Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
» Học tiếng Trung online Thầy Vũ Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến
Quẹt thẻ không thành công. Sau khoảng 15 phút, ngân hàng sẽ hoàn lại tiền về tài khoản cho anh/chị.
Tôi đang in hoá đơn tính tiền cho anh/chị.
Ở đây chúng tôi không dùng Nhân dân tệ, chúng tôi dùng Việt Nam đồng.
Quẹt thẻ không thành công. Sau khoảng 15 phút, ngân hàng sẽ hoàn lại tiền về tài khoản cho anh/chị.
Tôi đang in hoá đơn tính tiền cho anh/chị.
Ở đây chúng tôi không dùng Nhân dân tệ, chúng tôi dùng Việt Nam đồng.
Thầy chào em Phương Chi, chào mừng em đã quay trở lại kênh diễn đàn tiếng Trung chinemaster.com
Thầy dịch sang tiếng Trung như sau:
Quẹt thẻ không thành công. Sau khoảng 15 phút, ngân hàng sẽ hoàn lại tiền về tài khoản cho anh/chị. => 刷卡未成功。大约15分钟后,银行将把钱退回您的帐户。Shuākǎ wèi chénggōng. Dàyuē 15 fēnzhōng hòu, yínháng jiāng bǎ qián tuìhuí nín de zhànghù.
Tôi đang in hoá đơn tính tiền cho anh/chị. => 我正在打印账单给你。Wǒ zhèngzài dǎyìn zhàngdān gěi nǐ.
Ở đây chúng tôi không dùng Nhân dân tệ, chúng tôi dùng Việt Nam đồng. => 我们这里不用人民币,我们用越南盾。Wǒmen zhèlǐ bùyòng rénmínbì, wǒmen yòng yuènán dùn.