Giáo trình Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu Thầy Vũ
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 11 tiếp tục giáo án chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu cho các bạn học viên đăng ký tham gia lớp tiếng Trung vỡ lòng học theo sách tiếng Trung giáo trình tiếng Trung ChineMaster quyển 1 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp 9 điểm cao và luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSKK cao cấp điểm cao theo lộ trình chuyên biệt chỉ duy nhất có tại hệ thống giáo dục đào tạo uy tín chất lượng số 1 Việt Nam chính là trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn. Các bạn học viên hãy tiếp tục cố gắng và phát huy tinh thần học tập hăng say và nhiệt huyết như vậy nhé. Trong bài giảng này Thầy Vũ sẽ tiếp tục chia sẻ thêm với các bạn rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK 9 cấp ứng dụng thực tế và kèm theo là vô số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng hàng ngày.
Trong lúc các bạn xem video bài giảng Thầy Vũ livestream mà có bất kỳ chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi lên forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster là hoctiengtrungonline.org nhé và trên website chinemaster.com cùng với các website như hoctiengtrung.tv và hoctiengtrungonline.com các bạn nhé.
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn học viên chú ý ôn tập lại kiến thức ngữ pháp HSK quan trọng của bài giảng số 1 đến bài giảng số 10 trong các link dưới đây nhé.
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 1
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 2
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 3
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 4
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 5
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 6
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 7
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 8
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 9
Lớp học tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu bài 10
Ngoài ra, các bạn hãy tìm hiểu thêm các khóa học tiếng Trung để order taobao 1688 tmall được tổ chức khai giảng rất nhiều lớp tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster, các bạn tham gia khóa học order taobao 1688 theo hướng dẫn trong link dưới nhé.
Khóa học Order Taobao 1688
Bạn nào muốn tham gia khóa học tiếng Trung xuất nhập khẩu thì hãy đăng ký vào lớp học tiếng Trung thương mại online nhé.
Khóa học tiếng Trung Thương mại
Các bạn cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính windows theo hướng dẫn bên dưới nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Các bạn học viên chú ý chuẩn bị học nhanh các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề buôn bán và xuất nhập khẩu sau đây nhé.
Từ vựng taobao 1688 tmall
Từ vựng tiếng Trung Quần áo Taobao 1688 Tmall
Từ vựng tiếng Trung Phụ kiện Thời trang Taobao 1688 Tmall
Từ vựng tiếng Trung Giày Dép Taobao 1688 Tmall
Ngày 16/5/2022 (Em Hạnh)
- 你常去超市买水果吗?nǐ cháng qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ma
- 你要买什么水果?nǐ yào mǎi shénme shuǐguǒ
- 你的商店卖什么水果?nǐ de shāngdiàn mài shénme shuǐguǒ
- 你的老师生病几天了?nǐ de lǎoshī shēngbìng jǐ tiān le
- 我的老师生病三天了wǒ de lǎoshī shēngbìng sān tiān le
- 这几天天气怎么样?zhè jǐ tiān tiānqì zěnmeyàng
- 这几天天气特别冷zhè jǐ tiān tiānqì tèbié lěng
- 这几天天气还冷吗?zhè jǐ tiān tiānqì hái lěng ma
- 你还要买什么?nǐ hái yào mǎi shénme
- 你还要买衣服吗?nǐ hái yào mǎi yīfu ma
- 老师还要吃什么?lǎoshī hái yào chī shénme
- 你们还要喝什么?nǐmen hái yào hē shénme
- 她跑到哪儿了?tā pǎo dào nǎr le
- 你们跑到公司了吗?nǐmen pǎo dào gōngsī le ma
- 今天天气很冷,但是老师还去学校 jīntiān tiānqì hěn lěng, dànshì lǎoshī hái qù xuéxiào
- 今天晚上老师有空吗?jīntiān wǎnshàng lǎoshī yǒu kòng ma
- 今天晚上老师没有空 jīntiān wǎnshàng lǎoshī méiyǒu kòng
- 你觉得这个工作行吗?nǐ juéde zhège gōngzuò xíng ma
- 我觉得这个工作还行 wǒ juéde zhège gōngzuò hái xíng
- 今天我一有空就去公园跑步 jīntiān wǒ yì yǒu kòng jiù qù gōngyuán pǎobù
- 你还每天跑步吗?nǐ hái měitiān pǎo bù ma
- 你怎么买这么多水果?nǐ zěnme mǎi zhème duō shuǐguǒ
- 她买了一本汉语书 tā mǎi le yì běn hànyǔ shū
- 她吃了很多水果 tā chī le hěn duō shuǐguǒ
- 我们已经到了公司 wǒmen yǐjīng dào le gōngsī
- 我们都到了超市 wǒmen dōu dào le chāoshì
- 我们没去超市 wǒmen méi qù chāoshì
- 你们打工几年了?nǐmen dǎ gōng jǐ nián le
- 你们在哪儿打工?nǐmen zài nǎr dǎgōng
- 你们要挣多少钱?nǐmen yào zhèng duōshǎo qián
- 一个月她挣多少钱?yí gè yuè tā zhèng duōshǎo qián
- 谁告诉你这个事?shuí gàosu nǐ zhège shì
- 我不想告诉她这个事 wǒ bù xiǎng gàosu tā zhège shì
- 你要打工几个月?nǐ yào dǎgōng jǐ gè yuè
- 你们会做什么工作?nǐmen huì zuò shénme gōngzuò
- 你们会说汉语吗?nǐmen huì shuō hànyǔ ma
- 你们会说英语吗?nǐmen huì shuō yīngyǔ ma
- 明天天气会冷吗?míngtiān tiānqì huì lěng ma
- 你想当我的秘书吗?nǐ xiǎng dāng wǒ de mìshū ma
- 这个工作跟你们很合适 zhège gōngzuò gēn nǐmen hěn héshì
- 这个工作跟老师不合适 zhège gōngzuò gēn lǎoshī bù héshì
- 你可以告诉我这个事吗?nǐ kěyǐ gàosu wǒ zhège shì ma
- 现在你可以来公司吗?xiànzài nǐ kěyǐ lái gōngsī ma
- 今天晚上老师可以辅导我妈?jīntiān wǎnshàng lǎoshī kěyǐ fǔdǎo wǒ ma
- 明天老师来我家辅导 míngtiān lǎoshī lái wǒ jiā fǔdǎo
- 你们要互相学习 nǐmen yào hùxiāng xuéxí
- 你能说汉语吗?nǐ néng shuō hànyǔ ma
- 你能说英语吗?nǐ néng shuō yīngyǔ ma
- 你的大学在哪儿?nǐ de dàxué zài nǎr
- 你的公司有餐厅吗?nǐ de gōngsī yǒu cāntīng ma
- 每天我常去餐厅吃饭 měitiān wǒ cháng qù cāntīng chī fàn
- 每天我喝茶或者咖啡 měitiān wǒ hē chá huòzhě kāfēi
- 你叫秘书来我的办公室吧 nǐ jiào mìshū lái wǒ de bàngōngshì ba
- 老师的办公室在哪儿?lǎoshī de bàngōngshì zài nǎr
- 你要帮什么忙?nǐ yào bāng shénme máng
- 你去帮老师的忙吧 nǐ qù bāng lǎoshī de máng ba
- 什么时候你的公司放假?shénme shíhou nǐ de gōngsī fàngjià
- 今年你的公司放假几天?jīnnián nǐ de gōngsī fàngjià jǐ tiān
- 今年我的公司放假十四天 jīnnián wǒ de gōngsī fàngjià shí sì tiān
- 旅游公司 lǚyóu gōngsī
- 我在旅游公司上班 wǒ zài lǚyóu gōngsī shàng bān
- 你们要去哪儿旅游?nǐmen yào qù nǎr lǚyóu
- 我们去中国旅游吧 wǒmen qù zhōngguó lǚyóu ba
- 今年你的假期有多少天?jīnnián nǐ de jiàqī yǒu duōshǎo tiān
- 什么时候你要回家?shénme shíhou nǐ yào huí jiā
- 明天几点老师回学校?míngtiān jǐ diǎn lǎoshī huí xuéxiào
- 老师会开车吗?lǎoshī huì kāichē ma
- 老师要学开车吗?lǎoshī yào xué kāi chē ma
- 你陪老师去喝咖啡吧 nǐ péi lǎoshī qù hē kāfēi ba
- 你陪我吃饭吧 nǐ péi wǒ chī fàn ba
- 你可以帮老师这个事吗?nǐ kěyǐ bāng lǎoshī zhège shì ma
- 老师家有几辆车?lǎoshī jiā yǒu jǐ liàng chē
- 这个星期我的工作比较忙 zhège xīngqī wǒ de gōngzuò bǐjiào máng
- 我比较喜欢秘书的工作 wǒ bǐjiào xǐhuān mìshū de gōngzuò
- 我非常感谢你们的帮忙 wǒ fēicháng gǎnxiè nǐmen de bāngmáng
- 你们结婚几年了?nǐmen jiéhūn jǐ nián le
- 我们结婚一年了 wǒmen jiéhūn yì nián le
- 老师送我一本英语书 lǎoshī sòng wǒ yì běn yīngyǔ shū
- 礼物 lǐwù
- 我送老师一份礼物 wǒ sòng lǎoshī yí fèn lǐwù
- 你的职员太少了 nǐ de zhíyuán tài shǎo le
- 你们应该找新工作 nǐmen yīnggāi zhǎo xīn gōngzuò
- 老师应该学开车 lǎoshī yīnggāi xué kāi chē
- 我希望明天你来公司上班 wǒ xīwàng míngtiān nǐ lái gōngsī shàng bān
- 我觉得你们还有希望 wǒ juéde nǐmen hái yǒu xīwàng
- 我想参加老师的汉语班 wǒ xiǎng cānjiā lǎoshī de hànyǔ bān
- 老师参加我们的婚礼吗?lǎoshī cānjiā wǒmen de hūnlǐ ma
Last edited: