• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi các loại Cafe

Tài liệu học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi các loại Cafe - Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi các loại Cafe là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ trong hệ thống đào tạo tiếng Trung Quốc lớn nhất Việt Nam.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm giáo trình Hán ngữ Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi các loại Cafe



咖啡 (kāfēi) – danh từ – cà phê

Ví dụ:
我每天早上都要喝咖啡。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu yào hē kāfēi.
Tôi mỗi sáng đều phải uống cà phê.

美式咖啡 (měishì kāfēi) – danh từ – cà phê Mỹ (Americano)

Ví dụ:
他喜欢喝美式咖啡,因为味道比较淡。
Tā xǐhuān hē měishì kāfēi, yīnwèi wèidào bǐjiào dàn.
Anh ấy thích uống Americano vì vị khá nhẹ.

滴滤咖啡 (dīlǜ kāfēi) – danh từ – cà phê phin / cà phê nhỏ giọt

Ví dụ:
滴滤咖啡味道很浓。
Dīlǜ kāfēi wèidào hěn nóng.
Cà phê phin có vị rất đậm.

冰咖啡 (bīng kāfēi) – danh từ – cà phê đá

Ví dụ:
夏天我喜欢喝冰咖啡。
Xiàtiān wǒ xǐhuān hē bīng kāfēi.
Mùa hè tôi thích uống cà phê đá.

炼乳咖啡 (liànrǔ kāfēi) – danh từ – cà phê sữa đặc

Ví dụ:
炼乳咖啡又甜又香。
Liànrǔ kāfēi yòu tián yòu xiāng.
Cà phê sữa đặc vừa ngọt vừa thơm.

椰子咖啡 (yēzi kāfēi) – danh từ – cà phê dừa

Ví dụ:
椰子咖啡很受欢迎。
Yēzi kāfēi hěn shòu huānyíng.
Cà phê dừa rất được ưa chuộng.

生椰拿铁 (shēng yē nátiě) – danh từ – coconut latte

Ví dụ:
生椰拿铁现在很流行。
Shēng yē nátiě xiànzài hěn liúxíng.
Coconut latte hiện rất phổ biến.

脏咖啡 (zāng kāfēi) – danh từ – dirty coffee

Ví dụ:
脏咖啡层次分明。
Zāng kāfēi céngcì fēnmíng.
Dirty coffee có các lớp rõ ràng.

手打咖啡 (shǒudǎ kāfēi) – danh từ – cà phê đánh bông (Dalgona)

Ví dụ:
手打咖啡制作很简单。
Shǒudǎ kāfēi zhìzuò hěn jiǎndān.
Cà phê đánh bông làm khá đơn giản.

韩式拿铁 (Hánshì nátiě) – danh từ – latte kiểu Hàn

Ví dụ:
韩式拿铁口感很顺滑。
Hánshì nátiě kǒugǎn hěn shùnhuá.
Latte kiểu Hàn rất mịn.

日式冰咖啡 (Rìshì bīng kāfēi) – danh từ – cà phê đá kiểu Nhật

Ví dụ:
日式冰咖啡比较清爽。
Rìshì bīng kāfēi bǐjiào qīngshuǎng.
Cà phê đá kiểu Nhật khá thanh mát.

虹吸咖啡 (hóngxī kāfēi) – danh từ – cà phê siphon

Ví dụ:
虹吸咖啡制作过程很有趣。
Hóngxī kāfēi zhìzuò guòchéng hěn yǒuqù.
Quá trình pha siphon rất thú vị.

猫屎咖啡 (māoshǐ kāfēi) – danh từ – cà phê chồn

Ví dụ:
猫屎咖啡价格比较高。
Māoshǐ kāfēi jiàgé bǐjiào gāo.
Cà phê chồn có giá khá cao.

滤泡咖啡 (lǜpào kāfēi) – danh từ – cà phê lọc (kiểu Ấn Độ)

Ví dụ:
滤泡咖啡通常会加奶。
Lǜpào kāfēi tōngcháng huì jiā nǎi.
Cà phê lọc thường được thêm sữa.

土耳其咖啡 (tǔ’ěrqí kāfēi) – danh từ – cà phê kiểu Thổ Nhĩ Kỳ

Ví dụ:
土耳其咖啡味道很浓。
Tǔ’ěrqí kāfēi wèidào hěn nóng.
Cà phê kiểu Thổ Nhĩ Kỳ rất đậm.

冰滴咖啡 (bīngdī kāfēi) – danh từ – cà phê nhỏ giọt lạnh (ice drip)

Ví dụ:
冰滴咖啡口感很干净。
Bīngdī kāfēi kǒugǎn hěn gānjìng.
Cà phê nhỏ giọt lạnh có vị rất “sạch”.

冷萃咖啡 (lěngcuì kāfēi) – danh từ – cold brew

Ví dụ:
冷萃咖啡不太苦。
Lěngcuì kāfēi bù tài kǔ.
Cold brew không quá đắng.

气泡冷萃 (qìpào lěngcuì) – danh từ – sparkling cold brew

Ví dụ:
气泡冷萃很适合夏天。
Qìpào lěngcuì hěn shìhé xiàtiān.
Sparkling cold brew rất hợp mùa hè.

冰美式 (bīng měishì) – danh từ – iced Americano

Ví dụ:
很多人早上喝冰美式。
Hěn duō rén zǎoshang hē bīng měishì.
Nhiều người uống iced Americano vào buổi sáng.

黑糖咖啡 (hēitáng kāfēi) – danh từ – cà phê đường đen

Ví dụ:
黑糖咖啡味道很浓郁。
Hēitáng kāfēi wèidào hěn nóngyù.
Cà phê đường đen có hương vị đậm đà.

厚乳拿铁 (hòurǔ nátiě) – danh từ – latte sữa đậm

Ví dụ:
厚乳拿铁口感很顺滑。
Hòurǔ nátiě kǒugǎn hěn shùnhuá.
Latte sữa đậm rất mịn.

燕麦咖啡 (yànmài kāfēi) – danh từ – cà phê sữa yến mạch

Ví dụ:
燕麦咖啡越来越受欢迎。
Yànmài kāfēi yuèláiyuè shòu huānyíng.
Cà phê yến mạch ngày càng được ưa chuộng.

豆奶咖啡 (dòunǎi kāfēi) – danh từ – cà phê sữa đậu nành

Ví dụ:
豆奶咖啡适合不喝牛奶的人。
Dòunǎi kāfēi shìhé bù hē niúnǎi de rén.
Cà phê sữa đậu nành phù hợp với người không uống sữa bò.

黑咖啡 (hēi kāfēi) – danh từ – cà phê đen (không sữa)

Ví dụ:
他每天都喝黑咖啡。
Tā měitiān dōu hē hēi kāfēi.
Anh ấy ngày nào cũng uống cà phê đen.

甜咖啡 (tián kāfēi) – danh từ – cà phê ngọt

Ví dụ:
我不太喜欢太甜的咖啡。
Wǒ bù tài xǐhuān tài tián de kāfēi.
Tôi không thích cà phê quá ngọt.

咸奶盖咖啡 (xián nǎigài kāfēi) – danh từ – cà phê kem mặn (salted cream coffee)

Ví dụ:
咸奶盖咖啡味道很特别。
Xián nǎigài kāfēi wèidào hěn tèbié.
Cà phê kem mặn có hương vị rất đặc biệt.

芝士咖啡 (zhīshì kāfēi) – danh từ – cà phê phô mai (cheese coffee)

Ví dụ:
芝士咖啡越来越流行。
Zhīshì kāfēi yuèláiyuè liúxíng.
Cà phê phô mai ngày càng phổ biến.

水果咖啡 (shuǐguǒ kāfēi) – danh từ – cà phê trái cây

Ví dụ:
水果咖啡喝起来很清新。
Shuǐguǒ kāfēi hē qǐlái hěn qīngxīn.
Cà phê trái cây rất tươi mát.

橙咖啡 (chéng kāfēi) – danh từ – cà phê cam

Ví dụ:
橙咖啡有一点酸甜的味道。
Chéng kāfēi yǒu yìdiǎn suān tián de wèidào.
Cà phê cam có vị chua ngọt.

柠檬冷萃 (níngméng lěngcuì) – danh từ – cold brew chanh

Ví dụ:
柠檬冷萃很清爽。
Níngméng lěngcuì hěn qīngshuǎng.
Cold brew chanh rất tươi mát.

双份浓缩咖啡 (shuāng fèn nóngsuō kāfēi) – danh từ – double espresso

Ví dụ:
他点了一杯双份浓缩咖啡提神。
Tā diǎn le yì bēi shuāng fèn nóngsuō kāfēi tíshén.
Anh ấy gọi một ly double espresso để tỉnh táo.

单份浓缩咖啡 (dān fèn nóngsuō kāfēi) – danh từ – single espresso

Ví dụ:
单份浓缩咖啡味道比较淡一点。
Dān fèn nóngsuō kāfēi wèidào bǐjiào dàn yìdiǎn.
Single espresso có vị nhẹ hơn một chút.

加浓咖啡 (jiānóng kāfēi) – danh từ – cà phê thêm shot (extra shot coffee)

Ví dụ:
我喜欢喝加浓咖啡。
Wǒ xǐhuān hē jiānóng kāfēi.
Tôi thích uống cà phê thêm shot.

低因咖啡 (dī yīn kāfēi) – danh từ – cà phê ít caffeine

Ví dụ:
晚上可以选择低因咖啡。
Wǎnshang kěyǐ xuǎnzé dī yīn kāfēi.
Buổi tối có thể chọn cà phê ít caffeine.

特调咖啡 (tètiáo kāfēi) – danh từ – cà phê pha chế đặc biệt (signature coffee)

Ví dụ:
这家店的特调咖啡很好喝。
Zhè jiā diàn de tètiáo kāfēi hěn hǎohē.
Cà phê signature của quán này rất ngon.

创意咖啡 (chuàngyì kāfēi) – danh từ – cà phê sáng tạo

Ví dụ:
创意咖啡越来越受欢迎。
Chuàngyì kāfēi yuèláiyuè shòu huānyíng.
Cà phê sáng tạo ngày càng được ưa chuộng.

层次咖啡 (céngcì kāfēi) – danh từ – cà phê phân tầng (layered coffee)

Ví dụ:
层次咖啡看起来很好看。
Céngcì kāfēi kàn qǐlái hěn hǎokàn.
Cà phê phân tầng trông rất đẹp.

雪顶咖啡 (xuědǐng kāfēi) – danh từ – cà phê kem tươi phủ trên (snow top coffee)

Ví dụ:
雪顶咖啡上面有厚厚的奶油。
Xuědǐng kāfēi shàngmiàn yǒu hòuhòu de nǎiyóu.
Cà phê “snow top” có lớp kem dày phía trên.

焦糖咖啡 (jiāotáng kāfēi) – danh từ – cà phê caramel

Ví dụ:
焦糖咖啡味道比较甜。
Jiāotáng kāfēi wèidào bǐjiào tián.
Cà phê caramel khá ngọt.

香草咖啡 (xiāngcǎo kāfēi) – danh từ – cà phê vani (vanilla coffee)

Ví dụ:
香草咖啡有淡淡的香味。
Xiāngcǎo kāfēi yǒu dàndàn de xiāngwèi.
Cà phê vani có hương thơm nhẹ.

榛果咖啡 (zhēnguǒ kāfēi) – danh từ – cà phê hạt phỉ (hazelnut coffee)

Ví dụ:
榛果咖啡味道很香。
Zhēnguǒ kāfēi wèidào hěn xiāng.
Cà phê hạt phỉ rất thơm.

薄荷咖啡 (bòhé kāfēi) – danh từ – cà phê bạc hà (mint coffee)

Ví dụ:
薄荷咖啡喝起来很清凉。
Bòhé kāfēi hē qǐlái hěn qīngliáng.
Cà phê bạc hà rất mát.

酒香咖啡 (jiǔxiāng kāfēi) – danh từ – cà phê có hương rượu

Ví dụ:
酒香咖啡味道很特别。
Jiǔxiāng kāfēi wèidào hěn tèbié.
Cà phê hương rượu có vị rất đặc biệt.

黑冰咖啡 (hēi bīng kāfēi) – danh từ – cà phê đen đá (black iced coffee)

Ví dụ:
黑冰咖啡很提神。
Hēi bīng kāfēi hěn tíshén.
Cà phê đen đá giúp tỉnh táo.

清咖啡 (qīng kāfēi) – danh từ – cà phê nguyên chất, không sữa

Ví dụ:
他习惯喝清咖啡。
Tā xíguàn hē qīng kāfēi.
Anh ấy quen uống cà phê nguyên chất.

浓缩咖啡 (nóngsuō kāfēi) – danh từ – cà phê espresso (cà phê đậm đặc)

Ví dụ:
浓缩咖啡的味道很浓。
Nóngsuō kāfēi de wèidào hěn nóng.
Espresso có vị rất đậm.

拿铁咖啡 (nátiě kāfēi) – danh từ – cà phê latte

Ví dụ:
我喜欢喝拿铁咖啡,加一点糖更好喝。
Wǒ xǐhuān hē nátiě kāfēi, jiā yìdiǎn táng gèng hǎohē.
Tôi thích uống latte, thêm chút đường sẽ ngon hơn.

卡布奇诺 (kǎbùqínuò) – danh từ – cappuccino

Ví dụ:
她点了一杯卡布奇诺。
Tā diǎn le yì bēi kǎbùqínuò.
Cô ấy gọi một ly cappuccino.

摩卡咖啡 (mókǎ kāfēi) – danh từ – cà phê mocha

Ví dụ:
摩卡咖啡有巧克力的味道。
Mókǎ kāfēi yǒu qiǎokèlì de wèidào.
Mocha có vị socola.

焦糖玛奇朵 (jiāotáng mǎqíduǒ) – danh từ – caramel macchiato

Ví dụ:
焦糖玛奇朵比较甜。
Jiāotáng mǎqíduǒ bǐjiào tián.
Caramel macchiato khá ngọt.

冰咖啡 (bīng kāfēi) – danh từ – cà phê đá

Ví dụ:
夏天我常喝冰咖啡。
Xiàtiān wǒ cháng hē bīng kāfēi.
Mùa hè tôi thường uống cà phê đá.

热咖啡 (rè kāfēi) – danh từ – cà phê nóng

Ví dụ:
冬天喝热咖啡很舒服。
Dōngtiān hē rè kāfēi hěn shūfu.
Mùa đông uống cà phê nóng rất dễ chịu.

黑咖啡 (hēi kāfēi) – danh từ – cà phê đen (không đường, không sữa)

Ví dụ:
他每天喝黑咖啡提神。
Tā měitiān hē hēi kāfēi tíshén.
Anh ấy uống cà phê đen mỗi ngày để tỉnh táo.

牛奶咖啡 (niúnǎi kāfēi) – danh từ – cà phê sữa

Ví dụ:
我更喜欢牛奶咖啡,不太苦。
Wǒ gèng xǐhuān niúnǎi kāfēi, bú tài kǔ.
Tôi thích cà phê sữa hơn vì không quá đắng.

越南咖啡 (Yuènán kāfēi) – danh từ – cà phê Việt Nam

Ví dụ:
越南咖啡很有名。
Yuènán kāfēi hěn yǒumíng.
Cà phê Việt Nam rất nổi tiếng.

滴滤咖啡 (dīlǜ kāfēi) – danh từ – cà phê phin / cà phê nhỏ giọt

Ví dụ:
我喜欢喝滴滤咖啡。
Wǒ xǐhuān hē dīlǜ kāfēi.
Tôi thích uống cà phê phin.

速溶咖啡 (sùróng kāfēi) – danh từ – cà phê hòa tan

Ví dụ:
速溶咖啡很方便。
Sùróng kāfēi hěn fāngbiàn.
Cà phê hòa tan rất tiện lợi.

冷萃咖啡 (lěngcuì kāfēi) – danh từ – cà phê cold brew (ủ lạnh)

Ví dụ:
冷萃咖啡的味道比较柔和。
Lěngcuì kāfēi de wèidào bǐjiào róuhé.
Cold brew có vị dịu hơn.

白咖啡 (bái kāfēi) – danh từ – cà phê trắng (white coffee)

Ví dụ:
白咖啡的口感比较温和。
Bái kāfēi de kǒugǎn bǐjiào wēnhé.
Cà phê trắng có vị khá dịu.

澳式咖啡 (àoshì kāfēi) – danh từ – cà phê kiểu Úc (flat white)

Ví dụ:
澳式咖啡比拿铁更顺滑。
Àoshì kāfēi bǐ nátiě gèng shùnhuá.
Flat white mịn hơn latte.

爱尔兰咖啡 (ài’ěrlán kāfēi) – danh từ – cà phê Ireland (có rượu)

Ví dụ:
爱尔兰咖啡里通常会加一点酒。
Ài’ěrlán kāfēi lǐ tōngcháng huì jiā yìdiǎn jiǔ.
Cà phê Ireland thường thêm một chút rượu.

土耳其咖啡 (tǔ’ěrqí kāfēi) – danh từ – cà phê Thổ Nhĩ Kỳ

Ví dụ:
土耳其咖啡非常浓,而且有咖啡渣。
Tǔ’ěrqí kāfēi fēicháng nóng, érqiě yǒu kāfēi zhā.
Cà phê Thổ Nhĩ Kỳ rất đậm và có bã.

意式咖啡 (yìshì kāfēi) – danh từ – cà phê kiểu Ý (espresso-based)

Ví dụ:
意式咖啡在世界上很流行。
Yìshì kāfēi zài shìjiè shàng hěn liúxíng.
Cà phê kiểu Ý rất phổ biến trên thế giới.

双份浓缩 (shuāng fèn nóngsuō) – danh từ – espresso double shot

Ví dụ:
我今天点了双份浓缩咖啡。
Wǒ jīntiān diǎn le shuāng fèn nóngsuō kāfēi.
Hôm nay tôi gọi espresso gấp đôi.

低因咖啡 (dī yīn kāfēi) – danh từ – cà phê ít caffeine (decaf)

Ví dụ:
晚上我只喝低因咖啡。
Wǎnshang wǒ zhǐ hē dī yīn kāfēi.
Buổi tối tôi chỉ uống cà phê ít caffeine.

无糖咖啡 (wú táng kāfēi) – danh từ – cà phê không đường

Ví dụ:
她习惯喝无糖咖啡。
Tā xíguàn hē wú táng kāfēi.
Cô ấy quen uống cà phê không đường.

加奶咖啡 (jiā nǎi kāfēi) – danh từ – cà phê thêm sữa

Ví dụ:
这杯咖啡可以加奶吗?
Zhè bēi kāfēi kěyǐ jiā nǎi ma?
Ly cà phê này có thể thêm sữa không?

香草咖啡 (xiāngcǎo kāfēi) – danh từ – cà phê vị vani

Ví dụ:
香草咖啡闻起来很香。
Xiāngcǎo kāfēi wén qǐlái hěn xiāng.
Cà phê vani có mùi rất thơm.

榛子咖啡 (zhēnzi kāfēi) – danh từ – cà phê vị hạt phỉ (hazelnut)

Ví dụ:
我喜欢榛子咖啡的味道。
Wǒ xǐhuān zhēnzi kāfēi de wèidào.
Tôi thích hương vị cà phê hạt phỉ.

椰子咖啡 (yēzi kāfēi) – danh từ – cà phê dừa

Ví dụ:
椰子咖啡在越南很受欢迎。
Yēzi kāfēi zài Yuènán hěn shòu huānyíng.
Cà phê dừa rất được ưa chuộng ở Việt Nam.

冰拿铁 (bīng nátiě) – danh từ – latte đá

Ví dụ:
天气热的时候我喜欢喝冰拿铁。
Tiānqì rè de shíhou wǒ xǐhuān hē bīng nátiě.
Khi trời nóng tôi thích uống latte đá.

咖啡冰沙 (kāfēi bīngshā) – danh từ – cà phê đá xay (frappé/blended coffee)

Ví dụ:
咖啡冰沙很适合夏天。
Kāfēi bīngshā hěn shìhé xiàtiān.
Cà phê đá xay rất hợp mùa hè.

手冲咖啡 (shǒuchōng kāfēi) – danh từ – cà phê pour-over (pha thủ công)

Ví dụ:
手冲咖啡的风味更丰富。
Shǒuchōng kāfēi de fēngwèi gèng fēngfù.
Cà phê pour-over có hương vị phong phú hơn.

挂耳咖啡 (guà’ěr kāfēi) – danh từ – cà phê túi lọc (drip bag coffee)

Ví dụ:
挂耳咖啡很方便携带。
Guà’ěr kāfēi hěn fāngbiàn xiédài.
Cà phê túi lọc rất tiện mang theo.

浓缩咖啡 (nóngsuō kāfēi) – danh từ – Espresso

Ví dụ:
我早上喜欢喝一杯浓缩咖啡。
Wǒ zǎoshang xǐhuān hē yì bēi nóngsuō kāfēi.
Tôi thích uống một ly espresso vào buổi sáng.

美式咖啡 (měishì kāfēi) – danh từ – Americano

Ví dụ:
他点了一杯美式咖啡。
Tā diǎn le yì bēi měishì kāfēi.
Anh ấy gọi một ly Americano.

拿铁咖啡 (nátiě kāfēi) – danh từ – Latte

Ví dụ:
我比较喜欢喝拿铁咖啡。
Wǒ bǐjiào xǐhuān hē nátiě kāfēi.
Tôi khá thích uống latte.

卡布奇诺 (kǎbùqínuò) – danh từ – Cappuccino

Ví dụ:
她每天都会喝卡布奇诺。
Tā měitiān dōu huì hē kǎbùqínuò.
Cô ấy ngày nào cũng uống cappuccino.

摩卡咖啡 (mókǎ kāfēi) – danh từ – Mocha

Ví dụ:
摩卡咖啡有巧克力味。
Mókǎ kāfēi yǒu qiǎokèlì wèi.
Mocha có vị socola.

焦糖玛奇朵 (jiāotáng mǎqíduǒ) – danh từ – Caramel Macchiato

Ví dụ:
我觉得焦糖玛奇朵太甜了。
Wǒ juéde jiāotáng mǎqíduǒ tài tián le.
Tôi thấy caramel macchiato quá ngọt.

玛奇朵 (mǎqíduǒ) – danh từ – Macchiato

Ví dụ:
他喜欢喝玛奇朵,不加糖。
Tā xǐhuān hē mǎqíduǒ, bù jiā táng.
Anh ấy thích uống macchiato, không thêm đường.

馥芮白 / 澳白 (fùruìbái / àobái) – danh từ – Flat White

Ví dụ:
现在很多人喜欢喝澳白。
Xiànzài hěn duō rén xǐhuān hē àobái.
Hiện nay nhiều người thích uống flat white.

爱尔兰咖啡 (ài’ěrlán kāfēi) – danh từ – Irish Coffee

Ví dụ:
爱尔兰咖啡里面有酒。
Ài’ěrlán kāfēi lǐmiàn yǒu jiǔ.
Cà phê Ireland có rượu bên trong.

维也纳咖啡 (wéiyěnà kāfēi) – danh từ – Vienna Coffee

Ví dụ:
维也纳咖啡上面有很多奶油。
Wéiyěnà kāfēi shàngmiàn yǒu hěn duō nǎiyóu.
Cà phê Vienna có nhiều kem phía trên.

土耳其咖啡 (tǔ’ěrqí kāfēi) – danh từ – Turkish Coffee

Ví dụ:
土耳其咖啡非常浓。
Tǔ’ěrqí kāfēi fēicháng nóng.
Cà phê Thổ Nhĩ Kỳ rất đậm.

冷萃咖啡 (lěngcuì kāfēi) – danh từ – Cold Brew

Ví dụ:
冷萃咖啡口感比较顺滑。
Lěngcuì kāfēi kǒugǎn bǐjiào shùnhuá.
Cold brew có vị mượt hơn.

手冲咖啡 (shǒuchōng kāfēi) – danh từ – Pour-over Coffee

Ví dụ:
手冲咖啡很受咖啡爱好者欢迎。
Shǒuchōng kāfēi hěn shòu kāfēi àihàozhě huānyíng.
Cà phê pour-over rất được người yêu cà phê ưa chuộng.

滴滤咖啡 (dīlǜ kāfēi) – danh từ – cà phê phin / drip coffee

Ví dụ:
越南的滴滤咖啡很有特色。
Yuènán de dīlǜ kāfēi hěn yǒu tèsè.
Cà phê phin Việt Nam rất đặc trưng.

速溶咖啡 (sùróng kāfēi) – danh từ – Instant Coffee

Ví dụ:
速溶咖啡很方便。
Sùróng kāfēi hěn fāngbiàn.
Cà phê hòa tan rất tiện.

西班牙拿铁 (xībānyá nátiě) – danh từ – Spanish Latte (latte sữa đặc)

Ví dụ:
西班牙拿铁比较甜,很受年轻人欢迎。
Xībānyá nátiě bǐjiào tián, hěn shòu niánqīngrén huānyíng.
Spanish latte khá ngọt, rất được giới trẻ ưa chuộng.

脏咖啡 (zāng kāfēi) – danh từ – Dirty Coffee (espresso đổ lên sữa lạnh)

Ví dụ:
脏咖啡最近很流行。
Zāng kāfēi zuìjìn hěn liúxíng.
Dirty coffee gần đây rất phổ biến.

气泡咖啡 (qìpào kāfēi) – danh từ – Sparkling Coffee (cà phê soda)

Ví dụ:
气泡咖啡喝起来很清爽。
Qìpào kāfēi hē qǐlái hěn qīngshuǎng.
Cà phê soda uống rất sảng khoái.

氮气咖啡 (dànqì kāfēi) – danh từ – Nitro Coffee (cà phê ủ nitro)

Ví dụ:
氮气咖啡口感非常顺滑。
Dànqì kāfēi kǒugǎn fēicháng shùnhuá.
Nitro coffee có vị cực kỳ mượt.

冰滴咖啡 (bīngdī kāfēi) – danh từ – Ice Drip Coffee (cà phê nhỏ giọt lạnh)

Ví dụ:
冰滴咖啡制作时间比较长。
Bīngdī kāfēi zhìzuò shíjiān bǐjiào cháng.
Cà phê nhỏ giọt lạnh mất khá nhiều thời gian để pha.

单品咖啡 (dānpǐn kāfēi) – danh từ – Single Origin Coffee (cà phê đơn nguồn)

Ví dụ:
单品咖啡的风味很独特。
Dānpǐn kāfēi de fēngwèi hěn dútè.
Cà phê đơn nguồn có hương vị rất đặc trưng.

拼配咖啡 (pīnpèi kāfēi) – danh từ – Blend Coffee (cà phê phối trộn)

Ví dụ:
拼配咖啡的味道更平衡。
Pīnpèi kāfēi de wèidào gèng pínghéng.
Cà phê blend có hương vị cân bằng hơn.

深烘咖啡 (shēn hōng kāfēi) – danh từ – Dark Roast Coffee (rang đậm)

Ví dụ:
深烘咖啡味道比较苦。
Shēn hōng kāfēi wèidào bǐjiào kǔ.
Cà phê rang đậm có vị khá đắng.

浅烘咖啡 (qiǎn hōng kāfēi) – danh từ – Light Roast Coffee (rang nhạt)

Ví dụ:
浅烘咖啡酸味比较明显。
Qiǎn hōng kāfēi suān wèi bǐjiào míngxiǎn.
Cà phê rang nhạt có vị chua rõ hơn.

中烘咖啡 (zhōng hōng kāfēi) – danh từ – Medium Roast Coffee (rang vừa)

Ví dụ:
中烘咖啡口感比较均衡。
Zhōng hōng kāfēi kǒugǎn bǐjiào jūnhéng.
Cà phê rang vừa có vị cân bằng.

生椰拿铁 (shēng yē nátiě) – danh từ – coconut latte (latte nước dừa tươi)

Ví dụ:
生椰拿铁在中国非常火。
Shēng yē nátiě zài Zhōngguó fēicháng huǒ.
Coconut latte rất “hot” ở Trung Quốc.

燕麦拿铁 (yànmài nátiě) – danh từ – oat milk latte (latte sữa yến mạch)

Ví dụ:
燕麦拿铁适合不喝牛奶的人。
Yànmài nátiě shìhé bù hē niúnǎi de rén.
Oat latte phù hợp với người không uống sữa bò.

无因咖啡 (wú yīn kāfēi) – danh từ – decaf coffee (cà phê không caffeine)

Ví dụ:
晚上可以喝无因咖啡。
Wǎnshang kěyǐ hē wú yīn kāfēi.
Buổi tối có thể uống cà phê không caffeine.

奶泡咖啡 (nǎipào kāfēi) – danh từ – cà phê có lớp bọt sữa (milk foam coffee)

Ví dụ:
奶泡咖啡喝起来很顺滑。
Nǎipào kāfēi hē qǐlái hěn shùnhuá.
Cà phê có bọt sữa uống rất mịn.

冰美式 (bīng měishì) – danh từ – iced Americano

Ví dụ:
夏天很多人喜欢喝冰美式。
Xiàtiān hěn duō rén xǐhuān hē bīng měishì.
Mùa hè nhiều người thích uống iced Americano.

瑞斯崔朵 (ruìsīcuītuǒ) – danh từ – Ristretto (espresso chiết xuất ngắn, đậm hơn)

Ví dụ:
他点了一杯瑞斯崔朵,味道非常浓。
Tā diǎn le yì bēi ruìsīcuītuǒ, wèidào fēicháng nóng.
Anh ấy gọi một ly ristretto, vị rất đậm.

长黑咖啡 (cháng hēi kāfēi) – danh từ – Long Black

Ví dụ:
长黑咖啡和美式咖啡有一点不同。
Cháng hēi kāfēi hé měishì kāfēi yǒu yìdiǎn bùtóng.
Long black hơi khác Americano.

康宝蓝 (kāngbǎolán) – danh từ – Espresso con panna (espresso + kem tươi)

Ví dụ:
康宝蓝上面有一层奶油。
Kāngbǎolán shàngmiàn yǒu yì céng nǎiyóu.
Espresso con panna có một lớp kem phía trên.

阿芙佳朵 (āfújiāduǒ) – danh từ – Affogato (espresso + kem lạnh)

Ví dụ:
阿芙佳朵是一种甜品咖啡。
Āfújiāduǒ shì yì zhǒng tiánpǐn kāfēi.
Affogato là một dạng cà phê tráng miệng.

维也纳拿铁 (wéiyěnà nátiě) – danh từ – Vienna Latte

Ví dụ:
维也纳拿铁口感非常丰富。
Wéiyěnà nátiě kǒugǎn fēicháng fēngfù.
Vienna latte có hương vị rất phong phú.

冰摇咖啡 (bīng yáo kāfēi) – danh từ – shaken iced coffee (cà phê lắc)

Ví dụ:
冰摇咖啡喝起来很清爽。
Bīng yáo kāfēi hē qǐlái hěn qīngshuǎng.
Cà phê lắc uống rất sảng khoái.

黑糖咖啡 (hēitáng kāfēi) – danh từ – brown sugar coffee (cà phê đường đen)

Ví dụ:
黑糖咖啡的味道很特别。
Hēitáng kāfēi de wèidào hěn tèbié.
Cà phê đường đen có vị rất đặc biệt.

厚乳咖啡 (hòurǔ kāfēi) – danh từ – cà phê sữa đậm (rich milk coffee)

Ví dụ:
厚乳咖啡喝起来更香浓。
Hòurǔ kāfēi hē qǐlái gèng xiāng nóng.
Cà phê sữa đậm uống rất thơm và béo.

手打咖啡 (shǒudǎ kāfēi) – danh từ – Dalgona coffee (cà phê đánh bông)

Ví dụ:
手打咖啡曾经在网上很火。
Shǒudǎ kāfēi céngjīng zài wǎngshàng hěn huǒ.
Dalgona coffee từng rất hot trên mạng.

奶油咖啡 (nǎiyóu kāfēi) – danh từ – cà phê kem (cream coffee)

Ví dụ:
奶油咖啡比较甜。
Nǎiyóu kāfēi bǐjiào tián.
Cà phê kem khá ngọt.

巧克力咖啡 (qiǎokèlì kāfēi) – danh từ – chocolate coffee

Ví dụ:
巧克力咖啡很受女生欢迎。
Qiǎokèlì kāfēi hěn shòu nǚshēng huānyíng.
Cà phê socola rất được các bạn nữ ưa chuộng.

香料咖啡 (xiāngliào kāfēi) – danh từ – spiced coffee (cà phê gia vị)

Ví dụ:
香料咖啡有独特的香味。
Xiāngliào kāfēi yǒu dútè de xiāngwèi.
Cà phê gia vị có mùi hương đặc biệt.

橙子咖啡 (chéngzi kāfēi) – danh từ – orange coffee (cà phê cam)

Ví dụ:
橙子咖啡喝起来有点酸甜。
Chéngzi kāfēi hē qǐlái yǒudiǎn suān tián.
Cà phê cam có vị chua ngọt.

柠檬咖啡 (níngméng kāfēi) – danh từ – lemon coffee (cà phê chanh)

Ví dụ:
柠檬咖啡非常清新。
Níngméng kāfēi fēicháng qīngxīn.
Cà phê chanh rất tươi mát.

气泡冷萃 (qìpào lěngcuì) – danh từ – sparkling cold brew

Ví dụ:
气泡冷萃是夏天的热门饮品。
Qìpào lěngcuì shì xiàtiān de rèmén yǐnpǐn.
Sparkling cold brew là đồ uống hot mùa hè.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm giáo trình Hán ngữ Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tên gọi các loại Cafe
 
Back
Top