- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,559
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 42
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Giáo trình lớp luyện thi TOCFL 3 Thầy Vũ đào tạo bài bản chuyên nghiệp
Lớp luyện thi TOCFL 3 theo giáo trình ChineMaster bài 8 tiếp tục chặng đường chinh phục chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL band B theo lộ trình đào tạo cực kỳ bài bản và chuyên nghiệp được thiết kế bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Trong giáo án giảng dạy hôm nay ngày 9/12/2022 chúng ta sẽ cùng luyện tập thêm kỹ năng đọc hiểu, nghe hiểu thông qua những từ vựng TOCFL và ngữ pháp TOCFL Thầy Vũ đưa ra trên lớp. Các bạn cần biết cách vận dụng linh hoạt tất cả những cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản nâng cao đó vào trong thực tiễn. Để làm được điều này thì Thầy Vũ đã huấn luyện học viên làm hàng loạt bộ đề thi thử HSK cấp 6 và kết hợp với vô số tài liệu ôn thi TOCFL cấp 1 đến TOCFL cấp 6 để không ngừng nâng cao trình độ cho học viên. Trải qua hàng loạt bài thi thử HSK và TOCFL như vậy thì học viên sẽ phát triển được hệ thống mạng lưới từ vựng & ngữ pháp với kết cấu cực kỳ chắc chắn và có độ mật thiết rất cao. Đấy, một khi đã học là phải theo phương pháp như vậy thì mới hiệu quả, học là phải phát triển toàn diện và đồng đều 6 kỹ năng gồm nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế từ cơ bản cho đến nâng cao.
Bạn nào muốn tham gia các khóa học tiếng Trung cơ bản nâng cao tại trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster Quận Thanh Xuân thì hãy cập nhập ngay thông tin các chương trình đào tạo của Thầy Vũ trong link bên dưới nhé.
Thông tin khóa học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân
Để có thể nắm bắt được toàn bộ kiến thức mới của bài giảng 8 hôm nay thì các bạn cần nhanh chóng làm nóng lại toàn bộ trọng điểm kiến thức từ bài giảng 1 đến bài giảng 7 trong các link video Thầy Vũ đã livestream dưới đây nhé.
Lớp luyện thi TOCFL 3 theo giáo trình ChineMaster bài 1
Lớp luyện thi TOCFL 3 theo giáo trình ChineMaster bài 2
Lớp luyện thi TOCFL 3 theo giáo trình ChineMaster bài 3
Lớp luyện thi TOCFL 3 theo giáo trình ChineMaster bài 4
Lớp luyện thi TOCFL 3 theo giáo trình ChineMaster bài 5
Lớp luyện thi TOCFL 3 theo giáo trình ChineMaster bài 6
Lớp luyện thi TOCFL 3 theo giáo trình ChineMaster bài 7
Thầy Vũ cùng đội ngũ giáo viên trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Khương Trung Tô Vĩnh Diện hỗ trợ nhiệt tình tất cả học viên thông qua nền tảng forum tiếng Trung diễn đàn này. Chỉ cần các bạn nêu ra bất kỳ câu hỏi nào về học tiếng Trung hay là luyện thi HSK & luyện thi HSKK hoặc luyện thi TOCFL thì ngay lập tức chúng tôi sẽ vào hỗ trợ bạn luôn và ngay trong thời gian nhanh nhất có thể.
Nền tảng forum tiếng Trung ChineMaster hỗ trợ trực tuyến
Một trong những hành trang vô cùng quan trọng mà các bạn cần phải có trong tay chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin dành cho máy tính windows hoặc macbook mac os nhé. Bạn nào chưa có thì download sogou trong link dưới để nâng cao hiệu quả học tiếng Trung Quốc mỗi ngày với Thầy Vũ.
Download bộ gõ sogou
Ngày 9/12/2022 (Lớp em Trang)
- 消息 xiāoxī
- 这个消息可靠吗?zhège xiāoxī kěkào ma
- 纳入计划 nàrù jìhuà
- 纳入数据 nàrù shùjù
- 能量 néng liàng
- 纳入能量 nàrù néngliàng
- 你分析这个计划吧 nǐ fēnxī zhège jìhuà ba
- 你分析报告的内容吧 nǐ fēnxī bàogào de nèiróng ba
- 有很多志愿者参加这个研究 yǒu hěn duō zhìyuànzhě cānjiā zhège yánjiū
- 设备 shèbèi
- 这个设备可以跟踪人的活动 zhège shèbèi kěyǐ gēnzōng rén de huódòng
- 劳动 láodòng
- 这些报告都是我们的劳动成果 zhè xiē bàogào dōu shì wǒmen de láodòng chéngguǒ
- 你去称体重吧 nǐ qù chēng tǐzhòng ba
- 汉语老师的发音很清晰 hànyǔ lǎoshī de fāyīn hěn qīngxī
- 提交 tíjiāo
- 提交作业 tíjiāo zuòyè
- 明天你给老师提交作业即可 míngtiān nǐ gěi lǎoshī tíjiāo zuòyè jí kě
- 升高 shēng gāo
- 一个星期后她的体重升高 yí gè xīngqī hòu tā de tǐzhòng shēng gāo
- 终于 zhōngyú
- 终于我们达到了目标 zhōngyú wǒmen dá dào le mùbiāo
- 目的 mùdì
- 你们想达到什么目的?nǐmen xiǎng dádào shénme mùdì
- 你们达到了几级英语水平?nǐmen dádào le jǐ jí yīngyǔ shuǐpíng
- 我已经达到了九级英语水平 wǒ yǐjīng dádào le jiǔ jí yīngyǔ shuǐpíng
- 科学家们 kēxuéjiāmen
- 科学家们意外地发现这个问题的秘密 kēxuéjiāmen yìwài de fāxiàn zhège wèntí de mìmi
- 公司里存在着很严重的问题 gōngsī lǐ cúnzài zhe hěn yánzhòng de wèntí
- 人事 rénshì
- 公司里的人事问题越来越明显 gōngsī lǐ de wèntí yuèláiyuè míngxiǎn
- 费用 fèiyòng
- 这是你的补偿费用 zhè shì nǐ de bǔcháng fèiyòng
- 下次我一定补偿给你 xià cì wǒ yídìng bǔcháng gěi nǐ
- 命令 mìng lìng
- 接到命令,立即出发 jiē dào mìng lìng, lìjí chūfā
- 这首歌是年轻人的趋势 zhè shǒu gē shì niánqíng rén de qūshì
- 我和她之间存在着很大的差异 wǒ hé tā zhījiān cúnzài zhe hěn dà de chāyì
- 我们要联合起来 wǒmen yào liánhé qǐlái
- 因素 yīnsù
- 你应该联合起来多种因素 nǐ yīnggāi liánhé qǐlái duō zhǒng yīnsù
- 汉语班里她是个别学生 hànyǔ bān lǐ tā shì gèbié xuéshēng
- 这是个别情况 zhè shì gèbié qíngkuàng
- 态度 tàidù
- 坚决 jiānjué
- 会议里,她表明坚决的态度 huìyì lǐ, tā biǎomíng jiānjué de tàidù
- 你想跟大家表明什么?nǐ xiǎng gēn dàjiā biǎomíng shénme
- 这只是临时的方案 zhè zhǐ shì línshí de fāng àn
- 正常 zhèngcháng
- 这只是正常现象 zhè zhǐ shì zhèngcháng xiànxiàng
- 这个问题被视为正常现象 zhège wèntí bèi shì wéi zhèngcháng xiànxiàng
- 非公司职员的人都不能进我办公室 fēi gōngsī zhíyuán de rén dōu bù néng jìn wǒ de bàngōngshì
- 非卖产品 fēi mài chǎnpǐn
- 这是非卖产品 zhè shì fēi mài chǎnpǐn
- 现在是大家就餐的时间 xiànzài shì dàjiā jiù cān de shíjiān
- 就学 jiù xué
- 就职 jiùzhí
- 就业 jiù yè
- 就位 jiù wèi
- 现在请大家就位 xiànzài qǐng dàjiā jiù wèi
- 现在你不应该放纵自己 xiànzài nǐ bù yīnggāi fàngzòng zìjǐ
- 我们出去就餐吧 wǒmen chūqù jiù cān ba
- 身材 shēncái
- 老师的身材很苗条 lǎoshī de shēncái hěn miáotiáo
- 你不要找借口 nǐ bú yào zhǎo jièkǒu
- 这只是她的借口 zhè zhǐ shì tā de jièkǒu
- 措施 cuòshī
- 紧急 jǐnjí
- 我们需要采取紧急措施 wǒmen xūyào cǎiqǔ jǐnjí cuòshī
Last edited: