• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,345
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Các loại Văn bản hành chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính là chủ đề từ vựng tiếng Trung online tiếp theo được chia sẻ trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Forum tiếng Trung Hán ngư ChineMaster lớn nhất Việt Nam. Đây là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung thông dụng và phổ biến nhất hiện nay. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính này được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo ngôn ngữ tiếng Trung Quốc TOP 1 Việt Nam với hàng nghìn Tác phẩm KINH ĐIỂN được chia sẻ miễn phí trong Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Chinese Master toàn diện nhất Việt Nam.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ

Thư ký: Nguyễn Minh Vũ

Biên tập: Nguyễn Minh Vũ

Thiết kế: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính


Ngay sau đây chúng ta sẽ cùng xem chi tiết toàn bộ nội dung trong cuốn sách Ebook Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Các loại Văn bản hành chính - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. 公告 (gōnggào) - Thông báo
  2. 通知 (tōngzhī) - Thông tư
  3. 命令 (mìnglìng) - Mệnh lệnh
  4. 法令 (fǎlìng) - Pháp lệnh
  5. 条例 (tiáolì) - Điều lệ
  6. 政令 (zhènglìng) - Chính sách
  7. 公报 (gōngbào) - Bản tin công cộng
  8. 决议 (juéyì) - Nghị quyết
  9. 协议 (xiéyì) - Hiệp định
  10. 契约 (qìyuē) - Hợp đồng
  11. 批示 (pīshì) - Chỉ đạo
  12. 报告 (bàogào) - Báo cáo
  13. 议案 (yì'àn) - Dự thảo quyết định
  14. 公函 (gōnghán) - Thư chính thức
  15. 知会函 (zhīhuì hán) - Thư thông báo
  16. 申请书 (shēnqǐngshū) - Đơn xin, đơn đăng ký
  17. 执照 (zhízhào) - Giấy phép
  18. 证书 (zhèngshū) - Chứng chỉ
  19. 合同 (hétong) - Hợp đồng
  20. 公文 (gōngwén) - Văn bản công vụ
  21. 决定书 (juédìngshū) - Quyết định
  22. 章程 (zhāngchéng) - Bản điều lệ
  23. 告示 (gàoshì) - Cáo thị, Thông cáo
  24. 通告 (tōnggào) - Thông cáo
  25. 备忘录 (bèiwànglù) - Ghi chú, bảng ghi
  26. 委托书 (wěituōshū) - Giấy ủy nhiệm
  27. 表决书 (biǎojuéshū) - Biên bản bỏ phiếu
  28. 意见书 (yìjiànshū) - Ý kiến, góp ý
  29. 公约 (gōngyuē) - Hiệp ước
  30. 指示书 (zhǐshìshū) - Chỉ thị
  31. 函件 (hánjiàn) - Thư từ, văn thư
  32. 法规 (fǎguī) - Pháp luật, quy định
  33. 公告栏 (gōnggàolán) - Bảng thông báo
  34. 表格 (biǎogé) - Biểu mẫu
  35. 许可证 (xǔkězhèng) - Giấy phép
  36. 勘误表 (kānwùbiǎo) - Bảng sửa lỗi
  37. 请示 (qǐngshì) - Báo cáo, thỉnh cầu ý kiến
  38. 资料 (zīliào) - Tài liệu
  39. 审批表 (shěnpībiǎo) - Bảng duyệt, bảng phê duyệt
  40. 册 (cè) - Quyển sách, tập
  41. 公章 (gōngzhāng) - Dấu chứng nhận, con dấu
  42. 凭证 (píngzhèng) - Chứng từ
  43. 报名表 (bàomíngbiǎo) - Phiếu đăng ký
  44. 通报 (tōngbào) - Thông báo
  45. 表决 (biǎojué) - Bỏ phiếu, biểu quyết
  46. 执行令 (zhíxínglìng) - Lệnh thi hành
  47. 宣言 (xuānyán) - Tuyên bố
  48. 公约 (gōngyuē) - Hiệp định, công ước
  49. 规程 (guīchéng) - Quy chế, quy định
  50. 抄送 (chāosòng) - Gửi sao cho
  51. 财务报告 (cáiwù bàogào) - Báo cáo tài chính
  52. 条令 (tiáolìng) - Điều lệ, quy tắc
  53. 公示 (gōngshì) - Thông báo công khai
  54. 备案 (bèi'àn) - Đăng ký, lưu trữ
  55. 解雇通知 (jiěgù tōngzhī) - Thông báo sa thải
  56. 委任书 (wěirènshū) - Bổ nhiệm, ủy quyền
  57. 收据 (shōujù) - Biên lai
  58. 公民申请书 (gōngmín shēnqǐngshū) - Đơn xin của công dân
  59. 外交备忘录 (wàijiāo bèiwànglù) - Ghi chú ngoại giao
  60. 签证 (qiānzhèng) - Visa
  61. 申请表 (shēnqǐngbiǎo) - Phiếu đăng ký, đơn xin
  62. 税单 (shuìdān) - Hóa đơn thuế
  63. 法庭文件 (fǎtíng wénjiàn) - Văn bản tòa án
  64. 收支报告 (shōuzhī bàogào) - Báo cáo thu chi
  65. 规章制度 (guīzhāng zhìdù) - Quy chế, hệ thống quy định
  66. 契约书 (qìyuēshū) - Bản hợp đồng
  67. 谅解备忘录 (liàngjiě bèiwànglù) - Ghi chú hiểu biết chung
  68. 公告文件 (gōnggào wénjiàn) - Văn bản thông báo
  69. 请愿书 (qǐngyuànshū) - Đơn kiến nghị
  70. 交接文件 (jiāojiē wénjiàn) - Văn bản chuyển giao
  71. 管理规定 (guǎnlǐ guīdìng) - Quy định quản lý
  72. 备忘录 (bèiwànglù) - Ghi chú, bản ghi nhớ
  73. 证明文件 (zhèngmíng wénjiàn) - Giấy chứng nhận
  74. 投诉信 (tóusù xìn) - Thư khiếu nại
  75. 立法 (lìfǎ) - Lập pháp
  76. 政策文件 (zhèngcè wénjiàn) - Văn bản chính sách
  77. 临时法令 (línshí fǎlìng) - Luật lệ tạm thời
  78. 判决书 (pànjuéshū) - Bản án
  79. 意向书 (yìxiàng shū) - Thư ý chí
  80. 命令状 (mìnglìngzhuàng) - Trát tặc
  81. 报价单 (bàojiàdān) - Bảng báo giá
  82. 支票 (zhīpiào) - Séc, ngân phiếu
  83. 案卷 (ànjuàn) - Hồ sơ vụ án
  84. 咨询文件 (zīxún wénjiàn) - Văn bản tư vấn
  85. 申诉信 (shēnsù xìn) - Thư khiếu nại
  86. 决议案 (juéyì àn) - Dự thảo nghị quyết
  87. 通告书 (tōnggào shū) - Thư thông báo
  88. 领事馆文件 (lǐngshìguǎn wénjiàn) - Văn bản lãnh sự quán
  89. 凭单 (píngdān) - Biên lai, phiếu thu
  90. 帐单 (zhàngdān) - Hóa đơn
  91. 委托函 (wěituōhán) - Thư ủy nhiệm
  92. 保密协议 (bǎomì xiéyì) - Hiệp định bảo mật
  93. 典当证 (diǎndāngzhèng) - Giấy cầm đồ
  94. 国际公约 (guójì gōngyuē) - Hiệp định quốc tế
  95. 税收文件 (shuìshōu wénjiàn) - Văn bản thuế
  96. 告别信 (gàobié xìn) - Thư chia tay
  97. 审计报告 (shěnjì bàogào) - Báo cáo kiểm toán
  98. 经济协议 (jīngjì xiéyì) - Thỏa thuận kinh tế
  99. 效力文件 (xiàolì wénjiàn) - Văn bản có hiệu lực
  100. 许可证书 (xǔkězhèngshū) - Giấy chứng nhận phép
  101. 执行文件 (zhíxíng wénjiàn) - Văn bản thi hành
  102. 通报函 (tōngbàohán) - Thư thông báo
  103. 合同解除书 (hétong jiěchú shū) - Bản hủy hợp đồng
  104. 信函 (xìnhán) - Thư tín
  105. 公约文件 (gōngyuē wénjiàn) - Văn bản hiệp ước
  106. 证明函 (zhèngmíng hán) - Thư chứng nhận
  107. 财务声明 (cáiwù shēngmíng) - Tuyên bố tài chính
  108. 收条 (shōutiáo) - Biên nhận
  109. 外交文件 (wàijiāo wénjiàn) - Văn bản ngoại giao
  110. 请愿函 (qǐngyuàn hán) - Thư kiến nghị
  111. 委任书 (wěirèn shū) - Bản ủy nhiệm
  112. 立法法规 (lìfǎ fǎguī) - Pháp luật lập pháp
  113. 函电 (hándiàn) - Thư điện tử
  114. 行政令 (xíngzhèng lìng) - Lệnh hành chính
  115. 会议记录 (huìyì jìlù) - Biên bản họp
  116. 委员会报告 (wěiyuánhuì bàogào) - Báo cáo ủy ban
  117. 行政公告 (xíngzhèng gōnggào) - Thông báo hành chính
  118. 备忘录书 (bèiwànglù shū) - Sách ghi chú
  119. 契税证明 (qìshuì zhèngmíng) - Chứng nhận thuế sổ đỏ
  120. 公示文件 (gōngshì wénjiàn) - Văn bản công khai
  121. 财政报告 (cáizhèng bàogào) - Báo cáo tài chính
  122. 执法文件 (zhífǎ wénjiàn) - Văn bản thực hiện pháp luật
  123. 合规声明 (héguī shēngmíng) - Tuyên bố tuân thủ
  124. 授权书 (shòuquánshū) - Bản ủy quyền
  125. 投标文件 (tóubiāo wénjiàn) - Hồ sơ đấu thầu
  126. 公示通告 (gōngshì tōnggào) - Thông báo công khai
  127. 协议书 (xiéyìshū) - Bản ghi nhớ
  128. 诉讼文件 (sùsòng wénjiàn) - Văn bản kiện tụng
  129. 执照文件 (zhízhào wénjiàn) - Văn bản giấy phép
  130. 解雇通告 (jiěgù tōnggào) - Thông báo sa thải
  131. 执行命令 (zhíxíng mìnglìng) - Lệnh thi hành
  132. 财务合同 (cáiwù hétong) - Hợp đồng tài chính
  133. 军令 (jūnlìng) - Lệnh quân sự
  134. 公示公告 (gōngshì gōnggào) - Thông báo công khai
  135. 竞标文件 (jìngbiāo wénjiàn) - Hồ sơ thầu cạnh tranh
  136. 养老金文件 (yǎnglǎojīn wénjiàn) - Văn bản quản lý quỹ hưu trí
  137. 请示报告 (qǐngshì bàogào) - Báo cáo thỉnh cầu ý kiến
  138. 收据单 (shōujù dān) - Phiếu thu
  139. 立法建议 (lìfǎ jiànyì) - Đề xuất lập pháp
  140. 审计函 (shěnjì hán) - Thư kiểm toán
  141. 协议声明 (xiéyì shēngmíng) - Tuyên bố hiệp định
  142. 行政令状 (xíngzhèng lìngzhuàng) - Trát tặc hành chính
  143. 申请审批表 (shēnqǐng shěnpī biǎo) - Bảng đề xuất và phê duyệt
  144. 董事会决议 (dǒngshìhuì juéyì) - Quyết định của Hội đồng quản trị
  145. 批准文件 (pīzhǔn wénjiàn) - Văn bản phê chuẩn
  146. 预算报告 (yùsuàn bàogào) - Báo cáo ngân sách
  147. 债券文件 (zhàiquàn wénjiàn) - Văn bản trái phiếu
  148. 申请撤销书 (shēnqǐ chèxiāo shū) - Đơn yêu cầu hủy bỏ
  149. 董事会决定书 (dǒngshìhuì juédìngshū) - Bản quyết định của Hội đồng quản trị
  150. 人事通告 (rénshì tōnggào) - Thông báo nhân sự
  151. 免责声明 (miǎnzé shēngmíng) - Tuyên bố miễn trách nhiệm
  152. 执行公告 (zhíxíng gōnggào) - Thông báo thi hành
  153. 会计报表 (kuàijì bàobiǎo) - Bảng kế toán
  154. 招标文件 (zhāobiāo wénjiàn) - Hồ sơ mời thầu
  155. 发票 (fāpiào) - Hóa đơn
  156. 签发文件 (qiānfā wénjiàn) - Văn bản chữ ký và phát hành
  157. 受托书 (shòu tuōshū) - Bản giao ủy
  158. 案卷整理 (ànjuàn zhěnglǐ) - Sắp xếp hồ sơ
  159. 专利文件 (zhuānlì wénjiàn) - Văn bản bằng sáng chế
  160. 行政许可书 (xíngzhèng xǔkě shū) - Giấy phép hành chính
  161. 供应商合同 (gōngyìngshāng hétong) - Hợp đồng nhà cung cấp
  162. 股东协议 (gǔdōng xiéyì) - Hiệp định cổ đông
  163. 邀请函 (yāoqǐng hán) - Thư mời
  164. 工资单 (gōngzī dān) - Bảng lương
  165. 投诉申请书 (tóusù shēnqǐng shū) - Đơn khiếu nại
  166. 委托协议 (wěituō xiéyì) - Hiệp định ủy thác
  167. 受理申请书 (shòulǐ shēnqǐng shū) - Đơn đăng ký tiếp nhận
  168. 税收协议 (shuìshōu xiéyì) - Hiệp định thuế
  169. 诉讼协议 (sùsòng xiéyì) - Hiệp định kiện tụng
  170. 遗嘱书 (yízhǔ shū) - Di chúc
  171. 政策声明 (zhèngcè shēngmíng) - Tuyên bố chính sách
  172. 合并协议 (hébìng xiéyì) - Hiệp định sáp nhập
  173. 请愿申请书 (qǐngyuàn shēnqǐng shū) - Đơn kiến nghị
  174. 授权声明 (shòuquán shēngmíng) - Tuyên bố ủy quyền
  175. 委派书 (wěipài shū) - Bản ủy nhiệm
  176. 知会文件 (zhīhuì wénjiàn) - Văn bản thông báo
  177. 政府公告 (zhèngfǔ gōnggào) - Thông báo chính phủ
  178. 借款合同 (jièkuǎn hétong) - Hợp đồng vay mượn
  179. 仲裁协议 (zhòngcái xiéyì) - Hiệp định giải quyết trọng tài
  180. 委托服务协议 (wěituō fúwù xiéyì) - Hiệp định dịch vụ ủy thác
  181. 公告通知书 (gōnggào tōngzhī shū) - Thông báo công cộng
  182. 遗产分配协议 (yíchǎn fēnpèi xiéyì) - Hiệp định phân phối tài sản thừa kế
  183. 投资协议 (tóuzī xiéyì) - Hiệp định đầu tư
  184. 内部通告 (nèibù tōnggào) - Thông báo nội bộ
  185. 雇佣合同 (gùyòng hétong) - Hợp đồng lao động
  186. 房屋租赁协议 (fángwū zūlìn xiéyì) - Hiệp định thuê nhà
  187. 婚姻证书 (hūnyīn zhèngshū) - Giấy chứng nhận hôn nhân
  188. 债务协议 (zhàiwù xiéyì) - Hiệp định nợ
  189. 执行通告 (zhíxíng tōnggào) - Thông báo thi hành
  190. 离婚协议书 (líhūn xiéyì shū) - Bản thỏa thuận ly hôn
  191. 采购合同 (cǎigòu hétong) - Hợp đồng mua hàng
  192. 免责协议 (miǎnzé xiéyì) - Hiệp định miễn trách nhiệm
  193. 股权转让协议 (gǔquán zhuǎnràng xiéyì) - Hiệp định chuyển nhượng cổ phần
  194. 解雇协议 (jiěgù xiéyì) - Hiệp định sa thải
  195. 保密协定 (bǎomì xiédìng) - Hiệp định bảo mật
  196. 委任通知书 (wěirèn tōngzhī shū) - Thư thông báo bổ nhiệm
  197. 凭证签发书 (píngzhèng qiānfā shū) - Bản ký chứng từ
  198. 项目合作协议 (xiàngmù hézuò xiéyì) - Hiệp định hợp tác dự án
  199. 集体合同 (jítǐ hétong) - Hợp đồng tập thể
  200. 共同声明 (gòngtóng shēngmíng) - Tuyên bố chung
  201. 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) - Bảng cân đối ngân hàng
  202. 员工手册 (yuángōng shǒucè) - Sổ tay nhân viên
  203. 信托协议 (xìn tuō xiéyì) - Hiệp định tin tưởng
  204. 担保协议 (dānbǎo xiéyì) - Hiệp định bảo lãnh
  205. 补充协议 (bǔchōng xiéyì) - Hiệp định bổ sung
  206. 承包合同 (chéngbāo hétong) - Hợp đồng thầu
  207. 离职申请书 (lízhí shēnqǐng shū) - Đơn xin nghỉ việc
  208. 分期付款协议 (fēnqī fùkuǎn xiéyì) - Hiệp định trả góp
  209. 服务协议书 (fúwù xiéyì shū) - Hợp đồng dịch vụ
  210. 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) - Email
  211. 会议通知书 (huìyì tōngzhī shū) - Thư mời họp
  212. 债权转让协议 (zhàiquán zhuǎnràng xiéyì) - Hiệp định chuyển nhượng quyền nợ
  213. 劳动合同 (láodòng hétong) - Hợp đồng lao động
  214. 建筑合同 (jiànzhù hétong) - Hợp đồng xây dựng
  215. 会员协议 (huìyuán xiéyì) - Hiệp định thành viên
  216. 进口合同 (jìnkǒu hétong) - Hợp đồng nhập khẩu
  217. 建议书 (jiànyì shū) - Đề xuất
  218. 委派通知书 (wěipài tōngzhī shū) - Thư thông báo bổ nhiệm
  219. 租赁合同 (zūlìn hétong) - Hợp đồng thuê
  220. 贷款合同 (dàikuǎn hétong) - Hợp đồng vay mượn
  221. 雇佣协议 (gùyòng xiéyì) - Hiệp định lao động
  222. 員工協議書 (yuángōng xiéyì shū) - Hợp đồng lao động (bằng tiếng Trung truyền thống)
  223. 合伙协议 (héhuǒ xiéyì) - Hiệp định hợp tác
  224. 通知书 (tōngzhī shū) - Thư thông báo
  225. 采购协议 (cǎigòu xiéyì) - Hiệp định mua sắm
  226. 求职申请书 (qiúzhí shēnqǐng shū) - Đơn xin việc
  227. 婚约书 (hūnyuē shū) - Bản hợp đồng hôn nhân
  228. 仲裁通知书 (zhòngcái tōngzhī shū) - Thông báo giải quyết trọng tài
  229. 约定书 (yuēdìng shū) - Bản hợp đồng
  230. 发行协议 (fāxíng xiéyì) - Hiệp định phát hành
  231. 邀约函 (yāoyuē hán) - Thư mời
  232. 经纪合同 (jīngjì hétong) - Hợp đồng môi giới
  233. 供货协议 (gōnghuò xiéyì) - Hiệp định cung cấp hàng hóa
  234. 建设合同 (jiànshè hétong) - Hợp đồng xây dựng
  235. 退款协议 (tuìkuǎn xiéyì) - Hiệp định hoàn trả
  236. 购销合同 (gòuxiāo hétong) - Hợp đồng mua bán
  237. 服务合同 (fúwù hétong) - Hợp đồng dịch vụ
  238. 协助协议 (xiézhù xiéyì) - Hiệp định hỗ trợ
  239. 业绩评估协议 (yèjì pínggū xiéyì) - Hiệp định đánh giá hiệu suất
  240. 股东会决议 (gǔdōng huì juéyì) - Quyết định của hội đồng cổ đông
  241. 竞标文件 (jìngbiāo wénjiàn) - Hồ sơ đấu thầu
  242. 离职协议书 (lízhí xiéyì shū) - Bản thỏa thuận nghỉ việc
  243. 业主协议 (yèzhǔ xiéyì) - Hiệp định chủ nhà
  244. 合同执行通知书 (hétong zhíxíng tōngzhī shū) - Thông báo thi hành hợp đồng
  245. 投标书 (tóubiāo shū) - Đơn thầu
  246. 汇款通知书 (huìkuǎn tōngzhī shū) - Thông báo chuyển tiền
  247. 服务续约协议 (fúwù xùyuē xiéyì) - Hiệp định gia hạn dịch vụ
  248. 股权协议 (gǔquán xiéyì) - Hiệp định cổ phần
  249. 咨询合同 (zīxún hétong) - Hợp đồng tư vấn
  250. 合资协议 (hézī xiéyì) - Hiệp định liên doanh
  251. 工程承包合同 (gōngchéng chéngbāo hétong) - Hợp đồng thầu xây dựng
  252. 合作协议 (hézuò xiéyì) - Hiệp định hợp tác
  253. 托管协议 (tuōguǎn xiéyì) - Hiệp định quản lý
  254. 投保合同 (tóubǎo hétong) - Hợp đồng bảo hiểm
  255. 员工合同 (yuángōng hétong) - Hợp đồng lao động
  256. 购地协议 (gòu dì xiéyì) - Hiệp định mua đất
  257. 合同变更通知书 (hétong biàngē tōngzhī shū) - Thông báo thay đổi hợp đồng
  258. 交付通知书 (jiāofù tōngzhī shū) - Thông báo giao hàng
  259. 客户服务协议 (kèhù fúwù xiéyì) - Hiệp định dịch vụ khách hàng
  260. 创意合同 (chuàngyì hétong) - Hợp đồng sáng tạo
  261. 劳务合同 (láowù hétong) - Hợp đồng lao động
  262. 股票买卖协议 (gǔpiào mǎimài xiéyì) - Hiệp định mua bán cổ phiếu
  263. 授信协议 (shòuxìn xiéyì) - Hiệp định tín dụng
  264. 工业合同 (gōngyè hétong) - Hợp đồng công nghiệp
  265. 品牌许可协议 (pǐnpái xǔkě xiéyì) - Hiệp định cấp phép thương hiệu
  266. 代理协议 (dàilǐ xiéyì) - Hiệp định đại lý
  267. 创业合伙协议 (chuàngyè héhuǒ xiéyì) - Hiệp định đồng sáng lập
  268. 房屋买卖协议 (fángwū mǎimài xiéyì) - Hiệp định mua bán nhà đất
  269. 聘用协议 (pìnyòng xiéyì) - Hiệp định tuyển dụng
  270. 代购合同 (dàigòu hétong) - Hợp đồng đại lý mua hàng
  271. 签约通知书 (qiānyuē tōngzhī shū) - Thông báo ký kết hợp đồng
  272. 委托销售协议 (wěituō xiāoshòu xiéyì) - Hiệp định ủy thác bán hàng
  273. 品牌代理协议 (pǐnpái dàilǐ xiéyì) - Hiệp định đại lý thương hiệu
  274. 赞助协议 (zànzhù xiéyì) - Hiệp định tài trợ
  275. 签署合同 (qiānshǔ hétong) - Ký kết hợp đồng
  276. 代付协议 (dàifù xiéyì) - Hiệp định thanh toán hộ
  277. 委托代理协议 (wěituō dàilǐ xiéyì) - Hiệp định ủy thác đại lý
  278. 业主委托协议 (yèzhǔ wěituō xiéyì) - Hiệp định ủy thác chủ nhà
  279. 知识产权协议 (zhīshì chǎnquán xiéyì) - Hiệp định quyền sở hữu trí tuệ
  280. 分账协议 (fēnzhàng xiéyì) - Hiệp định phân chia doanh thu
  281. 预订合同 (yùdìng hétong) - Hợp đồng đặt hàng
  282. 网络服务协议 (wǎngluò fúwù xiéyì) - Hiệp định dịch vụ mạng
  283. 合资公司协议 (hézī gōngsī xiéyì) - Hiệp định thành lập công ty liên doanh
  284. 汽车销售合同 (qìchē xiāoshòu hétong) - Hợp đồng bán xe ô tô
  285. 汽车租赁协议 (qìchē zūlìn xiéyì) - Hiệp định thuê xe ô tô
  286. 公司章程 (gōngsī zhāngchéng) - Hiến lập công ty
  287. 劳动合同法 (láodòng hétong fǎ) - Luật hợp đồng lao động
  288. 货物运输合同 (huòwù yùnshū hétong) - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
  289. 服务终止通知书 (fúwù zhōngzhǐ tōngzhī shū) - Thông báo chấm dứt dịch vụ
  290. 保密协议书 (bǎomì xiéyì shū) - Bản thỏa thuận bảo mật
  291. 采购协议书 (cǎigòu xiéyì shū) - Bản hợp đồng mua sắm
  292. 服务协议模板 (fúwù xiéyì múbiān) - Mẫu hợp đồng dịch vụ
  293. 合同履行 (hétong lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng
  294. 委托书 (wěituōshū) - Bản uỷ nhiệm
  295. 隐私协议 (yǐnsī xiéyì) - Hiệp định bảo mật thông tin
  296. 商业合作协议 (shāngyè hézuò xiéyì) - Hiệp định hợp tác kinh doanh
  297. 股东投票权协议 (gǔdōng tóupiào quán xiéyì) - Hiệp định quyền bỏ phiếu của cổ đông
  298. 特许经营合同 (tèxǔ jīngyíng hétong) - Hợp đồng cấp quyền kinh doanh
  299. 服务费协议 (fúwù fèi xiéyì) - Hiệp định phí dịch vụ
  300. 共同经营协议 (gòngtóng jīngyíng xiéyì) - Hiệp định cùng nhau kinh doanh
  301. 供应链协议 (gōngyìng liàn xiéyì) - Hiệp định chuỗi cung ứng
  302. 风险管理协议 (fēngxiǎn guǎnlǐ xiéyì) - Hiệp định quản lý rủi ro
  303. 合同解除通知书 (hétong jiěchú tōngzhī shū) - Thông báo hủy bỏ hợp đồng
  304. 期权交易协议 (qīquàn jiāoyì xiéyì) - Hiệp định giao dịch quyền chọn
  305. 服务合作协议 (fúwù hézuò xiéyì) - Hiệp định hợp tác dịch vụ
  306. 客户协议书 (kèhù xiéyì shū) - Bản hợp đồng với khách hàng
  307. 公司并购协议 (gōngsī bìnggòu xiéyì) - Hiệp định sáp nhập công ty
  308. 代理授权书 (dàilǐ shòuquánshū) - Bản uỷ quyền đại lý
  309. 合同纠纷解决协议 (hétong jiūfēn jiějué xiéyì) - Hiệp định giải quyết tranh chấp hợp đồng
  310. 员工保密协议 (yuángōng bǎomì xiéyì) - Hiệp định bảo mật thông tin nhân viên
  311. 投资协定 (tóuzī xiédìng) - Hiệp định đầu tư
  312. 合同生效日期 (hétong shēngxiào rìqī) - Ngày hiệu lực của hợp đồng
  313. 非竞争协议 (fēi jìngzhēng xiéyì) - Hiệp định không cạnh tranh
  314. 保险合同 (bǎoxiǎn hétong) - Hợp đồng bảo hiểm
  315. 联合开发协议 (liánhé kāifā xiéyì) - Hiệp định phối hợp phát triển
  316. 供应商合同 (gōngyìngshāng hétong) - Hợp đồng với nhà cung cấp
  317. 购房合同 (gòufáng hétong) - Hợp đồng mua bán nhà
  318. 服务维护协议 (fúwù wéihù xiéyì) - Hiệp định bảo dưỡng dịch vụ
  319. 预付款协议 (yùfù kuǎn xiéyì) - Hiệp định thanh toán trước
  320. 常驻代表协议 (chángzhù dàibiǎo xiéyì) - Hiệp định đại diện cố định
  321. 合同到期 (hétong dàoqī) - Hợp đồng đáo hạn
  322. 转让协议 (zhuǎnràng xiéyì) - Hiệp định chuyển nhượng
  323. 非法解雇协议 (fēifǎ jiěgù xiéyì) - Hiệp định chấm dứt việc trái pháp luật
  324. 投资者协议 (tóuzīzhě xiéyì) - Hiệp định với nhà đầu tư
  325. 银行保函 (yínháng bǎohán) - Thư tín dụng ngân hàng
  326. 产品销售协议 (chǎnpǐn xiāoshòu xiéyì) - Hiệp định bán hàng
  327. 会员注册协议 (huìyuán zhùcè xiéyì) - Hiệp định đăng ký thành viên
  328. 采矿权合同 (cǎikuàng quán hétong) - Hợp đồng quyền khai thác khoáng sản
  329. 战略合作协议 (zhànlüè hézuò xiéyì) - Hiệp định hợp tác chiến lược
  330. 股权投资协议 (gǔquán tóuzī xiéyì) - Hiệp định đầu tư cổ phần
  331. 商标授权协议 (shāngbiāo shòuquán xiéyì) - Hiệp định cấp quyền sử dụng thương hiệu
  332. 进口许可证 (jìnkǒu xǔkě zhèng) - Giấy phép nhập khẩu
  333. 出口许可证 (chūkǒu xǔkě zhèng) - Giấy phép xuất khẩu
  334. 长期合作协议 (chángqī hézuò xiéyì) - Hiệp định hợp tác dài hạn
  335. 预售合同 (yùshòu hétong) - Hợp đồng bán hàng trước
  336. 咨询服务协议 (zīxún fúwù xiéyì) - Hiệp định dịch vụ tư vấn
  337. 供应合同 (gōngyìng hétong) - Hợp đồng cung cấp
  338. 网站使用协议 (wǎngzhàn shǐyòng xiéyì) - Hiệp định sử dụng trang web
  339. 服务协议签订 (fúwù xiéyì qiāndìng) - Ký kết hợp đồng dịch vụ
  340. 维护协议 (wéihù xiéyì) - Hiệp định bảo dưỡng
  341. 售后服务协议 (shòuhòu fúwù xiéyì) - Hiệp định dịch vụ hậu mãi
  342. 餐饮服务协议 (cānyǐn fúwù xiéyì) - Hiệp định dịch vụ nhà hàng
  343. 合作共赢协议 (hézuò gòng yíng xiéyì) - Hiệp định hợp tác đôi bên có lợi
  344. 供货商协议 (gōnghuò shāng xiéyì) - Hiệp định với nhà cung cấp
  345. 商业租赁合同 (shāngyè zūlìn hétong) - Hợp đồng thuê mặt bằng kinh doanh
  346. 代理商协议 (dàilǐshāng xiéyì) - Hiệp định đại lý
  347. 劳务合作协议 (láowù hézuò xiéyì) - Hiệp định hợp tác lao động
  348. 合同签署 (hétong qiānshǔ) - Ký kết hợp đồng
  349. 非独家协议 (fēi dújiā xiéyì) - Hiệp định không độc quyền
  350. 预约协议 (yùyuē xiéyì) - Hiệp định đặt hẹn
  351. 货物销售合同 (huòwù xiāoshòu hétong) - Hợp đồng bán hàng hóa
  352. 知识产权许可协议 (zhīshì chǎnquán xǔkě xiéyì) - Hiệp định cấp phép quyền sở hữu trí tuệ
  353. 离职协议 (lízhí xiéyì) - Hiệp định nghỉ việc
  354. 合作合同 (hézuò hétong) - Hợp đồng hợp tác
  355. 服务合同终止通知 (fúwù hétong zhōngzhǐ tōngzhī) - Thông báo chấm dứt hợp đồng dịch vụ
  356. 股权交易协议 (gǔquán jiāoyì xiéyì) - Hiệp định giao dịch cổ phần
  357. 授权协议 (shòuquán xiéyì) - Hiệp định uỷ quyền
  358. 购房协议 (gòufáng xiéyì) - Hiệp định mua bán nhà
  359. 创业合作协议 (chuàngyè hézuò xiéyì) - Hiệp định hợp tác sáng tạo
  360. 供应链管理协议 (gōngyìng liàn guǎnlǐ xiéyì) - Hiệp định quản lý chuỗi cung ứng
  361. 签署文件 (qiānshǔ wénjiàn) - Ký kết tài liệu
  362. 股权投资协议书 (gǔquán tóuzī xiéyì shū) - Bản hiệp định đầu tư cổ phần
  363. 转让合同 (zhuǎnràng hétong) - Hợp đồng chuyển nhượng
  364. 知识产权保护协议 (zhīshì chǎnquán bǎohù xiéyì) - Hiệp định bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
  365. 服务合同变更通知书 (fúwù hétong biàngē tōngzhī shū) - Thông báo thay đổi hợp đồng dịch vụ
  366. 品牌合作协议 (pǐnpái hézuò xiéyì) - Hiệp định hợp tác thương hiệu
  367. 咨询合同解约通知书 (zīxún hétong jiěyuē tōngzhī shū) - Thông báo hủy bỏ hợp đồng tư vấn
  368. 租赁合同生效通知书 (zūlìn hétong shēngxiào tōngzhī shū) - Thông báo hiệu lực hợp đồng thuê
  369. 雇佣协议书 (gùyòng xiéyì shū) - Bản thỏa thuận lao động
  370. 合作协议书 (hézuò xiéyì shū) - Bản hợp đồng hợp tác
  371. 投资合同解除通知 (tóuzī hétong jiěchú tōngzhī) - Thông báo hủy bỏ hợp đồng đầu tư
  372. 知识产权许可协议书 (zhīshì chǎnquán xǔkě xiéyì shū) - Bản hiệp định cấp phép quyền sở hữu trí tuệ
  373. 出口合同 (chūkǒu hétong) - Hợp đồng xuất khẩu
  374. 公司合同 (gōngsī hétong) - Hợp đồng công ty
  375. 合作意向协议 (hézuò yìxiàng xiéyì) - Hiệp định ý định hợp tác
  376. 投资合同书 (tóuzī hétong shū) - Bản hợp đồng đầu tư
  377. 汽车销售合同书 (qìchē xiāoshòu hétong shū) - Bản hợp đồng bán ô tô
  378. 预售房屋合同 (yùshòu fángwū hétong) - Hợp đồng bán nhà trước
  379. 知识产权交易协议 (zhīshì chǎnquán jiāoyì xiéyì) - Hiệp định giao dịch quyền sở hữu trí tuệ
  380. 服务合同到期提醒 (fúwù hétong dàoqī tíxǐng) - Nhắc nhở hết hạn hợp đồng dịch vụ
  381. 劳务派遣协议 (láowù pàiqiǎn xiéyì) - Hiệp định cử người lao động
  382. 合同执行期限 (hétong zhíxíng qīxiàn) - Thời hạn thực hiện hợp đồng
  383. 合作结束协议 (hézuò jiéshù xiéyì) - Hiệp định kết thúc hợp tác
  384. 投资合同签订 (tóuzī hétong qiāndìng) - Ký kết hợp đồng đầu tư
  385. 服务协议费用 (fúwù xiéyì fèiyòng) - Chi phí theo hiệp định dịch vụ
  386. 分销合同 (fēnxiāo hétong) - Hợp đồng phân phối
  387. 购销合同解除 (gòuxiāo hétong jiěchú) - Hủy bỏ hợp đồng mua bán
  388. 供应商协定 (gōngyìngshāng xiédìng) - Hiệp định với nhà cung cấp
  389. 知识产权许可 (zhīshì chǎnquán xǔkě) - Giấy phép cấp quyền sở hữu trí tuệ
  390. 雇佣合同签订 (gùyòng hétong qiāndìng) - Ký kết hợp đồng lao động
  391. 进口代理合同 (jìnkǒu dàilǐ hétong) - Hợp đồng đại lý nhập khẩu
  392. 出口代理协议 (chūkǒu dàilǐ xiéyì) - Hiệp định đại lý xuất khẩu
  393. 长期服务合同 (chángqī fúwù hétong) - Hợp đồng dịch vụ dài hạn
  394. 合作协议解除 (hézuò xiéyì jiěchú) - Hủy bỏ hiệp định hợp tác
  395. 租赁协议签署 (zūlìn xiéyì qiānshǔ) - Ký kết hợp đồng thuê
  396. 商标注册协议 (shāngbiāo zhùcè xiéyì) - Hiệp định đăng ký thương hiệu
  397. 合同履行期限 (hétong lǚxíng qīxiàn) - Thời hạn thực hiện hợp đồng
  398. 股东会决议书 (gǔdōng huì juéyì shū) - Bản biên bản quyết định của đại hội cổ đông
  399. 独家合同 (dújiā hétong) - Hợp đồng độc quyền
  400. 公司收购协议 (gōngsī shōugòu xiéyì) - Hiệp định mua lại công ty
  401. 咨询合同签署 (zīxún hétong qiānshǔ) - Ký kết hợp đồng tư vấn
  402. 供应商合同变更 (gōngyìngshāng hétong biàngēng) - Thay đổi hợp đồng với nhà cung cấp
  403. 股权激励协议 (gǔquán jīlì xiéyì) - Hiệp định khuyến khích cổ đông
  404. 预付款合同 (yùfù kuǎn hétong) - Hợp đồng thanh toán trước
  405. 投资协议书签署 (tóuzī xiéyì shū qiānshǔ) - Ký kết bản hiệp định đầu tư
  406. 长期租赁协议 (chángqī zūlìn xiéyì) - Hợp đồng thuê dài hạn
  407. 合作方协议 (hézuò fāng xiéyì) - Hiệp định với đối tác
  408. 知识产权转让协议 (zhīshì chǎnquán zhuǎnràng xiéyì) - Hiệp định chuyển nhượng quyền sở hữu trí tuệ
  409. 合同续签 (hétong xùqiān) - Gia hạn hợp đồng
  410. 代理协议书 (dàilǐ xiéyì shū) - Bản hiệp định đại lý
  411. 服务协议变更通知 (fúwù xiéyì biàngēng tōngzhī) - Thông báo thay đổi hợp đồng dịch vụ
  412. 股东协议签署 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ) - Ký kết bản hiệp định cổ đông
  413. 合作协议书签署 (hézuò xiéyì shū qiānshǔ) - Ký kết bản hiệp định hợp tác
  414. 股权转让合同 (gǔquán zhuǎnràng hétong) - Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần
  415. 服务协议费用调整 (fúwù xiéyì fèiyòng tiáozhěng) - Điều chỉnh chi phí trong hợp đồng dịch vụ
  416. 股东协议签署仪式 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ yíshì) - Lễ ký kết bản hiệp định cổ đông
  417. 合作伙伴协议 (hézuò huǒbàn xiéyì) - Hiệp định đối tác hợp tác
  418. 服务协议变更 (fúwù xiéyì biàngēng) - Thay đổi hợp đồng dịch vụ
  419. 长期销售合同 (chángqī xiāoshòu hétong) - Hợp đồng bán hàng dài hạn
  420. 合同权利义务 (hétong quánlì yìwù) - Quyền lợi và nghĩa vụ trong hợp đồng
  421. 供货合同签订 (gōnghuò hétong qiāndìng) - Ký kết hợp đồng cung cấp
  422. 股东协议生效 (gǔdōng xiéyì shēngxiào) - Hiệp định cổ đông có hiệu lực
  423. 服务协议到期 (fúwù xiéyì dàoqī) - Hợp đồng dịch vụ hết hạn
  424. 合同履行情况 (hétong lǚxíng qíngkuàng) - Tình trạng thực hiện hợp đồng
  425. 合同支付条款 (hétong zhīfù tiáokuǎn) - Điều khoản thanh toán trong hợp đồng
  426. 代理协议签署 (dàilǐ xiéyì qiānshǔ) - Ký kết bản hiệp định đại lý
  427. 股东协议解除 (gǔdōng xiéyì jiěchú) - Hủy bỏ hiệp định cổ đông
  428. 知识产权交易协议书 (zhīshì chǎnquán jiāoyì xiéyì shū) - Bản hiệp định giao dịch quyền sở hữu trí tuệ
  429. 长期租赁合同签署 (chángqī zūlìn hétong qiānshǔ) - Ký kết hợp đồng thuê dài hạn
  430. 合同违约责任 (hétong wéiyuē zérèn) - Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  431. 知识产权保护协议书 (zhīshì chǎnquán bǎohù xiéyì shū) - Bản hiệp định bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
  432. 合同执行期限到期 (hétong zhíxíng qīxiàn dàoqī) - Hợp đồng đến hạn thực hiện
  433. 合同争议解决 (hétong zhēngyì jiějué) - Giải quyết tranh chấp hợp đồng
  434. 投资协议变更 (tóuzī xiéyì biàngēng) - Thay đổi hiệp định đầu tư
  435. 服务协议费用结算 (fúwù xiéyì fèiyòng jiésuàn) - Thanh toán chi phí theo hiệp định dịch vụ
  436. 股东协议签署仪式照片 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ yíshì zhàopiàn) - Hình ảnh lễ ký kết bản hiệp định cổ đông
  437. 合同违约金 (hétong wéiyuē jīn) - Phạt vi phạm hợp đồng
  438. 供应商协定终止通知 (gōngyìngshāng xiédìng zhōngzhǐ tōngzhī) - Thông báo chấm dứt hiệp định với nhà cung cấp
  439. 股东会决议生效 (gǔdōng huì juéyì shēngxiào) - Quyết định của đại hội cổ đông có hiệu lực
  440. 预付款合同签署 (yùfù kuǎn hétong qiānshǔ) - Ký kết hợp đồng thanh toán trước
  441. 合同履行中的问题 (hétong lǚxíng zhōng de wèntí) - Vấn đề trong quá trình thực hiện hợp đồng
  442. 合同变更协议 (hétong biàngē xiéyì) - Hiệp định thay đổi hợp đồng
  443. 服务协议费用调整通知 (fúwù xiéyì fèiyòng tiáozhěng tōngzhī) - Thông báo điều chỉnh chi phí trong hiệp định dịch vụ
  444. 股东协议解除通知 (gǔdōng xiéyì jiěchú tōngzhī) - Thông báo hủy bỏ hiệp định cổ đông
  445. 长期销售合同签署 (chángqī xiāoshòu hétong qiānshǔ) - Ký kết hợp đồng bán hàng dài hạn
  446. 合同争议解决途径 (hétong zhēngyì jiějué tújìng) - Cách giải quyết tranh chấp hợp đồng
  447. 股东协议变更通知书 (gǔdōng xiéyì biàngēng tōngzhī shū) - Thông báo thay đổi hiệp định cổ đông
  448. 合作伙伴协议签署 (hézuò huǒbàn xiéyì qiānshǔ) - Ký kết bản hiệp định đối tác hợp tác
  449. 服务协议到期提醒 (fúwù xiéyì dàoqī tíxǐng) - Nhắc nhở hết hạn hợp đồng dịch vụ
  450. 合同支付方式 (hétong zhīfù fāngshì) - Phương thức thanh toán trong hợp đồng
  451. 股东协议签署仪式视频 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ yíshì shìpín) - Video lễ ký kết bản hiệp định cổ đông
  452. 合同争议调解协议 (hétong zhēngyì tiáojiě xiéyì) - Hiệp định hòa giải tranh chấp hợp đồng
  453. 股东协议生效日期 (gǔdōng xiéyì shēngxiào rìqī) - Ngày hiệu lực của bản hiệp định cổ đông
  454. 合同解除协议签署 (hétong jiěchú xiéyì qiānshǔ) - Ký kết bản hiệp định hủy bỏ hợp đồng
  455. 供应商合同履行 (gōngyìngshāng hétong lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng với nhà cung cấp
  456. 服务协议变更通知书 (fúwù xiéyì biàngēng tōngzhī shū) - Thông báo thay đổi hợp đồng dịch vụ
  457. 股东协议签署流程 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ liúchéng) - Quy trình ký kết bản hiệp định cổ đông
  458. 合同生效条件 (hétong shēngxiào tiáojiàn) - Điều kiện hiệu lực của hợp đồng
  459. 预付款合同生效 (yùfù kuǎn hétong shēngxiào) - Hợp đồng thanh toán trước có hiệu lực
  460. 合同履行责任 (hétong lǚxíng zérèn) - Trách nhiệm trong việc thực hiện hợp đồng
  461. 股东协议终止 (gǔdōng xiéyì zhōngzhǐ) - Chấm dứt hiệp định cổ đông
  462. 服务协议费用结算方式 (fúwù xiéyì fèiyòng jiésuàn fāngshì) - Phương thức thanh toán chi phí theo hiệp định dịch vụ
  463. 长期销售合同签署仪式 (chángqī xiāoshòu hétong qiānshǔ yíshì) - Lễ ký kết hợp đồng bán hàng dài hạn
  464. 合同变更协议签署 (hétong biàngē xiéyì qiānshǔ) - Ký kết bản hiệp định thay đổi hợp đồng
  465. 服务协议费用调整通知书 (fúwù xiéyì fèiyòng tiáozhěng tōngzhī shū) - Thông báo điều chỉnh chi phí theo hiệp định dịch vụ
  466. 股东协议签署仪式安排 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ yíshì ānpái) - Sắp xếp lịch trình lễ ký kết bản hiệp định cổ đông
  467. 合同解除通知书签署 (hétong jiěchú tōngzhī shū qiānshǔ) - Ký kết bản hiệp định thông báo hủy bỏ hợp đồng
  468. 股东协议变更通知书签署 (gǔdōng xiéyì biàngēng tōngzhī shū qiānshǔ) - Ký kết bản hiệp định thông báo thay đổi hiệp định cổ đông
  469. 合同生效条件到期 (hétong shēngxiào tiáojiàn dàoqī) - Điều kiện hiệu lực của hợp đồng hết hạn
  470. 预付款合同签署仪式 (yùfù kuǎn hétong qiānshǔ yíshì) - Lễ ký kết hợp đồng thanh toán trước
  471. 股东协议生效日期到期 (gǔdōng xiéyì shēngxiào rìqī dàoqī) - Ngày hiệu lực của bản hiệp định cổ đông hết hạn
  472. 合同解除协议签署仪式 (hétong jiěchú xiéyì qiānshǔ yíshì) - Lễ ký kết bản hiệp định hủy bỏ hợp đồng
  473. 供应商合同履行过程 (gōngyìngshāng hétong lǚxíng guòchéng) - Quá trình thực hiện hợp đồng với nhà cung cấp
  474. 服务协议变更事项 (fúwù xiéyì biàngēng shìxiàng) - Các điều chỉnh trong hợp đồng dịch vụ
  475. 股东协议签署流程图 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ liúchéng tú) - Sơ đồ quy trình ký kết bản hiệp định cổ đông
  476. 合同生效前提 (hétong shēngxiào qiántí) - Điều kiện trước khi hợp đồng có hiệu lực
  477. 合同违约处理方式 (hétong wéiyuē chǔlǐ fāngshì) - Cách xử lý vi phạm hợp đồng
  478. 供应商合同履行结果 (gōngyìngshāng hétong lǚxíng jiéguǒ) - Kết quả thực hiện hợp đồng với nhà cung cấp
  479. 股东协议变更事项 (gǔdōng xiéyì biàngēng shìxiàng) - Các điều chỉnh trong hiệp định cổ đông
  480. 服务协议费用结算过程 (fúwù xiéyì fèiyòng jiésuàn guòchéng) - Quy trình thanh toán chi phí theo hợp đồng dịch vụ
  481. 合同履行监督机制 (hétong lǚxíng jiāndū jīzhì) - Cơ chế giám sát thực hiện hợp đồng
  482. 股东协议签署流程安排 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ liúchéng ānpái) - Sắp xếp lịch trình quy trình ký kết bản hiệp định cổ đông
  483. 合同解除协议签署仪式视频 (hétong jiěchú xiéyì qiānshǔ yíshì shìpín) - Video lễ ký kết bản hiệp định hủy bỏ hợp đồng
  484. 供应商合同履行过程监控 (gōngyìngshāng hétong lǚxíng guòchéng jiānkòng) - Giám sát quá trình thực hiện hợp đồng với nhà cung cấp
  485. 服务协议变更通知书签署仪式 (fúwù xiéyì biàngēng tōngzhī shū qiānshǔ yíshì) - Lễ ký kết bản thông báo thay đổi hợp đồng dịch vụ
  486. 股东协议签署仪式照片展示 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ yíshì zhàopiàn zhǎnshì) - Trưng bày hình ảnh lễ ký kết bản hiệp định cổ đông
  487. 合同生效前提到期 (hétong shēngxiào qiántí dàoqī) - Điều kiện trước khi hợp đồng có hiệu lực hết hạn
  488. 合同违约处罚规定 (hétong wéiyuē chǔfá guīdìng) - Quy định phạt vi phạm trong hợp đồng
  489. 供应商合同履行过程记录 (gōngyìngshāng hétong lǚxíng guòchéng jìlù) - Ghi chú quá trình thực hiện hợp đồng với nhà cung cấp
  490. 股东协议变更通知书签署仪式 (gǔdōng xiéyì biàngēng tōngzhī shū qiānshǔ yíshì) - Lễ ký kết bản thông báo thay đổi hiệp định cổ đông
  491. 合同生效前提到期提醒 (hétong shēngxiào qiántí dàoqī tíxǐng) - Nhắc nhở về điều kiện trước khi hợp đồng có hiệu lực hết hạn
  492. 合同解除后责任划分 (hétong jiěchú hòu zérèn huàfèn) - Phân chia trách nhiệm sau khi hợp đồng bị hủy bỏ
  493. 供应商合同履行进度 (gōngyìngshāng hétong lǚxíng jìndù) - Tiến độ thực hiện hợp đồng của nhà cung cấp
  494. 服务协议变更通知事项 (fúwù xiéyì biàngēng tōngzhī shìxiàng) - Các điều cần lưu ý trong thông báo thay đổi hợp đồng dịch vụ
  495. 股东协议签署仪式照片展示 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ yíshì zhàopiàn zhǎnshì) - Trình diễn hình ảnh lễ ký kết bản hiệp định cổ đông
  496. 合同生效前提履行 (hétong shēngxiào qiántí lǚxíng) - Thực hiện điều kiện trước khi hợp đồng có hiệu lực
  497. 合同解除协议签署仪式照片 (hétong jiěchú xiéyì qiānshǔ yíshì zhàopiàn) - Hình ảnh lễ ký kết bản hiệp định hủy bỏ hợp đồng
  498. 供应商合同履行质量评估 (gōngyìngshāng hétong lǚxíng zhìliàng pínggū) - Đánh giá chất lượng thực hiện hợp đồng của nhà cung cấp
  499. 股东协议签署仪式视频回放 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ yíshì shìpín huífàng) - Phát lại video lễ ký kết bản hiệp định cổ đông
  500. 合同生效前提履行监督 (hétong shēngxiào qiántí lǚxíng jiāndū) - Giám sát thực hiện điều kiện trước khi hợp đồng có hiệu lực
  501. 合同违约处理程序 (hétong wéiyuē chǔlǐ chéngxù) - Quy trình xử lý vi phạm hợp đồng
  502. 供应商合同履行过程记录 (gōngyìngshāng hétong lǚxíng guòchéng jìlù) - Ghi chú về quá trình thực hiện hợp đồng của nhà cung cấp
  503. 服务协议费用结算过程中的问题 (fúwù xiéyì fèiyòng jiésuàn guòchéng zhōng de wèntí) - Vấn đề trong quá trình thanh toán chi phí theo hiệp định dịch vụ
  504. 合同解除协议签署仪式照片展示 (hétong jiěchú xiéyì qiānshǔ yíshì zhàopiàn zhǎnshì) - Trình diễn hình ảnh lễ ký kết bản hiệp định hủy bỏ hợp đồng
  505. 合同生效前提履行结果 (hétong shēngxiào qiántí lǚxíng jiéguǒ) - Kết quả của việc thực hiện điều kiện trước khi hợp đồng có hiệu lực
  506. 供应商合同履行质量评估报告 (gōngyìngshāng hétong lǚxíng zhìliàng pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá chất lượng thực hiện hợp đồng của nhà cung cấp
  507. 股东协议签署仪式视频回放 (gǔdōng xiéyì qiānshǔ yíshì shìpín huífàng) - Video phát lại lễ ký kết bản hiệp định cổ đông
  508. 供应商合同履行质量评估报告分析 (gōngyìngshāng hétong lǚxíng zhìliàng pínggū bàogào fēnxī) - Phân tích báo cáo đánh giá chất lượng thực hiện hợp đồng của nhà cung cấp
  509. 服务协议变更通知书签署仪式照片展示 (fúwù xiéyì biàngēng tōngzhī shū qiānshǔ yíshì zhàopiàn zhǎnshì) - Trình diễn hình ảnh lễ ký kết bản thông báo thay đổi hợp đồng dịch vụ
  510. 合同生效前提履行监督与反馈 (hétong shēngxiào qiántí lǚxíng jiāndū yǔ fǎnkuí) - Giám sát và phản hồi về việc thực hiện điều kiện trước khi hợp đồng có hiệu lực
Duyowis đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan. Các bạn nên tham khảo luôn và ngay để hỗ trợ tốt nhất cho công việc ứng dụng thực tế.

Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Kê khai Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Bao bì Carton

Từ vựng tiếng Trung đàm phán thương mại

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách tiếng Trung Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Giới thiệu Tác phẩm Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Các loại Văn bản hành chính Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung thông dụng và phổ biến nhất hiện nay. Đây là những từ vựng cần thiết cho những ai muốn làm việc tại các công ty, doanh nghiệp Trung Quốc hoặc những ai muốn giao tiếp tiếng Trung trong các tình huống hành chính.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo ngôn ngữ tiếng Trung Quốc TOP 1 Việt Nam. Cuốn sách được chia thành 5 phần chính:

Phần 1: Tổng quan về văn bản hành chính tiếng Trung
Phần 2: Từ vựng tiếng Trung về các loại văn bản hành chính
Phần 3: Mẫu câu tiếng Trung thường dùng trong văn bản hành chính
Phần 4: Bài tập thực hành
Phần 5: Đáp án bài tập

Phần 1: Tổng quan về văn bản hành chính tiếng Trung

Phần này giới thiệu về khái niệm, đặc điểm, các loại văn bản hành chính tiếng Trung.

Phần 2: Từ vựng tiếng Trung về các loại văn bản hành chính

Phần này cung cấp hơn 1.000 từ vựng tiếng Trung về các loại văn bản hành chính, bao gồm:
  • Từ vựng tiếng Trung về các loại văn bản hành chính thông dụng
  • Từ vựng tiếng Trung về các loại văn bản hành chính chuyên ngành
Phần 3: Mẫu câu tiếng Trung thường dùng trong văn bản hành chính

Phần này cung cấp hơn 100 mẫu câu tiếng Trung thường dùng trong văn bản hành chính, bao gồm:
  • Mẫu câu tiếng Trung mở đầu văn bản hành chính
  • Mẫu câu tiếng Trung triển khai nội dung văn bản hành chính
  • Mẫu câu tiếng Trung kết thúc văn bản hành chính
Phần 4: Bài tập thực hành

Phần này cung cấp các bài tập thực hành giúp người học ghi nhớ và vận dụng từ vựng, mẫu câu tiếng Trung về các loại văn bản hành chính.

Phần 5: Đáp án bài tập

Phần này cung cấp đáp án cho các bài tập thực hành.

Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính là một tài liệu học tập hữu ích cho những ai muốn học tiếng Trung chuyên ngành hành chính. Cuốn sách được trình bày khoa học, dễ hiểu, có nhiều hình ảnh minh họa sinh động, giúp người học dễ dàng ghi nhớ kiến thức.

Để học từ vựng tiếng Trung về các loại văn bản hành chính hiệu quả, người học nên:
  • Luyện tập ghi nhớ từ vựng theo nhóm
  • Luyện tập sử dụng từ vựng trong các mẫu câu
  • Luyện tập giải các bài tập thực hành
Người học cũng có thể kết hợp học từ vựng tiếng Trung về các loại văn bản hành chính với các phương pháp học tiếng Trung khác, chẳng hạn như học qua phim ảnh, bài hát, hoặc thực hành giao tiếp với người bản xứ.

Sách từ vựng tiếng Trung Ebook Từ vựng tiếng Trung về Các loại Văn bản hành chính của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài nguyên quý giá cho những người học tiếng Trung quan tâm đến lĩnh vực hành chính và văn bản chính phủ. Cuốn sách này không chỉ mang đến người đọc những từ vựng cần thiết để hiểu rõ các loại văn bản hành chính mà còn giúp họ mở rộng vốn từ vựng trong lĩnh vực này.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ, với danh tiếng là Chuyên gia đào tạo ngôn ngữ tiếng Trung Quốc hàng đầu tại Việt Nam, đảm bảo chất lượng và tính chuyên sâu của tài liệu. Với hàng nghìn tác phẩm kinh điển trước đó, tác giả đã xây dựng một hệ thống giáo dục và đào tạo Hán ngữ toàn diện, là nguồn đáng tin cậy cho những người học tiếng Trung.

Cuốn sách không chỉ được chủ biên mà còn được thiết kế bởi chính Nguyễn Minh Vũ, đặc điểm này giúp tạo nên một sản phẩm hoàn chỉnh và chất lượng cao từ cả mặt nội dung và hình thức.

Với sự tỉ mỉ trong biên tập và sự chăm sóc đặc biệt từ thư ký, cuốn sách hứa hẹn mang đến cho người đọc trải nghiệm học tốt nhất. Từ vựng được sắp xếp theo các loại văn bản hành chính khác nhau, giúp người đọc dễ dàng nắm bắt và ứng dụng trong thực tế.

Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính của Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu không thể thiếu cho những ai muốn nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung của mình trong lĩnh vực hành chính và văn bản chính phủ.

Nội dung của cuốn sách được biên soạn một cách có tổ chức, bắt đầu từ những khái niệm cơ bản đến những thuật ngữ phức tạp hơn. Điều này giúp người học tiếng Trung dễ dàng theo dõi và hiểu rõ từng phần.

Mỗi mục từ vựng được giới thiệu thông qua các ví dụ và bài thực hành, giúp người đọc áp dụng ngay lập tức trong các tình huống thực tế. Đồng thời, cuốn sách cũng cung cấp thông tin văn bản và ngữ cảnh sử dụng từng từ vựng, giúp người học hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng và không gặp khó khăn khi áp dụng vào giao tiếp hàng ngày.

Với sự chăm sóc đặc biệt từ biên tập, cuốn sách không chỉ giúp người đọc mở rộng vốn từ vựng mà còn hỗ trợ họ phát triển kỹ năng ngôn ngữ và giao tiếp hiệu quả trong lĩnh vực chính trị và hành chính.

Với tác phẩm này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã đóng góp một phần quan trọng vào sự phát triển của người học tiếng Trung và đồng thời làm giàu nguồn tài nguyên cho cộng đồng người học tiếng Trung tại Việt Nam.

Đối với những người quan tâm đến lĩnh vực hành chính và muốn nâng cao khả năng tiếng Trung của mình, cuốn sách "Từ vựng tiếng Trung về Các loại Văn bản hành chính" của Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu không thể bỏ qua.
 
Last edited:
Back
Top