Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTEREDU - MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Ebook Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ BẢO HIỂM (保险) - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
- 保险 – bǎoxiǎn – bảo hiểm
- 保险公司 – bǎoxiǎn gōngsī – công ty bảo hiểm
- 投保 – tóubǎo – tham gia bảo hiểm, mua bảo hiểm
- 被保险人 – bèi bǎoxiǎn rén – người được bảo hiểm
- 投保人 – tóubǎo rén – người mua bảo hiểm
- 受益人 – shòuyì rén – người thụ hưởng bảo hiểm
- 保险费 – bǎoxiǎn fèi – phí bảo hiểm
- 保费 – bǎofèi – phí bảo hiểm (cách nói ngắn)
- 保险合同 – bǎoxiǎn hétóng – hợp đồng bảo hiểm
- 保险期限 – bǎoxiǎn qīxiàn – thời hạn bảo hiểm
- 保险金额 – bǎoxiǎn jīné – số tiền bảo hiểm
- 理赔 – lǐpéi – bồi thường bảo hiểm
- 索赔 – suǒpéi – yêu cầu bồi thường
- 赔偿 – péicháng – bồi thường, đền bù
- 免赔额 – miǎnpéi é – mức miễn thường
- 保险责任 – bǎoxiǎn zérèn – trách nhiệm bảo hiểm
- 保险范围 – bǎoxiǎn fànwéi – phạm vi bảo hiểm
- 风险 – fēngxiǎn – rủi ro
- 意外 – yìwài – tai nạn
- 事故 – shìgù – sự cố, tai nạn
- 人寿保险 – rénshòu bǎoxiǎn – bảo hiểm nhân thọ
- 健康保险 – jiànkāng bǎoxiǎn – bảo hiểm sức khỏe
- 医疗保险 – yīliáo bǎoxiǎn – bảo hiểm y tế
- 意外保险 – yìwài bǎoxiǎn – bảo hiểm tai nạn
- 车辆保险 – chēliàng bǎoxiǎn – bảo hiểm xe cộ
- 财产保险 – cáichǎn bǎoxiǎn – bảo hiểm tài sản
- 社会保险 – shèhuì bǎoxiǎn – bảo hiểm xã hội
- 商业保险 – shāngyè bǎoxiǎn – bảo hiểm thương mại
- 续保 – xùbǎo – gia hạn bảo hiểm
- 退保 – tuìbǎo – hủy bảo hiểm
- 保单 – bǎodān – đơn bảo hiểm
- 保单号 – bǎodān hào – số đơn bảo hiểm
- 生效 – shēngxiào – có hiệu lực
- 失效 – shīxiào – mất hiệu lực
- 终止 – zhōngzhǐ – chấm dứt
- 到期 – dàoqī – đến hạn
- 保障 – bǎozhàng – bảo đảm, bảo vệ
- 覆盖 – fùgài – bao phủ
- 除外责任 – chúwài zérèn – trách nhiệm loại trừ
- 免责条款 – miǎnzé tiáokuǎn – điều khoản miễn trách
- 风险评估 – fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro
- 核保 – hébǎo – thẩm định bảo hiểm
- 承保 – chéngbǎo – chấp nhận bảo hiểm
- 拒保 – jùbǎo – từ chối bảo hiểm
- 理赔申请 – lǐpéi shēnqǐng – đơn yêu cầu bồi thường
- 理赔材料 – lǐpéi cáiliào – hồ sơ bồi thường
- 赔付 – péifù – chi trả bồi thường
- 赔付比例 – péifù bǐlì – tỷ lệ chi trả
- 理赔流程 – lǐpéi liúchéng – quy trình bồi thường
- 保险欺诈 – bǎoxiǎn qīzhà – gian lận bảo hiểm
- 投保金额 – tóubǎo jīné – số tiền tham gia bảo hiểm
- 保险价值 – bǎoxiǎn jiàzhí – giá trị bảo hiểm
- 市场价值 – shìchǎng jiàzhí – giá trị thị trường
- 重复保险 – chóngfù bǎoxiǎn – bảo hiểm trùng
- 共同保险 – gòngtóng bǎoxiǎn – đồng bảo hiểm
- 再保险 – zài bǎoxiǎn – tái bảo hiểm
- 分保 – fēnbǎo – phân chia bảo hiểm
- 最大诚信原则 – zuìdà chéngxìn yuánzé – nguyên tắc trung thực tuyệt đối
- 损失评估 – sǔnshī pínggū – đánh giá tổn thất
- 赔偿责任 – péicháng zérèn – trách nhiệm bồi thường
- 法律责任 – fǎlǜ zérèn – trách nhiệm pháp lý
- 合同解除 – hétóng jiěchú – chấm dứt hợp đồng
- 合同无效 – hétóng wúxiào – hợp đồng vô hiệu
- 保费调整 – bǎofèi tiáozhěng – điều chỉnh phí bảo hiểm
- 费率 – fèilǜ – mức phí, tỷ lệ phí
- 风险控制 – fēngxiǎn kòngzhì – kiểm soát rủi ro
- 赔偿限额 – péicháng xiàn’é – hạn mức bồi thường
- 保障额度 – bǎozhàng édù – hạn mức bảo hiểm
- 合同条款 – hétóng tiáokuǎn – điều khoản hợp đồng
- 法律效力 – fǎlǜ xiàolì – hiệu lực pháp lý
- 保险市场 – bǎoxiǎn shìchǎng – thị trường bảo hiểm
- 保险代理人 – bǎoxiǎn dàilǐ rén – đại lý bảo hiểm
- 保险经纪人 – bǎoxiǎn jīngjì rén – môi giới bảo hiểm
- 投保流程 – tóubǎo liúchéng – quy trình mua bảo hiểm
- 风险分担 – fēngxiǎn fēndān – chia sẻ rủi ro
- 长期保险 – chángqī bǎoxiǎn – bảo hiểm dài hạn
- 短期保险 – duǎnqī bǎoxiǎn – bảo hiểm ngắn hạn
- 定期保险 – dìngqī bǎoxiǎn – bảo hiểm định kỳ
- 终身保险 – zhōngshēn bǎoxiǎn – bảo hiểm trọn đời
- 综合保险 – zōnghé bǎoxiǎn – bảo hiểm tổng hợp
- 保额 – bǎo’é – số tiền được bảo hiểm
- 实际损失 – shíjì sǔnshī – thiệt hại thực tế
- 全额赔偿 – quán’é péicháng – bồi thường toàn bộ
- 部分赔偿 – bùfèn péicháng – bồi thường một phần
- 预付赔款 – yùfù péikuǎn – tạm ứng tiền bồi thường
- 赔款支付 – péikuǎn zhīfù – thanh toán tiền bồi thường
- 事故认定 – shìgù rèndìng – xác định tai nạn
- 损失证明 – sǔnshī zhèngmíng – chứng từ thiệt hại
- 医疗费用 – yīliáo fèiyòng – chi phí y tế
- 住院费用 – zhùyuàn fèiyòng – chi phí nằm viện
- 手术费用 – shǒushù fèiyòng – chi phí phẫu thuật
- 门诊费用 – ménzhěn fèiyòng – chi phí khám ngoại trú
- 药品费用 – yàopǐn fèiyòng – chi phí thuốc men
- 住院津贴 – zhùyuàn jīntiē – trợ cấp nằm viện
- 误工费 – wùgōng fèi – chi phí nghỉ làm do tai nạn
- 残疾赔偿 – cánjí péicháng – bồi thường thương tật
- 身故赔偿 – shēnggù péicháng – bồi thường tử vong
- 伤残等级 – shāngcán děngjí – mức độ thương tật
- 保险事故 – bǎoxiǎn shìgù – sự kiện bảo hiểm
- 理赔时效 – lǐpéi shíxiào – thời hiệu bồi thường
- 保险索赔 – bǎoxiǎn suǒpéi – yêu cầu bồi thường bảo hiểm
- 拒赔 – jùpéi – từ chối bồi thường
- 争议解决 – zhēngyì jiějué – giải quyết tranh chấp
- 协商解决 – xiéshāng jiějué – giải quyết bằng thương lượng
- 仲裁 – zhòngcái – trọng tài
- 诉讼 – sùsòng – khởi kiện, tố tụng
- 法院判决 – fǎyuàn pànjué – phán quyết của tòa án
- 证据材料 – zhèngjù cáiliào – tài liệu chứng cứ
- 违约责任 – wéiyuē zérèn – trách nhiệm vi phạm hợp đồng
- 合同履行 – hétóng lǚxíng – thực hiện hợp đồng
- 信息披露 – xìnxī pīlù – công bố thông tin
- 如实告知 – rúshí gàozhī – khai báo trung thực
- 风险告知 – fēngxiǎn gàozhī – thông báo rủi ro
- 保险条款说明 – bǎoxiǎn tiáokuǎn shuōmíng – giải thích điều khoản bảo hiểm
- 投保须知 – tóubǎo xūzhī – lưu ý khi tham gia bảo hiểm
- 客户权益 – kèhù quányì – quyền lợi khách hàng
- 投诉处理 – tóusù chǔlǐ – xử lý khiếu nại
- 客户服务 – kèhù fúwù – dịch vụ khách hàng
- 合规管理 – hégūi guǎnlǐ – quản lý tuân thủ
- 风险预警 – fēngxiǎn yùjǐng – cảnh báo rủi ro
- 保险监管 – bǎoxiǎn jiānguǎn – giám sát bảo hiểm
- 监管机构 – jiānguǎn jīgòu – cơ quan quản lý
- 行业规范 – hángyè guīfàn – quy chuẩn ngành
- 合法合规 – héfǎ hégūi – hợp pháp, tuân thủ
- 经营风险 – jīngyíng fēngxiǎn – rủi ro kinh doanh
- 风险转移 – fēngxiǎn zhuǎnyí – chuyển giao rủi ro
- 保险保障体系 – bǎoxiǎn bǎozhàng tǐxì – hệ thống bảo hiểm
- 风险管理 – fēngxiǎn guǎnlǐ – quản trị rủi ro
- 保险制度 – bǎoxiǎn zhìdù – chế độ bảo hiểm
- 保险法律关系 – bǎoxiǎn fǎlǜ guānxì – quan hệ pháp luật bảo hiểm
- 投保年龄 – tóubǎo niánlíng – độ tuổi tham gia bảo hiểm
- 承保年龄 – chéngbǎo niánlíng – độ tuổi được chấp nhận bảo hiểm
- 等待期 – děngdài qī – thời gian chờ
- 观察期 – guānchá qī – thời gian theo dõi
- 免责期 – miǎnzé qī – thời gian miễn trách
- 生存保险金 – shēngcún bǎoxiǎn jīn – tiền bảo hiểm sinh tồn
- 满期保险金 – mǎnqī bǎoxiǎn jīn – tiền bảo hiểm đáo hạn
- 身故保险金 – shēnggù bǎoxiǎn jīn – tiền bảo hiểm tử vong
- 残疾保险金 – cánjí bǎoxiǎn jīn – tiền bảo hiểm thương tật
- 给付条件 – jǐfù tiáojiàn – điều kiện chi trả
- 给付方式 – jǐfù fāngshì – phương thức chi trả
- 定额给付 – dìng’é jǐfù – chi trả theo mức cố định
- 实报实销 – shíbào shíxiāo – thanh toán theo chi phí thực tế
- 比例给付 – bǐlì jǐfù – chi trả theo tỷ lệ
- 一次性给付 – yícìxìng jǐfù – chi trả một lần
- 分期给付 – fēnqī jǐfù – chi trả theo kỳ
- 自动续保 – zìdòng xùbǎo – tự động gia hạn
- 人工续保 – réngōng xùbǎo – gia hạn thủ công
- 宽限期 – kuānxiàn qī – thời gian ân hạn
- 保费豁免 – bǎofèi huòmiǎn – miễn đóng phí
- 保险责任开始 – bǎoxiǎn zérèn kāishǐ – bắt đầu trách nhiệm bảo hiểm
- 保险责任终止 – bǎoxiǎn zérèn zhōngzhǐ – chấm dứt trách nhiệm bảo hiểm
- 保险关系成立 – bǎoxiǎn guānxì chénglì – quan hệ bảo hiểm được xác lập
- 保险关系解除 – bǎoxiǎn guānxì jiěchú – chấm dứt quan hệ bảo hiểm
- 保全服务 – bǎoquán fúwù – dịch vụ duy trì hợp đồng
- 变更投保信息 – biàngēng tóubǎo xìnxī – thay đổi thông tin bảo hiểm
- 增加保额 – zēngjiā bǎo’é – tăng số tiền bảo hiểm
- 降低保额 – jiàngdī bǎo’é – giảm số tiền bảo hiểm
- 转换险种 – zhuǎnhuàn xiǎnzhǒng – chuyển đổi loại hình bảo hiểm
- 附加险 – fùjiā xiǎn – bảo hiểm bổ trợ
- 主险 – zhǔxiǎn – bảo hiểm chính
- 组合保险 – zǔhé bǎoxiǎn – bảo hiểm kết hợp
- 长期合同 – chángqī hétóng – hợp đồng dài hạn
- 短期合同 – duǎnqī hétóng – hợp đồng ngắn hạn
- 可续保合同 – kě xùbǎo hétóng – hợp đồng có thể gia hạn
- 不可续保合同 – bùkě xùbǎo hétóng – hợp đồng không gia hạn
- 保单贷款 – bǎodān dàikuǎn – vay trên giá trị hợp đồng bảo hiểm
- 现金价值 – xiànjīn jiàzhí – giá trị tiền mặt
- 退保价值 – tuìbǎo jiàzhí – giá trị hoàn lại khi hủy bảo hiểm
- 账户价值 – zhànghù jiàzhí – giá trị tài khoản
- 投资连结保险 – tóuzī liánjié bǎoxiǎn – bảo hiểm liên kết đầu tư
- 分红保险 – fēnhóng bǎoxiǎn – bảo hiểm có chia lãi
- 万能保险 – wànnéng bǎoxiǎn – bảo hiểm liên kết chung
- 年金保险 – niánjīn bǎoxiǎn – bảo hiểm hưu trí, niên kim
- 教育保险 – jiàoyù bǎoxiǎn – bảo hiểm giáo dục
- 养老保险 – yǎnglǎo bǎoxiǎn – bảo hiểm hưu trí
- 家庭保险 – jiātíng bǎoxiǎn – bảo hiểm gia đình
- 团体保险 – tuántǐ bǎoxiǎn – bảo hiểm tập thể
- 企业保险 – qǐyè bǎoxiǎn – bảo hiểm doanh nghiệp
- 国际保险 – guójì bǎoxiǎn – bảo hiểm quốc tế
- 保险产品 – bǎoxiǎn chǎnpǐn – sản phẩm bảo hiểm
- 保险方案 – bǎoxiǎn fāng’àn – phương án bảo hiểm
- 保障计划 – bǎozhàng jìhuà – kế hoạch bảo vệ
- 风险保障 – fēngxiǎn bǎozhàng – bảo vệ rủi ro
- 保险需求 – bǎoxiǎn xūqiú – nhu cầu bảo hiểm
- 保障缺口 – bǎozhàng quēkǒu – khoảng trống bảo vệ
- 保险配置 – bǎoxiǎn pèizhì – bố trí bảo hiểm
- 保障结构 – bǎozhàng jiégòu – cơ cấu bảo vệ
- 风险暴露 – fēngxiǎn bàolù – mức độ phơi nhiễm rủi ro
- 风险识别 – fēngxiǎn shíbié – nhận diện rủi ro
- 风险分析 – fēngxiǎn fēnxī – phân tích rủi ro
- 风险测算 – fēngxiǎn cèsuàn – tính toán rủi ro
- 风险评级 – fēngxiǎn píngjí – xếp hạng rủi ro
- 风险定价 – fēngxiǎn dìngjià – định giá rủi ro
- 精算 – jīngsuàn – tính toán bảo hiểm (actuary)
- 精算假设 – jīngsuàn jiǎshè – giả định tính phí
- 精算模型 – jīngsuàn móxíng – mô hình định phí
- 保费测算 – bǎofèi cèsuàn – tính phí bảo hiểm
- 费率表 – fèilǜ biǎo – bảng phí
- 风险溢价 – fēngxiǎn yìjià – phụ phí rủi ro
- 保险准备金 – bǎoxiǎn zhǔnbèijīn – quỹ dự phòng bảo hiểm
- 未到期责任准备金 – wèi dàoqī zérèn zhǔnbèijīn – dự phòng trách nhiệm chưa đáo hạn
- 未决赔款准备金 – wèi jué péikuǎn zhǔnbèijīn – dự phòng bồi thường chưa giải quyết
- 现金流管理 – xiànjīnliú guǎnlǐ – quản lý dòng tiền
- 偿付能力 – chángfù nénglì – khả năng thanh toán
- 偿付能力充足率 – chángfù nénglì chōngzú lǜ – tỷ lệ an toàn vốn
- 财务稳健 – cáiwù wěnjiàn – tài chính vững mạnh
- 风险资本 – fēngxiǎn zīběn – vốn rủi ro
- 资本充足 – zīběn chōngzú – đủ vốn
- 保险资金运用 – bǎoxiǎn zījīn yùnyòng – sử dụng vốn bảo hiểm
- 投资收益 – tóuzī shōuyì – lợi nhuận đầu tư
- 投资风险 – tóuzī fēngxiǎn – rủi ro đầu tư
- 资产配置 – zīchǎn pèizhì – phân bổ tài sản
- 资产负债管理 – zīchǎn fùzhài guǎnlǐ – quản lý tài sản – nợ
- 长期负债 – chángqī fùzhài – nợ dài hạn
- 短期负债 – duǎnqī fùzhài – nợ ngắn hạn
- 财务报表 – cáiwù bàobiǎo – báo cáo tài chính
- 经营报告 – jīngyíng bàogào – báo cáo hoạt động
- 内部控制 – nèibù kòngzhì – kiểm soát nội bộ
- 内部审计 – nèibù shěnjì – kiểm toán nội bộ
- 外部审计 – wàibù shěnjì – kiểm toán độc lập
- 合规审查 – hégūi shěnchá – rà soát tuân thủ
- 反洗钱 – fǎn xǐqián – phòng chống rửa tiền
- 客户尽职调查 – kèhù jìnzhí diàochá – thẩm tra khách hàng
- 风险隔离 – fēngxiǎn gélí – tách biệt rủi ro
- 信息安全 – xìnxī ānquán – an toàn thông tin
- 数据保护 – shùjù bǎohù – bảo vệ dữ liệu
- 客户隐私 – kèhù yǐnsī – quyền riêng tư khách hàng
- 服务协议 – fúwù xiéyì – thỏa thuận dịch vụ
- 保险服务质量 – bǎoxiǎn fúwù zhìliàng – chất lượng dịch vụ bảo hiểm
- 保险标的 – bǎoxiǎn biāodì – đối tượng bảo hiểm
- 保险利益 – bǎoxiǎn lìyì – lợi ích bảo hiểm
- 可保利益 – kěbǎo lìyì – lợi ích có thể bảo hiểm
- 保险事故发生 – bǎoxiǎn shìgù fāshēng – phát sinh sự kiện bảo hiểm
- 保险责任范围 – bǎoxiǎn zérèn fànwéi – phạm vi trách nhiệm bảo hiểm
- 保险免责事项 – bǎoxiǎn miǎnzé shìxiàng – trường hợp miễn trách bảo hiểm
- 保险给付义务 – bǎoxiǎn jǐfù yìwù – nghĩa vụ chi trả bảo hiểm
- 保险赔偿义务 – bǎoxiǎn péicháng yìwù – nghĩa vụ bồi thường bảo hiểm
- 保险金请求权 – bǎoxiǎn jīn qǐngqiú quán – quyền yêu cầu tiền bảo hiểm
- 请求权时效 – qǐngqiú quán shíxiào – thời hiệu yêu cầu
- 保险欺诈行为 – bǎoxiǎn qīzhà xíngwéi – hành vi gian lận bảo hiểm
- 故意隐瞒 – gùyì yǐnmán – cố ý che giấu thông tin
- 虚假告知 – xūjiǎ gàozhī – khai báo gian dối
- 重大过失 – zhòngdà guòshī – lỗi nghiêm trọng
- 如实披露义务 – rúshí pīlù yìwù – nghĩa vụ công bố trung thực
- 风险变化告知 – fēngxiǎn biànhuà gàozhī – thông báo thay đổi rủi ro
- 保险人 – bǎoxiǎn rén – bên bảo hiểm
- 被保险标的 – bèi bǎoxiǎn biāodì – đối tượng được bảo hiểm
- 投保资格 – tóubǎo zīgé – tư cách tham gia bảo hiểm
- 承保条件 – chéngbǎo tiáojiàn – điều kiện nhận bảo hiểm
- 保险核查 – bǎoxiǎn héchá – kiểm tra bảo hiểm
- 理赔审核 – lǐpéi shěnhé – thẩm định bồi thường
- 理赔调查 – lǐpéi diàochá – điều tra bồi thường
- 保险估损 – bǎoxiǎn gūsǔn – ước tính tổn thất
- 定损报告 – dìngsǔn bàogào – báo cáo giám định tổn thất
- 公估机构 – gōnggū jīgòu – tổ chức giám định độc lập
- 公估人 – gōnggū rén – giám định viên bảo hiểm
- 损失核定 – sǔnshī hédìng – xác định mức tổn thất
- 赔偿计算 – péicháng jìsuàn – tính toán bồi thường
- 赔付结算 – péifù jiésuàn – quyết toán chi trả
- 代位求偿 – dàiwèi qiúcháng – quyền truy đòi thế quyền
- 追偿权 – zhuīcháng quán – quyền truy đòi
- 第三方责任 – dì sān fāng zérèn – trách nhiệm bên thứ ba
- 责任免除 – zérèn miǎnchú – miễn trừ trách nhiệm
- 责任限额 – zérèn xiàn’é – hạn mức trách nhiệm
- 超额责任 – chāo’é zérèn – trách nhiệm vượt hạn mức
- 自留风险 – zìliú fēngxiǎn – rủi ro tự giữ
- 风险分层 – fēngxiǎn fēncéng – phân tầng rủi ro
- 风险共担 – fēngxiǎn gòngdān – cùng chia sẻ rủi ro
- 风险转嫁 – fēngxiǎn zhuǎnjià – chuyển giao rủi ro
- 保险条款解释 – bǎoxiǎn tiáokuǎn jiěshì – giải thích điều khoản bảo hiểm
- 不利解释原则 – bùlì jiěshì yuánzé – nguyên tắc giải thích bất lợi cho bên soạn thảo
- 合同格式条款 – hétóng géshì tiáokuǎn – điều khoản mẫu hợp đồng
- 合同争议 – hétóng zhēngyì – tranh chấp hợp đồng
- 保险法律适用 – bǎoxiǎn fǎlǜ shìyòng – áp dụng pháp luật bảo hiểm
- 保险纠纷 – bǎoxiǎn jiūfēn – tranh chấp bảo hiểm
- 保险仲裁条款 – bǎoxiǎn zhòngcái tiáokuǎn – điều khoản trọng tài bảo hiểm
- 司法解释 – sīfǎ jiěshì – giải thích tư pháp
- 保险合规风险 – bǎoxiǎn hégūi fēngxiǎn – rủi ro tuân thủ bảo hiểm
- 保险法律责任承担 – bǎoxiǎn fǎlǜ zérèn chéngdān – gánh chịu trách nhiệm pháp lý bảo hiểm
- 保险法 – bǎoxiǎn fǎ – Luật bảo hiểm
- 保险法律制度 – bǎoxiǎn fǎlǜ zhìdù – chế độ pháp luật bảo hiểm
- 保险合同成立 – bǎoxiǎn hétóng chénglì – hợp đồng bảo hiểm được xác lập
- 保险合同生效 – bǎoxiǎn hétóng shēngxiào – hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
- 保险合同履行 – bǎoxiǎn hétóng lǚxíng – thực hiện hợp đồng bảo hiểm
- 保险合同解除条件 – bǎoxiǎn hétóng jiěchú tiáojiàn – điều kiện chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
- 保险合同终止事由 – bǎoxiǎn hétóng zhōngzhǐ shìyóu – căn cứ chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
- 保险合同无效认定 – bǎoxiǎn hétóng wúxiào rèndìng – xác định hợp đồng bảo hiểm vô hiệu
- 保险合同撤销 – bǎoxiǎn hétóng chèxiāo – hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
- 保险合同变更 – bǎoxiǎn hétóng biàngēng – sửa đổi hợp đồng bảo hiểm
- 保险费支付义务 – bǎoxiǎn fèi zhīfù yìwù – nghĩa vụ đóng phí bảo hiểm
- 保险费拖欠 – bǎoxiǎn fèi tuōqiàn – nợ phí bảo hiểm
- 催缴保费 – cuījiǎo bǎofèi – nhắc thu phí bảo hiểm
- 保险费返还 – bǎoxiǎn fèi fǎnhuán – hoàn trả phí bảo hiểm
- 保险费减免 – bǎoxiǎn fèi jiǎnmiǎn – giảm / miễn phí bảo hiểm
- 保险责任中止 – bǎoxiǎn zérèn zhōngzhǐ – tạm ngừng trách nhiệm bảo hiểm
- 保险责任恢复 – bǎoxiǎn zérèn huīfù – khôi phục trách nhiệm bảo hiểm
- 保险合同继续有效 – bǎoxiǎn hétóng jìxù yǒuxiào – hợp đồng tiếp tục có hiệu lực
- 保险责任调整 – bǎoxiǎn zérèn tiáozhěng – điều chỉnh trách nhiệm bảo hiểm
- 保险风险承担 – bǎoxiǎn fēngxiǎn chéngdān – gánh chịu rủi ro bảo hiểm
- 保险事故通知义务 – bǎoxiǎn shìgù tōngzhī yìwù – nghĩa vụ thông báo sự kiện bảo hiểm
- 事故报告 – shìgù bàogào – báo cáo sự cố
- 紧急处置 – jǐnjí chǔzhì – xử lý khẩn cấp
- 损失防止义务 – sǔnshī fángzhǐ yìwù – nghĩa vụ hạn chế tổn thất
- 施救费用 – shījiù fèiyòng – chi phí cứu hộ
- 减损措施 – jiǎnsǔn cuòshī – biện pháp giảm thiệt hại
- 保险人参与理赔 – bǎoxiǎn rén cānyù lǐpéi – bên bảo hiểm tham gia bồi thường
- 赔偿协商 – péicháng xiéshāng – thương lượng bồi thường
- 赔偿协议 – péicháng xiéyì – thỏa thuận bồi thường
- 赔偿履行 – péicháng lǚxíng – thực hiện nghĩa vụ bồi thường
- 保险代位权行使 – bǎoxiǎn dàiwèi quán xíngshǐ – thực hiện quyền thế quyền
- 第三方追偿 – dì sān fāng zhuīcháng – truy đòi bên thứ ba
- 责任划分 – zérèn huàfēn – phân định trách nhiệm
- 连带责任 – liándài zérèn – trách nhiệm liên đới
- 侵权责任 – qīnquán zérèn – trách nhiệm ngoài hợp đồng
- 民事赔偿责任 – mínshì péicháng zérèn – trách nhiệm bồi thường dân sự
- 行政责任 – xíngzhèng zérèn – trách nhiệm hành chính
- 刑事责任 – xíngshì zérèn – trách nhiệm hình sự
- 责任认定书 – zérèn rèndìng shū – văn bản xác định trách nhiệm
- 法律风险评估 – fǎlǜ fēngxiǎn pínggū – đánh giá rủi ro pháp lý
- 保险合规体系 – bǎoxiǎn hégūi tǐxì – hệ thống tuân thủ bảo hiểm
- 内控制度 – nèikòng zhìdù – chế độ kiểm soát nội bộ
- 风险合规管理 – fēngxiǎn hégūi guǎnlǐ – quản lý rủi ro và tuân thủ
- 监管处罚 – jiānguǎn chǔfá – xử phạt của cơ quan quản lý
- 行政处罚决定 – xíngzhèng chǔfá juédìng – quyết định xử phạt hành chính
- 合规整改 – hégūi zhěnggǎi – khắc phục vi phạm tuân thủ
- 监管报告 – jiānguǎn bàogào – báo cáo giám sát
- 行业自律 – hángyè zìlǜ – tự quản ngành nghề
- 保险行业协会 – bǎoxiǎn hángyè xiéhuì – hiệp hội ngành bảo hiểm
- 保险从业资格 – bǎoxiǎn cóngyè zīgé – tư cách hành nghề bảo hiểm
- 再保险合同 – zài bǎoxiǎn hétóng – hợp đồng tái bảo hiểm
- 再保险人 – zài bǎoxiǎn rén – bên nhận tái bảo hiểm
- 原保险人 – yuán bǎoxiǎn rén – bên bảo hiểm gốc
- 分出公司 – fēnchū gōngsī – công ty nhượng tái bảo hiểm
- 分入公司 – fēnrù gōngsī – công ty nhận tái bảo hiểm
- 再保险比例 – zài bǎoxiǎn bǐlì – tỷ lệ tái bảo hiểm
- 再保险费 – zài bǎoxiǎn fèi – phí tái bảo hiểm
- 再保险佣金 – zài bǎoxiǎn yòngjīn – hoa hồng tái bảo hiểm
- 再保险赔款 – zài bǎoxiǎn péikuǎn – tiền bồi thường tái bảo hiểm
- 再保险结算 – zài bǎoxiǎn jiésuàn – quyết toán tái bảo hiểm
- 比例再保险 – bǐlì zài bǎoxiǎn – tái bảo hiểm theo tỷ lệ
- 非比例再保险 – fēi bǐlì zài bǎoxiǎn – tái bảo hiểm phi tỷ lệ
- 成数再保险 – chéngshù zài bǎoxiǎn – tái bảo hiểm theo phần trăm
- 超额损失再保险 – chāo’é sǔnshī zài bǎoxiǎn – tái bảo hiểm vượt mức tổn thất
- 超赔责任 – chāopéi zérèn – trách nhiệm vượt bồi thường
- 自留额 – zìliú’é – mức tự giữ
- 再保险安排 – zài bǎoxiǎn ānpái – sắp xếp tái bảo hiểm
- 再保险条款 – zài bǎoxiǎn tiáokuǎn – điều khoản tái bảo hiểm
- 再保险责任 – zài bǎoxiǎn zérèn – trách nhiệm tái bảo hiểm
- 再保险风险 – zài bǎoxiǎn fēngxiǎn – rủi ro tái bảo hiểm
- 责任保险 – zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm
- 产品责任保险 – chǎnpǐn zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm
- 雇主责任保险 – gùzhǔ zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm chủ lao động
- 职业责任保险 – zhíyè zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
- 公共责任保险 – gōnggòng zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm công cộng
- 第三者责任保险 – dì sān zhě zérèn bǎoxiǎn – bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba
- 法律费用保险 – fǎlǜ fèiyòng bǎoxiǎn – bảo hiểm chi phí pháp lý
- 诉讼费用 – sùsòng fèiyòng – chi phí tố tụng
- 抗辩费用 – kàngbiàn fèiyòng – chi phí bào chữa
- 赔偿限额条款 – péicháng xiàn’é tiáokuǎn – điều khoản hạn mức bồi thường
- 保险运营 – bǎoxiǎn yùnyíng – vận hành bảo hiểm
- 保单管理 – bǎodān guǎnlǐ – quản lý đơn bảo hiểm
- 客户关系管理 – kèhù guānxì guǎnlǐ – quản lý quan hệ khách hàng
- 续期管理 – xùqī guǎnlǐ – quản lý tái tục
- 退保管理 – tuìbǎo guǎnlǐ – quản lý hủy bảo hiểm
- 理赔管理 – lǐpéi guǎnlǐ – quản lý bồi thường
- 风险监控 – fēngxiǎn jiānkòng – giám sát rủi ro
- 业务审查 – yèwù shěnchá – kiểm tra nghiệp vụ
- 经营合规 – jīngyíng hégūi – tuân thủ trong kinh doanh
- 内控审计 – nèikòng shěnjì – kiểm toán kiểm soát nội bộ
- 保险信息系统 – bǎoxiǎn xìnxī xìtǒng – hệ thống thông tin bảo hiểm
- 数据管理 – shùjù guǎnlǐ – quản lý dữ liệu
- 风险数据分析 – fēngxiǎn shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu rủi ro
- 业务连续性 – yèwù liánxùxìng – tính liên tục kinh doanh
- 应急预案 – yìngjí yù’àn – phương án ứng phó khẩn cấp
- 灾害风险 – zāihài fēngxiǎn – rủi ro thiên tai
- 巨灾保险 – jùzāi bǎoxiǎn – bảo hiểm thảm họa
- 风险集中 – fēngxiǎn jízhōng – tập trung rủi ro
- 风险分散 – fēngxiǎn fēnsàn – phân tán rủi ro
- 保险风险管理体系 – bǎoxiǎn fēngxiǎn guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản trị rủi ro bảo hiểm
- 保险业务 – bǎoxiǎn yèwù – nghiệp vụ bảo hiểm
- 承保业务 – chéngbǎo yèwù – nghiệp vụ nhận bảo hiểm
- 理赔业务 – lǐpéi yèwù – nghiệp vụ bồi thường
- 再保险业务 – zài bǎoxiǎn yèwù – nghiệp vụ tái bảo hiểm
- 保险销售 – bǎoxiǎn xiāoshòu – bán bảo hiểm
- 保险营销 – bǎoxiǎn yíngxiāo – tiếp thị bảo hiểm
- 保险渠道 – bǎoxiǎn qúdào – kênh phân phối bảo hiểm
- 直销渠道 – zhíxiāo qúdào – kênh bán trực tiếp
- 代理渠道 – dàilǐ qúdào – kênh đại lý
- 银保合作 – yínbǎo hézuò – hợp tác ngân hàng – bảo hiểm
- 保险中介 – bǎoxiǎn zhōngjiè – trung gian bảo hiểm
- 保险代理协议 – bǎoxiǎn dàilǐ xiéyì – hợp đồng đại lý bảo hiểm
- 保险经纪协议 – bǎoxiǎn jīngjì xiéyì – hợp đồng môi giới bảo hiểm
- 佣金结算 – yòngjīn jiésuàn – quyết toán hoa hồng
- 销售合规 – xiāoshòu hégūi – tuân thủ trong bán bảo hiểm
- 误导销售 – wùdǎo xiāoshòu – bán hàng gây hiểu nhầm
- 强制销售 – qiángzhì xiāoshòu – ép buộc bán bảo hiểm
- 保险说明义务 – bǎoxiǎn shuōmíng yìwù – nghĩa vụ giải thích bảo hiểm
- 适当性原则 – shìdàngxìng yuánzé – nguyên tắc phù hợp
- 客户风险评测 – kèhù fēngxiǎn píngcè – đánh giá rủi ro khách hàng
- 保险培训 – bǎoxiǎn péixùn – đào tạo bảo hiểm
- 从业人员管理 – cóngyè rényuán guǎnlǐ – quản lý nhân sự bảo hiểm
- 业务授权 – yèwù shòuquán – ủy quyền nghiệp vụ
- 职业操守 – zhíyè cāoshǒu – đạo đức nghề nghiệp
- 合规文化 – hégūi wénhuà – văn hóa tuân thủ
- 内部问责 – nèibù wènzé – truy trách nhiệm nội bộ
- 风险事件 – fēngxiǎn shìjiàn – sự kiện rủi ro
- 风险报告 – fēngxiǎn bàogào – báo cáo rủi ro
- 风险整改措施 – fēngxiǎn zhěnggǎi cuòshī – biện pháp khắc phục rủi ro
- 重大风险 – zhòngdà fēngxiǎn – rủi ro trọng yếu
- 保险产品审批 – bǎoxiǎn chǎnpǐn shěnpī – phê duyệt sản phẩm bảo hiểm
- 产品备案 – chǎnpǐn bèi’àn – đăng ký lưu hành sản phẩm
- 条款费率备案 – tiáokuǎn fèilǜ bèi’àn – đăng ký điều khoản và phí
- 产品合规审查 – chǎnpǐn hégūi shěnchá – rà soát tuân thủ sản phẩm
- 产品下架 – chǎnpǐn xiàjià – rút sản phẩm khỏi thị trường
- 产品整改 – chǎnpǐn zhěnggǎi – chỉnh sửa sản phẩm
- 客户投诉风险 – kèhù tóusù fēngxiǎn – rủi ro khiếu nại khách hàng
- 投诉升级 – tóusù shēngjí – khiếu nại leo thang
- 服务纠纷 – fúwù jiūfēn – tranh chấp dịch vụ
- 客户满意度 – kèhù mǎnyìdù – mức độ hài lòng khách hàng
- 保险数据报送 – bǎoxiǎn shùjù bàosòng – báo cáo dữ liệu bảo hiểm
- 监管信息披露 – jiānguǎn xìnxī pīlù – công bố thông tin theo yêu cầu quản lý
- 监管检查 – jiānguǎn jiǎnchá – kiểm tra của cơ quan quản lý
- 非现场监管 – fēi xiànchǎng jiānguǎn – giám sát từ xa
- 现场检查 – xiànchǎng jiǎnchá – thanh tra tại chỗ
- 监管整改要求 – jiānguǎn zhěnggǎi yāoqiú – yêu cầu khắc phục của cơ quan quản lý
- 风险提示函 – fēngxiǎn tíshì hán – thư cảnh báo rủi ro
- 监管谈话 – jiānguǎn tánhuà – làm việc với cơ quan quản lý
- 合规责任人 – hégūi zérèn rén – người chịu trách nhiệm tuân thủ
- 保险合规管理制度 – bǎoxiǎn hégūi guǎnlǐ zhìdù – chế độ quản lý tuân thủ bảo hiểm
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Ebook Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Bảo hiểm