• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Thầy ơi! Thầy dịch giúp em mấy câu sau nhé

Phương Chi

Lính Dự bị
Joined
Apr 16, 2023
Messages
48
Reaction score
43
Points
18
Thầy ơi! Thầy dịch giúp em mấy câu sau nhé thầy:
Bạn chưa trả tiền món hàng này

Bạn đưa tôi thêm 5.000 VND nữa là đủ

Cái này được mang lên máy bay

Cái này không được mang lên máy bay

Tôi sẽ quẹt thẻ 2 lần. Lần 1 là những thứ này.

Lần 2 là bia, rượu, thuốc lá.
 
Thầy ơi! Thầy dịch giúp em mấy câu sau nhé thầy:
Bạn chưa trả tiền món hàng này

Bạn đưa tôi thêm 5.000 VND nữa là đủ

Cái này được mang lên máy bay

Cái này không được mang lên máy bay

Tôi sẽ quẹt thẻ 2 lần. Lần 1 là những thứ này.

Lần 2 là bia, rượu, thuốc lá.
Thầy dịch sang tiếng Trung như sau:

Bạn chưa trả tiền món hàng này. 你还没有付款这件商品。Nǐ hái méiyǒu fùkuǎn zhè jiàn shāngpǐn.

Bạn đưa tôi thêm 5.000 VND nữa là đủ. 你再给我 5.000 VND 就够了。Nǐ zài gěi wǒ 5.000 VND jiù gòu le.

Cái này được mang lên máy bay. 这个可以带上飞机。Zhège kěyǐ dài shàng fēijī.

Cái này không được mang lên máy bay. 这个不能带上飞机。Zhège bùnéng dài shàng fēijī.

Tôi sẽ quẹt thẻ 2 lần. Lần 1 là những thứ này. 我会刷卡两次。第一次是这些东西。Wǒ huì shuākǎ liǎng cì. Dì yī cì shì zhèxiē dōngxī.

Lần 2 là bia, rượu, thuốc lá. 第二次是啤酒,酒,香烟。Dì èr cì shì píjiǔ, jiǔ, xiāngyān.
 
Dạ em ngàn lần đội ơn thầy ạ ❤️❤️❤️
Có thầy giúp em mới hoàn thành tốt được công việc hiện tại, em cảm ơn thầy nhiều ạ❤️❤️❤️
Chúc thầy buổi chiều vui vẻ, ấm áp ạ ❤️❤️❤️
 
Back
Top