• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTEREDU - MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm


TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ BẢO HIỂM (保险) - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

  1. 保险 – bǎoxiǎn – bảo hiểm
  2. 保险公司 – bǎoxiǎn gōngsī – công ty bảo hiểm
  3. 投保 – tóubǎo – tham gia bảo hiểm, mua bảo hiểm
  4. 被保险人 – bèi bǎoxiǎn rén – người được bảo hiểm
  5. 投保人 – tóubǎo rén – người mua bảo hiểm
  6. 受益人 – shòuyì rén – người thụ hưởng bảo hiểm
  7. 保险费 – bǎoxiǎn fèi – phí bảo hiểm
  8. 保费 – bǎofèi – phí bảo hiểm (cách nói ngắn)
  9. 保险合同 – bǎoxiǎn hétóng – hợp đồng bảo hiểm
  10. 保险期限 – bǎoxiǎn qīxiàn – thời hạn bảo hiểm
  11. 保险金额 – bǎoxiǎn jīné – số tiền bảo hiểm
  12. 理赔 – lǐpéi – bồi thường bảo hiểm
  13. 索赔 – suǒpéi – yêu cầu bồi thường
  14. 赔偿 – péicháng – bồi thường, đền bù
  15. 免赔额 – miǎnpéi é – mức miễn thường
  16. 保险责任 – bǎoxiǎn zérèn – trách nhiệm bảo hiểm
  17. 保险范围 – bǎoxiǎn fànwéi – phạm vi bảo hiểm
  18. 风险 – fēngxiǎn – rủi ro
  19. 意外 – yìwài – tai nạn
  20. 事故 – shìgù – sự cố, tai nạn
  21. 人寿保险 – rénshòu bǎoxiǎn – bảo hiểm nhân thọ
  22. 健康保险 – jiànkāng bǎoxiǎn – bảo hiểm sức khỏe
  23. 医疗保险 – yīliáo bǎoxiǎn – bảo hiểm y tế
  24. 意外保险 – yìwài bǎoxiǎn – bảo hiểm tai nạn
  25. 车辆保险 – chēliàng bǎoxiǎn – bảo hiểm xe cộ
  26. 财产保险 – cáichǎn bǎoxiǎn – bảo hiểm tài sản
  27. 社会保险 – shèhuì bǎoxiǎn – bảo hiểm xã hội
  28. 商业保险 – shāngyè bǎoxiǎn – bảo hiểm thương mại
  29. 续保 – xùbǎo – gia hạn bảo hiểm
  30. 退保 – tuìbǎo – hủy bảo hiểm
  31. 保单 – bǎodān – đơn bảo hiểm
  32. 保单号 – bǎodān hào – số đơn bảo hiểm
  33. 生效 – shēngxiào – có hiệu lực
  34. 失效 – shīxiào – mất hiệu lực
  35. 终止 – zhōngzhǐ – chấm dứt
  36. 到期 – dàoqī – đến hạn
  37. 保障 – bǎozhàng – bảo đảm, bảo vệ
  38. 覆盖 – fùgài – bao phủ
  39. 除外责任 – chúwài zérèn – trách nhiệm loại trừ
  40. 免责条款 – miǎnzé tiáokuǎn – điều khoản miễn trách
  41. 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro
  42. 核保 – hébǎo – thẩm định bảo hiểm
  43. 承保 – chéngbǎo – chấp nhận bảo hiểm
  44. 拒保 – jùbǎo – từ chối bảo hiểm
  45. 理赔申请 – lǐpéi shēnqǐng – đơn yêu cầu bồi thường
  46. 理赔材料 – lǐpéi cáiliào – hồ sơ bồi thường
  47. 赔付 – péifù – chi trả bồi thường
  48. 赔付比例 – péifù bǐlì – tỷ lệ chi trả
  49. 理赔流程 – lǐpéi liúchéng – quy trình bồi thường
  50. 保险欺诈 – bǎoxiǎn qīzhà – gian lận bảo hiểm
  51. 投保金额 – tóubǎo jīné – số tiền tham gia bảo hiểm
  52. 保险价值 – bǎoxiǎn jiàzhí – giá trị bảo hiểm
  53. 市场价值 – shìchǎng jiàzhí – giá trị thị trường
  54. 重复保险 – chóngfù bǎoxiǎn – bảo hiểm trùng
  55. 共同保险 – gòngtóng bǎoxiǎn – đồng bảo hiểm
  56. 再保险 – zài bǎoxiǎn – tái bảo hiểm
  57. 分保 – fēnbǎo – phân chia bảo hiểm
  58. 最大诚信原则 – zuìdà chéngxìn yuánzé – nguyên tắc trung thực tuyệt đối
  59. 损失评估 – sǔnshī pínggū – đánh giá tổn thất
  60. 赔偿责任 – péicháng zérèn – trách nhiệm bồi thường
  61. 法律责任 – fǎlǜ zérèn – trách nhiệm pháp lý
  62. 合同解除 – hétóng jiěchú – chấm dứt hợp đồng
  63. 合同无效 – hétóng wúxiào – hợp đồng vô hiệu
  64. 保费调整 – bǎofèi tiáozhěng – điều chỉnh phí bảo hiểm
  65. 费率 – fèilǜ – mức phí, tỷ lệ phí
  66. 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro
  67. 赔偿限额 – péicháng xiàn’é – hạn mức bồi thường
  68. 保障额度 – bǎozhàng édù – hạn mức bảo hiểm
  69. 合同条款 – hétóng tiáokuǎn – điều khoản hợp đồng
  70. 法律效力 – fǎlǜ xiàolì – hiệu lực pháp lý
  71. 保险市场 – bǎoxiǎn shìchǎng – thị trường bảo hiểm
  72. 保险代理人 – bǎoxiǎn dàilǐ rén – đại lý bảo hiểm
  73. 保险经纪人 – bǎoxiǎn jīngjì rén – môi giới bảo hiểm
  74. 投保流程 – tóubǎo liúchéng – quy trình mua bảo hiểm
  75. 风险分担 – fēngxiǎn fēndān – chia sẻ rủi ro
  76. 长期保险 – chángqī bǎoxiǎn – bảo hiểm dài hạn
  77. 短期保险 – duǎnqī bǎoxiǎn – bảo hiểm ngắn hạn
  78. 定期保险 – dìngqī bǎoxiǎn – bảo hiểm định kỳ
  79. 终身保险 – zhōngshēn bǎoxiǎn – bảo hiểm trọn đời
  80. 综合保险 – zōnghé bǎoxiǎn – bảo hiểm tổng hợp
  81. 保额 – bǎo’é – số tiền được bảo hiểm
  82. 实际损失 – shíjì sǔnshī – thiệt hại thực tế
  83. 全额赔偿 – quán’é péicháng – bồi thường toàn bộ
  84. 部分赔偿 – bùfèn péicháng – bồi thường một phần
  85. 预付赔款 – yùfù péikuǎn – tạm ứng tiền bồi thường
  86. 赔款支付 – péikuǎn zhīfù – thanh toán tiền bồi thường
  87. 事故认定 – shìgù rèndìng – xác định tai nạn
  88. 损失证明 – sǔnshī zhèngmíng – chứng từ thiệt hại
  89. 医疗费用 – yīliáo fèiyòng – chi phí y tế
  90. 住院费用 – zhùyuàn fèiyòng – chi phí nằm viện
  91. 手术费用 – shǒushù fèiyòng – chi phí phẫu thuật
  92. 门诊费用 – ménzhěn fèiyòng – chi phí khám ngoại trú
  93. 药品费用 – yàopǐn fèiyòng – chi phí thuốc men
  94. 住院津贴 – zhùyuàn jīntiē – trợ cấp nằm viện
  95. 误工费 – wùgōng fèi – chi phí nghỉ làm do tai nạn
  96. 残疾赔偿 – cánjí péicháng – bồi thường thương tật
  97. 身故赔偿 – shēnggù péicháng – bồi thường tử vong
  98. 伤残等级 – shāngcán děngjí – mức độ thương tật
  99. 保险事故 – bǎoxiǎn shìgù – sự kiện bảo hiểm
  100. 理赔时效 – lǐpéi shíxiào – thời hiệu bồi thường
  101. 保险索赔 – bǎoxiǎn suǒpéi – yêu cầu bồi thường bảo hiểm
  102. 拒赔 – jùpéi – từ chối bồi thường
  103. 争议解决 – zhēngyì jiějué – giải quyết tranh chấp
  104. 协商解决 – xiéshāng jiějué – giải quyết bằng thương lượng
  105. 仲裁 – zhòngcái – trọng tài
  106. 诉讼 – sùsòng – khởi kiện, tố tụng
  107. 法院判决 – fǎyuàn pànjué – phán quyết của tòa án
  108. 证据材料 – zhèngjù cáiliào – tài liệu chứng cứ
  109. 违约责任 – wéiyuē zérèn – trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  110. 合同履行 – hétóng lǚxíng – thực hiện hợp đồng
  111. 信息披露 – xìnxī pīlù – công bố thông tin
  112. 如实告知 – rúshí gàozhī – khai báo trung thực
  113. 风险告知 – fēngxiǎn gàozhī – thông báo rủi ro
  114. 保险条款说明 – bǎoxiǎn tiáokuǎn shuōmíng – giải thích điều khoản bảo hiểm
  115. 投保须知 – tóubǎo xūzhī – lưu ý khi tham gia bảo hiểm
  116. 客户权益 – kèhù quányì – quyền lợi khách hàng
  117. 投诉处理 – tóusù chǔlǐ – xử lý khiếu nại
  118. 客户服务 – kèhù fúwù – dịch vụ khách hàng
  119. 合规管理 – hégūi guǎnlǐ – quản lý tuân thủ
  120. 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro
  121. 保险监管 – bǎoxiǎn jiānguǎn – giám sát bảo hiểm
  122. 监管机构 – jiānguǎn jīgòu – cơ quan quản lý
  123. 行业规范 – hángyè guīfàn – quy chuẩn ngành
  124. 合法合规 – héfǎ hégūi – hợp pháp, tuân thủ
  125. 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – rủi ro kinh doanh
  126. 风险转移 – fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro
  127. 保险保障体系 – bǎoxiǎn bǎozhàng tǐxì – hệ thống bảo hiểm
  128. 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – quản trị rủi ro
  129. 保险制度 – bǎoxiǎn zhìdù – chế độ bảo hiểm
  130. 保险法律关系 – bǎoxiǎn fǎlǜ guānxì – quan hệ pháp luật bảo hiểm
  131. 投保年龄 – tóubǎo niánlíng – độ tuổi tham gia bảo hiểm
  132. 承保年龄 – chéngbǎo niánlíng – độ tuổi được chấp nhận bảo hiểm
  133. 等待期 – děngdài qī – thời gian chờ
  134. 观察期 – guānchá qī – thời gian theo dõi
  135. 免责期 – miǎnzé qī – thời gian miễn trách
  136. 生存保险金 – shēngcún bǎoxiǎn jīn – tiền bảo hiểm sinh tồn
  137. 满期保险金 – mǎnqī bǎoxiǎn jīn – tiền bảo hiểm đáo hạn
  138. 身故保险金 – shēnggù bǎoxiǎn jīn – tiền bảo hiểm tử vong
  139. 残疾保险金 – cánjí bǎoxiǎn jīn – tiền bảo hiểm thương tật
  140. 给付条件 – jǐfù tiáojiàn – điều kiện chi trả
  141. 给付方式 – jǐfù fāngshì – phương thức chi trả
  142. 定额给付 – dìng’é jǐfù – chi trả theo mức cố định
  143. 实报实销 – shíbào shíxiāo – thanh toán theo chi phí thực tế
  144. 比例给付 – bǐlì jǐfù – chi trả theo tỷ lệ
  145. 一次性给付 – yícìxìng jǐfù – chi trả một lần
  146. 分期给付 – fēnqī jǐfù – chi trả theo kỳ
  147. 自动续保 – zìdòng xùbǎo – tự động gia hạn
  148. 人工续保 – réngōng xùbǎo – gia hạn thủ công
  149. 宽限期 – kuānxiàn qī – thời gian ân hạn
  150. 保费豁免 – bǎofèi huòmiǎn – miễn đóng phí
  151. 保险责任开始 – bǎoxiǎn zérèn kāishǐ – bắt đầu trách nhiệm bảo hiểm
  152. 保险责任终止 – bǎoxiǎn zérèn zhōngzhǐ – chấm dứt trách nhiệm bảo hiểm
  153. 保险关系成立 – bǎoxiǎn guānxì chénglì – quan hệ bảo hiểm được xác lập
  154. 保险关系解除 – bǎoxiǎn guānxì jiěchú – chấm dứt quan hệ bảo hiểm
  155. 保全服务 – bǎoquán fúwù – dịch vụ duy trì hợp đồng
  156. 变更投保信息 – biàngēng tóubǎo xìnxī – thay đổi thông tin bảo hiểm
  157. 增加保额 – zēngjiā bǎo’é – tăng số tiền bảo hiểm
  158. 降低保额 – jiàngdī bǎo’é – giảm số tiền bảo hiểm
  159. 转换险种 – zhuǎnhuàn xiǎnzhǒng – chuyển đổi loại hình bảo hiểm
  160. 附加险 – fùjiā xiǎn – bảo hiểm bổ trợ
  161. 主险 – zhǔxiǎn – bảo hiểm chính
  162. 组合保险 – zǔhé bǎoxiǎn – bảo hiểm kết hợp
  163. 长期合同 – chángqī hétóng – hợp đồng dài hạn
  164. 短期合同 – duǎnqī hétóng – hợp đồng ngắn hạn
  165. 可续保合同 – kě xùbǎo hétóng – hợp đồng có thể gia hạn
  166. 不可续保合同 – bùkě xùbǎo hétóng – hợp đồng không gia hạn
  167. 保单贷款 – bǎodān dàikuǎn – vay trên giá trị hợp đồng bảo hiểm
  168. 现金价值 – xiànjīn jiàzhí – giá trị tiền mặt
  169. 退保价值 – tuìbǎo jiàzhí – giá trị hoàn lại khi hủy bảo hiểm
  170. 账户价值 – zhànghù jiàzhí – giá trị tài khoản
  171. 投资连结保险 – tóuzī liánjié bǎoxiǎn – bảo hiểm liên kết đầu tư
  172. 分红保险 – fēnhóng bǎoxiǎn – bảo hiểm có chia lãi
  173. 万能保险 – wànnéng bǎoxiǎn – bảo hiểm liên kết chung
  174. 年金保险 – niánjīn bǎoxiǎn – bảo hiểm hưu trí, niên kim
  175. 教育保险 – jiàoyù bǎoxiǎn – bảo hiểm giáo dục
  176. 养老保险 – yǎnglǎo bǎoxiǎn – bảo hiểm hưu trí
  177. 家庭保险 – jiātíng bǎoxiǎn – bảo hiểm gia đình
  178. 团体保险 – tuántǐ bǎoxiǎn – bảo hiểm tập thể
  179. 企业保险 – qǐyè bǎoxiǎn – bảo hiểm doanh nghiệp
  180. 国际保险 – guójì bǎoxiǎn – bảo hiểm quốc tế
  181. 保险产品 – bǎoxiǎn chǎnpǐn – sản phẩm bảo hiểm
  182. 保险方案 – bǎoxiǎn fāng’àn – phương án bảo hiểm
  183. 保障计划 – bǎozhàng jìhuà – kế hoạch bảo vệ
  184. 风险保障 – fēngxiǎn bǎozhàng – bảo vệ rủi ro
  185. 保险需求 – bǎoxiǎn xūqiú – nhu cầu bảo hiểm
  186. 保障缺口 – bǎozhàng quēkǒu – khoảng trống bảo vệ
  187. 保险配置 – bǎoxiǎn pèizhì – bố trí bảo hiểm
  188. 保障结构 – bǎozhàng jiégòu – cơ cấu bảo vệ
  189. 风险暴露 – fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm rủi ro
  190. 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro
  191. 风险分析 – fēngxiǎn fēnxī – phân tích rủi ro
  192. 风险测算 – fēngxiǎn cèsuàn – tính toán rủi ro
  193. 风险评级 – fēngxiǎn píngjí – xếp hạng rủi ro
  194. 风险定价 – fēngxiǎn dìngjià – định giá rủi ro
  195. 精算 – jīngsuàn – tính toán bảo hiểm (actuary)
  196. 精算假设 – jīngsuàn jiǎshè – giả định tính phí
  197. 精算模型 – jīngsuàn móxíng – mô hình định phí
  198. 保费测算 – bǎofèi cèsuàn – tính phí bảo hiểm
  199. 费率表 – fèilǜ biǎo – bảng phí
  200. 风险溢价 – fēngxiǎn yìjià – phụ phí rủi ro
  201. 保险准备金 – bǎoxiǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng bảo hiểm
  202. 未到期责任准备金 – wèi dàoqī zérèn zhǔnbèijīn – dự phòng trách nhiệm chưa đáo hạn
  203. 未决赔款准备金 – wèi jué péikuǎn zhǔnbèijīn – dự phòng bồi thường chưa giải quyết
  204. 现金流管理 – xiànjīnliú guǎnlǐ – quản lý dòng tiền
  205. 偿付能力 – chángfù nénglì – khả năng thanh toán
  206. 偿付能力充足率 – chángfù nénglì chōngzú lǜ – tỷ lệ an toàn vốn
  207. 财务稳健 – cáiwù wěnjiàn – tài chính vững mạnh
  208. 风险资本 – fēngxiǎn zīběn – vốn rủi ro
  209. 资本充足 – zīběn chōngzú – đủ vốn
  210. 保险资金运用 – bǎoxiǎn zījīn yùnyòng – sử dụng vốn bảo hiểm
  211. 投资收益 – tóuzī shōuyì – lợi nhuận đầu tư
  212. 投资风险 – tóuzī fēngxiǎn – rủi ro đầu tư
  213. 资产配置 – zīchǎn pèizhì – phân bổ tài sản
  214. 资产负债管理 – zīchǎn fùzhài guǎnlǐ – quản lý tài sản – nợ
  215. 长期负债 – chángqī fùzhài – nợ dài hạn
  216. 短期负债 – duǎnqī fùzhài – nợ ngắn hạn
  217. 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính
  218. 经营报告 – jīngyíng bàogào – báo cáo hoạt động
  219. 内部控制 – nèibù kòngzhì – kiểm soát nội bộ
  220. 内部审计 – nèibù shěnjì – kiểm toán nội bộ
  221. 外部审计 – wàibù shěnjì – kiểm toán độc lập
  222. 合规审查 – hégūi shěnchá – rà soát tuân thủ
  223. 反洗钱 – fǎn xǐqián – phòng chống rửa tiền
  224. 客户尽职调查 – kèhù jìnzhí diàochá – thẩm tra khách hàng
  225. 风险隔离 – fēngxiǎn gélí – tách biệt rủi ro
  226. 信息安全 – xìnxī ānquán – an toàn thông tin
  227. 数据保护 – shùjù bǎohù – bảo vệ dữ liệu
  228. 客户隐私 – kèhù yǐnsī – quyền riêng tư khách hàng
  229. 服务协议 – fúwù xiéyì – thỏa thuận dịch vụ
  230. 保险服务质量 – bǎoxiǎn fúwù zhìliàng – chất lượng dịch vụ bảo hiểm
  231. 保险标的 – bǎoxiǎn biāodì – đối tượng bảo hiểm
  232. 保险利益 – bǎoxiǎn lìyì – lợi ích bảo hiểm
  233. 可保利益 – kěbǎo lìyì – lợi ích có thể bảo hiểm
  234. 保险事故发生 – bǎoxiǎn shìgù fāshēng – phát sinh sự kiện bảo hiểm
  235. 保险责任范围 – bǎoxiǎn zérèn fànwéi – phạm vi trách nhiệm bảo hiểm
  236. 保险免责事项 – bǎoxiǎn miǎnzé shìxiàng – trường hợp miễn trách bảo hiểm
  237. 保险给付义务 – bǎoxiǎn jǐfù yìwù – nghĩa vụ chi trả bảo hiểm
  238. 保险赔偿义务 – bǎoxiǎn péicháng yìwù – nghĩa vụ bồi thường bảo hiểm
  239. 保险金请求权 – bǎoxiǎn jīn qǐngqiú quán – quyền yêu cầu tiền bảo hiểm
  240. 请求权时效 – qǐngqiú quán shíxiào – thời hiệu yêu cầu
  241. 保险欺诈行为 – bǎoxiǎn qīzhà xíngwéi – hành vi gian lận bảo hiểm
  242. 故意隐瞒 – gùyì yǐnmán – cố ý che giấu thông tin
  243. 虚假告知 – xūjiǎ gàozhī – khai báo gian dối
  244. 重大过失 – zhòngdà guòshī – lỗi nghiêm trọng
  245. 如实披露义务 – rúshí pīlù yìwù – nghĩa vụ công bố trung thực
  246. 风险变化告知 – fēngxiǎn biànhuà gàozhī – thông báo thay đổi rủi ro
  247. 保险人 – bǎoxiǎn rén – bên bảo hiểm
  248. 被保险标的 – bèi bǎoxiǎn biāodì – đối tượng được bảo hiểm
  249. 投保资格 – tóubǎo zīgé – tư cách tham gia bảo hiểm
  250. 承保条件 – chéngbǎo tiáojiàn – điều kiện nhận bảo hiểm
  251. 保险核查 – bǎoxiǎn héchá – kiểm tra bảo hiểm
  252. 理赔审核 – lǐpéi shěnhé – thẩm định bồi thường
  253. 理赔调查 – lǐpéi diàochá – điều tra bồi thường
  254. 保险估损 – bǎoxiǎn gūsǔn – ước tính tổn thất
  255. 定损报告 – dìngsǔn bàogào – báo cáo giám định tổn thất
  256. 公估机构 – gōnggū jīgòu – tổ chức giám định độc lập
  257. 公估人 – gōnggū rén – giám định viên bảo hiểm
  258. 损失核定 – sǔnshī hédìng – xác định mức tổn thất
  259. 赔偿计算 – péicháng jìsuàn – tính toán bồi thường
  260. 赔付结算 – péifù jiésuàn – quyết toán chi trả
  261. 代位求偿 – dàiwèi qiúcháng – quyền truy đòi thế quyền
  262. 追偿权 – zhuīcháng quán – quyền truy đòi
  263. 第三方责任 – dì sān fāng zérèn – trách nhiệm bên thứ ba
  264. 责任免除 – zérèn miǎnchú – miễn trừ trách nhiệm
  265. 责任限额 – zérèn xiàn’é – hạn mức trách nhiệm
  266. 超额责任 – chāo’é zérèn – trách nhiệm vượt hạn mức
  267. 自留风险 – zìliú fēngxiǎn – rủi ro tự giữ
  268. 风险分层 – fēngxiǎn fēncéng – phân tầng rủi ro
  269. 风险共担 – fēngxiǎn gòngdān – cùng chia sẻ rủi ro
  270. 风险转嫁 – fēngxiǎn zhuǎnjià – chuyển giao rủi ro
  271. 保险条款解释 – bǎoxiǎn tiáokuǎn jiěshì – giải thích điều khoản bảo hiểm
  272. 不利解释原则 – bùlì jiěshì yuánzé – nguyên tắc giải thích bất lợi cho bên soạn thảo
  273. 合同格式条款 – hétóng géshì tiáokuǎn – điều khoản mẫu hợp đồng
  274. 合同争议 – hétóng zhēngyì – tranh chấp hợp đồng
  275. 保险法律适用 – bǎoxiǎn fǎlǜ shìyòng – áp dụng pháp luật bảo hiểm
  276. 保险纠纷 – bǎoxiǎn jiūfēn – tranh chấp bảo hiểm
  277. 保险仲裁条款 – bǎoxiǎn zhòngcái tiáokuǎn – điều khoản trọng tài bảo hiểm
  278. 司法解释 – sīfǎ jiěshì – giải thích tư pháp
  279. 保险合规风险 – bǎoxiǎn hégūi fēngxiǎn – rủi ro tuân thủ bảo hiểm
  280. 保险法律责任承担 – bǎoxiǎn fǎlǜ zérèn chéngdān – gánh chịu trách nhiệm pháp lý bảo hiểm
  281. 保险法 – bǎoxiǎn fǎ – Luật bảo hiểm
  282. 保险法律制度 – bǎoxiǎn fǎlǜ zhìdù – chế độ pháp luật bảo hiểm
  283. 保险合同成立 – bǎoxiǎn hétóng chénglì – hợp đồng bảo hiểm được xác lập
  284. 保险合同生效 – bǎoxiǎn hétóng shēngxiào – hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
  285. 保险合同履行 – bǎoxiǎn hétóng lǚxíng – thực hiện hợp đồng bảo hiểm
  286. 保险合同解除条件 – bǎoxiǎn hétóng jiěchú tiáojiàn – điều kiện chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
  287. 保险合同终止事由 – bǎoxiǎn hétóng zhōngzhǐ shìyóu – căn cứ chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
  288. 保险合同无效认定 – bǎoxiǎn hétóng wúxiào rèndìng – xác định hợp đồng bảo hiểm vô hiệu
  289. 保险合同撤销 – bǎoxiǎn hétóng chèxiāo – hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
  290. 保险合同变更 – bǎoxiǎn hétóng biàngēng – sửa đổi hợp đồng bảo hiểm
  291. 保险费支付义务 – bǎoxiǎn fèi zhīfù yìwù – nghĩa vụ đóng phí bảo hiểm
  292. 保险费拖欠 – bǎoxiǎn fèi tuōqiàn – nợ phí bảo hiểm
  293. 催缴保费 – cuījiǎo bǎofèi – nhắc thu phí bảo hiểm
  294. 保险费返还 – bǎoxiǎn fèi fǎnhuán – hoàn trả phí bảo hiểm
  295. 保险费减免 – bǎoxiǎn fèi jiǎnmiǎn – giảm / miễn phí bảo hiểm
  296. 保险责任中止 – bǎoxiǎn zérèn zhōngzhǐ – tạm ngừng trách nhiệm bảo hiểm
  297. 保险责任恢复 – bǎoxiǎn zérèn huīfù – khôi phục trách nhiệm bảo hiểm
  298. 保险合同继续有效 – bǎoxiǎn hétóng jìxù yǒuxiào – hợp đồng tiếp tục có hiệu lực
  299. 保险责任调整 – bǎoxiǎn zérèn tiáozhěng – điều chỉnh trách nhiệm bảo hiểm
  300. 保险风险承担 – bǎoxiǎn fēngxiǎn chéngdān – gánh chịu rủi ro bảo hiểm
  301. 保险事故通知义务 – bǎoxiǎn shìgù tōngzhī yìwù – nghĩa vụ thông báo sự kiện bảo hiểm
  302. 事故报告 – shìgù bàogào – báo cáo sự cố
  303. 紧急处置 – jǐnjí chǔzhì – xử lý khẩn cấp
  304. 损失防止义务 – sǔnshī fángzhǐ yìwù – nghĩa vụ hạn chế tổn thất
  305. 施救费用 – shījiù fèiyòng – chi phí cứu hộ
  306. 减损措施 – jiǎnsǔn cuòshī – biện pháp giảm thiệt hại
  307. 保险人参与理赔 – bǎoxiǎn rén cānyù lǐpéi – bên bảo hiểm tham gia bồi thường
  308. 赔偿协商 – péicháng xiéshāng – thương lượng bồi thường
  309. 赔偿协议 – péicháng xiéyì – thỏa thuận bồi thường
  310. 赔偿履行 – péicháng lǚxíng – thực hiện nghĩa vụ bồi thường
  311. 保险代位权行使 – bǎoxiǎn dàiwèi quán xíngshǐ – thực hiện quyền thế quyền
  312. 第三方追偿 – dì sān fāng zhuīcháng – truy đòi bên thứ ba
  313. 责任划分 – zérèn huàfēn – phân định trách nhiệm
  314. 连带责任 – liándài zérèn – trách nhiệm liên đới
  315. 侵权责任 – qīnquán zérèn – trách nhiệm ngoài hợp đồng
  316. 民事赔偿责任 – mínshì péicháng zérèn – trách nhiệm bồi thường dân sự
  317. 行政责任 – xíngzhèng zérèn – trách nhiệm hành chính
  318. 刑事责任 – xíngshì zérèn – trách nhiệm hình sự
  319. 责任认定书 – zérèn rèndìng shū – văn bản xác định trách nhiệm
  320. 法律风险评估 – fǎlǜ fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro pháp lý
  321. 保险合规体系 – bǎoxiǎn hégūi tǐxì – hệ thống tuân thủ bảo hiểm
  322. 内控制度 – nèikòng zhìdù – chế độ kiểm soát nội bộ
  323. 风险合规管理 – fēngxiǎn hégūi guǎnlǐ – quản lý rủi ro và tuân thủ
  324. 监管处罚 – jiānguǎn chǔfá – xử phạt của cơ quan quản lý
  325. 行政处罚决定 – xíngzhèng chǔfá juédìng – quyết định xử phạt hành chính
  326. 合规整改 – hégūi zhěnggǎi – khắc phục vi phạm tuân thủ
  327. 监管报告 – jiānguǎn bàogào – báo cáo giám sát
  328. 行业自律 – hángyè zìlǜ – tự quản ngành nghề
  329. 保险行业协会 – bǎoxiǎn hángyè xiéhuì – hiệp hội ngành bảo hiểm
  330. 保险从业资格 – bǎoxiǎn cóngyè zīgé – tư cách hành nghề bảo hiểm
  331. 再保险合同 – zài bǎoxiǎn hétóng – hợp đồng tái bảo hiểm
  332. 再保险人 – zài bǎoxiǎn rén – bên nhận tái bảo hiểm
  333. 原保险人 – yuán bǎoxiǎn rén – bên bảo hiểm gốc
  334. 分出公司 – fēnchū gōngsī – công ty nhượng tái bảo hiểm
  335. 分入公司 – fēnrù gōngsī – công ty nhận tái bảo hiểm
  336. 再保险比例 – zài bǎoxiǎn bǐlì – tỷ lệ tái bảo hiểm
  337. 再保险费 – zài bǎoxiǎn fèi – phí tái bảo hiểm
  338. 再保险佣金 – zài bǎoxiǎn yòngjīn – hoa hồng tái bảo hiểm
  339. 再保险赔款 – zài bǎoxiǎn péikuǎn – tiền bồi thường tái bảo hiểm
  340. 再保险结算 – zài bǎoxiǎn jiésuàn – quyết toán tái bảo hiểm
  341. 比例再保险 – bǐlì zài bǎoxiǎn – tái bảo hiểm theo tỷ lệ
  342. 非比例再保险 – fēi bǐlì zài bǎoxiǎn – tái bảo hiểm phi tỷ lệ
  343. 成数再保险 – chéngshù zài bǎoxiǎn – tái bảo hiểm theo phần trăm
  344. 超额损失再保险 – chāo’é sǔnshī zài bǎoxiǎn – tái bảo hiểm vượt mức tổn thất
  345. 超赔责任 – chāopéi zérèn – trách nhiệm vượt bồi thường
  346. 自留额 – zìliú’é – mức tự giữ
  347. 再保险安排 – zài bǎoxiǎn ānpái – sắp xếp tái bảo hiểm
  348. 再保险条款 – zài bǎoxiǎn tiáokuǎn – điều khoản tái bảo hiểm
  349. 再保险责任 – zài bǎoxiǎn zérèn – trách nhiệm tái bảo hiểm
  350. 再保险风险 – zài bǎoxiǎn fēngxiǎn – rủi ro tái bảo hiểm
  351. 责任保险 – zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm
  352. 产品责任保险 – chǎnpǐn zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm
  353. 雇主责任保险 – gùzhǔ zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm chủ lao động
  354. 职业责任保险 – zhíyè zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
  355. 公共责任保险 – gōnggòng zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm công cộng
  356. 第三者责任保险 – dì sān zhě zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba
  357. 法律费用保险 – fǎlǜ fèiyòng bǎoxiǎn – bảo hiểm chi phí pháp lý
  358. 诉讼费用 – sùsòng fèiyòng – chi phí tố tụng
  359. 抗辩费用 – kàngbiàn fèiyòng – chi phí bào chữa
  360. 赔偿限额条款 – péicháng xiàn’é tiáokuǎn – điều khoản hạn mức bồi thường
  361. 保险运营 – bǎoxiǎn yùnyíng – vận hành bảo hiểm
  362. 保单管理 – bǎodān guǎnlǐ – quản lý đơn bảo hiểm
  363. 客户关系管理 – kèhù guānxì guǎnlǐ – quản lý quan hệ khách hàng
  364. 续期管理 – xùqī guǎnlǐ – quản lý tái tục
  365. 退保管理 – tuìbǎo guǎnlǐ – quản lý hủy bảo hiểm
  366. 理赔管理 – lǐpéi guǎnlǐ – quản lý bồi thường
  367. 风险监控 – fēngxiǎn jiānkòng – giám sát rủi ro
  368. 业务审查 – yèwù shěnchá – kiểm tra nghiệp vụ
  369. 经营合规 – jīngyíng hégūi – tuân thủ trong kinh doanh
  370. 内控审计 – nèikòng shěnjì – kiểm toán kiểm soát nội bộ
  371. 保险信息系统 – bǎoxiǎn xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin bảo hiểm
  372. 数据管理 – shùjù guǎnlǐ – quản lý dữ liệu
  373. 风险数据分析 – fēngxiǎn shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu rủi ro
  374. 业务连续性 – yèwù liánxùxìng – tính liên tục kinh doanh
  375. 应急预案 – yìngjí yù’àn – phương án ứng phó khẩn cấp
  376. 灾害风险 – zāihài fēngxiǎn – rủi ro thiên tai
  377. 巨灾保险 – jùzāi bǎoxiǎn – bảo hiểm thảm họa
  378. 风险集中 – fēngxiǎn jízhōng – tập trung rủi ro
  379. 风险分散 – fēngxiǎn fēnsàn – phân tán rủi ro
  380. 保险风险管理体系 – bǎoxiǎn fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản trị rủi ro bảo hiểm
  381. 保险业务 – bǎoxiǎn yèwù – nghiệp vụ bảo hiểm
  382. 承保业务 – chéngbǎo yèwù – nghiệp vụ nhận bảo hiểm
  383. 理赔业务 – lǐpéi yèwù – nghiệp vụ bồi thường
  384. 再保险业务 – zài bǎoxiǎn yèwù – nghiệp vụ tái bảo hiểm
  385. 保险销售 – bǎoxiǎn xiāoshòu – bán bảo hiểm
  386. 保险营销 – bǎoxiǎn yíngxiāo – tiếp thị bảo hiểm
  387. 保险渠道 – bǎoxiǎn qúdào – kênh phân phối bảo hiểm
  388. 直销渠道 – zhíxiāo qúdào – kênh bán trực tiếp
  389. 代理渠道 – dàilǐ qúdào – kênh đại lý
  390. 银保合作 – yínbǎo hézuò – hợp tác ngân hàng – bảo hiểm
  391. 保险中介 – bǎoxiǎn zhōngjiè – trung gian bảo hiểm
  392. 保险代理协议 – bǎoxiǎn dàilǐ xiéyì – hợp đồng đại lý bảo hiểm
  393. 保险经纪协议 – bǎoxiǎn jīngjì xiéyì – hợp đồng môi giới bảo hiểm
  394. 佣金结算 – yòngjīn jiésuàn – quyết toán hoa hồng
  395. 销售合规 – xiāoshòu hégūi – tuân thủ trong bán bảo hiểm
  396. 误导销售 – wùdǎo xiāoshòu – bán hàng gây hiểu nhầm
  397. 强制销售 – qiángzhì xiāoshòu – ép buộc bán bảo hiểm
  398. 保险说明义务 – bǎoxiǎn shuōmíng yìwù – nghĩa vụ giải thích bảo hiểm
  399. 适当性原则 – shìdàngxìng yuánzé – nguyên tắc phù hợp
  400. 客户风险评测 – kèhù fēngxiǎn píngcè – đánh giá rủi ro khách hàng
  401. 保险培训 – bǎoxiǎn péixùn – đào tạo bảo hiểm
  402. 从业人员管理 – cóngyè rényuán guǎnlǐ – quản lý nhân sự bảo hiểm
  403. 业务授权 – yèwù shòuquán – ủy quyền nghiệp vụ
  404. 职业操守 – zhíyè cāoshǒu – đạo đức nghề nghiệp
  405. 合规文化 – hégūi wénhuà – văn hóa tuân thủ
  406. 内部问责 – nèibù wènzé – truy trách nhiệm nội bộ
  407. 风险事件 – fēngxiǎn shìjiàn – sự kiện rủi ro
  408. 风险报告 – fēngxiǎn bàogào – báo cáo rủi ro
  409. 风险整改措施 – fēngxiǎn zhěnggǎi cuòshī – biện pháp khắc phục rủi ro
  410. 重大风险 – zhòngdà fēngxiǎn – rủi ro trọng yếu
  411. 保险产品审批 – bǎoxiǎn chǎnpǐn shěnpī – phê duyệt sản phẩm bảo hiểm
  412. 产品备案 – chǎnpǐn bèi’àn – đăng ký lưu hành sản phẩm
  413. 条款费率备案 – tiáokuǎn fèilǜ bèi’àn – đăng ký điều khoản và phí
  414. 产品合规审查 – chǎnpǐn hégūi shěnchá – rà soát tuân thủ sản phẩm
  415. 产品下架 – chǎnpǐn xiàjià – rút sản phẩm khỏi thị trường
  416. 产品整改 – chǎnpǐn zhěnggǎi – chỉnh sửa sản phẩm
  417. 客户投诉风险 – kèhù tóusù fēngxiǎn – rủi ro khiếu nại khách hàng
  418. 投诉升级 – tóusù shēngjí – khiếu nại leo thang
  419. 服务纠纷 – fúwù jiūfēn – tranh chấp dịch vụ
  420. 客户满意度 – kèhù mǎnyìdù – mức độ hài lòng khách hàng
  421. 保险数据报送 – bǎoxiǎn shùjù bàosòng – báo cáo dữ liệu bảo hiểm
  422. 监管信息披露 – jiānguǎn xìnxī pīlù – công bố thông tin theo yêu cầu quản lý
  423. 监管检查 – jiānguǎn jiǎnchá – kiểm tra của cơ quan quản lý
  424. 非现场监管 – fēi xiànchǎng jiānguǎn – giám sát từ xa
  425. 现场检查 – xiànchǎng jiǎnchá – thanh tra tại chỗ
  426. 监管整改要求 – jiānguǎn zhěnggǎi yāoqiú – yêu cầu khắc phục của cơ quan quản lý
  427. 风险提示函 – fēngxiǎn tíshì hán – thư cảnh báo rủi ro
  428. 监管谈话 – jiānguǎn tánhuà – làm việc với cơ quan quản lý
  429. 合规责任人 – hégūi zérèn rén – người chịu trách nhiệm tuân thủ
  430. 保险合规管理制度 – bǎoxiǎn hégūi guǎnlǐ zhìdù – chế độ quản lý tuân thủ bảo hiểm
Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm


Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm

Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm
 
Back
Top