• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Hỗ trợ dịch thuật tiếng Trung ứng dụng

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,347
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Thầy Vũ hỗ trợ dịch thuật tiếng Trung ứng dụng thực tế


Sau đây là phần dịch thuật tiếng Trung Thầy Vũ hỗ trợ học viên trong công việc thực tế.

Văn bản tiếng Trung
  1. 改善效益
  2. 排除
  3. 解决质量问题
  4. 物料之间配套更改(注明如何配套)
  5. 库存清仓报废(注明单价)
  6. 库存品返工后再使用
  7. 用完库存后切换新品
  8. 库存品用于指定产品
  9. 退回供应商
  10. 召回(注明范围)
  11. 变更前后成品外箱标贴区分
  12. 变更前后成品可同批次出货
  13. 变更前后成品需区分,且不可同批次出货
  14. 变更后
  15. 其它
  16. 文字说明
  17. 注明意见及本部门的相关工作(如:外发加工、库存报废、与客户确认、退供方、生产加工等
Phiên dịch tiếng Trung
  1. Cải thiện hiệu quả
  2. Loại bỏ
  3. Giải quyết vấn đề chất lượng
  4. Thay đổi phối hợp giữa các vật liệu (ghi rõ cách phối hợp, ghi rõ phối hợp như thế nào)
  5. Dọn kho thanh lý hàng tồn kho (ghi rõ đơn giá)
  6. Hàng tồn kho sau khi tái chế sẽ được sử dụng lại
  7. Chuyển sang sản phẩm mới sau khi dùng hết hàng tồn kho
  8. Hàng tồn kho sẽ được dùng cho sản phẩm chỉ định
  9. Trả lại cho nhà cung cấp
  10. Thu hồi (ghi rõ phạm vi)
  11. Phân biệt nhãn dán trên thùng sản phẩm hoàn thiện trước và sau khi thay đổi
  12. Sản phẩm hoàn thiện trước và sau khi thay đổi có thể xuất cùng lô
  13. Sản phẩm hoàn thiện trước và sau khi thay đổi cần phải phân biệt, không được xuất cùng lô
  14. Sau khi thay đổi
  15. Khác
  16. Giải thích bằng văn bản (Giải thích bằng văn tự)
  17. Ghi rõ ý kiến và công việc liên quan của bộ phận này (như: gia công ngoài, thanh lý hàng tồn kho, xác nhận với khách hàng, trả lại nhà cung cấp, gia công sản xuất, v.v.)
Phiên âm tiếng Trung
  1. Gǎishàn xiàoyì
  2. páichú
  3. jiějué zhìliàng wèntí
  4. wùliào zhī jiān pèitào gēnggǎi (zhù míng rúhé pèitào
  5. kùcún qīngcāng bàofèi (zhù míng dānjià
  6. kùcún pǐn fǎngōng hòu zài shǐyòng
  7. yòng wán kùcún hòu qiēhuàn xīnpǐn
  8. kùcún pǐn yòng yú zhǐdìng chǎnpǐn
  9. tuìhuí gōngyìng shāng
  10. zhàohuí (zhù míng fànwéi
  11. biàngēng qiánhòu chéngpǐn wài xiāng biāo tiē qūfēn
  12. biàngēng qiánhòu chéngpǐn kě tóng pī cì chū huò
  13. biàngēng qiánhòu chéngpǐn xū qūfēn, qiě bùkě tóng pī cì chū huò
  14. biàngēng hòu
  15. qítā
  16. wénzì shuōmíng
  17. zhù míng yìjiàn jí běn bùmén de xiāngguān gōngzuò (rú: Wài fā jiāgōng, kùcún bàofèi, yǔ kèhù quèrèn, tuì gōng fāng, shēngchǎn jiāgōng děng
 
Back
Top