Khóa học tiếng Trung online cơ bản lớp luyện thi HSK online HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG MASTEREDU THẦY VU chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp chuẩn HSK 3.0 theo bộ Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 1
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 2
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 3
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 4
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 5
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 6
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 7
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 8
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 9
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 10
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 11
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 12
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 13
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 14
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 15
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 16
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 17
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 18
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 19
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 20
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 21
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 22
Ngày 2/10/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên Thanh
药物 yào wù
怎么 zěnme + V + O?
使用 shǐyòng
这种药物怎么使用?zhè zhǒng yàowù zěnme shǐyòng
按照 ànzhào
建议 jiànyì
医生 yīshēng
这是医生的建议 zhè shì yīshēng de jiànyì
你要按照医生的建议使用药物 nǐ yào ànzhào yīshēng de jiànyì shǐyòng yàowù
医嘱 yī zhǔ
服用 fú yòng
服用药物 fú yòng yào wù
嘱咐 zhǔ fù
你要按照医生的嘱咐服用药物 nǐ yào ànzhào yīshēng de zhǔrù fúyòng yàowù
作用 zuò yòng
作用于 zuò yòng yú + Đối tượng
物体 wùtǐ
表面 biǎomiàn
物体表面 wùtǐ biǎomiàn
这种要作用于物体表面 zhè zhǒng yào zuò yóng yú wùtǐ biǎomiàn
这种药有什么作用?zhè zhǒng yào yǒu shénme zuòyòng
[有 yǒu + 作用 zuòyòng] => Tính từ (Adj)
很有作用 hěn yǒu zuòyòng
病 bìng
这种药物对你的病很有作用 zhè zhǒng yàowù duì nǐ de bìng hěn yǒu zuòyòng
具有 jù yǒu = 有yǒu
非常 fēicháng = 特别 tèbié
重要 zhòngyào
教育 jiàoyù
教育具有非常重要的作用 jiàoyù jùyǒu fēicháng zhòngyào de zuòyòng
退烧药 tuì shāo yào
对面 duìmiàn
N + 对面 duìmiàn
正对 zhèng duì
药店 yào diàn
公司对面的药店 gōngsī duìmiàn de yàodiàn
今天早上我去公司对面的药店买退烧药 jīntiān zǎoshàng wǒ qù gōngsī duìmiàn de yàodiàn mǎi tuì shāo yào
开药 kāi yào
病人 bìngrén
医生给病人开了药 yīshēng gěi bìngrén kāi le yào
医生给你开了什么药?yīshēng gěi nǐ kāi le shénme yào
医生给我开了退烧药 yīshēng gěi wǒ kāi le tuì shāo yào
止咳药 zhǐ ké yào
你的药店卖止咳药吗?nǐ de yàodiàn mài zhǐ ké yào ma
减轻 jiǎnqīng
压力 yā lì
减轻压力 jiǎnqīng yālì
适当 shìdàng + V
适当休息 shìdàng xiūxī
适当休息可以减轻压力 shìdàng xiūxī kěyǐ jiǎnqīng yālì
有助于 yǒu zhù yú + Đối tượng
工作压力 gōngzuò yālì
运动 yùndòng
每天运动有助于减轻工作压力 měi tiān yùndòng yǒu zhù yú jiǎnqīng gōngzuò yālì
负担 fùdān
人员 rényuán = 员工 yuángōng
办法 bànfǎ
公司正在想办法减轻员工的工作负担 gōngsī zhèngzài xiǎng bànfǎ jiǎnqīng yuángōng de gōngzuò fùdān
词汇 cí huì
这个词汇的用法是什么?zhè gè cíhuì de yòngfǎ shì shénme
至少 zhì shǎo
完成 wánchéng = 完毕 wánbì
财务 cáiwù
报表 bào biǎo = 报告 bàogào
财务报表 cáiwù bàobiǎo
现在我需要至少一天时间来完成财务报表 xiànzài wǒ xūyào zhì shǎo yì tiān shíjiān lái wánchéng cáiwù bàobiǎo
这个工作至少需要三个人员 zhè gè gōngzuò zhìshǎo xūyào sān gè rényuán
隔壁 gé bì
我住在你的房间的隔壁 wǒ zhù zài nǐ de fángjiān de gébì
隔壁房间 gé bì fángjiān
夫妻 fū qī
一对夫妻 yí duì fūqī
V + 着 zhe + O
隔壁房间住着一对夫妻 gébì fángjiān zhù zhe yí duì fūqī
隔一天 gé yì tiān
你隔一天服用这种药 nǐ gé yì tiān fúyòng zhè zhǒng yào
健身房 jiàn shēn fáng
我隔一天去一次健身房 wǒ gé yì tiān qù yí cì jiàn shēn fáng
一个月 yí gè yuè
设备 shèbèi
办公 bàngōng
办公设备 bàngōng shèbèi
检查 jiǎnchá
每隔三个月我要检查一次办公设备 měi gé sān gè yuè wǒ yào jiǎnchá yí cì bàngōng shèbèi
医生给我开两种药片 yīshēng gěi wǒ kāi le liǎng zhǒng yàopiàn
一片药 yí piàn yào
每次你服用几片药?měi cì nǐ fúyòng jǐ piàn yào
这种药水具有什么作用?zhè zhǒng yào shuǐ jùyǒu shénme zuòyòng
一瓶水 yì píng shuǐ
医生给我开了一瓶药水 yīshēng gěi wǒ kāi le yì píng yàoshuǐ
下去 xià qù
吞下去 tūn xià qù
你把药吞下去吧 nǐ bǎ yào tūn xià qù ba
吞不下去 tūn bú xià qù
一颗药 yì kē yào
这颗药太大了,我吞不下去 zhè kē yào tài dà le, wǒ tūn bú xià qù
杯子 bēizi
玻璃 bōli
玻璃杯 bōli bēi
小心 xiǎoxīn
我不小心把玻璃杯弄碎了 wǒ bù xiǎoxīn bǎ bōli bēi nòngsuì le
整片药 zhěng piàn yào
现在你要服用这整片药 xiànzài nǐ yào fúyòng zhè zhěng piàn yào
规定 guīdìng
规定剂量 guīdìng jìliàng
你要按照规定剂量服用药物 nǐ yào ànzhào guīdìng jì liàng fúyòng yàowù
这种药物的剂量是多少?zhè zhǒng yàowù de jìliàng shì duōshǎo
减少 jiǎnshǎo
你不应该随意减少药物剂量 nǐ bù yīnggāi suíyì jiǎnshǎo yàowù jìliàng
一个疗程是几天?yí gè liáochéng shì jǐ tiān
多久 duō jiǔ
一个疗程是多久?yí gè liáochéng shì duō jiǔ
这种药物的一个疗程是七天 zhè zhǒng yàowù de yí gè liáochéng shì qī tiān
我已经完成了第一个疗程 wǒ yǐjīng wánchéng le dì yí gè liáochéng
Last edited: