- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,500
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Giáo trình Học tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày bao gồm khá nhiều chủ đề thông dụng liên quan đến công việc, hỏi thăm, hỏi han, xã giao, tâm sự, trò chuyện, quan tâm, giao lưu, trao đổi ý kiến vân vân.
Tải sách Hoàng tử bé nhỏ
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
Sau đây là nội dung chi tiết bài giảng chuyên đề Học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
Chủ đề 1: Hỏi thăm Gia đình
小明: 你好,小红!好久不见了,你最近怎么样?
Nǐ hǎo, xiǎo hóng! Hǎo jiǔ bù jiàn le, nǐ zuì jìn zěn me yàng?
Xin chào, Tiểu Hồng! Lâu rồi không gặp, dạo này bạn thế nào?
小红: 你好,小明!我最近很好。你呢?
Nǐ hǎo, xiǎo míng! Wǒ zuì jìn hěn hǎo. Nǐ ne?
Xin chào, Tiểu Minh! Dạo này mình rất tốt. Còn bạn?
小明: 我也不错。你的家人都好吗?
Wǒ yě bú cuò. Nǐ de jiā rén dōu hǎo ma?
Mình cũng không tệ. Gia đình bạn đều khỏe không?
小红: 他们都很好,谢谢。你爸爸妈妈身体怎么样?
Tā men dōu hěn hǎo, xiè xiè. Nǐ bà bà mā mā shēn tǐ zěn me yàng?
Họ đều rất khỏe, cảm ơn. Bố mẹ bạn thế nào?
小明: 他们都挺好的。你有兄弟姐妹吗?
Tā men dōu tǐng hǎo de. Nǐ yǒu xiōng dì jiě mèi ma?
Họ đều khá khỏe. Bạn có anh chị em không?
小红: 有,我有一个哥哥和一个妹妹。你呢?
Yǒu, wǒ yǒu yī gè gē gē hé yī gè mèi mèi. Nǐ ne?
Có, mình có một anh trai và một em gái. Còn bạn?
小明: 我是独生子,没有兄弟姐妹。
Wǒ shì dú shēng zǐ, méi yǒu xiōng dì jiě mèi.
Mình là con một, không có anh chị em.
小红: 哦,原来是这样。你平时和家人在一起的时间多吗?
Ó, yuán lái shì zhè yàng. Nǐ píng shí hé jiā rén zài yī qǐ de shí jiān duō ma?
Ồ, thì ra là vậy. Bạn thường dành nhiều thời gian ở cùng gia đình không?
小明: 周末的时候我们会一起吃饭,平时大家都比较忙。
Zhōu mò de shí hòu wǒ men huì yī qǐ chī fàn, píng shí dà jiā dōu bǐ jiào máng.
Cuối tuần thì chúng mình sẽ ăn cơm cùng nhau, còn ngày thường mọi người khá bận.
小红: 是啊,现在大家都很忙,不过有时间多陪陪家人还是很重要的。
Shì a, xiàn zài dà jiā dōu hěn máng, bú guò yǒu shí jiān duō péi péi jiā rén hái shì hěn zhòng yào de.
Đúng vậy, bây giờ ai cũng bận rộn, nhưng có thời gian ở bên gia đình vẫn rất quan trọng.
小明: 对,我也这么觉得。对了,你爸爸妈妈平时喜欢做什么?
Duì, wǒ yě zhè me jué de. Duì le, nǐ bà bà mā mā píng shí xǐ huān zuò shén me?
Đúng, mình cũng nghĩ vậy. À này, bố mẹ bạn thường thích làm gì?
小红: 我爸爸喜欢打太极拳,我妈妈喜欢种花。你呢?
Wǒ bà bà xǐ huān dǎ tài jí quán, wǒ mā mā xǐ huān zhòng huā. Nǐ ne?
Bố mình thích tập Thái Cực Quyền, mẹ mình thích trồng hoa. Còn bạn?
小明: 我爸爸喜欢看书,我妈妈喜欢烹饪。
Wǒ bà bà xǐ huān kàn shū, wǒ mā mā xǐ huān pēng rèn.
Bố mình thích đọc sách, mẹ mình thích nấu ăn.
小红: 听起来都很不错。希望我们家人都能健康快乐。
Tīng qǐ lái dōu hěn bú cuò. Xī wàng wǒ men jiā rén dōu néng jiàn kāng kuài lè.
Nghe đều rất tuyệt. Hy vọng gia đình chúng ta đều khỏe mạnh và hạnh phúc.
小明: 是的,祝愿我们的家人都幸福安康!
Shì de, zhù yuàn wǒ men de jiā rén dōu xìng fú ān kāng!
Đúng vậy, chúc gia đình chúng ta đều hạnh phúc và an khang!
Chủ đề 2: Hỏi thăm Sức khỏe
小明: 你好,小红!你最近身体怎么样?
Nǐ hǎo, xiǎo hóng! Nǐ zuì jìn shēn tǐ zěn me yàng?
Xin chào, Tiểu Hồng! Dạo này sức khỏe bạn thế nào?
小红: 你好,小明!我最近有点累,不过还好。你呢?
Nǐ hǎo, xiǎo míng! Wǒ zuì jìn yǒu diǎn lèi, bú guò hái hǎo. Nǐ ne?
Xin chào, Tiểu Minh! Dạo này mình hơi mệt, nhưng cũng ổn. Còn bạn?
小明: 我很好,谢谢关心。你最近是不是工作太忙了?
Wǒ hěn hǎo, xiè xiè guān xīn. Nǐ zuì jìn shì bú shì gōng zuò tài máng le?
Mình rất khỏe, cảm ơn bạn đã quan tâm. Có phải dạo này bạn làm việc quá bận rộn không?
小红: 是啊,最近公司有很多项目,我每天都要加班。
Shì a, zuì jìn gōng sī yǒu hěn duō xiàng mù, wǒ měi tiān dōu yào jiā bān.
Đúng vậy, gần đây công ty có nhiều dự án, ngày nào mình cũng phải làm thêm giờ.
小明: 那你一定要注意休息,身体健康最重要。
Nà nǐ yī dìng yào zhù yì xiū xī, shēn tǐ jiàn kāng zuì zhòng yào.
Vậy bạn nhất định phải chú ý nghỉ ngơi, sức khỏe là quan trọng nhất.
小红: 我知道,谢谢你。你平时怎么保持健康的?
Wǒ zhī dào, xiè xiè nǐ. Nǐ píng shí zěn me bǎo chí jiàn kāng de?
Mình biết, cảm ơn bạn. Bạn thường duy trì sức khỏe như thế nào?
小明: 我每天早上都会去跑步,还会做一些瑜伽。
Wǒ měi tiān zǎo shàng dū huì qù pǎo bù, hái huì zuò yī xiē yú jiā.
Mỗi sáng mình đều chạy bộ, còn tập thêm một chút yoga.
小红: 听起来很不错,我也应该尝试一下。
Tīng qǐ lái hěn bú cuò, wǒ yě yīng gāi cháng shì yī xià.
Nghe có vẻ rất tốt, mình cũng nên thử.
小明: 对,多运动对身体有好处。你要不要一起去跑步?
Duì, duō yùn dòng duì shēn tǐ yǒu hǎo chù. Nǐ yào bú yào yī qǐ qù pǎo bù?
Đúng, vận động nhiều có lợi cho sức khỏe. Bạn có muốn đi chạy bộ cùng không?
小红: 好啊,这个周末一起去吧!
Hǎo a, zhè ge zhōu mò yī qǐ qù ba!
Được thôi, cuối tuần này cùng đi nhé!
小明: 好的,到时候见!
Hǎo de, dào shí hòu jiàn!
Được, hẹn gặp lúc đó!
小红: 再见,小明!
Zài jiàn, xiǎo míng!
Tạm biệt, Tiểu Minh!
小明: 再见,小红!
Zài jiàn, xiǎo hóng!
Tạm biệt, Tiểu Hồng!
Chủ đề 3: Hỏi thăm Công việc
小明: 你好,小红!最近工作怎么样?
Nǐ hǎo, xiǎo hóng! Zuì jìn gōng zuò zěn me yàng?
Xin chào, Tiểu Hồng! Dạo này công việc thế nào?
小红: 你好,小明!最近工作挺忙的,但是还不错。你呢?
Nǐ hǎo, xiǎo míng! Zuì jìn gōng zuò tǐng máng de, dàn shì hái bú cuò. Nǐ ne?
Xin chào, Tiểu Minh! Dạo này công việc khá bận, nhưng cũng ổn. Còn bạn?
小明: 我的工作也挺忙的,最近有很多项目要完成。
Wǒ de gōng zuò yě tǐng máng de, zuì jìn yǒu hěn duō xiàng mù yào wán chéng.
Công việc của mình cũng khá bận, dạo này có nhiều dự án phải hoàn thành.
小红: 听起来你也很辛苦。你怎么应对这些压力呢?
Tīng qǐ lái nǐ yě hěn xīn kǔ. Nǐ zěn me yìng duì zhè xiē yā lì ne?
Nghe có vẻ bạn cũng rất vất vả. Bạn làm thế nào để đối phó với áp lực này?
小明: 我会抽时间去运动,听音乐放松自己。你呢?
Wǒ huì chōu shí jiān qù yùn dòng, tīng yīn yuè fàng sōng zì jǐ. Nǐ ne?
Mình sẽ dành thời gian đi tập thể dục, nghe nhạc để thư giãn. Còn bạn?
小红: 我会和朋友一起出去吃饭,聊聊天,放松一下。
Wǒ huì hé péng yǒu yī qǐ chū qù chī fàn, liáo liáo tiān, fàng sōng yī xià.
Mình sẽ đi ăn cùng bạn bè, trò chuyện để thư giãn.
小明: 听起来很不错。你对现在的工作满意吗?
Tīng qǐ lái hěn bú cuò. Nǐ duì xiàn zài de gōng zuò mǎn yì ma?
Nghe có vẻ rất tốt. Bạn có hài lòng với công việc hiện tại không?
小红: 还可以吧,虽然有时候很累,但是我喜欢这份工作。你呢?
Hái kě yǐ ba, suī rán yǒu shí hòu hěn lèi, dàn shì wǒ xǐ huān zhè fèn gōng zuò. Nǐ ne?
Cũng tạm được, dù đôi khi rất mệt, nhưng mình thích công việc này. Còn bạn?
小明: 我也喜欢我的工作,虽然压力大,但我觉得很有成就感。
Wǒ yě xǐ huān wǒ de gōng zuò, suī rán yā lì dà, dàn wǒ jué de hěn yǒu chéng jiù gǎn.
Mình cũng thích công việc của mình, dù áp lực lớn nhưng mình thấy rất có thành tựu.
小红: 那就好,我们要一起加油,努力工作!
Nà jiù hǎo, wǒ men yào yī qǐ jiā yóu, nǔ lì gōng zuò!
Vậy thì tốt rồi, chúng ta phải cùng nhau cố gắng, nỗ lực làm việc!
小明: 对,一起加油!
Duì, yī qǐ jiā yóu!
Đúng, cùng nhau cố gắng!
小红: 好的,祝你工作顺利!
Hǎo de, zhù nǐ gōng zuò shùn lì!
Được, chúc bạn công việc thuận lợi!
小明: 谢谢,你也是!
Xiè xiè, nǐ yě shì!
Cảm ơn, bạn cũng vậy!
Chủ đề 4: Hỏi thăm Vợ Chồng Con cái
小明: 你好,小红!最近怎么样?你家里人都好吗?
Nǐ hǎo, xiǎo hóng! Zuì jìn zěn me yàng? Nǐ jiā lǐ rén dōu hǎo ma?
Xin chào, Tiểu Hồng! Dạo này bạn thế nào? Gia đình bạn khỏe không?
小红: 你好,小明!我们都很好,谢谢。你呢?你妻子和孩子们都好吗?
Nǐ hǎo, xiǎo míng! Wǒ men dōu hěn hǎo, xiè xiè. Nǐ ne? Nǐ qī zi hé hái zi men dōu hǎo ma?
Xin chào, Tiểu Minh! Chúng mình đều khỏe, cảm ơn. Còn bạn? Vợ và các con của bạn khỏe không?
小明: 他们都很好。我的妻子最近在忙工作,孩子们也都在学校上课。
Tā men dōu hěn hǎo. Wǒ de qī zi zuì jìn zài máng gōng zuò, hái zi men yě dōu zài xué xiào shàng kè.
Họ đều khỏe. Vợ mình dạo này bận công việc, các con thì đang đi học.
小红: 听起来大家都很忙。你孩子们多大了?
Tīng qǐ lái dà jiā dōu hěn máng. Nǐ hái zi men duō dà le?
Nghe có vẻ mọi người đều bận rộn. Các con bạn bao nhiêu tuổi rồi?
小明: 我的儿子八岁,我的女儿五岁。你的家人怎么样?
Wǒ de ér zi bā suì, wǒ de nǚ ér wǔ suì. Nǐ de jiā rén zěn me yàng?
Con trai mình tám tuổi, con gái mình năm tuổi. Gia đình bạn thế nào?
小红: 我们也很好。我的丈夫最近工作也很忙,孩子们在学校表现不错。
Wǒ men yě hěn hǎo. Wǒ de zhàng fū zuì jìn gōng zuò yě hěn máng, hái zi men zài xué xiào biǎo xiàn bú cuò.
Chúng mình cũng khỏe. Chồng mình dạo này công việc cũng bận rộn, các con ở trường học tập khá tốt.
小明: 那就好。你们周末会一起做些什么呢?
Nà jiù hǎo. Nǐ men zhōu mò huì yī qǐ zuò xiē shén me ne?
Vậy thì tốt. Cuối tuần các bạn thường làm gì cùng nhau?
小红: 我们周末会去公园散步,或者在家看电影。你们呢?
Wǒ men zhōu mò huì qù gōng yuán sàn bù, huò zhě zài jiā kàn diàn yǐng. Nǐ men ne?
Cuối tuần chúng mình đi dạo công viên hoặc xem phim ở nhà. Còn các bạn?
小明: 我们有时候会出去郊游,有时候会在家做些有趣的活动。
Wǒ men yǒu shí hòu huì chū qù jiāo yóu, yǒu shí hòu huì zài jiā zuò xiē yǒu qù de huó dòng.
Đôi khi chúng mình đi dã ngoại, đôi khi ở nhà làm vài hoạt động thú vị.
小红: 听起来很有意思。家庭时间真的很重要。
Tīng qǐ lái hěn yǒu yì si. Jiā tíng shí jiān zhēn de hěn zhòng yào.
Nghe có vẻ rất thú vị. Thời gian dành cho gia đình thực sự rất quan trọng.
小明: 是的,我完全同意。祝你们家庭幸福快乐!
Shì de, wǒ wán quán tóng yì. Zhù nǐ men jiā tíng xìng fú kuài lè!
Đúng, mình hoàn toàn đồng ý. Chúc gia đình bạn hạnh phúc và vui vẻ!
小红: 谢谢,你们也是!
Xiè xiè, nǐ men yě shì!
Cảm ơn, gia đình bạn cũng vậy!
Chủ đề 5: Mua sắm
小明: 你好,小红!你今天打算做什么?
Nǐ hǎo, xiǎo hóng! Nǐ jīn tiān dǎ suàn zuò shén me?
Xin chào, Tiểu Hồng! Hôm nay bạn định làm gì?
小红: 你好,小明!我打算去购物。你要一起去吗?
Nǐ hǎo, xiǎo míng! Wǒ dǎ suàn qù gòu wù. Nǐ yào yī qǐ qù ma?
Xin chào, Tiểu Minh! Mình định đi mua sắm. Bạn có muốn đi cùng không?
小明: 好啊,我也正好需要买一些东西。我们去哪儿?
Hǎo a, wǒ yě zhèng hǎo xū yào mǎi yī xiē dōng xī. Wǒ men qù nǎ er?
Được thôi, mình cũng vừa hay cần mua vài thứ. Chúng ta đi đâu?
小红: 我们去市中心的购物中心吧,那里东西很全。
Wǒ men qù shì zhōng xīn de gòu wù zhōng xīn ba, nà lǐ dōng xī hěn quán.
Chúng ta đến trung tâm mua sắm ở trung tâm thành phố đi, ở đó có nhiều đồ lắm.
小明: 好的,听起来不错。你要买什么?
Hǎo de, tīng qǐ lái bú cuò. Nǐ yào mǎi shén me?
Được, nghe có vẻ hay đấy. Bạn định mua gì?
小红: 我想买一些衣服和鞋子。你呢?
Wǒ xiǎng mǎi yī xiē yī fú hé xié zi. Nǐ ne?
Mình muốn mua vài bộ quần áo và giày. Còn bạn?
小明: 我想买一台新手机,还有一些日用品。
Wǒ xiǎng mǎi yī tái xīn shǒu jī, hái yǒu yī xiē rì yòng pǐn.
Mình muốn mua một chiếc điện thoại mới, cùng một số đồ dùng hàng ngày.
小红: 太好了,我们先去买衣服吧,然后再去电子产品区。
Tài hǎo le, wǒ men xiān qù mǎi yī fú ba, rán hòu zài qù diàn zǐ chǎn pǐn qū.
Tuyệt quá, chúng ta đi mua quần áo trước, sau đó đến khu đồ điện tử.
小明: 好的,我们走吧!
Hǎo de, wǒ men zǒu ba!
Được, chúng ta đi thôi!
(在购物中心)
小红: 这件衣服怎么样?我觉得颜色挺好看的。
Zhè jiàn yī fú zěn me yàng? Wǒ jué de yán sè tǐng hǎo kàn de.
Bộ quần áo này thế nào? Mình thấy màu sắc khá đẹp.
小明: 很不错,挺适合你的。你要试穿一下吗?
Hěn bú cuò, tǐng shì hé nǐ de. Nǐ yào shì chuān yī xià ma?
Rất đẹp, khá hợp với bạn đấy. Bạn muốn thử không?
小红: 好的,我去试试。你呢?你有看到什么喜欢的吗?
Hǎo de, wǒ qù shì shì. Nǐ ne? Nǐ yǒu kàn dào shén me xǐ huān de ma?
Được, mình sẽ thử. Còn bạn? Bạn có thấy món gì thích không?
小明: 我在看那边的手机,等你试完衣服我们一起过去看看吧。
Wǒ zài kàn nà biān de shǒu jī, děng nǐ shì wán yī fú wǒ men yī qǐ guò qù kàn kàn ba.
Mình đang xem điện thoại ở đằng kia, khi bạn thử đồ xong chúng ta cùng qua đó xem nhé.
小红: 好的,等我一下。
Hǎo de, děng wǒ yī xià.
Được, chờ mình một chút.
(试完衣服后)
小红: 这件衣服我很喜欢,我买了。我们去看手机吧。
Zhè jiàn yī fú wǒ hěn xǐ huān, wǒ mǎi le. Wǒ men qù kàn shǒu jī ba.
Mình rất thích bộ này, mình sẽ mua nó. Chúng ta đi xem điện thoại nhé.
小明: 好的,走吧。
Hǎo de, zǒu ba.
Được, đi thôi.
(在电子产品区)
小明: 这款手机怎么样?功能很多,价格也合理。
Zhè kuǎn shǒu jī zěn me yàng? Gōng néng hěn duō, jià gé yě hé lǐ.
Chiếc điện thoại này thế nào? Có nhiều tính năng, giá cũng hợp lý.
小红: 看起来不错,你要不要试一下?
Kàn qǐ lái bú cuò, nǐ yào bú yào shì yī xià?
Nhìn cũng được đấy, bạn có muốn thử không?
小明: 好的,我来试试。
Hǎo de, wǒ lái shì shì.
Được, mình sẽ thử.
(试用手机后)
小明: 这款手机很好,我决定买它了。
Zhè kuǎn shǒu jī hěn hǎo, wǒ jué dìng mǎi tā le.
Chiếc điện thoại này rất tốt, mình quyết định mua nó.
小红: 太好了,我们今天都买到喜欢的东西了。
Tài hǎo le, wǒ men jīn tiān dōu mǎi dào xǐ huān de dōng xī le.
Tuyệt quá, hôm nay chúng ta đều mua được những thứ mình thích.
小明: 是啊,购物真开心。
Shì a, gòu wù zhēn kāi xīn.
Đúng vậy, mua sắm thật vui.
小红: 那我们去结账吧。
Nà wǒ men qù jié zhàng ba.
Vậy chúng ta đi thanh toán nhé.
小明: 好的,走吧!
Hǎo de, zǒu ba!
Được, đi thôi!
Chủ đề 6: Đi chợ
小明: 你好,小红!你今天要去哪里?
Nǐ hǎo, xiǎo hóng! Nǐ jīn tiān yào qù nǎ lǐ?
Xin chào, Tiểu Hồng! Hôm nay bạn định đi đâu?
小红: 你好,小明!我打算去市场买菜。你要一起去吗?
Nǐ hǎo, xiǎo míng! Wǒ dǎ suàn qù shì chǎng mǎi cài. Nǐ yào yī qǐ qù ma?
Xin chào, Tiểu Minh! Mình định đi chợ mua rau. Bạn có muốn đi cùng không?
小明: 好啊,我也正好需要买一些水果和蔬菜。
Hǎo a, wǒ yě zhèng hǎo xū yào mǎi yī xiē shuǐ guǒ hé shū cài.
Được thôi, mình cũng vừa hay cần mua ít trái cây và rau củ.
小红: 太好了,我们一起去吧。
Tài hǎo le, wǒ men yī qǐ qù ba.
Tuyệt quá, chúng ta cùng đi nhé.
(在市场)
小红: 小明,你喜欢吃什么蔬菜?
Xiǎo míng, nǐ xǐ huān chī shén me shū cài?
Tiểu Minh, bạn thích ăn rau gì?
小明: 我喜欢吃西红柿和胡萝卜。你呢?
Wǒ xǐ huān chī xī hóng shì hé hú luó bo. Nǐ ne?
Mình thích ăn cà chua và cà rốt. Còn bạn?
小红: 我喜欢吃菠菜和西兰花。我们先去买蔬菜吧。
Wǒ xǐ huān chī bō cài hé xī lán huā. Wǒ men xiān qù mǎi shū cài ba.
Mình thích ăn rau bina và bông cải xanh. Chúng ta đi mua rau trước nhé.
(在蔬菜摊位)
小明: 老板,这些西红柿多少钱一斤?
Lǎo bǎn, zhè xiē xī hóng shì duō shǎo qián yī jīn?
Chủ quầy, cà chua này bao nhiêu tiền một cân?
老板: 西红柿三块钱一斤。
Xī hóng shì sān kuài qián yī jīn.
Cà chua ba đồng một cân.
小明: 好的,我要两斤。
Hǎo de, wǒ yào liǎng jīn.
Được, tôi lấy hai cân.
小红: 老板,这些菠菜新鲜吗?
Lǎo bǎn, zhè xiē bō cài xīn xiān ma?
Chủ quầy, rau bina này tươi không?
老板: 很新鲜,刚从地里摘下来的。
Hěn xīn xiān, gāng cóng dì lǐ zhāi xià lái de.
Rất tươi, vừa mới hái từ ruộng về.
小红: 好的,我要一斤菠菜和一斤西兰花。
Hǎo de, wǒ yào yī jīn bō cài hé yī jīn xī lán huā.
Được, tôi lấy một cân rau bina và một cân bông cải xanh.
小明: 小红,我们还要买什么?
Xiǎo hóng, wǒ men hái yào mǎi shén me?
Tiểu Hồng, chúng ta còn cần mua gì nữa?
小红: 我们去买点水果吧。我想买一些苹果和香蕉。
Wǒ men qù mǎi diǎn shuǐ guǒ ba. Wǒ xiǎng mǎi yī xiē píng guǒ hé xiāng jiāo.
Chúng ta đi mua ít trái cây nhé. Mình muốn mua vài quả táo và chuối.
(在水果摊位)
小明: 老板,这些苹果多少钱一斤?
Lǎo bǎn, zhè xiē píng guǒ duō shǎo qián yī jīn?
Chủ quầy, táo này bao nhiêu tiền một cân?
老板: 苹果四块钱一斤。
Píng guǒ sì kuài qián yī jīn.
Táo bốn đồng một cân.
小明: 好的,我要三斤苹果。
Hǎo de, wǒ yào sān jīn píng guǒ.
Được, tôi lấy ba cân táo.
小红: 老板,这些香蕉多少钱一斤?
Lǎo bǎn, zhè xiē xiāng jiāo duō shǎo qián yī jīn?
Chủ quầy, chuối này bao nhiêu tiền một cân?
老板: 香蕉两块五一斤。
Xiāng jiāo liǎng kuài wǔ yī jīn.
Chuối hai đồng rưỡi một cân.
小红: 好的,我要两斤香蕉。
Hǎo de, wǒ yào liǎng jīn xiāng jiāo.
Được, tôi lấy hai cân chuối.
小明: 我们买的东西差不多了,可以回家了。
Wǒ men mǎi de dōng xī chà bù duō le, kě yǐ huí jiā le.
Chúng ta mua đủ rồi, có thể về nhà được rồi.
小红: 好的,我们去结账吧。
Hǎo de, wǒ men qù jié zhàng ba.
Được, chúng ta đi thanh toán nhé.
小明: 好的,走吧!
Hǎo de, zǒu ba!
Được, đi thôi!
Chủ đề 7: Đặt phòng Khách sạn
小明: 你好,我想预订一个房间。
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yù dìng yī gè fáng jiān.
Xin chào, tôi muốn đặt một phòng.
前台: 你好,请问您需要什么类型的房间?
Nǐ hǎo, qǐng wèn nín xū yào shén me lèi xíng de fáng jiān?
Xin chào, xin hỏi quý khách cần loại phòng nào?
小明: 我需要一个双人间,从今天开始住三晚。
Wǒ xū yào yī gè shuāng rén jiān, cóng jīn tiān kāi shǐ zhù sān wǎn.
Tôi cần một phòng đôi, từ hôm nay ở ba đêm.
前台: 好的,请稍等,我查一下。
Hǎo de, qǐng shāo děng, wǒ chá yī xià.
Được, xin chờ một chút, tôi kiểm tra.
小明: 好的,谢谢。
Hǎo de, xiè xiè.
Được, cảm ơn.
(稍等片刻)
前台: 很抱歉,我们的双人间已经订满了。您需要单人间吗?
Hěn bào qiàn, wǒ men de shuāng rén jiān yǐ jīng dìng mǎn le. Nín xū yào dān rén jiān ma?
Rất xin lỗi, phòng đôi của chúng tôi đã hết. Quý khách có cần phòng đơn không?
小明: 单人间可以,两间单人间可以吗?
Dān rén jiān kě yǐ, liǎng jiān dān rén jiān kě yǐ ma?
Phòng đơn cũng được, hai phòng đơn được không?
前台: 当然可以。请问您的姓名和联系方式?
Dāng rán kě yǐ. Qǐng wèn nín de xìng míng hé lián xì fāng shì?
Tất nhiên là được. Xin hỏi tên và thông tin liên lạc của quý khách?
小明: 我叫李明,电话是123456789。
Wǒ jiào Lǐ Míng, diàn huà shì yī èr sān sì wǔ liù qī bā jiǔ.
Tôi tên là Lý Minh, số điện thoại là 123456789.
前台: 好的,李先生。您的房间已经预订好了。请问您需要现在付款还是入住时付款?
Hǎo de, Lǐ xiān shēng. Nín de fáng jiān yǐ jīng yù dìng hǎo le. Qǐng wèn nín xū yào xiàn zài fù kuǎn hái shì rù zhù shí fù kuǎn?
Được, anh Lý. Phòng của anh đã được đặt xong. Anh muốn thanh toán bây giờ hay khi nhận phòng?
小明: 我选择入住时付款。
Wǒ xuǎn zé rù zhù shí fù kuǎn.
Tôi chọn thanh toán khi nhận phòng.
前台: 好的,这是您的预订确认单。您可以在下午两点后办理入住。
Hǎo de, zhè shì nín de yù dìng què rèn dān. Nín kě yǐ zài xià wǔ liǎng diǎn hòu bàn lǐ rù zhù.
Được, đây là phiếu xác nhận đặt phòng của anh. Anh có thể nhận phòng sau 2 giờ chiều.
小明: 好的,谢谢。再见。
Hǎo de, xiè xiè. Zài jiàn.
Được, cảm ơn. Tạm biệt.
前台: 再见,祝您旅途愉快!
Zài jiàn, zhù nín lǚ tú yú kuài!
Tạm biệt, chúc anh có chuyến đi vui vẻ!
Chủ đề 8: Đặt vé máy bay
小明: 你好,我想预订一张飞往北京的机票。
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yù dìng yī zhāng fēi wǎng Běi jīng de jī piào.
Xin chào, tôi muốn đặt một vé máy bay đi Bắc Kinh.
售票员: 你好,请问您想订哪一天的票?
Nǐ hǎo, qǐng wèn nín xiǎng dìng nǎ yī tiān de piào?
Xin chào, xin hỏi anh muốn đặt vé ngày nào?
小明: 我想订下周一的票,早上出发的。
Wǒ xiǎng dìng xià zhōu yī de piào, zǎo shang chū fā de.
Tôi muốn đặt vé vào thứ Hai tuần sau, khởi hành buổi sáng.
售票员: 好的,请稍等,我帮您查一下。
Hǎo de, qǐng shāo děng, wǒ bāng nín chá yī xià.
Được, xin chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra giúp anh.
小明: 好的,谢谢。
Hǎo de, xiè xiè.
Được, cảm ơn.
(稍等片刻)
售票员: 很抱歉,周一早上的票已经售完了。您要不要订下午的票?
Hěn bào qiàn, zhōu yī zǎo shang de piào yǐ jīng shòu wán le. Nín yào bú yào dìng xià wǔ de piào?
Rất xin lỗi, vé sáng thứ Hai đã bán hết. Anh có muốn đặt vé buổi chiều không?
小明: 下午的票也可以。请问几点起飞?
Xià wǔ de piào yě kě yǐ. Qǐng wèn jǐ diǎn qǐ fēi?
Vé buổi chiều cũng được. Xin hỏi mấy giờ cất cánh?
售票员: 下午两点起飞,五点到达北京。
Xià wǔ liǎng diǎn qǐ fēi, wǔ diǎn dào dá Běi jīng.
Cất cánh lúc 2 giờ chiều, đến Bắc Kinh lúc 5 giờ chiều.
小明: 好的,我订一张下午两点的票。
Hǎo de, wǒ dìng yī zhāng xià wǔ liǎng diǎn de piào.
Được, tôi đặt một vé lúc 2 giờ chiều.
售票员: 请问您是单程票还是往返票?
Qǐng wèn nín shì dān chéng piào hái shì wǎng fǎn piào?
Xin hỏi anh đặt vé một chiều hay vé khứ hồi?
小明: 我需要一张往返票,回程是下周五。
Wǒ xū yào yī zhāng wǎng fǎn piào, huí chéng shì xià zhōu wǔ.
Tôi cần một vé khứ hồi, chuyến về vào thứ Sáu tuần sau.
售票员: 好的,请稍等,我为您查询回程票。
Hǎo de, qǐng shāo děng, wǒ wèi nín chá xún huí chéng piào.
Được, xin chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra vé khứ hồi cho anh.
(稍等片刻)
售票员: 您的回程票已确认。回程是下周五下午三点起飞,六点到达。
Nín de huí chéng piào yǐ què rèn. Huí chéng shì xià zhōu wǔ xià wǔ sān diǎn qǐ fēi, liù diǎn dào dá.
Vé khứ hồi của anh đã được xác nhận. Chuyến về là 3 giờ chiều thứ Sáu tuần sau, đến nơi lúc 6 giờ chiều.
小明: 太好了!请问总共多少钱?
Tài hǎo le! Qǐng wèn zǒng gòng duō shǎo qián?
Tuyệt quá! Xin hỏi tổng cộng bao nhiêu tiền?
售票员: 往返票总共是1200元。
Wǎng fǎn piào zǒng gòng shì yī qiān èr bǎi yuán.
Vé khứ hồi tổng cộng là 1200 tệ.
小明: 好的,我现在付款。
Hǎo de, wǒ xiàn zài fù kuǎn.
Được, tôi thanh toán ngay bây giờ.
售票员: 您可以刷卡或现金支付。
Nín kě yǐ shuā kǎ huò xiàn jīn zhī fù.
Anh có thể thanh toán bằng thẻ hoặc tiền mặt.
小明: 我刷卡。
Wǒ shuā kǎ.
Tôi thanh toán bằng thẻ.
(完成支付)
售票员: 您的机票已预订成功,这是您的确认单。祝您旅途愉快!
Nín de jī piào yǐ yù dìng chéng gōng, zhè shì nín de què rèn dān. Zhù nín lǚ tú yú kuài!
Vé máy bay của anh đã đặt thành công, đây là phiếu xác nhận của anh. Chúc anh có chuyến đi vui vẻ!
小明: 谢谢,再见!
Xiè xiè, zài jiàn!
Cảm ơn, tạm biệt!
售票员: 再见!
Zài jiàn!
Tạm biệt!
Chủ đề 9: Đặt vé Tàu hỏa
小明: 你好,我想预订一张去上海的火车票。
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yù dìng yī zhāng qù Shànghǎi de huǒchē piào.
Xin chào, tôi muốn đặt một vé tàu hỏa đi Thượng Hải.
售票员: 你好,请问您想订哪一天的票?
Nǐ hǎo, qǐng wèn nín xiǎng dìng nǎ yī tiān de piào?
Xin chào, xin hỏi anh muốn đặt vé ngày nào?
小明: 我想订下周五的票,早上出发的。
Wǒ xiǎng dìng xià zhōu wǔ de piào, zǎo shàng chū fā de.
Tôi muốn đặt vé vào thứ Sáu tuần sau, khởi hành buổi sáng.
售票员: 好的,请稍等,我帮您查一下。
Hǎo de, qǐng shāo děng, wǒ bāng nín chá yī xià.
Được, xin chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra giúp anh.
小明: 好的,谢谢。
Hǎo de, xiè xiè.
Được, cảm ơn.
(稍等片刻)
售票员: 有的,周五早上有一趟八点的车次。您需要硬座还是软座?
Yǒu de, zhōu wǔ zǎo shàng yǒu yī tàng bā diǎn de chē cì. Nín xū yào yìng zuò hái shì ruǎn zuò?
Có, sáng thứ Sáu có một chuyến lúc 8 giờ. Anh cần vé ngồi cứng hay ngồi mềm?
小明: 我要一张软座票。
Wǒ yào yī zhāng ruǎn zuò piào.
Tôi muốn một vé ngồi mềm.
售票员: 好的,请问您是单程票还是往返票?
Hǎo de, qǐng wèn nín shì dān chéng piào hái shì wǎng fǎn piào?
Được, xin hỏi anh đặt vé một chiều hay vé khứ hồi?
小明: 我需要一张往返票,回程是下周日。
Wǒ xū yào yī zhāng wǎng fǎn piào, huí chéng shì xià zhōu rì.
Tôi cần một vé khứ hồi, chuyến về vào Chủ Nhật tuần sau.
售票员: 好的,请稍等,我为您查询回程票。
Hǎo de, qǐng shāo děng, wǒ wèi nín chá xún huí chéng piào.
Được, xin chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra vé khứ hồi cho anh.
(稍等片刻)
售票员: 您的回程票已确认。回程是下周日下午三点的车次。
Nín de huí chéng piào yǐ què rèn. Huí chéng shì xià zhōu rì xià wǔ sān diǎn de chē cì.
Vé khứ hồi của anh đã được xác nhận. Chuyến về là chuyến lúc 3 giờ chiều Chủ Nhật tuần sau.
小明: 太好了!请问总共多少钱?
Tài hǎo le! Qǐng wèn zǒng gòng duō shǎo qián?
Tuyệt quá! Xin hỏi tổng cộng bao nhiêu tiền?
售票员: 往返票总共是800元。
Wǎng fǎn piào zǒng gòng shì bā bǎi yuán.
Vé khứ hồi tổng cộng là 800 tệ.
小明: 好的,我现在付款。
Hǎo de, wǒ xiàn zài fù kuǎn.
Được, tôi thanh toán ngay bây giờ.
售票员: 您可以刷卡或现金支付。
Nín kě yǐ shuā kǎ huò xiàn jīn zhī fù.
Anh có thể thanh toán bằng thẻ hoặc tiền mặt.
小明: 我刷卡。
Wǒ shuā kǎ.
Tôi thanh toán bằng thẻ.
(完成支付)
售票员: 您的火车票已预订成功,这是您的确认单。祝您旅途愉快!
Nín de huǒchē piào yǐ yù dìng chéng gōng, zhè shì nín de què rèn dān. Zhù nín lǚ tú yú kuài!
Vé tàu của anh đã đặt thành công, đây là phiếu xác nhận của anh. Chúc anh có chuyến đi vui vẻ!
小明: 谢谢,再见!
Xiè xiè, zài jiàn!
Cảm ơn, tạm biệt!
售票员: 再见!
Zài jiàn!
Tạm biệt!
Chủ đề 10: Hỏi Giá cả
A: 你好,请问这件衣服多少钱?
Nǐ hǎo, qǐng wèn zhè jiàn yīfú duōshǎo qián?
Xin chào, xin hỏi cái áo này bao nhiêu tiền?
B: 你好,这件衣服一百五十块。
Nǐ hǎo, zhè jiàn yīfú yībǎi wǔshí kuài.
Xin chào, cái áo này 150 tệ.
A: 这个价钱能不能便宜一点?
Zhège jiàqián néng bù néng piányí yīdiǎn?
Giá này có thể giảm chút không?
B: 对不起,这已经是最低价了。
Duìbùqǐ, zhè yǐjīng shì zuì dī jià le.
Xin lỗi, đây đã là giá thấp nhất rồi.
A: 好的,那我再看看其他的。
Hǎo de, nà wǒ zài kàn kàn qítā de.
Được rồi, vậy tôi xem thêm cái khác.
B: 好的,请随便看看。
Hǎo de, qǐng suíbiàn kànkàn.
Được, xin cứ tự nhiên xem.
A: 这条裤子多少钱?
Zhè tiáo kùzi duōshǎo qián?
Quần này bao nhiêu tiền?
B: 这条裤子两百块。
Zhè tiáo kùzi liǎng bǎi kuài.
Quần này 200 tệ.
A: 可以便宜一点吗?
Kěyǐ piányí yīdiǎn ma?
Có thể giảm giá chút không?
B: 这样吧,给你打九折,一百八十块。
Zhèyàng ba, gěi nǐ dǎ jiǔ zhé, yībǎi bāshí kuài.
Thế này nhé, giảm giá cho bạn 10%, 180 tệ.
A: 好的,我买了。
Hǎo de, wǒ mǎi le.
Được, tôi mua rồi.
Chủ đề 11: Ăn tại Nhà hàng
Đặt bàn trong nhà hàng
A: 你好,请问有空桌吗?
Nǐ hǎo, qǐngwèn yǒu kòng zhuō ma?
Xin chào, cho tôi hỏi có bàn trống không?
B: 有的,请问几位?
Yǒu de, qǐngwèn jǐ wèi?
Có, xin hỏi bao nhiêu người?
A: 两位。
Liǎng wèi.
Hai người.
B: 请跟我来。
Qǐng gēn wǒ lái.
Xin mời theo tôi.
Đặt món
A: 你好,我们想点菜。
Nǐ hǎo, wǒmen xiǎng diǎn cài.
Xin chào, chúng tôi muốn gọi món.
B: 好的,请问您要点什么?
Hǎo de, qǐngwèn nín yào diǎn shénme?
Dạ, quý khách muốn gọi món gì ạ?
A: 我们想要一个鱼香肉丝,一个宫保鸡丁,还有一份白饭。
Wǒmen xiǎng yào yī gè yú xiāng ròu sī, yī gè gōng bǎo jī dīng, hái yǒu yī fèn bái fàn.
Chúng tôi muốn một phần thịt xào hương vị cá, một phần gà xào cay, và một phần cơm trắng.
B: 好的,稍等一下。
Hǎo de, shāo děng yī xià.
Được, xin vui lòng đợi một chút.
Thanh toán
B: 这是您的菜,总共是138元。
Zhè shì nín de cài, zǒng gòng shì yībǎi sānshíbā yuán.
Đây là món của quý khách, tổng cộng là 138 nhân dân tệ.
A: 我们用支付宝付款可以吗?
Wǒmen yòng zhīfùbǎo fùkuǎn kěyǐ ma?
Chúng tôi có thể thanh toán bằng Alipay được không?
B: 可以的,请给我二维码。
Kěyǐ de, qǐng gěi wǒ èr wéi mǎ.
Được, xin vui lòng cho tôi mã QR.
A: 好的,这是二维码。
Hǎo de, zhè shì èr wéi mǎ.
Được, đây là mã QR.
Cảm ơn và từ biệt
B: 谢谢惠顾,欢迎下次光临。
Xièxiè huìgù, huānyíng xià cì guānglín.
Cảm ơn đã đến, hẹn gặp lại quý khách.
A: 谢谢!再见!
Xièxiè! Zàijiàn!
Cảm ơn! Tạm biệt!
Chủ đề 12: Dùng bữa tại Khách sạn
Đặt bữa sáng
A: 你好,请问可以预订早餐吗?
Nǐ hǎo, qǐngwèn kěyǐ yùdìng zǎocān ma?
Xin chào, tôi có thể đặt bữa sáng được không?
B: 当然可以,请问几位?
Dāngrán kěyǐ, qǐngwèn jǐ wèi?
Đương nhiên được, xin hỏi bao nhiêu người?
A: 两位。
Liǎng wèi.
Hai người.
B: 请问您需要什么样的早餐?
Qǐngwèn nín xūyào shénme yàng de zǎocān?
Xin hỏi quý khách cần loại sáng gì?
A: 我们想要两份西式早餐,加上两杯咖啡。
Wǒmen xiǎng yào liǎng fèn xīshì zǎocān, jiāshàng liǎng bēi kāfēi.
Chúng tôi muốn hai phần sáng phong cách Tây, cộng thêm hai ly cà phê.
B: 好的,稍等一下。
Hǎo de, shāo děng yī xià.
Được, xin vui lòng đợi một chút.
Đặt bữa tối
A: 你好,请问今晚能预订晚餐吗?
Nǐ hǎo, qǐngwèn jīn wǎn néng yùdìng wǎncān ma?
Xin chào, tôi có thể đặt bữa tối tối nay được không?
B: 当然可以,请问几位?
Dāngrán kěyǐ, qǐngwèn jǐ wèi?
Đương nhiên được, xin hỏi bao nhiêu người?
A: 三位。
Sān wèi.
Ba người.
B: 请问您有没有特别喜欢的菜肴?
Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu tèbié xǐhuān de càiyáo?
Xin hỏi quý khách có món nào đặc biệt thích không?
A: 我们想要一个烤鸭,一个清炒时蔬,还有一份米饭。
Wǒmen xiǎng yào yī gè kǎoyā, yī gè qīngchǎo shíshū, hái yǒu yī fèn mǐfàn.
Chúng tôi muốn một phần vịt quay, một phần rau xào sả và một phần cơm.
B: 好的,稍等片刻。
Hǎo de, shāo děng piàn kè.
Được, xin vui lòng đợi một chút.
Thanh toán
B: 这是您的账单,共计是248元。
Zhè shì nín de zhàngdān, gòngjì shì èrbǎi sìshíbā yuán.
Đây là hóa đơn của quý khách, tổng cộng là 248 nhân dân tệ.
A: 我可以用信用卡支付吗?
Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ zhīfù ma?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?
B: 可以的,请刷卡。
Kěyǐ de, qǐng shuākǎ.
Được, xin vui lòng cắm thẻ.
Cảm ơn và từ biệt
B: 谢谢光临,祝您旅途愉快。
Xièxiè guānglín, zhù nín lǚtú yúkuài.
Cảm ơn quý khách đã đến, chúc quý khách có một chuyến đi vui vẻ.
A: 谢谢!再见!
Xièxiè! Zàijiàn!
Cảm ơn! Tạm biệt!
Chủ đề 13: Thanh toán Tiền
Thanh toán tại cửa hàng
A: 你好,请问这个多少钱?
Nǐ hǎo, qǐngwèn zhège duōshǎo qián?
Xin chào, cho tôi hỏi cái này bao nhiêu tiền?
B: 这个是50元。
Zhège shì wǔshí yuán.
Cái này là 50 nhân dân tệ.
A: 好的,我要买一个。
Hǎo de, wǒ yào mǎi yī gè.
Được, tôi muốn mua một cái.
B: 请问您付现金还是刷卡?
Qǐngwèn nín fù xiànjīn háishì shuākǎ?
Xin hỏi quý khách thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?
A: 我用信用卡付款可以吗?
Wǒ yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn kěyǐ ma?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không?
B: 可以的,请刷卡。
Kěyǐ de, qǐng shuākǎ.
Được, xin vui lòng cắm thẻ.
A: 这是我的信用卡。
Zhè shì wǒ de xìnyòngkǎ.
Đây là thẻ tín dụng của tôi.
B: 谢谢,请您输入密码。
Xièxiè, qǐng nín shūrù mìmǎ.
Cảm ơn, quý khách vui lòng nhập mật khẩu.
A: 好的,密码是123456。
Hǎo de, mìmǎ shì yī èr sān sì wǔ liù.
Được, mật khẩu là 123456.
B: 您的交易已经完成。
Nín de jiāoyì yǐjīng wánchéng.
Giao dịch của quý khách đã hoàn tất.
A: 谢谢!
Xièxiè!
Cảm ơn!
Chủ đề 14: Check in tại Khách sạn
Check in tại khách sạn
A: 你好,请问我可以办理入住手续吗?
Nǐ hǎo, qǐngwèn wǒ kěyǐ bànlǐ rùzhù shǒuxù ma?
Xin chào, tôi có thể làm thủ tục nhận phòng được không?
B: 当然可以,请问您预订了什么类型的房间?
Dāngrán kěyǐ, qǐngwèn nín yùdìng le shénme lèixíng de fángjiān?
Đương nhiên được, xin hỏi quý khách đã đặt loại phòng nào?
A: 我预订了一间双人床房。
Wǒ yùdìng le yī jiān shuāngrénchuáng fáng.
Tôi đã đặt một phòng có giường đôi.
B: 请您出示身份证件,并填写登记表格。
Qǐng nín chūshì shēnfèn zhèngjiàn, bìng tiánxiě dēngjì biǎogé.
Xin quý khách vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân và điền vào biểu mẫu đăng ký.
A: 好的,这是我的护照。
Hǎo de, zhè shì wǒ de hùzhào.
Được, đây là hộ chiếu của tôi.
B: 谢谢,请您在这里签字。
Xièxiè, qǐng nín zài zhèlǐ qiānzì.
Cảm ơn, quý khách vui lòng ký tên ở đây.
A: 好的,签字完成了。
Hǎo de, qiānzì wánchéngle.
Được, đã ký xong.
B: 您的房间号码是306,电梯在右手边。祝您住宿愉快!
Nín de fángjiān hàomǎ shì sān líng liù, diàntī zài yòu shǒubiān. Zhù nín zhùsù yúkuài!
Số phòng của quý khách là 306, thang máy ở bên phải. Chúc quý khách có một kỳ nghỉ thật vui vẻ!
A: 谢谢!
Xièxiè!
Cảm ơn!
Chủ đề 15: Check out Khách sạn
Check out tại khách sạn
A: 你好,请问我可以办理退房手续吗?
Nǐ hǎo, qǐngwèn wǒ kěyǐ bànlǐ tuìfáng shǒuxù ma?
Xin chào, tôi có thể làm thủ tục trả phòng được không?
B: 当然可以,请问您的房间号码是多少?
Dāngrán kěyǐ, qǐngwèn nín de fángjiān hàomǎ shì duōshǎo?
Đương nhiên được, xin hỏi số phòng của quý khách là bao nhiêu?
A: 我的房间号码是306。
Wǒ de fángjiān hàomǎ shì sān líng liù.
Số phòng của tôi là 306.
B: 好的,请您检查一下房间设施是否完好。
Hǎo de, qǐng nín jiǎnchá yīxià fángjiān shèshī shìfǒu wánhǎo.
Được, quý khách vui lòng kiểm tra xem các thiết bị trong phòng có đầy đủ không.
A: 嗯,一切都很好。
Ēn, yīqiè dōu hěn hǎo.
Ừ, mọi thứ đều ổn.
B: 请将钥匙放在前台,我们会为您结算账单。
Qǐng jiāng yàoshi fàng zài qiántái, wǒmen huì wèi nín jiésuàn zhàngdān.
Xin quý khách vui lòng đặt chìa khóa tại quầy tiếp tân, chúng tôi sẽ thanh toán hóa đơn cho quý khách.
A: 好的,这是房间钥匙。
Hǎo de, zhè shì fángjiān yàoshi.
Được, đây là chìa khóa phòng.
B: 谢谢您的光临,祝您旅途愉快!
Xièxiè nín de guānglín, zhù nín lǚtú yúkuài!
Cảm ơn quý khách đã đến, chúc quý khách có một chuyến đi vui vẻ!
A: 谢谢!再见!
Xièxiè! Zàijiàn!
Cảm ơn! Tạm biệt!
Chủ đề 16: Tán gẫu trên Bàn nhậu
Tán gẫu trên bàn nhậu
A: 你们今天都很高兴啊,有什么开心的事情吗?
Nǐmen jīntiān dōu hěn gāoxìng a, yǒu shénme kāixīn de shìqing ma?
Mọi người hôm nay đều vui vẻ nhỉ, có điều gì vui vẻ không?
B: 是啊,今天公司给我们发了年终奖金,大家都很开心。
Shì a, jīntiān gōngsī gěi wǒmen fāle niánzhōng jiǎngjīn, dàjiā dōu hěn kāixīn.
Phải, hôm nay công ty đã trao cho chúng tôi tiền thưởng cuối năm, mọi người đều rất vui.
C: 还有呢?听说小明要结婚了,大家都来祝福他。
Hái yǒu ne? Tīngshuō xiǎo míng yào jiéhūn le, dàjiā dōu lái zhùfú tā.
Còn nữa, nghe nói Tiểu Minh sắp kết hôn rồi, mọi người đến chúc mừng anh ấy.
D: 真的吗?恭喜小明!希望他们幸福快乐。
Zhēn de ma? Gōngxǐ xiǎo míng! Xīwàng tāmen xìngfú kuàilè.
Thật không? Chúc mừng Tiểu Minh! Hy vọng họ sẽ hạnh phúc và vui vẻ.
Chuyện trò về công việc
A: 最近工作怎么样?有没有什么新项目?
Zuìjìn gōngzuò zěnme yàng? Yǒu méiyǒu shénme xīn xiàngmù?
Gần đây công việc thế nào? Có dự án mới nào không?
B: 近期有一个大客户要签合同,我们正在准备。
Jìnqī yǒu yī gè dà kèhù yào qiān hétóng, wǒmen zhèngzài zhǔnbèi.
Gần đây có một khách hàng lớn sắp ký hợp đồng, chúng tôi đang chuẩn bị.
C: 希望顺利签约,为公司争光。
Xīwàng shùnlì qiānyuē, wèi gōngsī zhēng guāng.
Hy vọng ký hợp đồng thành công, góp phần làm sáng danh công ty.
D: 对啊,大家一起加油!
Duì a, dàjiā yīqǐ jiāyóu!
Đúng rồi, mọi người cùng chung tay!
Tán gẫu vui vẻ
A: 来,干杯!为了今天的喜悦和明天的成功!
Lái, gānbēi! Wèile jīntiān de xǐyuè hé míngtiān de chénggōng!
Mọi người, cạn ly nào! Cho niềm vui hôm nay và thành công ngày mai!
B, C, D: 干杯!
Gānbēi!
Cạn ly!
Chuyện trò về cuộc sống
A: 最近有没有什么新鲜事?
Zuìjìn yǒu méiyǒu shénme xīnxiān shì?
Gần đây có chuyện gì mới không?
B: 我最近开始学习烹饪,准备给家人做一顿大餐。
Wǒ zuìjìn kāishǐ xuéxí pēngrèn, zhǔnbèi gěi jiārén zuò yī dùn dàcān.
Gần đây tôi bắt đầu học nấu ăn, chuẩn bị làm một bữa cơm lớn cho gia đình.
C: 那真是太棒了!我喜欢尝试新菜肴。
Nà zhēnshi tài bàng le! Wǒ xǐhuān chángshì xīn càiyáo.
Thật tuyệt vời! Tôi thích thử món ăn mới.
D: 下次聚会你可得为我们做点什么好吃的。
Xià cì jùhuì nǐ kědé wèi wǒmen zuò diǎn shénme hàochī de.
Lần tới tụ họp, cậu phải làm cho mọi người một món ngon nhé.
Nhắn tin cho bạn bè
A: 对了,我刚收到小明的消息,他说下个月要来这里出差。
Duìle, wǒ gāng shōudào xiǎo míng de xiāoxī, tā shuō xià gè yuè yào lái zhèlǐ chūchāi.
Ừ, tôi vừa nhận được tin nhắn từ Tiểu Minh, anh ấy nói tháng sau sẽ đến đây công tác.
B: 太好了,我们可以再一起聚聚。
Tài hǎole, wǒmen kěyǐ zài yīqǐ jùjù.
Tuyệt vời, chúng ta có thể lại tụ họp cùng nhau.
C: 记得告诉他,我们都期待着他的到来。
Jìdé gàosù tā, wǒmen dōu qídàizhe tā de dàolái.
Nhớ nhắn lại cho anh ấy biết, chúng tôi đều mong chờ sự xuất hiện của anh ấy.
D: 好的,我马上给他发条消息。
Hǎo de, wǒ mǎshàng gěi tā fā tiáo xiāoxī.
Được, tôi sẽ gửi tin nhắn ngay lập tức.
Cuối bữa nhậu
A: 真的很开心能和大家在一起。
Zhēn de hěn kāixīn néng hé dàjiā zài yīqǐ.
Thật sự rất vui được ở bên mọi người.
B: 是啊,我们每次聚会都很愉快。
Shì a, wǒmen měi cì jùhuì dōu hěn yúkuài.
Đúng vậy, mỗi lần tụ họp đều thật vui vẻ.
C: 希望我们下次聚会不要等太久。
Xīwàng wǒmen xià cì jùhuì bùyào děng tài jiǔ.
Hy vọng lần sau chúng ta không phải chờ quá lâu.
D: 我们下次找个时间继续!
Wǒmen xià cì zhǎo gè shíjiān jìxù!
Lần sau chúng ta tìm thời gian tiếp tục nhé!
Lời từ biệt cuối bữa
A: 那我们就先这样吧,祝大家晚安!
Nà wǒmen jiù xiān zhèyàng ba, zhù dàjiā wǎn'ān!
Vậy chúng ta thôi đây nhé, chúc mọi người ngủ ngon!
B: 晚安!下次见!
Wǎn'ān! Xià cì jiàn!
Chúc ngủ ngon! Hẹn gặp lại lần sau!
C: 晚安!
Wǎn'ān!
Chúc ngủ ngon!
D: 再见!
Zàijiàn!
Tạm biệt!
Chủ đề 17: Nói chuyện linh tinh lúc uống rượu
Nói chuyện linh tinh lúc uống rượu
A: 哎呀,今天天气真好啊!
Āiyā, jīntiān tiānqì zhēn hǎo a!
Ồ, hôm nay thời tiết thật tuyệt vời nhỉ!
B: 是啊,阳光明媚,心情也格外愉快。
Shì a, yángguāng míngmèi, xīnqíng yě géwài yúkuài.
Phải, ánh nắng sáng rực, tâm trạng cũng rất vui vẻ.
C: 对了,听说最近这里有新开的咖啡店,大家有空一起去试试吧?
Duìle, tīngshuō zuìjìn zhèlǐ yǒu xīn kāi de kāfēi diàn, dàjiā yǒu kòng yīqǐ qù shì shì ba?
Nghe nói gần đây có quán cà phê mới mở, mọi người có thời gian đi thử không?
D: 好啊,我也想尝尝看。听说那里的环境很不错。
Hǎo a, wǒ yě xiǎng cháng cháng kàn. Tīngshuō nàlǐ de huánjìng hěn bùcuò.
Được, tôi cũng muốn thử. Nghe nói không gian ở đó rất đẹp.
Chuyện trò vui vẻ
A: 最近有没有听到什么有趣的新闻?
Zuìjìn yǒu méiyǒu tīngdào shénme yǒuqù de xīnwén?
Gần đây có nghe thấy tin tức gì thú vị không?
B: 我听说老王终于要去度假了,大家都为他感到高兴。
Wǒ tīngshuō lǎo wáng zhōngyú yào qù dùjià le, dàjiā dōu wèi tā gǎndào gāoxìng.
Tôi nghe nói ông Vương cuối cùng cũng sắp đi nghỉ rồi, mọi người đều rất vui vẻ cho ông ấy.
C: 哈哈,他工作太辛苦了,应该好好放松一下。
Hāhā, tā gōngzuò tài xīnkǔ le, yīnggāi hǎohāo fàngsōng yīxià.
Haha, anh ấy làm việc quá vất vả, nên thư giãn thật tốt.
D: 对啊,我们也应该多安排些休息时间。
Duì a, wǒmen yě yīnggāi duō ānpái xiē xiūxí shíjiān.
Đúng vậy, chúng ta cũng nên sắp xếp nhiều thời gian nghỉ ngơi hơn.
Chủ đề đời sống
A: 你们有没有什么喜欢的音乐?
Nǐmen yǒu méiyǒu shénme xǐhuān de yīnyuè?
Các bạn có thích nhạc gì không?
B: 我喜欢听民谣和摇滚,感觉很有力量。
Wǒ xǐhuān tīng mínyáo hé yáogǔn, gǎnjué hěn yǒu lìliang.
Tôi thích nghe nhạc dân ca và rock, cảm giác rất mạnh mẽ.
C: 我喜欢听轻音乐,放松心情。
Wǒ xǐhuān tīng qīng yīnyuè, fàngsōng xīnqíng.
Tôi thích nghe nhạc nhẹ, thư giãn tâm trạng.
D: 我喜欢各种类型的音乐,看心情。
Wǒ xǐhuān gèzhǒng lèixíng de yīnyuè, kàn xīnqíng.
Tôi thích mọi thể loại nhạc, tuỳ tâm trạng mà nghe.
Lời từ biệt cuối bữa
A: 嗯,今天真是开心的一天!我们下次再聚吧!
Ēn, jīntiān zhēn shì kāixīn de yītiān! Wǒmen xià cì zài jù ba!
Ừ, hôm nay thật là một ngày vui vẻ! Hẹn gặp lại lần sau nhé!
B: 当然!下次见!
Dāngrán! Xià cì jiàn!
Chắc chắn! Hẹn gặp lại lần sau!
C: 再见!
Zàijiàn!
Tạm biệt!
D: 晚安!
Wǎn'ān!
Chúc ngủ ngon!
Chủ đề 18: Chuyện trò Linh tinh
Chuyện trò linh tinh
A: 最近工作忙不忙?
Zuìjìn gōngzuò máng bù máng?
Gần đây công việc bận không?
B: 还好,有点忙,但还能应付。你呢?
Hái hǎo, yǒudiǎn máng, dàn hái néng yìngfù. Nǐ ne?
Cũng được, có hơi bận một chút nhưng vẫn xoay xở được. Còn bạn?
A: 我最近在学习一门新的语言,感觉挺有意思的。
Wǒ zuìjìn zài xuéxí yī mén xīn de yǔyán, gǎnjué tǐng yǒu yìsi de.
Gần đây tôi đang học một ngôn ngữ mới, thấy khá thú vị đấy.
B: 那太棒了!学习新东西总是很有挑战性的。
Nà tài bàng le! Xuéxí xīn dōngxī zǒngshì hěn yǒu tiǎozhàn xìng de.
Thật tuyệt vời! Học cái gì mới luôn thử thách đấy.
Chia sẻ kinh nghiệm
A: 你有什么学习语言的秘诀吗?我总是记不住新单词。
Nǐ yǒu shénme xuéxí yǔyán de mìjué ma? Wǒ zǒngshì jì bù zhù xīn dāncí.
Bạn có bí quyết gì học ngôn ngữ không? Tôi luôn không nhớ được từ mới.
B: 我发现多听、多说是学习语言的好方法。还有就是多练习写作。
Wǒ fāxiàn duō tīng, duō shuō shì xuéxí yǔyán de hǎo fāngfǎ. Hái yǒu jiùshì duō liànxí xiězuò.
Tôi thấy việc nghe nhiều, nói nhiều là phương pháp tốt để học ngôn ngữ. Ngoài ra còn việc luyện tập viết nữa.
A: 嗯,我要多加练习。谢谢你的建议!
Ēn, wǒ yào duō jiā liànxí. Xièxiè nǐ de jiànyì!
Ừ, tôi sẽ cố gắng luyện tập nhiều hơn. Cảm ơn bạn đã gợi ý!
Chuyện vui trong cuộc sống
A: 最近有没有发生什么有趣的事情?
Zuìjìn yǒu méiyǒu fāshēng shénme yǒuqù de shìqing?
Gần đây có chuyện gì thú vị xảy ra không?
B: 我上个周末去了一个新的展览,展示了很多当地艺术家的作品,非常精彩。
Wǒ shàng gè zhōumò qù le yī gè xīn de zhǎnlǎn, zhǎnshìle hěn duō dāngdì yìshù jiā de zuòpǐn, fēicháng jīngcǎi.
Cuối tuần trước tôi đi tham quan một triển lãm mới, trưng bày nhiều tác phẩm của các nghệ sĩ địa phương, rất tuyệt vời.
A: 听起来很有意思!我也想去看看。
Tīng qǐlái hěn yǒu yìsi! Wǒ yě xiǎng qù kàn kàn.
Nghe có vẻ thú vị! Tôi cũng muốn đi xem thử.
Lời từ biệt cuối bữa
A: 好了,我们今天聊得很开心。下次再聊吧!
Hǎo le, wǒmen jīntiān liáo de hěn kāixīn. Xià cì zài liáo ba!
Được rồi, hôm nay chúng ta nói chuyện vui vẻ lắm. Hẹn gặp lại lần sau nhé!
B: 当然!下次见!
Dāngrán! Xià cì jiàn!
Chắc chắn! Hẹn gặp lại lần sau!
Chủ đề 19: Du lịch Việt Nam
小明 (Xiǎo Míng):
你好!你是导游吗?
(Nǐ hǎo! Nǐ shì dǎoyóu ma?)
Xin chào! Bạn là hướng dẫn viên du lịch phải không?
明芳 (Míng Fāng):
是的,我是明芳。很高兴认识你!
(Shì de, wǒ shì Míng Fāng. Hěn gāoxìng rènshí nǐ!)
Vâng, tôi là Minh Phương. Rất vui được gặp bạn!
小明 (Xiǎo Míng):
我也是。第一次来越南,应该去哪里玩呢?
(Wǒ yě shì. Dì yī cì lái Yuènán, yīnggāi qù nǎlǐ wán ne?)
Tôi cũng vậy. Lần đầu tiên đến Việt Nam, tôi nên đi đâu chơi?
明芳 (Míng Fāng):
越南有很多好玩的地方。你可以去河内、下龙湾和胡志明市。
(Yuènán yǒu hěnduō hǎowán de dìfāng. Nǐ kěyǐ qù Hénèi, Xiàlóng Wān hé Húzhìmíng Shì.)
Việt Nam có rất nhiều nơi thú vị. Bạn có thể đến Hà Nội, Hạ Long và thành phố Hồ Chí Minh.
小明 (Xiǎo Míng):
听起来很不错!河内有哪些景点?
(Tīng qǐlái hěn bùcuò! Hénèi yǒu nǎxiē jǐngdiǎn?)
Nghe có vẻ tuyệt vời! Hà Nội có những địa điểm nào?
明芳 (Míng Fāng):
在河内,你可以参观还剑湖、胡志明陵墓和文庙。
(Zài Hénèi, nǐ kěyǐ cānguān Huánjiàn Hú, Húzhìmíng Língmù hé Wénmiào.)
Ở Hà Nội, bạn có thể thăm hồ Hoàn Kiếm, lăng Hồ Chí Minh và Văn Miếu.
小明 (Xiǎo Míng):
我很期待!那边的美食怎么样?
(Wǒ hěn qídài! Nàbiān de měishí zěnme yàng?)
Tôi rất mong chờ! Đồ ăn ở đó thế nào?
明芳 (Míng Fāng):
越南的美食非常好吃。你可以尝试越南春卷、河粉和越南咖啡。
(Yuènán de měishí fēicháng hǎochī. Nǐ kěyǐ chángshì Yuènán chūnjuǎn, héfěn hé Yuènán kāfēi.)
Ẩm thực Việt Nam rất ngon. Bạn có thể thử nem cuốn, phở và cà phê Việt Nam.
小明 (Xiǎo Míng):
太好了!谢谢你的建议。
(Tài hǎo le! Xièxiè nǐ de jiànyì.)
Tuyệt quá! Cảm ơn gợi ý của bạn.
明芳 (Míng Fāng):
不客气,祝你在越南玩得愉快!
(Bù kèqì, zhù nǐ zài Yuènán wán de yúkuài!)
Không có chi, chúc bạn có chuyến đi vui vẻ ở Việt Nam!
小明 (Xiǎo Míng):
越南的天气怎么样?
(Yuènán de tiānqì zěnme yàng?)
Thời tiết ở Việt Nam như thế nào?
明芳 (Míng Fāng):
越南的天气很热,但是也很美。你需要带防晒霜和帽子。
(Yuènán de tiānqì hěn rè, dànshì yě hěn měi. Nǐ xūyào dài fángshàishuāng hé màozi.)
Thời tiết ở Việt Nam rất nóng, nhưng cũng rất đẹp. Bạn cần mang kem chống nắng và mũ.
小明 (Xiǎo Míng):
好的,我会记得的。这里有什么特别的节日吗?
(Hǎo de, wǒ huì jìde de. Zhèlǐ yǒu shé me tèbié de jiérì ma?)
Được rồi, tôi sẽ nhớ. Ở đây có lễ hội đặc biệt nào không?
明芳 (Míng Fāng):
有很多!例如春节、中秋节和越南国庆日。
(Yǒu hěnduō! Lìrú Chūnjié, Zhōngqiū Jié hé Yuènán guóqìng rì.)
Có rất nhiều! Ví dụ như Tết Nguyên Đán, Tết Trung Thu và ngày Quốc Khánh Việt Nam.
小明 (Xiǎo Míng):
我听说过春节和中秋节。越南国庆日是什么时候?
(Wǒ tīng shuōguò Chūnjié hé Zhōngqiū Jié. Yuènán guóqìng rì shì shénme shíhòu?)
Tôi đã nghe về Tết Nguyên Đán và Tết Trung Thu. Ngày Quốc Khánh Việt Nam là khi nào?
明芳 (Míng Fāng):
越南国庆日是9月2日。这一天会有很多庆祝活动。
(Yuènán guóqìng rì shì jiǔ yuè èr rì. Zhè yī tiān huì yǒu hěnduō qìngzhù huódòng.)
Ngày Quốc Khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9. Ngày này sẽ có nhiều hoạt động chào mừng.
小明 (Xiǎo Míng):
太好了!我希望能看到这些庆祝活动。
(Tài hǎo le! Wǒ xīwàng néng kàn dào zhèxiē qìngzhù huódòng.)
Tuyệt quá! Tôi hy vọng có thể thấy những hoạt động này.
明芳 (Míng Fāng):
当然可以。如果你有时间,还可以参观越南的其他城市。
(Dāngrán kěyǐ. Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, hái kěyǐ cānguān Yuènán de qítā chéngshì.)
Tất nhiên rồi. Nếu bạn có thời gian, bạn cũng có thể tham quan các thành phố khác của Việt Nam.
小明 (Xiǎo Míng):
好的,我会考虑的。谢谢你,明芳。
(Hǎo de, wǒ huì kǎolǜ de. Xièxiè nǐ, Míng Fāng.)
Được rồi, tôi sẽ cân nhắc. Cảm ơn bạn, Minh Phương.
明芳 (Míng Fāng):
不用谢,祝你旅途愉快!
(Bùyòng xiè, zhù nǐ lǚtú yúkuài!)
Không có gì, chúc bạn chuyến đi vui vẻ!
Chủ đề 20: Ẩm thực Việt Nam
小明 (Xiǎo Míng):
你好,明芳。我听说越南的美食非常有名。
(Nǐ hǎo, Míng Fāng. Wǒ tīng shuō Yuènán de měishí fēicháng yǒumíng.)
Xin chào, Minh Phương. Tôi nghe nói ẩm thực Việt Nam rất nổi tiếng.
明芳 (Míng Fāng):
是的,越南有很多美味的食物。你想尝试什么?
(Shì de, Yuènán yǒu hěnduō měiwèi de shíwù. Nǐ xiǎng chángshì shénme?)
Đúng vậy, Việt Nam có rất nhiều món ăn ngon. Bạn muốn thử món gì?
小明 (Xiǎo Míng):
我不知道,从哪里开始比较好呢?
(Wǒ bù zhīdào, cóng nǎlǐ kāishǐ bǐjiào hǎo ne?)
Tôi không biết, nên bắt đầu từ đâu thì tốt nhỉ?
明芳 (Míng Fāng):
你可以先尝试一下越南的国菜——河粉。
(Nǐ kěyǐ xiān chángshì yīxià Yuènán de guócài——héfěn.)
Bạn có thể thử món quốc hồn quốc túy của Việt Nam—phở.
小明 (Xiǎo Míng):
河粉?那是什么?
(Héfěn? Nà shì shénme?)
Phở? Đó là gì?
明芳 (Míng Fāng):
河粉是一种米粉汤,有牛肉或者鸡肉,还有很多香料。
(Héfěn shì yī zhǒng mǐfěn tāng, yǒu niúròu huòzhě jīròu, hái yǒu hěnduō xiāngliào.)
Phở là một loại súp bún gạo, có thịt bò hoặc thịt gà và nhiều gia vị.
小明 (Xiǎo Míng):
听起来很美味!还有其他推荐的菜吗?
(Tīng qǐlái hěn měiwèi! Hái yǒu qítā tuījiàn de cài ma?)
Nghe có vẻ ngon quá! Còn món nào khác bạn gợi ý không?
明芳 (Míng Fāng):
当然,你还可以尝试越南春卷和越南咖啡。
(Dāngrán, nǐ hái kěyǐ chángshì Yuènán chūnjuǎn hé Yuènán kāfēi.)
Tất nhiên, bạn cũng có thể thử nem cuốn và cà phê Việt Nam.
小明 (Xiǎo Míng):
越南春卷是什么做的?
(Yuènán chūnjuǎn shì shénme zuò de?)
Nem cuốn làm từ gì?
明芳 (Míng Fāng):
越南春卷是用米纸包着虾、肉、蔬菜和香草,然后蘸着酱汁吃。
(Yuènán chūnjuǎn shì yòng mǐzhǐ bāo zhe xiā, ròu, shūcài hé xiāngcǎo, ránhòu zhàn zhe jiàngzhī chī.)
Nem cuốn được làm từ bánh tráng, cuốn tôm, thịt, rau và các loại rau thơm, sau đó chấm với nước chấm.
小明 (Xiǎo Míng):
听起来很健康。越南咖啡有什么特别之处?
(Tīng qǐlái hěn jiànkāng. Yuènán kāfēi yǒu shé me tèbié zhī chù?)
Nghe có vẻ rất lành mạnh. Cà phê Việt Nam có gì đặc biệt?
明芳 (Míng Fāng):
越南咖啡很浓,用滴漏壶煮的。通常加炼乳,味道非常好。
(Yuènán kāfēi hěn nóng, yòng dīlòu hú zhǔ de. Tōngcháng jiā liànbǎi, wèidào fēicháng hǎo.)
Cà phê Việt Nam rất đậm, được pha bằng phin. Thường thêm sữa đặc, vị rất ngon.
小明 (Xiǎo Míng):
我一定要试试!谢谢你的推荐,明芳。
(Wǒ yīdìng yào shìshi! Xièxiè nǐ de tuījiàn, Míng Fāng.)
Tôi nhất định phải thử! Cảm ơn sự gợi ý của bạn, Minh Phương.
明芳 (Míng Fāng):
不用谢,祝你享受越南美食!
(Bùyòng xiè, zhù nǐ xiǎngshòu Yuènán měishí!)
Không có gì, chúc bạn thưởng thức ẩm thực Việt Nam!
小明 (Xiǎo Míng):
明芳,越南有没有什么甜点推荐?
(Míng Fāng, Yuènán yǒu méiyǒu shéme tiándiǎn tuījiàn?)
Minh Phương, Việt Nam có món tráng miệng nào bạn gợi ý không?
明芳 (Míng Fāng):
有很多好吃的甜点,比如说椰子冻和绿豆糕。
(Yǒu hěnduō hǎochī de tiándiǎn, bǐrú shuō yēzi dòng hé lǜdòu gāo.)
Có rất nhiều món tráng miệng ngon, ví dụ như thạch dừa và bánh đậu xanh.
小明 (Xiǎo Míng):
椰子冻是什么样的?
(Yēzi dòng shì shénme yàng de?)
Thạch dừa là món gì?
明芳 (Míng Fāng):
椰子冻是一种用椰子水和椰肉做成的冻,非常清凉解暑。
(Yēzi dòng shì yī zhǒng yòng yēzi shuǐ hé yē ròu zuò chéng de dòng, fēicháng qīngliáng jiěshǔ.)
Thạch dừa là một loại thạch làm từ nước dừa và cùi dừa, rất mát và giải nhiệt.
小明 (Xiǎo Míng):
听起来很适合夏天!那绿豆糕呢?
(Tīng qǐlái hěn shìhé xiàtiān! Nà lǜdòu gāo ne?)
Nghe có vẻ rất hợp cho mùa hè! Thế còn bánh đậu xanh?
明芳 (Míng Fāng):
绿豆糕是一种传统的甜点,用绿豆和糖制成,口感细腻香甜。
(Lǜdòu gāo shì yī zhǒng chuántǒng de tiándiǎn, yòng lǜdòu hé táng zhì chéng, kǒugǎn xìnì xiāngtián.)
Bánh đậu xanh là một món tráng miệng truyền thống, làm từ đậu xanh và đường, có vị ngọt dịu và mềm mịn.
小明 (Xiǎo Míng):
我真的很想尝试这些甜点!除了这些,还有其他特别的饮料吗?
(Wǒ zhēn de hěn xiǎng chángshì zhèxiē tiándiǎn! Chúle zhèxiē, hái yǒu qítā tèbié de yǐnliào ma?)
Tôi thực sự muốn thử những món tráng miệng này! Ngoài những thứ này, còn có đồ uống đặc biệt nào không?
明芳 (Míng Fāng):
当然有,比如说鲜榨甘蔗汁和各种热带水果汁。
(Dāngrán yǒu, bǐrú shuō xiān zhà gānzhè zhī hé gè zhǒng rèdài shuǐguǒ zhī.)
Tất nhiên là có, ví dụ như nước mía tươi và các loại nước ép trái cây nhiệt đới.
小明 (Xiǎo Míng):
鲜榨甘蔗汁?那一定很甜吧?
(Xiān zhà gānzhè zhī? Nà yīdìng hěn tián ba?)
Nước mía tươi? Chắc hẳn rất ngọt nhỉ?
明芳 (Míng Fāng):
是的,甘蔗汁很甜,也很解渴。你还可以尝试一下木瓜奶和芒果奶。
(Shì de, gānzhè zhī hěn tián, yě hěn jiěkě. Nǐ hái kěyǐ chángshì yīxià mùguā nǎi hé mángguǒ nǎi.)
Đúng vậy, nước mía rất ngọt và cũng rất giải khát. Bạn cũng có thể thử sinh tố đu đủ và sinh tố xoài.
小明 (Xiǎo Míng):
听起来越南的饮食真是丰富多样!
(Tīng qǐlái Yuènán de yǐnshí zhēn shì fēngfù duōyàng!)
Nghe có vẻ ẩm thực Việt Nam thật phong phú đa dạng!
明芳 (Míng Fāng):
是的,希望你能喜欢越南的美食。
(Shì de, xīwàng nǐ néng xǐhuān Yuènán de měishí.)
Đúng vậy, hy vọng bạn sẽ thích ẩm thực Việt Nam.
小明 (Xiǎo Míng):
谢谢你,明芳。你的介绍让我迫不及待想去尝试这些美食!
(Xièxiè nǐ, Míng Fāng. Nǐ de jièshào ràng wǒ pòbùjídài xiǎng qù chángshì zhèxiē měishí!)
Cảm ơn bạn, Minh Phương. Lời giới thiệu của bạn làm tôi không thể chờ để thử những món này!
明芳 (Míng Fāng):
不用谢,小明。祝你在越南有个愉快的美食之旅!
(Bùyòng xiè, Xiǎo Míng. Zhù nǐ zài Yuènán yǒu gè yúkuài de měishí zhī lǚ!)
Không có gì, Tiểu Minh. Chúc bạn có một chuyến du lịch ẩm thực vui vẻ ở Việt Nam!
小明 (Xiǎo Míng):
明芳,你平时最喜欢的越南菜是什么?
(Míng Fāng, nǐ píngshí zuì xǐhuān de Yuènán cài shì shénme?)
Minh Phương, bình thường bạn thích món ăn Việt Nam nào nhất?
明芳 (Míng Fāng):
我最喜欢的越南菜是牛肉米线,特别是河内的牛肉米线。
(Wǒ zuì xǐhuān de Yuènán cài shì niúròu mǐxiàn, tèbié shì Hénèi de niúròu mǐxiàn.)
Món ăn Việt Nam mà tôi thích nhất là bún bò, đặc biệt là bún bò Hà Nội.
小明 (Xiǎo Míng):
牛肉米线是什么样的?和河粉有区别吗?
(Niúròu mǐxiàn shì shénme yàng de? Hé héfěn yǒu qūbié ma?)
Bún bò là món như thế nào? Có khác gì so với phở không?
明芳 (Míng Fāng):
牛肉米线是用米线做的,有牛肉片和香草,汤底更浓郁一些。
(Niúròu mǐxiàn shì yòng mǐxiàn zuò de, yǒu niúròu piàn hé xiāngcǎo, tāngdǐ gèng nóngyù yīxiē.)
Bún bò được làm từ bún, có thịt bò và các loại rau thơm, nước dùng đậm đà hơn.
小明 (Xiǎo Míng):
听起来也很好吃!你能推荐一些好的餐馆吗?
(Tīng qǐlái yě hěn hǎochī! Nǐ néng tuījiàn yīxiē hǎo de cānguǎn ma?)
Nghe có vẻ cũng rất ngon! Bạn có thể giới thiệu vài nhà hàng ngon không?
明芳 (Míng Fāng):
当然可以。在河内,有一家叫做“金莲”的餐馆,他们的牛肉米线非常有名。
(Dāngrán kěyǐ. Zài Hénèi, yǒu yī jiā jiàozuò “Jīnlián” de cānguǎn, tāmen de niúròu mǐxiàn fēicháng yǒumíng.)
Tất nhiên rồi. Ở Hà Nội, có một nhà hàng tên là "Kim Liên," bún bò của họ rất nổi tiếng.
小明 (Xiǎo Míng):
太好了,我一定要去试试。你还有其他推荐的地方吗?
(Tài hǎo le, wǒ yīdìng yào qù shìshi. Nǐ hái yǒu qítā tuījiàn de dìfāng ma?)
Tuyệt quá, tôi nhất định phải đến thử. Bạn còn giới thiệu địa điểm nào khác không?
明芳 (Míng Fāng):
你可以去“街头小吃”,在那里你可以品尝到各种地道的越南小吃。
(Nǐ kěyǐ qù “Jiētóu xiǎochī”, zài nàlǐ nǐ kěyǐ pǐncháng dào gè zhǒng dìdào de Yuènán xiǎochī.)
Bạn có thể đến "Street Food," ở đó bạn có thể thưởng thức nhiều món ăn vặt đậm chất Việt Nam.
小明 (Xiǎo Míng):
听起来很有趣!我一定要去体验一下。越南的小吃有哪些?
(Tīng qǐlái hěn yǒuqù! Wǒ yīdìng yào qù tǐyàn yīxià. Yuènán de xiǎochī yǒu nǎxiē?)
Nghe có vẻ thú vị! Tôi nhất định phải trải nghiệm. Các món ăn vặt ở Việt Nam có những gì?
明芳 (Míng Fāng):
有很多,比如说糯米饭、炸春卷、蒸饼和各种烧烤。
(Yǒu hěnduō, bǐrú shuō nuòmǐ fàn, zhà chūnjuǎn, zhēng bǐng hé gè zhǒng shāokǎo.)
Có rất nhiều, ví dụ như xôi, chả giò chiên, bánh bèo và các loại đồ nướng.
小明 (Xiǎo Míng):
糯米饭是什么样的?
(Nuòmǐ fàn shì shénme yàng de?)
Xôi là món như thế nào?
明芳 (Míng Fāng):
糯米饭是用糯米蒸成的,可以加各种配料,比如豆沙、鸡肉或者香肠。
(Nuòmǐ fàn shì yòng nuòmǐ zhēng chéng de, kěyǐ jiā gè zhǒng pèiliào, bǐrú dòushā, jīròu huòzhě xiāngcháng.)
Xôi được làm từ gạo nếp hấp, có thể thêm nhiều nguyên liệu khác như đậu xanh, thịt gà hoặc lạp xưởng.
小明 (Xiǎo Míng):
听起来很好吃,我一定要尝试。谢谢你,明芳,告诉我这么多关于越南美食的事情。
(Tīng qǐlái hěn hǎochī, wǒ yīdìng yào chángshì. Xièxiè nǐ, Míng Fāng, gàosu wǒ zhème duō guānyú Yuènán měishí de shìqíng.)
Nghe có vẻ rất ngon, tôi nhất định phải thử. Cảm ơn bạn, Minh Phương, đã kể cho tôi nhiều về ẩm thực Việt Nam như vậy.
明芳 (Míng Fāng):
不客气,小明。希望你在越南的美食之旅愉快!
(Bù kèqì, Xiǎo Míng. Xīwàng nǐ zài Yuènán de měishí zhī lǚ yúkuài!)
Không có chi, Tiểu Minh. Hy vọng bạn có một chuyến du lịch ẩm thực vui vẻ ở Việt Nam!
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
Các bạn xem chi tiết bài giảng 1 đến bài giảng 15 chuyên đề học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng trong các link sau đây:
Bài giảng 1 Học tiếng Trung theo chủ đề Xin chào
Bài giảng 2 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi là học sinh
Bài giảng 3 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi học tiếng Trung
Bài giảng 4 Học tiếng Trung theo chủ đề Phòng học ở đâu
Bài giảng 5 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi không xem phim
Bài giảng 6 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi có một anh trai
Bài giảng 7 Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta không có em trai
Bài giảng 8 Học tiếng Trung theo chủ đề Quý ngài Họ gì?
Bài giảng 9 Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn thích ăn gì?
Bài giảng 10 Học tiếng Trung theo chủ đề Đây là sách của ai?
Bài giảng 11 Học tiếng Trung theo chủ đề Bộ quần áo này thế nào?
Bài giảng 12 Học tiếng Trung theo chủ đề Đi xe đạp mệt không?
Bài giảng 13 Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền?
Bài giảng 14 Học tiếng Trung theo chủ đề Áo sơ mi của bạn là cái màu gì?
Bài giảng 15 Học tiếng Trung theo chủ đề Bây giờ mấy giờ rồi?
Sau đây là các chủ đề tiếng Trung giao tiếp thực dụng phục vụ công việc ứng dụng thực tiễn.
Học tiếng Trung theo chủ đề Tham quan Nhà máy
Học tiếng Trung theo chủ đề Đặt hàng sản xuất theo mẫu
Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi Họ Tên Làm quen
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua hàng tại Siêu thị
Học tiếng Trung theo chủ đề Hẹn gặp Cafe
Học tiếng Trung theo chủ đề Cách đọc Số
Học tiếng Trung theo chủ đề Trên bàn nhậu
Học tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng Thương mại
Học tiếng Trung theo chủ đề Báo cáo tiến độ công việc
Học tiếng Trung theo chủ đề Báo cáo Công việc
Học tiếng Trung theo chủ đề Bàn bạc Công việc
Học tiếng Trung theo chủ đề Thảo luận Công việc
Học tiếng Trung theo chủ đề Trao đổi Công việc
Học tiếng Trung theo chủ đề Hẹn gặp Khách hàng
Học tiếng Trung theo chủ đề Hẹn gặp Đối tác
Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi thăm Công việc
Học tiếng Trung theo chủ đề Đặt bàn tại Nhà hàng
Học tiếng Trung theo chủ đề Đặt vé Tàu hỏa
Học tiếng Trung theo chủ đề Đặt phòng Khách sạn
Học tiếng Trung theo chủ đề Đặt vé Máy bay
Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi về Gia đình
Học tiếng Trung theo chủ đề Hỏi thăm Công việc Lương bổng
Học tiếng Trung theo chủ đề Cách nói Xin lỗi
Học tiếng Trung theo chủ đề Chia tay Tạm biệt
Học tiếng Trung theo chủ đề Lời Cảm ơn
Học tiếng Trung theo chủ đề Chào hỏi Xã giao
Last edited: