• Lịch khai giảng Tháng 7 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân (Ngã Tư Sở - Royal City), Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 6/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 13/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 20/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 27/7/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 7/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 14/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 21/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 28/7/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

Từ vựng tiếng Trung Trang điểm

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Trang điểm Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung Trang điểm là chủ đề từ vựng tiếng Trung mới nhất hôm nay được chia sẻ miễn phí trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung Thầy Vũ. Đây là một trong những cuốn sách ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề được sử dụng rất phổ biến và thông dụng. Các bạn có thể xem online miễn phí trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster toàn diện nhất Việt Nam.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Trang điểm


Bên dưới là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung khác, có thể bạn đang quan tâm:

Từ vựng tiếng Trung Nhà máy sản xuất CHIP bán dẫn CPU

Từ vựng tiếng Trung Logistics

Từ vựng tiếng Trung Vận chuyển

Ngoài lĩnh vực Từ vựng tiếng Trung Trang điểm này ra, các bạn cần thêm bất kỳ mảng từ vựng tiếng Trung nào khác, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất kỳ, thì hãy tích cực thảo luận và trao đổi với Thầy Vũ ngay trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineMaster nhé. Thầy Vũ viết sách ebook từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và chuyên ngành theo nhu cầu của các bạn, dịch vụ này Thầy Vũ cung cấp miễn phí.

Diễn đàn từ vựng tiếng Trung

Sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết về cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Trang điểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Trang điểm

STTTiếng Trung - Phiên âmTiếng Việt
1​
化妆 (huàzhuāng)Trang điểm
2​
眉毛 (méimáo)Lông mày
3​
眼影 (yǎnyǐng)Phấn mắt
4​
眼线 (yǎnxiàn)Chì kẻ mắt
5​
睫毛膏 (jiémáogāo)Mascara
6​
腮红 (sāihóng)Phấn má
7​
口红 (kǒuhóng)Son môi
8​
底妆 (dǐzhuāng)Lớp trang điểm cơ bản
9​
散粉 (sànfěn)Phấn phủ
10​
遮瑕膏 (zhēxiágāo)Kem che khuyết điểm
11​
粉底 (fěndǐ)Kem nền
12​
胭脂 (yānzhī)Phấn hồng
13​
美甲 (měijiǎ)Trang trí móng tay
14​
化妆刷 (huàzhuāng shuā)Bàn chải trang điểm
15​
化妆品 (huàzhuāngpǐn)Sản phẩm trang điểm
16​
镜子 (jìngzi)Gương
17​
化妆技巧 (huàzhuāng jìqiǎo)Kỹ thuật trang điểm
18​
眉笔 (méibǐ)Bút kẻ lông mày
19​
眼线液 (yǎnxiàn yè)Chất lỏng kẻ mắt
20​
双眼皮贴 (shuāngyǎnpí tiē)Dán mí
21​
唇彩 (chúncǎi)Sáp môi, sáp tạo màu môi
22​
眉毛胶 (méimáo jiāo)Gel lông mày
23​
隔离霜 (gélí shuāng)Kem lót
24​
粉底刷 (fěndǐ shuā)Bàn chải kem nền
25​
彩妆 (cǎizhuāng)Trang điểm màu sắc
26​
霜状眼影 (shuāng zhuàng yǎnyǐng)Phấn mắt dạng kem
27​
色调 (sèdiào)Tông màu
28​
化妆台 (huàzhuāng tái)Bàn trang điểm
29​
化妆室 (huàzhuāng shì)Phòng trang điểm
30​
美容师 (měiróngshī)Chuyên viên làm đẹp
31​
修容 (xiūróng)Contouring, tạo khối trên khuôn mặt
32​
定妆喷雾 (dìngzhuāng pēnwù)Xịt cố định trang điểm
33​
美容院 (měiróngyuàn)Viện làm đẹp
34​
遮阳霜 (zhēyáng shuāng)Kem chống nắng
35​
卸妆油 (xièzhuāng yóu)Dầu tẩy trang
36​
化妆棉 (huàzhuāng mián)Bông trang điểm
37​
美瞳 (měitóng)Kính áp tròng màu
38​
美甲师 (měijiǎ shī)Chuyên viên làm móng
39​
眼线胶 (yǎnxiàn jiāo)Gel kẻ mắt
40​
调色盘 (tiáosè pán)Bảng màu
41​
指甲油 (zhǐjiǎ yóu)Sơn móng tay
42​
完妆 (wánzhuāng)Hoàn thiện trang điểm
43​
粉扑 (fěnpū)Bông phấn
44​
防水 (fángshuǐ)Chống nước
45​
隐藏瑕疵 (yǐncáng xiácī)Che đi khuyết điểm
46​
妆前乳 (zhuāng qián rǔ)Kem lót trước khi trang điểm
47​
梳妆台 (shū zhuāng tái)Bàn trang điểm có gương
48​
提亮笔 (tí liàng bǐ)Bút tạo điểm nhấn sáng
49​
腮红刷 (sāihóng shuā)Bàn chải phấn má
50​
精油 (jīngyóu)Dầu thơm, dầu chăm sóc da
51​
自然妆 (zìrán zhuāng)Trang điểm tự nhiên
52​
刷具 (shuājù)Dụng cụ trang điểm
53​
露华浓 (lùhuánóng)Một thương hiệu mỹ phẩm
54​
定妆粉 (dìngzhuāng fěn)Phấn cố định trang điểm
55​
彩虹眼影 (cǎihóng yǎnyǐng)Phấn mắt cầu vồng
56​
彩虹刷 (cǎihóng shuā)Bàn chải cầu vồng
57​
修颜霜 (xiūyán shuāng)Kem dưỡng tạo màu da
58​
大地色系 (dàdì sè xì)Tông màu đất
59​
高光 (gāoguāng)Phấn nổi bật, tạo điểm nhấn sáng
60​
色彩搭配 (sècǎi dǎpèi)Kết hợp màu sắc
61​
精致妆容 (jīngzhì zhuāngróng)Trang điểm tinh tế, tỉ mỉ
62​
美容护肤 (měiróng hùfū)Chăm sóc da và làm đẹp
63​
肤色 (fūsè)Màu da
64​
唇线笔 (chúnxiàn bǐ)Bút kẻ môi
65​
妆效 (zhuāng xiào)Hiệu ứng trang điểm
66​
哑光 (yǎ guāng)Lì mờ (dành cho son)
67​
粉红色 (fěnhóng sè)Màu hồng phấn
68​
眼部遮瑕 (yǎn bù zhēxiá)Kem che khuyết điểm cho vùng mắt
69​
彩妆师 (cǎizhuāng shī)Chuyên viên trang điểm
70​
透明妆感 (tòumíng zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm tự nhiên, trong suốt
71​
轮廓 (lúnkuò)Đường nét khuôn mặt
72​
丝绒唇膏 (sīróng chúngāo)Son lì, mịn như nhung
73​
魅惑眼妆 (mèihuò yǎn zhuāng)Trang điểm mắt gợi cảm
74​
挑眉 (tiǎoméi)Kỹ thuật nâng lông mày
75​
口红管 (kǒuhóng guǎn)Ống son môi
76​
蜜粉 (mìfěn)Phấn phủ mịn
77​
大眼妆 (dàyǎn zhuāng)Trang điểm làm đôi mắt to hơn
78​
眼妆技巧 (yǎn zhuāng jìqiǎo)Kỹ thuật trang điểm mắt
79​
睫毛夹 (jiémáo jiá)Kẹp mí mắt
80​
美瞳液 (měitóng yè)Chất tăng kích thước mắt
81​
化妆效果 (huàzhuāng xiàoguǒ)Kết quả trang điểm
82​
眼影刷 (yǎnyǐng shuā)Bàn chải phấn mắt
83​
持久性 (chíjiǔ xìng)Độ bền, lâu trôi
84​
深浅搭配 (shēnqiǎn dāpèi)Kết hợp sâu và nhẹ
85​
眼窝 (yǎnwō)Khu vực bọng mắt
86​
珠光 (zhū guāng)Ánh ngọc trai
87​
打底霜 (dǎdǐ shuāng)Kem lót, kem chống nền
88​
夜晚妆容 (yèwǎn zhuāngróng)Trang điểm dành cho buổi tối
89​
修眉刀 (xiūméi dāo)Dao cạo lông mày
90​
肤感 (fū gǎn)Cảm giác trên da
91​
深邃眼妆 (shēnsuì yǎn zhuāng)Trang điểm mắt sâu mắt
92​
粉底液 (fěndǐ yè)Kem nền lỏng
93​
时尚妆容 (shíshàng zhuāngróng)Trang điểm theo xu hướng
94​
眉粉 (méi fěn)Phấn kẻ lông mày
95​
丰满妆效 (fēngmǎn zhuāngxiào)Hiệu ứng trang điểm đầy đặn
96​
哑光唇膏 (yǎ guāng chúngāo)Son môi lì mờ
97​
修容笔 (xiūróng bǐ)Bút tạo khối
98​
眼窝深邃 (yǎnwō shēnsuì)Khu vực bọng mắt sâu sắc
99​
妆前打底 (zhuāng qián dǎdǐ)Bước lót trước khi trang điểm
100​
艳丽妆容 (yànlì zhuāngróng)Trang điểm rực rỡ, sặc sỡ
101​
眉形 (méi xíng)Hình dáng của lông mày
102​
持久唇彩 (chíjiǔ chúncǎi)Sơn môi lâu phai
103​
自然妆感 (zìrán zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm tự nhiên
104​
轮廓修饰 (lúnkuò xiūshì)Gương mặt được tô điểm đường nét
105​
眼影盘 (yǎnyǐng pán)Bảng phấn mắt
106​
深浅不一 (shēnqiǎn bù yī)Màu sắc sâu và nhẹ không đồng đều
107​
时尚彩妆 (shíshàng cǎizhuāng)Trang điểm theo xu hướng thời trang
108​
淡妆 (dàn zhuāng)Trang điểm nhẹ nhàng
109​
化妆膏 (huàzhuāng gāo)Kem trang điểm
110​
唇部打底 (chún bù dǎdǐ)Lớp lót cho môi
111​
眼妆卸妆水 (yǎn zhuāng xièzhuāng shuǐ)Nước tẩy trang mắt
112​
亮色唇膏 (liàngsè chúngāo)Son môi sáng màu
113​
搭配眼妆 (dāpèi yǎn zhuāng)Kết hợp trang điểm mắt
114​
平衡色调 (pínghéng sèdiào)Cân bằng tông màu
115​
晚宴妆容 (wǎnyàn zhuāngróng)Trang điểm cho buổi tối
116​
古铜色 (gǔtóng sè)Màu đồng cổ điển
117​
大胆妆容 (dàdǎn zhuāngróng)Trang điểm táo bạo
118​
眉毛膏 (méimáo gāo)Gel kẻ lông mày
119​
持久眼线液 (chíjiǔ yǎnxiàn yè)Chất lỏng kẻ mắt lâu trôi
120​
彩虹唇膏 (cǎihóng chúngāo)Son môi màu cầu vồng
121​
轻薄妆感 (qīngbáo zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm nhẹ nhàng
122​
眉间距 (méi jiān jù)Khoảng cách giữa lông mày
123​
粉黛妆 (fěndài zhuāng)Trang điểm màu hồng đen
124​
唇色 (chún sè)Màu của môi
125​
眉峰 (méi fēng)Đỉnh lông mày
126​
刷出自然效果 (shuā chū zìrán xiàoguǒ)Tạo ra hiệu ứng tự nhiên bằng cọ
127​
透明感 (tòumíng gǎn)Cảm giác trong suốt
128​
眼线液笔 (yǎnxiàn yè bǐ)Bút kẻ mắt chất lỏng
129​
细致妆容 (xìzhì zhuāngróng)Trang điểm tinh tế
130​
化妆品牌 (huàzhuāng pǐn pái)Thương hiệu mỹ phẩm
131​
亮片眼影 (liàngpiàn yǎnyǐng)Phấn mắt có nhiều hạt nhũ
132​
修饰脸型 (xiūshì liǎnxíng)Điều chỉnh hình dạng khuôn mặt
133​
彩虹指甲油 (cǎihóng zhǐjiǎ yóu)Sơn móng tay màu cầu vồng
134​
眼妆调色 (yǎn zhuāng tiáosè)Kết hợp màu mắt
135​
保湿妆前乳 (bǎoshī zhuāng qián rǔ)Kem lót dưỡng ẩm
136​
自然光妆容 (zìrán guāng zhuāngróng)Trang điểm dưới ánh sáng tự nhiên
137​
高鼻梁 (gāo bíliáng)Đỉnh mũi cao
138​
唇膏管 (chúngāo guǎn)Ống son môi
139​
丰唇效果 (fēng chún xiàoguǒ)Hiệu ứng môi đầy đặn
140​
高光修容 (gāoguāng xiūróng)Tạo điểm nhấn sáng và điều chỉnh khuôn mặt
141​
眼妆技术 (yǎn zhuāng jìshù)Kỹ thuật trang điểm mắt
142​
亮粉 (liàng fěn)Phấn nhũ
143​
无香化妆品 (wú xiāng huàzhuāng pǐn)Mỹ phẩm không mùi hương
144​
唇线修饰 (chúnxiàn xiūshì)Điều chỉnh đường viền môi
145​
双色眼影 (shuāngsè yǎnyǐng)Phấn mắt hai màu
146​
眉粉刷 (méi fěn shuā)Bàn chải phấn kẻ lông mày
147​
轻盈妆感 (qīngyíng zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm nhẹ nhàng
148​
唇膏效果 (chúngāo xiàoguǒ)Hiệu ứng của son môi
149​
大地色眼影 (dàdì sè yǎnyǐng)Phấn mắt tông màu đất
150​
自然肤色 (zìrán fūsè)Màu da tự nhiên
151​
轮廓强调 (lúnkuò qiángdiào)Nhấn mạnh đường nét khuôn mặt
152​
渐变眼影 (jiànbiàn yǎnyǐng)Phấn mắt chuyển màu
153​
霓虹唇色 (níhóng chún sè)Màu môi neon
154​
霜状腮红 (shuāng zhuàng sāihóng)Phấn má dạng kem
155​
丝绒感 (sīróng gǎn)Cảm giác nhung mịn
156​
轮廓深化 (lúnkuò shēnhuà)Tăng đậm đường nét khuôn mặt
157​
青春妆容 (qīngchūn zhuāngróng)Trang điểm trẻ trung
158​
修容膏 (xiūróng gāo)Kem tạo khối
159​
亮片唇膏 (liàngpiàn chúngāo)Son môi có hạt nhũ
160​
眼影打底 (yǎnyǐng dǎdǐ)Lớp lót cho phấn mắt
161​
粉底液管 (fěndǐ yè guǎn)Ống kem nền lỏng
162​
眉笔颜色 (méibǐ yánsè)Màu của bút kẻ lông mày
163​
柔和过渡 (róuhé guòdù)Chuyển màu một cách nhẹ nhàng
164​
夜间妆容 (yèjiān zhuāngróng)Trang điểm cho buổi tối
165​
脸部打底 (liǎnbù dǎdǐ)Lớp lót cho khuôn mặt
166​
眉峰提亮 (méi fēng tíliàng)Làm sáng đỉnh lông mày
167​
持久唇线笔 (chíjiǔ chúnxiàn bǐ)Bút kẻ môi lâu phai
168​
妆前保湿 (zhuāng qián bǎoshī)Dưỡng ẩm trước khi trang điểm
169​
彩妆趋势 (cǎizhuāng qūshì)Xu hướng trang điểm
170​
脱妆 (tuōzhuāng)Mất trang điểm, lem màu
171​
柔润妆感 (róurùn zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm mềm mại
172​
唇彩效果 (chúncǎi xiàoguǒ)Hiệu ứng của son môi
173​
亮眼妆容 (liàngyǎn zhuāngróng)Trang điểm làm nổi bật đôi mắt
174​
高级化妆品 (gāojí huàzhuāng pǐn)Mỹ phẩm cao cấp
175​
丰满眼妆 (fēngmǎn yǎn zhuāng)Trang điểm làm mắt đầy đặn
176​
修饰颧骨 (xiūshì quán gǔ)Điều chỉnh đường nét gò má
177​
彩妆技巧 (cǎizhuāng jìqiǎo)Kỹ thuật trang điểm màu sắc
178​
透明蜜粉 (tòumíng mìfěn)Phấn phủ trong suốt
179​
霓虹妆效 (níhóng zhuāng xiào)Hiệu ứng trang điểm neon
180​
大胆唇色 (dàdǎn chún sè)Màu môi táo bạo
181​
高贵妆容 (gāoguì zhuāngróng)Trang điểm sang trọng
182​
眼线液色号 (yǎnxiàn yè sèhào)Màu của chất lỏng kẻ mắt
183​
唇膏颜色 (chúngāo yánsè)Màu của son môi
184​
持久度 (chíjiǔ dù)Độ bền lâu
185​
柔和色调 (róuhé sèdiào)Tông màu nhẹ nhàng
186​
自然妆面 (zìrán zhuāngmiàn)Khuôn mặt trang điểm tự nhiên
187​
唇釉 (chún yòu)Son lì mịn
188​
亮眸妆 (liàngmóu zhuāng)Trang điểm làm đôi mắt sáng rực
189​
提亮眼部 (tíliàng yǎnbù)Làm sáng vùng mắt
190​
眉毛修整 (méimáo xiūzhěng)Sửa lông mày
191​
防晒妆容 (fángshài zhuāngróng)Trang điểm chống nắng
192​
丰盈妆效 (fēngyíng zhuāngxiào)Hiệu ứng trang điểm đầy đặn
193​
眉眼修饰 (méi yǎn xiūshì)Điều chỉnh đôi mắt và lông mày
194​
亮肤妆感 (liàngfū zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm làm sáng da
195​
脸颊打亮 (liǎnjiá dǎliàng)Làm sáng gò má
196​
染发膏 (rǎnfà gāo)Sơn tóc
197​
定型喷雾 (dìngxíng pēnwù)Xịt cố định tóc
198​
亮泽效果 (liàngzé xiàoguǒ)Hiệu ứng sáng bóng
199​
眉妆 (méi zhuāng)Trang điểm lông mày
200​
霓虹唇妆 (níhóng chún zhuāng)Trang điểm môi màu neon
201​
润唇膏 (rùn chúngāo)Sáp dưỡng môi
202​
晶莹眼妆 (jīngyíng yǎn zhuāng)Trang điểm mắt lấp lánh
203​
修眉膏 (xiūméi gāo)Gel tạo hình lông mày
204​
柔和眼影 (róuhé yǎnyǐng)Phấn mắt màu nhẹ nhàng
205​
透明唇釉 (tòumíng chún yòu)Son môi trong suốt
206​
柔软质地 (róuruǎn zhìdì)Chất liệu mềm mại
207​
妆容设计 (zhuāngróng shèjì)Thiết kế trang điểm
208​
细致眼部 (xìzhì yǎnbù)Chăm sóc vùng mắt tỉ mỉ
209​
化妆技能 (huàzhuāng jìnéng)Kỹ năng trang điểm
210​
修眉工具 (xiūméi gōngjù)Dụng cụ tạo hình lông mày
211​
妆容效果 (zhuāngróng xiàoguǒ)Hiệu quả trang điểm
212​
眼影颜色 (yǎnyǐng yánsè)Màu phấn mắt
213​
柔软美感 (róuruǎn měigǎn)Cảm giác mềm mại và đẹp
214​
腮红颜色 (sāihóng yánsè)Màu phấn má
215​
魅惑妆容 (mèihuò zhuāngróng)Trang điểm gợi cảm
216​
眼线液技巧 (yǎnxiàn yè jìqiǎo)Kỹ thuật kẻ mắt với chất lỏng
217​
液体眼影 (yètǐ yǎnyǐng)Phấn mắt lỏng
218​
自然透明 (zìrán tòumíng)Tự nhiên và trong suốt
219​
轮廓清晰 (lúnkuò qīngxī)Đường nét rõ ràng
220​
唇彩容器 (chúncǎi róngqì)Lọ son môi
221​
提亮面部 (tíliàng miànbù)Làm sáng khuôn mặt
222​
霓虹光泽 (níhóng guāngzé)Ánh sáng neon
223​
遮瑕液 (zhēxiá yè)Kem che khuyết điểm
224​
彩妆技术 (cǎizhuāng jìshù)Kỹ thuật trang điểm màu sắc
225​
妆面设计 (zhuāngmiàn shèjì)Thiết kế trang điểm
226​
霓虹嘴唇 (níhóng zuǐchún)Môi màu neon
227​
霓虹色调 (níhóng sèdiào)Tông màu neon
228​
眉形设计 (méixíng shèjì)Thiết kế hình dáng lông mày
229​
亮泽感 (liàngzé gǎn)Cảm giác sáng bóng
230​
修眉过程 (xiūméi guòchéng)Quá trình tạo hình lông mày
231​
柔滑触感 (róuhuá chùgǎn)Cảm giác mềm mại
232​
妆饰技法 (zhuāngshì jìfǎ)Kỹ thuật trang trí
233​
眉眼搭配 (méi yǎn dāpèi)Kết hợp lông mày và đôi mắt
234​
丝滑质地 (sīhuá zhìdì)Chất liệu mịn màng
235​
亮眼效果 (liàngyǎn xiàoguǒ)Hiệu ứng làm nổi bật đôi mắt
236​
霓虹指甲 (níhóng zhǐjiǎ)Móng màu neon
237​
提亮眉骨 (tíliàng méigǔ)Làm sáng đỉnh lông mày
238​
自然光感 (zìrán guāng gǎn)Cảm giác ánh sáng tự nhiên
239​
色调搭配 (sèdiào dāpèi)Kết hợp tông màu
240​
妆面卸妆 (zhuāngmiàn xièzhuāng)Loại bỏ trang điểm
241​
霓虹眼妆 (níhóng yǎn zhuāng)Trang điểm mắt màu neon
242​
肤色匹配 (fūsè pǐpèi)Phối hợp màu da
243​
持久唇膏 (chíjiǔ chúngāo)Son môi lâu phai
244​
妆容风格 (zhuāngróng fēnggé)Phong cách trang điểm
245​
眼线液颜色 (yǎnxiàn yè yánsè)Màu chất lỏng kẻ mắt
246​
水润感 (shuǐ rùn gǎn)Cảm giác nước ẩm
247​
化妆品选择 (huàzhuāng pǐn xuǎnzé)Lựa chọn mỹ phẩm
248​
亮肤妆容 (liàngfū zhuāngróng)Trang điểm làm sáng da
249​
霓虹彩妆 (níhóng cǎizhuāng)Trang điểm màu neon
250​
自然光影 (zìrán guāngyǐng)Ánh sáng tự nhiên
251​
唇膏色号 (chúngāo sèhào)Mã màu son môi
252​
修容技巧 (xiūróng jìqiǎo)Kỹ thuật tạo khối
253​
眼影单色 (yǎnyǐng dānsè)Phấn mắt một màu
254​
透明感妆容 (tòumíng gǎn zhuāngróng)Trang điểm với cảm giác trong suốt
255​
唇膏质地 (chúngāo zhìdì)Chất liệu son môi
256​
眉毛细致 (méimáo xìzhì)Lông mày chi tiết
257​
妆容修饰 (zhuāngróng xiūshì)Điều chỉnh hình dáng khuôn mặt
258​
丰盈妆容 (fēngyíng zhuāngróng)Trang điểm làm đầy đặn
259​
眼影膏 (yǎnyǐng gāo)Kem mắt
260​
妆饰效果 (zhuāngshì xiàoguǒ)Hiệu ứng trang trí
261​
亮眼妆感 (liàngyǎn zhuāng gǎn)Cảm giác làm nổi bật đôi mắt
262​
自然妆效 (zìrán zhuāng xiào)Hiệu ứng trang điểm tự nhiên
263​
轮廓明显 (lúnkuò míngxiǎn)Đường nét rõ ràng
264​
柔滑妆感 (róuhuá zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm mềm mại
265​
自然眉妆 (zìrán méi zhuāng)Trang điểm lông mày tự nhiên
266​
彩妆技法 (cǎizhuāng jìfǎ)Kỹ thuật trang điểm màu sắc
267​
亮眸效果 (liàngmóu xiàoguǒ)Hiệu ứng làm nổi bật đôi mắt
268​
霓虹美妆 (níhóng měizhuāng)Trang điểm màu neon
269​
高光修饰 (gāoguāng xiūshì)Kỹ thuật tạo điểm nhấn sáng
270​
霓虹彩眼影 (níhóng cǎi yǎnyǐng)Phấn mắt màu neon
271​
唇色浓郁 (chún sè nóngyù)Màu môi đậm đặc
272​
修容高光 (xiūróng gāoguāng)Tạo điểm nhấn sáng và điều chỉnh khuôn mặt
273​
亮肤妆效 (liàngfū zhuāngxiào)Hiệu ứng làm sáng da
274​
眼部妆容 (yǎnbù zhuāngróng)Trang điểm vùng mắt
275​
眼部提亮 (yǎnbù tíliàng)Làm sáng vùng mắt
276​
丰盈唇妆 (fēngyíng chún zhuāng)Trang điểm môi đầy đặn
277​
自然妆容 (zìrán zhuāngróng)Trang điểm tự nhiên
278​
眉峰高挑 (méi fēng gāotiǎo)Lông mày vẻ cao
279​
唇釉颜色 (chúnyòu yánsè)Màu của son lì mịn
280​
时尚化妆 (shíshàng huàzhuāng)Trang điểm theo xu hướng thời trang
281​
柔润质感 (róurùn zhìgǎn)Cảm giác mềm mại và mướt mịn
282​
唇彩膏 (chúncǎi gāo)Son dưỡng môi
283​
眉毛设计 (méimáo shèjì)Thiết kế lông mày
284​
时尚美妆 (shíshàng měizhuāng)Trang điểm thời trang
285​
亮色眼妆 (liàngsè yǎn zhuāng)Trang điểm mắt màu sáng
286​
眉妆笔 (méi zhuāng bǐ)Bút kẻ lông mày
287​
修容步骤 (xiūróng bùzhòu)Bước điều chỉnh khuôn mặt
288​
轮廓突出 (lúnkuò túchū)Điểm nổi bật đường nét khuôn mặt
289​
眼妆教程 (yǎn zhuāng jiàochéng)Hướng dẫn trang điểm mắt
290​
透明指甲油 (tòumíng zhǐjiǎ yóu)Sơn móng trong suốt
291​
霓虹妆容 (níhóng zhuāngróng)Trang điểm màu neon
292​
丰盈眉毛 (fēngyíng méimáo)Lông mày đầy đặn
293​
眼妆效果 (yǎn zhuāng xiàoguǒ)Hiệu ứng trang điểm mắt
294​
唇釉液体 (chúnyòu yètǐ)Son lì mịn chất lỏng
295​
美容产品 (měiróng chǎnpǐn)Sản phẩm làm đẹp
296​
霓虹色妆 (níhóng sè zhuāng)Trang điểm màu neon
297​
唇线膏 (chúnxiàn gāo)Bút kẻ viền môi
298​
持久眉笔 (chíjiǔ méibǐ)Bút kẻ lông mày lâu phai
299​
肤色调整 (fūsè tiáozhěng)Điều chỉnh màu da
300​
彩妆工具 (cǎizhuāng gōngjù)Dụng cụ trang điểm
301​
亮眸妆容 (liàngmóu zhuāngróng)Trang điểm làm nổi bật đôi mắt
302​
柔滑唇膏 (róuhuá chúngāo)Son môi mịn màng
303​
眼线液效果 (yǎnxiàn yè xiàoguǒ)Hiệu ứng của chất lỏng kẻ mắt
304​
修饰五官 (xiūshì wǔguān)Điều chỉnh năm đặc điểm khuôn mặt
305​
丝绒眼影 (sīróng yǎnyǐng)Phấn mắt nhung mịn
306​
唇膏质感 (chúngāo zhìgǎn)Cảm giác chất liệu son môi
307​
轻妆淡抹 (qīng zhuāng dànmò)Trang điểm nhẹ nhàng
308​
时尚彩妆品 (shíshàng cǎizhuāng pǐn)Mỹ phẩm trang điểm theo xu hướng thời trang
309​
柔和妆感 (róuhé zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm nhẹ nhàng
310​
时尚眼妆 (shíshàng yǎn zhuāng)Trang điểm mắt theo xu hướng
311​
修容技法 (xiūróng jìfǎ)Kỹ thuật tạo khối
312​
丝绒妆感 (sīróng zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm nhung mịn
313​
时尚化妆品 (shíshàng huàzhuāng pǐn)Mỹ phẩm trang điểm thời trang
314​
唇彩色号 (chúncǎi sèhào)Mã màu son môi
315​
唇膏品牌 (chúngāo pǐnpái)Thương hiệu son môi
316​
亮片妆感 (liàngpiàn zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm có hạt nhũ
317​
时尚彩妆品牌 (shíshàng cǎizhuāng pǐnpái)Thương hiệu mỹ phẩm trang điểm thời trang
318​
唇膏浓郁 (chúngāo nóngyù)Son môi màu đậm đặc
319​
亮眼唇膏 (liàngyǎn chúngāo)Son môi làm nổi bật
320​
柔滑质感 (róuhuá zhìgǎn)Cảm giác chất liệu mềm mại
321​
亮眸唇膏 (liàngmóu chúngāo)Son môi làm nổi bật đôi mắt
322​
修眉步骤 (xiūméi bùzhòu)Bước điều chỉnh lông mày
323​
时尚彩妆技巧 (shíshàng cǎizhuāng jìqiǎo)Kỹ thuật trang điểm theo xu hướng thời trang
324​
霓虹美甲 (níhóng měijiǎ)Đánh móng màu neon
325​
眉毛浓密 (méimáo nóngmì)Lông mày đậm đặc
326​
柔和唇膏 (róuhé chúngāo)Son môi nhẹ nhàng
327​
眼影色调 (yǎnyǐng sèdiào)Tông màu phấn mắt
328​
霓虹妆品 (níhóng zhuāngpǐn)Sản phẩm trang điểm màu neon
329​
修容刷具 (xiūróng shuājù)Bàn chải điều chỉnh khuôn mặt
330​
时尚美容 (shíshàng měiróng)Làm đẹp theo xu hướng
331​
霓虹妆感 (níhóng zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm neon
332​
亮眸彩妆 (liàngmóu cǎizhuāng)Trang điểm làm nổi bật đôi mắt
333​
眼影液体 (yǎnyǐng yètǐ)Chất lỏng phấn mắt
334​
时尚美妆品 (shíshàng měizhuāng pǐn)Sản phẩm làm đẹp theo xu hướng thời trang
335​
霓虹指甲油 (níhóng zhǐjiǎ yóu)Sơn móng màu neon
336​
眉峰设计 (méifēng shèjì)Thiết kế đỉnh lông mày
337​
亮眼眼妆 (liàngyǎn yǎn zhuāng)Trang điểm mắt làm nổi bật
338​
霓虹美容 (níhóng měiróng)Làm đẹp màu neon
339​
时尚化妆技巧 (shíshàng huàzhuāng jìqiǎo)Kỹ thuật trang điểm theo xu hướng thời trang
340​
柔和唇色 (róuhé chún sè)Màu môi nhẹ nhàng
341​
霓虹眼影 (níhóng yǎnyǐng)Phấn mắt màu neon
342​
霓虹美妆品 (níhóng měizhuāng pǐn)Sản phẩm trang điểm màu neon
343​
唇彩液体 (chúncǎi yètǐ)Son lì mịn chất lỏng
344​
妆容浓郁 (zhuāngróng nóngyù)Trang điểm màu đậm đặc
345​
亮眸唇色 (liàngmóu chún sè)Màu môi làm nổi bật đôi mắt
346​
唇膏容器 (chúngāo róngqì)Lọ son môi
347​
眉毛形状 (méimáo xíngzhuàng)Hình dạng lông mày
348​
自然化妆 (zìrán huàzhuāng)Trang điểm tự nhiên
349​
亮眸妆感 (liàngmóu zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm làm nổi bật đôi mắt
350​
唇彩颜色 (chúncǎi yánsè)Màu son môi
351​
修眉流程 (xiūméi liúchéng)Quy trình tạo hình lông mày
352​
时尚美容技巧 (shíshàng měiróng jìqiǎo)Kỹ thuật làm đẹp theo xu hướng thời trang
353​
亮片妆效 (liàngpiàn zhuāng xiào)Hiệu ứng trang điểm có hạt nhũ
354​
亮眼化妆 (liàngyǎn huàzhuāng)Trang điểm làm nổi bật
355​
唇妆效果 (chún zhuāng xiàoguǒ)Hiệu ứng trang điểm môi
356​
霓虹美甲油 (níhóng měijiǎ yóu)Sơn móng màu neon
357​
妆容搭配 (zhuāngróng dāpèi)Phối trang điểm
358​
眼部修饰 (yǎnbù xiūshì)Điều chỉnh vùng mắt
359​
时尚美妆趋势 (shíshàng měizhuāng qūshì)Xu hướng làm đẹp thời trang
360​
修颜步骤 (xiūyán bùzhòu)Bước điều chỉnh khuôn mặt
361​
眼线膏 (yǎnxiàn gāo)Chất kẻ mắt gel
362​
修容产品 (xiūróng chǎnpǐn)Sản phẩm tạo khối
363​
亮眼彩妆 (liàngyǎn cǎizhuāng)Trang điểm làm nổi bật
364​
眼影调色板 (yǎnyǐng tiáosèbǎn)Bảng màu phấn mắt
365​
时尚美妆博主 (shíshàng měizhuāng bózhǔ)Người nổi tiếng làm đẹp theo xu hướng thời trang
366​
柔和唇妆 (róuhé chún zhuāng)Trang điểm môi nhẹ nhàng
367​
妆容持久性 (zhuāngróng chíjiǔ xìng)Độ bền của trang điểm
368​
时尚美妆教程 (shíshàng měizhuāng jiàochéng)Hướng dẫn làm đẹp theo xu hướng thời trang
369​
眼影技巧 (yǎnyǐng jìqiǎo)Kỹ thuật phấn mắt
370​
唇彩持久性 (chúncǎi chíjiǔ xìng)Độ bền của son môi
371​
亮眸化妆 (liàngmóu huàzhuāng)Trang điểm làm nổi bật đôi mắt
372​
眼线液调色板 (yǎnxiàn yè tiáosèbǎn)Bảng màu chất lỏng kẻ mắt
373​
时尚美妆产品 (shíshàng měizhuāng chǎnpǐn)Sản phẩm làm đẹp theo xu hướng thời trang
374​
霓虹美容技巧 (níhóng měiróng jìqiǎo)Kỹ thuật làm đẹp màu neon
375​
修容色板 (xiūróng sèbǎn)Bảng màu tạo khối
376​
亮眼化妆品 (liàngyǎn huàzhuāng pǐn)Mỹ phẩm làm nổi bật
377​
眼影颜色搭配 (yǎnyǐng yánsè dāpèi)Phối màu phấn mắt
378​
霓虹妆容效果 (níhóng zhuāngróng xiàoguǒ)Hiệu ứng trang điểm màu neon
379​
唇妆技巧 (chún zhuāng jìqiǎo)Kỹ thuật trang điểm môi
380​
亮眼美妆 (liàngyǎn měizhuāng)Mỹ phẩm làm nổi bật
381​
时尚美容趋势 (shíshàng měiróng qūshì)Xu hướng làm đẹp thời trang
382​
霓虹妆容技巧 (níhóng zhuāngróng jìqiǎo)Kỹ thuật trang điểm màu neon
383​
眼影品牌 (yǎnyǐng pǐnpái)Thương hiệu phấn mắt
384​
霓虹美妆教程 (níhóng měizhuāng jiàochéng)Hướng dẫn làm đẹp màu neon
385​
修容色调 (xiūróng sèdiào)Tông màu tạo khối
386​
亮眸眼妆 (liàngmóu yǎn zhuāng)Trang điểm mắt làm nổi bật
387​
亮眼化妆风格 (liàngyǎn huàzhuāng fēnggé)Phong cách trang điểm làm nổi bật
388​
眼线液品牌 (yǎnxiàn yè pǐnpái)Thương hiệu chất lỏng kẻ mắt
389​
眉刷 (méi shuā)Bàn chải lông mày
390​
修容风格 (xiūróng fēnggé)Phong cách tạo khối
391​
霓虹美容趋势 (níhóng měiróng qūshì)Xu hướng làm đẹp màu neon
392​
眼影效果 (yǎnyǐng xiàoguǒ)Hiệu ứng phấn mắt
393​
唇部护理 (chún bù hùlǐ)Chăm sóc vùng môi
394​
亮眼眼线 (liàngyǎn yǎnxiàn)Kẻ mắt làm nổi bật
395​
眉笔技巧 (méibǐ jìqiǎo)Kỹ thuật vẽ lông mày
396​
霓虹妆饰 (níhóng zhuāngshì)Trang trí màu neon
397​
自然唇色 (zìrán chúnsè)Màu tự nhiên của môi
398​
修容套装 (xiūróng tàozhuāng)Bộ sản phẩm tạo khối
399​
霓虹妆彩 (níhóng zhuāng cǎi)Màu trang điểm neon
400​
时尚美妆工具 (shíshàng měizhuāng gōngjù)Dụng cụ làm đẹp theo xu hướng thời trang
401​
修容效果 (xiūróng xiàoguǒ)Hiệu ứng tạo khối
402​
霓虹美妆风格 (níhóng měizhuāng fēnggé)Phong cách làm đẹp màu neon
403​
唇彩刷 (chúncǎi shuā)Bàn chải son môi
404​
霓虹美容产品 (níhóng měiróng chǎnpǐn)Sản phẩm làm đẹp màu neon
405​
眼影搭配 (yǎnyǐng dāpèi)Phối hợp màu phấn mắt
406​
修眉技巧 (xiūméi jìqiǎo)Kỹ thuật tạo hình lông mày
407​
唇部轮廓 (chún bù lúnkuò)Đường viền môi
408​
眼影膏刷 (yǎnyǐng gāo shuā)Bàn chải phấn mắt gel
409​
妆容调色板 (zhuāngróng tiáosèbǎn)Bảng màu trang điểm
410​
眼影刷技巧 (yǎnyǐng shuā jìqiǎo)Kỹ thuật sử dụng bàn chải phấn mắt
411​
妆容示范 (zhuāngróng shìfàn)Mẫu trang điểm
412​
霓虹唇彩 (níhóng chúncǎi)Son môi màu neon
413​
亮眼化妆技巧 (liàngyǎn huàzhuāng jìqiǎo)Kỹ thuật trang điểm làm nổi bật
414​
唇彩搭配 (chúncǎi dāpèi)Phối hợp màu son môi
415​
修容刷 (xiūróng shuā)Bàn chải tạo khối
416​
时尚美妆技术 (shíshàng měizhuāng jìshù)Kỹ thuật làm đẹp theo xu hướng thời trang
417​
眉型设计 (méixíng shèjì)Thiết kế hình dáng lông mày
418​
时尚妆容博主 (shíshàng zhuāngróng bózhǔ)Người nổi tiếng trang điểm theo xu hướng thời trang
419​
唇部颜色 (chún bù yánsè)Màu của vùng môi
420​
时尚美妆行业 (shíshàng měizhuāng xíngyè)Ngành công nghiệp làm đẹp theo xu hướng thời trang
421​
妆容颜色 (zhuāngróng yánsè)Màu sắc trang điểm
422​
眼线刷 (yǎnxiàn shuā)Bàn chải kẻ mắt
423​
时尚美妆市场 (shíshàng měizhuāng shìchǎng)Thị trường làm đẹp theo xu hướng thời trang
424​
霓虹唇妆效果 (níhóng chún zhuāng xiàoguǒ)Hiệu ứng trang điểm môi màu neon
425​
唇妆技法 (chún zhuāng jìfǎ)Phương pháp trang điểm môi
426​
亮眼美妆品牌 (liàngyǎn měizhuāng pǐnpái)Thương hiệu mỹ phẩm làm nổi bật
427​
眼线膏颜色 (yǎnxiàn gāo yánsè)Màu gel kẻ mắt
428​
霓虹妆容技法 (níhóng zhuāngróng jìfǎ)Phương pháp trang điểm màu neon
429​
眼影调色盘 (yǎnyǐng tiáosèpán)Bảng màu phấn mắt
430​
修容色彩 (xiūróng sècǎi)Màu sắc tạo khối
431​
眼线膏品牌 (yǎnxiàn gāo pǐnpái)Thương hiệu gel kẻ mắt
432​
唇膏品牌 (chún gāo pǐnpái)Thương hiệu son môi
433​
眼影搭配技巧 (yǎnyǐng dāpèi jìqiǎo)Kỹ thuật phối hợp màu phấn mắt
434​
修眉笔 (xiūméi bǐ)Bút vẽ lông mày
435​
霓虹眼影刷 (níhóng yǎnyǐng shuā)Bàn chải phấn mắt màu neon
436​
眼影质地 (yǎnyǐng zhìdì)Chất phấn mắt
437​
唇妆技术 (chún zhuāng jìshù)Kỹ thuật trang điểm môi
438​
时尚美妆师 (shíshàng měizhuāng shī)Chuyên gia làm đẹp theo xu hướng thời trang
439​
修眉技法 (xiūméi jìfǎ)Phương pháp vẽ lông mày
440​
唇妆调色板 (chún zhuāng tiáosèbǎn)Bảng màu trang điểm môi
441​
眼影刷技术 (yǎnyǐng shuā jìshù)Kỹ thuật sử dụng bàn chải phấn mắt
442​
修眉产品 (xiūméi chǎnpǐn)Sản phẩm vẽ lông mày
443​
妆容品牌 (zhuāngróng pǐnpái)Thương hiệu trang điểm
444​
眼线膏技术 (yǎnxiàn gāo jìshù)Kỹ thuật sử dụng gel kẻ mắt
445​
眼影盘颜色 (yǎnyǐng pán yánsè)Màu bảng phấn mắt
446​
时尚美妆技巧 (shíshàng měizhuāng jìqiǎo)Kỹ thuật làm đẹp theo xu hướng thời trang
447​
唇线笔 (chún xiàn bǐ)Bút kẻ viền môi
448​
霓虹唇彩 (níhóng chún cǎi)Son môi màu neon
449​
时尚妆容灵感 (shíshàng zhuāngróng línɡgǎn)Cảm hứng trang điểm theo xu hướng thời trang
450​
眼妆卸妆液 (yǎn zhuāng xièzhuāng yè)Nước tẩy trang mắt
451​
唇膏颜色 (chún ɡāo yánsè)Màu son môi
452​
修容产品系列 (xiūróng chǎnpǐn xìliè)Bộ sản phẩm tạo khối
453​
时尚妆容趋势 (shíshàng zhuāngróng qūshì)Xu hướng trang điểm thời trang
454​
眼影膏颜色 (yǎnyǐng ɡāo yánsè)Màu phấn mắt gel
455​
唇彩刷 (chún cǎi shuā)Bàn chải son môi
456​
眼妆技法 (yǎn zhuāng jìfǎ)Phương pháp trang điểm mắt
457​
眼影笔 (yǎnyǐng bǐ)Bút phấn mắt
458​
眼妆产品 (yǎn zhuāng chǎnpǐn)Sản phẩm trang điểm mắt
459​
唇膏质地 (chún ɡāo zhìdì)Chất son môi
460​
修眉技术 (xiūméi jìshù)Kỹ thuật vẽ lông mày
461​
眼线膏颜色 (yǎnxiàn ɡāo yánsè)Màu gel kẻ mắt
462​
时尚美容师 (shíshàng měiróng shī)Chuyên gia làm đẹp theo xu hướng thời trang
463​
唇妆产品 (chún zhuāng chǎnpǐn)Sản phẩm trang điểm môi
464​
眼妆步骤 (yǎn zhuāng bùzhòu)Bước trang điểm mắt
465​
时尚美妆灵感 (shíshàng měizhuāng línɡɡǎn)Cảm hứng làm đẹp theo xu hướng thời trang
466​
唇膏技巧 (chúngāo jìqiǎo)Kỹ thuật sử dụng son môi
467​
唇彩调色板 (chúncǎi tiáosèbǎn)Bảng màu son môi
468​
亮眼眼影 (liàngyǎn yǎnyǐng)Phấn mắt làm nổi bật
469​
亮眼妆感 (liàngmóu zhuāng gǎn)Cảm giác trang điểm làm nổi bật
470​
唇线效果 (chún xiàn xiàoguǒ)Hiệu ứng viền môi
471​
霓虹美妆博主 (níhóng měizhuāng bózhǔ)Người nổi tiếng làm đẹp theo xu hướng màu neon
472​
时尚妆容师 (shíshàng zhuāngróng shī)Chuyên gia trang điểm theo xu hướng thời trang
473​
唇部保养 (chún bù bǎoyǎng)Chăm sóc vùng môi
474​
亮眼眼线液 (liàngyǎn yǎnxiàn yè)Nước kẻ mắt làm nổi bật
475​
眉毛颜色 (méimáo yánsè)Màu lông mày
476​
唇膏刷 (chúngāo shuā)Bàn chải son môi
477​
霓虹唇线 (níhóng chún xiàn)Viền môi màu neon
478​
修眉笔技巧 (xiūméi bǐ jìqiǎo)Kỹ thuật sử dụng bút vẽ lông mày
479​
时尚妆容技巧 (shíshàng zhuāngróng jìqiǎo)Kỹ thuật trang điểm theo xu hướng thời trang
480​
唇膏调色板 (chúngāo tiáosèbǎn)Bảng màu son môi
481​
霓虹妆风格 (níhóng zhuāng fēnggé)Phong cách trang điểm màu neon
482​
眉形设计 (méi xíng shèjì)Thiết kế hình dáng lông mày
483​
眉妆师 (méi zhuāng shī)Chuyên gia trang điểm lông mày
484​
眉妆技巧 (méi zhuāng jìqiǎo)Kỹ thuật trang điểm lông mày
485​
眉线液 (méi xiàn yè)Nước kẻ lông mày
486​
唇妆 (chún zhuāng)Trang điểm môi
487​
眉毛填充 (méimáo tiánchōng)Làm đầy lông mày
488​
眉毛定型胶 (méimáo dìngxíng jiāo)Gel giữ hình dáng lông mày
489​
时尚化妆品 (shíshàng huàzhuāngpǐn)Sản phẩm trang điểm thời trang
490​
眼妆 (yǎn zhuāng)Trang điểm mắt
491​
眼影膏 (yǎnyǐng ɡāo)Phấn mắt dạng gel
492​
眉毛卡 (méimáo kǎ)Thẻ lông mày
493​
眉毛蜡 (méimáo là)Sáp tạo hình lông mày
494​
眉毛粉 (méimáo fěn)Phấn lông mày
495​
眉型 (méi xíng)Dáng lông mày
496​
眉妆品牌 (méi zhuāng pǐnpái)Thương hiệu trang điểm lông mày
497​
眉妆效果 (méi zhuāng xiàoguǒ)Hiệu ứng trang điểm lông mày
498​
眼唇彩 (yǎn chún cǎi)Son mắt và môi
499​
霓虹妆 (níhóng zhuāng)Trang điểm màu neon
500​
眼影板 (yǎnyǐng bǎn)Bảng phấn mắt
501​
眼唇妆 (yǎn chún zhuāng)Trang điểm mắt và môi
502​
唇彩效果 (chún cǎi xiàoguǒ)Hiệu ứng son môi
503​
眼妆风格 (yǎn zhuāng fēnggé)Phong cách trang điểm mắt
504​
唇膏技术 (chúngāo jìshù)Kỹ thuật sử dụng son môi
505​
眼影调色技巧 (yǎnyǐng tiáosè jìqiǎo)Kỹ thuật phối màu phấn mắt
506​
眼唇产品 (yǎn chún chǎnpǐn)Sản phẩm trang điểm mắt và môi
507​
眉刷颜色 (méi shuā yánsè)Màu bàn chải lông mày
508​
眼唇调色板 (yǎn chún tiáosèbǎn)Bảng màu mắt và môi
509​
眉刷技巧 (méi shuā jìqiǎo)Kỹ thuật sử dụng bàn chải lông mày
510​
眼线膏 (yǎnxiàn ɡāo)Gel kẻ mắt
511​
眉型调整 (méi xíng tiáozhěng)Điều chỉnh hình dáng lông mày
512​
唇蜜 (chún mì)Son dưỡng môi
513​
眉间心头 (méi jiān xīntóu)Giữa lông mày và trán
514​
眉妆技艺 (méi zhuāng jìyì)Nghệ thuật trang điểm lông mày
515​
眼唇美妆 (yǎn chún měizhuāng)Trang điểm mắt và môi
516​
眉妆颜色 (méi zhuāng yánsè)Màu trang điểm lông mày
517​
唇膏涂抹 (chúngāo túmò)Cách sử dụng son môi
518​
眉毛造型 (méimáo zàoxíng)Tạo hình lông mày
519​
眼唇造型 (yǎn chún zàoxíng)Tạo hình mắt và môi
520​
眼唇技法 (yǎn chún jìfǎ)Kỹ thuật trang điểm mắt và môi
521​
眉妆调整 (méi zhuāng tiáozhěng)Điều chỉnh trang điểm lông mày
522​
眼线效果 (yǎnxiàn xiàoguǒ)Hiệu ứng kẻ mắt
523​
眉刀 (méidāo)Dao cạo lông mày
524​
眼影涂抹 (yǎnyǐng túmò)Cách sử dụng phấn mắt
525​
眉妆搭配 (méi zhuāng dāpèi)Kết hợp trang điểm lông mày
526​
唇蜜效果 (chún mì xiàoguǒ)Hiệu ứng son dưỡng môi
527​
眼线液技艺 (yǎnxiàn yè jìyì)Nghệ thuật sử dụng nước kẻ mắt
528​
眉毛刷 (méimáo shuā)Bàn chải lông mày
529​
眼妆教学 (yǎn zhuāng jiàoxué)Hướng dẫn trang điểm mắt
530​
眉毛涂抹 (méimáo túmò)Cách sử dụng phấn lông mày
531​
唇彩技艺 (chúncǎi jìyì)Nghệ thuật sử dụng son môi
532​
眉刷技艺 (méi shuā jìyì)Nghệ thuật sử dụng bàn chải lông mày
533​
眼影技法 (yǎnyǐng jìfǎ)Kỹ thuật trang điểm mắt
534​
眼妆造型 (yǎn zhuāng zàoxíng)Tạo hình trang điểm mắt
535​
眼唇妆效 (yǎn chún zhuāng xiào)Hiệu ứng trang điểm mắt và môi
536​
眼线颜色 (yǎnxiàn yánsè)Màu nước kẻ mắt
537​
眼妆品牌 (yǎn zhuāng pǐnpái)Thương hiệu trang điểm mắt
538​
眉妆产品 (méi zhuāng chǎnpǐn)Sản phẩm trang điểm lông mày
539​
眼妆调色板 (yǎn zhuāng tiáosèbǎn)Bảng màu trang điểm mắt
540​
眼唇搭配 (yǎn chún dāpèi)Phối hợp màu mắt và môi
541​
唇蜜品牌 (chún mì pǐnpái)Thương hiệu son dưỡng môi
542​
眉毛笔 (méimáo bǐ)Bút vẽ lông mày
543​
眼妆品质 (yǎn zhuāng pǐnzhì)Chất lượng trang điểm mắt

Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Trang điểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top