Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Học tiếng Trung online Thầy Vũ Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến
老师教的是中国人吗? (Lǎoshī jiāo de shì Zhōngguó rén ma?) Điều mà thầy giáo dạy là người Trung Quốc phải không?
这位老师是中国人吗?(Zhè wèi lǎoshī shì Zhōngguó rén ma?) - "Người thầy này là người Trung Quốc phải không?"
你知道那个教中文的老师是不是中国人?(Nǐ zhīdào nàgè jiāo Zhōngwén de lǎoshī shì búshì Zhōngguó rén?) - "Bạn có biết người dạy tiếng Trung đó có phải là người Trung Quốc không?"
我们的中文老师是中国人。(Wǒmen de Zhōngwén lǎoshī shì Zhōngguó rén.) - "Người dạy tiếng Trung của chúng ta là người Trung Quốc."
这所学校的教师大部分都是中国人。(Zhè suǒ xuéxiào de jiàoshī dà bùfen dōu shì Zhōngguó rén.) - "Hầu hết các giáo viên của trường này đều là người Trung Quốc."
那个中文课的老师是中国人吗?(Nàgè Zhōngwén kè de lǎoshī shì Zhōngguó rén ma?) - "Người dạy môn tiếng Trung đó có phải là người Trung Quốc không?"
Tiếp tục
听说他去了北京。 (Tīngshuō tā qùle Běijīng.) - Nghe nói anh ấy đã đi Bắc Kinh.
我听说你会弹钢琴。 (Wǒ tīngshuō nǐ huì tán gāngqín.) - Tôi nghe nói bạn biết chơi piano.
听说明天要下雨。 (Tīngshuō míngtiān yào xià yǔ.) - Nghe nói ngày mai sẽ có mưa.
他听说了我们的计划。 (Tā tīngshuōle wǒmen de jìhuà.) - Anh ấy đã nghe nói về kế hoạch của chúng ta.
听说这个餐厅的菜很好吃。 (Tīngshuō zhège cāntīng de cài hěn hǎochī.) - Nghe nói món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
我听说他们要结婚了。 (Wǒ tīngshuō tāmen yào jiéhūnle.) - Tôi nghe nói họ sắp kết hôn.
听说这个电影很好看。 (Tīngshuō zhège diànyǐng hěn hǎokàn.) - Nghe nói bộ phim này rất hay.
你听说过他的新歌吗? (Nǐ tīngshuō guò tā de xīn gē ma?) - Bạn đã nghe nói về bài hát mới của anh ta chưa?
听说他最近换了工作。 (Tīngshuō tā zuìjìn huànle gōngzuò.) - Nghe nói anh ấy gần đây đã đổi việc làm.
我听说你会说流利的法语。 (Wǒ tīngshuō nǐ huì shuō liúlì de fǎyǔ.) - Tôi nghe nói bạn biết nói tiếng Pháp lưu loát.
Tiếp tục bên dưới.
多说几句吧,我想听听你的意见。 (Duō shuō jǐ jù ba, wǒ xiǎng tīng tīng nǐ de yìjiàn.) - Hãy nói một vài câu, tôi muốn nghe ý kiến của bạn.
你可以多说一些关于这个话题的信息吗? (Nǐ kěyǐ duō shuō yīxiē guānyú zhège huàtí de xìnxī ma?) - Bạn có thể nói thêm thông tin về chủ đề này không?
多说点好听的话鼓励他一下。 (Duō shuō diǎn hǎo tīng de huà gǔlì tā yīxià.) - Hãy nói một vài lời động viên tốt đẹp để khích lệ anh ta.
这个问题你可以多说几句吗? (Zhège wèntí nǐ kěyǐ duō shuō jǐ jù ma?) - Bạn có thể nói thêm vài câu về vấn đề này không?
多说几个例子来支持你的观点。 (Duō shuō jǐ gè lìzi lái zhīchí nǐ de guāndiǎn.) - Nói thêm một vài ví dụ để ủng hộ quan điểm của bạn.
在会议上要多说自己的看法。 (Zài huìyì shàng yào duō shuō zìjǐ de kànfǎ.) - Trong cuộc họp, hãy nói nhiều về quan điểm của bạn.
多说一些鼓舞人心的话给我们听听。 (Duō shuō yīxiē gǔwǔ rénxīn de huà gěi wǒmen tīng tīng.) - Hãy nói một số lời khích lệ tinh thần cho chúng tôi nghe.
你可以多说一些有趣的事情吗? (Nǐ kěyǐ duō shuō yīxiē yǒuqù de shìqíng ma?) - Bạn có thể nói thêm một số chuyện thú vị không?
多说点正面的话,不要总是抱怨。 (Duō shuō diǎn zhèngmiàn de huà, bùyào zǒng shì bàoyuàn.) - Hãy nói thêm một số lời tích cực, đừng chỉ lúc nào cũng than phiền.
缩写是练习的好方法。 (Suōxiě shì liànxí de hǎo fāngfǎ.) - Việc viết tắt là phương pháp tốt để luyện tập.
缩写是学习的好方法,可以帮助记忆更多的词汇。(Suōxiě shì xuéxí de hǎo fāngfǎ, kěyǐ bāngzhù jìyì gèng duō de cíhuì.) - Việc viết tắt là phương pháp tốt để học, nó có thể giúp ghi nhớ nhiều từ vựng hơn.
在技术领域,缩写常常用于简化专业术语。(Zài jìshù lǐngyù, suōxiě chángcháng yòng yú jiǎnhuà zhuānyè shūyǔ.) - Trong lĩnh vực kỹ thuật, viết tắt thường được sử dụng để rút gọn thuật ngữ chuyên môn.
许多国际组织和机构都使用缩写来方便沟通。(Xǔduō guójì zǔzhī hé jīgòu dōu shǐyòng suōxiě lái fāngbiàn gōutōng.) - Nhiều tổ chức và cơ quan quốc tế sử dụng viết tắt để thuận tiện giao tiếp.
学习缩写有助于提高阅读和写作的效率。(Xuéxí suōxiě yǒu zhùyú tígāo yuèdú hé xiězuò de xiàolǜ.) - Học viết tắt giúp cải thiện hiệu quả đọc và viết.
缩写常用于电子邮件、短信和社交媒体上的简洁表达。(Suōxiě chángyòng yú diànzǐ yóujiàn, duǎnxìn hé shèjiāo méitǐ shàng de jiǎnjié biǎodá.) - Viết tắt thường được sử dụng để biểu đạt gọn gàng trên email, tin nhắn và mạng xã hội.
在医学领域,缩写常用于表示疾病、药物和诊断。(Zài yīxué lǐngyù, suōxiě chángyòng yú biǎoshì jíbìng, yàowù hé zhěnduàn.) - Trong lĩnh vực y học, viết tắt thường được sử dụng để biểu thị bệnh tật, thuốc và chẩn đoán.
缩写的正确使用需要注意上下文和语境。(Suōxiě de zhèngquè shǐyòng xūyào zhùyì shàngxiàwén hé yǔjìng.) - Việc sử dụng viết tắt đúng cách đòi hỏi chú ý đến ngữ cảnh và bối cảnh.
在商务交流中,缩写被广泛使用以提高效率。(Zài shāngwù jiāoliú zhōng, suōxiě bèi guǎngfàn shǐyòng yǐ tígāo xiàolǜ.) - Trong giao tiếp kinh doanh, viết tắt được sử dụng rộng rãi để cải thiện hiệu suất.
学习缩写需要积累和实践,随着经验的增加,使用得越来越熟练。(Xuéxí suōxiě xūyào jīlěi hé shíjiàn, suízhe jīngyàn de zēngjiā, shǐyòng de yuè lái yuè shúliàn.) - Học viết tắt đòi hỏi tích lũy và thực hành, cùng với kinh nghiệm, việc sử dụng sẽ trở nên thành thạo hơn.