggāi yǎngchéng liánghǎo de yùndòng xíguàn.
Chúng ta nên hình thành thói quen vận động tốt.


Dùng:

A + 对 + B + 有好处

坚持运动对身体健康有好处。
Jiānchí yùndòng duì shēntǐ jiànkāng yǒu hǎochu.
Kiên trì vận động có lợi cho sức khỏe.


Dùng:

可能会 + 使 + B + 变得……

长期缺乏运动可能会使身体变得僵硬。
Chángqī quēfá yùndòng kěnéng huì shǐ shēntǐ biàn de jiāngyìng.
Thiếu vận động lâu dài có thể khiến cơ thể trở nên cứng.


Dùng:

越来越……

坚持锻炼以后,我的体力越来越好了。
Jiānchí duànliàn yǐhòu, wǒ de tǐlì yuèláiyuè hǎo le.
Sau khi kiên trì tập luyện, thể lực của tôi ngày càng tốt.


76)Bài đọc tổng hợp ứng dụng toàn bộ kiến thức​

最近我的工作很忙,长期的工作压力使我的情绪变得有点儿低落,身体状况也不太好。以前我很少运动,下班以后经常坐着看手机,有时候一坐就是几个小时。时间长了以后,我发现自己的体力越来越差,关节也有点儿僵硬。上楼的时候,我有时候还会喘得很厉害。

Zuìjìn wǒ de gōngzuò hěn máng, chángqī de gōngzuò yālì shǐ wǒ de qíngxù biàn de yǒudiǎnr dīluò, shēntǐ zhuàngkuàng yě bú tài hǎo. Yǐqián wǒ hěn shǎo yùndòng, xiàbān yǐhòu jīngcháng zuòzhe kàn shǒujī, yǒu shíhou yí zuò jiù shì jǐ ge xiǎoshí. Shíjiān cháng le yǐhòu, wǒ fāxiàn zìjǐ de tǐlì yuèláiyuè chà, guānjié yě yǒudiǎnr jiāngyìng. Shàng lóu de shíhou, wǒ yǒu shíhou hái huì chuǎn de hěn lìhai.

Gần đây công việc của tôi rất bận, áp lực công việc kéo dài khiến tâm trạng của tôi trở nên hơi sa sút, tình trạng cơ thể cũng không được tốt lắm. Trước đây tôi rất ít vận động, sau khi tan làm thường ngồi xem điện thoại, có lúc ngồi liền mấy tiếng. Sau một thời gian dài, tôi phát hiện thể lực của mình ngày càng kém, các khớp cũng hơi cứng. Khi lên cầu thang, có lúc tôi còn thở rất gấp.


后来,我决定改变自己的生活方式。我觉得一个人的体力是有限的,工作虽然重要,但是健康也非常重要。现在我每天都会安排一些时间锻炼身体。早上,我先活动一下关节,然后去学校附近的运动场慢跑或者快走半个小时。

Hòulái, wǒ juédìng gǎibiàn zìjǐ de shēnghuó fāngshì. Wǒ juéde yí ge rén de tǐlì shì yǒuxiàn de, gōngzuò suīrán zhòngyào, dànshì jiànkāng yě fēicháng zhòngyào. Xiànzài wǒ měitiān dōu huì ānpái yìxiē shíjiān duànliàn shēntǐ. Zǎoshang, wǒ xiān huódòng yíxià guānjié, ránhòu qù xuéxiào fùjìn de yùndòngchǎng mànpǎo huòzhě kuàizǒu bàn ge xiǎoshí.

Sau đó, tôi quyết định thay đổi lối sống của mình. Tôi cảm thấy thể lực của một người là có hạn. Công việc tuy quan trọng nhưng sức khỏe cũng vô cùng quan trọng. Bây giờ mỗi ngày tôi đều dành một chút thời gian để rèn luyện cơ thể. Buổi sáng, tôi vận động các khớp trước, sau đó đến sân thể thao gần trường chạy chậm hoặc đi bộ nhanh nửa tiếng.


刚开始运动的时候,我的体力不太好。有一次我跑得太快,结果累得喘不过气来,只好停下来喘一口气。从那以后,我不再追求跑得多快,而是根据自己的身体状况安排运动量。我知道运动太少不好,但是运动量太大也会消耗很多体力。

Gāng kāishǐ yùndòng de shíhou, wǒ de tǐlì bú tài hǎo. Yǒu yí cì wǒ pǎo de tài kuài, jiéguǒ lèi de chuǎn bu guò qì lái, zhǐhǎo tíng xiàlai chuǎn yì kǒu qì. Cóng nà yǐhòu, wǒ bú zài zhuīqiú pǎo de duō kuài, érshì gēnjù zìjǐ de shēntǐ zhuàngkuàng ānpái yùndòngliàng. Wǒ zhīdào yùndòng tài shǎo bù hǎo, dànshì yùndòngliàng tài dà yě huì xiāohào hěn duō tǐlì.

Khi mới bắt đầu vận động, thể lực của tôi không được tốt lắm. Có một lần tôi chạy quá nhanh, kết quả mệt đến mức không thở nổi, đành phải dừng lại để lấy hơi. Từ đó về sau, tôi không còn theo đuổi việc phải chạy nhanh đến đâu nữa mà sắp xếp lượng vận động dựa theo tình trạng cơ thể của mình. Tôi hiểu rằng vận động quá ít không tốt, nhưng lượng vận động quá lớn cũng sẽ tiêu hao rất nhiều thể lực.


坚持了一段时间以后,我发现自己的身体慢慢发生了变化。我的体力越来越好,情绪也比以前稳定了。运动以后虽然有时候会觉得有点儿累,但是休息一会儿以后,体力就能慢慢恢复。我也渐渐养成了良好的运动习惯。

Jiānchí le yí duàn shíjiān yǐhòu, wǒ fāxiàn zìjǐ de shēntǐ mànmàn fāshēng le biànhuà. Wǒ de tǐlì yuèláiyuè hǎo, qíngxù yě bǐ yǐqián wěndìng le. Yùndòng yǐhòu suīrán yǒu shíhou huì juéde yǒudiǎnr lèi, dànshì xiūxi yíhuìr yǐhòu, tǐlì jiù néng mànmàn huīfù. Wǒ yě jiànjiàn yǎngchéng le liánghǎo de yùndòng xíguàn.

Sau khi kiên trì một thời gian, tôi nhận thấy cơ thể mình dần dần thay đổi. Thể lực ngày càng tốt hơn, cảm xúc cũng ổn định hơn trước. Sau khi vận động tuy đôi lúc hơi mệt nhưng nghỉ ngơi một lát thì thể lực có thể dần hồi phục. Tôi cũng dần hình thành được thói quen vận động tốt.


我越来越明白,健康的生活方式不是一天形成的,而是需要长期坚持。长期不运动可能会使身体变得僵硬,而长期压力太大也可能会影响情绪。因此,我们既要认真工作,也要注意休息和锻炼。

Wǒ yuèláiyuè míngbai, jiànkāng de shēnghuó fāngshì bú shì yì tiān xíngchéng de, érshì xūyào chángqī jiānchí. Chángqī bù yùndòng kěnéng huì shǐ shēntǐ biàn de jiāngyìng, ér chángqī yālì tài dà yě kěnéng huì yǐngxiǎng qíngxù. Yīncǐ, wǒmen jì yào rènzhēn gōngzuò, yě yào zhùyì xiūxi hé duànliàn.

Tôi ngày càng hiểu rằng lối sống lành mạnh không thể hình thành trong một ngày mà cần phải kiên trì lâu dài. Lâu ngày không vận động có thể khiến cơ thể trở nên cứng, còn áp lực kéo dài quá lớn cũng có thể ảnh hưởng tới cảm xúc. Vì vậy, chúng ta vừa phải nghiêm túc làm việc, vừa phải chú ý nghỉ ngơi và rèn luyện.


有时候一个人的力量是有限的,但是团结可以产生巨大的力量;一个人的知识也是有限的,但是不断学习可以使我们的能力变得越来越强大。我觉得知识是一种非常强大的力量,而健康也是我们学习和工作的基础。

Yǒu shíhou yí ge rén de lìliàng shì yǒuxiàn de, dànshì tuánjié kěyǐ chǎnshēng jùdà de lìliàng; yí ge rén de zhīshi yě shì yǒuxiàn de, dànshì búduàn xuéxí kěyǐ shǐ wǒmen de nénglì biàn de yuèláiyuè qiángdà. Wǒ juéde zhīshi shì yì zhǒng fēicháng qiángdà de lìliàng, ér jiànkāng yě shì wǒmen xuéxí hé gōngzuò de jīchǔ.

Đôi khi sức mạnh của một người là có hạn, nhưng đoàn kết có thể tạo ra sức mạnh to lớn. Kiến thức của một người cũng có hạn, nhưng không ngừng học tập có thể khiến năng lực của chúng ta ngày càng mạnh hơn. Tôi cho rằng kiến thức là một sức mạnh vô cùng lớn, còn sức khỏe chính là nền tảng để chúng ta học tập và làm việc.


所以,我现在每天都会提醒自己:先照顾好身体,再努力工作;先养成良好的生活习惯,再追求更高的目标。运动不一定要非常激烈,最重要的是根据自己的身体状况选择适合自己的运动方式,并长期坚持下去。

Suǒyǐ, wǒ xiànzài měitiān dōu huì tíxǐng zìjǐ: xiān zhàogù hǎo shēntǐ, zài nǔlì gōngzuò; xiān yǎngchéng liánghǎo de shēnghuó xíguàn, zài zhuīqiú gèng gāo de mùbiāo. Yùndòng bù yídìng yào fēicháng jīliè, zuì zhòngyào de shì gēnjù zìjǐ de shēntǐ zhuàngkuàng xuǎnzé shìhé zìjǐ de yùndòng fāngshì, bìng chángqī jiānchí xiàqu.

Vì vậy, bây giờ mỗi ngày tôi đều tự nhắc mình: trước hết chăm sóc tốt cơ thể rồi mới nỗ lực làm việc; trước hết hình thành thói quen sinh hoạt tốt rồi mới theo đuổi những mục tiêu cao hơn. Vận động không nhất thiết phải quá mạnh, điều quan trọng nhất là lựa chọn hình thức vận động phù hợp với tình trạng cơ thể của bản thân và kiên trì lâu dài.


77)Tổng kết trọng điểm ngữ pháp toàn bài​

本课重点语法包括:

什么 + 名词

在 + 地点 + 动词

正对着 + 地点

动词 + 时间段

主语 + 很 + 形容词

祝 + 人 + 祝福内容

养成 + 习惯

不太 + 形容词

消耗 + 体力/能量

恢复 + 体力/健康

最重要的是……

把 + 宾语 + 搬到 + 地点

长期 + 名词

会 + 动词

影响 / 影响到 + 宾语

突然 + 变得 + 形容词

动词 + 得 + 状态补语

让 + 人 + 动词

状态 + 地 + 动词

对……有好处

是 + 形容词 + 的

是 + 时间/地点/方式 + 动词 + 的

可以 + 产生 + 名词

一种 + 形容词 + 的 + 名词

有点儿 + 形容词

先……再……

可能会 + 动词

使/让 + 宾语 + 变得 + 形容词

越来越 + 形容词

最近……怎么样了?

根据 + 情况 + 动词

虽然……但是……

既……也……

不是……而是……

只有长期掌握这些结构,并且把词汇放进真实的句子和生活场景中反复使用,学习者才能真正把“运动、健康、体力、情绪、压力、关节、心肺、生活方式”这一整套词汇体系转化为可以自由表达的汉语能力。
 
Last edited:

Có thể bạn đang quan tâm

Liên quan

Cùng chuyên mục

Phổ biến

Mới nhất

Back
Top