• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,347
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng là chủ đề học từ vựng tiếng Trung online tiếp theo được công bố trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Forum tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster thuộc Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ ChineseMaster ChineseHSK ChineseTOCFL ChineseTEST toàn diện nhất lớn nhất TOP 1 Việt Nam được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng nghìn Tác phẩm KINH ĐIỂN miễn phí được share trong HỆ SINH THÁI ChineMaster.

Đây là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung rất thông dụng và phổ biến. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung về Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được share miễn phí trên kênh này để hỗ trợ trực tuyến và giải đáp thắc mắc cho các bạn học viên và thành viên forum tiếng Trung Chinese Master. Các bạn hãy lưu lại cuốn sách tiếng Trung ebook Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng này học dần và trang bị ngay để phục vụ nhu cầu công việc ứng dụng thực tế mỗi ngày.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ

Thư ký: Nguyễn Minh Vũ

Biên tập: Nguyễn Minh Vũ

Thiết kế: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng


Ngay sau đây là phần nội dung chính của cuốn sách Từ vựng tiếng Trung chủ đề Hợp đồng được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà biên phiên dịch tiếng Trung TOP 1 Việt Nam - Nhà dịch thuật tiếng Trung Quốc nổi tiếng hàng đầu Việt Nam - Dịch giả ngôn ngữ tiếng Trung Quốc xuất sắc nhất toàn quốc.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  1. 合同 (Hétóng) - Hợp đồng
  2. 条款 (Tiáokuǎn) - Điều khoản
  3. 协议 (Xiéyì) - Thỏa thuận
  4. 签署 (Qiānshǔ) - Ký kết
  5. 生效 (Shēngxiào) - Có hiệu lực
  6. 终止 (Zhōngzhǐ) - Chấm dứt
  7. 违约 (Wéiyuē) - Vi phạm hợp đồng
  8. 责任 (Zérèn) - Trách nhiệm
  9. 保密条款 (Bǎomìtiáokuǎn) - Điều khoản bảo mật
  10. 支付条款 (Zhīfùtiáokuǎn) - Điều khoản thanh toán
  11. 雇佣合同 (Gùyònghétóng) - Hợp đồng lao động
  12. 租赁合同 (Zūlìnhétóng) - Hợp đồng cho thuê
  13. 销售合同 (Xiāoshòuhétóng) - Hợp đồng bán hàng
  14. 合资合同 (Hézīhétóng) - Hợp đồng hợp tác đầu tư
  15. 保密协议 (Bǎomìxiéyì) - Thỏa thuận bảo mật
  16. 技术转让合同 (Jìshùzhuǎnrànghétóng) - Hợp đồng chuyển giao công nghệ
  17. 合作协议 (Hézuòxiéyì) - Thỏa thuận hợp tác
  18. 售后服务协议 (Shòuhòufúwùxiéyì) - Thỏa thuận dịch vụ hậu mãi
  19. 贸易协定 (Màoyìxiédìng) - Hiệp định thương mại
  20. 建设工程合同 (Jiànshègōngchénghétóng) - Hợp đồng xây dựng
  21. 合同变更条款 (Hétóngbiàngēngtiáokuǎn) - Điều khoản thay đổi hợp đồng
  22. 供应商协议 (Gōngyìngshāngxiéyì) - Thỏa thuận nhà cung cấp
  23. 网络服务协议 (Wǎngluòfúwùxiéyì) - Thỏa thuận dịch vụ mạng
  24. 知识产权协议 (Zhīshìchǎnquánxiéyì) - Thỏa thuận quyền sở hữu trí tuệ
  25. 进口合同 (Jìnkǒuhétóng) - Hợp đồng nhập khẩu
  26. 出口合同 (Chūkǒuhétóng) - Hợp đồng xuất khẩu
  27. 合同履行 (Hétónglǚxíng) - Thực hiện hợp đồng
  28. 合同解除 (Hétóngjiěchú) - Hủy bỏ hợp đồng
  29. 保证金条款 (Bǎozhèngjīntiáokuǎn) - Điều khoản đặt cọc
  30. 合同签订 (Hétóngqiāndìng) - Ký kết hợp đồng
  31. 合同违约责任 (Hétóngwéiyuēzérèn) - Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  32. 非竞竞业协议 (Fēijìngjìngyèxiéyì) - Thỏa thuận cấm cạnh tranh
  33. 供货合同 (Gōnghuòhétóng) - Hợp đồng cung cấp hàng hóa
  34. 授权协议 (Shòuquánxiéyì) - Thỏa thuận ủy quyền
  35. 质量保证条款 (Zhìliàngbǎozhèngtiáokuǎn) - Điều khoản bảo đảm chất lượng
  36. 期限条款 (Qīxiàntiáokuǎn) - Điều khoản thời hạn
  37. 采购合同 (Cǎigòuhétóng) - Hợp đồng mua hàng
  38. 追加协议 (Zhuījiāxiéyì) - Thỏa thuận bổ sung
  39. 竞标文件 (Jìngbiāowénjiàn) - Hồ sơ đấu thầu
  40. 竞争保密协议 (Jìngzhēngbǎomìxiéyì) - Thỏa thuận bảo mật cạnh tranh
  41. 建筑合同 (Jiànzhùhétóng) - Hợp đồng xây dựng
  42. 服务级别协议 (Fúwùjíbiéxiéyì) - Thỏa thuận mức dịch vụ
  43. 投资协议 (Tóuzīxiéyì) - Thỏa thuận đầu tư
  44. 收购协议 (Shōugòuxiéyì) - Thỏa thuận mua lại
  45. 集体合同 (Jítǐhétóng) - Hợp đồng tập thể
  46. 共同经营协议 (Gòngtóngjīngyíngxiéyì) - Thỏa thuận kinh doanh chung
  47. 保险合同 (Bǎoxiǎnhétóng) - Hợp đồng bảo hiểm
  48. 合同纠纷 (Hétóngjiūfēn) - Tranh chấp hợp đồng
  49. 付款条款 (Fùkuǎntiáokuǎn) - Điều khoản thanh toán
  50. 合同审查 (Hétóngshěnchá) - Kiểm tra hợp đồng
  51. 采购合同谈判 (Cǎigòuhétóngtánpàn) - Đàm phán hợp đồng mua hàng
  52. 法律责任条款 (Fǎlǜzérèntiáokuǎn) - Điều khoản trách nhiệm pháp lý
  53. 承包合同 (Chéngbāohétóng) - Hợp đồng thầu
  54. 业务合作协议 (Yèwùhézuòxiéyì) - Thỏa thuận hợp tác kinh doanh
  55. 贷款合同 (Dàikuǎnhétóng) - Hợp đồng vay mượn
  56. 知识产权许可协议 (Zhīshìchǎnquánxǔkěxiéyì) - Thỏa thuận cấp phép quyền sở hữu trí tuệ
  57. 公司股权转让协议 (Gōngsīgǔquánzhuǎnràngxiéyì) - Thỏa thuận chuyển nhượng cổ phần công ty
  58. 供货商合作协议 (Gōnghuòshānghézuòxiéyì) - Thỏa thuận hợp tác với nhà cung cấp
  59. 劳务合同 (Láowùhétóng) - Hợp đồng lao động (dịch vụ)
  60. 项目合作协议 (Xiàngmùhézuòxiéyì) - Thỏa thuận hợp tác dự án
  61. 产品销售合同 (Chǎnpǐnxiāoshòuhétóng) - Hợp đồng bán hàng sản phẩm
  62. 服务协议终止条款 (Fúwùxiéyìzhōngzhǐtiáokuǎn) - Điều khoản chấm dứt thỏa thuận dịch vụ
  63. 投资合同条款 (Tóuzīhétóngtiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng đầu tư
  64. 网站使用协议 (Wǎngzhànshǐyòngxiéyì) - Thỏa thuận sử dụng trang web
  65. 合同签署方 (Hétóngqiānshǔfāng) - Bên ký kết hợp đồng
  66. 交付日期 (Jiāofùrìqī) - Ngày giao hàng
  67. 定价条款 (Dìngjiàtiáokuǎn) - Điều khoản giá cả
  68. 纠纷解决机制 (Jiūfēnjiějuéjīzhì) - Cơ chế giải quyết tranh chấp
  69. 电子合同 (Diànzǐhétóng) - Hợp đồng điện tử
  70. 保修期限 (Bǎoxiūqīxiàn) - Thời hạn bảo hành
  71. 合同执行 (Hétóngzhíxíng) - Thực hiện hợp đồng
  72. 服务合同终止 (Fúwùhétóngzhōngzhǐ) - Chấm dứt hợp đồng dịch vụ
  73. 合同订立 (Hétóngdìnglì) - Lập hợp đồng
  74. 贸易协定谈判 (Màoyìxiédìngtánpàn) - Đàm phán hiệp định thương mại
  75. 供应合同 (Gōngyìnghétóng) - Hợp đồng cung ứng
  76. 独家协议 (Dújiāxiéyì) - Thỏa thuận độc quyền
  77. 货款支付条款 (Huòkuǎnzhīfùtiáokuǎn) - Điều khoản thanh toán tiền hàng
  78. 索赔条款 (Suǒpéitiáokuǎn) - Điều khoản đòi bồi thường
  79. 业绩奖金条款 (Yèjìjiǎngjīntiáokuǎn) - Điều khoản thưởng hiệu suất
  80. 合同履行期限 (Hétónglǚxíngqīxiàn) - Thời hạn thực hiện hợp đồng
  81. 面谈合同 (Miàntánhétóng) - Hợp đồng qua đàm phán trực tiếp
  82. 遵守合同 (Zūnshǒuhétóng) - Tuân thủ hợp đồng
  83. 合同生效日期 (Hétóngshēngxiàorìqī) - Ngày hợp đồng có hiệu lực
  84. 业务合同签署 (Yèwùhétóngqiānshǔ) - Ký kết hợp đồng kinh doanh
  85. 代理协议 (Dàilǐxiéyì) - Thỏa thuận đại lý
  86. 约定条款 (Yuēdìngtiáokuǎn) - Điều khoản thỏa thuận
  87. 合同解释 (Hétóngjiěshì) - Giải thích hợp đồng
  88. 合同变更通知 (Hétóngbiàngēngtōngzhī) - Thông báo thay đổi hợp đồng
  89. 合同附件 (Hétóngfùjiàn) - Phụ lục hợp đồng
  90. 签订合同协议 (Qiāndìnghétóngxiéyì) - Ký kết thỏa thuận hợp đồng
  91. 供应商评估协议 (Gōngyìngshāngpínggūxiéyì) - Thỏa thuận đánh giá nhà cung cấp
  92. 法定期限 (Fǎdìngqīxiàn) - Thời hạn theo quy định pháp luật
  93. 不可抗力条款 (Bùkěkànglìtiáokuǎn) - Điều khoản lực lượng không thể kiểm soát
  94. 进口权协议 (Jìnkǒuquánxiéyì) - Thỏa thuận quyền nhập khẩu
  95. 合同执行期限 (Hétóngzhíxíngqīxiàn) - Thời hạn thực hiện hợp đồng
  96. 赔偿责任 (Péichángzérèn) - Trách nhiệm bồi thường
  97. 服务协议签署 (Fúwùxiéyìqiānshǔ) - Ký kết thỏa thuận dịch vụ
  98. 合同订购 (Hétóngdìnggòu) - Đặt hàng theo hợp đồng
  99. 终止合同通知 (Zhōngzhǐhétóngtōngzhī) - Thông báo chấm dứt hợp đồng
  100. 政府采购合同 (Zhèngfǔcǎigòuhétóng) - Hợp đồng mua sắm của chính phủ
  101. 离职协议 (Lízhíxiéyì) - Thỏa thuận nghỉ việc
  102. 货物交付 (Huòwùjiāofù) - Giao nhận hàng hóa
  103. 合同不履行 (Hétóngbùlǚxíng) - Việc không thực hiện hợp đồng
  104. 机密协议 (Jīmìxiéyì) - Thỏa thuận bảo mật
  105. 产品瑕疵责任 (Chǎnpǐnxiácīzérèn) - Trách nhiệm về khuyết điểm sản phẩm
  106. 合同效力 (Hétóngxiàolì) - Hiệu lực của hợp đồng
  107. 支付方式条款 (Zhīfùfāngshìtiáokuǎn) - Điều khoản phương thức thanh toán
  108. 招标文件 (Zhāobiāowénjiàn) - Hồ sơ mời thầu
  109. 非法合同 (Fēifǎhétóng) - Hợp đồng không hợp lệ
  110. 公平竞争协议 (Gōngpíngjìngzhēngxiéyì) - Thỏa thuận cạnh tranh công bằng
  111. 合同签署日期 (Hétóngqiānshǔrìqī) - Ngày ký kết hợp đồng
  112. 不公平竞争协议 (Bùgōngpíngjìngzhēngxiéyì) - Thỏa thuận cạnh tranh không công bằng
  113. 买卖合同 (Mǎimàihétóng) - Hợp đồng mua bán
  114. 合同修订 (Hétóngxiūdìng) - Sửa đổi hợp đồng
  115. 保密义务 (Bǎomìyìwù) - Nghĩa vụ bảo mật
  116. 收款条款 (Shōukuǎntiáokuǎn) - Điều khoản thanh toán
  117. 争议解决条款 (Zhēngyìjiějuétiáokuǎn) - Điều khoản giải quyết tranh chấp
  118. 知识产权保护协议 (Zhīshìchǎnquánbǎohùxiéyì) - Thỏa thuận bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
  119. 合同过期 (Hétóngguòqī) - Hợp đồng hết hiệu lực
  120. 签署合同文件 (Qiānshǔhétóngwénjiàn) - Ký kết tài liệu hợp đồng
  121. 合同履行地点 (Hétónglǚxíngdìdiǎn) - Địa điểm thực hiện hợp đồng
  122. 不履行合同 (Bùlǚxínghétóng) - Vi phạm hợp đồng
  123. 合同到期通知 (Hétóngdàoqītōngzhī) - Thông báo hợp đồng hết hạn
  124. 合同审批 (Hétóngshěnpī) - Phê duyệt hợp đồng
  125. 独占协议 (Dúzhànxiéyì) - Thỏa thuận độc quyền
  126. 合同自动续约 (Hétóngzìdòngxùyuē) - Hợp đồng gia hạn tự động
  127. 经济赔偿 (Jīngjìpéicháng) - Bồi thường kinh tế
  128. 合同违约金 (Hétóngwéiyuējīn) - Tiền phạt vi phạm hợp đồng
  129. 执行力度 (Zhíxínglìdù) - Độ hiệu quả thực hiện
  130. 合同解约 (Hétóngjiěyuē) - Hủy bỏ hợp đồng
  131. 持续履行 (Chíxùlǚxíng) - Thực hiện liên tục
  132. 合同仲裁 (Hétóngzhòngcái) - Trọng tài hợp đồng
  133. 撤销合同 (Chèxiāohétóng) - Hủy bỏ hợp đồng
  134. 合同履行义务 (Hétónglǚxíngyìwù) - Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng
  135. 贸易协议生效 (Màoyìxiéyìshēngxiào) - Hiệu lực hiệp định thương mại
  136. 公正合同 (Gōngzhènghétóng) - Hợp đồng công bằng
  137. 定金支付 (Dìngjīnzhīfù) - Thanh toán đặt cọc
  138. 合同违反 (Hétóngwéifǎn) - Vi phạm hợp đồng
  139. 代理商协议 (Dàilǐshāngxiéyì) - Thỏa thuận đại lý kinh doanh
  140. 进出口合同 (Jìnchūkǒuhétóng) - Hợp đồng nhập khẩu và xuất khẩu
  141. 保险理赔 (Bǎoxiǎnlǐpéi) - Đền bù trong bảo hiểm
  142. 履行义务 (Lǚxíngyìwù) - Thực hiện nghĩa vụ
  143. 合同修复 (Hétóngxiūfù) - Sửa chữa hợp đồng
  144. 购销合同 (Gòuxiāohétóng) - Hợp đồng mua bán
  145. 不可撤销 (Bùkěchèxiāo) - Không thể hủy bỏ
  146. 保密责任 (Bǎomìzérèn) - Trách nhiệm bảo mật
  147. 履行期限 (Lǚxíngqīxiàn) - Thời hạn thực hiện
  148. 合同续约条款 (Hétóngxùyuētiáokuǎn) - Điều khoản gia hạn hợp đồng
  149. 协商解决 (Xiéshāngjiějué) - Giải quyết thông qua đàm phán
  150. 框架协议 (Kuàngjiàxiéyì) - Thỏa thuận khung
  151. 长期合同 (Chángqīhétóng) - Hợp đồng dài hạn
  152. 委托协议 (Wěituōxiéyì) - Thỏa thuận ủy thác
  153. 知识产权许可 (Zhīshìchǎnquánxǔkě) - Bản quyền sở hữu trí tuệ
  154. 手写签名 (Shǒuxiěqiānmíng) - Chữ ký bằng tay
  155. 共同承担责任 (Gòngtóngchéngdānzérèn) - Chịu trách nhiệm chung
  156. 争端解决机制 (Zhēngduānjiějuéjīzhì) - Cơ chế giải quyết tranh chấp
  157. 监管机构 (Jiānguǎnjīgòu) - Cơ quan giám sát
  158. 合同到期续约 (Hétóngdàoqīxùyuē) - Gia hạn hợp đồng khi hết hạn
  159. 起草合同 (Qǐcǎohétóng) - Soạn thảo hợp đồng
  160. 电子签名 (Diànzǐqiānmíng) - Chữ ký điện tử
  161. 转让协议书 (Zhuǎnràngxiéyìshū) - Hiệp định chuyển nhượng
  162. 买方权益 (Mǎifāngquányì) - Quyền lợi của bên mua
  163. 质量合格证书 (Zhìliànghégézhèngshū) - Chứng chỉ chất lượng đạt chuẩn
  164. 进口商协议 (Jìnkǒushāngxiéyì) - Thỏa thuận với người nhập khẩu
  165. 出口商协议 (Chūkǒushāngxiéyì) - Thỏa thuận với người xuất khẩu
  166. 合同执行程序 (Hétóngzhíxíngchéngxù) - Quy trình thực hiện hợp đồng
  167. 不承担责任 (Bùchéngdānzérèn) - Không chịu trách nhiệm
  168. 合同履行效果 (Hétónglǚxíngxiàoguǒ) - Hiệu quả thực hiện hợp đồng
  169. 供应商协议 (Gōngyìngshāngxiéyì) - Thỏa thuận với nhà cung cấp
  170. 供应商资质 (Gōngyìngshāngzīzhì) - Chứng chỉ chất lượng của nhà cung cấp
  171. 购物协议 (Gòuwùxiéyì) - Thỏa thuận mua sắm
  172. 服务合同到期 (Fúwùhétóngdàoqī) - Hợp đồng dịch vụ hết hạn
  173. 投资合作合同 (Tóuzīhézuòhétóng) - Hợp đồng hợp tác đầu tư
  174. 合同违反责任 (Hétóngwéifǎnzérèn) - Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  175. 定期合同审查 (Dìngqīhétóngshěnchá) - Kiểm tra định kỳ hợp đồng
  176. 长期供应合同 (Chángqīgōngyìnghétóng) - Hợp đồng cung cấp dài hạn
  177. 合同签署仪式 (Hétóngqiānshǔyíshì) - Lễ ký kết hợp đồng
  178. 贷款合同细则 (Dàikuǎnhétóngxìzé) - Quy định chi tiết trong hợp đồng vay mượn
  179. 合同生效条件 (Hétóngshēngxiàotiáojiàn) - Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
  180. 合同丧失效力 (Hétóngsàngshīxiàolì) - Hợp đồng mất hiệu lực
  181. 合同签署地点 (Hétóngqiānshǔdìdiǎn) - Địa điểm ký kết hợp đồng
  182. 争议解决方式 (Zhēngyìjiějuéfāngshì) - Phương thức giải quyết tranh chấp
  183. 合同解释权 (Hétóngjiěshìquán) - Quyền giải thích hợp đồng
  184. 合同变更通知书 (Hétóngbiàngēngtōngzhīshū) - Thông báo thay đổi hợp đồng
  185. 合同约定事项 (Hétóngyuēdìngshìxiàng) - Các điều khoản thỏa thuận trong hợp đồng
  186. 不可抗力免责条款 (Bùkěkànglìmiǎnzétiáokuǎn) - Điều khoản miễn trách nhiệm lực lượng không thể kiểm soát
  187. 合同付款方式 (Hétóngfùkuǎnfāngshì) - Phương thức thanh toán trong hợp đồng
  188. 风险分担协议 (Fēngxiǎnfēndānxiéyì) - Thỏa thuận phân chia rủi ro
  189. 法定程序 (Fǎdìngchéngxù) - Quy trình pháp luật
  190. 合同存档 (Hétóngcúndàng) - Lưu trữ hợp đồng
  191. 担保协议 (Dānbǎoxiéyì) - Thỏa thuận bảo đảm
  192. 签署文件 (Qiānshǔwénjiàn) - Ký kết tài liệu
  193. 合同制定 (Hétóngzhìdìng) - Lập định hợp đồng
  194. 确认函 (Quèrènhán) - Thư xác nhận
  195. 合同执行者 (Hétóngzhíxíngzhě) - Người thực hiện hợp đồng
  196. 转让合同签署 (Zhuǎnrànghétóngqiānshǔ) - Ký kết hợp đồng chuyển nhượng
  197. 承担法律责任 (Chéngdānfǎlǜzérèn) - Chịu trách nhiệm pháp lý
  198. 合同效力期限 (Hétóngxiàolìqīxiàn) - Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
  199. 贷款合同签署 (Dàikuǎnhétóngqiānshǔ) - Ký kết hợp đồng vay mượn
  200. 合同付款计划 (Hétóngfùkuǎnjìhuà) - Kế hoạch thanh toán trong hợp đồng
  201. 供应商合同 (Gōngyìngshānghétóng) - Hợp đồng với nhà cung cấp
  202. 质量合同 (Zhìliànghétóng) - Hợp đồng chất lượng
  203. 终止合同协议 (Zhōngzhǐhétóngxiéyì) - Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng
  204. 超时履行 (Chāoshílǚxíng) - Thực hiện quá hạn
  205. 合同约定权利 (Hétóngyuēdìngquánlì) - Quyền lợi được thỏa thuận trong hợp đồng
  206. 仲裁庭裁决 (Zhòngcáitíngcáijué) - Quyết định của trọng tài
  207. 法定期满 (Fǎdìngqīmǎn) - Hết thời hạn theo quy định
  208. 不公平竞争 (Bùgōngpíngjìngzhēng) - Cạnh tranh không công bằng
  209. 合同转让 (Hétóngzhuǎnràng) - Chuyển nhượng hợp đồng
  210. 协议生效日期 (Xiéyìshēngxiàorìqī) - Ngày hiệu lực của thỏa thuận
  211. 合同违约 (Hétóngwéiyuē) - Vi phạm hợp đồng
  212. 争议仲裁 (Zhēngyìzhòngcái) - Trọng tài giải quyết tranh chấp
  213. 签署合同代表 (Qiānshǔhétóngdàibiǎo) - Đại diện ký kết hợp đồng
  214. 合同文件齐全 (Hétóngwénjiànqíquán) - Tài liệu hợp đồng đầy đủ
  215. 甲方乙方 (Jiǎfāngyǐfāng) - Bên A và bên B
  216. 合同履行不力 (Hétónglǚxíngbùlì) - Thực hiện hợp đồng không đạt hiệu quả
  217. 合同权利义务 (Hétóngquánlìyìwù) - Quyền lợi và nghĩa vụ trong hợp đồng
  218. 书面通知 (Shūmiàntōngzhī) - Thông báo bằng văn bản
  219. 合同保密性 (Hétóngbǎomìxìng) - Tính bảo mật của hợp đồng
  220. 合同陈述 (Hétóngchénshù) - Tuyên bố trong hợp đồng
  221. 诚实守信 (Chéngshíshǒuxìn) - Trung thực và tôn trọng cam kết
  222. 合同延期 (Hétóngyánqī) - Gia hạn hợp đồng
  223. 公平合同 (Gōngpínghétóng) - Hợp đồng công bằng
  224. 售后服务协议 (Shòuhòufúwùxiéyì) - Thỏa thuận dịch vụ sau bán hàng
  225. 合同期满 (Hétóngqīmǎn) - Hợp đồng hết hạn
  226. 诉讼程序 (Sùsòngchéngxù) - Quy trình tố tụng
  227. 公证书 (Gōngzhèngshū) - Văn bản công chứng
  228. 合同解除通知 (Hétóngjiěchútōngzhī) - Thông báo hủy bỏ hợp đồng
  229. 联合执业 (Liánhézhíyè) - Hợp tác chuyên nghiệp
  230. 终止协议 (Zhōngzhǐxiéyì) - Thỏa thuận chấm dứt
  231. 合同纠纷解决 (Hétóngjiūfēnjiějué) - Giải quyết tranh chấp hợp đồng
  232. 双方同意 (Shuāngfāngtóngyì) - Hai bên đồng ý
  233. 谈判协议 (Tánpànxiéyì) - Thỏa thuận đàm phán
  234. 不当竞争 (Bùdàngjìngzhēng) - Cạnh tranh không đối xứng
  235. 签订协议 (Qiāndìngxiéyì) - Ký kết thỏa thuận
  236. 合同效力范围 (Hétóngxiàolìfànwéi) - Phạm vi hiệu lực của hợp đồng
  237. 法定代表人 (Fǎdìngdàibiǎorén) - Người đại diện pháp lý
  238. 甲方乙方签署 (Jiǎfāngyǐfāngqiānshǔ) - Bên A và bên B ký kết
  239. 合同中止 (Hétóngzhōngzhǐ) - Tạm dừng hợp đồng
  240. 贷款合同利率 (Dàikuǎnhétónglìlǜ) - Lãi suất trong hợp đồng vay mượn
  241. 保密协定 (Bǎomìxiédìng) - Thỏa thuận bảo mật
  242. 补充协议 (Bǔchōngxiéyì) - Thỏa thuận bổ sung
  243. 合同生效前 (Hétóngshēngxiàoqián) - Trước khi hợp đồng có hiệu lực
  244. 违约责任 (Wéiyuēzérèn) - Trách nhiệm vi phạm hợp đồng
  245. 公平交易 (Gōngpíngjiāoyì) - Giao dịch công bằng
  246. 合同约定条件 (Hétóngyuēdìngtiáojiàn) - Điều kiện được thỏa thuận trong hợp đồng
  247. 合同执行不当 (Hétóngzhíxíngbùdàng) - Thực hiện hợp đồng không đúng cách
  248. 交付合同 (Jiāofùhétóng) - Giao hợp đồng
  249. 受托人 (Shòutuōrén) - Người được ủy thác
  250. 签署协议 (Qiānshǔxiéyì) - Ký kết thỏa thuận
  251. 合同生效方式 (Hétóngshēngxiàofāngshì) - Phương thức hợp đồng có hiệu lực
  252. 合同约定条款 (Hétóngyuēdìngtiáokuǎn) - Điều khoản được thỏa thuận trong hợp đồng
  253. 长期协议 (Chángqīxiéyì) - Thỏa thuận dài hạn
  254. 合同审查流程 (Hétóngshěncháliúchéng) - Quy trình kiểm tra hợp đồng
  255. 买方合同 (Mǎifānghétóng) - Hợp đồng mua
  256. 供应商评估 (Gōngyìngshāngpínggū) - Đánh giá nhà cung cấp
  257. 合同解释争议 (Hétóngjiěshìzhēngyì) - Tranh chấp về giải thích hợp đồng
  258. 合同争端解决 (Hétóngzhēngduānjiějué) - Giải quyết tranh chấp hợp đồng
  259. 续签合同 (Xùqiānhétóng) - Gia hạn hợp đồng
  260. 合同纠纷调解 (Hétóngjiūfēndiàojiě) - Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng
  261. 业务合同 (Yèwùhétóng) - Hợp đồng kinh doanh
  262. 法定权利 (Fǎdìngquánlì) - Quyền lợi theo pháp luật
  263. 合同变更协议 (Hétóngbiàngēngxiéyì) - Thỏa thuận thay đổi hợp đồng
  264. 合同撤销通知 (Hétóngchèxiāotōngzhī) - Thông báo hủy bỏ hợp đồng
  265. 付款方式 (Fùkuǎnfāngshì) - Phương thức thanh toán
  266. 合同约定违约金 (Hétóngyuēdìngwéiyuējīn) - Tiền phạt vi phạm được thỏa thuận trong hợp đồng
  267. 不可抗力 (Bùkěkànglì) - Lực lượng không thể kiểm soát
  268. 代表签署 (Dàibiǎoqiānshǔ) - Đại diện ký kết
  269. 合同法律效力 (Hétóngfǎlǜxiàolì) - Hiệu lực pháp lý của hợp đồng
  270. 合同风险 (Hétóngfēngxiǎn) - Rủi ro trong hợp đồng
  271. 合同文件管理 (Hétóngwénjiànguǎnlǐ) - Quản lý tài liệu hợp đồng
  272. 交易合同 (Jiāoyìhétóng) - Hợp đồng giao dịch
  273. 合同法规 (Hétóngfǎguī) - Quy định pháp luật về hợp đồng
  274. 双方履行 (Shuāngfānglǚxíng) - Thực hiện bởi cả hai bên
  275. 合同执行不善 (Hétóngzhíxíngbùshàn) - Thực hiện hợp đồng không tốt
  276. 合同期限 (Hétóngqīxiàn) - Thời hạn hợp đồng
  277. 合同支付条款 (Hétóngzhīfùtiáokuǎn) - Điều khoản thanh toán trong hợp đồng
  278. 合同违约赔偿 (Hétóngwéiyuēpéicháng) - Bồi thường vi phạm hợp đồng
  279. 反不正当竞争 (Fǎnbùzhèngdāngjìngzhēng) - Phòng chống cạnh tranh không công bằng
  280. 解雇合同 (Jiěgùhétóng) - Hủy bỏ hợp đồng lao động
  281. 合同有效期 (Hétóngyǒuxiàoqī) - Thời hạn hiệu lực của hợp đồng
  282. 合同未履行 (Hétóngwèilǚxíng) - Hợp đồng chưa được thực hiện
  283. 货物销售合同 (Huòwùxiāoshòuhétóng) - Hợp đồng bán hàng
  284. 合同签署流程 (Hétóngqiānshǔliúchéng) - Quy trình ký kết hợp đồng
  285. 无效合同 (Wúxiàohétóng) - Hợp đồng không hợp lệ
  286. 合同履行情况 (Hétónglǚxíngqíngkuàng) - Tình trạng thực hiện hợp đồng
  287. 合同条款约定 (Hétóngtiáokuǎnyuēdìng) - Điều khoản được thỏa thuận trong hợp đồng
  288. 合同延期处理 (Hétóngyánqīchǔlǐ) - Xử lý gia hạn hợp đồng
  289. 长期合同关系 (Chángqīhétóngguānxì) - Mối quan hệ hợp đồng dài hạn
  290. 合同执行情况 (Hétóngzhíxíngqíngkuàng) - Tình trạng thực hiện hợp đồng
  291. 合同订立程序 (Hétóngdìnglìchéngxù) - Quy trình lập hợp đồng
  292. 不公平竞争条款 (Bùgōngpíngjìngzhēngtiáokuǎn) - Điều khoản cạnh tranh không công bằng
  293. 合同续签 (Hétóngxùqiān) - Gia hạn hợp đồng
  294. 合同期满终止 (Hétóngqīmǎnzhōngzhǐ) - Chấm dứt khi hết hạn hợp đồng
  295. 公平合同条款 (Gōngpínghétóngtiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng công bằng
  296. 合同租赁协议 (Hétóngzūlìnxiéyì) - Thỏa thuận thuê hợp đồng
  297. 贷款合同解释 (Dàikuǎnhétóngjiěshì) - Giải thích hợp đồng vay mượn
  298. 合同争端调解 (Hétóngzhēngduāndiàojiě) - Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng
  299. 合同变更协商 (Hétóngbiàngēngxiéshāng) - Thương lượng thay đổi hợp đồng
  300. 供应商合同履行 (Gōngyìngshānghétónglǚxíng) - Thực hiện hợp đồng với nhà cung cấp
  301. 合同违约处理 (Hétóngwéiyuēchǔlǐ) - Xử lý vi phạm hợp đồng
  302. 合同履行不善 (Hétónglǚxíngbùshàn) - Thực hiện hợp đồng không hiệu quả
  303. 合同终止通知 (Hétóngzhōngzhǐtōngzhī) - Thông báo chấm dứt hợp đồng
  304. 合同订立协议 (Hétóngdìnglìxiéyì) - Thỏa thuận lập hợp đồng
  305. 合同约定权责 (Hétóngyuēdìngquánzé) - Quyền và trách nhiệm được thỏa thuận trong hợp đồng
  306. 合同解除条件 (Hétóngjiěchútiáojiàn) - Điều kiện hủy bỏ hợp đồng
  307. 合同法定程序 (Hétóngfǎdìngchéngxù) - Quy trình pháp luật về hợp đồng
  308. 合同价格条款 (Hétóngjiàgétiáokuǎn) - Điều khoản giá trong hợp đồng
  309. 合同订立仪式 (Hétóngdìnglìyíshì) - Lễ ký kết hợp đồng
  310. 合同签订地点 (Hétóngqiāndìngdìdiǎn) - Địa điểm lập hợp đồng
  311. 合同履行标准 (Hétónglǚxíngbiāozhǔn) - Tiêu chuẩn thực hiện hợp đồng
  312. 合同约定期限 (Hétóngyuēdìngqīxiàn) - Thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng
  313. 合同解约通知 (Hétóngjiěyuētōngzhī) - Thông báo hủy bỏ hợp đồng
  314. 合同生效日期 (Hétóngshēngxiàorìqī) - Ngày hiệu lực của hợp đồng
  315. 合同执法机构 (Hétóngzhífǎjīgòu) - Cơ quan thực thi hợp đồng
  316. 合同终止通知书 (Hétóngzhōngzhǐtōngzhīshū) - Thông báo chấm dứt hợp đồng
  317. 合同支付方式 (Hétóngzhīfùfāngshì) - Phương thức thanh toán trong hợp đồng
  318. 合同解释权利 (Hétóngjiěshìquánlì) - Quyền giải thích hợp đồng
  319. 合同争端仲裁 (Hétóngzhēngduānzhòngcái) - Trọng tài giải quyết tranh chấp hợp đồng
  320. 合同拟定 (Hétóngnǐdìng) - Lập kế hoạch hợp đồng
  321. 合同权益 (Hétóngquányì) - Quyền lợi hợp đồng
  322. 合同支付条款 (Hétóngzhīfùtiáokuǎn) - Điều khoản thanh toán hợp đồng
  323. 合同法规规定 (Hétóngfǎguīguīdìng) - Quy định pháp luật về hợp đồng
  324. 合同执行不善 (Hétóngzhíxíngbùshàn) - Thực hiện hợp đồng không hiệu quả
  325. 合同签署人 (Hétóngqiānshǔrén) - Người ký kết hợp đồng
  326. 合同终止协议 (Hétóngzhōngzhǐxiéyì) - Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng
  327. 合同订购协议 (Hétóngdìnggòuxiéyì) - Thỏa thuận đặt hàng hợp đồng
  328. 合同法定期限 (Hétóngfǎdìngqīxiàn) - Thời hạn được quy định bởi pháp luật trong hợp đồng
  329. 合同保密协议 (Hétóngbǎomìxiéyì) - Thỏa thuận bảo mật hợp đồng
  330. 合同变更程序 (Hétóngbiàngēngchéngxù) - Quy trình thay đổi hợp đồng
  331. 合同争议解决 (Hétóngzhēngyìjiějué) - Giải quyết tranh chấp hợp đồng
  332. 合同法定义务 (Hétóngfǎdìngyìwù) - Nghĩa vụ theo pháp luật trong hợp đồng
  333. 合同执行地点 (Hétóngzhíxíngdìdiǎn) - Địa điểm thực hiện hợp đồng
  334. 合同续签协议 (Hétóngxùqiānxiéyì) - Thỏa thuận gia hạn hợp đồng
  335. 合同约定事项 (Hétóngyuēdìngshìxiàng) - Các điều khoản được thỏa thuận trong hợp đồng
  336. 合同违约通知 (Hétóngwéiyuētōngzhī) - Thông báo vi phạm hợp đồng
  337. 合同法定程序 (Hétóngfǎdìngchéngxù) - Quy trình theo quy định của pháp luật trong hợp đồng
  338. 合同争议解决途径 (Hétóngzhēngyìjiějuétújìng) - Phương pháp giải quyết tranh chấp trong hợp đồng
  339. 合同履行过程 (Hétónglǚxíngguòchéng) - Quá trình thực hiện hợp đồng
  340. 合同法定条件 (Hétóngfǎdìngtiáojiàn) - Điều kiện theo quy định của pháp luật trong hợp đồng
  341. 合同签署人授权 (Hétóngqiānshǔrénshòuquán) - Quyền ủy thác của người ký kết hợp đồng
  342. 合同解除程序 (Hétóngjiěchúchéngxù) - Quy trình hủy bỏ hợp đồng
  343. 合同期限延长 (Hétóngqīxiànyáncháng) - Gia hạn thời hạn hợp đồng
  344. 合同解除通知书 (Hétóngjiěchútōngzhīshū) - Thông báo hủy bỏ hợp đồng
  345. 合同支付期限 (Hétóngzhīfùqīxiàn) - Thời hạn thanh toán trong hợp đồng
  346. 合同约定方式 (Hétóngyuēdìngfāngshì) - Phương thức được thỏa thuận trong hợp đồng
  347. 合同变更权利 (Hétóngbiàngēngquánlì) - Quyền thay đổi hợp đồng
  348. 合同终止事由 (Hétóngzhōngzhǐshìyóu) - Lý do chấm dứt hợp đồng
  349. 合同效力 (Hétóngxiàolì) - Hiệu lực hợp đồng
  350. 合同约定地点 (Hétóngyuēdìngdìdiǎn) - Địa điểm được thỏa thuận trong hợp đồng
  351. 合同期限到期 (Hétóngqīxiàndàoqī) - Hợp đồng hết hạn
  352. 合同法定要素 (Hétóngfǎdìngyàosù) - Yếu tố theo quy định của pháp luật trong hợp đồng
  353. 合同履行细则 (Hétónglǚxíngxìzé) - Quy tắc chi tiết về thực hiện hợp đồng
  354. 合同约定权益 (Hétóngyuēdìngquányì) - Quyền lợi được thỏa thuận trong hợp đồng
  355. 合同法定义务 (Hétóngfǎdìngyìwù) - Nghĩa vụ theo quy định của pháp luật trong hợp đồng
  356. 合同权益保护 (Hétóngquányìbǎohù) - Bảo vệ quyền lợi hợp đồng
  357. 合同约定仲裁 (Hétóngyuēdìngzhòngcái) - Thỏa thuận giải quyết tranh chấp bằng trọng tài trong hợp đồng
  358. 合同履行不当 (Hétónglǚxíngbùdàng) - Thực hiện hợp đồng không đúng cách
  359. 合同解除仲裁 (Hétóngjiěchúzhòngcái) - Trọng tài giải quyết hủy bỏ hợp đồng
  360. 合同法规规章 (Hétóngfǎguīguīzhāng) - Luật lệ và quy định về hợp đồng
  361. 合同约定仲裁庭 (Hétóngyuēdìngzhòngcáitíng) - Phòng trọng tài được thỏa thuận trong hợp đồng
  362. 合同效力及时效 (Hétóngxiàolìjíshíxiào) - Hiệu lực và thời hiệu của hợp đồng
  363. 合同约定秘密性 (Hétóngyuēdìngmìmìxìng) - Sự bảo mật được thỏa thuận trong hợp đồng
  364. 合同签署代表 (Hétóngqiānshǔdàibiǎo) - Đại diện ký kết hợp đồng
  365. 合同解除结果 (Hétóngjiěchújiéguǒ) - Kết quả của việc hủy bỏ hợp đồng
  366. 合同续约条件 (Hétóngxùyuētiáojiàn) - Điều kiện gia hạn hợp đồng
  367. 合同签署人授权书 (Hétóngqiānshǔrénshòuquánshū) - Giấy ủy quyền của người ký kết hợp đồng
  368. 合同权利义务 (Hétóngquánlìyìwù) - Quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng
  369. 合同效力评估 (Hétóngxiàolìpínggū) - Đánh giá hiệu lực của hợp đồng
  370. 合同订立要素 (Hétóngdìnglìyàosù) - Yếu tố trong quá trình ký kết hợp đồng
  371. 合同法定内容 (Hétóngfǎdìngnèiròng) - Nội dung theo quy định của pháp luật trong hợp đồng
  372. 合同法定格式 (Hétóngfǎdìnggéshì) - Định dạng theo quy định của pháp luật trong hợp đồng
  373. 合同订立流程 (Hétóngdìnglìliúchéng) - Quy trình trong quá trình ký kết hợp đồng
  374. 合同解释原则 (Hétóngjiěshìyuánzhǔ) - Nguyên tắc giải thích hợp đồng
  375. 合同争议裁决 (Hétóngzhēngyìcáijué) - Quyết định tranh chấp hợp đồng
  376. 合同订立程序 (Hétóngdìnglìchéngxù) - Quy trình ký kết hợp đồng
  377. 合同法定生效日 (Hétóngfǎdìngshēngxiàorì) - Ngày hiệu lực theo quy định của pháp luật trong hợp đồng
  378. 合同生效条件 (Hétóngshēngxiàotiáojiàn) - Điều kiện hiệu lực của hợp đồng
  379. 合同终止 (Hétóngzhōngzhǐ) - Chấm dứt hợp đồng
  380. 合同条款 (Hétóngtiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng
  381. 合同签署 (Hétóngqiānshǔ) - Ký kết hợp đồng
  382. 合同变更 (Hétóngbiàngēng) - Thay đổi hợp đồng
  383. 合同订立 (Hétóngdìnglì) - Ký kết hợp đồng
  384. 合同争议 (Hétóngzhēngyì) - Tranh chấp hợp đồng
  385. 合同权利 (Hétóngquánlì) - Quyền lợi hợp đồng
  386. 合同义务 (Hétóngyìwù) - Nghĩa vụ hợp đồng
  387. 合同期满 (Hétóngqīmǎn) - Hợp đồng đáo hạn
  388. 合同生效 (Hétóngshēngxiào) - Hợp đồng có hiệu lực
  389. 合同文件 (Hétóngwénjiàn) - Tài liệu hợp đồng
Sau đây là một số lĩnh vực từ vựng tiếng Trung theo chủ đề khác liên quan, các bạn nên tham khảo và trang bị ngay, càng sớm càng tốt để đáp ứng thêm được ngày càng nhiều công việc thực tế.

Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hành chính

Từ vựng tiếng Trung Các loại Văn bản hành chính

Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Kê khai Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Thủ tục Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách từ vựng tiếng Trung Ebook Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung Chinese Master ChineMaster TOP 1 Việt Nam về chất lượng đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc.

Giới thiệ Tác phẩm sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung Hợp đồng là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung rất thông dụng và phổ biến. Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thường xuyên phải tiếp xúc với các loại hợp đồng như hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê nhà, hợp đồng lao động,... Do đó, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về hợp đồng là rất cần thiết.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập hữu ích dành cho các bạn học viên đang muốn nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung của mình. Cuốn sách này tổng hợp hơn 1000 từ vựng và cụm từ tiếng Trung liên quan đến chủ đề hợp đồng, được chia thành các phần rõ ràng như:
  • Phần 1: Từ vựng cơ bản về hợp đồng
  • Phần 2: Từ vựng về các loại hợp đồng
  • Phần 3: Từ vựng về các điều khoản trong hợp đồng
  • Phần 4: Từ vựng về các thủ tục ký kết hợp đồng
Các từ vựng trong cuốn sách được trình bày một cách khoa học, dễ hiểu, có kèm theo phiên âm tiếng Việt và ví dụ minh họa. Ngoài ra, cuốn sách còn có phần phụ lục cung cấp các mẫu hợp đồng tiếng Trung phổ biến, giúp các bạn học viên có thể tham khảo và sử dụng trong thực tế.

Cuốn sách được biên soạn bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, một trong những chuyên gia hàng đầu về tiếng Trung tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu tiếng Trung, ông đã có nhiều đóng góp quan trọng cho sự phát triển của tiếng Trung tại Việt Nam.

Với những ưu điểm trên, cuốn sách Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập hữu ích dành cho các bạn học viên đang muốn nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung của mình.

Đặc điểm nổi bật của cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
  • Nội dung phong phú, bao gồm hơn 1000 từ vựng và cụm từ tiếng Trung liên quan đến chủ đề hợp đồng.
  • Từ vựng được trình bày một cách khoa học, dễ hiểu, có kèm theo phiên âm tiếng Việt và ví dụ minh họa.
  • Có phần phụ lục cung cấp các mẫu hợp đồng tiếng Trung phổ biến.
  • Được biên soạn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu về tiếng Trung Quốc tại Việt Nam.
Cuốn sách từ vựng tiếng Trung về Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ phù hợp với các đối tượng sau đây:
  • Học viên đang học tiếng Trung từ trình độ cơ bản đến nâng cao.
  • Người đi làm cần sử dụng tiếng Trung trong công việc, đặc biệt là trong các lĩnh vực kinh doanh, thương mại.
  • Những ai yêu thích tiếng Trung và muốn tìm hiểu thêm về chủ đề hợp đồng.
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập hữu ích dành cho các bạn học viên đang muốn nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung của mình. Cuốn sách có nội dung phong phú, được trình bày khoa học và dễ hiểu.

Trong hệ sinh thái giáo dục Hán ngữ lớn nhất và uy tín nhất Việt Nam, Chinese Master Forum không chỉ là nguồn tài nguyên chất lượng mà còn là nơi giới thiệu Ebook Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề Hợp Đồng của tác giả nổi tiếng, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.

Chủ đề về từ vựng tiếng Trung liên quan đến hợp đồng không chỉ là một trong những chủ đề phổ biến mà còn là yếu tố quan trọng giúp học viên mở rộng vốn từ vựng và nâng cao khả năng giao tiếp trong lĩnh vực kinh doanh và pháp lý. Cuốn sách Từ Vựng Tiếng Trung Hợp Đồng của Nguyễn Minh Vũ đã được chia sẻ miễn phí trên Chinese Master Forum để hỗ trợ cộng đồng học tiếng Trung trực tuyến.

Nguyễn Minh Vũ không chỉ là tác giả của cuốn sách này mà còn đảm nhận nhiều vai trò quan trọng khác nhau trong quá trình sản xuất, bao gồm chủ biên, thư ký, biên tập, và thiết kế. Điều này đảm bảo rằng tất cả các khía cạnh của cuốn sách đều được chăm sóc kỹ lưỡng, từ nội dung đến hình thức.

Ebook Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Hợp Đồng không chỉ là một nguồn tài nguyên học thuật mà còn là công cụ hữu ích cho những ai đang thực hiện công việc yêu cầu sự hiểu biết sâu sắc về ngôn ngữ trong lĩnh vực hợp đồng. Các bạn học viên và thành viên của Chinese Master Forum đều được khuyến khích lưu giữ cuốn sách này để tham khảo và ứng dụng trong các tình huống thực tế hàng ngày.

Trải qua bàn tay viết lách lão luyện của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, cuốn sách Từ Vựng Tiếng Trung Hợp Đồng không chỉ mang lại kiến thức mà còn là một công cụ hữu ích, hỗ trợ cộng đồng học tiếng Trung trong việc đạt được sự thành công và hiệu quả trong công việc và học tập của họ.

Ngoài việc chia sẻ miễn phí trên Chinese Master Forum, cuốn sách cũng được đánh giá cao về tính ứng dụng và thiết thực. Nguyễn Minh Vũ, với kiến thức sâu rộng và kinh nghiệm thực tế, đã tập trung xây dựng nội dung với các từ vựng và biểu diễn ngôn ngữ phong phú, giúp độc giả hiểu rõ và áp dụng linh hoạt trong các tình huống thực tế.

Tính linh hoạt của cuốn sách không chỉ giới hạn trong việc học từ vựng mà còn mở rộng đến việc hiểu biết về văn hóa kinh doanh và pháp lý Trung Quốc. Điều này giúp người học không chỉ nắm bắt ngôn ngữ mà còn hiểu sâu về bối cảnh và ngữ cảnh sử dụng từ vựng, từ đó tăng cường khả năng giao tiếp hiệu quả.

Sự đa dạng trong vai trò của Nguyễn Minh Vũ, từ tác giả đến chủ biên và biên tập, đồng thời còn thể hiện sự cam kết và trách nhiệm đối với chất lượng giáo dục. Điều này giúp đảm bảo rằng người học sẽ được tiếp cận với tài liệu chất lượng, đầy đủ và chi tiết nhất về từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực hợp đồng.

Cuốn sách từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Hợp đồng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là nguồn thông tin hữu ích mà còn là một phần quan trọng của cộng đồng học tiếng Trung trực tuyến. Sự chia sẻ miễn phí trên Chinese Master Forum chứng tỏ cam kết của Nguyễn Minh Vũ trong việc đóng góp vào sự phát triển và chia sẻ kiến thức trong cộng đồng người học tiếng Trung.
 
Last edited:
Back
Top