• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Tài chính Ngân hàng

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tài chính Ngân hàng


Từ vựng tiếng Trung Tài chính Ngân hàng là chủ đề bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên Forum Chinese Master - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ. Đây là một trong các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề rất thông dụng và phổ biến. Các bạn hãy học thật nhanh các từ vựng tiếng Trung về Tài chính và Ngân hàng để ứng dụng vào trong công việc thực tế.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung Bất động sản

Từ vựng tiếng Trung Marketing và Tiếp thị

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Kinh tế

Các bạn hãy chú ý luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày để tăng hiệu quả tối đa khi học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.

Download bộ gõ tiếng Trung

Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tài chính Ngân hàng
  1. 金融 (jīnróng) - Tài chính
  2. 银行 (yínháng) - Ngân hàng
  3. 贷款 (dàikuǎn) - Khoản vay
  4. 利率 (lìlǜ) - Lãi suất
  5. 储蓄 (chǔxù) - Tiết kiệm
  6. 信用卡 (xìnyòngkǎ) - Thẻ tín dụng
  7. 支票 (zhīpiào) - Séc
  8. 货币 (huòbì) - Tiền tệ
  9. 账户 (zhànghù) - Tài khoản
  10. 银行业务 (yínháng yèwù) - Dịch vụ ngân hàng
  11. 金融市场 (jīnróng shìchǎng) - Thị trường tài chính
  12. 投资 (tóuzī) - Đầu tư
  13. 股票 (gǔpiào) - Cổ phiếu
  14. 债券 (zhàiquàn) - Trái phiếu
  15. 财务 (cáiwù) - Tài chính công ty
  16. 利润 (lìrùn) - Lợi nhuận
  17. 货币兑换 (huòbì duìhuàn) - Hoán đổi tiền tệ
  18. 借记卡 (jièjìkǎ) - Thẻ ghi nợ
  19. 汇率 (huìlǜ) - Tỷ giá hối đoái
  20. 财富管理 (cáifù guǎnlǐ) - Quản lý tài sản
  21. 保险 (bǎoxiǎn) - Bảo hiểm
  22. 财产 (cáichǎn) - Tài sản
  23. 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) - Lãi suất vay
  24. 财务报表 (cáiwù bàobiǎo) - Báo cáo tài chính
  25. 汇款 (huìkuǎn) - Gửi tiền
  26. 市值 (shìzhí) - Giá trị thị trường
  27. 风险 (fēngxiǎn) - Rủi ro
  28. 融资 (róngzī) - Tài trợ
  29. 股东 (gǔdōng) - Cổ đông
  30. 交易 (jiāoyì) - Giao dịch
  31. 经济 (jīngjì) - Kinh tế
  32. 财政 (cáizhèng) - Tài chính công cộng
  33. 储蓄账户 (chǔxù zhànghù) - Tài khoản tiết kiệm
  34. 抵押 (dǐyā) - Thế chấp
  35. 兑现 (duìxiàn) - Thực hiện (trái phiếu, séc)
  36. 分红 (fēnhóng) - Chia cổ tức
  37. 固定存款 (gùdìng cúnkuǎn) - Tiền gửi cố định
  38. 银行卡 (yínhángkǎ) - Thẻ ngân hàng
  39. 存折 (cúnzhé) - Sổ tiết kiệm
  40. 经济周期 (jīngjì zhōuqī) - Chu kỳ kinh tế
  41. 金融机构 (jīnróng jīgòu) - Cơ quan tài chính
  42. 客户 (kèhù) - Khách hàng
  43. 预算 (yùsuàn) - Ngân sách
  44. 垃圾债券 (lājī zhàiquàn) - Trái phiếu rác
  45. 市场价格 (shìchǎng jiàgé) - Giá thị trường
  46. 融资成本 (róngzī chéngběn) - Chi phí tài trợ
  47. 养老金 (yǎnglǎojīn) - Tiền hưu trí
  48. 损益表 (sǔnyì biǎo) - Bảng cân đối kế toán
  49. 贷款期限 (dàikuǎn qīxiàn) - Thời hạn khoản vay
  50. 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) - Bảng cân đối tài sản và nợ
  51. 担保 (dānbǎo) - Đảm bảo
  52. 投资组合 (tóuzī zǔhé) - Tổ hợp đầu tư
  53. 财务规划 (cáiwù guīhuà) - Kế hoạch tài chính
  54. 零售银行 (língshòu yínháng) - Ngân hàng bán lẻ
  55. 现金流 (xiànjīn liú) - Dòng tiền
  56. 公司债 (gōngsī zhài) - Trái phiếu doanh nghiệp
  57. 银行利润 (yínháng lìrùn) - Lợi nhuận ngân hàng
  58. 基金 (jījīn) - Quỹ đầu tư
  59. 金融风险 (jīnróng fēngxiǎn) - Rủi ro tài chính
  60. 货币政策 (huòbì zhèngcè) - Chính sách tiền tệ
  61. 金融体系 (jīnróng tǐxì) - Hệ thống tài chính
  62. 信贷 (xìndài) - Tín dụng
  63. 市场波动 (shìchǎng bōdòng) - Sự biến động thị trường
  64. 利息 (lìxī) - Lãi suất
  65. 税务 (shuìwù) - Thuế
  66. 股息 (gǔxī) - Cổ tức
  67. 资本 (zīběn) - Vốn
  68. 经济增长 (jīngjì zēngzhǎng) - Tăng trưởng kinh tế
  69. 风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro
  70. 银行存款 (yínháng cúnkuǎn) - Tiền gửi ngân hàng
  71. 货币供应 (huòbì gōngyìng) - Cung cấp tiền tệ
  72. 金融监管 (jīnróng jiānguǎn) - Quản lý tài chính
  73. 纳税 (nàshuì) - Nộp thuế
  74. 资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) - Tính thanh khoản của tiền tệ
  75. 市值市盈率 (shìzhí shìyínglǜ) - Tỷ lệ giá trị thị trường so với lợi nhuận sau thuế
  76. 投机 (tóujī) - Đầu cơ
  77. 金融业务 (jīnróng yèwù) - Dịch vụ tài chính
  78. 银行手续费 (yínháng shǒuxù fèi) - Phí giao dịch ngân hàng
  79. 资本市场 (zīběn shìchǎng) - Thị trường vốn
  80. 政府债券 (zhèngfǔ zhàiquàn) - Trái phiếu chính phủ
  81. 活期存款 (huóqī cúnkuǎn) - Tiền gửi có kỳ hạn
  82. 财务分析 (cáiwù fēnxī) - Phân tích tài chính
  83. 利息收入 (lìxī shōurù) - Thu nhập từ lãi suất
  84. 抵押贷款 (dǐyā dàikuǎn) - Khoản vay thế chấp
  85. 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) - Tỷ suất sinh lời đầu tư
  86. 支票簿 (zhīpiào bù) - Sổ séc
  87. 货币市场 (huòbì shìchǎng) - Thị trường tiền tệ
  88. 银行行长 (yínháng háng zhǎng) - Giám đốc ngân hàng
  89. 基础货币 (jīchǔ huòbì) - Tiền tệ cơ bản
  90. 金融产品 (jīnróng chǎnpǐn) - Sản phẩm tài chính
  91. 税收 (shuìshōu) - Thuế thu nhập
  92. 保险理赔 (bǎoxiǎn lǐpéi) - Thanh toán bảo hiểm
  93. 债务 (zhàiwù) - Nợ
  94. 资本收益 (zīběn shōuyì) - Lợi nhuận vốn
  95. 金融法规 (jīnróng fǎguī) - Quy định pháp luật tài chính
  96. 股市 (gǔshì) - Thị trường chứng khoán
  97. 金融体制 (jīnróng tǐzhì) - Hệ thống tài chính
  98. 储备金 (chǔbèi jīn) - Tự trữ tiền
  99. 保险费 (bǎoxiǎn fèi) - Phí bảo hiểm
  100. 投资者 (tóuzī zhě) - Nhà đầu tư
  101. 银行业务员 (yínháng yèwùyuán) - Nhân viên ngân hàng
  102. 股票市场 (gǔpiào shìchǎng) - Thị trường cổ phiếu
  103. 风险资本 (fēngxiǎn zīběn) - Vốn rủi ro
  104. 金融体系改革 (jīnróng tǐxì gǎigé) - Cải cách hệ thống tài chính
  105. 定期存款 (dìngqī cúnkuǎn) - Tiền gửi có kỳ hạn
  106. 金融体系稳定 (jīnróng tǐxì wěndìng) - Ổn định hệ thống tài chính
  107. 财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) - Quản lý tài chính
  108. 证券交易所 (zhèngquàn jiāoyìsuǒ) - Sàn giao dịch chứng khoán
  109. 信贷评级 (xìndài píngjí) - Xếp hạng tín dụng
  110. 金融危机 (jīnróng wēijī) - Khủng hoảng tài chính
  111. 股市指数 (gǔshì zhǐshù) - Chỉ số chứng khoán
  112. 银行分行 (yínháng fēnháng) - Chi nhánh ngân hàng
  113. 公司资产 (gōngsī zīchǎn) - Tài sản công ty
  114. 银行利息 (yínháng lìxī) - Lãi suất ngân hàng
  115. 金融科技 (jīnróng kējì) - Công nghệ tài chính
  116. 投资策略 (tóuzī cèlüè) - Chiến lược đầu tư
  117. 金融机会 (jīnróng jīhuì) - Cơ hội tài chính
  118. 预测 (yùcè) - Dự đoán
  119. 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) - Quản lý tài sản
  120. 交易费用 (jiāoyì fèiyòng) - Phí giao dịch
  121. 银行账单 (yínháng zhàngdān) - Hóa đơn ngân hàng
  122. 金融监管机构 (jīnróng jiānguǎn jīgòu) - Cơ quan quản lý tài chính
  123. 期权交易 (qīquán jiāoyì) - Giao dịch quyền chọn
  124. 市场分析 (shìchǎng fēnxī) - Phân tích thị trường
  125. 银行服务 (yínháng fúwù) - Dịch vụ ngân hàng
  126. 资本流动 (zīběn liúdòng) - Dòng vốn
  127. 金融投资 (jīnróng tóuzī) - Đầu tư tài chính
  128. 银行业绩 (yínháng yèjì) - Thành tích ngân hàng
  129. 财政政策 (cáizhèng zhèngcè) - Chính sách tài chính
  130. 金融市场分析师 (jīnróng shìchǎng fēnxīshī) - Nhà phân tích thị trường tài chính
  131. 客户信任 (kèhù xìnrèn) - Sự tin tưởng của khách hàng
  132. 金融法律 (jīnróng fǎlǜ) - Luật tài chính
  133. 国际货币基金组织 (guójì huòbì jījīn zǔzhī) - Tổ chức Tiền tệ Quốc tế
  134. 贷款申请 (dàikuǎn shēnqǐng) - Đơn xin vay
  135. 货币政策调整 (huòbì zhèngcè tiáozhěng) - Điều chỉnh chính sách tiền tệ
  136. 债务重组 (zhàiwù chóngzǔ) - Tái cơ cấu nợ
  137. 股权 (gǔquán) - Quyền sở hữu cổ phần
  138. 金融市场波动 (jīnróng shìchǎng bōdòng) - Biến động thị trường tài chính
  139. 市值规模 (shìzhí guīmó) - Quy mô giá trị thị trường
  140. 融资方案 (róngzī fāng'àn) - Kế hoạch tài trợ
  141. 银行利息收入 (yínháng lìxī shōurù) - Thu nhập từ lãi suất ngân hàng
  142. 资本收益率 (zīběn shōuyì lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận vốn
  143. 金融学 (jīnróng xué) - Khoa học tài chính
  144. 保险索赔 (bǎoxiǎn suǒpéi) - Yêu cầu bồi thường bảo hiểm
  145. 市场竞争 (shìchǎng jìngzhēng) - Cạnh tranh thị trường
  146. 信贷市场 (xìndài shìchǎng) - Thị trường tín dụng
  147. 管理资产 (guǎnlǐ zīchǎn) - Quản lý tài sản
  148. 银行利润率 (yínháng lìrùn lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận ngân hàng
  149. 金融机会成本 (jīnróng jīhuì chéngběn) - Chi phí cơ hội tài chính
  150. 银行业务流程 (yínháng yèwù liúchéng) - Quy trình dịch vụ ngân hàng
  151. 汇兑风险 (huìduì fēngxiǎn) - Rủi ro tỷ giá hối đoái
  152. 财政赤字 (cáizhèng chìzì) - Thâm hụt ngân sách
  153. 金融机构合并 (jīnróng jīgòu hébìng) - Sáp nhập cơ quan tài chính
  154. 股票交易 (gǔpiào jiāoyì) - Giao dịch cổ phiếu
  155. 银行业绩报告 (yínháng yèjì bàogào) - Báo cáo thành tích ngân hàng
  156. 外汇市场 (wàihuì shìchǎng) - Thị trường ngoại hối
  157. 财务数据 (cáiwù shùjù) - Dữ liệu tài chính
  158. 银行运营 (yínháng yùnyíng) - Hoạt động ngân hàng
  159. 金融分析师 (jīnróng fēnxīshī) - Nhà phân tích tài chính
  160. 收益 (shōuyì) - Lợi nhuận
  161. 货币流通 (huòbì liútōng) - Lưu thông tiền tệ
  162. 贷款利息 (dàikuǎn lìxī) - Lãi suất vay
  163. 银行贷款 (yínháng dàikuǎn) - Khoản vay ngân hàng
  164. 资本市场发行 (zīběn shìchǎng fāxíng) - Phát hành trên thị trường vốn
  165. 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) - Đầu tư rủi ro
  166. 货币供应量 (huòbì gōngyìng liàng) - Lượng cung cấp tiền tệ
  167. 银行交易 (yínháng jiāoyì) - Giao dịch ngân hàng
  168. 财政收入 (cáizhèng shōurù) - Thu nhập ngân sách
  169. 金融市场监管 (jīnróng shìchǎng jiānguǎn) - Giám sát thị trường tài chính
  170. 财务报告 (cáiwù bàogào) - Báo cáo tài chính
  171. 银行账户 (yínháng zhànghù) - Tài khoản ngân hàng
  172. 金融工具 (jīnróng gōngjù) - Công cụ tài chính
  173. 银行利率政策 (yínháng lìlǜ zhèngcè) - Chính sách lãi suất ngân hàng
  174. 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēngpǐn) - Sản phẩm tài chính tương lai
  175. 储蓄利息 (chǔxù lìxī) - Lãi suất tiết kiệm
  176. 股票价格 (gǔpiào jiàgé) - Giá cổ phiếu
  177. 银行担保 (yínháng dānbǎo) - Đảm bảo ngân hàng
  178. 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) - Quản lý vốn
  179. 货币政策放松 (huòbì zhèngcè fàngsōng) - Lỏng lẻo chính sách tiền tệ
  180. 投资回报 (tóuzī huíbào) - Lợi nhuận đầu tư
  181. 金融稳定 (jīnróng wěndìng) - Ổn định tài chính
  182. 财务预算 (cáiwù yùsuàn) - Dự toán tài chính
  183. 金融数据 (jīnróng shùjù) - Dữ liệu tài chính
  184. 银行业绩报告 (yínháng yèjì bàogào) - Báo cáo kết quả ngân hàng
  185. 风险控制 (fēngxiǎn kòngzhì) - Kiểm soát rủi ro
  186. 货币供给 (huòbì gōngjǐ) - Cung cấp tiền tệ
  187. 金融创新 (jīnróng chuàngxīn) - Đổi mới tài chính
  188. 利率变动 (lìlǜ biàndòng) - Biến động lãi suất
  189. 债券市场 (zhàiquàn shìchǎng) - Thị trường trái phiếu
  190. 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) - Tỷ suất sinh lời tài sản
  191. 金融机构风险 (jīnróng jīgòu fēngxiǎn) - Rủi ro cơ quan tài chính
  192. 交易量 (jiāoyì liàng) - Khối lượng giao dịch
  193. 财政赤字政策 (cáizhèng chìzì zhèngcè) - Chính sách thâm hụt ngân sách
  194. 银行业务范围 (yínháng yèwù fànwéi) - Phạm vi dịch vụ ngân hàng
  195. 货币贬值 (huòbì biǎnzhí) - Giá trị tiền tệ giảm
  196. 金融体制改革 (jīnróng tǐzhì gǎigé) - Cải cách hệ thống tài chính
  197. 经济复苏 (jīngjì fùsū) - Hồi phục kinh tế
  198. 金融业务流程 (jīnróng yèwù liúchéng) - Quy trình dịch vụ tài chính
  199. 债券收益 (zhàiquàn shōuyì) - Lợi nhuận từ trái phiếu
  200. 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) - Thời gian thu hồi vốn đầu tư
  201. 财政政策紧缩 (cáizhèng zhèngcè jǐnsuō) - Thu hẹp chính sách tài chính
  202. 银行支出 (yínháng zhīchū) - Chi phí ngân hàng
  203. 资产负债 (zīchǎn fùzhài) - Tài sản và nợ
  204. 金融机构监管 (jīnróng jīgòu jiānguǎn) - Giám sát cơ quan tài chính
  205. 股权投资 (gǔquán tóuzī) - Đầu tư vào quyền sở hữu cổ phần
  206. 贷款违约 (dàikuǎn wéiyuē) - Vi phạm khoản vay
  207. 金融监管政策 (jīnróng jiānguǎn zhèngcè) - Chính sách giám sát tài chính
  208. 信用评级 (xìnyòng píngjí) - Đánh giá tín dụng
  209. 金融风险管理 (jīnróng fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro tài chính
  210. 银行贷款利率 (yínháng dàikuǎn lìlǜ) - Lãi suất vay ngân hàng
  211. 资产评估 (zīchǎn pínggū) - Định giá tài sản
  212. 债券发行 (zhàiquàn fāxíng) - Phát hành trái phiếu
  213. 金融市场波动性 (jīnróng shìchǎng bōdòng xìng) - Tính biến động của thị trường tài chính
  214. 金融安全 (jīnróng ānquán) - An ninh tài chính
  215. 债务偿还 (zhàiwù chánghuán) - Trả nợ
  216. 金融业绩评估 (jīnróng yèjì pínggū) - Đánh giá thành tích tài chính
  217. 风险分析 (fēngxiǎn fēnxī) - Phân tích rủi ro
  218. 金融技术 (jīnróng jìshù) - Công nghệ tài chính
  219. 资本流通 (zīběn liútōng) - Lưu thông vốn
  220. 贷款期限 (dàikuǎn qīxiàn) - Thời hạn vay
  221. 银行卡 (yínháng kǎ) - Thẻ ngân hàng
  222. 金融服务 (jīnróng fúwù) - Dịch vụ tài chính
  223. 投资风险 (tóuzī fēngxiǎn) - Rủi ro đầu tư
  224. 资本增值 (zīběn zēngzhí) - Tăng giá trị vốn
  225. 金融指数 (jīnróng zhǐshù) - Chỉ số tài chính
  226. 股市投资 (gǔshì tóuzī) - Đầu tư chứng khoán
  227. 银行行业 (yínháng hángyè) - Ngành công nghiệp ngân hàng
  228. 资本投资 (zīběn tóuzī) - Đầu tư vốn
  229. 货币兑换 (huòbì duìhuàn) - Đổi tiền tệ
  230. 财务状况 (cáiwù zhuàngkuàng) - Tình hình tài chính
  231. 金融行业 (jīnróng hángyè) - Ngành công nghiệp tài chính
  232. 储备资金 (chǔbèi zījīn) - Quỹ dự trữ
  233. 资金流动性 (zījīn liúdòng xìng) - Tính thanh khoản của vốn
  234. 信贷政策 (xìndài zhèngcè) - Chính sách tín dụng
  235. 金融监管 (jīnróng jiānguǎn) - Giám sát tài chính
  236. 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận đầu tư
  237. 银行借记卡 (yínháng jièjì kǎ) - Thẻ ghi nợ ngân hàng
  238. 金融交易 (jīnróng jiāoyì) - Giao dịch tài chính
  239. 资金流量表 (zījīn liúliàng biǎo) - Bảng dòng tiền
  240. 财务预测 (cáiwù yùcè) - Dự báo tài chính
  241. 资金周转 (zījīn zhōuzuǎn) - Luân phiên vốn
  242. 金融监管机构 (jīnróng jiānguǎn jīgòu) - Cơ quan giám sát tài chính
  243. 财务审计 (cáiwù shěnjì) - Kiểm toán tài chính
  244. 资本金 (zīběn jīn) - Vốn chủ sở hữu
  245. 金融业务 (jīnróng yèwù) - Hoạt động tài chính
  246. 银行利率 (yínháng lìlǜ) - Lãi suất ngân hàng
  247. 金融专家 (jīnróng zhuānjiā) - Chuyên gia tài chính
  248. 财政赤字 (cáizhèng chìzì) - Thiếu hụt ngân sách
  249. 信用评级 (xìnyòng píngjí) - Xếp hạng tín dụng
  250. 货币供应量 (huòbì gōngyìng liàng) - Lượng cung tiền tệ
  251. 投资回收 (tóuzī huíshōu) - Thu hồi đầu tư
  252. 货币流通 (huòbì liútōng) - Luân phiên tiền tệ
  253. 金融政策 (jīnróng zhèngcè) - Chính sách tài chính
  254. 财务分析师 (cáiwù fēnxīshī) - Chuyên viên phân tích tài chính
  255. 银行服务费 (yínháng fúwù fèi) - Phí dịch vụ ngân hàng
  256. 投资风险管理 (tóuzī fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro đầu tư
  257. 资本市场交易 (zīběn shìchǎng jiāoyì) - Giao dịch trên thị trường vốn
  258. 资本市场投资 (zīběn shìchǎng tóuzī) - Đầu tư trên thị trường vốn
  259. 银行流动性 (yínháng liúdòng xìng) - Tính thanh khoản của ngân hàng
  260. 贷款偿还 (dàikuǎn chánghuán) - Trả nợ vay
  261. 金融工程 (jīnróng gōngchéng) - Kỹ thuật tài chính
  262. 银行存款利息 (yínháng cúnkuǎn lìxī) - Lãi suất tiền gửi ngân hàng
  263. 投资决策 (tóuzī juécè) - Quyết định đầu tư
  264. 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận vốn
  265. 财政预算 (cáizhèng yùsuàn) - Dự toán ngân sách
  266. 金融市场参与者 (jīnróng shìchǎng cānyùzhě) - Tham gia thị trường tài chính
  267. 贷款利息 (dàikuǎn lìxī) - Lãi suất khoản vay
  268. 银行信贷 (yínháng xìndài) - Tín dụng ngân hàng
  269. 资金流 (zījīn liú) - Dòng tiền
  270. 金融衍生品 (jīnróng yǎnshēng pǐn) - Sản phẩm tài chính phái sinh
  271. 债务 (zhàiwù) - Nợ nần
  272. 银行业 (yínháng yè) - Ngành ngân hàng
  273. 货币政策宽松 (huòbì zhèngcè kuānsōng) - Chính sách tiền tệ lỏng lẻo
  274. 贷款违约 (dàikuǎn wéiyuē) - Vi phạm nghĩa vụ trả nợ vay
  275. 金融市场规模 (jīnróng shìchǎng guīmó) - Quy mô thị trường tài chính
  276. 财务稳定 (cáiwù wěndìng) - Ổn định tài chính
  277. 金融中介 (jīnróng zhōngjiè) - Trung gian tài chính
  278. 银行担保 (yínháng dānbǎo) - Bảo đảm ngân hàng
  279. 股票交易所 (gǔpiào jiāoyìsuǒ) - Sàn giao dịch chứng khoán
  280. 银行借贷 (yínháng jièdài) - Vay mượn ngân hàng
  281. 信用卡 (xìnyòng kǎ) - Thẻ tín dụng
  282. 债务违约 (zhàiwù wéiyuē) - Vi phạm nghĩa vụ trả nợ
  283. 金融市场趋势 (jīnróng shìchǎng qūshì) - Xu hướng thị trường tài chính
  284. 贷款批准 (dàikuǎn pīzhǔn) - Phê duyệt khoản vay
  285. 银行存款利率 (yínháng cúnkuǎn lìlǜ) - Lãi suất tiền gửi ngân hàng
  286. 金融领域 (jīnróng lǐngyù) - Lĩnh vực tài chính
  287. 财政预算赤字 (cáizhèng yùsuàn chìzì) - Thiếu hụt ngân sách
  288. 银行理财 (yínháng lǐcái) - Quản lý tài sản ngân hàng
  289. 金融安全 (jīnróng ānquán) - An toàn tài chính
  290. 资本市场波动 (zīběn shìchǎng bōdòng) - Biến động thị trường vốn
  291. 银行行长 (yínháng hángzhǎng) - Tổng giám đốc ngân hàng
  292. 财务咨询 (cáiwù zīxún) - Tư vấn tài chính
  293. 资本结构 (zīběn jiégòu) - Cấu trúc vốn
  294. 财务策划 (cáiwù cèhuà) - Lập kế hoạch tài chính
  295. 资本利润率 (zīběn lìrùn lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận vốn
  296. 财政政策 (cáizhèng zhèngcè) - Chính sách ngân sách
  297. 货币流通速度 (huòbì liútōng sùdù) - Tốc độ luân chuyển tiền tệ
  298. 金融市场参与者 (jīnróng shìchǎng cānyùzhě) - Những người tham gia thị trường tài chính
  299. 贷款违约风险 (dàikuǎn wéiyuē fēngxiǎn) - Rủi ro vi phạm nghĩa vụ trả nợ vay
  300. 银行汇款 (yínháng huìkuǎn) - Chuyển tiền ngân hàng
  301. 货币政策紧缩 (huòbì zhèngcè jǐnsuō) - Chính sách tiền tệ thắt chặt
  302. 财政预算盈余 (cáizhèng yùsuàn yíngyú) - Dư nợ ngân sách
  303. 金融市场分析 (jīnróng shìchǎng fēnxī) - Phân tích thị trường tài chính
  304. 财务 (Cáiwù) - Tài chính
  305. 贷款 (Dàikuǎn) - Vay
  306. 存款 (Cúnkuǎn) - Tiền gửi
  307. 资金 (Zījīn) - Vốn
  308. 划拨 (Huàbō) - Chuyển khoản
  309. 分析 (Fēnxī) - Phân tích
  310. 银行账单 (Yínháng zhàngdān) - Sản phẩm trái phiếu
  311. 资金流动性 (Zījīn liúdòng xìng) - Thanh khoản
  312. 市场风险 (Shìchǎng fēngxiǎn) - Rủi ro thị trường
  313. 借贷 (Jièdài) - Cho vay và vay mượn
  314. 资产负债表 (Zīchǎn fùzhài biǎo) - Bảng cân đối kế toán
  315. 货币供应量 (Huòbì gōngyìng liàng) - Cung tiền
  316. 银行储备 (Yínháng chǔbèi) - Dự trữ ngân hàng
  317. 货币汇率 (Huòbì huìlǜ) - Tỷ giá tiền tệ
  318. 证券交易 (Zhèngquàn jiāoyì) - Giao dịch chứng khoán
  319. 企业融资 (Qǐyè róngzī) - Tài trợ doanh nghiệp
  320. 企业财务 (Qǐyè cáiwù) - Tài chính doanh nghiệp
  321. 货币政策委员会 (Huòbì zhèngcè wěiyuánhuì) - Ủy ban chính sách tiền tệ
  322. 税收 (Shuìshōu) - Thuế
  323. 银行业务员 (Yínháng yèwù yuán) - Nhân viên ngân hàng
  324. 银行监管 (Yínháng jiānguǎn) - Quản lý ngân hàng
  325. 经济指标 (Jīngjì zhǐbiāo) - Chỉ số kinh tế
  326. 市场资本化 (Shìchǎng zīběnhuà) - Hoá vốn thị trường
  327. 银行储蓄利率 (Yínháng chǔxù lìlǜ) - Lãi suất tiết kiệm ngân hàng
  328. 资本回报率 (Zīběn huíbào lǜ) - Tỉ suất lợi nhuận vốn
  329. 信托基金 (Xìntuō jījīn) - Quỹ tín thác
  330. 税收筹划 (Shuìshōu chóuhuà) - Kế hoạch thuế
  331. 货币政策工具 (Huòbì zhèngcè gōngjù) - Công cụ chính sách tiền tệ
  332. 货币供应紧缩 (Huòbì gōngyìng jǐnsuō) - Siết chặt cung tiền
  333. 股票交易所 (Gǔpiào jiāoyì suǒ) - Sàn giao dịch cổ phiếu
  334. 资本市场监管 (Zīběn shìchǎng jiānguǎn) - Giám sát thị trường vốn
  335. 金融数据分析 (Jīnróng shùjù fēnxī) - Phân tích dữ liệu tài chính
  336. 银行托管 (Yínháng tuōguǎn) - Giám sát quản lý ngân hàng
  337. 融资 (Róngzī) - Tài trợ vốn
  338. 银行资本充足率 (Yínháng zīběn chōngzú lǜ) - Tỉ lệ vốn đủ của ngân hàng
  339. 货币政策传导 (Huòbì zhèngcè chuándǎo) - Truyền đạt chính sách tiền tệ
  340. 货币贬值 (Huòbì biǎnzhí) - Giảm giá tiền tệ
  341. 银行业务流程优化 (Yínháng yèwù liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình dịch vụ ngân hàng
  342. 经济增长率 (Jīngjì zēngzhǎng lǜ) - Tỷ suất tăng trưởng kinh tế
  343. 货币政策紧缩 (Huòbì zhèngcè jǐnsuō) - Siết chặt chính sách tiền tệ
  344. 银行资产负债管理 (Yínháng zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) - Quản lý tài sản và nợ ngân hàng
  345. 银行授信 (Yínháng shòuxìn) - Cho vay của ngân hàng
  346. 金融协会 (Jīnróng xiéhuì) - Hiệp hội tài chính
  347. 交叉汇率 (Jiāochā huìlǜ) - Tỷ giá chéo
  348. 银行利息收入 (Yínháng lìxī shōurù) - Thu nhập lãi ngân hàng
  349. 金融合规 (Jīnróng héguī) - Tuân thủ quy định tài chính
  350. 银行存款保险 (Yínháng cúnkuǎn bǎoxiǎn) - Bảo hiểm tiền gửi ngân hàng
  351. 金融市场监管法 (Jīnróng shìchǎng jiānguǎn fǎ) - Luật quản lý thị trường tài chính
  352. 货币市场基金 (Huòbì shìchǎng jījīn) - Quỹ thị trường tiền tệ
  353. 银行间市场 (Yínháng jiān shìchǎng) - Thị trường nội ngân hàng
  354. 银行业务审批 (Yínháng yèwù shěnpī) - Phê duyệt dịch vụ ngân hàng
  355. 货币政策宽松 (Huòbì zhèngcè kuānsōng) - Lỏng lẻo chính sách tiền tệ
  356. 货币发行 (Huòbì fāxíng) - Phát hành tiền tệ
  357. 金融科技 (Jīnróng kējì) - Fintech
  358. 信贷风险 (Xìndài fēngxiǎn) - Rủi ro tín dụng
  359. 银行资本 (Yínháng zīběn) - Vốn của ngân hàng
  360. 金融衍生工具 (Jīnróng yǎnshēng gōngjù) - Công cụ tài chính phái sinh
  361. 银行盈利 (Yínháng yínglì) - Lãi ngân hàng
  362. 银行内部控制 (Yínháng nèibù kòngzhì) - Kiểm soát nội bộ ngân hàng
  363. 资产负债管理 (Zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) - Quản lý tài sản và nợ
  364. 股权 (Gǔquán) - Quyền sở hữu cổ phiếu
  365. 银行担保 (Yínháng dānbǎo) - Bảo lãnh ngân hàng
  366. 银行储蓄账户 (Yínháng cúnkuǎn zhànghù) - Tài khoản tiết kiệm ngân hàng
  367. 金融模型 (Jīnróng móxíng) - Mô hình tài chính
  368. 股价 (Gǔjià) - Giá cổ phiếu
  369. 银行经理 (Yínháng jīnglǐ) - Giám đốc ngân hàng
  370. 金融市场投资者 (Jīnróng shìchǎng tóuzīzhě) - Nhà đầu tư thị trường tài chính
  371. 金融安全监管 (Jīnróng ānquán jiānguǎn) - Giám sát an toàn tài chính
  372. 货币供应紧缩政策 (Huòbì gōngyìng jǐnsuō zhèngcè) - Chính sách siết chặt cung tiền
  373. 股权分析 (Gǔquán fēnxī) - Phân tích quyền sở hữu cổ phiếu
  374. 银行贷款审批 (Yínháng dàikuǎn shěnpī) - Phê duyệt vay ngân hàng
  375. 金融市场投资组合 (Jīnróng shìchǎng tóuzī zǔhé) - Tổ hợp đầu tư thị trường tài chính
  376. 基本面分析 (Jīběnmiàn fēnxī) - Phân tích cơ bản
  377. 银行支票 (Yínháng zhīpiào) - Séc ngân hàng
  378. 货币政策松紧 (Huòbì zhèngcè sōngjǐn) - Chính sách tiền tệ lỏng hay chặt
  379. 金融创新产品 (Jīnróng chuàngxīn chǎnpǐn) - Sản phẩm đổi mới tài chính
  380. 银行间同业拆借 (Yínháng jiān tóngyè chāijiè) - Vay và cho vay giữa các ngân hàng
  381. 金融创业 (Jīnróng chuàngyè) - Doanh nghiệp khởi nghiệp tài chính
  382. 银行间市场交易 (Yínháng jiān shìchǎng jiāoyì) - Giao dịch thị trường nội ngân hàng
  383. 股票收益率 (Gǔpiào shōuyì lǜ) - Tỷ suất lợi nhuận cổ phiếu
  384. 银行营业网点 (Yínháng yíngyè wǎngdiǎn) - Điểm giao dịch ngân hàng
  385. 资本市场投资 (Zīběn shìchǎng tóuzī) - Đầu tư thị trường vốn
  386. 信用担保 (Xìnyòng dānbǎo) - Bảo lãnh tín dụng
  387. 银行财务报告 (Yínháng cáiwù bàogào) - Báo cáo tài chính ngân hàng
  388. 金融市场交易所 (Jīnróng shìchǎng jiāoyì suǒ) - Sàn giao dịch thị trường tài chính
  389. 银行承兑 (Yínháng chéngduì) - Chấp nhận ngân hàng
  390. 金融合作 (Jīnróng hézuò) - Hợp tác tài chính
  391. 银行风险 (Yínháng fēngxiǎn) - Rủi ro ngân hàng
  392. 银行存款利息税 (Yínháng cúnkuǎn lìxī shuì) - Thuế lãi suất tiền gửi ngân hàng
  393. 金融市场参与者 (Jīnróng shìchǎng cānyùzhě) - Tham gia viên thị trường tài chính
  394. 银行利率市场化 (Yínháng lìlǜ shìchǎnghuà) - Hóa thị trường lãi suất ngân hàng
  395. 资本市场交易 (Zīběn shìchǎng jiāoyì) - Giao dịch thị trường vốn
  396. 金融创新发展 (Jīnróng chuàngxīn fāzhǎn) - Phát triển đổi mới tài chính
  397. 银行存款保险基金 (Yínháng cúnkuǎn bǎoxiǎn jījīn) - Quỹ bảo hiểm tiền gửi ngân hàng
  398. 金融机构资本充足率 (Jīnróng jīgòu zīběn chōngzú lǜ) - Tỉ lệ vốn đủ cơ quan tài chính
  399. 银行贷款利率市场化 (Yínháng dàikuǎn lìlǜ shìchǎnghuà) - Hóa thị trường lãi suất vay ngân hàng
  400. 金融数据隐私 (Jīnróng shùjù yǐnsī) - Bảo mật dữ liệu tài chính
  401. 银行资产评估 (Yínháng zīchǎn pínggū) - Định giá tài sản ngân hàng
  402. 金融产品创新 (Jīnróng chǎnpǐn chuàngxīn) - Đổi mới sản phẩm tài chính
  403. 银行电子支付 (Yínháng diànzǐ zhīfù) - Thanh toán điện tử ngân hàng
  404. 金融市场价格 (Jīnróng shìchǎng jiàgé) - Giá thị trường tài chính
  405. 银行网络安全 (Yínháng wǎngluò ānquán) - An ninh mạng ngân hàng
  406. 银行业务流程重组 (Yínháng yèwù liúchéng chóngzǔ) - Tái cơ cấu quy trình dịch vụ ngân hàng
  407. 金融市场透明度 (Jīnróng shìchǎng tòumíngdù) - Độ minh bạch thị trường tài chính
  408. 银行数字化转型 (Yínháng shùzìhuà zhuǎnxíng) - Chuyển đổi số hóa ngân hàng
  409. 金融衍生品交易 (Jīnróng yǎnshēng pǐn jiāoyì) - Giao dịch sản phẩm tài chính phái sinh
  410. 银行网络诈骗 (Yínháng wǎngluò zhàpiàn) - Lừa đảo mạng ngân hàng
  411. 金融机会成本 (Jīnróng jīhuì chéngběn) - Cơ hội chi phí tài chính
  412. 银行业务创新 (Yínháng yèwù chuàngxīn) - Đổi mới dịch vụ ngân hàng
  413. 金融监管框架 (Jīnróng jiānguǎn kuàngjià) - Khung giám sát tài chính
  414. 银行业绩评估 (Yínháng yèjì pínggū) - Đánh giá thành tích ngân hàng
  415. 金融市场投机 (Jīnróng shìchǎng tóujī) - Đầu cơ thị trường tài chính
  416. 银行内部审计 (Yínháng nèibù shěnjì) - Kiểm toán nội bộ ngân hàng
  417. 金融市场预测 (Jīnróng shìchǎng yùcè) - Dự báo thị trường tài chính
  418. 银行业务数字化 (Yínháng yèwù shùzìhuà) - Số hóa dịch vụ ngân hàng
  419. 金融风险评估 (Jīnróng fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro tài chính
  420. 银行分析师 (Yínháng fēnxīshī) - Chuyên viên phân tích ngân hàng
  421. 金融市场监管机构 (Jīnróng shìchǎng jiānguǎn jīgòu) - Cơ quan giám sát thị trường tài chính
  422. 金融业务创新 (Jīnróng yèwù chuàngxīn) - Đổi mới dịch vụ tài chính
  423. 银行业绩考核 (Yínháng yèjì kǎohé) - Đánh giá kết quả làm việc của ngân hàng
  424. 金融市场监管政策 (Jīnróng shìchǎng jiānguǎn zhèngcè) - Chính sách giám sát thị trường tài chính
  425. 银行资产负债 (Yínháng zīchǎn fùzhài) - Tài sản và nợ của ngân hàng
  426. 金融衍生品市场 (Jīnróng yǎnshēng pǐn shìchǎng) - Thị trường sản phẩm tài chính phái sinh
Trên đây là toàn bộ phần Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tài chính Ngân hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Chinese Master là một diễn đàn tiếng Trung được thành lập bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc. Diễn đàn này nhằm mục đích cung cấp một nền tảng cho những người đam mê học tiếng Trung để giao lưu, học hỏi và chia sẻ kiến thức về ngôn ngữ này.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong việc dạy và nghiên cứu tiếng Trung, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng Chinese Master như một cộng đồng trực tuyến đáng tin cậy và chất lượng cho những người muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình. Diễn đàn này không chỉ tập trung vào việc học từ vựng và ngữ pháp, mà còn cung cấp những tài liệu và bài viết về văn hóa, lịch sử và xã hội Trung Quốc, giúp người học hiểu sâu hơn về quốc gia này.

Một trong những điểm đặc biệt của Chinese Master là sự tương tác và giao lưu giữa các thành viên. Tại đây, bạn có thể tham gia vào những bài thảo luận, chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Trung, và nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng đông đảo của diễn đàn. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cũng thường xuyên tham gia và trả lời các câu hỏi, đảm bảo rằng mọi thành viên đều nhận được sự giúp đỡ và hỗ trợ tốt nhất.

Chinese Master cũng cung cấp nhiều khóa học trực tuyến với nội dung phong phú và phù hợp với từng trình độ học viên. Các khóa học này được thiết kế một cách khoa học và có sự hướng dẫn chi tiết từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, giúp người học tiếp cận tiếng Trung một cách hiệu quả và nhanh chóng.

Ngoài ra, Chinese Master còn có một kho tài liệu phong phú với hàng ngàn bài viết, câu chuyện, truyện ngắn và đoạn hội thoại được viết bằng tiếng Trung. Điều này giúp người học rèn kỹ năng đọc và hiểu tiếng Trung một cách tự nhiên và linh hoạt.

Với sự đa dạng và chất lượng của nội dung, Chinese Master đã thu hút được một cộng đồng rộng lớn các học viên tiếng Trung trên khắp thế giới. Từ người mới học cho đến những người đã có trình độ tiếng Trung cao, tất cả đều có thể tìm thấy những thông tin và tài liệu phù hợp với nhu cầu của mình tại diễn đàn này.

Chinese Master là một diễn đàn tiếng Trung uy tín và chất lượng, mang đến cho người học tiếng Trung một môi trường học tập và giao lưu tuyệt vời. Với sự hỗ trợ từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và cộng đồng đông đảo, bạn sẽ có cơ hội nâng cao trình độ tiếng Trung của mình một cách đáng kể và trải nghiệm văn hóa Trung Quốc một cách sâu sắc.

Các bạn có câu hỏi nào thắc mắc khi học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề & từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thì hãy đăng câu hỏi trên diễn đàn tiếng Trung ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung

Diễn đàn tiếng Trung "Chinese Master" do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập là một không gian học tập và giao lưu dành riêng cho những người đam mê và muốn nắm vững kiến thức về tiếng Trung. Với sự tận tâm và kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực ngôn ngữ, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã xây dựng nên một cộng đồng học tập độc đáo, mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập đầy cảm hứng và hiệu quả.

Diễn đàn "Chinese Master" không chỉ là nơi cung cấp các khóa học tiếng Trung chất lượng và đa dạng mức độ từ cơ bản đến nâng cao, mà còn là nơi hội tụ các tài liệu học tập phong phú, bao gồm sách giáo trình, bài giảng, video học, và bài viết chia sẻ kinh nghiệm học tập từ Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ cùng với các chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực tiếng Trung.

Với phương pháp giảng dạy sáng tạo và linh hoạt, Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đã giúp hàng ngàn học viên trên khắp cả nước tiến bộ trong việc học tiếng Trung một cách tự tin và hiệu quả. Diễn đàn "Chinese Master" không chỉ tập trung vào việc truyền đạt kiến thức ngôn ngữ, mà còn đặc biệt quan tâm đến việc phát triển kỹ năng giao tiếp và hiểu biết văn hóa Trung Quốc.

Với sứ mệnh xây dựng một cộng đồng học tập tích cực, hỗ trợ lẫn nhau trong việc học tiếng Trung và khám phá văn hóa Trung Quốc, diễn đàn "Chinese Master" đang dần trở thành nguồn tài liệu và điểm đến không thể thiếu cho những ai yêu thích tiếng Trung và muốn phát triển mình trong lĩnh vực này.

Với sự tận tâm và đam mê của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, diễn đàn "Chinese Master" không chỉ là một nơi học tập thông thường mà còn là một cộng đồng nơi mọi người có thể trao đổi, thảo luận và chia sẻ những kiến thức, kinh nghiệm học tập cũng như sự đam mê với tiếng Trung.

Mỗi khóa học tại "Chinese Master" được xây dựng một cách kỹ lưỡng, tập trung vào việc giúp học viên hiểu rõ về cấu trúc ngôn ngữ, cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và nắm vững văn phong. Bằng cách sử dụng những ví dụ thực tế và tình huống giao tiếp hàng ngày, học viên được thực hành ngôn ngữ trong môi trường thực tế, từ đó tạo ra sự tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong cuộc sống hàng ngày và trong công việc.

Diễn đàn cũng thường xuyên tổ chức các hoạt động giao lưu, hội thảo trực tuyến, và cuộc thi để kích thích sự sáng tạo và nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của các thành viên. Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ và đội ngũ giáo viên tại "Chinese Master" luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên từng bước trong hành trình học tập của họ, đảm bảo rằng mọi người đều có cơ hội tiến xa hơn trong việc học và sử dụng tiếng Trung.

Với tầm nhìn xa hơn, "Chinese Master" không chỉ là nơi học tiếng Trung mà còn là một nguồn cảm hứng, một nền tảng giao lưu văn hóa và kiến thức, giúp mọi người xây dựng mối kết nối với ngôn ngữ và đất nước Trung Quốc. Đối với những người yêu thích tiếng Trung, diễn đàn này là điểm đến lý tưởng để trải nghiệm học tập thú vị và sâu sắc, đồng thời là nơi thể hiện và chia sẻ niềm đam mê với cộng đồng đồng điệu.
 
Back
Top