Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Trang điểm Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Trang điểm là chủ đề từ vựng tiếng Trung mới nhất hôm nay được chia sẻ miễn phí trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung Thầy Vũ. Đây là một trong những cuốn sách ebook học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề được sử dụng rất phổ biến và thông dụng. Các bạn có thể xem online miễn phí trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster toàn diện nhất Việt Nam.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung Trang điểm
Bên dưới là một số chủ đề từ vựng tiếng Trung khác, có thể bạn đang quan tâm:
Từ vựng tiếng Trung Nhà máy sản xuất CHIP bán dẫn CPU
Từ vựng tiếng Trung Logistics
Từ vựng tiếng Trung Vận chuyển
Ngoài lĩnh vực Từ vựng tiếng Trung Trang điểm này ra, các bạn cần thêm bất kỳ mảng từ vựng tiếng Trung nào khác, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất kỳ, thì hãy tích cực thảo luận và trao đổi với Thầy Vũ ngay trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung ChineMaster nhé. Thầy Vũ viết sách ebook từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và chuyên ngành theo nhu cầu của các bạn, dịch vụ này Thầy Vũ cung cấp miễn phí.
Diễn đàn từ vựng tiếng Trung
Sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết về cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Trang điểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Trang điểm
| STT | Tiếng Trung - Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 化妆 (huàzhuāng) | Trang điểm |
2 | 眉毛 (méimáo) | Lông mày |
3 | 眼影 (yǎnyǐng) | Phấn mắt |
4 | 眼线 (yǎnxiàn) | Chì kẻ mắt |
5 | 睫毛膏 (jiémáogāo) | Mascara |
6 | 腮红 (sāihóng) | Phấn má |
7 | 口红 (kǒuhóng) | Son môi |
8 | 底妆 (dǐzhuāng) | Lớp trang điểm cơ bản |
9 | 散粉 (sànfěn) | Phấn phủ |
10 | 遮瑕膏 (zhēxiágāo) | Kem che khuyết điểm |
11 | 粉底 (fěndǐ) | Kem nền |
12 | 胭脂 (yānzhī) | Phấn hồng |
13 | 美甲 (měijiǎ) | Trang trí móng tay |
14 | 化妆刷 (huàzhuāng shuā) | Bàn chải trang điểm |
15 | 化妆品 (huàzhuāngpǐn) | Sản phẩm trang điểm |
16 | 镜子 (jìngzi) | Gương |
17 | 化妆技巧 (huàzhuāng jìqiǎo) | Kỹ thuật trang điểm |
18 | 眉笔 (méibǐ) | Bút kẻ lông mày |
19 | 眼线液 (yǎnxiàn yè) | Chất lỏng kẻ mắt |
20 | 双眼皮贴 (shuāngyǎnpí tiē) | Dán mí |
21 | 唇彩 (chúncǎi) | Sáp môi, sáp tạo màu môi |
22 | 眉毛胶 (méimáo jiāo) | Gel lông mày |
23 | 隔离霜 (gélí shuāng) | Kem lót |
24 | 粉底刷 (fěndǐ shuā) | Bàn chải kem nền |
25 | 彩妆 (cǎizhuāng) | Trang điểm màu sắc |
26 | 霜状眼影 (shuāng zhuàng yǎnyǐng) | Phấn mắt dạng kem |
27 | 色调 (sèdiào) | Tông màu |
28 | 化妆台 (huàzhuāng tái) | Bàn trang điểm |
29 | 化妆室 (huàzhuāng shì) | Phòng trang điểm |
30 | 美容师 (měiróngshī) | Chuyên viên làm đẹp |
31 | 修容 (xiūróng) | Contouring, tạo khối trên khuôn mặt |
32 | 定妆喷雾 (dìngzhuāng pēnwù) | Xịt cố định trang điểm |
33 | 美容院 (měiróngyuàn) | Viện làm đẹp |
34 | 遮阳霜 (zhēyáng shuāng) | Kem chống nắng |
35 | 卸妆油 (xièzhuāng yóu) | Dầu tẩy trang |
36 | 化妆棉 (huàzhuāng mián) | Bông trang điểm |
37 | 美瞳 (měitóng) | Kính áp tròng màu |
38 | 美甲师 (měijiǎ shī) | Chuyên viên làm móng |
39 | 眼线胶 (yǎnxiàn jiāo) | Gel kẻ mắt |
40 | 调色盘 (tiáosè pán) | Bảng màu |
41 | 指甲油 (zhǐjiǎ yóu) | Sơn móng tay |
42 | 完妆 (wánzhuāng) | Hoàn thiện trang điểm |
43 | 粉扑 (fěnpū) | Bông phấn |
44 | 防水 (fángshuǐ) | Chống nước |
45 | 隐藏瑕疵 (yǐncáng xiácī) | Che đi khuyết điểm |
46 | 妆前乳 (zhuāng qián rǔ) | Kem lót trước khi trang điểm |
47 | 梳妆台 (shū zhuāng tái) | Bàn trang điểm có gương |
48 | 提亮笔 (tí liàng bǐ) | Bút tạo điểm nhấn sáng |
49 | 腮红刷 (sāihóng shuā) | Bàn chải phấn má |
50 | 精油 (jīngyóu) | Dầu thơm, dầu chăm sóc da |
51 | 自然妆 (zìrán zhuāng) | Trang điểm tự nhiên |
52 | 刷具 (shuājù) | Dụng cụ trang điểm |
53 | 露华浓 (lùhuánóng) | Một thương hiệu mỹ phẩm |
54 | 定妆粉 (dìngzhuāng fěn) | Phấn cố định trang điểm |
55 | 彩虹眼影 (cǎihóng yǎnyǐng) | Phấn mắt cầu vồng |
56 | 彩虹刷 (cǎihóng shuā) | Bàn chải cầu vồng |
57 | 修颜霜 (xiūyán shuāng) | Kem dưỡng tạo màu da |
58 | 大地色系 (dàdì sè xì) | Tông màu đất |
59 | 高光 (gāoguāng) | Phấn nổi bật, tạo điểm nhấn sáng |
60 | 色彩搭配 (sècǎi dǎpèi) | Kết hợp màu sắc |
61 | 精致妆容 (jīngzhì zhuāngróng) | Trang điểm tinh tế, tỉ mỉ |
62 | 美容护肤 (měiróng hùfū) | Chăm sóc da và làm đẹp |
63 | 肤色 (fūsè) | Màu da |
64 | 唇线笔 (chúnxiàn bǐ) | Bút kẻ môi |
65 | 妆效 (zhuāng xiào) | Hiệu ứng trang điểm |
66 | 哑光 (yǎ guāng) | Lì mờ (dành cho son) |
67 | 粉红色 (fěnhóng sè) | Màu hồng phấn |
68 | 眼部遮瑕 (yǎn bù zhēxiá) | Kem che khuyết điểm cho vùng mắt |
69 | 彩妆师 (cǎizhuāng shī) | Chuyên viên trang điểm |
70 | 透明妆感 (tòumíng zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm tự nhiên, trong suốt |
71 | 轮廓 (lúnkuò) | Đường nét khuôn mặt |
72 | 丝绒唇膏 (sīróng chúngāo) | Son lì, mịn như nhung |
73 | 魅惑眼妆 (mèihuò yǎn zhuāng) | Trang điểm mắt gợi cảm |
74 | 挑眉 (tiǎoméi) | Kỹ thuật nâng lông mày |
75 | 口红管 (kǒuhóng guǎn) | Ống son môi |
76 | 蜜粉 (mìfěn) | Phấn phủ mịn |
77 | 大眼妆 (dàyǎn zhuāng) | Trang điểm làm đôi mắt to hơn |
78 | 眼妆技巧 (yǎn zhuāng jìqiǎo) | Kỹ thuật trang điểm mắt |
79 | 睫毛夹 (jiémáo jiá) | Kẹp mí mắt |
80 | 美瞳液 (měitóng yè) | Chất tăng kích thước mắt |
81 | 化妆效果 (huàzhuāng xiàoguǒ) | Kết quả trang điểm |
82 | 眼影刷 (yǎnyǐng shuā) | Bàn chải phấn mắt |
83 | 持久性 (chíjiǔ xìng) | Độ bền, lâu trôi |
84 | 深浅搭配 (shēnqiǎn dāpèi) | Kết hợp sâu và nhẹ |
85 | 眼窝 (yǎnwō) | Khu vực bọng mắt |
86 | 珠光 (zhū guāng) | Ánh ngọc trai |
87 | 打底霜 (dǎdǐ shuāng) | Kem lót, kem chống nền |
88 | 夜晚妆容 (yèwǎn zhuāngróng) | Trang điểm dành cho buổi tối |
89 | 修眉刀 (xiūméi dāo) | Dao cạo lông mày |
90 | 肤感 (fū gǎn) | Cảm giác trên da |
91 | 深邃眼妆 (shēnsuì yǎn zhuāng) | Trang điểm mắt sâu mắt |
92 | 粉底液 (fěndǐ yè) | Kem nền lỏng |
93 | 时尚妆容 (shíshàng zhuāngróng) | Trang điểm theo xu hướng |
94 | 眉粉 (méi fěn) | Phấn kẻ lông mày |
95 | 丰满妆效 (fēngmǎn zhuāngxiào) | Hiệu ứng trang điểm đầy đặn |
96 | 哑光唇膏 (yǎ guāng chúngāo) | Son môi lì mờ |
97 | 修容笔 (xiūróng bǐ) | Bút tạo khối |
98 | 眼窝深邃 (yǎnwō shēnsuì) | Khu vực bọng mắt sâu sắc |
99 | 妆前打底 (zhuāng qián dǎdǐ) | Bước lót trước khi trang điểm |
100 | 艳丽妆容 (yànlì zhuāngróng) | Trang điểm rực rỡ, sặc sỡ |
101 | 眉形 (méi xíng) | Hình dáng của lông mày |
102 | 持久唇彩 (chíjiǔ chúncǎi) | Sơn môi lâu phai |
103 | 自然妆感 (zìrán zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm tự nhiên |
104 | 轮廓修饰 (lúnkuò xiūshì) | Gương mặt được tô điểm đường nét |
105 | 眼影盘 (yǎnyǐng pán) | Bảng phấn mắt |
106 | 深浅不一 (shēnqiǎn bù yī) | Màu sắc sâu và nhẹ không đồng đều |
107 | 时尚彩妆 (shíshàng cǎizhuāng) | Trang điểm theo xu hướng thời trang |
108 | 淡妆 (dàn zhuāng) | Trang điểm nhẹ nhàng |
109 | 化妆膏 (huàzhuāng gāo) | Kem trang điểm |
110 | 唇部打底 (chún bù dǎdǐ) | Lớp lót cho môi |
111 | 眼妆卸妆水 (yǎn zhuāng xièzhuāng shuǐ) | Nước tẩy trang mắt |
112 | 亮色唇膏 (liàngsè chúngāo) | Son môi sáng màu |
113 | 搭配眼妆 (dāpèi yǎn zhuāng) | Kết hợp trang điểm mắt |
114 | 平衡色调 (pínghéng sèdiào) | Cân bằng tông màu |
115 | 晚宴妆容 (wǎnyàn zhuāngróng) | Trang điểm cho buổi tối |
116 | 古铜色 (gǔtóng sè) | Màu đồng cổ điển |
117 | 大胆妆容 (dàdǎn zhuāngróng) | Trang điểm táo bạo |
118 | 眉毛膏 (méimáo gāo) | Gel kẻ lông mày |
119 | 持久眼线液 (chíjiǔ yǎnxiàn yè) | Chất lỏng kẻ mắt lâu trôi |
120 | 彩虹唇膏 (cǎihóng chúngāo) | Son môi màu cầu vồng |
121 | 轻薄妆感 (qīngbáo zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm nhẹ nhàng |
122 | 眉间距 (méi jiān jù) | Khoảng cách giữa lông mày |
123 | 粉黛妆 (fěndài zhuāng) | Trang điểm màu hồng đen |
124 | 唇色 (chún sè) | Màu của môi |
125 | 眉峰 (méi fēng) | Đỉnh lông mày |
126 | 刷出自然效果 (shuā chū zìrán xiàoguǒ) | Tạo ra hiệu ứng tự nhiên bằng cọ |
127 | 透明感 (tòumíng gǎn) | Cảm giác trong suốt |
128 | 眼线液笔 (yǎnxiàn yè bǐ) | Bút kẻ mắt chất lỏng |
129 | 细致妆容 (xìzhì zhuāngróng) | Trang điểm tinh tế |
130 | 化妆品牌 (huàzhuāng pǐn pái) | Thương hiệu mỹ phẩm |
131 | 亮片眼影 (liàngpiàn yǎnyǐng) | Phấn mắt có nhiều hạt nhũ |
132 | 修饰脸型 (xiūshì liǎnxíng) | Điều chỉnh hình dạng khuôn mặt |
133 | 彩虹指甲油 (cǎihóng zhǐjiǎ yóu) | Sơn móng tay màu cầu vồng |
134 | 眼妆调色 (yǎn zhuāng tiáosè) | Kết hợp màu mắt |
135 | 保湿妆前乳 (bǎoshī zhuāng qián rǔ) | Kem lót dưỡng ẩm |
136 | 自然光妆容 (zìrán guāng zhuāngróng) | Trang điểm dưới ánh sáng tự nhiên |
137 | 高鼻梁 (gāo bíliáng) | Đỉnh mũi cao |
138 | 唇膏管 (chúngāo guǎn) | Ống son môi |
139 | 丰唇效果 (fēng chún xiàoguǒ) | Hiệu ứng môi đầy đặn |
140 | 高光修容 (gāoguāng xiūróng) | Tạo điểm nhấn sáng và điều chỉnh khuôn mặt |
141 | 眼妆技术 (yǎn zhuāng jìshù) | Kỹ thuật trang điểm mắt |
142 | 亮粉 (liàng fěn) | Phấn nhũ |
143 | 无香化妆品 (wú xiāng huàzhuāng pǐn) | Mỹ phẩm không mùi hương |
144 | 唇线修饰 (chúnxiàn xiūshì) | Điều chỉnh đường viền môi |
145 | 双色眼影 (shuāngsè yǎnyǐng) | Phấn mắt hai màu |
146 | 眉粉刷 (méi fěn shuā) | Bàn chải phấn kẻ lông mày |
147 | 轻盈妆感 (qīngyíng zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm nhẹ nhàng |
148 | 唇膏效果 (chúngāo xiàoguǒ) | Hiệu ứng của son môi |
149 | 大地色眼影 (dàdì sè yǎnyǐng) | Phấn mắt tông màu đất |
150 | 自然肤色 (zìrán fūsè) | Màu da tự nhiên |
151 | 轮廓强调 (lúnkuò qiángdiào) | Nhấn mạnh đường nét khuôn mặt |
152 | 渐变眼影 (jiànbiàn yǎnyǐng) | Phấn mắt chuyển màu |
153 | 霓虹唇色 (níhóng chún sè) | Màu môi neon |
154 | 霜状腮红 (shuāng zhuàng sāihóng) | Phấn má dạng kem |
155 | 丝绒感 (sīróng gǎn) | Cảm giác nhung mịn |
156 | 轮廓深化 (lúnkuò shēnhuà) | Tăng đậm đường nét khuôn mặt |
157 | 青春妆容 (qīngchūn zhuāngróng) | Trang điểm trẻ trung |
158 | 修容膏 (xiūróng gāo) | Kem tạo khối |
159 | 亮片唇膏 (liàngpiàn chúngāo) | Son môi có hạt nhũ |
160 | 眼影打底 (yǎnyǐng dǎdǐ) | Lớp lót cho phấn mắt |
161 | 粉底液管 (fěndǐ yè guǎn) | Ống kem nền lỏng |
162 | 眉笔颜色 (méibǐ yánsè) | Màu của bút kẻ lông mày |
163 | 柔和过渡 (róuhé guòdù) | Chuyển màu một cách nhẹ nhàng |
164 | 夜间妆容 (yèjiān zhuāngróng) | Trang điểm cho buổi tối |
165 | 脸部打底 (liǎnbù dǎdǐ) | Lớp lót cho khuôn mặt |
166 | 眉峰提亮 (méi fēng tíliàng) | Làm sáng đỉnh lông mày |
167 | 持久唇线笔 (chíjiǔ chúnxiàn bǐ) | Bút kẻ môi lâu phai |
168 | 妆前保湿 (zhuāng qián bǎoshī) | Dưỡng ẩm trước khi trang điểm |
169 | 彩妆趋势 (cǎizhuāng qūshì) | Xu hướng trang điểm |
170 | 脱妆 (tuōzhuāng) | Mất trang điểm, lem màu |
171 | 柔润妆感 (róurùn zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm mềm mại |
172 | 唇彩效果 (chúncǎi xiàoguǒ) | Hiệu ứng của son môi |
173 | 亮眼妆容 (liàngyǎn zhuāngróng) | Trang điểm làm nổi bật đôi mắt |
174 | 高级化妆品 (gāojí huàzhuāng pǐn) | Mỹ phẩm cao cấp |
175 | 丰满眼妆 (fēngmǎn yǎn zhuāng) | Trang điểm làm mắt đầy đặn |
176 | 修饰颧骨 (xiūshì quán gǔ) | Điều chỉnh đường nét gò má |
177 | 彩妆技巧 (cǎizhuāng jìqiǎo) | Kỹ thuật trang điểm màu sắc |
178 | 透明蜜粉 (tòumíng mìfěn) | Phấn phủ trong suốt |
179 | 霓虹妆效 (níhóng zhuāng xiào) | Hiệu ứng trang điểm neon |
180 | 大胆唇色 (dàdǎn chún sè) | Màu môi táo bạo |
181 | 高贵妆容 (gāoguì zhuāngróng) | Trang điểm sang trọng |
182 | 眼线液色号 (yǎnxiàn yè sèhào) | Màu của chất lỏng kẻ mắt |
183 | 唇膏颜色 (chúngāo yánsè) | Màu của son môi |
184 | 持久度 (chíjiǔ dù) | Độ bền lâu |
185 | 柔和色调 (róuhé sèdiào) | Tông màu nhẹ nhàng |
186 | 自然妆面 (zìrán zhuāngmiàn) | Khuôn mặt trang điểm tự nhiên |
187 | 唇釉 (chún yòu) | Son lì mịn |
188 | 亮眸妆 (liàngmóu zhuāng) | Trang điểm làm đôi mắt sáng rực |
189 | 提亮眼部 (tíliàng yǎnbù) | Làm sáng vùng mắt |
190 | 眉毛修整 (méimáo xiūzhěng) | Sửa lông mày |
191 | 防晒妆容 (fángshài zhuāngróng) | Trang điểm chống nắng |
192 | 丰盈妆效 (fēngyíng zhuāngxiào) | Hiệu ứng trang điểm đầy đặn |
193 | 眉眼修饰 (méi yǎn xiūshì) | Điều chỉnh đôi mắt và lông mày |
194 | 亮肤妆感 (liàngfū zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm làm sáng da |
195 | 脸颊打亮 (liǎnjiá dǎliàng) | Làm sáng gò má |
196 | 染发膏 (rǎnfà gāo) | Sơn tóc |
197 | 定型喷雾 (dìngxíng pēnwù) | Xịt cố định tóc |
198 | 亮泽效果 (liàngzé xiàoguǒ) | Hiệu ứng sáng bóng |
199 | 眉妆 (méi zhuāng) | Trang điểm lông mày |
200 | 霓虹唇妆 (níhóng chún zhuāng) | Trang điểm môi màu neon |
201 | 润唇膏 (rùn chúngāo) | Sáp dưỡng môi |
202 | 晶莹眼妆 (jīngyíng yǎn zhuāng) | Trang điểm mắt lấp lánh |
203 | 修眉膏 (xiūméi gāo) | Gel tạo hình lông mày |
204 | 柔和眼影 (róuhé yǎnyǐng) | Phấn mắt màu nhẹ nhàng |
205 | 透明唇釉 (tòumíng chún yòu) | Son môi trong suốt |
206 | 柔软质地 (róuruǎn zhìdì) | Chất liệu mềm mại |
207 | 妆容设计 (zhuāngróng shèjì) | Thiết kế trang điểm |
208 | 细致眼部 (xìzhì yǎnbù) | Chăm sóc vùng mắt tỉ mỉ |
209 | 化妆技能 (huàzhuāng jìnéng) | Kỹ năng trang điểm |
210 | 修眉工具 (xiūméi gōngjù) | Dụng cụ tạo hình lông mày |
211 | 妆容效果 (zhuāngróng xiàoguǒ) | Hiệu quả trang điểm |
212 | 眼影颜色 (yǎnyǐng yánsè) | Màu phấn mắt |
213 | 柔软美感 (róuruǎn měigǎn) | Cảm giác mềm mại và đẹp |
214 | 腮红颜色 (sāihóng yánsè) | Màu phấn má |
215 | 魅惑妆容 (mèihuò zhuāngróng) | Trang điểm gợi cảm |
216 | 眼线液技巧 (yǎnxiàn yè jìqiǎo) | Kỹ thuật kẻ mắt với chất lỏng |
217 | 液体眼影 (yètǐ yǎnyǐng) | Phấn mắt lỏng |
218 | 自然透明 (zìrán tòumíng) | Tự nhiên và trong suốt |
219 | 轮廓清晰 (lúnkuò qīngxī) | Đường nét rõ ràng |
220 | 唇彩容器 (chúncǎi róngqì) | Lọ son môi |
221 | 提亮面部 (tíliàng miànbù) | Làm sáng khuôn mặt |
222 | 霓虹光泽 (níhóng guāngzé) | Ánh sáng neon |
223 | 遮瑕液 (zhēxiá yè) | Kem che khuyết điểm |
224 | 彩妆技术 (cǎizhuāng jìshù) | Kỹ thuật trang điểm màu sắc |
225 | 妆面设计 (zhuāngmiàn shèjì) | Thiết kế trang điểm |
226 | 霓虹嘴唇 (níhóng zuǐchún) | Môi màu neon |
227 | 霓虹色调 (níhóng sèdiào) | Tông màu neon |
228 | 眉形设计 (méixíng shèjì) | Thiết kế hình dáng lông mày |
229 | 亮泽感 (liàngzé gǎn) | Cảm giác sáng bóng |
230 | 修眉过程 (xiūméi guòchéng) | Quá trình tạo hình lông mày |
231 | 柔滑触感 (róuhuá chùgǎn) | Cảm giác mềm mại |
232 | 妆饰技法 (zhuāngshì jìfǎ) | Kỹ thuật trang trí |
233 | 眉眼搭配 (méi yǎn dāpèi) | Kết hợp lông mày và đôi mắt |
234 | 丝滑质地 (sīhuá zhìdì) | Chất liệu mịn màng |
235 | 亮眼效果 (liàngyǎn xiàoguǒ) | Hiệu ứng làm nổi bật đôi mắt |
236 | 霓虹指甲 (níhóng zhǐjiǎ) | Móng màu neon |
237 | 提亮眉骨 (tíliàng méigǔ) | Làm sáng đỉnh lông mày |
238 | 自然光感 (zìrán guāng gǎn) | Cảm giác ánh sáng tự nhiên |
239 | 色调搭配 (sèdiào dāpèi) | Kết hợp tông màu |
240 | 妆面卸妆 (zhuāngmiàn xièzhuāng) | Loại bỏ trang điểm |
241 | 霓虹眼妆 (níhóng yǎn zhuāng) | Trang điểm mắt màu neon |
242 | 肤色匹配 (fūsè pǐpèi) | Phối hợp màu da |
243 | 持久唇膏 (chíjiǔ chúngāo) | Son môi lâu phai |
244 | 妆容风格 (zhuāngróng fēnggé) | Phong cách trang điểm |
245 | 眼线液颜色 (yǎnxiàn yè yánsè) | Màu chất lỏng kẻ mắt |
246 | 水润感 (shuǐ rùn gǎn) | Cảm giác nước ẩm |
247 | 化妆品选择 (huàzhuāng pǐn xuǎnzé) | Lựa chọn mỹ phẩm |
248 | 亮肤妆容 (liàngfū zhuāngróng) | Trang điểm làm sáng da |
249 | 霓虹彩妆 (níhóng cǎizhuāng) | Trang điểm màu neon |
250 | 自然光影 (zìrán guāngyǐng) | Ánh sáng tự nhiên |
251 | 唇膏色号 (chúngāo sèhào) | Mã màu son môi |
252 | 修容技巧 (xiūróng jìqiǎo) | Kỹ thuật tạo khối |
253 | 眼影单色 (yǎnyǐng dānsè) | Phấn mắt một màu |
254 | 透明感妆容 (tòumíng gǎn zhuāngróng) | Trang điểm với cảm giác trong suốt |
255 | 唇膏质地 (chúngāo zhìdì) | Chất liệu son môi |
256 | 眉毛细致 (méimáo xìzhì) | Lông mày chi tiết |
257 | 妆容修饰 (zhuāngróng xiūshì) | Điều chỉnh hình dáng khuôn mặt |
258 | 丰盈妆容 (fēngyíng zhuāngróng) | Trang điểm làm đầy đặn |
259 | 眼影膏 (yǎnyǐng gāo) | Kem mắt |
260 | 妆饰效果 (zhuāngshì xiàoguǒ) | Hiệu ứng trang trí |
261 | 亮眼妆感 (liàngyǎn zhuāng gǎn) | Cảm giác làm nổi bật đôi mắt |
262 | 自然妆效 (zìrán zhuāng xiào) | Hiệu ứng trang điểm tự nhiên |
263 | 轮廓明显 (lúnkuò míngxiǎn) | Đường nét rõ ràng |
264 | 柔滑妆感 (róuhuá zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm mềm mại |
265 | 自然眉妆 (zìrán méi zhuāng) | Trang điểm lông mày tự nhiên |
266 | 彩妆技法 (cǎizhuāng jìfǎ) | Kỹ thuật trang điểm màu sắc |
267 | 亮眸效果 (liàngmóu xiàoguǒ) | Hiệu ứng làm nổi bật đôi mắt |
268 | 霓虹美妆 (níhóng měizhuāng) | Trang điểm màu neon |
269 | 高光修饰 (gāoguāng xiūshì) | Kỹ thuật tạo điểm nhấn sáng |
270 | 霓虹彩眼影 (níhóng cǎi yǎnyǐng) | Phấn mắt màu neon |
271 | 唇色浓郁 (chún sè nóngyù) | Màu môi đậm đặc |
272 | 修容高光 (xiūróng gāoguāng) | Tạo điểm nhấn sáng và điều chỉnh khuôn mặt |
273 | 亮肤妆效 (liàngfū zhuāngxiào) | Hiệu ứng làm sáng da |
274 | 眼部妆容 (yǎnbù zhuāngróng) | Trang điểm vùng mắt |
275 | 眼部提亮 (yǎnbù tíliàng) | Làm sáng vùng mắt |
276 | 丰盈唇妆 (fēngyíng chún zhuāng) | Trang điểm môi đầy đặn |
277 | 自然妆容 (zìrán zhuāngróng) | Trang điểm tự nhiên |
278 | 眉峰高挑 (méi fēng gāotiǎo) | Lông mày vẻ cao |
279 | 唇釉颜色 (chúnyòu yánsè) | Màu của son lì mịn |
280 | 时尚化妆 (shíshàng huàzhuāng) | Trang điểm theo xu hướng thời trang |
281 | 柔润质感 (róurùn zhìgǎn) | Cảm giác mềm mại và mướt mịn |
282 | 唇彩膏 (chúncǎi gāo) | Son dưỡng môi |
283 | 眉毛设计 (méimáo shèjì) | Thiết kế lông mày |
284 | 时尚美妆 (shíshàng měizhuāng) | Trang điểm thời trang |
285 | 亮色眼妆 (liàngsè yǎn zhuāng) | Trang điểm mắt màu sáng |
286 | 眉妆笔 (méi zhuāng bǐ) | Bút kẻ lông mày |
287 | 修容步骤 (xiūróng bùzhòu) | Bước điều chỉnh khuôn mặt |
288 | 轮廓突出 (lúnkuò túchū) | Điểm nổi bật đường nét khuôn mặt |
289 | 眼妆教程 (yǎn zhuāng jiàochéng) | Hướng dẫn trang điểm mắt |
290 | 透明指甲油 (tòumíng zhǐjiǎ yóu) | Sơn móng trong suốt |
291 | 霓虹妆容 (níhóng zhuāngróng) | Trang điểm màu neon |
292 | 丰盈眉毛 (fēngyíng méimáo) | Lông mày đầy đặn |
293 | 眼妆效果 (yǎn zhuāng xiàoguǒ) | Hiệu ứng trang điểm mắt |
294 | 唇釉液体 (chúnyòu yètǐ) | Son lì mịn chất lỏng |
295 | 美容产品 (měiróng chǎnpǐn) | Sản phẩm làm đẹp |
296 | 霓虹色妆 (níhóng sè zhuāng) | Trang điểm màu neon |
297 | 唇线膏 (chúnxiàn gāo) | Bút kẻ viền môi |
298 | 持久眉笔 (chíjiǔ méibǐ) | Bút kẻ lông mày lâu phai |
299 | 肤色调整 (fūsè tiáozhěng) | Điều chỉnh màu da |
300 | 彩妆工具 (cǎizhuāng gōngjù) | Dụng cụ trang điểm |
301 | 亮眸妆容 (liàngmóu zhuāngróng) | Trang điểm làm nổi bật đôi mắt |
302 | 柔滑唇膏 (róuhuá chúngāo) | Son môi mịn màng |
303 | 眼线液效果 (yǎnxiàn yè xiàoguǒ) | Hiệu ứng của chất lỏng kẻ mắt |
304 | 修饰五官 (xiūshì wǔguān) | Điều chỉnh năm đặc điểm khuôn mặt |
305 | 丝绒眼影 (sīróng yǎnyǐng) | Phấn mắt nhung mịn |
306 | 唇膏质感 (chúngāo zhìgǎn) | Cảm giác chất liệu son môi |
307 | 轻妆淡抹 (qīng zhuāng dànmò) | Trang điểm nhẹ nhàng |
308 | 时尚彩妆品 (shíshàng cǎizhuāng pǐn) | Mỹ phẩm trang điểm theo xu hướng thời trang |
309 | 柔和妆感 (róuhé zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm nhẹ nhàng |
310 | 时尚眼妆 (shíshàng yǎn zhuāng) | Trang điểm mắt theo xu hướng |
311 | 修容技法 (xiūróng jìfǎ) | Kỹ thuật tạo khối |
312 | 丝绒妆感 (sīróng zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm nhung mịn |
313 | 时尚化妆品 (shíshàng huàzhuāng pǐn) | Mỹ phẩm trang điểm thời trang |
314 | 唇彩色号 (chúncǎi sèhào) | Mã màu son môi |
315 | 唇膏品牌 (chúngāo pǐnpái) | Thương hiệu son môi |
316 | 亮片妆感 (liàngpiàn zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm có hạt nhũ |
317 | 时尚彩妆品牌 (shíshàng cǎizhuāng pǐnpái) | Thương hiệu mỹ phẩm trang điểm thời trang |
318 | 唇膏浓郁 (chúngāo nóngyù) | Son môi màu đậm đặc |
319 | 亮眼唇膏 (liàngyǎn chúngāo) | Son môi làm nổi bật |
320 | 柔滑质感 (róuhuá zhìgǎn) | Cảm giác chất liệu mềm mại |
321 | 亮眸唇膏 (liàngmóu chúngāo) | Son môi làm nổi bật đôi mắt |
322 | 修眉步骤 (xiūméi bùzhòu) | Bước điều chỉnh lông mày |
323 | 时尚彩妆技巧 (shíshàng cǎizhuāng jìqiǎo) | Kỹ thuật trang điểm theo xu hướng thời trang |
324 | 霓虹美甲 (níhóng měijiǎ) | Đánh móng màu neon |
325 | 眉毛浓密 (méimáo nóngmì) | Lông mày đậm đặc |
326 | 柔和唇膏 (róuhé chúngāo) | Son môi nhẹ nhàng |
327 | 眼影色调 (yǎnyǐng sèdiào) | Tông màu phấn mắt |
328 | 霓虹妆品 (níhóng zhuāngpǐn) | Sản phẩm trang điểm màu neon |
329 | 修容刷具 (xiūróng shuājù) | Bàn chải điều chỉnh khuôn mặt |
330 | 时尚美容 (shíshàng měiróng) | Làm đẹp theo xu hướng |
331 | 霓虹妆感 (níhóng zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm neon |
332 | 亮眸彩妆 (liàngmóu cǎizhuāng) | Trang điểm làm nổi bật đôi mắt |
333 | 眼影液体 (yǎnyǐng yètǐ) | Chất lỏng phấn mắt |
334 | 时尚美妆品 (shíshàng měizhuāng pǐn) | Sản phẩm làm đẹp theo xu hướng thời trang |
335 | 霓虹指甲油 (níhóng zhǐjiǎ yóu) | Sơn móng màu neon |
336 | 眉峰设计 (méifēng shèjì) | Thiết kế đỉnh lông mày |
337 | 亮眼眼妆 (liàngyǎn yǎn zhuāng) | Trang điểm mắt làm nổi bật |
338 | 霓虹美容 (níhóng měiróng) | Làm đẹp màu neon |
339 | 时尚化妆技巧 (shíshàng huàzhuāng jìqiǎo) | Kỹ thuật trang điểm theo xu hướng thời trang |
340 | 柔和唇色 (róuhé chún sè) | Màu môi nhẹ nhàng |
341 | 霓虹眼影 (níhóng yǎnyǐng) | Phấn mắt màu neon |
342 | 霓虹美妆品 (níhóng měizhuāng pǐn) | Sản phẩm trang điểm màu neon |
343 | 唇彩液体 (chúncǎi yètǐ) | Son lì mịn chất lỏng |
344 | 妆容浓郁 (zhuāngróng nóngyù) | Trang điểm màu đậm đặc |
345 | 亮眸唇色 (liàngmóu chún sè) | Màu môi làm nổi bật đôi mắt |
346 | 唇膏容器 (chúngāo róngqì) | Lọ son môi |
347 | 眉毛形状 (méimáo xíngzhuàng) | Hình dạng lông mày |
348 | 自然化妆 (zìrán huàzhuāng) | Trang điểm tự nhiên |
349 | 亮眸妆感 (liàngmóu zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm làm nổi bật đôi mắt |
350 | 唇彩颜色 (chúncǎi yánsè) | Màu son môi |
351 | 修眉流程 (xiūméi liúchéng) | Quy trình tạo hình lông mày |
352 | 时尚美容技巧 (shíshàng měiróng jìqiǎo) | Kỹ thuật làm đẹp theo xu hướng thời trang |
353 | 亮片妆效 (liàngpiàn zhuāng xiào) | Hiệu ứng trang điểm có hạt nhũ |
354 | 亮眼化妆 (liàngyǎn huàzhuāng) | Trang điểm làm nổi bật |
355 | 唇妆效果 (chún zhuāng xiàoguǒ) | Hiệu ứng trang điểm môi |
356 | 霓虹美甲油 (níhóng měijiǎ yóu) | Sơn móng màu neon |
357 | 妆容搭配 (zhuāngróng dāpèi) | Phối trang điểm |
358 | 眼部修饰 (yǎnbù xiūshì) | Điều chỉnh vùng mắt |
359 | 时尚美妆趋势 (shíshàng měizhuāng qūshì) | Xu hướng làm đẹp thời trang |
360 | 修颜步骤 (xiūyán bùzhòu) | Bước điều chỉnh khuôn mặt |
361 | 眼线膏 (yǎnxiàn gāo) | Chất kẻ mắt gel |
362 | 修容产品 (xiūróng chǎnpǐn) | Sản phẩm tạo khối |
363 | 亮眼彩妆 (liàngyǎn cǎizhuāng) | Trang điểm làm nổi bật |
364 | 眼影调色板 (yǎnyǐng tiáosèbǎn) | Bảng màu phấn mắt |
365 | 时尚美妆博主 (shíshàng měizhuāng bózhǔ) | Người nổi tiếng làm đẹp theo xu hướng thời trang |
366 | 柔和唇妆 (róuhé chún zhuāng) | Trang điểm môi nhẹ nhàng |
367 | 妆容持久性 (zhuāngróng chíjiǔ xìng) | Độ bền của trang điểm |
368 | 时尚美妆教程 (shíshàng měizhuāng jiàochéng) | Hướng dẫn làm đẹp theo xu hướng thời trang |
369 | 眼影技巧 (yǎnyǐng jìqiǎo) | Kỹ thuật phấn mắt |
370 | 唇彩持久性 (chúncǎi chíjiǔ xìng) | Độ bền của son môi |
371 | 亮眸化妆 (liàngmóu huàzhuāng) | Trang điểm làm nổi bật đôi mắt |
372 | 眼线液调色板 (yǎnxiàn yè tiáosèbǎn) | Bảng màu chất lỏng kẻ mắt |
373 | 时尚美妆产品 (shíshàng měizhuāng chǎnpǐn) | Sản phẩm làm đẹp theo xu hướng thời trang |
374 | 霓虹美容技巧 (níhóng měiróng jìqiǎo) | Kỹ thuật làm đẹp màu neon |
375 | 修容色板 (xiūróng sèbǎn) | Bảng màu tạo khối |
376 | 亮眼化妆品 (liàngyǎn huàzhuāng pǐn) | Mỹ phẩm làm nổi bật |
377 | 眼影颜色搭配 (yǎnyǐng yánsè dāpèi) | Phối màu phấn mắt |
378 | 霓虹妆容效果 (níhóng zhuāngróng xiàoguǒ) | Hiệu ứng trang điểm màu neon |
379 | 唇妆技巧 (chún zhuāng jìqiǎo) | Kỹ thuật trang điểm môi |
380 | 亮眼美妆 (liàngyǎn měizhuāng) | Mỹ phẩm làm nổi bật |
381 | 时尚美容趋势 (shíshàng měiróng qūshì) | Xu hướng làm đẹp thời trang |
382 | 霓虹妆容技巧 (níhóng zhuāngróng jìqiǎo) | Kỹ thuật trang điểm màu neon |
383 | 眼影品牌 (yǎnyǐng pǐnpái) | Thương hiệu phấn mắt |
384 | 霓虹美妆教程 (níhóng měizhuāng jiàochéng) | Hướng dẫn làm đẹp màu neon |
385 | 修容色调 (xiūróng sèdiào) | Tông màu tạo khối |
386 | 亮眸眼妆 (liàngmóu yǎn zhuāng) | Trang điểm mắt làm nổi bật |
387 | 亮眼化妆风格 (liàngyǎn huàzhuāng fēnggé) | Phong cách trang điểm làm nổi bật |
388 | 眼线液品牌 (yǎnxiàn yè pǐnpái) | Thương hiệu chất lỏng kẻ mắt |
389 | 眉刷 (méi shuā) | Bàn chải lông mày |
390 | 修容风格 (xiūróng fēnggé) | Phong cách tạo khối |
391 | 霓虹美容趋势 (níhóng měiróng qūshì) | Xu hướng làm đẹp màu neon |
392 | 眼影效果 (yǎnyǐng xiàoguǒ) | Hiệu ứng phấn mắt |
393 | 唇部护理 (chún bù hùlǐ) | Chăm sóc vùng môi |
394 | 亮眼眼线 (liàngyǎn yǎnxiàn) | Kẻ mắt làm nổi bật |
395 | 眉笔技巧 (méibǐ jìqiǎo) | Kỹ thuật vẽ lông mày |
396 | 霓虹妆饰 (níhóng zhuāngshì) | Trang trí màu neon |
397 | 自然唇色 (zìrán chúnsè) | Màu tự nhiên của môi |
398 | 修容套装 (xiūróng tàozhuāng) | Bộ sản phẩm tạo khối |
399 | 霓虹妆彩 (níhóng zhuāng cǎi) | Màu trang điểm neon |
400 | 时尚美妆工具 (shíshàng měizhuāng gōngjù) | Dụng cụ làm đẹp theo xu hướng thời trang |
401 | 修容效果 (xiūróng xiàoguǒ) | Hiệu ứng tạo khối |
402 | 霓虹美妆风格 (níhóng měizhuāng fēnggé) | Phong cách làm đẹp màu neon |
403 | 唇彩刷 (chúncǎi shuā) | Bàn chải son môi |
404 | 霓虹美容产品 (níhóng měiróng chǎnpǐn) | Sản phẩm làm đẹp màu neon |
405 | 眼影搭配 (yǎnyǐng dāpèi) | Phối hợp màu phấn mắt |
406 | 修眉技巧 (xiūméi jìqiǎo) | Kỹ thuật tạo hình lông mày |
407 | 唇部轮廓 (chún bù lúnkuò) | Đường viền môi |
408 | 眼影膏刷 (yǎnyǐng gāo shuā) | Bàn chải phấn mắt gel |
409 | 妆容调色板 (zhuāngróng tiáosèbǎn) | Bảng màu trang điểm |
410 | 眼影刷技巧 (yǎnyǐng shuā jìqiǎo) | Kỹ thuật sử dụng bàn chải phấn mắt |
411 | 妆容示范 (zhuāngróng shìfàn) | Mẫu trang điểm |
412 | 霓虹唇彩 (níhóng chúncǎi) | Son môi màu neon |
413 | 亮眼化妆技巧 (liàngyǎn huàzhuāng jìqiǎo) | Kỹ thuật trang điểm làm nổi bật |
414 | 唇彩搭配 (chúncǎi dāpèi) | Phối hợp màu son môi |
415 | 修容刷 (xiūróng shuā) | Bàn chải tạo khối |
416 | 时尚美妆技术 (shíshàng měizhuāng jìshù) | Kỹ thuật làm đẹp theo xu hướng thời trang |
417 | 眉型设计 (méixíng shèjì) | Thiết kế hình dáng lông mày |
418 | 时尚妆容博主 (shíshàng zhuāngróng bózhǔ) | Người nổi tiếng trang điểm theo xu hướng thời trang |
419 | 唇部颜色 (chún bù yánsè) | Màu của vùng môi |
420 | 时尚美妆行业 (shíshàng měizhuāng xíngyè) | Ngành công nghiệp làm đẹp theo xu hướng thời trang |
421 | 妆容颜色 (zhuāngróng yánsè) | Màu sắc trang điểm |
422 | 眼线刷 (yǎnxiàn shuā) | Bàn chải kẻ mắt |
423 | 时尚美妆市场 (shíshàng měizhuāng shìchǎng) | Thị trường làm đẹp theo xu hướng thời trang |
424 | 霓虹唇妆效果 (níhóng chún zhuāng xiàoguǒ) | Hiệu ứng trang điểm môi màu neon |
425 | 唇妆技法 (chún zhuāng jìfǎ) | Phương pháp trang điểm môi |
426 | 亮眼美妆品牌 (liàngyǎn měizhuāng pǐnpái) | Thương hiệu mỹ phẩm làm nổi bật |
427 | 眼线膏颜色 (yǎnxiàn gāo yánsè) | Màu gel kẻ mắt |
428 | 霓虹妆容技法 (níhóng zhuāngróng jìfǎ) | Phương pháp trang điểm màu neon |
429 | 眼影调色盘 (yǎnyǐng tiáosèpán) | Bảng màu phấn mắt |
430 | 修容色彩 (xiūróng sècǎi) | Màu sắc tạo khối |
431 | 眼线膏品牌 (yǎnxiàn gāo pǐnpái) | Thương hiệu gel kẻ mắt |
432 | 唇膏品牌 (chún gāo pǐnpái) | Thương hiệu son môi |
433 | 眼影搭配技巧 (yǎnyǐng dāpèi jìqiǎo) | Kỹ thuật phối hợp màu phấn mắt |
434 | 修眉笔 (xiūméi bǐ) | Bút vẽ lông mày |
435 | 霓虹眼影刷 (níhóng yǎnyǐng shuā) | Bàn chải phấn mắt màu neon |
436 | 眼影质地 (yǎnyǐng zhìdì) | Chất phấn mắt |
437 | 唇妆技术 (chún zhuāng jìshù) | Kỹ thuật trang điểm môi |
438 | 时尚美妆师 (shíshàng měizhuāng shī) | Chuyên gia làm đẹp theo xu hướng thời trang |
439 | 修眉技法 (xiūméi jìfǎ) | Phương pháp vẽ lông mày |
440 | 唇妆调色板 (chún zhuāng tiáosèbǎn) | Bảng màu trang điểm môi |
441 | 眼影刷技术 (yǎnyǐng shuā jìshù) | Kỹ thuật sử dụng bàn chải phấn mắt |
442 | 修眉产品 (xiūméi chǎnpǐn) | Sản phẩm vẽ lông mày |
443 | 妆容品牌 (zhuāngróng pǐnpái) | Thương hiệu trang điểm |
444 | 眼线膏技术 (yǎnxiàn gāo jìshù) | Kỹ thuật sử dụng gel kẻ mắt |
445 | 眼影盘颜色 (yǎnyǐng pán yánsè) | Màu bảng phấn mắt |
446 | 时尚美妆技巧 (shíshàng měizhuāng jìqiǎo) | Kỹ thuật làm đẹp theo xu hướng thời trang |
447 | 唇线笔 (chún xiàn bǐ) | Bút kẻ viền môi |
448 | 霓虹唇彩 (níhóng chún cǎi) | Son môi màu neon |
449 | 时尚妆容灵感 (shíshàng zhuāngróng línɡgǎn) | Cảm hứng trang điểm theo xu hướng thời trang |
450 | 眼妆卸妆液 (yǎn zhuāng xièzhuāng yè) | Nước tẩy trang mắt |
451 | 唇膏颜色 (chún ɡāo yánsè) | Màu son môi |
452 | 修容产品系列 (xiūróng chǎnpǐn xìliè) | Bộ sản phẩm tạo khối |
453 | 时尚妆容趋势 (shíshàng zhuāngróng qūshì) | Xu hướng trang điểm thời trang |
454 | 眼影膏颜色 (yǎnyǐng ɡāo yánsè) | Màu phấn mắt gel |
455 | 唇彩刷 (chún cǎi shuā) | Bàn chải son môi |
456 | 眼妆技法 (yǎn zhuāng jìfǎ) | Phương pháp trang điểm mắt |
457 | 眼影笔 (yǎnyǐng bǐ) | Bút phấn mắt |
458 | 眼妆产品 (yǎn zhuāng chǎnpǐn) | Sản phẩm trang điểm mắt |
459 | 唇膏质地 (chún ɡāo zhìdì) | Chất son môi |
460 | 修眉技术 (xiūméi jìshù) | Kỹ thuật vẽ lông mày |
461 | 眼线膏颜色 (yǎnxiàn ɡāo yánsè) | Màu gel kẻ mắt |
462 | 时尚美容师 (shíshàng měiróng shī) | Chuyên gia làm đẹp theo xu hướng thời trang |
463 | 唇妆产品 (chún zhuāng chǎnpǐn) | Sản phẩm trang điểm môi |
464 | 眼妆步骤 (yǎn zhuāng bùzhòu) | Bước trang điểm mắt |
465 | 时尚美妆灵感 (shíshàng měizhuāng línɡɡǎn) | Cảm hứng làm đẹp theo xu hướng thời trang |
466 | 唇膏技巧 (chúngāo jìqiǎo) | Kỹ thuật sử dụng son môi |
467 | 唇彩调色板 (chúncǎi tiáosèbǎn) | Bảng màu son môi |
468 | 亮眼眼影 (liàngyǎn yǎnyǐng) | Phấn mắt làm nổi bật |
469 | 亮眼妆感 (liàngmóu zhuāng gǎn) | Cảm giác trang điểm làm nổi bật |
470 | 唇线效果 (chún xiàn xiàoguǒ) | Hiệu ứng viền môi |
471 | 霓虹美妆博主 (níhóng měizhuāng bózhǔ) | Người nổi tiếng làm đẹp theo xu hướng màu neon |
472 | 时尚妆容师 (shíshàng zhuāngróng shī) | Chuyên gia trang điểm theo xu hướng thời trang |
473 | 唇部保养 (chún bù bǎoyǎng) | Chăm sóc vùng môi |
474 | 亮眼眼线液 (liàngyǎn yǎnxiàn yè) | Nước kẻ mắt làm nổi bật |
475 | 眉毛颜色 (méimáo yánsè) | Màu lông mày |
476 | 唇膏刷 (chúngāo shuā) | Bàn chải son môi |
477 | 霓虹唇线 (níhóng chún xiàn) | Viền môi màu neon |
478 | 修眉笔技巧 (xiūméi bǐ jìqiǎo) | Kỹ thuật sử dụng bút vẽ lông mày |
479 | 时尚妆容技巧 (shíshàng zhuāngróng jìqiǎo) | Kỹ thuật trang điểm theo xu hướng thời trang |
480 | 唇膏调色板 (chúngāo tiáosèbǎn) | Bảng màu son môi |
481 | 霓虹妆风格 (níhóng zhuāng fēnggé) | Phong cách trang điểm màu neon |
482 | 眉形设计 (méi xíng shèjì) | Thiết kế hình dáng lông mày |
483 | 眉妆师 (méi zhuāng shī) | Chuyên gia trang điểm lông mày |
484 | 眉妆技巧 (méi zhuāng jìqiǎo) | Kỹ thuật trang điểm lông mày |
485 | 眉线液 (méi xiàn yè) | Nước kẻ lông mày |
486 | 唇妆 (chún zhuāng) | Trang điểm môi |
487 | 眉毛填充 (méimáo tiánchōng) | Làm đầy lông mày |
488 | 眉毛定型胶 (méimáo dìngxíng jiāo) | Gel giữ hình dáng lông mày |
489 | 时尚化妆品 (shíshàng huàzhuāngpǐn) | Sản phẩm trang điểm thời trang |
490 | 眼妆 (yǎn zhuāng) | Trang điểm mắt |
491 | 眼影膏 (yǎnyǐng ɡāo) | Phấn mắt dạng gel |
492 | 眉毛卡 (méimáo kǎ) | Thẻ lông mày |
493 | 眉毛蜡 (méimáo là) | Sáp tạo hình lông mày |
494 | 眉毛粉 (méimáo fěn) | Phấn lông mày |
495 | 眉型 (méi xíng) | Dáng lông mày |
496 | 眉妆品牌 (méi zhuāng pǐnpái) | Thương hiệu trang điểm lông mày |
497 | 眉妆效果 (méi zhuāng xiàoguǒ) | Hiệu ứng trang điểm lông mày |
498 | 眼唇彩 (yǎn chún cǎi) | Son mắt và môi |
499 | 霓虹妆 (níhóng zhuāng) | Trang điểm màu neon |
500 | 眼影板 (yǎnyǐng bǎn) | Bảng phấn mắt |
501 | 眼唇妆 (yǎn chún zhuāng) | Trang điểm mắt và môi |
502 | 唇彩效果 (chún cǎi xiàoguǒ) | Hiệu ứng son môi |
503 | 眼妆风格 (yǎn zhuāng fēnggé) | Phong cách trang điểm mắt |
504 | 唇膏技术 (chúngāo jìshù) | Kỹ thuật sử dụng son môi |
505 | 眼影调色技巧 (yǎnyǐng tiáosè jìqiǎo) | Kỹ thuật phối màu phấn mắt |
506 | 眼唇产品 (yǎn chún chǎnpǐn) | Sản phẩm trang điểm mắt và môi |
507 | 眉刷颜色 (méi shuā yánsè) | Màu bàn chải lông mày |
508 | 眼唇调色板 (yǎn chún tiáosèbǎn) | Bảng màu mắt và môi |
509 | 眉刷技巧 (méi shuā jìqiǎo) | Kỹ thuật sử dụng bàn chải lông mày |
510 | 眼线膏 (yǎnxiàn ɡāo) | Gel kẻ mắt |
511 | 眉型调整 (méi xíng tiáozhěng) | Điều chỉnh hình dáng lông mày |
512 | 唇蜜 (chún mì) | Son dưỡng môi |
513 | 眉间心头 (méi jiān xīntóu) | Giữa lông mày và trán |
514 | 眉妆技艺 (méi zhuāng jìyì) | Nghệ thuật trang điểm lông mày |
515 | 眼唇美妆 (yǎn chún měizhuāng) | Trang điểm mắt và môi |
516 | 眉妆颜色 (méi zhuāng yánsè) | Màu trang điểm lông mày |
517 | 唇膏涂抹 (chúngāo túmò) | Cách sử dụng son môi |
518 | 眉毛造型 (méimáo zàoxíng) | Tạo hình lông mày |
519 | 眼唇造型 (yǎn chún zàoxíng) | Tạo hình mắt và môi |
520 | 眼唇技法 (yǎn chún jìfǎ) | Kỹ thuật trang điểm mắt và môi |
521 | 眉妆调整 (méi zhuāng tiáozhěng) | Điều chỉnh trang điểm lông mày |
522 | 眼线效果 (yǎnxiàn xiàoguǒ) | Hiệu ứng kẻ mắt |
523 | 眉刀 (méidāo) | Dao cạo lông mày |
524 | 眼影涂抹 (yǎnyǐng túmò) | Cách sử dụng phấn mắt |
525 | 眉妆搭配 (méi zhuāng dāpèi) | Kết hợp trang điểm lông mày |
526 | 唇蜜效果 (chún mì xiàoguǒ) | Hiệu ứng son dưỡng môi |
527 | 眼线液技艺 (yǎnxiàn yè jìyì) | Nghệ thuật sử dụng nước kẻ mắt |
528 | 眉毛刷 (méimáo shuā) | Bàn chải lông mày |
529 | 眼妆教学 (yǎn zhuāng jiàoxué) | Hướng dẫn trang điểm mắt |
530 | 眉毛涂抹 (méimáo túmò) | Cách sử dụng phấn lông mày |
531 | 唇彩技艺 (chúncǎi jìyì) | Nghệ thuật sử dụng son môi |
532 | 眉刷技艺 (méi shuā jìyì) | Nghệ thuật sử dụng bàn chải lông mày |
533 | 眼影技法 (yǎnyǐng jìfǎ) | Kỹ thuật trang điểm mắt |
534 | 眼妆造型 (yǎn zhuāng zàoxíng) | Tạo hình trang điểm mắt |
535 | 眼唇妆效 (yǎn chún zhuāng xiào) | Hiệu ứng trang điểm mắt và môi |
536 | 眼线颜色 (yǎnxiàn yánsè) | Màu nước kẻ mắt |
537 | 眼妆品牌 (yǎn zhuāng pǐnpái) | Thương hiệu trang điểm mắt |
538 | 眉妆产品 (méi zhuāng chǎnpǐn) | Sản phẩm trang điểm lông mày |
539 | 眼妆调色板 (yǎn zhuāng tiáosèbǎn) | Bảng màu trang điểm mắt |
540 | 眼唇搭配 (yǎn chún dāpèi) | Phối hợp màu mắt và môi |
541 | 唇蜜品牌 (chún mì pǐnpái) | Thương hiệu son dưỡng môi |
542 | 眉毛笔 (méimáo bǐ) | Bút vẽ lông mày |
543 | 眼妆品质 (yǎn zhuāng pǐnzhì) | Chất lượng trang điểm mắt |
Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Trang điểm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.