• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán xuất nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu là chủ đề từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất và phổ biến nhất hiện nay. Đây là một trong những mảng từ vựng tiếng Trung được ứng dụng thực tiễn rất nhiều trong công việc kế toán thực dụng hàng ngày. Do đó, các bạn hãy trang bị ngay những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán xuất nhập khẩu càng sớm càng tốt để có thể đáp ứng được nhu cầu công việc ứng dụng thực tế mỗi ngày.

Cuốn sách từ vựng tiếng Trung Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được cộng đồng dân kế toán chia sẻ rộng rãi và sử dụng hàng ngày để giao dịch và làm việc với đối tác Trung Quốc.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách tiếng Trung Ebook Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kế toán xuất nhập khẩu được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Chuyên gia đào tạo kế toán tiếng Trung chuyên ngành - Chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK/HSKK điểm cao và chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL điểm cao theo bộ giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Để giúp các bạn độc giả, các bạn thành viên cũng như các ban học viên ChineMaster, Thầy Vũ sẽ chia nội dung cuốn sách này ra làm nhiều phần nhỏ, như vậy các bạn sẽ dễ dàng ghi nhớ và học tập hiệu quả các Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán xuất nhập khẩu.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu phần 1
  1. 会计 (huìjì) - Kế toán
  2. 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) - Báo cáo tài chính
  3. 收入 (shōurù) - Thu nhập
  4. 支出 (zhīchū) - Chi tiêu
  5. 资产 (zīchǎn) - Tài sản
  6. 负债 (fùzhài) - Nợ
  7. 利润 (lìrùn) - Lợi nhuận
  8. 税收 (shuìshōu) - Thuế
  9. 成本 (chéngběn) - Chi phí
  10. 审计 (shěnjì) - Kiểm toán
  11. 账户 (zhànghù) - Tài khoản
  12. 折旧 (zhéjiù) - Hao mòn
  13. 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) - Bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  14. 财政 (cáizhèng) - Tài chính công
  15. 利息 (lìxī) - Lãi suất
  16. 财产 (cáichǎn) - Tài sản
  17. 凭证 (píngzhèng) - Chứng từ
  18. 预算 (yùsuàn) - Dự toán
  19. 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) - Bảng lưu chuyển tiền mặt
  20. 收支 (shōuzhī) - Thu chi
  21. 摊销 (tānxiāo) - Phân bổ chi phí
  22. 公允价值 (gōngyún jiàzhí) - Giá trị công bằng
  23. 会计周期 (huìjì zhōuqī) - Chu kỳ kế toán
  24. 财务分析 (cáiwù fēnxī) - Phân tích tài chính
  25. 账簿 (zhàngbù) - Sổ cái
  26. 纳税 (nàshuì) - Nộp thuế
  27. 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) - Quản lý tài chính
  28. 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) - Tỉ suất sinh lời đầu tư
  29. 损益表 (sǔnyì biǎo) - Bảng lãi lỗ
  30. 税务 (shuìwù) - Thuế vụ
  31. 税收政策 (shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế
  32. 财务报告 (cáiwù bàogào) - Báo cáo tài chính
  33. 盈余 (yíngyú) - Lãi dư
  34. 支票 (zhīpiào) - Séc
  35. 固定资产 (gùdìng zīchǎn) - Tài sản cố định
  36. 摊位 (tānwèi) - Phân phối
  37. 递延税项 (dìyán shuìxiàng) - Thuế trì hoãn
  38. 还款 (huánkuǎn) - Trả nợ
  39. 会计准则 (huìjì zhǔnzé) - Tiêu chuẩn kế toán
  40. 费用 (fèiyòng) - Chi phí
  41. 价值 (jiàzhí) - Giá trị
  42. 结算 (jiésuàn) - Thanh toán
  43. 无形资产 (wúxíng zīchǎn) - Tài sản vô hình
  44. 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) - Sáo kê ngân hàng
  45. 企业会计 (qǐyè kuàijì) - Kế toán doanh nghiệp
  46. 利润率 (lìrùn lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận
  47. 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) - Tính thanh khoản của vốn
  48. 税务申报 (shuìwù shēnbào) - Báo cáo thuế
  49. 会计师 (huìjì shī) - Kế toán viên
  50. 价值评估 (jiàzhí pínggū) - Đánh giá giá trị
  51. 企业资源规划 (qǐyè zīyuán guīhuà) - ERP (Enterprise Resource Planning)
  52. 会计政策 (huìjì zhèngcè) - Chính sách kế toán
  53. 汇率 (huìlǜ) - Tỉ giá hối đoái
  54. 现金流 (xiànjīn liú) - Dòng tiền mặt
  55. 负债率 (fùzhài lǜ) - Tỷ suất nợ
  56. 担保 (dānbǎo) - Bảo lãnh
  57. 资本支出 (zīběn zhīchū) - Chi phí vốn đầu tư
  58. 减值准备 (jiǎnzhí zhǔnbèi) - Dự phòng giảm giá trị
  59. 利润损失表 (lìrùn sǔnshī biǎo) - Bảng lãi lỗ
  60. 盘点 (pándiǎn) - Kiểm kê
  61. 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) - Tình hình tài chính
  62. 坏账 (huàizhàng) - Nợ xấu
  63. 凭证会计 (píngzhèng kuàijì) - Kế toán chứng từ
  64. 股东权益 (gǔdōng quányì) - Quyền lợi cổ đông
  65. 现值 (xiànzhí) - Giá trị hiện tại
  66. 预期收益 (yùqī shōuyì) - Lợi nhuận dự kiến
  67. 会计凭证 (huìjì píngzhèng) - Chứng từ kế toán
  68. 透明度 (tòumíngdù) - Độ minh bạch
  69. 财务预测 (cáiwù yùcè) - Dự báo tài chính
  70. 分析报告 (fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích
  71. 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) - Tỷ suất tài sản nợ
  72. 往来账 (wǎnglái zhàng) - Sổ cái công nợ
  73. 现金流入 (xiànjīn liúrù) - Dòng tiền mặt vào
  74. 会计制度 (huìjì zhìdù) - Hệ thống kế toán
  75. 外币兑换 (wàibì duìhuàn) - Quy đổi ngoại tệ
  76. 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) - Tỷ suất quay vòng vốn
  77. 收益表 (shōuyì biǎo) - Bảng thu nhập
  78. 成本核算 (chéngběn hésuàn) - Phân tích chi phí
  79. 利润分配 (lìrùn fēnpèi) - Phân phối lợi nhuận
  80. 资本结构 (zīběn jiégòu) - Cơ cấu vốn
  81. 会计处理 (huìjì chǔlǐ) - Xử lý kế toán
  82. 银行账户 (yínháng zhànghù) - Tài khoản ngân hàng
  83. 现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) - Quản lý tiền mặt
  84. 收益率 (shōuyì lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận
  85. 资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) - Hao mòn tài sản
  86. 合并财务报表 (hébìng cáiwù bàobiǎo) - Bảng cân đối tài chính hợp nhất
  87. 预收款项 (yù shōu kuǎnxiàng) - Tiền đặt cọc
  88. 资金流出 (zījīn liúchū) - Dòng tiền mặt ra
  89. 资产评估 (zīchǎn pínggū) - Đánh giá tài sản
  90. 无形资产摊销 (wúxíng zīchǎn tānxiāo) - Phân bổ giảm giá tài sản vô hình
  91. 会计核算 (huìjì hésuàn) - Kế toán hạch toán
  92. 储备 (chǔbèi) - Dự trữ
  93. 利润现金 (lìrùn xiànjīn) - Lợi nhuận tiền mặt
  94. 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) - Rủi ro tài chính
  95. 投资组合 (tóuzī zǔhé) - Tập hợp đầu tư
  96. 现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) - Quản lý dòng tiền mặt
  97. 企业财务 (qǐyè cáiwù) - Tài chính doanh nghiệp
  98. 固定成本 (gùdìng chéngběn) - Chi phí cố định
  99. 会计估计 (huìjì gūjì) - Ước lượng kế toán
  100. 财务预算 (cáiwù yùsuàn) - Dự toán tài chính
  101. 财务报告分析 (cáiwù bàogào fēnxī) - Phân tích báo cáo tài chính
  102. 账目 (zhàngmù) - Sổ sách
  103. 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) - Chi phí hao mòn
  104. 财产评估 (cáichǎn pínggū) - Định giá tài sản
  105. 利润分析 (lìrùn fēnxī) - Phân tích lợi nhuận
  106. 预计收入 (yùjì shōurù) - Dự kiến thu nhập
  107. 财务审计 (cáiwù shěnjì) - Kiểm toán tài chính
  108. 透明财务 (tòumíng cáiwù) - Tài chính minh bạch
  109. 财务策略 (cáiwù cèlüè) - Chiến lược tài chính
  110. 税务法规 (shuìwù fǎguī) - Pháp luật thuế
  111. 利润留存 (lìrùn liúcún) - Lợi nhuận giữ lại
  112. 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) - Dự báo dòng tiền mặt
  113. 会计监管 (huìjì jiānguǎn) - Giám sát kế toán
  114. 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) - Hoàn trả chi phí
  115. 投资回报 (tóuzī huíbào) - Lợi nhuận đầu tư
  116. 企业财报 (qǐyè cáibào) - Báo cáo tài chính doanh nghiệp
  117. 财务制度 (cáiwù zhìdù) - Hệ thống tài chính
  118. 利润分红 (lìrùn fēnhóng) - Phân phối lợi nhuận
  119. 预计支出 (yùjì zhīchū) - Dự kiến chi phí
  120. 财务咨询 (cáiwù zīxún) - Tư vấn tài chính
  121. 财务危机 (cáiwù wēijī) - Khủng hoảng tài chính
  122. 现金流动 (xiànjīn liúdòng) - Lưu chuyển tiền mặt
  123. 会计原则 (huìjì yuánzé) - Nguyên tắc kế toán
  124. 利润计算 (lìrùn jìsuàn) - Tính toán lợi nhuận
  125. 财务比率 (cáiwù bǐlǜ) - Tỉ suất tài chính
  126. 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) - Lập kế hoạch thuế
  127. 企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) - Tình hình tài chính doanh nghiệp
  128. 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) - Giảm giá trị tài sản
  129. 财务纪律 (cáiwù jìlǜ) - Kỷ luật tài chính
  130. 投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) - Rủi ro đầu tư
  131. 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) - Quản lý vốn
  132. 财务调查 (cáiwù diàochá) - Điều tra tài chính
  133. 利润亏损 (lìrùn kuīsǔn) - Lợi nhuận và lỗ
  134. 现金存款 (xiànjīn cúnkuǎn) - Tiền gửi tiền mặt
  135. 企业资产 (qǐyè zīchǎn) - Tài sản doanh nghiệp
  136. 利润分配政策 (lìrùn fēnpèi zhèngcè) - Chính sách phân phối lợi nhuận
  137. 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) - Phân tích bảng cân đối tài chính
  138. 透明财务报告 (tòumíng cáiwù bàogào) - Báo cáo tài chính minh bạch
  139. 财务稽核 (cáiwù jīhé) - Kiểm toán tài chính
  140. 企业债务 (qǐyè zhàiwù) - Nợ doanh nghiệp
  141. 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) - Dự báo dòng tiền mặt
  142. 投资回报率计算 (tóuzī huíbào lǜ jìsuàn) - Tính toán tỷ suất sinh lời đầu tư
  143. 财务软件 (cáiwù ruǎnjiàn) - Phần mềm tài chính
  144. 税务合规性 (shuìwù héguīxìng) - Tuân thủ thuế
  145. 会计核查 (huìjì hécè) - Kiểm tra kế toán
  146. 财务协调 (cáiwù xiétiáo) - Điều phối tài chính
  147. 企业纳税 (qǐyè nàshuì) - Nộp thuế doanh nghiệp
  148. 预计利润 (yùjì lìrùn) - Lợi nhuận dự kiến
  149. 利润分配计划 (lìrùn fēnpèi jìhuà) - Kế hoạch phân phối lợi nhuận
  150. 企业资金流 (qǐyè zījīn liú) - Dòng tiền doanh nghiệp
  151. 财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro tài chính
  152. 财务报告审计 (cáiwù bàogào shěnjì) - Kiểm toán báo cáo tài chính
  153. 税务筹划建议 (shuìwù chóuhuà jiànyì) - Đề xuất lập kế hoạch thuế
  154. 资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī) - Phân tích bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  155. 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) - Thực hiện dự toán
  156. 财务报告公布 (cáiwù bàogào gōngbù) - Công bố báo cáo tài chính
  157. 利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng'àn) - Kế hoạch phân phối lợi nhuận
  158. 财务战略规划 (cáiwù zhànlüè guīhuà) - Lập kế hoạch chiến lược tài chính
  159. 财务困境 (cáiwù kùnjìng) - Khó khăn tài chính
  160. 财务预测模型 (cáiwù yùcè móxíng) - Mô hình dự báo tài chính
  161. 会计体系 (huìjì tǐxì) - Hệ thống kế toán
  162. 财务报告编制 (cáiwù bàogào biānzhì) - Biên soạn báo cáo tài chính
  163. 企业资金管理 (qǐyè zījīn guǎnlǐ) - Quản lý vốn doanh nghiệp
  164. 利润预测 (lìrùn yùcè) - Dự báo lợi nhuận
  165. 税务合规审查 (shuìwù héguī shěnchá) - Kiểm tra tuân thủ thuế
  166. 财务会计原则 (cáiwù kuàijì yuánzé) - Nguyên tắc kế toán tài chính
  167. 企业财务状况分析 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng fēnxī) - Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp
  168. 财务绩效评估 (cáiwù jīxiào pínggū) - Đánh giá hiệu suất tài chính
  169. 财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) - Kiểm toán bảng cân đối tài chính
  170. 资金预算 (zījīn yùsuàn) - Dự toán vốn
  171. 企业收入 (qǐyè shōurù) - Thu nhập doanh nghiệp
  172. 利润潜力 (lìrùn qiánlì) - Tiềm năng lợi nhuận
  173. 财务报表解读 (cáiwù bàobiǎo jiědú) - Đọc hiểu bảng cân đối tài chính
  174. 税收政策变化 (shuìshōu zhèngcè biànhuà) - Biến động chính sách thuế
  175. 财务稳健性 (cáiwù wěnjiàn xìng) - Ổn định tài chính
  176. 利润分析报告 (lìrùn fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích lợi nhuận
  177. 预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) - Tình hình thực hiện dự toán
  178. 资金流动性分析 (zījīn liúdòngxìng fēnxī) - Phân tích tính thanh khoản của vốn
  179. 企业财务报告 (qǐyè cáiwù bàogào) - Báo cáo tài chính doanh nghiệp
  180. 税务规划 (shuìwù guīhuà) - Lập kế hoạch thuế
  181. 财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro tài chính
  182. 会计软件应用 (huìjì ruǎnjiàn yìngyòng) - Ứng dụng phần mềm kế toán
  183. 资产负债表编制 (zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì) - Biên soạn bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  184. 利润率提高 (lìrùn lǜ tí gāo) - Tăng tỷ suất lợi nhuận
  185. 税收透明度 (shuìshōu tòumíngdù) - Độ minh bạch của thuế
  186. 财务决策 (cáiwù juédá) - Quyết định tài chính
  187. 企业资产评估 (qǐyè zīchǎn pínggū) - Đánh giá tài sản doanh nghiệp
  188. 利润分配政策调整 (lìrùn fēnpèi zhèngcè tiáozhěng) - Điều chỉnh chính sách phân phối lợi nhuận
  189. 财务会计报告 (cáiwù kuàijì bàogào) - Báo cáo kế toán tài chính
  190. 财务投资 (cáiwù tóuzī) - Đầu tư tài chính
  191. 会计监察 (huìjì jiānchá) - Kiểm tra kế toán
  192. 财务收支表 (cáiwù shōuzhī biǎo) - Bảng thu chi tài chính
  193. 财务审查 (cáiwù shěnchá) - Kiểm tra tài chính
  194. 企业财务规划 (qǐyè cáiwù guīhuà) - Lập kế hoạch tài chính doanh nghiệp
  195. 利润测算 (lìrùn cèsuàn) - Dự đoán lợi nhuận
  196. 资产负债结构 (zīchǎn fùzhài jiégòu) - Cấu trúc cân đối tài sản và nợ phải trả
  197. 税务申报表 (shuìwù shēnbào biǎo) - Bảng báo cáo thuế
  198. 财务分析师 (cáiwù fēnxī shī) - Chuyên viên phân tích tài chính
  199. 财务运作 (cáiwù yùnzuò) - Hoạt động tài chính
  200. 税务政策调整 (shuìwù zhèngcè tiáozhěng) - Điều chỉnh chính sách thuế
  201. 财务平衡 (cáiwù pínghéng) - Cân bằng tài chính
  202. 企业财务管理 (qǐyè cáiwù guǎnlǐ) - Quản lý tài chính doanh nghiệp
  203. 利润分配计算 (lìrùn fēnpèi jìsuàn) - Tính toán phân phối lợi nhuận
  204. 财务数据 (cáiwù shùjù) - Dữ liệu tài chính
  205. 资金筹措 (zījīn chóucuò) - Huy động vốn
  206. 财务规章制度 (cáiwù guīzhāng zhìdù) - Quy tắc và hệ thống tài chính
  207. 企业财务战略 (qǐyè cáiwù zhànlüè) - Chiến lược tài chính doanh nghiệp
  208. 利润预算 (lìrùn yùsuàn) - Dự toán lợi nhuận
  209. 会计信息系统 (huìjì xìnxī xìtǒng) - Hệ thống thông tin kế toán
  210. 财务预测分析 (cáiwù yùcè fēnxī) - Phân tích dự báo tài chính
  211. 税收减免 (shuìshōu jiǎnmiǎn) - Giảm thuế
  212. 财务调整 (cáiwù tiáozhěng) - Điều chỉnh tài chính
  213. 利润管理 (lìrùn guǎnlǐ) - Quản lý lợi nhuận
  214. 财务会计体系 (cáiwù kuàijì tǐxì) - Hệ thống kế toán tài chính
  215. 财务预算编制 (cáiwù yùsuàn biānzhì) - Biên soạn dự toán tài chính
  216. 税收合规性 (shuìshōu héguīxìng) - Tuân thủ thuế
  217. 会计信息披露 (huìjì xìnxī pīluò) - Tiết lộ thông tin kế toán
  218. 财务策略调整 (cáiwù cèlüè tiáozhěng) - Điều chỉnh chiến lược tài chính
  219. 资产清理 (zīchǎn qīnglǐ) - Thanhtoán tài sản
  220. 利润预测模型 (lìrùn yùcè móxíng) - Mô hình dự báo lợi nhuận
  221. 税务法规遵守 (shuìwù fǎguī zūnshǒu) - Tuân thủ pháp luật thuế
  222. 企业税收规划 (qǐyè shuìshōu guīhuà) - Lập kế hoạch thuế doanh nghiệp
  223. 资产折旧计算 (zīchǎn zhéjiù jìsuàn) - Tính toán hao mòn tài sản
  224. 财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) - Phân tích dữ liệu tài chính
  225. 企业财务报告编制 (qǐyè cáiwù bàogào biānzhì) - Biên soạn báo cáo tài chính doanh nghiệp
  226. 财务运作效率 (cáiwù yùnzuò xiàolǜ) - Hiệu suất hoạt động tài chính
  227. 会计审计报告 (huìjì shěnjì bàogào) - Báo cáo kiểm toán kế toán
  228. 财务法规遵守 (cáiwù fǎguī zūnshǒu) - Tuân thủ pháp luật tài chính
  229. 财务咨询服务 (cáiwù zīxún fúwù) - Dịch vụ tư vấn tài chính
  230. 税务合规咨询 (shuìwù héguī zīxún) - Tư vấn tuân thủ thuế
  231. 资金流动性管理 (zījīn liúdòngxìng guǎnlǐ) - Quản lý tính thanh khoản của vốn
  232. 财务危机管理 (cáiwù wēijī guǎnlǐ) - Quản lý khủng hoảng tài chính
  233. 会计信息系统应用 (huìjì xìnxī xìtǒng yìngyòng) - Ứng dụng hệ thống thông tin kế toán
  234. 财务计划 (cáiwù jìhuà) - Kế hoạch tài chính
  235. 企业纳税义务 (qǐyè nàshuì yìwù) - Nghĩa vụ nộp thuế doanh nghiệp
  236. 利润亏损分析 (lìrùn kuīsǔn fēnxī) - Phân tích lợi nhuận và lỗ
  237. 财务监察 (cáiwù jiānchá) - Giám sát tài chính
  238. 企业纳税申报 (qǐyè nàshuì shēnbào) - Báo cáo nộp thuế doanh nghiệp
  239. 利润分红政策 (lìrùn fēnhóng zhèngcè) - Chính sách phân phối lợi nhuận
  240. 资产清算 (zīchǎn qīngsuàn) - Thanh lý tài sản
  241. 税务合规检查 (shuìwù héguī jiǎnchá) - Kiểm tra tuân thủ thuế
  242. 财务危机预警 (cáiwù wēijī yùjǐng) - Cảnh báo khủng hoảng tài chính
  243. 资产评估报告 (zīchǎn pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá tài sản
  244. 财务管理软件 (cáiwù guǎnlǐ ruǎnjiàn) - Phần mềm quản lý tài chính
  245. 会计信息保密 (huìjì xìnxī bǎomì) - Bảo mật thông tin kế toán
  246. 利润分布 (lìrùn fēnbù) - Phân phối lợi nhuận
  247. 财务健康检查 (cáiwù jiànkāng jiǎnchá) - Kiểm tra sức khỏe tài chính
  248. 财务报表解释 (cáiwù bàobiǎo jiěshì) - Giải thích bảng cân đối tài chính
  249. 财务软件应用 (cáiwù ruǎnjiàn yìngyòng) - Ứng dụng phần mềm tài chính
  250. 企业税收合规 (qǐyè shuìshōu héguī) - Tuân thủ thuế doanh nghiệp
  251. 财务危机处理 (cáiwù wēijī chǔlǐ) - Xử lý khủng hoảng tài chính
  252. 财务报告审批 (cáiwù bàogào shěnpī) - Phê duyệt báo cáo tài chính
  253. 财务决策过程 (cáiwù juédá guòchéng) - Quy trình ra quyết định tài chính
  254. 利润损益表 (lìrùn sǔnyì biǎo) - Bảng lợi nhuận và lỗ
  255. 企业财务政策 (qǐyè cáiwù zhèngcè) - Chính sách tài chính doanh nghiệp
  256. 税务报告 (shuìwù bàogào) - Báo cáo thuế
  257. 财务计算 (cáiwù jìsuàn) - Tính toán tài chính
  258. 会计信息安全 (huìjì xìnxī ānquán) - An ninh thông tin kế toán
  259. 财务会计准则 (cáiwù kuàijì zhǔnzé) - Tiêu chuẩn kế toán tài chính
  260. 资金管理政策 (zījīn guǎnlǐ zhèngcè) - Chính sách quản lý vốn
  261. 财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích tài chính
  262. 资产负债表解读 (zīchǎn fùzhài biǎo jiědú) - Đọc hiểu bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  263. 财务稽查 (cáiwù jīchá) - Kiểm tra tài chính
  264. 企业财务审计 (qǐyè cáiwù shěnjì) - Kiểm toán tài chính doanh nghiệp
  265. 财务报表审核 (cáiwù bàobiǎo shěnhé) - Kiểm định bảng cân đối tài chính
  266. 企业财务管理体系 (qǐyè cáiwù guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý tài chính doanh nghiệp
  267. 利润预测分析 (lìrùn yùcè fēnxī) - Phân tích dự báo lợi nhuận
  268. 财务业绩评估 (cáiwù yèjì pínggū) - Đánh giá hiệu suất tài chính
  269. 税务审计 (shuìwù shěnjì) - Kiểm toán thuế
  270. 企业财务指标 (qǐyè cáiwù zhǐbiāo) - Chỉ số tài chính doanh nghiệp
  271. 利润亏损表 (lìrùn kuīsǔn biǎo) - Bảng lợi nhuận và lỗ
  272. 财务复核 (cáiwù fùhé) - Đối chiếu tài chính
  273. 财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) - Báo cáo kiểm toán tài chính
  274. 企业税务管理 (qǐyè shuìwù guǎnlǐ) - Quản lý thuế doanh nghiệp
  275. 利润分析师 (lìrùn fēnxī shī) - Chuyên viên phân tích lợi nhuận
  276. 财务数据管理 (cáiwù shùjù guǎnlǐ) - Quản lý dữ liệu tài chính
  277. 税务合规培训 (shuìwù héguī péixùn) - Đào tạo tuân thủ thuế
  278. 财务状况报告 (cáiwù zhuàngkuàng bàogào) - Báo cáo tình hình tài chính
  279. 利润损益分析 (lìrùn sǔnyì fēnxī) - Phân tích lợi nhuận và lỗ
  280. 财务战略执行 (cáiwù zhànlüè zhíxíng) - Thực hiện chiến lược tài chính
  281. 税收调查 (shuìshōu diàochá) - Khảo sát thuế
  282. 财务会计制度 (cáiwù kuàijì zhìdù) - Hệ thống kế toán tài chính
  283. 企业资产增值 (qǐyè zīchǎn zēngzhí) - Tăng giá trị tài sản doanh nghiệp
  284. 财务业务流程 (cáiwù yèwù liúchéng) - Quy trình công việc tài chính
  285. 税收违规处罚 (shuìshōu wéiguī chǔfá) - Xử phạt vi phạm thuế
  286. 资产负债表调整 (zīchǎn fùzhài biǎo tiáozhěng) - Điều chỉnh bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  287. 财务计划执行 (cáiwù jìhuà zhíxíng) - Thực hiện kế hoạch tài chính
  288. 利润增长率 (lìrùn zēngzhǎng lǜ) - Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận
  289. 会计核算 (huìjì hésuàn) - Hạch toán kế toán
  290. 财务风险防范 (cáiwù fēngxiǎn fángfàn) - Phòng ngừa rủi ro tài chính
  291. 资金筹资 (zījīn chóuzī) - Huy động vốn
  292. 税务局 (shuìwù jú) - Cơ quan thuế
  293. 利润分布不均 (lìrùn fēnbù bù jūn) - Phân phối lợi nhuận không đồng đều
  294. 企业财务运营 (qǐyè cáiwù yùnyíng) - Hoạt động tài chính doanh nghiệp
  295. 财务管理原则 (cáiwù guǎnlǐ yuánzé) - Nguyên tắc quản lý tài chính
  296. 资产折旧率 (zīchǎn zhéjiù lǜ) - Tỷ lệ hao mòn tài sản
  297. 财务信息披露 (cáiwù xìnxī pīluò) - Tiết lộ thông tin tài chính
  298. 财务分析工具 (cáiwù fēnxī gōngjù) - Công cụ phân tích tài chính
  299. 资本结构 (zīběn jiégòu) - Cấu trúc vốn
  300. 财务责任制度 (cáiwù zérèn zhìdù) - Hệ thống trách nhiệm tài chính
  301. 利润分红计划 (lìrùn fēnhóng jìhuà) - Kế hoạch phân phối lợi nhuận
  302. 财务核查 (cáiwù hécǎ) - Kiểm tra tài chính
  303. 税务申报流程 (shuìwù shēnbào liúchéng) - Quy trình báo cáo thuế
  304. 资金运作 (zījīn yùnzuò) - Hoạt động vốn
  305. 财务成本 (cáiwù chéngběn) - Chi phí tài chính
  306. 会计信息化 (huìjì xìnxīhuà) - Hóa thông tin kế toán
  307. 财务规划师 (cáiwù guīhuà shī) - Chuyên viên lập kế hoạch tài chính
  308. 利润率分析 (lìrùn lǜ fēnxī) - Phân tích tỷ suất lợi nhuận
  309. 资产负债表调查 (zīchǎn fùzhài biǎo diàochá) - Khảo sát bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  310. 财务数据报告 (cáiwù shùjù bàogào) - Báo cáo dữ liệu tài chính
  311. 税收政策影响 (shuìshōu zhèngcè yǐngxiǎng) - Ảnh hưởng của chính sách thuế
  312. 企业资产管理 (qǐyè zīchǎn guǎnlǐ) - Quản lý tài sản doanh nghiệp
  313. 财务会计软件 (cáiwù kuàijì ruǎnjiàn) - Phần mềm kế toán tài chính
  314. 利润趋势分析 (lìrùn qūshì fēnxī) - Phân tích xu hướng lợi nhuận
  315. 财务监控 (cáiwù jiānkòng) - Giám sát tài chính
  316. 资本收益 (zīběn shōuyì) - Lợi nhuận vốn
  317. 财务审计程序 (cáiwù shěnjì chéngxù) - Quy trình kiểm toán tài chính
  318. 资产折旧核算 (zīchǎn zhéjiù hésuàn) - Hạch toán hao mòn tài sản
  319. 税收规划 (shuìshōu guīhuà) - Lập kế hoạch thuế
  320. 财务指标分析 (cáiwù zhǐbiāo fēnxī) - Phân tích chỉ số tài chính
  321. 会计核算规范 (huìjì hésuàn guīfàn) - Quy định hạch toán kế toán
  322. 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) - Luân phiên vốn
  323. 税收减免政策 (shuìshōu jiǎnmiǎn zhèngcè) - Chính sách giảm thuế
  324. 资产负债表审计 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnjì) - Kiểm toán bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  325. 财务项目管理 (cáiwù xiàngmù guǎnlǐ) - Quản lý dự án tài chính
  326. 财务分析模型 (cáiwù fēnxī móxíng) - Mô hình phân tích tài chính
  327. 税收征管 (shuìshōu zhēngguǎn) - Quản lý thuế
  328. 资金利润 (zījīn lìrùn) - Lợi nhuận từ vốn
  329. 财务咨询师 (cáiwù zīxún shī) - Chuyên viên tư vấn tài chính
  330. 企业财务体系 (qǐyè cáiwù tǐxì) - Hệ thống tài chính doanh nghiệp
  331. 会计学 (huìjì xué) - Kế toán học
  332. 财务成本分析 (cáiwù chéngběn fēnxī) - Phân tích chi phí tài chính
  333. 税收政策调整 (shuìshōu zhèngcè tiáozhěng) - Điều chỉnh chính sách thuế
  334. 财务绩效评估 (cáiwù jìxiào pínggū) - Đánh giá hiệu suất tài chính
  335. 资金管理原则 (zījīn guǎnlǐ yuánzé) - Nguyên tắc quản lý vốn
  336. 税收征收 (shuìshōu zhēngshōu) - Thu thuế
  337. 资本预算 (zīběn yùsuàn) - Dự toán vốn
  338. 利润回报率 (lìrùn huíbàolǜ) - Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
  339. 企业财务制度 (qǐyè cáiwù zhìdù) - Hệ thống tài chính doanh nghiệp
  340. 财务绩效报告 (cáiwù jìxiào bàogào) - Báo cáo hiệu suất tài chính
  341. 资产保值增值 (zīchǎn bǎozhí zēngzhí) - Bảo toàn và tăng giá trị tài sản
  342. 税收管理 (shuìshōu guǎnlǐ) - Quản lý thuế
  343. 财务分析技能 (cáiwù fēnxī jìnéng) - Kỹ năng phân tích tài chính
  344. 会计估值 (huìjì gūzhí) - Định giá kế toán
  345. 财务决策模型 (cáiwù juédá móxíng) - Mô hình quyết định tài chính
  346. 资金调配 (zījīn tiáopèi) - Phân phối vốn
  347. 税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhèngcè) - Chính sách thuế ưu đãi
  348. 财务信息系统 (cáiwù xìnxī xìtǒng) - Hệ thống thông tin tài chính
  349. 利润保值 (lìrùn bǎozhí) - Bảo toàn lợi nhuận
  350. 财务风险预警 (cáiwù fēngxiǎn yùjǐng) - Cảnh báo rủi ro tài chính
  351. 财务模拟分析 (cáiwù mó nǐ fēnxī) - Phân tích mô phỏng tài chính
  352. 利润投资回报 (lìrùn tóuzī huíbào) - Lợi nhuận từ đầu tư và bảo toàn
  353. 利润损益报告 (lìrùn sǔnyì bàogào) - Báo cáo lợi nhuận và lỗ
  354. 财务危机应对 (cáiwù wēijī yìngduì) - Ứng phó với khủng hoảng tài chính
  355. 资金回报率 (zījīn huíbàolǜ) - Tỷ suất lợi nhuận từ vốn
  356. 财务规范审查 (cáiwù guīfàn shěnchá) - Kiểm tra tuân thủ quy tắc tài chính
  357. 会计估值技术 (huìjì gūzhí jìshù) - Kỹ thuật định giá kế toán
  358. 财务信息透明 (cáiwù xìnxī tòumíng) - Tính minh bạch của thông tin tài chính
  359. 税收改革政策 (shuìshōu gǎigé zhèngcè) - Chính sách cải cách thuế
  360. 财务策略规划 (cáiwù cèlüè guīhuà) - Lập kế hoạch chiến lược tài chính
  361. 利润增长预测 (lìrùn zēngzhǎng yùcè) - Dự báo tăng trưởng lợi nhuận
  362. 资金管理体系 (zījīn guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý vốn
  363. 财务诊断分析 (cáiwù zhěnduàn fēnxī) - Phân tích chẩn đoán tài chính
  364. 财务投资分析 (cáiwù tóuzī fēnxī) - Phân tích đầu tư tài chính
  365. 资产评估方法 (zīchǎn pínggū fāngfǎ) - Phương pháp đánh giá tài sản
  366. 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) - Phân tích báo cáo tài chính
  367. 资本市场 (zīběn shìchǎng) - Thị trường vốn
  368. 会计报告审查 (huìjì bàogào shěnchá) - Kiểm tra báo cáo kế toán
  369. 企业财务自由现金流 (qǐyè cáiwù zìyóu xiànjīn liú) - Dòng tiền tự do tài chính doanh nghiệp
  370. 资产负债表项目 (zīchǎn fùzhài biǎo xiàngmù) - Mục bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  371. 财务危机应对策略 (cáiwù wēijī yìngduì cèlüè) - Chiến lược ứng phó với khủng hoảng tài chính
  372. 财务信息安全 (cáiwù xìnxī ānquán) - An ninh thông tin tài chính
  373. 资本回报率 (zīběn huíbàolǜ) - Tỷ suất lợi nhuận từ vốn
  374. 财务分析框架 (cáiwù fēnxī kuàngjià) - Khung phân tích tài chính
  375. 企业财务战略规划 (qǐyè cáiwù zhànlüè guīhuà) - Lập kế hoạch chiến lược tài chính doanh nghiệp
  376. 资产评估师 (zīchǎn pínggū shī) - Chuyên gia định giá tài sản
  377. 财务报告解读 (cáiwù bàogào jiědú) - Đọc hiểu báo cáo tài chính
  378. 会计德国 (huìjì Déguó) - Nguyên tắc kế toán
  379. 财务决策制度 (cáiwù juédá zhìdù) - Hệ thống quyết định tài chính
  380. 资产负债表核算 (zīchǎn fùzhài biǎo hésuàn) - Hạch toán bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  381. 财务规划分析 (cáiwù guīhuà fēnxī) - Phân tích kế hoạch tài chính
  382. 财务监控体系 (cáiwù jiānkòng tǐxì) - Hệ thống giám sát tài chính
  383. 资金流动性 (zījīn liúdòngxìng) - Thanh khoản vốn
  384. 财务绩效评价 (cáiwù jìxiào píngjià) - Đánh giá hiệu suất tài chính
  385. 财务风险投资 (cáiwù fēngxiǎn tóuzī) - Đầu tư rủi ro tài chính
  386. 利润盈余 (lìrùn yíngyú) - Lợi nhuận dương
  387. 资本市场监管 (zīběn shìchǎng jiānguǎn) - Giám sát thị trường vốn
  388. 财务报表审核 (cáiwù bàobiǎo shěnzhèng) - Kiểm toán bảng cân đối tài chính
  389. 会计核算准则 (huìjì hésuàn zhǔnzé) - Tiêu chuẩn hạch toán kế toán
  390. 财务决策流程 (cáiwù juédá liúchéng) - Quy trình ra quyết định tài chính
  391. 资产负债表项 (zīchǎn fùzhài biǎo xiàng) - Mục bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  392. 企业财务运作 (qǐyè cáiwù yùnzuò) - Hoạt động tài chính doanh nghiệp
  393. 财务信息披露 (cáiwù xìnxī pīlù) - Tiết lộ thông tin tài chính
  394. 财务预测方法 (cáiwù yùcè fāngfǎ) - Phương pháp dự báo tài chính
  395. 税收遵从 (shuìshōu zūncóng) - Tuân thủ thuế
  396. 资本回报策略 (zīběn huíbào cèlüè) - Chiến lược lợi nhuận từ vốn
  397. 利润损益表解读 (lìrùn sǔnyì biǎo jiědú) - Đọc hiểu bảng lợi nhuận và lỗ
  398. 企业财务风险管理 (qǐyè cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro tài chính doanh nghiệp
  399. 财务规划方案 (cáiwù guīhuà fāng'àn) - Kế hoạch tài chính
  400. 资产负债表调查 (zīchǎn fùzhài biǎo diàochá) - Điều tra bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  401. 税务审计程序 (shuìwù shěnjì chéngxù) - Quy trình kiểm toán thuế
  402. 财务决策框架 (cáiwù juédá kuàngjià) - Khung quyết định tài chính
  403. 税收合规咨询 (shuìshōu héguī zīxún) - Tư vấn tuân thủ thuế
  404. 企业财务自由 (qǐyè cáiwù zìyóu) - Tự do tài chính doanh nghiệp
  405. 资金回收 (zījīn huíshōu) - Thu hồi vốn
  406. 税收合规标准 (shuìshōu héguī biāozhǔn) - Tiêu chuẩn tuân thủ thuế
  407. 资产评估模型 (zīchǎn pínggū móxíng) - Mô hình đánh giá tài sản
  408. 财务投资策略 (cáiwù tóuzī cèlüè) - Chiến lược đầu tư tài chính
  409. 财务数据处理 (cáiwù shùjù chǔlǐ) - Xử lý dữ liệu tài chính
  410. 资本市场交易 (zīběn shìchǎng jiāoyì) - Giao dịch trên thị trường vốn
  411. 财务报告审核 (cáiwù bàogào shěnzhèng) - Kiểm toán báo cáo tài chính
  412. 会计实务 (huìjì shíwù) - Thực hành kế toán
  413. 税务合规义务 (shuìwù héguī yìwù) - Trách nhiệm tuân thủ thuế
  414. 资本成本 (zīběn chéngběn) - Chi phí vốn
  415. 利润报酬 (lìrùn bàochóu) - Lợi nhuận và cổ tức
  416. 税务法规守则 (shuìwù fǎguī shǒuzé) - Nguyên tắc tuân thủ pháp luật thuế
  417. 财务分析模式 (cáiwù fēnxī móshì) - Mô hình phân tích tài chính
  418. 财务预算控制 (cáiwù yùsuàn kòngzhì) - Kiểm soát dự toán tài chính
  419. 资产负债表分项 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxiàng) - Mục bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  420. 财务管理模式 (cáiwù guǎnlǐ móshì) - Mô hình quản lý tài chính
  421. 企业财务效益 (qǐyè cáiwù xiàoyì) - Hiệu suất tài chính doanh nghiệp
  422. 财务审计师 (cáiwù shěnjì shī) - Kiểm toán viên tài chính
  423. 税务合规体系 (shuìwù héguī tǐxì) - Hệ thống tuân thủ thuế
  424. 资金运作 (zījīn yùnzuò) - Hoạt động tài chính
  425. 税收遵守 (shuìshōu zūnshǒu) - Tuân thủ thuế
  426. 资产负债表编制 (zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì) - Biên soạn báo cáo tài chính
  427. 会计报表 (huìjì bàobiǎo) - Báo cáo kế toán
  428. 财务协议 (cáiwù xiéyì) - Hợp đồng tài chính
  429. 企业财政 (qǐyè cáizhèng) - Tài chính doanh nghiệp
  430. 财务部门 (cáiwù bùmén) - Bộ phận tài chính
  431. 税务政策 (shuìwù zhèngcè) - Chính sách thuế
  432. 财务战略 (cáiwù zhànlüè) - Chiến lược tài chính
  433. 会计流程 (huìjì liúchéng) - Quy trình kế toán
  434. 资本运作 (zīběn yùnzuò) - Hoạt động vốn
  435. 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) - Chỉ số tài chính
  436. 财务核算 (cáiwù hésuàn) - Hạch toán tài chính
  437. 资本投资 (zīběn tóuzī) - Đầu tư vốn
  438. 财务政策 (cáiwù zhèngcè) - Chính sách tài chính
  439. 财务会计 (cáiwù kuàijì) - Kế toán tài chính
  440. 企业财富 (qǐyè cáifù) - Tài sản doanh nghiệp
  441. 财务报销 (cáiwù bàoxiāo) - Quyết toán tài chính
  442. 税务减免 (shuìwù jiǎnmiǎn) - Giảm miễn thuế
  443. 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận từ vốn
  444. 财务分配 (cáiwù fēnpèi) - Phân phối tài chính
  445. 利润报表 (lìrùn bàobiǎo) - Báo cáo lợi nhuận
  446. 税务体系 (shuìwù tǐxì) - Hệ thống thuế
  447. 财务绩效 (cáiwù jìxiào) - Hiệu suất tài chính
  448. 企业财务报表 (qǐyè cáiwù bàobiǎo) - Báo cáo tài chính doanh nghiệp
  449. 税务咨询 (shuìwù zīxún) - Tư vấn thuế
  450. 资本运营 (zīběn yùnyíng) - Vận hành vốn
  451. 资本投资决策 (zīběn tóuzī juédá) - Quyết định đầu tư vốn
  452. 利润分布图 (lìrùn fēnbù tú) - Biểu đồ phân phối lợi nhuận
  453. 财务控制系统 (cáiwù kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát tài chính
  454. 税务筹划规划 (shuìwù chóuhuà guīhuà) - Lập kế hoạch thuế
  455. 企业财务报销 (qǐyè cáiwù bàoxiāo) - Quyết toán tài chính doanh nghiệp
  456. 资产负债表格式 (zīchǎn fùzhài biǎo géshì) - Định dạng bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  457. 税务制度 (shuìwù zhìdù) - Hệ thống thuế
  458. 税务法规遵从 (shuìwù fǎguī zūnchóng) - Tuân theo pháp luật thuế
  459. 资本投资风险 (zīběn tóuzī fēngxiǎn) - Rủi ro đầu tư vốn
  460. 财务管理体系 (cáiwù guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý tài chính
  461. 利润增长计划 (lìrùn zēngzhǎng jìhuà) - Kế hoạch tăng trưởng lợi nhuận
  462. 资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) - Tính thanh khoản của vốn
  463. 企业财务规划 (qǐyè cáiwù guīhuà) - Kế hoạch tài chính doanh nghiệp
  464. 资本成本率 (zīběn chéngběn lǜ) - Tỷ lệ chi phí vốn
  465. 财务投资决策 (cáiwù tóuzī juédá) - Quyết định đầu tư tài chính
  466. 会计核准 (huìjì hézhǔn) - Kiểm duyệt kế toán
  467. 资本运营管理 (zīběn yùnyíng guǎnlǐ) - Quản lý vận hành vốn
  468. 财务报销程序 (cáiwù bàoxiāo chéngxù) - Quy trình quyết toán tài chính
  469. 资本市场投资 (zīběn shìchǎng tóuzī) - Đầu tư trên thị trường vốn
  470. 会计原则遵守 (huìjì yuánzé zūnshǒu) - Tuân thủ nguyên tắc kế toán
  471. 财务预测技术 (cáiwù yùcè jìshù) - Kỹ thuật dự báo tài chính
  472. 财务决策分析 (cáiwù juédá fēnxī) - Phân tích quyết định tài chính
  473. 财务成本管理 (cáiwù chéngběn guǎnlǐ) - Quản lý chi phí tài chính
  474. 利润率提高 (lìrùn lǜ tígāo) - Tăng tỷ suất lợi nhuận
  475. 资本运作效率 (zīběn yùnzuò xiàolǜ) - Hiệu suất vận hành vốn
  476. 财务政策调整 (cáiwù zhèngcè tiáozhěng) - Điều chỉnh chính sách tài chính
  477. 会计审核 (huìjì shěnhé) - Kiểm tra kế toán
  478. 财务评估报告 (cáiwù pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá tài chính
  479. 资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) - Tối ưu hóa cấu trúc vốn
  480. 利润分布图表 (lìrùn fēnbù túbiǎo) - Biểu đồ phân phối lợi nhuận
  481. 企业财务规章 (qǐyè cáiwù guīzhāng) - Quy tắc tài chính doanh nghiệp
  482. 税务遵守法规 (shuìwù zūnshǒu fǎguī) - Tuân thủ pháp luật thuế
  483. 资本回收计划 (zīběn huíshōu jìhuà) - Kế hoạch thu hồi vốn
  484. 财务投资回报 (cáiwù tóuzī huíbào) - Lợi nhuận từ đầu tư tài chính
  485. 资金周转率 (zījīn zhōuzhuǎn lǜ) - Tỷ suất vòng quay vốn
  486. 会计软件市场 (huìjì ruǎnjiàn shìchǎng) - Thị trường phần mềm kế toán
  487. 资产负债表审核 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnhé) - Kiểm tra bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  488. 税务合规制度 (shuìwù héguī zhìdù) - Hệ thống quy định tuân thủ thuế
  489. 资本投资方案 (zīběn tóuzī fāng'àn) - Kế hoạch đầu tư vốn
  490. 资金管理流程 (zījīn guǎnlǐ liúchéng) - Quy trình quản lý vốn
  491. 财务决策策略 (cáiwù juédá cèlüè) - Chiến lược quyết định tài chính
  492. 会计信息披露 (huìjì xìnxī pīlù) - Tiết lộ thông tin kế toán
  493. 利润增长趋势 (lìrùn zēngzhǎng qūshì) - Xu hướng tăng trưởng lợi nhuận
  494. 税务合规标准 (shuìwù héguī biāozhǔn) - Tiêu chuẩn tuân thủ thuế
  495. 资本结构调整 (zīběn jiégòu tiáozhěng) - Điều chỉnh cấu trúc vốn
  496. 财务决策流程 (cáiwù juédá liúchéng) - Quy trình quyết định tài chính
  497. 利润分配原则 (lìrùn fēnpèi yuánzé) - Nguyên tắc phân phối lợi nhuận
  498. 会计核算流程 (huìjì hésuàn liúchéng) - Quy trình hạch toán kế toán
  499. 资产负债表结构 (zīchǎn fùzhài biǎo jiégòu) - Cấu trúc bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  500. 税务合规体制 (shuìwù héguī tǐzhì) - Hệ thống tuân thủ thuế
  501. 利润分析方法 (lìrùn fēnxī fāngfǎ) - Phương pháp phân tích lợi nhuận
  502. 企业资产评估师 (qǐyè zīchǎn pínggū shī) - Chuyên gia đánh giá tài sản doanh nghiệp
  503. 财务报表解读 (cáiwù bàobiǎo jiědú) - Đọc hiểu báo cáo tài chính
  504. 税收政策变化 (shuìshōu zhèngcè biànhuà) - Thay đổi chính sách thuế
  505. 资金流动性分析 (zījīn liúdòng xìng fēnxī) - Phân tích tính thanh khoản của vốn
  506. 财务预算编制流程 (cáiwù yùsuàn biānzhì liúchéng) - Quy trình biên soạn dự toán tài chính
  507. 会计软件发展 (huìjì ruǎnjiàn fāzhǎn) - Phát triển phần mềm kế toán
  508. 财务战略规划师 (cáiwù zhànlüè guīhuà shī) - Chuyên gia lập kế hoạch chiến lược tài chính
  509. 利润亏损分析表 (lìrùn kuīsǔn fēnxī biǎo) - Bảng phân tích lợi nhuận và lỗ
  510. 资产负债表审核流程 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnhé liúchéng) - Quy trình kiểm tra bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  511. 财务数据分析方法 (cáiwù shùjù fēnxī fāngfǎ) - Phương pháp phân tích dữ liệu tài chính
  512. 税务合规咨询服务 (shuìwù héguī zīxún fúwù) - Dịch vụ tư vấn tuân thủ thuế
  513. 资本回收计划实施 (zīběn huíshōu jìhuà shíshī) - Thực hiện kế hoạch thu hồi vốn
  514. 财务投资回报分析 (cáiwù tóuzī huíbào fēnxī) - Phân tích lợi nhuận từ đầu tư tài chính
  515. 资金管理流程优化 (zījīn guǎnlǐ liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình quản lý vốn
  516. 财务战略规划执行 (cáiwù zhànlüè guīhuà zhíxíng) - Thực hiện chiến lược kế hoạch tài chính
  517. 会计核算方法 (huìjì hésuàn fāngfǎ) - Phương pháp hạch toán kế toán
  518. 财务分析报告编制 (cáiwù fēnxī bàogào biānzhì) - Biên soạn báo cáo phân tích tài chính
  519. 利润亏损预测 (lìrùn kuīsǔn yùcè) - Dự báo lợi nhuận và lỗ
  520. 财务风险管理措施 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ cuòshī) - Biện pháp quản lý rủi ro tài chính
  521. 税务合规流程 (shuìwù héguī liúchéng) - Quy trình tuân thủ thuế
  522. 资本结构调整计划 (zīběn jiégòu tiáozhěng jìhuà) - Kế hoạch điều chỉnh cấu trúc vốn
  523. 利润分配计划实施 (lìrùn fēnpèi jìhuà shíshī) - Thực hiện kế hoạch phân phối lợi nhuận
  524. 会计信息科技 (huìjì xìnxī kējì) - Công nghệ thông tin kế toán
  525. 财务规划执行 (cáiwù guīhuà zhíxíng) - Thực hiện kế hoạch tài chính
  526. 财务风险评估方法 (cáiwù fēngxiǎn pínggū fāngfǎ) - Phương pháp đánh giá rủi ro tài chính
  527. 税务合规监察 (shuìwù héguī jiānchá) - Kiểm tra tuân thủ thuế
  528. 利润分析模型建立 (lìrùn fēnxī móxíng jiànlì) - Xây dựng mô hình phân tích lợi nhuận
  529. 企业资产评估方法 (qǐyè zīchǎn pínggū fāngfǎ) - Phương pháp đánh giá tài sản doanh nghiệp
  530. 财务报表解读技巧 (cáiwù bàobiǎo jiědú jìqiǎo) - Kỹ thuật đọc hiểu báo cáo tài chính
  531. 税收政策调整方向 (shuìshōu zhèngcè tiáozhěng fāngxiàng) - Hướng điều chỉnh chính sách thuế
  532. 财务预算编制方法 (cáiwù yùsuàn biānzhì fāngfǎ) - Phương pháp biên soạn dự toán tài chính
  533. 会计软件开发 (huìjì ruǎnjiàn kāifā) - Phát triển phần mềm kế toán
  534. 财务战略规划实施 (cáiwù zhànlüè guīhuà shíshī) - Thực hiện chiến lược kế hoạch tài chính
  535. 利润亏损分析报告 (lìrùn kuīsǔn fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích lợi nhuận và lỗ
  536. 资产负债表审核过程 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnhé guòchéng) - Quá trình kiểm tra bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  537. 财务数据分析工具 (cáiwù shùjù fēnxī gōngjù) - Công cụ phân tích dữ liệu tài chính
  538. 税务合规法规 (shuìwù héguī fǎguī) - Luật lệ tuân thủ thuế
  539. 资本回收计划评估 (zīběn huíshōu jìhuà pínggū) - Đánh giá kế hoạch thu hồi vốn
  540. 财务投资回报分析方法 (cáiwù tóuzī huíbào fēnxī fāngfǎ) - Phương pháp phân tích lợi nhuận từ đầu tư tài chính
  541. 资金管理流程优化方案 (zījīn guǎnlǐ liúchéng yōuhuà fāng'àn) - Kế hoạch tối ưu hóa quy trình quản lý vốn
  542. 财务决策绩效评估 (cáiwù juédá jìxiào pínggū) - Đánh giá hiệu suất quyết định tài chính
  543. 财务分析技巧 (cáiwù fēnxī jìqiǎo) - Kỹ thuật phân tích tài chính
  544. 利润增长趋向 (lìrùn zēngzhǎng qūxiàng) - Xu hướng tăng trưởng lợi nhuận
  545. 资本结构优化策略 (zīběn jiégòu yōuhuà cèlüè) - Chiến lược tối ưu hóa cấu trúc vốn
  546. 财务决策指南 (cáiwù juédá zhǐnán) - Hướng dẫn quyết định tài chính
  547. 利润分配方式 (lìrùn fēnpèi fāngshì) - Phương thức phân phối lợi nhuận
  548. 会计核算制度 (huìjì hésuàn zhìdù) - Hệ thống hạch toán kế toán
  549. 财务规划分析工具 (cáiwù guīhuà fēnxī gōngjù) - Công cụ phân tích kế hoạch tài chính
  550. 资产负债表项目分析 (zīchǎn fùzhài biǎo xiàngmù fēnxī) - Phân tích mục bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  551. 财务风险评估模型 (cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng) - Mô hình đánh giá rủi ro tài chính
  552. 税务合规检查程序 (shuìwù héguī jiǎnchá chéngxù) - Quy trình kiểm tra tuân thủ thuế
  553. 利润分析手段 (lìrùn fēnxī shǒuduàn) - Phương tiện phân tích lợi nhuận
  554. 企业资产评估流程 (qǐyè zīchǎn pínggū liúchéng) - Quy trình đánh giá tài sản doanh nghiệp
  555. 财务报表解读技能 (cáiwù bàobiǎo jiědú jìnéng) - Kỹ năng đọc hiểu báo cáo tài chính
  556. 税收政策调整方案 (shuìshōu zhèngcè tiáozhěng fāng'àn) - Kế hoạch điều chỉnh chính sách thuế
  557. 资金流动性分析方法 (zījīn liúdòng xìng fēnxī fāngfǎ) - Phương pháp phân tích tính thanh khoản của vốn
  558. 财务预算编制技巧 (cáiwù yùsuàn biānzhì jìqiǎo) - Kỹ thuật biên soạn dự toán tài chính
  559. 财务战略规划实践 (cáiwù zhànlüè guīhuà shíjiàn) - Thực hành chiến lược kế hoạch tài chính
  560. 利润亏损分析图表 (lìrùn kuīsǔn fēnxī túbiǎo) - Biểu đồ phân tích lợi nhuận và lỗ
  561. 财务数据分析方法论 (cáiwù shùjù fēnxī fāngfǎ lùn) - Lý thuyết phương pháp phân tích dữ liệu tài chính
  562. 税务合规法规体系 (shuìwù héguī fǎguī tǐxì) - Hệ thống luật lệ tuân thủ thuế
  563. 资本回收计划评估报告 (zīběn huíshōu jìhuà pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá kế hoạch thu hồi vốn
  564. 财务决策效果评估 (cáiwù juédá xiàoguǒ pínggū) - Đánh giá hiệu suất quyết định tài chính
  565. 会计信息披露标准 (huìjì xìnxī pīlù biāozhǔn) - Tiêu chuẩn tiết lộ thông tin kế toán
  566. 财务报告审计流程 (cáiwù bàogào shěnjì liúchéng) - Quy trình kiểm toán báo cáo tài chính
  567. 税务合规风险管理 (shuìwù héguī fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro tuân thủ thuế
  568. 资本结构调整策略 (zīběn jiégòu tiáozhěng cèlüè) - Chiến lược điều chỉnh cấu trúc vốn
  569. 财务决策流程规范 (cáiwù juédá liúchéng guīfàn) - Quy trình quyết định tài chính chuẩn mực
  570. 利润分配计划实践 (lìrùn fēnpèi jìhuà shíjiàn) - Thực hành kế hoạch phân phối lợi nhuận
  571. 会计核算流程规定 (huìjì hésuàn liúchéng guīdìng) - Quy định quy trình hạch toán kế toán
  572. 财务规划分析工具应用 (cáiwù guīhuà fēnxī gōngjù yìngyòng) - Ứng dụng công cụ phân tích kế hoạch tài chính
  573. 资产负债表项目分析方法 (zīchǎn fùzhài biǎo xiàngmù fēnxī fāngfǎ) - Phương pháp phân tích mục bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  574. 财务风险评估模型建立 (cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng jiànlì) - Xây dựng mô hình đánh giá rủi ro tài chính
  575. 税务合规检查程序规定 (shuìwù héguī jiǎnchá chéngxù guīdìng) - Quy định quy trình kiểm tra tuân thủ thuế
  576. 利润分析手段和方法 (lìrùn fēnxī shǒuduàn hé fāngfǎ) - Phương tiện và phương pháp phân tích lợi nhuận
  577. 企业资产评估流程规范 (qǐyè zīchǎn pínggū liúchéng guīfàn) - Quy trình đánh giá tài sản doanh nghiệp chuẩn mực
  578. 财务报表解读技能提升 (cáiwù bàobiǎo jiědú jìnéng tíshēng) - Nâng cao kỹ năng đọc hiểu báo cáo tài chính
  579. 税收政策调整方向制定 (shuìshōu zhèngcè tiáozhěng fāngxiàng zhìdìng) - Quy định hướng điều chỉnh chính sách thuế
  580. 财务预算编制技巧培训 (cáiwù yùsuàn biānzhì jìqiǎo péixùn) - Đào tạo kỹ thuật biên soạn dự toán tài chính
  581. 会计软件应用领域 (huìjì ruǎnjiàn yìngyòng lǐngyù) - Lĩnh vực ứng dụng của phần mềm kế toán
  582. 财务战略规划实践经验 (cáiwù zhànlüè guīhuà shíjiàn jīngyàn) - Kinh nghiệm thực tế trong lập kế hoạch chiến lược tài chính
  583. 利润亏损分析图表制作 (lìrùn kuīsǔn fēnxī túbiǎo zhìzuò) - Tạo biểu đồ phân tích lợi nhuận và lỗ
  584. 资产负债表审核流程规范 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnhé liúchéng guīfàn) - Quy trình kiểm tra bảng cân đối tài sản và nợ phải trả chuẩn mực
  585. 财务数据分析方法论研究 (cáiwù shùjù fēnxī fāngfǎ lùn yánjiū) - Nghiên cứu lý thuyết phương pháp phân tích dữ liệu tài chính
  586. 税务合规法规体系建设 (shuìwù héguī fǎguī tǐxì jiànshè) - Xây dựng hệ thống luật lệ tuân thủ thuế
  587. 资本回收计划评估报告制定 (zīběn huíshōu jìhuà pínggū bàogào zhìdìng) - Quy định việc lập báo cáo đánh giá kế hoạch thu hồi vốn
  588. 财务投资回报分析方法研究 (cáiwù tóuzī huíbào fēnxī fāngfǎ yánjiū) - Nghiên cứu phương pháp phân tích lợi nhuận từ đầu tư tài chính
  589. 资金管理流程优化方案设计 (zījīn guǎnlǐ liúchéng yōuhuà fāng'àn shèjì) - Thiết kế kế hoạch tối ưu hóa quy trình quản lý vốn
  590. 财务决策效果评估方法 (cáiwù juédá xiàoguǒ pínggū fāngfǎ) - Phương pháp đánh giá hiệu suất quyết định tài chính
  591. 会计信息技术应用 (huìjì xìnxī jìshù yìngyòng) - Ứng dụng công nghệ thông tin kế toán
  592. 财务分析技能培训 (cáiwù fēnxī jìnéng péixùn) - Đào tạo kỹ năng phân tích tài chính
  593. 利润增长趋势分析 (lìrùn zēngzhǎng qūshì fēnxī) - Phân tích xu hướng tăng trưởng lợi nhuận
  594. 企业财务战略执行 (qǐyè cáiwù zhànlüè zhíxíng) - Thực hiện chiến lược tài chính doanh nghiệp
  595. 财务报告审计流程规定 (cáiwù bàogào shěnjì liúchéng guīdìng) - Quy định quy trình kiểm toán báo cáo tài chính
  596. 税务合规风险管理策略 (shuìwù héguī fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè) - Chiến lược quản lý rủi ro tuân thủ thuế
  597. 资本结构调整方案 (zīběn jiégòu tiáozhěng fāng'àn) - Kế hoạch điều chỉnh cấu trúc vốn
  598. 财务决策流程规范制定 (cáiwù juédá liúchéng guīfàn zhìdìng) - Quy định việc lập chuẩn mực quy trình quyết định tài chính
  599. 利润分配计划实施经验 (lìrùn fēnpèi jìhuà shíshī jīngyàn) - Kinh nghiệm thực hiện kế hoạch phân phối lợi nhuận
  600. 财务规划分析工具应用领域 (cáiwù guīhuà fēnxī gōngjù yìngyòng lǐngyù) - Lĩnh vực ứng dụng của công cụ phân tích kế hoạch tài chính
  601. 财务决策效果评估指标 (cáiwù juédá xiàoguǒ pínggū zhǐbiāo) - Chỉ số đánh giá hiệu suất quyết định tài chính
  602. 会计信息安全管理 (huìjì xìnxī ānquán guǎnlǐ) - Quản lý an ninh thông tin kế toán
  603. 财务分析模型优化 (cáiwù fēnxī móxíng yōuhuà) - Tối ưu hóa mô hình phân tích tài chính
  604. 利润增长趋势预测 (lìrùn zēngzhǎng qūshì yùcè) - Dự báo xu hướng tăng trưởng lợi nhuận
  605. 企业财务战略执行计划 (qǐyè cáiwù zhànlüè zhíxíng jìhuà) - Kế hoạch thực hiện chiến lược tài chính doanh nghiệp
  606. 财务报告审计程序 (cáiwù bàogào shěnjì chéngxù) - Quy trình kiểm toán báo cáo tài chính
  607. 税务合规风险防范 (shuìwù héguī fēngxiǎn fángfàn) - Phòng ngừa rủi ro tuân thủ thuế
  608. 资本结构调整方案制定 (zīběn jiégòu tiáozhěng fāng'àn zhìdìng) - Quy định việc lập kế hoạch điều chỉnh cấu trúc vốn
  609. 财务决策流程规范化 (cáiwù juédá liúchéng guīfàn huà) - Chuẩn hóa quy trình quyết định tài chính
  610. 利润分配计划实施指南 (lìrùn fēnpèi jìhuà shíshī zhǐnán) - Hướng dẫn thực hiện kế hoạch phân phối lợi nhuận
  611. 会计核算流程规程 (huìjì hésuàn liúchéng guīchéng) - Quy chế quy trình hạch toán kế toán
  612. 财务规划分析工具使用 (cáiwù guīhuà fēnxī gōngjù shǐyòng) - Sử dụng công cụ phân tích kế hoạch tài chính
  613. 资产负债表项目分析策略 (zīchǎn fùzhài biǎo xiàngmù fēnxī cèlüè) - Chiến lược phân tích mục bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  614. 财务风险评估模型改进 (cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng gǎijìn) - Cải tiến mô hình đánh giá rủi ro tài chính
  615. 税务合规检查程序优化 (shuìwù héguī jiǎnchá chéngxù yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình kiểm tra tuân thủ thuế
  616. 利润分析手段和方法应用 (lìrùn fēnxī shǒuduàn hé fāngfǎ yìngyòng) - Ứng dụng phương tiện và phương pháp phân tích lợi nhuận
  617. 企业资产评估流程规范化 (qǐyè zīchǎn pínggū liúchéng guīfàn huà) - Chuẩn hóa quy trình đánh giá tài sản doanh nghiệp
  618. 财务报表解读技能提升方案 (cáiwù bàobiǎo jiědú jìnéng tíshēng fāng'àn) - Kế hoạch nâng cao kỹ năng đọc hiểu báo cáo tài chính
  619. 税收政策调整方向制定策略 (shuìshōu zhèngcè tiáozhěng fāngxiàng zhìdìng cèlüè) - Chiến lược định hình hướng điều chỉnh chính sách thuế
  620. 资金流动性分析方法实践 (zījīn liúdòng xìng fēnxī fāngfǎ shíjiàn) - Thực hành phương pháp phân tích tính thanh khoản của vốn
  621. 财务预算编制技巧培训计划 (cáiwù yùsuàn biānzhì jìqiǎo péixùn jìhuà) - Kế hoạch đào tạo kỹ thuật biên soạn dự toán tài chính
  622. 会计软件应用案例 (huìjì ruǎnjiàn yìngyòng ànlì) - Bản mẫu ứng dụng phần mềm kế toán
  623. 财务战略规划实践案例 (cáiwù zhànlüè guīhuà shíjiàn ànlì) - Bản mẫu thực hành chiến lược kế hoạch tài chính
  624. 利润亏损分析图表设计 (lìrùn kuīsǔn fēnxī túbiǎo shèjì) - Thiết kế biểu đồ phân tích lợi nhuận và lỗ
  625. 资产负债表审核流程规范化 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnhé liúchéng guīfàn huà) - Chuẩn hóa quy trình kiểm tra bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  626. 财务数据分析方法论研究进展 (cáiwù shùjù fēnxī fāngfǎ lùn yánjiū jìnzhǎn) - Tiến triển trong nghiên cứu lý thuyết phương pháp phân tích dữ liệu tài chính
  627. 税务合规法规体系建设经验 (shuìwù héguī fǎguī tǐxì jiànshè jīngyàn) - Kinh nghiệm trong xây dựng hệ thống luật lệ tuân thủ thuế
  628. 资本回收计划评估报告制定方法 (zīběn huíshōu jìhuà pínggū bàogào zhìdìng fāngfǎ) - Phương pháp quy định việc lập báo cáo đánh giá kế hoạch thu hồi vốn
  629. 财务投资回报分析方法研究进展 (cáiwù tóuzī huíbào fēnxī fāngfǎ yánjiū jìnzhǎn) - Tiến triển trong nghiên cứu phương pháp phân tích lợi nhuận từ đầu tư tài chính
  630. 资金管理流程优化方案设计原则 (zījīn guǎnlǐ liúchéng yōuhuà fāng'àn shèjì yuánzé) - Nguyên tắc thiết kế kế hoạch tối ưu hóa quy trình quản lý vốn
  631. 财务决策效果评估报告 (cáiwù juédá xiàoguǒ pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá hiệu suất quyết định tài chính
  632. 会计信息质量检查 (huìjì xìnxī zhìliàng jiǎnchá) - Kiểm tra chất lượng thông tin kế toán
  633. 财务分析模型验证 (cáiwù fēnxī móxíng yànzhèng) - Xác nhận mô hình phân tích tài chính
  634. 利润增长趋势分析方法 (lìrùn zēngzhǎng qūshì fēnxī fāngfǎ) - Phương pháp phân tích xu hướng tăng trưởng lợi nhuận
  635. 企业财务战略执行方案 (qǐyè cáiwù zhànlüè zhíxíng fāng'àn) - Kế hoạch thực hiện chiến lược tài chính doanh nghiệp
  636. 财务报告审计流程细则 (cáiwù bàogào shěnjì liúchéng xìzé) - Quy tắc chi tiết của quy trình kiểm toán báo cáo tài chính
  637. 税务合规风险管理策略优化 (shuìwù héguī fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè yōuhuà) - Tối ưu hóa chiến lược quản lý rủi ro tuân thủ thuế
  638. 资本结构调整方案落实 (zīběn jiégòu tiáozhěng fāng'àn luòshí) - Thực hiện kế hoạch điều chỉnh cấu trúc vốn
  639. 财务决策流程规范化制度 (cáiwù juédá liúchéng guīfàn huà zhìdù) - Chuẩn hóa quy trình quyết định tài chính
  640. 利润分配计划实施计划 (lìrùn fēnpèi jìhuà shíshī jìhuà) - Kế hoạch thực hiện kế hoạch phân phối lợi nhuận
  641. 会计核算流程规程细则 (huìjì hésuàn liúchéng guīchéng xìzé) - Quy chế chi tiết của quy trình hạch toán kế toán
  642. 财务规划分析工具使用案例 (cáiwù guīhuà fēnxī gōngjù shǐyòng ànlì) - Bản mẫu ứng dụng công cụ phân tích kế hoạch tài chính
  643. 资产负债表项目分析策略优化 (zīchǎn fùzhài biǎo xiàngmù fēnxī cèlüè yōuhuà) - Tối ưu hóa chiến lược phân tích mục bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  644. 财务风险评估模型改进方法 (cáiwù fēngxiǎn pínggū móxíng gǎijìn fāngfǎ) - Phương pháp cải tiến mô hình đánh giá rủi ro tài chính
  645. 税务合规检查程序优化策略 (shuìwù héguī jiǎnchá chéngxù yōuhuà cèlüè) - Tối ưu hóa chiến lược kiểm tra tuân thủ thuế
  646. 利润分析手段和方法应用实例 (lìrùn fēnxī shǒuduàn hé fāngfǎ yìngyòng shílì) - Ví dụ ứng dụng của phương tiện và phương pháp phân tích lợi nhuận
  647. 企业资产评估流程规范化方法 (qǐyè zīchǎn pínggū liúchéng guīfàn huà fāngfǎ) - Phương pháp chuẩn hóa quy trình đánh giá tài sản doanh nghiệp
  648. 财务报表解读技能提升方案实施 (cáiwù bàobiǎo jiědú jìnéng tíshēng fāng'àn shíshī) - Thực hiện kế hoạch nâng cao kỹ năng đọc hiểu báo cáo tài chính
  649. 税收政策调整方向制定策略改进 (shuìshōu zhèngcè tiáozhěng fāngxiàng zhìdìng cèlüè gǎijìn) - Cải tiến chiến lược định hình hướng điều chỉnh chính sách thuế
  650. 资金流动性分析方法实践案例 (zījīn liúdòng xìng fēnxī fāngfǎ shíjiàn ànlì) - Bản mẫu thực hành của phương pháp phân tích tính thanh khoản của vốn
  651. 财务预算编制技巧培训计划执行 (cáiwù yùsuàn biānzhì jìqiǎo péixùn jìhuà zhíxíng) - Thực hiện kế hoạch đào tạo kỹ thuật biên soạn dự toán tài chính
  652. 会计软件应用案例分析 (huìjì ruǎnjiàn yìngyòng ànlì fēnxī) - Phân tích ví dụ ứng dụng của phần mềm kế toán
  653. 财务战略规划实践案例研究 (cáiwù zhànlüè guīhuà shíjiàn ànlì yánjiū) - Nghiên cứu ví dụ thực hành trong chiến lược kế hoạch tài chính
  654. 利润亏损分析图表设计原理 (lìrùn kuīsǔn fēnxī túbiǎo shèjì yuánlǐ) - Nguyên lý thiết kế biểu đồ phân tích lợi nhuận và lỗ
  655. 资产负债表审核流程规范化方法 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnhé liúchéng guīfàn huà fāngfǎ) - Phương pháp chuẩn hóa quy trình kiểm tra bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  656. 税务合规法规体系建设经验分享 (shuìwù héguī fǎguī tǐxì jiànshè jīngyàn fēnxiǎng) - Chia sẻ kinh nghiệm trong xây dựng hệ thống luật lệ tuân thủ thuế
  657. 会计信息安全控制 (huìjì xìnxī ānquán kòngzhì) - Kiểm soát an ninh thông tin kế toán
  658. 财务分析模型验证和调整 (cáiwù fēnxī móxíng yànzhèng hé tiáozhěng) - Xác nhận và điều chỉnh mô hình phân tích tài chính
  659. 利润增长趋势分析方法研究 (lìrùn zēngzhǎng qūshì fēnxī fāngfǎ yánjiū) - Nghiên cứu phương pháp phân tích xu hướng tăng trưởng lợi nhuận
  660. 企业财务战略执行方案制定 (qǐyè cáiwù zhànlüè zhíxíng fāng'àn zhìdìng) - Quy định việc lập kế hoạch thực hiện chiến lược tài chính doanh nghiệp
  661. 财务报告审计流程细则和标准 (cáiwù bàogào shěnjì liúchéng xìzé hé biāozhǔn) - Quy tắc chi tiết và tiêu chuẩn của quy trình kiểm toán báo cáo tài chính
  662. 税务合规风险管理策略优化方法 (shuìwù héguī fēngxiǎn guǎnlǐ cèlüè yōuhuà fāngfǎ) - Phương pháp tối ưu hóa chiến lược quản lý rủi ro tuân thủ thuế
  663. 资本结构调整方案实施 (zīběn jiégòu tiáozhěng fāng'àn shíshī) - Thực hiện kế hoạch điều chỉnh cấu trúc vốn
  664. 企业债务管理策略制定 (qǐyè zhàiwù guǎnlǐ cèlüè zhìdìng) - Lập kế hoạch chiến lược quản lý nợ doanh nghiệp
  665. 财务报表修正与公允价值评估 (cáiwù bàobiǎo xiūzhèng yǔ gōngyún jiàzhí pínggū) - Sửa đổi báo cáo tài chính và đánh giá giá trị công bằng
  666. 利润分配政策调整方法 (lìrùn fēnpèi zhèngcè tiáozhěng fāngfǎ) - Phương pháp điều chỉnh chính sách phân phối lợi nhuận
  667. 会计信息系统集成方案 (huìjì xìnxī xìtǒng jíchéng fāng'àn) - Kế hoạch tích hợp hệ thống thông tin kế toán
  668. 税务合规培训计划实施 (shuìwù héguī péixùn jìhuà shíshī) - Thực hiện kế hoạch đào tạo tuân thủ thuế
  669. 财务风险防范策略研究 (cáiwù fēngxiǎn fángfàn cèlüè yánjiū) - Nghiên cứu chiến lược phòng ngừa rủi ro tài chính
  670. 资金管理优化方案评估 (zījīn guǎnlǐ yōuhuà fāng'àn pínggū) - Đánh giá kế hoạch tối ưu hóa quản lý vốn
  671. 利润预测建模方法研究 (lìrùn yùcè jiànmó fāngfǎ yánjiū) - Nghiên cứu phương pháp mô hình dự đoán lợi nhuận
  672. 企业财务绩效评估体系 (qǐyè cáiwù jīxiào pínggū tǐxì) - Hệ thống đánh giá hiệu suất tài chính doanh nghiệp
  673. 财务报表透明度提升 (cáiwù bàobiǎo tòumíng dù tíshēng) - Nâng cao độ minh bạch của báo cáo tài chính
  674. 会计伦理规范研究 (huìjì lúnlǐ guīfàn yánjiū) - Nghiên cứu về quy chuẩn đạo đức kế toán
  675. 资产减值损失核算原则 (zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī hésuàn yuánzé) - Nguyên tắc hạch toán thiệt hại giảm giá tài sản
  676. 财务信息披露合规检查 (cáiwù xìnxī pīlù héguī jiǎnchá) - Kiểm tra tuân thủ thông tin tài chính
  677. 税务筹划与优化实务案例 (shuìwù chóuhuà yǔ yōuhuà shíwù ànlì) - Ví dụ thực tế về lập kế hoạch thuế và tối ưu hóa
  678. 利润分配决策分析方法 (lìrùn fēnpèi juédá fēnxī fāngfǎ) - Phương pháp phân tích quyết định phân phối lợi nhuận
  679. 财务报表披露规范化 (cáiwù bàobiǎo pīlù guīfàn huà) - Chuẩn hóa việc tiết lộ báo cáo tài chính
  680. 资金流动性管理措施 (zījīn liúdòng xìng guǎnlǐ cuòshī) - Biện pháp quản lý tính thanh khoản của vốn
  681. 企业税收合规自查方案 (qǐyè shuìshōu héguī zìchá fāng'àn) - Kế hoạch tự kiểm tra tuân thủ thuế của doanh nghiệp
  682. 财务数据分析与解释 (cáiwù shùjù fēnxī yǔ jiěshì) - Phân tích và giải thích dữ liệu tài chính
  683. 会计信息系统安全保障 (huìjì xìnxī xìtǒng ānquán bǎozhàng) - Bảo đảm an ninh hệ thống thông tin kế toán
  684. 利润分配策略规划 (lìrùn fēnpèi cèlüè guīhuà) - Kế hoạch chiến lược phân phối lợi nhuận
  685. 会计信息披露透明度 (huìjì xìnxī pīlù tòumíngdù) - Độ minh bạch của thông tin kế toán
  686. 财务分析工具应用 (cáiwù fēnxī gōngjù yìngyòng) - Ứng dụng công cụ phân tích tài chính
  687. 资本运作优化方案 (zīběn yùnzuò yōuhuà fāng'àn) - Kế hoạch tối ưu hóa vận hành vốn
  688. 税收合规咨询服务 (shuìshōu héguī zīxún fúwù) - Dịch vụ tư vấn tuân thủ thuế
  689. 财务风险管理手册 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ shǒucè) - Sổ tay quản lý rủi ro tài chính
  690. 资产减值损失核算方法 (zīchǎn jiǎnzhí sǔnshī hésuàn fāngfǎ) - Phương pháp hạch toán thiệt hại giảm giá tài sản
  691. 企业财务政策制定 (qǐyè cáiwù zhèngcè zhìdìng) - Quy định chính sách tài chính doanh nghiệp
  692. 利润增长策略实施 (lìrùn zēngzhǎng cèlüè shíshī) - Thực hiện chiến lược tăng trưởng lợi nhuận
  693. 财务报表分析技巧 (cáiwù bàobiǎo fēnxī jìqiǎo) - Kỹ thuật phân tích báo cáo tài chính
  694. 会计伦理道德规范 (huìjì lúnlǐ dàodé guīfàn) - Quy chuẩn đạo đức kế toán
  695. 资金流量表编制 (zījīn liúliàng biǎo biānzhì) - Biên soạn bảng lưu chuyển tiền tệ
  696. 财务决策评估模型 (cáiwù juédá pínggū móxíng) - Mô hình đánh giá quyết định tài chính
  697. 利润分配机制优化 (lìrùn fēnpèi jīzhì yōuhuà) - Tối ưu hóa cơ chế phân phối lợi nhuận
  698. 资产负债表审核程序 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnhé chéngxù) - Quy trình kiểm tra bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  699. 财务分析师培训课程 (cáiwù fēnxī shī péixùn kèchéng) - Khóa học đào tạo chuyên viên phân tích tài chính
  700. 企业税收规划顾问 (qǐyè shuìshōu guīhuà gùwèn) - Chuyên viên tư vấn lập kế hoạch thuế doanh nghiệp
  701. 财务数据报告解读 (cáiwù shùjù bàogào jiědú) - Đọc hiểu báo cáo dữ liệu tài chính
  702. 税务风险评估指南 (shuìwù fēngxiǎn pínggū zhǐnán) - Hướng dẫn đánh giá rủi ro thuế
  703. 资金流动性管理原则 (zījīn liúdòng xìng guǎnlǐ yuánzé) - Nguyên tắc quản lý tính thanh khoản của vốn
  704. 会计信息系统审计 (huìjì xìnxī xìtǒng shěnjì) - Kiểm toán hệ thống thông tin kế toán
  705. 财务预算执行评估 (cáiwù yùsuàn zhíxíng pínggū) - Đánh giá thực hiện dự toán tài chính
  706. 利润分析报告编写 (lìrùn fēnxī bàogào biānxiě) - Biên soạn báo cáo phân tích lợi nhuận
  707. 资本结构调整建议 (zīběn jiégòu tiáozhěng jiànyì) - Đề xuất điều chỉnh cấu trúc vốn
  708. 税务合规培训计划 (shuìwù héguī péixùn jìhuà) - Kế hoạch đào tạo tuân thủ thuế
  709. 财务风险管理流程 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ liúchéng) - Quy trình quản lý rủi ro tài chính
  710. 资产负债表分析工具 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī gōngjù) - Công cụ phân tích bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  711. 企业财务战略规划 (qǐyè cáiwù zhànlüè guīhuà) - Kế hoạch chiến lược tài chính doanh nghiệp
  712. 利润分配决策流程 (lìrùn fēnpèi juédá liúchéng) - Quy trình quyết định phân phối lợi nhuận
  713. 财务危机管理策略 (cáiwù wēijī guǎnlǐ cèlüè) - Chiến lược quản lý khủng hoảng tài chính
  714. 资产负债表趋势分析 (zīchǎn fùzhài biǎo qūshì fēnxī) - Phân tích xu hướng bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  715. 利润预测模型应用 (lìrùn yùcè móxíng yìngyòng) - Ứng dụng mô hình dự đoán lợi nhuận
  716. 财务信息安全政策 (cáiwù xìnxī ānquán zhèngcè) - Chính sách an ninh thông tin tài chính
  717. 企业资金流向分析 (qǐyè zījīn liúxiàng fēnxī) - Phân tích luồng tiền vốn doanh nghiệp
  718. 财务决策风险评估 (cáiwù juédá fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro trong quyết định tài chính
  719. 资产负债表编制流程 (zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì liúchéng) - Quy trình biên soạn bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  720. 利润分配机制研究 (lìrùn fēnpèi jīzhì yánjiū) - Nghiên cứu cơ chế phân phối lợi nhuận
  721. 财务报表修订 (cáiwù bàobiǎo xiūdìng) - Sửa đổi báo cáo tài chính
  722. 企业资金管理规范 (qǐyè zījīn guǎnlǐ guīfàn) - Quy chuẩn quản lý vốn doanh nghiệp
  723. 财务决策模型应用 (cáiwù juédá móxíng yìngyòng) - Ứng dụng mô hình quyết định tài chính
  724. 资本结构优化建议 (zīběn jiégòu yōuhuà jiànyì) - Đề xuất tối ưu hóa cấu trúc vốn
  725. 税务合规检查流程 (shuìwù héguī jiǎnchá liúchéng) - Quy trình kiểm tra tuân thủ thuế
  726. 财务风险防范措施 (cáiwù fēngxiǎn fángfàn cuòshī) - Biện pháp phòng ngừa rủi ro tài chính
  727. 企业税收筹划 (qǐyè shuìshōu chóuhuà) - Lập kế hoạch thuế doanh nghiệp
  728. 财务绩效评估体系 (cáiwù jīxiào pínggū tǐxì) - Hệ thống đánh giá hiệu suất tài chính
  729. 会计核算规则 (huìjì hésuàn guīzé) - Quy tắc hạch toán kế toán
  730. 财务报告解读技巧 (cáiwù bàogào jiědú jìqiǎo) - Kỹ thuật đọc hiểu báo cáo tài chính
  731. 财务预测分析方法 (cáiwù yùcé fēnxī fāngfǎ) - Phương pháp phân tích dự đoán tài chính
  732. 资产评估模型应用 (zīchǎn pínggū móxíng yìngyòng) - Ứng dụng mô hình đánh giá tài sản
  733. 利润分配决策制度 (lìrùn fēnpèi juédá zhìdù) - Chế độ quyết định phân phối lợi nhuận
  734. 企业税收筹划原则 (qǐyè shuìshōu chóuhuà yuánzé) - Nguyên tắc lập kế hoạch thuế doanh nghiệp
  735. 资本运作分析方法 (zīběn yùnzuò fēnxī fāngfǎ) - Phương pháp phân tích vận hành vốn
  736. 会计信息系统更新 (huìjì xìnxī xìtǒng gēngxīn) - Cập nhật hệ thống thông tin kế toán
  737. 财务风险防范策略 (cáiwù fēngxiǎn fángfàn cèlüè) - Chiến lược phòng ngừa rủi ro tài chính
  738. 财务报表分析工具 (cáiwù bàobiǎo fēnxī gōngjù) - Công cụ phân tích báo cáo tài chính
  739. 利润分配机制改进 (lìrùn fēnpèi jīzhì gǎijìn) - Cải tiến cơ chế phân phối lợi nhuận
  740. 财务预算编制原则 (cáiwù yùsuàn biānzhì yuánzé) - Nguyên tắc biên soạn dự toán tài chính
  741. 会计伦理概念 (huìjì lúnlǐ gàiniàn) - Khái niệm đạo đức kế toán
  742. 财务绩效评估方法 (cáiwù jīxiào pínggū fāngfǎ) - Phương pháp đánh giá hiệu suất tài chính
  743. 财务报告透明度 (cáiwù bàogào tòumíngdù) - Độ minh bạch của báo cáo tài chính
  744. 资本结构调整方法 (zīběn jiégòu tiáozhěng fāngfǎ) - Phương pháp điều chỉnh cấu trúc vốn
  745. 会计审计流程 (huìjì shěnjì liúchéng) - Quy trình kiểm toán kế toán
  746. 利润分配决策指南 (lìrùn fēnpèi juédá zhǐnán) - Hướng dẫn quyết định phân phối lợi nhuận
  747. 财务报表准则 (cáiwù bàobiǎo zhǔnzé) - Tiêu chuẩn báo cáo tài chính
  748. 资金流动性优化 (zījīn liúdòng xìng yōuhuà) - Tối ưu hóa tính thanh khoản của vốn
  749. 会计信息系统管理 (huìjì xìnxī xìtǒng guǎnlǐ) - Quản lý hệ thống thông tin kế toán
  750. 资产负债表分析方法 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxī fāngfǎ) - Phương pháp phân tích bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  751. 利润分配计划制定 (lìrùn fēnpèi jìhuà zhìdìng) - Lập kế hoạch quyết định phân phối lợi nhuận
  752. 企业税收合规检查 (qǐyè shuìshōu héguī jiǎnchá) - Kiểm tra tuân thủ thuế doanh nghiệp
  753. 财务决策优化模型 (cáiwù juédá yōuhuà móxíng) - Mô hình tối ưu hóa quyết định tài chính
  754. 资产评估报告编写 (zīchǎn pínggū bàogào biānxiě) - Biên soạn báo cáo đánh giá tài sản
  755. 会计信息系统安全 (huìjì xìnxī xìtǒng ānquán) - An ninh hệ thống thông tin kế toán
  756. 财务分析报告模板 (cáiwù fēnxī bàogào móubǎn) - Mẫu báo cáo phân tích tài chính
  757. 资本运作策略研究 (zīběn yùnzuò cèlüè yánjiū) - Nghiên cứu chiến lược vận hành vốn
  758. 财务决策风险 (cáiwù juédá fēngxiǎn) - Rủi ro trong quyết định tài chính
  759. 会计伦理培训 (huìjì lúnlǐ péixùn) - Đào tạo đạo đức kế toán
  760. 资产折旧计算方法 (zīchǎn zhéjiù jìsuàn fāngfǎ) - Phương pháp tính khấu hao tài sản
  761. 利润分配机制改革 (lìrùn fēnpèi jīzhì gǎigé) - Cải cách cơ chế phân phối lợi nhuận
  762. 财务报告精度 (cáiwù bàogào jīngdù) - Độ chính xác của báo cáo tài chính
  763. 资金流动性风险 (zījīn liúdòng xìng fēngxiǎn) - Rủi ro tính thanh khoản của vốn
  764. 财务绩效评估报告 (cáiwù jīxiào pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá hiệu suất tài chính
  765. 企业税收合规顾问 (qǐyè shuìshōu héguī gùwèn) - Chuyên viên tư vấn tuân thủ thuế doanh nghiệp
  766. 利润分配计划执行 (lìrùn fēnpèi jìhuà zhíxíng) - Thực hiện kế hoạch phân phối lợi nhuận
  767. 资本运作效益 (zīběn yùnzuò xiàoyì) - Hiệu suất vận hành vốn
  768. 财务风险管理框架 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ kuàngjià) - Khung cảnh quản lý rủi ro tài chính
  769. 会计信息安全策略 (huìjì xìnxī ānquán cèlüè) - Chiến lược an ninh thông tin kế toán
  770. 资金流动性管理 (zījīn liúdòng xìng guǎnlǐ) - Quản lý tính thanh khoản của vốn
  771. 财务分析软件 (cáiwù fēnxī ruǎnjiàn) - Phần mềm phân tích tài chính
  772. 资本运作成本 (zīběn yùnzuò chéngběn) - Chi phí vận hành vốn
  773. 会计伦理规范 (huìjì lúnlǐ guīfàn) - Quy định đạo đức kế toán
  774. 财务报表审核 (cáiwù bàobiǎo shěnhé) - Kiểm tra báo cáo tài chính
  775. 资产负债表编写 (zīchǎn fùzhài biǎo biānxiě) - Biên soạn bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  776. 企业税收筹划指南 (qǐyè shuìshōu chóuhuà zhǐnán) - Hướng dẫn lập kế hoạch thuế doanh nghiệp
  777. 财务绩效评估工具 (cáiwù jīxiào pínggū gōngjù) - Công cụ đánh giá hiệu suất tài chính
  778. 会计准则制定 (huìjì zhǔnzé zhìdìng) - Lập quy chuẩn kế toán
  779. 资金流向分析 (zījīn liúxiàng fēnxī) - Phân tích luồng tiền vốn
  780. 财务决策风险管理 (cáiwù juédá fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro trong quyết định tài chính
  781. 企业财务规划咨询 (qǐyè cáiwù guīhuà zīxún) - Tư vấn lập kế hoạch tài chính doanh nghiệp
  782. 资本结构战略调整 (zīběn jiégòu zhànlüè tiáozhěng) - Điều chỉnh chiến lược cấu trúc vốn
  783. 会计信息系统集成 (huìjì xìnxī xìtǒng jíchéng) - Tích hợp hệ thống thông tin kế toán
  784. 财务预测模型 (cáiwù yùcé móxíng) - Mô hình dự đoán tài chính
  785. 企业资金流动性分析 (qǐyè zījīn liúdòng xìng fēnxī) - Phân tích tính thanh khoản của vốn doanh nghiệp
  786. 财务报告合规 (cáiwù bàogào héguī) - Tuân thủ quy định trong báo cáo tài chính
  787. 利润分配计划评估 (lìrùn fēnpèi jìhuà pínggū) - Đánh giá kế hoạch phân phối lợi nhuận
  788. 财务决策模型评估 (cáiwù juédá móxíng pínggū) - Đánh giá mô hình quyết định tài chính
  789. 企业财务风险防范 (qǐyè cáiwù fēngxiǎn fángfàn) - Phòng ngừa rủi ro tài chính doanh nghiệp
  790. 资产负债表项分析 (zīchǎn fùzhài biǎo xiàng fēnxī) - Phân tích các mục trong bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  791. 财务报表精度检查 (cáiwù bàobiǎo jīngdù jiǎnchá) - Kiểm tra độ chính xác của báo cáo tài chính
  792. 利润分配机制变革 (lìrùn fēnpèi jīzhì biàngé) - Cách mạng hóa cơ chế phân phối lợi nhuận
  793. 会计信息技术 (huìjì xìnxī jìshù) - Công nghệ thông tin kế toán
  794. 财务分析方法论 (cáiwù fēnxī fāngfǎ lùn) - Phương pháp luận phân tích tài chính
  795. 资本运作策略调整 (zīběn yùnzuò cèlüè tiáozhěng) - Điều chỉnh chiến lược vận hành vốn
  796. 财务绩效评估模型 (cáiwù jīxiào pínggū móxíng) - Mô hình đánh giá hiệu suất tài chính
  797. 会计信息安全漏洞 (huìjì xìnxī ānquán lòudòng) - Rủi ro an ninh thông tin kế toán
  798. 财务决策优化方法 (cáiwù juédá yōuhuà fāngfǎ) - Phương pháp tối ưu hóa quyết định tài chính
  799. 企业资产负债表编制 (qǐyè zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì) - Biên soạn bảng cân đối tài sản và nợ phải trả doanh nghiệp
  800. 利润分配机制改革方案 (lìrùn fēnpèi jīzhì gǎigé fāng'àn) - Kế hoạch cải cách cơ chế phân phối lợi nhuận
  801. 财务报告透明度评估 (cáiwù bàogào tòumíngdù pínggū) - Đánh giá độ minh bạch của báo cáo tài chính
  802. 会计准则变更 (huìjì zhǔnzé biàngēng) - Thay đổi quy chuẩn kế toán
  803. 资金流动性优化方法 (zījīn liúdòng xìng yōuhuà fāngfǎ) - Phương pháp tối ưu hóa tính thanh khoản của vốn
  804. 财务预测分析工具 (cáiwù yùcé fēnxī gōngjù) - Công cụ phân tích dự đoán tài chính
  805. 财务决策影响因素 (cáiwù juédá yǐngxiǎng yīnsù) - Nhân tố ảnh hưởng đến quyết định tài chính
  806. 会计伦理考试 (huìjì lúnlǐ kǎoshì) - Kỳ thi đạo đức kế toán
  807. 财务分析师 (cáiwù fēnxīshī) - Chuyên gia phân tích tài chính
  808. 资本成本计算 (zīběn chéngběn jìsuàn) - Tính toán chi phí vốn
  809. 企业税收政策 (qǐyè shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế doanh nghiệp
  810. 财务数据处理软件 (cáiwù shùjù chǔlǐ ruǎnjiàn) - Phần mềm xử lý dữ liệu tài chính
  811. 会计审计准则 (huìjì shěnjì zhǔnzé) - Tiêu chuẩn kiểm toán kế toán
  812. 财务报告披露 (cáiwù bàogào pīlù) - Tiết lộ báo cáo tài chính
  813. 资产负债表评估 (zīchǎn fùzhài biǎo pínggū) - Đánh giá bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  814. 资本运作效益评估 (zīběn yùnzuò xiàoyì pínggū) - Đánh giá hiệu suất vận hành vốn
  815. 会计信息透明度 (huìjì xìnxī tòumíngdù) - Độ minh bạch của thông tin kế toán
  816. 财务决策指导原则 (cáiwù juédá zhǐdǎo yuánzé) - Nguyên tắc hướng dẫn quyết định tài chính
  817. 资金流动性管理工具 (zījīn liúdòng xìng guǎnlǐ gōngjù) - Công cụ quản lý tính thanh khoản của vốn
  818. 资本运作战略 (zīběn yùnzuò zhànlüè) - Chiến lược vận hành vốn
  819. 利润分配机制优势 (lìrùn fēnpèi jīzhì yōushì) - Ưu điểm của cơ chế phân phối lợi nhuận
  820. 财务危机应对计划 (cáiwù wēijī yìngduì jìhuà) - Kế hoạch ứng phó với khủng hoảng tài chính
  821. 资产负债表修订 (zīchǎn fùzhài biǎo xiūdìng) - Sửa đổi bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
  822. 财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) - Kiểm toán báo cáo tài chính
  823. 会计准则修订 (huìjì zhǔnzé xiūdìng) - Sửa đổi quy chuẩn kế toán
  824. 资本运作效益分析 (zīběn yùnzuò xiàoyì fēnxī) - Phân tích hiệu suất vận hành vốn
  825. 财务报告质量 (cáiwù bàogào zhìliàng) - Chất lượng của báo cáo tài chính
  826. 企业税收合规政策 (qǐyè shuìshōu héguī zhèngcè) - Chính sách tuân thủ thuế doanh nghiệp
  827. 利润分配机制调整 (lìrùn fēnpèi jīzhì tiáozhěng) - Điều chỉnh cơ chế phân phối lợi nhuận
  828. 会计信息技术发展 (huìjì xìnxī jìshù fāzhǎn) - Phát triển công nghệ thông tin kế toán
  829. 资本投资回报率 (zīběn tóuzī huíbàolǜ) - Tỉ suất lợi nhuận từ đầu tư vốn
  830. 财务分析报告书 (cáiwù fēnxī bàogào shū) - Báo cáo phân tích tài chính
  831. 企业财务管理软件 (qǐyè cáiwù guǎnlǐ ruǎnjiàn) - Phần mềm quản lý tài chính doanh nghiệp
  832. 资产负债表调整项目 (zīchǎn fùzhài biǎo tiáozhěng xiàngmù) - Dự án điều chỉnh bảng cân đối tài sản và nợ phải trả
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu phần 2
  1. 会计 (kuàijì) - Kế toán
  2. 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) - Bảng báo cáo tài chính
  3. 利润表 (lìrùn biǎo) - Bảng lợi nhuận
  4. 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) - Bảng cân đối kế toán
  5. 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) - Bảng dòng tiền
  6. 会计准则 (kuàijì zhǔnzé) - Tiêu chuẩn kế toán
  7. 会计政策 (kuàijì zhèngcè) - Chính sách kế toán
  8. 总账 (zǒngzhàng) - Sổ cái tổng hợp
  9. 明细账 (míngxì zhàng) - Sổ cái chi tiết
  10. 记账 (jì zhàng) - Ghi sổ
  11. 账户 (zhànghù) - Tài khoản
  12. 余额 (yú'é) - Số dư
  13. 收入 (shōurù) - Thu nhập
  14. 支出 (zhīchū) - Chi tiêu
  15. 成本 (chéngběn) - Chi phí
  16. 折旧 (zhéjiù) - Hao mòn
  17. 摊销 (tānxiāo) - Phân bổ
  18. 利息 (lìxī) - Lãi suất
  19. 汇率 (huìlǜ) - Tỷ giá hối đoái
  20. 凭证 (píngzhèng) - Chứng từ
  21. 进项 (jìnxiàng) - Phát sinh (khi mua)
  22. 销项 (xiāoxiàng) - Phát sinh (khi bán)
  23. 库存 (kùcún) - Tồn kho
  24. 期末 (qīmò) - Cuối kỳ
  25. 初期 (chūqī) - Đầu kỳ
  26. 报销 (bàoxiāo) - Hoàn trả chi phí
  27. 折算 (zhésuàn) - Quy đổi
  28. 账簿 (zhàngbù) - Sổ sách
  29. 会计周期 (kuàijì zhōuqī) - Chu kỳ kế toán
  30. 盈余 (yíngyú) - Lãi, lời
  31. 亏损 (kuīsǔn) - Lỗ
  32. 清理账目 (qīnglǐ zhàngmù) - Dọn dẹp sổ sách
  33. 审计 (shěnjì) - Kiểm toán
  34. 发票 (fāpiào) - Hóa đơn
  35. 税务 (shuìwù) - Thuế vụ
  36. 报税 (bàoshuì) - Báo thuế
  37. 递延税款 (dìyán shuìkuǎn) - Thuế chờ đóng
  38. 资金流动 (zījīn liúdòng) - Lưu chuyển tiền tệ
  39. 透明度 (tòumíngdù) - Sự minh bạch
  40. 预算 (yùsuàn) - Dự toán
  41. 往来账 (wǎnglái zhàng) - Sổ cái công nợ
  42. 财产 (cáichǎn) - Tài sản
  43. 负债 (fùzhài) - Nợ phải trả
  44. 所得税 (suǒdé shuì) - Thuế thu nhập
  45. 会计师 (kuàijì shī) - Kế toán viên
  46. 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) - Tỉ lệ cân đối tài sản và nợ
  47. 会计制度 (kuàijì zhìdù) - Hệ thống kế toán
  48. 费用报销 (fèiyòng bàoxiāo) - Hoàn trả chi phí
  49. 折旧费 (zhéjiù fèi) - Chi phí hao mòn
  50. 现金账户 (xiànjīn zhànghù) - Tài khoản tiền mặt
  51. 银行对账单 (yínháng duìzhàng dān) - Sổ nhật ký ngân hàng
  52. 会计制度改革 (kuàijì zhìdù gǎigé) - Cải cách hệ thống kế toán
  53. 利润分配 (lìrùn fēnpèi) - Phân phối lợi nhuận
  54. 财务分析 (cáiwù fēnxi) - Phân tích tài chính
  55. 增值税 (zēngzhí shuì) - Thuế giá trị gia tăng
  56. 所得税率 (suǒdé shuì lǜ) - Thuế suất thu nhập
  57. 税前利润 (shuìqián lìrùn) - Lợi nhuận trước thuế
  58. 税后利润 (shuìhòu lìrùn) - Lợi nhuận sau thuế
  59. 固定资产 (gùdìng zīchǎn) - Tài sản cố định
  60. 流动资产 (liúdòng zīchǎn) - Tài sản lưu động
  61. 资本 (zīběn) - Vốn
  62. 利息费用 (lìxī fèiyòng) - Chi phí lãi suất
  63. 预收款 (yùshōu kuǎn) - Tiền trả trước nhận
  64. 预付款 (yùfù kuǎn) - Tiền trả trước trả
  65. 费用预算 (fèiyòng yùsuàn) - Dự toán chi phí
  66. 资本成本 (zīběn chéngběn) - Chi phí vốn
  67. 汇兑损失 (huìduì sǔnshī) - Thiệt hại do tỷ giá hối đoái
  68. 现金流量 (xiànjīn liúliàng) - Dòng tiền mặt
  69. 资产负债表分析 (zīchǎn fùzhài biǎo fēnxi) - Phân tích bảng cân đối kế toán
  70. 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) - Quản lý tài chính
  71. 会计估计 (kuàijì gūjì) - Ước lượng kế toán
  72. 净资产 (jìng zīchǎn) - Tổng tài sản ròng
  73. 坏账准备 (huài zhàng zhǔnbèi) - Dự trữ nợ xấu
  74. 会计程序 (kuàijì chéngxù) - Quy trình kế toán
  75. 盈亏表 (yíngkuī biǎo) - Bảng lỗ lãi
  76. 报废资产 (bàofèi zīchǎn) - Tài sản hủy
  77. 期初余额 (qīchū yú'é) - Số dư đầu kỳ
  78. 待摊费用 (dàitān fèiyòng) - Chi phí phân bổ
  79. 期末余额 (qīmò yú'é) - Số dư cuối kỳ
  80. 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) - Tình hình tài chính
  81. 预计负债 (yùjì fùzhài) - Nợ dự kiến
  82. 财务报告 (cáiwù bàogào) - Báo cáo tài chính
  83. 会计核算 (kuàijì hésuàn) - Kế toán quyết toán
  84. 经济效益 (jīngjì xiàoyì) - Hiệu suất kinh tế
  85. 会计制度体系 (kuàijì zhìdù tǐxì) - Hệ thống kế toán
  86. 外币兑换损失 (wàibì duìhuàn sǔnshī) - Thiệt hại do hối đoái ngoại tệ
  87. 固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) - Dọn dẹp tài sản cố định
  88. 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) - Thực hiện dự toán
  89. 资本公积 (zīběn gōngjī) - Quỹ cổ phần
  90. 税收政策 (shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế
  91. 摊销费用 (tānxiāo fèiyòng) - Chi phí phân bổ
  92. 会计监管 (kuàijì jiānguǎn) - Quản lý giám sát kế toán
  93. 摊销期限 (tānxiāo qīxiàn) - Thời hạn phân bổ
  94. 会计核对 (kuàijì hédùi) - Kiểm tra kế toán
  95. 期末调整 (qīmò tiáozhěng) - Điều chỉnh cuối kỳ
  96. 资产负债表总结 (zīchǎn fùzhài biǎo zǒngjié) - Tổng kết bảng cân đối kế toán
  97. 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) - Hao mòn tài sản cố định
  98. 待摊费用摊销 (dàitān fèiyòng tānxiāo) - Phân bổ chi phí phân bổ
  99. 预付账款 (yùfù zhàngkuǎn) - Nợ phải trả trước
  100. 财务审计 (cáiwù shěnjì) - Kiểm toán tài chính
  101. 成本核算 (chéngběn hésuàn) - Phân tích chi phí
  102. 税收申报 (shuìshōu shēnbào) - Báo cáo thuế
  103. 会计账簿 (kuàijì zhàngbù) - Sổ sách kế toán
  104. 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) - Lợi suất đầu tư
  105. 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) - Chỉ số tài chính
  106. 坏账准备金 (huài zhàng zhǔnbèijīn) - Quỹ dự trữ nợ xấu
  107. 预测财务状况 (yùcè cáiwù zhuàngkuàng) - Dự đoán tình hình tài chính
  108. 利润分配政策 (lìrùn fēnpèi zhèngcè) - Chính sách phân phối lợi nhuận
  109. 货币兑换损失 (huòbì duìhuàn sǔnshī) - Thiệt hại do tỷ giá hối đoái
  110. 现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) - Quản lý tiền mặt
  111. 会计软件 (kuàijì ruǎnjiàn) - Phần mềm kế toán
  112. 应收账款 (yìngshōu zhàngkuǎn) - Nợ phải thu
  113. 财务预测 (cáiwù yùcè) - Dự báo tài chính
  114. 固定资产清理损失 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ sǔnshī) - Thiệt hại do dọn dẹp tài sản cố định
  115. 会计职业道德 (kuàijì zhíyè dàodé) - Đạo đức nghề nghiệp kế toán
  116. 资产负债表审核 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnhé) - Kiểm định bảng cân đối kế toán
  117. 企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) - Tiêu chuẩn kế toán doanh nghiệp
  118. 利润归属 (lìrùn guīshǔ) - Phân phối lợi nhuận
  119. 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxi) - Phân tích báo cáo tài chính
  120. 资本运作 (zīběn yùnzuò) - Hoạt động vốn
  121. 会计信息披露 (kuàijì xìnxī pīlù) - Tiết lộ thông tin kế toán
  122. 投资会计 (tóuzī kuàijì) - Kế toán đầu tư
  123. 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) - Lập kế hoạch thuế
  124. 固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) - Đầu tư tài sản cố định
  125. 制定会计政策 (zhìdìng kuàijì zhèngcè) - Thiết lập chính sách kế toán
  126. 预测现金流量 (yùcè xiànjīn liúliàng) - Dự đoán dòng tiền mặt
  127. 财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) - Báo cáo kiểm toán tài chính
  128. 会计核算基础 (kuàijì hésuàn jīchǔ) - Cơ sở kế toán
  129. 固定资产折旧政策 (gùdìng zīchǎn zhéjiù zhèngcè) - Chính sách hao mòn tài sản cố định
  130. 透明财务 (tòumíng cáiwù) - Tài chính minh bạch
  131. 税前盈利 (shuìqián yínglì) - Lợi nhuận trước thuế
  132. 税后盈利 (shuìhòu yínglì) - Lợi nhuận sau thuế
  133. 会计估价 (kuàijì gūjià) - Ước lượng giá trị kế toán
  134. 固定资产净值 (gùdìng zīchǎn jìngzhí) - Giá trị ròng của tài sản cố định
  135. 财务会计 (cáiwù kuàijì) - Kế toán tài chính
  136. 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) - Dự báo dòng tiền mặt
  137. 税收优惠 (shuìshōu yōuhuì) - Ưu đãi thuế
  138. 财务分析报告 (cáiwù fēnxi bàogào) - Báo cáo phân tích tài chính
  139. 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxi) - Phân tích hiệu suất chi phí
  140. 会计准则体系 (kuàijì zhǔnzé tǐxì) - Hệ thống tiêu chuẩn kế toán
  141. 利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng'àn) - Kế hoạch phân phối lợi nhuận
  142. 税务合规 (shuìwù héguī) - Tuân thủ thuế
  143. 财务报告审核 (cáiwù bàogào shěnhé) - Kiểm định báo cáo tài chính
  144. 透明度要求 (tòumíngdù yāoqiú) - Yêu cầu tính minh bạch
  145. 会计体制改革 (kuàijì tǐzhì gǎigé) - Cải cách chế độ kế toán
  146. 税收管理 (shuìshōu guǎnlǐ) - Quản lý thuế
  147. 企业盈亏 (qǐyè yíngkuī) - Lãi lỗ doanh nghiệp
  148. 利润表分析 (lìrùn biǎo fēnxi) - Phân tích bảng lợi nhuận
  149. 会计核算原则 (kuàijì hésuàn yuánzé) - Nguyên tắc kế toán
  150. 资产负债表调整 (zīchǎn fùzhài biǎo tiáozhěng) - Điều chỉnh bảng cân đối kế toán
  151. 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) - Rủi ro tài chính
  152. 资产负债表编制 (zīchǎn fùzhài biǎo biānzhì) - Lập bảng cân đối kế toán
  153. 会计政策选择 (kuàijì zhèngcè xuǎnzé) - Lựa chọn chính sách kế toán
  154. 税收政策变化 (shuìshōu zhèngcè biànhuà) - Biến đổi chính sách thuế
  155. 现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) - Quản lý dòng tiền mặt
  156. 会计估值方法 (kuàijì gūzhí fāngfǎ) - Phương pháp ước lượng giá trị kế toán
  157. 成本核算系统 (chéngběn hésuàn xìtǒng) - Hệ thống phân tích chi phí
  158. 财务报告披露 (cáiwù bàogào pīlù) - Tiết lộ báo cáo tài chính
  159. 税收规划 (shuìshōu guīhuà) - Kế hoạch thuế
  160. 会计职责 (kuàijì zhízé) - Trách nhiệm kế toán
  161. 投资回报分析 (tóuzī huíbào fēnxi) - Phân tích lợi suất đầu tư
  162. 会计法规 (kuàijì fǎguī) - Pháp luật kế toán
  163. 会计软件应用 (kuàijì ruǎnjiàn yìngyòng) - Ứng dụng phần mềm kế toán
  164. 固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) - Quản lý tài sản cố định
  165. 财务指标分析 (cáiwù zhǐbiāo fēnxi) - Phân tích chỉ số tài chính
  166. 费用控制 (fèiyòng kòngzhì) - Kiểm soát chi phí
  167. 预付账款核销 (yùfù zhàngkuǎn hēxiāo) - Hủy bỏ nợ phải trả trước
  168. 资产负债表格式 (zīchǎn fùzhài biǎo géshì) - Định dạng bảng cân đối kế toán
  169. 税收政策解读 (shuìshōu zhèngcè jiědú) - Giải đọc chính sách thuế
  170. 透明度原则 (tòumíngdù yuánzé) - Nguyên tắc minh bạch
  171. 会计核算软件 (kuàijì hésuàn ruǎnjiàn) - Phần mềm kế toán
  172. 利润总额 (lìrùn zǒng'é) - Tổng lợi nhuận
  173. 资产负债表审计 (zīchǎn fùzhài biǎo shěnjì) - Kiểm toán bảng cân đối kế toán
  174. 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) - Bảng dòng tiền mặt
  175. 财务预测模型 (cáiwù yùcè móxíng) - Mô hình dự báo tài chính
  176. 利润分配预案 (lìrùn fēnpèi yù'àn) - Kế hoạch phân phối lợi nhuận
  177. 财务风险管理 (cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro tài chính
  178. 会计核算流程 (kuàijì hésuàn liúchéng) - Quy trình phân tích kế toán
  179. 资本结构 (zīběn jiégòu) - Cấu trúc vốn
  180. 税务法规 (shuìwù fǎguī) - Pháp luật thuế
  181. 投资收益 (tóuzī shōuyì) - Lợi nhuận đầu tư
  182. 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) - Hệ thống thông tin kế toán
  183. 固定资产清理程序 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ chéngxù) - Quy trình dọn dẹp tài sản cố định
  184. 财务分析技巧 (cáiwù fēnxi jìqiǎo) - Kỹ thuật phân tích tài chính
  185. 利润分配原则 (lìrùn fēnpèi yuánzé) - Nguyên tắc phân phối lợi nhuận
  186. 资产负债表解读 (zīchǎn fùzhài biǎo jiědú) - Giải đọc bảng cân đối kế toán
  187. 企业所得税 (qǐyè suǒdé shuì) - Thuế thu nhập doanh nghiệp
  188. 会计信息透明度 (kuàijì xìnxī tòumíngdù) - Tính minh bạch của thông tin kế toán
  189. 税务合规审计 (shuìwù héguī shěnjì) - Kiểm toán tuân thủ thuế
  190. 利润分配报告 (lìrùn fēnpèi bàogào) - Báo cáo phân phối lợi nhuận
  191. 会计政策解读 (kuàijì zhèngcè jiědú) - Giải đọc chính sách kế toán
  192. 资产减值准备 (zīchǎn jiǎnzhí zhǔnbèi) - Dự trữ giảm giá tài sản
  193. 税收征管 (shuìshōu zhēngguǎn) - Quản lý thuế
  194. 企业所得税率 (qǐyè suǒdé shuì lǜ) - Thuế suất thu nhập doanh nghiệp
  195. 财务管理制度 (cáiwù guǎnlǐ zhìdù) - Hệ thống quản lý tài chính
  196. 利润表编制 (lìrùn biǎo biānzhì) - Lập bảng lợi nhuận
  197. 现金流量表编制 (xiànjīn liúliàng biǎo biānzhì) - Lập bảng dòng tiền mặt
  198. 财务状况分析 (cáiwù zhuàngkuàng fēnxi) - Phân tích tình hình tài chính
  199. 会计信息管理 (kuàijì xìnxī guǎnlǐ) - Quản lý thông tin kế toán
  200. 投资回报率计算 (tóuzī huíbào lǜ jìsuàn) - Tính toán lợi suất đầu tư
  201. 企业所得税申报 (qǐyè suǒdé shuì shēnbào) - Báo cáo thuế thu nhập doanh nghiệp
  202. 税收筹划 (shuìshōu chóuhuà) - Kế hoạch thuế
  203. 会计制度设计 (kuàijì zhìdù shèjì) - Thiết kế hệ thống kế toán
  204. 财务分析工具 (cáiwù fēnxi gōngjù) - Công cụ phân tích tài chính
  205. 利润表格式 (lìrùn biǎo géshì) - Định dạng bảng lợi nhuận
  206. 固定资产投资分析 (gùdìng zīchǎn tóuzī fēnxi) - Phân tích đầu tư tài sản cố định
  207. 会计核算基础 (kuàijì hésuàn jīchǔ) - Cơ sở phân tích kế toán
  208. 会计估值 (kuàijì gūzhí) - Ước lượng giá trị kế toán
  209. 透明度 (tòumíngdù) - Tính minh bạch
  210. 会计信息 (kuàijì xìnxī) - Thông tin kế toán
  211. 资产减值 (zīchǎn jiǎnzhí) - Giảm giá tài sản
  212. 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) - Báo cáo tài chính
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu phần 3
  1. 进口 (jìnkǒu) - Nhập khẩu
  2. 出口 (chūkǒu) - Xuất khẩu
  3. 报关 (bàoguān) - Khai báo hải quan
  4. 报检 (bàojiǎn) - Khai báo kiểm tra
  5. 关税 (guānshuì) - Thuế quan
  6. 退税 (tuìshuì) - Hoàn thuế
  7. 进口商 (jìnkǒushāng) - Nhà nhập khẩu
  8. 出口商 (chūkǒushāng) - Nhà xuất khẩu
  9. 装运 (zhuāngyùn) - Giao hàng, vận chuyển
  10. 港口 (gǎngkǒu) - Cảng
  11. 船运 (chuányùn) - Vận chuyển bằng đường biển
  12. 空运 (kōngyùn) - Vận chuyển bằng đường hàng không
  13. 贸易商 (màoyìshāng) - Thương nhân, doanh nghiệp thương mại
  14. 发票 (fāpiào) - Hóa đơn
  15. 付款 (fùkuǎn) - Thanh toán
  16. 结汇 (jiéhuì) - Chuyển đổi ngoại tệ
  17. 结算 (jiésuàn) - Thanh toán, giải ngân
  18. 运输成本 (yùnshū chéngběn) - Chi phí vận chuyển
  19. 保险费 (bǎoxiǎnfèi) - Phí bảo hiểm
  20. 关税免税 (guānshuì miǎnshuì) - Miễn thuế quan
  21. 进口关税率 (jìnkǒu guānshuìlǜ) - Thuế suất nhập khẩu
  22. 出口关税率 (chūkǒu guānshuìlǜ) - Thuế suất xuất khẩu
  23. 进口手续 (jìnkǒu shǒuxù) - Thủ tục nhập khẩu
  24. 出口手续 (chūkǒu shǒuxù) - Thủ tục xuất khẩu
  25. 进口许可证 (jìnkǒu xǔkězhèng) - Giấy phép nhập khẩu
  26. 出口许可证 (chūkǒu xǔkězhèng) - Giấy phép xuất khẩu
  27. 贸易合同 (màoyì hétong) - Hợp đồng thương mại
  28. 结汇率 (jiéhuì lǜ) - Tỷ giá chuyển đổi ngoại tệ
  29. 外汇储备 (wàihuì chǔbèi) - Dự trữ ngoại tệ
  30. 汇率风险 (huìlǜ fēngxiǎn) - Rủi ro tỷ giá
  31. 进口数量 (jìnkǒu shùliàng) - Số lượng nhập khẩu
  32. 出口数量 (chūkǒu shùliàng) - Số lượng xuất khẩu
  33. 离岸价 (lí'àn jià) - Giá ngoại quốc
  34. 港杂费 (gǎngzáfèi) - Chi phí cảng
  35. 单证 (dānzhèng) - Chứng từ
  36. 海关监管 (hǎiguān jiānguǎn) - Quản lý hải quan
  37. 退货 (tuìhuò) - Trả hàng
  38. 进口税收政策 (jìnkǒu shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế nhập khẩu
  39. 出口税收政策 (chūkǒu shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế xuất khẩu
  40. 贸易逆差 (màoyì nìchā) - Thâm hậu thương mại
  41. 境外支付 (jìngwài zhīfù) - Thanh toán ở nước ngoài
  42. 跨境电商 (kuàjìng diànshāng) - Thương mại điện tử quốc tế
  43. 进口关税减免 (jìnkǒu guānshuì jiǎnmiǎn) - Miễn giảm thuế nhập khẩu
  44. 出口退税 (chūkǒu tuìshuì) - Hoàn thuế xuất khẩu
  45. 贸易差额 (màoyì chā'é) - Số dư thương mại
  46. 进出口商会计 (jìn chūkǒu shāng kuàijì) - Kế toán doanh nghiệp xuất nhập khẩu
  47. 出口信用证 (chūkǒu xìnyòngzhèng) - Thẻ tín dụng xuất khẩu
  48. 起运港 (qǐ yùn gǎng) - Cảng xuất phát
  49. 港口费用 (gǎngkǒu fèiyòng) - Chi phí cảng
  50. 港口服务费 (gǎngkǒu fúwù fèi) - Phí dịch vụ cảng
  51. 货物保险 (huòwù bǎoxiǎn) - Bảo hiểm hàng hóa
  52. 滞期费 (zhìqī fèi) - Phí lưu trữ
  53. 装箱单 (zhuāngxiāng dān) - Phiếu đóng gói
  54. 装货 (zhuānghuò) - Bốc xếp hàng hóa
  55. 装卸费 (zhuāngxiè fèi) - Phí bốc xếp
  56. 码头费 (mǎtóu fèi) - Phí cảng
  57. 船运保险 (chuányùn bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển biển
  58. 空运保险 (kōngyùn bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển hàng không
  59. 国际商务 (guójì shāngwù) - Kinh doanh quốc tế
  60. 退运费 (tuì yùn fèi) - Phí hoàn trả vận chuyển
  61. 信用证 (xìnyòngzhèng) - Thẻ tín dụng
  62. 支付条件 (zhīfù tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán
  63. 进出口商品编码 (jìn chūkǒu shāngpǐn biānmǎ) - Mã hóa hàng hóa xuất nhập khẩu
  64. 贸易条款 (màoyì tiáokuǎn) - Điều khoản thương mại
  65. 海关征税 (hǎiguān zhēngshuì) - Thuế quan hải quan
  66. 税率调整 (shuìlǜ tiáozhěng) - Điều chỉnh thuế suất
  67. 结算货币 (jiésuàn huòbì) - Đơn vị thanh toán
  68. 进口额 (jìnkǒu é) - Giá trị nhập khẩu
  69. 出口额 (chūkǒu é) - Giá trị xuất khẩu
  70. 退货手续费 (tuìhuò shǒuxùfèi) - Phí thủ tục trả hàng
  71. 发货通知 (fāhuò tōngzhī) - Thông báo giao hàng
  72. 保函 (bǎohán) - Thư bảo lãnh
  73. 合同履行 (hétong lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng
  74. 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán
  75. 运费 (yùnfèi) - Phí vận chuyển
  76. 运输文件 (yùnshū wénjiàn) - Chứng từ vận chuyển
  77. 出口报关单 (chūkǒu bàoguān dān) - Phiếu khai báo xuất khẩu
  78. 货物检验 (huòwù jiǎnyàn) - Kiểm tra hàng hóa
  79. 退款 (tuìkuǎn) - Hoàn tiền
  80. 汇款手续费 (huìkuǎn shǒuxùfèi) - Phí chuyển khoản
  81. 保险单 (bǎoxiǎn dān) - Hóa đơn bảo hiểm
  82. 报价单 (bàojià dān) - Bảng báo giá
  83. 进口配额 (jìnkǒu pèi'é) - Hạn mức nhập khẩu
  84. 出口配额 (chūkǒu pèi'é) - Hạn mức xuất khẩu
  85. 委托运输 (wěituō yùnshū) - Vận chuyển theo đơn đặt hàng
  86. 出口退税政策 (chūkǒu tuìshuì zhèngcè) - Chính sách hoàn thuế xuất khẩu
  87. 离岸费用 (lí'àn fèiyòng) - Chi phí ngoại quốc
  88. 增值税 (zēngzhí shuì) - Thuế giá trị gia tăng
  89. 关税分类 (guānshuì fēnlèi) - Phân loại thuế quan
  90. 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) - Phương thức thanh toán
  91. 起运地 (qǐ yùn dì) - Nơi xuất phát
  92. 进口商业发票 (jìnkǒu shāngyè fāpiào) - Hóa đơn thương mại nhập khẩu
  93. 出口商业发票 (chūkǒu shāngyè fāpiào) - Hóa đơn thương mại xuất khẩu
  94. 价格条款 (jiàgé tiáokuǎn) - Điều khoản giá
  95. 贸易伙伴 (màoyì huǒbàn) - Đối tác thương mại
  96. 出口许可证 (chūkǒu xǔkě zhèng) - Giấy phép xuất khẩu
  97. 进口许可证 (jìnkǒu xǔkě zhèng) - Giấy phép nhập khẩu
  98. 贸易协定 (màoyì xiédìng) - Hiệp định thương mại
  99. 口岸检验 (kǒu'àn jiǎnyàn) - Kiểm tra tại cửa khẩu
  100. 退税申请 (tuìshuì shēnqǐng) - Đơn đề nghị hoàn thuế
  101. 贸易政策 (màoyì zhèngcè) - Chính sách thương mại
  102. 境内销售 (jìngnèi xiāoshòu) - Bán hàng trong nước
  103. 进口手续费 (jìnkǒu shǒuxù fèi) - Phí thủ tục nhập khẩu
  104. 出口手续费 (chūkǒu shǒuxù fèi) - Phí thủ tục xuất khẩu
  105. 离岸公司 (lí'àn gōngsī) - Công ty ngoại quốc
  106. 无形资产 (wúxíng zīchǎn) - Tài sản vô hình
  107. 保税区 (bǎoshuì qū) - Khu vực miễn thuế
  108. 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển
  109. 运输合同 (yùnshū hétong) - Hợp đồng vận chuyển
  110. 进口税率 (jìnkǒu shuìlǜ) - Thuế suất nhập khẩu
  111. 出口税率 (chūkǒu shuìlǜ) - Thuế suất xuất khẩu
  112. 价格条款 (jiàgé tiáokuǎn) - Điều khoản giá cả
  113. 信用证付款 (xìnyòngzhèng fùkuǎn) - Thanh toán qua thẻ tín dụng
  114. 税收豁免 (shuìshōu huòmiǎn) - Miễn thuế
  115. 关税退还 (guānshuì tuìhuán) - Hoàn thuế quan
  116. 关税减让 (guānshuì jiǎnràng) - Giảm thuế quan
  117. 贸易保护主义 (màoyì bǎohù zhǔyì) - Bảo hộ thương mại
  118. 报关单 (bàoguān dān) - Phiếu khai báo hải quan
  119. 进口限额 (jìnkǒu xiàn'é) - Giới hạn nhập khẩu
  120. 出口限额 (chūkǒu xiàn'é) - Giới hạn xuất khẩu
  121. 贸易赤字 (màoyì chìzì) - Thâm hậu thương mại
  122. 进口商标 (jìnkǒu shāngbiāo) - Nhãn hiệu nhập khẩu
  123. 出口商标 (chūkǒu shāngbiāo) - Nhãn hiệu xuất khẩu
  124. 清关 (qīng guān) - Hoàn tất thủ tục hải quan
  125. 交付 (jiāofù) - Giao hàng
  126. 贸易争端 (màoyì zhēngduān) - Xung đột thương mại
  127. 集装箱 (jízhuāngxiāng) - Container
  128. 进口代理商 (jìnkǒu dàilǐshāng) - Đại lý nhập khẩu
  129. 出口代理商 (chūkǒu dàilǐshāng) - Đại lý xuất khẩu
  130. 双边贸易 (shuāngbiān màoyì) - Thương mại song phương
  131. 多边贸易 (duōbiān màoyì) - Thương mại đa phương
  132. 垄断 (lǒngduàn) - Độc quyền
  133. 进口关税豁免 (jìnkǒu guānshuì huòmiǎn) - Miễn thuế quan nhập khẩu
  134. 出口关税豁免 (chūkǒu guānshuì huòmiǎn) - Miễn thuế quan xuất khẩu
  135. 付款通知 (fùkuǎn tōngzhī) - Thông báo thanh toán
  136. 进口清单 (jìnkǒu qīngdān) - Danh sách nhập khẩu
  137. 出口清单 (chūkǒu qīngdān) - Danh sách xuất khẩu
  138. 结汇申请 (jiéhuì shēnqǐng) - Đơn đề nghị chuyển đổi ngoại tệ
  139. 滞期费用 (zhìqī fèiyòng) - Chi phí trễ hạn
  140. 委托书 (wěituō shū) - Đơn đặt hàng
  141. 退税政策 (tuìshuì zhèngcè) - Chính sách hoàn thuế
  142. 汇兑损失 (huìduì sǔnshī) - Lỗ do chuyển đổi ngoại tệ
  143. 进口监管 (jìnkǒu jiānguǎn) - Quản lý nhập khẩu
  144. 出口监管 (chūkǒu jiānguǎn) - Quản lý xuất khẩu
  145. 进口商务发票 (jìnkǒu shāngwù fāpiào) - Hóa đơn thương mại nhập khẩu
  146. 出口商务发票 (chūkǒu shāngwù fāpiào) - Hóa đơn thương mại xuất khẩu
  147. 退货政策 (tuìhuò zhèngcè) - Chính sách đổi trả hàng
  148. 进口仓储费 (jìnkǒu cāngchǔ fèi) - Phí lưu kho nhập khẩu
  149. 出口仓储费 (chūkǒu cāngchǔ fèi) - Phí lưu kho xuất khẩu
  150. 商业发票 (shāngyè fāpiào) - Hóa đơn thương mại
  151. 供应商 (gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp
  152. 采购订单 (cǎigòu dìngdān) - Đơn đặt hàng
  153. 收据 (shōujù) - Biên lai
  154. 付款通知书 (fùkuǎn tōngzhīshū) - Thông báo thanh toán
  155. 税收政策 (shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế
  156. 商检 (shāngjiǎn) - Kiểm tra hàng hóa
  157. 退款政策 (tuìkuǎn zhèngcè) - Chính sách hoàn tiền
  158. 贸易途径 (màoyì tújìng) - Kênh thương mại
  159. 拖欠款项 (tuōqiàn kuǎnxiàng) - Nợ thanh toán
  160. 货到付款 (huò dào fùkuǎn) - Thanh toán khi nhận hàng
  161. 进口税金 (jìnkǒu shuìjīn) - Thuế nhập khẩu
  162. 出口税金 (chūkǒu shuìjīn) - Thuế xuất khẩu
  163. 货款结算 (huòkuǎn jiésuàn) - Thanh toán hàng hóa
  164. 出口报关手续 (chūkǒu bàoguān shǒuxù) - Thủ tục khai báo xuất khẩu
  165. 进口报关手续 (jìnkǒu bàoguān shǒuxù) - Thủ tục khai báo nhập khẩu
  166. 退货单 (tuìhuò dān) - Phiếu đề nghị trả hàng
  167. 进口发票 (jìnkǒu fāpiào) - Hóa đơn nhập khẩu
  168. 出口发票 (chūkǒu fāpiào) - Hóa đơn xuất khẩu
  169. 退货通知 (tuìhuò tōngzhī) - Thông báo đề nghị trả hàng
  170. 信用证开证 (xìnyòngzhèng kāizhèng) - Mở thẻ tín dụng
  171. 进口数量限制 (jìnkǒu shùliàng xiànzhì) - Hạn chế số lượng nhập khẩu
  172. 出口数量限制 (chūkǒu shùliàng xiànzhì) - Hạn chế số lượng xuất khẩu
  173. 汇兑损益 (huìduì sǔnyì) - Lợi nhuận (lỗ) từ chuyển đổi ngoại tệ
  174. 进口审批 (jìnkǒu shěnpī) - Phê duyệt nhập khẩu
  175. 出口审批 (chūkǒu shěnpī) - Phê duyệt xuất khẩu
  176. 进口检验 (jìnkǒu jiǎnyàn) - Kiểm tra hàng nhập khẩu
  177. 出口检验 (chūkǒu jiǎnyàn) - Kiểm tra hàng xuất khẩu
  178. 退货费用 (tuìhuò fèiyòng) - Chi phí trả hàng
  179. 离岸价格 (lí'àn jiàgé) - Giá ngoại quốc
  180. 进口贸易商 (jìnkǒu màoyì shāng) - Thương nhân nhập khẩu
  181. 出口报检 (chūkǒu bàojiǎn) - Khai báo kiểm tra xuất khẩu
  182. 进口报检 (jìnkǒu bàojiǎn) - Khai báo kiểm tra nhập khẩu
  183. 采购合同 (cǎigòu hétong) - Hợp đồng mua hàng
  184. 销售合同 (xiāoshòu hétong) - Hợp đồng bán hàng
  185. 发货日期 (fāhuò rìqī) - Ngày giao hàng
  186. 到货日期 (dàohuò rìqī) - Ngày nhận hàng
  187. 境外销售 (jìngwài xiāoshòu) - Bán hàng ngoại quốc
  188. 代理商 (dàilǐ shāng) - Đại lý
  189. 托运单 (tuōyùn dān) - Phiếu gửi hàng
  190. 出口退税单 (chūkǒu tuìshuì dān) - Phiếu hoàn thuế xuất khẩu
  191. 支付宝 (zhīfùbǎo) - Alipay
  192. 跨境支付 (kuàjìng zhīfù) - Thanh toán quốc tế
  193. 保税仓库 (bǎoshuì cāngkù) - Kho miễn thuế
  194. 国际贸易 (guójì màoyì) - Thương mại quốc tế
  195. 手续费 (shǒuxùfèi) - Phí thủ tục
  196. 交货日期 (jiāohuò rìqī) - Ngày giao hàng
  197. 退运费用 (tuì yùn fèiyòng) - Chi phí hoàn trả vận chuyển
  198. 商品清单 (shāngpǐn qīngdān) - Danh sách hàng hóa
  199. 货运公司 (huòyùn gōngsī) - Công ty vận chuyển
  200. 出口税金退还 (chūkǒu shuìjīn tuìhuán) - Hoàn thuế xuất khẩu
  201. 资金流动 (zījīn liúdòng) - Luồng tiền
  202. 进出口贸易平衡 (jìn chūkǒu màoyì pínghéng) - Cân đối thương mại
  203. 仓储费用 (cāngchǔ fèiyòng) - Chi phí lưu kho
  204. 唛头 (màtóu) - Dấu hiệu hàng hóa
  205. 海关审批 (hǎiguān shěnpī) - Phê duyệt hải quan
  206. 滞期费率 (zhìqī fèilǜ) - Tỷ lệ chi phí trễ hạn
  207. 电子商务 (diànzǐ shāngwù) - Thương mại điện tử
  208. 报告期 (bàogào qī) - Kỳ báo cáo
  209. 税收政策变化 (shuìshōu zhèngcè biànhuà) - Biến động chính sách thuế
  210. 信用证期限 (xìnyòngzhèng qīxiàn) - Hạn mức thẻ tín dụng
  211. 汇率浮动 (huìlǜ fúdòng) - Biến động tỷ giá
  212. 贸易伙伴关系 (màoyì huǒbàn guānxì) - Mối quan hệ thương mại
  213. 收款方信息 (shōukuǎn fāng xìnxī) - Thông tin người nhận thanh toán
  214. 付款方信息 (fùkuǎn fāng xìnxī) - Thông tin người thanh toán
  215. 国际货币基金组织 (guójì huòbì jījīn zǔzhī) - Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
  216. 商业银行 (shāngyè yínháng) - Ngân hàng thương mại
  217. 出口退货手续 (chūkǒu tuìhuò shǒuxù) - Thủ tục trả hàng xuất khẩu
  218. 进口退货手续 (jìnkǒu tuìhuò shǒuxù) - Thủ tục trả hàng nhập khẩu
  219. 进口商品税率 (jìnkǒu shāngpǐn shuìlǜ) - Thuế suất hàng hóa nhập khẩu
  220. 出口商品税率 (chūkǒu shāngpǐn shuìlǜ) - Thuế suất hàng hóa xuất khẩu
  221. 关税计算 (guānshuì jìsuàn) - Tính toán thuế quan
  222. 原产地证明书 (yuánchǎndì zhèngmíngshū) - Chứng nhận xuất xứ
  223. 进口商品分类 (jìnkǒu shāngpǐn fēnlèi) - Phân loại hàng hóa nhập khẩu
  224. 出口商品分类 (chūkǒu shāngpǐn fēnlèi) - Phân loại hàng hóa xuất khẩu
  225. 保税物流 (bǎoshuì wùliú) - Dịch vụ vận chuyển miễn thuế
  226. 船务费用 (chuánwù fèiyòng) - Chi phí vận chuyển đường biển
  227. 空运费用 (kōngyùn fèiyòng) - Chi phí vận chuyển hàng không
  228. 港口管理费 (gǎngkǒu guǎnlǐ fèi) - Phí quản lý cảng
  229. 出口关税政策 (chūkǒu guānshuì zhèngcè) - Chính sách thuế quan xuất khẩu
  230. 进口关税政策 (jìnkǒu guānshuì zhèngcè) - Chính sách thuế quan nhập khẩu
  231. 贸易合作协定 (màoyì hézuò xiédìng) - Hiệp định hợp tác thương mại
  232. 信用证费用 (xìnyòngzhèng fèiyòng) - Chi phí thẻ tín dụng
  233. 保险费用 (bǎoxiǎn fèiyòng) - Chi phí bảo hiểm
  234. 值班费用 (zhíbān fèiyòng) - Chi phí làm nhiệm vụ
  235. 外汇汇率 (wàihuì huìlǜ) - Tỷ giá hối đoái
  236. 商务发票 (shāngwù fāpiào) - Hóa đơn thương mại
  237. 进口手续费用 (jìnkǒu shǒuxù fèiyòng) - Chi phí thủ tục nhập khẩu
  238. 出口手续费用 (chūkǒu shǒuxù fèiyòng) - Chi phí thủ tục xuất khẩu
  239. 进口退税政策 (jìnkǒu tuìshuì zhèngcè) - Chính sách hoàn thuế nhập khẩu
  240. 供应链管理 (gōngyìng liàn guǎnlǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng
  241. 交货地点 (jiāohuò dìdiǎn) - Địa điểm giao hàng
  242. 装箱单 (zhuāngxiāng dān) - Danh sách đóng gói
  243. 出口手册 (chūkǒu shǒuběn) - Sổ xuất khẩu
  244. 进口手册 (jìnkǒu shǒuběn) - Sổ nhập khẩu
  245. 贸易战 (màoyì zhàn) - Chiến tranh thương mại
  246. 境外仓库 (jìngwài cāngkù) - Kho ngoại quốc
  247. 退货条款 (tuìhuò tiáokuǎn) - Điều khoản đổi trả hàng
  248. 进口权 (jìnkǒu quán) - Quyền nhập khẩu
  249. 出口权 (chūkǒu quán) - Quyền xuất khẩu
  250. 进口商标注册 (jìnkǒu shāngbiāo zhùcè) - Đăng ký nhãn hiệu nhập khẩu
  251. 出口商标注册 (chūkǒu shāngbiāo zhùcè) - Đăng ký nhãn hiệu xuất khẩu
  252. 商业信用报告 (shāngyè xìnyòng bàogào) - Báo cáo tín dụng thương mại
  253. 电子关务 (diànzǐ guānwù) - Hải quan điện tử
  254. 退货手续 (tuìhuò shǒuxù) - Thủ tục đổi trả hàng
  255. 进口代理费 (jìnkǒu dàilǐ fèi) - Chi phí đại lý nhập khẩu
  256. 出口检验检疫 (chūkǒu jiǎnyàn jiǎnyì) - Kiểm tra và kiểm dịch xuất khẩu
  257. 进口检验检疫 (jìnkǒu jiǎnyàn jiǎnyì) - Kiểm tra và kiểm dịch nhập khẩu
  258. 货运险 (huòyùn xiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  259. 进口单证 (jìnkǒu dānzhèng) - Chứng từ nhập khẩu
  260. 出口单证 (chūkǒu dānzhèng) - Chứng từ xuất khẩu
  261. 交付条件 (jiāofù tiáojiàn) - Điều kiện giao hàng
  262. 货运提单 (huòyùn tídān) - Vận đơn hàng hóa
  263. 供应链融资 (gōngyìng liàn róngzī) - Tài chính chuỗi cung ứng
  264. 国际货币 (guójì huòbì) - Tiền tệ quốc tế
  265. 通关手续 (tōngguān shǒuxù) - Thủ tục hải quan
  266. 供应链成本 (gōngyìng liàn chéngběn) - Chi phí chuỗi cung ứng
  267. 采购部门 (cǎigòu bùmén) - Bộ phận mua hàng
  268. 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) - Báo cáo tài chính
  269. 资金审计 (zījīn shěnjì) - Kiểm toán tài chính
  270. 保税手续 (bǎoshuì shǒuxù) - Thủ tục miễn thuế
  271. 汇款通知 (huìkuǎn tōngzhī) - Thông báo chuyển khoản
  272. 进口退税单 (jìnkǒu tuìshuì dān) - Phiếu hoàn thuế nhập khẩu
  273. 商品编码 (shāngpǐn biānmǎ) - Mã số hàng hóa
  274. 税收申报 (shuìshōu shēnbào) - Báo cáo thuế
  275. 货运港 (huòyùn gǎng) - Cảng vận chuyển
  276. 退货仓库 (tuìhuò cāngkù) - Kho đối trả hàng
  277. 报关手续 (bàoguān shǒuxù) - Thủ tục khai báo hải quan
  278. 委托运输 (wěituō yùnshū) - Dịch vụ vận chuyển theo ủy thác
  279. 出口税单 (chūkǒu shuì dān) - Hóa đơn thuế xuất khẩu
  280. 进口税单 (jìnkǒu shuì dān) - Hóa đơn thuế nhập khẩu
  281. 采购价 (cǎigòu jià) - Giá mua
  282. 销售价 (xiāoshòu jià) - Giá bán
  283. 信用保险 (xìnyòng bǎoxiǎn) - Bảo hiểm tín dụng
  284. 贸易凭证 (màoyì píngzhèng) - Chứng từ thương mại
  285. 离岸价 (lí'àn jià) - Giá ngoại quốc (FOB)
  286. 清关费用 (qīngguān fèiyòng) - Chi phí hoàn tất hải quan
  287. 进口货币 (jìnkǒu huòbì) - Tiền tệ nhập khẩu
  288. 出口运输 (chūkǒu yùnshū) - Vận chuyển xuất khẩu
  289. 进口运输 (jìnkǒu yùnshū) - Vận chuyển nhập khẩu
  290. 保税区 (bǎoshuì qū) - Khu miễn thuế
  291. 退货流程 (tuìhuò liúchéng) - Quy trình đổi trả hàng
  292. 贸易协商 (màoyì xiéshāng) - Đàm phán thương mại
  293. 供应链效益 (gōngyìng liàn xiàoyì) - Hiệu suất chuỗi cung ứng
  294. 拖欠付款 (tuōqiàn fùkuǎn) - Nợ thanh toán
  295. 贸易争端解决 (màoyì zhēngduān jiějué) - Giải quyết xung đột thương mại
  296. 跨境电商 (kuàjìng diànshāng) - Thương mại điện tử xuyên biên giới
  297. 进口关税计算 (jìnkǒu guānshuì jìsuàn) - Tính toán thuế quan nhập khẩu
  298. 出口关税计算 (chūkǒu guānshuì jìsuàn) - Tính toán thuế quan xuất khẩu
  299. 出口管理 (chūkǒu guǎnlǐ) - Quản lý xuất khẩu
  300. 进口管理 (jìnkǒu guǎnlǐ) - Quản lý nhập khẩu
  301. 退货原因 (tuìhuò yuányīn) - Lý do đổi trả hàng
  302. 进口合同 (jìnkǒu hétong) - Hợp đồng nhập khẩu
  303. 出口合同 (chūkǒu hétong) - Hợp đồng xuất khẩu
  304. 进口商 (jìnkǒu shāng) - Người nhập khẩu
  305. 出口商 (chūkǒu shāng) - Người xuất khẩu
  306. 采购预算 (cǎigòu yùsuàn) - Ngân sách mua hàng
  307. 退货责任 (tuìhuò zérèn) - Trách nhiệm đổi trả hàng
  308. 供应链协同 (gōngyìng liàn xiétóng) - Hợp tác chuỗi cung ứng
  309. 贸易数据 (màoyì shùjù) - Dữ liệu thương mại
  310. 货物追踪 (huòwù zhuīzōng) - Theo dõi hàng hóa
  311. 进口审计 (jìnkǒu shěnjì) - Kiểm toán nhập khẩu
  312. 出口审计 (chūkǒu shěnjì) - Kiểm toán xuất khẩu
  313. 供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) - Quản lý nhà cung cấp
  314. 采购渠道 (cǎigòu qúdào) - Kênh mua hàng
  315. 进口物流 (jìnkǒu wùliú) - Vận chuyển nhập khẩu
  316. 出口物流 (chūkǒu wùliú) - Vận chuyển xuất khẩu
  317. 商业往来 (shāngyè wǎnglái) - Giao dịch thương mại
  318. 退货损失 (tuìhuò sǔnshī) - Thiệt hại từ việc đổi trả hàng
  319. 汇兑费用 (huìduì fèiyòng) - Chi phí chuyển đổi ngoại tệ
  320. 进口费用 (jìnkǒu fèiyòng) - Chi phí nhập khẩu
  321. 出口费用 (chūkǒu fèiyòng) - Chi phí xuất khẩu
  322. 清关时间 (qīngguān shíjiān) - Thời gian hoàn tất hải quan
  323. 供应商协议 (gōngyìngshāng xiéyì) - Thỏa thuận với nhà cung cấp
  324. 出口保险 (chūkǒu bǎoxiǎn) - Bảo hiểm xuất khẩu
  325. 进口保险 (jìnkǒu bǎoxiǎn) - Bảo hiểm nhập khẩu
  326. 贸易合规性 (màoyì héguīxìng) - Tuân thủ quy tắc thương mại
  327. 信用风险 (xìnyòng fēngxiǎn) - Rủi ro tín dụng
  328. 进出口商会 (jìnchūkǒu shānghuì) - Hiệp hội thương nhân nhập xuất khẩu
  329. 贸易差异 (màoyì chāyì) - Chênh lệch thương mại
  330. 供应商资信 (gōngyìngshāng zīxìn) - Uy tín của nhà cung cấp
  331. 采购流程 (cǎigòu liúchéng) - Quy trình mua hàng
  332. 贸易商务 (màoyì shāngwù) - Thương mại kinh doanh
  333. 进口信用证 (jìnkǒu xìnyòngzhèng) - Thẻ tín dụng nhập khẩu
  334. 货物返还 (huòwù fǎnhuán) - Hoàn trả hàng hóa
  335. 贸易融资 (màoyì róngzī) - Tài chính thương mại
  336. 退货清单 (tuìhuò qīngdān) - Danh sách đổi trả hàng
  337. 进口权限 (jìnkǒu quánxiàn) - Quyền nhập khẩu
  338. 出口权限 (chūkǒu quánxiàn) - Quyền xuất khẩu
  339. 贸易报告 (màoyì bàogào) - Báo cáo thương mại
  340. 采购合规 (cǎigòu héguī) - Tuân thủ quy tắc mua hàng
  341. 进口手册 (jìnkǒu shǒuběn) - Hướng dẫn nhập khẩu
  342. 出口手册 (chūkǒu shǒuběn) - Hướng dẫn xuất khẩu
  343. 关税免除 (guānshuì miǎnchú) - Miễn thuế quan
  344. 进口权益 (jìnkǒu quányì) - Quyền lợi nhập khẩu
  345. 出口权益 (chūkǒu quányì) - Quyền lợi xuất khẩu
  346. 出口报价 (chūkǒu bàojià) - Báo giá xuất khẩu
  347. 进口报价 (jìnkǒu bàojià) - Báo giá nhập khẩu
  348. 出口贸易商 (chūkǒu màoyì shāng) - Thương nhân xuất khẩu
  349. 货款结算 (huòkuǎn jiésuàn) - Thanh toán tiền hàng
  350. 货款支付 (huòkuǎn zhīfù) - Thanh toán tiền hàng
  351. 付款条款 (fùkuǎn tiáokuǎn) - Điều khoản thanh toán
  352. 增值税 (zēngzhíshuì) - Thuế giá trị gia tăng
  353. 跨境贸易 (kuàjìng màoyì) - Thương mại xuyên biên giới
  354. 进口限制 (jìnkǒu xiànzhì) - Hạn chế nhập khẩu
  355. 出口限制 (chūkǒu xiànzhì) - Hạn chế xuất khẩu
  356. 退款手续 (tuìkuǎn shǒuxù) - Thủ tục hoàn tiền
  357. 贸易途径 (màoyì tújìng) - Lối đi thương mại
  358. 贸易风险 (màoyì fēngxiǎn) - Rủi ro thương mại
  359. 退货手续费 (tuìhuò shǒuxù fèi) - Phí đổi trả hàng
  360. 进口报关 (jìnkǒu bàoguān) - Khai báo hải quan nhập khẩu
  361. 出口报关 (chūkǒu bàoguān) - Khai báo hải quan xuất khẩu
  362. 进口额度 (jìnkǒu édù) - Hạn mức nhập khẩu
  363. 出口额度 (chūkǒu édù) - Hạn mức xuất khẩu
  364. 信用风险评估 (xìnyòng fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro tín dụng
  365. 进口退税 (jìnkǒu tuìshuì) - Hoàn thuế nhập khẩu
  366. 贸易差额统计 (màoyì chā'é tǒngjì) - Thống kê chênh lệch thương mại
  367. 供应商审核 (gōngyìngshāng shěnhé) - Đánh giá nhà cung cấp
  368. 货款付款条件 (huòkuǎn fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán tiền hàng
  369. 退货处理 (tuìhuò chǔlǐ) - Xử lý đổi trả hàng
  370. 进口代理费用 (jìnkǒu dàilǐ fèiyòng) - Chi phí đại lý nhập khẩu
  371. 出口代理费用 (chūkǒu dàilǐ fèiyòng) - Chi phí đại lý xuất khẩu
  372. 货物装运 (huòwù zhuāngyùn) - Gửi hàng
  373. 贸易数据分析 (màoyì shùjù fēnxī) - Phân tích dữ liệu thương mại
  374. 采购合同签订 (cǎigòu hétong qiāndìng) - Ký kết hợp đồng mua hàng
  375. 退货原因调查 (tuìhuò yuányīn diàochá) - Điều tra lý do đổi trả hàng
  376. 进口商品价格 (jìnkǒu shāngpǐn jiàgé) - Giá cả hàng hóa nhập khẩu
  377. 出口商品价格 (chūkǒu shāngpǐn jiàgé) - Giá cả hàng hóa xuất khẩu
  378. 贸易协定执行 (màoyì xiédìng zhíxíng) - Thực hiện hiệp định thương mại
  379. 供应链可追溯性 (gōngyìng liàn kě zhuīsùxìng) - Tính theo dõi được của chuỗi cung ứng
  380. 退货运费 (tuìhuò yùn fèi) - Chi phí vận chuyển đổi trả hàng
  381. 跨境电子支付 (kuàjìng diànzǐ zhīfù) - Thanh toán điện tử xuyên biên giới
  382. 采购决策 (cǎigòu juédá) - Quyết định mua hàng
  383. 贸易结算 (màoyì jiésuàn) - Giải quyết thanh toán thương mại
  384. 货物分类 (huòwù fēnlèi) - Phân loại hàng hóa
  385. 货物价值 (huòwù jiàzhí) - Giá trị hàng hóa
  386. 进口权威 (jìnkǒu quánwēi) - Quyền lực nhập khẩu
  387. 出口权威 (chūkǒu quánwēi) - Quyền lực xuất khẩu
  388. 进口管理体制 (jìnkǒu guǎnlǐ tǐzhì) - Hệ thống quản lý nhập khẩu
  389. 出口管理体制 (chūkǒu guǎnlǐ tǐzhì) - Hệ thống quản lý xuất khẩu
  390. 贸易法规 (màoyì fǎguī) - Pháp luật thương mại
  391. 出口许可 (chūkǒu xǔkě) - Giấy phép xuất khẩu
  392. 进口许可 (jìnkǒu xǔkě) - Giấy phép nhập khẩu
  393. 供应商风险评估 (gōngyìngshāng fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro của nhà cung cấp
  394. 货物交付 (huòwù jiāofù) - Giao hàng
  395. 进口成本 (jìnkǒu chéngběn) - Chi phí nhập khẩu
  396. 出口成本 (chūkǒu chéngběn) - Chi phí xuất khẩu
  397. 退货政策执行 (tuìhuò zhèngcè zhíxíng) - Thực hiện chính sách đổi trả hàng
  398. 供应链可持续性 (gōngyìng liàn kěchíxùxìng) - Bền vững trong chuỗi cung ứng
  399. 贸易商品价格 (màoyì shāngpǐn jiàgé) - Giá cả hàng hóa thương mại
  400. 货物运输保险 (huòwù yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  401. 进口报检 (jìnkǒu bàojiǎn) - Kiểm tra nhập khẩu
  402. 出口报检 (chūkǒu bàojiǎn) - Kiểm tra xuất khẩu
  403. 贸易政策调整 (màoyì zhèngcè tiáozhěng) - Điều chỉnh chính sách thương mại
  404. 退货流程优化 (tuìhuò liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình đổi trả hàng
  405. 供应商绩效评估 (gōngyìngshāng jìxiào pínggū) - Đánh giá hiệu suất của nhà cung cấp
  406. 贸易合规培训 (màoyì héguī péixùn) - Đào tạo tuân thủ quy tắc thương mại
  407. 贸易法规遵守 (màoyì fǎguī zūnshǒu) - Tuân thủ pháp luật thương mại
  408. 贸易风险管理 (màoyì fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro thương mại
  409. 贸易数据报告 (màoyì shùjù bàogào) - Báo cáo dữ liệu thương mại
  410. 出口退货处理 (chūkǒu tuìhuò chǔlǐ) - Xử lý đổi trả hàng xuất khẩu
  411. 进口退货处理 (jìnkǒu tuìhuò chǔlǐ) - Xử lý đổi trả hàng nhập khẩu
  412. 货物跟踪系统 (huòwù gēnzōng xìtǒng) - Hệ thống theo dõi hàng hóa
  413. 进口商品编码 (jìnkǒu shāngpǐn biānmǎ) - Mã số hàng hóa nhập khẩu
  414. 出口商品编码 (chūkǒu shāngpǐn biānmǎ) - Mã số hàng hóa xuất khẩu
  415. 贸易谈判 (màoyì tánpàn) - Đàm phán thương mại
  416. 退货补偿 (tuìhuò bǔcháng) - Bồi thường đổi trả hàng
  417. 供应链安全 (gōngyìng liàn ānquán) - An toàn chuỗi cung ứng
  418. 供应商协商 (gōngyìngshāng xiéshāng) - Đàm phán với nhà cung cấp
  419. 贸易投资 (màoyì tóuzī) - Đầu tư thương mại
  420. 进口证明文件 (jìnkǒu zhèngmíng wénjiàn) - Chứng từ chứng minh nhập khẩu
  421. 出口证明文件 (chūkǒu zhèngmíng wénjiàn) - Chứng từ chứng minh xuất khẩu
  422. 贸易促进 (màoyì cùjìn) - Khuyến khích thương mại
  423. 供应商评级 (gōngyìngshāng píngjí) - Xếp hạng nhà cung cấp
  424. 货物损坏 (huòwù sǔnhuài) - Hàng hóa bị hỏng hóc
  425. 贸易收入 (màoyì shōurù) - Thu nhập từ thương mại
  426. 退货通知单 (tuìhuò tōngzhī dān) - Phiếu thông báo đổi trả hàng
  427. 进口仓库 (jìnkǒu cāngkù) - Kho hàng nhập khẩu
  428. 出口仓库 (chūkǒu cāngkù) - Kho hàng xuất khẩu
  429. 货物检疫 (huòwù jiǎnyì) - Kiểm dịch hàng hóa
  430. 贸易协议 (màoyì xiéyì) - Hiệp định thương mại
  431. 供应商合同 (gōngyìngshāng hétong) - Hợp đồng với nhà cung cấp
  432. 进口报关单 (jìnkǒu bàoguān dān) - Biểu mẫu khai báo hải quan nhập khẩu
  433. 出口报关单 (chūkǒu bàoguān dān) - Biểu mẫu khai báo hải quan xuất khẩu
  434. 货物保险费 (huòwù bǎoxiǎn fèi) - Phí bảo hiểm hàng hóa
  435. 进口汇率 (jìnkǒu huìlǜ) - Tỷ giá hối đoái nhập khẩu
  436. 出口汇率 (chūkǒu huìlǜ) - Tỷ giá hối đoái xuất khẩu
  437. 贸易合作协议 (màoyì hézuò xiéyì) - Thỏa thuận hợp tác thương mại
  438. 供应商交付时间 (gōngyìngshāng jiāofù shíjiān) - Thời gian giao hàng của nhà cung cấp
  439. 贸易仲裁 (màoyì zhòngcái) - Trọng tài thương mại
  440. 供应链可靠性 (gōngyìng liàn kěkàoxìng) - Độ tin cậy của chuỗi cung ứng
  441. 出口货币 (chūkǒu huòbì) - Tiền tệ xuất khẩu
  442. 贸易结算方式 (màoyì jiésuàn fāngshì) - Phương thức thanh toán thương mại
  443. 供应商验货 (gōngyìngshāng yànhuò) - Kiểm tra hàng hóa từ nhà cung cấp
  444. 退货仓库 (tuìhuò cāngkù) - Kho hàng đối với đơn đổi trả
  445. 进口成本核算 (jìnkǒu chéngběn hé suàn) - Tính toán chi phí nhập khẩu
  446. 出口成本核算 (chūkǒu chéngběn hé suàn) - Tính toán chi phí xuất khẩu
  447. 贸易战略 (màoyì zhànlüè) - Chiến lược thương mại
  448. 供应链合作 (gōngyìng liàn hézuò) - Hợp tác trong chuỗi cung ứng
  449. 供应商履约 (gōngyìngshāng lǚyuē) - Thực hiện cam kết từ nhà cung cấp
  450. 贸易保护主义 (màoyì bǎohù zhǔyì) - Chủ nghĩa bảo hộ thương mại
  451. 进口关税 (jìnkǒu guānshuì) - Thuế quan nhập khẩu
  452. 出口关税 (chūkǒu guānshuì) - Thuế quan xuất khẩu
  453. 供应商调查 (gōngyìngshāng diàochá) - Điều tra về nhà cung cấp
  454. 贸易数据隐私 (màoyì shùjù yǐnsī) - Quyền riêng tư dữ liệu thương mại
  455. 进口报关手续 (jìnkǒu bàoguān shǒuxù) - Thủ tục khai báo hải quan nhập khẩu
  456. 出口报关手续 (chūkǒu bàoguān shǒuxù) - Thủ tục khai báo hải quan xuất khẩu
  457. 供应商供货 (gōngyìngshāng gònghuò) - Cung cấp hàng hóa từ nhà cung cấp
  458. 贸易合作伙伴 (màoyì hézuò huǒbàn) - Đối tác hợp tác thương mại
  459. 进口清关 (jìnkǒu qīngguān) - Hoàn tất thủ tục hải quan nhập khẩu
  460. 出口清关 (chūkǒu qīngguān) - Hoàn tất thủ tục hải quan xuất khẩu
  461. 贸易协商谈判 (màoyì xiéshāng tánpàn) - Đàm phán thương mại hợp tác
  462. 贸易政策变化 (màoyì zhèngcè biànhuà) - Biến đổi chính sách thương mại
  463. 进口货款支付 (jìnkǒu huòkuǎn zhīfù) - Thanh toán tiền hàng nhập khẩu
  464. 出口货款支付 (chūkǒu huòkuǎn zhīfù) - Thanh toán tiền hàng xuất khẩu
  465. 供应链效率 (gōngyìng liàn xiàolǜ) - Hiệu suất chuỗi cung ứng
  466. 贸易商品分类 (màoyì shāngpǐn fēnlèi) - Phân loại hàng hóa thương mại
  467. 贸易合作协议 (màoyì hézuò xiéyì) - Hiệp định hợp tác thương mại
  468. 进口商检 (jìnkǒu shāng jiǎn) - Kiểm tra hàng nhập khẩu
  469. 出口商检 (chūkǒu shāng jiǎn) - Kiểm tra hàng xuất khẩu
  470. 贸易关系 (màoyì guānxì) - Mối quan hệ thương mại
  471. 供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp
  472. 进口流程 (jìnkǒu liúchéng) - Quy trình nhập khẩu
  473. 出口流程 (chūkǒu liúchéng) - Quy trình xuất khẩu
  474. 贸易协商协议 (màoyì xiéshāng xiéyì) - Hiệp định thương mại đàm phán
  475. 退货退款政策 (tuìhuò tuìkuǎn zhèngcè) - Chính sách đổi trả và hoàn tiền
  476. 供应商合作关系 (gōngyìngshāng hézuò guānxì) - Mối quan hệ hợp tác với nhà cung cấp
  477. 贸易金融 (màoyì jīnróng) - Tài chính thương mại
  478. 进口货物流程 (jìnkǒu huòwù liúchéng) - Quy trình hàng hóa nhập khẩu
  479. 出口货物流程 (chūkǒu huòwù liúchéng) - Quy trình hàng hóa xuất khẩu
  480. 贸易港口 (màoyì gǎngkǒu) - Cảng thương mại
  481. 供应链危机管理 (gōngyìng liàn wēijī guǎnlǐ) - Quản lý khủng hoảng trong chuỗi cung ứng
  482. 进口商业条款 (jìnkǒu shāngyè tiáokuǎn) - Điều khoản thương mại nhập khẩu
  483. 出口商业条款 (chūkǒu shāngyè tiáokuǎn) - Điều khoản thương mại xuất khẩu
  484. 贸易法规遵从 (màoyì fǎguī zūncóng) - Tuân theo pháp luật thương mại
  485. 进口商标价 (jìnkǒu shāng biāojià) - Giá thương hiệu nhập khẩu
  486. 出口商标价 (chūkǒu shāng biāojià) - Giá thương hiệu xuất khẩu
  487. 进口商品标签 (jìnkǒu shāngpǐn biāoqiān) - Nhãn sản phẩm nhập khẩu
  488. 出口商品标签 (chūkǒu shāngpǐn biāoqiān) - Nhãn sản phẩm xuất khẩu
  489. 贸易顺差 (màoyì shùnchā) - Thặng dư thương mại
  490. 供应商履行合同 (gōngyìngshāng lǚxíng hétong) - Thực hiện hợp đồng với nhà cung cấp
  491. 进口商定价 (jìnkǒu shāng dìngjià) - Định giá của người nhập khẩu
  492. 出口商定价 (chūkǒu shāng dìngjià) - Định giá của người xuất khẩu
  493. 贸易保护主义政策 (màoyì bǎohù zhǔyì zhèngcè) - Chính sách bảo hộ thương mại
  494. 供应链分销商 (gōngyìng liàn fēnxiāoshāng) - Nhà phân phối trong chuỗi cung ứng
  495. 进口商业条件 (jìnkǒu shāngyè tiáojiàn) - Điều kiện thương mại của người nhập khẩu
  496. 出口商业条件 (chūkǒu shāngyè tiáojiàn) - Điều kiện thương mại của người xuất khẩu
  497. 贸易风险预测 (màoyì fēngxiǎn yùcè) - Dự báo rủi ro thương mại
  498. 供应商合同履行 (gōngyìngshāng hétong lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng của nhà cung cấp
  499. 贸易谈判技巧 (màoyì tánpàn jìqiǎo) - Kỹ thuật đàm phán thương mại
  500. 贸易伙伴关系 (màoyì huǒbàn guānxì) - Quan hệ đối tác thương mại
  501. 供应链中断 (gōngyìng liàn zhōngduàn) - Gián đoạn trong chuỗi cung ứng
  502. 进口商标价 (jìnkǒu shāng biāojià) - Giá thương hiệu của người nhập khẩu
  503. 出口商标价 (chūkǒu shāng biāojià) - Giá thương hiệu của người xuất khẩu
  504. 贸易逆差 (màoyì nìchā) - Thiếu hụt thương mại
  505. 贸易差异分析 (màoyì chāyì fēnxī) - Phân tích chênh lệch thương mại
  506. 供应商评价 (gōngyìngshāng píngjià) - Đánh giá nhà cung cấp
  507. 贸易创汇 (màoyì chuànghuì) - Tạo ra doanh thu xuất khẩu
  508. 供应商关系管理 (gōngyìngshāng guānxì guǎnlǐ) - Quản lý mối quan hệ với nhà cung cấp
  509. 贸易条款协商 (màoyì tiáokuǎn xiéshāng) - Đàm phán điều khoản thương mại
  510. 供应商付款条件 (gōngyìngshāng fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán của nhà cung cấp
  511. 贸易风险评估 (màoyì fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro thương mại
  512. 进口商品牌 (jìnkǒu shāng pǐnpái) - Thương hiệu của người nhập khẩu
  513. 出口商品牌 (chūkǒu shāng pǐnpái) - Thương hiệu của người xuất khẩu
  514. 贸易发票 (màoyì fāpiào) - Hóa đơn thương mại
  515. 供应商选择 (gōngyìngshāng xuǎnzé) - Lựa chọn nhà cung cấp
  516. 贸易展会 (màoyì zhǎnhuì) - Hội chợ thương mại
  517. 供应商交货期 (gōngyìngshāng jiāohuò qī) - Thời hạn giao hàng của nhà cung cấp
  518. 贸易仲裁机构 (màoyì zhòngcái jīgòu) - Cơ quan trọng tài thương mại
  519. 进口商保险 (jìnkǒu shāng bǎoxiǎn) - Bảo hiểm của người nhập khẩu
  520. 出口商保险 (chūkǒu shāng bǎoxiǎn) - Bảo hiểm của người xuất khẩu
  521. 供应商质量控制 (gōngyìngshāng zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng của nhà cung cấp
  522. 贸易谈判协议 (màoyì tánpàn xiéyì) - Thỏa thuận đàm phán thương mại
  523. 进口货物检验 (jìnkǒu huòwù jiǎnyàn) - Kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
  524. 出口货物检验 (chūkǒu huòwù jiǎnyàn) - Kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
  525. 供应商合规性 (gōngyìngshāng héguīxìng) - Tuân thủ quy tắc của nhà cung cấp
  526. 贸易风险预警 (màoyì fēngxiǎn yùjǐng) - Cảnh báo rủi ro thương mại
  527. 贸易合同执行 (màoyì hétong zhíxíng) - Thực hiện hợp đồng thương mại
  528. 供应链透明度 (gōngyìng liàn tòumíngdù) - Sự minh bạch trong chuỗi cung ứng
  529. 贸易法规合规 (màoyì fǎguī héguī) - Tuân thủ pháp luật thương mại
  530. 供应商可靠性 (gōngyìngshāng kěkàoxìng) - Độ tin cậy của nhà cung cấp
  531. 贸易证书 (màoyì zhèngshū) - Chứng chỉ thương mại
  532. 进口货物价值 (jìnkǒu huòwù jiàzhí) - Giá trị của hàng hóa nhập khẩu
  533. 出口货物价值 (chūkǒu huòwù jiàzhí) - Giá trị của hàng hóa xuất khẩu
  534. 进口成本计算 (jìnkǒu chéngběn jìsuàn) - Tính toán chi phí nhập khẩu
  535. 出口成本计算 (chūkǒu chéngběn jìsuàn) - Tính toán chi phí xuất khẩu
  536. 供应商价值观 (gōngyìngshāng jiàzhí guān) - Giá trị của nhà cung cấp
  537. 贸易合作框架 (màoyì hézuò kuàngjià) - Khung cảnh hợp tác thương mại
  538. 供应商稳定性 (gōngyìngshāng wěndìngxìng) - Ổn định của nhà cung cấp
  539. 贸易战略规划 (màoyì zhànlüè guīhuà) - Lập kế hoạch chiến lược thương mại
  540. 进口货物分类 (jìnkǒu huòwù fēnlèi) - Phân loại hàng hóa nhập khẩu
  541. 出口货物分类 (chūkǒu huòwù fēnlèi) - Phân loại hàng hóa xuất khẩu
  542. 供应商信用评估 (gōngyìngshāng xìnyòng pínggū) - Đánh giá tín dụng của nhà cung cấp
  543. 贸易关税政策 (màoyì guānshuì zhèngcè) - Chính sách thuế quan thương mại
  544. 进口货物清关 (jìnkǒu huòwù qīngguān) - Hoàn tất thủ tục hải quan hàng hóa nhập khẩu
  545. 出口货物清关 (chūkǒu huòwù qīngguān) - Hoàn tất thủ tục hải quan hàng hóa xuất khẩu
  546. 贸易谈判代表 (màoyì tánpàn dàibiǎo) - Đại diện đàm phán thương mại
  547. 供应商采购合同 (gōngyìngshāng cǎigòu hétong) - Hợp đồng mua hàng với nhà cung cấp
  548. 贸易协定签署 (màoyì xiédìng qiānshǔ) - Ký kết hiệp định thương mại
  549. 贸易合作框架协议 (màoyì hézuò kuàngjià xiéyì) - Thỏa thuận khung hợp tác thương mại
  550. 进口商业计划 (jìnkǒu shāngyè jìhuà) - Kế hoạch kinh doanh của người nhập khẩu
  551. 出口商业计划 (chūkǒu shāngyè jìhuà) - Kế hoạch kinh doanh của người xuất khẩu
  552. 贸易仲裁裁决 (màoyì zhòngcái cáijué) - Quyết định trọng tài thương mại
  553. 供应链协同 (gōngyìng liàn xiétóng) - Hợp tác đồng bộ trong chuỗi cung ứng
  554. 进口货款结算 (jìnkǒu huòkuǎn jiésuàn) - Thanh toán tiền hàng nhập khẩu
  555. 出口货款结算 (chūkǒu huòkuǎn jiésuàn) - Thanh toán tiền hàng xuất khẩu
  556. 贸易争端解决机构 (màoyì zhēngduān jiějué jīgòu) - Cơ quan giải quyết xung đột thương mại
  557. 贸易伙伴评估 (màoyì huǒbàn pínggū) - Đánh giá đối tác thương mại
  558. 供应商合规审查 (gōngyìngshāng héguī shěnchá) - Kiểm tra tuân thủ của nhà cung cấp
  559. 贸易政策影响 (màoyì zhèngcè yǐngxiǎng) - Ảnh hưởng của chính sách thương mại
  560. 进口货物保险 (jìnkǒu huòwù bǎoxiǎn) - Bảo hiểm hàng hóa nhập khẩu
  561. 出口货物保险 (chūkǒu huòwù bǎoxiǎn) - Bảo hiểm hàng hóa xuất khẩu
  562. 贸易报告撰写 (màoyì bàogào zhuànxiě) - Viết báo cáo thương mại
  563. 供应商退款政策 (gōngyìngshāng tuìkuǎn zhèngcè) - Chính sách hoàn tiền của nhà cung cấp
  564. 贸易商标价 (màoyì shāng biāojià) - Giá thương hiệu thương mại
  565. 进口货款付款 (jìnkǒu huòkuǎn fùkuǎn) - Thanh toán tiền hàng nhập khẩu
  566. 出口货款付款 (chūkǒu huòkuǎn fùkuǎn) - Thanh toán tiền hàng xuất khẩu
  567. 供应商质量检验 (gōngyìngshāng zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng của nhà cung cấp
  568. 贸易市场研究 (màoyì shìchǎng yánjiū) - Nghiên cứu thị trường thương mại
  569. 进口货物损失赔偿 (jìnkǒu huòwù sǔnshī péicháng) - Bồi thường thiệt hại hàng hóa nhập khẩu
  570. 出口货物损失赔偿 (chūkǒu huòwù sǔnshī péicháng) - Bồi thường thiệt hại hàng hóa xuất khẩu
  571. 贸易成本分析 (màoyì chéngběn fēnxī) - Phân tích chi phí thương mại
  572. 供应商交货准时性 (gōngyìngshāng jiāohuò zhǔnshí xìng) - Độ đúng hẹn trong việc giao hàng của nhà cung cấp
  573. 贸易发票审核 (màoyì fāpiào shěnchá) - Kiểm tra hóa đơn thương mại
  574. 进口货物入库 (jìnkǒu huòwù rùkù) - Nhập kho hàng hóa nhập khẩu
  575. 出口货物出库 (chūkǒu huòwù chūkù) - Xuất kho hàng hóa xuất khẩu
  576. 贸易合同履行期限 (màoyì hétong lǚxíng qīxiàn) - Thời hạn thực hiện hợp đồng thương mại
  577. 供应商配送 (gōngyìngshāng pèisòng) - Giao hàng từ nhà cung cấp
  578. 进口货物审批 (jìnkǒu huòwù shěnpī) - Phê duyệt hàng hóa nhập khẩu
  579. 出口货物审批 (chūkǒu huòwù shěnpī) - Phê duyệt hàng hóa xuất khẩu
  580. 贸易货币汇率 (màoyì huòbì huìlǜ) - Tỷ giá hối đoái thương mại
  581. 供应商生产周期 (gōngyìngshāng shēngchǎn zhōuqī) - Chu kỳ sản xuất của nhà cung cấp
  582. 贸易途径选择 (màoyì tújìng xuǎnzé) - Lựa chọn kênh thương mại
  583. 供应链整合 (gōngyìng liàn zhěnghé) - Tích hợp chuỗi cung ứng
  584. 贸易渠道优化 (màoyì qúdào yōuhuà) - Tối ưu hóa kênh thương mại
  585. 进口货物验收 (jìnkǒu huòwù yànshōu) - Tiếp nhận hàng hóa nhập khẩu
  586. 出口货物验收 (chūkǒu huòwù yànshōu) - Tiếp nhận hàng hóa xuất khẩu
  587. 供应商库存管理 (gōngyìngshāng kùcún guǎnlǐ) - Quản lý tồn kho của nhà cung cấp
  588. 贸易价格协商 (màoyì jiàgé xiéshāng) - Đàm phán giá thương mại
  589. 进口货物退运 (jìnkǒu huòwù tuìyùn) - Trả hàng nhập khẩu
  590. 出口货物退运 (chūkǒu huòwù tuìyùn) - Trả hàng xuất khẩu
  591. 贸易发展策略 (màoyì fāzhǎn cèlüè) - Chiến lược phát triển thương mại
  592. 供应商供应计划 (gōngyìngshāng gōngyìng jìhuà) - Kế hoạch cung cấp của nhà cung cấp
  593. 贸易合作评估 (màoyì hézuò pínggū) - Đánh giá hợp tác thương mại
  594. 进口货物交付 (jìnkǒu huòwù jiāofù) - Giao hàng hóa nhập khẩu
  595. 出口货物交付 (chūkǒu huòwù jiāofù) - Giao hàng hóa xuất khẩu
  596. 供应商价值链 (gōngyìngshāng jiàzhí liàn) - Chuỗi giá trị của nhà cung cấp
  597. 贸易监管要求 (màoyì jiānguǎn yāoqiú) - Yêu cầu giám sát thương mại
  598. 进口货物存储 (jìnkǒu huòwù cúnchǔ) - Lưu trữ hàng hóa nhập khẩu
  599. 出口货物存储 (chūkǒu huòwù cúnchǔ) - Lưu trữ hàng hóa xuất khẩu
  600. 贸易法规制定 (màoyì fǎguī zhìdìng) - Quy định pháp luật thương mại
  601. 供应商成本计算 (gōngyìngshāng chéngběn jìsuàn) - Tính toán chi phí của nhà cung cấp
  602. 贸易合同纠纷 (màoyì hétong jiūfēn) - Xung đột hợp đồng thương mại
  603. 进口货物入仓 (jìnkǒu huòwù rù cāng) - Nhập kho hàng hóa nhập khẩu
  604. 出口货物出仓 (chūkǒu huòwù chū cāng) - Xuất kho hàng hóa xuất khẩu
  605. 供应链风险管理 (gōngyìng liàn fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro trong chuỗi cung ứng
  606. 贸易伙伴合同 (màoyì huǒbàn hétong) - Hợp đồng với đối tác thương mại
  607. 进口货物清算 (jìnkǒu huòwù qīngsuàn) - Thanh toán hải quan hàng hóa nhập khẩu
  608. 出口货物清算 (chūkǒu huòwù qīngsuàn) - Thanh toán hải quan hàng hóa xuất khẩu
  609. 贸易便利化 (màoyì biànlì huà) - Hóa đơn thương mại
  610. 供应商供货周期 (gōngyìngshāng gònghuò zhōuqī) - Chu kỳ cung cấp của nhà cung cấp
  611. 贸易凭证审核 (màoyì píngzhèng shěnchá) - Kiểm tra chứng từ thương mại
  612. 进口货物验货 (jìnkǒu huòwù yànhuò) - Kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
  613. 出口货物验货 (chūkǒu huòwù yànhuò) - Kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
  614. 贸易风险分析 (màoyì fēngxiǎn fēnxī) - Phân tích rủi ro thương mại
  615. 进口货物保管 (jìnkǒu huòwù bǎoguǎn) - Quản lý lưu kho hàng hóa nhập khẩu
  616. 出口货物保管 (chūkǒu huòwù bǎoguǎn) - Quản lý lưu kho hàng hóa xuất khẩu
  617. 供应商供货计划 (gōngyìngshāng gònghuò jìhuà) - Kế hoạch cung cấp của nhà cung cấp
  618. 贸易商业信用 (màoyì shāngyè xìnyòng) - Tín dụng thương mại
  619. 进口货物申报 (jìnkǒu huòwù shēnbào) - Khai báo hàng hóa nhập khẩu
  620. 出口货物申报 (chūkǒu huòwù shēnbào) - Khai báo hàng hóa xuất khẩu
  621. 贸易关税免除 (màoyì guānshuì miǎnchú) - Miễn thuế quan thương mại
  622. 供应商退货政策 (gōngyìngshāng tuìhuò zhèngcè) - Chính sách đổi trả của nhà cung cấp
  623. 贸易货款支付 (màoyì huòkuǎn zhīfù) - Thanh toán tiền hàng thương mại
  624. 进口货物处理 (jìnkǒu huòwù chǔlǐ) - Xử lý hàng hóa nhập khẩu
  625. 出口货物处理 (chūkǒu huòwù chǔlǐ) - Xử lý hàng hóa xuất khẩu
  626. 供应商订单确认 (gōngyìngshāng dìngdān quèrèn) - Xác nhận đơn đặt hàng của nhà cung cấp
  627. 贸易政策调查 (màoyì zhèngcè diàochá) - Điều tra chính sách thương mại
  628. 贸易凭证管理 (màoyì píngzhèng guǎnlǐ) - Quản lý chứng từ thương mại
  629. 进口货物出厂 (jìnkǒu huòwù chū chǎng) - Xuất xưởng hàng hóa nhập khẩu
  630. 出口货物出厂 (chūkǒu huòwù chū chǎng) - Xuất xưởng hàng hóa xuất khẩu
  631. 贸易伙伴协力 (màoyì huǒbàn xiélì) - Hợp tác với đối tác thương mại
  632. 进口货物质检 (jìnkǒu huòwù zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
  633. 出口货物质检 (chūkǒu huòwù zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa xuất khẩu
  634. 贸易合同履行 (màoyì hétong lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng thương mại
  635. 进口货物检疫 (jìnkǒu huòwù jiǎnyì) - Kiểm dịch hàng hóa nhập khẩu
  636. 出口货物检疫 (chūkǒu huòwù jiǎnyì) - Kiểm dịch hàng hóa xuất khẩu
  637. 供应商协同 (gōngyìngshāng xiétóng) - Hợp tác đồng bộ với nhà cung cấp
  638. 贸易税收政策 (màoyì shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế thương mại
  639. 进口货物价值评估 (jìnkǒu huòwù jiàzhí pínggū) - Đánh giá giá trị hàng hóa nhập khẩu
  640. 出口货物价值评估 (chūkǒu huòwù jiàzhí pínggū) - Đánh giá giá trị hàng hóa xuất khẩu
  641. 供应商退款流程 (gōngyìngshāng tuìkuǎn liúchéng) - Quy trình hoàn tiền của nhà cung cấp
  642. 贸易投诉解决 (màoyì tóusù jiějué) - Giải quyết khiếu nại thương mại
  643. 贸易区域协定 (màoyì qūyù xiédìng) - Hiệp định thương mại khu vực
  644. 进口货物报关 (jìnkǒu huòwù bàoguān) - Khai báo hải quan hàng hóa nhập khẩu
  645. 出口货物报关 (chūkǒu huòwù bàoguān) - Khai báo hải quan hàng hóa xuất khẩu
  646. 供应商供应链协调 (gōngyìngshāng gōngyìng liàn xiétiáo) - Điều phối chuỗi cung ứng của nhà cung cấp
  647. 进口货物通关 (jìnkǒu huòwù tōngguān) - Hải quan thông quan hàng hóa nhập khẩu
  648. 出口货物报检 (chūkǒu huòwù bàojiǎn) - Kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
  649. 贸易纠纷解决 (màoyì jiūfēn jiějué) - Giải quyết tranh chấp thương mại
  650. 进口货物报检 (jìnkǒu huòwù bàojiǎn) - Kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
  651. 出口货物质量检验 (chūkǒu huòwù zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa xuất khẩu
  652. 进口货物质量检验 (jìnkǒu huòwù zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
  653. 供应商风险管理 (gōngyìngshāng fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro của nhà cung cấp
  654. 贸易合同签署 (màoyì hétong qiānshǔ) - Ký kết hợp đồng thương mại
  655. 贸易差异调解 (màoyì chāyì tiáojiě) - Điều đình sự chênh lệch thương mại
  656. 供应商质量标准 (gōngyìngshāng zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng của nhà cung cấp
  657. 进口货物保险费 (jìnkǒu huòwù bǎoxiǎn fèi) - Phí bảo hiểm hàng hóa nhập khẩu
  658. 出口货物保险费 (chūkǒu huòwù bǎoxiǎn fèi) - Phí bảo hiểm hàng hóa xuất khẩu
  659. 贸易促进组织 (màoyì cùjìn zǔzhī) - Tổ chức thúc đẩy thương mại
  660. 供应商质量体系 (gōngyìngshāng zhìliàng tǐxì) - Hệ thống chất lượng của nhà cung cấp
  661. 贸易货物分类编码 (màoyì huòwù fēnlèi biānmǎ) - Mã hóa phân loại hàng hóa thương mại
  662. 进口货物出口 (jìnkǒu huòwù chūkǒu) - Xuất khẩu hàng hóa nhập khẩu
  663. 出口货物进口 (chūkǒu huòwù jìnkǒu) - Nhập khẩu hàng hóa xuất khẩu
  664. 贸易支付条件 (màoyì zhīfù tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán thương mại
  665. 供应商生产效率 (gōngyìngshāng shēngchǎn xiàolǜ) - Hiệu suất sản xuất của nhà cung cấp
  666. 贸易往来帐 (màoyì wǎnglái zhàng) - Sổ cái giao dịch thương mại
  667. 进口货物分销 (jìnkǒu huòwù fēnxiāo) - Phân phối hàng hóa nhập khẩu
  668. 出口货物分销 (chūkǒu huòwù fēnxiāo) - Phân phối hàng hóa xuất khẩu
  669. 供应商采购订单 (gōngyìngshāng cǎigòu dìngdān) - Đơn đặt hàng mua của nhà cung cấp
  670. 进口货物清关费用 (jìnkǒu huòwù qīngguān fèiyòng) - Chi phí hoàn tất thủ tục hải quan hàng hóa nhập khẩu
  671. 出口货物清关费用 (chūkǒu huòwù qīngguān fèiyòng) - Chi phí hoàn tất thủ tục hải quan hàng hóa xuất khẩu
  672. 贸易运输费用 (màoyì yùnshū fèiyòng) - Chi phí vận chuyển thương mại
  673. 供应商售后服务 (gōngyìngshāng shòuhòu fúwù) - Dịch vụ sau bán hàng của nhà cung cấp
  674. 贸易保险单 (màoyì bǎoxiǎn dān) - Chứng từ bảo hiểm thương mại
  675. 进口货物退税 (jìnkǒu huòwù tuìshuì) - Hoàn thuế hàng hóa nhập khẩu
  676. 出口货物退税 (chūkǒu huòwù tuìshuì) - Hoàn thuế hàng hóa xuất khẩu
  677. 供应商库存周转率 (gōngyìngshāng kùcún zhōuzhuǎn lǜ) - Tỷ suất quay vòng tồn kho của nhà cung cấp
  678. 进口货物最终用户 (jìnkǒu huòwù zuìzhōng yònghù) - Người dùng cuối cùng của hàng hóa nhập khẩu
  679. 出口货物最终用户 (chūkǒu huòwù zuìzhōng yònghù) - Người dùng cuối cùng của hàng hóa xuất khẩu
  680. 贸易市场分析 (màoyì shìchǎng fēnxī) - Phân tích thị trường thương mại
  681. 进口货物监管 (jìnkǒu huòwù jiānguǎn) - Giám sát hàng hóa nhập khẩu
  682. 出口货物监管 (chūkǒu huòwù jiānguǎn) - Giám sát hàng hóa xuất khẩu
  683. 供应商协商价 (gōngyìngshāng xiéshāng jià) - Giá thương lượng với nhà cung cấp
  684. 贸易结算币种 (màoyì jiésuàn bìzhǒng) - Đơn vị thanh toán thương mại
  685. 进口货物申请报关 (jìnkǒu huòwù shēnqǐng bàoguān) - Đề nghị khai báo hải quan hàng hóa nhập khẩu
  686. 出口货物申请报关 (chūkǒu huòwù shēnqǐng bàoguān) - Đề nghị khai báo hải quan hàng hóa xuất khẩu
  687. 贸易合作框架 (màoyì hézuò kuàngjià) - Khung hợp tác thương mại
  688. 贸易监管机构 (màoyì jiānguǎn jīgòu) - Cơ quan giám sát thương mại
  689. 进口货物收货确认 (jìnkǒu huòwù shōuhuò quèrèn) - Xác nhận nhận hàng của hàng hóa nhập khẩu
  690. 出口货物交货确认 (chūkǒu huòwù jiāohuò quèrèn) - Xác nhận giao hàng của hàng hóa xuất khẩu
  691. 供应商供货周期 (gōngyìngshāng gònghuò zhōuqī) - Chu kỳ cung ứng của nhà cung cấp
  692. 贸易关税计算 (màoyì guānshuì jìsuàn) - Tính toán thuế thương mại
  693. 进口货物清单 (jìnkǒu huòwù qīngdān) - Danh sách hàng hóa nhập khẩu
  694. 出口货物清单 (chūkǒu huòwù qīngdān) - Danh sách hàng hóa xuất khẩu
  695. 供应商交货期限 (gōngyìngshāng jiāohuò qīxiàn) - Thời hạn giao hàng của nhà cung cấp
  696. 贸易争端解决 (màoyì zhēngdùn jiějué) - Giải quyết mối tranh chấp thương mại
  697. 进口货物查验 (jìnkǒu huòwù cháyàn) - Kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
  698. 出口货物查验 (chūkǒu huòwù cháyàn) - Kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
  699. 进口货物检验报告 (jìnkǒu huòwù jiǎnyàn bàogào) - Báo cáo kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
  700. 出口货物检验报告 (chūkǒu huòwù jiǎnyàn bàogào) - Báo cáo kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
  701. 供应商质量认证 (gōngyìngshāng zhìliàng rènzhèng) - Chứng nhận chất lượng của nhà cung cấp
  702. 贸易促进协定 (màoyì cùjìn xiédìng) - Hiệp định thúc đẩy thương mại
  703. 进口货物退还 (jìnkǒu huòwù tuìhuán) - Trả lại hàng hóa nhập khẩu
  704. 出口货物退还 (chūkǒu huòwù tuìhuán) - Trả lại hàng hóa xuất khẩu
  705. 供应商结算账期 (gōngyìngshāng jiésuàn zhàngqī) - Kỳ thanh toán của nhà cung cấp
  706. 进口货物保管费 (jìnkǒu huòwù bǎoguǎn fèi) - Phí lưu kho hàng hóa nhập khẩu
  707. 出口货物保管费 (chūkǒu huòwù bǎoguǎn fèi) - Phí lưu kho hàng hóa xuất khẩu
  708. 供应商配送网络 (gōngyìngshāng pèisòng wǎngluò) - Hệ thống phân phối của nhà cung cấp
  709. 进口货物报检费 (jìnkǒu huòwù bàojiǎn fèi) - Phí kiểm tra hải quan hàng hóa nhập khẩu
  710. 出口货物报检费 (chūkǒu huòwù bàojiǎn fèi) - Phí kiểm tra hải quan hàng hóa xuất khẩu
  711. 贸易法规遵循 (màoyì fǎguī zūnxún) - Tuân thủ quy định pháp luật thương mại
  712. 进口货物报关行 (jìnkǒu huòwù bàoguān háng) - Công ty khai báo hải quan hàng hóa nhập khẩu
  713. 出口货物报关行 (chūkǒu huòwù bàoguān háng) - Công ty khai báo hải quan hàng hóa xuất khẩu
  714. 供应商供货合同 (gōngyìngshāng gònghuò hétong) - Hợp đồng cung cấp của nhà cung cấp
  715. 贸易配额限制 (màoyì pèi'é xiànzhì) - Hạn chế phân phối thương mại
  716. 进口货物限额 (jìnkǒu huòwù xiàn'é) - Hạn mức nhập khẩu hàng hóa
  717. 出口货物限额 (chūkǒu huòwù xiàn'é) - Hạn mức xuất khẩu hàng hóa
  718. 供应商供货商标 (gōngyìngshāng gònghuò shāngbiāo) - Nhãn hiệu của nhà cung cấp
  719. 贸易展览会 (màoyì zhǎnlǎnhuì) - Hội chợ thương mại
  720. 进口货物支付 (jìnkǒu huòwù zhīfù) - Thanh toán hàng hóa nhập khẩu
  721. 出口货物支付 (chūkǒu huòwù zhīfù) - Thanh toán hàng hóa xuất khẩu
  722. 供应商财务报告 (gōngyìngshāng cáiwù bàogào) - Báo cáo tài chính của nhà cung cấp
  723. 进口货物报关费 (jìnkǒu huòwù bàoguān fèi) - Phí khai báo hải quan hàng hóa nhập khẩu
  724. 出口货物报关费 (chūkǒu huòwù bàoguān fèi) - Phí khai báo hải quan hàng hóa xuất khẩu
  725. 供应商供货协议 (gōngyìngshāng gònghuò xiéyì) - Thỏa thuận cung cấp của nhà cung cấp
  726. 贸易经济学 (màoyì jīngjìxué) - Kinh tế học thương mại
  727. 进口货物存储费 (jìnkǒu huòwù cúnchǔ fèi) - Phí lưu trữ hàng hóa nhập khẩu
  728. 出口货物存储费 (chūkǒu huòwù cúnchǔ fèi) - Phí lưu trữ hàng hóa xuất khẩu
  729. 供应商财务审计 (gōngyìngshāng cáiwù shěnjì) - Kiểm toán tài chính của nhà cung cấp
  730. 贸易顾问服务 (màoyì gùwèn fúwù) - Dịch vụ tư vấn thương mại
  731. 进口货物保险单 (jìnkǒu huòwù bǎoxiǎn dān) - Hóa đơn bảo hiểm hàng hóa nhập khẩu
  732. 出口货物保险单 (chūkǒu huòwù bǎoxiǎn dān) - Hóa đơn bảo hiểm hàng hóa xuất khẩu
  733. 供应商付款方式 (gōngyìngshāng fùkuǎn fāngshì) - Phương thức thanh toán của nhà cung cấp
  734. 贸易差额计算 (màoyì chā'é jìsuàn) - Tính toán chênh lệch thương mại
  735. 进口货物运输费 (jìnkǒu huòwù yùnshū fèi) - Phí vận chuyển hàng hóa nhập khẩu
  736. 出口货物运输费 (chūkǒu huòwù yùnshū fèi) - Phí vận chuyển hàng hóa xuất khẩu
  737. 供应商采购成本 (gōngyìngshāng cǎigòu chéngběn) - Chi phí mua hàng của nhà cung cấp
  738. 贸易保护主义者 (màoyì bǎohù zhǔyì zhě) - Người ủng hộ chủ nghĩa bảo hộ thương mại
  739. 进口货物交付 (jìnkǒu huòwù jiāofù) - Giao hàng hàng hóa nhập khẩu
  740. 出口货物交付 (chūkǒu huòwù jiāofù) - Giao hàng hàng hóa xuất khẩu
  741. 贸易流程管理 (màoyì liúchéng guǎnlǐ) - Quản lý quy trình thương mại
  742. 进口货物通关费 (jìnkǒu huòwù tōngguān fèi) - Phí thông quan hàng hóa nhập khẩu
  743. 出口货物通关费 (chūkǒu huòwù tōngguān fèi) - Phí thông quan hàng hóa xuất khẩu
  744. 供应商供货能力 (gōngyìngshāng gònghuò nénglì) - Năng lực cung ứng của nhà cung cấp
  745. 贸易协议执行 (màoyì xiéyì zhíxíng) - Thực hiện hiệp định thương mại
  746. 进口货物目的地 (jìnkǒu huòwù mùdì dì) - Điểm đến của hàng hóa nhập khẩu
  747. 出口货物目的地 (chūkǒu huòwù mùdì dì) - Điểm đến của hàng hóa xuất khẩu
  748. 供应商财务稽核 (gōngyìngshāng cáiwù jīhé) - Kiểm toán tài chính của nhà cung cấp
  749. 进口货物仓储费 (jìnkǒu huòwù cāngchǔ fèi) - Phí lưu trữ hàng hóa nhập khẩu
  750. 出口货物仓储费 (chūkǒu huòwù cāngchǔ fèi) - Phí lưu trữ hàng hóa xuất khẩu
  751. 供应商售后支持 (gōngyìngshāng shòuhòu zhīchí) - Hỗ trợ sau bán hàng của nhà cung cấp
  752. 进口货物检疫 (jìnkǒu huòwù jiǎnyì) - Kiểm tra dịch hải quan hàng hóa nhập khẩu
  753. 出口货物检疫 (chūkǒu huòwù jiǎnyì) - Kiểm tra dịch hải quan hàng hóa xuất khẩu
  754. 供应商供货渠道 (gōngyìngshāng gònghuò qúdào) - Kênh cung ứng của nhà cung cấp
  755. 贸易政策变化 (màoyì zhèngcè biànhuà) - Thay đổi chính sách thương mại
  756. 进口货物品质问题 (jìnkǒu huòwù pǐnzhì wèntí) - Vấn đề chất lượng hàng hóa nhập khẩu
  757. 出口货物品质问题 (chūkǒu huòwù pǐnzhì wèntí) - Vấn đề chất lượng hàng hóa xuất khẩu
  758. 供应商采购流程 (gōngyìngshāng cǎigòu liúchéng) - Quy trình mua hàng của nhà cung cấp
  759. 贸易条款协商 (màoyì tiáokuǎn xiéshāng) - Thương lượng điều khoản thương mại
  760. 进口货物监管机构 (jìnkǒu huòwù jiānguǎn jīgòu) - Cơ quan giám sát hàng hóa nhập khẩu
  761. 出口货物监管机构 (chūkǒu huòwù jiānguǎn jīgòu) - Cơ quan giám sát hàng hóa xuất khẩu
  762. 供应商质量改进 (gōngyìngshāng zhìliàng gǎijìn) - Cải thiện chất lượng của nhà cung cấp
  763. 进口货物报关资料 (jìnkǒu huòwù bàoguān zīliào) - Tài liệu khai báo hải quan hàng hóa nhập khẩu
  764. 出口货物报关资料 (chūkǒu huòwù bàoguān zīliào) - Tài liệu khai báo hải quan hàng hóa xuất khẩu
  765. 供应商供货价目表 (gōngyìngshāng gònghuò jiàmù biǎo) - Bảng giá cung ứng của nhà cung cấp
  766. 进口货物分销商 (jìnkǒu huòwù fēnxiāo shāng) - Nhà phân phối hàng hóa nhập khẩu
  767. 出口货物分销商 (chūkǒu huòwù fēnxiāo shāng) - Nhà phân phối hàng hóa xuất khẩu
  768. 供应商资信评估 (gōngyìngshāng zīxìn pínggū) - Đánh giá tín dụng của nhà cung cấp
  769. 进口货物检疫证书 (jìnkǒu huòwù jiǎnyì zhèngshū) - Chứng nhận kiểm dịch hàng hóa nhập khẩu
  770. 出口货物检疫证书 (chūkǒu huòwù jiǎnyì zhèngshū) - Chứng nhận kiểm dịch hàng hóa xuất khẩu
  771. 供应商可持续性 (gōngyìngshāng kě chíxù xìng) - Bền vững của nhà cung cấp
  772. 贸易纠纷解决机制 (màoyì jiūfēn jiějué jīzhì) - Cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại
  773. 进口货物装箱单 (jìnkǒu huòwù zhuāngxiāng dān) - Danh sách đóng gói của hàng hóa nhập khẩu
  774. 出口货物装箱单 (chūkǒu huòwù zhuāngxiāng dān) - Danh sách đóng gói của hàng hóa xuất khẩu
  775. 贸易发票记录 (màoyì fāpiào jìlù) - Ghi chú hóa đơn thương mại
  776. 进口货物清关手续 (jìnkǒu huòwù qīngguān shǒuxù) - Thủ tục hoàn tất hải quan hàng hóa nhập khẩu
  777. 出口货物清关手续 (chūkǒu huòwù qīngguān shǒuxù) - Thủ tục hoàn tất hải quan hàng hóa xuất khẩu
  778. 供应商质量控制体系 (gōngyìngshāng zhìliàng kòngzhì tǐxì) - Hệ thống kiểm soát chất lượng của nhà cung cấp
  779. 进口货物监管费 (jìnkǒu huòwù jiānguǎn fèi) - Phí giám sát hàng hóa nhập khẩu
  780. 出口货物监管费 (chūkǒu huòwù jiānguǎn fèi) - Phí giám sát hàng hóa xuất khẩu
  781. 供应商供货流程 (gōngyìngshāng gònghuò liúchéng) - Quy trình cung ứng của nhà cung cấp
  782. 贸易展示会 (màoyì zhǎnshì huì) - Triển lãm thương mại
  783. 进口货物配送 (jìnkǒu huòwù pèisòng) - Dịch vụ phân phối hàng hóa nhập khẩu
  784. 出口货物配送 (chūkǒu huòwù pèisòng) - Dịch vụ phân phối hàng hóa xuất khẩu
  785. 供应商供货协议签署 (gōngyìngshāng gònghuò xiéyì qiānshǔ) - Ký kết thỏa thuận cung ứng của nhà cung cấp
  786. 贸易配送合同 (màoyì pèisòng hétong) - Hợp đồng phân phối thương mại
  787. 进口货物单证 (jìnkǒu huòwù dānzhèng) - Chứng từ hàng hóa nhập khẩu
  788. 出口货物单证 (chūkǒu huòwù dānzhèng) - Chứng từ hàng hóa xuất khẩu
  789. 供应商质量溯源 (gōngyìngshāng zhìliàng sùyuán) - Theo dõi nguồn gốc chất lượng của nhà cung cấp
  790. 进口货物进仓费 (jìnkǒu huòwù jìncāng fèi) - Phí nhập kho hàng hóa nhập khẩu
  791. 出口货物进仓费 (chūkǒu huòwù jìncāng fèi) - Phí nhập kho hàng hóa xuất khẩu
  792. 供应商质量认证标准 (gōngyìngshāng zhìliàng rènzhèng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chứng nhận chất lượng của nhà cung cấp
  793. 进口货物监管费用 (jìnkǒu huòwù jiānguǎn fèiyòng) - Chi phí giám sát hàng hóa nhập khẩu
  794. 出口货物监管费用 (chūkǒu huòwù jiānguǎn fèiyòng) - Chi phí giám sát hàng hóa xuất khẩu
  795. 供应商供货协议书 (gōngyìngshāng gònghuò xiéyìshū) - Thư thỏa thuận cung ứng của nhà cung cấp
  796. 贸易促进机构 (màoyì cùjìn jīgòu) - Cơ quan thúc đẩy thương mại
  797. 供应商供货价 (gōngyìngshāng gònghuò jià) - Giá cung ứng của nhà cung cấp
  798. 贸易公平原则 (màoyì gōngpíng yuánzé) - Nguyên tắc công bằng thương mại
  799. 进口货物交付地点 (jìnkǒu huòwù jiāofù dìdiǎn) - Địa điểm giao hàng của hàng hóa nhập khẩu
  800. 出口货物交付地点 (chūkǒu huòwù jiāofù dìdiǎn) - Địa điểm giao hàng của hàng hóa xuất khẩu
  801. 供应商供货服务 (gōngyìngshāng gònghuò fúwù) - Dịch vụ cung ứng của nhà cung cấp
  802. 贸易合同履行 (màoyì hétóng lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng thương mại
  803. 进口货物监管手续 (jìnkǒu huòwù jiānguǎn shǒuxù) - Thủ tục giám sát hàng hóa nhập khẩu
  804. 出口货物监管手续 (chūkǒu huòwù jiānguǎn shǒuxù) - Thủ tục giám sát hàng hóa xuất khẩu
  805. 贸易结算货币 (màoyì jiésuàn huòbì) - Đơn vị tiền tệ thanh toán thương mại
  806. 进口货物货值 (jìnkǒu huòwù huòzhí) - Giá trị hàng hóa nhập khẩu
  807. 出口货物货值 (chūkǒu huòwù huòzhí) - Giá trị hàng hóa xuất khẩu
  808. 供应商质量监控 (gōngyìngshāng zhìliàng jiānkòng) - Kiểm soát chất lượng của nhà cung cấp
  809. 贸易政策执行 (màoyì zhèngcè zhíxíng) - Thực hiện chính sách thương mại
  810. 进口货物消费税 (jìnkǒu huòwù xiāofèi shuì) - Thuế tiêu thụ hàng hóa nhập khẩu
  811. 出口货物消费税 (chūkǒu huòwù xiāofèi shuì) - Thuế tiêu thụ hàng hóa xuất khẩu
  812. 供应商供货量 (gōngyìngshāng gònghuò liàng) - Số lượng cung ứng của nhà cung cấp
  813. 贸易流程改进 (màoyì liúchéng gǎijìn) - Cải thiện quy trình thương mại
  814. 进口货物货运方式 (jìnkǒu huòwù huòyùn fāngshì) - Phương thức vận chuyển hàng hóa nhập khẩu
  815. 出口货物货运方式 (chūkǒu huòwù huòyùn fāngshì) - Phương thức vận chuyển hàng hóa xuất khẩu
  816. 供应商供货质量 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng) - Chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  817. 贸易伙伴合作 (màoyì huǒbàn hézuò) - Hợp tác với đối tác thương mại
  818. 进口货物清关费用 (jìnkǒu huòwù qīngguān fèiyòng) - Chi phí hoàn tất hải quan hàng hóa nhập khẩu
  819. 出口货物清关费用 (chūkǒu huòwù qīngguān fèiyòng) - Chi phí hoàn tất hải quan hàng hóa xuất khẩu
  820. 供应商供货审批 (gōngyìngshāng gònghuò shěnpī) - Quyết định cung ứng của nhà cung cấp
  821. 贸易保险单 (màoyì bǎoxiǎn dān) - Hóa đơn bảo hiểm thương mại
  822. 进口货物税率 (jìnkǒu huòwù shuìlǜ) - Thuế suất hàng hóa nhập khẩu
  823. 出口货物税率 (chūkǒu huòwù shuìlǜ) - Thuế suất hàng hóa xuất khẩu
  824. 供应商供货期限 (gōngyìngshāng gònghuò qīxiàn) - Thời hạn cung ứng của nhà cung cấp
  825. 进口货物仓库费 (jìnkǒu huòwù cāngkù fèi) - Phí lưu kho hàng hóa nhập khẩu
  826. 出口货物仓库费 (chūkǒu huòwù cāngkù fèi) - Phí lưu kho hàng hóa xuất khẩu
  827. 供应商供货价格 (gōngyìngshāng gònghuò jiàgé) - Giá cung ứng của nhà cung cấp
  828. 进口货物进口商 (jìnkǒu huòwù jìn kǒushāng) - Người nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu
  829. 出口货物进口商 (chūkǒu huòwù jìn kǒushāng) - Người nhập khẩu hàng hóa xuất khẩu
  830. 供应商供货数量 (gōngyìngshāng gònghuò shùliàng) - Số lượng cung ứng của nhà cung cấp
  831. 贸易投资促进 (màoyì tóuzī cùjìn) - Thúc đẩy đầu tư thương mại
  832. 进口货物保税区 (jìnkǒu huòwù bǎoshuì qū) - Khu vực miễn thuế hàng hóa nhập khẩu
  833. 出口货物保税区 (chūkǒu huòwù bǎoshuì qū) - Khu vực miễn thuế hàng hóa xuất khẩu
  834. 供应商供货条款 (gōngyìngshāng gònghuò tiáokuǎn) - Điều khoản cung ứng của nhà cung cấp
  835. 贸易促进协会 (màoyì cùjìn xiéhuì) - Hiệp hội thúc đẩy thương mại
  836. 供应商供货合同 (gōngyìngshāng gònghuò hétong) - Hợp đồng cung ứng của nhà cung cấp
  837. 贸易发展趋势 (màoyì fāzhǎn qūshì) - Xu hướng phát triển thương mại
  838. 进口货物产地证明 (jìnkǒu huòwù chǎndì zhèngmíng) - Chứng nhận xuất xứ của hàng hóa nhập khẩu
  839. 出口货物产地证明 (chūkǒu huòwù chǎndì zhèngmíng) - Chứng nhận xuất xứ của hàng hóa xuất khẩu
  840. 贸易协议签署 (màoyì xiéyì qiānshǔ) - Ký kết hiệp định thương mại
  841. 供应商供货评估 (gōngyìngshāng gònghuò pínggū) - Đánh giá cung ứng của nhà cung cấp
  842. 贸易合作关系 (màoyì hézuò guānxì) - Mối quan hệ hợp tác thương mại
  843. 进口货物关税计算 (jìnkǒu huòwù guānshuì jìsuàn) - Tính toán thuế quan hàng hóa nhập khẩu
  844. 出口货物关税计算 (chūkǒu huòwù guānshuì jìsuàn) - Tính toán thuế quan hàng hóa xuất khẩu
  845. 供应商供货调查 (gōngyìngshāng gònghuò diàochá) - Điều tra cung ứng của nhà cung cấp
  846. 贸易协商代表 (màoyì xiéshāng dàibiǎo) - Đại diện thương lượng thương mại
  847. 进口货物检验标准 (jìnkǒu huòwù jiǎnyàn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
  848. 出口货物检验标准 (chūkǒu huòwù jiǎnyàn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
  849. 供应商供货协议 (gōngyìngshāng gònghuò xiéyì) - Thỏa thuận cung ứng của nhà cung cấp
  850. 进口货物商检 (jìnkǒu huòwù shāngjiǎn) - Kiểm tra thương mại hàng hóa nhập khẩu
  851. 出口货物商检 (chūkǒu huòwù shāngjiǎn) - Kiểm tra thương mại hàng hóa xuất khẩu
  852. 供应商供货可靠性 (gōngyìngshāng gònghuò kěkàoxìng) - Độ tin cậy của nhà cung cấp
  853. 贸易关系建立 (màoyì guānxì jiànlì) - Xây dựng mối quan hệ thương mại
  854. 进口货物进口税 (jìnkǒu huòwù jìnkǒu shuì) - Thuế nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu
  855. 出口货物进口税 (chūkǒu huòwù jìnkǒu shuì) - Thuế nhập khẩu hàng hóa xuất khẩu
  856. 供应商供货责任 (gōngyìngshāng gònghuò zérèn) - Trách nhiệm cung ứng của nhà cung cấp
  857. 贸易战略合作 (màoyì zhànlüè hézuò) - Hợp tác chiến lược thương mại
  858. 供应商供货合规性 (gōngyìngshāng gònghuò héguīxìng) - Tuân thủ pháp lý của nhà cung cấp
  859. 贸易谈判策略 (màoyì tánpàn cèlüè) - Chiến lược đàm phán thương mại
  860. 进口货物验货标准 (jìnkǒu huòwù yànhuò biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
  861. 出口货物验货标准 (chūkǒu huòwù yànhuò biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
  862. 供应商供货风险 (gōngyìngshāng gònghuò fēngxiǎn) - Rủi ro cung ứng của nhà cung cấp
  863. 贸易促进措施 (màoyì cùjìn cuòshī) - Biện pháp thúc đẩy thương mại
  864. 进口货物货主 (jìnkǒu huòwù huòzhǔ) - Chủ hàng của hàng hóa nhập khẩu
  865. 出口货物货主 (chūkǒu huòwù huòzhǔ) - Chủ hàng của hàng hóa xuất khẩu
  866. 供应商供货服务水平 (gōngyìngshāng gònghuò fúwù shuǐpíng) - Mức độ dịch vụ cung ứng của nhà cung cấp
  867. 贸易发票审查 (màoyì fāpiào shěnchá) - Kiểm tra hóa đơn thương mại
  868. 供应商供货协议条件 (gōngyìngshāng gònghuò xiéyì tiáojiàn) - Điều kiện thỏa thuận cung ứng của nhà cung cấp
  869. 贸易监管体制 (màoyì jiānguǎn tǐzhì) - Hệ thống giám sát thương mại
  870. 进口货物商标注册 (jìnkǒu huòwù shāngbiāo zhùcè) - Đăng ký nhãn hiệu hàng hóa nhập khẩu
  871. 出口货物商标注册 (chūkǒu huòwù shāngbiāo zhùcè) - Đăng ký nhãn hiệu hàng hóa xuất khẩu
  872. 供应商供货链管理 (gōngyìngshāng gònghuò liàn guǎnlǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng của nhà cung cấp
  873. 进口货物品质检验 (jìnkǒu huòwù pǐnzhì jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
  874. 出口货物品质检验 (chūkǒu huòwù pǐnzhì jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa xuất khẩu
  875. 供应商供货库存 (gōngyìngshāng gònghuò kùcún) - Tồn kho cung ứng của nhà cung cấp
  876. 贸易争端解决机制 (màoyì zhēngduàn jiějué jīzhì) - Cơ chế giải quyết tranh chấp thương mại
  877. 进口货物货代 (jìnkǒu huòwù huòdài) - Đại lý vận chuyển hàng hóa nhập khẩu
  878. 出口货物货代 (chūkǒu huòwù huòdài) - Đại lý vận chuyển hàng hóa xuất khẩu
  879. 供应商供货退款政策 (gōngyìngshāng gònghuò tuìkuǎn zhèngcè) - Chính sách hoàn tiền cung ứng của nhà cung cấp
  880. 供应商供货价目表 (gōngyìngshāng gònghuò jià mùbiǎo) - Bảng giá cung ứng của nhà cung cấp
  881. 贸易差额 (màoyì chā'é) - Chênh lệch thương mại
  882. 进口货物监管部门 (jìnkǒu huòwù jiānguǎn bùmén) - Cơ quan giám sát hàng hóa nhập khẩu
  883. 出口货物监管部门 (chūkǒu huòwù jiānguǎn bùmén) - Cơ quan giám sát hàng hóa xuất khẩu
  884. 供应商供货运费 (gōngyìngshāng gònghuò yùnfèi) - Phí vận chuyển cung ứng của nhà cung cấp
  885. 进口货物口岸 (jìnkǒu huòwù kǒu'àn) - Cảng nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu
  886. 出口货物口岸 (chūkǒu huòwù kǒu'àn) - Cảng xuất khẩu hàng hóa xuất khẩu
  887. 供应商供货申请 (gōngyìngshāng gònghuò shēnqǐng) - Đơn đề nghị cung ứng của nhà cung cấp
  888. 供应商供货订单 (gōngyìngshāng gònghuò dìngdān) - Đơn đặt hàng cung ứng của nhà cung cấp
  889. 贸易报关手续 (màoyì bàoguān shǒuxù) - Thủ tục khai báo hải quan thương mại
  890. 进口货物质检报告 (jìnkǒu huòwù zhìjiǎn bàogào) - Báo cáo kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu
  891. 出口货物质检报告 (chūkǒu huòwù zhìjiǎn bàogào) - Báo cáo kiểm tra chất lượng hàng hóa xuất khẩu
  892. 供应商供货验收 (gōngyìngshāng gònghuò yànshōu) - Kiểm tra và chấp nhận cung ứng của nhà cung cấp
  893. 贸易发票金额 (màoyì fāpiào jīn'é) - Số tiền trên hóa đơn thương mại
  894. 进口货物品质标准 (jìnkǒu huòwù pǐnzhì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa nhập khẩu
  895. 出口货物品质标准 (chūkǒu huòwù pǐnzhì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa xuất khẩu
  896. 供应商供货采购 (gōngyìngshāng gònghuò cǎigòu) - Mua sắm cung ứng của nhà cung cấp
  897. 贸易服务协议 (màoyì fúwù xiéyì) - Thỏa thuận dịch vụ thương mại
  898. 进口货物装卸费 (jìnkǒu huòwù zhuāngxiè fèi) - Phí bốc xếp hàng hóa nhập khẩu
  899. 出口货物装卸费 (chūkǒu huòwù zhuāngxiè fèi) - Phí bốc xếp hàng hóa xuất khẩu
  900. 供应商供货支付条件 (gōngyìngshāng gònghuò zhīfù tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán cung ứng của nhà cung cấp
  901. 贸易促销活动 (màoyì cùxiāo huódòng) - Chương trình khuyến mãi thương mại
  902. 进口货物货权转移 (jìnkǒu huòwù huòquán zhuǎnyí) - Chuyển quyền sở hữu hàng hóa nhập khẩu
  903. 出口货物货权转移 (chūkǒu huòwù huòquán zhuǎnyí) - Chuyển quyền sở hữu hàng hóa xuất khẩu
  904. 供应商供货审计 (gōngyìngshāng gònghuò shěnjì) - Kiểm toán cung ứng của nhà cung cấp
  905. 贸易配额限制 (màoyì pèi'é xiànzhì) - Hạn chế về phân phối thương mại
  906. 进口货物关税费用 (jìnkǒu huòwù guānshuì fèiyòng) - Chi phí thuế quan hàng hóa nhập khẩu
  907. 出口货物关税费用 (chūkǒu huòwù guānshuì fèiyòng) - Chi phí thuế quan hàng hóa xuất khẩu
  908. 供应商供货退货政策 (gōngyìngshāng gònghuò tuìhuò zhèngcè) - Chính sách trả hàng cung ứng của nhà cung cấp
  909. 贸易仲裁机构 (màoyì zhòngcái jīgòu) - Tổ chức giải quyết tranh chấp thương mại
  910. 进口货物报关单 (jìnkǒu huòwù bàoguān dān) - Phiếu khai báo hải quan hàng hóa nhập khẩu
  911. 出口货物报关单 (chūkǒu huòwù bàoguān dān) - Phiếu khai báo hải quan hàng hóa xuất khẩu
  912. 供应商供货可行性 (gōngyìngshāng gònghuò kěxíngxìng) - Khả năng cung ứng của nhà cung cấp
  913. 贸易仲裁裁决 (màoyì zhòngcái cáijué) - Quyết định giải quyết tranh chấp thương mại
  914. 进口货物目的地 (jìnkǒu huòwù mùdìdì) - Địa điểm đến của hàng hóa nhập khẩu
  915. 出口货物目的地 (chūkǒu huòwù mùdìdì) - Địa điểm đến của hàng hóa xuất khẩu
  916. 供应商供货质保 (gōngyìngshāng gònghuò zhìbǎo) - Bảo hành chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  917. 进口货物进口许可证 (jìnkǒu huòwù jìnkǒu xǔkě zhèng) - Giấy phép nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu
  918. 出口货物出口许可证 (chūkǒu huòwù chūkǒu xǔkě zhèng) - Giấy phép xuất khẩu hàng hóa xuất khẩu
  919. 供应商供货质量控制 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  920. 进口货物拖车费 (jìnkǒu huòwù tuōchē fèi) - Phí kéo hàng hóa nhập khẩu
  921. 出口货物拖车费 (chūkǒu huòwù tuōchē fèi) - Phí kéo hàng hóa xuất khẩu
  922. 供应商供货质量检验 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  923. 贸易促进局 (màoyì cùjìn jú) - Cơ quan thúc đẩy thương mại
  924. 进口货物清关费 (jìnkǒu huòwù qīngguān fèi) - Phí hoàn tất hải quan hàng hóa nhập khẩu
  925. 出口货物清关费 (chūkǒu huòwù qīngguān fèi) - Phí hoàn tất hải quan hàng hóa xuất khẩu
  926. 供应商供货质量问题 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng wèntí) - Vấn đề chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  927. 进口货物库存管理 (jìnkǒu huòwù kùcún guǎnlǐ) - Quản lý tồn kho hàng hóa nhập khẩu
  928. 出口货物库存管理 (chūkǒu huòwù kùcún guǎnlǐ) - Quản lý tồn kho hàng hóa xuất khẩu
  929. 供应商供货协议有效期限 (gōngyìngshāng gònghuò xiéyì yǒuxiào qīxiàn) - Thời hạn hiệu lực của thỏa thuận cung ứng của nhà cung cấp
  930. 进口货物限制品 (jìnkǒu huòwù xiànzhì pǐn) - Hàng hóa nhập khẩu bị hạn chế
  931. 出口货物限制品 (chūkǒu huòwù xiànzhì pǐn) - Hàng hóa xuất khẩu bị hạn chế
  932. 供应商供货订单确认 (gōngyìngshāng gònghuò dìngdān quèrèn) - Xác nhận đơn đặt hàng cung ứng của nhà cung cấp
  933. 贸易自由化 (màoyì zìyóuhuà) - Tự do hóa thương mại
  934. 进口货物货运公司 (jìnkǒu huòwù huòyùn gōngsī) - Công ty vận chuyển hàng hóa nhập khẩu
  935. 出口货物货运公司 (chūkǒu huòwù huòyùn gōngsī) - Công ty vận chuyển hàng hóa xuất khẩu
  936. 供应商供货质量标准 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  937. 贸易协定生效 (màoyì xiédìng shēngxiào) - Hiệu lực của hiệp định thương mại
  938. 进口货物运输方式 (jìnkǒu huòwù yùnshū fāngshì) - Phương tiện vận chuyển hàng hóa nhập khẩu
  939. 出口货物运输方式 (chūkǒu huòwù yùnshū fāngshì) - Phương tiện vận chuyển hàng hóa xuất khẩu
  940. 供应商供货协议解除 (gōngyìngshāng gònghuò xiéyì jiěchú) - Hủy bỏ thỏa thuận cung ứng của nhà cung cấp
  941. 进口货物退运 (jìnkǒu huòwù tuì yùn) - Trả hàng nhập khẩu
  942. 出口货物退运 (chūkǒu huòwù tuì yùn) - Trả hàng xuất khẩu
  943. 供应商供货协议修改 (gōngyìngshāng gònghuò xiéyì xiūgǎi) - Sửa đổi thỏa thuận cung ứng của nhà cung cấp
  944. 贸易顾问 (màoyì gùwèn) - Tư vấn thương mại
  945. 进口货物目的地税收 (jìnkǒu huòwù mùdìdì shuìshōu) - Thuế đến nơi của hàng hóa nhập khẩu
  946. 出口货物目的地税收 (chūkǒu huòwù mùdìdì shuìshōu) - Thuế đến nơi của hàng hóa xuất khẩu
  947. 供应商供货交货期限 (gōngyìngshāng gònghuò jiāo huò qīxiàn) - Thời hạn giao hàng cung ứng của nhà cung cấp
  948. 进口货物价格谈判 (jìnkǒu huòwù jiàgé tánpàn) - Đàm phán giá hàng hóa nhập khẩu
  949. 出口货物价格谈判 (chūkǒu huòwù jiàgé tánpàn) - Đàm phán giá hàng hóa xuất khẩu
  950. 供应商供货定价策略 (gōngyìngshāng gònghuò dìngjià cèlüè) - Chiến lược định giá cung ứng của nhà cung cấp
  951. 贸易关系 (màoyì guānxì) - Quan hệ thương mại
  952. 供应商供货结算 (gōngyìngshāng gònghuò jiésuàn) - Quyết toán cung ứng của nhà cung cấp
  953. 进口货物产地证明 (jìnkǒu huòwù chǎndì zhèngmíng) - Chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  954. 出口货物产地证明 (chūkǒu huòwù chǎndì zhèngmíng) - Chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
  955. 供应商供货运输协议 (gōngyìngshāng gònghuò yùnshū xiéyì) - Thỏa thuận vận chuyển cung ứng của nhà cung cấp
  956. 贸易体制改革 (màoyì tǐzhì gǎigé) - Cải cách hệ thống thương mại
  957. 供应商供货质量评估 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng pínggū) - Đánh giá chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  958. 贸易监管费用 (màoyì jiānguǎn fèiyòng) - Chi phí giám sát thương mại
  959. 进口货物仓库费 (jìnkǒu huòwù cāngkù fèi) - Phí kho hàng hóa nhập khẩu
  960. 出口货物仓库费 (chūkǒu huòwù cāngkù fèi) - Phí kho hàng hóa xuất khẩu
  961. 供应商供货税务事务 (gōngyìngshāng gònghuò shuìwù shìwù) - Công việc thuế cung ứng của nhà cung cấp
  962. 贸易逆差 (màoyì nìchā) - Hiện tượng thâm hậu thương mại
  963. 进口货物税费计算 (jìnkǒu huòwù shuìfèi jìsuàn) - Tính toán thuế và phí hàng hóa nhập khẩu
  964. 出口货物税费计算 (chūkǒu huòwù shuìfèi jìsuàn) - Tính toán thuế và phí hàng hóa xuất khẩu
  965. 供应商供货报价 (gōngyìngshāng gònghuò bàojià) - Báo giá cung ứng của nhà cung cấp
  966. 贸易法规 (màoyì fǎguī) - Quy định pháp luật thương mại
  967. 进口货物分拣费 (jìnkǒu huòwù fēnjiǎn fèi) - Phí phân loại hàng hóa nhập khẩu
  968. 出口货物分拣费 (chūkǒu huòwù fēnjiǎn fèi) - Phí phân loại hàng hóa xuất khẩu
  969. 供应商供货交付 (gōngyìngshāng gònghuò jiāofù) - Giao nhận cung ứng của nhà cung cấp
  970. 进口货物验收单 (jìnkǒu huòwù yànshōu dān) - Biên bản kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
  971. 出口货物验收单 (chūkǒu huòwù yànshōu dān) - Biên bản kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
  972. 供应商供货结算方式 (gōngyìngshāng gònghuò jiésuàn fāngshì) - Phương thức thanh toán cung ứng của nhà cung cấp
  973. 进口货物进口数量 (jìnkǒu huòwù jìnkǒu shùliàng) - Số lượng hàng hóa nhập khẩu
  974. 出口货物出口数量 (chūkǒu huòwù chūkǒu shùliàng) - Số lượng hàng hóa xuất khẩu
  975. 供应商供货质量改进 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng gǎijìn) - Cải thiện chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  976. 贸易促进会 (màoyì cùjìn huì) - Hội thảo thúc đẩy thương mại
  977. 进口货物装箱单 (jìnkǒu huòwù zhuāngxiāo dān) - Phiếu đóng gói hàng hóa nhập khẩu
  978. 出口货物装箱单 (chūkǒu huòwù zhuāngxiāo dān) - Phiếu đóng gói hàng hóa xuất khẩu
  979. 供应商供货成本计算 (gōngyìngshāng gònghuò chéngběn jìsuàn) - Tính toán chi phí cung ứng của nhà cung cấp
  980. 贸易争端解决程序 (màoyì zhēngduàn jiějué chéngxù) - Quy trình giải quyết tranh chấp thương mại
  981. 进口货物卫生检疫 (jìnkǒu huòwù wèishēng jiǎnyì) - Kiểm dịch vệ sinh hàng hóa nhập khẩu
  982. 出口货物卫生检疫 (chūkǒu huòwù wèishēng jiǎnyì) - Kiểm dịch vệ sinh hàng hóa xuất khẩu
  983. 供应商供货延期 (gōngyìngshāng gònghuò yánqī) - Kì hạn cung ứng của nhà cung cấp
  984. 进口货物报检单 (jìnkǒu huòwù bàojiǎn dān) - Phiếu kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
  985. 出口货物报检单 (chūkǒu huòwù bàojiǎn dān) - Phiếu kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
  986. 供应商供货监控 (gōngyìngshāng gònghuò jiānkòng) - Giám sát cung ứng của nhà cung cấp
  987. 贸易协会 (màoyì xiéhuì) - Hiệp hội thương mại
  988. 进口货物税收政策 (jìnkǒu huòwù shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế của hàng hóa nhập khẩu
  989. 出口货物税收政策 (chūkǒu huòwù shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế của hàng hóa xuất khẩu
  990. 供应商供货物流 (gōngyìngshāng gònghuò wùliú) - Logistik cung ứng của nhà cung cấp
  991. 贸易争端裁决机构 (màoyì zhēngduàn cáijué jīgòu) - Tổ chức giải quyết tranh chấp thương mại
  992. 进口货物保税区 (jìnkǒu huòwù bǎoshuì qū) - Khu vực miễn thuế của hàng hóa nhập khẩu
  993. 出口货物保税区 (chūkǒu huòwù bǎoshuì qū) - Khu vực miễn thuế của hàng hóa xuất khẩu
  994. 供应商供货物流成本 (gōngyìngshāng gònghuò wùliú chéngběn) - Chi phí logistik cung ứng của nhà cung cấp
  995. 进口货物运输合同 (jìnkǒu huòwù yùnshū hétong) - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa nhập khẩu
  996. 出口货物运输合同 (chūkǒu huòwù yùnshū hétong) - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa xuất khẩu
  997. 供应商供货物流网络 (gōngyìngshāng gònghuò wùliú wǎngluò) - Mạng lưới logistik cung ứng của nhà cung cấp
  998. 贸易法庭 (màoyì fǎtíng) - Tòa án thương mại
  999. 供应商供货风险评估 (gōngyìngshāng gònghuò fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro cung ứng của nhà cung cấp
  1000. 供应商供货物流管理 (gōngyìngshāng gònghuò wùliú guǎnlǐ) - Quản lý logistik cung ứng của nhà cung cấp
  1001. 贸易收支 (màoyì shōuzhī) - Dòng thu chi thương mại
  1002. 进口货物检验检疫 (jìnkǒu huòwù jiǎnyàn jiǎnyì) - Kiểm tra và kiểm dịch hàng hóa nhập khẩu
  1003. 出口货物检验检疫 (chūkǒu huòwù jiǎnyàn jiǎnyì) - Kiểm tra và kiểm dịch hàng hóa xuất khẩu
  1004. 供应商供货结算单 (gōngyìngshāng gònghuò jiésuàn dān) - Hóa đơn thanh toán cung ứng của nhà cung cấp
  1005. 贸易途径多样化 (màoyì tújìng duōyàng huà) - Đa dạng hóa kênh thương mại
  1006. 进口货物装卸费 (jìnkǒu huòwù zhuāngxiè fèi) - Phí nâng hạ hàng hóa nhập khẩu
  1007. 出口货物装卸费 (chūkǒu huòwù zhuāngxiè fèi) - Phí nâng hạ hàng hóa xuất khẩu
  1008. 供应商供货物流服务 (gōngyìngshāng gònghuò wùliú fúwù) - Dịch vụ logistik cung ứng của nhà cung cấp
  1009. 进口货物报关 (jìnkǒu huòwù bàoguān) - Hải quan nhập khẩu
  1010. 出口货物报关 (chūkǒu huòwù bàoguān) - Hải quan xuất khẩu
  1011. 供应商供货退货政策 (gōngyìngshāng gònghuò tuìhuò zhèngcè) - Chính sách đổi trả cung ứng của nhà cung cấp
  1012. 进口货物清关 (jìnkǒu huòwù qīng guān) - Hải quan làm thủ tục cho hàng hóa nhập khẩu
  1013. 出口货物清关 (chūkǒu huòwù qīng guān) - Hải quan làm thủ tục cho hàng hóa xuất khẩu
  1014. 供应商供货价值链 (gōngyìngshāng gònghuò jiàzhí liàn) - Chuỗi giá trị cung ứng của nhà cung cấp
  1015. 贸易往来 (màoyì wǎnglái) - Giao dịch thương mại
  1016. 进口货物付款条件 (jìnkǒu huòwù fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán cho hàng hóa nhập khẩu
  1017. 出口货物付款条件 (chūkǒu huòwù fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán cho hàng hóa xuất khẩu
  1018. 供应商供货税收政策 (gōngyìngshāng gònghuò shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế cung ứng của nhà cung cấp
  1019. 贸易透明度 (màoyì tòumíngdù) - Sự minh bạch trong thương mại
  1020. 供应商供货计划 (gōngyìngshāng gònghuò jìhuà) - Kế hoạch cung ứng của nhà cung cấp
  1021. 贸易配额 (màoyì pèi'é) - Hạn ngạch thương mại
  1022. 进口货物结算单 (jìnkǒu huòwù jiésuàn dān) - Hóa đơn thanh toán hàng hóa nhập khẩu
  1023. 出口货物结算单 (chūkǒu huòwù jiésuàn dān) - Hóa đơn thanh toán hàng hóa xuất khẩu
  1024. 供应商供货库存管理 (gōngyìngshāng gònghuò kùcún guǎnlǐ) - Quản lý tồn kho cung ứng của nhà cung cấp
  1025. 进口货物收货单 (jìnkǒu huòwù shōuhuò dān) - Biên bản nhận hàng của hàng hóa nhập khẩu
  1026. 出口货物收货单 (chūkǒu huòwù shōuhuò dān) - Biên bản nhận hàng của hàng hóa xuất khẩu
  1027. 进口货物物流 (jìnkǒu huòwù wùliú) - Logistik hàng hóa nhập khẩu
  1028. 出口货物物流 (chūkǒu huòwù wùliú) - Logistik hàng hóa xuất khẩu
  1029. 供应商供货计划调整 (gōngyìngshāng gònghuò jìhuà tiáozhěng) - Điều chỉnh kế hoạch cung ứng của nhà cung cấp
  1030. 进口货物拖车费 (jìnkǒu huòwù tuōchē fèi) - Phí kéo xe cho hàng hóa nhập khẩu
  1031. 出口货物拖车费 (chūkǒu huòwù tuōchē fèi) - Phí kéo xe cho hàng hóa xuất khẩu
  1032. 供应商供货变更通知 (gōngyìngshāng gònghuò biàngēng tōngzhī) - Thông báo thay đổi cung ứng của nhà cung cấp
  1033. 进口货物监管区 (jìnkǒu huòwù jiānguǎn qū) - Khu vực giám sát hàng hóa nhập khẩu
  1034. 出口货物监管区 (chūkǒu huòwù jiānguǎn qū) - Khu vực giám sát hàng hóa xuất khẩu
  1035. 贸易配送 (màoyì pèisòng) - Phân phối thương mại
  1036. 进口货物仓储费 (jìnkǒu huòwù cāngchǔ fèi) - Phí lưu kho hàng hóa nhập khẩu
  1037. 出口货物仓储费 (chūkǒu huòwù cāngchǔ fèi) - Phí lưu kho hàng hóa xuất khẩu
  1038. 供应商供货执行 (gōngyìngshāng gònghuò zhíxíng) - Thực hiện cung ứng của nhà cung cấp
  1039. 进口货物保税仓库 (jìnkǒu huòwù bǎoshuì cāngkù) - Kho vận chuyển hàng hóa nhập khẩu
  1040. 出口货物保税仓库 (chūkǒu huòwù bǎoshuì cāngkù) - Kho vận chuyển hàng hóa xuất khẩu
  1041. 供应商供货策略 (gōngyìngshāng gònghuò cèlüè) - Chiến lược cung ứng của nhà cung cấp
  1042. 进口货物退运费 (jìnkǒu huòwù tuì yùn fèi) - Phí trả hàng hóa nhập khẩu
  1043. 出口货物退运费 (chūkǒu huòwù tuì yùn fèi) - Phí trả hàng hóa xuất khẩu
  1044. 贸易法规遵从 (màoyì fǎguī zūncóng) - Tuân thủ quy định pháp luật thương mại
  1045. 进口货物仓储服务 (jìnkǒu huòwù cāngchǔ fúwù) - Dịch vụ lưu kho hàng hóa nhập khẩu
  1046. 出口货物仓储服务 (chūkǒu huòwù cāngchǔ fúwù) - Dịch vụ lưu kho hàng hóa xuất khẩu
  1047. 供应商供货风险管理 (gōngyìngshāng gònghuò fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro cung ứng của nhà cung cấp
  1048. 供应商供货协议 (gōngyìngshāng gònghuò xiéyì) - Hợp đồng cung ứng của nhà cung cấp
  1049. 贸易结算帐户 (màoyì jiésuàn zhànghù) - Tài khoản thanh toán thương mại
  1050. 供应商供货品牌 (gōngyìngshāng gònghuò pǐn pái) - Thương hiệu cung ứng của nhà cung cấp
  1051. 贸易合同履行 (màoyì hétóng lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng thương mại
  1052. 进口货物报验单 (jìnkǒu huòwù bào yàn dān) - Phiếu báo cáo kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
  1053. 出口货物报验单 (chūkǒu huòwù bào yàn dān) - Phiếu báo cáo kiểm tra hàng hóa xuất khẩu
  1054. 供应商供货价格协商 (gōngyìngshāng gònghuò jiàgé xiéshāng) - Đàm phán giá cung ứng của nhà cung cấp
  1055. 贸易促进 (màoyì cùjìn) - Thúc đẩy thương mại
  1056. 进口货物质量标准 (jìnkǒu huòwù zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa nhập khẩu
  1057. 出口货物质量标准 (chūkǒu huòwù zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa xuất khẩu
  1058. 供应商供货时效性 (gōngyìngshāng gònghuò shíxiàng xìng) - Độ hiệu quả thời gian cung ứng của nhà cung cấp
  1059. 贸易分销商 (màoyì fēnxiāoshāng) - Nhà phân phối thương mại
  1060. 进口货物成本核算 (jìnkǒu huòwù chéngběn hésuàn) - Kế toán chi phí hàng hóa nhập khẩu
  1061. 出口货物成本核算 (chūkǒu huòwù chéngběn hésuàn) - Kế toán chi phí hàng hóa xuất khẩu
  1062. 进口货物收货验收 (jìnkǒu huòwù shōuhuò yànshōu) - Tiếp nhận và kiểm tra hàng hóa nhập khẩu
  1063. 出口货物发票 (chūkǒu huòwù fāpiào) - Hóa đơn xuất khẩu
  1064. 供应商供货技术支持 (gōngyìngshāng gònghuò jìshù zhīchí) - Hỗ trợ kỹ thuật cung ứng của nhà cung cấp
  1065. 进口货物交付 (jìnkǒu huòwù jiāofù) - Giao nhận hàng hóa nhập khẩu
  1066. 出口货物交付 (chūkǒu huòwù jiāofù) - Giao nhận hàng hóa xuất khẩu
  1067. 供应商供货标准 (gōngyìngshāng gònghuò biāozhǔn) - Tiêu chuẩn cung ứng của nhà cung cấp
  1068. 贸易法规遵守 (màoyì fǎguī zūnshǒu) - Tuân thủ quy định pháp luật thương mại
  1069. 进口货物清算 (jìnkǒu huòwù qīngsuàn) - Thanh toán hàng hóa nhập khẩu
  1070. 出口货物清算 (chūkǒu huòwù qīngsuàn) - Thanh toán hàng hóa xuất khẩu
  1071. 进口货物价格协商 (jìnkǒu huòwù jiàgé xiéshāng) - Đàm phán giá hàng hóa nhập khẩu
  1072. 出口货物价格协商 (chūkǒu huòwù jiàgé xiéshāng) - Đàm phán giá hàng hóa xuất khẩu
  1073. 供应商供货供应链 (gōngyìngshāng gònghuò gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng của nhà cung cấp
  1074. 进口货物预付款 (jìnkǒu huòwù yùfù kuǎn) - Thanh toán trước cho hàng hóa nhập khẩu
  1075. 出口货物预付款 (chūkǒu huòwù yùfù kuǎn) - Thanh toán trước cho hàng hóa xuất khẩu
  1076. 供应商供货运输 (gōngyìngshāng gònghuò yùnshū) - Vận chuyển cung ứng của nhà cung cấp
  1077. 贸易争端解决 (màoyì zhēngduān jiějué) - Giải quyết tranh chấp thương mại
  1078. 进口货物投保 (jìnkǒu huòwù tóubǎo) - Bảo hiểm hàng hóa nhập khẩu
  1079. 出口货物投保 (chūkǒu huòwù tóubǎo) - Bảo hiểm hàng hóa xuất khẩu
  1080. 供应商供货需求 (gōngyìngshāng gònghuò xūqiú) - Nhu cầu cung ứng của nhà cung cấp
  1081. 进口货物延期付款 (jìnkǒu huòwù yánqī fùkuǎn) - Thanh toán trì hoãn cho hàng hóa nhập khẩu
  1082. 出口货物延期付款 (chūkǒu huòwù yánqī fùkuǎn) - Thanh toán trì hoãn cho hàng hóa xuất khẩu
  1083. 供应商供货协同 (gōngyìngshāng gònghuò xiétóng) - Hợp tác cung ứng của nhà cung cấp
  1084. 进口货物通关 (jìnkǒu huòwù tōngguān) - Hải quan thông quan cho hàng hóa nhập khẩu
  1085. 出口货物通关 (chūkǒu huòwù tōngguān) - Hải quan thông quan cho hàng hóa xuất khẩu
  1086. 供应商供货质量认证 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng rènzhèng) - Chứng nhận chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  1087. 进口货物保税手续 (jìnkǒu huòwù bǎoshuì shǒuxù) - Thủ tục hải quan cho hàng hóa nhập khẩu
  1088. 出口货物保税手续 (chūkǒu huòwù bǎoshuì shǒuxù) - Thủ tục hải quan cho hàng hóa xuất khẩu
  1089. 供应商供货战略 (gōngyìngshāng gònghuò zhànlüè) - Chiến lược cung ứng của nhà cung cấp
  1090. 贸易战略规划 (màoyì zhànlüè guīhuà) - Kế hoạch chiến lược thương mại
  1091. 进口货物税率 (jìnkǒu huòwù shuìlǜ) - Thuế suất cho hàng hóa nhập khẩu
  1092. 出口货物税率 (chūkǒu huòwù shuìlǜ) - Thuế suất cho hàng hóa xuất khẩu
  1093. 供应商供货质检 (gōngyìngshāng gònghuò zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  1094. 进口货物保险费 (jìnkǒu huòwù bǎoxiǎn fèi) - Phí bảo hiểm cho hàng hóa nhập khẩu
  1095. 出口货物保险费 (chūkǒu huòwù bǎoxiǎn fèi) - Phí bảo hiểm cho hàng hóa xuất khẩu
  1096. 供应商供货评价 (gōngyìngshāng gònghuò píngjià) - Đánh giá cung ứng của nhà cung cấp
  1097. 进口货物运输方式 (jìnkǒu huòwù yùnshū fāngshì) - Phương thức vận chuyển cho hàng hóa nhập khẩu
  1098. 出口货物运输方式 (chūkǒu huòwù yùnshū fāngshì) - Phương thức vận chuyển cho hàng hóa xuất khẩu
  1099. 供应商供货协调 (gōngyìngshāng gònghuò xiétiáo) - Điều phối cung ứng của nhà cung cấp
  1100. 进口货物装卸费 (jìnkǒu huòwù zhuāngxiè fèi) - Phí bốc dỡ hàng hóa nhập khẩu
  1101. 出口货物装卸费 (chūkǒu huòwù zhuāngxiè fèi) - Phí bốc dỡ hàng hóa xuất khẩu
  1102. 进口货物保税区 (jìnkǒu huòwù bǎoshuì qū) - Khu vực hải quan cho hàng hóa nhập khẩu
  1103. 出口货物保税区 (chūkǒu huòwù bǎoshuì qū) - Khu vực hải quan cho hàng hóa xuất khẩu
  1104. 贸易危机 (màoyì wēijī) - Khủng hoảng thương mại
  1105. 进口货物准入 (jìnkǒu huòwù zhǔnrù) - Tiêu chuẩn nhập khẩu cho hàng hóa
  1106. 出口货物准入 (chūkǒu huòwù zhǔnrù) - Tiêu chuẩn xuất khẩu cho hàng hóa
  1107. 供应商供货危机管理 (gōngyìngshāng gònghuò wēijī guǎnlǐ) - Quản lý khủng hoảng cung ứng của nhà cung cấp
  1108. 贸易结算周期 (màoyì jiésuàn zhōuqī) - Chu kỳ thanh toán thương mại
  1109. 进口货物收货通知 (jìnkǒu huòwù shōuhuò tōngzhī) - Thông báo nhận hàng hóa nhập khẩu
  1110. 出口货物收货通知 (chūkǒu huòwù shōuhuò tōngzhī) - Thông báo nhận hàng hóa xuất khẩu
  1111. 供应商供货风险防范 (gōngyìngshāng gònghuò fēngxiǎn fángfàn) - Phòng ngừa rủi ro cung ứng của nhà cung cấp
  1112. 贸易法规遵循 (màoyì fǎguī zūnxún) - Tuân theo quy định pháp luật thương mại
  1113. 进口货物产地证明 (jìnkǒu huòwù chǎndì zhèngmíng) - Chứng minh xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
  1114. 出口货物产地证明 (chūkǒu huòwù chǎndì zhèngmíng) - Chứng minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu
  1115. 供应商供货需求规划 (gōngyìngshāng gònghuò xūqiú guīhuà) - Kế hoạch dự trữ cung ứng của nhà cung cấp
  1116. 贸易结算报告 (màoyì jiésuàn bàogào) - Báo cáo thanh toán thương mại
  1117. 供应商供货质量监控 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng jiānkòng) - Giám sát chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  1118. 贸易协商协议 (màoyì xiéshāng xiéyì) - Hiệp định đàm phán thương mại
  1119. 进口货物存储费 (jìnkǒu huòwù cúnchǔ fèi) - Phí lưu kho hàng hóa nhập khẩu
  1120. 出口货物存储费 (chūkǒu huòwù cúnchǔ fèi) - Phí lưu kho hàng hóa xuất khẩu
  1121. 贸易商 (màoyì shāng) - Nhà thương mại
  1122. 进口货物清关 (jìnkǒu huòwù qīngguān) - Hoàn tất thủ tục hải quan cho hàng hóa nhập khẩu
  1123. 出口货物清关 (chūkǒu huòwù qīngguān) - Hoàn tất thủ tục hải quan cho hàng hóa xuất khẩu
  1124. 供应商供货成本分析 (gōngyìngshāng gònghuò chéngběn fēnxi) - Phân tích chi phí cung ứng của nhà cung cấp
  1125. 贸易优惠政策 (màoyì yōuhuì zhèngcè) - Chính sách ưu đãi thương mại
  1126. 进口货物运输保险 (jìnkǒu huòwù yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển cho hàng hóa nhập khẩu
  1127. 出口货物运输保险 (chūkǒu huòwù yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển cho hàng hóa xuất khẩu
  1128. 供应商供货承诺 (gōngyìngshāng gònghuò chéngnuò) - Cam kết cung ứng của nhà cung cấp
  1129. 贸易关税 (màoyì guānshuì) - Thuế quan thương mại
  1130. 进口货物退运 (jìnkǒu huòwù tuìyùn) - Trả hàng cho nơi xuất khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu
  1131. 出口货物退运 (chūkǒu huòwù tuìyùn) - Trả hàng cho nơi xuất khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu
  1132. 供应商供货延期 (gōngyìngshāng gònghuò yánqī) - Trì hoãn cung ứng của nhà cung cấp
  1133. 贸易体制 (màoyì tǐzhì) - Hệ thống thương mại
  1134. 进口货物运输文件 (jìnkǒu huòwù yùnshū wénjiàn) - Tài liệu vận chuyển cho hàng hóa nhập khẩu
  1135. 出口货物运输文件 (chūkǒu huòwù yùnshū wénjiàn) - Tài liệu vận chuyển cho hàng hóa xuất khẩu
  1136. 供应商供货退换政策 (gōngyìngshāng gònghuò tuìhuàn zhèngcè) - Chính sách đổi trả của nhà cung cấp
  1137. 贸易伙伴关系 (màoyì huǒbàn guānxì) - Mối quan hệ đối tác thương mại
  1138. 进口货物数量确认 (jìnkǒu huòwù shùliàng quèrèn) - Xác nhận số lượng hàng hóa nhập khẩu
  1139. 出口货物数量确认 (chūkǒu huòwù shùliàng quèrèn) - Xác nhận số lượng hàng hóa xuất khẩu
  1140. 供应商供货协会 (gōngyìngshāng gònghuò xiéhuì) - Hiệp hội cung ứng của nhà cung cấp
  1141. 供应商供货合理化 (gōngyìngshāng gònghuò hélǐ huà) - Hợp lý hóa cung ứng của nhà cung cấp
  1142. 贸易争端仲裁 (màoyì zhēngduān zhòngcái) - Trọng tài giải quyết tranh chấp thương mại
  1143. 供应商供货规模 (gōngyìngshāng gònghuò guīmó) - Quy mô cung ứng của nhà cung cấp
  1144. 贸易合同签署 (màoyì hétong qiānshǔ) - Ký hợp đồng thương mại
  1145. 进口货物报关 (jìnkǒu huòwù bàoguān) - Khai báo hải quan cho hàng hóa nhập khẩu
  1146. 出口货物报关 (chūkǒu huòwù bàoguān) - Khai báo hải quan cho hàng hóa xuất khẩu
  1147. 贸易数字化 (màoyì shùzìhuà) - Số hóa thương mại
  1148. 进口货物滞期 (jìnkǒu huòwù zhìqī) - Trễ hạn hàng hóa nhập khẩu
  1149. 出口货物滞期 (chūkǒu huòwù zhìqī) - Trễ hạn hàng hóa xuất khẩu
  1150. 供应商供货可追溯性 (gōngyìngshāng gònghuò kě zhuīsù xìng) - Khả năng theo dõi của cung ứng từ nhà cung cấp
  1151. 进口货物保税流程 (jìnkǒu huòwù bǎoshuì liúchéng) - Quy trình hải quan cho hàng hóa nhập khẩu
  1152. 出口货物保税流程 (chūkǒu huòwù bǎoshuì liúchéng) - Quy trình hải quan cho hàng hóa xuất khẩu
  1153. 贸易监管 (màoyì jiānguǎn) - Giám sát thương mại
  1154. 进口货物支付方式 (jìnkǒu huòwù zhīfù fāngshì) - Phương thức thanh toán cho hàng hóa nhập khẩu
  1155. 出口货物支付方式 (chūkǒu huòwù zhīfù fāngshì) - Phương thức thanh toán cho hàng hóa xuất khẩu
  1156. 供应商供货短缺 (gōngyìngshāng gònghuò duǎnquē) - Thiếu hụt cung ứng của nhà cung cấp
  1157. 进口货物跟踪 (jìnkǒu huòwù gēnzuī) - Theo dõi hàng hóa nhập khẩu
  1158. 出口货物跟踪 (chūkǒu huòwù gēnzuī) - Theo dõi hàng hóa xuất khẩu
  1159. 贸易公平 (màoyì gōngpíng) - Thương mại công bằng
  1160. 进口货物货值评估 (jìnkǒu huòwù huòzhí pínggū) - Đánh giá giá trị hàng hóa nhập khẩu
  1161. 出口货物货值评估 (chūkǒu huòwù huòzhí pínggū) - Đánh giá giá trị hàng hóa xuất khẩu
  1162. 供应商供货协同计划 (gōngyìngshāng gònghuò xiétóng jìhuà) - Kế hoạch cùng hợp tác cung ứng của nhà cung cấp
  1163. 进口货物进场 (jìnkǒu huòwù jìnchǎng) - Nhập hàng hóa vào kho cho hàng hóa nhập khẩu
  1164. 出口货物进场 (chūkǒu huòwù jìnchǎng) - Nhập hàng hóa vào kho cho hàng hóa xuất khẩu
  1165. 供应商供货验收 (gōngyìngshāng gònghuò yànshōu) - Kiểm tra và chấp nhận cung ứng từ nhà cung cấp
  1166. 贸易创新 (màoyì chuàngxīn) - Đổi mới thương mại
  1167. 进口货物退税 (jìnkǒu huòwù tuìshuì) - Hoàn thuế cho hàng hóa nhập khẩu
  1168. 出口货物退税 (chūkǒu huòwù tuìshuì) - Hoàn thuế cho hàng hóa xuất khẩu
  1169. 供应商供货合同履行 (gōngyìngshāng gònghuò hétong lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng cung ứng của nhà cung cấp
  1170. 贸易创业 (màoyì chuàngyè) - Khởi nghiệp thương mại
  1171. 进口货物监管区 (jìnkǒu huòwù jiānguǎn qū) - Khu vực giám sát cho hàng hóa nhập khẩu
  1172. 出口货物监管区 (chūkǒu huòwù jiānguǎn qū) - Khu vực giám sát cho hàng hóa xuất khẩu
  1173. 供应商供货纠纷解决 (gōngyìngshāng gònghuò jiūfēn jiějué) - Giải quyết tranh chấp cung ứng từ nhà cung cấp
  1174. 贸易会计 (màoyì kuàijì) - Kế toán thương mại
  1175. 进口货物价格谈判 (jìnkǒu huòwù jiàgé tánpàn) - Đàm phán giá cả cho hàng hóa nhập khẩu
  1176. 出口货物价格谈判 (chūkǒu huòwù jiàgé tánpàn) - Đàm phán giá cả cho hàng hóa xuất khẩu
  1177. 供应商供货服务水平 (gōngyìngshāng gònghuò fúwù shuǐpíng) - Dịch vụ cung ứng của nhà cung cấp
  1178. 贸易协调员 (màoyì xiétiáo yuán) - Nhân viên điều phối thương mại
  1179. 进口货物保管 (jìnkǒu huòwù bǎoguǎn) - Lưu kho hàng hóa nhập khẩu
  1180. 出口货物保管 (chūkǒu huòwù bǎoguǎn) - Lưu kho hàng hóa xuất khẩu
  1181. 供应商供货营销 (gōngyìngshāng gònghuò yíngxiāo) - Tiếp thị cung ứng của nhà cung cấp
  1182. 进口货物保质期 (jìnkǒu huòwù bǎozhì qī) - Thời gian bảo đảm chất lượng cho hàng hóa nhập khẩu
  1183. 出口货物保质期 (chūkǒu huòwù bǎozhì qī) - Thời gian bảo đảm chất lượng cho hàng hóa xuất khẩu
  1184. 进口货物备案 (jìnkǒu huòwù bèi'àn) - Đăng ký hồ sơ cho hàng hóa nhập khẩu
  1185. 出口货物备案 (chūkǒu huòwù bèi'àn) - Đăng ký hồ sơ cho hàng hóa xuất khẩu
  1186. 供应商供货保障 (gōngyìngshāng gònghuò bǎozhàng) - Đảm bảo cung ứng của nhà cung cấp
  1187. 贸易顾问费用 (màoyì gùwèn fèiyòng) - Chi phí tư vấn thương mại
  1188. 进口货物港口服务费 (jìnkǒu huòwù gǎngkǒu fúwù fèi) - Phí dịch vụ cảng cho hàng hóa nhập khẩu
  1189. 出口货物港口服务费 (chūkǒu huòwù gǎngkǒu fúwù fèi) - Phí dịch vụ cảng cho hàng hóa xuất khẩu
  1190. 供应商供货监察 (gōngyìngshāng gònghuò jiānchá) - Giám sát cung ứng của nhà cung cấp
  1191. 进口货物货主 (jìnkǒu huòwù huòzhǔ) - Chủ hàng hóa cho hàng hóa nhập khẩu
  1192. 出口货物货主 (chūkǒu huòwù huòzhǔ) - Chủ hàng hóa cho hàng hóa xuất khẩu
  1193. 供应商供货网络 (gōngyìngshāng gònghuò wǎngluò) - Mạng lưới cung ứng của nhà cung cấp
  1194. 贸易平衡 (màoyì pínghéng) - Cân bằng thương mại
  1195. 进口货物监管手续 (jìnkǒu huòwù jiānguǎn shǒuxù) - Thủ tục giám sát cho hàng hóa nhập khẩu
  1196. 出口货物监管手续 (chūkǒu huòwù jiānguǎn shǒuxù) - Thủ tục giám sát cho hàng hóa xuất khẩu
  1197. 供应商供货危机响应 (gōngyìngshāng gònghuò wēijī xiǎngyìng) - Phản ứng khẩn cấp đối với khủng hoảng cung ứng của nhà cung cấp
  1198. 贸易策略 (màoyì cèlüè) - Chiến lược thương mại
  1199. 进口货物运输成本 (jìnkǒu huòwù yùnshū chéngběn) - Chi phí vận chuyển cho hàng hóa nhập khẩu
  1200. 出口货物运输成本 (chūkǒu huòwù yùnshū chéngběn) - Chi phí vận chuyển cho hàng hóa xuất khẩu
  1201. 供应商供货延迟 (gōngyìngshāng gònghuò yánchí) - Trì hoãn cung ứng của nhà cung cấp
  1202. 贸易伦理 (màoyì lúnlǐ) - Đạo đức thương mại
  1203. 进口货物配送 (jìnkǒu huòwù pèisòng) - Giao hàng cho hàng hóa nhập khẩu
  1204. 出口货物配送 (chūkǒu huòwù pèisòng) - Giao hàng cho hàng hóa xuất khẩu
  1205. 进口货物进口许可证 (jìnkǒu huòwù jìnkǒu xǔkězhèng) - Giấy phép nhập khẩu cho hàng hóa nhập khẩu
  1206. 出口货物出口许可证 (chūkǒu huòwù chūkǒu xǔkězhèng) - Giấy phép xuất khẩu cho hàng hóa xuất khẩu
  1207. 供应商供货质量控制 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng của nhà cung cấp
  1208. 贸易口岸 (màoyì kǒu'àn) - Cảng thương mại
  1209. 供应商供货保险 (gōngyìngshāng gònghuò bǎoxiǎn) - Bảo hiểm cung ứng của nhà cung cấp
  1210. 贸易合作伙伴 (màoyì hézuò huǒbàn) - Đối tác thương mại
  1211. 进口货物销售合同 (jìnkǒu huòwù xiāoshòu hétong) - Hợp đồng bán hàng cho hàng hóa nhập khẩu
  1212. 出口货物销售合同 (chūkǒu huòwù xiāoshòu hétong) - Hợp đồng bán hàng cho hàng hóa xuất khẩu
  1213. 供应商供货质检 (gōngyìngshāng gònghuò zhìjiǎn) - Kiểm định chất lượng của nhà cung cấp
  1214. 贸易市场 (màoyì shìchǎng) - Thị trường thương mại
  1215. 进口货物费用结算 (jìnkǒu huòwù fèiyòng jiésuàn) - Thanh toán chi phí cho hàng hóa nhập khẩu
  1216. 出口货物费用结算 (chūkǒu huòwù fèiyòng jiésuàn) - Thanh toán chi phí cho hàng hóa xuất khẩu
  1217. 供应商供货调度 (gōngyìngshāng gònghuò diàodù) - Điều phối cung ứng của nhà cung cấp
  1218. 贸易监测 (màoyì jiāncè) - Giám sát thương mại
  1219. 供应商供货质量保证 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng bǎozhèng) - Đảm bảo chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  1220. 进口货物装卸费用 (jìnkǒu huòwù zhuāngxiè fèiyòng) - Chi phí xếp dỡ cho hàng hóa nhập khẩu
  1221. 出口货物装卸费用 (chūkǒu huòwù zhuāngxiè fèiyòng) - Chi phí xếp dỡ cho hàng hóa xuất khẩu
  1222. 供应商供货风险评估 (gōngyìngshāng gònghuò fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro của nhà cung cấp
  1223. 进口货物货源地 (jìnkǒu huòwù huòyuándì) - Nguồn gốc hàng hóa cho hàng hóa nhập khẩu
  1224. 出口货物货源地 (chūkǒu huòwù huòyuándì) - Nguồn gốc hàng hóa cho hàng hóa xuất khẩu
  1225. 供应商供货保障计划 (gōngyìngshāng gònghuò bǎozhàng jìhuà) - Kế hoạch đảm bảo cung ứng của nhà cung cấp
  1226. 贸易服务 (màoyì fúwù) - Dịch vụ thương mại
  1227. 进口货物货运代理 (jìnkǒu huòwù huòyùn dàilǐ) - Đại lý vận chuyển cho hàng hóa nhập khẩu
  1228. 出口货物货运代理 (chūkǒu huòwù huòyùn dàilǐ) - Đại lý vận chuyển cho hàng hóa xuất khẩu
  1229. 贸易税收 (màoyì shuìshōu) - Thuế thương mại
  1230. 进口货物商检 (jìnkǒu huòwù shāngjiǎn) - Kiểm tra thương mại cho hàng hóa nhập khẩu
  1231. 出口货物商检 (chūkǒu huòwù shāngjiǎn) - Kiểm tra thương mại cho hàng hóa xuất khẩu
  1232. 供应商供货服务协议 (gōngyìngshāng gònghuò fúwù xiéyì) - Thỏa thuận dịch vụ cung ứng của nhà cung cấp
  1233. 进口货物商标注册 (jìnkǒu huòwù shāngbiāo zhùcè) - Đăng ký nhãn hiệu cho hàng hóa nhập khẩu
  1234. 出口货物商标注册 (chūkǒu huòwù shāngbiāo zhùcè) - Đăng ký nhãn hiệu cho hàng hóa xuất khẩu
  1235. 供应商供货模式 (gōngyìngshāng gònghuò móshì) - Mô hình cung ứng của nhà cung cấp
  1236. 进口货物收货 (jìnkǒu huòwù shōuhuò) - Nhận hàng hóa nhập khẩu
  1237. 出口货物发货 (chūkǒu huòwù fāhuò) - Gửi hàng hóa xuất khẩu
  1238. 进口货物收费 (jìnkǒu huòwù shōufèi) - Chi phí nhận hàng hóa nhập khẩu
  1239. 进口货物仓储费 (jìnkǒu huòwù cāngchǔ fèi) - Chi phí lưu kho cho hàng hóa nhập khẩu
  1240. 出口货物仓储费 (chūkǒu huòwù cāngchǔ fèi) - Chi phí lưu kho cho hàng hóa xuất khẩu
  1241. 进口货物保险索赔 (jìnkǒu huòwù bǎoxiǎn suǒpéi) - Đòi bồi thường bảo hiểm cho hàng hóa nhập khẩu
  1242. 出口货物保险索赔 (chūkǒu huòwù bǎoxiǎn suǒpéi) - Đòi bồi thường bảo hiểm cho hàng hóa xuất khẩu
  1243. 供应商供货质检报告 (gōngyìngshāng gònghuò zhìjiǎn bàogào) - Báo cáo kiểm định chất lượng của nhà cung cấp
  1244. 贸易政治风险 (màoyì zhèngzhì fēngxiǎn) - Rủi ro chính trị trong thương mại
  1245. 进口货物清关 (jìnkǒu huòwù qīngguān) - Hải quan làm thủ tục cho hàng hóa nhập khẩu
  1246. 出口货物清关 (chūkǒu huòwù qīngguān) - Hải quan làm thủ tục cho hàng hóa xuất khẩu
  1247. 供应商供货质量标准 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng của nhà cung cấp
  1248. 进口货物征税 (jìnkǒu huòwù zhēngshuì) - Thuế thu nhập cho hàng hóa nhập khẩu
  1249. 出口货物退运费 (chūkǒu huòwù tuì yùn fèi) - Chi phí trả hàng cho hàng hóa xuất khẩu
  1250. 供应商供货服务满意度 (gōngyìngshāng gònghuò fúwù mǎnyì dù) - Độ hài lòng về dịch vụ cung ứng của nhà cung cấp
  1251. 贸易运输 (màoyì yùnshū) - Vận chuyển thương mại
  1252. 进口货物拖车费 (jìnkǒu huòwù tuōchē fèi) - Chi phí xe chở cho hàng hóa nhập khẩu
  1253. 出口货物拖车费 (chūkǒu huòwù tuōchē fèi) - Chi phí xe chở cho hàng hóa xuất khẩu
  1254. 供应商供货协同 (gōngyìngshāng gònghuò xiétióng) - Hợp tác cung ứng của nhà cung cấp
  1255. 贸易危机应对 (màoyì wēijī yìngduì) - Ứng phó với khủng hoảng thương mại
  1256. 进口货物投保 (jìnkǒu huòwù tóubǎo) - Mua bảo hiểm cho hàng hóa nhập khẩu
  1257. 出口货物投保 (chūkǒu huòwù tóubǎo) - Mua bảo hiểm cho hàng hóa xuất khẩu
  1258. 进口货物验货 (jìnkǒu huòwù yànhuò) - Kiểm hàng cho hàng hóa nhập khẩu
  1259. 出口货物验货 (chūkǒu huòwù yànhuò) - Kiểm hàng cho hàng hóa xuất khẩu
  1260. 供应商供货协商 (gōngyìngshāng gònghuò xiéshāng) - Thương lượng cung ứng của nhà cung cấp
  1261. 供应商供货交付 (gōngyìngshāng gònghuò jiāofù) - Giao hàng cung ứng của nhà cung cấp
  1262. 贸易指标 (màoyì zhǐbiāo) - Chỉ số thương mại
  1263. 供应商供货质量反馈 (gōngyìngshāng gònghuò zhìliàng fǎnkuì) - Phản hồi chất lượng cung ứng của nhà cung cấp
  1264. 贸易支付 (màoyì zhīfù) - Thanh toán thương mại
  1265. 进口货物运输公司 (jìnkǒu huòwù yùnshū gōngsī) - Công ty vận chuyển cho hàng hóa nhập khẩu
  1266. 出口货物运输公司 (chūkǒu huòwù yùnshū gōngsī) - Công ty vận chuyển cho hàng hóa xuất khẩu
  1267. 供应商供货成本 (gōngyìngshāng gònghuò chéngběn) - Chi phí cung ứng của nhà cung cấp
  1268. 进口货物运输协议 (jìnkǒu huòwù yùnshū xiéyì) - Thỏa thuận vận chuyển cho hàng hóa nhập khẩu
  1269. 出口货物运输协议 (chūkǒu huòwù yùnshū xiéyì) - Thỏa thuận vận chuyển cho hàng hóa xuất khẩu
  1270. 供应商供货跟踪 (gōngyìngshāng gònghuò gēnzōng) - Theo dõi cung ứng của nhà cung cấp
  1271. 进口货物仓库费 (jìnkǒu huòwù cāngkù fèi) - Chi phí kho cho hàng hóa nhập khẩu
  1272. 出口货物仓库费 (chūkǒu huòwù cāngkù fèi) - Chi phí kho cho hàng hóa xuất khẩu
  1273. 进口货物保管费 (jìnkǒu huòwù bǎoguǎn fèi) - Chi phí giữ hàng cho hàng hóa nhập khẩu
  1274. 出口货物保管费 (chūkǒu huòwù bǎoguǎn fèi) - Chi phí giữ hàng cho hàng hóa xuất khẩu
  1275. 进口货物报关 (jìnkǒu huòwù bàoguān) - Hải quan khai báo cho hàng hóa nhập khẩu
  1276. 出口货物报关 (chūkǒu huòwù bàoguān) - Hải quan khai báo cho hàng hóa xuất khẩu
  1277. 贸易审批 (màoyì shěnpī) - Phê duyệt thương mại
  1278. 进口货物分期付款 (jìnkǒu huòwù fēnqī fùkuǎn) - Thanh toán theo đợt cho hàng hóa nhập khẩu
  1279. 出口货物分期付款 (chūkǒu huòwù fēnqī fùkuǎn) - Thanh toán theo đợt cho hàng hóa xuất khẩu
  1280. 进口货物质量检验 (jìnkǒu huòwù zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng cho hàng hóa nhập khẩu
  1281. 出口货物质量检验 (chūkǒu huòwù zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng cho hàng hóa xuất khẩu
  1282. 进口货物保险费 (jìnkǒu huòwù bǎoxiǎn fèi) - Chi phí bảo hiểm cho hàng hóa nhập khẩu
  1283. 出口货物保险费 (chūkǒu huòwù bǎoxiǎn fèi) - Chi phí bảo hiểm cho hàng hóa xuất khẩu
  1284. 贸易合作框架 (màoyì hézuò kuàngjià) - Khung cơ sở hợp tác thương mại
  1285. 进口货物检疫 (jìnkǒu huòwù jiǎnyì) - Kiểm dịch cho hàng hóa nhập khẩu
  1286. 出口货物检疫 (chūkǒu huòwù jiǎnyì) - Kiểm dịch cho hàng hóa xuất khẩu
  1287. 供应商供货数据 (gōngyìngshāng gònghuò shùjù) - Dữ liệu cung ứng của nhà cung cấp
  1288. 贸易协调 (màoyì xiétiáo) - Điều phối thương mại
  1289. 进口货物检验合格证书 (jìnkǒu huòwù jiǎnyàn hégé zhèngshū) - Chứng chỉ kiểm tra cho hàng hóa nhập khẩu
  1290. 出口货物检验合格证书 (chūkǒu huòwù jiǎnyàn hégé zhèngshū) - Chứng chỉ kiểm tra cho hàng hóa xuất khẩu
  1291. 供应商供货管理系统 (gōngyìngshāng gònghuò guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý cung ứng của nhà cung cấp
  1292. 贸易管制 (màoyì guǎnzhì) - Kiểm soát thương mại
  1293. 进口货物价格协商 (jìnkǒu huòwù jiàgé xiéshāng) - Thương lượng giá cho hàng hóa nhập khẩu
  1294. 出口货物价格协商 (chūkǒu huòwù jiàgé xiéshāng) - Thương lượng giá cho hàng hóa xuất khẩu
  1295. 供应商供货流通 (gōngyìngshāng gònghuò liútōng) - Luân phiên cung ứng của nhà cung cấp
  1296. 进口货物损坏索赔 (jìnkǒu huòwù sǔnhuài suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường hư hại cho hàng hóa nhập khẩu
  1297. 出口货物损坏索赔 (chūkǒu huòwù sǔnhuài suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường hư hại cho hàng hóa xuất khẩu
  1298. 贸易赤字 (màoyì chìzì) - Thiếu hụt thương mại
  1299. 进口货物申报 (jìnkǒu huòwù shēnbào) - Đăng ký hải quan cho hàng hóa nhập khẩu
  1300. 出口货物申报 (chūkǒu huòwù shēnbào) - Đăng ký hải quan cho hàng hóa xuất khẩu
  1301. 贸易协商 (màoyì xiéshāng) - Thương lượng thương mại
  1302. 进口货物质量认证 (jìnkǒu huòwù zhìliàng rènzhèng) - Chứng nhận chất lượng cho hàng hóa nhập khẩu
  1303. 出口货物质量认证 (chūkǒu huòwù zhìliàng rènzhèng) - Chứng nhận chất lượng cho hàng hóa xuất khẩu
  1304. 供应商供货协定 (gōngyìngshāng gònghuò xiédìng) - Thỏa thuận cung ứng của nhà cung cấp
  1305. 贸易促销 (màoyì cùxiāo) - Khuyến mãi thương mại
  1306. 进口货物监管费 (jìnkǒu huòwù jiānguǎn fèi) - Chi phí giám sát cho hàng hóa nhập khẩu
  1307. 出口货物监管费 (chūkǒu huòwù jiānguǎn fèi) - Chi phí giám sát cho hàng hóa xuất khẩu
  1308. 供应商供货价格谈判 (gōngyìngshāng gònghuò jiàgé tánpàn) - Đàm phán giá cung ứng của nhà cung cấp
  1309. 进口货物征税标准 (jìnkǒu huòwù zhēngshuì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thuế nhập khẩu cho hàng hóa nhập khẩu
  1310. 出口货物征税标准 (chūkǒu huòwù zhēngshuì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thuế xuất khẩu cho hàng hóa xuất khẩu
  1311. 供应商供货可靠性 (gōngyìngshāng gònghuò kěkàoxìng) - Độ tin cậy của cung ứng của nhà cung cấp
  1312. 进口货物关税 (jìnkǒu huòwù guānshuì) - Thuế quan cho hàng hóa nhập khẩu
  1313. 出口货物关税 (chūkǒu huòwù guānshuì) - Thuế quan cho hàng hóa xuất khẩu
  1314. 供应商供货保障 (gōngyìngshāng gònghuò bǎozhàng) - Bảo đảm cung ứng của nhà cung cấp
  1315. 进口货物清关 (jìnkǒu huòwù qīng guān) - Hải quan thông quan cho hàng hóa nhập khẩu
  1316. 出口货物清关 (chūkǒu huòwù qīng guān) - Hải quan thông quan cho hàng hóa xuất khẩu
  1317. 进口货物报检 (jìnkǒu huòwù bàojiǎn) - Kiểm tra hải quan cho hàng hóa nhập khẩu
  1318. 出口货物报检 (chūkǒu huòwù bàojiǎn) - Kiểm tra hải quan cho hàng hóa xuất khẩu
  1319. 供应商供货追溯 (gōngyìngshāng gònghuò zhuīsù) - Theo dõi nguồn gốc cung ứng của nhà cung cấp
  1320. 进口货物监管证书 (jìnkǒu huòwù jiānguǎn zhèngshū) - Chứng chỉ giám sát cho hàng hóa nhập khẩu
  1321. 出口货物监管证书 (chūkǒu huòwù jiānguǎn zhèngshū) - Chứng chỉ giám sát cho hàng hóa xuất khẩu
  1322. 进口货物配送费用 (jìnkǒu huòwù pèisòng fèiyòng) - Chi phí giao hàng cho hàng hóa nhập khẩu
  1323. 出口货物配送费用 (chūkǒu huòwù pèisòng fèiyòng) - Chi phí giao hàng cho hàng hóa xuất khẩu
  1324. 供应商供货协商 (gōngyìngshāng gònghuò xiéshāng) - Đàm phán cung ứng của nhà cung cấp
  1325. 进口货物检验费 (jìnkǒu huòwù jiǎnyàn fèi) - Chi phí kiểm tra cho hàng hóa nhập khẩu
  1326. 出口货物检验费 (chūkǒu huòwù jiǎnyàn fèi) - Chi phí kiểm tra cho hàng hóa xuất khẩu
  1327. 供应商供货价目表 (gōngyìngshāng gònghuò jià mù biǎo) - Bảng giá cung ứng của nhà cung cấp
  1328. 贸易保险 (màoyì bǎoxiǎn) - Bảo hiểm thương mại
  1329. 进口货物保税区 (jìnkǒu huòwù bǎoshuì qū) - Khu vực nhập khẩu miễn thuế
  1330. 出口货物保税区 (chūkǒu huòwù bǎoshuì qū) - Khu vực xuất khẩu miễn thuế
  1331. 贸易便利化 (màoyì biànlì huà) - Hóa thủ tục thương mại
  1332. 进口货物报销 (jìnkǒu huòwù bàoxiāo) - Hoàn trả chi phí cho hàng hóa nhập khẩu
  1333. 出口货物报销 (chūkǒu huòwù bàoxiāo) - Hoàn trả chi phí cho hàng hóa xuất khẩu
  1334. 进口货物许可证 (jìnkǒu huòwù xǔkězhèng) - Giấy phép nhập khẩu cho hàng hóa nhập khẩu
  1335. 出口货物许可证 (chūkǒu huòwù xǔkězhèng) - Giấy phép xuất khẩu cho hàng hóa xuất khẩu
  1336. 进口货物提单 (jìnkǒu huòwù tídān) - Vận đơn cho hàng hóa nhập khẩu
  1337. 出口货物提单 (chūkǒu huòwù tídān) - Vận đơn cho hàng hóa xuất khẩu
  1338. 贸易退税 (màoyì tuìshuì) - Hoàn thuế thương mại
  1339. 进口货物拖欠 (jìnkǒu huòwù tuōqiàn) - Nợ cho hàng hóa nhập khẩu
  1340. 出口货物拖欠 (chūkǒu huòwù tuōqiàn) - Nợ cho hàng hóa xuất khẩu
  1341. 供应商供货财务 (gōngyìngshāng gònghuò cáiwù) - Tài chính cung ứng của nhà cung cấp
  1342. 贸易经济区 (màoyì jīngjì qū) - Khu vực kinh tế thương mại
  1343. 进口货物退货 (jìnkǒu huòwù tuìhuò) - Trả hàng cho hàng hóa nhập khẩu
  1344. 出口货物退货 (chūkǒu huòwù tuìhuò) - Trả hàng cho hàng hóa xuất khẩu
  1345. 供应商供货税务 (gōngyìngshāng gònghuò shuìwù) - Thuế cung ứng của nhà cung cấp
  1346. 贸易商品检验 (màoyì shāngpǐn jiǎnyàn) - Kiểm tra hàng hóa thương mại
  1347. 进口货物过户 (jìnkǒu huòwù guòhù) - Chuyển quyền sở hữu cho hàng hóa nhập khẩu
  1348. 出口货物过户 (chūkǒu huòwù guòhù) - Chuyển quyền sở hữu cho hàng hóa xuất khẩu
  1349. 贸易结算周期 (màoyì jiésuàn zhōuqī) - Chu kỳ giải quyết thanh toán thương mại
  1350. 进口货物交付 (jìnkǒu huòwù jiāofù) - Giao hàng cho hàng hóa nhập khẩu
  1351. 出口货物交付 (chūkǒu huòwù jiāofù) - Giao hàng cho hàng hóa xuất khẩu
  1352. 供应商供货合作 (gōngyìngshāng gònghuò hézuò) - Hợp tác cung ứng của nhà cung cấp
  1353. 贸易调查 (màoyì diàochá) - Điều tra thương mại
  1354. 供应商供货供应商 (gōngyìngshāng gònghuò gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp của nhà cung cấp
  1355. 进口货物运输费用 (jìnkǒu huòwù yùnshū fèiyòng) - Chi phí vận chuyển cho hàng hóa nhập khẩu
  1356. 出口货物运输费用 (chūkǒu huòwù yùnshū fèiyòng) - Chi phí vận chuyển cho hàng hóa xuất khẩu
  1357. 供应商供货持续性 (gōngyìngshāng gònghuò chíxù xìng) - Tính liên tục của cung ứng của nhà cung cấp
  1358. 贸易协商协议 (màoyì xiéshāng xiéyì) - Hiệp định thương lượng thương mại
  1359. 进口货物延误 (jìnkǒu huòwù yánwù) - Trễ hẹn cho hàng hóa nhập khẩu
  1360. 出口货物延误 (chūkǒu huòwù yánwù) - Trễ hẹn cho hàng hóa xuất khẩu
  1361. 供应商供货透明度 (gōngyìngshāng gònghuò tòumíngdù) - Sự minh bạch của cung ứng của nhà cung cấp
  1362. 进口货物入库 (jìnkǒu huòwù rùkù) - Nhập kho cho hàng hóa nhập khẩu
  1363. 出口货物出库 (chūkǒu huòwù chūkù) - Xuất kho cho hàng hóa xuất khẩu
  1364. 供应商供货标识 (gōngyìngshāng gònghuò biāozhì) - Nhận dạng cung ứng của nhà cung cấp
  1365. 供应商供货质检 (gōngyìngshāng gònghuò zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng của nhà cung cấp
  1366. 进口货物存储 (jìnkǒu huòwù cúnchǔ) - Lưu trữ cho hàng hóa nhập khẩu
  1367. 出口货物存储 (chūkǒu huòwù cúnchǔ) - Lưu trữ cho hàng hóa xuất khẩu
  1368. 供应商供货退货 (gōngyìngshāng gònghuò tuìhuò) - Trả lại cung ứng của nhà cung cấp
  1369. 贸易配额 (màoyì pèiquó) - Hạn ngạch thương mại
  1370. 供应商供货效率 (gōngyìngshāng gònghuò xiàolǜ) - Hiệu suất cung ứng của nhà cung cấp
  1371. 进口货物货运 (jìnkǒu huòwù huòyùn) - Vận chuyển hàng hóa nhập khẩu
  1372. 出口货物货运 (chūkǒu huòwù huòyùn) - Vận chuyển hàng hóa xuất khẩu
  1373. 供应商供货排程 (gōngyìngshāng gònghuò páichéng) - Lên lịch cung ứng của nhà cung cấp
Dưới đây là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực Kế toán khác, các bạn hãy tham khảo ngay, càng sớm càng tốt để có thể kịp thời đáp ứng được nhu cầu công việc hàng ngày.

Từ vựng tiếng Trung Thuế

Từ vựng tiếng Trung Kế toán tổng hợp

Từ vựng tiếng Trung Kê khai Thuế

Từ vựng tiếng Trung Khai báo Thuế

Từ vựng tiếng Trung Đăng ký Thuế

Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thuế

Từ vựng tiếng Trung Kiểm toán Thuế

Từ vựng tiếng Trung Hải quan

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách tiếng Trung Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà biên phiên dịch tiếng Trung Quốc TOP 1 Việt Nam - Nhà dịch thuật tiếng Trung Quốc nổi tiếng nhất Việt Nam - Dịch giả tiếng Trung Quốc hàng đầu Việt Nam - Nhà giáo ưu tú xuất sắc TOP 1 toàn quốc.

Giới thiệu Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán xuất nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Lĩnh vực xuất nhập khẩu là một trong những lĩnh vực có tốc độ phát triển nhanh chóng và mạnh mẽ nhất hiện nay. Trong đó, công tác kế toán xuất nhập khẩu đóng vai trò vô cùng quan trọng, giúp doanh nghiệp theo dõi và quản lý chặt chẽ các hoạt động xuất nhập khẩu.

Để có thể làm tốt công tác kế toán xuất nhập khẩu, người kế toán cần phải có vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành phong phú và chính xác. Cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu vô cùng hữu ích dành cho những người đang làm việc trong lĩnh vực này.

Cuốn sách được biên soạn và tổng hợp bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia về tiếng Trung và kế toán xuất nhập khẩu. Cuốn sách được chia thành 7 phần chính, bao gồm:
  • Phần 1: Từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu nói chung
  • Phần 2: Từ vựng tiếng Trung về giá cả và cước phí
  • Phần 3: Từ vựng tiếng Trung về giao hàng và phí vận chuyển
  • Phần 4: Từ vựng tiếng Trung về thuế và hải quan
  • Phần 5: Từ vựng tiếng Trung về hợp đồng, chứng từ mua bán
  • Phần 6: Từ vựng tiếng Trung về kế toán xuất nhập khẩu
Mỗi phần của cuốn sách đều được biên soạn một cách chi tiết và khoa học, bao gồm các từ vựng, ví dụ minh họa và giải thích nghĩa tiếng Việt. Cuốn sách cũng được bổ sung thêm các bài tập thực hành giúp người học củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng sử dụng tiếng Trung trong công tác kế toán xuất nhập khẩu.

Cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán xuất nhập khẩu là một tài liệu vô cùng hữu ích dành cho những người đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, đặc biệt là những người kế toán. Cuốn sách giúp người học bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành phong phú và chính xác, từ đó có thể làm việc hiệu quả hơn trong công việc.

Dưới đây là một số đánh giá của người đọc về cuốn sách:

"Cuốn sách rất hữu ích cho những người làm kế toán xuất nhập khẩu. Từ vựng được biên soạn chi tiết và đầy đủ, có ví dụ minh họa và giải thích nghĩa tiếng Việt rất dễ hiểu. Cuốn sách cũng có các bài tập thực hành giúp người học củng cố kiến thức." - Nguyễn Thị Huyền, Kế toán trưởng Công ty TNHH Thương mại ABC

"Cuốn sách được biên soạn rất khoa học và dễ học. Từ vựng được phân chia theo từng chủ đề, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ. Cuốn sách còn có các bài tập thực hành giúp người học củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng sử dụng tiếng Trung." - Lê Thị Thu Hà, Kế toán viên Công ty Cổ phần XYZ

"Cuốn sách rất đáng để đọc và tham khảo. Từ vựng được biên soạn rất đầy đủ và chính xác, giúp người học có thể sử dụng tiếng Trung trong công tác kế toán xuất nhập khẩu một cách hiệu quả." - Nguyễn Thị Thanh, Sinh viên Trường Đại học Ngoại ngữ Hà Nội

Bên dưới là phần đánh giá tổng quan của cộng đồng độc giả về cuốn sách từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán Xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Đánh giá của người đọc về cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán xuất nhập khẩu

Cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán xuất nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đã nhận được rất nhiều đánh giá tích cực từ người đọc. Dưới đây là một số đánh giá tiêu biểu:

Từ vựng được biên soạn đầy đủ và chính xác

Đây là một trong những đánh giá được nhắc đến nhiều nhất khi nói về cuốn sách. Người đọc đánh giá rằng từ vựng trong cuốn sách được biên soạn rất đầy đủ và chính xác, đáp ứng được nhu cầu học tập và làm việc của người học. Từ vựng được phân chia theo từng chủ đề, giúp người học dễ dàng tìm kiếm và ghi nhớ.

Giáo trình được biên soạn khoa học và dễ học

Cấu trúc của cuốn sách được biên soạn rất khoa học, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ từ vựng. Từ vựng được trình bày đầy đủ, có phiên âm, cách đọc và giải thích nghĩa tiếng Việt. Ngoài ra, cuốn sách còn có các bài tập thực hành giúp người học củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng sử dụng tiếng Trung.

Cuốn sách rất đáng để đọc và tham khảo

Nhiều người đọc đánh giá rằng cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán xuất nhập khẩu là một tài liệu vô cùng hữu ích, đáng để đọc và tham khảo. Cuốn sách giúp người học bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành phong phú và chính xác, từ đó có thể làm việc hiệu quả hơn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

Cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kế toán xuất nhập khẩu là một tài liệu vô cùng hữu ích dành cho những người đang làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, đặc biệt là những người kế toán. Cuốn sách giúp người học bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành phong phú và chính xác, từ đó có thể làm việc hiệu quả hơn trong công việc.

Cuốn sách "Từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý báu cho những người đang học và làm việc trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu. Chủ đề này không chỉ là phổ biến mà còn đặc biệt quan trọng trong ngành kế toán, đặc biệt là khi liên quan đến giao dịch với đối tác Trung Quốc.

Cuốn sách được tổ chức theo chủ đề, tập trung vào việc cung cấp từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến kế toán xuất nhập khẩu. Điều này giúp người đọc dễ dàng tiếp cận và hiểu rõ những khái niệm phức tạp trong lĩnh vực này.

Ngoài việc cung cấp từ vựng, tác giả còn có thể giải thích ngữ cảnh và ứng dụng thực tế của từng từ vựng. Điều này làm cho quá trình học trở nên hiệu quả hơn, giúp người đọc không chỉ nắm vững ngôn ngữ mà còn áp dụng linh hoạt trong công việc hàng ngày.

Cuốn sách có lợi ích đặc biệt cho những người làm kế toán, nhân viên xuất nhập khẩu và tất cả những ai quan tâm đến việc nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán và thương mại quốc tế.

Nếu bạn đang tìm kiếm một nguồn tài liệu chất lượng, chủ đề từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một lựa chọn xuất sắc để nâng cao trình độ ngôn ngữ và chuyên môn của mình.

Cuốn sách này không chỉ mang lại những kiến thức cần thiết về từ vựng chuyên ngành mà còn giúp độc giả hiểu rõ hơn về các quy trình, quy định và thủ tục trong lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu, đặc biệt là khi liên quan đến quan hệ làm việc với đối tác Trung Quốc.

Ngôn ngữ sử dụng trong cuốn sách từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu được chọn lựa một cách cân nhắc, đảm bảo tính chuyên sâu và thực tế. Nó không chỉ hữu ích cho việc học từ vựng mà còn giúp người đọc phát triển kỹ năng ngôn ngữ trong môi trường kế toán quốc tế.

Ngoài ra, sách còn có thể giúp người đọc tự học linh hoạt, không chỉ dựa vào lớp học truyền thống mà còn áp dụng cho việc tự nghiên cứu và rèn luyện khả năng tự giác trong việc học tập.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ với kiến thức sâu rộng về kế toán xuất nhập khẩu, đã tận dụng hiệu quả để tạo ra một nguồn tài liệu thực tế và thiết thực cho cộng đồng người học tiếng Trung.

Cuốn sách "Từ vựng tiếng Trung Kế toán xuất nhập khẩu" của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách từ vựng, mà còn là một nguồn thông tin giáo dục chất lượng, giúp người đọc tiếp cận một cách toàn diện với lĩnh vực kế toán xuất nhập khẩu trong bối cảnh ngày nay.
 
Last edited:
Back
Top