- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,347
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Thầy Vũ hỗ trợ dịch thuật tiếng Trung ứng dụng thực tế
Sau đây là phần dịch thuật tiếng Trung Thầy Vũ hỗ trợ học viên trong công việc thực tế.
Văn bản tiếng Trung
- 改善效益
- 排除
- 解决质量问题
- 物料之间配套更改(注明如何配套)
- 库存清仓报废(注明单价)
- 库存品返工后再使用
- 用完库存后切换新品
- 库存品用于指定产品
- 退回供应商
- 召回(注明范围)
- 变更前后成品外箱标贴区分
- 变更前后成品可同批次出货
- 变更前后成品需区分,且不可同批次出货
- 变更后
- 其它
- 文字说明
- 注明意见及本部门的相关工作(如:外发加工、库存报废、与客户确认、退供方、生产加工等
- Cải thiện hiệu quả
- Loại bỏ
- Giải quyết vấn đề chất lượng
- Thay đổi phối hợp giữa các vật liệu (ghi rõ cách phối hợp, ghi rõ phối hợp như thế nào)
- Dọn kho thanh lý hàng tồn kho (ghi rõ đơn giá)
- Hàng tồn kho sau khi tái chế sẽ được sử dụng lại
- Chuyển sang sản phẩm mới sau khi dùng hết hàng tồn kho
- Hàng tồn kho sẽ được dùng cho sản phẩm chỉ định
- Trả lại cho nhà cung cấp
- Thu hồi (ghi rõ phạm vi)
- Phân biệt nhãn dán trên thùng sản phẩm hoàn thiện trước và sau khi thay đổi
- Sản phẩm hoàn thiện trước và sau khi thay đổi có thể xuất cùng lô
- Sản phẩm hoàn thiện trước và sau khi thay đổi cần phải phân biệt, không được xuất cùng lô
- Sau khi thay đổi
- Khác
- Giải thích bằng văn bản (Giải thích bằng văn tự)
- Ghi rõ ý kiến và công việc liên quan của bộ phận này (như: gia công ngoài, thanh lý hàng tồn kho, xác nhận với khách hàng, trả lại nhà cung cấp, gia công sản xuất, v.v.)
- Gǎishàn xiàoyì
- páichú
- jiějué zhìliàng wèntí
- wùliào zhī jiān pèitào gēnggǎi (zhù míng rúhé pèitào
- kùcún qīngcāng bàofèi (zhù míng dānjià
- kùcún pǐn fǎngōng hòu zài shǐyòng
- yòng wán kùcún hòu qiēhuàn xīnpǐn
- kùcún pǐn yòng yú zhǐdìng chǎnpǐn
- tuìhuí gōngyìng shāng
- zhàohuí (zhù míng fànwéi
- biàngēng qiánhòu chéngpǐn wài xiāng biāo tiē qūfēn
- biàngēng qiánhòu chéngpǐn kě tóng pī cì chū huò
- biàngēng qiánhòu chéngpǐn xū qūfēn, qiě bùkě tóng pī cì chū huò
- biàngēng hòu
- qítā
- wénzì shuōmíng
- zhù míng yìjiàn jí běn bùmén de xiāngguān gōngzuò (rú: Wài fā jiāgōng, kùcún bàofèi, yǔ kèhù quèrèn, tuì gōng fāng, shēngchǎn jiāgōng děng