明天经理去办公司吗 : ngày mai giám đốc đến văn phong không
最近经理的工作忙吗 :dạo này công việc của giám đốc bận không
最近我的工作还很马虎 : gần đây công việc của tôi vẫn rất bình thường
刚 : mới
经理刚去哪 : giám đốc vừa đi đâu
老师刚去学校 : cô giáo vừa tới trường học
你刚说什么 : bạn vừa nói cái gì
开学 : khai giảng
今天我的学校开学 : hôm nay trường của tôi khai giảng
你给她开门吧 : bạn mở cửa cho cô ta đi
开车 : lái xe ô tô
我们学开车吧 : chúng ta học lái ô tô đi
你去哪学开车 : bạn đi đâu học lái xe ô tô
老是觉得有一点累 : cô giáo cảm thấy hơi mệt một chút
有一点 : một chút
我觉得有点儿 : tôi cảm thấy hơi đói một chút
我要吃点面条 : tôi muốn ăn một chút mỳ sợi
你要吃一点米饭吗: bạn muốn ăn một ít cơm không
你要和一点什么吗 : bạn muốn uống một chút gì không
你要吃一点什么吗 : bạn muốn uống một chút gì không
你要买一点什么 : bạn muốn mua một chút gì
我要买一点水果 : tôi muốn mua một ít hoa quả
还是 : hay là
你要买苹果还是句子 : bạn muốn mua táo hay là quýt
你要买机车还是几摩托车 : bạn muốn mua ô tô hay là mua xe máy
你要在家还是去办公司 : bạn muốn ở nhà hay là đến văn phòng
你有新直行车吗 : bạn có xe đạp mới không
你坐出租车吗 : bạn ngồi xe taxi không
颜色 : sắc màu
你的摩托车是什么颜色的 : xe máy của bạn màu gì
我的摩托车是蓝的 : xe máy của tôi là chiếc màu xanh
全家 : cả nhà, tất cả
全家人 : tất cả người nhà
这是我的全家人 : đây là tất cả người nhà của tôi
照片 : ảnh
这是谁的照片 : đây là ảnh của ai
这是我老是照片 : đây là ảnh của cô giáo tôi
这是我朋友的照片 : đây là ảnh của bạn tôi
你有老师的照片吗 : bạn có ảnh của cô giáo không
你要看谁的照片 : bạn muốn xem ảnh của ai
我要看秘书的照片 : tôi muốn xem anh cảu thư ký
你有姐姐的照片吗 : bạn có ảnh của c gái không
你的姐姐是银行职员吗 : chị gái của bạn là nhân viên ngân hàng pải không
只 : chỉ
今天我只去银行取钱: hôm nay tôi chỉ đến ngân hàng rút tiền
我只有一个箱子 : tôi chỉ có một chiếc va li
你要做什么工作 : bạn muốn làm công việc gì
你刚做什么 : bạn vừa làm cái gì
大夫 : bác sĩ
我的姐姐是大夫 : chị gái của tôi là bác sĩ
医院 : bẹnh viện
明天你去医院吗 : ngày mai bạn đến bệnh viện không
我要去医院找大夫: tôi muốn đến bệnh viện tìm bác sĩ
你的公司在哪 : công ty của bạn ở đâu
明天你去公司工作吗 : ngày mai bạn đến công ty làm việc không
你的公司是什么公司 : công ty của bạn là công ty gì
你的公司有中国人吗 : công ty của bạn có người trung guốc không
你的商店在哪 : của hàng của bạn ở đâu
昨天你去商店买什么 : hôm qua bạn đến của hàng mua cái gì
你的商店卖什么 : cửa hàng của bạn bán cái gi
我的商店买衣服 : của hàng của tôi bán quần áo
谁是你的律师 : ai là luật sư của bạn
我要找一个律师 : tôi muốn tìm một luật sư
这位是我的律师 : vị này là luật sư của tôi
外贸 : ngoại thương , buôn bán quốc tế
我的公司是外贸公司 : công ty của tôi là công ty ngoại thương
小 : nhỏ
我的公司很小 : công ty của tôi rất nhỏ
大概 : khoảng đại khái
你的公司有大概多少职员 : công ty của bạn có bao nhiêu nhân viên
我的公司有大概一百职员 :công ty của tôi có 100 người
我的公司有很多中国人 : công ty của tôi có rất nhiều người trung guốc
我的朋友是外国人 : bạn của tôi là người nước ngoài
你的公司有外国人吗 : công ty của bạn có người nước ngoài không
多 : hơn, lẻ (dùng sau số)
我的公司我五十多个职员 : công ty của tôi có hơn 50 nhân viên
我有一百多块钱 : tôi có hơn 100 nhân dân tệ
两本 : quyển 2
现在 你忙吗 : bây giờ bạn bận không
现在你要吃什么 : bây giờ bạn muốn ăn gì
现在你要喝什么 : bay giờ bạn muốn uống gì
现在我们去喝咖啡吧 : bây giờ chúng ta đi uống ca phê nhé
跟 : cùng , và , với
A 跟 B + V + O
你跟我去吃饭吧 : bạn đi ăn cơm với tôi nhé
你跟我去喝啤酒吧 : bạn đi uống bia cùng tôi nhé
你跟我回家吧 : bạn về nhà cùng tôi nhé
你跟我学汉语吧 : bạn học tiếng trung cùng tôi nhé
一起 : với nhau, cùng nhau
一起 +V + O
我们一起吃饭吧 : chúng ta ăn cơm cùng nhau nhé
我们一起去商店吧 : chúng ta cùng đến của hàng nhé
我们一起工作吧 :chúng ta cùng nhau làm việc nhé
你们一起来办公司吧 : các bạn cùng đến văn phòng đi
咱们 : chúng ta, chúng tôi
咱们去吃饭吧 : chúng ta đi ăn cơm thôi
咱们去商店买衣服吧 : chúng ta đến cửa hàng mua quần áo đi
走 : đi
咱们走吧 : chúng ta đi thôi
常 : thường, thông thường
星期六你常做什么 : thứ 7 bạn thường làm gì
星期六我常去公司工作 : thứ 7 tôi thường đến cty làm việc
星期天你常去喝咖啡吗 : chủ nhật bạn thường đi uống ca phê không
有时候 : có lúc , có khi , có thời gian
星期天有时候我跟朋友去喝咖啡 : chủ nhật có lúc tôi đi uống ca phê với bạn bè
有时候我的工作很忙 : có lúc công việc của tôi rất bận
有是有我在家工作 : có lúc tôi làm việc ở nhà
什么时候 : lúc nào khi nào
什么时候你的工作不忙 : khi nào công việc cảu bạn không bận
什么时候你回家 : khi nào bạn về nhà
明天什么时候你去公司 : ngày mai lúc nào bạn đến cty
什么时候你找新工作 : khi nào bạn tìm công việc mới
什么时候经理去办公司 : khi nào giám đốc đến văn phòng
借 : vay , mượn
老师要借什么 : cô giáo muốn mượn cái gì
你要借多少钱 : bạn muốn mượn bao nhiêu tiền
你借我一千美元吧 : bạn cho tôi mượn 100 USD đi
你借她多少钱 : bạn cho cô ấy mượn bao nhiêu tiền
你要借什么书 : bạn muốn mượn sách gì
网 : mạng
你的公司有网吗 : công ty của bạn có mạng không
我的办公司没有网 : văn phòng của tôi không có internet
什么时候你家有网 : khi nào nhà bạn có mạng
上网 : lên mạng
你常上网 : bạn thường lên mạng không
你常上网做什么 : bạn thường lên mạng làm gì
我常上网工作 : tôi thường lên mạng làm việc
查 : tra cứu, tìm kiếm
你要上网查什么 : bạn muốn nên mạng tra cái gì
资料 : tài liệu
你要查什么资料 : bạn muốn tra tài liệu gì
我常上网查资料 : tôi thường lên mang tra tài liệu
你常上网查什么资料 : bạn thường lên mang tra tài liệu gì
你要找什么资料 : bạn muốn tìm tài liệu gì
你有公司的资料吗 : bạn có tài liệu của công ty không
这是谁的资料 : đây là tài liệu của ai
总是 : thường hay , luôn luôn
我总是在办公司工作 : tôi luôn làm việc ở văn phòng