• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa


Từ vựng tiếng Trung Mua bán Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Tiền điện tử

Từ vựng tiếng Trung Giao dịch Tiền mã hóa

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:

Ebook Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa


Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

  1. 加密货币 (jiāmì huòbì) – Cryptocurrency – Tiền mã hóa
  2. 数字货币 (shùzì huòbì) – Digital currency – Tiền kỹ thuật số
  3. 虚拟货币 (xūnǐ huòbì) – Virtual currency – Tiền ảo
  4. 区块链 (qūkuàiliàn) – Blockchain – Chuỗi khối
  5. 加密技术 (jiāmì jìshù) – Encryption technology – Công nghệ mã hóa
  6. 代币 (dàibì) – Token – Token / đồng mã hóa
  7. 公有链 (gōngyǒu liàn) – Public chain – Chuỗi công khai
  8. 私有链 (sīyǒu liàn) – Private chain – Chuỗi riêng tư
  9. 共识机制 (gòngshí jīzhì) – Consensus mechanism – Cơ chế đồng thuận
  10. 智能合约 (zhìnéng héyuē) – Smart contract – Hợp đồng thông minh
  11. 比特币 (bǐtèbì) – Bitcoin – Bitcoin
  12. 以太坊 (yǐtài fāng) – Ethereum – Ethereum
  13. 瑞波币 (ruìbō bì) – Ripple – Ripple (XRP)
  14. 莱特币 (láitèbì) – Litecoin – Litecoin
  15. 波场币 (bōchǎng bì) – TRON – TRON
  16. 稳定币 (wěndìng bì) – Stablecoin – Tiền mã hóa ổn định
  17. 狗狗币 (gǒugǒu bì) – Dogecoin – Dogecoin
  18. 波卡币 (bōkǎ bì) – Polkadot – Polkadot
  19. 卡尔达诺 (kǎěrdánuò) – Cardano – Cardano (ADA)
  20. 柚子币 (yòuzi bì) – EOS – EOS
  21. 交易所 (jiāoyìsuǒ) – Exchange – Sàn giao dịch
  22. 钱包 (qiánbāo) – Wallet – Ví tiền mã hóa
  23. 冷钱包 (lěng qiánbāo) – Cold wallet – Ví lạnh
  24. 热钱包 (rè qiánbāo) – Hot wallet – Ví nóng
  25. 私钥 (sīyào) – Private key – Khóa riêng
  26. 公钥 (gōngyào) – Public key – Khóa công khai
  27. 转账 (zhuǎnzhàng) – Transfer – Chuyển khoản
  28. 存储 (cúnchǔ) – Storage – Lưu trữ
  29. 提币 (tíbì) – Withdrawal – Rút tiền mã hóa
  30. 充值 (chōngzhí) – Deposit – Nạp tiền mã hóa
  31. 挖矿 (wākuàng) – Mining – Đào coin
  32. 矿工 (kuànggōng) – Miner – Thợ đào
  33. 矿机 (kuàngjī) – Mining machine – Máy đào
  34. 哈希率 (hāxī lǜ) – Hash rate – Tốc độ băm
  35. 质押 (zhìyā) – Staking – Đặt cọc / staking
  36. 流动性挖矿 (liúdòngxìng wākuàng) – Liquidity mining – Đào thanh khoản
  37. 代币发行 (dàibì fāxíng) – Token issuance – Phát hành token
  38. 首次代币发行 (shǒucì dàibì fāxíng) – Initial Coin Offering (ICO) – Phát hành coin lần đầu
  39. 空投 (kōngtóu) – Airdrop – Tặng coin miễn phí
  40. 收益率 (shōuyì lǜ) – Yield rate – Tỷ suất lợi nhuận
  41. 去中心化 (qù zhōngxīnhuà) – Decentralization – Phi tập trung
  42. 中心化 (zhōngxīnhuà) – Centralization – Tập trung
  43. 去中心化金融 (qù zhōngxīnhuà jīnróng) – Decentralized Finance (DeFi) – Tài chính phi tập trung
  44. 链上交易 (liàn shàng jiāoyì) – On-chain transaction – Giao dịch trên chuỗi
  45. 链下交易 (liàn xià jiāoyì) – Off-chain transaction – Giao dịch ngoài chuỗi
  46. 主网 (zhǔwǎng) – Mainnet – Mạng chính
  47. 测试网 (cèshì wǎng) – Testnet – Mạng thử nghiệm
  48. 硬分叉 (yìng fēnchà) – Hard fork – Ngã rẽ cứng
  49. 软分叉 (ruǎn fēnchà) – Soft fork – Ngã rẽ mềm
  50. 区块奖励 (qūkuài jiǎnglì) – Block reward – Phần thưởng khối
  51. 区块高度 (qūkuài gāodù) – Block height – Chiều cao khối
  52. 节点 (jiédiǎn) – Node – Nút mạng
  53. 全节点 (quán jiédiǎn) – Full node – Nút đầy đủ
  54. 轻节点 (qīng jiédiǎn) – Light node – Nút nhẹ
  55. 矿池 (kuàngchí) – Mining pool – Mỏ đào chung
  56. 链条浏览器 (liàntiáo liúlǎnqì) – Blockchain explorer – Trình khám phá chuỗi khối
  57. 燃料费 (ránliào fèi) – Gas fee – Phí gas
  58. 哈希函数 (hāxī hánshù) – Hash function – Hàm băm
  59. 双重支付 (shuāngchóng zhīfù) – Double spending – Chi tiêu gấp đôi
  60. 钱包地址 (qiánbāo dìzhǐ) – Wallet address – Địa chỉ ví
  61. 助记词 (zhùjì cí) – Mnemonic phrase – Cụm từ ghi nhớ
  62. 多重签名 (duōchóng qiānmíng) – Multi-signature – Chữ ký đa lớp
  63. 不可篡改 (bùkě cuàngǎi) – Immutable – Không thể thay đổi
  64. 点对点网络 (diǎn duì diǎn wǎngluò) – Peer-to-peer network – Mạng ngang hàng
  65. 零知识证明 (líng zhīshì zhèngmíng) – Zero-knowledge proof – Bằng chứng không tiết lộ
  66. 隐私币 (yǐnsī bì) – Privacy coin – Đồng tiền bảo mật
  67. 门罗币 (ménluó bì) – Monero – Monero
  68. Z币 (Z bì) – Zcash – Zcash
  69. 智能资产 (zhìnéng zīchǎn) – Smart asset – Tài sản thông minh
  70. 代币经济学 (dàibì jīngjìxué) – Tokenomics – Kinh tế học token
  71. 市值 (shìzhí) – Market capitalization – Vốn hóa thị trường
  72. 成交量 (chéngjiāo liàng) – Trading volume – Khối lượng giao dịch
  73. 价格波动 (jiàgé bōdòng) – Price volatility – Biến động giá
  74. 流动性 (liúdòngxìng) – Liquidity – Tính thanh khoản
  75. 限价单 (xiànjià dān) – Limit order – Lệnh giới hạn
  76. 市价单 (shìjià dān) – Market order – Lệnh thị trường
  77. 杠杆交易 (gànggǎn jiāoyì) – Leverage trading – Giao dịch đòn bẩy
  78. 永续合约 (yǒngxù héyuē) – Perpetual contract – Hợp đồng vĩnh viễn
  79. 保证金 (bǎozhèngjīn) – Margin – Ký quỹ
  80. 止损单 (zhǐsǔn dān) – Stop-loss order – Lệnh dừng lỗ
  81. 止盈单 (zhǐyíng dān) – Take-profit order – Lệnh chốt lời
  82. 套利 (tàolì) – Arbitrage – Kinh doanh chênh lệch giá
  83. 加密钱包 (jiāmì qiánbāo) – Encrypted wallet – Ví được mã hóa
  84. 冷存储 (lěng cúnchǔ) – Cold storage – Lưu trữ lạnh
  85. 热存储 (rè cúnchǔ) – Hot storage – Lưu trữ nóng
  86. 公链 (gōng liàn) – Public blockchain – Chuỗi khối công khai
  87. 跨链 (kuà liàn) – Cross-chain – Giao thức xuyên chuỗi
  88. 原子交换 (yuánzǐ jiāohuàn) – Atomic swap – Hoán đổi nguyên tử
  89. 去中心化交易所 (qù zhōngxīnhuà jiāoyìsuǒ) – Decentralized exchange (DEX) – Sàn giao dịch phi tập trung
  90. 中心化交易所 (zhōngxīnhuà jiāoyìsuǒ) – Centralized exchange (CEX) – Sàn giao dịch tập trung
  91. 自动做市商 (zìdòng zuòshì shāng) – Automated market maker (AMM) – Nhà tạo lập thị trường tự động
  92. 流动性池 (liúdòngxìng chí) – Liquidity pool – Pool thanh khoản
  93. 锁仓 (suǒcāng) – Lock-up – Khóa token
  94. 解锁 (jiěsuǒ) – Unlock – Mở khóa
  95. 初始流动性 (chūshǐ liúdòngxìng) – Initial liquidity – Thanh khoản ban đầu
  96. 空投奖励 (kōngtóu jiǎnglì) – Airdrop reward – Phần thưởng airdrop
  97. 质押奖励 (zhìyā jiǎnglì) – Staking reward – Phần thưởng staking
  98. 收益农场 (shōuyì nóngchǎng) – Yield farming – Canh tác lợi nhuận
  99. NFT (非同质化代币) (fēi tóngzhì huà dàibì) – Non-fungible token – Token không thể thay thế
  100. NFT市场 (NFT shìchǎng) – NFT marketplace – Thị trường NFT
  101. 收藏品 (shōucáng pǐn) – Collectible – Vật phẩm sưu tầm
  102. 数字艺术品 (shùzì yìshù pǐn) – Digital artwork – Tác phẩm nghệ thuật số
  103. 链游 (liàn yóu) – Blockchain game – Trò chơi blockchain
  104. 元宇宙 (yuán yǔzhòu) – Metaverse – Vũ trụ ảo
  105. 游戏代币 (yóuxì dàibì) – Game token – Token trò chơi
  106. 二层网络 (èr céng wǎngluò) – Layer 2 network – Mạng lớp 2
  107. 闪电网络 (shǎndiàn wǎngluò) – Lightning network – Mạng Lightning
  108. Rollup (卷叠) (juǎndié) – Rollup – Công nghệ rollup
  109. 乐观卷叠 (lèguān juǎndié) – Optimistic rollup – Rollup lạc quan
  110. 零知识卷叠 (líng zhīshì juǎndié) – ZK-rollup – Rollup bằng bằng chứng không tiết lộ
  111. 跨链桥 (kuà liàn qiáo) – Cross-chain bridge – Cầu nối xuyên chuỗi
  112. 预言机 (yùyán jī) – Oracle – Oracle (nguồn dữ liệu ngoài chuỗi)
  113. 去中心化自治组织 (qù zhōngxīnhuà zìzhì zǔzhī) – Decentralized autonomous organization (DAO) – Tổ chức tự trị phi tập trung
  114. 治理代币 (zhìlǐ dàibì) – Governance token – Token quản trị
  115. 投票权 (tóupiào quán) – Voting right – Quyền biểu quyết
  116. 提案 (tí’àn) – Proposal – Đề xuất
  117. 链上治理 (liàn shàng zhìlǐ) – On-chain governance – Quản trị trên chuỗi
  118. 链下治理 (liàn xià zhìlǐ) – Off-chain governance – Quản trị ngoài chuỗi
  119. 合规 (héguī) – Compliance – Tuân thủ pháp lý
  120. 反洗钱 (fǎn xǐqián) – Anti-money laundering (AML) – Chống rửa tiền
  121. 了解你的客户 (liǎojiě nǐ de kèhù) – Know your customer (KYC) – Xác minh danh tính khách hàng
  122. 金融行动特别工作组 (jīnróng xíngdòng tèbié gōngzuò zǔ) – Financial Action Task Force (FATF) – Lực lượng đặc nhiệm hành động tài chính
  123. 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai báo thuế
  124. 资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Capital gains tax – Thuế lợi tức vốn
  125. 匿名交易 (nìmíng jiāoyì) – Anonymous transaction – Giao dịch ẩn danh
  126. 混币器 (hùn bì qì) – Mixer – Công cụ trộn coin
  127. 反追踪技术 (fǎn zhuīzōng jìshù) – Anti-tracking technology – Công nghệ chống truy vết
  128. 51%攻击 (wǔshíyī bǎi gōngjī) – 51% attack – Tấn công 51%
  129. 重放攻击 (chóngfàng gōngjī) – Replay attack – Tấn công phát lại
  130. 女巫攻击 (nǚwū gōngjī) – Sybil attack – Tấn công Sybil
  131. 钓鱼攻击 (diàoyú gōngjī) – Phishing attack – Tấn công lừa đảo giả mạo
  132. 拉高出货 (lā gāo chū huò) – Pump and dump – Thổi giá rồi bán tháo
  133. 庞氏骗局 (pángshì piànjú) – Ponzi scheme – Mô hình lừa đảo Ponzi
  134. rug pull (地毯拉走) (dìtǎn lā zǒu) – Rug pull – Lừa đảo rút thanh khoản
  135. 智能合约漏洞 (zhìnéng héyuē lòudòng) – Smart contract vulnerability – Lỗ hổng hợp đồng thông minh
  136. 代码审计 (dàimǎ shěnjì) – Code audit – Kiểm toán mã nguồn
  137. 重入攻击 (chóng rù gōngjī) – Reentrancy attack – Tấn công tái nhập
  138. 整数溢出 (zhěngshù yìchū) – Integer overflow – Tràn số nguyên
  139. 整数下溢 (zhěngshù xiàyì) – Integer underflow – Thiếu số nguyên
  140. 闪电贷 (shǎndiàn dài) – Flash loan – Khoản vay chớp nhoáng
  141. 闪电贷攻击 (shǎndiàn dài gōngjī) – Flash loan attack – Tấn công flash loan
  142. 预编译合约 (yù biānmìng héyuē) – Precompiled contract – Hợp đồng tiền biên dịch
  143. Gas上限 (Gas shàngxiàn) – Gas limit – Giới hạn gas
  144. Gas价格 (Gas jiàgé) – Gas price – Giá gas
  145. 手续费 (shǒuxù fèi) – Transaction fee – Phí giao dịch
  146. 交易哈希 (jiāoyì hāxī) – Transaction hash – Mã băm giao dịch
  147. 确认数 (quèrèn shù) – Confirmation count – Số lần xác nhận
  148. 最终性 (zuìzhōng xìng) – Finality – Tính cuối cùng của giao dịch
  149. 默克尔树 (mòkè’ěr shù) – Merkle tree – Cây Merkle
  150. 默克尔根 (mòkè’ěr gēn) – Merkle root – Gốc Merkle
  151. 拜占庭容错 (bàizhàntíng róngcuò) – Byzantine fault tolerance – Khả năng chịu lỗi Byzantine
  152. 权益证明 (quányì zhèngmíng) – Proof of Stake (PoS) – Bằng chứng cổ phần
  153. 工作量证明 (gōngzuò liàng zhèngmíng) – Proof of Work (PoW) – Bằng chứng công việc
  154. 历史证明 (lìshǐ zhèngmíng) – Proof of History (PoH) – Bằng chứng lịch sử
  155. 燃烧机制 (ránshāo jīzhì) – Burn mechanism – Cơ chế đốt token
  156. 代币销毁 (dàibì xiāohuǐ) – Token burn – Đốt token
  157. 流通供应量 (liútōng gōngyìng liàng) – Circulating supply – Nguồn cung lưu hành
  158. 总供应量 (zǒng gōngyìng liàng) – Total supply – Tổng nguồn cung
  159. 最大供应量 (zuìdà gōngyìng liàng) – Max supply – Nguồn cung tối đa
  160. 法币 (fǎbì) – Fiat currency – Tiền pháp định
  161. 稳定币挂钩 (wěndìng bì guàgōu) – Stablecoin peg – Cơ chế neo giá stablecoin
  162. 算法稳定币 (suànfǎ wěndìng bì) – Algorithmic stablecoin – Stablecoin thuật toán
  163. 抵押率 (dǐyā lǜ) – Collateralization ratio – Tỷ lệ thế chấp
  164. 超额抵押 (chāo’é dǐyā) – Over-collateralization – Thế chấp vượt mức
  165. 清算 (qīngsuàn) – Liquidation – Thanh lý tài sản thế chấp
  166. 强制清算 (qiángzhì qīngsuàn) – Forced liquidation – Thanh lý bắt buộc
  167. 永续掉期 (yǒngxù diàoqī) – Perpetual swap – Hoán đổi vĩnh viễn
  168. 资金费率 (zījīn fèilǜ) – Funding rate – Tỷ lệ tài trợ
  169. 开多单 (kāi duō dān) – Open long position – Mở vị thế mua
  170. 开空单 (kāi kōng dān) – Open short position – Mở vị thế bán
  171. 平多单 (píng duō dān) – Close long position – Đóng vị thế mua
  172. 平空单 (píng kōng dān) – Close short position – Đóng vị thế bán
  173. 趋势线 (qūshì xiàn) – Trendline – Đường xu hướng
  174. 支撑位 (zhīchēng wèi) – Support level – Mức hỗ trợ
  175. 阻力位 (zǔlì wèi) – Resistance level – Mức kháng cự
  176. K线图 (K xiàntú) – Candlestick chart – Biểu đồ nến
  177. 成交额 (chéngjiāo é) – Turnover – Giá trị giao dịch
  178. 市盈率 (shì yíng lǜ) – Price-to-earnings ratio (P/E) – Tỷ lệ giá trên lợi nhuận
  179. 恐惧与贪婪指数 (kǒngjù yǔ tānlán zhǐshù) – Fear and Greed Index – Chỉ số sợ hãi và tham lam
  180. 波动率指数 (bōdòng lǜ zhǐshù) – Volatility Index (VIX) – Chỉ số biến động giá
  181. 链上分析 (liàn shàng fēnxī) – On-chain analysis – Phân tích trên chuỗi
  182. 链下分析 (liàn xià fēnxī) – Off-chain analysis – Phân tích ngoài chuỗi
  183. 状态通道 (zhuàngtài tōngdào) – State channel – Kênh trạng thái
  184. 闪电网络 (shǎndiàn wǎngluò) – Lightning Network – Mạng sét
  185. 汇总 (huìzǒng) – Rollup – Rollup
  186. 乐观汇总 (lèguān huìzǒng) – Optimistic Rollup – Rollup lạc quan
  187. 零知识汇总 (líng zhīshì huìzǒng) – ZK Rollup – Rollup bằng chứng không tiết lộ
  188. 侧链 (cè liàn) – Sidechain – Chuỗi phụ
  189. Plasma 链 (Plasma liàn) – Plasma chain – Chuỗi Plasma
  190. 桥接 (qiáojiē) – Bridge – Cầu nối
  191. NFT 市场 (NFT shìchǎng) – NFT marketplace – Chợ NFT
  192. NFT 铸造 (NFT zhùzào) – NFT minting – Đúc NFT
  193. NFT 收藏品 (NFT shōucáng pǐn) – NFT collectible – Bộ sưu tập NFT
  194. 蓝筹 NFT (lánchóu NFT) – Blue-chip NFT – NFT blue-chip
  195. 地板价 (dìbǎn jià) – Floor price – Giá sàn NFT
  196. 版税 (bǎnshuì) – Royalty – Tiền bản quyền
  197. ERC-20 协议 (ERC-20 xiéyì) – ERC-20 standard – Tiêu chuẩn ERC-20
  198. ERC-721 协议 (ERC-721 xiéyì) – ERC-721 standard – Tiêu chuẩn ERC-721
  199. ERC-1155 协议 (ERC-1155 xiéyì) – ERC-1155 standard – Tiêu chuẩn ERC-1155
  200. 虚拟土地 (xūnǐ tǔdì) – Virtual land – Đất ảo
  201. 链游 (liàn yóu) – Blockchain game – Game blockchain
  202. 边玩边赚 (biān wán biān zhuàn) – Play-to-earn (P2E) – Chơi để kiếm tiền
  203. 质押 (zhìyā) – Staking – Đặt cọc
  204. 锁仓 (suǒ cāng) – Token lock – Khóa token
  205. 空投 (kōngtóu) – Airdrop – Phát token miễn phí
  206. 白名单 (bái míngdān) – Whitelist – Danh sách trắng
  207. IDO 平台 (IDO píngtái) – IDO launchpad – Nền tảng IDO
  208. IEO 平台 (IEO píngtái) – IEO platform – Nền tảng IEO
  209. ICO 融资 (ICO róngzī) – ICO fundraising – Gọi vốn ICO
  210. VC 投资 (VC tóuzī) – Venture capital investment – Đầu tư mạo hiểm
  211. 预售 (yùshòu) – Presale – Bán trước
  212. 私募 (sīmù) – Private sale – Bán riêng
  213. 公募 (gōngmù) – Public sale – Bán công khai
  214. 巨鲸 (jùjīng) – Whale – Cá voi
  215. 抛售 (pāoshòu) – Sell-off – Bán tháo
  216. 拉盘 (lā pán) – Pump – Kéo giá
  217. 砸盘 (zá pán) – Dump – Đạp giá
  218. 拉高出货 (lā gāo chū huò) – Pump and dump – Kéo giá rồi xả
  219. 庄家 (zhuāngjiā) – Market maker – Nhà tạo lập thị trường
  220. 对冲 (duìchōng) – Hedge – Phòng hộ
  221. 衍生品 (yǎnshēng pǐn) – Derivatives – Sản phẩm phái sinh
  222. 看涨期权 (kàn zhǎng qíquán) – Call option – Quyền chọn mua
  223. 看跌期权 (kàn diē qíquán) – Put option – Quyền chọn bán
  224. 权证 (quánzhèng) – Warrant – Chứng quyền
  225. 保证金交易 (bǎozhèngjīn jiāoyì) – Margin trading – Giao dịch ký quỹ
  226. 现货交易 (xiànhuò jiāoyì) – Spot trading – Giao dịch giao ngay
  227. 套利交易 (tàolì jiāoyì) – Arbitrage trading – Giao dịch chênh lệch giá
  228. 高频交易 (gāopín jiāoyì) – High-frequency trading (HFT) – Giao dịch tần suất cao
  229. 投票权 (tóupiào quán) – Voting rights – Quyền biểu quyết
  230. 混合共识 (hùnhé gòngshí) – Hybrid consensus – Đồng thuận lai
  231. 委托权益证明 (wěituō quányì zhèngmíng) – Delegated Proof of Stake (DPoS) – Bằng chứng cổ phần ủy quyền
  232. 权益租赁 (quányì zūlìn) – Stake leasing – Cho thuê cổ phần
  233. 矿工费 (kuànggōng fèi) – Miner fee – Phí thợ mỏ
  234. 矿池 (kuàngchí) – Mining pool – Mỏ đào
  235. 算力 (suànlì) – Hash rate – Tốc độ băm
  236. 挖矿难度 (wākuàng nándù) – Mining difficulty – Độ khó khai thác
  237. 减半 (jiǎn bàn) – Halving – Giảm một nửa phần thưởng
  238. 孤块 (gū kuài) – Orphan block – Khối mồ côi
  239. 叔块 (shū kuài) – Uncle block – Khối chú
  240. 时间戳 (shíjiān chuō) – Timestamp – Dấu thời gian
  241. 随机数 (suíjī shù) – Random number – Số ngẫu nhiên
  242. 地址生成 (dìzhǐ shēngchéng) – Address generation – Tạo địa chỉ ví
  243. 私钥管理 (sīyào guǎnlǐ) – Private key management – Quản lý khóa riêng
  244. 多签钱包 (duōqiān qiánbāo) – Multi-signature wallet – Ví đa chữ ký
  245. 硬件钱包 (yìngjiàn qiánbāo) – Hardware wallet – Ví phần cứng
  246. 纸钱包 (zhǐ qiánbāo) – Paper wallet – Ví giấy
  247. 软件钱包 (ruǎnjiàn qiánbāo) – Software wallet – Ví phần mềm
  248. 托管钱包 (tuōguǎn qiánbāo) – Custodial wallet – Ví lưu ký
  249. 非托管钱包 (fēi tuōguǎn qiánbāo) – Non-custodial wallet – Ví phi lưu ký
  250. 智能合约审计 (zhìnéng héyuē shěnjì) – Smart contract audit – Kiểm toán hợp đồng thông minh
  251. 合规 (héguī) – Compliance – Tuân thủ pháp luật
  252. 监管机构 (jiānguǎn jīgòu) – Regulatory authority – Cơ quan quản lý
  253. 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax declaration – Khai thuế
  254. 资本利得税 (zīběn lìdé shuì) – Capital gains tax – Thuế lãi vốn
  255. 交易所注册 (jiāoyìsuǒ zhùcè) – Exchange registration – Đăng ký sàn giao dịch
  256. 交易对 (jiāoyì duì) – Trading pair – Cặp giao dịch
  257. 法币网关 (fǎbì wǎngguān) – Fiat gateway – Cổng nạp rút tiền pháp định
  258. 稳定币储备 (wěndìng bì chǔbèi) – Stablecoin reserve – Dự trữ stablecoin
  259. 跨境支付 (kuà jìng zhīfù) – Cross-border payment – Thanh toán xuyên biên giới
  260. 小额支付 (xiǎo’é zhīfù) – Micropayment – Thanh toán vi mô
  261. 即时结算 (jíshí jiésuàn) – Instant settlement – Thanh toán tức thì
  262. 数字身份 (shùzì shēnfèn) – Digital identity – Danh tính số
  263. 去中心化身份 (qù zhōngxīnhuà shēnfèn) – Decentralized identity (DID) – Danh tính phi tập trung
  264. 人工智能链 (réngōng zhìnéng liàn) – AI blockchain – Blockchain AI
  265. 链上 AI (liàn shàng AI) – On-chain AI – AI trên chuỗi
  266. AI 预言机 (AI yùyánjī) – AI oracle – Oracle AI
  267. 分布式计算 (fēnbùshì jìsuàn) – Distributed computing – Tính toán phân tán
  268. 分布式存储 (fēnbùshì cúnchú) – Distributed storage – Lưu trữ phân tán
  269. IPFS 协议 (IPFS xiéyì) – InterPlanetary File System – Hệ thống tệp liên hành tinh
  270. Filecoin 挖矿 (Filecoin wākuàng) – Filecoin mining – Đào Filecoin
  271. 存储矿工 (cúnchú kuànggōng) – Storage miner – Thợ mỏ lưu trữ
  272. 链上数据 (liàn shàng shùjù) – On-chain data – Dữ liệu trên chuỗi
  273. 链下数据 (liàn xià shùjù) – Off-chain data – Dữ liệu ngoài chuỗi
  274. 数据可验证性 (shùjù kě yànzhèng xìng) – Data verifiability – Tính xác minh dữ liệu
  275. 加密消息 (jiāmì xiāoxī) – Encrypted message – Tin nhắn mã hóa
  276. 端到端加密 (duān dào duān jiāmì) – End-to-end encryption – Mã hóa đầu cuối
  277. 零信任安全 (líng xìnrèn ānquán) – Zero-trust security – Bảo mật không tin cậy
  278. 链上匿名 (liàn shàng nìmíng) – On-chain anonymity – Ẩn danh trên chuỗi
  279. 混币器 (hùn bì qì) – Coin mixer – Bộ trộn coin
  280. 隐私币 (yǐnsī bì) – Privacy coin – Tiền mã hóa riêng tư
  281. Zcash 币 (Zcash bì) – Zcash – Zcash
  282. 隐私交易 (yǐnsī jiāoyì) – Private transaction – Giao dịch riêng tư
  283. 链游公会 (liàn yóu gōnghuì) – Game guild – Bang hội game blockchain
  284. DAO 金库 (DAO jīnkù) – DAO treasury – Kho bạc DAO
  285. 收入分享 (shōurù fēnxiǎng) – Revenue sharing – Chia sẻ doanh thu
  286. 二级市场 (èrjí shìchǎng) – Secondary market – Thị trường thứ cấp
  287. 一级市场 (yījí shìchǎng) – Primary market – Thị trường sơ cấp
  288. 流动性质押 (liúdòng xìng zhìyā) – Liquid staking – Staking thanh khoản
  289. 重质押 (chóng zhìyā) – Restaking – Tái staking
  290. MEV 提取 (MEV tíqǔ) – MEV extraction – Khai thác MEV
  291. MEV 防御 (MEV fángyù) – MEV protection – Bảo vệ MEV
  292. 跨链通信 (kuà liàn tōngxìn) – Cross-chain communication – Giao tiếp xuyên chuỗi
  293. 链间互操作性 (liàn jiān hù cāozuò xìng) – Interoperability – Khả năng tương tác
  294. 全链游戏 (quán liàn yóuxì) – Full-chain game – Game toàn chuỗi
  295. 区块链域名 (qūkuàiliàn yùmíng) – Blockchain domain – Tên miền blockchain
  296. ENS 域名 (ENS yùmíng) – ENS domain – Tên miền ENS
  297. 去中心化存储 (qù zhōngxīnhuà cúnchú) – Decentralized storage – Lưu trữ phi tập trung
  298. 边缘计算 (biānyuán jìsuàn) – Edge computing – Điện toán biên
  299. 数据上链 (shùjù shàng liàn) – Data on-chain – Đưa dữ liệu lên chuỗi
  300. 链上分析 (liàn shàng fēnxī) – On-chain analytics – Phân tích on-chain
  301. 区块链浏览器 (qūkuàiliàn liúlǎnqì) – Blockchain explorer – Trình duyệt blockchain
  302. Gas 优化 (Gas yōuhuà) – Gas optimization – Tối ưu gas
  303. 节能共识 (jiénéng gòngshí) – Energy-efficient consensus – Đồng thuận tiết kiệm năng lượng
  304. 碳信用 (tàn xìnyòng) – Carbon credit – Tín chỉ carbon
  305. 绿色挖矿 (lǜsè wākuàng) – Green mining – Khai thác xanh
  306. 碳中和区块链 (tàn zhōnghé qūkuàiliàn) – Carbon-neutral blockchain – Blockchain trung hòa carbon
  307. 链上投票 (liàn shàng tóupiào) – On-chain voting – Bỏ phiếu trên chuỗi
  308. 匿名投票 (nìmíng tóupiào) – Anonymous voting – Bỏ phiếu ẩn danh
  309. 投票合约 (tóupiào héyuē) – Voting contract – Hợp đồng bỏ phiếu
  310. 链上拍卖 (liàn shàng pāimài) – On-chain auction – Đấu giá trên chuỗi
  311. 反审查机制 (fǎn shěnchá jīzhì) – Anti-censorship mechanism – Cơ chế chống kiểm duyệt
  312. 社交代币 (shèjiāo dàibì) – Social token – Token xã hội
  313. 粉丝代币 (fěnsī dàibì) – Fan token – Token người hâm mộ
  314. 创作者经济 (chuàngzuòzhě jīngjì) – Creator economy – Kinh tế nhà sáng tạo
  315. 内容代币化 (nèiróng dàibì huà) – Content tokenization – Token hóa nội dung
  316. 音乐 NFT (yīnyuè NFT) – Music NFT – NFT âm nhạc
  317. 视频 NFT (shìpín NFT) – Video NFT – NFT video
  318. DAO 社交 (DAO shèjiāo) – Social DAO – DAO xã hội
  319. DAO 工具 (DAO gōngjù) – DAO tools – Công cụ DAO
  320. 投票权重 (tóupiào quánzhòng) – Voting weight – Trọng số bỏ phiếu
  321. 治理论坛 (zhìlǐ lùntán) – Governance forum – Diễn đàn quản trị
  322. 跨 DAO 合作 (kuà DAO hézuò) – Cross-DAO collaboration – Hợp tác liên DAO
  323. DeFi 聚合器 (DeFi jùhéqì) – DeFi aggregator – Trình tổng hợp DeFi
  324. 收益聚合器 (shōuyì jùhéqì) – Yield aggregator – Trình tổng hợp lợi nhuận
  325. 流动性挖矿 (liúdòng xìng wākuàng) – Liquidity mining – Khai thác thanh khoản
  326. 去中心化衍生品 (qù zhōngxīnhuà yǎnshēngpǐn) – Decentralized derivatives – Phái sinh phi tập trung
  327. 算法稳定币 (suànfǎ wěndìngbì) – Algorithmic stablecoin – Stablecoin thuật toán
  328. 抵押率 (dǐyā lǜ) – Collateral ratio – Tỷ lệ thế chấp
  329. 借贷池 (jièdài chí) – Lending pool – Pool cho vay
  330. 借贷利率 (jièdài lìlǜ) – Lending interest rate – Lãi suất cho vay
  331. 借贷平台 (jièdài píngtái) – Lending platform – Nền tảng cho vay
  332. Layer 0 协议 (Layer 0 xiéyì) – Layer 0 protocol – Giao thức Layer 0
  333. 跨链基础设施 (kuà liàn jīchǔ shèshī) – Cross-chain infrastructure – Hạ tầng xuyên chuỗi
  334. 中继链 (zhōngjì liàn) – Relay chain – Chuỗi trung gian
  335. 平行链 (píngxíng liàn) – Parachain – Chuỗi song song
  336. 智能合约平台 (zhìnéng héyuē píngtái) – Smart contract platform – Nền tảng hợp đồng thông minh
  337. 开发网 (kāifā wǎng) – Devnet – Mạng dành cho nhà phát triển
  338. 节点运营商 (jiédiǎn yùnyíng shāng) – Node operator – Nhà vận hành nút
  339. 区块补贴 (qūkuài bǔtiē) – Block subsidy – Trợ cấp khối
  340. 通胀率 (tōngzhàng lǜ) – Inflation rate – Tỷ lệ lạm phát
  341. 通缩机制 (tōngsuō jīzhì) – Deflationary mechanism – Cơ chế giảm phát
  342. 代币销毁 (dàibì xiāohuǐ) – Token burn – Hủy token
  343. 双重花费 (shuāngchóng huāfèi) – Double spending – Chi tiêu kép
  344. 区块链监管 (qūkuàiliàn jiānguǎn) – Blockchain regulation – Quy định blockchain
  345. 加密货币税收 (jiāmì huòbì shuìshōu) – Crypto taxation – Thuế tiền mã hóa
  346. 数字资产法案 (shùzì zīchǎn fǎ'àn) – Digital asset act – Đạo luật tài sản số
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.

Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa


Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa
 
Last edited:
Back
Top