• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Khai báo Hải quan Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan là chủ đề từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất hiện nay. Toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được công bố trên Diễn đàn Chinese Master - Diễn đàn tiếng Trung ChineseMaster - Forum tiếng Trung Hán ngữ ChineMaster lớn nhất TOP 1 Việt Nam với hàng nghìn video học tiếng Trung online miễn phí & hàng vạn tài liệu học tiếng Trung Quốc miễn phí được cung cấp bởi đội ngũ trợ giảng tiếng Trung Thầy Vũ và đội ngũ giáo viên tiếng Trung ChineMaster. Đây chính là kênh Thư viện tiếng Trung online của Hệ thống Giáo dục & Đào tạo Hán ngữ Chinese Master ChineMaster toàn diện nhất Việt Nam được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Nhà biên phiên dịch tiếng Trung TOP 1 Việt Nam - Nhà dịch thuật tiếng Trung Quốc nổi tiếng nhất Việt Nam - Dịch giả ngôn ngữ tiếng Trung Quốc TOP1 toàn quốc - Nhà giáo ưu tú & xuất sắc nhất Việt Nam.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ

Thư ký: Nguyễn Minh Vũ

Biên tập: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong cuốn sách từ vựng tiếng Trung Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung về Khai báo Hải quan được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Ông chủ của Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster có chất lượng đào tạo ngôn ngữ tiếng Trung Quốc tốt nhất TOP 1 Việt Nam.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Để thuận tiện cho việc học Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan, Thầy Vũ sẽ chia ra làm 3 phần nhỏ, như vậy các bạn sẽ dễ dàng theo dõi và có thể nâng cao hiệu quả học tập từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mỗi ngày trên Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster Chinese Master.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chủ đề Khai báo Hải quan phần 1
  1. 报关 (Bàoguān) - Khai báo Hải quan
  2. 进口 (Jìnkǒu) - Nhập khẩu
  3. 出口 (Chūkǒu) - Xuất khẩu
  4. 关税 (Guānshuì) - Thuế quan
  5. 报关单 (Bàoguāndān) - Biểu mẫu khai báo Hải quan
  6. 报关员 (Bàoguānyuán) - Nhân viên khai báo Hải quan
  7. 货物品名 (Huòwù pǐnmíng) - Tên hàng hóa
  8. 数量 (Shùliàng) - Số lượng
  9. 重量 (Zhòngliàng) - Trọng lượng
  10. 价值 (Jiàzhí) - Giá trị
  11. 产地证明 (Chǎndì zhèngmíng) - Chứng nhận xuất xứ
  12. 装箱单 (Zhuāngxiāngdān) - Danh sách đóng gói
  13. 提单 (Tídān) - Vận đơn
  14. 发票 (Fāpiào) - Hóa đơn
  15. 监管区 (Jiānguǎnqū) - Khu vực quản lý
  16. 检验检疫 (Jiǎnyàn jiǎnyì) - Kiểm tra và kiểm dịch
  17. 进口许可证 (Jìnkǒu xǔkězhèng) - Giấy phép nhập khẩu
  18. 保险单 (Bǎoxiǎndān) - Giấy bảo hiểm
  19. 支付方式 (Zhīfù fāngshì) - Phương thức thanh toán
  20. 禁止进口 (Jìnzhǐ jìnkǒu) - Cấm nhập khẩu
  21. 进口税 (Jìnkǒu shuì) - Thuế nhập khẩu
  22. 增值税 (Zēngzhí shuì) - Thuế giá trị gia tăng
  23. 关务费 (Guān wù fèi) - Phí hải quan
  24. 关检费 (Guān jiǎn fèi) - Phí kiểm tra hải quan
  25. 集装箱 (Jízhuāngxiāng) - Container
  26. 检疫证书 (Jiǎnyì zhèngshū) - Chứng nhận kiểm dịch
  27. 货值 (Huòzhí) - Giá trị hàng hóa
  28. 贸易协定 (Màoyì xiédìng) - Hiệp định thương mại
  29. 进口商 (Jìnkǒu shāng) - Nhà nhập khẩu
  30. 出口商 (Chūkǒu shāng) - Nhà xuất khẩu
  31. 报关手续 (Bàoguān shǒuxù) - Thủ tục khai báo hải quan
  32. 口岸 (Kǒu'àn) - Cảng biển hoặc cửa khẩu
  33. 报关费用 (Bàoguān fèiyòng) - Chi phí khai báo hải quan
  34. 退税 (Tuìshuì) - Hoàn thuế
  35. 口岸检疫局 (Kǒu'àn jiǎnyì jú) - Cơ quan kiểm dịch cửa khẩu
  36. 离岸价 (Lí'àn jià) - Giá FOB (Free On Board)
  37. 目的地 (Mùdì dì) - Địa điểm đến
  38. 征税 (Zhēng shuì) - Thuế thu nhập
  39. 进口限制 (Jìnkǒu xiànzhì) - Hạn chế nhập khẩu
  40. 无形资产 (Wúxíng zīchǎn) - Tài sản vô hình
  41. 货代 (Huòdài) - Đại lý vận chuyển
  42. 报关单证 (Bàoguān dānzhèng) - Chứng từ khai báo hải quan
  43. 备案 (Bèi'àn) - Đăng ký, ghi chú
  44. 净重 (Jìngzhòng) - Trọng lượng tịnh
  45. 毛重 (Máozhòng) - Trọng lượng gộp
  46. 商检 (Shāngjiǎn) - Kiểm tra hàng hóa
  47. 运输工具 (Yùnshū gōngjù) - Phương tiện vận chuyển
  48. 货运单号 (Huòyùn dānhào) - Số vận đơn
  49. 检疫局 (Jiǎnyì jú) - Cơ quan kiểm dịch
  50. 装卸货 (Zhuāngxiè huò) - Bốc xếp hàng hóa
  51. 报检 (Bàojiǎn) - Báo cáo kiểm tra
  52. 清关 (Qīngguān) - Quá trình làm sạch hải quan
  53. 入仓 (Rùcāng) - Nhập kho
  54. 货物分类 (Huòwù fēnlèi) - Phân loại hàng hóa
  55. 贸易商 (Màoyì shāng) - Nhà thương mại
  56. 采购合同 (Cǎigòu hétóng) - Hợp đồng mua hàng
  57. 商标 (Shāngbiāo) - Thương hiệu
  58. 商品编号 (Shāngpǐn biānhào) - Mã số hàng hóa
  59. 结汇 (Jiéhuì) - Thanh toán hối phiếu
  60. 许可证 (Xǔkězhèng) - Giấy phép
  61. 进出口许可证 (Jìn chūkǒu xǔkězhèng) - Giấy phép nhập xuất khẩu
  62. 单证 (Dānzhèng) - Chứng từ
  63. 商业发票 (Shāngyè fāpiào) - Hóa đơn thương mại
  64. 价外加 (Jià wài jiā) - Phụ phí
  65. 申报 (Shēnbào) - Đăng ký, báo cáo
  66. 验货 (Yànhuò) - Kiểm tra hàng hóa
  67. 货运保险 (Huòyùn bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  68. 退货 (Tuìhuò) - Trả hàng
  69. 报关价格 (Bàoguān jiàgé) - Giá trị khai báo hải quan
  70. 征免税 (Zhēng miǎnshuì) - Thuế và miễn thuế
  71. 征收标准 (Zhēngshōu biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thuế
  72. 保税区 (Bǎoshuì qū) - Khu vực quản lý thuế
  73. 税则 (Shuìzé) - Thuế quan
  74. 关务手续费 (Guānwù shǒuxù fèi) - Phí thủ tục hải quan
  75. 货物存储费 (Huòwù cúnchǔ fèi) - Phí lưu kho hàng hóa
  76. 检验合格证 (Jiǎnyàn hégé zhèng) - Chứng chỉ kiểm tra hợp lệ
  77. 货物清单 (Huòwù qīngdān) - Danh sách hàng hóa
  78. 境内 (Jìngnèi) - Trong nước
  79. 境外 (Jìngwài) - Nước ngoài
  80. 运费 (Yùn fèi) - Phí vận chuyển
  81. 清关费用 (Qīngguān fèiyòng) - Chi phí làm sạch hải quan
  82. 报关行 (Bàoguān háng) - Đại lý hải quan
  83. 海关监管 (Hǎiguān jiānguǎn) - Giám sát hải quan
  84. 商检证书 (Shāngjiǎn zhèngshū) - Chứng chỉ kiểm tra hàng hóa
  85. 商检报告 (Shāngjiǎn bàogào) - Báo cáo kiểm tra hàng hóa
  86. 商检标志 (Shāngjiǎn biāozhì) - Nhãn kiểm tra hàng hóa
  87. 货物险 (Huòwù xiǎn) - Bảo hiểm hàng hóa
  88. 离岸价 (Lí'àn jià) - Giá cả tại cảng
  89. 货物保险 (Huòwù bǎoxiǎn) - Bảo hiểm hàng hóa
  90. 验放 (Yànfàng) - Kiểm tra và phát hành
  91. 货物追踪 (Huòwù zhuīzōng) - Theo dõi hàng hóa
  92. 报关标签 (Bàoguān biāoqiān) - Nhãn khai báo hải quan
  93. 随附文件 (Suífù wénjiàn) - Tài liệu đi kèm
  94. 商检规定 (Shāngjiǎn guīdìng) - Quy định kiểm tra hàng hóa
  95. 报关期限 (Bàoguān qīxiàn) - Hạn chót khai báo hải quan
  96. 出口退税 (Chūkǒu tuìshuì) - Hoàn thuế xuất khẩu
  97. 货物尺寸 (Huòwù chǐcùn) - Kích thước hàng hóa
  98. 进口关税率 (Jìnkǒu guānshuì lǜ) - Tỷ lệ thuế quan nhập khẩu
  99. 货物申报 (Huòwù shēnbào) - Báo cáo hàng hóa
  100. 进口监管条件 (Jìnkǒu jiānguǎn tiáojiàn) - Điều kiện giám sát nhập khẩu
  101. 离境 (Líjìng) - Rời khỏi quốc gia
  102. 进口限额 (Jìnkǒu xiàn'é) - Hạn mức nhập khẩu
  103. 货物存放期限 (Huòwù cúnfàng qīxiàn) - Thời hạn lưu kho hàng hóa
  104. 仓库 (Cāngkù) - Kho
  105. 货物分类编码 (Huòwù fēnlèi biānmǎ) - Mã phân loại hàng hóa
  106. 退还关税 (Tuìhuán guānshuì) - Hoàn trả thuế quan
  107. 贸易条款 (Màoyì tiáokuǎn) - Điều khoản thương mại
  108. 清关手续 (Qīngguān shǒuxù) - Thủ tục làm sạch hải quan
  109. 卸货 (Xièhuò) - Bốc xếp hàng hóa
  110. 进口商许可证 (Jìnkǒu shāng xǔkězhèng) - Giấy phép nhập khẩu
  111. 验货员 (Yànhuò yuán) - Nhân viên kiểm tra hàng hóa
  112. 货物出口 (Huòwù chūkǒu) - Xuất khẩu hàng hóa
  113. 报告 (Bàogào) - Báo cáo
  114. 货物检验 (Huòwù jiǎnyàn) - Kiểm tra hàng hóa
  115. 货物结算 (Huòwù jiésuàn) - Quyết toán hàng hóa
  116. 检验合格 (Jiǎnyàn hégé) - Được kiểm tra và phê duyệt
  117. 关税减免 (Guānshuì jiǎnmiǎn) - Giảm miễn thuế quan
  118. 运输费用 (Yùnshū fèiyòng) - Chi phí vận chuyển
  119. 商标注册 (Shāngbiāo zhùcè) - Đăng ký thương hiệu
  120. 货物交付 (Huòwù jiāofù) - Giao nhận hàng hóa
  121. 货物包装 (Huòwù bāozhuāng) - Đóng gói hàng hóa
  122. 交货期限 (Jiāohuò qīxiàn) - Thời hạn giao hàng
  123. 货物交付单 (Huòwù jiāofù dān) - Biểu mẫu giao nhận hàng hóa
  124. 检疫标签 (Jiǎnyì biāoqiān) - Nhãn kiểm dịch
  125. 监管费用 (Jiānguǎn fèiyòng) - Chi phí giám sát
  126. 报关流程 (Bàoguān liúchéng) - Quy trình khai báo hải quan
  127. 装卸费用 (Zhuāngxiè fèiyòng) - Chi phí bốc xếp
  128. 危险品 (Wēixiǎnpǐn) - Hàng nguy hiểm
  129. 货运公司 (Huòyùn gōngsī) - Công ty vận chuyển
  130. 海关手续 (Hǎiguān shǒuxù) - Thủ tục hải quan
  131. 货物跟踪 (Huòwù gēnzōng) - Theo dõi hàng hóa
  132. 电子报关 (Diànzǐ bàoguān) - Khai báo hải quan điện tử
  133. 验货标准 (Yànhuò biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra hàng hóa
  134. 运输合同 (Yùnshū hétóng) - Hợp đồng vận chuyển
  135. 货物签收 (Huòwù qiānshōu) - Ký nhận hàng hóa
  136. 货物赔偿 (Huòwù péicháng) - Bồi thường hàng hóa
  137. 保税品 (Bǎoshuì pǐn) - Hàng tồn kho chưa xử lý thuế
  138. 保税区域 (Bǎoshuì qūyù) - Khu vực quản lý thuế
  139. 供货商 (Gōnghuò shāng) - Nhà cung cấp
  140. 检验检疫证书 (Jiǎnyàn jiǎnyì zhèngshū) - Chứng chỉ kiểm tra và kiểm dịch
  141. 检验局 (Jiǎnyàn jú) - Cơ quan kiểm tra
  142. 原产地证明 (Yuáncǎndì zhèngmíng) - Chứng nhận xuất xứ
  143. 卫生检疫 (Wèishēng jiǎnyì) - Kiểm tra vệ sinh y tế
  144. 进口清关 (Jìnkǒu qīngguān) - Quy trình làm sạch hải quan cho hàng nhập khẩu
  145. 货物装载 (Huòwù zhuāngzài) - Quá trình đóng gói và nạp hàng vào phương tiện vận chuyển
  146. 货运港口 (Huòyùn gǎngkǒu) - Cảng vận chuyển hàng hóa
  147. 货物接收 (Huòwù jiēshōu) - Tiếp nhận hàng hóa
  148. 进口许可 (Jìnkǒu xǔkě) - Giấy phép nhập khẩu
  149. 禁运品 (Jìnyùn pǐn) - Hàng hóa cấm vận
  150. 货物质检 (Huòwù zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa
  151. 转关 (Zhuǎnguān) - Chuyển giao quyền lực hải quan từ một khu vực sang khu vực khác
  152. 报关费 (Bàoguān fèi) - Chi phí khai báo hải quan
  153. 货物拆包检查 (Huòwù chāi bāo jiǎnchá) - Kiểm tra hàng hóa sau khi mở gói
  154. 进口权 (Jìnkǒu quán) - Quyền nhập khẩu
  155. 货物价值评估 (Huòwù jiàzhí pínggū) - Đánh giá giá trị hàng hóa
  156. 通关 (Tōngguān) - Quá trình hoàn thành thủ tục hải quan để cho phép hàng hóa di chuyển qua biên giới
  157. 报关行业务 (Bàoguān háng yèwù) - Dịch vụ hải quan của đại lý hải quan
  158. 货物储存 (Huòwù chǔcún) - Lưu trữ hàng hóa
  159. 货物保险单 (Huòwù bǎoxiǎn dān) - Hóa đơn bảo hiểm hàng hóa
  160. 清关员 (Qīngguān yuán) - Nhân viên thực hiện thủ tục làm sạch hải quan
  161. 报检员 (Bàojiǎn yuán) - Nhân viên kiểm tra và báo cáo
  162. 口岸费用 (Kǒu'àn fèiyòng) - Chi phí cảng
  163. 商标注册证 (Shāngbiāo zhùcè zhèng) - Chứng nhận đăng ký thương hiệu
  164. 货物数量单位 (Huòwù shùliàng dānwèi) - Đơn vị đo lường lượng hàng hóa
  165. 货物价值核定 (Huòwù jiàzhí hédìng) - Xác định giá trị hàng hóa
  166. 运输文件 (Yùnshū wénjiàn) - Tài liệu vận chuyển
  167. 货物运输合同 (Huòwù yùnshū hétóng) - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
  168. 装箱单 (Zhuāngxiāng dān) - Danh sách đóng gói hàng hóa
  169. 货物品质检查 (Huòwù pǐnzhí jiǎnchá) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa
  170. 交货单 (Jiāohuò dān) - Biểu mẫu giao nhận hàng hóa
  171. 贸易合同 (Màoyì hétóng) - Hợp đồng thương mại
  172. 货物运输证明 (Huòwù yùnshū zhèngmíng) - Chứng minh vận chuyển hàng hóa
  173. 进口手续费 (Jìnkǒu shǒuxù fèi) - Chi phí thủ tục nhập khẩu
  174. 卸货费 (Xièhuò fèi) - Chi phí bốc xếp hàng hóa
  175. 装箱费 (Zhuāngxiāng fèi) - Chi phí đóng gói
  176. 提货单 (Tíhuò dān) - Biểu mẫu yêu cầu lấy hàng
  177. 进口配额 (Jìnkǒu pèi'é) - Hạn mức nhập khẩu
  178. 离岸运费 (Lí'àn yùn fèi) - Chi phí vận chuyển tại cảng
  179. 货物存放时间 (Huòwù cúnfàng shíjiān) - Thời gian lưu kho hàng hóa
  180. 货物起运地 (Huòwù qǐyùn dì) - Nơi xuất phát của hàng hóa
  181. 货物目的地 (Huòwù mùdì dì) - Địa điểm đến của hàng hóa
  182. 货物起运日期 (Huòwù qǐyùn rìqī) - Ngày xuất phát của hàng hóa
  183. 货物抵达日期 (Huòwù dǐdá rìqī) - Ngày đến nơi của hàng hóa
  184. 货物损坏报告 (Huòwù sǔnhuài bàogào) - Báo cáo hư hại hàng hóa
  185. 货物丢失报告 (Huòwù diūshī bàogào) - Báo cáo mất mát hàng hóa
  186. 货物签收单 (Huòwù qiānshōu dān) - Biểu mẫu ký nhận hàng hóa
  187. 货物追踪服务 (Huòwù zhuīzōng fúwù) - Dịch vụ theo dõi hàng hóa
  188. 进口配送服务 (Jìnkǒu pèisòng fúwù) - Dịch vụ phân phối hàng nhập khẩu
  189. 货物回收服务 (Huòwù huíshōu fúwù) - Dịch vụ thu hồi hàng hóa
  190. 货物报废处理 (Huòwù bàofèi chǔlǐ) - Xử lý hàng hóa không sử dụng được
  191. 货物销毁服务 (Huòwù xiāohuǐ fúwù) - Dịch vụ phá hủy hàng hóa
  192. 货物保管服务 (Huòwù bǎoguǎn fúwù) - Dịch vụ lưu kho hàng hóa
  193. 货物清点服务 (Huòwù qīngdiǎn fúwù) - Dịch vụ kiểm tra số lượng hàng hóa
  194. 货物检疫服务 (Huòwù jiǎnyì fúwù) - Dịch vụ kiểm tra kiểm dịch hàng hóa
  195. 货物处理费用 (Huòwù chǔlǐ fèiyòng) - Chi phí xử lý hàng hóa
  196. 货物保险索赔 (Huòwù bǎoxiǎn suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường bảo hiểm hàng hóa
  197. 货物退还服务 (Huòwù tuìhuán fúwù) - Dịch vụ trả lại hàng hóa
  198. 货物重新运输 (Huòwù chóngxīn yùnshū) - Vận chuyển lại hàng hóa
  199. 货物报关委托书 (Huòwù bàoguān wěituōshū) - Đơn ủy quyền khai báo hải quan
  200. 货物存放位置 (Huòwù cúnfàng wèizhì) - Vị trí lưu trữ hàng hóa
  201. 货物交接记录 (Huòwù jiāojiē jìlù) - Ghi chú quá trình chuyển giao hàng hóa
  202. 货物验收标准 (Huòwù yànshōu biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra và chấp nhận hàng hóa
  203. 货物清关费用 (Huòwù qīngguān fèiyòng) - Chi phí làm sạch hải quan
  204. 货物随附文件 (Huòwù suífù wénjiàn) - Tài liệu kèm theo hàng hóa
  205. 货物保管期限 (Huòwù bǎoguǎn qīxiàn) - Thời hạn lưu trữ hàng hóa
  206. 货物破损报告 (Huòwù pòsǔn bàogào) - Báo cáo hư hại hàng hóa
  207. 货物遗失报告 (Huòwù yíshī bàogào) - Báo cáo mất mát hàng hóa
  208. 货物退还手续 (Huòwù tuìhuán shǒuxù) - Thủ tục trả lại hàng hóa
  209. 货物重新装箱 (Huòwù chóngxīn zhuāngxiāng) - Quá trình đóng gói lại hàng hóa
  210. 货物清理手续 (Huòwù qīnglǐ shǒuxù) - Thủ tục thanh lý hàng hóa
  211. 货物损失索赔 (Huòwù sǔnshī suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường thiệt hại hàng hóa
  212. 货物运输公司 (Huòwù yùnshū gōngsī) - Công ty vận chuyển hàng hóa
  213. 货物存储条件 (Huòwù cúnchǔ tiáojiàn) - Điều kiện lưu trữ hàng hóa
  214. 货物解包检查 (Huòwù jiěbāo jiǎnchá) - Kiểm tra hàng hóa sau khi mở gói
  215. 货物运输方式 (Huòwù yùnshū fāngshì) - Phương tiện vận chuyển hàng hóa
  216. 货物安全检查 (Huòwù ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn hàng hóa
  217. 货物税收记录 (Huòwù shuìshōu jìlù) - Ghi chú thuế hàng hóa
  218. 货物检验合格 (Huòwù jiǎnyàn hégé) - Hàng hóa đã qua kiểm tra và được chấp nhận
  219. 货物标识 (Huòwù biāozhì) - Nhãn dán trên hàng hóa
  220. 货物质量检查 (Huòwù zhìliàng jiǎnchá) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa
  221. 货物价值评估报告 (Huòwù jiàzhí pínggū bàogào) - Báo cáo đánh giá giá trị hàng hóa
  222. 货物分类代码 (Huòwù fēnlèi dàimǎ) - Mã phân loại hàng hóa
  223. 货物处置 (Huòwù chǔzhì) - Xử lý hàng hóa
  224. 货物拍卖 (Huòwù pāimài) - Đấu giá hàng hóa
  225. 货物封装 (Huòwù fēngzhuāng) - Đóng gói hàng hóa
  226. 货物标准 (Huòwù biāozhǔn) - Tiêu chuẩn hàng hóa
  227. 货物运输保险 (Huòwù yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  228. 货物进口许可证 (Huòwù jìnkǒu xǔkězhèng) - Giấy phép nhập khẩu hàng hóa
  229. 货物出口许可证 (Huòwù chūkǒu xǔkězhèng) - Giấy phép xuất khẩu hàng hóa
  230. 货物报关流程 (Huòwù bàoguān liúchéng) - Quy trình khai báo hải quan
  231. 货物交货验收 (Huòwù jiāohuò yànshōu) - Kiểm tra và chấp nhận giao nhận hàng hóa
  232. 货物交货延误 (Huòwù jiāohuò yánwù) - Trễ giao hàng
  233. 货物发货通知 (Huòwù fāhuò tōngzhī) - Thông báo gửi hàng
  234. 货物进口税率 (Huòwù jìnkǒu shuìlǜ) - Tỷ lệ thuế nhập khẩu hàng hóa
  235. 货物保险金额 (Huòwù bǎoxiǎn jīn'é) - Số tiền bảo hiểm hàng hóa
  236. 货物运费计算 (Huòwù yùn fèi jìsuàn) - Tính toán phí vận chuyển hàng hóa
  237. 货物退货处理 (Huòwù tuìhuò chǔlǐ) - Xử lý trả hàng hóa
  238. 货物转运 (Huòwù zhuǎnyùn) - Chuyển phát hàng hóa
  239. 货物报关费用 (Huòwù bàoguān fèiyòng) - Chi phí khai báo hải quan
  240. 货物检疫标准 (Huòwù jiǎnyì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm dịch hàng hóa
  241. 货物出口流程 (Huòwù chūkǒu liúchéng) - Quy trình xuất khẩu hàng hóa
  242. 货物卸货点 (Huòwù xièhuò diǎn) - Điểm bốc xếp hàng hóa
  243. 货物出口手续 (Huòwù chūkǒu shǒuxù) - Thủ tục xuất khẩu hàng hóa
  244. 货物装卸工具 (Huòwù zhuāngxiè gōngjù) - Dụng cụ đóng gói và bốc xếp hàng hóa
  245. 货物库存管理 (Huòwù kùcún guǎnlǐ) - Quản lý tồn kho hàng hóa
  246. 货物供应链 (Huòwù gōngyìng liàn) - Chuỗi cung ứng hàng hóa
  247. 货物转交手续 (Huòwù zhuǎnjiāo shǒuxù) - Thủ tục chuyển giao hàng hóa
  248. 货物监控系统 (Huòwù jiānkòng xìtǒng) - Hệ thống giám sát hàng hóa
  249. 货物定价策略 (Huòwù dìngjià cèlüè) - Chiến lược định giá hàng hóa
  250. 货物进口报关单 (Huòwù jìnkǒu bàoguān dān) - Phiếu khai báo hải quan nhập khẩu
  251. 货物交叉检查 (Huòwù jiāochā jiǎnchá) - Kiểm tra chéo hàng hóa
  252. 货物发运通知 (Huòwù fāyùn tōngzhī) - Thông báo vận chuyển hàng hóa
  253. 货物进口手续 (Huòwù jìnkǒu shǒuxù) - Thủ tục nhập khẩu hàng hóa
  254. 货物清点记录 (Huòwù qīngdiǎn jìlù) - Ghi chú kiểm tra số lượng hàng hóa
  255. 货物运输跟踪 (Huòwù yùnshū gēnzōng) - Theo dõi vận chuyển hàng hóa
  256. 货物出口税率 (Huòwù chūkǒu shuìlǜ) - Tỷ lệ thuế xuất khẩu hàng hóa
  257. 货物封存过程 (Huòwù fēngcún guòchéng) - Quá trình lưu kho hàng hóa
  258. 货物安全封志 (Huòwù ānquán fēngzhì) - Niêm phong an toàn hàng hóa
  259. 货物退货手续 (Huòwù tuìhuò shǒuxù) - Thủ tục trả hàng hóa
  260. 货物退税 (Huòwù tuìshuì) - Hoàn thuế hàng hóa
  261. 货物破损检查 (Huòwù pòsǔn jiǎnchá) - Kiểm tra hư hại hàng hóa
  262. 货物温度控制 (Huòwù wēndù kòngzhì) - Kiểm soát nhiệt độ hàng hóa
  263. 货物抽样检验 (Huòwù chōuyàng jiǎnyàn) - Kiểm tra mẫu hàng hóa
  264. 货物过磅单 (Huòwù guòbǎng dān) - Biểu mẫu cân hàng hóa
  265. 货物归类 (Huòwù guīlèi) - Phân loại hàng hóa
  266. 货物审批 (Huòwù shěnpī) - Phê duyệt hàng hóa
  267. 货物储存费用 (Huòwù chǔcún fèiyòng) - Chi phí lưu trữ hàng hóa
  268. 货物转船 (Huòwù zhuǎnchuán) - Chuyển chuyến tàu của hàng hóa
  269. 货物交付证书 (Huòwù jiāofù zhèngshū) - Chứng chỉ giao nhận hàng hóa
  270. 货物异常处理 (Huòwù yìcháng chǔlǐ) - Xử lý tình huống ngoại lệ với hàng hóa
  271. 货物卸货费 (Huòwù xièhuò fèi) - Chi phí bốc xếp hàng hóa
  272. 货物集装箱 (Huòwù jízhuāngxiāng) - Container hàng hóa
  273. 货物拍照记录 (Huòwù pāizhào jìlù) - Ghi chú hình ảnh hàng hóa
  274. 货物退还流程 (Huòwù tuìhuán liúchéng) - Quy trình trả lại hàng hóa
  275. 货物存储设施 (Huòwù cúnchǔ shèshī) - Cơ sở lưu trữ hàng hóa
  276. 货物监管区 (Huòwù jiānguǎn qū) - Khu vực giám sát hàng hóa
  277. 货物检验合格证 (Huòwù jiǎnyàn hégé zhèng) - Chứng chỉ kiểm tra và chấp nhận hàng hóa
  278. 货物装卸工 (Huòwù zhuāngxiè gōng) - Công nhân bốc xếp hàng hóa
  279. 货物装卸平台 (Huòwù zhuāngxiè píngtái) - Nền tảng bốc xếp hàng hóa
  280. 货物运输保障 (Huòwù yùnshū bǎozhàng) - Đảm bảo vận chuyển hàng hóa
  281. 货物审核流程 (Huòwù shěnhé liúchéng) - Quy trình kiểm duyệt hàng hóa
  282. 货物起运通知 (Huòwù qǐyùn tōngzhī) - Thông báo xuất phát hàng hóa
  283. 货物进口许可流程 (Huòwù jìnkǒu xǔkě liúchéng) - Quy trình cấp giấy phép nhập khẩu hàng hóa
  284. 货物装卸操作 (Huòwù zhuāngxiè cāozuò) - Thao tác bốc xếp hàng hóa
  285. 货物安全检测 (Huòwù ānquán jiǎncè) - Kiểm tra an toàn hàng hóa
  286. 货物运输保险单 (Huòwù yùnshū bǎoxiǎn dān) - Hóa đơn bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  287. 货物仓库管理 (Huòwù cāngkù guǎnlǐ) - Quản lý kho hàng hóa
  288. 货物跟踪系统 (Huòwù gēnzōng xìtǒng) - Hệ thống theo dõi hàng hóa
  289. 货物清点程序 (Huòwù qīngdiǎn chéngxù) - Quy trình kiểm tra số lượng hàng hóa
  290. 货物交货单 (Huòwù jiāohuò dān) - Biểu mẫu giao nhận hàng hóa
  291. 货物运输保险费 (Huòwù yùnshū bǎoxiǎn fèi) - Chi phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  292. 货物运输危险品 (Huòwù yùnshū wēixiǎn pǐn) - Hàng hóa nguy hiểm trong vận chuyển
  293. 货物包裹 (Huòwù bāoguǒ) - Gói hàng hóa
  294. 货物运输流程 (Huòwù yùnshū liúchéng) - Quy trình vận chuyển hàng hóa
  295. 货物损坏索赔 (Huòwù sǔnhuài suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường hư hại hàng hóa
  296. 货物退还申请 (Huòwù tuìhuán shēnqǐng) - Đơn đề nghị trả lại hàng hóa
  297. 货物装箱单 (Huòwù zhuāngxiāng dān) - Danh sách đóng gói hàng hóa
  298. 货物分类标准 (Huòwù fēnlèi biāozhǔn) - Tiêu chuẩn phân loại hàng hóa
  299. 货物检验证书 (Huòwù jiǎnyàn zhèngshū) - Chứng chỉ kiểm tra hàng hóa
  300. 货物运输安排 (Huòwù yùnshū ānpái) - Sắp xếp vận chuyển hàng hóa
  301. 货物交付日期 (Huòwù jiāofù rìqī) - Ngày giao nhận hàng hóa
  302. 货物运输条款 (Huòwù yùnshū tiáokuǎn) - Điều khoản vận chuyển hàng hóa
  303. 货物退款手续 (Huòwù tuìkuǎn shǒuxù) - Thủ tục hoàn trả tiền hàng hóa
  304. 货物追索权 (Huòwù zhuīsuǒ quán) - Quyền đòi lại hàng hóa
  305. 货物收据 (Huòwù shōujù) - Biên lai nhận hàng hóa
  306. 货物进口商 (Huòwù jìnkǒu shāng) - Nhà nhập khẩu hàng hóa
  307. 货物运输车辆 (Huòwù yùnshū chēliàng) - Phương tiện vận chuyển hàng hóa
  308. 货物转运站 (Huòwù zhuǎnyùn zhàn) - Trạm chuyển giao hàng hóa
  309. 货物临时出口 (Huòwù línshí chūkǒu) - Xuất khẩu tạm thời hàng hóa
  310. 货物预计到达时间 (Huòwù yùjì dàodá shíjiān) - Thời gian dự kiến đến hàng hóa
  311. 货物失踪通知 (Huòwù shīzōng tōngzhī) - Thông báo mất mát hàng hóa
  312. 货物发运港 (Huòwù fāyùn gǎng) - Cảng xuất phát hàng hóa
  313. 货物退货原因 (Huòwù tuìhuò yuányīn) - Lý do trả lại hàng hóa
  314. 货物危险声明 (Huòwù wēixiǎn shēngmíng) - Tuyên bố nguy hiểm của hàng hóa
  315. 货物仓储服务 (Huòwù cāngchǔ fúwù) - Dịch vụ lưu trữ hàng hóa
  316. 货物尺寸重量 (Huòwù chǐcùn zhòngliàng) - Kích thước và trọng lượng hàng hóa
  317. 货物检疫证明 (Huòwù jiǎnyì zhèngmíng) - Chứng minh kiểm dịch hàng hóa
  318. 货物运输保险政策 (Huòwù yùnshū bǎoxiǎn zhèngcè) - Chính sách bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  319. 货物装卸工程 (Huòwù zhuāngxiè gōngchéng) - Dự án bốc xếp hàng hóa
  320. 货物包装规格 (Huòwù bāozhuāng guīgé) - Quy cách đóng gói hàng hóa
  321. 货物运输档案 (Huòwù yùnshū dàng'àn) - Hồ sơ vận chuyển hàng hóa
  322. 货物返厂处理 (Huòwù fǎn chǎng chǔlǐ) - Xử lý hàng hóa trả về nhà máy
  323. 货物盗窃报告 (Huòwù dàoqiè bàogào) - Báo cáo mất cắp hàng hóa
  324. 货物检疫封存 (Huòwù jiǎnyì fēngcún) - Niêm phong kiểm dịch hàng hóa
  325. 货物包装材料 (Huòwù bāozhuāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói hàng hóa
  326. 货物运输风险 (Huòwù yùnshū fēngxiǎn) - Rủi ro trong vận chuyển hàng hóa
  327. 货物运输节点 (Huòwù yùnshū jiédiǎn) - Điểm giao thông trong vận chuyển hàng hóa
  328. 货物质量标准 (Huòwù zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa
  329. 货物受损索赔 (Huòwù shòusǔn suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường thiệt hại hàng hóa
  330. 货物清关文件 (Huòwù qīngguān wénjiàn) - Tài liệu làm sạch hải quan hàng hóa
  331. 货物运费核算 (Huòwù yùn fèi hé suàn) - Tính toán phí vận chuyển hàng hóa
  332. 货物运输协议 (Huòwù yùnshū xiéyì) - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
  333. 货物溢短装处理 (Huòwù yì duǎn zhuāng chǔlǐ) - Xử lý thừa/thiếu hàng hóa
  334. 货物包装要求 (Huòwù bāozhuāng yāoqiú) - Yêu cầu đóng gói hàng hóa
  335. 货物损坏认定 (Huòwù sǔnhuài rèndìng) - Xác định thiệt hại hàng hóa
  336. 货物运输单证 (Huòwù yùnshū dānzhèng) - Chứng từ vận chuyển hàng hóa
  337. 货物结算方式 (Huòwù jiésuàn fāngshì) - Phương thức thanh toán hàng hóa
  338. 货物报检流程 (Huòwù bàojiǎn liúchéng) - Quy trình kiểm tra hàng hóa
  339. 货物交接单 (Huòwù jiāojiē dān) - Biểu mẫu giao nhận hàng hóa
  340. 货物运输监管 (Huòwù yùnshū jiānguǎn) - Giám sát vận chuyển hàng hóa
  341. 货物库存周转 (Huòwù kùcún zhōuzhuǎn) - Luân phiên tồn kho hàng hóa
  342. 货物成本核算 (Huòwù chéngběn hé suàn) - Tính toán chi phí sản xuất hàng hóa
  343. 货物异常报告 (Huòwù yìcháng bàogào) - Báo cáo tình trạng ngoại lệ của hàng hóa
  344. 货物保值服务 (Huòwù bǎozhí fúwù) - Dịch vụ bảo đảm giá trị hàng hóa
  345. 货物复检通知 (Huòwù fùjiǎn tōngzhī) - Thông báo kiểm tra lại hàng hóa
  346. 货物运输合同 (Huòwù yùnshū hétiáo) - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
  347. 货物包装协议 (Huòwù bāozhuāng xiéyì) - Thỏa thuận đóng gói hàng hóa
  348. 货物运输路径 (Huòwù yùnshū lùjìng) - Đường đi của vận chuyển hàng hóa
  349. 货物仓库位置 (Huòwù cāngkù wèizhì) - Vị trí kho hàng hóa
  350. 货物起运日期 (Huòwù qǐyùn rìqī) - Ngày xuất phát hàng hóa
  351. 货物封口检查 (Huòwù fēngkǒu jiǎnchá) - Kiểm tra niêm phong hàng hóa
  352. 货物冷链运输 (Huòwù lěngliàn yùnshū) - Vận chuyển chuỗi lạnh hàng hóa
  353. 货物验收单 (Huòwù yànshōu dān) - Biểu mẫu chấp nhận hàng hóa
  354. 货物供应商 (Huòwù gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp hàng hóa
  355. 货物配送服务 (Huòwù pèisòng fúwù) - Dịch vụ giao hàng hóa
  356. 货物运输管理 (Huòwù yùnshū guǎnlǐ) - Quản lý vận chuyển hàng hóa
  357. 货物成交方式 (Huòwù chéngjiāo fāngshì) - Phương thức giao dịch hàng hóa
  358. 货物拒收处理 (Huòwù jùshōu chǔlǐ) - Xử lý từ chối nhận hàng hóa
  359. 货物卫生检查 (Huòwù wèishēng jiǎnchá) - Kiểm tra vệ sinh hàng hóa
  360. 货物交货日期 (Huòwù jiāohuò rìqī) - Ngày giao hàng hóa
  361. 货物保质期 (Huòwù bǎozhìqī) - Thời hạn bảo quản chất lượng hàng hóa
  362. 货物运输保险条款 (Huòwù yùnshū bǎoxiǎn tiáokuǎn) - Điều khoản bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  363. 货物运输单 (Huòwù yùnshū dān) - Biểu mẫu vận chuyển hàng hóa
  364. 货物退货报告 (Huòwù tuìhuò bàogào) - Báo cáo trả lại hàng hóa
  365. 货物运输桥梁 (Huòwù yùnshū qiáoliáng) - Liên kết vận chuyển hàng hóa
  366. 货物验收流程 (Huòwù yànshōu liúchéng) - Quy trình chấp nhận hàng hóa
  367. 货物货值评估 (Huòwù huòzhí pínggū) - Đánh giá giá trị hàng hóa
  368. 货物分拣中心 (Huòwù fēnjiǎn zhōngxīn) - Trung tâm phân loại hàng hóa
  369. 货物运输时效 (Huòwù yùnshū shíxiào) - Hiệu suất thời gian vận chuyển hàng hóa
  370. 货物流通环节 (Huòwù liútōng huánjié) - Giai đoạn lưu thông hàng hóa
  371. 货物装卸费用 (Huòwù zhuāngxiè fèiyòng) - Chi phí bốc xếp hàng hóa
  372. 货物货主 (Huòwù huòzhǔ) - Chủ hàng hóa
  373. 货物运输价格 (Huòwù yùnshū jiàgé) - Giá vận chuyển hàng hóa
  374. 货物包装检验 (Huòwù bāozhuāng jiǎnyàn) - Kiểm tra đóng gói hàng hóa
  375. 货物异常通知 (Huòwù yìcháng tōngzhī) - Thông báo tình trạng ngoại lệ của hàng hóa
  376. 货物质量控制 (Huòwù zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng hàng hóa
  377. 货物报检单 (Huòwù bàojiǎn dān) - Phiếu kiểm tra hàng hóa
  378. 货物进口代理 (Huòwù jìnkǒu dàilǐ) - Đại lý nhập khẩu hàng hóa
  379. 货物运输网络 (Huòwù yùnshū wǎngluò) - Mạng lưới vận chuyển hàng hóa
  380. 货物安全封条 (Huòwù ānquán fēngtiáo) - Dải niêm phong an toàn của hàng hóa
  381. 货物运输协调 (Huòwù yùnshū xiétiáo) - Điều phối vận chuyển hàng hóa
  382. 货物退款政策 (Huòwù tuìkuǎn zhèngcè) - Chính sách hoàn tiền hàng hóa
  383. 货物交易条件 (Huòwù jiāoyì tiáojiàn) - Điều kiện giao dịch hàng hóa
  384. 货物储备库 (Huòwù chǔbèi kù) - Kho dự trữ hàng hóa
  385. 货物贮存条件 (Huòwù zhùcún tiáojiàn) - Điều kiện lưu trữ hàng hóa
  386. 货物运输工具 (Huòwù yùnshū gōngjù) - Phương tiện vận chuyển hàng hóa
  387. 货物进口税收 (Huòwù jìnkǒu shuìshōu) - Thuế nhập khẩu hàng hóa
  388. 货物运输需求 (Huòwù yùnshū xūqiú) - Yêu cầu vận chuyển hàng hóa
  389. 货物调配中心 (Huòwù diàopèi zhōngxīn) - Trung tâm phân phối hàng hóa
  390. 货物通关手续 (Huòwù tōngguān shǒuxù) - Thủ tục hải quan hàng hóa
  391. 货物中转站 (Huòwù zhōngzhuǎn zhàn) - Trạm trung chuyển hàng hóa
  392. 货物交接手续 (Huòwù jiāojiē shǒuxù) - Thủ tục giao nhận hàng hóa
  393. 货物生产日期 (Huòwù shēngchǎn rìqī) - Ngày sản xuất của hàng hóa
  394. 货物存储费 (Huòwù cúnchǔ fèi) - Phí lưu trữ hàng hóa
  395. 货物运输责任 (Huòwù yùnshū zérèn) - Trách nhiệm vận chuyển hàng hóa
  396. 货物质量检测 (Huòwù zhìliàng jiǎncè) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa
  397. 货物拖车运输 (Huòwù tuōchē yùnshū) - Vận chuyển hàng hóa bằng xe kéo
  398. 货物申报单 (Huòwù shēnbào dān) - Phiếu khai báo hàng hóa
  399. 货物复核单 (Huòwù fùhé dān) - Biểu mẫu kiểm tra lại hàng hóa
  400. 货物运输保险费率 (Huòwù yùnshū bǎoxiǎn fèilǜ) - Tỷ lệ phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  401. 货物封箱验封 (Huòwù fēngxiā yàn fēng) - Kiểm tra niêm phong và niêm phong lại hộp hàng
  402. 货物途经国家 (Huòwù tújīng guójiā) - Quốc gia trung gian hàng hóa đi qua
  403. 货物交付确认书 (Huòwù jiāofù quèrèn shū) - Giấy xác nhận việc giao nhận hàng hóa
  404. 货物抽样比例 (Huòwù chōuyàng bǐlì) - Tỷ lệ lấy mẫu hàng hóa
  405. 货物收发记录 (Huòwù shōufā jìlù) - Ghi chú về việc nhận và gửi hàng hóa
  406. 货物运输保单 (Huòwù yùnshū bǎodān) - Hóa đơn bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  407. 货物归还手续 (Huòwù guīhuán shǒuxù) - Thủ tục trả lại hàng hóa
  408. 货物遗失索赔 (Huòwù yíshī suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường hàng hóa mất mát
  409. 货物报告期 (Huòwù bàogào qī) - Chu kỳ báo cáo về hàng hóa
  410. 货物溢短装记录 (Huòwù yì duǎn zhuāng jìlù) - Bản ghi về thừa/thiếu hàng hóa
  411. 货物装箱工 (Huòwù zhuāngxiāng gōng) - Công nhân đóng gói hàng hóa
  412. 货物运输手续 (Huòwù yùnshū shǒuxù) - Thủ tục vận chuyển hàng hóa
  413. 货物包装监管 (Huòwù bāozhuāng jiānguǎn) - Giám sát đóng gói hàng hóa
  414. 货物发运通告 (Huòwù fāyùn tōnggào) - Thông báo vận chuyển hàng hóa
  415. 货物运输信息 (Huòwù yùnshū xìnxī) - Thông tin vận chuyển hàng hóa
  416. 货物报检合格 (Huòwù bàojiǎn hégé) - Chứng nhận kiểm tra và chấp nhận hàng hóa
  417. 货物装卸队伍 (Huòwù zhuāngxiè duìwǔ) - Đội ngũ bốc xếp hàng hóa
  418. 货物运输标签 (Huòwù yùnshū biāoqiān) - Nhãn vận chuyển hàng hóa
  419. 货物温度监控 (Huòwù wēndù jiānkòng) - Giám sát nhiệt độ hàng hóa
  420. 货物库存周转率 (Huòwù kùcún zhōuzhuǎn lǜ) - Tỉ lệ luân phiên tồn kho hàng hóa
  421. 货物检验报告 (Huòwù jiǎnyàn bàogào) - Báo cáo kiểm tra hàng hóa
  422. 货物进口许可文件 (Huòwù jìnkǒu xǔkě wénjiàn) - Tài liệu giấy phép nhập khẩu hàng hóa
  423. 货物出口报关 (Huòwù chūkǒu bàoguān) - Hải quan xuất khẩu hàng hóa
  424. 货物配送网络 (Huòwù pèisòng wǎngluò) - Mạng lưới phân phối hàng hóa
  425. 货物寄售协议 (Huòwù jì shòu xiéyì) - Thỏa thuận bán hàng hóa theo ủy thác
  426. 货物保管费用 (Huòwù bǎoguǎn fèiyòng) - Chi phí bảo quản hàng hóa
  427. 货物清点流程 (Huòwù qīngdiǎn liúchéng) - Quy trình kiểm kê hàng hóa
  428. 货物运输效率 (Huòwù yùnshū xiàolǜ) - Hiệu suất vận chuyển hàng hóa
  429. 货物交易价值 (Huòwù jiāoyì jiàzhí) - Giá trị giao dịch của hàng hóa
  430. 货物运输航线 (Huòwù yùnshū hángxiàn) - Tuyến đường vận chuyển hàng hóa
  431. 货物退运手续 (Huòwù tuìyùn shǒuxù) - Thủ tục trả hàng về nguồn gốc
  432. 货物品质检验 (Huòwù pǐnzhí jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng của hàng hóa
  433. 货物运输投保 (Huòwù yùnshū tóubǎo) - Mua bảo hiểm cho vận chuyển hàng hóa
  434. 货物交接流程 (Huòwù jiāojiē liúchéng) - Quy trình giao nhận hàng hóa
  435. 货物监测系统 (Huòwù jiāncè xìtǒng) - Hệ thống giám sát hàng hóa
  436. 货物运输风险评估 (Huòwù yùnshū fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro trong vận chuyển hàng hóa
  437. 货物包装标准 (Huòwù bāozhuāng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa
  438. 货物短缺报告 (Huòwù duǎnquē bàogào) - Báo cáo thiếu hụt hàng hóa
  439. 货物运输报告 (Huòwù yùnshū bàogào) - Báo cáo vận chuyển hàng hóa
  440. 货物交接手册 (Huòwù jiāojiē shǒucè) - Sổ tay giao nhận hàng hóa
  441. 货物库存清单 (Huòwù kùcún qīngdān) - Danh sách tồn kho hàng hóa
  442. 货物交付验收 (Huòwù jiāofù yànshōu) - Kiểm tra nhận giao hàng hóa
  443. 货物运输协会 (Huòwù yùnshū xiéhuì) - Hiệp hội vận chuyển hàng hóa
  444. 货物分拨中心 (Huòwù fēnbō zhōngxīn) - Trung tâm phân phối hàng hóa
  445. 货物运输历史 (Huòwù yùnshū lìshǐ) - Lịch sử vận chuyển hàng hóa
  446. 货物安全检查 (Huòwù ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn của hàng hóa
  447. 货物运输保险公司 (Huòwù yùnshū bǎoxiǎn gōngsī) - Công ty bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  448. 货物报检查验 (Huòwù bàojiǎn cháyàn) - Kiểm tra hàng hóa theo yêu cầu kiểm dịch
  449. 货物验收标准 (Huòwù yànshōu biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chấp nhận hàng hóa
  450. 货物质量追溯 (Huòwù zhìliàng zhuīsù) - Theo dõi chất lượng của hàng hóa
  451. 货物运输合理性 (Huòwù yùnshū hélǐ xìng) - Hợp lý hóa vận chuyển hàng hóa
  452. 货物包装规范 (Huòwù bāozhuāng guīfàn) - Quy định về đóng gói hàng hóa
  453. 货物收发通知 (Huòwù shōufā tōngzhī) - Thông báo nhận và gửi hàng hóa
  454. 货物运输申请 (Huòwù yùnshū shēnqǐng) - Đơn đề nghị vận chuyển hàng hóa
  455. 货物质量监管 (Huòwù zhìliàng jiānguǎn) - Giám sát chất lượng hàng hóa
  456. 货物中转费用 (Huòwù zhōngzhuǎn fèiyòng) - Chi phí trung chuyển hàng hóa
  457. 货物检验标准 (Huòwù jiǎnyàn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra hàng hóa
  458. 货物运输监控 (Huòwù yùnshū jiānkòng) - Giám sát vận chuyển hàng hóa
  459. 货物包装成本 (Huòwù bāozhuāng chéngběn) - Chi phí đóng gói hàng hóa
  460. 货物运输装备 (Huòwù yùnshū zhuāngbèi) - Trang thiết bị vận chuyển hàng hóa
  461. 货物退运费用 (Huòwù tuìyùn fèiyòng) - Chi phí trả hàng về nguồn gốc
  462. 货物包装机械 (Huòwù bāozhuāng jīxiè) - Máy đóng gói hàng hóa
  463. 货物运输追踪 (Huòwù yùnshū zhuīzōng) - Theo dõi vận chuyển hàng hóa
  464. 货物检疫申报 (Huòwù jiǎnyì shēnbào) - Khai báo kiểm dịch hàng hóa
  465. 货物供应商评估 (Huòwù gōngyìngshāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp hàng hóa
  466. 货物包装材质 (Huòwù bāozhuāng cáizhì) - Chất liệu đóng gói hàng hóa
  467. 货物拒收原因 (Huòwù jùshōu yuányīn) - Lý do từ chối nhận hàng hóa
  468. 货物报关手续 (Huòwù bàoguān shǒuxù) - Thủ tục hải quan hàng hóa
  469. 货物运输调度 (Huòwù yùnshū diàodù) - Điều phối vận chuyển hàng hóa
  470. 货物储存系统 (Huòwù chǔcún xìtǒng) - Hệ thống lưu kho hàng hóa
  471. 货物清单单证 (Huòwù qīngdān dānzhèng) - Chứng từ danh sách hàng hóa
  472. 货物交付时限 (Huòwù jiāofù shíxiàn) - Thời hạn giao nhận hàng hóa
  473. 货物库存周转速率 (Huòwù kùcún zhōuzhuǎn sùlǜ) - Tốc độ luân phiên tồn kho hàng hóa
  474. 货物运输服务 (Huòwù yùnshū fúwù) - Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  475. 货物进口税率 (Huòwù jìnkǒu shuìlǜ) - Thuế nhập khẩu hàng hóa
  476. 货物检验合格证 (Huòwù jiǎnyàn hégé zhèng) - Chứng nhận kiểm tra và chấp nhận hàng hóa
  477. 货物运输费用结算 (Huòwù yùnshū fèiyòng jiésuàn) - Quyết toán chi phí vận chuyển hàng hóa
  478. 货物损耗报告 (Huòwù sǔnhào bàogào) - Báo cáo tổn thất hàng hóa
  479. 货物检验认证 (Huòwù jiǎnyàn rènzhèng) - Chứng nhận kiểm tra hàng hóa
  480. 货物供应链管理 (Huòwù gōngyìng liàn guǎnlǐ) - Quản lý chuỗi cung ứng hàng hóa
  481. 货物运输信息系统 (Huòwù yùnshū xìnxī xìtǒng) - Hệ thống thông tin vận chuyển hàng hóa
  482. 货物运输计划 (Huòwù yùnshū jìhuà) - Kế hoạch vận chuyển hàng hóa
  483. 货物包装印刷 (Huòwù bāozhuāng yìnshuā) - In đóng gói hàng hóa
  484. 货物存放条件 (Huòwù cúnfàng tiáojiàn) - Điều kiện lưu trữ hàng hóa
  485. 货物运输执行 (Huòwù yùnshū zhíxíng) - Thực hiện vận chuyển hàng hóa
  486. 货物进口许可申请 (Huòwù jìnkǒu xǔkě shēnqǐng) - Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu hàng hóa
  487. 货物报废处理 (Huòwù bàofèi chǔlǐ) - Xử lý hàng hóa hỏng hóc
  488. 货物运输跟踪系统 (Huòwù yùnshū gēnzuī xìtǒng) - Hệ thống theo dõi vận chuyển hàng hóa
  489. 货物运输中转费 (Huòwù yùnshū zhōngzhuǎn fèi) - Chi phí trung chuyển vận chuyển hàng hóa
  490. 货物货值统计 (Huòwù huòzhí tǒngjì) - Thống kê giá trị hàng hóa
  491. 货物保险单 (Huòwù bǎoxiǎn dān) - Giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hóa
  492. 货物运输过程 (Huòwù yùnshū guòchéng) - Quá trình vận chuyển hàng hóa
  493. 货物退回手续 (Huòwù tuìhuí shǒuxù) - Thủ tục trả lại hàng hóa
  494. 货物装卸工人 (Huòwù zhuāngxiè gōngrén) - Công nhân bốc xếp hàng hóa
  495. 货物质量管理 (Huòwù zhìliàng guǎnlǐ) - Quản lý chất lượng hàng hóa
  496. 货物运输资讯 (Huòwù yùnshū zīxùn) - Thông tin vận chuyển hàng hóa
  497. 货物包装容量 (Huòwù bāozhuāng róngliàng) - Dung tích đóng gói của hàng hóa
  498. 货物运输规划 (Huòwù yùnshū guīhuà) - Kế hoạch vận chuyển hàng hóa
  499. 货物报关文件 (Huòwù bàoguān wénjiàn) - Tài liệu hải quan hàng hóa
  500. 货物供应链协同 (Huòwù gōngyìng liàn xiétóng) - Hợp tác trong chuỗi cung ứng hàng hóa
  501. 货物进口检疫 (Huòwù jìnkǒu jiǎnyì) - Kiểm dịch nhập khẩu hàng hóa
  502. 货物运输模式 (Huòwù yùnshū móshì) - Mô hình vận chuyển hàng hóa
  503. 货物库存成本 (Huòwù kùcún chéngběn) - Chi phí tồn kho hàng hóa
  504. 货物包装环保 (Huòwù bāozhuāng huánbǎo) - Đóng gói thân thiện với môi trường của hàng hóa
  505. 货物交货单 (Huòwù jiāohuò dān) - Biểu mẫu giao hàng hóa
  506. 货物运输工程 (Huòwù yùnshū gōngchéng) - Dự án vận chuyển hàng hóa
  507. 货物运输保险费 (Huòwù yùnshū bǎoxiǎn fèi) - Phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  508. 货物申报价值 (Huòwù shēnbào jiàzhí) - Giá trị khai báo của hàng hóa
  509. 货物流通渠道 (Huòwù liútōng qúdào) - Kênh lưu thông hàng hóa
  510. 货物交叉检验 (Huòwù jiāochā jiǎnyàn) - Kiểm tra chéo hàng hóa
  511. 货物监管区域 (Huòwù jiānguǎn qūyù) - Khu vực giám sát hàng hóa
  512. 货物质量溯源 (Huòwù zhìliàng sùyuán) - Theo dõi nguồn gốc chất lượng của hàng hóa
  513. 货物运输违约 (Huòwù yùnshū wéiyuē) - Vi phạm hợp đồng vận chuyển hàng hóa
  514. 货物报关流程 (Huòwù bàoguān liúchéng) - Quy trình hải quan hàng hóa
  515. 货物分拣系统 (Huòwù fēnjiǎn xìtǒng) - Hệ thống phân loại hàng hóa
  516. 货物装卸流程 (Huòwù zhuāngxiè liúchéng) - Quy trình bốc xếp hàng hóa
  517. 货物运输责任险 (Huòwù yùnshū zérèn xiǎn) - Bảo hiểm trách nhiệm vận chuyển hàng hóa
  518. 货物供需平衡 (Huòwù gōngxū pínghéng) - Cân bằng cung cầu hàng hóa
  519. 货物出口凭证 (Huòwù chūkǒu píngzhèng) - Chứng từ xuất khẩu hàng hóa
  520. 货物运输服务商 (Huòwù yùnshū fúwùshāng) - Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  521. 货物运输监测 (Huòwù yùnshū jiāncè) - Giám sát vận chuyển hàng hóa
  522. 货物检验规程 (Huòwù jiǎnyàn guīchéng) - Quy định kiểm tra hàng hóa
  523. 货物进口许可手续 (Huòwù jìnkǒu xǔkě shǒuxù) - Thủ tục cấp phép nhập khẩu hàng hóa
  524. 货物运输管理系统 (Huòwù yùnshū guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý vận chuyển hàng hóa
  525. 货物跟踪系统 (Huòwù gēnzuī xìtǒng) - Hệ thống theo dõi hàng hóa
  526. 货物装箱清单 (Huòwù zhuāngxiāng qīngdān) - Danh sách đóng gói hàng hóa
  527. 货物进口关税 (Huòwù jìnkǒu guānshuì) - Thuế quan nhập khẩu hàng hóa
  528. 货物结算账单 (Huòwù jiésuàn zhàngdān) - Hóa đơn thanh toán hàng hóa
  529. 货物损失索赔 (Huòwù sǔnshī suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường mất mát hàng hóa
  530. 货物质量监督 (Huòwù zhìliàng jiāndū) - Giám định chất lượng hàng hóa
  531. 货物装卸场地 (Huòwù zhuāngxiè chǎngdì) - Khu vực bốc xếp hàng hóa
  532. 货物进口权威 (Huòwù jìnkǒu quánwēi) - Cơ quan quyền lực về nhập khẩu hàng hóa
  533. 货物运输时效 (Huòwù yùnshū shíxiào) - Thời gian vận chuyển hàng hóa
  534. 货物包装破损 (Huòwù bāozhuāng pòsǔn) - Hư hại đóng gói hàng hóa
  535. 货物供应商关系 (Huòwù gōngyìngshāng guānxì) - Mối quan hệ với nhà cung cấp hàng hóa
  536. 货物运输渠道 (Huòwù yùnshū qúdào) - Kênh vận chuyển hàng hóa
  537. 货物检验结果 (Huòwù jiǎnyàn jiéguǒ) - Kết quả kiểm tra hàng hóa
  538. 货物进口审批 (Huòwù jìnkǒu shěnpī) - Quy trình phê duyệt nhập khẩu hàng hóa
  539. 货物报损报废 (Huòwù bàosǔn bàofèi) - Báo cáo hư hại và hủy bỏ hàng hóa
  540. 货物质量认证 (Huòwù zhìliàng rènzhèng) - Chứng nhận chất lượng hàng hóa
  541. 货物质量监督检验 (Huòwù zhìliàng jiāndū jiǎnyàn) - Kiểm định chất lượng và giám định hàng hóa
  542. 货物分销网络 (Huòwù fēnxiāo wǎngluò) - Mạng lưới phân phối hàng hóa
  543. 货物损耗比例 (Huòwù sǔnhào bǐlì) - Tỷ lệ tổn thất hàng hóa
  544. 货物运输风险 (Huòwù yùnshū fēngxiǎn) - Rủi ro vận chuyển hàng hóa
  545. 货物检疫规定 (Huòwù jiǎnyì guīdìng) - Quy định kiểm dịch hàng hóa
  546. 货物进口审查 (Huòwù jìnkǒu shěnchá) - Kiểm tra nhập khẩu hàng hóa
  547. 货物包装标签 (Huòwù bāozhuāng biāoqiān) - Nhãn đóng gói hàng hóa
  548. 货物运输监察 (Huòwù yùnshū jiānchá) - Kiểm tra giám sát vận chuyển hàng hóa
  549. 货物运输服务费 (Huòwù yùnshū fúwù fèi) - Phí dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  550. 货物运输保险费用 (Huòwù yùnshū bǎoxiǎn fèiyòng) - Chi phí bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  551. 货物报关价值 (Huòwù bàoguān jiàzhí) - Giá trị hải quan của hàng hóa
  552. 货物供应链协调 (Huòwù gōngyìng liàn xiétiáo) - Điều phối chuỗi cung ứng hàng hóa
  553. 货物运输风险管理 (Huòwù yùnshū fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro trong vận chuyển hàng hóa
  554. 货物进口报关 (Huòwù jìnkǒu bàoguān) - Hải quan nhập khẩu hàng hóa
  555. 货物包装设计 (Huòwù bāozhuāng shèjì) - Thiết kế đóng gói hàng hóa
  556. 货物检验流程 (Huòwù jiǎnyàn liúchéng) - Quy trình kiểm tra hàng hóa
  557. 货物运输运费 (Huòwù yùnshū yùnfèi) - Phí vận chuyển hàng hóa
  558. 货物运输跟踪服务 (Huòwù yùnshū gēnzuī fúwù) - Dịch vụ theo dõi vận chuyển hàng hóa
  559. 货物运输承运人 (Huòwù yùnshū chéngyùnrén) - Người chịu chấp nhận vận chuyển hàng hóa
  560. 货物进口配额 (Huòwù jìnkǒu pèi'é) - Hạn mức nhập khẩu hàng hóa
  561. 货物退运程序 (Huòwù tuìyùn chéngxù) - Quy trình trả hàng về nguồn gốc
  562. 货物包装卫生 (Huòwù bāozhuāng wèishēng) - Vệ sinh đóng gói hàng hóa
  563. 货物运输安全 (Huòwù yùnshū ānquán) - An toàn vận chuyển hàng hóa
  564. 货物检验验收 (Huòwù jiǎnyàn yànshōu) - Kiểm tra và nhận hàng hóa
  565. 货物进口手册 (Huòwù jìnkǒu shǒuběn) - Sổ tay nhập khẩu hàng hóa
  566. 货物运输通关 (Huòwù yùnshū tōngguān) - Quá trình thông quan vận chuyển hàng hóa
  567. 货物检验委托书 (Huòwù jiǎnyàn wěituōshū) - Giấy ủy nhiệm kiểm tra hàng hóa
  568. 货物运输危险品 (Huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn) - Hàng hóa nguy hiểm trong vận chuyển
  569. 货物报关行 (Huòwù bàoguān háng) - Đơn vị chuyên nghiệp khai báo hải quan
  570. 货物运输层级 (Huòwù yùnshū céngjí) - Cấp độ vận chuyển hàng hóa
  571. 货物进口手续费 (Huòwù jìnkǒu shǒuxù fèi) - Chi phí thủ tục nhập khẩu hàng hóa
  572. 货物包装规范 (Huòwù bāozhuāng guīfàn) - Quy chuẩn đóng gói hàng hóa
  573. 货物供应链信息 (Huòwù gōngyìng liàn xìnxī) - Thông tin chuỗi cung ứng hàng hóa
  574. 货物储存温度 (Huòwù chǔcún wēndù) - Nhiệt độ lưu kho hàng hóa
  575. 货物分拣装卸 (Huòwù fēnjiǎn zhuāngxiè) - Quá trình phân loại và bốc xếp hàng hóa
  576. 货物出口证明 (Huòwù chūkǒu zhèngmíng) - Chứng minh xuất khẩu hàng hóa
  577. 货物运输装置 (Huòwù yùnshū zhuāngzhì) - Thiết bị vận chuyển hàng hóa
  578. 货物运输监测系统 (Huòwù yùnshū jiāncè xìtǒng) - Hệ thống giám sát vận chuyển hàng hóa
  579. 货物包装容器 (Huòwù bāozhuāng róngqì) - Bao bì và đóng gói hàng hóa
  580. 货物进口手续办理 (Huòwù jìnkǒu shǒuxù bànlǐ) - Thực hiện thủ tục nhập khẩu hàng hóa
  581. 货物运输业务 (Huòwù yùnshū yèwù) - Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  582. 货物交付验收 (Huòwù jiāofù yànshōu) - Kiểm tra và chấp nhận giao hàng hóa
  583. 货物运输责任 (Huòwù yùnshū zérèn) - Trách nhiệm trong vận chuyển hàng hóa
  584. 货物进口手续流程 (Huòwù jìnkǒu shǒuxù liúchéng) - Quy trình thủ tục nhập khẩu hàng hóa
  585. 货物检验合格标志 (Huòwù jiǎnyàn hégé biāozhì) - Dấu hiệu kiểm tra và chấp nhận hàng hóa
  586. 货物运输服务质量 (Huòwù yùnshū fúwù zhìliàng) - Chất lượng dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  587. 货物损失责任 (Huòwù sǔnshī zérèn) - Trách nhiệm về mất mát hàng hóa
  588. 货物供应链风险 (Huòwù gōngyìng liàn fēngxiǎn) - Rủi ro trong chuỗi cung ứng hàng hóa
  589. 货物运输需求 (Huòwù yùnshū xūqiú) - Nhu cầu vận chuyển hàng hóa
  590. 货物运输监管体系 (Huòwù yùnshū jiānguǎn tǐxì) - Hệ thống giám sát vận chuyển hàng hóa
  591. 货物进口检验标准 (Huòwù jìnkǒu jiǎnyàn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra nhập khẩu hàng hóa
  592. 货物运输仓储 (Huòwù yùnshū cāngchǔ) - Vận chuyển và lưu kho hàng hóa
  593. 货物运输保险金额 (Huòwù yùnshū bǎoxiǎn jīn'é) - Số tiền bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  594. 货物退货原因 (Huòwù tuìhuò yuányīn) - Nguyên nhân trả lại hàng hóa
  595. 货物进口数量 (Huòwù jìnkǒu shùliàng) - Số lượng nhập khẩu hàng hóa
  596. 货物运输单价 (Huòwù yùnshū dānjià) - Giá vận chuyển hàng hóa đơn vị
  597. 货物包装符合性 (Huòwù bāozhuāng fúhé xìng) - Độ tuân thủ quy chuẩn đóng gói của hàng hóa
  598. 货物检验技术 (Huòwù jiǎnyàn jìshù) - Công nghệ kiểm tra hàng hóa
  599. 货物供应链协同合作 (Huòwù gōngyìng liàn xiétóng hézuò) - Hợp tác đồng bộ trong chuỗi cung ứng hàng hóa
  600. 货物包装危险性 (Huòwù bāozhuāng wēixiǎnxìng) - Tính nguy hiểm của đóng gói hàng hóa
  601. 货物进口税率 (Huòwù jìnkǒu shuìlǜ) - Thuế suất nhập khẩu hàng hóa
  602. 货物运输执行计划 (Huòwù yùnshū zhíxíng jìhuà) - Kế hoạch thực hiện vận chuyển hàng hóa
  603. 货物包装审查 (Huòwù bāozhuāng shěnchá) - Kiểm tra đóng gói hàng hóa
  604. 货物运输组织 (Huòwù yùnshū zǔzhī) - Tổ chức vận chuyển hàng hóa
  605. 货物供应链协作模式 (Huòwù gōngyìng liàn xiézuò móshì) - Mô hình hợp tác trong chuỗi cung ứng hàng hóa
  606. 货物运输执行效果 (Huòwù yùnshū zhíxíng xiàoguǒ) - Kết quả thực hiện vận chuyển hàng hóa
  607. 货物包装环保 (Huòwù bāozhuāng huánbǎo) - Bảo vệ môi trường qua đóng gói hàng hóa
  608. 货物进口税收政策 (Huòwù jìnkǒu shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế nhập khẩu hàng hóa
  609. 货物运输保险索赔 (Huòwù yùnshū bǎoxiǎn suǒpéi) - Quy trình yêu cầu bồi thường bảo hiểm vận chuyển hàng hóa
  610. 货物质量监督抽查 (Huòwù zhìliàng jiāndū chōuchá) - Kiểm tra ngẫu nhiên giám định chất lượng hàng hóa
  611. 货物运输延误 (Huòwù yùnshū yánwù) - Trễ hạn vận chuyển hàng hóa
  612. 货物进口权威机构 (Huòwù jìnkǒu quánwēi jīgòu) - Cơ quan quyền lực về nhập khẩu hàng hóa
  613. 货物检验申请 (Huòwù jiǎnyàn shēnqǐng) - Đơn xin kiểm tra hàng hóa
  614. 货物运输保障计划 (Huòwù yùnshū bǎozhàng jìhuà) - Kế hoạch đảm bảo vận chuyển hàng hóa
  615. 货物运输交付地点 (Huòwù yùnshū jiāofù dìdiǎn) - Địa điểm giao nhận hàng hóa
  616. 货物退货政策 (Huòwù tuìhuò zhèngcè) - Chính sách trả hàng hóa
  617. 货物包装运输标识 (Huòwù bāozhuāng yùnshū biāozhì) - Biển chỉ dẫn vận chuyển trên đóng gói hàng hóa
  618. 货物运输合同 (Huòwù yùnshū hétong) - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa
  619. 货物供应链数据 (Huòwù gōngyìng liàn shùjù) - Dữ liệu trong chuỗi cung ứng hàng hóa
  620. 货物运输流通 (Huòwù yùnshū liútōng) - Luân phiên vận chuyển hàng hóa
  621. 货物进口配送 (Huòwù jìnkǒu pèisòng) - Dịch vụ phân phối sau khi nhập khẩu hàng hóa
  622. 货物运输状况 (Huòwù yùnshū zhuàngkuàng) - Tình trạng vận chuyển hàng hóa
  623. 货物包装要点 (Huòwù bāozhuāng yàodiǎn) - Điểm quan trọng về đóng gói hàng hóa
  624. 货物运输跟踪系统 (Huòwù yùnshū gēnzōng xìtǒng) - Hệ thống theo dõi vận chuyển hàng hóa
  625. 货物退还手续 (Huòwù tuìhuán shǒuxù) - Thủ tục trả lại hàng hóa và hoàn tiền
  626. 货物质量验收 (Huòwù zhìliàng yànshōu) - Kiểm tra chất lượng và chấp nhận hàng hóa
  627. 货物运输时刻表 (Huòwù yùnshū shíkè biǎo) - Lịch trình vận chuyển hàng hóa
  628. 货物进口手续文件 (Huòwù jìnkǒu shǒuxù wénjiàn) - Tài liệu thủ tục nhập khẩu hàng hóa
  629. 货物包装适用性 (Huòwù bāozhuāng shìyòngxìng) - Tính sử dụng của đóng gói hàng hóa
  630. 货物运输费用结算 (Huòwù yùnshū fèiyòng jiésuàn) - Quy trình thanh toán chi phí vận chuyển hàng hóa
  631. 货物进口商注册 (Huòwù jìnkǒu shāng zhùcè) - Đăng ký nhập khẩu hàng hóa
  632. 货物供应链融资 (Huòwù gōngyìng liàn róngzī) - Tài chính chuỗi cung ứng hàng hóa
  633. 货物运输配送网络 (Huòwù yùnshū pèisòng wǎngluò) - Mạng lưới phân phối và giao nhận hàng hóa
  634. 货物包装协会 (Huòwù bāozhuāng xiéhuì) - Hiệp hội đóng gói hàng hóa
  635. 货物运输中转站 (Huòwù yùnshū zhōngzhuǎn zhàn) - Trạm trung chuyển trong vận chuyển hàng hóa
  636. 货物进口通关程序 (Huòwù jìnkǒu tōngguān chéngxù) - Quy trình thông quan nhập khẩu hàng hóa
  637. 货物检验仪器 (Huòwù jiǎnyàn yíqì) - Thiết bị kiểm tra hàng hóa
  638. 货物运输安全措施 (Huòwù yùnshū ānquán cuòshī) - Biện pháp an toàn trong vận chuyển hàng hóa
  639. 货物包装密封性 (Huòwù bāozhuāng mìfēngxìng) - Độ kín đáo của đóng gói hàng hóa
  640. 货物运输港口 (Huòwù yùnshū gǎngkǒu) - Cảng vận chuyển hàng hóa
  641. 货物进口税项 (Huòwù jìnkǒu shuìxiàng) - Mục thuế nhập khẩu hàng hóa
  642. 货物退货原始状态 (Huòwù tuìhuò yuánshǐ zhuàngtài) - Tình trạng ban đầu của hàng hóa trả lại
  643. 货物运输实况报告 (Huòwù yùnshū shíkuàng bàogào) - Báo cáo thực tế vận chuyển hàng hóa
  644. 货物进口权责 (Huòwù jìnkǒu quán zé) - Quyền và trách nhiệm của người nhập khẩu hàng hóa
  645. 货物包装防潮 (Huòwù bāozhuāng fángcháo) - Chống ẩm trong đóng gói hàng hóa
  646. 货物运输故障 (Huòwù yùnshū gùzhàng) - Sự cố trong vận chuyển hàng hóa
  647. 货物包装可回收性 (Huòwù bāozhuāng kě huíshōuxìng) - Khả năng tái chế của đóng gói hàng hóa
  648. 货物运输合规性 (Huòwù yùnshū héguī xìng) - Tuân thủ quy tắc trong vận chuyển hàng hóa
  649. 货物进口税收规定 (Huòwù jìnkǒu shuìshōu guīdìng) - Quy định về thuế nhập khẩu hàng hóa
  650. 货物包装设计规范 (Huòwù bāozhuāng shèjì guīfàn) - Quy chuẩn thiết kế đóng gói hàng hóa
  651. 货物运输配送费用 (Huòwù yùnshū pèisòng fèiyòng) - Chi phí phân phối và giao nhận hàng hóa
  652. 货物包装卫生标准 (Huòwù bāozhuāng wèishēng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn vệ sinh của đóng gói hàng hóa
  653. 货物退货手续费 (Huòwù tuìhuò shǒuxù fèi) - Phí thủ tục trả lại hàng hóa
  654. 货物包装可持续性 (Huòwù bāozhuāng kě chíxùxìng) - Bền vững trong đóng gói hàng hóa
  655. 货物进口手续费 (Huòwù jìnkǒu shǒuxù fèi) - Phí thủ tục nhập khẩu hàng hóa
  656. 货物检验标志 (Huòwù jiǎnyàn biāozhì) - Dấu hiệu kiểm tra hàng hóa
  657. 货物运输单证费用 (Huòwù yùnshū dānzhèng fèiyòng) - Chi phí chứng từ vận chuyển hàng hóa
  658. 货物包装防震 (Huòwù bāozhuāng fángzhèn) - Chống chấn động trong đóng gói hàng hóa
  659. 货物运输供应商 (Huòwù yùnshū gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  660. 货物进口手续清单 (Huòwù jìnkǒu shǒuxù qīngdān) - Danh sách thủ tục nhập khẩu hàng hóa
  661. 货物检验记录 (Huòwù jiǎnyàn jìlù) - Hồ sơ kiểm tra hàng hóa
  662. 货物运输规章 (Huòwù yùnshū guīzhāng) - Quy tắc vận chuyển hàng hóa
  663. 货物供应链稳定性 (Huòwù gōngyìng liàn wěndìngxìng) - Sự ổn định trong chuỗi cung ứng hàng hóa
  664. 货物包装环保标准 (Huòwù bāozhuāng huánbǎo biāozhǔn) - Tiêu chuẩn môi trường của đóng gói hàng hóa
  665. 货物运输合同条款 (Huòwù yùnshū hétong tiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng vận chuyển hàng hóa
  666. 货物进口手册申请 (Huòwù jìnkǒu shǒuběn shēnqǐng) - Đơn đăng ký sổ tay nhập khẩu hàng hóa
  667. 货物退货期限 (Huòwù tuìhuò qīxiàn) - Thời hạn trả lại hàng hóa
  668. 货物运输监测报告 (Huòwù yùnshū jiāncè bàogào) - Báo cáo giám sát vận chuyển hàng hóa
  669. 货物包装符合要求 (Huòwù bāozhuāng fúhé yāoqiú) - Đóng gói đáp ứng yêu cầu hàng hóa
  670. 货物运输货款支付 (Huòwù yùnshū huòkuǎn zhīfù) - Thanh toán tiền hàng hóa trong vận chuyển
  671. 货物运输时效性 (Huòwù yùnshū shíxiàngxìng) - Thời gian vận chuyển hàng hóa
  672. 货物包装清关 (Huòwù bāozhuāng qīngguān) - Kiểm tra thông quan đóng gói hàng hóa
  673. 货物运输框架 (Huòwù yùnshū kuàngjià) - Khung cảnh vận chuyển hàng hóa
  674. 货物运输监测设备 (Huòwù yùnshū jiāncè shèbèi) - Thiết bị giám sát vận chuyển hàng hóa
  675. 货物进口税收政策变更 (Huòwù jìnkǒu shuìshōu zhèngcè biàngēng) - Thay đổi chính sách thuế nhập khẩu hàng hóa
  676. 货物退货流程 (Huòwù tuìhuò liúchéng) - Quy trình trả lại hàng hóa
  677. 货物包装适应性 (Huòwù bāozhuāng shìyìngxìng) - Khả năng thích ứng của đóng gói hàng hóa
  678. 货物运输仓库 (Huòwù yùnshū cāngkù) - Kho vận chuyển hàng hóa
  679. 货物进口手续费率 (Huòwù jìnkǒu shǒuxù fèilǜ) - Tỷ lệ phí thủ tục nhập khẩu hàng hóa
  680. 货物检验抽样 (Huòwù jiǎnyàn chōuyàng) - Lấy mẫu kiểm tra hàng hóa
  681. 货物包装质量 (Huòwù bāozhuāng zhìliàng) - Chất lượng đóng gói hàng hóa
  682. 货物运输监管政策 (Huòwù yùnshū jiānguǎn zhèngcè) - Chính sách giám sát vận chuyển hàng hóa
  683. 货物退货责任 (Huòwù tuìhuò zérèn) - Trách nhiệm khi trả lại hàng hóa
  684. 货物进口税款 (Huòwù jìnkǒu shuìkuǎn) - Thuế phải trả khi nhập khẩu hàng hóa
  685. 货物运输保障协议 (Huòwù yùnshū bǎozhàng xiéyì) - Hiệp định bảo đảm vận chuyển hàng hóa
  686. 货物包装费用 (Huòwù bāozhuāng fèiyòng) - Chi phí đóng gói hàng hóa
  687. 货物运输安全标准 (Huòwù yùnshū ānquán biāozhǔn) - Tiêu chuẩn an toàn vận chuyển hàng hóa
  688. 货物供应链调配 (Huòwù gōngyìng liàn diàopèi) - Điều chỉnh chuỗi cung ứng hàng hóa
  689. 货物包装环保要求 (Huòwù bāozhuāng huánbǎo yāoqiú) - Yêu cầu môi trường đóng gói hàng hóa
  690. 货物进口税收征管 (Huòwù jìnkǒu shuìshōu zhēngguǎn) - Quản lý thuế nhập khẩu hàng hóa
  691. 货物运输担保机构 (Huòwù yùnshū dānbǎo jīgòu) - Tổ chức bảo đảm vận chuyển hàng hóa
  692. 货物包装材料成本 (Huòwù bāozhuāng cáiliào chéngběn) - Chi phí vật liệu đóng gói hàng hóa
  693. 货物进口商联盟 (Huòwù jìnkǒu shāng liánméng) - Liên minh nhà nhập khẩu hàng hóa
  694. 货物检验有效期 (Huòwù jiǎnyàn yǒuxiàoqī) - Thời hạn hiệu lực của quá trình kiểm tra hàng hóa
  695. 货物运输损耗率 (Huòwù yùnshū sǔnhào lǜ) - Tỷ lệ tổn thất trong vận chuyển hàng hóa
  696. 货物包装防火性能 (Huòwù bāozhuāng fánghuǒ xìngnéng) - Khả năng chống cháy của đóng gói hàng hóa
  697. 货物退货返程 (Huòwù tuìhuò fǎnchéng) - Quá trình trả lại hàng hóa
  698. 货物进口商信用 (Huòwù jìnkǒu shāng xìnyòng) - Tín dụng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  699. 货物包装防潮材料 (Huòwù bāozhuāng fángcháo cáiliào) - Vật liệu chống ẩm trong đóng gói hàng hóa
  700. 货物运输过程中断 (Huòwù yùnshū guòchéng zhōngduàn) - Sự gián đoạn trong quá trình vận chuyển hàng hóa
  701. 货物进口税收减免 (Huòwù jìnkǒu shuìshōu jiǎnmiǎn) - Miễn giảm thuế nhập khẩu hàng hóa
  702. 货物检验处理结果 (Huòwù jiǎnyàn chǔlǐ jiéguǒ) - Kết quả xử lý sau kiểm tra hàng hóa
  703. 货物包装设计方案 (Huòwù bāozhuāng shèjì fāng'àn) - Kế hoạch thiết kế đóng gói hàng hóa
  704. 货物运输过程监控 (Huòwù yùnshū guòchéng jiānkòng) - Giám sát quá trình vận chuyển hàng hóa
  705. 货物进口商注册证 (Huòwù jìnkǒu shāng zhùcèzhèng) - Chứng nhận đăng ký của nhà nhập khẩu hàng hóa
  706. 货物包装标准化 (Huòwù bāozhuāng biāozhǔnhuà) - Tiêu chuẩn hóa đóng gói hàng hóa
  707. 货物运输过程跟踪 (Huòwù yùnshū guòchéng gēnzōng) - Theo dõi quá trình vận chuyển hàng hóa
  708. 货物包装抗压性 (Huòwù bāozhuāng kàngyā xìngnéng) - Khả năng chống áp lực của đóng gói hàng hóa
  709. 货物进口税收优惠 (Huòwù jìnkǒu shuìshōu yōuhuì) - Ưu đãi thuế nhập khẩu hàng hóa
  710. 货物运输过程中转 (Huòwù yùnshū guòchéng zhōngzhuǎn) - Trung chuyển trong quá trình vận chuyển hàng hóa
  711. 货物包装重量限制 (Huòwù bāozhuāng zhòngliàng xiànzhì) - Hạn chế trọng lượng của đóng gói hàng hóa
  712. 货物进口商风险评估 (Huòwù jìnkǒu shāng fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro cho nhà nhập khẩu hàng hóa
  713. 货物运输过程监察 (Huòwù yùnshū guòchéng jiānchá) - Kiểm tra trong quá trình vận chuyển hàng hóa
  714. 货物包装标识符合性 (Huòwù bāozhuāng biāozhì fúhé xìng) - Tuân thủ quy định về nhãn đóng gói hàng hóa
  715. 货物进口商权责 (Huòwù jìnkǒu shāng quán zé) - Quyền và trách nhiệm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  716. 货物运输合同解除 (Huòwù yùnshū hétong jiěchú) - Hủy bỏ hợp đồng vận chuyển hàng hóa
  717. 货物包装防静电 (Huòwù bāozhuāng fáng jìngdiàn) - Chống tĩnh điện trong đóng gói hàng hóa
  718. 货物进口税收计算 (Huòwù jìnkǒu shuìshōu jìsuàn) - Tính toán thuế nhập khẩu hàng hóa
  719. 货物包装透明度 (Huòwù bāozhuāng tòumíngdù) - Độ trong suốt của đóng gói hàng hóa
  720. 货物进口商保证金 (Huòwù jìnkǒu shāng bǎozhèngjīn) - Tiền đặt cọc của nhà nhập khẩu hàng hóa
  721. 货物运输过程风险 (Huòwù yùnshū guòchéng fēngxiǎn) - Rủi ro trong quá trình vận chuyển hàng hóa
  722. 货物包装检验标准 (Huòwù bāozhuāng jiǎnyàn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra đóng gói hàng hóa
  723. 货物进口商备案 (Huòwù jìnkǒu shāng bèi'àn) - Đăng ký của nhà nhập khẩu hàng hóa
  724. 货物运输服务投诉 (Huòwù yùnshū fúwù tóusù) - Khiếu nại về dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  725. 货物包装卫生要求 (Huòwù bāozhuāng wèishēng yāoqiú) - Yêu cầu vệ sinh của đóng gói hàng hóa
  726. 货物包装防震性能 (Huòwù bāozhuāng fángzhèn xìngnéng) - Hiệu suất chống chấn động của đóng gói hàng hóa
  727. 货物进口商评估 (Huòwù jìnkǒu shāng pínggū) - Đánh giá nhà nhập khẩu hàng hóa
  728. 货物运输过程数据 (Huòwù yùnshū guòchéng shùjù) - Dữ liệu trong quá trình vận chuyển hàng hóa
  729. 货物包装成本控制 (Huòwù bāozhuāng chéngběn kòngzhì) - Kiểm soát chi phí đóng gói hàng hóa
  730. 货物进口手续费用 (Huòwù jìnkǒu shǒuxù fèiyòng) - Chi phí thủ tục nhập khẩu hàng hóa
  731. 货物运输管制政策 (Huòwù yùnshū guǎnzhì zhèngcè) - Chính sách kiểm soát trong vận chuyển hàng hóa
  732. 货物包装严密性 (Huòwù bāozhuāng yánmì xìngnéng) - Độ kín đáo của đóng gói hàng hóa
  733. 货物进口商需求 (Huòwù jìnkǒu shāng xūqiú) - Nhu cầu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  734. 货物包装环保设计 (Huòwù bāozhuāng huánbǎo shèjì) - Thiết kế đóng gói hàng hóa thân thiện với môi trường
  735. 货物进口商许可证 (Huòwù jìnkǒu shāng xǔkězhèng) - Giấy phép của nhà nhập khẩu hàng hóa
  736. 货物运输管理体系 (Huòwù yùnshū guǎnlǐ tǐxì) - Hệ thống quản lý vận chuyển hàng hóa
  737. 货物包装运输费 (Huòwù bāozhuāng yùnshū fèi) - Chi phí vận chuyển đóng gói hàng hóa
  738. 货物进口商仓储 (Huòwù jìnkǒu shāng cāngchǔ) - Lưu trữ của nhà nhập khẩu hàng hóa
  739. 货物运输仓储服务 (Huòwù yùnshū cāngchǔ fúwù) - Dịch vụ lưu trữ và vận chuyển hàng hóa
  740. 货物包装破损 (Huòwù bāozhuāng pòsǔn) - Hỏng hóc trong đóng gói hàng hóa
  741. 货物进口商配送网络 (Huòwù jìnkǒu shāng pèisòng wǎngluò) - Mạng lưới phân phối của nhà nhập khẩu hàng hóa
  742. 货物运输服务协议 (Huòwù yùnshū fúwù xiéyì) - Hiệp định dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  743. 货物包装运输标准 (Huòwù bāozhuāng yùnshū biāozhǔn) - Tiêu chuẩn vận chuyển của đóng gói hàng hóa
  744. 货物进口商财务状况 (Huòwù jìnkǒu shāng cáiwù zhuàngkuàng) - Tình hình tài chính của nhà nhập khẩu hàng hóa
  745. 货物包装可追溯性 (Huòwù bāozhuāng kě zhuīsuīxìng) - Khả năng theo dõi nguồn gốc của đóng gói hàng hóa
  746. 货物运输服务满意度 (Huòwù yùnshū fúwù mǎnyìdù) - Mức độ hài lòng với dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  747. 货物进口商征信 (Huòwù jìnkǒu shāng zhēngxìn) - Thông tin tín dụng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  748. 货物包装可溶性 (Huòwù bāozhuāng kě róngxìng) - Tính hòa tan của đóng gói hàng hóa
  749. 货物运输费用核算 (Huòwù yùnshū fèiyòng hé suàn) - Tính toán chi phí vận chuyển hàng hóa
  750. 货物进口商合规性 (Huòwù jìnkǒu shāng héguīxìng) - Tuân thủ quy định của nhà nhập khẩu hàng hóa
  751. 货物运输服务市场 (Huòwù yùnshū fúwù shìchǎng) - Thị trường dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  752. 货物包装环保技术 (Huòwù bāozhuāng huánbǎo jìshù) - Công nghệ bảo vệ môi trường trong đóng gói hàng hóa
  753. 货物运输服务投标 (Huòwù yùnshū fúwù tóubiāo) - Đấu thầu dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  754. 货物进口商延期付款 (Huòwù jìnkǒu shāng yánqī fùkuǎn) - Kỳ hạn thanh toán muộn của nhà nhập khẩu hàng hóa
  755. 货物包装防腐蚀性 (Huòwù bāozhuāng fáng fǔshí xìngnéng) - Khả năng chống ăn mòn của đóng gói hàng hóa
  756. 货物运输服务质检 (Huòwù yùnshū fúwù zhìjiǎn) - Kiểm định chất lượng dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  757. 货物进口商退款政策 (Huòwù jìnkǒu shāng tuìkuǎn zhèngcè) - Chính sách hoàn trả của nhà nhập khẩu hàng hóa
  758. 货物包装标签设计 (Huòwù bāozhuāng biāoqiān shèjì) - Thiết kế nhãn đóng gói hàng hóa
  759. 货物运输过程风险防范 (Huòwù yùnshū guòchéng fēngxiǎn fángfàn) - Phòng ngừa rủi ro trong quá trình vận chuyển hàng hóa
  760. 货物进口商合同履行 (Huòwù jìnkǒu shāng hétong lǚxíng) - Thực hiện hợp đồng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  761. 货物运输服务索赔 (Huòwù yùnshū fúwù suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  762. 货物包装适度性 (Huòwù bāozhuāng shìdù xìngnéng) - Tính chất phù hợp của đóng gói hàng hóa
  763. 货物进口商保险索赔 (Huòwù jìnkǒu shāng bǎoxiǎn suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường bảo hiểm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  764. 货物运输服务升级 (Huòwù yùnshū fúwù shēngjí) - Nâng cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  765. 货物包装防水性 (Huòwù bāozhuāng fáng shuǐ xìngnéng) - Khả năng chống nước của đóng gói hàng hóa
  766. 货物进口商市场调研 (Huòwù jìnkǒu shāng shìchǎng diàoyán) - Nghiên cứu thị trường của nhà nhập khẩu hàng hóa
  767. 货物运输过程装卸 (Huòwù yùnshū guòchéng zhuāngxiè) - Quá trình nạp và dỡ hàng trong vận chuyển hàng hóa
  768. 货物包装专利 (Huòwù bāozhuāng zhuānlì) - Bằng sáng chế về đóng gói hàng hóa
  769. 货物进口商支付条件 (Huòwù jìnkǒu shāng zhīfù tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán của nhà nhập khẩu hàng hóa
  770. 货物运输服务合同 (Huòwù yùnshū fúwù hétong) - Hợp đồng dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  771. 货物包装消耗 (Huòwù bāozhuāng xiāohào) - Mức tiêu thụ của đóng gói hàng hóa
  772. 货物进口商市场份额 (Huòwù jìnkǒu shāng shìchǎng fèn'é) - Tỷ trọng thị trường của nhà nhập khẩu hàng hóa
  773. 货物运输过程中转站 (Huòwù yùnshū guòchéng zhōngzhuǎn zhàn) - Trạm trung chuyển trong quá trình vận chuyển hàng hóa
  774. 货物包装无害性 (Huòwù bāozhuāng wúhài xìngnéng) - Khả năng không gây hại của đóng gói hàng hóa
  775. 货物进口商质检 (Huòwù jìnkǒu shāng zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  776. 货物运输服务网络 (Huòwù yùnshū fúwù wǎngluò) - Mạng lưới dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  777. 货物包装震动测试 (Huòwù bāozhuāng zhèndòng cèshì) - Kiểm tra rung động của đóng gói hàng hóa
  778. 货物进口商配送效率 (Huòwù jìnkǒu shāng pèisòng xiàolǜ) - Hiệu suất phân phối của nhà nhập khẩu hàng hóa
  779. 货物运输过程保险 (Huòwù yùnshū guòchéng bǎoxiǎn) - Bảo hiểm trong quá trình vận chuyển hàng hóa
  780. 货物包装选择 (Huòwù bāozhuāng xuǎnzé) - Lựa chọn đóng gói hàng hóa
  781. 货物运输服务监管 (Huòwù yùnshū fúwù jiānguǎn) - Giám sát dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  782. 货物包装环保认证 (Huòwù bāozhuāng huánbǎo rènzhèng) - Chứng nhận môi trường đóng gói hàng hóa
  783. 货物进口商支付账期 (Huòwù jìnkǒu shāng zhīfù zhàngqī) - Kỳ hạn thanh toán của nhà nhập khẩu hàng hóa
  784. 货物运输服务维权 (Huòwù yùnshū fúwù wéiquán) - Bảo vệ quyền lợi của dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  785. 货物包装指南 (Huòwù bāozhuāng zhǐnán) - Hướng dẫn đóng gói hàng hóa
  786. 货物进口商进场检验 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnchǎng jiǎnyàn) - Kiểm tra khi hàng hóa nhập khẩu vào
  787. 货物运输服务差错处理 (Huòwù yùnshū fúwù chācuò chǔlǐ) - Xử lý lỗi trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  788. 货物包装自动化 (Huòwù bāozhuāng zìdòng huà) - Tự động hóa đóng gói hàng hóa
  789. 货物进口商库存管理 (Huòwù jìnkǒu shāng kùcún guǎnlǐ) - Quản lý tồn kho của nhà nhập khẩu hàng hóa
  790. 货物运输服务监察 (Huòwù yùnshū fúwù jiānchá) - Kiểm tra dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  791. 货物包装无毒性 (Huòwù bāozhuāng wúdú xìngnéng) - Tính không độc hại của đóng gói hàng hóa
  792. 货物进口商质量标准 (Huòwù jìnkǒu shāng zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  793. 货物运输服务升降机 (Huòwù yùnshū fúwù shēngjiàngjī) - Cầu trục trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  794. 货物包装识别码 (Huòwù bāozhuāng shíbié mǎ) - Mã nhận dạng đóng gói hàng hóa
  795. 货物进口商安全审查 (Huòwù jìnkǒu shāng ānquán shěnchá) - Kiểm tra an toàn của nhà nhập khẩu hàng hóa
  796. 货物运输服务延误 (Huòwù yùnshū fúwù yánwù) - Trễ hẹn trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  797. 货物包装新技术 (Huòwù bāozhuāng xīn jìshù) - Công nghệ mới trong đóng gói hàng hóa
  798. 货物进口商商品检验 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn jiǎnyàn) - Kiểm tra hàng hóa của nhà nhập khẩu
  799. 货物运输服务费用核算 (Huòwù yùnshū fúwù fèiyòng hé suàn) - Tính toán chi phí dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  800. 货物包装绿色设计 (Huòwù bāozhuāng lǜsè shèjì) - Thiết kế xanh của đóng gói hàng hóa
  801. 货物运输服务签收 (Huòwù yùnshū fúwù qiānshōu) - Ký nhận dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  802. 货物包装防火性能 (Huòwù bāozhuāng fánghuǒ xìngnéng) - Hiệu suất chống cháy của đóng gói hàng hóa
  803. 货物进口商贸易政策 (Huòwù jìnkǒu shāng màoyì zhèngcè) - Chính sách thương mại của nhà nhập khẩu hàng hóa
  804. 货物运输服务投保 (Huòwù yùnshū fúwù tóubǎo) - Mua bảo hiểm cho dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  805. 货物包装市场需求 (Huòwù bāozhuāng shìchǎng xūqiú) - Nhu cầu thị trường đóng gói hàng hóa
  806. 货物进口商保管费用 (Huòwù jìnkǒu shāng bǎoguǎn fèiyòng) - Chi phí lưu kho của nhà nhập khẩu hàng hóa
  807. 货物运输服务投保单 (Huòwù yùnshū fúwù tóubǎo dān) - Hóa đơn mua bảo hiểm cho dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  808. 货物包装无味性 (Huòwù bāozhuāng wúwèi xìngnéng) - Tính không mùi của đóng gói hàng hóa
  809. 货物进口商货款支付 (Huòwù jìnkǒu shāng huòkuǎn zhīfù) - Thanh toán tiền hàng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  810. 货物运输服务异常处理 (Huòwù yùnshū fúwù yìcháng chǔlǐ) - Xử lý ngoại lệ trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  811. 货物包装材料选择 (Huòwù bāozhuāng cáiliào xuǎnzé) - Lựa chọn vật liệu đóng gói hàng hóa
  812. 货物进口商检疫审查 (Huòwù jìnkǒu shāng jiǎn yì shěnchá) - Kiểm tra kiểm dịch của nhà nhập khẩu hàng hóa
  813. 货物运输服务滞纳金 (Huòwù yùnshū fúwù zhìnàjīn) - Phí trễ hạn trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  814. 货物包装应急处理 (Huòwù bāozhuāng yīngjí chǔlǐ) - Xử lý khẩn cấp của đóng gói hàng hóa
  815. 货物进口商质量检验 (Huòwù jìnkǒu shāng zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  816. 货物运输服务运价 (Huòwù yùnshū fúwù yùnjià) - Giá vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  817. 货物包装设计师 (Huòwù bāozhuāng shèjì shī) - Nhà thiết kế đóng gói hàng hóa
  818. 货物进口商报关费 (Huòwù jìnkǒu shāng bàoguān fèi) - Chi phí khai báo Hải quan của nhà nhập khẩu hàng hóa
  819. 货物运输服务运输单 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū dān) - Biên lai vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  820. 货物包装温湿度要求 (Huòwù bāozhuāng wēn shīdù yāoqiú) - Yêu cầu về nhiệt độ và độ ẩm của đóng gói hàng hóa
  821. 货物运输服务验货 (Huòwù yùnshū fúwù yànhuò) - Kiểm hàng trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  822. 货物包装质检报告 (Huòwù bāozhuāng zhìjiǎn bàogào) - Báo cáo kiểm tra chất lượng của đóng gói hàng hóa
  823. 货物进口商税款缴纳 (Huòwù jìnkǒu shāng shuìkuǎn jiǎonà) - Nộp thuế của nhà nhập khẩu hàng hóa
  824. 货物运输服务运输工具 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū gōngjù) - Phương tiện vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  825. 货物包装贮存条件 (Huòwù bāozhuāng zhùcún tiáojiàn) - Điều kiện lưu trữ của đóng gói hàng hóa
  826. 货物进口商退货政策 (Huòwù jìnkǒu shāng tuìhuò zhèngcè) - Chính sách đổi trả của nhà nhập khẩu hàng hóa
  827. 货物运输服务验收 (Huòwù yùnshū fúwù yànshōu) - Kiểm tra và chấp nhận dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  828. 货物包装装卸设备 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiè shèbèi) - Thiết bị nạp và dỡ trong đóng gói hàng hóa
  829. 货物进口商退税政策 (Huòwù jìnkǒu shāng tuìshuì zhèngcè) - Chính sách hoàn thuế của nhà nhập khẩu hàng hóa
  830. 货物运输服务运输保障 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū bǎozhàng) - Bảo đảm vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  831. 货物包装装箱单 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng dān) - Biên lai đóng gói hàng hóa
  832. 货物进口商退款申请 (Huòwù jìnkǒu shāng tuìkuǎn shēnqǐng) - Đơn đề nghị hoàn trả của nhà nhập khẩu hàng hóa
  833. 货物运输服务运输合同 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū hétong) - Hợp đồng vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  834. 货物包装中性测试 (Huòwù bāozhuāng zhōngxìng cèshì) - Kiểm tra độ PH của đóng gói hàng hóa
  835. 货物进口商批发市场 (Huòwù jìnkǒu shāng pīfā shìchǎng) - Thị trường bán buôn của nhà nhập khẩu hàng hóa
  836. 货物运输服务运输费用 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū fèiyòng) - Chi phí vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  837. 货物包装装箱标准 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn đóng gói hàng hóa
  838. 货物进口商交易条件 (Huòwù jìnkǒu shāng jiāoyì tiáojiàn) - Điều kiện giao dịch của nhà nhập khẩu hàng hóa
  839. 货物运输服务运输网络 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū wǎngluò) - Mạng lưới vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  840. 货物包装重量限制 (Huòwù bāozhuāng zhòngliàng xiànzhì) - Giới hạn trọng lượng của đóng gói hàng hóa
  841. 货物运输服务运输路线 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū lùxiàn) - Tuyến đường vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  842. 货物包装装箱费 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng fèi) - Chi phí đóng gói hàng hóa
  843. 货物进口商支付税款 (Huòwù jìnkǒu shāng zhīfù shuìkuǎn) - Thanh toán thuế của nhà nhập khẩu hàng hóa
  844. 货物运输服务运输市场 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū shìchǎng) - Thị trường vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  845. 货物包装装箱技术 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng jìshù) - Công nghệ đóng gói hàng hóa
  846. 货物进口商进口审批 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnkǒu shěnpī) - Thủ tục phê duyệt nhập khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  847. 货物运输服务运输条款 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū tiáokuǎn) - Điều khoản vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  848. 货物包装装箱指南 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhǐnán) - Hướng dẫn đóng gói và nạp hàng hóa
  849. 货物进口商支付方式 (Huòwù jìnkǒu shāng zhīfù fāngshì) - Phương thức thanh toán của nhà nhập khẩu hàng hóa
  850. 货物运输服务运输证明 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū zhèngmíng) - Chứng minh vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  851. 货物包装装箱指示 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhǐshì) - Chỉ dẫn đóng gói và nạp hàng hóa
  852. 货物进口商出口合同 (Huòwù jìnkǒu shāng chūkǒu hétong) - Hợp đồng xuất khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  853. 货物运输服务运输运力 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū yùnlì) - Năng lực vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  854. 货物包装装箱规范 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng guīfàn) - Quy chuẩn đóng gói và nạp hàng hóa
  855. 货物进口商发票要求 (Huòwù jìnkǒu shāng fāpiào yāoqiú) - Yêu cầu hóa đơn của nhà nhập khẩu hàng hóa
  856. 货物运输服务运输保险 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  857. 货物包装装箱材料 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói và nạp hàng hóa
  858. 货物进口商进口许可证 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnkǒu xǔkězhèng) - Giấy phép nhập khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  859. 货物运输服务运输风险 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū fēngxiǎn) - Rủi ro vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  860. 货物包装装箱标签 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng biāoqiān) - Nhãn đóng gói và nạp hàng hóa
  861. 货物运输服务运输时间 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū shíjiān) - Thời gian vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  862. 货物包装装箱费用核算 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng fèiyòng hé suàn) - Tính toán chi phí đóng gói và nạp hàng hóa
  863. 货物运输服务运输需求 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū xūqiú) - Nhu cầu vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  864. 货物包装装箱标准化 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng biāozhǔnhuà) - Tiêu chuẩn hóa đóng gói và nạp hàng hóa
  865. 货物进口商退款手续 (Huòwù jìnkǒu shāng tuìkuǎn shǒuxù) - Thủ tục hoàn trả tiền của nhà nhập khẩu hàng hóa
  866. 货物运输服务运输质量 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū zhìliàng) - Chất lượng vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  867. 货物包装装箱费用结算 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng fèiyòng jiésuàn) - Thanh toán chi phí đóng gói và nạp hàng hóa
  868. 货物进口商进口关税 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnkǒu guānshuì) - Thuế nhập khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  869. 货物运输服务运输中转站 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū zhōngzhuǎn zhàn) - Trạm trung chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  870. 货物包装装箱防潮 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng fángcháo) - Chống ẩm trong đóng gói và nạp hàng hóa
  871. 货物进口商交货期限 (Huòwù jìnkǒu shāng jiāohuò qīxiàn) - Thời hạn giao hàng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  872. 货物运输服务运输赔偿 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū péicháng) - Bồi thường trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  873. 货物包装装箱危险品 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng wēixiǎn pǐn) - Hàng nguy hiểm trong đóng gói và nạp hàng hóa
  874. 货物进口商进口量 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnkǒu liàng) - Lượng nhập khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  875. 货物运输服务运输资金 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū zījīn) - Nguồn vốn vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  876. 货物包装装箱要求 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng yāoqiú) - Yêu cầu đóng gói và nạp hàng hóa
  877. 货物进口商退货程序 (Huòwù jìnkǒu shāng tuìhuò chéngxù) - Quy trình đổi trả của nhà nhập khẩu hàng hóa
  878. 货物运输服务运输费率 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū fèilǜ) - Tỷ lệ phí vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  879. 货物包装装箱优化 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng yōuhuà) - Tối ưu hóa đóng gói và nạp hàng hóa
  880. 货物运输服务运输装备 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū zhuāngbèi) - Trang thiết bị vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  881. 货物包装装箱规格 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng guīgé) - Quy cách đóng gói và nạp hàng hóa
  882. 货物进口商批发价格 (Huòwù jìnkǒu shāng pīfā jiàgé) - Giá bán buôn của nhà nhập khẩu hàng hóa
  883. 货物运输服务运输速度 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū sùdù) - Tốc độ vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  884. 货物包装装箱检验 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng jiǎnyàn) - Kiểm tra đóng gói và nạp hàng hóa
  885. 货物进口商产品分类 (Huòwù jìnkǒu shāng chǎnpǐn fēnlèi) - Phân loại sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  886. 货物运输服务运输渠道 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū qúdào) - Kênh vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  887. 货物包装装箱装饰 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhuāngshì) - Trang trí đóng gói và nạp hàng hóa
  888. 货物进口商供应商 (Huòwù jìnkǒu shāng gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp của nhà nhập khẩu hàng hóa
  889. 货物运输服务运输能力 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū nénglì) - Năng lực vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  890. 货物包装装箱质量 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhìliàng) - Chất lượng đóng gói và nạp hàng hóa
  891. 货物进口商报检单 (Huòwù jìnkǒu shāng bàojiǎndān) - Phiếu kiểm tra của nhà nhập khẩu hàng hóa
  892. 货物运输服务运输车辆 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū chēliàng) - Phương tiện vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  893. 货物包装装箱过程 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng guòchéng) - Quy trình đóng gói và nạp hàng hóa
  894. 货物进口商采购计划 (Huòwù jìnkǒu shāng cǎigòu jìhuà) - Kế hoạch mua hàng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  895. 货物运输服务运输跟踪 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū gēnzuī) - Theo dõi vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  896. 货物包装装箱费用计算 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng fèiyòng jìsuàn) - Tính toán chi phí đóng gói và nạp hàng hóa
  897. 货物进口商关务费用 (Huòwù jìnkǒu shāng guānwù fèiyòng) - Chi phí hải quan của nhà nhập khẩu hàng hóa
  898. 货物运输服务运输单据 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū dānjù) - Chứng từ vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  899. 货物包装装箱环保 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng huánbǎo) - Bảo vệ môi trường trong đóng gói và nạp hàng hóa
  900. 货物进口商产地证明 (Huòwù jìnkǒu shāng chǎndì zhèngmíng) - Chứng minh xuất xứ của nhà nhập khẩu hàng hóa
  901. 货物运输服务运输安排 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū ānpái) - Sắp xếp vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  902. 货物包装装箱材质 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng cáizhì) - Chất liệu đóng gói và nạp hàng hóa
  903. 货物进口商服务质量 (Huòwù jìnkǒu shāng fúwù zhìliàng) - Chất lượng dịch vụ của nhà nhập khẩu hàng hóa
  904. 货物包装装箱需求 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng xūqiú) - Nhu cầu đóng gói và nạp hàng hóa
  905. 货物进口商服务合同 (Huòwù jìnkǒu shāng fúwù hétong) - Hợp đồng dịch vụ của nhà nhập khẩu hàng hóa
  906. 货物运输服务运输成本 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū chéngběn) - Chi phí vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  907. 货物包装装箱效果 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng xiàoguǒ) - Hiệu quả đóng gói và nạp hàng hóa
  908. 货物进口商支付费用 (Huòwù jìnkǒu shāng zhīfù fèiyòng) - Thanh toán chi phí của nhà nhập khẩu hàng hóa
  909. 货物运输服务运输协议 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū xiéyì) - Hiệp định vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  910. 货物包装装箱维护 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng wéihù) - Bảo dưỡng đóng gói và nạp hàng hóa
  911. 货物进口商商品编码 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn biānmǎ) - Mã hàng hóa của nhà nhập khẩu hàng hóa
  912. 货物运输服务运输通知 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū tōngzhī) - Thông báo vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  913. 货物包装装箱咨询 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zīxún) - Tư vấn đóng gói và nạp hàng hóa
  914. 货物进口商付款条件 (Huòwù jìnkǒu shāng fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán của nhà nhập khẩu hàng hóa
  915. 货物运输服务运输方式 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū fāngshì) - Phương thức vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  916. 货物包装装箱费用估算 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng fèiyòng gūsuàn) - Ước tính chi phí đóng gói và nạp hàng hóa
  917. 货物进口商商品清单 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn qīngdān) - Danh sách hàng hóa của nhà nhập khẩu hàng hóa
  918. 货物运输服务运输服务商 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū fúwùshāng) - Nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  919. 货物包装装箱处理 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng chǔlǐ) - Xử lý đóng gói và nạp hàng hóa
  920. 货物进口商品质要求 (Huòwù jìnkǒu shāng pǐnzhì yāoqiú) - Yêu cầu chất lượng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  921. 货物运输服务运输监控 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū jiānkòng) - Giám sát vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  922. 货物包装装箱出口 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng chūkǒu) - Xuất khẩu đóng gói và nạp hàng hóa
  923. 货物进口商进口手续 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnkǒu shǒuxù) - Thủ tục nhập khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  924. 货物运输服务运输监管 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū jiānguǎn) - Quản lý giám sát vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  925. 货物包装装箱保存 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng bǎocún) - Lưu trữ đóng gói và nạp hàng hóa
  926. 货物进口商交付责任 (Huòwù jìnkǒu shāng jiāofù zérèn) - Trách nhiệm giao hàng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  927. 货物运输服务运输维护 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū wéihù) - Bảo dưỡng vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  928. 货物包装装箱装置 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhuāngzhì) - Thiết bị đóng gói và nạp hàng hóa
  929. 货物进口商申报单 (Huòwù jìnkǒu shāng shēnbào dān) - Biểu mẫu khai báo của nhà nhập khẩu hàng hóa
  930. 货物运输服务运输流程 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū liúchéng) - Quy trình vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  931. 货物包装装箱库存 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng kùcún) - Tồn kho đóng gói và nạp hàng hóa
  932. 货物进口商商品特性 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn tèxìng) - Đặc tính của sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  933. 货物运输服务运输需求分析 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū xūqiú fēnxiī) - Phân tích nhu cầu vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  934. 货物包装装箱标准符合性 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng biāozhǔn fúhé xìng) - Tuân thủ tiêu chuẩn đóng gói và nạp hàng hóa
  935. 货物进口商商标注册 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngbiāo zhùcè) - Đăng ký nhãn hiệu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  936. 货物运输服务运输问题处理 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū wèntí chǔlǐ) - Xử lý vấn đề vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  937. 货物包装装箱清单 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng qīngdān) - Danh sách đóng gói và nạp hàng hóa
  938. 货物进口商品牌推广 (Huòwù jìnkǒu shāng pǐn bǎn tuīguǎng) - Quảng bá thương hiệu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  939. 货物运输服务运输安全 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū ānquán) - An toàn vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  940. 货物包装装箱回收 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng huíshōu) - Thu gom đóng gói và nạp lại hàng hóa
  941. 货物进口商进口政策 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnkǒu zhèngcè) - Chính sách nhập khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  942. 货物包装装箱贮存 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhùcún) - Lưu trữ đóng gói và nạp hàng hóa
  943. 货物进口商投诉流程 (Huòwù jìnkǒu shāng tóusù liúchéng) - Quy trình khiếu nại của nhà nhập khẩu hàng hóa
  944. 货物包装装箱设计 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng shèjì) - Thiết kế đóng gói và nạp hàng hóa
  945. 货物运输服务运输责任 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū zérèn) - Trách nhiệm vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  946. 货物包装装箱密封 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng mìfēng) - Niêm phong đóng gói và nạp hàng hóa
  947. 货物进口商供应链 (Huòwù jìnkǒu shāng gōngyìngliàn) - Chuỗi cung ứng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  948. 货物运输服务运输协调 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū xiétiáo) - Điều phối vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  949. 货物包装装箱申请 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng shēnqǐng) - Đơn xin đóng gói và nạp hàng hóa
  950. 货物进口商运输保险 (Huòwù jìnkǒu shāng yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển của nhà nhập khẩu hàng hóa
  951. 货物运输服务运输许可 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū xǔkě) - Giấy phép vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  952. 货物包装装箱空运 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng kōng yùn) - Vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không
  953. 货物进口商商品定价 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn dìngjià) - Định giá sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  954. 货物运输服务运输条例 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū tiáolì) - Quy tắc vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  955. 货物包装装箱服务 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng fúwù) - Dịch vụ đóng gói và nạp hàng hóa
  956. 货物进口商进口通关 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnkǒu tōngguān) - Hải quan nhập khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  957. 货物运输服务运输签证 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū qiānzhèng) - Thị thực vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  958. 货物包装装箱包裹 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng bāoguǒ) - Bưu phẩm đóng gói và nạp hàng hóa
  959. 货物进口商商品拍卖 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn pāimài) - Đấu giá sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  960. 货物运输服务运输发票 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū fāpiào) - Hóa đơn vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  961. 货物包装装箱风险 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng fēngxiǎn) - Rủi ro đóng gói và nạp hàng hóa
  962. 货物进口商进口手册 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnkǒu shǒuběn) - Sổ tay nhập khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  963. 货物运输服务运输监测 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū jiāncè) - Giám sát vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  964. 货物包装装箱保险 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng bǎoxiǎn) - Bảo hiểm đóng gói và nạp hàng hóa
  965. 货物运输服务运输规划 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū guīhuà) - Kế hoạch vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  966. 货物包装装箱审查 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng shěnchá) - Kiểm tra đóng gói và nạp hàng hóa
  967. 货物进口商质量控制 (Huòwù jìnkǒu shāng zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  968. 货物包装装箱定制 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng dìngzhì) - Tùy chỉnh đóng gói và nạp hàng hóa
  969. 货物进口商商品库存 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn kùcún) - Tồn kho sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  970. 货物运输服务运输监察 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū jiānchá) - Kiểm tra vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  971. 货物包装装箱研发 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng yánfā) - Nghiên cứu và phát triển đóng gói và nạp hàng hóa
  972. 货物进口商进口许可 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnkǒu xǔkě) - Giấy phép nhập khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  973. 货物运输服务运输报告 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū bàogào) - Báo cáo vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  974. 货物包装装箱标识 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng biāozhì) - Nhận dạng đóng gói và nạp hàng hóa
  975. 货物进口商运输文件 (Huòwù jìnkǒu shāng yùnshū wénjiàn) - Tài liệu vận chuyển của nhà nhập khẩu hàng hóa
  976. 货物运输服务运输监控系统 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū jiānkòng xìtǒng) - Hệ thống giám sát vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  977. 货物包装装箱质检 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng đóng gói và nạp hàng hóa
  978. 货物进口商运输费用 (Huòwù jìnkǒu shāng yùnshū fèiyòng) - Chi phí vận chuyển của nhà nhập khẩu hàng hóa
  979. 货物运输服务运输咨询 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū zīxún) - Tư vấn vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  980. 货物包装装箱风格 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng fēnggé) - Phong cách đóng gói và nạp hàng hóa
  981. 货物进口商商品照片 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn zhàopiàn) - Hình ảnh sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  982. 货物运输服务运输合作 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū hézuò) - Hợp tác vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  983. 货物包装装箱供应商 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp đóng gói và nạp hàng hóa
  984. 货物运输服务运输机构 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū jīgòu) - Cơ quan vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  985. 货物包装装箱技术 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng jìshù) - Công nghệ đóng gói và nạp hàng hóa
  986. 货物进口商销售合同 (Huòwù jìnkǒu shāng xiāoshòu hétong) - Hợp đồng bán hàng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  987. 货物运输服务运输价格 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū jiàgé) - Giá vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  988. 货物包装装箱开发 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng kāifā) - Phát triển đóng gói và nạp hàng hóa
  989. 货物进口商验货流程 (Huòwù jìnkǒu shāng yànhuò liúchéng) - Quy trình kiểm hàng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  990. 货物运输服务运输证书 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū zhèngshū) - Chứng nhận vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  991. 货物包装装箱项目 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng xiàngmù) - Dự án đóng gói và nạp hàng hóa
  992. 货物进口商付款方式 (Huòwù jìnkǒu shāng fùkuǎn fāngshì) - Phương thức thanh toán của nhà nhập khẩu hàng hóa
  993. 货物运输服务运输标准 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū biāozhǔn) - Tiêu chuẩn vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  994. 货物包装装箱卫生 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng wèishēng) - Vệ sinh đóng gói và nạp hàng hóa
  995. 货物进口商报关手续 (Huòwù jìnkǒu shāng bàoguān shǒuxù) - Thủ tục khai báo hải quan của nhà nhập khẩu hàng hóa
  996. 货物运输服务运输途径 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū tújìng) - Tuyến đường vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  997. 货物包装装箱质量标准 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng đóng gói và nạp hàng hóa
  998. 货物进口商进口税费 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnkǒu shuìfèi) - Thuế và phí nhập khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  999. 货物运输服务运输配送 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū pèisòng) - Giao hàng vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1000. 货物包装装箱批准 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng pīzhǔn) - Phê duyệt đóng gói và nạp hàng hóa
  1001. 货物进口商供货商 (Huòwù jìnkǒu shāng gōnghuò shāng) - Nhà cung cấp hàng hóa của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1002. 货物进口商报关代理 (Huòwù jìnkǒu shāng bàoguān dàilǐ) - Đại lý khai báo hải quan của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1003. 货物运输服务运输效率 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū xiàolǜ) - Hiệu suất vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1004. 货物进口商供应商评估 (Huòwù jìnkǒu shāng gōngyìngshāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1005. 货物包装装箱尺寸 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng chǐcùn) - Kích thước đóng gói và nạp hàng hóa
  1006. 货物运输服务运输方案 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū fāng'àn) - Kế hoạch vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1007. 货物包装装箱提单 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng tídān) - Vận đơn đóng gói và nạp hàng hóa
  1008. 货物运输服务运输追踪 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū zhuīzōng) - Theo dõi vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1009. 货物包装装箱费用 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng fèiyòng) - Chi phí đóng gói và nạp hàng hóa
  1010. 货物包装装箱技术规范 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng jìshù guīfàn) - Quy định kỹ thuật đóng gói và nạp hàng hóa
  1011. 货物进口商商品定制 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn dìngzhì) - Tùy chỉnh sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1012. 货物运输服务运输排程 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū páichéng) - Lịch trình vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1013. 货物包装装箱投保 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng tóubǎo) - Mua bảo hiểm cho đóng gói và nạp hàng hóa
  1014. 货物进口商商品销售 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn xiāoshòu) - Bán hàng sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1015. 货物运输服务运输监测 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū jiāncè) - Kiểm soát vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1016. 货物进口商商品进货 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn jìnhuò) - Nhập hàng sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1017. 货物运输服务运输问题 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū wèntí) - Xử lý vấn đề vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1018. 货物包装装箱环保 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng huánbǎo) - Bảo vệ môi trường đóng gói và nạp hàng hóa
  1019. 货物进口商商品清单 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn qīngdān) - Danh sách sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1020. 货物运输服务运输监督 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū jiāndū) - Giám sát vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1021. 货物包装装箱展示 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhǎnshì) - Trưng bày đóng gói và nạp hàng hóa
  1022. 货物进口商进口品牌 (Huòwù jìnkǒu shāng jìnkǒu pǐn pái) - Thương hiệu nhập khẩu của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1023. 货物包装装箱样品 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng yàngpǐn) - Mẫu đóng gói và nạp hàng hóa
  1024. 货物进口商报关费用 (Huòwù jìnkǒu shāng bàoguān fèiyòng) - Chi phí khai báo hải quan của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1025. 货物包装装箱耐用性 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng nàiyòng xìng) - Độ bền của đóng gói và nạp hàng hóa
  1026. 货物运输服务运输计划 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū jìhuà) - Kế hoạch vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1027. 货物包装装箱申报 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng shēnbào) - Khai báo đóng gói và nạp hàng hóa
  1028. 货物运输服务运输容器 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū róngqì) - Container vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1029. 货物包装装箱运输 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng yùnshū) - Vận chuyển đóng gói và nạp hàng hóa
  1030. 货物进口商商品分类 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn fēnlèi) - Phân loại sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1031. 货物运输服务运输文档 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū wéndàng) - Tài liệu vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1032. 货物包装装箱制造 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhìzào) - Sản xuất đóng gói và nạp hàng hóa
  1033. 货物进口商报关单 (Huòwù jìnkǒu shāng bàoguān dān) - Phiếu khai báo hải quan của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1034. 货物运输服务运输费率 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū fèilǜ) - Tỉ lệ phí vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1035. 货物进口商供货合同 (Huòwù jìnkǒu shāng gōnghuò hétong) - Hợp đồng cung cấp của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1036. 货物运输服务运输升级 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū shēngjí) - Nâng cấp vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1037. 货物进口商检疫手续 (Huòwù jìnkǒu shāng jiǎnyìn shǒuxù) - Thủ tục kiểm dịch của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1038. 货物包装装箱标准 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn đóng gói và nạp hàng hóa
  1039. 货物进口商清关手续 (Huòwù jìnkǒu shāng qīngguān shǒuxù) - Thủ tục làm rõ hải quan của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1040. 货物包装装箱生产 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng shēngchǎn) - Sản xuất đóng gói và nạp hàng hóa
  1041. 货物进口商商品溯源 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn sùyuán) - Theo dõi nguồn gốc sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1042. 货物运输服务运输仓储 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū cāngchǔ) - Lưu kho vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1043. 货物包装装箱物流 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng wùliú) - Logistics đóng gói và nạp hàng hóa
  1044. 货物进口商商品生产 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn shēngchǎn) - Sản xuất sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1045. 货物运输服务运输仲裁 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū zhòngcái) - Trọng tài vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1046. 货物包装装箱供应链 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng gōngyìngliàn) - Chuỗi cung ứng đóng gói và nạp hàng hóa
  1047. 货物运输服务运输检验 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū jiǎnyàn) - Kiểm tra vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1048. 货物包装装箱运输方案 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng yùnshū fāng'àn) - Kế hoạch vận chuyển đóng gói và nạp hàng hóa
  1049. 货物包装装箱合规性 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng héguīxìng) - Tuân thủ quy định đóng gói và nạp hàng hóa
  1050. 货物进口商清关代理 (Huòwù jìnkǒu shāng qīngguān dàilǐ) - Đại lý làm rõ hải quan của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1051. 货物包装装箱运输成本 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng yùnshū chéngběn) - Chi phí vận chuyển đóng gói và nạp hàng hóa
  1052. 货物进口商商品包装 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn bāozhuāng) - Đóng gói sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1053. 货物运输服务运输投诉 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū tóusù) - Khiếu nại vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1054. 货物进口商验货标准 (Huòwù jìnkǒu shāng yànhuò biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm hàng của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1055. 货物运输服务运输投标 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū tóubiāo) - Đấu thầu vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1056. 货物包装装箱运输工具 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng yùnshū gōngjù) - Phương tiện vận chuyển đóng gói và nạp hàng hóa
  1057. 货物进口商商品供应 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn gōngyìng) - Cung cấp sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1058. 货物包装装箱运输过程 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng yùnshū guòchéng) - Quy trình vận chuyển đóng gói và nạp hàng hóa
  1059. 货物包装装箱储存 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng chǔcún) - Lưu trữ đóng gói và nạp hàng hóa
  1060. 货物进口商清关流程 (Huòwù jìnkǒu shāng qīngguān liúchéng) - Quy trình làm rõ hải quan của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1061. 货物运输服务运输定价 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū dìngjià) - Định giá vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1062. 货物包装装箱卫生标准 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng wèishēng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn vệ sinh đóng gói và nạp hàng hóa
  1063. 货物进口商退货手续 (Huòwù jìnkǒu shāng tuìhuò shǒuxù) - Thủ tục đổi trả của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1064. 货物进口商商品退款 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn tuìkuǎn) - Hoàn tiền sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1065. 货物包装装箱运输安排 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng yùnshū ānpái) - Sắp xếp vận chuyển đóng gói và nạp hàng hóa
  1066. 货物包装装箱进口 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng jìnkǒu) - Nhập khẩu đóng gói và nạp hàng hóa
  1067. 货物运输服务运输时效 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū shíxiào) - Thời gian vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1068. 货物进口商商品检验 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn jiǎnyàn) - Kiểm tra sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1069. 货物包装装箱重量 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhòngliàng) - Trọng lượng đóng gói và nạp hàng hóa
  1070. 货物运输服务运输投保 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū tóubǎo) - Mua bảo hiểm vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1071. 货物进口商支付账期 (Huòwù jìnkǒu shāng zhīfù zhàngqī) - Chu kỳ thanh toán của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1072. 货物运输服务运输报价 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū bàojià) - Báo giá vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1073. 货物包装装箱运输流程 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng yùnshū liúchéng) - Quy trình vận chuyển đóng gói và nạp hàng hóa
  1074. 货物进口商商品包装材料 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn bāozhuāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1075. 货物运输服务运输可行性 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū kěxíngxìng) - Khả năng vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1076. 货物包装装箱安全性 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng ānquán xìng) - An toàn của đóng gói và nạp hàng hóa
  1077. 货物进口商商品报价 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn bàojià) - Báo giá sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1078. 货物运输服务运输跟单 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū gēndān) - Theo dõi vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1079. 货物包装装箱装卸 (Huòwù bāozhuāng zhuāngxiāng zhuāngxiè) - Đóng gói và xếp dỡ hàng hóa
  1080. 货物进口商商品市场 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn shìchǎng) - Thị trường sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
  1081. 货物运输服务运输优化 (Huòwù yùnshū fúwù yùnshū yōuhuà) - Tối ưu hóa vận chuyển trong dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  1082. 货物进口商商品售后服务 (Huòwù jìnkǒu shāng shāngpǐn shòuhòu fúwù) - Dịch vụ hậu mãi sản phẩm của nhà nhập khẩu hàng hóa
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chủ đề Khai báo Hải quan phần 2
  1. 报关单 (Bàoguān dān) - Phiếu khai báo hải quan
  2. 报关费用 (Bàoguān fèiyòng) - Chi phí khai báo hải quan
  3. 报关程序 (Bàoguān chéngxù) - Quy trình khai báo hải quan
  4. 报关人员 (Bàoguān rényuán) - Nhân viên khai báo hải quan
  5. 报关代理 (Bàoguān dàilǐ) - Đại lý khai báo hải quan
  6. 报关要求 (Bàoguān yāoqiú) - Yêu cầu khai báo hải quan
  7. 报关手续 (Bàoguān shǒuxù) - Thủ tục khai báo hải quan
  8. 报关品目 (Bàoguān pǐnmù) - Mục hàng khai báo hải quan
  9. 报关检查 (Bàoguān jiǎnchá) - Kiểm tra khai báo hải quan
  10. 报关货物 (Bàoguān huòwù) - Hàng hóa được khai báo hải quan
  11. 报关单号 (Bàoguān dān hào) - Số phiếu khai báo hải quan
  12. 报关费用清单 (Bàoguān fèiyòng qīngdān) - Danh sách chi phí khai báo hải quan
  13. 报关申报 (Bàoguān shēnbào) - Đăng ký khai báo hải quan
  14. 报关材料 (Bàoguān cáiliào) - Tài liệu khai báo hải quan
  15. 报关审批 (Bàoguān shěnpī) - Phê duyệt khai báo hải quan
  16. 报关系统 (Bàoguān xìtǒng) - Hệ thống khai báo hải quan
  17. 报关收费 (Bàoguān shōufèi) - Phí khai báo hải quan
  18. 报关税率 (Bàoguān shuìlǜ) - Thuế suất khai báo hải quan
  19. 报关文件 (Bàoguān wénjiàn) - Tài liệu khai báo hải quan
  20. 报关单证 (Bàoguān dānzhèng) - Chứng từ khai báo hải quan
  21. 报关退税 (Bàoguān tuìshuì) - Hoàn thuế khai báo hải quan
  22. 报关监管区域 (Bàoguān jiānguǎn qūyù) - Khu vực giám sát khai báo hải quan
  23. 报关货值 (Bàoguān huòzhí) - Giá trị hàng hóa khai báo hải quan
  24. 报关手册 (Bàoguān shǒucè) - Sổ tay hải quan
  25. 报关出口 (Bàoguān chūkǒu) - Xuất khẩu khai báo hải quan
  26. 报关进口 (Bàoguān jìnkǒu) - Nhập khẩu khai báo hải quan
  27. 报关备案 (Bàoguān bèi'àn) - Đăng ký hải quan
  28. 报关品质 (Bàoguān pǐnzhì) - Chất lượng hàng hóa khai báo hải quan
  29. 报关联邦 (Bàoguān liánbāng) - Liên bang khai báo hải quan
  30. 报关商标 (Bàoguān shāngbiāo) - Nhãn hiệu khai báo hải quan
  31. 报关发票 (Bàoguān fāpiào) - Hóa đơn khai báo hải quan
  32. 报关退运 (Bàoguān tuìyùn) - Trả hàng khai báo hải quan
  33. 报关监察 (Bàoguān jiānchá) - Giám sát khai báo hải quan
  34. 报关验收 (Bàoguān yànshōu) - Tiếp nhận khai báo hải quan
  35. 报关货款 (Bàoguān huòkuǎn) - Tiền hàng hóa khai báo hải quan
  36. 报关服务 (Bàoguān fúwù) - Dịch vụ khai báo hải quan
  37. 报关进度 (Bàoguān jìndù) - Tiến độ khai báo hải quan
  38. 报关货物目录 (Bàoguān huòwù mùlù) - Danh mục hàng hóa khai báo hải quan
  39. 报关手工 (Bàoguān shǒugōng) - Làm thủ công khai báo hải quan
  40. 报关仓库 (Bàoguān cāngkù) - Kho hàng khai báo hải quan
  41. 报关审查 (Bàoguān shěnchá) - Kiểm tra khai báo hải quan
  42. 报关责任 (Bàoguān zérèn) - Trách nhiệm trong quá trình khai báo hải quan
  43. 报关货物分类 (Bàoguān huòwù fēnlèi) - Phân loại hàng hóa khai báo hải quan
  44. 报关规定 (Bàoguān guīdìng) - Quy định về khai báo hải quan
  45. 报关代理费 (Bàoguān dàilǐ fèi) - Chi phí đại lý khai báo hải quan
  46. 报关许可证 (Bàoguān xǔkězhèng) - Giấy phép khai báo hải quan
  47. 报关进口税率 (Bàoguān jìnkǒu shuìlǜ) - Thuế suất nhập khẩu khai báo hải quan
  48. 报关通关 (Bàoguān tōngguān) - Qua cửa khẩu sau khi khai báo hải quan
  49. 报关审批流程 (Bàoguān shěnpī liúchéng) - Quy trình phê duyệt khai báo hải quan
  50. 报关委托 (Bàoguān wěituō) - Uỷ thác trong quá trình khai báo hải quan
  51. 报关货物价值 (Bàoguān huòwù jiàzhí) - Giá trị của hàng hóa khai báo hải quan
  52. 报关退税手续 (Bàoguān tuìshuì shǒuxù) - Thủ tục hoàn thuế khai báo hải quan
  53. 报关税项 (Bàoguān shuìxiàng) - Các khoản thuế trong quá trình khai báo hải quan
  54. 报关货物清单 (Bàoguān huòwù qīngdān) - Danh sách hàng hóa khai báo hải quan
  55. 报关工作流程 (Bàoguān gōngzuò liúchéng) - Quy trình làm việc trong khai báo hải quan
  56. 报关货物监管 (Bàoguān huòwù jiānguǎn) - Giám sát hàng hóa khai báo hải quan
  57. 报关出口手续 (Bàoguān chūkǒu shǒuxù) - Thủ tục xuất khẩu khai báo hải quan
  58. 报关审批时间 (Bàoguān shěnpī shíjiān) - Thời gian phê duyệt khai báo hải quan
  59. 报关货物流向 (Bàoguān huòwù liúxiàng) - Luồng hàng hóa khai báo hải quan
  60. 报关单填写 (Bàoguān dān tiánxiě) - Điền thông tin vào phiếu khai báo hải quan
  61. 报关货物检验 (Bàoguān huòwù jiǎnyàn) - Kiểm tra hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  62. 报关税收政策 (Bàoguān shuìshōu zhèngcè) - Chính sách thuế trong quá trình khai báo hải quan
  63. 报关货物装卸 (Bàoguān huòwù zhuāngxiè) - Quá trình xếp dỡ hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  64. 报关货物监管流程 (Bàoguān huòwù jiānguǎn liúchéng) - Quy trình giám sát hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  65. 报关货物存储 (Bàoguān huòwù cúnchú) - Quá trình lưu trữ hàng hóa sau khi khai báo hải quan
  66. 报关货物来源 (Bàoguān huòwù láiyuán) - Nguồn gốc của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  67. 报关货物检疫 (Bàoguān huòwù jiǎnyì) - Kiểm dịch hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  68. 报关货物运输 (Bàoguān huòwù yùnshū) - Quá trình vận chuyển hàng hóa sau khi khai báo hải quan
  69. 报关货物进口手续 (Bàoguān huòwù jìnkǒu shǒuxù) - Thủ tục nhập khẩu hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  70. 报关货物质量 (Bàoguān huòwù zhìliàng) - Chất lượng của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  71. 报关货物分类编码 (Bàoguān huòwù fēnlèi biānmǎ) - Mã phân loại hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  72. 报关货物价目表 (Bàoguān huòwù jià mù biǎo) - Bảng giá hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  73. 报关货物保险 (Bàoguān huòwù bǎoxiǎn) - Bảo hiểm hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  74. 报关货物检疫证书 (Bàoguān huòwù jiǎnyì zhèngshū) - Chứng nhận kiểm dịch hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  75. 报关货物证明文件 (Bàoguān huòwù zhèngmíng wénjiàn) - Tài liệu chứng minh hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  76. 报关货物免税政策 (Bàoguān huòwù miǎnshuì zhèngcè) - Chính sách miễn thuế đối với hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  77. 报关货物价值评估 (Bàoguān huòwù jiàzhí pínggū) - Đánh giá giá trị của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  78. 报关货物检验标准 (Bàoguān huòwù jiǎnyàn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  79. 报关货物运输方式 (Bàoguān huòwù yùnshū fāngshì) - Phương thức vận chuyển hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  80. 报关货物监管费用 (Bàoguān huòwù jiānguǎn fèiyòng) - Chi phí giám sát hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  81. 报关货物出口手续 (Bàoguān huòwù chūkǒu shǒuxù) - Thủ tục xuất khẩu hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  82. 报关货物保管 (Bàoguān huòwù bǎoguǎn) - Quá trình bảo quản hàng hóa sau khi khai báo hải quan
  83. 报关货物危险品 (Bàoguān huòwù wēixiǎn pǐn) - Hàng hóa nguy hiểm trong quá trình khai báo hải quan
  84. 报关货物仓储 (Bàoguān huòwù cāngchǔ) - Quá trình lưu trữ hàng hóa sau khi khai báo hải quan
  85. 报关货物货主 (Bàoguān huòwù huòzhǔ) - Chủ hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  86. 报关货物运输合同 (Bàoguān huòwù yùnshū hétong) - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  87. 报关货物起运地 (Bàoguān huòwù qǐyùn dì) - Nơi xuất phát của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  88. 报关货物运输工具 (Bàoguān huòwù yùnshū gōngjù) - Phương tiện vận chuyển hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  89. 报关货物追踪 (Bàoguān huòwù zhuīzōng) - Theo dõi hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  90. 报关货物保险费 (Bàoguān huòwù bǎoxiǎn fèi) - Chi phí bảo hiểm hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  91. 报关货物进口税收 (Bàoguān huòwù jìnkǒu shuìshōu) - Thuế nhập khẩu đối với hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  92. 报关货物运输安排 (Bàoguān huòwù yùnshū ānpái) - Quy trình sắp xếp vận chuyển hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  93. 报关货物保险单 (Bàoguān huòwù bǎoxiǎn dān) - Hóa đơn bảo hiểm hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  94. 报关货物库存 (Bàoguān huòwù kùcún) - Tình trạng tồn kho của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  95. 报关货物质检 (Bàoguān huòwù zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  96. 报关货物清点 (Bàoguān huòwù qīngdiǎn) - Kiểm kê hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  97. 报关货物交付 (Bàoguān huòwù jiāofù) - Giao nhận hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  98. 报关货物失踪 (Bàoguān huòwù shīzōng) - Mất tích hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  99. 报关货物卫生检疫 (Bàoguān huòwù wèishēng jiǎnyì) - Kiểm tra y tế và dịch kiểm tra hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  100. 报关货物技术标准 (Bàoguān huòwù jìshù biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kỹ thuật cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  101. 报关货物保鲜 (Bàoguān huòwù bǎoxiān) - Bảo quản tươi sống hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  102. 报关货物处理方式 (Bàoguān huòwù chǔlǐ fāngshì) - Phương pháp xử lý hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  103. 报关货物质检报告 (Bàoguān huòwù zhìjiǎn bàogào) - Báo cáo kiểm tra chất lượng hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  104. 报关货物保鲜措施 (Bàoguān huòwù bǎoxiān cuòshī) - Biện pháp bảo quản tươi sống hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  105. 报关货物标签 (Bàoguān huòwù biāoqiān) - Nhãn cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  106. 报关货物配送 (Bàoguān huòwù pèisòng) - Quá trình giao hàng cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  107. 报关货物包装 (Bàoguān huòwù bāozhuāng) - Quá trình đóng gói hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  108. 报关货物包装材料 (Bàoguān huòwù bāozhuāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  109. 报关货物拍照 (Bàoguān huòwù pāizhào) - Chụp ảnh hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  110. 报关货物处理费 (Bàoguān huòwù chǔlǐ fèi) - Chi phí xử lý hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  111. 报关货物出口商 (Bàoguān huòwù chūkǒu shāng) - Nhà xuất khẩu hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  112. 报关货物监管局 (Bàoguān huòwù jiānguǎn jú) - Cơ quan giám sát hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  113. 报关货物起运港 (Bàoguān huòwù qǐyùn gǎng) - Cảng xuất phát của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  114. 报关货物原产地 (Bàoguān huòwù yuáncpǐn dì) - Nơi xuất xứ của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  115. 报关货物保税 (Bàoguān huòwù bǎoshuì) - Hàng hóa nhập khẩu theo chế độ khu vực tự do trong quá trình khai báo hải quan
  116. 报关货物品质检验 (Bàoguān huòwù pǐnzhì jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  117. 报关货物异常处理 (Bàoguān huòwù yìcháng chǔlǐ) - Xử lý ngoại lệ của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  118. 报关货物标准检验 (Bàoguān huòwù biāozhǔn jiǎnyàn) - Kiểm tra theo tiêu chuẩn của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  119. 报关货物进口商 (Bàoguān huòwù jìnkǒu shāng) - Nhà nhập khẩu hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  120. 报关货物清关 (Bàoguān huòwù qīngguān) - Quá trình làm thủ tục hải quan cho hàng hóa trong quá trình khai báo
  121. 报关货物验收 (Bàoguān huòwù yànshōu) - Tiếp nhận và kiểm tra hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  122. 报关货物特殊要求 (Bàoguān huòwù tèshū yāoqiú) - Yêu cầu đặc biệt cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  123. 报关货物抽样检验 (Bàoguān huòwù chōuyàng jiǎnyàn) - Kiểm tra mẫu ngẫu nhiên của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  124. 报关货物征税 (Bàoguān huòwù zhēngshuì) - Thuế và lệ phí cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  125. 报关货物价格核定 (Bàoguān huòwù jiàgé hédìng) - Xác định giá của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  126. 报关货物数量检查 (Bàoguān huòwù shùliàng jiǎnchá) - Kiểm tra số lượng của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  127. 报关货物质量控制 (Bàoguān huòwù zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  128. 报关货物货运 (Bàoguān huòwù huòyùn) - Vận chuyển hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  129. 报关货物运输成本 (Bàoguān huòwù yùnshū chéngběn) - Chi phí vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  130. 报关货物限制 (Bàoguān huòwù xiànzhì) - Hạn chế về hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  131. 报关货物复核 (Bàoguān huòwù fùhé) - Kiểm tra lại thông tin của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  132. 报关货物安全检查 (Bàoguān huòwù ānquán jiǎnchá) - Kiểm tra an toàn của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  133. 报关货物交付责任 (Bàoguān huòwù jiāofù zérèn) - Trách nhiệm giao nhận của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  134. 报关货物投保 (Bàoguān huòwù tóubǎo) - Mua bảo hiểm cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  135. 报关货物库存管理 (Bàoguān huòwù kùcún guǎnlǐ) - Quản lý tồn kho của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  136. 报关货物生产国 (Bàoguān huòwù shēngchǎn guó) - Quốc gia sản xuất của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  137. 报关货物退运费用 (Bàoguān huòwù tuìyùn fèiyòng) - Chi phí trả hàng của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  138. 报关货物损坏 (Bàoguān huòwù sǔnhuài) - Hư hại hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  139. 报关货物退运 (Bàoguān huòwù tuìyùn) - Trả lại hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  140. 报关货物交付地点 (Bàoguān huòwù jiāofù dìdiǎn) - Địa điểm giao nhận của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  141. 报关货物库存周转 (Bàoguān huòwù kùcún zhōuzhuǎn) - Quay vòng tồn kho của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  142. 报关货物质量问题 (Bàoguān huòwù zhìliàng wèntí) - Vấn đề về chất lượng của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  143. 报关货物途中丢失 (Bàoguān huòwù túzhōng diūshī) - Mất mát hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  144. 报关货物进口配额 (Bàoguān huòwù jìnkǒu pèi'é) - Hạn ngạch nhập khẩu cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  145. 报关货物检疫标准 (Bàoguān huòwù jiǎnyì biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm dịch của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  146. 报关货物包装规格 (Bàoguān huòwù bāozhuāng guīgé) - Quy cách đóng gói của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  147. 报关货物服务费用 (Bàoguān huòwù fúwù fèiyòng) - Chi phí dịch vụ cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  148. 报关货物保险索赔 (Bàoguān huòwù bǎoxiǎn suǒpiáng) - Quy trình đòi bồi thường bảo hiểm cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  149. 报关货物检验记录 (Bàoguān huòwù jiǎnyàn jìlù) - Hồ sơ kiểm tra của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  150. 报关货物监管证书 (Bàoguān huòwù jiānguǎn zhèngshū) - Chứng nhận giám sát của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  151. 报关货物货值 (Bàoguān huòwù huòzhí) - Giá trị của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  152. 报关货物结关 (Bàoguān huòwù jiégāuan) - Hoàn tất thủ tục hải quan cho hàng hóa trong quá trình khai báo
  153. 报关货物仓储费 (Bàoguān huòwù cāngchǔ fèi) - Chi phí lưu kho của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  154. 报关货物转运 (Bàoguān huòwù zhuǎnyùn) - Quá trình chuyển giao hàng hóa từ một phương tiện vận chuyển sang phương tiện khác trong quá trình khai báo hải quan
  155. 报关货物报废 (Bàoguān huòwù bàofèi) - Huỷ bỏ, thanh lý hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  156. 报关货物清理 (Bàoguān huòwù qīnglǐ) - Quá trình làm sạch và chuẩn bị hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  157. 报关货物包装成本 (Bàoguān huòwù bāozhuāng chéngběn) - Chi phí đóng gói của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  158. 报关货物查验 (Bàoguān huòwù cháyàn) - Quá trình kiểm tra hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  159. 报关货物仓库管理 (Bàoguān huòwù cāngkù guǎnlǐ) - Quản lý kho của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  160. 报关货物出口监管 (Bàoguān huòwù chūkǒu jiānguǎn) - Giám sát xuất khẩu hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  161. 报关货物拖车运输 (Bàoguān huòwù tuōchē yùnshū) - Vận chuyển hàng hóa bằng xe đầu kéo trong quá trình khai báo hải quan
  162. 报关货物包装要求 (Bàoguān huòwù bāozhuāng yāoqiú) - Yêu cầu về đóng gói của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  163. 报关货物延误 (Bàoguān huòwù yánwù) - Trễ hạn về thời gian của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  164. 报关货物货运代理 (Bàoguān huòwù huòyùn dàilǐ) - Đại lý vận chuyển hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  165. 报关货物数量不符 (Bàoguān huòwù shùliàng bùfú) - Số lượng không khớp của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  166. 报关货物进口货物 (Bàoguān huòwù jìnkǒu huòwù) - Hàng hóa nhập khẩu trong quá trình khai báo hải quan
  167. 报关货物暂存 (Bàoguān huòwù zàn cún) - Tạm giữ hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  168. 报关货物监管区 (Bàoguān huòwù jiānguǎn qū) - Khu vực giám sát hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  169. 报关货物维权 (Bàoguān huòwù wéiquán) - Bảo vệ quyền lợi của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  170. 报关货物收费标准 (Bàoguān huòwù shōufèi biāozhǔn) - Tiêu chuẩn thu phí cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  171. 报关货物验货 (Bàoguān huòwù yànhuò) - Kiểm tra hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  172. 报关货物报告 (Bàoguān huòwù bàogào) - Báo cáo về tình trạng của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  173. 报关货物目的地 (Bàoguān huòwù mùdì dì) - Địa điểm đích của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  174. 报关货物进口关税 (Bàoguān huòwù jìnkǒu guānshuì) - Thuế nhập khẩu của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  175. 报关货物查验费 (Bàoguān huòwù cháyàn fèi) - Chi phí kiểm tra hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  176. 报关货物消防检查 (Bàoguān huòwù xiāofáng jiǎnchá) - Kiểm tra phòng cháy chữa cháy của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  177. 报关货物隔离 (Bàoguān huòwù gélí) - Cách ly hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  178. 报关货物冻结 (Bàoguān huòwù dòngjié) - Đóng băng hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  179. 报关货物装卸 (Bàoguān huòwù zhuāngxiè) - Quá trình nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  180. 报关货物检验合格 (Bàoguān huòwù jiǎnyàn hégé) - Hàng hóa đã được kiểm tra và đạt chất lượng trong quá trình khai báo hải quan
  181. 报关货物包装不当 (Bàoguān huòwù bāozhuāng bùdàng) - Đóng gói hàng hóa không đúng cách trong quá trình khai báo hải quan
  182. 报关货物税款缴纳 (Bàoguān huòwù shuìkuǎn jiǎonà) - Thanh toán thuế cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  183. 报关货物进口手续 (Bàoguān huòwù jìnkǒu shǒuxù) - Thủ tục nhập khẩu cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  184. 报关货物货物分类 (Bàoguān huòwù huòwù fēnlèi) - Phân loại hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  185. 报关货物溢短装 (Bàoguān huòwù yìduǎnzhuāng) - Thừa hoặc thiếu hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  186. 报关货物货物监管 (Bàoguān huòwù huòwù jiānguǎn) - Giám sát hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  187. 报关货物目的国 (Bàoguān huòwù mùdì guó) - Quốc gia đích của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  188. 报关货物验货单 (Bàoguān huòwù yànhuò dān) - Phiếu kiểm tra hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  189. 报关货物配送服务 (Bàoguān huòwù pèisòng fúwù) - Dịch vụ giao hàng cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  190. 报关货物查验区 (Bàoguān huòwù cháyàn qū) - Khu vực kiểm tra hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  191. 报关货物货物监管证 (Bàoguān huòwù huòwù jiānguǎn zhèng) - Chứng nhận giám sát hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  192. 报关货物货物检验 (Bàoguān huòwù huòwù jiǎnyàn) - Kiểm tra hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  193. 报关货物进口批文 (Bàoguān huòwù jìnkǒu pīwén) - Giấy phép nhập khẩu cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  194. 报关货物质量标准 (Bàoguān huòwù zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  195. 报关货物查验要求 (Bàoguān huòwù cháyàn yāoqiú) - Yêu cầu kiểm tra hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  196. 报关货物货物编号 (Bàoguān huòwù huòwù biāohào) - Mã số của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  197. 报关货物保税区 (Bàoguān huòwù bǎoshuì qū) - Khu vực khuôn viên thuế quan đặc biệt cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  198. 报关货物装箱单 (Bàoguān huòwù zhuāngxiāng dān) - Danh sách đóng gói của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  199. 报关货物无偿援助 (Bàoguān huòwù wúcháng yuánzhù) - Hỗ trợ không thu phí cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  200. 报关货物货运公司 (Bàoguān huòwù huòyùn gōngsī) - Công ty vận chuyển hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  201. 报关货物交接手续 (Bàoguān huòwù jiāojiē shǒuxù) - Thủ tục giao nhận hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  202. 报关货物货物保险 (Bàoguān huòwù huòwù bǎoxiǎn) - Bảo hiểm cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  203. 报关货物标记 (Bàoguān huòwù biāojì) - Đánh dấu trên hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  204. 报关货物包装材料 (Bàoguān huòwù bāozhuāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  205. 报关货物货物险 (Bàoguān huòwù huòwù xiǎn) - Bảo hiểm hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  206. 报关货物损失赔偿 (Bàoguān huòwù sǔnshī péicháng) - Bồi thường thiệt hại của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  207. 报关货物货物追踪 (Bàoguān huòwù huòwù zhuīzōng) - Theo dõi và theo đuổi hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  208. 报关货物温度控制 (Bàoguān huòwù wēndù kòngzhì) - Kiểm soát nhiệt độ của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  209. 报关货物风险评估 (Bàoguān huòwù fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  210. 报关货物交付时间 (Bàoguān huòwù jiāofù shíjiān) - Thời gian giao nhận hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  211. 报关货物货物追索权 (Bàoguān huòwù huòwù zhuīsuǒ quán) - Quyền đòi lại của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  212. 报关货物货物分类编码 (Bàoguān huòwù huòwù fēnlèi biānmǎ) - Mã phân loại của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  213. 报关货物货物保管 (Bàoguān huòwù huòwù bǎoguǎn) - Bảo quản hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  214. 报关货物货物交接单 (Bàoguān huòwù huòwù jiāojiē dān) - Biên bản giao nhận hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  215. 报关货物货物数量 (Bàoguān huòwù huòwù shùliàng) - Số lượng của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  216. 报关货物运输方式 (Bàoguān huòwù yùnshū fāngshì) - Phương thức vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  217. 报关货物货物特性 (Bàoguān huòwù huòwù tèxìng) - Đặc điểm của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  218. 报关货物货物价值 (Bàoguān huòwù huòwù jiàzhí) - Giá trị của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  219. 报关货物卫生检查 (Bàoguān huòwù wèishēng jiǎnchá) - Kiểm tra vệ sinh của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  220. 报关货物货物品牌 (Bàoguān huòwù huòwù pǐnpái) - Thương hiệu của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  221. 报关货物质量检验 (Bàoguān huòwù zhìliàng jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  222. 报关货物货物产地 (Bàoguān huòwù huòwù chǎndì) - Xuất xứ của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  223. 报关货物货物储存 (Bàoguān huòwù huòwù chǔcún) - Lưu kho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  224. 报关货物货物特许权 (Bàoguān huòwù huòwù tèxǔ quán) - Quyền đặc quyền của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  225. 报关货物货物有效期 (Bàoguān huòwù huòwù yǒuxiào qī) - Thời hạn hiệu lực của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  226. 报关货物货物出口 (Bàoguān huòwù huòwù chūkǒu) - Hàng hóa xuất khẩu trong quá trình khai báo hải quan
  227. 报关货物货物检验标准 (Bàoguān huòwù huòwù jiǎnyàn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn kiểm tra của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  228. 报关货物货物运输费用 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū fèiyòng) - Chi phí vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  229. 报关货物货物存储费 (Bàoguān huòwù huòwù cúnchú fèi) - Chi phí lưu trữ hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  230. 报关货物货物检验费用 (Bàoguān huòwù huòwù jiǎnyàn fèiyòng) - Chi phí kiểm tra của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  231. 报关货物货物标记规定 (Bàoguān huòwù huòwù biāojì guīdìng) - Quy định về đánh dấu của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  232. 报关货物货物包装要求 (Bàoguān huòwù huòwù bāozhuāng yāoqiú) - Yêu cầu đóng gói của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  233. 报关货物货物运输工具 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū gōngjù) - Phương tiện vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  234. 报关货物货物装卸费 (Bàoguān huòwù huòwù zhuāngxiè fèi) - Chi phí nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  235. 报关货物货物装卸规定 (Bàoguān huòwù huòwù zhuāngxiè guīdìng) - Quy định về quá trình nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  236. 报关货物货物保险费用 (Bàoguān huòwù huòwù bǎoxiǎn fèiyòng) - Chi phí bảo hiểm của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  237. 报关货物货物装卸工具 (Bàoguān huòwù huòwù zhuāngxiè gōngjù) - Dụng cụ nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  238. 报关货物货物交付 (Bàoguān huòwù huòwù jiāofù) - Giao nhận hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  239. 报关货物货物运输合同 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū hétong) - Hợp đồng vận chuyển hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  240. 报关货物货物处理费 (Bàoguān huòwù huòwù chǔlǐ fèi) - Chi phí xử lý hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  241. 报关货物货物堆场 (Bàoguān huòwù huòwù duīchǎng) - Khu vực lưu kho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  242. 报关货物货物拆包 (Bàoguān huòwù huòwù chāi bāo) - Mở đóng gói của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  243. 报关货物货物归类 (Bàoguān huòwù huòwù guīlèi) - Phân loại hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  244. 报关货物货物存储条件 (Bàoguān huòwù huòwù cúnchú tiáojiàn) - Điều kiện lưu trữ của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  245. 报关货物货物尺寸 (Bàoguān huòwù huòwù chǐcùn) - Kích thước của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  246. 报关货物货物运输单 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū dān) - Biên bản vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  247. 报关货物货物运输方式 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū fāngshì) - Phương thức vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  248. 报关货物货物运输安全 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū ānquán) - An toàn vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  249. 报关货物货物抽样 (Bàoguān huòwù huòwù chōuyàng) - Lấy mẫu hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  250. 报关货物货物标签 (Bàoguān huòwù huòwù biāoqiān) - Nhãn của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  251. 报关货物货物残损 (Bàoguān huòwù huòwù cán sǔn) - Tình trạng hư hại của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  252. 报关货物货物拍照 (Bàoguān huòwù huòwù pāizhào) - Chụp ảnh hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  253. 报关货物货物装卸队伍 (Bàoguān huòwù huòwù zhuāngxiè duìwǔ) - Đội ngũ nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  254. 报关货物货物数量核对 (Bàoguān huòwù huòwù shùliàng hédùi) - Kiểm tra số lượng hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  255. 报关货物货物险理赔 (Bàoguān huòwù huòwù xiǎn lǐpéi) - Quy trình bồi thường cho bảo hiểm hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  256. 报关货物货物报废 (Bàoguān huòwù huòwù bàofèi) - Hủy bỏ hàng hóa không còn giá trị trong quá trình khai báo hải quan
  257. 报关货物货物检疫 (Bàoguān huòwù huòwù jiǎnyì) - Kiểm tra và kiểm dịch của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  258. 报关货物货物安全 (Bàoguān huòwù huòwù ānquán) - An toàn của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  259. 报关货物货物集装箱 (Bàoguān huòwù huòwù jízhuāngxiāng) - Container của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  260. 报关货物货物装箱规范 (Bàoguān huòwù huòwù zhuāngxiāng guīfàn) - Quy định về đóng gói của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  261. 报关货物货物装卸费用 (Bàoguān huòwù huòwù zhuāngxiè fèiyòng) - Chi phí nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  262. 报关货物货物包装材料标准 (Bàoguān huòwù huòwù bāozhuāng cáiliào biāozhǔn) - Tiêu chuẩn vật liệu đóng gói của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  263. 报关货物货物运输保险 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  264. 报关货物货物出口许可证 (Bàoguān huòwù huòwù chūkǒu xǔkě zhèng) - Giấy phép xuất khẩu của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  265. 报关货物货物检验报告 (Bàoguān huòwù huòwù jiǎnyàn bàogào) - Báo cáo kiểm tra của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  266. 报关货物货物处理流程 (Bàoguān huòwù huòwù chǔlǐ liúchéng) - Quy trình xử lý của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  267. 报关货物货物进口许可证 (Bàoguān huòwù huòwù jìnkǒu xǔkě zhèng) - Giấy phép nhập khẩu của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  268. 报关货物货物抽样检验 (Bàoguān huòwù huòwù chōuyàng jiǎnyàn) - Kiểm tra mẫu của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  269. 报关货物货物出口手续 (Bàoguān huòwù huòwù chūkǒu shǒuxù) - Thủ tục xuất khẩu của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  270. 报关货物货物标识规定 (Bàoguān huòwù huòwù biāoshì guīdìng) - Quy định về nhãn hiệu của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  271. 报关货物货物危险性 (Bàoguān huòwù huòwù wēixiǎn xìng) - Tính nguy hiểm của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  272. 报关货物货物运输工艺 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū gōngyì) - Quy trình vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  273. 报关货物货物分类代码 (Bàoguān huòwù huòwù fēnlèi dàimǎ) - Mã phân loại của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  274. 报关货物货物包装规范 (Bàoguān huòwù huòwù bāozhuāng guīfàn) - Quy định về đóng gói của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  275. 报关货物货物监管部门 (Bàoguān huòwù huòwù jiānguǎn bùmén) - Cơ quan giám sát hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  276. 报关货物货物进口手册 (Bàoguān huòwù huòwù jìnkǒu shǒuběn) - Sổ tay nhập khẩu của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  277. 报关货物货物包装规格 (Bàoguān huòwù huòwù bāozhuāng guīgé) - Quy cách đóng gói của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  278. 报关货物货物特殊要求 (Bàoguān huòwù huòwù tèshū yāoqiú) - Yêu cầu đặc biệt về hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  279. 报关货物货物验货 (Bàoguān huòwù huòwù yànhuò) - Kiểm tra và giám định hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  280. 报关货物货物货值评估 (Bàoguān huòwù huòwù huò zhí pínggū) - Đánh giá giá trị của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  281. 报关货物货物准运证 (Bàoguān huòwù huòwù zhǔn yùnzhèng) - Chứng chỉ vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  282. 报关货物货物减免税 (Bàoguān huòwù huòwù jiǎnmiǎn shuì) - Giảm và miễn thuế cho hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  283. 报关货物货物监管条件 (Bàoguān huòwù huòwù jiānguǎn tiáojiàn) - Điều kiện giám sát của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  284. 报关货物货物保质期 (Bàoguān huòwù huòwù bǎo zhì qī) - Thời hạn bảo quản chất lượng của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  285. 报关货物货物监管手续 (Bàoguān huòwù huòwù jiānguǎn shǒuxù) - Thủ tục giám sát của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  286. 报关货物货物清点 (Bàoguān huòwù huòwù qīngdiǎn) - Kiểm đếm hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  287. 报关货物货物质检 (Bàoguān huòwù huòwù zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  288. 报关货物货物进口税率 (Bàoguān huòwù huòwù jìnkǒu shuìlǜ) - Thuế suất nhập khẩu của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  289. 报关货物货物保管规定 (Bàoguān huòwù huòwù bǎoguǎn guīdìng) - Quy định về bảo quản của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  290. 报关货物货物产地证明 (Bàoguān huòwù huòwù chǎndì zhèngmíng) - Chứng nhận xuất xứ của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  291. 报关货物货物存储费用 (Bàoguān huòwù huòwù cúnchú fèiyòng) - Chi phí lưu trữ của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  292. 报关货物货物贸易术语 (Bàoguān huòwù huòwù màoyì shùyǔ) - Thuật ngữ thương mại của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  293. 报关货物货物运输风险 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū fēngxiǎn) - Rủi ro vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  294. 报关货物货物运输保险费 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū bǎoxiǎn fèiyòng) - Chi phí bảo hiểm vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  295. 报关货物货物运输标记 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū biāojì) - Đánh dấu vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  296. 报关货物货物运输费 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū fèi) - Chi phí vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  297. 报关货物货物运输装置 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngzhì) - Thiết bị vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  298. 报关货物货物运输包装 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū bāozhuāng) - Đóng gói vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  299. 报关货物货物运输文件 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wénjiàn) - Tài liệu vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  300. 报关货物货物运输服务 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū fúwù) - Dịch vụ vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  301. 报关货物货物运输管制 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū guǎnzhì) - Kiểm soát vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  302. 报关货物货物运输过程 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū guòchéng) - Quy trình vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  303. 报关货物货物运输规定 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū guīdìng) - Quy định về vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  304. 报关货物货物运输计划 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jìhuà) - Kế hoạch vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  305. 报关货物货物运输监管 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jiānguǎn) - Giám sát vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  306. 报关货物货物运输交付 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jiāofù) - Giao nhận vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  307. 报关货物货物运输单证 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū dānzhèng) - Chứng từ vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  308. 报关货物货物运输模式 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū móshì) - Mô hình vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  309. 报关货物货物运输权责 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū quánzé) - Quyền và trách nhiệm vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  310. 报关货物货物运输时效 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū shíxiào) - Thời gian vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  311. 报关货物货物运输业务 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū yèwù) - Dịch vụ vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  312. 报关货物货物运输运费 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū yùnfèi) - Cước phí vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  313. 报关货物货物运输运输航线 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū yùnshū hángxiàn) - Tuyến đường vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  314. 报关货物货物运输装卸 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè) - Nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  315. 报关货物货物运输中转 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhōngzhuǎn) - Quá trình trung chuyển của hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  316. 报关货物货物运输组织 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zǔzhī) - Tổ chức vận chuyển của hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  317. 报关货物货物运输直达 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhídá) - Vận chuyển hàng hóa trực tiếp từ nơi xuất phát đến nơi đích trong quá trình khai báo hải quan
  318. 报关货物货物运输整箱 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhěngxiāng) - Vận chuyển hàng hóa theo đơn vị container trong quá trình khai báo hải quan
  319. 报关货物货物运输拼箱 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū pīnxiāng) - Vận chuyển hàng hóa theo hình thức gộp container trong quá trình khai báo hải quan
  320. 报关货物货物运输拖车 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū tuōchē) - Vận chuyển hàng hóa bằng xe kéo (trailer) trong quá trình khai báo hải quan
  321. 报关货物货物运输船舶 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū chuánbó) - Vận chuyển hàng hóa bằng tàu thủy trong quá trình khai báo hải quan
  322. 报关货物货物运输飞机 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū fēijī) - Vận chuyển hàng hóa bằng máy bay trong quá trình khai báo hải quan
  323. 报关货物货物运输火车 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū huǒchē) - Vận chuyển hàng hóa bằng tàu hỏa trong quá trình khai báo hải quan
  324. 报关货物货物运输保险 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm cho quá trình vận chuyển hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  325. 报关货物货物运输保险费 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū bǎoxiǎn fèiyòng) - Chi phí bảo hiểm cho quá trình vận chuyển hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  326. 报关货物货物运输保险单 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū bǎoxiǎn dān) - Hóa đơn bảo hiểm cho quá trình vận chuyển hàng hóa trong quá trình khai báo hải quan
  327. 报关货物货物运输装卸 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè) - Quá trình nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  328. 报关货物货物运输装卸费 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè fèiyòng) - Chi phí nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  329. 报关货物货物运输装卸工具 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè gōngjù) - Dụng cụ nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  330. 报关货物货物运输装卸标准 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè biāozhǔn) - Tiêu chuẩn nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  331. 报关货物货物运输装卸规定 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè guīdìng) - Quy định về quá trình nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  332. 报关货物货物运输装卸操作 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè cāozuò) - Thao tác nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  333. 报关货物货物运输装卸要求 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè yāoqiú) - Yêu cầu về quá trình nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  334. 报关货物货物运输装卸技巧 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè jìqiǎo) - Kỹ thuật nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  335. 报关货物货物运输装卸流程 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè liúchéng) - Quy trình nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  336. 报关货物货物运输装卸设备 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè shèbèi) - Thiết bị nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  337. 报关货物货物运输装卸工人 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè gōngrén) - Công nhân thực hiện quá trình nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  338. 报关货物货物运输装卸效率 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè xiàolǜ) - Hiệu suất nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  339. 报关货物货物运输装卸技能 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè jìnéng) - Kỹ năng nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  340. 报关货物货物运输装卸费用 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè fèiyòng) - Chi phí nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  341. 报关货物货物运输装卸安全 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè ānquán) - An toàn trong quá trình nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  342. 报关货物货物运输装卸标准 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū zhuāngxiè biāozhǔn) - Tiêu chuẩn về quá trình nạp và dỡ hàng hóa trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  343. 报关货物货物运输集装箱 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng) - Containerization trong quá trình vận chuyển hàng hóa và khai báo hải quan
  344. 报关货物货物运输集装箱船 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng chuán) - Tàu chuyên chở container trong quá trình vận chuyển hàng hóa và khai báo hải quan
  345. 报关货物货物运输集装箱码头 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng mǎtóu) - Cảng container trong quá trình vận chuyển hàng hóa và khai báo hải quan
  346. 报关货物货物运输集装箱公司 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng gōngsī) - Công ty vận chuyển container trong quá trình khai báo hải quan
  347. 报关货物货物运输集装箱场站 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng chǎngzhàn) - Trạm container trong quá trình vận chuyển hàng hóa và khai báo hải quan
  348. 报关货物货物运输集装箱堆场 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng duīchǎng) - Khu vực chứa container trong quá trình vận chuyển hàng hóa và khai báo hải quan
  349. 报关货物货物运输集装箱装卸 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng zhuāngxiè) - Quá trình nạp và dỡ container trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  350. 报关货物货物运输集装箱费用 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng fèiyòng) - Chi phí liên quan đến container trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  351. 报关货物货物运输集装箱管理 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng guǎnlǐ) - Quản lý container trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  352. 报关货物货物运输集装箱监管 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng jiānguǎn) - Giám sát container trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  353. 报关货物货物运输集装箱安全 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng ānquán) - An toàn của container trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  354. 报关货物货物运输集装箱标识 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng biāoshì) - Nhãn dán trên container trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  355. 报关货物货物运输集装箱堆存 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng duīcún) - Lưu trữ container trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  356. 报关货物货物运输集装箱租赁 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng zūlìn) - Cho thuê container trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  357. 报关货物货物运输集装箱检验 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū jízhuāngxiāng jiǎnyàn) - Kiểm tra container trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  358. 报关货物货物运输危险品 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn) - Hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  359. 报关货物货物运输危险品分类 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn fēnlèi) - Phân loại hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  360. 报关货物货物运输危险品标志 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn biāozhì) - Biển báo hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  361. 报关货物货物运输危险品包装 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn bāozhuāng) - Bao bì hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  362. 报关货物货物运输危险品处理 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn chǔlǐ) - Xử lý hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  363. 报关货物货物运输危险品包装标准 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn bāozhuāng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn bao bì hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  364. 报关货物货物运输危险品装卸 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn zhuāngxiè) - Quá trình nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  365. 报关货物货物运输危险品装卸费用 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn zhuāngxiè fèiyòng) - Chi phí nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  366. 报关货物货物运输危险品包装指南 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn bāozhuāng zhǐnán) - Hướng dẫn đóng gói hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  367. 报关货物货物运输危险品标签 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn biāoqiān) - Nhãn dán trên hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  368. 报关货物货物运输危险品运输 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū) - Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  369. 报关货物货物运输危险品运输方式 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū fāngshì) - Phương thức vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  370. 报关货物货物运输危险品运输工具 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū gōngjù) - Phương tiện vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  371. 报关货物货物运输危险品运输船 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū chuán) - Tàu chuyên chở hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  372. 报关货物货物运输危险品运输飞机 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū fēijī) - Máy bay vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  373. 报关货物货物运输危险品运输保险 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm cho quá trình vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong quá trình khai báo hải quan
  374. 报关货物货物运输危险品运输保险费 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū bǎoxiǎn fèiyòng) - Chi phí bảo hiểm cho quá trình vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong quá trình khai báo hải quan
  375. 报关货物货物运输危险品运输保险单 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū bǎoxiǎn dān) - Hóa đơn bảo hiểm cho quá trình vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trong quá trình khai báo hải quan
  376. 报关货物货物运输危险品运输装卸 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè) - Quá trình nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  377. 报关货物货物运输危险品运输装卸费 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè fèiyòng) - Chi phí nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  378. 报关货物货物运输危险品运输装卸工具 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè gōngjù) - Dụng cụ nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  379. 报关货物货物运输危险品运输装卸标准 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè biāozhǔn) - Tiêu chuẩn nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  380. 报关货物货物运输危险品运输装卸规定 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè guīdìng) - Quy định về quá trình nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  381. 报关货物货物运输危险品运输装卸操作 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè cāozuò) - Thao tác nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  382. 报关货物货物运输危险品运输装卸要求 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè yāoqiú) - Yêu cầu về quá trình nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  383. 报关货物货物运输危险品运输装卸技巧 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè jìqiǎo) - Kỹ thuật nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  384. 报关货物货物运输危险品运输装卸流程 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè liúchéng) - Quy trình nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  385. 报关货物货物运输危险品运输装卸设备 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè shèbèi) - Thiết bị nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  386. 报关货物货物运输危险品运输装卸费用 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè fèiyòng) - Chi phí nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  387. 报关货物货物运输危险品运输装卸效率 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè xiàolǜ) - Hiệu suất nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  388. 报关货物货物运输危险品运输装卸技能 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū zhuāngxiè jìnéng) - Kỹ năng nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  389. 报关货物货物运输危险品运输集装箱 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng) - Containerization trong quá trình vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và khai báo hải quan
  390. 报关货物货物运输危险品运输集装箱船 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng chuán) - Tàu chuyên chở container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  391. 报关货物货物运输危险品运输集装箱码头 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng mǎtóu) - Cảng container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  392. 报关货物货物运输危险品运输集装箱公司 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng gōngsī) - Công ty vận chuyển container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  393. 报关货物货物运输危险品运输集装箱场站 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng chǎngzhàn) - Trạm container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  394. 报关货物货物运输危险品运输集装箱堆场 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng duīchǎng) - Khu vực chứa container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  395. 报关货物货物运输危险品运输集装箱装卸 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng zhuāngxiè) - Quá trình nạp và dỡ container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  396. 报关货物货物运输危险品运输集装箱费用 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng fèiyòng) - Chi phí liên quan đến container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  397. 报关货物货物运输危险品运输集装箱管理 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng guǎnlǐ) - Quản lý container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  398. 报关货物货物运输危险品运输集装箱监管 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng jiānguǎn) - Giám sát container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  399. 报关货物货物运输危险品运输集装箱安全 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng ānquán) - An toàn của container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  400. 报关货物货物运输危险品运输集装箱标识 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng biāoshì) - Nhãn dán trên container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  401. 报关货物货物运输危险品运输集装箱堆存 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng duīcún) - Lưu trữ container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  402. 报关货物货物运输危险品运输集装箱操作规范 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng cāozuò guīfàn) - Quy định về thao tác chuẩn container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  403. 报关货物货物运输危险品运输集装箱装卸人员 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū jízhuāngxiāng zhuāngxiè rényuán) - Nhân viên nạp và dỡ container hàng hóa nguy hiểm trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  404. 报关货物货物运输危险品运输散货 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò) - Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  405. 报关货物货物运输危险品运输散货船 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò chuán) - Tàu vận chuyển hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  406. 报关货物货物运输危险品运输散货船公司 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò chuán gōngsī) - Công ty vận chuyển hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  407. 报关货物货物运输危险品运输散货船舶 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò chuánbó) - Tàu vận chuyển hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  408. 报关货物货物运输危险品运输散货船运费 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò chuán yùnfèi) - Chi phí vận chuyển hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trên tàu trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  409. 报关货物货物运输危险品运输散货船舶运输 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò chuánbó yùnshū) - Dịch vụ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trên tàu trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  410. 报关货物货物运输危险品运输散货船舶保险 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò chuánbó bǎoxiǎn) - Bảo hiểm cho dịch vụ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trên tàu trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  411. 报关货物货物运输危险品运输散货船舶装卸 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò chuánbó zhuāngxiè) - Quá trình nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trên tàu trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  412. 报关货物货物运输危险品运输散货装卸费 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò zhuāngxiè fèiyòng) - Chi phí nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  413. 报关货物货物运输危险品运输散货装卸规定 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò zhuāngxiè guīdìng) - Quy định về quá trình nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  414. 报关货物货物运输危险品运输散货装卸标准 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò zhuāngxiè biāozhǔn) - Tiêu chuẩn nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  415. 报关货物货物运输危险品运输散货装卸设备 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò zhuāngxiè shèbèi) - Thiết bị nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  416. 报关货物货物运输危险品运输散货装卸操作 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò zhuāngxiè cāozuò) - Thao tác nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  417. 报关货物货物运输危险品运输散货装卸效率 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò zhuāngxiè xiàolǜ) - Hiệu suất nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  418. 报关货物货物运输危险品运输散货装卸技巧 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò zhuāngxiè jìqiǎo) - Kỹ thuật nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  419. 报关货物货物运输危险品运输散货装卸流程 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò zhuāngxiè liúchéng) - Quy trình nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  420. 报关货物货物运输危险品运输散货装卸人员培训 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò zhuāngxiè rényuán péixùn) - Đào tạo nhân viên nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
  421. 报关货物货物运输危险品运输散货装卸人员证书 (Bàoguān huòwù huòwù yùnshū wēixiǎnpǐn yùnshū sànhuò zhuāngxiè rényuán zhèngshū) - Chứng chỉ cho nhân viên nạp và dỡ hàng hóa nguy hiểm dạng hàng lẻ trong quá trình vận chuyển và khai báo hải quan
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chủ đề Khai báo Hải quan phần 3
  1. 海关申报 (Hǎiguān shēnbào) - Khai báo hải quan
  2. 报关 (Bàoguān) - Kê khai hải quan
  3. 报关单 (Bàoguān dān) - Biểu mẫu kê khai hải quan
  4. 报关手续 (Bàoguān shǒuxù) - Thủ tục kê khai hải quan
  5. 报关费用 (Bàoguān fèiyòng) - Chi phí kê khai hải quan
  6. 报关程序 (Bàoguān chéngxù) - Quy trình kê khai hải quan
  7. 报关单号 (Bàoguān dān hào) - Số biểu mẫu kê khai hải quan
  8. 报关单证 (Bàoguān dānzhèng) - Chứng từ kê khai hải quan
  9. 报关行 (Bàoguān háng) - Đơn vị kê khai hải quan
  10. 报关代理 (Bàoguān dàilǐ) - Đại lý kê khai hải quan
  11. 进口报关 (Jìnkǒu bàoguān) - Kê khai hải quan nhập khẩu
  12. 出口报关 (Chūkǒu bàoguān) - Kê khai hải quan xuất khẩu
  13. 报关单填写 (Bàoguān dān tiánxiě) - Điền thông tin vào biểu mẫu kê khai hải quan
  14. 报关货物 (Bàoguān huòwù) - Hàng hóa được kê khai hải quan
  15. 报关进口税 (Bàoguān jìnkǒu shuì) - Thuế nhập khẩu được kê khai hải quan
  16. 报关出口税 (Bàoguān chūkǒu shuì) - Thuế xuất khẩu được kê khai hải quan
  17. 报关资料 (Bàoguān zīliào) - Tài liệu kê khai hải quan
  18. 报关要求 (Bàoguān yāoqiú) - Yêu cầu kê khai hải quan
  19. 报关检查 (Bàoguān jiǎnchá) - Kiểm tra kê khai hải quan
  20. 报关政策 (Bàoguān zhèngcè) - Chính sách kê khai hải quan
  21. 报关单打印 (Bàoguān dān dǎyìn) - In biểu mẫu kê khai hải quan
  22. 报关流程 (Bàoguān liúchéng) - Quy trình kê khai hải quan
  23. 报关手册 (Bàoguān shǒucè) - Sổ tay hướng dẫn kê khai hải quan
  24. 报关品名 (Bàoguān pǐnmíng) - Tên hàng hóa trong biểu mẫu kê khai hải quan
  25. 报关人员 (Bàoguān rényuán) - Nhân viên kê khai hải quan
  26. 报关费用清单 (Bàoguān fèiyòng qīngdān) - Danh sách chi phí kê khai hải quan
  27. 报关手续办理 (Bàoguān shǒuxù bànlǐ) - Thực hiện thủ tục kê khai hải quan
  28. 报关时限 (Bàoguān shíxiàn) - Hạn chót kê khai hải quan
  29. 报关费用结算 (Bàoguān fèiyòng jiésuàn) - Quyết toán chi phí kê khai hải quan
  30. 报关备案 (Bàoguān bèi'àn) - Lập hồ sơ đăng kê khai hải quan
  31. 报关关税 (Bàoguān guānshuì) - Thuế hải quan được kê khai
  32. 报关货值 (Bàoguān huòzhí) - Giá trị hàng hóa được kê khai hải quan
  33. 报关报检 (Bàoguān bàojiǎn) - Kê khai hải quan và kiểm tra
  34. 报关单据 (Bàoguān dānjù) - Chứng từ liên quan đến biểu mẫu kê khai hải quan
  35. 报关关口 (Bàoguān guānkǒu) - Cửa khẩu nơi tiến hành kê khai hải quan
  36. 报关单翻译 (Bàoguān dān fānyì) - Dịch biểu mẫu kê khai hải quan
  37. 报关税率 (Bàoguān shuìlǜ) - Tỷ lệ thuế hải quan được kê khai
  38. 报关公司 (Bàoguān gōngsī) - Công ty chuyên nghiệp kê khai hải quan
  39. 报关手续费 (Bàoguān shǒuxù fèi) - Chi phí thủ tục kê khai hải quan
  40. 报关单录入 (Bàoguān dān lùrù) - Nhập thông tin vào biểu mẫu kê khai hải quan
  41. 报关单审核 (Bàoguān dān shěnhé) - Kiểm tra và duyệt biểu mẫu kê khai hải quan
  42. 报关单报关员 (Bàoguān dān bàoguān yuán) - Nhân viên kê khai hải quan xử lý biểu mẫu
  43. 报关价值 (Bàoguān jiàzhí) - Giá trị được khai báo trong quá trình hải quan
  44. 报关品质 (Bàoguān pǐnzhì) - Chất lượng hàng hóa được kê khai hải quan
  45. 报关单复印件 (Bàoguān dān fùyìn jiàn) - Bản sao của biểu mẫu kê khai hải quan
  46. 报关进口手续 (Bàoguān jìnkǒu shǒuxù) - Thủ tục kê khai hải quan nhập khẩu
  47. 报关资料核对 (Bàoguān zīliào héduì) - Kiểm tra và so sánh thông tin trong tài liệu kê khai hải quan
  48. 报关单修改 (Bàoguān dān xiūgǎi) - Sửa đổi biểu mẫu kê khai hải quan
  49. 报关商品编码 (Bàoguān shāngpǐn biānmǎ) - Mã số hải quan của hàng hóa được kê khai
  50. 报关货物验收 (Bàoguān huòwù yànshōu) - Kiểm tra và chấp nhận hàng hóa kê khai hải quan
  51. 报关货物查验 (Bàoguān huòwù cháyàn) - Kiểm tra hàng hóa kê khai hải quan
  52. 报关申请书 (Bàoguān shēnqǐng shū) - Đơn đề nghị kê khai hải quan
  53. 报关货物退还 (Bàoguān huòwù tuìhuán) - Trả lại hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  54. 报关查获 (Bàoguān cháhuò) - Phát hiện và kiểm tra hàng hóa kê khai hải quan
  55. 报关信用证 (Bàoguān xìnyòng zhèng) - Thư tín dụng dùng để kê khai hải quan
  56. 报关监管区域 (Bàoguān jiānguǎn qūyù) - Khu vực quản lý và giám sát hải quan
  57. 报关货物扣留 (Bàoguān huòwù kòuliú) - Giữ lại hàng hóa kê khai hải quan
  58. 报关申报单 (Bàoguān shēnbào dān) - Biểu mẫu đăng kê khai hải quan
  59. 报关核销 (Bàoguān hèxiāo) - Xác nhận và thanh toán hải quan
  60. 报关货物申请 (Bàoguān huòwù shēnqǐng) - Đơn đề nghị xử lý hàng hóa kê khai hải
  61. 报关记录 (Bàoguān jìlù) - Ghi chú và lưu trữ thông tin về quá trình kê khai hải quan
  62. 报关通关 (Bàoguān tōngguān) - Hoàn tất quá trình kê khai hải quan và thông quan
  63. 报关货物保险 (Bàoguān huòwù bǎoxiǎn) - Bảo hiểm cho hàng hóa được kê khai hải quan
  64. 报关货物分类 (Bàoguān huòwù fēnlèi) - Phân loại hàng hóa trong quá trình kê khai hải quan
  65. 报关单退税 (Bàoguān dān tuìshuì) - Hoàn trả thuế dựa trên biểu mẫu kê khai hải quan
  66. 报关费用核算 (Bàoguān fèiyòng hésuàn) - Tính toán chi phí kê khai hải quan
  67. 报关单延期 (Bàoguān dān yánqī) - Gia hạn thời gian kê khai hải quan
  68. 报关费用报销 (Bàoguān fèiyòng bàoxiāo) - Đền bù chi phí kê khai hải quan
  69. 报关货物加工 (Bàoguān huòwù jiāgōng) - Xử lý và gia công hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  70. 报关货物仓储 (Bàoguān huòwù cāngchǔ) - Lưu trữ hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  71. 报关税项 (Bàoguān shuìxiàng) - Các mục thuế được kê khai trong quá trình hải quan
  72. 报关货物监管 (Bàoguān huòwù jiānguǎn) - Giám sát và quản lý hàng hóa kê khai hải quan
  73. 报关审定 (Bàoguān shěndìng) - Xác nhận và chấp thuận thông tin trong biểu mẫu kê khai hải quan
  74. 报关单报检 (Bàoguān dān bàojiǎn) - Kê khai hải quan và kiểm tra hàng hóa
  75. 报关货物保管 (Bàoguān huòwù bǎoguǎn) - Bảo quản và quản lý hàng hóa kê khai hải quan
  76. 报关货物监测 (Bàoguān huòwù jiāncè) - Theo dõi và kiểm tra hàng hóa kê khai hải quan
  77. 报关商品品牌 (Bàoguān shāngpǐn pǐnpái) - Thương hiệu của hàng hóa được kê khai hải quan
  78. 报关货物交付 (Bàoguān huòwù jiāofù) - Giao nhận và chuyển giao hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  79. 报关流程图 (Bàoguān liúchéng tú) - Sơ đồ quy trình kê khai hải quan
  80. 报关货物检验 (Bàoguān huòwù jiǎnyàn) - Kiểm tra chất lượng hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  81. 报关货物标签 (Bàoguān huòwù biāoqiān) - Nhãn dán trên hàng hóa được kê khai hải quan
  82. 报关单退货 (Bàoguān dān tuìhuò) - Trả lại hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  83. 报关货物拍照 (Bàoguān huòwù pāizhào) - Chụp ảnh hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  84. 报关货物抽样 (Bàoguān huòwù chōuyàng) - Lấy mẫu kiểm tra hàng hóa kê khai hải quan
  85. 报关退税政策 (Bàoguān tuìshuì zhèngcè) - Chính sách hoàn trả thuế trong quá trình kê khai hải quan
  86. 报关单填报 (Bàoguān dān tiánbào) - Điền thông tin vào biểu mẫu kê khai hải quan
  87. 报关货物冻结 (Bàoguān huòwù dòngjié) - Tạm giữ hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  88. 报关货物申请书 (Bàoguān huòwù shēnqǐng shū) - Đơn đề nghị xử lý hàng hóa kê khai hải quan
  89. 报关货物封存 (Bàoguān huòwù fēngcún) - Phong tỏa và niêm phong hàng hóa kê khai hải quan
  90. 报关货物交付单 (Bàoguān huòwù jiāofù dān) - Biểu mẫu ghi lại quá trình giao nhận hàng hóa kê khai hải quan
  91. 报关费用结算单 (Bàoguān fèiyòng jiésuàn dān) - Biểu mẫu quyết toán chi phí kê khai hải quan
  92. 报关货物检疫 (Bàoguān huòwù jiǎnyì) - Kiểm tra và cách ly hàng hóa kê khai hải quan
  93. 报关单证办理 (Bàoguān dānzhèng bànlǐ) - Thực hiện thủ tục cấp chứng từ kê khai hải quan
  94. 报关货物监测单 (Bàoguān huòwù jiāncè dān) - Biểu mẫu ghi lại quá trình theo dõi và kiểm tra hàng hóa kê khai hải quan
  95. 报关货物质量 (Bàoguān huòwù zhìliàng) - Chất lượng của hàng hóa được kê khai hải quan
  96. 报关货物存放 (Bàoguān huòwù cúnfàng) - Lưu trữ và bảo quản hàng hóa kê khai hải quan
  97. 报关货物退回 (Bàoguān huòwù tuìhuí) - Trả lại hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  98. 报关货物途中 (Bàoguān huòwù túzhōng) - Trong quá trình vận chuyển hàng hóa kê khai hải quan
  99. 报关单证复印 (Bàoguān dānzhèng fùyìn) - Bản sao của chứng từ liên quan đến biểu mẫu kê khai hải quan
  100. 报关货物处理 (Bàoguān huòwù chǔlǐ) - Xử lý hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  101. 报关货物检疫证 (Bàoguān huòwù jiǎnyì zhèng) - Chứng nhận kiểm tra và cách ly của hàng hóa kê khai hải quan
  102. 报关货物交付证 (Bàoguān huòwù jiāofù zhèng) - Chứng nhận giao nhận và chuyển giao hàng hóa kê khai hải quan
  103. 报关货物运输 (Bàoguān huòwù yùnshū) - Vận chuyển hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  104. 报关货物处置 (Bàoguān huòwù chǔzhì) - Xử lý và giải quyết hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  105. 报关货物归类 (Bàoguān huòwù guīlèi) - Phân loại và xếp hạng hàng hóa kê khai hải quan
  106. 报关货物丢失 (Bàoguān huòwù diūshī) - Mất mát hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  107. 报关货物改装 (Bàoguān huòwù gǎizhuāng) - Sửa chữa và cải tiến hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  108. 报关货物运抵 (Bàoguān huòwù yùndǐ) - Hàng hóa đến nơi sau khi kê khai hải quan
  109. 报关货物仲裁 (Bàoguān huòwù zhòngcái) - Thương lượng và giải quyết tranh chấp về hàng hóa kê khai hải quan
  110. 报关货物装卸 (Bàoguān huòwù zhuāngxiè) - Nạp và dỡ hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  111. 报关货物调查 (Bàoguān huòwù diàochá) - Tiến hành điều tra về hàng hóa kê khai hải quan
  112. 报关货物索赔 (Bàoguān huòwù suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường và đền bù cho hàng hóa kê khai hải quan
  113. 报关货物复核 (Bàoguān huòwù fùhé) - Kiểm tra và đối chiếu lại thông tin về hàng hóa kê khai hải quan
  114. 报关货物分发 (Bàoguān huòwù fēnfā) - Phân phối và giao nhận hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  115. 报关货物监察 (Bàoguān huòwù jiānchá) - Giám sát và kiểm tra hàng hóa kê khai hải quan
  116. 报关货物仓单 (Bàoguān huòwù cāng dān) - Biểu mẫu ghi lại thông tin về lưu trữ hàng hóa kê khai hải quan
  117. 报关货物运输单 (Bàoguān huòwù yùnshū dān) - Biểu mẫu ghi lại thông tin vận chuyển hàng hóa kê khai hải quan
  118. 报关货物封发 (Bàoguān huòwù fēngfā) - Niêm phong và phát hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  119. 报关货物退库 (Bàoguān huòwù tuìkù) - Trả lại kho và lưu trữ hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  120. 报关货物检验报告 (Bàoguān huòwù jiǎnyàn bàogào) - Báo cáo kiểm tra chất lượng hàng hóa kê khai hải quan
  121. 报关货物运费 (Bàoguān huòwù yùnfèi) - Chi phí vận chuyển hàng hóa kê khai hải quan
  122. 报关货物损耗 (Bàoguān huòwù sǔnhào) - Thiệt hại và mất mát của hàng hóa kê khai hải quan
  123. 报关货物监管费 (Bàoguān huòwù jiānguǎn fèi) - Chi phí quản lý và giám sát hàng hóa kê khai hải quan
  124. 报关货物验货 (Bàoguān huòwù yànhuò) - Kiểm tra và xác nhận hàng hóa kê khai hải quan
  125. 报关货物清点 (Bàoguān huòwù qīngdiǎn) - Đếm và kiểm tra số lượng hàng hóa kê khai hải quan
  126. 报关货物出口 (Bàoguān huòwù chūkǒu) - Xuất khẩu hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  127. 报关货物清关 (Bàoguān huòwù qīngguān) - Hoàn tất quá trình thông quan cho hàng hóa kê khai hải quan
  128. 报关货物监察单 (Bàoguān huòwù jiānchá dān) - Biểu mẫu ghi lại quá trình giám sát và kiểm tra hàng hóa kê khai hải quan
  129. 报关货物回收 (Bàoguān huòwù huíshōu) - Thu hồi và tái chế hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  130. 报关货物退运 (Bàoguān huòwù tuìyùn) - Trả lại và chuyển giao hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  131. 报关货物保质 (Bàoguān huòwù bǎozhì) - Bảo quản chất lượng của hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  132. 报关货物运输保险 (Bàoguān huòwù yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển cho hàng hóa kê khai hải quan
  133. 报关货物收费 (Bàoguān huòwù shōufèi) - Thu phí và lệ phí cho hàng hóa kê khai hải quan
  134. 报关货物质检 (Bàoguān huòwù zhìjiǎn) - Kiểm tra chất lượng và an toàn của hàng hóa kê khai hải quan
  135. 报关货物转运 (Bàoguān huòwù zhuǎnyùn) - Chuyển giao và vận chuyển hàng hóa từ một điểm đến điểm khác sau khi kê khai hải quan
  136. 报关货物监管证 (Bàoguān huòwù jiānguǎn zhèng) - Chứng nhận quản lý và giám sát của hàng hóa kê khai hải quan
  137. 报关货物封发单 (Bàoguān huòwù fēngfā dān) - Biểu mẫu ghi lại quá trình niêm phong và phát hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  138. 报关货物签收 (Bàoguān huòwù qiānshōu) - Ký nhận và chấp thuận nhận hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  139. 报关货物转卖 (Bàoguān huòwù zhuǎnmài) - Chuyển bán và chuyển giao quyền sở hữu của hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  140. 报关货物检查 (Bàoguān huòwù jiǎnchá) - Kiểm tra chất lượng và độ an toàn của hàng hóa kê khai hải quan
  141. 报关货物索赔单 (Bàoguān huòwù suǒpéi dān) - Biểu mẫu đền bù và yêu cầu bồi thường cho hàng hóa kê khai hải quan
  142. 报关货物装箱 (Bàoguān huòwù zhuāngxiāng) - Đóng gói và container hóa hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  143. 报关货物核销 (Bàoguān huòwù hèxiāo) - Xác nhận và thanh toán chi phí cho hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  144. 报关货物接收 (Bàoguān huòwù jiēshōu) - Tiếp nhận và chấp thuận nhận hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  145. 报关货物调配 (Bàoguān huòwù diàopèi) - Phân phối và sắp xếp hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  146. 报关货物减值 (Bàoguān huòwù jiǎnzhí) - Giảm giá và thất thoát giá trị của hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  147. 报关货物清洗 (Bàoguān huòwù qīngxǐ) - Vệ sinh và làm sạch hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  148. 报关货物转交 (Bàoguān huòwù zhuǎnjiāo) - Chuyển giao quyền sở hữu và chủ thể của hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  149. 报关货物途中事故 (Bàoguān huòwù túzhōng shìgù) - Tai nạn và sự cố xảy ra trong quá trình vận chuyển hàng hóa kê khai hải quan
  150. 报关货物缴税 (Bàoguān huòwù jiǎoshuì) - Nộp thuế và chi trả các khoản thuế cho hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  151. 报关货物运输合同 (Bàoguān huòwù yùnshū hétóng) - Hợp đồng vận chuyển cho hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  152. 报关货物追踪 (Bàoguān huòwù zhuīzōng) - Theo dõi và theo đuổi quá trình vận chuyển của hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  153. 报关货物包装 (Bàoguān huòwù bāozhuāng) - Đóng gói và bọc gói hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  154. 报关货物调解 (Bàoguān huòwù diàojiě) - Hoà giải và giải quyết tranh chấp liên quan đến hàng hóa kê khai hải quan
  155. 报关货物维修 (Bàoguān huòwù wéixiū) - Sửa chữa và bảo dưỡng hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  156. 报关货物取样 (Bàoguān huòwù qǔyàng) - Lấy mẫu và kiểm tra chất lượng của hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  157. 报关货物出险 (Bàoguān huòwù chūxiǎn) - Báo cáo và yêu cầu bồi thường cho hàng hóa bị thiệt hại sau khi kê khai hải quan
  158. 报关货物质量证明 (Bàoguān huòwù zhìliàng zhèngmíng) - Chứng nhận chất lượng của hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  159. 报关货物运输单据 (Bàoguān huòwù yùnshū dānjù) - Chứng từ liên quan đến quá trình vận chuyển hàng hóa sau khi kê khai hải quan
  160. 报关货物保管单 (Bàoguān huòwù bǎoguǎn dān) - Biểu mẫu ghi lại quá trình lưu trữ và bảo quản hàng hóa sau khi kê khai hải quan
Dưới đây là những chủ đề từ vựng tiếng Trung liên quan đến Hải quan, các bạn hãy xem luôn và ngay để đáp ứng được nhu cầu công việc ứng dụng thực tế mỗi ngày.

Từ vựng tiếng Trung Hải quan

Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Thương mại

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Logistics

Trên đây là toàn bộ nội dung trong cuốn sách từ vựng tiếng Trung ebook Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung quan trọng nhất hiện nay. Đây là chủ đề mà bất cứ ai làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics, hay kinh doanh quốc tế đều cần phải nắm vững.

Ebook "Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu vô cùng hữu ích cho những ai đang tìm hiểu hoặc muốn học tiếng Trung trong lĩnh vực này. Ebook tổng hợp hơn 1.000 từ vựng tiếng Trung liên quan đến khai báo hải quan, được phân chia theo các chủ đề cụ thể như:
  • Cơ sở pháp lý về hải quan
  • Thủ tục hải quan
  • Hàng hóa xuất nhập khẩu
  • Thuế quan
  • Kiểm tra, giám định hàng hóa
  • Xử lý vi phạm
Ebook từ vựng tiếng Trung về Khai báo Hải quan của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được trình bày khoa học, dễ hiểu, kèm theo phần phiên âm tiếng Việt và ví dụ minh họa giúp người học dễ dàng ghi nhớ và vận dụng.

Nội dung cuốn sách tiếng Trung ebook từ vựng tiếng Trung chủ đề Khai báo Hải quan của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ebook "Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan" gồm 5 phần chính:

Phần 1: Cơ sở pháp lý về hải quan

Phần này giới thiệu các khái niệm cơ bản về hải quan, các quy định pháp luật liên quan đến hải quan, và các cơ quan hải quan.

Phần 2: Thủ tục hải quan

Phần này giới thiệu các thủ tục hải quan cơ bản, bao gồm:
  • Thủ tục đăng ký tờ khai hải quan
  • Thủ tục khai báo hải quan
  • Thủ tục kiểm tra, giám định hàng hóa
  • Thủ tục thông quan
Phần 3: Hàng hóa xuất nhập khẩu

Phần này giới thiệu các loại hàng hóa xuất nhập khẩu, bao gồm:
  • Hàng hóa xuất khẩu
  • Hàng hóa nhập khẩu
  • Hàng hóa tạm nhập tái xuất
  • Hàng hóa chuyển khẩu
Phần 4: Thuế quan

Phần này giới thiệu các loại thuế quan, bao gồm:
  • Thuế nhập khẩu
  • Thuế xuất khẩu
  • Thuế giá trị gia tăng
  • Thuế tiêu thụ đặc biệt
Phần 5: Xử lý vi phạm

Phần này giới thiệu các biện pháp xử lý vi phạm trong lĩnh vực hải quan.
  • Nội dung đầy đủ, cập nhật
  • Phân chia theo chủ đề cụ thể
  • Kèm theo phần phiên âm tiếng Việt và ví dụ minh họa
  • Dễ hiểu, dễ học
Ebook Từ vựng tiếng Trung Khai báo Hải quan là một tài liệu học tập vô cùng hữu ích cho những ai đang tìm hiểu hoặc muốn học tiếng Trung trong lĩnh vực này. Ebook được biên soạn bởi tác giả Nguyễn Minh Vũ - một chuyên gia tiếng Trung hàng đầu Việt Nam, với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy và nghiên cứu. Ebook chắc chắn sẽ giúp người học nâng cao trình độ tiếng Trung và thành công trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics, hay kinh doanh quốc tế.

Ebook Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung theo Chủ Đề Khai Báo Hải Quan" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý báu cho những người đang tìm kiếm kiến thức về từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực Khai Báo Hải Quan. Được công bố trên Diễn đàn Chinese Master, nơi tụ tập hàng nghìn video học tiếng Trung online miễn phí và hàng vạn tài liệu học tiếng Trung Quốc, tác phẩm này hứa hẹn mang lại cho độc giả những kiến thức sâu rộng về từ vựng chuyên ngành.

Từ vựng tiếng Trung liên quan đến Khai Báo Hải Quan là một chủ đề quan trọng và cần thiết cho những người làm việc trong lĩnh vực thương mại quốc tế và logistics. Tác giả Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực này, đã đóng góp nhiều năm kinh nghiệm và kiến thức của mình vào tác phẩm này.

Nội dung chi tiết của Từ Vựng Tiếng Trung Khai Báo Hải Quan được biên soạn và chủ biên bởi chính Nguyễn Minh Vũ, thể hiện sự chuyên sâu và uy tín. Tác phẩm không chỉ giúp độc giả mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung của mình mà còn cung cấp cái nhìn sâu sắc về ngôn ngữ chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực Hải Quan.

Ngoài ra, việc có sự hướng dẫn từ đội ngũ trợ giảng tiếng Trung Thầy Vũ và giáo viên tiếng Trung ChineMaster trên Diễn đàn Chinese Master là điểm mạnh đặc biệt, giúp độc giả hiểu rõ hơn về ngữ cảnh sử dụng từ vựng và cách diễn đạt trong tình huống thực tế.

Từ Vựng Tiếng Trung Khai Báo Hải Quan không chỉ là một nguồn thông tin giáo dục mà còn là cầu nối quan trọng giữa người học và chuyên gia đào tạo hàng đầu. Đây thực sự là một nguồn tư liệu không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực quan trọng này.

Tác phẩm "Từ Vựng Tiếng Trung Khai Báo Hải Quan" không chỉ là một cuốn sách hữu ích với nội dung chất lượng mà còn đặc biệt bởi sự đa dạng của đội ngũ biên tập. Nguyễn Minh Vũ không chỉ là tác giả mà còn chủ biên, thư ký và biên tập cho tác phẩm này, điều này đồng nghĩa với việc đội ngũ biên tập là những người hiểu rõ nhất về nội dung và cách trình bày từ vựng.

Tính chất toàn diện của Từ Vựng Tiếng Trung Khai Báo Hải Quan được thể hiện không chỉ qua nội dung vững chắc mà còn qua sự chăm sóc kỹ lưỡng từ đội ngũ giáo viên và trợ giảng tiếng Trung của ChineMaster. Việc có sự hướng dẫn và giảng dạy từ những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực giáo dục tiếng Trung làm tăng giá trị thực tế của tài liệu.

Ngoài ra, việc công bố tác phẩm trên Diễn đàn Chinese Master - Diễn đàn tiếng Trung lớn nhất và uy tín nhất tại Việt Nam, là đảm bảo rằng tài liệu không chỉ được kiểm định mà còn được chia sẻ và thảo luận trong cộng đồng người học tiếng Trung. Điều này tạo ra một môi trường học tập tương tác, giúp học viên có cơ hội trao đổi kinh nghiệm và hỏi đáp, từ đó nâng cao hiệu quả học tập.

Với sự đóng góp cống hiến vô tư của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - một nhà biên phiên dịch tiếng Trung hàng đầu, tác phẩm này không chỉ là nguồn tư liệu giáo dục mà còn là một tài liệu có giá trị cho những người quan tâm đến việc hiểu rõ hơn về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc.

Từ Vựng Tiếng Trung Khai Báo Hải Quan của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một sách từ vựng mà còn là cầu nối giữa người học và nguồn kiến thức chất lượng, giúp họ phát triển kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành một cách toàn diện và hiệu quả.
 
Last edited:
Back
Top