• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc

Ebook tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc là cuốn sách ebook tổng hợp các Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những cuốn ebook tiếng Trung thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được ứng dụng rộng rãi và phổ biến nhất hiện nay. Bạn nào đang làm trong lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu, kinh tế quốc tế, kế toán kho, kế toán lương, kế toán tổng hợp và logistics vận chuyển thì cuốn sách tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ chính là trợ thủ đắc lực của bạn.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc

Giới thiệu Tác phẩm Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Ebook tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

"Ebook tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ"

Cuốn sách "Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc" là một tài liệu quan trọng được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về kiến thức và kỹ năng trong lĩnh vực thương mại tiếng Trung. Với sự phổ biến và ứng dụng rộng rãi, đây không chỉ là một cuốn sách hữu ích mà còn là trợ thủ đắc lực cho những người làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, kinh tế quốc tế, kế toán kho, kế toán lương, kế toán tổng hợp và logistics vận chuyển.

Cuốn sách không chỉ là một tập hợp các mẫu câu đàm phán mà còn mang đến người đọc sự sáng tạo trong cách diễn đạt. Tác giả Nguyễn Minh Vũ không ngừng nỗ lực để tạo ra những mẫu câu đàm phán linh hoạt, phản ánh đầy đủ các tình huống thực tế có thể xảy ra trong quá trình làm ăn với Xưởng Trung Quốc.

Cuốn sách đặc biệt hữu ích cho những người làm việc trong lĩnh vực thương mại, đặc biệt là xuất nhập khẩu và logistics. Các mô hình câu đàm phán được thực hiện một cách chi tiết và chặt chẽ, giúp người đọc áp dụng linh hoạt trong công việc hàng ngày.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ tập trung vào việc cung cấp mẫu câu đàm phán mà còn giải thích chi tiết về ngữ cảnh và cách sử dụng. Điều này giúp người đọc hiểu rõ hơn về tình huống cụ thể và cách áp dụng mẫu câu một cách hiệu quả.

Với uy tín của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đội ngũ biên tập và kiểm duyệt đã đảm bảo chất lượng cao của thông tin trong cuốn sách, giúp người đọc có được tài liệu đáng tin cậy và thực tế.

Cuốn sách "Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc" chắc chắn sẽ là một nguồn tư liệu quý báu cho những ai muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp và đàm phán trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế với đối tác Trung Quốc.

Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc là cuốn sách ebook tổng hợp các Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những cuốn ebook tiếng Trung thương mại của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được ứng dụng rộng rãi và phổ biến nhất hiện nay.

Cuốn sách tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ phù hợp với các đối tượng sau:
  • Người đang làm trong lĩnh vực thương mại xuất nhập khẩu, kinh tế quốc tế, kế toán kho, kế toán lương, kế toán tổng hợp và logistics vận chuyển.
  • Người đang học tiếng Trung thương mại và muốn nâng cao khả năng đàm phán tiếng Trung.
  • Người có nhu cầu đàm phán với xưởng Trung Quốc để đặt hàng, nhập hàng, xuất hàng,...
Cuốn sách tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được chia thành 10 chương, bao gồm các chủ đề sau:
  • Chương 1: Giới thiệu về đàm phán tiếng Trung với xưởng Trung Quốc
  • Chương 2: Mẫu câu chào hỏi, giới thiệu bản thân
  • Chương 3: Mẫu câu hỏi thăm
  • Chương 4: Mẫu câu giới thiệu sản phẩm, dịch vụ
  • Chương 5: Mẫu câu trao đổi thông tin về giá cả, thời gian giao hàng, phương thức thanh toán,...
  • Chương 6: Mẫu câu đàm phán về chất lượng, mẫu mã,...
  • Chương 7: Mẫu câu giải quyết khiếu nại, hoàn trả,...
  • Chương 8: Mẫu câu kết thúc đàm phán
  • Chương 9: Mẫu câu đàm phán qua điện thoại, email,...
  • Chương 10: Một số lưu ý khi đàm phán tiếng Trung với xưởng Trung Quốc
Cuốn sách tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ có nhiều ưu điểm nổi bật như:
  • Nội dung phong phú, đầy đủ các chủ đề cần thiết trong đàm phán tiếng Trung với xưởng Trung Quốc.
  • Mẫu câu được biên soạn chi tiết, dễ hiểu, dễ áp dụng.
  • Sử dụng ngôn ngữ tiếng Trung chuẩn, chính xác.
  • Có phần dịch tiếng Việt để người đọc dễ theo dõi và hiểu nội dung.
Cuốn sách tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu hữu ích dành cho những ai đang tìm hiểu về đàm phán tiếng Trung với xưởng Trung Quốc. Cuốn sách sẽ giúp bạn nâng cao khả năng đàm phán tiếng Trung, nắm vững các mẫu câu đàm phán cần thiết, từ đó đạt được kết quả đàm phán như mong muốn.

Sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của cuốn sách tiếng Trung thương mại Ebook tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Để thuận tiện cho việc học các mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề đàm phán với Nhà xưởng Trung Quốc & Shop Trung Quốc, Thầy Vũ sẽ chia ra làm 3 phần để thuận tiện cho việc ghi nhớ từ vựng tiếng Trung cũng như học thuộc các mẫu câu tiếng Trung đàm phán tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế.

Tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc phần 1

STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1​
我们对您的产品很感兴趣。您能否提供更具竞争力的价格?Chúng tôi quan tâm đến sản phẩm của bạn. Bạn có thể cung cấp giá cả cạnh tranh hơn không?Wǒmen duì nín de chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù. Nín néngfǒu tígōng gèng jù jìngzhēnglì de jiàgé?
2​
如果我们能够订购大批量,您是否可以给予额外的折扣?Nếu chúng tôi đặt hàng số lượng lớn, liệu bạn có thể đưa ra chiết khấu bổ sung không?Rúguǒ wǒmen nénggòu dìnggòu dà pīliàng, nín shìfǒu kěyǐ jǐyǔ éwài de zhékòu?
3​
我们对交货时间有一些特殊要求,您能否提供更灵活的安排?Chúng tôi có một số yêu cầu đặc biệt về thời gian giao hàng, bạn có thể sắp xếp linh hoạt hơn không?Wǒmen duì jiāohuò shíjiān yǒu yīxiē tèshū yāoqiú. Nín néngfǒu tígōng gèng línghuó de ānpái?
4​
我们希望能够加急处理订单,是否有相关的快速发货选项?Chúng tôi muốn xử lý đơn hàng một cách nhanh chóng, có các tùy chọn giao hàng nhanh không?Wǒmen xīwàng nénggòu jiājí chǔlǐ dìngdān, shìfǒu yǒu xiāngguān de kuàisù fāhuò xuǎnxiàng?
5​
我们非常注重产品质量。您是否能够提供样品以供测试?Chúng tôi rất chú ý đến chất lượng sản phẩm. Bạn có thể cung cấp mẫu để kiểm tra không?Wǒmen fēicháng zhùzhòng chǎnpǐn zhìliàng. Nín shìfǒu néngfǒu tígōng yàngpǐn yǐgòng cèshì?
6​
产品是否符合国际标准?我们需要确保产品满足我们的质量要求。Sản phẩm có đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế không? Chúng tôi cần đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu chất lượng của chúng tôi.Chǎnpǐn shìfǒu fúhé guójì biāozhǔn? Wǒmen xūyào quèbǎo chǎnpǐn mǎnzú wǒmen de zhìliàng yāoqiú.
7​
我们希望能够协商灵活的付款条件,是否有可能延长付款期限?Chúng tôi muốn thương lượng các điều kiện thanh toán linh hoạt, có thể gia hạn thời hạn thanh toán không?Wǒmen xīwàng nénggòu xiéshāng línghuó de fùkuǎn tiáojiàn, shìfǒu yǒu kěnéng yáncháng fùkuǎn qīxiàn?
8​
我们是否可以使用信用卡或其他支付方式进行付款?Chúng tôi có thể sử dụng thẻ tín dụng hoặc phương thức thanh toán khác không?Wǒmen shìfǒu kěyǐ shǐyòng xìnyòngkǎ huò qítā zhīfù fāngshì jìnxíng fùkuǎn?
9​
我们期望能够建立长期的合作关系。您是否有任何优惠政策?Chúng tôi kỳ vọng có thể xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài. Bạn có chính sách ưu đãi nào không?Wǒmen qīwàng nénggòu jiànlì chángqī de hézuò guānxì. Nín shìfǒu yǒu rènhé yōuhuì zhèngcè?
10​
您能否提供产品包装的定制服务?我们有一些特殊的包装要求。Bạn có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh cho bao bì sản phẩm không? Chúng tôi có một số yêu cầu đặc biệt về bao bì.Nín néngfǒu tígōng chǎnpǐn bāozhuāng de dìngzhì fúwù? Wǒmen yǒu yīxiē tèshū de bāozhuāng yāoqiú.
11​
我们希望了解您的退换货政策。如果有质量问题,您会如何处理?Chúng tôi muốn hiểu rõ chính sách đổi trả của bạn. Nếu có vấn đề về chất lượng, bạn sẽ xử lý như thế nào?Wǒmen xīwàng liǎojiě nín de tuìhuàn huò zhèngcè. Rúguǒ yǒu zhìliàng wèntí, nín huì rúhé chǔlǐ?
12​
请告诉我们您的最小订购量和样品政策。Hãy cho chúng tôi biết về số lượng đặt hàng tối thiểu và chính sách mẫu thử nghiệm của bạn.Qǐng gàosu wǒmen nín de zuìxiǎo dìnggòu liàng hé yàngpǐn zhèngcè.
13​
我们是否可以协商付款方式的灵活性?Chúng tôi có thể thương lượng về sự linh hoạt trong cách thanh toán không?Wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng fùkuǎn fāngshì de línghuó xìng?
14​
感谢您的时间。我们期待建立互惠互利的合作伙伴关系。Cảm ơn thời gian của bạn. Chúng tôi mong đợi xây dựng mối quan hệ đối tác hợp tác và lợi ích chung.Gǎnxiè nín de shíjiān. Wǒmen qīdài jiànlì hùhuì hùlì de hézuò huǒbàn guānxì.
15​
我们是否可以要求提供产品的详细规格?Chúng tôi có thể yêu cầu cung cấp thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm không?Wǒmen shìfǒu kěyǐ yāoqiú tígōng chǎnpǐn de xiángxì guīgé?
16​
我们希望了解您的售后服务政策。Chúng tôi muốn hiểu rõ về chính sách dịch vụ sau bán hàng của bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín de shòuhòu fúwù zhèngcè.
17​
请提供有关质检证书和产品认证的信息。Hãy cung cấp thông tin về chứng chỉ kiểm định chất lượng và chứng nhận sản phẩm.Qǐng tígōng yǒuguān zhìjiǎn zhèngshū hé chǎnpǐn rènzhèng de xìnxī.
18​
我们希望能够建立稳固的供货关系。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ cung cấp ổn định.Wǒmen xīwàng nénggòu jiànlì wěngù de gōnghuò guānxì.
19​
是否有可能为批量采购提供额外的折扣?Có khả năng cung cấp chiết khấu bổ sung cho đặt hàng số lượng lớn không?Shìfǒu yǒu kěnéng wèi pīliàng cǎigòu tígōng éwài de zhékòu?
20​
请告知我们产品的包装方式和运输选择。Hãy thông báo về cách đóng gói sản phẩm và các lựa chọn vận chuyển.Qǐng gàozhī wǒmen chǎnpǐn de bāozhuāng fāngshì hé yùnshū xuǎnzé.
21​
我们希望合作愉快,谢谢您的合作!Chúng tôi mong muốn một mối quan hệ hợp tác vui vẻ, cảm ơn bạn đã hợp tác!Wǒmen xīwàng hézuò yúkuài, xièxiè nín de hézuò!
22​
我们希望能够了解您的订购流程和交付时间。Chúng tôi muốn hiểu rõ quy trình đặt hàng của bạn và thời gian giao hàng.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín de dìnggòu liúchéng hé jiāofù shíjiān.
23​
您是否提供产品的独家分销权?Bạn có cung cấp quyền phân phối độc quyền cho sản phẩm không?Nín shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dújiā fēnxiāo quán?
24​
我们希望能够与您建立长期稳定的伙伴关系。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ đối tác lâu dài và ổn định với bạn.Wǒmen xīwàng nénggòu yǔ nín jiànlì chángqī wěndìng de huǒbàn guānxì.
25​
请提供有关售后服务的联系方式。Hãy cung cấp thông tin liên hệ về dịch vụ sau bán hàng của bạn.Qǐng tígōng yǒuguān shòuhòu fúwù de liánxì fāngshì.
26​
我们对您的产品非常满意,但我们希望了解更多关于质量保证的信息。Chúng tôi rất hài lòng với sản phẩm của bạn, nhưng chúng tôi muốn biết thêm về thông tin đảm bảo chất lượng.Wǒmen duì nín de chǎnpǐn fēicháng mǎnyì, dàn wǒmen xīwàng liǎojiě gèng duō guānyú zhìliàng bǎozhèng de xìnxī.
27​
我们希望能够在贵公司建立长期的战略合作伙伴关系。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ đối tác chiến lược lâu dài với công ty của bạn.Wǒmen xīwàng nénggòu zài guì gōngsī jiànlì chángqī de zhànlüè huǒbàn guānxì.
28​
感谢您的耐心回答。期待我们合作愉快!Cảm ơn bạn đã trả lời một cách kiên nhẫn. Chúng tôi mong đợi một hợp tác vui vẻ!Gǎnxiè nín de nàixīn huídá. Qīdài wǒmen hézuò yúkuài!
29​
我们想了解您的退款政策,以备不时之需。Chúng tôi muốn hiểu về chính sách hoàn trả của bạn, để sẵn sàng khi cần thiết.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín de tuìkuǎn zhèngcè, yǐ bèi bùshí zhī xū.
30​
我们希望能够共同制定促销计划,推动产品在市场上的表现。Chúng tôi mong muốn có thể phối hợp để đề xuất kế hoạch khuyến mãi, thúc đẩy hiệu suất của sản phẩm trên thị trường.Wǒmen xīwàng nénggòu gòngtóng zhìdìng cùxiāo jìhuà, tuīdòng chǎnpǐn zài shìchǎng shàng de biǎoxiàn.
31​
请提供关于产品售后支持的详细信息。Hãy cung cấp thông tin chi tiết về hỗ trợ sau bán hàng của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn shòuhòu zhīchí de xiángxì xìnxī.
32​
我们期望建立互信互利的合作伙伴关系。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ hợp tác đối tác dựa trên sự tin tưởng và lợi ích chung.Wǒmen qīwàng jiànlì hùxìn hùlì de hézuò huǒbàn guānxì.
33​
请告知我们有关质量控制和生产流程的细节。Hãy thông báo chi tiết về kiểm soát chất lượng và quy trình sản xuất của bạn.Qǐng gàozhī wǒmen yǒuguān zhìliàng kòngzhì hé shēngchǎn liúchéng de xìjié.
34​
您是否提供产品的定制服务?Bạn có cung cấp dịch vụ tùy chỉnh cho sản phẩm không?Nín shìfǒu tígōng chǎnpǐn de dìngzhì fúwù?
35​
我们对与您合作的机会充满期待。Chúng tôi tràn đầy kỳ vọng về cơ hội hợp tác với bạn.Wǒmen duì yǔ nín hézuò de jīhuì chōngmǎn qīdài.
36​
我们希望能够了解您的质量控制流程。Chúng tôi muốn hiểu rõ quy trình kiểm soát chất lượng của bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín de zhìliàng kòngzhì liúchéng.
37​
您是否提供产品的样品政策?Bạn có chính sách về việc cung cấp mẫu sản phẩm không?Nín shìfǒu tígōng chǎnpǐn de yàngpǐn zhèngcè?
38​
我们期待与您建立长期而稳固的业务关系。Chúng tôi mong đợi xây dựng mối quan hệ kinh doanh lâu dài và ổn định với bạn.Wǒmen qīdài yǔ nín jiànlì chángqī ér wěngù de yèwù guānxì.
39​
请提供有关您的公司和生产设施的背景信息。Hãy cung cấp thông tin về lịch sử và cơ sở sản xuất của công ty của bạn.Qǐng tígōng guānyú nín de gōngsī hé shēngchǎn shèshī de bèijǐng xìnxī.
40​
我们希望能够订购您公司的最新产品目录。Chúng tôi muốn đặt hàng từ catalog sản phẩm mới nhất của công ty bạn.Wǒmen xīwàng nénggòu dìnggòu nín gōngsī de zuìxīn chǎnpǐn mùlù.
41​
是否可以提供关于产品安全性的证书?Có thể cung cấp chứng chỉ về an toàn của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn ānquán xìng de zhèngshū?
42​
我们对贵公司的产品品质印象深刻,但我们还需要了解更多。Chúng tôi có ấn tượng sâu sắc về chất lượng sản phẩm của công ty bạn, nhưng chúng tôi cần hiểu rõ hơn.Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn pǐnzhì yìnxiàng shēnkè, dàn wǒmen hái xūyào liǎojiě gèng duō.
43​
我们希望能够得知您公司的付款条件。Chúng tôi muốn biết điều kiện thanh toán của công ty bạn.Wǒmen xīwàng nénggòu dézhī nín gōngsī de fùkuǎn tiáojiàn.
44​
我们是否可以谈论批量定制的价格和条件?Chúng tôi có thể thảo luận về giá cả và điều kiện đặt hàng số lượng lớn không?Shìfǒu kěyǐ tántùn pīliàng dìngzhì de jiàgé hé tiáojiàn?
45​
请告诉我们您公司的交付时间和运输选项。Hãy thông báo về thời gian giao hàng và các tùy chọn vận chuyển của công ty bạn.Qǐng gàosu wǒmen nín gōngsī de jiāofù shíjiān hé yùnshū xuǎnzé.
46​
我们希望了解您的售后服务体系和保修政策。Chúng tôi muốn hiểu rõ hệ thống dịch vụ sau bán hàng và chính sách bảo hành của bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín de shòuhòu fúwù tǐxì hé bǎoxiū zhèngcè.
47​
是否可以提供有关产品成分和材料来源的信息?Có thể cung cấp thông tin về thành phần và nguồn gốc nguyên liệu của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn chéngfèn hé cáiliào láiyuán de xìnxī?
48​
我们希望了解您公司的环保政策和可持续性努力。Chúng tôi muốn hiểu rõ về chính sách bảo vệ môi trường và nỗ lực về tính bền vững của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de huánbǎo zhèngcè hé kěchíxù xìng nǔlì.
49​
您是否能够提供有关产品的安全测试报告?Bạn có thể cung cấp báo cáo kiểm tra an toàn cho sản phẩm không?Nín shìfǒu néngfǒu tígōng guānyú chǎnpǐn de ānquán cèshì bàogào?
50​
我们期望能够建立长期而稳定的战略合作伙伴关系。Chúng tôi kỳ vọng có thể xây dựng mối quan hệ chiến lược lâu dài và ổn định với công ty bạn.Wǒmen qīwàng nénggòu jiànlì chángqī ér wěngù de zhànlüè huǒbàn guānxì.
51​
请提供有关售后服务的联系方式和支持渠道。Hãy cung cấp thông tin liên hệ và kênh hỗ trợ về dịch vụ sau bán hàng của bạn.Qǐng tígōng guānyú shòuhòu fúwù de liánxì fāngshì hé zhīchí qūdào.
52​
我们是否可以讨论支付方式和付款条件?Chúng tôi có thể thảo luận về phương thức thanh toán và điều kiện thanh toán không?Shìfǒu kěyǐ tǎolùn zhīfù fāngshì hé fùkuǎn tiáojiàn?
53​
我们希望了解您公司的产品更新计划。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kế hoạch cập nhật sản phẩm của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de chǎnpǐn gēngxīn jìhuà.
54​
请提供关于产品包装和标识的详细信息。Hãy cung cấp thông tin chi tiết về bao bì và nhãn hiệu của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn bāozhuāng hé biāozhì de xiángxì xìnxī.
55​
我们对贵公司的产品很感兴趣,但我们需要了解更多。Chúng tôi quan tâm đến sản phẩm của công ty bạn, nhưng chúng tôi cần biết thêm chi tiết.Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù, dàn wǒmen xūyào liǎojiě gèng duō.
56​
我们希望了解您公司的市场战略和竞争优势。Chúng tôi muốn hiểu rõ về chiến lược thị trường và ưu điểm cạnh tranh của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de shìchǎng zhànlüè hé jìngzhēng yōushì.
57​
是否可以提供有关产品的实验室测试报告?Có thể cung cấp báo cáo thử nghiệm từ phòng thí nghiệm về sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de shíyànshì cèshì bàogào?
58​
我们希望能够建立长期合作伙伴关系,共同发展。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ đối tác lâu dài và phát triển cùng nhau.Wǒmen xīwàng nénggòu jiànlì chángqī hézuò huǒbàn guānxì, gòngtóng fāzhǎn.
59​
感谢您的耐心回答,期待更深入的合作!Cảm ơn bạn đã trả lời một cách kiên nhẫn, chúng tôi mong đợi có một hợp tác sâu rộng hơn!Gǎnxiè nín de nàixīn huídá, qīdài gèng shēnrù de hézuò!
60​
我们希望了解您公司的社会责任和可持续发展计划。Chúng tôi muốn hiểu rõ về trách nhiệm xã hội và kế hoạch phát triển bền vững của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de shèhuì zérèn hé kěchíxù fāzhǎn jìhuà.
61​
是否可以提供有关产品的使用和维护指南?Có thể cung cấp hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de shǐyòng hé wéihù zhǐnán?
62​
我们想了解您公司的售前支持和培训服务。Chúng tôi muốn hiểu rõ về dịch vụ hỗ trợ trước bán hàng và đào tạo của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de shòuqián zhīchí hé péixùn fúwù.
63​
请告知我们关于产品生产批次和交付时间的安排。Hãy thông báo về việc sắp xếp các lô sản xuất và thời gian giao hàng của sản phẩm.Qǐng gàozhī wǒmen guānyú chǎnpǐn shēngchǎn pīcì hé jiāofù shíjiān de ānpái.
64​
我们希望了解您公司的品牌定位和市场定位。Chúng tôi muốn hiểu rõ vị trí thương hiệu và thị trường của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de pǐnpái dìngwèi hé shìchǎng dìngwèi.
65​
是否可以提供有关产品的客户反馈和评价?Có thể cung cấp phản hồi và đánh giá từ khách hàng về sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de kèhù fǎnkuì hé píngjià?
66​
我们希望能够建立长期而密切的业务合作伙伴关系。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ đối tác lâu dài và chặt chẽ với công ty bạn.Wǒmen xīwàng nénggòu jiànlì chángqī ér mìqiè de yèwù huǒbàn guānxì.
67​
感谢您的耐心合作,期待未来共同发展!Cảm ơn sự hợp tác kiên nhẫn của bạn, chúng tôi mong đợi một tương lai phát triển cùng nhau!Gǎnxiè nín de nàixīn hézuò, qīdài wèilái gòngtóng fāzhǎn!
68​
我们是否可以商讨包装和运输的可持续性选择?Chúng tôi có thể thảo luận về lựa chọn bao bì và vận chuyển bền vững không?Shìfǒu kěyǐ shāngtǎo bāozhuāng hé yùnshū de kěchíxù xǔanze?
69​
请提供有关产品的可回收和环保材料的信息。Hãy cung cấp thông tin về vật liệu có thể tái chế và thân thiện với môi trường của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn de kě huíshōu hé huánbǎo cáiliào de xìnxī.
70​
我们想了解您公司的员工培训和素质管理政策。Chúng tôi muốn hiểu rõ về chính sách đào tạo nhân viên và quản lý chất lượng của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de yuángōng péixùn hé sùzhì guǎnlǐ zhèngcè.
71​
是否可以提供有关产品的生产条件和工艺流程的详细信息?Có thể cung cấp thông tin chi tiết về điều kiện sản xuất và quy trình công nghệ của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de shēngchǎn tiáojiàn hé gōngyì liúchéng de xiángxì xìnxī?
72​
我们希望了解您公司的社交媒体和在线营销策略。Chúng tôi muốn hiểu rõ về chiến lược truyền thông xã hội và tiếp thị trực tuyến của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de shèjiāo méitǐ hé zàixiàn yíngxiāo cèlüè.
73​
您是否有关于新产品或创新技术的计划?Bạn có kế hoạch về sản phẩm mới hoặc công nghệ đổi mới không?Nín shìfǒu yǒu guānyú xīn chǎnpǐn huò chuàng xīn jìshù de jìhuà?
74​
我们期望能够建立互信互利的战略伙伴关系,促进共同发展。Chúng tôi kỳ vọng có thể xây dựng mối quan hệ chiến lược đối tác dựa trên sự tin tưởng và lợi ích chung, thúc đẩy sự phát triển cùng nhau.Wǒmen qīwàng nénggòu jiànlì hùxìn hùlì de zhànlüè huǒbàn guānxì, cùjìn gòngtóng fāzhǎn.
75​
我们是否可以讨论关于产品保障和售后服务的条款?Chúng tôi có thể thảo luận về các điều khoản về bảo đảm sản phẩm và dịch vụ sau bán hàng không?Shìfǒu kěyǐ tǎolùn guānyú chǎnpǐn bǎozhàng hé shòuhòu fúwù de tiáokuǎn?
76​
请告知我们贵公司的研发和创新能力。Hãy thông báo về khả năng nghiên cứu và phát triển cũng như khả năng đổi mới của công ty bạn.Qǐng gàozhī wǒmen guì gōngsī de yánfā hé chuàng xīn nénglì.
77​
我们希望了解您公司的客户服务哲学和承诺。Chúng tôi muốn hiểu rõ triết lý và cam kết trong dịch vụ khách hàng của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de kèhù fúwù zhéxué hé chéngnuò.
78​
是否可以提供有关产品测试和验证的报告?Có thể cung cấp báo cáo về kiểm tra và xác nhận chất lượng của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn cèshì hé yànzhèng de bàogào?
79​
我们想了解您公司的生产能力和交货时间的安排。Chúng tôi muốn hiểu rõ về khả năng sản xuất và lịch trình giao hàng của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de shēngchǎn nénglì hé jiāohuò shíjiān de ānpái.
80​
我们希望能够了解贵公司的员工福利和培训计划。Chúng tôi muốn hiểu rõ về các chính sách phúc lợi và kế hoạch đào tạo nhân sự của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě guì gōngsī de yuángōng fúlì hé péixùn jìhuà.
81​
您是否愿意提供产品样品以供我们测试?Bạn có sẵn lòng cung cấp mẫu sản phẩm để chúng tôi kiểm tra không?Nín shìfǒu yuànyì tígōng chǎnpǐn yàngpǐn yǐgòng wǒmen cèshì?
82​
我们期望建立长期而稳固的合作关系,共同取得成功。Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định, cùng nhau đạt được sự thành công.Wǒmen qīwàng jiànlì chángqī ér wěngù de hézuò guānxì, gòngtóng qǔdé chénggōng.
83​
我们是否可以详细了解您公司的生产设备和技术水平?Chúng tôi có thể tìm hiểu chi tiết về thiết bị sản xuất và trình độ công nghệ của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ xiángxì liǎojiě nín gōngsī de shēngchǎn shèbèi hé jìshù shuǐpíng?
84​
请告知我们关于交付时间和物流方面的安排。Hãy thông báo về lịch trình giao hàng và các sắp xếp vận chuyển của công ty bạn.Qǐng gàozhī wǒmen guānyú jiāofù shíjiān hé wùliú fāngmiàn de ānpái.
85​
我们对贵公司的产品表现印象深刻,但我们需要更多信息。Chúng tôi ấn tượng sâu sắc về sản phẩm của công ty bạn, nhưng chúng tôi cần biết thêm thông tin.Wǒmen duì guì gōngsī de chǎnpǐn biǎoxiàn yìnxiàng shēnkè, dàn wǒmen xūyào gèng duō xìnxī.
86​
是否可以提供有关产品认证和合规性的文件?Có thể cung cấp các tài liệu liên quan đến chứng nhận sản phẩm và tuân thủ quy định không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn rènzhèng hé héguī xìng de wénjiàn?
87​
我们希望了解贵公司的销售政策和价格结构。Chúng tôi muốn hiểu rõ về chiến lược bán hàng và cấu trúc giá cả của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de xiāoshòu zhèngcè hé jiàgé jiégòu.
88​
是否可以提供关于产品包装和标签设计的样本?Có thể cung cấp mẫu về bao bì và thiết kế nhãn hiệu của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn bāozhuāng hé biāoqiān shèjì de yàngběn?
89​
我们对贵公司的创新能力很感兴趣,是否可以了解研发团队?Chúng tôi quan tâm đến khả năng đổi mới của công ty bạn, có thể tìm hiểu về đội ngũ nghiên cứu và phát triển không?Wǒmen duì guì gōngsī de chuàng xīn nénglì hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ liǎojiě yánfā tuánduì?
90​
感谢您的耐心回答,期待进一步合作的机会。Cảm ơn sự kiên nhẫn của bạn trong việc trả lời, chúng tôi mong đợi có cơ hội hợp tác sâu rộng hơn.Gǎnxiè nín de nàixīn huídá, qīdài jìn yībù hézuò de jīhuì.
91​
我们是否可以了解您公司的质量控制体系和认证情况?Chúng tôi có thể tìm hiểu về hệ thống kiểm soát chất lượng và tình hình chứng nhận của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín gōngsī de zhìliàng kòngzhì tǐxì hé rènzhèng qíngkuàng?
92​
请提供关于产品生产过程的详细流程图。Hãy cung cấp sơ đồ chi tiết về quy trình sản xuất của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng de xiángxì liúchéng tú.
93​
我们希望了解您公司的市场推广计划和策略。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kế hoạch và chiến lược quảng bá thị trường của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de shìchǎng tuīguǎng jìhuà hé cèlüè.
94​
是否可以提供有关产品保修和售后服务的详细说明?Có thể cung cấp thông tin chi tiết về bảo hành và dịch vụ sau bán hàng của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn bǎoxiū hé shòuhòu fúwù de xiángxì shuōmíng?
95​
我们想了解您公司的工厂条件和生产环境。Chúng tôi muốn hiểu rõ về điều kiện nhà máy và môi trường sản xuất của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de gōngchǎng tiáojiàn hé shēngchǎn huánjìng.
96​
是否可以提供关于产品原材料的供应链信息?Có thể cung cấp thông tin về chuỗi cung ứng nguyên liệu của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn yuáncáiliào de gōngyìnliàn xìnxī?
97​
我们希望了解您公司的定制服务和灵活的订单安排。Chúng tôi muốn hiểu rõ về dịch vụ tùy chỉnh và lịch trình đặt hàng linh hoạt của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de dìngzhì fúwù hé línghuó de dìngdān ānpái.
98​
感谢您的合作,我们期待建立互利共赢的伙伴关系。Cảm ơn bạn đã hợp tác, chúng tôi mong đợi xây dựng mối quan hệ đối tác có lợi nhuận chung.Gǎnxiè nín de hézuò, wǒmen qīdài jiànlì hùlì gòngyíng de huǒbàn guānxì.
99​
我们是否可以详细了解您公司的可持续发展计划?Chúng tôi có thể tìm hiểu chi tiết về kế hoạch phát triển bền vững của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ xiángxì liǎojiě nín gōngsī de kěchíxù fāzhǎn jìhuà?
100​
请提供关于产品的环保政策和环保举措的信息。Hãy cung cấp thông tin về chính sách và biện pháp bảo vệ môi trường của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn de huánbǎo zhèngcè hé huánbǎo jǔcuò de xìnxī.
101​
我们希望了解您公司的员工培训和发展机会。Chúng tôi muốn hiểu rõ về cơ hội đào tạo và phát triển cho nhân viên của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de yuángōng péixùn hé fāzhǎn jīhuì.
102​
是否可以提供有关产品包装的可持续性和环保方案?Có thể cung cấp thông tin về lựa chọn bao bì bền vững và giải pháp bảo vệ môi trường của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn bāozhuāng de kěchíxù xìng hé huánbǎo fāng'àn?
103​
我们想了解您公司的社会责任和慈善活动。Chúng tôi muốn hiểu rõ về trách nhiệm xã hội và hoạt động từ thiện của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de shèhuì zérèn hé císhàn huódòng.
104​
是否可以提供有关产品的可追溯性和质量保证的信息?Có thể cung cấp thông tin về khả năng theo dõi và đảm bảo chất lượng của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de kě zhuīsuív xìng hé zhìliàng bǎozhèng de xìnxī?
105​
我们希望了解您公司的创新能力和技术优势。Chúng tôi muốn hiểu rõ về khả năng đổi mới và ưu điểm công nghệ của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de chuàng xīn nénglì hé jìshù yōushì.
106​
感谢您的详细回答,我们期待更进一步的合作!Cảm ơn bạn đã trả lời chi tiết, chúng tôi mong đợi có thêm cơ hội hợp tác tiếp theo!Gǎnxiè nín de xiángxì huídá, wǒmen qīdài gèng jìn yībù de hézuò!
107​
我们是否可以了解您公司的员工福利和工作环境?Chúng tôi có thể tìm hiểu về phúc lợi cho nhân viên và môi trường làm việc của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín gōngsī de yuángōng fúlì hé gōngzuò huánjìng?
108​
请提供有关产品的市场竞争情况和差异化策略。Hãy cung cấp thông tin về tình hình cạnh tranh trên thị trường và chiến lược phân biệt của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn de shìchǎng jìngzhēng qíngkuàng hé chāyìhuà cèlüè.
109​
我们希望了解您公司的客户反馈和满意度调查。Chúng tôi muốn hiểu rõ về phản hồi từ khách hàng và cuộc khảo sát độ hài lòng của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de kèhù fǎnkuì hé mǎnyì dù diàochá.
110​
是否可以提供有关产品研发投入和创新团队的情况?Có thể cung cấp thông tin về đầu tư nghiên cứu và phát triển sản phẩm cũng như đội ngũ đổi mới không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn yánfā tóurù hé chuàng xīn tuánduì de qíngkuàng?
111​
我们想了解您公司的国际贸易经验和合作伙伴关系。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kinh nghiệm thương mại quốc tế và mối quan hệ đối tác quốc tế của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de guójì màoyì jīngyàn hé hézuò huǒbàn guānxì.
112​
是否可以提供有关产品生命周期管理的计划?Có thể cung cấp kế hoạch quản lý vòng đời sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn shēngmìng zhōu guǎnlǐ de jìhuà?
113​
我们希望了解您公司的品牌推广计划和营销策略。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kế hoạch quảng bá thương hiệu và chiến lược tiếp thị của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de pǐnpái tuīguǎng jìhuà hé yíngxiāo cèlüè.
114​
感谢您的耐心合作,我们期待进一步的沟通与合作。Cảm ơn sự hợp tác kiên nhẫn của bạn, chúng tôi mong đợi có thêm cơ hội giao tiếp và hợp tác.Gǎnxiè nín de nàixīn hézuò, wǒmen qīdài jìn yībù de gōutōng yǔ hézuò.
115​
我们是否可以了解您公司的网络安全和数据隐私保护政策?Chúng tôi có thể tìm hiểu về chính sách bảo mật mạng và bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín gōngsī de wǎngluò ānquán hé shùjù yǐnsī bǎohù zhèngcè?
116​
请提供有关产品的市场定位和目标客户的信息。Hãy cung cấp thông tin về vị trí thị trường của sản phẩm và đối tượng khách hàng mục tiêu.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn de shìchǎng dìngwèi hé mùbiāo kèhù de xìnxī.
117​
我们希望了解您公司的供应链透明度和可持续性计划。Chúng tôi muốn hiểu rõ về độ minh bạch của chuỗi cung ứng và kế hoạch bền vững của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de gōngyìnliàn tòumíngdù hé kěchíxù xìng jìhuà.
118​
是否可以提供关于员工多元化和平等机会的政策?Có thể cung cấp thông tin về chính sách đa dạng hóa nhân viên và cơ hội bình đẳng không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú yuángōng duōyuánhuà hé píngděng jīhuì de zhèngcè?
119​
我们想了解您公司的社交媒体战略和在线品牌建设。Chúng tôi muốn hiểu rõ về chiến lược truyền thông xã hội và xây dựng thương hiệu trực tuyến của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de shèjiāo méitǐ zhànlüè hé zàixiàn pǐnpái jiànshè.
120​
是否可以提供有关产品的用户体验和反馈处理的信息?Có thể cung cấp thông tin về trải nghiệm người dùng và xử lý phản hồi của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de yònghù tǐyàn hé fǎnkuì chǔlǐ de xìnxī?
121​
我们希望了解您公司的灾难恢复计划和风险管理政策。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kế hoạch phục hồi sau thảm họa và chính sách quản lý rủi ro của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de zāinàn huīfù jìhuà hé fēngxiǎn guǎnlǐ zhèngcè.
122​
感谢您的详细回答,我们期待进一步的合作!Cảm ơn bạn đã trả lời chi tiết, chúng tôi mong đợi có thêm cơ hội hợp tác tiếp theo!Gǎnxiè nín de xiángxì huídá, wǒmen qīdài jìn yībù de hézuò!
123​
我们是否可以了解您公司的文化和价值观?Chúng tôi có thể tìm hiểu về văn hóa và giá trị của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín gōngsī de wénhuà hé jiàzhí guān?
124​
请提供关于产品的可维护性和维修服务的信息。Hãy cung cấp thông tin về khả năng bảo trì và dịch vụ sửa chữa của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn de kě wéihùxìng hé wéixiū fúwù de xìnxī.
125​
我们希望了解您公司的国际市场拓展计划和策略。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kế hoạch và chiến lược mở rộng thị trường quốc tế của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de guójì shìchǎng tuòzhǎn jìhuà hé cèlüè.
126​
是否可以提供关于产品的节能和环保特性的信息?Có thể cung cấp thông tin về tính năng tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de jié néng hé huánbǎo tèxìng de xìnxī?
127​
我们想了解您公司的战略伙伴关系和合作伙伴的选择标准。Chúng tôi muốn hiểu rõ về mối quan hệ đối tác chiến lược và tiêu chí chọn lựa đối tác hợp tác của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de zhànlüè huǒbàn guānxì hé hézuò huǒbàn de xuǎnzé biāozhǔn.
128​
是否可以提供关于员工培训和发展计划的详细资料?Có thể cung cấp thông tin chi tiết về kế hoạch đào tạo và phát triển nhân sự của công ty không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú yuángōng péixùn hé fāzhǎn jìhuà de xiángxì zīliào?
129​
我们希望了解您公司的供应链可持续性和透明度政策。Chúng tôi muốn hiểu rõ về tính bền vững và minh bạch của chuỗi cung ứng của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de gōngyìnliàn kěchíxù xìng hé tòumíngdù zhèngcè.
130​
感谢您的协助,我们期待进一步深化我们的合作关系。Cảm ơn sự hỗ trợ của bạn, chúng tôi mong đợi có thêm cơ hội để làm sâu rộng mối quan hệ hợp tác của chúng ta.Gǎnxiè nín de xiézhù, wǒmen qīdài jìn yībù shēnhuà wǒmen de hézuò guānxì.
131​
我们是否可以详细了解您公司的研发团队和创新项目?Chúng tôi có thể tìm hiểu chi tiết về đội ngũ nghiên cứu và phát triển cũng như các dự án đổi mới của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ xiángxì liǎojiě nín gōngsī de yánfā tuánduì hé chuàng xīn xiàngmù?
132​
请提供有关产品的市场营销计划和品牌推广策略的信息。Hãy cung cấp thông tin về kế hoạch tiếp thị thị trường và chiến lược quảng bá thương hiệu của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn de shìchǎng yíngxiāo jìhuà hé pǐnpái tuīguǎng cèlüè de xìnxī.
133​
我们希望了解您公司的数字化和信息技术发展计划。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kế hoạch phát triển số hóa và công nghệ thông tin của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de shùzìhuà hé xìnxī jìshù fāzhǎn jìhuà.
134​
是否可以提供关于产品质量控制和质量保证的细节?Có thể cung cấp thông tin chi tiết về kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì hé zhìliàng bǎozhèng de xìjié?
135​
我们想了解您公司的可持续性和社会责任项目。Chúng tôi muốn hiểu rõ về tính bền vững và các dự án trách nhiệm xã hội của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de kěchíxù xìng hé shèhuì zérèn xiàngmù.
136​
是否可以提供有关员工福利和工作环境的详细资料?Có thể cung cấp thông tin chi tiết về phúc lợi nhân viên và môi trường làm việc của công ty không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú yuángōng fúlì hé gōngzuò huánjìng de xiángxì zīliào?
137​
我们希望了解您公司的生产流程和供应链管理。Chúng tôi muốn hiểu rõ về quy trình sản xuất và quản lý chuỗi cung ứng của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de shēngchǎn liúchéng hé gōngyìnliàn guǎnlǐ.
138​
感谢您的配合,我们期待进一步的合作机会。Cảm ơn sự hợp tác của bạn, chúng tôi mong đợi có thêm cơ hội hợp tác tiếp theo!Gǎnxiè nín de pèihé, wǒmen qīdài jìn yībù de hézuò jīhuì.
139​
我们是否可以了解您公司的可持续发展目标和计划?Chúng tôi có thể tìm hiểu về mục tiêu và kế hoạch phát triển bền vững của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín gōngsī de kěchíxù fāzhǎn mùbiāo hé jìhuà?
140​
请提供有关产品包装的环保政策和可持续性计划的信息。Hãy cung cấp thông tin về chính sách bảo vệ môi trường và kế hoạch bền vững cho bao bì của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn bāozhuāng de huánbǎo zhèngcè hé kěchíxù xìng jìhuà de xìnxī.
141​
我们希望了解您公司的员工培训和发展机会。Chúng tôi muốn hiểu rõ về cơ hội đào tạo và phát triển cho nhân viên của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de yuángōng péixùn hé fāzhǎn jīhuì.
142​
是否可以提供有关产品的可追溯性和质量保证的信息?Có thể cung cấp thông tin về khả năng theo dõi và đảm bảo chất lượng của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de kě zhuīsuív xìng hé zhìliàng bǎozhèng de xìnxī?
143​
我们想了解您公司的社会责任和慈善活动。Chúng tôi muốn hiểu rõ về trách nhiệm xã hội và hoạt động từ thiện của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de shèhuì zérèn hé císhàn huódòng.
144​
是否可以提供有关产品的用户体验和反馈处理的信息?Có thể cung cấp thông tin về trải nghiệm người dùng và xử lý phản hồi của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de yònghù tǐyàn hé fǎnkuì chǔlǐ de xìnxī?
145​
我们希望了解您公司的创新能力和技术优势。Chúng tôi muốn hiểu rõ về khả năng đổi mới và ưu điểm công nghệ của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de chuàng xīn nénglì hé jìshù yōushì.
146​
感谢您的详细回答,我们期待更进一步的合作!Cảm ơn bạn đã trả lời chi tiết, chúng tôi mong đợi có thêm cơ hội hợp tác tiếp theo!Gǎnxiè nín de xiángxì huídá, wǒmen qīdài gèng jìn yībù de hézuò!
147​
我们是否可以了解您公司的可持续性和环境保护政策?Chúng tôi có thể tìm hiểu về chính sách bền vững và bảo vệ môi trường của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín gōngsī de kěchíxù xìng hé huánjìng bǎohù zhèngcè?
148​
请提供关于产品生产过程和质量控制的详细信息。Hãy cung cấp thông tin chi tiết về quy trình sản xuất sản phẩm và kiểm soát chất lượng.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng hé zhìliàng kòngzhì de xiángxì zīliào.
149​
我们希望了解您公司的企业社会责任和可持续发展计划。Chúng tôi muốn hiểu rõ về trách nhiệm xã hội doanh nghiệp và kế hoạch phát triển bền vững của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de qǐyè shèhuì zérèn hé kěchíxù fāzhǎn jìhuà.
150​
是否可以提供有关供应链透明度和道德采购的信息?Có thể cung cấp thông tin về tính minh bạch của chuỗi cung ứng và mua sắm đạo đức không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú gōngyìnliàn tòumíngdù hé dàodé cǎigòu de xìnxī?
151​
我们想了解您公司的危机管理计划和应急响应策略。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kế hoạch quản lý khủng hoảng và chiến lược ứng phó khẩn cấp của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de wēijī guǎnlǐ jìhuà hé yìngjí xiǎngyìng cèlüè.
152​
是否可以提供有关员工培训和发展计划的详细资料?Có thể cung cấp thông tin chi tiết về kế hoạch đào tạo và phát triển nhân sự không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú yuángōng péixùn hé fāzhǎn jìhuà de xiángxì zīliào?
153​
我们希望了解您公司的创新能力和科技发展战略。Chúng tôi muốn hiểu rõ về khả năng đổi mới và chiến lược phát triển công nghệ của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de chuàng xīn nénglì hé kējì fāzhǎn zhànlüè.
154​
感谢您的合作,我们期待进一步深化我们的合作关系。Cảm ơn sự hợp tác của bạn, chúng tôi mong đợi có thêm cơ hội hợp tác sâu rộng hơn nữa!Gǎnxiè nín de hézuò, wǒmen qīdài jìn yībù shēnhuà wǒmen de hézuò guānxì.
155​
我们是否可以了解您公司的员工福利和工作环境?Chúng tôi có thể tìm hiểu về phúc lợi nhân viên và môi trường làm việc của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín gōngsī de yuángōng fúlì hé gōngzuò huánjìng?
156​
请提供关于产品包装的环保政策和可持续性计划的信息。Hãy cung cấp thông tin về chính sách bảo vệ môi trường và kế hoạch bền vững cho bao bì của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn bāozhuāng de huánbǎo zhèngcè hé kěchíxù xìng jìhuà de xìnxī.
157​
我们希望了解您公司的数字化和信息技术发展计划。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kế hoạch phát triển số hóa và công nghệ thông tin của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de shùzìhuà hé xìnxī jìshù fāzhǎn jìhuà.
158​
是否可以提供关于产品质量控制和质量保证的细节?Có thể cung cấp thông tin chi tiết về kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì hé zhìliàng bǎozhèng de xìjié?
159​
我们想了解您公司的可持续性和社会责任项目。Chúng tôi muốn hiểu rõ về tính bền vững và các dự án trách nhiệm xã hội của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de kěchíxù xìng hé shèhuì zérèn xiàngmù.
160​
是否可以提供有关产品的用户体验和反馈处理的信息?Có thể cung cấp thông tin về trải nghiệm người dùng và xử lý phản hồi của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de yònghù tǐyàn hé fǎnkuì chǔlǐ de xìnxī?
161​
我们希望了解您公司的创新能力和技术优势。Chúng tôi muốn hiểu rõ về khả năng đổi mới và ưu điểm công nghệ của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de chuàng xīn nénglì hé jìshù yōushì.
162​
感谢您的详细回答,我们期待更进一步的合作!Cảm ơn bạn đã trả lời chi tiết, chúng tôi mong đợi có thêm cơ hội hợp tác tiếp theo!Gǎnxiè nín de xiángxì huídá, wǒmen qīdài gèng jìn yībù de hézuò!
163​
我们是否可以详细了解您公司的研发团队和创新项目?Chúng tôi có thể tìm hiểu chi tiết về đội ngũ nghiên cứu và phát triển cũng như các dự án đổi mới của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ xiángxì liǎojiě nín gōngsī de yánfā tuánduì hé chuàng xīn xiàngmù?
164​
请提供有关产品的市场营销计划和品牌推广策略的信息。Hãy cung cấp thông tin về kế hoạch tiếp thị thị trường và chiến lược quảng bá thương hiệu của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn de shìchǎng yíngxiāo jìhuà hé pǐnpái tuīguǎng cèlüè de xìnxī.
165​
我们希望了解您公司的数字化和信息技术发展计划。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kế hoạch phát triển số hóa và công nghệ thông tin của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de shùzìhuà hé xìnxī jìshù fāzhǎn jìhuà.
166​
是否可以提供关于产品质量控制和质量保证的细节?Có thể cung cấp thông tin chi tiết về kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì hé zhìliàng bǎozhèng de xìjié?
167​
我们想了解您公司的社会责任和慈善活动。Chúng tôi muốn hiểu rõ về trách nhiệm xã hội và hoạt động từ thiện của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de shèhuì zérèn hé císhàn huódòng.
168​
是否可以提供有关产品的用户体验和反馈处理的信息?Có thể cung cấp thông tin về trải nghiệm người dùng và xử lý phản hồi của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de yònghù tǐyàn hé fǎnkuì chǔlǐ de xìnxī?
169​
我们希望了解您公司的创新能力和技术优势。Chúng tôi muốn hiểu rõ về khả năng đổi mới và ưu điểm công nghệ của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de chuàng xīn nénglì hé jìshù yōushì.
170​
感谢您的详细回答,我们期待更进一步的合作!Cảm ơn bạn đã trả lời chi tiết, chúng tôi mong đợi có thêm cơ hội hợp tác tiếp theo!Gǎnxiè nín de xiángxì huídá, wǒmen qīdài gèng jìn yībù de hézuò!
171​
我们是否可以了解您公司的可持续发展目标和计划?Chúng tôi có thể tìm hiểu về mục tiêu và kế hoạch phát triển bền vững của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín gōngsī de kěchíxù fāzhǎn mùbiāo hé jìhuà?
172​
请提供有关产品包装的环保政策和可持续性计划的信息。Hãy cung cấp thông tin về chính sách bảo vệ môi trường và kế hoạch bền vững cho bao bì của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn bāozhuāng de huánbǎo zhèngcè hé kěchíxù xìng jìhuà de xìnxī.
173​
我们希望了解您公司的员工培训和发展机会。Chúng tôi muốn hiểu rõ về cơ hội đào tạo và phát triển cho nhân viên của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de yuángōng péixùn hé fāzhǎn jīhuì.
174​
是否可以提供有关产品的可追溯性和质量保证的信息?Có thể cung cấp thông tin về khả năng theo dõi và đảm bảo chất lượng của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de kě zhuīsuív xìng hé zhìliàng bǎozhèng de xìnxī?
175​
我们想了解您公司的社会责任和慈善活动。Chúng tôi muốn hiểu rõ về trách nhiệm xã hội và hoạt động từ thiện của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de shèhuì zérèn hé císhàn huódòng.
176​
是否可以提供有关产品的用户体验和反馈处理的信息?Có thể cung cấp thông tin về trải nghiệm người dùng và xử lý phản hồi của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de yònghù tǐyàn hé fǎnkuì chǔlǐ de xìnxī?
177​
我们希望了解您公司的创新能力和技术优势。Chúng tôi muốn hiểu rõ về khả năng đổi mới và ưu điểm công nghệ của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de chuàng xīn nénglì hé jìshù yōushì.
178​
感谢您的详细回答,我们期待更进一步的合作!Cảm ơn sự hợp tác của bạn, chúng tôi mong đợi có thêm cơ hội hợp tác tiếp theo!Gǎnxiè nín de xiángxì huídá, wǒmen qīdài gèng jìn yībù de hézuò!
179​
我们是否可以了解您公司的可持续性和环境保护政策?Chúng tôi có thể tìm hiểu về chính sách bền vững và bảo vệ môi trường của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ liǎojiě nín gōngsī de kěchíxù xìng hé huánjìng bǎohù zhèngcè?
180​
请提供关于产品生产过程和质量控制的详细信息。Hãy cung cấp thông tin chi tiết về quy trình sản xuất sản phẩm và kiểm soát chất lượng.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn shēngchǎn guòchéng hé zhìliàng kòngzhì de xiángxì zīliào.
181​
我们希望了解您公司的企业社会责任和可持续发展计划。Chúng tôi muốn hiểu rõ về trách nhiệm xã hội doanh nghiệp và kế hoạch phát triển bền vững của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de qǐyè shèhuì zérèn hé kěchíxù fāzhǎn jìhuà.
182​
是否可以提供有关供应链透明度和道德采购的信息?Có thể cung cấp thông tin về tính minh bạch của chuỗi cung ứng và mua sắm đạo đức không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú gōngyìnliàn tòumíngdù hé dàodé cǎigòu de xìnxī?
183​
我们想了解您公司的危机管理计划和应急响应策略。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kế hoạch quản lý khủng hoảng và chiến lược ứng phó khẩn cấp của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de wēijī guǎnlǐ jìhuà hé yìngjí xiǎngyìng cèlüè.
184​
是否可以提供有关员工培训和发展计划的详细资料?Có thể cung cấp thông tin chi tiết về kế hoạch đào tạo và phát triển nhân sự không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú yuángōng péixùn hé fāzhǎn jìhuà de xiángxì zīliào?
185​
我们希望了解您公司的创新能力和科技发展战略。Chúng tôi muốn hiểu rõ về khả năng đổi mới và chiến lược phát triển công nghệ của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de chuàng xīn nénglì hé kējì fāzhǎn zhànlüè.
186​
感谢您的合作,我们期待进一步深化我们的合作关系。Cảm ơn sự hợp tác của bạn, chúng tôi mong đợi có thêm cơ hội hợp tác sâu rộng hơn nữa!Gǎnxiè nín de hézuò, wǒmen qīdài jìn yībù shēnhuà wǒmen de hézuò guānxì.
187​
我们是否可以详细了解您公司的研发团队和创新项目?Chúng tôi có thể tìm hiểu chi tiết về đội ngũ nghiên cứu và phát triển cũng như các dự án đổi mới của công ty bạn không?Shìfǒu kěyǐ xiángxì liǎojiě nín gōngsī de yánfā tuánduì hé chuàng xīn xiàngmù?
188​
请提供有关产品的市场营销计划和品牌推广策略的信息。Hãy cung cấp thông tin về kế hoạch tiếp thị thị trường và chiến lược quảng bá thương hiệu của sản phẩm.Qǐng tígōng guānyú chǎnpǐn de shìchǎng yíngxiāo jìhuà hé pǐnpái tuīguǎng cèlüè de xìnxī.
189​
我们希望了解您公司的数字化和信息技术发展计划。Chúng tôi muốn hiểu rõ về kế hoạch phát triển số hóa và công nghệ thông tin của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de shùzìhuà hé xìnxī jìshù fāzhǎn jìhuà.
190​
是否可以提供关于产品质量控制和质量保证的细节?Có thể cung cấp thông tin chi tiết về kiểm soát chất lượng và đảm bảo chất lượng của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì hé zhìliàng bǎozhèng de xìjié?
191​
我们想了解您公司的社会责任和慈善活动。Chúng tôi muốn hiểu rõ về trách nhiệm xã hội và hoạt động từ thiện của công ty bạn.Wǒmen xiǎng liǎojiě nín gōngsī de shèhuì zérèn hé císhàn huódòng.
192​
是否可以提供有关产品的用户体验和反馈处理的信息?Có thể cung cấp thông tin về trải nghiệm người dùng và xử lý phản hồi của sản phẩm không?Shìfǒu kěyǐ tígōng guānyú chǎnpǐn de yònghù tǐyàn hé fǎnkuì chǔlǐ de xìnxī?
193​
我们希望了解您公司的创新能力和技术优势。Chúng tôi muốn hiểu rõ về khả năng đổi mới và ưu điểm công nghệ của công ty bạn.Wǒmen xīwàng liǎojiě nín gōngsī de chuàng xīn nénglì hé jìshù yōushì.

Tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc phần 2
  1. 我想订购这个产品,请问价格是多少?(Wǒ xiǎng dìnggòu zhège chǎnpǐn, qǐngwèn jiàgé shì duōshǎo?) - Tôi muốn đặt hàng sản phẩm này, xin hỏi giá là bao nhiêu?
  2. 请问这个产品的规格和特性是什么?(Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de guīgé hé tèxìng shì shénme?) - Cho biết thông số kỹ thuật và đặc tính của sản phẩm này là gì?
  3. 如果我订购大量,您能给予折扣吗?(Rúguǒ wǒ dìnggòu dàliàng, nín néng jǐyǔ zhékòu ma?) - Nếu tôi đặt hàng số lượng lớn, bạn có thể giảm giá không?
  4. 运费是多少,您的发货时间是多久?(Yùn fèi shì duōshǎo, nín de fāhuò shíjiān shì duō jiǔ?) - Phí vận chuyển là bao nhiêu, thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
  5. 我需要更改一些订单细节,是否可以修改?(Wǒ xūyào gēnggǎi yīxiē dìngdān xìjié, shìfǒu kěyǐ xiūgǎi?) - Tôi cần điều chỉnh một số chi tiết đơn hàng, có thể sửa đổi được không?
  6. 请问这个产品的质量如何?(Qǐngwèn zhège chǎnpǐn de zhìliàng rúhé?) - Về chất lượng của sản phẩm này, có tốt không?
  7. 请问您是否提供批发价格?(Qǐngwèn nín shìfǒu tígōng pīfā jiàgé?) - Bạn có cung cấp giá sỉ không?
  8. 付款方式有哪些选项?(Fùkuǎn fāngshì yǒu nǎxiē xuǎnxiàng?) - Có những phương thức thanh toán nào có sẵn?
  9. 是否可以提供样品?(Shìfǒu kěyǐ tígōng yàngpǐn?) - Có thể cung cấp mẫu không?
  10. 请问您接受哪些货币?(Qǐngwèn nín jiēshòu nǎxiē huòbì?) - Bạn chấp nhận loại tiền tệ nào?
  11. 如果产品有问题,您的退款政策是怎样的?(Rúguǒ chǎnpǐn yǒu wèntí, nín de tuìkuǎn zhèngcè shì zěnyàng de?) - Nếu có vấn đề với sản phẩm, chính sách hoàn trả của bạn là như thế nào?
  12. 能否提供产品的包装照片?(Néng fǒu tígōng chǎnpǐn de bāozhuāng zhàopiàn?) - Có thể cung cấp hình ảnh bao bì của sản phẩm không?
  13. 请问您的产品有保修吗?(Qǐngwèn nín de chǎnpǐn yǒu bǎoxiū ma?) - Sản phẩm của bạn có bảo hành không?
  14. 你们可以提供OEM服务吗?(Nǐmen kěyǐ tígōng OEM fúwù ma?) - Bạn có thể cung cấp dịch vụ OEM không?
  15. 是否可以协商运费费用?(Shìfǒu kěyǐ xiéshāng yùnfèi fèiyòng?) - Có thể thương lượng về phí vận chuyển không?
  16. 请问您有最低订单数量要求吗?(Qǐngwèn nín yǒu zuìdī dìngdān shùliàng yāoqiú ma?) - Bạn có yêu cầu số lượng đơn hàng tối thiểu không?
  17. 是否可以提供产品的批次检测报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de pīcì jiǎncè bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo kiểm tra theo lô của sản phẩm không?
  18. 请问您的库存量如何?(Qǐngwèn nín de kùcún liàng rúhé?) - Tình trạng tồn kho của bạn như thế nào?
  19. 是否可以提供订购合同?(Shìfǒu kěyǐ tígōng dìnggòu hétóng?) - Có thể cung cấp hợp đồng đặt hàng không?
  20. 请问您能否提供快递追踪号码?(Qǐngwèn nín néngfǒu tígōng kuàidì zhuīzōng hàomǎ?) - Bạn có thể cung cấp số theo dõi dịch vụ giao hàng nhanh không?
  21. 请问您的产品有哪些颜色和尺寸可选?(Qǐngwèn nín de chǎnpǐn yǒu nǎxiē yánsè hé chǐcù kě xuǎn?) - Sản phẩm của bạn có những màu sắc và kích thước nào để lựa chọn?
  22. 是否可以提供产品的生产周期?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shēngchǎn zhōuqī?) - Có thể cung cấp chu kỳ sản xuất của sản phẩm không?
  23. 请问您接受哪些支付方式?(Qǐngwèn nín jiēshòu nǎxiē zhīfù fāngshì?) - Bạn chấp nhận những phương thức thanh toán nào?
  24. 如果我需要定制产品,您能提供吗?(Rúguǒ wǒ xūyào dìngzhì chǎnpǐn, nín néng tígōng ma?) - Nếu tôi muốn đặt hàng sản phẩm theo yêu cầu, bạn có thể cung cấp không?
  25. 请问您有其他客户的推荐或评价吗?(Qǐngwèn nín yǒu qítā kèhù de tuījiàn huò píngjià ma?) - Bạn có đề xuất hoặc đánh giá từ khách hàng khác không?
  26. 是否可以提供产品的图片和说明书?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de túpiàn hé shuōmíngshū?) - Có thể cung cấp hình ảnh và sách hướng dẫn của sản phẩm không?
  27. 请问您的售后服务包括哪些内容?(Qǐngwèn nín de shòuhòu fúwù bāokuò nǎxiē nèiróng?) - Dịch vụ hậu mãi của bạn bao gồm những điều gì?
  28. 是否可以提供产品的证书和合规性文件?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de zhèngshū hé héguīxìng wénjiàn?) - Có thể cung cấp chứng chỉ và tài liệu tuân thủ của sản phẩm không?
  29. 请问您是否有库存清单可供选择?(Qǐngwèn nín shìfǒu yǒu kùcún qīngdān kěgòng xuǎnzé?) - Bạn có danh sách tồn kho có sẵn để chọn không?
  30. 是否可以提供产品的样品政策?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de yàngpǐn zhèngcè?) - Có thể cung cấp chính sách mẫu sản phẩm không?
  31. 请问您的产品是否符合相关的安全标准?(Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu fúhé xiāngguān de ānquán biāozhǔn?) - Sản phẩm của bạn có tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn liên quan không?
  32. 是否可以提供产品的最小订购量?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de zuìxiǎo dìnggòu liàng?) - Có thể cung cấp số lượng đặt hàng tối thiểu của sản phẩm không?
  33. 请问您的产品是否有售后技术支持?(Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu yǒu shòuhòu jìshù zhīchí?) - Sản phẩm của bạn có hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng không?
  34. 是否可以提供产品的使用和保养说明?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shǐyòng hé bǎoyáng shuōmíng?) - Có thể cung cấp hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng của sản phẩm không?
  35. 请问您的产品是否符合出口要求?(Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu fúhé chūkǒu yāoqiú?) - Sản phẩm của bạn có đáp ứng yêu cầu xuất khẩu không?
  36. 请问您的公司是否有在线客服支持?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu zàixiàn kèfú zhīchí?) - Công ty của bạn có hỗ trợ dịch vụ khách hàng trực tuyến không?
  37. 是否可以提供产品的品牌授权书?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de pǐnpái shòuquán shū?) - Có thể cung cấp chứng nhận quyền thương hiệu của sản phẩm không?
  38. 请问您是否接受定制包装?(Qǐngwèn nín shìfǒu jiēshòu dìngzhì bāozhuāng?) - Bạn có chấp nhận bao bì theo yêu cầu không?
  39. 是否可以提供产品的环保资料?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de huánbǎo zīliào?) - Có thể cung cấp thông tin về môi trường của sản phẩm không?
  40. 请问您的公司是否有分销商或代理商?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu fēnxiāoshāng huò dàilǐshāng?) - Công ty của bạn có đại lý hoặc nhà phân phối không?
  41. 是否可以提供产品的更新或升级服务?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de gēngxīn huò shēngjí fúwù?) - Có thể cung cấp dịch vụ cập nhật hoặc nâng cấp cho sản phẩm không?
  42. 请问您的公司是否有参展国际展会的计划?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu cānzhǎn guójì zhǎnhuì de jìhuà?) - Công ty của bạn có kế hoạch tham gia triển lãm quốc tế không?
  43. 是否可以提供产品的批发价目表?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de pīfā jià mùbiǎo?) - Có thể cung cấp bảng giá sỉ của sản phẩm không?
  44. 请问您的公司是否有优惠政策,比如首单优惠?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu yōuhuì zhèngcè, bǐrú shǒudān yōuhuì?) - Công ty của bạn có chính sách ưu đãi, như ưu đãi cho đơn hàng đầu tiên không?
  45. 是否可以提供产品的市场调查和销售趋势分析?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shìchǎng diàochá hé xiāoshòu qūshì fēnxī?) - Có thể cung cấp nghiên cứu thị trường và phân tích xu hướng bán hàng của sản phẩm không?
  46. 请问您的产品是否通过了相关的质量认证?(Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu tōngguò le xiāngguān de zhìliàng rènzhèng?) - Sản phẩm của bạn đã được chứng nhận chất lượng không?
  47. 是否可以提供产品的可追溯性资料?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de kě zhuīsūxìng zīliào?) - Có thể cung cấp thông tin về khả năng theo dõi của sản phẩm không?
  48. 请问您的公司是否有生产工厂?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu shēngchǎn gōngchǎng?) - Công ty của bạn có nhà máy sản xuất không?
  49. 是否可以提供产品的视频演示或使用教程?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shìpín yǎnshì huò shǐyòng jiàochéng?) - Có thể cung cấp video giới thiệu hoặc hướng dẫn sử dụng của sản phẩm không?
  50. 请问您是否提供量身定制服务?(Qǐngwèn nín shìfǒu tígōng liàngshēn dìngzhì fúwù?) - Bạn có cung cấp dịch vụ đặt hàng theo yêu cầu không?
  51. 请问您的产品是否有保密性要求?(Qǐngwèn nín de chǎnpǐn shìfǒu yǒu bǎomìxìng yāoqiú?) - Sản phẩm của bạn có yêu cầu bảo mật không?
  52. 是否可以提供产品的售后培训服务?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shòuhòu péixùn fúwù?) - Có thể cung cấp dịch vụ đào tạo sau bán hàng cho sản phẩm không?
  53. 请问您的公司是否支持定期付款计划?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu zhīchí dìngqī fùkuǎn jìhuà?) - Công ty của bạn có hỗ trợ kế hoạch thanh toán định kỳ không?
  54. 是否可以提供产品的生命周期分析?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shēngmìng zhōuqī fēnxī?) - Có thể cung cấp phân tích về chu kỳ sống của sản phẩm không?
  55. 请问您的公司是否提供定制化解决方案?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu tígōng dìngzhìhuà jiějué fāng'àn?) - Công ty của bạn có cung cấp giải pháp tùy chỉnh không?
  56. 是否可以提供产品的原产地证明?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de yuánchǎndì zhèngmíng?) - Có thể cung cấp chứng nhận xuất xứ của sản phẩm không?
  57. 请问您的公司是否有社会责任计划?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu shèhuì zérèn jìhuà?) - Công ty của bạn có kế hoạch trách nhiệm xã hội không?
  58. 是否可以提供产品的预售和售后服务计划?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de yùshòu hé shòuhòu fúwù jìhuà?) - Có thể cung cấp kế hoạch dịch vụ trước và sau bán hàng cho sản phẩm không?
  59. 请问您的公司是否有绿色环保政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu lǜsè huánbǎo zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách môi trường xanh không?
  60. 是否可以提供产品的用户培训材料?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de yònghù péixùn cáiliào?) - Có thể cung cấp tài liệu đào tạo người dùng cho sản phẩm không?
  61. 请问您的公司是否接受支付宝或微信付款?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu jiēshòu zhīfùbǎo huò wēixìn fùkuǎn?) - Công ty của bạn có chấp nhận thanh toán qua Alipay hoặc WeChat không?
  62. 是否可以提供产品的定期维护服务?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de dìngqī wéihù fúwù?) - Có thể cung cấp dịch vụ bảo trì định kỳ cho sản phẩm không?
  63. 请问您的公司是否有质量管理体系认证?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu zhìliàng guǎnlǐ tǐxì rènzhèng?) - Công ty của bạn có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng không?
  64. 是否可以提供产品的二维码或防伪标识?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de èrwéimǎ huò fángwěi biāozhì?) - Có thể cung cấp mã QR hoặc nhãn chống giả của sản phẩm không?
  65. 请问您的公司是否有售后电话支持?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu shòuhòu diànhuà zhīchí?) - Công ty của bạn có hỗ trợ điện thoại sau bán hàng không?
  66. 是否可以提供产品的性能测试报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de xìngnéng cèshì bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo kiểm tra hiệu suất của sản phẩm không?
  67. 请问您的公司是否有供应链透明度政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu gōngyìngliàn tòumíngdù zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách minh bạch chuỗi cung ứng không?
  68. 是否可以提供产品的防护措施说明?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de fánghù cuòshī shuōmíng?) - Có thể cung cấp hướng dẫn về biện pháp bảo vệ của sản phẩm không?
  69. 请问您的公司是否有独立的质量控制团队?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu dúlì de zhìliàng kòngzhì tuánduì?) - Công ty của bạn có đội ngũ kiểm soát chất lượng độc lập không?
  70. 是否可以提供产品的卫生和安全证书?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de wèishēng hé ānquán zhèngshū?) - Có thể cung cấp chứng chỉ vệ sinh và an toàn của sản phẩm không?
  71. 请问您的公司是否有产品更新通知服务?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu chǎnpǐn gēngxīn tōngzhī fúwù?) - Công ty của bạn có cung cấp dịch vụ thông báo cập nhật sản phẩm không?
  72. 是否可以提供产品的成分和原材料清单?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de chéngfèn hé yuáncáiliào qīngdān?) - Có thể cung cấp danh sách thành phần và nguyên liệu của sản phẩm không?
  73. 请问您的公司是否有品牌注册证书?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu pǐnpái zhùcè zhèngshū?) - Công ty của bạn có chứng nhận đăng ký thương hiệu không?
  74. 是否可以提供产品的市场销售策略建议?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shìchǎng xiāoshòu cèlüè jiànyì?) - Có thể cung cấp gợi ý về chiến lược bán hàng của sản phẩm không?
  75. 请问您的公司是否有对产品进行社会责任审核?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu duì chǎnpǐn jìnxíng shèhuì zérèn shěnhé?) - Công ty của bạn có thực hiện kiểm tra trách nhiệm xã hội đối với sản phẩm không?
  76. 是否可以提供产品的在线演示或展示视频?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de zàixiàn yǎnshì huò zhǎnshì shìpín?) - Có thể cung cấp video trình diễn hoặc giới thiệu sản phẩm trực tuyến không?
  77. 请问您的公司是否有产品回收和再利用计划?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu chǎnpǐn huíshōu hé zàilìyòng jìhuà?) - Công ty của bạn có kế hoạch tái chế và sử dụng lại sản phẩm không?
  78. 是否可以提供产品的量产前样品?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de liàngchǎn qián yàngpǐn?) - Có thể cung cấp mẫu sản phẩm trước khi đưa vào sản xuất hàng loạt không?
  79. 请问您的公司是否有应急计划以应对生产中的问题?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu yìngjí jìhuà yǐ yìngduì shēngchǎn zhōng de wèntí?) - Công ty của bạn có kế hoạch khẩn cấp để đối mặt với vấn đề trong quá trình sản xuất không?
  80. 是否可以提供产品的市场调查报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shìchǎng diàochá bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo nghiên cứu thị trường của sản phẩm không?
  81. 请问您的公司是否有在特许经营方面的经验?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu zài tèxǔ jīngyíng fāngmiàn de jīngyàn?) - Công ty của bạn có kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh theo quyền đặc biệt không?
  82. 是否可以提供产品的全球销售和分销支持?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de quánqiú xiāoshòu hé fēnxiāo zhīchí?) - Có thể cung cấp hỗ trợ bán hàng và phân phối toàn cầu cho sản phẩm không?
  83. 请问您的公司是否有提供定制包装设计服务?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu tígōng dìngzhì bāozhuāng shèjì fúwù?) - Công ty của bạn có cung cấp dịch vụ thiết kế bao bì theo yêu cầu không?
  84. 是否可以提供产品的在线客户培训课程?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de zàixiàn kèhù péixùn kèchéng?) - Có thể cung cấp khóa đào tạo trực tuyến cho khách hàng về sản phẩm không?
  85. 请问您的公司是否有制定产品可持续性发展计划?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu zhìdìng chǎnpǐn kěchíxù xìng fāzhǎn jìhuà?) - Công ty của bạn có lập kế hoạch phát triển bền vững cho sản phẩm không?
  86. 是否可以提供产品的销售培训支持?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de xiāoshòu péixùn zhīchí?) - Có thể cung cấp hỗ trợ đào tạo bán hàng cho sản phẩm không?
  87. 请问您的公司是否有ISO质量管理体系认证?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu ISO zhìliàng guǎnlǐ tǐxì rènzhèng?) - Công ty của bạn có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO không?
  88. 是否可以提供产品的定期质量检测报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de dìngqī zhìliàng jiǎncè bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo kiểm tra chất lượng định kỳ của sản phẩm không?
  89. 请问您的公司是否有专门的客户服务团队?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu zhuānmén de kèhù fúwù tuánduì?) - Công ty của bạn có đội ngũ dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp không?
  90. 是否可以提供产品的专属销售代表?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de zhuānshǔ xiāoshòu dàibiǎo?) - Có thể cung cấp đại diện bán hàng độc quyền cho sản phẩm không?
  91. 请问您的公司是否有建立在可再生能源基础上的生产实践?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài kězàishēng néngyuán jīchǔ shàng de shēngchǎn shíjiàn?) - Công ty của bạn có thực hành sản xuất dựa trên nguồn năng lượng tái tạo không?
  92. 是否可以提供产品的可追踪供应链信息?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de kě zhuīzōng gōngyìngliàn xìnxī?) - Có thể cung cấp thông tin theo dõi chuỗi cung ứng của sản phẩm không?
  93. 请问您的公司是否有在社交媒体上的在线支持?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu zài shèjiāo méitǐ shàng de zàixiàn zhīchí?) - Công ty của bạn có hỗ trợ trực tuyến trên các phương tiện truyền thông xã hội không?
  94. 是否可以提供产品的定制化包装设计服务?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de dìngzhìhuà bāozhuāng shèjì fúwù?) - Có thể cung cấp dịch vụ thiết kế bao bì tùy chỉnh cho sản phẩm không?
  95. 请问您的公司是否有独立的质量保障体系?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu dúlì de zhìliàng bǎozhàng tǐxì?) - Công ty của bạn có hệ thống bảo đảm chất lượng độc lập không?
  96. 是否可以提供产品的物流支持服务?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de wùliú zhīchí fúwù?) - Có thể cung cấp dịch vụ hỗ trợ vận chuyển cho sản phẩm không?
  97. 请问您的公司是否有优化包装以减少环境影响的计划?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu yōuhuà bāozhuāng yǐ jiǎnshǎo huánjìng yǐngxiǎng de jìhuà?) - Công ty của bạn có kế hoạch tối ưu hóa bao bì để giảm thiểu ảnh hưởng đến môi trường không?
  98. 是否可以提供产品的风险管理计划?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de fēngxiǎn guǎnlǐ jìhuà?) - Có thể cung cấp kế hoạch quản lý rủi ro cho sản phẩm không?
  99. 请问您的公司是否有提供在线订单跟踪服务?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu tígōng zàixiàn dìngdān gēnzuī fúwù?) - Công ty của bạn có cung cấp dịch vụ theo dõi đơn hàng trực tuyến không?
  100. 是否可以提供产品的定期更新通知?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de dìngqī gēngxīn tōngzhī?) - Có thể cung cấp thông báo cập nhật định kỳ cho sản phẩm không?
  101. 请问您的公司是否有处理投诉的机制?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu chǔlǐ tóusù de jīzhì?) - Công ty của bạn có cơ chế xử lý khiếu nại không?
  102. 是否可以提供产品的性能保证书?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de xìngnéng bǎozhèng shū?) - Có thể cung cấp chứng nhận về hiệu suất của sản phẩm không?
  103. 请问您的公司是否有可持续发展的环保倡议?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu kěchíxù fāzhǎn de huánbǎo chàngyì?) - Công ty của bạn có chiến lược bảo vệ môi trường và phát triển bền vững không?
  104. 是否可以提供产品的维修和保养服务?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de wéixiū hé bǎoyǎng fúwù?) - Có thể cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng cho sản phẩm không?
  105. 请问您的公司是否有网络安全保障措施?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu wǎngluò ānquán bǎozhàng cuòshī?) - Công ty của bạn có biện pháp bảo mật mạng không?
  106. 是否可以提供产品的用户满意度调查报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de yònghù mǎn yìdù diàochá bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo khảo sát sự hài lòng của người dùng đối với sản phẩm không?
  107. 请问您的公司是否有提供产品包装回收计划?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu tígōng chǎnpǐn bāozhuāng huíshōu jìhuà?) - Công ty của bạn có kế hoạch tái chế bao bì sản phẩm không?
  108. 是否可以提供产品的质量问题解决方案?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de zhìliàng wèntí jiějué fāng'àn?) - Có thể cung cấp giải pháp cho vấn đề về chất lượng của sản phẩm không?
  109. 请问您的公司是否有建立在社会责任基础上的慈善项目?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài shèhuì zérèn jīchǔ shàng de císhàn xiàngmù?) - Công ty của bạn có dự án từ thiện dựa trên trách nhiệm xã hội không?
  110. 是否可以提供产品的生产过程追踪报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shēngchǎn guòchéng zhuīzōng bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo theo dõi quá trình sản xuất của sản phẩm không?
  111. 请问您的公司是否有提供在线技术支持?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu tígōng zàixiàn jìshù zhīchí?) - Công ty của bạn có cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến không?
  112. 是否可以提供产品的节能减排方案?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de jié néng jiǎn pái fāng'àn?) - Có thể cung cấp giải pháp tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải cho sản phẩm không?
  113. 请问您的公司是否有提供员工培训服务?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu tígōng yuángōng péixùn fúwù?) - Công ty của bạn có cung cấp dịch vụ đào tạo cho nhân viên không?
  114. 是否可以提供产品的实时库存信息?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shíshí kùcún xìnxī?) - Có thể cung cấp thông tin tồn kho thời gian thực của sản phẩm không?
  115. 请问您的公司是否有专业的产品测试实验室?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu zhuānyè de chǎnpǐn cèshì shíyànshì?) - Công ty của bạn có phòng thí nghiệm kiểm nghiệm chuyên nghiệp cho sản phẩm không?
  116. 是否可以提供产品的可持续采购政策?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de kěchíxù cǎigòu zhèngcè?) - Có thể cung cấp chính sách mua hàng bền vững cho sản phẩm không?
  117. 请问您的公司是否有建立在数字化技术基础上的创新项目?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài shùzìhuà jìshù jīchǔ shàng de chuàngxīn xiàngmù?) - Công ty của bạn có dự án sáng tạo dựa trên cơ sở công nghệ số không?
  118. 是否可以提供产品的应急响应计划?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de yìngjí xiǎngyìng jìhuà?) - Có thể cung cấp kế hoạch phản ứng khẩn cấp cho sản phẩm không?
  119. 请问您的公司是否有建立在人权和劳工权益基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài rénquán hé láogōng quányì jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên quyền lực và quyền lợi lao động không?
  120. 是否可以提供产品的绿色设计和环保认证?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de lǜsè shèjì hé huánbǎo rènzhèng?) - Có thể cung cấp thiết kế xanh và chứng nhận bảo vệ môi trường cho sản phẩm không?
  121. 请问您的公司是否有建立在信息安全和隐私保护基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài xìnxī ānquán hé yǐnsī bǎohù jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên an ninh thông tin và bảo vệ quyền riêng tư không?
  122. 是否可以提供产品的可持续包装材料建议?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de kěchíxù bāozhuāng cáiliào jiànyì?) - Có thể cung cấp gợi ý về vật liệu bao bì bền vững cho sản phẩm không?
  123. 请问您的公司是否有建立在公平贸易和道德采购基础上的原则?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài gōngpíng màoyì hé dàodé cǎigòu jīchǔ shàng de yuánzé?) - Công ty của bạn có nguyên tắc dựa trên thương mại công bằng và mua hàng đạo đức không?
  124. 是否可以提供产品的卫生认证和检验报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de wèishēng rènzhèng hé jiǎnyàn bàogào?) - Có thể cung cấp chứng nhận vệ sinh và báo cáo kiểm tra cho sản phẩm không?
  125. 请问您的公司是否有建立在反腐败和商业道德基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài fǎnfúbài hé shāngyè dàodé jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên chống tham nhũng và đạo đức kinh doanh không?
  126. 是否可以提供产品的公正贸易认证?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de gōngzhèng màoyì rènzhèng?) - Có thể cung cấp chứng nhận thương mại công bằng cho sản phẩm không?
  127. 请问您的公司是否有建立在可再生能源使用基础上的计划?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài kězàishēng néngyuán shǐyòng jīchǔ shàng de jìhuà?) - Công ty của bạn có kế hoạch dựa trên việc sử dụng năng lượng tái tạo không?
  128. 是否可以提供产品的社交责任报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèjiāo zérèn bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo trách nhiệm xã hội của sản phẩm không?
  129. 请问您的公司是否有建立在教育和培训支持基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài jiàoyù hé péixùn zhīchí jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên hỗ trợ giáo dục và đào tạo không?
  130. 是否可以提供产品的社交媒体宣传计划?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèjiāo méitǐ xuānchuán jìhuà?) - Có thể cung cấp kế hoạch quảng bá truyền thông xã hội cho sản phẩm không?
  131. 请问您的公司是否有建立在供应链透明度和合规性基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài gōngyìngliàn tòumíngdù hé héguīxìng jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên sự minh bạch của chuỗi cung ứng và tuân thủ không?
  132. 是否可以提供产品的社区参与计划?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèqū cānyù jìhuà?) - Có thể cung cấp kế hoạch tham gia cộng đồng cho sản phẩm không?
  133. 请问您的公司是否有建立在危机管理和灾害应对基础上的计划?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài wēijī guǎnlǐ hé zāihài yìngduì jīchǔ shàng de jìhuà?) - Công ty của bạn có kế hoạch dựa trên quản lý khủng hoảng và ứng phó với thiên tai không?
  134. 是否可以提供产品的可持续性报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de kěchíxù xìng bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo về tính bền vững của sản phẩm không?
  135. 请问您的公司是否有建立在工作场所安全和劳工权益上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài gōngzuò chǎngsuǒ ānquán hé láogōng quányì shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên an toàn lao động và quyền lợi lao động trong nơi làm việc không?
  136. 是否可以提供产品的独立测试报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de dúlì cèshì bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo kiểm tra độc lập cho sản phẩm không?
  137. 请问您的公司是否有建立在员工多元化和平等机会基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài yuángōng duōyuánhuà hé píngděng jīhuì jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên đa dạng và cơ hội bình đẳng cho nhân viên không?
  138. 是否可以提供产品的退货和售后服务政策?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de tuìhuò hé shòuhòu fúwù zhèngcè?) - Có thể cung cấp chính sách đổi trả và dịch vụ hậu mãi cho sản phẩm không?
  139. 请问您的公司是否有建立在知识产权保护基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài zhīshì chǎnquán bǎohù jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ không?
  140. 是否可以提供产品的定期质量审查报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de dìngqī zhìliàng shěnchá bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo định kỳ về đánh giá chất lượng của sản phẩm không?
  141. 请问您的公司是否有建立在可持续采购和材料管理基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài kěchíxù cǎigòu hé cáiliào guǎnlǐ jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên mua sắm bền vững và quản lý vật liệu không?
  142. 是否可以提供产品的绿色生产和可再生能源使用认证?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de lǜsè shēngchǎn hé kězàishēng néngyuán shǐyòng rènzhèng?) - Có thể cung cấp chứng nhận về sản xuất xanh và sử dụng năng lượng tái tạo cho sản phẩm không?
  143. 请问您的公司是否有建立在社交媒体管理和在线声誉维护基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài shèjiāo méitǐ guǎnlǐ hé zàixiàn shēngyù wéihù jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên quản lý truyền thông xã hội và duy trì danh tiếng trực tuyến không?
  144. 是否可以提供产品的可再生材料使用证明?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de kězàishēng cáiliào shǐyòng zhèngmíng?) - Có thể cung cấp chứng minh về việc sử dụng vật liệu tái sinh cho sản phẩm không?
  145. 请问您的公司是否有建立在产品生命周期分析和改进基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī fēnxī hé gǎijìn jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên phân tích và cải tiến vòng đời sản phẩm không?
  146. 是否可以提供产品的社交媒体反馈和评论分析报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèjiāo méitǐ fǎnkuì hé pínglùn fēnxī bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo phân tích phản hồi và đánh giá trên các phương tiện truyền thông xã hội cho sản phẩm không?
  147. 请问您的公司是否有建立在节水和水资源管理基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài jiéshuǐ hé shuǐ zīyuán guǎnlǐ jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên quản lý tiết kiệm nước và tài nguyên nước không?
  148. 是否可以提供产品的生态足迹评估报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shēngtài zújì pínggū bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo đánh giá dấu chân sinh thái của sản phẩm không?
  149. 请问您的公司是否有建立在人道和道义基础上的慈善伙伴关系?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài réndào hé dàoyì jīchǔ shàng de císhàn huǒbàn guānxì?) - Công ty của bạn có quan hệ đối tác từ thiện dựa trên nhân đạo và đạo đức không?
  150. 是否可以提供产品的社会影响评估报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèhuì yǐngxiǎng pínggū bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo đánh giá tác động xã hội của sản phẩm không?
  151. 请问您的公司是否有建立在可再生能源供应链基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài kězàishēng néngyuán gōngyìngliàn jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên chuỗi cung ứng năng lượng tái tạo không?
  152. 是否可以提供产品的碳足迹评估报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de tàn zújì pínggū bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo đánh giá dấu chân carbon của sản phẩm không?
  153. 请问您的公司是否有建立在循环经济原则基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài xúnhuán jīngjì yuánzé jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên nguyên tắc kinh tế tuần hoàn không?
  154. 是否可以提供产品的绿色能源使用证明?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de lǜsè néngyuán shǐyòng zhèngmíng?) - Có thể cung cấp chứng minh về việc sử dụng nguồn năng lượng xanh cho sản phẩm không?
  155. 请问您的公司是否有建立在可持续交通和物流基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài kěchíxù jiāotōng hé wùliú jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên giao thông và logistics bền vững không?
  156. 是否可以提供产品的社交媒体风险管理计划?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèjiāo méitǐ fēngxiǎn guǎnlǐ jìhuà?) - Có thể cung cấp kế hoạch quản lý rủi ro truyền thông xã hội cho sản phẩm không?
  157. 请问您的公司是否有建立在人类权益和社会公正基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài rénlèi quányì hé shèhuì gōngzhèng jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên quyền lợi của con người và công bằng xã hội không?
  158. 是否可以提供产品的环境友好认证?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de huánjìng yǒuhǎo rènzhèng?) - Có thể cung cấp chứng nhận thân thiện với môi trường cho sản phẩm không?
  159. 请问您的公司是否有建立在可持续设计和创新基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài kěchíxù shèjì hé chuàngxīn jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên thiết kế và sáng tạo bền vững không?
  160. 是否可以提供产品的生态友好包装证明?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shēngtài yǒuhǎo bāozhuāng zhèngmíng?) - Có thể cung cấp chứng minh về bao bì thân thiện với sinh thái cho sản phẩm không?
  161. 是否可以提供产品的社交媒体策略和执行计划?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèjiāo méitǐ cèlüè hé zhíxíng jìhuà?) - Có thể cung cấp chiến lược và kế hoạch thực hiện truyền thông xã hội cho sản phẩm không?
  162. 请问您的公司是否有建立在消费者隐私和数据保护基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài xiāofèizhě yǐnsī hé shùjù bǎohù jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên quyền riêng tư và bảo vệ dữ liệu của người tiêu dùng không?
  163. 是否可以提供产品的可再生材料采购和使用情况报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de kězàishēng cáiliào cǎigòu hé shǐyòng qíngkuàng bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo về việc mua và sử dụng vật liệu tái sinh cho sản phẩm không?
  164. 请问您的公司是否有建立在人工智能和数字技术创新基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài rén gōng zhìnéng hé shùzì jìshù chuàng xīn jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên sáng tạo trong trí tuệ nhân tạo và công nghệ số không?
  165. 是否可以提供产品的社交媒体危机管理计划?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèjiāo méitǐ wēijī guǎnlǐ jìhuà?) - Có thể cung cấp kế hoạch quản lý khủng hoảng truyền thông xã hội cho sản phẩm không?
  166. 请问您的公司是否有建立在循环经济和零废弃目标基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài xúnhuán jīngjì hé líng fèiqì mù biāo jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên kinh tế tuần hoàn và mục tiêu không rác thải không?
  167. 是否可以提供产品的社会责任和可持续发展报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèhuì zérèn hé kěchíxù fāzhǎn bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo về trách nhiệm xã hội và phát triển bền vững của sản phẩm không?
  168. 请问您的公司是否有建立在可持续能源和节能减排基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài kěchíxù néngyuán hé jié néng jiǎn pái jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên năng lượng bền vững và giảm phát thải không?
  169. 是否可以提供产品的社交媒体营销效果分析报告?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèjiāo méitǐ yíngxiāo xiàoguǒ fēnxī bàogào?) - Có thể cung cấp báo cáo phân tích hiệu suất tiếp thị truyền thông xã hội cho sản phẩm không?
  170. 请问您的公司是否有建立在全球供应链负责和可追溯性基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài quánqiú gōngyìngliàn fùzé hé kě zhuīsuīxìng jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên trách nhiệm và khả năng theo dõi của chuỗi cung ứng toàn cầu không?
  171. 请问您的公司是否有建立在人权尊重和劳工权益基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài rénquán zūnzhòng hé láogōng quányì jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên tôn trọng quyền lực và quyền lợi lao động không?
  172. 是否可以提供产品的可再生能源使用计划?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de kězàishēng néngyuán shǐyòng jìhuà?) - Có thể cung cấp kế hoạch sử dụng năng lượng tái tạo cho sản phẩm không?
  173. 请问您的公司是否有建立在员工培训和发展基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài yuángōng péixùn hé fāzhǎn jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên đào tạo và phát triển nhân viên không?
  174. 是否可以提供产品的社交媒体宣传策略?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèjiāo méitǐ xuānchuán cèlüè?) - Có thể cung cấp chiến lược quảng bá truyền thông xã hội cho sản phẩm không?
  175. 请问您的公司是否有建立在可持续包装和材料选择基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài kěchíxù bāozhuāng hé cáiliào xuǎnzé jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên bao bì và lựa chọn vật liệu bền vững không?
  176. 请问您的公司是否有建立在社交责任和环境保护基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài shèjiāo zérèn hé huánjìng bǎohù jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên trách nhiệm xã hội và bảo vệ môi trường không?
  177. 是否可以提供产品的可持续采购政策?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de kěchíxù cǎigòu zhèngcè?) - Có thể cung cấp chính sách mua sắm bền vững cho sản phẩm không?
  178. 请问您的公司是否有建立在可再生能源采购和使用基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài kězàishēng néngyuán cǎigòu hé shǐyòng jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên việc mua và sử dụng nguồn năng lượng tái tạo không?
  179. 是否可以提供产品的可持续性评估和改进计划?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de kěchíxù xìng pínggū hé gǎijìn jìhuà?) - Có thể cung cấp kế hoạch đánh giá và cải tiến tính bền vững của sản phẩm không?
  180. 请问您的公司是否有建立在供应链伦理和负责任采购基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài gōngyìngliàn lúnlǐ hé fùzérèn cǎigòu jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên luân lý chuỗi cung ứng và mua sắm trách nhiệm không?
  181. 是否可以提供产品的社会责任报告和公益活动计划?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de shèhuì zérèn bàogào hé gōngyì huódòng jìhuà?) - Có thể cung cấp báo cáo trách nhiệm xã hội và kế hoạch hoạt động từ thiện cho sản phẩm không?
  182. 请问您的公司是否有建立在清晰的人权政策和劳工权益基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài qīngxī de rénquán zhèngcè hé láogōng quányì jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên chính sách quyền lực và quyền lợi lao động rõ ràng không?
  183. 是否可以提供产品的公平贸易认证?(Shìfǒu kěyǐ tígōng chǎnpǐn de gōngpíng màoyì rènzhèng?) - Có thể cung cấp chứng nhận thương mại công bằng cho sản phẩm không?
  184. 请问您的公司是否有建立在员工福利和工作条件基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài yuángōng fúlì hé gōngzuò tiáojiàn jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên phúc lợi nhân viên và điều kiện làm việc không?
  185. 请问您的公司是否有建立在数字隐私和网络安全基础上的政策?(Qǐngwèn nín de gōngsī shìfǒu yǒu jiànlì zài shùzì yǐnsī hé wǎngluò ānquán jīchǔ shàng de zhèngcè?) - Công ty của bạn có chính sách dựa trên quyền riêng tư số và an ninh mạng không?
Tổng hợp Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc phần 3
  1. 请问这款商品的价格是多少? (Qǐngwèn zhè kuǎn shāngpǐn de jiàgé shì duōshao?) - "Xin hỏi giá của sản phẩm này là bao nhiêu?"
  2. 我想知道如果我购买更多数量是否可以获得折扣? (Wǒ xiǎng zhīdào rúguǒ wǒ gòumǎi gèng duō shùliàng shìfǒu kěyǐ huòdé zhékòu?) - "Tôi muốn biết nếu tôi mua nhiều hơn, có thể có giảm giá không?"
  3. 请问这个商品的质量如何? (Qǐngwèn zhège shāngpǐn de zhìliàng rúhé?) - "Xin hỏi chất lượng của sản phẩm này như thế nào?"
  4. 如果我收到的商品有问题,贵店有关于退换货的政策吗? (Rúguǒ wǒ shōudào de shāngpǐn yǒu wèntí, guì diàn yǒu guānyú tuìhuànhuò de zhèngcè ma?) - "Nếu tôi nhận được sản phẩm có vấn đề, cửa hàng có chính sách đổi trả không?"
  5. 商品的运费是多少?配送需要多久时间? (Shāngpǐn de yùnfèi shì duōshao? Pèisòng xūyào duō jiǔ shíjiān?) - "Phí vận chuyển của sản phẩm là bao nhiêu? Thời gian giao hàng là bao lâu?"
  6. 我可以选择不同的配送方式吗?有额外的费用吗? (Wǒ kěyǐ xuǎnzé bùtóng de pèisòng fāngshì ma? Yǒu éwài de fèiyòng ma?) - "Tôi có thể chọn các phương thức giao hàng khác nhau không? Có phí bổ sung không?"
  7. 我想知道是否有任何促销或折扣活动? (Wǒ xiǎng zhīdào shìfǒu yǒu rènhé cùxiāo huò zhékòu huódòng?) - "Tôi muốn biết liệu có khuyến mãi hoặc giảm giá nào không?"
  8. 如果我购买大量商品,是否可以商议价格? (Rúguǒ wǒ gòumǎi dàliàng shāngpǐn, shìfǒu kěyǐ shāngyì jiàgé?) - "Nếu tôi mua số lượng lớn, liệu có thể thương lượng giá không?"
  9. 这个商品是否有保修期限? (Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu bǎoxiū qīxiàn?) - "Sản phẩm này có thời gian bảo hành không?"
  10. 请问有没有其他颜色或款式可供选择? (Qǐngwèn yǒu méiyǒu qítā yánsè huò kuǎnshì kěgòng xuǎnzé?) - "Xin hỏi có màu sắc hoặc kiểu dáng khác để chọn không?"
  11. 是否有批发价或团购优惠? (Shìfǒu yǒu pīfā jià huò tuángòu yōuhuì?) - "Có giá sỉ hoặc ưu đãi cho đơn đặt hàng lớn không?"
  12. 我想确认一下支付方式,是否支持信用卡? (Wǒ xiǎng quèrèn yīxià zhīfù fāngshì, shìfǒu zhīchí xìnyòngkǎ?) - "Tôi muốn xác nhận về phương thức thanh toán, có hỗ trợ thẻ tín dụng không?"
  13. 贵店是否接受退货,退货的条件是什么? (Guì diàn shìfǒu jiēshòu tuìhuò, tuìhuò de tiáojiàn shì shénme?) - "Cửa hàng có chấp nhận đổi trả không, và điều kiện đổi trả là gì?"
  14. 是否提供国际运输服务? (Shìfǒu tígōng guójì yùnshū fúwù?) - "Có cung cấp dịch vụ giao hàng quốc tế không?"
  15. 请问是否有会员优惠或积分制度? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu huìyuán yōuhuì huò jīfēn zhìdù?) - "Xin hỏi có ưu đãi cho thành viên hoặc hệ thống tích điểm không?"
  16. 请问你们接受哪些支付方式? (Qǐngwèn nǐmen jiēshòu nǎxiē zhīfù fāngshì?) - "Xin hỏi cửa hàng chấp nhận những phương thức thanh toán nào?"
  17. 能否提供商品的详细规格和尺寸? (Néngfǒu tígōng shāngpǐn de xiángxi gūigé hé chǐcùn?) - "Có thể cung cấp thông số kỹ thuật và kích thước chi tiết của sản phẩm không?"
  18. 请问商品是否有现货? (Qǐngwèn shāngpǐn shìfǒu yǒu xiànhuò?) - "Xin hỏi sản phẩm này có sẵn hàng ngay không?"
  19. 如果我想取消订单,应该在什么时候通知你们? (Rúguǒ wǒ xiǎng qǔxiāo dìngdān, yīnggāi zài shénme shíhòu tōngzhī nǐmen?) - "Nếu tôi muốn hủy đơn hàng, tôi nên thông báo khi nào cho bạn?"
  20. 请问是否提供礼品包装服务? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng lǐpǐn bāozhuāng fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ đóng gói quà tặng không?"
  21. 是否有团购折扣或批发价? (Shìfǒu yǒu tuángòu zhékòu huò pīfā jià?) - "Có giảm giá cho đơn đặt hàng nhóm hoặc giá sỉ không?"
  22. 请问商品在运输过程中是否有保险? (Qǐngwèn shāngpǐn zài yùnshū guòchéng zhōng shìfǒu yǒu bǎoxiǎn?) - "Xin hỏi sản phẩm có được bảo hiểm trong quá trình vận chuyển không?"
  23. 能否提供产品的样品? (Néngfǒu tígōng chǎnpǐn de yàngpǐn?) - "Có thể cung cấp mẫu sản phẩm không?"
  24. 我可以更改订单的送货地址吗? (Wǒ kěyǐ gēnggǎi dìngdān de sònghuò dìzhǐ ma?) - "Tôi có thể thay đổi địa chỉ giao hàng của đơn hàng không?"
  25. 能否提供商品的包装照片以确认物品的完好性? (Néngfǒu tígōng shāngpǐn de bāozhuāng zhàopiàn yǐ quèrèn wùpǐn de wánhǎo xìng?) - "Có thể cung cấp hình ảnh đóng gói của sản phẩm để xác nhận tình trạng hoàn hảo không?"
  26. 请问商品是否支持定制服务? (Qǐngwèn shāngpǐn shìfǒu zhīchí dìngzhì fúwù?) - "Xin hỏi sản phẩm có hỗ trợ dịch vụ đặt hàng theo yêu cầu không?"
  27. 是否有购物满额赠送礼品的促销活动? (Shìfǒu yǒu gòuwù mǎn'é zèngsòng lǐpǐn de cùxiāo huódòng?) - "Có khuyến mãi tặng quà khi mua sắm đạt số tiền nhất định không?"
  28. 请问你们的退款流程是怎样的? (Qǐngwèn nǐmen de tuìkuǎn liúchéng shì zěnyàng de?) - "Xin hỏi quy trình hoàn tiền của bạn là như thế nào?"
  29. 是否有会员积分制度,积分可以如何使用? (Shìfǒu yǒu huìyuán jīfēn zhìdù, jīfēn kěyǐ rúhé shǐyòng?) - "Có hệ thống tích điểm cho thành viên không, và điểm có thể sử dụng như thế nào?"
  30. 请问在购物过程中如何查询订单状态? (Qǐngwèn zài gòuwù guòchéng zhōng rúhé cháxún dìngdān zhuàngtài?) - "Xin hỏi làm thế nào để kiểm tra trạng thái đơn hàng trong quá trình mua sắm?"
  31. 是否提供商品的保修服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de bǎoxiū fúwù?) - "Có cung cấp dịch vụ bảo hành cho sản phẩm không?"
  32. 请问有没有特别的优惠日或促销活动? (Qǐngwèn yǒu méiyǒu tèbié de yōuhuì rì huò cùxiāo huódòng?) - "Xin hỏi có ngày khuyến mãi hoặc sự kiện giảm giá đặc biệt nào không?"
  33. 能否提供商品的成分和材质信息? (Néngfǒu tígōng shāngpǐn de chéngfèn hé cáizhì xìnxī?) - "Có thể cung cấp thông tin về thành phần và chất liệu của sản phẩm không?"
  34. 请问你们的客服热线是多少? (Qǐngwèn nǐmen de kèfú rèxiàn shì duōshao?) - "Xin hỏi số điện thoại chăm sóc khách hàng của bạn là bao nhiêu?"
  35. 是否有购物满额免运费的优惠政策? (Shìfǒu yǒu gòuwù mǎn'é miǎn yùnfèi de yōuhuì zhèngcè?) - "Có chính sách miễn phí vận chuyển khi mua sắm đạt số tiền nhất định không?"
  36. 请问有没有在线聊天支持? (Qǐngwèn yǒu méiyǒu zàixiàn liáotiān zhīchí?) - "Xin hỏi có hỗ trợ trò chuyện trực tuyến không?"
  37. 是否有快速发货的选项? (Shìfǒu yǒu kuàisù fāhuò de xuǎnxiàng?) - "Có lựa chọn giao hàng nhanh không?"
  38. 请问是否提供商品的批发价格表? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de pīfā jiàgé biǎo?) - "Xin hỏi có bảng giá sỉ của sản phẩm không?"
  39. 是否可以提前预定商品? (Shìfǒu kěyǐ tíqián yùdìng shāngpǐn?) - "Có thể đặt hàng trước cho sản phẩm không?"
  40. 请问商品是否有附赠品或赠品选择? (Qǐngwèn shāngpǐn shìfǒu yǒu fùzèngpǐn huò zèngpǐn xuǎnzé?) - "Xin hỏi sản phẩm có đi kèm quà tặng không hoặc lựa chọn quà tặng không?"
  41. 是否有提供虚拟礼品卡或电子礼券? (Shìfǒu yǒu tígōng xūnǐ lǐpǐn kǎ huò diànzǐ lǐquàn?) - "Có cung cấp thẻ quà tặng ảo hoặc phiếu quà tặng điện tử không?"
  42. 请问在哪里可以查看商品的评价和客户反馈? (Qǐngwèn zài nǎlǐ kěyǐ chákàn shāngpǐn de píngjià hé kèhù fǎnkuì?) - "Xin hỏi ở đâu có thể xem đánh giá và phản hồi của khách hàng về sản phẩm?"
  43. 是否有定期的促销活动或打折日? (Shìfǒu yǒu dìngqī de cùxiāo huódòng huò dǎzhé rì?) - "Có các sự kiện giảm giá định kỳ hoặc ngày giảm giá không?"
  44. 请问商品是否有颜色可选? (Qǐngwèn shāngpǐn shìfǒu yǒu yánsè kě xuǎn?) - "Xin hỏi sản phẩm có thể chọn màu không?"
  45. 是否提供商品的二次装修或个性定制服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de èrcì zhuāngxiū huò gèxìng dìngzhì fúwù?) - "Có dịch vụ làm mới hoặc đặt hàng theo yêu cầu cho sản phẩm không?"
  46. 是否可以提供更多关于商品材质和制造商的信息? (Shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō guānyú shāngpǐn cáizhì hé zhìzàoshāng de xìnxī?) - "Có thể cung cấp thêm thông tin về chất liệu và nhà sản xuất của sản phẩm không?"
  47. 请问商品是否有保质期限? (Qǐngwèn shāngpǐn shìfǒu yǒu bǎozhì qīxiàn?) - "Xin hỏi sản phẩm có thời hạn bảo quản không?"
  48. 是否提供商品的尺寸指南,以便更好地选择合适的尺码? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de chǐcùn zhǐnán, yǐbiàn gèng hǎo de xuǎnzé héshì de chǐmǎ?) - "Có hướng dẫn kích thước của sản phẩm để chọn size phù hợp không?"
  49. 请问如何办理退货手续? (Qǐngwèn rúhé bànlǐ tuìhuò shǒuxù?) - "Làm thế nào để thực hiện thủ tục đổi trả sản phẩm?"
  50. 是否可以提供更多的商品图片以便更好地了解产品外观? (Shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō de shāngpǐn túpiàn yǐbiàn gèng hǎo de liǎojiě chǎn pǐn wàiguān?) - "Có thể cung cấp thêm hình ảnh của sản phẩm để hiểu rõ hơn về ngoại hình của sản phẩm không?"
  51. 是否有配送至国际地址的选项? (Shìfǒu yǒu pèisòng zhì guójì dìzhǐ de xuǎnxiàng?) - "Có lựa chọn giao hàng đến địa chỉ quốc tế không?"
  52. 请问是否提供礼品包装服务? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng lǐpǐn bāozhuāng fúwù?) - "Xin hỏi có cung cấp dịch vụ đóng gói quà tặng không?"
  53. 是否有购物返利或积分返还的计划? (Shìfǒu yǒu gòuwù fǎnlì huò jīfēn fǎnhuán de jìhuà?) - "Có kế hoạch hoàn trả tiền hoặc điểm thưởng cho việc mua sắm không?"
  54. 请问商品是否可以预约或预定? (Qǐngwèn shāngpǐn shìfǒu kěyǐ yùyuē huò yùdìng?) - "Xin hỏi sản phẩm có thể đặt trước hoặc đặt chỗ trước không?"
  55. 是否提供商品的使用和保养说明书? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de shǐyòng hé bǎoyǎng shuōmíngshū?) - "Có cung cấp hướng dẫn sử dụng và bảo quản của sản phẩm không?"
  56. 请问是否有货到付款的选项? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu huòdàofùkuǎn de xuǎnxiàng?) - "Xin hỏi có lựa chọn thanh toán khi nhận hàng không?"
  57. 是否有专门的客户服务团队,可以解答我的问题? (Shìfǒu yǒu zhuānmén de kèhù fúwù tuánduì, kěyǐ jiědá wǒ de wèntí?) - "Có đội ngũ dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp để giải đáp các câu hỏi của tôi không?"
  58. 请问是否有商品退款后的追踪系统,用于确认退款状态? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn tuìkuǎn hòu de zhuīzōng xìtǒng, yòngyú quèrèn tuìkuǎn zhuàngtài?) - "Xin hỏi có hệ thống theo dõi sau khi hoàn tiền để xác nhận trạng thái hoàn tiền không?"
  59. 是否可以提供商品的环保认证或标签信息? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de huánbǎo rènzhèng huò biāoqiān xìnxī?) - "Có thể cung cấp chứng nhận hoặc nhãn hiệu môi trường cho sản phẩm không?"
  60. 请问是否提供商品的组装服务,以及有无附加费用? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de zǔzhāng fúwù, yǐjí yǒu wú fùjiā fèiyòng?) - "Xin hỏi có dịch vụ lắp ráp sản phẩm không, và có phí bổ sung không?"
  61. 是否提供商品的现场演示或试用服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de xiànchǎng yǎnshì huò shìyòng fúwù?) - "Có dịch vụ trình diễn trực tiếp hoặc dùng thử sản phẩm không?"
  62. 请问是否有商品的换货政策,换货条件是什么? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de huàn huò zhèngcè, huàn huò tiáojiàn shì shénme?) - "Xin hỏi có chính sách đổi hàng cho sản phẩm không, và điều kiện đổi hàng là gì?"
  63. 是否有会员专享的特别优惠或折扣? (Shìfǒu yǒu huìyuán zhuānxiǎng de tèbié yōuhuì huò zhékòu?) - "Có ưu đãi hoặc giảm giá đặc biệt dành riêng cho thành viên không?"
  64. 请问是否提供礼品卡或电子礼券的购买服务? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng lǐpǐn kǎ huò diànzǐ lǐquàn de gòuwù fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ mua thẻ quà tặng hoặc phiếu quà tặng điện tử không?"
  65. 是否有商品的年度或季度促销活动? (Shìfǒu yǒu shāngpǐn de niándù huò jìdù cùxiāo huódòng?) - "Có các sự kiện khuyến mãi hàng năm hoặc hàng quý cho sản phẩm không?"
  66. 请问购物满一定金额是否可以获得免费赠品? (Qǐngwèn gòuwù mǎn yīdìng jīn'ér shìfǒu kěyǐ huòdé miǎnfèi zèngpǐn?) - "Xin hỏi mua sắm đạt một số tiền có thể nhận được quà tặng miễn phí không?"
  67. 是否可以提前了解商品的库存情况? (Shìfǒu kěyǐ tíqián liǎojiě shāngpǐn de kùcún qíngkuàng?) - "Có thể biết trước tình trạng tồn kho của sản phẩm không?"
  68. 请问商品是否支持定期订阅服务? (Qǐngwèn shāngpǐn shìfǒu zhīchí dìngqī dìngyuè fúwù?) - "Xin hỏi sản phẩm có hỗ trợ dịch vụ đặt hàng định kỳ không?"
  69. 是否可以提供商品的生产地信息? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de shēngchǎndì xìnxī?) - "Có thể cung cấp thông tin về nơi sản xuất của sản phẩm không?"
  70. 请问是否提供礼品定制服务,比如刻字或个性定制? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng lǐpǐn dìngzhì fúwù, bǐrú kèzì huò gèxìng dìngzhì?) - "Xin hỏi có dịch vụ làm quà tặng theo yêu cầu, chẳng hạn như khắc chữ hoặc đặt hàng theo yêu cầu không?"
  71. 是否提供商品的赠品包装服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zèngpǐn bāozhuāng fúwù?) - "Có cung cấp dịch vụ đóng gói quà tặng của sản phẩm không?"
  72. 请问是否有商品的试用装或小样提供? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shìyòng zhuāng huò xiǎoyàng tígōng?) - "Xin hỏi có cung cấp bản thử nghiệm hoặc mẫu nhỏ của sản phẩm không?"
  73. 是否提供商品的定制颜色或设计服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de dìngzhì yánsè huò shèjì fúwù?) - "Có cung cấp dịch vụ tùy chỉnh màu sắc hoặc thiết kế của sản phẩm không?"
  74. 请问是否有商品的首次购物优惠活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shǒucì gòuwù yōuhuì huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình khuyến mãi lần đầu tiên mua sắm cho sản phẩm không?"
  75. 是否提供商品的价格保护政策? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de jiàgé bǎohù zhèngcè?) - "Có chính sách bảo vệ giá cho sản phẩm không?"
  76. 请问是否提供商品的礼品封装和贺卡服务? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de lǐpǐn fēngzhuāng hé hèkǎ fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ đóng gói quà tặng và thiết kế thiệp không?"
  77. 是否提供商品的返修服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de fǎnxiū fúwù?) - "Có cung cấp dịch vụ sửa chữa cho sản phẩm không?"
  78. 请问是否有商品的周年庆特价活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhōunián qìng tèjià huódòng?) - "Xin hỏi có sự kiện giảm giá đặc biệt cho sản phẩm trong kỷ niệm năm thứ bao nhiêu không?"
  79. 是否提供商品的定期清仓或特卖活动? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de dìngqī qīngcāng huò tèmài huódòng?) - "Có cung cấp sự kiện thanh lý định kỳ hoặc giảm giá đặc biệt cho sản phẩm không?"
  80. 请问商品是否可以预约购买,以确保货源充足? (Qǐngwèn shāngpǐn shìfǒu kěyǐ yùyuē gòumǎi, yǐ quèbǎo huòyuán chōngzú?) - "Xin hỏi có thể đặt hàng trước sản phẩm để đảm bảo nguồn hàng đầy đủ không?"
  81. 是否提供商品的价格比价保障? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de jiàgé bǐjià bǎozhàng?) - "Có bảo đảm giá cả so sánh cho sản phẩm không?"
  82. 请问是否有商品的生产工艺介绍? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shēngchǎn gōngyì jièshào?) - "Xin hỏi có thông tin về quy trình sản xuất của sản phẩm không?"
  83. 是否提供商品的在线购物教程或使用指南? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn gòuwù jiàochéng huò shǐyòng zhǐnán?) - "Có hướng dẫn mua sắm trực tuyến hoặc hướng dẫn sử dụng cho sản phẩm không?"
  84. 请问商品是否有限时特价优惠? (Qǐngwèn shāngpǐn shìfǒu yǒu xiànshí tèjià yōuhuì?) - "Xin hỏi sản phẩm có giảm giá đặc biệt trong thời gian giới hạn không?"
  85. 是否提供商品的用户评价或晒单分享平台? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de yònghù píngjià huò shài dān fēnxiǎng píngtái?) - "Có cung cấp nền tảng chia sẻ đánh giá hoặc trải nghiệm từ người dùng cho sản phẩm không?"
  86. 请问是否有商品的延保服务,以延长保修期限? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de yánbǎo fúwù, yǐ yáncháng bǎoxiū qīxiàn?) - "Xin hỏi có dịch vụ bảo hiểm mở rộng cho sản phẩm để gia hạn thời hạn bảo hành không?"
  87. 是否可以提供商品的进口清关服务? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de jìnkǒu qīngguān fúwù?) - "Có thể cung cấp dịch vụ thông quan nhập khẩu cho sản phẩm không?"
  88. 请问商品是否支持支付宝或其他国际支付方式? (Qǐngwèn shāngpǐn shìfǒu zhīchí zhīfùbǎo huò qítā guójì zhīfù fāngshì?) - "Xin hỏi sản phẩm có hỗ trợ thanh toán qua Alipay hoặc các phương thức thanh toán quốc tế khác không?"
  89. 是否提供商品的定制包装设计服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de dìngzhì bāozhuāng shèjì fúwù?) - "Có dịch vụ thiết kế đóng gói tùy chỉnh cho sản phẩm không?"
  90. 请问是否提供商品的二次配送服务? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de èrcì pèisòng fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ giao hàng lần thứ hai cho sản phẩm không?"
  91. 是否可以提供商品的扫描二维码支付服务? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de sǎomiáo èrwéimǎ zhīfù fúwù?) - "Có thể cung cấp dịch vụ thanh toán bằng quét mã QR cho sản phẩm không?"
  92. 请问是否有商品的专属会员俱乐部或福利计划? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhuānshǔ huìyuán jùlèbù huò fúlì jìhuà?) - "Xin hỏi có câu lạc bộ thành viên riêng hoặc kế hoạch phúc lợi cho sản phẩm không?"
  93. 是否提供商品的在线视频演示或使用教程? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn shìpín yǎnshì huò shǐyòng jiàochéng?) - "Có cung cấp video trực tuyến hoặc hướng dẫn sử dụng cho sản phẩm không?"
  94. 请问是否有商品的联名或合作款式? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de liánmíng huò hézuò kuǎnshì?) - "Xin hỏi có kiểu dáng đặc biệt hoặc sản phẩm hợp tác không?"
  95. 是否提供商品的定期清洗或保养服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de dìngqī qīngxǐ huò bǎoyǎng fúwù?) - "Có dịch vụ làm sạch định kỳ hoặc bảo dưỡng cho sản phẩm không?"
  96. 请问是否提供商品的包装回收和环保处理服务? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de bāozhuāng huíshōu hé huánbǎo chǔlǐ fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ tái chế bao bì và xử lý môi trường cho sản phẩm không?"
  97. 是否有商品的免费样品赠送活动? (Shìfǒu yǒu shāngpǐn de miǎnfèi yàngpǐn zèngsòng huódòng?) - "Có chương trình tặng mẫu miễn phí cho sản phẩm không?"
  98. 请问是否提供商品的社交媒体折扣或优惠活动? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de shèjiāo méitǐ zhékòu huò yōuhuì huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình giảm giá hoặc ưu đãi qua mạng xã hội cho sản phẩm không?"
  99. 是否可以提供商品的定期维护服务,确保长时间的正常使用? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de dìngqī wéihù fúwù, quèbǎo cháng shíjiān de zhèngcháng shǐyòng?) - "Có thể cung cấp dịch vụ bảo dưỡng định kỳ để đảm bảo sử dụng bình thường trong thời gian dài không?"
  100. 请问是否有商品的线下门店体验活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de xiànxià mén diàn tǐyàn huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình trải nghiệm sản phẩm tại cửa hàng ngoại tuyến không?"
  101. 是否提供商品的礼品套装选择? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de lǐpǐn tàozhuāng xuǎnzé?) - "Có lựa chọn bộ quà tặng cho sản phẩm không?"
  102. 请问是否有商品的生日特别优惠或礼物? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shēngrì tèbié yōuhuì huò lǐwù?) - "Xin hỏi có ưu đãi hoặc quà tặng đặc biệt cho ngày sinh nhật của sản phẩm không?"
  103. 是否提供商品的量身定制服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de liàngshēn dìngzhì fúwù?) - "Có dịch vụ tùy chỉnh theo yêu cầu cho sản phẩm không?"
  104. 请问是否有商品的限时抢购活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de xiànshí qiǎnggòu huódòng?) - "Xin hỏi có sự kiện mua sắm nhanh chóng trong khoảng thời gian giới hạn cho sản phẩm không?"
  105. 是否提供商品的生态友好认证? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de shēngtài yǒuhǎo rènzhèng?) - "Có chứng nhận sản phẩm là thân thiện với môi trường không?"
  106. 请问是否提供商品的售后服务保障? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de shòuhòu fúwù bǎozhàng?) - "Xin hỏi có bảo đảm dịch vụ hậu mãi cho sản phẩm không?"
  107. 是否可以提供商品的虚拟试穿或试用模拟? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de xūnǐ shìchuān huò shìyòng mó nǐ?) - "Có thể cung cấp trải nghiệm ảo hoặc mô phỏng thử nghiệm sản phẩm không?"
  108. 请问是否有商品的会员生日礼遇? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de huìyuán shēngrì lǐyù?) - "Xin hỏi có ưu đãi đặc biệt cho sinh nhật của thành viên cho sản phẩm không?"
  109. 是否提供商品的个性化印刷服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de gèxìng huà yìnshuā fúwù?) - "Có dịch vụ in ấn cá nhân cho sản phẩm không?"
  110. 请问是否有商品的官方授权专卖店? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de guānfāng shòuquán zhuānmài diàn?) - "Xin hỏi có cửa hàng chính thức được ủy quyền bán sản phẩm không?"
  111. 是否提供商品的包邮服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de bāoyóu fúwù?) - "Có dịch vụ giao hàng miễn phí cho sản phẩm không?"
  112. 请问是否有商品的教育优惠活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de jiàoyù yōuhuì huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình ưu đãi giáo dục cho sản phẩm không?"
  113. 是否提供商品的定期促销或特价日? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de dìngqī cùxiāo huò tèjià rì?) - "Có chương trình khuyến mãi định kỳ hoặc ngày giảm giá đặc biệt cho sản phẩm không?"
  114. 请问是否提供商品的预售服务? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de yùshòu fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ đặt hàng trước cho sản phẩm không?"
  115. 是否可以提供商品的定制包装盒? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de dìngzhì bāozhuāng hé?) - "Có thể cung cấp hộp đóng gói tùy chỉnh cho sản phẩm không?"
  116. 请问是否有商品的专属购物APP? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhuānshǔ gòuwù APP?) - "Xin hỏi có ứng dụng mua sắm riêng cho sản phẩm không?"
  117. 是否提供商品的福袋或惊喜礼物服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de fúdài huò jīngxǐ lǐwù fúwù?) - "Có dịch vụ túi quà hoặc quà bất ngờ cho sản phẩm không?"
  118. 请问是否有商品的全球配送服务? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de quánqiú pèisòng fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ giao hàng toàn cầu cho sản phẩm không?"
  119. 是否提供商品的跨境购物优惠? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de kuàjìng gòuwù yōuhuì?) - "Có ưu đãi mua sắm quốc tế cho sản phẩm không?"
  120. 请问是否提供商品的生日定制服务? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de shēngrì dìngzhì fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ tùy chỉnh cho sản phẩm vào ngày sinh nhật không?"
  121. 是否提供商品的定制尺寸或规格选项? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de dìngzhì chǐcùn huò guīgé xuǎnxiàng?) - "Có lựa chọn kích thước hoặc thông số kỹ thuật tùy chỉnh cho sản phẩm không?"
  122. 请问是否有商品的VIP会员服务? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de VIP huìyuán fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ thành viên VIP cho sản phẩm không?"
  123. 是否提供商品的外包装可回收处理? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de wài bāozhuāng kě huíshōu chǔlǐ?) - "Có xử lý tái chế cho bao bì ngoại vi của sản phẩm không?"
  124. 请问是否有商品的购物返利或积分奖励? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de gòuwù fǎnlì huò jīfēn jiǎnglì?) - "Xin hỏi có chương trình hoàn tiền hoặc thưởng điểm cho mua sắm sản phẩm không?"
  125. 是否提供商品的组合销售或优惠套装? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zǔhé xiāoshòu huò yōuhuì tàozhuāng?) - "Có bán hàng kết hợp hoặc gói ưu đãi cho sản phẩm không?"
  126. 请问是否有商品的专业安装服务? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhuānyè ānzhuāng fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ lắp đặt chuyên nghiệp cho sản phẩm không?"
  127. 是否可以提供商品的语言定制服务? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de yǔyán dìngzhì fúwù?) - "Có dịch vụ tùy chỉnh ngôn ngữ cho sản phẩm không?"
  128. 请问是否有商品的团购优惠? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tuán gòu yōuhuì?) - "Xin hỏi có ưu đãi cho đơn đặt hàng nhóm của sản phẩm không?"
  129. 是否提供商品的预约试用服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de yùyuē shìyòng fúwù?) - "Có dịch vụ đặt hẹn để thử nghiệm sản phẩm không?"
  130. 请问是否有商品的母婴专区或产品? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de mǔyīng zhuānqū huò chǎnpǐn?) - "Xin hỏi có khu vực hoặc sản phẩm dành cho mẹ và bé không?"
  131. 是否提供商品的特别定制包装服务,例如礼品包装或节日主题包装? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de tèbié dìngzhì bāozhuāng fúwù, lìrén bāozhuāng huò jiérì zhǔtí bāozhuāng?) - "Có dịch vụ đóng gói tùy chỉnh đặc biệt, ví dụ như đóng gói quà tặng hoặc đóng gói theo chủ đề lễ hội cho sản phẩm không?"
  132. 请问是否有商品的宣传册或详细说明书提供? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de xuānchuán cè huò xiángxì shuōmíngshū tígōng?) - "Xin hỏi có cung cấp tờ rơi quảng cáo hoặc sách hướng dẫn chi tiết cho sản phẩm không?"
  133. 是否提供商品的安全认证或检测报告? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de ānquán rènzhèng huò jiǎncè bàogào?) - "Có chứng nhận an toàn hoặc báo cáo kiểm định cho sản phẩm không?"
  134. 请问是否有商品的生态友好包装选择? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shēngtài yǒuhǎo bāozhuāng xuǎnzé?) - "Xin hỏi có lựa chọn đóng gói thân thiện với môi trường cho sản phẩm không?"
  135. 是否提供商品的贴心礼物包装服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de tiēxīn lǐwù bāozhuāng fúwù?) - "Có dịch vụ đóng gói quà tặng chu đáo cho sản phẩm không?"
  136. 请问是否有商品的积分兑换活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de jīfēn duìhuàn huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình đổi điểm cho sản phẩm không?"
  137. 是否可以提供商品的礼品卡或购物卡服务? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de lǐpǐn kǎ huò gòuwù kǎ fúwù?) - "Có thể cung cấp dịch vụ thẻ quà tặng hoặc thẻ mua sắm cho sản phẩm không?"
  138. 请问是否提供商品的快速发货服务? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de kuàisù fāhuò fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ giao hàng nhanh cho sản phẩm không?"
  139. 是否提供商品的电子发票或增值税发票? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de diànzǐ fāpiào huò zēngzhíshuì fāpiào?) - "Có cung cấp hóa đơn điện tử hoặc hóa đơn VAT cho sản phẩm không?"
  140. 请问是否有商品的二手或翻新选项? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de èrshǒu huò fānfùn xuǎnxiàng?) - "Xin hỏi có lựa chọn sản phẩm đã qua sử dụng hoặc sản phẩm đã được làm mới không?"
  141. 是否提供商品的专属折扣码或优惠码? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zhuānshǔ zhékòumǎ huò yōuhuìmǎ?) - "Có cung cấp mã giảm giá riêng hoặc mã ưu đãi cho sản phẩm không?"
  142. 请问是否有商品的购物保障计划? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de gòuwù bǎozhàng jìhuà?) - "Xin hỏi có kế hoạch bảo đảm mua sắm cho sản phẩm không?"
  143. 是否提供商品的售后换货或退款服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de shòuhòu huànhuò huò tuìkuǎn fúwù?) - "Có dịch vụ đổi hàng hoặc hoàn tiền sau khi mua sản phẩm không?"
  144. 请问是否有商品的生态包装回收计划? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shēngtài bāozhuāng huíshōu jìhuà?) - "Xin hỏi có kế hoạch tái chế bao bì thân thiện với môi trường cho sản phẩm không?"
  145. 是否提供商品的体验式购物活动? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de tǐyàn shì gòuwù huódòng?) - "Có chương trình mua sắm trải nghiệm cho sản phẩm không?"
  146. 请问是否提供商品的节假日专区或促销活动? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de jiéjià rì zhuānqū huò cùxiāo huódòng?) - "Xin hỏi có khu vực hoặc chương trình khuyến mãi dành cho ngày lễ và kỳ nghỉ cho sản phẩm không?"
  147. 是否可以提供商品的购物攻略或推荐清单? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de gòuwù gōngluè huò tuījiàn qīngdān?) - "Có thể cung cấp hướng dẫn mua sắm hoặc danh sách đề xuất cho sản phẩm không?"
  148. 请问是否有商品的全额退货政策? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de quán'é tuìhuò zhèngcè?) - "Xin hỏi có chính sách hoàn tiền toàn bộ cho sản phẩm không?"
  149. 是否提供商品的在线客服或咨询服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn kèfú huò zīxún fúwù?) - "Có dịch vụ hỗ trợ trực tuyến hoặc tư vấn cho sản phẩm không?"
  150. 请问是否有商品的打折日历或特别促销日期? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de dǎzhé rìlì huò tèbié cùxiāo rìqī?) - "Xin hỏi có lịch giảm giá hoặc ngày khuyến mãi đặc biệt cho sản phẩm không?"
  151. 是否提供商品的赠品或附加服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zèngpǐn huò fùjiā fúwù?) - "Có dịch vụ tặng phẩm hoặc các dịch vụ bổ sung cho sản phẩm không?"
  152. 请问是否有商品的限量版或独家款式? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de xiànliàng bǎn huò dújiā kuǎnshì?) - "Xin hỏi có phiên bản giới hạn hoặc kiểu dáng độc quyền cho sản phẩm không?"
  153. 是否可以提供商品的贴身定制建议? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de tiēshēn dìngzhì jiànyì?) - "Có thể cung cấp gợi ý tùy chỉnh sát với nhu cầu cho sản phẩm không?"
  154. 请问是否有商品的购物保险服务? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de gòuwù bǎoxiǎn fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ bảo hiểm mua sắm cho sản phẩm không?"
  155. 是否提供商品的试用期或满意保证? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de shìyòng qī huò mǎnyì bǎozhèng?) - "Có dịch vụ thử nghiệm hoặc đảm bảo hài lòng cho sản phẩm không?"
  156. 请问是否有商品的季节性折扣或促销? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de jìjiē xìng zhékòu huò cùxiāo?) - "Xin hỏi có giảm giá theo mùa hoặc chương trình khuyến mãi mùa vụ cho sản phẩm không?"
  157. 是否可以提供商品的礼品定制服务? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de lǐpǐn dìngzhì fúwù?) - "Có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh quà tặng cho sản phẩm không?"
  158. 请问是否有商品的换新保修计划? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de huàn xīn bǎoxiū jìhuà?) - "Xin hỏi có kế hoạch bảo hành đổi mới cho sản phẩm không?"
  159. 是否提供商品的购物指南或推荐清单? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de gòuwù zhǐnán huò tuījiàn qīngdān?) - "Có hướng dẫn mua sắm hoặc danh sách đề xuất cho sản phẩm không?"
  160. 请问是否有商品的定期促销或特价活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de dìngqī cùxiāo huò tèjià huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình khuyến mãi định kỳ hoặc giá đặc biệt cho sản phẩm không?"
  161. 是否提供商品的礼品包装服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de lǐpǐn bāozhuāng fúwù?) - "Có dịch vụ đóng gói quà tặng cho sản phẩm không?"
  162. 请问是否有商品的积分累计或会员积分兑换计划? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de jīfēn lěijì huò huìyuán jīfēn duìhuàn jìhuà?) - "Xin hỏi có chương trình tích điểm hoặc đổi điểm thành viên cho sản phẩm không?"
  163. 是否提供商品的二次购物折扣或忠诚客户优惠? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de èrcì gòuwù zhékòu huò zhōngchéng kèhù yōuhuì?) - "Có giảm giá cho lần mua thứ hai hoặc ưu đãi cho khách hàng trung thành cho sản phẩm không?"
  164. 请问是否提供商品的个性化礼品定制服务? (Qǐngwèn shìfǒu tígōng shāngpǐn de gèxìng huà lǐpǐn dìngzhì fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ tùy chỉnh quà tặng theo cá nhân hóa cho sản phẩm không?"
  165. 是否可以提供商品的全球配送和跟踪服务? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de quánqiú pèisòng hé gēnzōng fúwù?) - "Có thể cung cấp dịch vụ giao hàng toàn cầu và theo dõi cho sản phẩm không?"
  166. 请问是否有商品的购物返利或打折券活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de gòuwù fǎnlì huò dǎzhé quàn huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình hoàn tiền mua sắm hoặc ưu đãi giảm giá cho sản phẩm không?"
  167. 是否提供商品的灵活付款方式? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de línguǎn fùkuǎn fāngshì?) - "Có cung cấp phương thức thanh toán linh hoạt cho sản phẩm không?"
  168. 请问是否有商品的周年庆或店庆促销? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhōunián qìng huò diàn qìng cùxiāo?) - "Xin hỏi có chương trình khuyến mãi kỷ niệm hoặc kỷ niệm cửa hàng cho sản phẩm không?"
  169. 是否提供商品的在线购物指导或推荐? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn gòuwù zhǐdǎo huò tuījiàn?) - "Có hướng dẫn mua sắm trực tuyến hoặc gợi ý cho sản phẩm không?"
  170. 请问是否有商品的节日礼品包装服务? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de jiérì lǐpǐn bāozhuāng fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ đóng gói quà tặng theo chủ đề lễ hội cho sản phẩm không?"
  171. 是否提供商品的批发或团购优惠? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de pīfā huò tuán gòu yōuhuì?) - "Có chính sách giá sỉ hoặc ưu đãi cho mua sắm đại lý hoặc mua sắm nhóm cho sản phẩm không?"
  172. 请问是否有商品的特别包装选择,如定制礼盒或独家设计? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tèbié bāozhuāng xuǎnzé, rú dìngzhì lǐhé huò dújiā shèjì?) - "Xin hỏi có lựa chọn đóng gói đặc biệt, như hộp quà tặng tùy chỉnh hoặc thiết kế độc quyền cho sản phẩm không?"
  173. 是否提供商品的在线砍价或促销活动? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn kǎnjià huò cùxiāo huódòng?) - "Có cung cấp chương trình giảm giá hoặc khuyến mãi trực tuyến cho sản phẩm không?"
  174. 请问是否有商品的定期促销或季节性折扣? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de dìngqī cùxiāo huò jìjiē xìng zhékòu?) - "Xin hỏi có chương trình khuyến mãi định kỳ hoặc giảm giá theo mùa cho sản phẩm không?"
  175. 是否提供商品的个性化定制服务,如刻字或印名? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de gèxìng huà dìngzhì fúwù, rú kèzì huò yìn míng?) - "Có dịch vụ tùy chỉnh cá nhân hóa, như khắc chữ hoặc in tên cho sản phẩm không?"
  176. 请问是否有商品的生日促销或特别礼遇? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shēngrì cùxiāo huò tèbié lǐyù?) - "Xin hỏi có chương trình khuyến mãi hoặc ưu đãi đặc biệt cho ngày sinh nhật của sản phẩm không?"
  177. 是否可以提供商品的个性化颜色或款式选择? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de gèxìng huà yánsè huò kuǎnshì xuǎnzé?) - "Có thể cung cấp lựa chọn màu sắc hoặc kiểu dáng cá nhân hóa cho sản phẩm không?"
  178. 请问是否有商品的特别定制服务,如专属设计或工艺? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tèbié dìngzhì fúwù, rú zhuānshǔ shèjì huò gōngyì?) - "Xin hỏi có dịch vụ tùy chỉnh đặc biệt, như thiết kế riêng hoặc công nghệ độc quyền cho sản phẩm không?"
  179. 是否提供商品的生态友好包装或环保材料选择? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de shēngtài yǒuhǎo bāozhuāng huò huánbǎo cáiliào xuǎnzé?) - "Có lựa chọn đóng gói thân thiện với môi trường hoặc chất liệu bảo vệ môi trường cho sản phẩm không?"
  180. 请问是否有商品的试用装或样品赠送活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shìyòng zhuāng huò yàngpǐn zèngsòng huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình tặng sản phẩm thử nghiệm hoặc mẫu miễn phí cho sản phẩm không?"
  181. 是否提供商品的包装独家定制,例如个性化包装设计? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de bāozhuāng dújiā dìngzhì, lìrú gèxìng huà bāozhuāng shèjì?) - "Có dịch vụ tùy chỉnh độc quyền cho đóng gói, ví dụ như thiết kế đóng gói cá nhân hóa cho sản phẩm không?"
  182. 请问是否有商品的定期会员专属活动或优惠? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de dìngqī huìyuán zhuānshǔ huódòng huò yōuhuì?) - "Xin hỏi có chương trình hoạt động hoặc ưu đãi đặc quyền cho thành viên định kỳ cho sản phẩm không?"
  183. 是否提供商品的送货上门服务,包括安装调试等? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de sònghuò shàngmén fúwù, bāokuò ānzhuāng tiáoshì děng?) - "Có dịch vụ giao hàng tận nơi cho sản phẩm, bao gồm cả lắp đặt và điều chỉnh không?"
  184. 请问是否有商品的季节性或节日特别版? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de jìjiē xìng huò jiérì tèbié bǎn?) - "Xin hỏi có phiên bản đặc biệt theo mùa hoặc ngày lễ cho sản phẩm không?"
  185. 是否提供商品的定期折扣券或促销码? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de dìngqī zhékòu quàn huò cùxiāo mǎ?) - "Có cung cấp phiếu giảm giá định kỳ hoặc mã khuyến mãi cho sản phẩm không?"
  186. 请问是否有商品的专属预售或新品首发活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhuānshǔ yùshòu huò xīnpǐn shǒufā huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình đặt hàng trước độc quyền hoặc sự kiện ra mắt sản phẩm mới cho sản phẩm không?"
  187. 是否可以提供商品的在线产品演示或使用教程? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de zàixiàn chǎnpǐn yǎnshì huò shǐyòng jiàochéng?) - "Có thể cung cấp video demo sản phẩm trực tuyến hoặc hướng dẫn sử dụng cho sản phẩm không?"
  188. 请问是否有商品的会员生日礼遇或特别优惠? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de huìyuán shēngrì lǐyù huò tèbié yōuhuì?) - "Xin hỏi có ưu đãi hoặc quyền lợi đặc biệt cho thành viên vào ngày sinh nhật của họ cho sản phẩm không?"
  189. 是否提供商品的支付方式多样化,如信用卡、支付宝等? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zhīfù fāngshì duōyàng huà, rú xìnyòngkǎ, zhīfùbǎo děng?) - "Có nhiều phương thức thanh toán đa dạng, như thẻ tín dụng, Alipay, v.v. cho sản phẩm không?"
  190. 请问是否有商品的售后服务承诺或保修政策? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shòuhòu fúwù chéngnuò huò bǎoxiū zhèngcè?) - "Xin hỏi có cam kết dịch vụ sau bán hàng hoặc chính sách bảo hành cho sản phẩm không?"
  191. 是否提供商品的专属线上购物活动或折扣? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zhuānshǔ xiànshàng gòuwù huódòng huò zhékòu?) - "Có chương trình mua sắm trực tuyến hoặc giảm giá độc quyền cho sản phẩm không?"
  192. 请问是否有商品的定期清仓或特价处理活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de dìngqī qīngcāng huò tèjià chǔlǐ huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình thanh lý định kỳ hoặc xử lý giảm giá đặc biệt cho sản phẩm không?"
  193. 是否提供商品的购物返现或积分兑换服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de gòuwù fǎnxiàn huò jīfēn duìhuàn fúwù?) - "Có dịch vụ hoàn tiền mua sắm hoặc đổi điểm cho sản phẩm không?"
  194. 请问是否有商品的专属会员礼遇或特权? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhuānshǔ huìyuán lǐyù huò tèquán?) - "Xin hỏi có ưu đãi hoặc quyền lợi đặc quyền cho thành viên độc quyền cho sản phẩm không?"
  195. 是否可以提供商品的全球配送服务? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de quánqiú pèisòng fúwù?) - "Có thể cung cấp dịch vụ giao hàng toàn cầu cho sản phẩm không?"
  196. 请问是否有商品的生日特惠或礼物赠送? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shēngrì tèhuì huò lǐwù zèngsòng?) - "Xin hỏi có ưu đãi hoặc tặng quà vào ngày sinh nhật cho sản phẩm không?"
  197. 是否提供商品的在线咨询或购物顾问服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn zīxún huò gòuwù gùwèn fúwù?) - "Có dịch vụ tư vấn mua sắm trực tuyến hoặc tư vấn cho sản phẩm không?"
  198. 请问是否有商品的限时折扣或Flash Sale活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de xiànshí zhékòu huò Flash Sale huódòng?) - "Xin hỏi có giảm giá theo thời gian hoặc chương trình Flash Sale cho sản phẩm không?"
  199. 是否提供商品的礼品卡购买或使用服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de lǐpǐn kǎ gòumǎi huò shǐyòng fúwù?) - "Có dịch vụ mua hoặc sử dụng thẻ quà tặng cho sản phẩm không?"
  200. 请问是否有商品的售后服务中心或热线电话? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shòuhòu fúwù zhōngxīn huò rèxiàn diànhuà?) - "Xin hỏi có trung tâm dịch vụ sau bán hàng hoặc số điện thoại hotline cho sản phẩm không?"
  201. 是否提供商品的在线评价或客户反馈平台? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn píngjià huò kèhù fǎnkuì píngtái?) - "Có cung cấp nền tảng đánh giá trực tuyến hoặc phản hồi từ khách hàng cho sản phẩm không?"
  202. 请问是否有商品的免费试用计划或样品发放? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de miǎnfèi shìyòng jìhuà huò yàngpǐn fāfàng?) - "Xin hỏi có kế hoạch thử nghiệm miễn phí hoặc phát mẫu không?"
  203. 是否提供商品的定制包装服务,例如礼品盒或卡片? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de dìngzhì bāozhuāng fúwù, lìrú lǐpǐn hé huò kǎpiàn?) - "Có dịch vụ đóng gói tùy chỉnh, như hộp quà tặng hoặc thẻ giấy cho sản phẩm không?"
  204. 请问是否有商品的折扣券合作或联名款式? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhékòu quàn hézuò huò liánmíng kuǎnshì?) - "Xin hỏi có hợp tác cùng nhãn hiệu hoặc kiểu dáng độc quyền với phiếu giảm giá cho sản phẩm không?"
  205. 是否提供商品的贵宾或VIP会员专属服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de guìbīn huò VIP huìyuán zhuānshǔ fúwù?) - "Có dịch vụ độc quyền cho khách hàng VIP hoặc thành viên VIP cho sản phẩm không?"
  206. 请问是否有商品的团体或企业采购优惠? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tuántǐ huò qǐyè cǎigòu yōuhuì?) - "Xin hỏi có ưu đãi cho mua sắm nhóm hoặc doanh nghiệp mua sắm cho sản phẩm không?"
  207. 是否提供商品的特别场合礼物包装服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de tèbié chǎnghé lǐwù bāozhuāng fúwù?) - "Có dịch vụ đóng gói quà tặng cho dịp đặc biệt cho sản phẩm không?"
  208. 请问是否有商品的生日会员特惠或生日礼包? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shēngrì huìyuán tèhuì huò shēngrì lǐbāo?) - "Xin hỏi có ưu đãi hoặc gói quà sinh nhật cho thành viên vào ngày sinh nhật cho sản phẩm không?"
  209. 是否可以提供商品的线上专属购物优惠码? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de xiànshàng zhuānshǔ gòuwù yōuhuìmǎ?) - "Có thể cung cấp mã ưu đãi mua sắm trực tuyến độc quyền cho sản phẩm không?"
  210. 请问是否有商品的在线购物指导或搭配建议? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zàixiàn gòuwù zhǐdǎo huò dāpèi jiànyì?) - "Xin hỏi có hướng dẫn mua sắm trực tuyến hoặc gợi ý kết hợp cho sản phẩm không?"
  211. 是否提供商品的在线专属活动或预售福利? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn zhuānshǔ huódòng huò yùshòu fúlì?) - "Có chương trình đặc quyền trực tuyến hoặc ưu đãi đặt hàng trước cho sản phẩm không?"
  212. 请问是否有商品的购物返券或积分回馈计划? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de gòuwù fǎn quàn huò jīfēn huíkuì jìhuà?) - "Xin hỏi có chương trình hoàn lại phiếu mua sắm hoặc đổi điểm cho sản phẩm không?"
  213. 是否提供商品的在线专属福袋或惊喜盲盒? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn zhuānshǔ fúdài huò jīngxǐ máng hé?) - "Có túi quà độc quyền trực tuyến hoặc hộp bí ẩn bất ngờ cho sản phẩm không?"
  214. 请问是否有商品的团购或批发优惠价格? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tuántuán huò pīfā yōuhuì jiàgé?) - "Xin hỏi có giá ưu đãi cho mua sắm nhóm hoặc mua sắm sỉ cho sản phẩm không?"
  215. 是否提供商品的预售或首发礼遇服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de yùshòu huò shǒufā lǐyù fúwù?) - "Có dịch vụ ưu đãi đặt hàng trước hoặc ưu đãi cho sản phẩm mới ra mắt không?"
  216. 请问是否有商品的生日特别礼盒或生日惊喜? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de shēngrì tèbié lǐhé huò shēngrì jīngxǐ?) - "Xin hỏi có hộp quà đặc biệt hoặc bất ngờ cho sinh nhật của sản phẩm không?"
  217. 是否可以提供商品的赠品选择或额外优惠? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de zèngpǐn xuǎnzé huò éwài yōuhuì?) - "Có thể cung cấp lựa chọn quà tặng hoặc ưu đãi thêm cho sản phẩm không?"
  218. 请问是否有商品的特别预购或独家发售? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tèbié yùgòu huò dújiā fāshòu?) - "Xin hỏi có chương trình đặt hàng trước đặc biệt hoặc sản phẩm độc quyền không?"
  219. 是否提供商品的在线专属体验或试用服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn zhuānshǔ tǐyàn huò shìyòng fúwù?) - "Có dịch vụ trải nghiệm độc quyền trực tuyến hoặc dịch vụ thử nghiệm cho sản phẩm không?"
  220. 请问是否有商品的专属定期会员礼包或礼遇? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhuānshǔ dìngqī huìyuán lǐbāo huò lǐyù?) - "Xin hỏi có gói quà định kỳ độc quyền hoặc ưu đãi đặc biệt cho thành viên độc quyền cho sản phẩm không?"
  221. 是否提供商品的专属生日庆祝服务或礼遇? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zhuānshǔ shēngrì qìngzhù fúwù huò lǐyù?) - "Có dịch vụ kỷ niệm sinh nhật độc quyền hoặc quyền lợi đặc biệt cho sản phẩm không?"
  222. 请问是否有商品的购物满额赠送或赠品活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de gòuwù mǎn'é zèngsòng huò zèngpǐn huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình tặng quà hoặc sản phẩm miễn phí khi mua sắm đạt số tiền nhất định cho sản phẩm không?"
  223. 是否提供商品的在线专属问答或客服支持? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn zhuānshǔ wèndá huò kèfú zhīchí?) - "Có dịch vụ hỏi đáp trực tuyến hoặc hỗ trợ khách hàng độc quyền cho sản phẩm không?"
  224. 请问是否有商品的团购返现或返券促销? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tuántuán fǎnxiàn huò fǎn quàn cùxiāo?) - "Xin hỏi có chương trình hoàn tiền hoặc hoàn phiếu mua sắm khi mua sắm nhóm cho sản phẩm không?"
  225. 是否可以提供商品的特别节日套装或限量版? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de tèbié jiérì tàozhuāng huò xiànliàng bǎn?) - "Có thể cung cấp bộ quà đặc biệt cho ngày lễ hoặc phiên bản giới hạn cho sản phẩm không?"
  226. 请问是否有商品的专属定制服务,如印刷logo或个性定制? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhuānshǔ dìngzhì fúwù, rú yìnshuā logo huò gèxìng dìngzhì?) - "Xin hỏi có dịch vụ tùy chỉnh độc quyền, như in logo hoặc cá nhân hóa cho sản phẩm không?"
  227. 是否提供商品的线上专属活动或优惠码? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de xiànshàng zhuānshǔ huódòng huò yōuhuìmǎ?) - "Có chương trình đặc quyền trực tuyến hoặc mã ưu đãi độc quyền cho sản phẩm không?"
  228. 请问是否有商品的季节性或节日特惠价格? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de jìjiē xìng huò jiérì tèhuì jiàgé?) - "Xin hỏi có giá đặc biệt theo mùa hoặc giá ưu đãi vào ngày lễ cho sản phẩm không?"
  229. 是否提供商品的赠品或特别福利选择? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zèngpǐn huò tèbié fúlì xuǎnzé?) - "Có tặng quà hoặc lựa chọn quyền lợi đặc biệt cho sản phẩm không?"
  230. 请问是否有商品的限时购物独家优惠或折扣券? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de xiànshí gòuwù dújiā yōuhuì huò zhékòu quàn?) - "Xin hỏi có ưu đãi độc quyền theo thời gian hoặc phiếu giảm giá độc quyền cho sản phẩm không?"
  231. 是否提供商品的在线专属购物活动或特价促销? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn zhuānshǔ gòuwù huódòng huò tèjià cùxiāo?) - "Có chương trình mua sắm trực tuyến độc quyền hoặc giảm giá đặc biệt cho sản phẩm không?"
  232. 请问是否有商品的团购折扣或集体购物福利? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tuántuán zhékòu huò jítǐ gòuwù fúlì?) - "Xin hỏi có giảm giá cho mua sắm nhóm hoặc quyền lợi cho mua sắm đoàn thể cho sản phẩm không?"
  233. 是否提供商品的专属购物返券或积分奖励? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zhuānshǔ gòuwù fǎnquàn huò jīfēn jiǎnglì?) - "Có hoàn tiền mua sắm độc quyền hoặc điểm thưởng cho sản phẩm không?"
  234. 请问是否有商品的赠品或购物礼遇活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zèngpǐn huò gòuwù lǐyù huódòng?) - "Xin hỏi có quà tặng hoặc ưu đãi mua sắm cho sản phẩm không?"
  235. 是否可以提供商品的全球配送服务或快递包邮? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de quánqiú pèisòng fúwù huò kuàidì bāoyóu?) - "Có thể cung cấp dịch vụ giao hàng toàn cầu hoặc giao hàng miễn phí cho sản phẩm không?"
  236. 请问是否有商品的团体购物或团购价优惠? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tuántǐ gòuwù huò tuántuán jià yōuhuì?) - "Xin hỏi có giảm giá cho mua sắm nhóm hoặc giá ưu đãi cho mua sắm nhóm cho sản phẩm không?"
  237. 是否提供商品的专属线上购物体验或试用服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zhuānshǔ xiànshàng gòuwù tǐyàn huò shìyòng fúwù?) - "Có dịch vụ trải nghiệm mua sắm trực tuyến độc quyền hoặc dịch vụ thử nghiệm cho sản phẩm không?"
  238. 请问是否有商品的免费送货或快递优惠活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de miǎnfèi sònghuò huò kuàidì yōuhuì huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình giao hàng miễn phí hoặc ưu đãi giao hàng nhanh cho sản phẩm không?"
  239. 是否提供商品的线上问答或购物建议服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de xiànshàng wèndá huò gòuwù jiànyì fúwù?) - "Có dịch vụ hỏi đáp trực tuyến hoặc tư vấn mua sắm cho sản phẩm không?"
  240. 请问是否有商品的特价销售或促销折扣活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tèjià xiāoshòu huò cùxiāo zhékòu huódòng?) - "Xin hỏi có giảm giá đặc biệt hoặc chương trình khuyến mãi giảm giá cho sản phẩm không?"
  241. 是否提供商品的生日专属礼遇或生日礼品服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de shēngrì zhuānshǔ lǐyù huò shēngrì lǐpǐn fúwù?) - "Có dịch vụ đặc quyền hoặc quà tặng vào ngày sinh nhật cho sản phẩm không?"
  242. 请问是否有商品的折扣券或购物返券活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhékòu quàn huò gòuwù fǎnquàn huódòng?) - "Xin hỏi có phiếu giảm giá hoặc hoàn phiếu mua sắm cho sản phẩm không?"
  243. 是否提供商品的定期促销或特价活动? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de dìngqī cùxiāo huò tèjià huódòng?) - "Có chương trình khuyến mãi định kỳ hoặc giảm giá đặc biệt cho sản phẩm không?"
  244. 请问是否有商品的线上专属购物礼遇或福袋服务? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de xiànshàng zhuānshǔ gòuwù lǐyù huò fúdài fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ đặc quyền hoặc túi quà mua sắm trực tuyến cho sản phẩm không?"
  245. 是否可以提供商品的在线专属优惠码或折扣码? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de zàixiàn zhuānshǔ yōuhuìmǎ huò zhékòu mǎ?) - "Có thể cung cấp mã ưu đãi trực tuyến độc quyền hoặc mã giảm giá cho sản phẩm không?"
  246. 请问是否有商品的团体或团购满额赠送活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tuántǐ huò tuántuán mǎn'é zèngsòng huódòng?) - "Xin hỏi có chương trình tặng quà hoặc sản phẩm miễn phí khi mua sắm nhóm cho sản phẩm không?"
  247. 是否提供商品的线上专属购物返现或积分奖励? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de xiànshàng zhuānshǔ gòuwù fǎnxiàn huò jīfēn jiǎnglì?) - "Có hoàn tiền mua sắm trực tuyến hoặc điểm thưởng cho sản phẩm không?"
  248. 请问是否有商品的限时特惠或Flash Sale活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de xiànshí tèhuì huò Flash Sale huódòng?) - "Xin hỏi có giá ưu đãi theo thời gian hoặc chương trình Flash Sale cho sản phẩm không?"
  249. 是否提供商品的特别场合礼物包装服务或礼遇? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de tèbié chǎnghé lǐwù bāozhuāng fúwù huò lǐyù?) - "Có dịch vụ đóng gói quà tặng cho dịp đặc biệt hoặc quyền lợi đặc biệt cho sản phẩm không?"
  250. 请问是否有商品的专属售后服务或延保计划? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zhuānshǔ shòuhòu fúwù huò yánbǎo jìhuà?) - "Xin hỏi có dịch vụ hậu mãi độc quyền hoặc kế hoạch bảo hành mở rộng cho sản phẩm không?"
  251. 是否提供商品的在线专属退换货政策或保障服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de zàixiàn zhuānshǔ tuìhuànhuò zhèngcè huò bǎozhàng fúwù?) - "Có chính sách đổi trả độc quyền trực tuyến hoặc dịch vụ bảo đảm cho sản phẩm không?"
  252. 请问是否有商品的特别定制或私人定制服务? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tèbié dìngzhì huò sīrén dìngzhì fúwù?) - "Xin hỏi có dịch vụ đặc biệt tùy chỉnh hoặc tùy chỉnh riêng cho sản phẩm không?"
  253. 是否提供商品的线上专属购物活动或预售福利? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de xiànshàng zhuānshǔ gòuwù huódòng huò yùshòu fúlì?) - "Có chương trình đặc quyền mua sắm trực tuyến hoặc ưu đãi đặt hàng trước cho sản phẩm không?"
  254. 请问是否有商品的赠品选择或购物礼遇活动? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zèngpǐn xuǎnzé huò gòuwù lǐyù huódòng?) - "Xin hỏi có lựa chọn quà tặng hoặc ưu đãi mua sắm cho sản phẩm không?"
  255. 请问是否有商品的优先购或会员专属优惠? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de yōuxiān gòu huò huìyuán zhuānshǔ yōuhuì?) - "Xin hỏi có ưu tiên mua sắm hoặc ưu đãi độc quyền cho thành viên cho sản phẩm không?"
  256. 是否提供商品的生日庆祝服务或特别礼遇? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de shēngrì qìngzhù fúwù huò tèbié lǐyù?) - "Có dịch vụ kỷ niệm sinh nhật hoặc quyền lợi đặc biệt vào ngày sinh nhật cho sản phẩm không?"
  257. 请问是否有商品的特别购物体验或试用服务? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tèbié gòuwù tǐyàn huò shìyòng fúwù?) - "Xin hỏi có trải nghiệm mua sắm đặc biệt hoặc dịch vụ thử nghiệm cho sản phẩm không?"
  258. 是否可以提供商品的专属折扣码或优惠券? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de zhuānshǔ zhékòu mǎ huò yōuhuì quàn?) - "Có thể cung cấp mã giảm giá độc quyền hoặc phiếu ưu đãi cho sản phẩm không?"
  259. 请问是否有商品的特别礼遇或会员专属优惠? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de tèbié lǐyù huò huìyuán zhuānshǔ yōuhuì?) - "Xin hỏi có quyền lợi đặc biệt hoặc ưu đãi độc quyền cho thành viên cho sản phẩm không?"
  260. 是否提供商品的团购优惠或团体购物福利? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de tuántuán yōuhuì huò tuántǐ gòuwù fúlì?) - "Có ưu đãi cho mua sắm nhóm hoặc quyền lợi cho mua sắm đoàn thể cho sản phẩm không?"
  261. 请问是否有商品的在线专属购物活动或预售优惠? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de zàixiàn zhuānshǔ gòuwù huódòng huò yùshòu yōuhuì?) - "Xin hỏi có chương trình mua sắm trực tuyến độc quyền hoặc ưu đãi đặt hàng trước cho sản phẩm không?"
  262. 是否提供商品的团购返现或返券促销? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de tuántuán fǎnxiàn huò fǎn quàn cùxiāo?) - "Có chương trình hoàn tiền khi mua sắm nhóm hoặc hoàn phiếu mua sắm cho sản phẩm không?"
  263. 是否可以提供商品的特别定制服务,如印刷logo或个性定制? (Shìfǒu kěyǐ tígōng shāngpǐn de tèbié dìngzhì fúwù, rú yìnshuā logo huò gèxìng dìngzhì?) - "Có thể cung cấp dịch vụ tùy chỉnh đặc biệt, như in logo hoặc cá nhân hóa cho sản phẩm không?"
  264. 请问是否有商品的线上专属活动或优惠码? (Qǐngwèn shìfǒu yǒu shāngpǐn de xiànshàng zhuānshǔ huódòng huò yōuhuìmǎ?) - "Xin hỏi có chương trình đặc quyền trực tuyến hoặc mã ưu đãi độc quyền cho sản phẩm không?"
  265. 是否提供商品的生日专属礼遇或生日礼品服务? (Shìfǒu tígōng shāngpǐn de shēngrì zhuānshǔ lǐyù huò shēngrì lǐpǐn fúwù?) - "Có dịch vụ kỷ niệm sinh nhật hoặc quyền lợi đặc biệt vào ngày sinh nhật cho sản phẩm không?"
  266. 请问贵厂是否可以提供批发价或大宗采购折扣? (Qǐngwèn guì chǎng shìfǒu kěyǐ tígōng pīfā jià huò dàzōng cǎigòu zhékòu?) - "Xin hỏi nhà máy có thể cung cấp giá sỉ hoặc chiết khấu cho đơn đặt hàng lớn không?"
  267. 我们有兴趣与贵厂建立长期合作关系,是否可以谈论关于价格的优惠政策? (Wǒmen yǒu xìngqù yǔ guì chǎng jiànlì chángqī hézuò guānxì, shìfǒu kěyǐ tánlùn guānyú jiàgé de yōuhuì zhèngcè?) - "Chúng tôi quan tâm đến việc thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với nhà máy, liệu có thể thảo luận về chính sách ưu đãi về giá cả không?"
  268. 请问贵厂是否能够提供定制产品或根据我们的设计进行生产? (Qǐngwèn guì chǎng shìfǒu nénggòu tígōng dìngzhì chǎnpǐn huò gēnjù wǒmen de shèjì jìnxíng shēngchǎn?) - "Xin hỏi nhà máy có thể cung cấp sản phẩm tùy chỉnh hoặc sản xuất theo thiết kế của chúng tôi không?"
  269. 我们希望了解贵厂的生产能力以及交货时间。 (Wǒmen xīwàng liǎojiě guì chǎng de shēngchǎn nénglì yǐjí jiāohuò shíjiān.) - "Chúng tôi muốn hiểu về khả năng sản xuất và thời gian giao hàng của nhà máy."
  270. 能否协商关于付款方式和付款条件? (Néng fǒu xiéshāng guānyú fùkuǎn fāngshì hé fùkuǎn tiáojiàn?) - "Liệu có thể đàm phán về phương thức thanh toán và điều kiện thanh toán không?"
  271. 请问贵厂是否接受小批量订单? (Qǐngwèn guì chǎng shìfǒu jiēshòu xiǎo pīliàng dìngdān?) - "Xin hỏi nhà máy có chấp nhận đơn đặt hàng số lượng nhỏ không?"
  272. 我们对贵厂的产品质量非常重视,是否可以了解贵厂的质检流程和标准? (Wǒmen duì guì chǎng de chǎnpǐn zhìliàng fēicháng zhòngshì, shìfǒu kěyǐ liǎojiě guì chǎng de zhìjiǎn liúchéng hé biāozhǔn?) - "Chúng tôi rất chú trọng đến chất lượng sản phẩm của nhà máy, liệu có thể tìm hiểu về quy trình và tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng không?"
  273. 我们希望能够建立透明的合作关系,是否可以分享贵厂的生产流程和配件来源? (Wǒmen xīwàng nénggòu jiànlì tòumíng de hézuò guānxì, shìfǒu kěyǐ fēnxiǎng guì chǎng de shēngchǎn liúchéng hé pèijiàn láiyuán?) - "Chúng tôi muốn xây dựng mối quan hệ hợp tác minh bạch, liệu có thể chia sẻ về quy trình sản xuất và nguồn cung cấp phụ kiện của nhà máy không?"
  274. 我们对贵厂的产品价格有一些疑虑,是否可以商谈价格优惠或折扣? (Wǒmen duì guì chǎng de chǎnpǐn jiàgé yǒu yīxiē yílù, shìfǒu kěyǐ shāngtán jiàgé yōuhuì huò zhékòu?) - "Chúng tôi có một số lo ngại về giá cả sản phẩm của nhà máy, liệu có thể thảo luận về ưu đãi giá cả hoặc giảm giá không?"
  275. 请问贵厂是否可以提供样品?我们希望先进行质量检测。 (Qǐngwèn guì chǎng shìfǒu kěyǐ tígōng yàngpǐn? Wǒmen xīwàng xiān jìnxíng zhìliàng jiǎncè.) - "Xin hỏi nhà máy có thể cung cấp mẫu không? Chúng tôi muốn thực hiện kiểm tra chất lượng trước."
  276. 我们对贵厂的生产能力和交货时间有一些特殊要求,是否可以定制生产计划以满足我们的需求? (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn nénglì hé jiāohuò shíjiān yǒu yīxiē tèshū yāoqiú, shìfǒu kěyǐ dìngzhì shēngchǎn jìhuà yǐ mǎnzú wǒmen de xūqiú?) - "Chúng tôi có một số yêu cầu đặc biệt về khả năng sản xuất và thời gian giao hàng của nhà máy, liệu có thể tùy chỉnh kế hoạch sản xuất để đáp ứng nhu cầu của chúng tôi không?"
  277. 我们对贵厂的产品包装也很重视,是否可以定制特别的包装以符合我们的品牌形象? (Wǒmen duì guì chǎng de chǎnpǐn bāozhuāng yě hěn zhòngshì, shìfǒu kěyǐ dìngzhì tèbié de bāozhuāng yǐ fúhé wǒmen de pǐnpài xíngxiàng?) - "Chúng tôi cũng quan trọng về việc đóng gói sản phẩm của nhà máy, liệu có thể tùy chỉnh bao bì đặc biệt để phản ánh hình ảnh thương hiệu của chúng tôi không?"
  278. 我们希望了解贵厂的售后服务政策,包括保修期限和维修支持。 (Wǒmen xīwàng liǎojiě guì chǎng de shòuhòu fúwù zhèngcè, bāokuò bǎoxiū qīxiàn hé wéixiū zhīchí.) - "Chúng tôi muốn hiểu về chính sách hậu mãi của nhà máy, bao gồm thời gian bảo hành và hỗ trợ sửa chữa."
  279. 我们对贵厂的支付条款有些疑虑,是否可以商谈灵活的支付条件以满足双方需求? (Wǒmen duì guì chǎng de zhīfù tiáokuǎn yǒuxiē yílù, shìfǒu kěyǐ shāngtán línghuó de zhīfù tiáojiàn yǐ mǎnzú shuāngfāng xūqiú?) - "Chúng tôi có một số lo ngại về điều kiện thanh toán của nhà máy, liệu có thể thảo luận về điều kiện thanh toán linh hoạt để đáp ứng nhu cầu của cả hai bên không?"
  280. 我们希望了解贵厂的生产环境和工艺流程,以确保产品的质量和生产过程的合规性。 (Wǒmen xīwàng liǎojiě guì chǎng de shēngchǎn huánjìng hé gōngyì liúchéng, yǐ quèbǎo chǎnpǐn de zhìliàng hé shēngchǎn guòchéng de héguīxìng.) - "Chúng tôi muốn hiểu về môi trường sản xuất và quy trình công nghệ của nhà máy để đảm bảo chất lượng sản phẩm và tuân thủ quy trình sản xuất."
  281. 贵厂的产品符合我们的设计要求,是否可以提供样品以进行最终审批? (Guì chǎng de chǎnpǐn fúhé wǒmen de shèjì yāoqiú, shìfǒu kěyǐ tígōng yàngpǐn yǐ jìnxíng zuìzhōng shěnpī?) - "Sản phẩm của nhà máy phù hợp với yêu cầu thiết kế của chúng tôi, liệu có thể cung cấp mẫu để tiến hành phê duyệt cuối cùng không?"
  282. 我们对贵厂的生产能力有信心,但我们是否可以协商关于交货时间的具体安排,以确保我们项目的顺利进行? (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn nénglì yǒu xìnxīn, dàn wǒmen shìfǒu kěyǐ xiéshāng guānyú jiāohuò shíjiān de jùtǐ ānpái, yǐ quèbǎo wǒmen xiàngmù de shùnlì jìnxíng?) - "Chúng tôi tin tưởng vào khả năng sản xuất của nhà máy, nhưng liệu có thể thương lượng về kế hoạch thời gian giao hàng cụ thể để đảm bảo tiến triển thuận lợi của dự án của chúng tôi không?"
  283. 我们对贵厂的质量控制流程感兴趣,是否可以了解一下贵厂的质检标准和测试过程? (Wǒmen duì guì chǎng de zhìliàng kòngzhì liúchéng gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ liǎojiě yīxià guì chǎng de zhìjiǎn biāozhǔn hé cèshì guòchéng?) - "Chúng tôi quan tâm đến quy trình kiểm soát chất lượng của nhà máy, liệu có thể tìm hiểu về tiêu chuẩn kiểm tra và quy trình kiểm nghiệm không?"
  284. 我们想要确保贵厂的生产材料符合环保和可持续性标准,是否可以提供相关的证明文件? (Wǒmen xiǎng yào quèbǎo guì chǎng de shēngchǎn cáiliào fúhé huánbǎo hé kě chíxù xìng biāozhǔn, shìfǒu kěyǐ tígōng xiāngguān de zhèngmíng wénjiàn?) - "Chúng tôi muốn đảm bảo rằng nguyên liệu sản xuất của nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn về môi trường và bền vững, liệu có thể cung cấp các tài liệu chứng minh liên quan không?"
  285. 我们希望了解贵厂的退货和退款政策,以及在可能出现的质量问题时的解决方案。 (Wǒmen xīwàng liǎojiě guì chǎng de tuìhuò hé tuìkuǎn zhèngcè, yǐjí zài kěnéng chūxiàn de zhìliàng wèntí shí de jiějué fāng'àn.) - "Chúng tôi muốn hiểu về chính sách đổi trả và hoàn tiền của nhà máy, cũng như các giải pháp khi có vấn đề về chất lượng."
  286. 我们希望能够建立长期的战略伙伴关系,是否可以商谈有关合作条件的更多细节? (Wǒmen xīwàng nénggòu jiànlì chángqī de zhànlüè huǒbàn guānxì, shìfǒu kěyǐ shāngtán yǒuguān hézuò tiáojiàn de gèngduō xìjié?) - "Chúng tôi muốn thiết lập mối quan hệ đối tác chiến lược lâu dài, liệu có thể thảo luận về các chi tiết khác liên quan đến điều kiện hợp tác không?"
  287. 我们对贵厂的工厂设备和技术设施也很感兴趣,是否可以参观贵厂以进一步了解? (Wǒmen duì guì chǎng de gōngchǎng shèbèi hé jìshù shèshī yě hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ cānguān guì chǎng yǐ jìnyībù liǎojiě?) - "Chúng tôi quan tâm đến thiết bị và cơ sở kỹ thuật của nhà máy, liệu có thể thăm quan nhà máy để hiểu rõ hơn không?"
  288. 我们对贵厂的生产能力非常满意,但我们想要商谈一下价格以确保我们的预算可以覆盖全部需求。 (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn nénglì fēicháng mǎnyì, dàn wǒmen xiǎng yào shāngtán yīxià jiàgé yǐ quèbǎo wǒmen de yùsuàn kěyǐ fùgài quánbù xūqiú.) - "Chúng tôi rất hài lòng với khả năng sản xuất của nhà máy, nhưng chúng tôi muốn thảo luận về giá cả để đảm bảo ngân sách của chúng tôi có thể bao phủ toàn bộ nhu cầu không?"
  289. 我们对贵厂的交货时间有一些紧急需求,是否可以加急处理订单以满足我们的项目进度? (Wǒmen duì guì chǎng de jiāohuò shíjiān yǒu yīxiē jǐnjí xūqiú, shìfǒu kěyǐ jiājí chǔlǐ dìngdān yǐ mǎnzú wǒmen de xiàngmù jìndù?) - "Chúng tôi có một số nhu cầu gấp về thời gian giao hàng từ nhà máy, liệu có thể ưu tiên xử lý đơn đặt hàng để đảm bảo tiến độ dự án của chúng tôi không?"
  290. 我们感兴趣与贵厂讨论包括配送方式和费用在内的物流安排,以优化我们的供应链。 (Wǒmen gǎn xìngqù yǔ guì chǎng tǎolùn bāokuò pèisòng fāngshì hé fèiyòng zài nèi de wùliú ānpái, yǐ yōuhuà wǒmen de gōngyìng liàn.) - "Chúng tôi quan tâm đến việc thảo luận với nhà máy về kế hoạch vận chuyển, bao gồm cả phương thức và chi phí, để tối ưu hóa chuỗi cung ứng của chúng tôi."
  291. 我们对贵厂的支付方式和付款条件有一些调整的要求,是否可以商谈以符合双方的利益? (Wǒmen duì guì chǎng de zhīfù fāngshì hé fùkuǎn tiáojiàn yǒu yīxiē tiáozhěng de yāoqiú, shìfǒu kěyǐ shāngtán yǐ fúhé shuāngfāng de lìyì?) - "Chúng tôi có một số yêu cầu điều chỉnh về phương thức thanh toán và điều kiện thanh toán của nhà máy, liệu có thể thảo luận để đáp ứng lợi ích của cả hai bên không?"
  292. 我们对贵厂的报价感兴趣,但是否可以提供更多的灵活性以适应市场波动? (Wǒmen duì guì chǎng de bàojià gǎn xìngqù, dàn shìfǒu kěyǐ tígōng gèngduō de línghuóxìng yǐ shìyìng shìchǎng bōdòng?) - "Chúng tôi quan tâm đến bảng báo giá của nhà máy, nhưng liệu có thể cung cấp thêm tính linh hoạt để đối mặt với biến động thị trường không?"
  293. 我们希望贵厂能够提供更详细的产品规格和技术参数,以便我们更好地了解您的产品。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng gèng xiángxì de chǎnpǐn guīgé hé jìshù cānshù, yǐbiàn wǒmen gèng hǎo de liǎojiě nín de chǎnpǐn.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin chi tiết hơn về cấu hình sản phẩm và các thông số kỹ thuật, để chúng tôi có thể hiểu rõ hơn về sản phẩm của bạn."
  294. 我们对贵厂的生产周期有些关切,是否可以商讨缩短生产时间的可能性? (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn zhōuqī yǒuxiē guānqiè, shìfǒu kěyǐ shāngtǎo suōduǎn shēngchǎn shíjiān de kěnéngxìng?) - "Chúng tôi quan tâm đến chu kỳ sản xuất của nhà máy, liệu có thể thảo luận về khả năng rút ngắn thời gian sản xuất không?"
  295. 我们希望了解贵厂的售后支持服务,包括维修和技术支持的细节。 (Wǒmen xīwàng liǎojiě guì chǎng de shòuhòu zhīchí fúwù, bāokuò wéixiū hé jìshù zhīchí de xìjié.) - "Chúng tôi muốn hiểu về dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng của nhà máy, bao gồm các chi tiết về sửa chữa và hỗ trợ kỹ thuật."
  296. 我们对贵厂的产品包装和运输过程很在意,是否可以定制特殊的包装以确保产品的安全运送? (Wǒmen duì guì chǎng de chǎnpǐn bāozhuāng hé yùnshū guòchéng hěn zàiyì, shìfǒu kěyǐ dìngzhì tèshū de bāozhuāng yǐ quèbǎo chǎnpǐn de ānquán yùnsòng?) - "Chúng tôi quan tâm đến bao bì sản phẩm và quá trình vận chuyển của nhà máy, liệu có thể tùy chỉnh bao bì đặc biệt để đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển không?"
  297. 我们希望贵厂能够提供产品的实物样品,以便我们进行最终的质量检测。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng chǎnpǐn de shíwù yàngpǐn, yǐbiàn wǒmen jìnxíng zuìzhōng de zhìliàng jiǎncè.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp mẫu thực tế của sản phẩm để chúng tôi có thể thực hiện kiểm tra chất lượng cuối cùng."
  298. 我们对贵厂的生产过程中的可持续性和环保措施很感兴趣,是否可以了解更多有关这方面的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn guòchéng zhōng de kěchíxùxìng hé huánbǎo cuòshī hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ liǎojiě gèng duō yǒuguān zhè fāngmiàn de xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến tính bền vững và các biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình sản xuất của nhà máy, liệu có thể tìm hiểu thêm về thông tin liên quan không?"
  299. 我们对贵厂的质量标准和生产流程有些疑虑,是否可以提供更详细的信息以解答我们的疑问? (Wǒmen duì guì chǎng de zhìliàng biāozhǔn hé shēngchǎn liúchéng yǒuxiē yílù, shìfǒu kěyǐ tígōng gèng xiángxì de xìnxī yǐ jiědá wǒmen de yíwèn?) - "Chúng tôi có một số lo ngại về tiêu chuẩn chất lượng và quy trình sản xuất của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết hơn để giải đáp mọi thắc mắc của chúng tôi không?"
  300. 我们希望贵厂能够提供详细的报价单,包括所有相关的费用和条款。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng xiángxì de bàojià dān, bāokuò suǒyǒu xiāngguān de fèiyòng hé tiáokuǎn.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp bảng báo giá chi tiết, bao gồm tất cả các chi phí và điều khoản liên quan."
  301. 我们对贵厂的生产工艺和品质管控非常关注,是否可以了解一下相关的认证和检测措施? (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn gōngyì hé pǐnzhì guǎn kòng fēicháng guānzhù, shìfǒu kěyǐ liǎojiě yīxià xiāngguān de rènzhèng hé jiǎncè cuòshī?) - "Chúng tôi quan tâm đến quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng của nhà máy, liệu có thể tìm hiểu về các chứng nhận và biện pháp kiểm tra liên quan không?"
  302. 我们对贵厂的配件供应和库存情况感兴趣,是否可以提供详细的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de pèijiàn gōngyìng hé kùcún qíngkuàng gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng xiángxì de xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến cung cấp phụ kiện và tình trạng tồn kho của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết không?"
  303. 我们希望贵厂能够提供合理的退货政策,以应对任何可能发生的不良情况。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng hélǐ de tuìhuò zhèngcè, yǐ yìngduì rènhé kěnéng fāshēng de bùliáng qíngkuàng.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp chính sách đổi trả hợp lý để đối mặt với bất kỳ tình huống tiêu cực nào có thể xảy ra."
  304. 我们对贵厂的生产设备和技术投入有一些疑虑,是否可以提供更多关于技术更新和设备维护的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn shèbèi hé jìshù tóurù yǒuxiē yílù, shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō guānyú jìshù gēngxīn hé shèbèi wéihù de xìnxī?) - "Chúng tôi có một số nghi ngờ về trang thiết bị sản xuất và đầu tư công nghệ của nhà máy, liệu có thể cung cấp thêm thông tin về cập nhật công nghệ và bảo dưỡng thiết bị không?"
  305. 我们希望能够协商有关合同条款和保密协议的细节,以确保合作双方的合法权益。 (Wǒmen xīwàng nénggòu xiéshāng yǒuguān hétóng tiáokuǎn hé bǎomì xiéyì de xìjié, yǐ quèbǎo hézuò shuāngfāng de héfǎ quánlì.) - "Chúng tôi muốn thương lượng về các điều khoản hợp đồng và thoả thuận bảo mật để đảm bảo quyền lợi hợp pháp của cả hai bên."
  306. 我们对贵厂的研发能力和新产品推出计划很感兴趣,是否可以提供更多相关信息? (Wǒmen duì guì chǎng de yánfā nénglì hé xīn chǎnpǐn tuīchū jìhuà hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō xiāngguān xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến khả năng nghiên cứu và phát triển cũng như kế hoạch ra mắt sản phẩm mới của nhà máy, liệu có thể cung cấp thêm thông tin liên quan không?"
  307. 我们对贵厂的员工培训计划和质量管理团队很关心,是否可以了解更多关于您的人才发展方面的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de yuángōng péixùn jìhuà hé zhìliàng guǎnlǐ tuánduì hěn guānxīn, shìfǒu kěyǐ liǎojiě gèng duō guānyú nín de réncái fāzhǎn fāngmiàn de xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến kế hoạch đào tạo nhân sự và đội ngũ quản lý chất lượng của nhà máy, liệu có thể cung cấp thêm thông tin về phát triển nguồn nhân lực của bạn không?"
  308. 我们对贵厂的市场份额和竞争优势有兴趣,是否可以分享更多关于市场地位和前景的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de shìchǎng fèn'é hé jìngzhēng yōushì yǒu xìngqù, shìfǒu kěyǐ fēnxiǎng gèng duō guānyú shìchǎng dìwèi hé qiánjǐng de xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến thị trường và lợi thế cạnh tranh của nhà máy, liệu có thể chia sẻ thêm thông tin về vị thế thị trường và triển vọng không?"
  309. 我们希望贵厂能够提供关于售后服务的客户反馈和满意度调查结果,以确保我们选择的合作伙伴是可靠的。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú shòuhòu fúwù de kèhù fǎnkuì hé mǎnyì dù diàochá jiéguǒ, yǐ quèbǎo wǒmen xuǎnzé de hézuò huǒbàn shì kěkào de.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp phản hồi từ khách hàng và kết quả khảo sát độ hài lòng về dịch vụ sau bán hàng để đảm bảo đối tác mà chúng tôi chọn là đáng tin cậy."
  310. 我们对贵厂的生产安全和劳工条件很关切,是否可以提供有关工厂安全措施和员工福利的详细信息? (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn ānquán hé láogōng tiáojiàn hěn guānqiè, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān gōngchǎng ānquán cuòshī hé yuángōng fúlì de xiángxì xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến an toàn sản xuất và điều kiện lao động của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết về biện pháp an toàn nhà máy và phúc lợi cho nhân viên không?"
  311. 我们希望贵厂能够提供关于订单交付的准确时间表,以便我们安排相应的生产计划。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú dìngdān jiāofù de zhǔnquè shíjiāo, yǐbiàn wǒmen ānpái xiāngyīng de shēngchǎn jìhuà.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp một lịch trình chính xác về giao hàng để chúng tôi có thể sắp xếp kế hoạch sản xuất tương ứng."
  312. 我们对贵厂的供应链透明度和交流沟通很在意,是否可以探讨一下双方沟通的方式和频率? (Wǒmen duì guì chǎng de gōngyìng liàn tòumíngdù hé jiāoliú gōutōng hěn zàiyì, shìfǒu kěyǐ tàntǎo yīxià shuāngfāng gōutōng de fāngshì hé pínlǜ?) - "Chúng tôi quan tâm đến sự minh bạch của chuỗi cung ứng và giao tiếp giữa chúng tôi, liệu có thể thảo luận về cách và tần suất giao tiếp giữa hai bên không?"
  313. 我们对贵厂的定制能力和灵活生产有兴趣,是否可以提供更多关于定制服务和订单灵活性的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de dìngzhì nénglì hé línghuó shēngchǎn yǒu xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō guānyú dìngzhì fúwù hé dìngdān línghuó xìng de xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến khả năng tùy chỉnh và sự linh hoạt trong sản xuất của nhà máy, liệu có thể cung cấp thêm thông tin về dịch vụ tùy chỉnh và tính linh hoạt của đơn hàng không?"
  314. 我们希望贵厂能够提供有关产品质量保证和售后支持的具体政策,以便我们更好地了解合作的保障。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng yǒuguān chǎnpǐn zhìliàng bǎozhèng hé shòuhòu zhīchí de jùtǐ zhèngcè, yǐbiàn wǒmen gèng hǎo de liǎojiě hézuò de bǎozhàng.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp các chính sách cụ thể về đảm bảo chất lượng sản phẩm và hỗ trợ sau bán hàng để chúng tôi hiểu rõ hơn về cam kết hợp tác."
  315. 我们对贵厂的社会责任感兴趣,是否可以了解更多关于环保、可持续发展和社区支持方面的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de shèhuì zérèn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ liǎojiě gèng duō guānyú huánbǎo, kěchíxù fāzhǎn hé shèqū zhīchí fāngmiàn de xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến trách nhiệm xã hội của nhà máy, liệu có thể tìm hiểu thêm về thông tin liên quan đến bảo vệ môi trường, phát triển bền vững và hỗ trợ cộng đồng không?"
  316. 我们对贵厂的生产规模和能力有疑虑,是否可以提供更多关于产能和生产效率的数据? (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn guīmó hé nénglì yǒu yílù, shìfǒu kěyǐ tígōng gèng duō guānyú chǎnnéng hé shēngchǎn xiàolǜ de shùjù?) - "Chúng tôi có một số nghi ngờ về quy mô sản xuất và khả năng của nhà máy, liệu có thể cung cấp thêm dữ liệu về năng suất sản xuất và hiệu suất không?"
  317. 我们希望贵厂能够提供关于供货周期和交货准时性的承诺,以确保我们的供应链畅通无阻。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú gōnghuò zhōuqī hé jiāohuò zhǔnshí xìng de chéngnuò, yǐ quèbǎo wǒmen de gōngyìng liàn chàngtōng wúzǔ.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cam kết về chu kỳ cung ứng và đảm bảo tính đúng hẹn trong giao hàng, để đảm bảo chuỗi cung ứng của chúng tôi luôn mạch lạc."
  318. 我们对贵厂的采购流程和合同条款有一些疑虑,是否可以协商以确保合作的高效进行? (Wǒmen duì guì chǎng de cǎigòu liúchéng hé hétóng tiáokuǎn yǒu yīxiē yílù, shìfǒu kěyǐ xiéshāng yǐ quèbǎo hézuò de gāoxiào jìnxíng?) - "Chúng tôi có một số nghi ngờ về quy trình mua hàng và điều khoản hợp đồng của nhà máy, liệu có thể thương lượng để đảm bảo sự hiệu quả trong quá trình hợp tác không?"
  319. 我们希望贵厂能够提供关于产品质量标准和检测过程的详细信息,以确保产品符合我们的要求。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú chǎnpǐn zhìliàng biāozhǔn hé jiǎncè guòchéng de xiángxì xìnxī, yǐ quèbǎo chǎnpǐn fúhé wǒmen de yāoqiú.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin chi tiết về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm và quy trình kiểm tra, để đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu của chúng tôi."
  320. 我们对贵厂的市场定位和营销策略有兴趣,是否可以分享更多有关市场开发和品牌建设的计划? (Wǒmen duì guì chǎng de shìchǎng dìngwèi hé yíngxiāo cèlüè yǒu xìngqù, shìfǒu kěyǐ fēnxiǎng gèng duō yǒuguān shìchǎng kāifā hé pǐnpái jiànshè de jìhuà?) - "Chúng tôi quan tâm đến vị trí trên thị trường và chiến lược tiếp thị của nhà máy, liệu có thể chia sẻ thêm về kế hoạch phát triển thị trường và xây dựng thương hiệu không?"
  321. 我们对贵厂的生产工艺和技术创新能力很关注,是否可以了解一下您最近的研发成果? (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn gōngyì hé jìshù chuàngxīn nénglì hěn guānzhù, shìfǒu kěyǐ liǎojiě yīxià nín zuìjìn de yánfā chéngguǒ?) - "Chúng tôi quan tâm đến quy trình sản xuất và khả năng sáng tạo công nghệ của nhà máy, liệu có thể tìm hiểu về các kết quả nghiên cứu và phát triển gần đây của bạn không?"
  322. 我们对贵厂的企业文化和价值观很感兴趣,是否可以了解更多关于您公司的使命和愿景? (Wǒmen duì guì chǎng de qǐyè wénhuà hé jiàzhí guān hěn gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ liǎojiě gèng duō guānyú nín gōngsī de shǐmìng hé yuànjǐng?) - "Chúng tôi quan tâm đến văn hóa doanh nghiệp và giá trị của nhà máy, liệu có thể tìm hiểu thêm về sứ mệnh và tầm nhìn của công ty không?"
  323. 我们希望贵厂能够提供有关生产过程中的质量控制和质检流程的具体信息,以确保产品符合国际标准。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng yǒuguān shēngchǎn guòchéng zhōng de zhìliàng kòngzhì hé zhìjiǎn liúchéng de jùtǐ xìnxī, yǐ quèbǎo chǎnpǐn fúhé guójì biāozhǔn.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin cụ thể về kiểm soát chất lượng và quy trình kiểm tra trong quá trình sản xuất, để đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế."
  324. 我们对贵厂的供应稳定性和供货能力有一些疑虑,是否可以提供有关生产计划和库存管理的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de gōngyìng wěndìng xìng hé gōnghuò nénglì yǒu yīxiē yílù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān shēngchǎn jìhuà hé kùcún guǎnlǐ de xìnxī?) - "Chúng tôi có một số nghi ngờ về sự ổn định cung ứng và khả năng cung cấp của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin về kế hoạch sản xuất và quản lý tồn kho không?"
  325. 我们希望贵厂能够提供关于产品包装和标识的详细要求,以满足我们市场的需求和标准。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú chǎnpǐn bāozhuāng hé biāoshì de xiángxì yāoqiú, yǐ mǎnzú wǒmen shìchǎng de xūqiú hé biāozhǔn.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp yêu cầu chi tiết về bao bì và nhãn hiệu sản phẩm để đáp ứng nhu cầu và tiêu chuẩn của thị trường chúng tôi."
  326. 我们对贵厂的生产周期和交付能力有兴趣,是否可以提供有关订单处理和交货时间的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn zhōuqī hé jiāofù nénglì yǒu xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān dìngdān chǔlǐ hé jiāohuò shíjiān de xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến chu kỳ sản xuất và khả năng giao hàng của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin về xử lý đơn hàng và thời gian giao hàng không?"
  327. 我们希望贵厂能够提供有关售后服务和维修支持的详细政策,以确保我们在使用产品时得到及时的支持。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng yǒuguān shòuhòu fúwù hé wéixiū zhīchí de xiángxì zhèngcè, yǐ quèbǎo wǒmen zài shǐyòng chǎnpǐn shí dé dào jíshí de zhīchí.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp chính sách chi tiết về dịch vụ sau bán hàng và hỗ trợ bảo dưỡng, để đảm bảo chúng tôi nhận được sự hỗ trợ kịp thời khi sử dụng sản phẩm."
  328. 我们对贵厂的订单处理流程和生产排程有一些疑虑,是否可以了解更多关于订单执行和生产进度的细节? (Wǒmen duì guì chǎng de dìngdān chǔlǐ liúchéng hé shēngchǎn páichéng yǒu yīxiē yílù, shìfǒu kěyǐ liǎojiě gèng duō guānyú dìngdān zhíxíng hé shēngchǎn jìndù de xìjié?) - "Chúng tôi có một số nghi ngờ về quy trình xử lý đơn hàng và lịch trình sản xuất của nhà máy, liệu có thể tìm hiểu thêm về chi tiết về thực hiện đơn hàng và tiến độ sản xuất không?"
  329. 我们对贵厂的产品质量标准和检测程序有一些疑虑,是否可以提供更详细的信息以解答我们的疑问? (Wǒmen duì guì chǎng de chǎnpǐn zhìliàng biāozhǔn hé jiǎncè chéngxù yǒu yīxiē yílù, shìfǒu kěyǐ tígōng gèng xiángxì de xìnxī yǐ jiědá wǒmen de yíwèn?) - "Chúng tôi có một số nghi ngờ về tiêu chuẩn chất lượng và quy trình kiểm tra của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết hơn để giải đáp mọi thắc mắc của chúng tôi không?"
  330. 我们希望贵厂能够提供关于合作价格和支付条件的最终协议,以便我们能够进一步商讨和签署合同。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú hézuò jiàgé hé zhīfù tiáojiàn de zuìzhōng xiéyì, yǐbiàn wǒmen nénggòu jìn yībù shāngtǎo hé qiānshǔ hétóng.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thỏa thuận cuối cùng về giá cả và điều kiện thanh toán để chúng tôi có thể tiến hành thảo luận và ký kết hợp đồng."
  331. 我们对贵厂的供应能力和产能规划有兴趣,是否可以提供未来一段时间内的产能扩展计划? (Wǒmen duì guì chǎng de gōngyìng nénglì hé chǎnnéng guīhuà yǒu xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng wèilái yīduàn shíjiān nèi de chǎnnéng kuòzhǎn jìhuà?) - "Chúng tôi quan tâm đến khả năng cung cấp và kế hoạch mở rộng sản xuất của nhà máy trong thời gian tới, liệu có thể cung cấp kế hoạch mở rộng sản xuất trong thời gian tới không?"
  332. 我们希望贵厂能够提供有关产品质量反馈和改进措施的信息,以便我们共同提升产品质量。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú chǎnpǐn zhìliàng fǎnkuì hé gǎijìn cuòshī de xìnxī, yǐbiàn wǒmen gòngtóng tígōng chǎnpǐn zhìliàng.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin về phản hồi và biện pháp cải thiện chất lượng sản phẩm, để chúng tôi có thể cùng nhau nâng cao chất lượng sản phẩm."
  333. 我们对贵厂的售后服务体系和客户支持有疑虑,是否可以详细介绍一下您的服务保障措施? (Wǒmen duì guì chǎng de shòuhòu fúwù tǐxì hé kèhù zhīchí yǒu yílù, shìfǒu kěyǐ xiángxì jièshào yīxià nín de fúwù bǎozhàng cuòshī?) - "Chúng tôi có một số nghi ngờ về hệ thống dịch vụ sau bán hàng và hỗ trợ khách hàng của nhà máy, liệu có thể giới thiệu chi tiết về các biện pháp đảm bảo dịch vụ của bạn không?"
  334. 我们希望贵厂能够提供有关环境保护和可持续发展的政策和实际措施,以确保生产过程对环境的影响最小化。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú huánjìng bǎohù hé kěchíxù fāzhǎn de zhèngcè hé shíjì cuòshī, yǐ quèbǎo shēngchǎn guòchéng duì huánjìng de yǐngxiǎng zuìxiǎn huà.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp chính sách và biện pháp thực tế liên quan đến bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, để đảm bảo tối thiểu hóa ảnh hưởng của quá trình sản xuất đối với môi trường."
  335. 我们对贵厂的公司治理结构和道德经营有兴趣,是否可以了解更多关于公司内部运作和决策层的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de gōngsī zhìlǐ jiégòu hé dàodé jīngyíng yǒu xìngqù, shìfǒu kěyǐ liǎojiě gèng duō guānyú gōngsī nèibù yùnzuò hé juécè céng de xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến cấu trúc quản trị và kinh doanh đạo đức của công ty, liệu có thể tìm hiểu thêm về cách công ty hoạt động nội bộ và quyết định tầng lớp không?"
  336. 我们对贵厂的工人培训和技能发展计划有一些关切,是否可以提供有关员工培训和技能提升的详细资料? (Wǒmen duì guì chǎng de gōngrén péixùn hé jìnéng fāzhǎn jìhuà yǒu yīxiē guānqiè, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān yuángōng péixùn hé jìnéng tíshēng de xiángxì zīliào?) - "Chúng tôi quan tâm đến việc đào tạo lao động và kế hoạch phát triển kỹ năng của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết về đào tạo nhân viên và nâng cao kỹ năng không?"
  337. 我们希望贵厂能够提供有关产品研发和创新能力的详细信息,以便我们了解您在技术方面的领先优势。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú chǎnpǐn yánfā hé chuàngxīn nénglì de xiángxì xìnxī, yǐbiàn wǒmen liǎojiě nín zài jìshù fāngmiàn de lǐngxiān yōushì.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin chi tiết về nghiên cứu và phát triển sản phẩm cùng khả năng sáng tạo, để chúng tôi hiểu rõ về ưu thế dẫn đầu của bạn trong lĩnh vực công nghệ."
  338. 我们对贵厂的品牌声誉和客户反馈感兴趣,是否可以分享一些成功案例和客户评价? (Wǒmen duì guì chǎng de pǐnpái shēngyù hé kèhù fǎnkuì gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ fēnxiǎng yīxiē chénggōng ànlì hé kèhù píngjià?) - "Chúng tôi quan tâm đến danh tiếng thương hiệu và phản hồi từ khách hàng của nhà máy, liệu có thể chia sẻ một số trường hợp thành công và đánh giá từ khách hàng không?"
  339. 我们希望贵厂能够提供有关产品生命周期和维护支持的详细计划,以确保我们的投资长期稳定。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī hé wéihù zhīchí de xiángxì jìhuà, yǐ quèbǎo wǒmen de tóuzī zhǎngqī wěndìng.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp kế hoạch chi tiết về chu kỳ sản phẩm và hỗ trợ bảo dưỡng, để đảm bảo đầu tư của chúng tôi ổn định trong dài hạn."
  340. 我们对贵厂的安全管理和环保政策有兴趣,是否可以提供有关厂区安全和环境保护措施的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de ānquán guǎnlǐ hé huánbǎo zhèngcè yǒu xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān chǎnqū ānquán hé huánjìng bǎohù cuòshī de xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến quản lý an toàn và chính sách bảo vệ môi trường của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin về biện pháp an toàn trong khuôn viên nhà máy và bảo vệ môi trường không?"
  341. 我们希望贵厂能够提供有关质量认证和产品合规性的文件,以确保我们的产品符合相关标准和法规。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú zhìliàng rènzhèng hé chǎnpǐn héguī xìng de wénjiàn, yǐ quèbǎo wǒmen de chǎnpǐn fúhé xiāngguān biāozhǔn hé fǎguī.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp tài liệu về chứng nhận chất lượng và tuân thủ quy định sản phẩm, để đảm bảo sản phẩm của chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn và luật lệ liên quan."
  342. 我们对贵厂的可持续发展战略和绿色生产有浓厚兴趣,是否可以分享一些贵厂在可持续性方面的最佳实践? (Wǒmen duì guì chǎng de kěchíxù fāzhǎn zhànlüè hé lǜsè shēngchǎn yǒu nónghòu xìngqù, shìfǒu kěyǐ fēnxiǎng yīxiē guì chǎng zài kěchíxù xìng fāngmiàn de zuìjiā shíjiàn?) - "Chúng tôi quan tâm đến chiến lược phát triển bền vững và sản xuất xanh của nhà máy, liệu có thể chia sẻ một số thực hành xuất sắc của nhà máy trong lĩnh vực bền vững không?"
  343. 我们希望贵厂能够提供有关贵公司社会责任和公益活动的信息,以便我们了解您的企业价值观和社会贡献。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú guì gōngsī shèhuì zérèn hé gōngyì huódòng de xìnxī, yǐbiàn wǒmen liǎojiě nín de qǐyè jiàzhíguān hé shèhuì gòngxiàn.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin về trách nhiệm xã hội và hoạt động từ thiện của công ty, để chúng tôi hiểu về giá trị doanh nghiệp và đóng góp xã hội của bạn."
  344. 我们对贵厂的供应链透明度和合作伙伴关系有一些疑虑,是否可以提供有关供应链管理和合作伙伴政策的详细信息? (Wǒmen duì guì chǎng de gōngyìng liàn tòumíngdù hé hézuò huǒbàn guānxì yǒu yīxiē yílù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān gōngyìng liàn guǎnlǐ hé hézuò huǒbàn zhèngcè de xiángxì?) - "Chúng tôi có một số nghi ngờ về sự minh bạch của chuỗi cung ứng và mối quan hệ với đối tác của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết về quản lý chuỗi cung ứng và chính sách đối tác không?"
  345. 我们希望贵厂能够提供有关危机管理和应急响应计划的资料,以确保在任何不可预见的情况下都能够迅速而有效地应对。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú wēijī guǎnlǐ hé yìngjí xiǎngyìng jìhuà de zīliào, yǐ quèbǎo zài rènhé bù kě yùjiàn de qíngkuàng xià dōu nénggòu xùnsù ér yǒuxiào de yìngduì.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin về quản lý khủng hoảng và kế hoạch ứng phó khẩn cấp, để đảm bảo rằng có thể ứng phó một cách nhanh chóng và hiệu quả trong mọi tình huống không thể dự đoán được."
  346. 我们对贵厂的工艺流程和生产设备有一些疑虑,是否可以提供有关生产技术和设备更新的详细资讯? (Wǒmen duì guì chǎng de gōngyì liúchéng hé shēngchǎn shèbèi yǒu yīxiē yílù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān shēngchǎn jìshù hé shèbèi gēngxīn de xiángxì?) - "Chúng tôi có một số nghi ngờ về quy trình công nghệ và thiết bị sản xuất của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết về công nghệ sản xuất và cập nhật thiết bị không?"
  347. 我们希望贵厂能够提供有关产品的配件和售后支持的信息,以确保我们在使用产品时能够方便地获取支持和配件。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú chǎnpǐn de pèijiàn hé shòuhòu zhīchí de xìnxī, yǐ quèbǎo wǒmen zài shǐyòng chǎnpǐn shí nénggòu fāngbiàn de huòqǔ zhīchí hé pèijiàn.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin về phụ kiện sản phẩm và hỗ trợ sau bán hàng, để đảm bảo rằng chúng tôi có thể dễ dàng nhận được hỗ trợ và phụ kiện khi sử dụng sản phẩm."
  348. 我们对贵厂的产能利用率和生产效率有兴趣,是否可以提供有关提高产能和效率的计划和方法? (Wǒmen duì guì chǎng de chǎnnéng lìyòng lǜ hé shēngchǎn xiàolǜ yǒu xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān tígāo chǎnnéng hé xiàolǜ de jìhuà hé fāngfǎ?) - "Chúng tôi quan tâm đến tỷ lệ sử dụng năng suất và hiệu suất sản xuất của nhà máy, liệu có thể cung cấp kế hoạch và phương pháp để cải thiện năng suất và hiệu suất sản xuất không?"
  349. 我们希望贵厂能够提供有关员工福利和劳动条件的详细政策,以确保员工在贵厂的工作环境和福利待遇得到充分关照。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú yuángōng fúlì hé láodòng tiáojiàn de xiángxì zhèngcè, yǐ quèbǎo yuángōng zài guì chǎng de gōngzuò huánjìng hé fúlì dàiyù dédào chōngfèn guānzhào.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp chính sách chi tiết về phúc lợi nhân viên và điều kiện lao động, để đảm bảo rằng môi trường làm việc và chế độ phúc lợi của nhân viên tại nhà máy được chú ý đầy đủ."
  350. 我们对贵厂的供应商选择和供应链风险管理有兴趣,是否可以提供有关供应商评估和风险缓解措施的信息? (Wǒmen duì guì chǎng de gōngyìngshāng xuǎnzé hé gōngyìng liàn fēngxiǎn guǎnlǐ yǒu xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān gōngyìngshāng pínggū hé fēngxiǎn huǎnjiě cuòshī de xìnxī?) - "Chúng tôi quan tâm đến quá trình lựa chọn nhà cung cấp và quản lý rủi ro trong chuỗi cung ứng của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin về đánh giá nhà cung cấp và biện pháp giảm nhẹ rủi ro không?"
  351. 我们希望贵厂能够提供有关产品质量控制和检验流程的详细资料,以确保我们收到的产品符合标准和规格。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú chǎnpǐn zhìliàng kòngzhì hé jiǎnyàn liúchéng de xiángxì zīliào, yǐ quèbǎo wǒmen shōudào de chǎnpǐn fúhé biāozhǔn hé guīgé.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin chi tiết về quản lý chất lượng sản phẩm và quy trình kiểm tra, để đảm bảo rằng sản phẩm chúng tôi nhận được tuân theo các tiêu chuẩn và quy định."
  352. 我们对贵厂的市场营销策略和品牌推广感兴趣,是否可以分享一些成功的市场推广经验和案例? (Wǒmen duì guì chǎng de shìchǎng yíngxiāo cèlüè hé pǐnpái tuīguǎng gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ fēnxiǎng yīxiē chénggōng de shìchǎng tuīguǎng jīngyàn hé ànlì?) - "Chúng tôi quan tâm đến chiến lược tiếp thị và quảng bá thương hiệu của nhà máy, liệu có thể chia sẻ một số kinh nghiệm và thành công trong lĩnh vực quảng bá thương hiệu và tiếp thị không?"
  353. 我们希望贵厂能够提供有关与供应商合作的合同和协议的信息,以确保合作关系的清晰和公正。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú yǔ gōngyìngshāng hézuò de hétóng hé xiéyì de xìnxī, yǐ quèbǎo hézuò guānxì de qīngxī hé gōngzhèng.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin về hợp đồng và thỏa thuận liên quan đến hợp tác với nhà cung cấp, để đảm bảo rằng mối quan hệ hợp tác được rõ ràng và công bằng."
  354. 我们对贵厂的研发团队和创新文化感兴趣,是否可以提供有关创新项目和研发团队成果的详细介绍? (Wǒmen duì guì chǎng de yánfā tuántuī hé chuàngxīn wénhuà gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān chuàngxīn xiàngmù hé yánfā tuántuī chénggǔo de xiángxì jièshào?) - "Chúng tôi quan tâm đến đội ngũ nghiên cứu và phát triển cũng như văn hóa sáng tạo của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết về các dự án sáng tạo và thành tựu của đội ngũ nghiên cứu và phát triển không?"
  355. 我们希望贵厂能够提供有关贵厂在业界的地位和竞争优势的信息,以便我们更好地了解您的市场地位和发展潜力。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú guì chǎng zài yèjiè de dìwèi hé jìngzhēng yōushì de xìnxī, yǐbiàn wǒmen gèng hǎo de liǎojiě nín de shìchǎng dìwèi hé fāzhǎn qiánlì.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin về vị trí và ưu thế cạnh tranh của mình trong ngành công nghiệp, để chúng tôi có thể hiểu rõ hơn về vị thế và tiềm năng phát triển của bạn trên thị trường."
  356. 我们对贵厂的供应灵活性和交货时间有一些关切,是否可以提供有关订单处理和交付时间的具体安排? (Wǒmen duì guì chǎng de gōngyìng línghuó xìng hé jiāofù shíjiān yǒu yīxiē guānqiè, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān dìngdān chǔlǐ hé jiāofù shíjiān de jùtǐ ānpái?) - "Chúng tôi quan tâm đến tính linh hoạt trong cung ứng và thời gian giao hàng của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết về xử lý đơn hàng và kế hoạch giao hàng không?"
  357. 我们希望贵厂能够提供有关产品售后服务和保修政策的详细资料,以确保我们在使用产品时能够获得及时和有效的支持。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú chǎnpǐn shòuhòu fúwù hé bǎoxiū zhèngcè de xiángxì zīliào, yǐ quèbǎo wǒmen zài shǐyòng chǎnpǐn shí nénggòu huòdé jíshí hé yǒuxiào de zhīchí.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin chi tiết về dịch vụ sau bán hàng và chính sách bảo hành sản phẩm, để đảm bảo rằng chúng tôi có thể nhận được hỗ trợ kịp thời và hiệu quả khi sử dụng sản phẩm."
  358. 我们对贵厂的生产能力和交货效率有浓厚兴趣,是否可以提供有关生产规模和交货周期的详细信息? (Wǒmen duì guì chǎng de shēngchǎn nénglì hé jiāofù xiàolǜ yǒu nónghòu xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān shēngchǎn guīmó hé jiāofù zhōuqī de xiángxì?) - "Chúng tôi quan tâm đến khả năng sản xuất và hiệu suất giao hàng của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết về quy mô sản xuất và chu kỳ giao hàng không?"
  359. 我们希望贵厂能够提供有关贵公司财务健康状况和财务透明度的信息,以便我们评估您的财务稳定性。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú guì gōngsī cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng hé cáiwù tòumíngdù de xìnxī, yǐbiàn wǒmen pínggū nín de cáiwù wěndìng xìng.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin về tình hình tài chính và tính minh bạch tài chính của công ty, để chúng tôi đánh giá sự ổn định tài chính của bạn."
  360. 我们对贵厂的工厂设施和生产环境有兴趣,是否可以提供有关工厂设备和环保措施的详细介绍? (Wǒmen duì guì chǎng de gōngchǎng shèshī hé shēngchǎn huánjìng yǒu xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān gōngchǎng shèbèi hé huánbǎo cuòshī de xiángxì jièshào?) - "Chúng tôi quan tâm đến cơ sở và môi trường sản xuất của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết về trang thiết bị nhà máy và các biện pháp bảo vệ môi trường không?"
  361. 我们希望贵厂能够提供有关供应链可持续性和原材料采购政策的详细资讯,以确保供应链的稳定和透明。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú gōngyìng liàn kěchíxùxìng hé yuán cáiliào cǎigòu zhèngcè de xiángxì zīliào, yǐ quèbǎo gōngyìng liàn de wěndìng hé tòumíng.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin chi tiết về tính bền vững của chuỗi cung ứng và chính sách mua nguyên liệu, để đảm bảo sự ổn định và minh bạch trong chuỗi cung ứng."
  362. 我们对贵厂的管理团队和领导层的经验和能力有兴趣,是否可以提供有关主要管理人员的背景和业界经验的资料? (Wǒmen duì guì chǎng de guǎnlǐ tuántuī hé lǐngdǎo céng de jīngyàn hé nénglì yǒu xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān zhǔyào guǎnlǐ rényuán de bèijǐng hé yèjiè jīngyàn de zīliào?) - "Chúng tôi quan tâm đến kinh nghiệm và năng lực của đội ngũ quản lý và lãnh đạo của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin về hồ sơ và kinh nghiệm trong ngành của các nhân sự quản lý chính không?"
  363. 我们希望贵厂能够提供有关贵公司的社会责任项目和可持续发展计划的详细信息,以便我们了解您的企业价值观和社会影响。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú guì gōngsī de shèhuì zérèn xiàngmù hé kěchíxù fāzhǎn jìhuà de xiángxì, yǐbiàn wǒmen liǎojiě nín de qǐyè jiàzhíguān hé shèhuì yǐngxiǎng.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin chi tiết về các dự án trách nhiệm xã hội và kế hoạch phát triển bền vững của công ty, để chúng tôi hiểu rõ hơn về giá trị doanh nghiệp và ảnh hưởng xã hội của bạn."
  364. 我们对贵厂的技术创新和研发投入感兴趣,是否可以提供有关研发团队的技术能力和创新项目的详细介绍? (Wǒmen duì guì chǎng de jìshù chuàngxīn hé yánfā tóurù gǎn xìngqù, shìfǒu kěyǐ tígōng yǒuguān yánfā tuántuī de jìshù nénglì hé chuàngxīn xiàngmù de xiángxì jièshào?) - "Chúng tôi quan tâm đến sự đổi mới trong công nghệ và đầu tư nghiên cứu và phát triển của nhà máy, liệu có thể cung cấp thông tin chi tiết về khả năng công nghệ của đội ngũ nghiên cứu và các dự án sáng tạo không?"
  365. 我们希望贵厂能够提供有关贵公司在国际市场上的业务拓展和合作伙伴关系的信息,以便我们了解您的全球战略和合作伙伴网络。 (Wǒmen xīwàng guì chǎng nénggòu tígōng guānyú guì gōngsī zài guójì shìchǎng shàng de yèwù tuòzhǎn hé hézuò huǒbàn guānxì de xìnxī, yǐbiàn wǒmen liǎojiě nín de quánqiú zhànlüè hé hézuò huǒbàn wǎngluò.) - "Chúng tôi mong muốn nhà máy có thể cung cấp thông tin về việc mở rộng kinh doanh và mối quan hệ đối tác quốc tế của công ty, để chúng tôi hiểu rõ hơn về chiến lược toàn cầu và mạng lưới đối tác của bạn."
Dưới đây là một số chủ đề tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế rất thiết thực, các bạn hãy xem ngay và luôn trong các link sau đây.

626 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại PDF

699 Mẫu câu đàm phán tiếng Trung thương mại thông dụng nhất

Chat với Shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall

Mẫu câu nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng

Mẫu câu order Taobao 1688 Tmall ứng dụng thực tế

300 Câu tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng

600 Mẫu câu tiếng Trung Nhập hàng Trung Quốc Taobao 1688

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách tiếng Trung thương mại Ebook Mẫu câu đàm phán tiếng Trung với Xưởng Trung Quốc của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top