Khóa học tiếng Trung online cơ bản lớp luyện thi HSK online HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG MASTEREDU THẦY VU chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp chuẩn HSK 3.0 theo bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 1
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 2
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 3
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 4
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 5
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 6
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 7
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 8
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 9
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 10
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 11
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 12
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 13
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 14
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 15
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 16
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 17
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 18
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 19
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 20
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 21
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 22
Ngày 2/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Thanh
药物 yào wù
怎么 zěnme + V + O?
使用 shǐyòng
这种药物怎么使用?zhè zhǒng yàowù zěnme shǐyòng
按照 ànzhào
建议 jiànyì
医生 yīshēng
这是医生的建议 zhè shì yīshēng de jiànyì
你要按照医生的建议使用药物 nǐ yào ànzhào yīshēng de jiànyì shǐyòng yàowù
医嘱 yī zhǔ
服用 fú yòng
服用药物 fú yòng yào wù
嘱咐 zhǔ fù
你要按照医生的嘱咐服用药物 nǐ yào ànzhào yīshēng de zhǔrù fúyòng yàowù
作用 zuò yòng
作用于 zuò yòng yú + Đối tượng
物体 wùtǐ
表面 biǎomiàn
物体表面 wùtǐ biǎomiàn
这种要作用于物体表面 zhè zhǒng yào zuò yóng yú wùtǐ biǎomiàn
这种药有什么作用?zhè zhǒng yào yǒu shénme zuòyòng
[有 yǒu + 作用 zuòyòng] => Tính từ (Adj)
很有作用 hěn yǒu zuòyòng
病 bìng
这种药物对你的病很有作用 zhè zhǒng yàowù duì nǐ de bìng hěn yǒu zuòyòng
具有 jù yǒu = 有yǒu
非常 fēicháng = 特别 tèbié
重要 zhòngyào
教育 jiàoyù
教育具有非常重要的作用 jiàoyù jùyǒu fēicháng zhòngyào de zuòyòng
退烧药 tuì shāo yào
对面 duìmiàn
N + 对面 duìmiàn
正对 zhèng duì
药店 yào diàn
公司对面的药店 gōngsī duìmiàn de yàodiàn
今天早上我去公司对面的药店买退烧药 jīntiān zǎoshàng wǒ qù gōngsī duìmiàn de yàodiàn mǎi tuì shāo yào
开药 kāi yào
病人 bìngrén
医生给病人开了药 yīshēng gěi bìngrén kāi le yào
医生给你开了什么药?yīshēng gěi nǐ kāi le shénme yào
医生给我开了退烧药 yīshēng gěi wǒ kāi le tuì shāo yào
止咳药 zhǐ ké yào
你的药店卖止咳药吗?nǐ de yàodiàn mài zhǐ ké yào ma
减轻 jiǎnqīng
压力 yā lì
减轻压力 jiǎnqīng yālì
适当 shìdàng + V
适当休息 shìdàng xiūxī
适当休息可以减轻压力 shìdàng xiūxī kěyǐ jiǎnqīng yālì
有助于 yǒu zhù yú + Đối tượng
工作压力 gōngzuò yālì
运动 yùndòng
每天运动有助于减轻工作压力 měi tiān yùndòng yǒu zhù yú jiǎnqīng gōngzuò yālì
负担 fùdān
人员 rényuán = 员工 yuángōng
办法 bànfǎ
公司正在想办法减轻员工的工作负担 gōngsī zhèngzài xiǎng bànfǎ jiǎnqīng yuángōng de gōngzuò fùdān
词汇 cí huì
这个词汇的用法是什么?zhè gè cíhuì de yòngfǎ shì shénme
至少 zhì shǎo
完成 wánchéng = 完毕 wánbì
财务 cáiwù
报表 bào biǎo = 报告 bàogào
财务报表 cáiwù bàobiǎo
现在我需要至少一天时间来完成财务报表 xiànzài wǒ xūyào zhì shǎo yì tiān shíjiān lái wánchéng cáiwù bàobiǎo
这个工作至少需要三个人员 zhè gè gōngzuò zhìshǎo xūyào sān gè rényuán
隔壁 gé bì
我住在你的房间的隔壁 wǒ zhù zài nǐ de fángjiān de gébì
隔壁房间 gé bì fángjiān
夫妻 fū qī
一对夫妻 yí duì fūqī
V + 着 zhe + O
隔壁房间住着一对夫妻 gébì fángjiān zhù zhe yí duì fūqī
隔一天 gé yì tiān
你隔一天服用这种药 nǐ gé yì tiān fúyòng zhè zhǒng yào
健身房 jiàn shēn fáng
我隔一天去一次健身房 wǒ gé yì tiān qù yí cì jiàn shēn fáng
一个月 yí gè yuè
设备 shèbèi
办公 bàngōng
办公设备 bàngōng shèbèi
检查 jiǎnchá
每隔三个月我要检查一次办公设备 měi gé sān gè yuè wǒ yào jiǎnchá yí cì bàngōng shèbèi
医生给我开两种药片 yīshēng gěi wǒ kāi le liǎng zhǒng yàopiàn
一片药 yí piàn yào
每次你服用几片药?měi cì nǐ fúyòng jǐ piàn yào
这种药水具有什么作用?zhè zhǒng yào shuǐ jùyǒu shénme zuòyòng
一瓶水 yì píng shuǐ
医生给我开了一瓶药水 yīshēng gěi wǒ kāi le yì píng yàoshuǐ
下去 xià qù
吞下去 tūn xià qù
你把药吞下去吧 nǐ bǎ yào tūn xià qù ba
吞不下去 tūn bú xià qù
一颗药 yì kē yào
这颗药太大了,我吞不下去 zhè kē yào tài dà le, wǒ tūn bú xià qù
杯子 bēizi
玻璃 bōli
玻璃杯 bōli bēi
小心 xiǎoxīn
我不小心把玻璃杯弄碎了 wǒ bù xiǎoxīn bǎ bōli bēi nòngsuì le
整片药 zhěng piàn yào
现在你要服用这整片药 xiànzài nǐ yào fúyòng zhè zhěng piàn yào
规定 guīdìng
规定剂量 guīdìng jìliàng
你要按照规定剂量服用药物 nǐ yào ànzhào guīdìng jì liàng fúyòng yàowù
这种药物的剂量是多少?zhè zhǒng yàowù de jìliàng shì duōshǎo
减少 jiǎnshǎo
你不应该随意减少药物剂量 nǐ bù yīnggāi suíyì jiǎnshǎo yàowù jìliàng
一个疗程是几天?yí gè liáochéng shì jǐ tiān
多久 duō jiǔ
一个疗程是多久?yí gè liáochéng shì duō jiǔ
这种药物的一个疗程是七天 zhè zhǒng yàowù de yí gè liáochéng shì qī tiān
我已经完成了第一个疗程 wǒ yǐjīng wánchéng le dì yí gè liáochéng
Giáo án Hán ngữ chuyên sâu chủ đề 药物、用药、剂量、疗程与健康管理
Chủ đề trọng tâm:药物 yàowù – thuốc, dược phẩm
使用 shǐyòng – sử dụng
服用 fúyòng – uống, dùng thuốc qua đường miệng
医嘱 yīzhǔ – lời dặn, chỉ định của bác sĩ
剂量 jìliàng – liều lượng
疗程 liáochéng – liệu trình
作用 zuòyòng – tác dụng
减轻 jiǎnqīng – giảm nhẹ
药片 yàopiàn – viên thuốc
药水 yàoshuǐ – thuốc dạng lỏng
吞 tūn – nuốt
本文中的用药剂量、服药次数和疗程等句子主要用于汉语教学。实际用药时,应按照医生、药师的具体指导以及药品说明书使用。
Běnwén zhōng de yòngyào jìliàng, fúyào cìshù hé liáochéng děng jùzi zhǔyào yòngyú Hànyǔ jiàoxué. Shíjì yòngyào shí, yīng ànzhào yīshēng, yàoshī de jùtǐ zhǐdǎo yǐjí yàopǐn shuōmíngshū shǐyòng.
Các câu về liều lượng, số lần dùng thuốc và liệu trình trong bài chủ yếu phục vụ việc học tiếng Trung. Khi sử dụng thuốc thực tế cần tuân theo hướng dẫn cụ thể của bác sĩ, dược sĩ và hướng dẫn sử dụng thuốc.
1)Chuẩn hóa một số câu quan trọng trong bài gốc
Câu gốc:你要按照医生的嘱咐服用药物。
Pinyin đúng:
Nǐ yào ànzhào yīshēng de zhǔfù fúyòng yàowù.
嘱咐 đọc là:
zhǔfù
Không phải:
zhǔrù
嘱咐
zhǔfù
dặn dò
医生嘱咐我按时吃药。
Yīshēng zhǔfù wǒ ànshí chīyào.
Bác sĩ dặn tôi uống thuốc đúng giờ.
2)Phân biệt 药、药物、药品
药yào
thuốc
Đây là từ khẩu ngữ phổ biến nhất.
吃药
chīyào
uống thuốc
买药
mǎiyào
mua thuốc
开药
kāiyào
kê thuốc
药物
yàowù
dược phẩm, thuốc; mang sắc thái chuyên môn hơn
药物治疗
yàowù zhìliáo
điều trị bằng thuốc
药物作用
yàowù zuòyòng
tác dụng của thuốc
药物剂量
yàowù jìliàng
liều thuốc
药品
yàopǐn
dược phẩm, sản phẩm thuốc
药品说明书
yàopǐn shuōmíngshū
tờ hướng dẫn sử dụng thuốc
药品质量
yàopǐn zhìliàng
chất lượng dược phẩm
药品管理
yàopǐn guǎnlǐ
quản lý dược phẩm
Phương pháp ghi nhớ:
药 = thuốc nói chung
药物 = thuốc dưới góc độ thành phần, tác dụng, điều trị
药品 = sản phẩm thuốc dưới góc độ hàng hóa, quản lý, lưu hành
3)怎么 + động từ + tân ngữ?
怎么zěnme
như thế nào, bằng cách nào
Công thức:
怎么 + V + O?
这种药物怎么使用?
Zhè zhǒng yàowù zěnme shǐyòng?
Loại thuốc này sử dụng thế nào?
这种药怎么吃?
Zhè zhǒng yào zěnme chī?
Thuốc này uống thế nào?
这个设备怎么使用?
Zhège shèbèi zěnme shǐyòng?
Thiết bị này sử dụng thế nào?
这个词怎么用?
Zhège cí zěnme yòng?
Từ này dùng thế nào?
这个问题怎么解决?
Zhège wèntí zěnme jiějué?
Vấn đề này giải quyết thế nào?
这份报表怎么填写?
Zhè fèn bàobiǎo zěnme tiánxiě?
Báo biểu này điền thế nào?
4)怎么 và 怎么样
怎么 hỏi cách thức.你怎么服用这种药?
Nǐ zěnme fúyòng zhè zhǒng yào?
Bạn dùng loại thuốc này như thế nào?
怎么样 hỏi tình trạng, đánh giá.
这种药怎么样?
Zhè zhǒng yào zěnmeyàng?
Loại thuốc này thế nào?
你的身体怎么样?
Nǐ de shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe của bạn thế nào?
Cần phân biệt:
怎么使用?
sử dụng bằng cách nào?
使用得怎么样?
sử dụng thế nào rồi?/hiệu quả thế nào?
5)使用 shǐyòng
使用shǐyòng
sử dụng
使用药物
shǐyòng yàowù
sử dụng thuốc
使用设备
shǐyòng shèbèi
sử dụng thiết bị
使用方法
shǐyòng fāngfǎ
phương pháp sử dụng
使用说明
shǐyòng shuōmíng
hướng dẫn sử dụng
正确使用
zhèngquè shǐyòng
sử dụng đúng cách
合理使用
hélǐ shǐyòng
sử dụng hợp lý
停止使用
tíngzhǐ shǐyòng
ngừng sử dụng
长期使用
chángqī shǐyòng
sử dụng lâu dài
使用范围
shǐyòng fànwéi
phạm vi sử dụng
6)Phân biệt 使用、用、服用
用yòng
dùng
Là từ thông dụng, phạm vi rất rộng.
用电脑
yòng diànnǎo
dùng máy tính
用这种方法
yòng zhè zhǒng fāngfǎ
dùng phương pháp này
使用
shǐyòng
sử dụng
Trang trọng hơn 用.
使用设备
shǐyòng shèbèi
使用软件
shǐyòng ruǎnjiàn
使用药物
shǐyòng yàowù
服用
fúyòng
uống, dùng thuốc qua đường miệng
服用药物
fúyòng yàowù
服用药片
fúyòng yàopiàn
服用退烧药
fúyòng tuìshāoyào
Không phải mọi 药物 đều dùng động từ 服用.
Thuốc bôi ngoài da không nói:
服用外用药
Mà thường nói:
使用外用药
shǐyòng wàiyòngyào
sử dụng thuốc dùng ngoài
涂药
tú yào
bôi thuốc
7)按照 ànzhào
按照ànzhào
dựa theo, theo đúng
Công thức:
按照 + Tiêu chuẩn / quy định / chỉ dẫn + Động từ
按照医生的建议使用药物。
Ànzhào yīshēng de jiànyì shǐyòng yàowù.
Sử dụng thuốc theo lời khuyên của bác sĩ.
按照医嘱服药。
Ànzhào yīzhǔ fúyào.
Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
按照规定剂量服用。
Ànzhào guīdìng jìliàng fúyòng.
Dùng theo liều lượng quy định.
按照说明书使用。
Ànzhào shuōmíngshū shǐyòng.
Sử dụng theo hướng dẫn.
按照公司的规定办理。
Ànzhào gōngsī de guīdìng bànlǐ.
Xử lý theo quy định của công ty.
按照计划完成工作。
Ànzhào jìhuà wánchéng gōngzuò.
Hoàn thành công việc theo kế hoạch.
8)按照、根据、依照
按照ànzhào
theo đúng một quy định, tiêu chuẩn, chỉ dẫn
根据
gēnjù
căn cứ vào
依照
yīzhào
chiểu theo, căn cứ theo; mang sắc thái trang trọng hoặc pháp lý
按照医生的建议服药。
Dùng thuốc theo lời khuyên bác sĩ.
根据你的身体状况调整计划。
Gēnjù nǐ de shēntǐ zhuàngkuàng tiáozhěng jìhuà.
Điều chỉnh kế hoạch căn cứ vào tình trạng cơ thể.
依照有关规定处理。
Yīzhào yǒuguān guīdìng chǔlǐ.
Xử lý theo các quy định liên quan.
9)建议 jiànyì
建议 vừa là danh từ vừa là động từ.Danh từ:
医生的建议
yīshēng de jiànyì
lời khuyên của bác sĩ
合理的建议
hélǐ de jiànyì
đề xuất hợp lý
接受建议
jiēshòu jiànyì
tiếp nhận lời khuyên
听取建议
tīngqǔ jiànyì
lắng nghe ý kiến
Động từ:
我建议你多休息。
Wǒ jiànyì nǐ duō xiūxi.
Tôi khuyên bạn nghỉ ngơi nhiều hơn.
医生建议我按时服药。
Yīshēng jiànyì wǒ ànshí fúyào.
Bác sĩ khuyên tôi dùng thuốc đúng giờ.
10)医嘱 yīzhǔ
医yī
y, y học
嘱
zhǔ
dặn dò
医嘱
yīzhǔ
lời dặn, chỉ định của bác sĩ
遵医嘱
zūn yīzhǔ
tuân theo chỉ định bác sĩ
按照医嘱
ànzhào yīzhǔ
theo chỉ định của bác sĩ
严格遵照医嘱
yángé zūnzhào yīzhǔ
nghiêm túc tuân theo lời bác sĩ
医生让我按照医嘱服药。
Yīshēng ràng wǒ ànzhào yīzhǔ fúyào.
Bác sĩ yêu cầu tôi dùng thuốc theo chỉ định.
11)嘱咐 zhǔfù
嘱咐zhǔfù
dặn dò
Công thức:
A + 嘱咐 + B + Động từ
医生嘱咐我多休息。
Yīshēng zhǔfù wǒ duō xiūxi.
Bác sĩ dặn tôi nghỉ ngơi nhiều hơn.
妈妈嘱咐我路上小心。
Māma zhǔfù wǒ lùshang xiǎoxīn.
Mẹ dặn tôi cẩn thận trên đường.
经理嘱咐我们按时完成工作。
Jīnglǐ zhǔfù wǒmen ànshí wánchéng gōngzuò.
Quản lý dặn chúng tôi hoàn thành công việc đúng giờ.
医生嘱咐病人按照规定剂量服药。
Yīshēng zhǔfù bìngrén ànzhào guīdìng jìliàng fúyào.
Bác sĩ dặn bệnh nhân dùng thuốc đúng liều quy định.
12)服用 fúyòng
服用fúyòng
dùng thuốc, uống thuốc
服用药物
fúyòng yàowù
服用药片
fúyòng yàopiàn
按时服用
ànshí fúyòng
dùng đúng giờ
饭后服用
fànhòu fúyòng
dùng sau bữa ăn
饭前服用
fànqián fúyòng
dùng trước bữa ăn
按剂量服用
àn jìliàng fúyòng
dùng theo liều
停止服用
tíngzhǐ fúyòng
ngừng sử dụng
继续服用
jìxù fúyòng
tiếp tục dùng
13)吃药 và 服药
吃药chīyào
uống thuốc
Rất thông dụng trong khẩu ngữ.
你吃药了吗?
Nǐ chīyào le ma?
Bạn uống thuốc chưa?
服药
fúyào
dùng thuốc
Mang sắc thái trang trọng hơn.
请按时服药。
Qǐng ànshí fúyào.
Vui lòng dùng thuốc đúng giờ.
服用药物 còn trang trọng và chuyên môn hơn.
14)作用 zuòyòng
作用 vừa có thể chỉ tác dụng, chức năng vừa có thể là động từ.这种药有什么作用?
Zhè zhǒng yào yǒu shénme zuòyòng?
Thuốc này có tác dụng gì?
这种药的作用是什么?
Zhè zhǒng yào de zuòyòng shì shénme?
Tác dụng của thuốc này là gì?
发挥作用
fāhuī zuòyòng
phát huy tác dụng
产生作用
chǎnshēng zuòyòng
phát sinh tác dụng
起作用
qǐ zuòyòng
có tác dụng
起重要作用
qǐ zhòngyào zuòyòng
đóng vai trò quan trọng
具有重要作用
jùyǒu zhòngyào zuòyòng
có tác dụng/vai trò quan trọng
15)“很有作用” có đúng không?
很有作用 có thể hiểu được nhưng trong nhiều tình huống không phải cách diễn đạt tự nhiên nhất.Nên ưu tiên:
很有用
hěn yǒuyòng
rất hữu dụng
很有效
hěn yǒuxiào
rất hiệu quả
有很好的作用
yǒu hěn hǎo de zuòyòng
có tác dụng rất tốt
起很大的作用
qǐ hěn dà de zuòyòng
có tác dụng rất lớn
对……有帮助
duì... yǒu bāngzhù
có ích đối với...
Ví dụ:
这种药对缓解症状很有效。
Zhè zhǒng yào duì huǎnjiě zhèngzhuàng hěn yǒuxiào.
Thuốc này có hiệu quả đối với việc làm giảm triệu chứng.
Không nên máy móc nói:
这种药物对你的病很有作用。
Tự nhiên hơn:
这种药对治疗这种病有一定作用。
Zhè zhǒng yào duì zhìliáo zhè zhǒng bìng yǒu yídìng zuòyòng.
Thuốc này có tác dụng nhất định trong điều trị bệnh này.
Hoặc:
这种药对这种病有效。
Zhè zhǒng yào duì zhè zhǒng bìng yǒuxiào.
Thuốc này có hiệu quả đối với bệnh này.
16)作用于 zuòyòngyú
作用于zuòyòngyú
tác động lên, tác dụng lên
Công thức:
A + 作用于 + Đối tượng
这种物质作用于物体表面。
Zhè zhǒng wùzhì zuòyòngyú wùtǐ biǎomiàn.
Chất này tác động lên bề mặt vật thể.
这种外用药作用于皮肤表面。
Zhè zhǒng wàiyòngyào zuòyòngyú pífū biǎomiàn.
Thuốc dùng ngoài này tác động lên bề mặt da.
这种药物主要作用于神经系统。
Zhè zhǒng yàowù zhǔyào zuòyòngyú shénjīng xìtǒng.
Loại thuốc này chủ yếu tác động lên hệ thần kinh.
这里的于带有比较明显的书面语色彩。
17)物体表面 wùtǐ biǎomiàn
物体wùtǐ
vật thể
表面
biǎomiàn
bề mặt
物体表面
wùtǐ biǎomiàn
bề mặt vật thể
皮肤表面
pífū biǎomiàn
bề mặt da
桌子表面
zhuōzi biǎomiàn
bề mặt bàn
玻璃表面
bōli biǎomiàn
bề mặt kính
物体内部
wùtǐ nèibù
bên trong vật thể
表面 – 内部
biǎomiàn – nèibù
bề mặt – bên trong
18)具有 jùyǒu
具有jùyǒu
có, mang, sở hữu
具有 không hoàn toàn bằng 有 trong tất cả tình huống.
具有 thường dùng với những danh từ trừu tượng:
具有作用
jùyǒu zuòyòng
具有意义
jùyǒu yìyì
具有价值
jùyǒu jiàzhí
具有优势
jùyǒu yōushì
具有能力
jùyǒu nénglì
具有特点
jùyǒu tèdiǎn
具有经验
jùyǒu jīngyàn
Ví dụ:
教育具有非常重要的作用。
Jiàoyù jùyǒu fēicháng zhòngyào de zuòyòng.
Giáo dục có vai trò vô cùng quan trọng.
这项工作具有重要意义。
Zhè xiàng gōngzuò jùyǒu zhòngyào yìyì.
Công việc này có ý nghĩa quan trọng.
Không nói:
我具有一本书。
Mà nói:
我有一本书。
Wǒ yǒu yì běn shū.
Tôi có một quyển sách.
19)非常 và 特别
非常fēicháng
rất, vô cùng
特别
tèbié
đặc biệt; rất
Khi làm phó từ, hai từ có thể gần nghĩa:
非常重要
fēicháng zhòngyào
vô cùng quan trọng
特别重要
tèbié zhòngyào
đặc biệt quan trọng
非常有效
fēicháng yǒuxiào
rất hiệu quả
特别有效
tèbié yǒuxiào
đặc biệt hiệu quả
Nhưng 特别 còn có nghĩa “đặc biệt”:
这是一个特别的情况。
Zhè shì yí ge tèbié de qíngkuàng.
Đây là một tình huống đặc biệt.
Không thể thay trực tiếp bằng 非常.
20)重要 zhòngyào
重要zhòngyào
quan trọng
非常重要
fēicháng zhòngyào
特别重要
tèbié zhòngyào
十分重要
shífēn zhòngyào
极其重要
jíqí zhòngyào
重要作用
zhòngyào zuòyòng
重要意义
zhòngyào yìyì
重要因素
zhòngyào yīnsù
重要条件
zhòngyào tiáojiàn
不重要
bù zhòngyào
không quan trọng
次要
cìyào
thứ yếu
重要 – 次要
quan trọng – thứ yếu
21)教育具有非常重要的作用
Cấu trúc:A + 具有 + Mức độ + Tính từ + 的 + Danh từ
教育具有非常重要的作用。
Jiàoyù jùyǒu fēicháng zhòngyào de zuòyòng.
运动对健康具有重要作用。
Yùndòng duì jiànkāng jùyǒu zhòngyào zuòyòng.
Vận động có vai trò quan trọng đối với sức khỏe.
合理休息对恢复体力具有重要作用。
Hélǐ xiūxi duì huīfù tǐlì jùyǒu zhòngyào zuòyòng.
Nghỉ ngơi hợp lý có vai trò quan trọng đối với việc hồi phục thể lực.
22)退烧药 tuìshāoyào
退烧tuìshāo
hạ sốt
退烧药
tuìshāoyào
thuốc hạ sốt
发烧
fāshāo
sốt
退烧
tuìshāo
hạ sốt
退烧药
thuốc hạ sốt
止咳药
zhǐkéyào
thuốc giảm ho
感冒药
gǎnmàoyào
thuốc cảm
消炎药
xiāoyányào
thuốc chống viêm – cách gọi thông dụng nhưng khi dùng thực tế phải xác định loại thuốc cụ thể
外用药
wàiyòngyào
thuốc dùng ngoài
口服药
kǒufúyào
thuốc uống
23)对面 duìmiàn
对面duìmiàn
đối diện
公司对面的药店
gōngsī duìmiàn de yàodiàn
hiệu thuốc đối diện công ty
学校对面的餐厅
xuéxiào duìmiàn de cāntīng
nhà hàng đối diện trường
银行对面的商店
yínháng duìmiàn de shāngdiàn
cửa hàng đối diện ngân hàng
Công thức:
Nơi chốn + 对面的 + Danh từ
公司对面的药店
我住在公司对面的公寓。
Wǒ zhù zài gōngsī duìmiàn de gōngyù.
Tôi sống ở căn hộ đối diện công ty.
24)对面 và 正对着
对面 chỉ vị trí đối diện.药店在公司对面。
Yàodiàn zài gōngsī duìmiàn.
Hiệu thuốc ở đối diện công ty.
正对着 nhấn mạnh “đối diện thẳng”.
药店正对着公司大门。
Yàodiàn zhèngduìzhe gōngsī dàmén.
Hiệu thuốc nằm đối diện thẳng với cổng công ty.
25)药店 yàodiàn
药店yàodiàn
hiệu thuốc, nhà thuốc
去药店
qù yàodiàn
đến hiệu thuốc
在药店买药
zài yàodiàn mǎiyào
mua thuốc tại hiệu thuốc
附近的药店
fùjìn de yàodiàn
hiệu thuốc gần đây
公司对面的药店
gōngsī duìmiàn de yàodiàn
今天早上我去公司对面的药店买退烧药。
Jīntiān zǎoshang wǒ qù gōngsī duìmiàn de yàodiàn mǎi tuìshāoyào.
Sáng nay tôi đến hiệu thuốc đối diện công ty mua thuốc hạ sốt.
26)开药 kāiyào
开药kāiyào
kê thuốc
医生给病人开药。
Yīshēng gěi bìngrén kāiyào.
Bác sĩ kê thuốc cho bệnh nhân.
医生给病人开了药。
Yīshēng gěi bìngrén kāi le yào.
Bác sĩ đã kê thuốc cho bệnh nhân.
医生给你开了什么药?
Yīshēng gěi nǐ kāi le shénme yào?
Bác sĩ kê cho bạn thuốc gì?
医生给我开了退烧药。
Yīshēng gěi wǒ kāi le tuìshāoyào.
Bác sĩ kê cho tôi thuốc hạ sốt.
27)给 + người + động từ + tân ngữ
Công thức:A + 给 + B + V + O
医生给我开药。
Yīshēng gěi wǒ kāiyào.
Bác sĩ kê thuốc cho tôi.
老师给学生讲课。
Lǎoshī gěi xuésheng jiǎngkè.
Giáo viên giảng bài cho học sinh.
公司给员工提供设备。
Gōngsī gěi yuángōng tígōng shèbèi.
Công ty cung cấp thiết bị cho nhân viên.
我给你买了一瓶水。
Wǒ gěi nǐ mǎi le yì píng shuǐ.
Tôi mua cho bạn một chai nước.
28)了 biểu thị hành động đã hoàn thành
医生给我开了药。Yīshēng gěi wǒ kāi le yào.
我买了退烧药。
Wǒ mǎi le tuìshāoyào.
我已经服用了这种药。
Wǒ yǐjīng fúyòng le zhè zhǒng yào.
Công thức:
Chủ ngữ + V + 了 + O
Không phải lúc nào câu quá khứ cũng bắt buộc có 了. 了 chủ yếu đánh dấu hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái.
29)止咳药 zhǐkéyào
止zhǐ
dừng, ngăn
咳
ké
ho
止咳
zhǐké
giảm ho, cầm ho
止咳药
zhǐkéyào
thuốc giảm ho
你的药店卖止咳药吗?
Nǐ de yàodiàn mài zhǐkéyào ma?
Hiệu thuốc của bạn có bán thuốc giảm ho không?
这里最好理解为:
你们药店卖止咳药吗?
Nǐmen yàodiàn mài zhǐkéyào ma?
Hiệu thuốc bên anh/chị có bán thuốc giảm ho không?
30)减轻 jiǎnqīng
减轻jiǎnqīng
giảm nhẹ
减轻压力
jiǎnqīng yālì
giảm áp lực
减轻负担
jiǎnqīng fùdān
giảm gánh nặng
减轻疼痛
jiǎnqīng téngtòng
giảm đau
减轻症状
jiǎnqīng zhèngzhuàng
giảm triệu chứng
减轻工作量
jiǎnqīng gōngzuòliàng
giảm khối lượng công việc
减轻 – 加重
jiǎnqīng – jiāzhòng
giảm nhẹ – làm nặng thêm
症状减轻了。
Zhèngzhuàng jiǎnqīng le.
Triệu chứng đã giảm.
症状加重了。
Zhèngzhuàng jiāzhòng le.
Triệu chứng đã nặng hơn.
31)适当 shìdàng
适当shìdàng
thích hợp, vừa phải
适当休息
shìdàng xiūxi
nghỉ ngơi thích hợp
适当运动
shìdàng yùndòng
vận động vừa phải
适当调整
shìdàng tiáozhěng
điều chỉnh thích hợp
适当增加
shìdàng zēngjiā
tăng lên thích hợp
适当减少
shìdàng jiǎnshǎo
giảm đi thích hợp
适当控制
shìdàng kòngzhì
kiểm soát thích hợp
Công thức:
适当 + Động từ
适当休息可以减轻压力。
Shìdàng xiūxi kěyǐ jiǎnqīng yālì.
Nghỉ ngơi hợp lý có thể giảm áp lực.
32)适当 và 适合
适当shìdàng
thích hợp về mức độ, cách thức
适当休息
nghỉ vừa phải
适当增加
tăng vừa phải
适合
shìhé
phù hợp với một người, vật hoặc hoàn cảnh
这种运动适合我。
Zhè zhǒng yùndòng shìhé wǒ.
Môn vận động này phù hợp với tôi.
这种工作不适合他。
Zhè zhǒng gōngzuò bù shìhé tā.
Công việc này không phù hợp với anh ấy.
Không nói:
适合休息
nếu muốn diễn đạt “nghỉ ngơi thích hợp”; phải nói:
适当休息
33)有助于 yǒuzhùyú
有助于yǒuzhùyú
có lợi cho, giúp ích cho
Công thức:
A + 有助于 + Danh từ / Động từ
运动有助于健康。
Yùndòng yǒuzhùyú jiànkāng.
Vận động có lợi cho sức khỏe.
每天运动有助于减轻工作压力。
Měitiān yùndòng yǒuzhùyú jiǎnqīng gōngzuò yālì.
Vận động mỗi ngày giúp giảm áp lực công việc.
适当休息有助于恢复体力。
Shìdàng xiūxi yǒuzhùyú huīfù tǐlì.
Nghỉ ngơi thích hợp giúp hồi phục thể lực.
合理安排时间有助于提高工作效率。
Hélǐ ānpái shíjiān yǒuzhùyú tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Sắp xếp thời gian hợp lý giúp nâng cao hiệu suất làm việc.
34)有助于、帮助、有利于
有助于yǒuzhùyú
có lợi, giúp thúc đẩy một kết quả
有利于
yǒulìyú
có lợi cho
帮助
bāngzhù
giúp đỡ
运动有助于减轻压力。
Yùndòng yǒuzhùyú jiǎnqīng yālì.
运动有利于身体健康。
Yùndòng yǒulìyú shēntǐ jiànkāng.
运动可以帮助我们减轻压力。
Yùndòng kěyǐ bāngzhù wǒmen jiǎnqīng yālì.
35)负担 fùdān
负担 vừa là danh từ vừa là động từ.Danh từ:
工作负担
gōngzuò fùdān
gánh nặng công việc
经济负担
jīngjì fùdān
gánh nặng kinh tế
家庭负担
jiātíng fùdān
gánh nặng gia đình
生活负担
shēnghuó fùdān
gánh nặng cuộc sống
减轻负担
jiǎnqīng fùdān
giảm gánh nặng
增加负担
zēngjiā fùdān
tăng gánh nặng
Động từ:
我负担不起这么高的费用。
Wǒ fùdān bu qǐ zhème gāo de fèiyòng.
Tôi không thể gánh nổi chi phí cao như vậy.
36)人员 và 员工
Hai từ này không hoàn toàn đồng nghĩa.人员
rényuán
nhân sự, người thuộc một nhóm chức năng nào đó
工作人员
gōngzuò rényuán
nhân viên công tác
医务人员
yīwù rényuán
nhân viên y tế
管理人员
guǎnlǐ rényuán
nhân viên quản lý
技术人员
jìshù rényuán
nhân viên kỹ thuật
员工
yuángōng
nhân viên của một tổ chức, công ty
公司员工
gōngsī yuángōng
正式员工
zhèngshì yuángōng
新员工
xīn yuángōng
公司正在想办法减轻员工的工作负担。
Gōngsī zhèngzài xiǎng bànfǎ jiǎnqīng yuángōng de gōngzuò fùdān.
Công ty đang tìm cách giảm gánh nặng công việc cho nhân viên.
37)正在 + động từ
正在zhèngzài
đang
Công thức:
Chủ ngữ + 正在 + V + O
公司正在想办法解决这个问题。
Gōngsī zhèngzài xiǎng bànfǎ jiějué zhège wèntí.
Công ty đang tìm cách giải quyết vấn đề này.
医生正在给病人检查身体。
Yīshēng zhèngzài gěi bìngrén jiǎnchá shēntǐ.
Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
我正在看药品说明书。
Wǒ zhèngzài kàn yàopǐn shuōmíngshū.
Tôi đang đọc hướng dẫn sử dụng thuốc.
38)想办法 + động từ
想办法xiǎng bànfǎ
nghĩ cách, tìm cách
想办法解决问题
xiǎng bànfǎ jiějué wèntí
想办法减轻压力
xiǎng bànfǎ jiǎnqīng yālì
想办法提高效率
xiǎng bànfǎ tígāo xiàolǜ
想办法完成工作
xiǎng bànfǎ wánchéng gōngzuò
想办法 + V
公司正在想办法减轻员工的工作负担。
Gōngsī zhèngzài xiǎng bànfǎ jiǎnqīng yuángōng de gōngzuò fùdān.
39)词汇 cíhuì
词汇cíhuì
từ vựng, vốn từ
汉语词汇
Hànyǔ cíhuì
từ vựng tiếng Trung
专业词汇
zhuānyè cíhuì
từ vựng chuyên ngành
医学词汇
yīxué cíhuì
từ vựng y học
常用词汇
chángyòng cíhuì
từ vựng thường dùng
增加词汇量
zēngjiā cíhuìliàng
tăng vốn từ
需要注意:
一个具体的词 thường gọi là:
一个词
yí ge cí
một từ
Không nên lúc nào cũng nói:
一个词汇
Do đó:
这个词汇的用法是什么?
Tự nhiên hơn:
这个词怎么用?
Zhège cí zěnme yòng?
Từ này dùng như thế nào?
Hoặc:
这个词的用法是什么?
Zhège cí de yòngfǎ shì shénme?
Cách dùng của từ này là gì?
40)用法 yòngfǎ
用法yòngfǎ
cách dùng
药物用法
yàowù yòngfǎ
cách sử dụng thuốc
词语用法
cíyǔ yòngfǎ
cách dùng từ
语法用法
yǔfǎ yòngfǎ
cách dùng ngữ pháp
正确用法
zhèngquè yòngfǎ
cách dùng đúng
常见用法
chángjiàn yòngfǎ
cách dùng thường gặp
这种药的用法是什么?
Zhè zhǒng yào de yòngfǎ shì shénme?
Cách dùng thuốc này là gì?
41)至少 zhìshǎo
至少zhìshǎo
ít nhất, tối thiểu
至少一天
zhìshǎo yì tiān
ít nhất một ngày
至少三个人
zhìshǎo sān ge rén
ít nhất ba người
至少一次
zhìshǎo yí cì
ít nhất một lần
至少需要……
zhìshǎo xūyào...
ít nhất cần...
我至少需要一天时间。
Wǒ zhìshǎo xūyào yì tiān shíjiān.
Tôi cần ít nhất một ngày.
这项工作至少需要三个人。
Zhè xiàng gōngzuò zhìshǎo xūyào sān ge rén.
Công việc này cần ít nhất ba người.
So với câu:
这个工作至少需要三个人员。
Câu tự nhiên hơn trong khẩu ngữ là:
这项工作至少需要三个人。
Nếu nhấn mạnh nhân sự chuyên môn:
这项工作至少需要三名工作人员。
Zhè xiàng gōngzuò zhìshǎo xūyào sān míng gōngzuò rényuán.
42)完成 và 完毕
完成wánchéng
hoàn thành
完成工作
wánchéng gōngzuò
完成任务
wánchéng rènwu
完成报表
wánchéng bàobiǎo
完成疗程
wánchéng liáochéng
完毕
wánbì
xong, kết thúc hoàn toàn
会议结束完毕 ít tự nhiên; thường chỉ nói 会议结束了.
检查完毕
jiǎnchá wánbì
kiểm tra xong
工作完毕
gōngzuò wánbì
công việc hoàn tất
准备完毕
zhǔnbèi wánbì
chuẩn bị xong
完成 thường là động từ có tân ngữ.
完毕 thường làm bổ ngữ hoặc vị ngữ chỉ trạng thái hoàn tất.
Hai từ không phải lúc nào cũng thay thế trực tiếp cho nhau.
43)财务报表 cáiwù bàobiǎo
财务cáiwù
tài chính
报表
bàobiǎo
báo biểu, bảng báo cáo dữ liệu
财务报表
cáiwù bàobiǎo
báo cáo tài chính/báo biểu tài chính
资产负债表
zīchǎn fùzhàibiǎo
bảng cân đối kế toán
利润表
lìrùnbiǎo
báo cáo kết quả kinh doanh
现金流量表
xiànjīn liúliàngbiǎo
báo cáo lưu chuyển tiền tệ
44)报表 và 报告
报表bàobiǎo
biểu mẫu/bảng số liệu báo cáo
报告
bàogào
báo cáo
Hai từ không đồng nghĩa hoàn toàn.
财务报表
báo cáo/bảng biểu tài chính
工作报告
gōngzuò bàogào
báo cáo công việc
调查报告
diàochá bàogào
báo cáo điều tra
年度报告
niándù bàogào
báo cáo thường niên
Không nên coi:
报表 = 报告
trong mọi trường hợp.
45)需要 + thời gian + 来 + động từ
现在我至少需要一天时间来完成财务报表。Xiànzài wǒ zhìshǎo xūyào yì tiān shíjiān lái wánchéng cáiwù bàobiǎo.
Bây giờ tôi cần ít nhất một ngày để hoàn thành báo cáo tài chính.
Công thức:
需要 + Khoảng thời gian + 来 + V + O
我需要两个小时来完成这项工作。
Wǒ xūyào liǎng ge xiǎoshí lái wánchéng zhè xiàng gōngzuò.
Tôi cần hai tiếng để hoàn thành công việc này.
我们需要三天时间来检查设备。
Wǒmen xūyào sān tiān shíjiān lái jiǎnchá shèbèi.
Chúng tôi cần ba ngày để kiểm tra thiết bị.
医生需要一些时间来了解病人的情况。
Yīshēng xūyào yìxiē shíjiān lái liǎojiě bìngrén de qíngkuàng.
Bác sĩ cần một khoảng thời gian để tìm hiểu tình trạng bệnh nhân.
46)隔壁 gébì
隔壁gébì
bên cạnh, phòng/nhà liền kề
隔壁房间
gébì fángjiān
phòng bên cạnh
隔壁办公室
gébì bàngōngshì
văn phòng bên cạnh
隔壁邻居
gébì línjū
hàng xóm bên cạnh
我住在你房间隔壁。
Wǒ zhù zài nǐ fángjiān gébì.
Tôi ở cạnh phòng bạn.
Hoặc:
我住在你隔壁的房间。
Wǒ zhù zài nǐ gébì de fángjiān.
Tôi ở căn phòng bên cạnh bạn.
So với:
我住在你的房间的隔壁。
Không sai hoàn toàn nhưng hơi nặng nề.
47)夫妻 fūqī
夫妻fūqī
vợ chồng
一对夫妻
yí duì fūqī
một cặp vợ chồng
年轻夫妻
niánqīng fūqī
cặp vợ chồng trẻ
夫妻关系
fūqī guānxì
quan hệ vợ chồng
夫妻双方
fūqī shuāngfāng
hai bên vợ chồng
48)Động từ + 着 và câu tồn hiện
隔壁房间住着一对夫妻。Gébì fángjiān zhùzhe yí duì fūqī.
Phòng bên cạnh có một cặp vợ chồng đang sống.
Đây là cấu trúc tồn hiện rất quan trọng.
Công thức:
Địa điểm + V + 着 + Người/Vật
桌子上放着一瓶药水。
Zhuōzi shàng fàngzhe yì píng yàoshuǐ.
Trên bàn đặt một chai thuốc nước.
墙上挂着一张照片。
Qiáng shàng guàzhe yì zhāng zhàopiàn.
Trên tường treo một bức ảnh.
办公室里坐着三个人。
Bàngōngshì lǐ zuòzhe sān ge rén.
Trong văn phòng có ba người đang ngồi.
病房里躺着一个病人。
Bìngfáng lǐ tǎngzhe yí ge bìngrén.
Trong phòng bệnh có một bệnh nhân đang nằm.
49)隔 + thời gian
隔一天gé yì tiān
cách một ngày
隔两天
gé liǎng tiān
cách hai ngày
隔一个星期
gé yí ge xīngqī
cách một tuần
隔一段时间
gé yí duàn shíjiān
cách một khoảng thời gian
Trong ngữ cảnh tần suất, thường dùng:
每隔……
每隔一天
měi gé yì tiān
cứ cách một ngày
每隔三个月
měi gé sān ge yuè
cứ ba tháng một lần
50)每隔 + thời gian + V + 一次
Công thức:每隔 + Khoảng thời gian + V + 一次
我每隔一天去一次健身房。
Wǒ měi gé yì tiān qù yí cì jiànshēnfáng.
Cứ cách một ngày tôi đến phòng gym một lần.
我每隔三个月检查一次办公设备。
Wǒ měi gé sān ge yuè jiǎnchá yí cì bàngōng shèbèi.
Cứ ba tháng tôi kiểm tra thiết bị văn phòng một lần.
公司每隔半年检查一次设备。
Gōngsī měi gé bànnián jiǎnchá yí cì shèbèi.
Cứ nửa năm công ty kiểm tra thiết bị một lần.
Lưu ý khi dùng với thuốc:
每隔……服用一次
chỉ là cấu trúc ngôn ngữ. Tần suất thực tế phải dựa vào chỉ định cụ thể.
51)办公设备 bàngōng shèbèi
办公bàngōng
làm việc văn phòng
设备
shèbèi
thiết bị
办公设备
bàngōng shèbèi
thiết bị văn phòng
办公用品
bàngōng yòngpǐn
đồ dùng văn phòng
医疗设备
yīliáo shèbèi
thiết bị y tế
生产设备
shēngchǎn shèbèi
thiết bị sản xuất
检查设备
jiǎnchá shèbèi
kiểm tra thiết bị
维修设备
wéixiū shèbèi
sửa chữa thiết bị
使用设备
shǐyòng shèbèi
sử dụng thiết bị
52)种 zhǒng – lượng từ chỉ loại
两种药liǎng zhǒng yào
hai loại thuốc
三种方法
sān zhǒng fāngfǎ
ba phương pháp
这种药
zhè zhǒng yào
loại thuốc này
那种药
nà zhǒng yào
loại thuốc kia
哪种药
nǎ zhǒng yào
loại thuốc nào
医生给我开了两种药。
Yīshēng gěi wǒ kāi le liǎng zhǒng yào.
Bác sĩ kê cho tôi hai loại thuốc.
Nếu đúng là hai dạng viên thuốc:
医生给我开了两种药片。
Yīshēng gěi wǒ kāi le liǎng zhǒng yàopiàn.
53)片 piàn – lượng từ cho viên thuốc dạng phiến
一片药yí piàn yào
một viên thuốc
两片药
liǎng piàn yào
hai viên thuốc
三片药
sān piàn yào
ba viên thuốc
每次你服用几片药?
Měi cì nǐ fúyòng jǐ piàn yào?
Mỗi lần bạn uống mấy viên?
Trong khẩu ngữ:
你每次吃几片?
Nǐ měi cì chī jǐ piàn?
Mỗi lần bạn uống mấy viên?
54)颗 kē và 片 piàn
颗kē
lượng từ cho vật nhỏ dạng hạt, viên
一颗药
yì kē yào
một viên thuốc
一颗糖
yì kē táng
một viên kẹo
一颗牙
yì kē yá
một chiếc răng
片
piàn
dùng nhiều với viên thuốc nén dạng phiến
一片药
yí piàn yào
一片面包
yí piàn miànbāo
một lát bánh mì
一片叶子
yí piàn yèzi
một chiếc lá
Trong thực tế lượng từ của thuốc còn phụ thuộc hình dạng và loại thuốc.
55)药水 yàoshuǐ
药水yàoshuǐ
thuốc dạng lỏng, dung dịch thuốc
一瓶药水
yì píng yàoshuǐ
một chai thuốc nước
喝药水
hē yàoshuǐ
uống thuốc nước
使用药水
shǐyòng yàoshuǐ
sử dụng dung dịch thuốc
这种药水有什么作用?
Zhè zhǒng yàoshuǐ yǒu shénme zuòyòng?
Loại thuốc nước này có tác dụng gì?
Câu:
这种药水具有什么作用?
không sai, nhưng khẩu ngữ tự nhiên hơn là:
这种药水有什么作用?
具有 mang sắc thái viết và trang trọng hơn.
56)瓶 píng
一瓶水yì píng shuǐ
một chai nước
一瓶药水
yì píng yàoshuǐ
một chai thuốc nước
一瓶牛奶
yì píng niúnǎi
một chai sữa
两瓶水
liǎng píng shuǐ
三瓶药水
sān píng yàoshuǐ
医生给我开了一瓶药水。
Yīshēng gěi wǒ kāi le yì píng yàoshuǐ.
Bác sĩ kê cho tôi một chai thuốc nước.
57)下去 xiàqu
下去 là bổ ngữ xu hướng.吞下去
tūn xiàqu
nuốt xuống
吃下去
chī xiàqu
ăn/uống vào được
喝下去
hē xiàqu
uống xuống
坚持下去
jiānchí xiàqu
tiếp tục kiên trì
说下去
shuō xiàqu
nói tiếp
做下去
zuò xiàqu
tiếp tục làm
Trong 吞下去, 下去 thể hiện hướng chuyển động đi xuống.
58)吞 tūn
吞tūn
nuốt
吞药
tūn yào
nuốt thuốc
吞下去
tūn xiàqu
nuốt xuống
吞不下去
tūn bu xiàqu
không nuốt nổi
把药吞下去
bǎ yào tūn xiàqu
nuốt thuốc xuống
你把药吞下去吧。
Nǐ bǎ yào tūn xiàqu ba.
Bạn nuốt thuốc xuống đi.
59)Bổ ngữ khả năng: V + 得/不 + bổ ngữ
吞得下去tūn de xiàqu
nuốt được
吞不下去
tūn bu xiàqu
không nuốt nổi
吃得下
chī de xià
ăn được
吃不下
chī bu xià
ăn không nổi
喝得下
hē de xià
uống được
喝不下
hē bu xià
uống không nổi
拿得动
ná de dòng
cầm nổi
拿不动
ná bu dòng
cầm không nổi
看得清楚
kàn de qīngchu
nhìn rõ được
看不清楚
kàn bu qīngchu
nhìn không rõ
Câu:
这颗药太大了,我吞不下去。
Zhè kē yào tài dà le, wǒ tūn bu xiàqu.
Viên thuốc này quá lớn, tôi không nuốt nổi.
60)太……了,……不……
Một cấu trúc nguyên nhân – kết quả rất thực dụng.这颗药太大了,我吞不下去。
Zhè kē yào tài dà le, wǒ tūn bu xiàqu.
这个箱子太重了,我搬不动。
Zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ bān bu dòng.
Cái thùng này quá nặng, tôi không bê nổi.
声音太小了,我听不清楚。
Shēngyīn tài xiǎo le, wǒ tīng bu qīngchu.
Âm thanh quá nhỏ, tôi nghe không rõ.
工作太多了,我今天做不完。
Gōngzuò tài duō le, wǒ jīntiān zuò bu wán.
Công việc quá nhiều, hôm nay tôi làm không hết.
61)把 + tân ngữ + động từ + kết quả
你把药吞下去吧。Nǐ bǎ yào tūn xiàqu ba.
我把玻璃杯弄碎了。
Wǒ bǎ bōlibēi nòngsuì le.
Công thức:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + V + Kết quả
把药放在桌子上。
Bǎ yào fàng zài zhuōzi shàng.
Đặt thuốc lên bàn.
把说明书看清楚。
Bǎ shuōmíngshū kàn qīngchu.
Đọc kỹ hướng dẫn.
把药瓶放好。
Bǎ yàopíng fàng hǎo.
Đặt chai thuốc cho cẩn thận.
把玻璃杯弄碎了。
Bǎ bōlibēi nòngsuì le.
Làm vỡ cốc thủy tinh.
62)杯子 và 玻璃杯
杯子bēizi
cốc, chén
玻璃
bōli
thủy tinh
玻璃杯
bōlibēi
cốc thủy tinh
水杯
shuǐbēi
cốc nước
茶杯
chábēi
tách trà
咖啡杯
kāfēibēi
cốc cà phê
一次性杯子
yícìxìng bēizi
cốc dùng một lần
63)小心 xiǎoxīn và 不小心 bù xiǎoxīn
小心xiǎoxīn
cẩn thận
小心一点儿。
Xiǎoxīn yìdiǎnr.
Cẩn thận một chút.
小心玻璃。
Xiǎoxīn bōli.
Cẩn thận kính/thủy tinh.
不小心
bù xiǎoxīn
vô ý, không cẩn thận, lỡ
我不小心把玻璃杯弄碎了。
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ bōlibēi nòngsuì le.
Tôi vô ý làm vỡ cốc thủy tinh.
他不小心把药掉在地上了。
Tā bù xiǎoxīn bǎ yào diào zài dìshang le.
Anh ấy vô ý làm thuốc rơi xuống đất.
64)弄 + kết quả
弄nòng
làm, xử lý; nghĩa cụ thể phụ thuộc bổ ngữ
弄碎
nòngsuì
làm vỡ, làm vụn
弄坏
nònghuài
làm hỏng
弄丢
nòngdiū
làm mất
弄湿
nòngshī
làm ướt
弄脏
nòngzāng
làm bẩn
弄清楚
nòng qīngchu
làm rõ
我把杯子弄碎了。
Wǒ bǎ bēizi nòngsuì le.
我把文件弄丢了。
Wǒ bǎ wénjiàn nòngdiū le.
请先把问题弄清楚。
Qǐng xiān bǎ wèntí nòng qīngchu.
Hãy làm rõ vấn đề trước.
65)整 zhěng
整zhěng
toàn bộ, nguyên vẹn
整片药
zhěng piàn yào
cả viên thuốc
整个疗程
zhěng ge liáochéng
toàn bộ liệu trình
整个上午
zhěng ge shàngwǔ
cả buổi sáng
整整一天
zhěngzhěng yì tiān
trọn một ngày
整瓶
zhěng píng
cả chai
整片药 nên hiểu là “nguyên cả viên”, không bẻ hoặc chia nhỏ.
Trong ngữ cảnh thực tế, có những loại viên thuốc không được bẻ/nghiền và có loại có thể chia; phải theo hướng dẫn cụ thể.
66)规定 guīdìng
规定 vừa là danh từ vừa là động từ.Danh từ:
按照规定
ànzhào guīdìng
theo quy định
公司规定
gōngsī guīdìng
quy định công ty
有关规定
yǒuguān guīdìng
quy định liên quan
Động từ:
公司规定员工必须按时上班。
Gōngsī guīdìng yuángōng bìxū ànshí shàngbān.
Công ty quy định nhân viên phải đi làm đúng giờ.
医生规定…… không phải cách kết hợp phổ biến khi nói đơn thuốc; thường dùng 医嘱、建议、要求、规定剂量 tùy ngữ cảnh.
67)规定剂量 guīdìng jìliàng
规定剂量guīdìng jìliàng
liều lượng quy định
按照规定剂量
ànzhào guīdìng jìliàng
theo liều quy định
超过规定剂量
chāoguò guīdìng jìliàng
vượt quá liều quy định
减少剂量
jiǎnshǎo jìliàng
giảm liều
增加剂量
zēngjiā jìliàng
tăng liều
调整剂量
tiáozhěng jìliàng
điều chỉnh liều
68)剂量 jìliàng
剂量jìliàng
liều lượng
药物剂量
yàowù jìliàng
liều thuốc
规定剂量
guīdìng jìliàng
liều quy định
推荐剂量
tuījiàn jìliàng
liều khuyến nghị
用药剂量
yòngyào jìliàng
liều sử dụng thuốc
剂量过大
jìliàng guòdà
liều quá lớn
剂量过小
jìliàng guòxiǎo
liều quá thấp
调整剂量
tiáozhěng jìliàng
69)……是多少?
这种药物的剂量是多少?Zhè zhǒng yàowù de jìliàng shì duōshao?
Liều lượng của thuốc này là bao nhiêu?
Công thức:
Danh từ + 是多少?
价格是多少?
Jiàgé shì duōshao?
Giá bao nhiêu?
总金额是多少?
Zǒng jīn'é shì duōshao?
Tổng số tiền là bao nhiêu?
剂量是多少?
Jìliàng shì duōshao?
Liều lượng là bao nhiêu?
每天的运动量是多少?
Měitiān de yùndòngliàng shì duōshao?
Lượng vận động mỗi ngày là bao nhiêu?
70)减少 jiǎnshǎo
减少jiǎnshǎo
giảm, làm giảm
减少剂量
jiǎnshǎo jìliàng
giảm liều
减少工作量
jiǎnshǎo gōngzuòliàng
giảm khối lượng công việc
减少压力
jiǎnshǎo yālì
giảm áp lực
减少费用
jiǎnshǎo fèiyòng
giảm chi phí
减少风险
jiǎnshǎo fēngxiǎn
giảm rủi ro
Trái nghĩa:
减少 – 增加
jiǎnshǎo – zēngjiā
giảm – tăng
71)减轻 và 减少
减轻jiǎnqīng
làm nhẹ mức độ
减轻疼痛
giảm đau
减轻压力
giảm áp lực
减轻负担
giảm gánh nặng
减少
jiǎnshǎo
giảm số lượng, mức lượng
减少剂量
giảm liều
减少人数
giảm số người
减少费用
giảm chi phí
Có một số danh từ kết hợp được với cả hai nhưng sắc thái khác nhau.
减少工作压力
giảm lượng/mức áp lực công việc
减轻工作压力
làm cho áp lực công việc nhẹ đi
Trong chủ đề này, 减轻压力 tự nhiên hơn.
72)随意 suíyì
随意suíyì
tùy ý, tùy tiện
随意改变
suíyì gǎibiàn
tùy tiện thay đổi
随意减少
suíyì jiǎnshǎo
tùy tiện giảm
随意增加
suíyì zēngjiā
tùy tiện tăng
随意停止
suíyì tíngzhǐ
tùy tiện ngừng
你不应该随意改变用药方法。
Nǐ bù yīnggāi suíyì gǎibiàn yòngyào fāngfǎ.
Bạn không nên tùy tiện thay đổi cách dùng thuốc.
作为语言学习例句:
你不应该随意减少药物剂量。
Nǐ bù yīnggāi suíyì jiǎnshǎo yàowù jìliàng.
Bạn không nên tùy tiện giảm liều thuốc.
73)不应该 + động từ
不应该bù yīnggāi
không nên
你不应该随意减少药物剂量。
Nǐ bù yīnggāi suíyì jiǎnshǎo yàowù jìliàng.
你不应该随意停止服药。
Nǐ bù yīnggāi suíyì tíngzhǐ fúyào.
Bạn không nên tùy tiện ngừng thuốc.
你不应该工作得太晚。
Nǐ bù yīnggāi gōngzuò de tài wǎn.
Bạn không nên làm việc quá muộn.
我们不应该忽视健康。
Wǒmen bù yīnggāi hūshì jiànkāng.
Chúng ta không nên xem nhẹ sức khỏe.
74)疗程 liáochéng
疗liáo
điều trị
程
chéng
quá trình, chặng
疗程
liáochéng
liệu trình điều trị
一个疗程
yí ge liáochéng
một liệu trình
第一个疗程
dì yí ge liáochéng
liệu trình thứ nhất
完成疗程
wánchéng liáochéng
hoàn thành liệu trình
开始疗程
kāishǐ liáochéng
bắt đầu liệu trình
治疗疗程
zhìliáo liáochéng
liệu trình điều trị
整个疗程
zhěng ge liáochéng
toàn bộ liệu trình
75)多久 duōjiǔ
多久duōjiǔ
bao lâu
一个疗程是多久?
Yí ge liáochéng shì duōjiǔ?
Một liệu trình kéo dài bao lâu?
你要在这里住多久?
Nǐ yào zài zhèlǐ zhù duōjiǔ?
Bạn sẽ ở đây bao lâu?
这个工作需要多久?
Zhège gōngzuò xūyào duōjiǔ?
Công việc này cần bao lâu?
恢复体力需要多久?
Huīfù tǐlì xūyào duōjiǔ?
Hồi phục thể lực cần bao lâu?
76)几天 và 多久
一个疗程是几天?Yí ge liáochéng shì jǐ tiān?
Một liệu trình là mấy ngày?
Hỏi cụ thể đơn vị ngày.
一个疗程是多久?
Yí ge liáochéng shì duōjiǔ?
Một liệu trình kéo dài bao lâu?
Không xác định trước đơn vị thời gian.
多久 có thể trả lời:
三天
sān tiān
两个星期
liǎng ge xīngqī
一个月
yí ge yuè
半年
bànnián
77)已经……了
我已经完成了第一个疗程。Wǒ yǐjīng wánchéng le dì yí ge liáochéng.
Tôi đã hoàn thành liệu trình đầu tiên.
Công thức:
已经 + V + 了
我已经吃药了。
Wǒ yǐjīng chīyào le.
Tôi đã uống thuốc rồi.
医生已经给我开药了。
Yīshēng yǐjīng gěi wǒ kāiyào le.
Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi rồi.
我已经看过说明书了。
Wǒ yǐjīng kàn guo shuōmíngshū le.
Tôi đã đọc hướng dẫn rồi.
我们已经完成检查了。
Wǒmen yǐjīng wánchéng jiǎnchá le.
Chúng tôi đã hoàn thành kiểm tra rồi.
78)第 + số + lượng từ
第 biểu thị số thứ tự.第一个疗程
dì yí ge liáochéng
liệu trình thứ nhất
第二个疗程
dì èr ge liáochéng
liệu trình thứ hai
第一次
dì yí cì
lần thứ nhất
第二次
dì èr cì
lần thứ hai
第三天
dì sān tiān
ngày thứ ba
第五个月
dì wǔ ge yuè
tháng thứ năm
Công thức:
第 + Số + Lượng từ + Danh từ
79)Phương pháp liên tưởng 药物
药yào
thuốc
物
wù
vật, vật chất
药物
yàowù
vật chất dùng làm thuốc → dược phẩm
Liên tưởng:
药物 → 用来治疗疾病的物质
Yàowù → yònglái zhìliáo jíbìng de wùzhì
80)Phương pháp liên tưởng 服用
服fú
phục, dùng, tuân theo
用
yòng
dùng
服用
fúyòng
dùng thuốc
Có thể nhớ:
药物不是普通的“用”,口服药物常常说“服用”。
81)Phương pháp liên tưởng 医嘱
医 = y học, bác sĩ嘱 = dặn
医嘱 = lời bác sĩ dặn
医 + 嘱 → 医生的嘱咐
82)Phương pháp liên tưởng 作用
作zuò
làm
用
yòng
dùng
作用 → thứ “làm cho nó có ích/có hiệu quả” → tác dụng, chức năng
常见搭配:
有作用
起作用
发挥作用
产生作用
具有作用
83)Phương pháp liên tưởng 剂量
剂jì
liều, chế phẩm
量
liàng
lượng
剂量
jìliàng
lượng của một liều thuốc
Có thể liên tưởng:
药的“量” → 剂量
84)Phương pháp liên tưởng 疗程
疗liáo
điều trị
程
chéng
quá trình
疗程
liáochéng
một quá trình điều trị được xác định → liệu trình
85)Phương pháp liên tưởng 减轻 và 减少
减jiǎn
giảm
轻
qīng
nhẹ
减轻 → làm cho nhẹ đi
少
shǎo
ít
减少 → làm cho số lượng ít đi
减轻压力
làm áp lực nhẹ hơn
减少数量
làm số lượng ít hơn
86)Hệ thống công thức câu trọng tâm toàn bài
Công thức A:怎么 + V + O?
这种药怎么使用?
Zhè zhǒng yào zěnme shǐyòng?
Công thức B:
按照 + Nội dung căn cứ + V
按照医嘱服药。
Ànzhào yīzhǔ fúyào.
Công thức C:
A + 嘱咐 + B + V
医生嘱咐我多休息。
Yīshēng zhǔfù wǒ duō xiūxi.
Công thức D:
A + 有什么作用?
这种药有什么作用?
Zhè zhǒng yào yǒu shénme zuòyòng?
Công thức E:
A + 作用于 + B
这种药物作用于皮肤表面。
Zhè zhǒng yàowù zuòyòngyú pífū biǎomiàn.
Công thức F:
A + 具有 + Adj + 的 + N
教育具有非常重要的作用。
Jiàoyù jùyǒu fēicháng zhòngyào de zuòyòng.
Công thức G:
Nơi chốn + 对面的 + Danh từ
公司对面的药店
gōngsī duìmiàn de yàodiàn
Công thức H:
A + 给 + B + V + O
医生给我开了药。
Yīshēng gěi wǒ kāi le yào.
Công thức I:
适当 + V
适当休息
shìdàng xiūxi
Công thức J:
A + 有助于 + V/N
运动有助于减轻压力。
Yùndòng yǒuzhùyú jiǎnqīng yālì.
Công thức K:
正在 + V
公司正在想办法解决问题。
Gōngsī zhèngzài xiǎng bànfǎ jiějué wèntí.
Công thức L:
想办法 + V
想办法减轻工作负担。
Xiǎng bànfǎ jiǎnqīng gōngzuò fùdān.
Công thức M:
至少 + Số lượng
至少一天
zhìshǎo yì tiān
Công thức N:
需要 + Thời gian + 来 + V
我需要一天时间来完成报表。
Wǒ xūyào yì tiān shíjiān lái wánchéng bàobiǎo.
Công thức O:
Địa điểm + V + 着 + Người/Vật
隔壁房间住着一对夫妻。
Gébì fángjiān zhùzhe yí duì fūqī.
Công thức P:
每隔 + Thời gian + V + 一次
我每隔三个月检查一次设备。
Wǒ měi gé sān ge yuè jiǎnchá yí cì shèbèi.
Công thức Q:
把 + O + V + bổ ngữ kết quả
把药吞下去。
Bǎ yào tūn xiàqu.
Công thức R:
V + 得/不 + bổ ngữ
吞得下去
tūn de xiàqu
吞不下去
tūn bu xiàqu
Công thức S:
太 + Adj + 了,……V不……
药太大了,我吞不下去。
Yào tài dà le, wǒ tūn bu xiàqu.
Công thức T:
不小心 + 把 + O + V + Kết quả
我不小心把杯子弄碎了。
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ bēizi nòngsuì le.
Công thức U:
按照 + 剂量 + 服用
按照规定剂量服用。
Ànzhào guīdìng jìliàng fúyòng.
Công thức V:
不应该 + 随意 + V
不应该随意改变剂量。
Bù yīnggāi suíyì gǎibiàn jìliàng.
Công thức W:
A + 是多少?
这种药的剂量是多少?
Zhè zhǒng yào de jìliàng shì duōshao?
Công thức X:
A + 是多久?
一个疗程是多久?
Yí ge liáochéng shì duōjiǔ?
Công thức Y:
已经 + V + 了
我已经完成了第一个疗程。
Wǒ yǐjīng wánchéng le dì yí ge liáochéng.
87)Bài tập chọn từ thích hợp
Từ cho sẵn:服用、医嘱、剂量、减轻、疗程、作用、至少、隔壁、吞、负担
A)这种药有什么________?
B)你应该按照________使用药物。
C)医生告诉我按照规定________服药。
D)适当休息可以________工作压力。
E)一个________是多久?
F)这颗药太大了,我________不下去。
G)这项工作________需要三个人。
H)我的房间________住着一对夫妻。
I)公司正在想办法减轻员工的工作________。
J)这种药应该怎样________?
88)Đáp án bài tập chọn từ
A)作用这种药有什么作用?
B)医嘱
你应该按照医嘱使用药物。
C)剂量
医生告诉我按照规定剂量服药。
D)减轻
适当休息可以减轻工作压力。
E)疗程
一个疗程是多久?
F)吞
这颗药太大了,我吞不下去。
G)至少
这项工作至少需要三个人。
H)隔壁
我的房间隔壁住着一对夫妻。
I)负担
公司正在想办法减轻员工的工作负担。
J)服用
这种药应该怎样服用?
89)Bài tập phân biệt 使用、用、服用
A)这种设备怎么________?B)医生让我饭后________这种药。
C)这个词怎么________?
D)这种外用药应该怎么________?
Đáp án:
A)使用
这种设备怎么使用?
B)服用
医生让我饭后服用这种药。
C)用
这个词怎么用?
D)使用
这种外用药应该怎么使用?
90)Bài tập phân biệt 减轻 và 减少
A)________工作压力B)________药物剂量
C)________经济负担
D)________工作人员数量
E)________疼痛
Đáp án:
A)减轻工作压力
B)减少药物剂量
C)减轻经济负担
D)减少工作人员数量
E)减轻疼痛
91)Bài tập phân biệt 人员 và 员工
A)公司正在招聘新________。B)医院里的医务________很多。
C)所有正式________都要参加培训。
D)技术________正在检查设备。
Đáp án:
A)员工
B)人员
C)员工
D)人员
92)Bài tập phân biệt 报表 và 报告
A)财务________B)工作________
C)调查________
D)现金流量________
Đáp án:
A)报表
B)报告
C)报告
D)表
完整说法:
现金流量表
93)Bài tập dùng 每隔……一次
Dùng từ gợi ý:三个月 / 检查 / 办公设备
Đáp án:
我每隔三个月检查一次办公设备。
Wǒ měi gé sān ge yuè jiǎnchá yí cì bàngōng shèbèi.
一个星期 / 打扫 / 房间
Đáp án:
我每隔一个星期打扫一次房间。
Wǒ měi gé yí ge xīngqī dǎsǎo yí cì fángjiān.
半年 / 检查 / 设备
Đáp án:
公司每隔半年检查一次设备。
Gōngsī měi gé bànnián jiǎnchá yí cì shèbèi.
94)Bài tập dùng 着 trong câu tồn hiện
桌子上 / 放 / 一瓶药水Đáp án:
桌子上放着一瓶药水。
Zhuōzi shàng fàngzhe yì píng yàoshuǐ.
隔壁房间 / 住 / 一对夫妻
Đáp án:
隔壁房间住着一对夫妻。
Gébì fángjiān zhùzhe yí duì fūqī.
办公室里 / 坐 / 三个人
Đáp án:
办公室里坐着三个人。
Bàngōngshì lǐ zuòzhe sān ge rén.
95)Bài tập bổ ngữ khả năng
这颗药太大了,我________。Đáp án:
这颗药太大了,我吞不下去。
Zhè kē yào tài dà le, wǒ tūn bu xiàqu.
这个箱子太重了,我________。
Đáp án:
这个箱子太重了,我搬不动。
Zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ bān bu dòng.
字太小了,我________。
Đáp án:
字太小了,我看不清楚。
Zì tài xiǎo le, wǒ kàn bu qīngchu.
今天工作太多了,我________。
Đáp án:
今天工作太多了,我做不完。
Jīntiān gōngzuò tài duō le, wǒ zuò bu wán.
96)Bài tập dùng 把
A)我 / 玻璃杯 / 弄碎了Đáp án:
我把玻璃杯弄碎了。
Wǒ bǎ bōlibēi nòngsuì le.
B)你 / 药 / 吞下去
Đáp án:
你把药吞下去吧。
Nǐ bǎ yào tūn xiàqu ba.
C)请 / 药瓶 / 放在桌子上
Đáp án:
请把药瓶放在桌子上。
Qǐng bǎ yàopíng fàng zài zhuōzi shàng.
D)我 / 文件 / 弄丢了
Đáp án:
我把文件弄丢了。
Wǒ bǎ wénjiàn nòngdiū le.
97)Bài tập sửa câu sai
A)这个词汇怎么使用?
Nếu nói một từ cụ thể, tự nhiên hơn:
这个词怎么用?
Zhège cí zěnme yòng?
B)
公司需要三个员工人员。
Sai vì 员工 và 人员 không ghép như vậy.
Sửa:
公司需要三个员工。
Gōngsī xūyào sān ge yuángōng.
Hoặc:
公司需要三名工作人员。
Gōngsī xūyào sān míng gōngzuò rényuán.
C)
这种药对我的病很有作用。
Tự nhiên hơn:
这种药对这种病有一定作用。
Zhè zhǒng yào duì zhè zhǒng bìng yǒu yídìng zuòyòng.
Hoặc:
这种药对这种病有效。
Zhè zhǒng yào duì zhè zhǒng bìng yǒuxiào.
D)
医生给我开两种药片。
Nếu nói hành động đã xảy ra:
医生给我开了两种药片。
Yīshēng gěi wǒ kāi le liǎng zhǒng yàopiàn.
E)
我住在你的房间的隔壁。
Tự nhiên hơn:
我住在你房间隔壁。
Wǒ zhù zài nǐ fángjiān gébì.
Hoặc:
我住在你隔壁的房间。
Wǒ zhù zài nǐ gébì de fángjiān.
98)Bài tập dịch Việt – Trung
A)Loại thuốc này sử dụng như thế nào?这种药怎么使用?
Zhè zhǒng yào zěnme shǐyòng?
B)Bạn cần dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.
你要按照医嘱服药。
Nǐ yào ànzhào yīzhǔ fúyào.
C)Thuốc này có tác dụng gì?
这种药有什么作用?
Zhè zhǒng yào yǒu shénme zuòyòng?
D)Giáo dục có vai trò vô cùng quan trọng.
教育具有非常重要的作用。
Jiàoyù jùyǒu fēicháng zhòngyào de zuòyòng.
E)Sáng nay tôi đến hiệu thuốc đối diện công ty mua thuốc hạ sốt.
今天早上我去公司对面的药店买退烧药。
Jīntiān zǎoshang wǒ qù gōngsī duìmiàn de yàodiàn mǎi tuìshāoyào.
F)Bác sĩ đã kê cho tôi thuốc giảm ho.
医生给我开了止咳药。
Yīshēng gěi wǒ kāi le zhǐkéyào.
G)Nghỉ ngơi thích hợp có thể giảm áp lực.
适当休息可以减轻压力。
Shìdàng xiūxi kěyǐ jiǎnqīng yālì.
H)Vận động mỗi ngày giúp giảm áp lực công việc.
每天运动有助于减轻工作压力。
Měitiān yùndòng yǒuzhùyú jiǎnqīng gōngzuò yālì.
I)Công ty đang tìm cách giảm gánh nặng công việc cho nhân viên.
公司正在想办法减轻员工的工作负担。
Gōngsī zhèngzài xiǎng bànfǎ jiǎnqīng yuángōng de gōngzuò fùdān.
J)Tôi cần ít nhất một ngày để hoàn thành báo cáo tài chính.
我至少需要一天时间来完成财务报表。
Wǒ zhìshǎo xūyào yì tiān shíjiān lái wánchéng cáiwù bàobiǎo.
K)Cứ ba tháng tôi kiểm tra thiết bị văn phòng một lần.
我每隔三个月检查一次办公设备。
Wǒ měi gé sān ge yuè jiǎnchá yí cì bàngōng shèbèi.
L)Trên bàn có một chai thuốc nước.
桌子上放着一瓶药水。
Zhuōzi shàng fàngzhe yì píng yàoshuǐ.
M)Viên thuốc này quá lớn, tôi không nuốt nổi.
这颗药太大了,我吞不下去。
Zhè kē yào tài dà le, wǒ tūn bu xiàqu.
N)Tôi vô ý làm vỡ cốc thủy tinh.
我不小心把玻璃杯弄碎了。
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ bōlibēi nòngsuì le.
O)Bạn không nên tùy tiện thay đổi liều thuốc.
你不应该随意改变药物剂量。
Nǐ bù yīnggāi suíyì gǎibiàn yàowù jìliàng.
P)Một liệu trình kéo dài bao lâu?
一个疗程是多久?
Yí ge liáochéng shì duōjiǔ?
Q)Tôi đã hoàn thành liệu trình đầu tiên.
我已经完成了第一个疗程。
Wǒ yǐjīng wánchéng le dì yí ge liáochéng.
99)Bài đọc tổng hợp ứng dụng toàn bộ kiến thức
最近我的工作比较忙,工作压力也越来越大。有一天早上,我觉得身体不太舒服,所以先去了公司对面的药店。药店里的工作人员问我有什么不舒服,我告诉他,我已经不舒服一段时间了。不过,为了更加清楚地了解自己的身体状况,我后来还是去看了医生。Zuìjìn wǒ de gōngzuò bǐjiào máng, gōngzuò yālì yě yuèláiyuè dà. Yǒu yì tiān zǎoshang, wǒ juéde shēntǐ bú tài shūfu, suǒyǐ xiān qù le gōngsī duìmiàn de yàodiàn. Yàodiàn lǐ de gōngzuò rényuán wèn wǒ yǒu shénme bù shūfu, wǒ gàosu tā, wǒ yǐjīng bù shūfu yí duàn shíjiān le. Búguò, wèile gèngjiā qīngchu de liǎojiě zìjǐ de shēntǐ zhuàngkuàng, wǒ hòulái háishi qù kàn le yīshēng.
Gần đây công việc của tôi tương đối bận, áp lực công việc cũng ngày càng lớn. Một buổi sáng nọ, tôi cảm thấy cơ thể không được khỏe lắm nên trước tiên đến hiệu thuốc đối diện công ty. Nhân viên hiệu thuốc hỏi tôi khó chịu ở đâu. Tôi nói với anh ấy rằng mình đã khó chịu được một thời gian. Tuy nhiên, để hiểu rõ hơn tình trạng cơ thể, sau đó tôi vẫn đi khám bác sĩ.
医生给我做了检查以后,给我开了两种药,其中一种是药片,另一种是药水。我问医生:“这两种药怎么服用?分别有什么作用?”医生很详细地向我说明了药物的用法,并嘱咐我要按照医嘱和规定剂量服用,不能随意增加或者减少剂量。
Yīshēng gěi wǒ zuò le jiǎnchá yǐhòu, gěi wǒ kāi le liǎng zhǒng yào, qízhōng yì zhǒng shì yàopiàn, lìng yì zhǒng shì yàoshuǐ. Wǒ wèn yīshēng: “Zhè liǎng zhǒng yào zěnme fúyòng? Fēnbié yǒu shénme zuòyòng?” Yīshēng hěn xiángxì de xiàng wǒ shuōmíng le yàowù de yòngfǎ, bìng zhǔfù wǒ yào ànzhào yīzhǔ hé guīdìng jìliàng fúyòng, bù néng suíyì zēngjiā huòzhě jiǎnshǎo jìliàng.
Sau khi kiểm tra cho tôi, bác sĩ kê hai loại thuốc, trong đó một loại là viên thuốc, loại còn lại là thuốc nước. Tôi hỏi bác sĩ: “Hai loại thuốc này dùng như thế nào? Mỗi loại có tác dụng gì?” Bác sĩ giải thích rất chi tiết cách sử dụng thuốc và dặn tôi phải dùng theo chỉ định cũng như liều lượng quy định, không được tùy tiện tăng hoặc giảm liều.
医生还告诉我,一个疗程是七天。我问:“一个疗程是多久?”他说:“七天。你完成第一个疗程以后,再根据具体情况决定下一步怎么办。”我听完以后觉得,用药虽然看起来很简单,但是正确的用法、剂量和疗程其实都非常重要。
Yīshēng hái gàosu wǒ, yí ge liáochéng shì qī tiān. Wǒ wèn: “Yí ge liáochéng shì duōjiǔ?” Tā shuō: “Qī tiān. Nǐ wánchéng dì yí ge liáochéng yǐhòu, zài gēnjù jùtǐ qíngkuàng juédìng xià yí bù zěnme bàn.” Wǒ tīng wán yǐhòu juéde, yòngyào suīrán kàn qilai hěn jiǎndān, dànshì zhèngquè de yòngfǎ, jìliàng hé liáochéng qíshí dōu fēicháng zhòngyào.
Bác sĩ còn nói với tôi rằng một liệu trình là bảy ngày. Tôi hỏi: “Một liệu trình kéo dài bao lâu?” Ông nói: “Bảy ngày. Sau khi hoàn thành liệu trình đầu tiên, sẽ căn cứ tình hình cụ thể để quyết định bước tiếp theo.” Nghe xong tôi nhận ra rằng việc dùng thuốc tuy trông có vẻ đơn giản nhưng cách dùng, liều lượng và liệu trình chính xác đều rất quan trọng.
回到家以后,我把医生开的药放在桌子上。桌子上放着一瓶药水和几片药。我拿起其中一颗药,发现它比较大,一开始有点儿吞不下去。我喝了一点儿水,然后按照医生告诉我的方法把药吞了下去。
Huí dào jiā yǐhòu, wǒ bǎ yīshēng kāi de yào fàng zài zhuōzi shàng. Zhuōzi shàng fàngzhe yì píng yàoshuǐ hé jǐ piàn yào. Wǒ ná qǐ qízhōng yì kē yào, fāxiàn tā bǐjiào dà, yì kāishǐ yǒudiǎnr tūn bu xiàqu. Wǒ hē le yìdiǎnr shuǐ, ránhòu ànzhào yīshēng gàosu wǒ de fāngfǎ bǎ yào tūn le xiàqu.
Sau khi về nhà, tôi đặt thuốc bác sĩ kê lên bàn. Trên bàn có một chai thuốc nước và vài viên thuốc. Tôi cầm một viên lên và thấy nó khá lớn, lúc đầu hơi khó nuốt. Tôi uống một chút nước rồi theo phương pháp bác sĩ hướng dẫn nuốt viên thuốc xuống.
第二天,我在办公室工作的时候不小心把一个玻璃杯弄碎了。幸好没有人受伤。这个小意外也提醒我,做事情的时候不能太着急,要小心一点儿。特别是在身体不舒服或者工作压力比较大的时候,更应该注意休息。
Dì èr tiān, wǒ zài bàngōngshì gōngzuò de shíhou bù xiǎoxīn bǎ yí ge bōlibēi nòngsuì le. Xìnghǎo méiyǒu rén shòushāng. Zhège xiǎo yìwài yě tíxǐng wǒ, zuò shìqing de shíhou bù néng tài zháojí, yào xiǎoxīn yìdiǎnr. Tèbié shì zài shēntǐ bù shūfu huòzhě gōngzuò yālì bǐjiào dà de shíhou, gèng yīnggāi zhùyì xiūxi.
Ngày hôm sau, khi làm việc trong văn phòng, tôi vô ý làm vỡ một chiếc cốc thủy tinh. May mà không có ai bị thương. Sự cố nhỏ này cũng nhắc nhở tôi rằng khi làm việc không nên quá vội vàng mà phải cẩn thận hơn. Đặc biệt khi cơ thể không khỏe hoặc áp lực công việc tương đối lớn thì càng phải chú ý nghỉ ngơi.
最近公司也正在想办法减轻员工的工作负担。经理认为,长期的工作压力不仅会影响工作效率,也可能影响员工的身体状况和情绪。适当休息和适量运动有助于减轻压力,所以公司鼓励员工合理安排工作和休息时间。
Zuìjìn gōngsī yě zhèngzài xiǎng bànfǎ jiǎnqīng yuángōng de gōngzuò fùdān. Jīnglǐ rènwéi, chángqī de gōngzuò yālì bùjǐn huì yǐngxiǎng gōngzuò xiàolǜ, yě kěnéng yǐngxiǎng yuángōng de shēntǐ zhuàngkuàng hé qíngxù. Shìdàng xiūxi hé shìliàng yùndòng yǒuzhùyú jiǎnqīng yālì, suǒyǐ gōngsī gǔlì yuángōng hélǐ ānpái gōngzuò hé xiūxi shíjiān.
Gần đây công ty cũng đang tìm cách giảm gánh nặng công việc cho nhân viên. Quản lý cho rằng áp lực công việc kéo dài không chỉ ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc mà còn có thể ảnh hưởng đến tình trạng cơ thể và cảm xúc của nhân viên. Nghỉ ngơi hợp lý và vận động vừa phải giúp giảm áp lực, vì vậy công ty khuyến khích nhân viên sắp xếp hợp lý thời gian làm việc và nghỉ ngơi.
我的工作内容包括整理财务资料和完成财务报表。有时候一份比较复杂的财务报表至少需要一天时间来完成。为了保证工作质量,我们每隔一段时间还要检查一次办公设备。如果发现设备有问题,就要及时想办法处理。
Wǒ de gōngzuò nèiróng bāokuò zhěnglǐ cáiwù zīliào hé wánchéng cáiwù bàobiǎo. Yǒu shíhou yí fèn bǐjiào fùzá de cáiwù bàobiǎo zhìshǎo xūyào yì tiān shíjiān lái wánchéng. Wèile bǎozhèng gōngzuò zhìliàng, wǒmen měi gé yí duàn shíjiān hái yào jiǎnchá yí cì bàngōng shèbèi. Rúguǒ fāxiàn shèbèi yǒu wèntí, jiù yào jíshí xiǎng bànfǎ chǔlǐ.
Nội dung công việc của tôi bao gồm sắp xếp tài liệu tài chính và hoàn thành báo cáo tài chính. Đôi khi một báo cáo tài chính tương đối phức tạp cần ít nhất một ngày để hoàn thành. Để bảo đảm chất lượng công việc, cứ sau một khoảng thời gian chúng tôi còn phải kiểm tra thiết bị văn phòng một lần. Nếu phát hiện thiết bị có vấn đề thì phải kịp thời tìm cách xử lý.
我家隔壁住着一对夫妻,他们也很重视健康。丈夫经常去健身房运动,妻子则比较喜欢快走。他们认为,适当运动有助于保持身体健康,也有助于减轻生活和工作的压力。
Wǒ jiā gébì zhùzhe yí duì fūqī, tāmen yě hěn zhòngshì jiànkāng. Zhàngfu jīngcháng qù jiànshēnfáng yùndòng, qīzi zé bǐjiào xǐhuān kuàizǒu. Tāmen rènwéi, shìdàng yùndòng yǒuzhùyú bǎochí shēntǐ jiànkāng, yě yǒuzhùyú jiǎnqīng shēnghuó hé gōngzuò de yālì.
Nhà bên cạnh tôi có một cặp vợ chồng. Họ cũng rất coi trọng sức khỏe. Người chồng thường đến phòng gym tập luyện, còn người vợ thích đi bộ nhanh hơn. Họ cho rằng vận động vừa phải giúp duy trì sức khỏe và cũng giúp giảm áp lực cuộc sống cũng như công việc.
现在,我已经完成了第一个疗程。经过这段时间,我更加明白了一个道理:无论是学习、工作还是健康管理,都要按照正确的方法去做。学习汉语也是一样。学习一个词,不能只知道它的意思,还要了解它的用法、搭配、近义词、反义词以及具体的句型。只有这样,我们才能真正把词汇变成自己的语言能力。
Xiànzài, wǒ yǐjīng wánchéng le dì yí ge liáochéng. Jīngguò zhè duàn shíjiān, wǒ gèngjiā míngbai le yí ge dàolǐ: wúlùn shì xuéxí, gōngzuò háishi jiànkāng guǎnlǐ, dōu yào ànzhào zhèngquè de fāngfǎ qù zuò. Xuéxí Hànyǔ yě shì yíyàng. Xuéxí yí ge cí, bù néng zhǐ zhīdào tā de yìsi, hái yào liǎojiě tā de yòngfǎ, dāpèi, jìnyìcí, fǎnyìcí yǐjí jùtǐ de jùxíng. Zhǐyǒu zhèyàng, wǒmen cái néng zhēnzhèng bǎ cíhuì biànchéng zìjǐ de yǔyán nénglì.
Bây giờ tôi đã hoàn thành liệu trình đầu tiên. Qua khoảng thời gian này, tôi càng hiểu rõ một nguyên tắc: bất kể là học tập, làm việc hay quản lý sức khỏe đều phải thực hiện theo phương pháp đúng. Học tiếng Trung cũng giống như vậy. Khi học một từ, không thể chỉ biết nghĩa của nó mà còn phải hiểu cách dùng, cách kết hợp, từ gần nghĩa, từ trái nghĩa và những cấu trúc câu cụ thể. Chỉ có như vậy chúng ta mới thực sự biến từ vựng thành năng lực ngôn ngữ của chính mình.
100)Tổng kết trọng điểm ngữ pháp toàn bài
怎么 + V + O?按照 + 名词 + 动词
建议 + 人 + 动词
按照医嘱 + 服药
A + 嘱咐 + B + 动词
服用 + 药物
作用于 + 对象
有什么作用?
起作用
发挥作用
具有 + 抽象名词
具有 + 形容词 + 的 + 名词
非常 + 形容词
特别 + 形容词
地点 + 对面的 + 名词
正对着 + 地点
给 + 人 + 动词 + 宾语
动词 + 了 + 宾语
适当 + 动词
A + 有助于 + B
减轻 + 压力/负担/疼痛
减少 + 数量/剂量/费用
正在 + 动词
想办法 + 动词
至少 + 数量
需要 + 时间 + 来 + 动词
地点 + 动词 + 着 + 人/物
每隔 + 时间 + 动词 + 一次
种 + 名词
片 + 药
颗 + 药
瓶 + 液体
把 + 宾语 + 动词 + 结果补语
吞下去
吞得下去
吞不下去
动词 + 得/不 + 结果补语
太……了,……不……
不小心 + 把 + 宾语 + 动词 + 结果
弄碎
弄坏
弄丢
弄湿
整 + 量词 + 名词
按照规定剂量 + 服用
不应该 + 随意 + 动词
减少 + 剂量
增加 + 剂量
调整 + 剂量
……是多少?
一个疗程是几天?
一个疗程是多久?
已经 + 动词 + 了
第 + 数词 + 量词 + 名词
掌握这些结构以后,学习者不仅能够围绕“药物、服药、医嘱、剂量、疗程、药片、药水、作用”等医疗健康场景进行表达,还能够把“按照、具有、减轻、至少、隔、正在、想办法、把字句、着字句、可能补语”等结构迁移到工作、财务、行政、人力资源和日常生活等大量实际场景中使用。
真正有效的汉语学习不是孤立地背单词,而是把“词汇 + 搭配 + 语法 + 句型 + 场景”连接成完整的语言系统。
Last edited: