• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

500 Từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất - Giáo trình Hán ngữ HSK 2 của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp 500 Từ vựng tiếng Trung HSK 2 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất được trích xuất dữ liệu từ bộ Giáo trình Hán ngữ HSK 2 của tác giả Nguyễn Minh Vũ​


Tài liệu tổng hợp 500 Từ vựng tiếng Trung HSK 2 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất được trích xuất dữ liệu từ bộ Giáo trình Hán ngữ HSK 2 của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ HSK 2 của tác giả Nguyễn Minh Vũ tổng hợp toàn bộ 500 Từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất để làm đề cương ôn thi chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp & HSKK sơ trung cao cấp cho cộng đồng học viên trong hệ thống đào tạo Hán ngữ ChineMaster EDU (viết tắt là MASTEREDU). Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU là nền tảng chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 9 và luyện thi HSKK sơ cấp HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp theo bộ siêu giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam. Tác phẩm giáo trình Hán ngữ tổng hợp 500 Từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất của tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ hồ sơ tại Thư viện Hán ngữ ChineMaster EDU - Thư viện tiếng Trung Quốc ChineMaster EDU nơi cất giữ và TÀNG TRỮ CHẤT XÁM BẤT TẬN của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập Hệ thống Hán ngữ ChineMaster EDU toàn diện uy tín chất lượng hàng đầu.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ HSK 2 chuẩn HSK 3.0 chuyên đề 500 tổng hợp từ vựng HSK 2


300 Từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 mới nhất - Giáo trình Hán ngữ HSK 1 của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 1 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 2 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 2 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 3 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 3 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 4 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 4 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 5 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 6 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 6 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tổng hợp ngữ pháp HSK 7-8-9 theo tiêu chuẩn HSK 3.0 mới nhất hiện nay - Giáo trình Hán ngữ HSK 7-8-9 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Chú ý cách tính phạm vi từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp

1. HSK 1​

Phạm vi mục từ:

Từ số 1 đến số 300

Số từ mới của HSK 1:

300 từ

Tổng tích lũy:

300 từ

Công thức:

HSK 1 = 300 từ

Tài liệu kết thúc HSK 1 ở mục 300 昨天 zuótiān, sau đó mục 301 啊 a bắt đầu HSK 2.

2. HSK 2​

Phạm vi từ mới riêng của HSK 2:

301–500

Số từ mới:

500 − 301 + 1 = 200 từ

Cộng với HSK 1:

300 + 200 = 500 từ

Như vậy:

HSK 2 = 500 từ tích lũy

Trong đó:

HSK 1: 300 từ

HSK 2 mới: 200 từ

Tổng: 500 từ

Mục 500 足球 zúqiú là từ cuối HSK 2, còn 501 矮 ǎi bắt đầu HSK 3.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ HSK 2 chuẩn HSK 3.0 chuyên đề 500 tổng hợp từ vựng HSK 2


Từ vựng HSK 2 từ 301 đến 350​

301. 啊 a​

Từ loại: Trợ từ ngữ khí.

Nghĩa: à, nhé, vậy, cơ, đấy... tùy ngữ cảnh và ngữ điệu.

Dùng ở cuối câu để tăng sắc thái cảm xúc.

Công thức:

Câu + 啊!

你也来了啊!
Nǐ yě lái le a!
Bạn cũng đến rồi à!

这个很好啊!
Zhège hěn hǎo a!
Cái này tốt đấy!


302. 爱好 àihào​

Từ loại: Động từ, danh từ.

爱: yêu, thích.
好: thích, ham trong cấu tạo từ này.

Nghĩa: sở thích; yêu thích.

Công thức:

S + 的 + 爱好 + 是……

S + 爱好 + N/V

你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?

我的爱好是读书。
Wǒ de àihào shì dúshū.
Sở thích của tôi là đọc sách.

Từ liên quan: 喜欢 xǐhuan, 兴趣 xìngqù.


303. 白色 báisè​

Từ loại: Danh từ.

白: trắng.
色: màu sắc.

Nghĩa: màu trắng.

Công thức:

白色的 + N

N + 是 + 白色的

我喜欢白色。
Wǒ xǐhuan báisè.
Tôi thích màu trắng.

这件衣服是白色的。
Zhè jiàn yīfu shì báisè de.
Bộ quần áo này màu trắng.


304. 班 bān​

Từ loại HSK 2: Danh từ.

Âm Hán Việt: BAN.

Nghĩa: lớp; ca làm việc.

Từ ghép:

上班 shàngbān – đi làm

下班 xiàbān – tan làm

班级 bānjí – lớp học, cấp sau.

Công thức:

我们班

这个班

我们班有二十个学生。
Wǒmen bān yǒu èrshí ge xuéshēng.
Lớp chúng tôi có 20 học sinh.


305. 帮 bāng​

Động từ.

Nghĩa: giúp, giúp đỡ.

Công thức:

帮 + Người + V + O

帮 + Người

你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?

请帮我打开门。
Qǐng bāng wǒ dǎkāi mén.
Hãy giúp tôi mở cửa.

Từ ghép: 帮忙 bāngmáng, 帮助 bāngzhù.


306. 帮忙 bāngmáng​

Động từ ly hợp.

Nghĩa: giúp đỡ.

Công thức:

帮 + Người + 忙

请 + 帮忙

帮个忙 là cách dùng mở rộng.

请你帮忙。
Qǐng nǐ bāngmáng.
Nhờ bạn giúp một chút.

谢谢你帮我的忙。
Xièxie nǐ bāng wǒ de máng.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.


307. 包 bāo​

Động từ, danh từ, lượng từ.

Âm Hán Việt: BAO.

Nghĩa thường gặp: gói, bọc; túi, bao; gói.

Công thức:

一包 + N

包 + O

一包茶
yì bāo chá
một gói trà.

这个包很好看。
Zhège bāo hěn hǎokàn.
Cái túi này rất đẹp.

Từ ghép: 书包 shūbāo – cặp sách; 包子 bāozi – bánh bao.


308. 本子 běnzi​

Danh từ.

本 + 子.

Nghĩa: vở, sổ.

一个本子 là cách nói thường gặp, nhưng với sách/vở cũng có thể gặp 本 tùy loại.

这个本子是我的。
Zhège běnzi shì wǒ de.
Quyển vở này là của tôi.

我买了两个本子。
Wǒ mǎi le liǎng ge běnzi.
Tôi đã mua hai quyển vở.


309. 比 bǐ​

Động từ, giới từ.

Âm Hán Việt: TỶ.

Đây là từ trọng tâm tạo câu so sánh HSK 2.

Công thức:

A + 比 + B + Adj

A + 比 + B + Adj + số lượng

他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.

今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

Đề cương HSK 2 quy định trực tiếp nhiều dạng câu so sánh với 比. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)


310. 笔 bǐ​

Danh từ.

Âm Hán Việt: BÚT.

Nghĩa: bút.

Từ ghép mở rộng:

铅笔 qiānbǐ – bút chì

毛笔 máobǐ – bút lông

一支笔 thường dùng với lượng từ 支.

这是我的笔。
Zhè shì wǒ de bǐ.
Đây là bút của tôi.


311. 别 bié​

Phó từ.

Nghĩa: đừng.

Công thức:

别 + V

别 + V + O

别……了

别说话。
Bié shuōhuà.
Đừng nói chuyện.

别去了。
Bié qù le.
Đừng đi nữa.

So sánh: 不要 + V cũng có nghĩa “đừng”.


312. 不好意思 bùhǎoyìsi​

Nghĩa: ngại quá; xin lỗi; làm phiền; ngượng.

Có phạm vi sử dụng mềm hơn 对不起.

不好意思,我来晚了。
Bùhǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.

不好意思,请问一下。
Bùhǎoyìsi, qǐngwèn yíxià.
Xin lỗi, cho tôi hỏi một chút.


313. 不错 búcuò​

Tính từ.

不 + 错.

Nghĩa: không tệ, khá tốt.

这个饭馆不错。
Zhège fànguǎn búcuò.
Nhà hàng này khá tốt.

你的汉语说得不错。
Nǐ de Hànyǔ shuō de búcuò.
Tiếng Trung của bạn nói khá tốt.


314. 长 cháng​

Tính từ.

Âm Hán Việt: TRƯỜNG.

Nghĩa: dài.

Công thức:

N + 很长

A + 比 + B + 长

这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.

Trái nghĩa: 短 duǎn – ngắn, HSK 3.


315. 车站 chēzhàn​

Danh từ.

车: xe.
站: trạm.

Nghĩa: bến xe, nhà ga, trạm xe.

车站在哪儿?
Chēzhàn zài nǎr?
Bến xe ở đâu?

我在车站等你。
Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở bến xe.


316. 出 chū​

Động từ.

Âm Hán Việt: XUẤT.

Nghĩa: ra, đi ra.

Công thức:

出 + Địa điểm

V + 出来/出去

他出去了。
Tā chūqù le.
Anh ấy đi ra ngoài rồi.

Từ ghép: 出门, 出国, 出来, 出去.


317. 床 chuáng​

Danh từ.

Âm Hán Việt: SÀNG.

Nghĩa: giường.

床上
chuáng shàng
trên giường.

床下面
chuáng xiàmiàn
dưới giường.

床上有一本书。
Chuáng shàng yǒu yì běn shū.
Trên giường có một quyển sách.


318. 出国 chūguó​

Động từ.

出 + 国.

Nghĩa: ra nước ngoài.

我想出国学习。
Wǒ xiǎng chūguó xuéxí.
Tôi muốn ra nước ngoài học.

他明年要出国。
Tā míngnián yào chūguó.
Năm sau anh ấy sẽ ra nước ngoài.


319. 出来 chūlái​

Động từ xu hướng.

出 + 来.

Nghĩa: đi/đi ra về phía người nói.

Công thức:

V + 出来

从 + Nơi + 出来

他从教室里出来了。
Tā cóng jiàoshì lǐ chūlái le.
Anh ấy từ trong lớp đi ra.

请出来。
Qǐng chūlái.
Mời ra đây.


320. 出门 chūmén​

Động từ.

出 + 门.

Nghĩa: ra khỏi nhà, ra ngoài.

我八点出门。
Wǒ bā diǎn chūmén.
Tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.

外面下雨,别出门了。
Wàimiàn xiàyǔ, bié chūmén le.
Bên ngoài trời mưa, đừng ra ngoài nữa.


321. 出去 chūqù​

Động từ xu hướng.

出 + 去.

Nghĩa: đi ra xa khỏi vị trí người nói.

他出去了。
Tā chūqù le.
Anh ấy đi ra ngoài rồi.

你先出去吧。
Nǐ xiān chūqù ba.
Bạn ra ngoài trước đi.

Phân biệt:

出来: ra về phía người nói.

出去: ra xa người nói.


322. 词 cí​

Danh từ.

Âm Hán Việt: TỪ.

Nghĩa: từ, từ ngữ.

一个词
yí ge cí
một từ.

这个词是什么意思?
Zhège cí shì shénme yìsi?
Từ này có nghĩa là gì?

Từ ghép: 词语 cíyǔ, 词典 cídiǎn, 词汇 cíhuì.


323. 次 cì​

Lượng từ động tác.

Âm Hán Việt: THỨ.

Nghĩa: lần.

Công thức:

V + Số + 次

第 + Số + 次, mở rộng.

我去过中国两次。
Wǒ qùguo Zhōngguó liǎng cì.
Tôi đã từng đi Trung Quốc hai lần.

请再说一次。
Qǐng zài shuō yí cì.
Xin nói lại một lần.


324. 从 cóng​

Giới từ.

Âm Hán Việt: TÒNG.

Nghĩa: từ.

Công thức:

从 + Địa điểm + V

从 + Thời gian + V

从 A 到 B

我从学校回来。
Wǒ cóng xuéxiào huílái.
Tôi từ trường trở về.

他从八点工作到五点。
Tā cóng bā diǎn gōngzuò dào wǔ diǎn.
Anh ấy làm việc từ 8 giờ đến 5 giờ.


325. 从小 cóngxiǎo​

Phó từ.

从 + 小.

Nghĩa: từ nhỏ, từ bé.

我从小喜欢运动。
Wǒ cóngxiǎo xǐhuan yùndòng.
Từ nhỏ tôi đã thích thể thao.

他从小学习汉语。
Tā cóngxiǎo xuéxí Hànyǔ.
Anh ấy học tiếng Trung từ nhỏ.


326. 错 cuò​

Tính từ.

Âm Hán Việt: THÁC.

Nghĩa: sai, không đúng.

Công thức:

V + 错

说错

写错

你写错了。
Nǐ xiě cuò le.
Bạn viết sai rồi.

这个答案错了。
Zhège dá’àn cuò le.
Đáp án này sai rồi.
答案 thuộc cấp sau.

Trái nghĩa: 对 duì.


327. 打 dǎ​

Động từ.

Nghĩa rất rộng: đánh, gọi, bắt, chơi... tùy tổ hợp.

Tổ hợp quan trọng:

打电话 – gọi điện

打车 – gọi/bắt taxi

打球 – chơi bóng

我给他打电话。
Wǒ gěi tā dǎ diànhuà.
Tôi gọi điện cho anh ấy.


328. 打车 dǎchē​

Động từ.

Nghĩa: bắt/gọi taxi.

我们打车去机场吧。
Wǒmen dǎchē qù jīchǎng ba.
Chúng ta bắt taxi đến sân bay nhé.

这里不好打车。
Zhèlǐ bù hǎo dǎchē.
Ở đây khó bắt taxi.


329. 打开 dǎkāi​

Động từ.

打 + 开.

Nghĩa: mở ra, bật lên.

Công thức:

打开 + N

把 + N + 打开 thuộc cấp sau.

请打开门。
Qǐng dǎkāi mén.
Xin mở cửa.

我打开电脑。
Wǒ dǎkāi diànnǎo.
Tôi bật máy tính.

Trái nghĩa mở rộng: 关上/关闭.


330. 但 dàn​

Liên từ.

Âm Hán Việt: ĐÃN.

Nghĩa: nhưng.

Công thức:

Mệnh đề 1, 但 + Mệnh đề 2

我想去,但今天很忙。
Wǒ xiǎng qù, dàn jīntiān hěn máng.
Tôi muốn đi nhưng hôm nay rất bận.

近 nghĩa với 但是, nhưng 但 thường ngắn gọn hơn.


331. 但是 dànshì​

Liên từ.

Nghĩa: nhưng, tuy nhiên.

Công thức:

A,但是 B

虽然 A,但是 B

我喜欢这个,但是太贵了。
Wǒ xǐhuan zhège, dànshì tài guì le.
Tôi thích cái này nhưng đắt quá.


332. 得 de​

Trợ từ kết cấu.

Dùng sau động từ để dẫn bổ ngữ trạng thái/mức độ.

Công thức:

V + 得 + Adj

V + 得 + 很 + Adj

他说得很好。
Tā shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói rất tốt.

你跑得很快。
Nǐ pǎo de hěn kuài.
Bạn chạy rất nhanh.

Đây là trọng điểm bổ ngữ trạng thái HSK 2.


333. 地 de​

Trợ từ kết cấu.

Dùng nối trạng ngữ với động từ.

Công thức:

Adj/Trạng ngữ + 地 + V

高兴地说
gāoxìng de shuō
vui vẻ nói.

他高兴地笑了。
Tā gāoxìng de xiào le.
Anh ấy vui vẻ cười.

Phân biệt:

的: đứng trước danh từ.

地: đứng trước động từ.

得: đứng sau động từ.


334. 等 děng​

Động từ.

Âm Hán Việt: ĐẲNG.

Nghĩa HSK 2: đợi, chờ.

Công thức:

等 + Người

等 + Thời gian

等一下

我在车站等你。
Wǒ zài chēzhàn děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở bến xe.

请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin đợi một chút.


335. 点 diǎn​

Động từ ở mục từ HSK 2 này.

Khác 点 diǎn “giờ” ở HSK 1.

Nghĩa thường gặp: gọi món; chấm; điểm/chọn.

Công thức:

点 + 菜

点 + 饮料

我们点几个菜吧。
Wǒmen diǎn jǐ ge cài ba.
Chúng ta gọi vài món nhé.


336. 地铁 dìtiě​

Danh từ.

地: đất.
铁: sắt.

Nghĩa: tàu điện ngầm, metro.

坐地铁
zuò dìtiě
đi tàu điện ngầm.

我坐地铁上班。
Wǒ zuò dìtiě shàngbān.
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm.


337. 动 dòng​

Động từ.

Âm Hán Việt: ĐỘNG.

Nghĩa: động, di chuyển.

别动!
Bié dòng!
Đừng động đậy!

他没有动。
Tā méiyǒu dòng.
Anh ấy không cử động.

Từ ghép: 运动, 动物, 动作.


338. 懂 dǒng​

Động từ.

Nghĩa: hiểu.

Công thức:

听懂

看懂

V + 懂 là bổ ngữ kết quả rất quan trọng.

我听懂了。
Wǒ tīngdǒng le.
Tôi nghe hiểu rồi.

你听懂了吗?
Nǐ tīngdǒng le ma?
Bạn nghe hiểu chưa?

Trái nghĩa: 不懂.


339. 饭馆 fànguǎn​

Danh từ.

饭 + 馆.

Nghĩa: quán ăn, nhà hàng.

我们去饭馆吃饭。
Wǒmen qù fànguǎn chīfàn.
Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm.

这家饭馆不错。
Zhè jiā fànguǎn búcuò.
Nhà hàng này khá tốt.


340. 飞 fēi​

Động từ.

Âm Hán Việt: PHI.

Nghĩa: bay.

鸟在天上飞。
Niǎo zài tiānshàng fēi.
Chim đang bay trên trời.

飞机飞得很快。
Fēijī fēi de hěn kuài.
Máy bay bay rất nhanh.


341. 高 gāo​

Tính từ, danh từ.

Âm Hán Việt: CAO.

Nghĩa: cao.

Công thức:

S + 很高

A + 比 + B + 高

你多高?
Nǐ duō gāo?
Bạn cao bao nhiêu?

他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.

Trái nghĩa: 矮 ǎi – thấp, HSK 3.


342. 告诉 gàosu​

Động từ.

Nghĩa: nói cho biết, thông báo.

Công thức:

告诉 + Người + Nội dung

S + 告诉 + O1 + O2

请告诉我。
Qǐng gàosu wǒ.
Hãy nói cho tôi biết.

他告诉我一个好消息。
Tā gàosu wǒ yí ge hǎo xiāoxi.
Anh ấy báo cho tôi một tin vui.
消息 thuộc cấp sau.


343. 高中 gāozhōng​

Danh từ.

高 + 中.

Nghĩa: trường trung học phổ thông; cấp THPT.

他是高中学生。
Tā shì gāozhōng xuéshēng.
Cậu ấy là học sinh trung học phổ thông.

我在高中学习。
Wǒ zài gāozhōng xuéxí.
Tôi học ở trường trung học phổ thông.


344. 跟 gēn​

Giới từ, liên từ.

Nghĩa: với, cùng; và.

Công thức:

跟 + Người + V

A + 跟 + B

我跟朋友去看电影。
Wǒ gēn péngyou qù kàn diànyǐng.
Tôi đi xem phim cùng bạn.

我跟他都是学生。
Wǒ gēn tā dōu shì xuéshēng.
Tôi và anh ấy đều là học sinh.


345. 个子 gèzi​

Danh từ.

Nghĩa: vóc người, chiều cao thân hình.

个子高
gèzi gāo
cao người.

个子矮
gèzi ǎi
thấp người.

他个子很高。
Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy rất cao.


346. 公交车 gōngjiāochē​

Danh từ.

公共汽车 dạng rút gọn khẩu ngữ thành 公交车.

Nghĩa: xe buýt.

坐公交车
zuò gōngjiāochē
đi xe buýt.

我坐公交车去学校。
Wǒ zuò gōngjiāochē qù xuéxiào.
Tôi đi xe buýt đến trường.


347. 过 guo​

Trợ từ động thái.

Dùng biểu thị kinh nghiệm đã từng trải qua.

Công thức:

S + V + 过 + O

S + 没 + V + 过 + O

S + V + 过 + O + 吗?

我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đến Trung Quốc.

你吃过饺子吗?
Nǐ chīguo jiǎozi ma?
Bạn từng ăn sủi cảo chưa?

Đây là 经历态 trong ngữ pháp HSK 2. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)


348. 过 guò​

Động từ.

Âm Hán Việt: QUÁ.

Nghĩa: đi qua, vượt qua; trải qua.

过马路
guò mǎlù
qua đường.

我们过去吧。
Wǒmen guòqù ba.
Chúng ta sang đó đi.

Phân biệt với trợ từ 过 guo ở mục 347.


349. 过来 guòlái​

Động từ xu hướng.

过 + 来.

Nghĩa: đi/lại đây, từ phía khác tiến về phía người nói.

你过来一下。
Nǐ guòlái yíxià.
Bạn qua đây một chút.

他从那边走过来了。
Tā cóng nàbiān zǒu guòlái le.
Anh ấy từ bên kia đi sang đây.


350. 过年 guònián​

Động từ.

Nghĩa: đón năm mới, ăn Tết.

我们一起过年。
Wǒmen yìqǐ guònián.
Chúng ta cùng đón năm mới.

过年的时候大家都很高兴。
Guònián de shíhou dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Khi đón năm mới mọi người đều rất vui.


Từ vựng HSK 2 từ 351 đến 400​

351. 过去 guòqù​

Động từ xu hướng.

Nghĩa: đi qua đó, đi sang phía xa người nói.

你过去看看。
Nǐ guòqù kànkan.
Bạn sang đó xem thử.

他已经走过去了。
Tā yǐjīng zǒu guòqù le.
Anh ấy đã đi sang đó rồi.


352. 还是 háishi​

Phó từ, liên từ.

Nghĩa quan trọng HSK 2: hay là, hoặc là trong câu hỏi lựa chọn; vẫn là trong một số cách dùng khác.

Công thức:

A + 还是 + B?

是 A,还是 B?

你喝茶还是咖啡?
Nǐ hē chá háishi kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?

我们坐地铁还是坐公交车?
Wǒmen zuò dìtiě háishi zuò gōngjiāochē?
Chúng ta đi metro hay xe buýt?


353. 黑色 hēisè​

Danh từ.

黑: đen.
色: màu.

Nghĩa: màu đen.

我喜欢黑色。
Wǒ xǐhuan hēisè.
Tôi thích màu đen.

这件衣服是黑色的。
Zhè jiàn yīfu shì hēisè de.
Bộ quần áo này màu đen.


354. 红茶 hóngchá​

Danh từ.

红: đỏ.
茶: trà.

Nghĩa: trà đen theo cách gọi tiếng Việt/tiếng Anh; tiếng Trung gọi 红茶 “trà đỏ”.

我喜欢喝红茶。
Wǒ xǐhuan hē hóngchá.
Tôi thích uống trà đen.

请给我一杯红茶。
Qǐng gěi wǒ yì bēi hóngchá.
Cho tôi một cốc trà đen.


355. 红色 hóngsè​

Danh từ.

Nghĩa: màu đỏ.

红色的衣服
hóngsè de yīfu
quần áo màu đỏ.

这个包是红色的。
Zhège bāo shì hóngsè de.
Cái túi này màu đỏ.


356. 后面 hòumiàn​

Danh từ phương vị.

后 + 面.

Nghĩa: phía sau.

Công thức:

N + 后面

在 + N + 后面

学校后面有一个饭馆。
Xuéxiào hòumiàn yǒu yí ge fànguǎn.
Phía sau trường có một quán ăn.

Trái nghĩa: 前面.


357. 画 huà​

Động từ, danh từ.

Âm Hán Việt: HỌA.

Nghĩa: vẽ; tranh.

Công thức:

画 + N

一张画

她喜欢画画。
Tā xǐhuan huà huà.
Cô ấy thích vẽ tranh.

这张画很好看。
Zhè zhāng huà hěn hǎokàn.
Bức tranh này rất đẹp.


358. 花 huā​

Động từ.

Nghĩa: tiêu, tốn.

Công thức:

花 + 钱

花 + Thời gian + V

我买衣服花了一百元。
Wǒ mǎi yīfu huā le yìbǎi yuán.
Tôi mua quần áo hết 100 tệ.


359. 花 huā​

Danh từ.

Âm Hán Việt: HOA.

Nghĩa: hoa.

一朵花 là lượng từ cấp sau.

这些花真漂亮。
Zhèxiē huā zhēn piàoliang.
Những bông hoa này đẹp thật.

Chú ý phân biệt với 花 huā “tiêu, tốn”.


360. 坏 huài​

Tính từ.

Âm Hán Việt: HOẠI.

Nghĩa: xấu, tồi, hỏng.

电脑坏了。
Diànnǎo huài le.
Máy tính hỏng rồi.

这个不坏。
Zhège bú huài.
Cái này không tệ.

Trái nghĩa: 好 hǎo.


361. 回来 huílái​

Động từ xu hướng.

回 + 来.

Nghĩa: quay trở lại phía người nói.

你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílái?
Khi nào bạn quay lại?

他已经回来了。
Tā yǐjīng huílái le.
Anh ấy đã quay lại rồi.


362. 回去 huíqù​

Động từ xu hướng.

Nghĩa: quay về phía xa người nói.

我先回去了。
Wǒ xiān huíqù le.
Tôi về trước đây.

你什么时候回去?
Nǐ shénme shíhou huíqù?
Khi nào bạn quay về?


363. 间 jiān​

Lượng từ.

Âm Hán Việt: GIAN.

Dùng cho phòng, gian nhà.

一间房间
yì jiān fángjiān
một căn phòng.

两间教室
liǎng jiān jiàoshì
hai phòng học.

这个学校有二十间教室。
Zhège xuéxiào yǒu èrshí jiān jiàoshì.
Trường này có 20 phòng học.


364. 教 jiāo​

Động từ.

Âm Hán Việt: GIÁO.

Nghĩa: dạy.

Công thức:

教 + Người + N

教 + Người + V

老师教我们汉语。
Lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.
Giáo viên dạy chúng tôi tiếng Trung.

谁教你开车?
Shéi jiāo nǐ kāichē?
Ai dạy bạn lái xe?


365. 教室 jiàoshì​

Danh từ.

教: dạy.
室: phòng.

Âm Hán Việt: GIÁO THẤT.

Nghĩa: phòng học, lớp học.

学生都在教室里。
Xuéshēng dōu zài jiàoshì lǐ.
Học sinh đều ở trong lớp.

教室里有很多学生。
Jiàoshì lǐ yǒu hěn duō xuéshēng.
Trong lớp có nhiều học sinh.


366. 机场 jīchǎng​

Danh từ.

机: máy bay/máy.
场: nơi, sân.

Nghĩa: sân bay.

去机场
qù jīchǎng
đi sân bay.

我坐地铁去机场。
Wǒ zuò dìtiě qù jīchǎng.
Tôi đi metro đến sân bay.


367. 记得 jìde​

Động từ.

记: nhớ.
得: thành tố từ.

Nghĩa: nhớ, nhớ rằng.

Công thức:

记得 + N

记得 + Mệnh đề

你还记得我吗?
Nǐ hái jìde wǒ ma?
Bạn vẫn nhớ tôi chứ?

记得给我打电话。
Jìde gěi wǒ dǎ diànhuà.
Nhớ gọi điện cho tôi nhé.

Trái nghĩa: 忘 wàng.


368. 介绍 jièshào​

Động từ.

Âm Hán Việt: GIỚI THIỆU.

Nghĩa: giới thiệu.

Công thức:

介绍 + Người/Vật

给 + Người + 介绍 + N

我介绍一下自己。
Wǒ jièshào yíxià zìjǐ.
Tôi xin giới thiệu một chút về bản thân.

我给你介绍一个朋友。
Wǒ gěi nǐ jièshào yí ge péngyou.
Tôi giới thiệu cho bạn một người bạn.


369. 进 jìn​

Động từ.

Âm Hán Việt: TIẾN.

Nghĩa: vào.

Công thức:

进 + Địa điểm

V + 进来/进去

请进。
Qǐng jìn.
Mời vào.

他进教室了。
Tā jìn jiàoshì le.
Anh ấy vào lớp rồi.

Trái nghĩa: 出 chū.


370. 近 jìn​

Tính từ.

Âm Hán Việt: CẬN.

Nghĩa: gần.

Công thức:

A + 离 + B + 很近

离 + N + 近

我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi rất gần trường.

Trái nghĩa: 远 yuǎn.


371. 经常 jīngcháng​

Phó từ.

Nghĩa: thường xuyên.

Công thức:

S + 经常 + V

我经常坐地铁上班。
Wǒ jīngcháng zuò dìtiě shàngbān.
Tôi thường đi làm bằng metro.

他经常看电影。
Tā jīngcháng kàn diànyǐng.
Anh ấy thường xem phim.


372. 进来 jìnlái​

Động từ xu hướng.

进 + 来.

Nghĩa: đi vào phía người nói.

请进来。
Qǐng jìnlái.
Mời vào đây.

老师走进来了。
Lǎoshī zǒu jìnlái le.
Giáo viên đi vào.


373. 进去 jìnqù​

Động từ xu hướng.

进 + 去.

Nghĩa: đi vào phía xa người nói.

他进去了。
Tā jìnqù le.
Anh ấy đi vào trong rồi.

你可以进去。
Nǐ kěyǐ jìnqù.
Bạn có thể đi vào.


374. 机票 jīpiào​

Danh từ.

机: máy bay.
票: vé.

Nghĩa: vé máy bay.

买机票
mǎi jīpiào
mua vé máy bay.

我已经买机票了。
Wǒ yǐjīng mǎi jīpiào le.
Tôi đã mua vé máy bay rồi.


375. 就 jiù​

Phó từ.

Một trong các từ đa nghĩa quan trọng.

Ở HSK 2 thường gặp nghĩa: thì, liền, ngay; nhấn thời điểm sớm; nối quan hệ.

Cấu trúc quan trọng:

一……就……

八点就来
8 giờ đã đến.

我吃了饭就去。
Wǒ chī le fàn jiù qù.
Tôi ăn cơm xong thì đi.

他一回家就睡觉。
Tā yì huí jiā jiù shuìjiào.
Anh ấy cứ về nhà là đi ngủ ngay.


376. 酒店 jiǔdiàn​

Danh từ.

Nghĩa hiện đại phổ biến: khách sạn.

我住在这个酒店。
Wǒ zhù zài zhège jiǔdiàn.
Tôi ở khách sạn này.

酒店离机场很近。
Jiǔdiàn lí jīchǎng hěn jìn.
Khách sạn rất gần sân bay.


377. 咖啡 kāfēi​

Danh từ.

Nghĩa: cà phê.

喝咖啡
hē kāfēi

一杯咖啡
yì bēi kāfēi

你喝茶还是咖啡?
Nǐ hē chá háishi kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?


378. 开始 kāishǐ​

Động từ, danh từ.

Nghĩa: bắt đầu; sự bắt đầu.

Công thức:

开始 + V

从……开始

课开始了。
Kè kāishǐ le.
Giờ học bắt đầu rồi.

我们开始学习吧。
Wǒmen kāishǐ xuéxí ba.
Chúng ta bắt đầu học nhé.


379. 开学 kāixué​

Động từ.

Nghĩa: khai giảng, bắt đầu học kỳ/năm học.

学校什么时候开学?
Xuéxiào shénme shíhou kāixué?
Trường khi nào khai giảng?

下星期就开学了。
Xià xīngqī jiù kāixué le.
Tuần sau là khai giảng rồi.


380. 考 kǎo​

Động từ.

Nghĩa: thi, kiểm tra.

考汉语
kǎo Hànyǔ
thi tiếng Trung.

明天我要考汉语。
Míngtiān wǒ yào kǎo Hànyǔ.
Ngày mai tôi phải thi tiếng Trung.

Từ ghép: 考试.


381. 考试 kǎoshì​

Động từ, danh từ.

Âm Hán Việt: KHẢO THÍ.

Nghĩa: thi; kỳ thi, bài kiểm tra.

参加考试 là tổ hợp cấp sau.

明天有考试。
Míngtiān yǒu kǎoshì.
Ngày mai có kỳ thi.

他正在考试。
Tā zhèngzài kǎoshì.
Anh ấy đang thi.


382. 可能 kěnéng​

Tính từ, danh từ, động từ.

Nghĩa thường dùng: có thể, có khả năng.

Công thức:

S + 可能 + V

可能 + Mệnh đề

他今天可能不来。
Tā jīntiān kěnéng bù lái.
Hôm nay anh ấy có thể không đến.

明天可能下雨。
Míngtiān kěnéng xiàyǔ.
Ngày mai có thể trời mưa.


383. 快 kuài​

Tính từ, phó từ.

Nghĩa: nhanh; sắp trong một số cấu trúc.

Công thức:

V + 得 + 很快

A + 比 + B + 快

快……了

他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.

火车快到了。
Huǒchē kuài dào le.
Tàu sắp đến rồi.

Trái nghĩa: 慢 màn.


384. 快乐 kuàilè​

Tính từ.

Nghĩa: vui vẻ, hạnh phúc.

生日快乐!
Shēngrì kuàilè!
Chúc mừng sinh nhật!

祝你快乐 là cách dùng mở rộng.

孩子们很快乐。
Háizimen hěn kuàilè.
Bọn trẻ rất vui.


385. 快要 kuàiyào​

Phó từ.

Nghĩa: sắp, sắp sửa.

Cấu trúc HSK 2:

快要 + V + 了

要 + V + 了

就要 + V + 了

快要下雨了。
Kuàiyào xiàyǔ le.
Sắp mưa rồi.

我们快要下课了。
Wǒmen kuàiyào xiàkè le.
Chúng ta sắp tan học rồi.


386. 裤子 kùzi​

Danh từ.

Nghĩa: quần.

一条裤子
yì tiáo kùzi
một chiếc quần.

这条裤子太长了。
Zhè tiáo kùzi tài cháng le.
Chiếc quần này dài quá.


387. 篮球 lánqiú​

Danh từ.

篮: rổ.
球: bóng.

Nghĩa: bóng rổ.

打篮球
dǎ lánqiú
chơi bóng rổ.

我喜欢打篮球。
Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú.
Tôi thích chơi bóng rổ.


388. 累 lèi​

Tính từ, động từ.

Nghĩa: mệt.

我很累。
Wǒ hěn lèi.
Tôi rất mệt.

今天工作太累了。
Jīntiān gōngzuò tài lèi le.
Hôm nay làm việc mệt quá.


389. 离 lí​

Động từ.

Âm Hán Việt: LY.

Dùng biểu thị khoảng cách giữa hai địa điểm.

Công thức:

A + 离 + B + 近/远

A + 离 + B + khoảng cách

我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi rất gần trường.

机场离这里远吗?
Jīchǎng lí zhèlǐ yuǎn ma?
Sân bay có xa đây không?


390. 里面 lǐmiàn​

Danh từ phương vị.

里 + 面.

Nghĩa: bên trong.

房间里面
fángjiān lǐmiàn
bên trong phòng.

里面有人。
Lǐmiàn yǒu rén.
Bên trong có người.

Trái nghĩa: 外面.


391. 楼 lóu​

Danh từ.

Âm Hán Việt: LÂU.

Nghĩa: tòa nhà; tầng.

一楼 – tầng 1.

二楼 – tầng 2.

我住在三楼。
Wǒ zhù zài sān lóu.
Tôi ở tầng ba.


392. 路 lù​

Danh từ.

Âm Hán Việt: LỘ.

Nghĩa: đường.

这条路
zhè tiáo lù
con đường này.

这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.

Từ ghép: 路上, 走路, 马路, 路口, 路线.


393. 绿茶 lǜchá​

Danh từ.

绿: xanh lá.
茶: trà.

Nghĩa: trà xanh.

我喜欢喝绿茶。
Wǒ xǐhuan hē lǜchá.
Tôi thích uống trà xanh.

绿茶还是红茶?
Lǜchá háishi hóngchá?
Trà xanh hay trà đen?


394. 绿色 lǜsè​

Danh từ ở HSK 2.

Nghĩa: màu xanh lá cây.

绿色的衣服
lǜsè de yīfu
quần áo màu xanh lá.

我喜欢绿色。
Wǒ xǐhuan lǜsè.
Tôi thích màu xanh lá.


395. 路上 lùshang​

Danh từ.

路 + 上.

Nghĩa: trên đường, dọc đường.

路上有很多车。
Lùshang yǒu hěn duō chē.
Trên đường có rất nhiều xe.

我在路上。
Wǒ zài lùshang.
Tôi đang trên đường.


396. 旅游 lǚyóu​

Động từ.

Nghĩa: du lịch.

去 + Địa điểm + 旅游

喜欢旅游

我喜欢旅游。
Wǒ xǐhuan lǚyóu.
Tôi thích du lịch.

我去中国旅游过。
Wǒ qù Zhōngguó lǚyóuguo.
Tôi đã từng đi du lịch Trung Quốc.


397. 慢 màn​

Tính từ.

Âm Hán Việt: MẠN.

Nghĩa: chậm.

走得慢
zǒu de màn
đi chậm.

他说得很慢。
Tā shuō de hěn màn.
Anh ấy nói rất chậm.

Trái nghĩa: 快.


398. 每 měi​

Đại từ.

Âm Hán Việt: MỖI.

Nghĩa: mỗi.

Công thức:

每 + Lượng từ + N

每 + N + 都……

每天
měitiān
mỗi ngày.

每个人都喜欢他。
Měi ge rén dōu xǐhuan tā.
Mọi người ai cũng thích anh ấy.


399. 没意思 méi yìsi​

Nghĩa: không thú vị, chán, không có ý nghĩa.

这个电影没意思。
Zhège diànyǐng méi yìsi.
Bộ phim này chán.

一个人玩没意思。
Yí ge rén wán méi yìsi.
Chơi một mình không thú vị.

Trái nghĩa: 有意思.


400. 门 mén​

Danh từ.

Âm Hán Việt: MÔN.

Nghĩa: cửa.

开门 – mở cửa.

关门 – đóng cửa, 关 thuộc cấp sau.

门口 – cửa ra vào.

请打开门。
Qǐng dǎkāi mén.
Xin mở cửa.


Từ vựng HSK 2 từ 401 đến 450​

401. 门口 ménkǒu​

Danh từ.

门 + 口.

Nghĩa: cửa ra vào, trước cửa.

我在门口等你。
Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cửa.

门口有一个人。
Ménkǒu yǒu yí ge rén.
Ở cửa có một người.


402. 门票 ménpiào​

Danh từ.

门 + 票.

Nghĩa: vé vào cửa.

买门票
mǎi ménpiào

一张门票
yì zhāng ménpiào

门票多少钱?
Ménpiào duōshao qián?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền?


403. 面 miàn​

Hậu tố ở HSK 2.

Thường tham gia tạo từ chỉ phương vị.

里面 – bên trong

外面 – bên ngoài

上面 – phía trên

下面 – phía dưới

前面 – phía trước

后面 – phía sau

右面/左面 cũng có thể gặp trong tiếng Trung.


404. 名 míng​

Danh từ, lượng từ.

Âm Hán Việt: DANH.

Nghĩa: tên; lượng từ chỉ người trong văn phong nhất định.

姓名 xìngmíng – họ tên

名字 míngzi – tên

一名学生
yì míng xuéshēng
một học sinh.

他是一名老师。
Tā shì yì míng lǎoshī.
Anh ấy là một giáo viên.


405. 拿 ná​

Động từ.

Nghĩa: cầm, lấy, mang.

Công thức:

拿 + O

给 + Người + 拿 + O

请拿一下。
Qǐng ná yíxià.
Xin cầm/lấy một chút.

他手里拿着一本书。
Tā shǒu lǐ názhe yì běn shū.
Trong tay anh ấy đang cầm một quyển sách.


406. 奶茶 nǎichá​

Danh từ.

奶 + 茶.

Nghĩa: trà sữa.

一杯奶茶
yì bēi nǎichá

我想喝奶茶。
Wǒ xiǎng hē nǎichá.
Tôi muốn uống trà sữa.


407. 奶奶 nǎinai​

Danh từ.

Nghĩa: bà nội.

这是我奶奶。
Zhè shì wǒ nǎinai.
Đây là bà nội tôi.

我奶奶今年七十岁。
Wǒ nǎinai jīnnián qīshí suì.
Bà nội tôi năm nay 70 tuổi.


408. 那么 nàme​

Đại từ, liên từ.

Nghĩa: như vậy, thế; vậy thì.

那么大
nàme dà
to như vậy.

那么好
nàme hǎo
tốt như vậy.

你不去,那么我也不去了。
Nǐ bú qù, nàme wǒ yě bú qù le.
Bạn không đi, vậy thì tôi cũng không đi nữa.


409. 男孩儿 nánháir​

Danh từ.

男 + 孩儿.

Nghĩa: bé trai, cậu bé.

那个男孩儿是谁?
Nàge nánháir shì shéi?
Cậu bé kia là ai?

这个男孩儿很高。
Zhège nánháir hěn gāo.
Cậu bé này rất cao.


410. 那样 nàyàng​

Đại từ.

那 + 样.

Nghĩa: như vậy, kiểu đó.

不要那样说。
Búyào nàyàng shuō.
Đừng nói như vậy.

他不是那样的人。
Tā bú shì nàyàng de rén.
Anh ấy không phải người như vậy.

Đối chiếu: 这样 zhèyàng.


411. 鸟 niǎo​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ĐIỂU.

Nghĩa: chim.

一只鸟
yì zhī niǎo

鸟在天上飞。
Niǎo zài tiānshàng fēi.
Chim bay trên trời.


412. 女孩儿 nǚháir​

Danh từ.

Nghĩa: bé gái, cô gái trẻ.

那个女孩儿是谁?
Nàge nǚháir shì shéi?
Cô gái kia là ai?

这个女孩儿很漂亮。
Zhège nǚháir hěn piàoliang.
Cô gái này rất xinh.


413. 旁边 pángbiān​

Danh từ phương vị.

旁: bên cạnh.
边: phía.

Nghĩa: bên cạnh.

Công thức:

N + 旁边

在 + N + 旁边

学校旁边有一个饭馆。
Xuéxiào pángbiān yǒu yí ge fànguǎn.
Bên cạnh trường có một nhà hàng.


414. 跑 pǎo​

Động từ.

Nghĩa: chạy.

Công thức:

跑得 + Adj

跑 + Địa điểm

他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.

别跑!
Bié pǎo!
Đừng chạy!


415. 跑步 pǎobù​

Động từ ly hợp.

跑 + 步.

Nghĩa: chạy bộ.

我每天跑步。
Wǒ měitiān pǎobù.
Tôi chạy bộ mỗi ngày.

他喜欢跑步。
Tā xǐhuan pǎobù.
Anh ấy thích chạy bộ.


416. 票 piào​

Danh từ.

Nghĩa: vé.

Từ ghép:

机票 – vé máy bay

门票 – vé vào cửa

车票 – vé xe, mở rộng.

我已经买票了。
Wǒ yǐjīng mǎi piào le.
Tôi đã mua vé rồi.


417. 前面 qiánmiàn​

Danh từ phương vị.

Nghĩa: phía trước.

学校前面
xuéxiào qiánmiàn

前面有一家商店。
Qiánmiàn yǒu yì jiā shāngdiàn.
Phía trước có một cửa hàng.

Trái nghĩa: 后面.


418. 起来 qǐlái​

Động từ xu hướng.

起 + 来.

Nghĩa cơ bản HSK 2: đứng/dậy lên, hướng từ thấp lên cao hoặc bắt đầu chuyển động lên.

请站起来。
Qǐng zhàn qǐlái.
Xin đứng lên.
站 với nghĩa động từ thuộc HSK 3.

早上我六点起来。
Zǎoshang wǒ liù diǎn qǐlái.
Buổi sáng tôi dậy lúc 6 giờ.


419. 晴 qíng​

Tính từ.

Âm Hán Việt: TÌNH.

Nghĩa: trời quang, nắng.

今天晴。
Jīntiān qíng.
Hôm nay trời nắng.

明天可能是晴天。
Míngtiān kěnéng shì qíngtiān.
Ngày mai có thể trời quang.

Trái nghĩa: 阴 yīn.


420. 球 qiú​

Danh từ.

Âm Hán Việt: CẦU.

Nghĩa: quả bóng; môn bóng trong từ ghép.

篮球 – bóng rổ

足球 – bóng đá

网球 – quần vợt, HSK 3.

打球
dǎ qiú
chơi bóng.

他喜欢打球。
Tā xǐhuan dǎ qiú.
Anh ấy thích chơi bóng.


421. 妻子 qīzi​

Danh từ.

Âm Hán Việt: THÊ TỬ.

Nghĩa: vợ.

她是我的妻子。
Tā shì wǒ de qīzi.
Cô ấy là vợ tôi.

他的妻子是医生。
Tā de qīzi shì yīshēng.
Vợ anh ấy là bác sĩ.

Đối ứng: 丈夫 zhàngfu.


422. 让 ràng​

Động từ.

Nghĩa: để, cho phép; khiến, bảo.

Cấu trúc HSK 2:

S + 让 + Người + V + O

老师让我回答。
Lǎoshī ràng wǒ huídá.
Giáo viên bảo tôi trả lời.
回答 thuộc HSK 3.

妈妈不让我出去。
Māma bù ràng wǒ chūqù.
Mẹ không cho tôi ra ngoài.


423. 肉 ròu​

Danh từ.

Âm Hán Việt: NHỤC.

Nghĩa: thịt.

吃肉
chī ròu

买肉
mǎi ròu

我不吃肉。
Wǒ bù chī ròu.
Tôi không ăn thịt.


424. 商场 shāngchǎng​

Danh từ.

商: thương mại.
场: nơi.

Nghĩa: trung tâm thương mại, khu mua sắm.

我去商场买衣服。
Wǒ qù shāngchǎng mǎi yīfu.
Tôi đi trung tâm thương mại mua quần áo.

商场里有很多人。
Shāngchǎng lǐ yǒu hěn duō rén.
Trong trung tâm thương mại có rất nhiều người.


425. 上来 shànglái​

Động từ xu hướng.

上 + 来.

Nghĩa: đi lên về phía người nói.

你上来吧。
Nǐ shànglái ba.
Bạn lên đây đi.

他从一楼走上来了。
Tā cóng yì lóu zǒu shànglái le.
Anh ấy từ tầng một đi lên đây.


426. 上面 shàngmiàn​

Danh từ phương vị.

Nghĩa: phía trên, bên trên.

桌子上面
zhuōzi shàngmiàn

桌子上面有一本书。
Zhuōzi shàngmiàn yǒu yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.

Trái nghĩa: 下面.


427. 上去 shàngqù​

Động từ xu hướng.

Nghĩa: đi lên phía xa người nói.

你先上去吧。
Nǐ xiān shàngqù ba.
Bạn lên trước đi.

他已经上去了。
Tā yǐjīng shàngqù le.
Anh ấy đã đi lên rồi.


428. 上网 shàngwǎng​

Động từ.

上 + 网.

Nghĩa: lên mạng, truy cập Internet.

我晚上上网。
Wǒ wǎnshang shàngwǎng.
Buổi tối tôi lên mạng.

他正在上网呢。
Tā zhèngzài shàngwǎng ne.
Anh ấy đang lên mạng.


429. 生日 shēngrì​

Danh từ.

生 + 日.

Âm Hán Việt: SINH NHẬT.

Nghĩa: sinh nhật.

生日快乐!
Shēngrì kuàilè!
Chúc mừng sinh nhật!

你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?


430. 身体 shēntǐ​

Danh từ.

身: thân.
体: thể.

Âm Hán Việt: THÂN THỂ.

Nghĩa: cơ thể, sức khỏe.

身体很好
shēntǐ hěn hǎo
sức khỏe rất tốt.

你身体怎么样?
Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe bạn thế nào?


431. 时 shí​

Danh từ ở HSK 2.

Âm Hán Việt: THỜI.

Nghĩa: thời gian, lúc; thường xuất hiện trong từ ghép.

小时 – giờ

时候 – lúc

有时 – đôi khi

平时 – bình thường, HSK 3.

Không nên dùng 时 độc lập tùy tiện như 时间 trong khẩu ngữ sơ cấp.


432. 事情 shìqing​

Danh từ.

事 + 情.

Nghĩa: sự việc, chuyện.

有事情
yǒu shìqing
có việc.

什么事情?
shénme shìqing
chuyện gì?

我有一件事情要告诉你。
Wǒ yǒu yí jiàn shìqing yào gàosu nǐ.
Tôi có một việc muốn nói với bạn.


433. 手 shǒu​

Danh từ.

Âm Hán Việt: THỦ.

Nghĩa: tay.

我的手
wǒ de shǒu

洗手
xǐ shǒu

他手里拿着一本书。
Tā shǒu lǐ názhe yì běn shū.
Trong tay anh ấy cầm một quyển sách.

Từ ghép: 手机, 手表, 洗手间.


434. 手表 shǒubiǎo​

Danh từ.

手 + 表.

Nghĩa: đồng hồ đeo tay.

一块手表 thường dùng lượng từ 块.

这是我的手表。
Zhè shì wǒ de shǒubiǎo.
Đây là đồng hồ của tôi.

这个手表很贵。
Zhège shǒubiǎo hěn guì.
Đồng hồ này rất đắt.


435. 书包 shūbāo​

Danh từ.

书 + 包.

Nghĩa: cặp sách, ba lô đi học.

书包里有三本书。
Shūbāo lǐ yǒu sān běn shū.
Trong cặp có ba quyển sách.

这是我的书包。
Zhè shì wǒ de shūbāo.
Đây là cặp sách của tôi.


436. 舒服 shūfu​

Tính từ.

Nghĩa: thoải mái, dễ chịu; khỏe trong một số ngữ cảnh.

我今天不太舒服。
Wǒ jīntiān bú tài shūfu.
Hôm nay tôi không được khỏe lắm.

这里很舒服。
Zhèlǐ hěn shūfu.
Ở đây rất thoải mái.


437. 送 sòng​

Động từ.

Âm Hán Việt: TỐNG.

Nghĩa: tặng; tiễn; đưa.

Công thức:

送 + Người + O

送 + Người + 去 + Địa điểm

我送你一本书。
Wǒ sòng nǐ yì běn shū.
Tôi tặng bạn một quyển sách.

我送你去机场。
Wǒ sòng nǐ qù jīchǎng.
Tôi đưa bạn ra sân bay.


438. 虽然 suīrán​

Liên từ.

Âm Hán Việt: TUY NHIÊN.

Cấu trúc quan trọng:

虽然 A,但是 B

Tuy A nhưng B.

虽然很累,但是我很高兴。
Suīrán hěn lèi, dànshì wǒ hěn gāoxìng.
Tuy rất mệt nhưng tôi rất vui.


439. 所以 suǒyǐ​

Liên từ.

Âm Hán Việt: SỞ DĨ.

Nghĩa: cho nên, vì thế.

Cấu trúc HSK 2:

因为 A,所以 B

因为下雨,所以我没出去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqù.
Vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.


440. 疼 téng​

Tính từ ở HSK 2.

Nghĩa: đau.

头疼
tóu téng
đau đầu.

手疼
shǒu téng
đau tay.

我的头很疼。
Wǒ de tóu hěn téng.
Đầu tôi rất đau.


441. 题 tí​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ĐỀ.

Nghĩa: đề, câu hỏi, bài tập.

一道题, lượng từ 道 ở cấp sau.

这个题很难。
Zhège tí hěn nán.
Câu này rất khó.
难 thuộc HSK 3.

Từ ghép: 问题, 题目, 试题.


442. 踢 tī​

Động từ.

Nghĩa: đá.

踢足球
tī zúqiú
đá bóng.

他喜欢踢足球。
Tā xǐhuan tī zúqiú.
Anh ấy thích đá bóng.


443. 条 tiáo​

Lượng từ.

Âm Hán Việt: ĐIỀU.

Dùng cho vật dài, mềm, dạng tuyến.

一条路
yì tiáo lù

一条裤子
yì tiáo kùzi

一条鱼
yì tiáo yú

这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.


444. 跳舞 tiàowǔ​

Động từ ly hợp.

跳 + 舞.

Nghĩa: nhảy múa, khiêu vũ.

我喜欢跳舞。
Wǒ xǐhuan tiàowǔ.
Tôi thích nhảy múa.

她跳舞跳得很好。
Tā tiàowǔ tiào de hěn hǎo.
Cô ấy nhảy rất đẹp.


445. 头 tóu​

Danh từ.

Âm Hán Việt: ĐẦU.

Nghĩa HSK 2: đầu.

头疼 – đau đầu.

头发 – tóc, HSK 3.

我的头有点儿疼。
Wǒ de tóu yǒudiǎnr téng.
Đầu tôi hơi đau.


446. 外国 wàiguó​

Danh từ.

外 + 国.

Nghĩa: nước ngoài.

外国人
wàiguó rén
người nước ngoài.

他去外国学习了。
Tā qù wàiguó xuéxí le.
Anh ấy ra nước ngoài học rồi.


447. 外面 wàimiàn​

Danh từ phương vị.

Nghĩa: bên ngoài.

外面很冷。
Wàimiàn hěn lěng.
Bên ngoài rất lạnh.

外面正在下雨。
Wàimiàn zhèngzài xiàyǔ.
Bên ngoài đang mưa.

Trái nghĩa: 里面.


448. 完 wán​

Động từ.

Âm Hán Việt: HOÀN.

Nghĩa: xong, hoàn thành.

Rất quan trọng với bổ ngữ kết quả:

V + 完

吃完
chīwán
ăn xong.

看完
kànwán
xem xong.

我吃完饭了。
Wǒ chīwán fàn le.
Tôi ăn cơm xong rồi.


449. 万 wàn​

Số từ.

Âm Hán Việt: VẠN.

Nghĩa: mười nghìn.

一万 – 10.000

两万 – 20.000

十万 – 100.000

这个城市有一百万人。
Zhège chéngshì yǒu yìbǎi wàn rén.
Thành phố này có một triệu người.
城市 thuộc HSK 3.


450. 忘 wàng​

Động từ.

Âm Hán Việt: VONG.

Nghĩa: quên.

Công thức:

忘 + N

忘 + V

别忘了 + V

我忘了。
Wǒ wàng le.
Tôi quên rồi.

别忘了给我打电话。
Bié wàng le gěi wǒ dǎ diànhuà.
Đừng quên gọi điện cho tôi.

Trái nghĩa: 记得 jìde.


Từ vựng HSK 2 từ 451 đến 500​

451. 往 wǎng​

Động từ, giới từ.

Âm Hán Việt: VÃNG.

Nghĩa: hướng về, về phía.

Công thức:

往 + Phương hướng/Địa điểm + V

往前走
wǎng qián zǒu
đi về phía trước.

往左走
wǎng zuǒ zǒu
đi sang trái.

请往前走。
Qǐng wǎng qián zǒu.
Xin đi thẳng về phía trước.


452. 网上 wǎngshang​

Danh từ.

网 + 上.

Nghĩa: trên mạng, Internet.

在网上
zài wǎngshang
trên mạng.

我在网上买东西。
Wǒ zài wǎngshang mǎi dōngxi.
Tôi mua đồ trên mạng.


453. 位 wèi​

Lượng từ.

Âm Hán Việt: VỊ.

Lượng từ lịch sự dùng cho người.

一位老师
yí wèi lǎoshī

两位女士
liǎng wèi nǚshì

这位先生是谁?
Zhè wèi xiānsheng shì shéi?
Quý ông này là ai?

So với 个, 位 thể hiện sự tôn trọng hơn.


454. 为什么 wèi shénme​

Đại từ nghi vấn.

为 + 什么.

Nghĩa: tại sao, vì sao.

Công thức:

为什么 + V?

为什么 + Adj?

你为什么学习汉语?
Nǐ wèi shénme xuéxí Hànyǔ?
Tại sao bạn học tiếng Trung?

你为什么不去?
Nǐ wèi shénme bú qù?
Tại sao bạn không đi?

Câu trả lời thường dùng 因为.


455. 洗 xǐ​

Động từ.

Âm Hán Việt: TẨY.

Nghĩa: rửa, giặt.

Từ kết hợp:

洗手 – rửa tay

洗衣服 – giặt quần áo

洗澡 – tắm, cấp sau.

我去洗手。
Wǒ qù xǐshǒu.
Tôi đi rửa tay.

妈妈在洗衣服。
Māma zài xǐ yīfu.
Mẹ đang giặt quần áo.


456. 下来 xiàlái​

Động từ xu hướng.

下 + 来.

Nghĩa: đi xuống về phía người nói.

你下来吧。
Nǐ xiàlái ba.
Bạn xuống đây đi.

他从楼上走下来了。
Tā cóng lóushang zǒu xiàlái le.
Anh ấy từ trên tầng đi xuống đây.


457. 下面 xiàmiàn​

Danh từ phương vị.

Nghĩa: phía dưới.

桌子下面
zhuōzi xiàmiàn

桌子下面有一只猫。
Zhuōzi xiàmiàn yǒu yì zhī māo.
Dưới bàn có một con mèo.

Trái nghĩa: 上面.


458. 笑 xiào​

Động từ.

Âm Hán Việt: TIẾU.

Nghĩa: cười.

她笑了。
Tā xiào le.
Cô ấy cười rồi.

孩子高兴地笑了。
Háizi gāoxìng de xiào le.
Đứa trẻ vui vẻ cười.

Trái nghĩa cơ bản mở rộng: 哭 kū – khóc, HSK 3.


459. 小孩儿 xiǎoháir​

Danh từ.

Nghĩa: trẻ con, đứa trẻ.

这个小孩儿几岁?
Zhège xiǎoháir jǐ suì?
Đứa trẻ này mấy tuổi?

小孩儿正在睡觉。
Xiǎoháir zhèngzài shuìjiào.
Đứa trẻ đang ngủ.


460. 小时候 xiǎoshíhou​

Danh từ thời gian.

小 + 时候.

Nghĩa: hồi nhỏ, lúc nhỏ.

我小时候喜欢画画。
Wǒ xiǎoshíhou xǐhuan huà huà.
Hồi nhỏ tôi thích vẽ.

他小时候住在这里。
Tā xiǎoshíhou zhù zài zhèlǐ.
Hồi nhỏ anh ấy sống ở đây.


461. 下去 xiàqù​

Động từ xu hướng.

Nghĩa: đi xuống phía xa người nói.

他下去了。
Tā xiàqù le.
Anh ấy đi xuống rồi.

你先下去吧。
Nǐ xiān xiàqù ba.
Bạn xuống trước đi.


462. 姓 xìng​

Danh từ, động từ.

Âm Hán Việt: TÍNH.

Nghĩa: họ; mang họ.

Công thức:

S + 姓 + Họ

你姓什么?

我姓王。
Wǒ xìng Wáng.
Tôi họ Vương.

请问,您贵姓?
Qǐngwèn, nín guìxìng?
Xin hỏi quý danh của ông/bà?
贵姓 thuộc cấp sau.


463. 姓名 xìngmíng​

Danh từ.

姓 + 名.

Âm Hán Việt: TÍNH DANH.

Nghĩa: họ tên, họ và tên.

请写姓名。
Qǐng xiě xìngmíng.
Xin viết họ tên.

你的姓名是什么?
Nǐ de xìngmíng shì shénme?
Họ tên của bạn là gì?


464. 洗手间 xǐshǒujiān​

Danh từ.

洗手 + 间.

Nghĩa: nhà vệ sinh.

请问,洗手间在哪儿?
Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?
Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

洗手间在那边。
Xǐshǒujiān zài nàbiān.
Nhà vệ sinh ở bên kia.


465. 希望 xīwàng​

Động từ.

Âm Hán Việt: HY VỌNG.

Nghĩa: hy vọng, mong muốn.

Công thức:

希望 + V

希望 + Mệnh đề

我希望去中国学习。
Wǒ xīwàng qù Zhōngguó xuéxí.
Tôi hy vọng được sang Trung Quốc học.

希望明天天气好。
Xīwàng míngtiān tiānqì hǎo.
Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp.


466. 眼睛 yǎnjing​

Danh từ.

眼: mắt.
睛: mắt/con ngươi trong cấu tạo từ.

Nghĩa: mắt.

我的眼睛
wǒ de yǎnjing

她的眼睛很漂亮。
Tā de yǎnjing hěn piàoliang.
Mắt cô ấy rất đẹp.


467. 颜色 yánsè​

Danh từ.

Âm Hán Việt: NHAN SẮC, nhưng nghĩa hiện đại ở đây là “màu sắc”.

Nghĩa: màu sắc.

什么颜色?
shénme yánsè
màu gì?

你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?

这个是什么颜色的?
Zhège shì shénme yánsè de?
Cái này màu gì?


468. 药 yào​

Danh từ.

Âm Hán Việt: DƯỢC.

Nghĩa: thuốc.

吃药
chī yào
uống thuốc.

买药
mǎi yào
mua thuốc.

医生让我吃药。
Yīshēng ràng wǒ chī yào.
Bác sĩ bảo tôi uống thuốc.


469. 药店 yàodiàn​

Danh từ.

药 + 店.

Nghĩa: hiệu thuốc, nhà thuốc.

我去药店买药。
Wǒ qù yàodiàn mǎi yào.
Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc.

药店在医院旁边。
Yàodiàn zài yīyuàn pángbiān.
Hiệu thuốc ở bên cạnh bệnh viện.


470. 爷爷 yéye​

Danh từ.

Nghĩa: ông nội.

这是我爷爷。
Zhè shì wǒ yéye.
Đây là ông nội tôi.

我爷爷身体很好。
Wǒ yéye shēntǐ hěn hǎo.
Ông nội tôi sức khỏe rất tốt.


471. 一会儿 yíhuìr​

Từ chỉ số lượng thời gian.

Nghĩa: một lát, một lúc.

Công thức:

V + 一会儿

等一会儿

休息一会儿

我休息一会儿。
Wǒ xiūxi yíhuìr.
Tôi nghỉ một lát.

请等一会儿。
Qǐng děng yíhuìr.
Xin đợi một lát.


472. 已经 yǐjīng​

Phó từ.

Âm Hán Việt: DĨ KINH.

Nghĩa: đã.

Công thức:

S + 已经 + V + 了

S + 已经 + Adj + 了

我已经吃饭了。
Wǒ yǐjīng chīfàn le.
Tôi ăn cơm rồi.

他已经回来了。
Tā yǐjīng huílái le.
Anh ấy đã quay lại rồi.


473. 阴 yīn​

Tính từ.

Âm Hán Việt: ÂM.

Nghĩa: âm u, nhiều mây, trời râm.

今天阴。
Jīntiān yīn.
Hôm nay trời âm u.

明天可能是阴天。
Míngtiān kěnéng shì yīntiān.
Ngày mai có thể trời râm.

Trái nghĩa trong thời tiết: 晴 qíng.


474. 因为 yīnwèi​

Giới từ, liên từ.

Âm Hán Việt: NHÂN VI.

Nghĩa: bởi vì, vì.

Công thức:

因为 + Nguyên nhân

因为 A,所以 B

因为下雨,所以我没去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi qù.
Vì trời mưa nên tôi không đi.


475. 一起 yìqǐ​

Phó từ.

Nghĩa: cùng nhau.

Công thức:

S + 一起 + V

跟 + Người + 一起 + V

我们一起学习吧。
Wǒmen yìqǐ xuéxí ba.
Chúng ta cùng học nhé.

我跟朋友一起去旅游。
Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù lǚyóu.
Tôi đi du lịch cùng bạn.


476. 意思 yìsi​

Danh từ.

Âm Hán Việt: Ý TỨ.

Nghĩa: ý nghĩa, ý; thú vị trong tổ hợp 有意思.

Công thức:

是什么意思?

什么意思?

这个词是什么意思?
Zhège cí shì shénme yìsi?
Từ này có nghĩa gì?

你是什么意思?
Nǐ shì shénme yìsi?
Ý bạn là gì?

Từ ghép: 有意思, 没意思.


477. 游 yóu​

Động từ.

Âm Hán Việt: DU.

Nghĩa: bơi; đi chơi/tham quan trong một số từ ghép.

Từ ghép:

游泳 – bơi

旅游 – du lịch

游客 – du khách, cấp sau.

他会游泳。
Tā huì yóuyǒng.
Anh ấy biết bơi.


478. 右 yòu​

Danh từ phương vị.

Âm Hán Việt: HỮU.

Nghĩa: phải, bên phải.

往右走
wǎng yòu zǒu
đi sang phải.

右边
yòubian
bên phải.

右边是书店。
Yòubian shì shūdiàn.
Bên phải là hiệu sách.

Trái nghĩa: 左 zuǒ.


479. 有意思 yǒuyìsi​

Nghĩa: thú vị, hay.

这个电影很有意思。
Zhège diànyǐng hěn yǒuyìsi.
Bộ phim này rất thú vị.

学习汉语很有意思。
Xuéxí Hànyǔ hěn yǒuyìsi.
Học tiếng Trung rất thú vị.

Trái nghĩa: 没意思.


480. 右边 yòubian​

Danh từ phương vị.

右 + 边.

Nghĩa: bên phải.

学校右边有一家商店。
Xuéxiào yòubian yǒu yì jiā shāngdiàn.
Bên phải trường có một cửa hàng.

请往右边走。
Qǐng wǎng yòubian zǒu.
Xin đi về phía bên phải.

Trái nghĩa: 左边.


481. 有时(候) yǒushí(hou)​

Phó từ.

Nghĩa: đôi khi, có lúc.

Công thức:

S + 有时候 + V

有时候 A,有时候 B

我有时候坐地铁上班。
Wǒ yǒushíhou zuò dìtiě shàngbān.
Đôi khi tôi đi làm bằng metro.

我有时候喝茶,有时候喝咖啡。
Wǒ yǒushíhou hē chá, yǒushíhou hē kāfēi.
Có lúc tôi uống trà, có lúc uống cà phê.


482. 游泳 yóuyǒng​

Động từ ly hợp.

游 + 泳.

Nghĩa: bơi, bơi lội.

Công thức:

S + 会 + 游泳

S + 喜欢 + 游泳

去 + 游泳

我会游泳。
Wǒ huì yóuyǒng.
Tôi biết bơi.

我们去游泳吧。
Wǒmen qù yóuyǒng ba.
Chúng ta đi bơi nhé.


483. 鱼 yú​

Danh từ.

Âm Hán Việt: NGƯ.

Nghĩa: cá.

Lượng từ thường dùng: 条.

一条鱼
yì tiáo yú

我喜欢吃鱼。
Wǒ xǐhuan chī yú.
Tôi thích ăn cá.


484. 远 yuǎn​

Tính từ.

Âm Hán Việt: VIỄN.

Nghĩa: xa.

Công thức:

A + 离 + B + 很远

A + 比 + B + 远

机场离这里很远。
Jīchǎng lí zhèlǐ hěn yuǎn.
Sân bay cách đây rất xa.

Trái nghĩa: 近 jìn.


485. 运动 yùndòng​

Động từ, danh từ.

Âm Hán Việt: VẬN ĐỘNG.

Nghĩa: vận động, tập thể dục; thể thao.

喜欢运动
xǐhuan yùndòng

做运动
zuò yùndòng
tập thể dục.

我每天都运动。
Wǒ měitiān dōu yùndòng.
Tôi tập thể dục mỗi ngày.


486. 站 zhàn​

Danh từ ở mục HSK 2 này.

Âm Hán Việt: TRẠM.

Nghĩa: trạm, ga.

车站 – bến xe

地铁站 – ga metro

下一站, “trạm tiếp theo” là cách mở rộng.

我在地铁站等你。
Wǒ zài dìtiě zhàn děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở ga metro.

Chú ý: 站 zhàn “đứng” được liệt kê riêng ở HSK 3.


487. 丈夫 zhàngfu​

Danh từ.

Âm Hán Việt: TRƯỢNG PHU.

Nghĩa hiện đại: chồng.

他是我丈夫。
Tā shì wǒ zhàngfu.
Anh ấy là chồng tôi.

我丈夫在公司工作。
Wǒ zhàngfu zài gōngsī gōngzuò.
Chồng tôi làm việc ở công ty.

Đối ứng: 妻子 qīzi.


488. 着 zhe​

Trợ từ động thái.

Dùng biểu thị trạng thái đang duy trì hoặc động tác đang tiếp diễn.

Công thức:

V + 着

Địa điểm + V + 着 + N

门开着。
Mén kāizhe.
Cửa đang mở.

他手里拿着一本书。
Tā shǒu lǐ názhe yì běn shū.
Trong tay anh ấy đang cầm một quyển sách.

Đề cương HSK 2 đưa 着 vào 持续态, tức trạng thái/hành động tiếp diễn. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)


489. 这么 zhème​

Đại từ.

Nghĩa: như thế này, đến mức này.

这么 + Adj

这么 + V

这么大
zhème dà
to thế này.

今天怎么这么冷?
Jīntiān zěnme zhème lěng?
Sao hôm nay lạnh thế?


490. 正 zhèng​

Phó từ ở HSK 2.

Âm Hán Việt: CHÍNH.

Nghĩa: đang, đúng lúc đang.

Công thức:

正 + V + 呢

我正吃饭呢。
Wǒ zhèng chīfàn ne.
Tôi đang ăn cơm đây.

他正上课呢。
Tā zhèng shàngkè ne.
Anh ấy đang học.

So sánh: 正在 có sắc thái đầy đủ hơn.


491. 这样 zhèyàng​

Đại từ.

这 + 样.

Nghĩa: như thế này, như vậy.

这样 + V

这样的人

不要这样说。
Búyào zhèyàng shuō.
Đừng nói như vậy.

你可以这样做。
Nǐ kěyǐ zhèyàng zuò.
Bạn có thể làm như thế này.

Đối lập: 那样.


492. 周 zhōu​

Danh từ.

Âm Hán Việt: CHU.

Nghĩa: tuần.

这周
zhè zhōu
tuần này.

下周
xià zhōu
tuần sau.

上周
shàng zhōu
tuần trước.

我这周很忙。
Wǒ zhè zhōu hěn máng.
Tuần này tôi rất bận.


493. 准备 zhǔnbèi​

Động từ.

Âm Hán Việt: CHUẨN BỊ.

Nghĩa: chuẩn bị; dự định.

Công thức:

准备 + N

准备 + V

为……准备, mở rộng.

我正在准备考试。
Wǒ zhèngzài zhǔnbèi kǎoshì.
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.

我准备明年去中国。
Wǒ zhǔnbèi míngnián qù Zhōngguó.
Tôi dự định năm sau đi Trung Quốc.


494. 自己 zìjǐ​

Đại từ.

Âm Hán Việt: TỰ KỶ theo âm Hán Việt, nhưng trong tiếng Việt hiện đại phải hiểu là “bản thân, tự mình”, không liên quan nghĩa y khoa của từ “tự kỷ”.

Nghĩa: bản thân, chính mình, tự mình.

Công thức:

S + 自己 + V

自己的 + N

我自己做饭。
Wǒ zìjǐ zuòfàn.
Tôi tự nấu ăn.

这是我自己的书。
Zhè shì wǒ zìjǐ de shū.
Đây là sách của chính tôi.


495. 走 zǒu​

Động từ.

Âm Hán Việt: TẨU.

Nghĩa: đi, bước đi, rời đi.

Công thức:

往 + Phương hướng + 走

走 + 来/去

我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.

请往前走。
Qǐng wǎng qián zǒu.
Xin đi về phía trước.


496. 走路 zǒulù​

Động từ.

走 + 路.

Nghĩa: đi bộ.

我每天走路上班。
Wǒ měitiān zǒulù shàngbān.
Mỗi ngày tôi đi bộ đi làm.

我家离学校很近,可以走路去。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn, kěyǐ zǒulù qù.
Nhà tôi rất gần trường, có thể đi bộ tới.


497. 最 zuì​

Phó từ mức độ.

Âm Hán Việt: TỐI.

Nghĩa: nhất.

Công thức:

最 + Adj

最 + V tâm lý thích hợp

S + 最喜欢 + N/V

这个最便宜。
Zhège zuì piányi.
Cái này rẻ nhất.

我最喜欢汉语。
Wǒ zuì xǐhuan Hànyǔ.
Tôi thích tiếng Trung nhất.


498. 左 zuǒ​

Danh từ phương vị.

Âm Hán Việt: TẢ.

Nghĩa: trái, bên trái.

往左走
wǎng zuǒ zǒu
đi sang trái.

左边
zuǒbian
bên trái.

左边是学校。
Zuǒbian shì xuéxiào.
Bên trái là trường học.

Trái nghĩa: 右 yòu.


499. 左边 zuǒbian​

Danh từ phương vị.

左 + 边.

Nghĩa: bên trái.

学校左边有一个商场。
Xuéxiào zuǒbian yǒu yí ge shāngchǎng.
Bên trái trường có một trung tâm thương mại.

请往左边走。
Qǐng wǎng zuǒbian zǒu.
Xin đi về phía bên trái.


500. 足球 zúqiú​

Danh từ.

足: chân.
球: bóng.

Âm Hán Việt: TÚC CẦU.

Nghĩa: bóng đá.

Cụm từ:

踢足球
tī zúqiú
đá bóng.

足球比赛
zúqiú bǐsài
trận bóng đá, trong đó 比赛 thuộc HSK 3.

我喜欢踢足球。
Wǒ xǐhuan tī zúqiú.
Tôi thích đá bóng.

他足球踢得很好。
Tā zúqiú tī de hěn hǎo.
Anh ấy đá bóng rất giỏi.

Danh sách HSK 2 chính thức kết thúc tại 500 足球 zúqiú; ngay sau đó tài liệu chuyển sang 501 矮 ǎi, tức bắt đầu HSK 3. 新版HSK考试大纲(词汇、汉字、语法)

Những cấu trúc ngữ pháp HSK 2 cần dùng để kích hoạt 200 từ trên​

HSK 2 trong tài liệu không chỉ tăng từ vựng mà còn bổ sung một tầng cấu trúc câu rất quan trọng. Các mẫu sau nên được học song song với 200 từ trên.

  1. A + 比 + B + Adj
他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.

今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

  1. A + 没有 + B + 那么/这么 + Adj
我没有他那么高。
Wǒ méiyǒu tā nàme gāo.
Tôi không cao bằng anh ấy.

  1. V + 得 + Adj
他说得很好。
Tā shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói rất tốt.

他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.

  1. Adj/Trạng ngữ + 地 + V
他高兴地笑了。
Tā gāoxìng de xiào le.
Anh ấy vui vẻ cười.

  1. V + 完
吃完
chīwán
ăn xong.

看完
kànwán
xem xong.

我看完这本书了。
Wǒ kànwán zhè běn shū le.
Tôi đọc xong quyển sách này rồi.

  1. V + 懂
听懂
tīngdǒng
nghe hiểu.

看懂
kàndǒng
đọc/xem hiểu.

你听懂了吗?
Nǐ tīngdǒng le ma?
Bạn nghe hiểu chưa?

  1. V + 来/去
走来
zǒu lái
đi tới đây.

走去
zǒu qù
đi về phía kia.

  1. V + 出来/出去
走出来
zǒu chūlái
đi ra đây.

走出去
zǒu chūqù
đi ra ngoài.

  1. V + 进来/进去
走进来
zǒu jìnlái
đi vào đây.

走进去
zǒu jìnqù
đi vào trong.

  1. V + 上来/上去
走上来
zǒu shànglái
đi lên đây.

走上去
zǒu shàngqù
đi lên đó.

  1. V + 下来/下去
走下来
zǒu xiàlái
đi xuống đây.

走下去
zǒu xiàqù
đi xuống đó.

  1. V + 回来/回去
走回来
zǒu huílái
đi trở lại đây.

走回去
zǒu huíqù
đi trở về đó.

  1. V + 过 + O
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi từng đến Trung Quốc.

你吃过这个菜吗?
Nǐ chīguo zhège cài ma?
Bạn từng ăn món này chưa?

  1. V + 着
门开着。
Mén kāizhe.
Cửa đang mở.

他拿着一本书。
Tā názhe yì běn shū.
Anh ấy đang cầm một quyển sách.

  1. 已经 + V + 了
我已经吃饭了。
Wǒ yǐjīng chīfàn le.
Tôi ăn cơm rồi.

  1. 经常 + V
我经常坐地铁上班。
Wǒ jīngcháng zuò dìtiě shàngbān.
Tôi thường đi làm bằng metro.

  1. 有时候 + V
我有时候在家工作。
Wǒ yǒushíhou zài jiā gōngzuò.
Đôi khi tôi làm việc ở nhà.

  1. 每 + Lượng từ + N + 都……
每个人都喜欢他。
Měi ge rén dōu xǐhuan tā.
Mọi người ai cũng thích anh ấy.

  1. 最 + Adj
这个最便宜。
Zhège zuì piányi.
Cái này rẻ nhất.

  1. 最喜欢 + N/V
我最喜欢看电影。
Wǒ zuì xǐhuan kàn diànyǐng.
Tôi thích xem phim nhất.

  1. 别 + V
别说话。
Bié shuōhuà.
Đừng nói chuyện.

  1. 从 + A + 到 + B
我从家走到学校。
Wǒ cóng jiā zǒu dào xuéxiào.
Tôi đi bộ từ nhà đến trường.

  1. 往 + Phương hướng + V
往前走。
Wǎng qián zǒu.
Đi về phía trước.

往左走。
Wǎng zuǒ zǒu.
Đi sang trái.

  1. 跟 + Người + 一起 + V
我跟朋友一起去旅游。
Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù lǚyóu.
Tôi đi du lịch cùng bạn.

  1. A 还是 B?
你喝茶还是咖啡?
Nǐ hē chá háishi kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?

  1. 虽然 A,但是 B
虽然很累,但是我很高兴。
Suīrán hěn lèi, dànshì wǒ hěn gāoxìng.
Tuy rất mệt nhưng tôi rất vui.

  1. 因为 A,所以 B
因为下雨,所以我没出去。
Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqù.
Vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.

  1. 一……就……
我一下班就回家。
Wǒ yí xiàbān jiù huí jiā.
Tôi cứ tan làm là về nhà ngay.

  1. 快要/要/就要 + V + 了
快要下课了。
Kuàiyào xiàkè le.
Sắp tan học rồi.

火车就要到了。
Huǒchē jiù yào dào le.
Tàu sắp đến rồi.

  1. 是……的
我是坐地铁来的。
Wǒ shì zuò dìtiě lái de.
Tôi đến bằng tàu điện ngầm.

我是昨天来的。
Wǒ shì zuótiān lái de.
Tôi đến hôm qua.

  1. 让 + Người + V
老师让我读课文。
Lǎoshī ràng wǒ dú kèwén.
Giáo viên bảo tôi đọc bài khóa.

  1. 请 + Người + V
请你进来。
Qǐng nǐ jìnlái.
Mời bạn vào.

  1. V + động lượng 次
我去过两次。
Wǒ qùguo liǎng cì.
Tôi đã từng đi hai lần.

  1. Động từ lặp lại
看看
kànkan
xem thử.

想一想
xiǎng yì xiǎng
nghĩ một chút.

说一说
shuō yì shuō
nói thử.

Đây cũng chính là các nhóm cấu trúc mà đề cương HSK 2 quy định: bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng, bổ ngữ trạng thái, câu so sánh, 是……的, câu khiến với 请/叫/让, câu lựa chọn, 虽然……但是……, 因为……所以……, 一……就……, 着 và 过.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm: Giáo trình Hán ngữ HSK 2 chuẩn HSK 3.0 chuyên đề 500 tổng hợp từ vựng HSK 2
 
Last edited:
Back
Top