• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Giáo trình Hán ngữ 3 bài 5 Trung Phương

我想亲耳听她唱歌 wǒ xiǎng qīn ěr tīng tā chàng gē Tôi muốn tận tai nghe cô ta hát
 
我想报名学弹钢琴 wǒ xiǎng bào míng xué tán gāngqín Tôi muốn đăng ký học chơi đàn piano
 
专家 zhuānjiā Chuyên gia

科学家 kēxué jiā Nhà khoa học
 
你看过她演奏吗?nǐ kàn guò tā yǎnzòu ma Bạn đã từng xem cô ta chơi nhạc chưa
 
她弹钢琴好听极了 tā tán gāngqín hǎotīng jíle Cô ta chơi piano cực kỳ hay
 
这个电影好看极了 zhège diànyǐng hǎokàn jíle Bộ phim này cực kỳ hay
 
她会弹小提琴吗?tā huì tán xiǎo tíqín ma Cô ta biết chơi đàn violin không
 
你喜欢听协奏曲吗?nǐ xǐhuān tīng xiézòuqǔ ma Bạn thích nghe nhạc hòa tấu không
 
环剑湖 huán jiàn hú Hồ Hoàn Kiếm, Hồ Gươm
 
你还没还给我 nǐ hái méi huán gěi wǒ Bạn vẫn chưa trả cho tôi
 
S + 没有 + V + 过 + O Ai đó chưa từng làm gì đó
 
我没有抽过烟 wǒ méiyǒu chōu guò yān wǒ méiyǒu chōu guò yān Tôi chưa từng hút thuốc

我没有去过中国旅行 wǒ méiyǒu qù guò zhōngguó lǚxíng Tôi chưa từng đi Trung Quốc du lịch

我没有看过这个电影 wǒ méiyǒu kàn guò zhège diànyǐng Tôi chưa từng xem qua bộ phim này

我没有学过汉语 wǒ méiyǒu xué guò hànyǔ tôi chưa từng học qua tiếng Trung
 
我觉得一点也不疼 wǒ juéde yì diǎn yě bù téng Tôi cảm thấy không đau một chút nào cả
 
我想去一趟中国旅行 wǒ xiǎng qù yí tàng zhōngguó lǚxíng Tôi muốn đi một chuyến Trung Quốc du lịch
 
Back
Top