好 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Giải thích chi tiết chữ 好 (hǎo)
1. Nghĩa cơ bản
Chữ 好 (hǎo) nghĩa là “tốt, hay, đẹp, giỏi, khỏe, được”. Đây là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, vừa có thể dùng làm tính từ, vừa có thể dùng làm trạng từ, thậm chí còn xuất hiện trong nhiều cấu trúc ngữ pháp để biểu thị sự đồng ý hoặc khẳng định.
2. Hình thể và cấu tạo chữ Hán
Giản thể: 好
Phồn thể: 好 (giản thể và phồn thể giống nhau)
Âm Hán Việt: Hảo
Âm đọc Quan thoại: hǎo
Số nét: 6 nét
Bộ thủ: Bộ 女 (nữ) – bộ thủ số 38 trong hệ thống 214 bộ thủ, nghĩa là “người phụ nữ”.
Cấu tạo: Chữ 好 được ghép từ 女 (nữ) bên trái và 子 (tử) bên phải.
女: biểu thị người phụ nữ.
子: nghĩa là “con, trẻ nhỏ”.
→ Ghép lại thành chữ 好, mang ý nghĩa gốc là “phụ nữ và trẻ con” – biểu tượng cho sự tốt đẹp, hạnh phúc, thuận hòa.
3. Phân tích chi tiết từng phần
女 (nữ): chỉ người phụ nữ, gắn với sự dịu dàng, chăm sóc, tình cảm.
子 (tử): chỉ trẻ nhỏ, con cái, biểu tượng cho sự tiếp nối, niềm vui.
Khi kết hợp, chữ 好 mang nghĩa “tốt đẹp” vì gia đình có phụ nữ và trẻ em là hạnh phúc, viên mãn. Đây là một chữ Hán giàu tính biểu tượng văn hóa.
4. Loại từ
Tính từ: tốt, đẹp, hay, giỏi.
Trạng từ: rất, khá (ví dụ: 好快 → rất nhanh).
Thán từ: đồng ý, được rồi (ví dụ: 好! → Được!).
5. Mẫu câu cơ bản
你好!(Nǐ hǎo!) → Xin chào.
这个很好。(Zhège hěn hǎo.) → Cái này rất tốt.
好的!(Hǎo de!) → Được rồi!
他是好人。(Tā shì hǎorén.) → Anh ấy là người tốt.
你做得很好。(Nǐ zuò de hěn hǎo.) → Bạn làm rất tốt.
6. 40 ví dụ chi tiết với chữ 好
你好!(Nǐ hǎo!) → Xin chào.
你好吗?(Nǐ hǎo ma?) → Bạn khỏe không?
我很好。(Wǒ hěn hǎo.) → Tôi rất khỏe.
这个很好。(Zhège hěn hǎo.) → Cái này rất tốt.
好的!(Hǎo de!) → Được rồi!
他是好人。(Tā shì hǎorén.) → Anh ấy là người tốt.
你做得很好。(Nǐ zuò de hěn hǎo.) → Bạn làm rất tốt.
今天很好。(Jīntiān hěn hǎo.) → Hôm nay rất đẹp.
这本书很好看。(Zhè běn shū hěn hǎokàn.) → Quyển sách này rất hay.
你唱得很好。(Nǐ chàng de hěn hǎo.) → Bạn hát rất hay.
好久不见!(Hǎojiǔ bú jiàn!) → Lâu rồi không gặp!
好极了!(Hǎo jí le!) → Tuyệt vời!
你说得很好。(Nǐ shuō de hěn hǎo.) → Bạn nói rất hay.
这孩子很好。(Zhè háizi hěn hǎo.) → Đứa trẻ này rất ngoan.
好吃!(Hǎochī!) → Ngon quá!
这菜很好吃。(Zhè cài hěn hǎochī.) → Món này rất ngon.
好朋友。(Hǎo péngyǒu.) → Bạn tốt.
你是我的好朋友。(Nǐ shì wǒ de hǎo péngyǒu.) → Bạn là bạn tốt của tôi.
好机会。(Hǎo jīhuì.) → Cơ hội tốt.
这是个好机会。(Zhè shì gè hǎo jīhuì.) → Đây là một cơ hội tốt.
好天气。(Hǎo tiānqì.) → Thời tiết đẹp.
今天是好天气。(Jīntiān shì hǎo tiānqì.) → Hôm nay là ngày đẹp trời.
好办法。(Hǎo bànfǎ.) → Cách hay.
这是个好办法。(Zhè shì gè hǎo bànfǎ.) → Đây là một cách hay.
好学生。(Hǎo xuéshēng.) → Học sinh giỏi.
他是好学生。(Tā shì hǎo xuéshēng.) → Cậu ấy là học sinh giỏi.
好老师。(Hǎo lǎoshī.) → Thầy giáo tốt.
她是好老师。(Tā shì hǎo lǎoshī.) → Cô ấy là giáo viên tốt.
好听。(Hǎotīng.) → Nghe hay.
这首歌很好听。(Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.) → Bài hát này rất hay.
好玩。(Hǎowán.) → Vui, thú vị.
这个游戏很好玩。(Zhège yóuxì hěn hǎowán.) → Trò chơi này rất vui.
好看。(Hǎokàn.) → Đẹp, hay.
这电影很好看。(Zhè diànyǐng hěn hǎokàn.) → Bộ phim này rất hay.
好快。(Hǎo kuài.) → Rất nhanh.
你跑得好快。(Nǐ pǎo de hǎo kuài.) → Bạn chạy rất nhanh.
好慢。(Hǎo màn.) → Rất chậm.
他走得好慢。(Tā zǒu de hǎo màn.) → Anh ấy đi rất chậm.
好容易。(Hǎo róngyì.) → Rất dễ.
这题好容易。(Zhè tí hǎo róngyì.) → Bài này rất dễ.
7. Tổng kết
Chữ 好 là một chữ Hán cực kỳ quan trọng và phổ biến, vừa mang ý nghĩa văn hóa sâu sắc (phụ nữ và trẻ em tượng trưng cho sự tốt đẹp), vừa có tính ứng dụng cao trong giao tiếp hằng ngày. Nó có thể dùng làm tính từ, trạng từ, thán từ, và xuất hiện trong vô số cụm từ, thành ngữ.
- 你好! (nǐ hǎo) – Xin chào.
- 今天很好。 (jīntiān hěn hǎo) – Hôm nay rất tốt.
- 你做得很好。 (nǐ zuò de hěn hǎo) – Bạn làm rất tốt.
- 这本书很好看。 (zhè běn shū hěn hǎokàn) – Quyển sách này rất hay.
- 你唱得很好。 (nǐ chàng de hěn hǎo) – Bạn hát rất hay.
- 好天气。 (hǎo tiānqì) – Thời tiết đẹp.
- 你是好人。 (nǐ shì hǎorén) – Bạn là người tốt.
- 好吃! (hǎochī) – Ngon quá.
- 好久不见。 (hǎo jiǔ bú jiàn) – Lâu rồi không gặp.
- 好极了! (hǎo jí le) – Tuyệt quá.
- 好吧。 (hǎo ba) – Được thôi.
- 好的。 (hǎo de) – Vâng, được.
- 你说得很好。 (nǐ shuō de hěn hǎo) – Bạn nói rất hay.
- 好朋友。 (hǎo péngyǒu) – Bạn tốt.
- 这件衣服很好看。 (zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn) – Bộ quần áo này rất đẹp.
- 好机会。 (hǎo jīhuì) – Cơ hội tốt.
- 好办法。 (hǎo bànfǎ) – Cách hay.
- 好学生。 (hǎo xuéshēng) – Học sinh giỏi.
- 好老师。 (hǎo lǎoshī) – Thầy cô tốt.
- 好消息。 (hǎo xiāoxi) – Tin tốt.
- 好电影。 (hǎo diànyǐng) – Bộ phim hay.
- 好听的音乐。 (hǎotīng de yīnyuè) – Âm nhạc hay.
- 好快! (hǎo kuài) – Nhanh quá.
- 好大! (hǎo dà) – To quá.
- 好冷! (hǎo lěng) – Lạnh quá.
- 好热! (hǎo rè) – Nóng quá.
- 好漂亮! (hǎo piàoliang) – Đẹp quá.
- 好简单。 (hǎo jiǎndān) – Rất đơn giản.
- 好难。 (hǎo nán) – Rất khó.
- 好贵。 (hǎo guì) – Rất đắt.
- 好便宜。 (hǎo piányi) – Rất rẻ.
- 好累。 (hǎo lèi) – Rất mệt.
- 好开心。 (hǎo kāixīn) – Rất vui.
- 好伤心。 (hǎo shāngxīn) – Rất buồn.
- 好聪明。 (hǎo cōngmíng) – Rất thông minh.
- 好幸福。 (hǎo xìngfú) – Rất hạnh phúc.
- 好安静。 (hǎo ānjìng) – Rất yên tĩnh.
- 好危险。 (hǎo wēixiǎn) – Rất nguy hiểm.
- 好容易。 (hǎo róngyì) – Rất dễ dàng.
- 好久没见你了。 (hǎo jiǔ méi jiàn nǐ le) – Lâu rồi không gặp bạn.
6. Tổng kết
Chữ 好 là một chữ Hán cơ bản, dễ viết (6 nét), mang ý nghĩa tích cực. Nó được cấu tạo từ 女 và 子, gợi hình ảnh người phụ nữ và con cái – biểu tượng của sự tốt đẹp, hạnh phúc. Trong tiếng Trung hiện đại, 好 là một từ cực kỳ phổ biến, vừa làm tính từ, vừa làm phó từ, thậm chí dùng như động từ để biểu thị sự đồng ý.
好 tiếng Trung là gì?
Chữ Hán: 好
Giản thể: 好
Phồn thể: 好
Phiên âm: hǎo (thanh 3)
Âm Hán Việt: Hảo
Tổng số nét: 6 nét
Bộ thủ: 女 (Nữ) – Bộ số 38 trong 214 bộ thủ
Kết cấu: Trái – phải
Loại chữ: Hội ý (会意字)
I. Cấu tạo chữ Hán 好
好 gồm 2 bộ phận:
Bên trái: 女 (nữ, phụ nữ)
Bên phải: 子 (tử, con trai / đứa trẻ)
1. Phân tích ý nghĩa cấu tạo
Trong quan niệm cổ đại Trung Hoa:
Phụ nữ + con cái = điều tốt đẹp, hạnh phúc gia đình
Vì vậy 好 mang nghĩa gốc là: tốt đẹp, thuận lợi, mỹ mãn
Đây là chữ hội ý, vì hai thành phần đều mang nghĩa và cùng tạo nên nghĩa chung.
II. Bộ thủ theo 214 bộ thủ
Bộ thủ chính: 女
Tên bộ: Nữ
Số thứ tự: 38
Số nét của bộ: 3 nét
Chữ 好 được xếp theo bộ 女.
III. Số nét
Tổng số nét: 6 nét
Giản thể và phồn thể giống nhau (không thay đổi)
IV. Âm và cách đọc
hǎo (thanh 3) – phổ biến nhất
Nghĩa: tốt, giỏi, ổn, được
hào (thanh 4)
Nghĩa: yêu thích (ít dùng đơn lẻ, thường trong từ ghép như 爱好)
V. Nghĩa chi tiết của 好 (hǎo)
1. Nghĩa cơ bản: tốt
好人 → người tốt
好天气 → thời tiết đẹp
2. Nghĩa: giỏi
他很好。
Anh ấy rất giỏi.
3. Nghĩa: khỏe
你好吗?
Bạn khỏe không?
4. Nghĩa: đồng ý
好,我答应你。
Được, tôi đồng ý.
5. Nghĩa: dễ
这本书很好懂。
Quyển sách này rất dễ hiểu.
6. Nghĩa: thân thiện khi chào hỏi
你好
Xin chào
7. Nghĩa: rất / quá (trong khẩu ngữ)
好漂亮!
Đẹp quá!
VI. Từ loại
好 có thể là:
Tính từ (形容词)
Phó từ (副词)
Động từ (khi đọc hào trong 爱好)
VII. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
主语 + 很 + 好
好 + 名词
动词 + 得 + 好
好 + 形容词
好 + 动词
VIII. 40 Ví dụ có phiên âm và nghĩa tiếng Việt
你好。
Nǐ hǎo.
Xin chào.
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
他是个好人。
Tā shì ge hǎo rén.
Anh ấy là người tốt.
这本书很好。
Zhè běn shū hěn hǎo.
Quyển sách này rất hay.
你的中文很好。
Nǐ de Zhōngwén hěn hǎo.
Tiếng Trung của bạn rất tốt.
好,我知道了。
Hǎo, wǒ zhīdào le.
Được, tôi biết rồi.
好吧,我们走。
Hǎo ba, wǒmen zǒu.
Được thôi, chúng ta đi.
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎo chī.
Món này rất ngon.
他身体很好。
Tā shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe anh ấy rất tốt.
好久不见。
Hǎo jiǔ bú jiàn.
Lâu rồi không gặp.
你最近好吗?
Nǐ zuìjìn hǎo ma?
Dạo này bạn khỏe không?
这个办法很好。
Zhège bànfǎ hěn hǎo.
Cách này rất tốt.
她唱歌唱得很好。
Tā chànggē chàng de hěn hǎo.
Cô ấy hát rất hay.
好漂亮啊!
Hǎo piàoliang a!
Đẹp quá!
好冷啊!
Hǎo lěng a!
Lạnh quá!
你做得很好。
Nǐ zuò de hěn hǎo.
Bạn làm rất tốt.
好的,我马上来。
Hǎo de, wǒ mǎshàng lái.
Vâng, tôi đến ngay.
他学习很好。
Tā xuéxí hěn hǎo.
Anh ấy học rất giỏi.
这个电影很好看。
Zhège diànyǐng hěn hǎo kàn.
Bộ phim này rất hay.
这个问题很好回答。
Zhège wèntí hěn hǎo huídá.
Câu hỏi này rất dễ trả lời.
好极了!
Hǎo jí le!
Tuyệt vời!
他对我很好。
Tā duì wǒ hěn hǎo.
Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
好消息!
Hǎo xiāoxi!
Tin tốt!
好机会。
Hǎo jīhuì.
Cơ hội tốt.
好学生。
Hǎo xuéshēng.
Học sinh giỏi.
好老师。
Hǎo lǎoshī.
Giáo viên tốt.
好朋友。
Hǎo péngyou.
Bạn tốt.
好主意!
Hǎo zhǔyi!
Ý kiến hay!
你来得正好。
Nǐ lái de zhèng hǎo.
Bạn đến đúng lúc.
我感觉很好。
Wǒ gǎnjué hěn hǎo.
Tôi cảm thấy rất tốt.
他准备好了。
Tā zhǔnbèi hǎo le.
Anh ấy chuẩn bị xong rồi.
这件衣服很好看。
Zhè jiàn yīfu hěn hǎo kàn.
Bộ quần áo này rất đẹp.
好累啊!
Hǎo lèi a!
Mệt quá!
好贵啊!
Hǎo guì a!
Đắt quá!
好开心!
Hǎo kāixīn!
Vui quá!
好认真。
Hǎo rènzhēn.
Rất nghiêm túc.
好快。
Hǎo kuài.
Nhanh quá.
好难。
Hǎo nán.
Khó quá.
好简单。
Hǎo jiǎndān.
Rất đơn giản.
一切都会好起来。
Yíqiè dōu huì hǎo qǐlái.
Mọi thứ sẽ tốt lên.
IX. Tổng kết học thuật
Mục Nội dung
Chữ 好
Âm hǎo / hào
Âm Hán Việt Hảo
Bộ thủ 女 (Bộ 38)
Tổng nét 6
Loại chữ Hội ý
Loại từ Tính từ / Phó từ / Động từ (trong từ ghép)
Nghĩa chính Tốt, giỏi, ổn, được
Chữ “tốt / được / ổn / hay” trong tiếng Trung là:
Giản thể: 好
Phồn thể: 好
Pinyin: hǎo (chủ yếu), ngoài ra còn đọc hào trong một số từ cổ
Âm Hán Việt: Hảo
I. PHÂN TÍCH CẤU TẠO CHỮ HÁN 好
Loại chữ theo Lục thư (六书)
Chữ 好 thuộc loại Hội ý (会意字).
Đây là chữ ghép từ hai bộ phận đều mang nghĩa, kết hợp lại tạo thành ý nghĩa mới.
Cấu trúc
Kết cấu: Trái – phải
Bên trái: 女
Bên phải: 子
Tổng số nét: 6 nét
女: 3 nét
子: 3 nét
Bộ thủ
Bộ chính: 女
Theo hệ thống 214 bộ thủ truyền thống:
女 là Bộ số 38
Nghĩa: phụ nữ, nữ giới
Chữ 好 được xếp vào nhóm chữ có bộ 女.
Giải thích từng thành phần
a) 女 (nữ)
Nghĩa gốc: phụ nữ
3 nét
Âm Hán Việt: Nữ
Là bộ thủ độc lập trong 214 bộ thủ
b) 子 (tử)
Nghĩa gốc: con, đứa trẻ
3 nét
Âm Hán Việt: Tử
Là Bộ số 39 trong 214 bộ thủ
Ý nghĩa hội ý của chữ 好
Trong quan niệm cổ đại Trung Hoa:
“Phụ nữ” + “đứa trẻ” = điều tốt đẹp, hạnh phúc, viên mãn.
Do đó hình thành nghĩa gốc: tốt, đẹp, tốt lành.
II. NGHĨA CỦA 好
Nghĩa cơ bản (khi đọc hǎo)
Tốt
Đẹp
Hay
Ổn
Được
Khỏe
Xong rồi
Đồng ý
Nghĩa khác (khi đọc hào)
Thích (trong từ: 爱好 – sở thích)
Dễ (trong từ: 好学 – hiếu học)
Vai trò ngữ pháp
好 có thể là:
Tính từ (形容词)
Phó từ (副词)
Động từ (khi đọc hào trong một số từ ghép)
Bổ ngữ kết quả
Thán từ
III. CÁCH DÙNG QUAN TRỌNG
Làm tính từ
你的汉语很好。
Tiếng Trung của bạn rất tốt.
Làm lời chào
你好。
Xin chào.
Làm bổ ngữ kết quả
写好了。
Viết xong rồi.
Dùng trong cấu trúc 好 + động từ
好吃 – ngon
好看 – đẹp
好听 – hay
Dùng làm phó từ (mức độ cao)
好冷啊。
Lạnh quá.
IV. 40 VÍ DỤ VỀ 好 (Có pinyin và nghĩa tiếng Việt)
你好。
Nǐ hǎo.
Xin chào.
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất tốt.
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
她很好看。
Tā hěn hǎokàn.
Cô ấy rất đẹp.
他说得很好。
Tā shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói rất tốt.
你做得很好。
Nǐ zuò de hěn hǎo.
Bạn làm rất tốt.
我感觉很好。
Wǒ gǎnjué hěn hǎo.
Tôi cảm thấy rất tốt.
这个主意很好。
Zhège zhǔyi hěn hǎo.
Ý kiến này rất hay.
好极了!
Hǎo jí le!
Tốt quá!
太好了!
Tài hǎo le!
Tuyệt quá!
好吧。
Hǎo ba.
Được thôi.
好的。
Hǎo de.
Được.
好啊!
Hǎo a!
Được đó!
好久不见。
Hǎo jiǔ bú jiàn.
Lâu rồi không gặp.
好多钱。
Hǎo duō qián.
Rất nhiều tiền.
好冷。
Hǎo lěng.
Lạnh quá.
好热。
Hǎo rè.
Nóng quá.
好漂亮。
Hǎo piàoliang.
Đẹp quá.
你好聪明。
Nǐ hǎo cōngming.
Bạn thật thông minh.
这个电影很好看。
Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
他身体很好。
Tā shēntǐ hěn hǎo.
Anh ấy sức khỏe tốt.
祝你好运。
Zhù nǐ hǎo yùn.
Chúc bạn may mắn.
好消息!
Hǎo xiāoxi!
Tin tốt!
我们是好朋友。
Wǒmen shì hǎo péngyou.
Chúng tôi là bạn tốt.
这个问题很好回答。
Zhège wèntí hěn hǎo huídá.
Câu hỏi này dễ trả lời.
好好学习。
Hǎohǎo xuéxí.
Học hành chăm chỉ.
请你好好休息。
Qǐng nǐ hǎohǎo xiūxi.
Bạn hãy nghỉ ngơi cho tốt.
事情已经准备好了。
Shìqing yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Mọi việc đã chuẩn bị xong.
门关好了。
Mén guān hǎo le.
Cửa đã đóng xong.
她的成绩很好。
Tā de chéngjì hěn hǎo.
Thành tích của cô ấy rất tốt.
这里环境很好。
Zhèlǐ huánjìng hěn hǎo.
Môi trường ở đây rất tốt.
你今天气色很好。
Nǐ jīntiān qìsè hěn hǎo.
Hôm nay bạn trông rất khỏe.
好好工作。
Hǎohǎo gōngzuò.
Làm việc chăm chỉ.
好好吃饭。
Hǎohǎo chīfàn.
Ăn uống cho tử tế.
他学习很好。
Tā xuéxí hěn hǎo.
Anh ấy học rất tốt.
好人有好报。
Hǎorén yǒu hǎobào.
Người tốt sẽ được báo đáp tốt.
这个颜色很好。
Zhège yánsè hěn hǎo.
Màu này rất đẹp.
我觉得很好。
Wǒ juéde hěn hǎo.
Tôi thấy rất tốt.
一切都很好。
Yíqiè dōu hěn hǎo.
Mọi thứ đều tốt.
V. TÓM TẮT TRỌNG TÂM
Chữ: 好
Giản thể: 好
Phồn thể: 好
Bộ thủ: 女 (Bộ 38 trong 214 bộ thủ)
Thành phần còn lại: 子 (Bộ 39)
Tổng số nét: 6 nét
Loại chữ: Hội ý
Âm Hán Việt: Hảo
Từ loại: Tính từ, phó từ, bổ ngữ kết quả, thán từ
Giải thích chi tiết chữ 好 (hǎo)
1. Nghĩa cơ bản
Chữ 好 (hǎo) nghĩa là “tốt, hay, đẹp, giỏi, khỏe, được”. Đây là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, vừa có thể dùng làm tính từ, vừa có thể dùng làm trạng từ, thậm chí còn xuất hiện trong nhiều cấu trúc ngữ pháp để biểu thị sự đồng ý hoặc khẳng định.
2. Hình thể và cấu tạo chữ Hán
Giản thể: 好
Phồn thể: 好 (giản thể và phồn thể giống nhau)
Âm Hán Việt: Hảo
Âm đọc Quan thoại: hǎo
Số nét: 6 nét
Bộ thủ: Bộ 女 (nữ) – bộ thủ số 38 trong hệ thống 214 bộ thủ, nghĩa là “người phụ nữ”.
Cấu tạo: Chữ 好 được ghép từ 女 (nữ) bên trái và 子 (tử) bên phải.
女: biểu thị người phụ nữ.
子: nghĩa là “con, trẻ nhỏ”.
→ Ghép lại thành chữ 好, mang ý nghĩa gốc là “phụ nữ và trẻ con” – biểu tượng cho sự tốt đẹp, hạnh phúc, thuận hòa.
3. Phân tích chi tiết từng phần
女 (nữ): chỉ người phụ nữ, gắn với sự dịu dàng, chăm sóc, tình cảm.
子 (tử): chỉ trẻ nhỏ, con cái, biểu tượng cho sự tiếp nối, niềm vui.
Khi kết hợp, chữ 好 mang nghĩa “tốt đẹp” vì gia đình có phụ nữ và trẻ em là hạnh phúc, viên mãn. Đây là một chữ Hán giàu tính biểu tượng văn hóa.
4. Loại từ
Tính từ: tốt, đẹp, hay, giỏi.
Trạng từ: rất, khá (ví dụ: 好快 → rất nhanh).
Thán từ: đồng ý, được rồi (ví dụ: 好! → Được!).
5. Mẫu câu cơ bản
你好!(Nǐ hǎo!) → Xin chào.
这个很好。(Zhège hěn hǎo.) → Cái này rất tốt.
好的!(Hǎo de!) → Được rồi!
他是好人。(Tā shì hǎorén.) → Anh ấy là người tốt.
你做得很好。(Nǐ zuò de hěn hǎo.) → Bạn làm rất tốt.
6. 40 ví dụ chi tiết với chữ 好
你好!(Nǐ hǎo!) → Xin chào.
你好吗?(Nǐ hǎo ma?) → Bạn khỏe không?
我很好。(Wǒ hěn hǎo.) → Tôi rất khỏe.
这个很好。(Zhège hěn hǎo.) → Cái này rất tốt.
好的!(Hǎo de!) → Được rồi!
他是好人。(Tā shì hǎorén.) → Anh ấy là người tốt.
你做得很好。(Nǐ zuò de hěn hǎo.) → Bạn làm rất tốt.
今天很好。(Jīntiān hěn hǎo.) → Hôm nay rất đẹp.
这本书很好看。(Zhè běn shū hěn hǎokàn.) → Quyển sách này rất hay.
你唱得很好。(Nǐ chàng de hěn hǎo.) → Bạn hát rất hay.
好久不见!(Hǎojiǔ bú jiàn!) → Lâu rồi không gặp!
好极了!(Hǎo jí le!) → Tuyệt vời!
你说得很好。(Nǐ shuō de hěn hǎo.) → Bạn nói rất hay.
这孩子很好。(Zhè háizi hěn hǎo.) → Đứa trẻ này rất ngoan.
好吃!(Hǎochī!) → Ngon quá!
这菜很好吃。(Zhè cài hěn hǎochī.) → Món này rất ngon.
好朋友。(Hǎo péngyǒu.) → Bạn tốt.
你是我的好朋友。(Nǐ shì wǒ de hǎo péngyǒu.) → Bạn là bạn tốt của tôi.
好机会。(Hǎo jīhuì.) → Cơ hội tốt.
这是个好机会。(Zhè shì gè hǎo jīhuì.) → Đây là một cơ hội tốt.
好天气。(Hǎo tiānqì.) → Thời tiết đẹp.
今天是好天气。(Jīntiān shì hǎo tiānqì.) → Hôm nay là ngày đẹp trời.
好办法。(Hǎo bànfǎ.) → Cách hay.
这是个好办法。(Zhè shì gè hǎo bànfǎ.) → Đây là một cách hay.
好学生。(Hǎo xuéshēng.) → Học sinh giỏi.
他是好学生。(Tā shì hǎo xuéshēng.) → Cậu ấy là học sinh giỏi.
好老师。(Hǎo lǎoshī.) → Thầy giáo tốt.
她是好老师。(Tā shì hǎo lǎoshī.) → Cô ấy là giáo viên tốt.
好听。(Hǎotīng.) → Nghe hay.
这首歌很好听。(Zhè shǒu gē hěn hǎotīng.) → Bài hát này rất hay.
好玩。(Hǎowán.) → Vui, thú vị.
这个游戏很好玩。(Zhège yóuxì hěn hǎowán.) → Trò chơi này rất vui.
好看。(Hǎokàn.) → Đẹp, hay.
这电影很好看。(Zhè diànyǐng hěn hǎokàn.) → Bộ phim này rất hay.
好快。(Hǎo kuài.) → Rất nhanh.
你跑得好快。(Nǐ pǎo de hǎo kuài.) → Bạn chạy rất nhanh.
好慢。(Hǎo màn.) → Rất chậm.
他走得好慢。(Tā zǒu de hǎo màn.) → Anh ấy đi rất chậm.
好容易。(Hǎo róngyì.) → Rất dễ.
这题好容易。(Zhè tí hǎo róngyì.) → Bài này rất dễ.
7. Tổng kết
Chữ 好 là một chữ Hán cực kỳ quan trọng và phổ biến, vừa mang ý nghĩa văn hóa sâu sắc (phụ nữ và trẻ em tượng trưng cho sự tốt đẹp), vừa có tính ứng dụng cao trong giao tiếp hằng ngày. Nó có thể dùng làm tính từ, trạng từ, thán từ, và xuất hiện trong vô số cụm từ, thành ngữ.
- 你好! (nǐ hǎo) – Xin chào.
- 今天很好。 (jīntiān hěn hǎo) – Hôm nay rất tốt.
- 你做得很好。 (nǐ zuò de hěn hǎo) – Bạn làm rất tốt.
- 这本书很好看。 (zhè běn shū hěn hǎokàn) – Quyển sách này rất hay.
- 你唱得很好。 (nǐ chàng de hěn hǎo) – Bạn hát rất hay.
- 好天气。 (hǎo tiānqì) – Thời tiết đẹp.
- 你是好人。 (nǐ shì hǎorén) – Bạn là người tốt.
- 好吃! (hǎochī) – Ngon quá.
- 好久不见。 (hǎo jiǔ bú jiàn) – Lâu rồi không gặp.
- 好极了! (hǎo jí le) – Tuyệt quá.
- 好吧。 (hǎo ba) – Được thôi.
- 好的。 (hǎo de) – Vâng, được.
- 你说得很好。 (nǐ shuō de hěn hǎo) – Bạn nói rất hay.
- 好朋友。 (hǎo péngyǒu) – Bạn tốt.
- 这件衣服很好看。 (zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn) – Bộ quần áo này rất đẹp.
- 好机会。 (hǎo jīhuì) – Cơ hội tốt.
- 好办法。 (hǎo bànfǎ) – Cách hay.
- 好学生。 (hǎo xuéshēng) – Học sinh giỏi.
- 好老师。 (hǎo lǎoshī) – Thầy cô tốt.
- 好消息。 (hǎo xiāoxi) – Tin tốt.
- 好电影。 (hǎo diànyǐng) – Bộ phim hay.
- 好听的音乐。 (hǎotīng de yīnyuè) – Âm nhạc hay.
- 好快! (hǎo kuài) – Nhanh quá.
- 好大! (hǎo dà) – To quá.
- 好冷! (hǎo lěng) – Lạnh quá.
- 好热! (hǎo rè) – Nóng quá.
- 好漂亮! (hǎo piàoliang) – Đẹp quá.
- 好简单。 (hǎo jiǎndān) – Rất đơn giản.
- 好难。 (hǎo nán) – Rất khó.
- 好贵。 (hǎo guì) – Rất đắt.
- 好便宜。 (hǎo piányi) – Rất rẻ.
- 好累。 (hǎo lèi) – Rất mệt.
- 好开心。 (hǎo kāixīn) – Rất vui.
- 好伤心。 (hǎo shāngxīn) – Rất buồn.
- 好聪明。 (hǎo cōngmíng) – Rất thông minh.
- 好幸福。 (hǎo xìngfú) – Rất hạnh phúc.
- 好安静。 (hǎo ānjìng) – Rất yên tĩnh.
- 好危险。 (hǎo wēixiǎn) – Rất nguy hiểm.
- 好容易。 (hǎo róngyì) – Rất dễ dàng.
- 好久没见你了。 (hǎo jiǔ méi jiàn nǐ le) – Lâu rồi không gặp bạn.
6. Tổng kết
Chữ 好 là một chữ Hán cơ bản, dễ viết (6 nét), mang ý nghĩa tích cực. Nó được cấu tạo từ 女 và 子, gợi hình ảnh người phụ nữ và con cái – biểu tượng của sự tốt đẹp, hạnh phúc. Trong tiếng Trung hiện đại, 好 là một từ cực kỳ phổ biến, vừa làm tính từ, vừa làm phó từ, thậm chí dùng như động từ để biểu thị sự đồng ý.
好 tiếng Trung là gì?
Chữ Hán: 好
Giản thể: 好
Phồn thể: 好
Phiên âm: hǎo (thanh 3)
Âm Hán Việt: Hảo
Tổng số nét: 6 nét
Bộ thủ: 女 (Nữ) – Bộ số 38 trong 214 bộ thủ
Kết cấu: Trái – phải
Loại chữ: Hội ý (会意字)
I. Cấu tạo chữ Hán 好
好 gồm 2 bộ phận:
Bên trái: 女 (nữ, phụ nữ)
Bên phải: 子 (tử, con trai / đứa trẻ)
1. Phân tích ý nghĩa cấu tạo
Trong quan niệm cổ đại Trung Hoa:
Phụ nữ + con cái = điều tốt đẹp, hạnh phúc gia đình
Vì vậy 好 mang nghĩa gốc là: tốt đẹp, thuận lợi, mỹ mãn
Đây là chữ hội ý, vì hai thành phần đều mang nghĩa và cùng tạo nên nghĩa chung.
II. Bộ thủ theo 214 bộ thủ
Bộ thủ chính: 女
Tên bộ: Nữ
Số thứ tự: 38
Số nét của bộ: 3 nét
Chữ 好 được xếp theo bộ 女.
III. Số nét
Tổng số nét: 6 nét
Giản thể và phồn thể giống nhau (không thay đổi)
IV. Âm và cách đọc
hǎo (thanh 3) – phổ biến nhất
Nghĩa: tốt, giỏi, ổn, được
hào (thanh 4)
Nghĩa: yêu thích (ít dùng đơn lẻ, thường trong từ ghép như 爱好)
V. Nghĩa chi tiết của 好 (hǎo)
1. Nghĩa cơ bản: tốt
好人 → người tốt
好天气 → thời tiết đẹp
2. Nghĩa: giỏi
他很好。
Anh ấy rất giỏi.
3. Nghĩa: khỏe
你好吗?
Bạn khỏe không?
4. Nghĩa: đồng ý
好,我答应你。
Được, tôi đồng ý.
5. Nghĩa: dễ
这本书很好懂。
Quyển sách này rất dễ hiểu.
6. Nghĩa: thân thiện khi chào hỏi
你好
Xin chào
7. Nghĩa: rất / quá (trong khẩu ngữ)
好漂亮!
Đẹp quá!
VI. Từ loại
好 có thể là:
Tính từ (形容词)
Phó từ (副词)
Động từ (khi đọc hào trong 爱好)
VII. Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
主语 + 很 + 好
好 + 名词
动词 + 得 + 好
好 + 形容词
好 + 动词
VIII. 40 Ví dụ có phiên âm và nghĩa tiếng Việt
你好。
Nǐ hǎo.
Xin chào.
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
他是个好人。
Tā shì ge hǎo rén.
Anh ấy là người tốt.
这本书很好。
Zhè běn shū hěn hǎo.
Quyển sách này rất hay.
你的中文很好。
Nǐ de Zhōngwén hěn hǎo.
Tiếng Trung của bạn rất tốt.
好,我知道了。
Hǎo, wǒ zhīdào le.
Được, tôi biết rồi.
好吧,我们走。
Hǎo ba, wǒmen zǒu.
Được thôi, chúng ta đi.
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎo chī.
Món này rất ngon.
他身体很好。
Tā shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe anh ấy rất tốt.
好久不见。
Hǎo jiǔ bú jiàn.
Lâu rồi không gặp.
你最近好吗?
Nǐ zuìjìn hǎo ma?
Dạo này bạn khỏe không?
这个办法很好。
Zhège bànfǎ hěn hǎo.
Cách này rất tốt.
她唱歌唱得很好。
Tā chànggē chàng de hěn hǎo.
Cô ấy hát rất hay.
好漂亮啊!
Hǎo piàoliang a!
Đẹp quá!
好冷啊!
Hǎo lěng a!
Lạnh quá!
你做得很好。
Nǐ zuò de hěn hǎo.
Bạn làm rất tốt.
好的,我马上来。
Hǎo de, wǒ mǎshàng lái.
Vâng, tôi đến ngay.
他学习很好。
Tā xuéxí hěn hǎo.
Anh ấy học rất giỏi.
这个电影很好看。
Zhège diànyǐng hěn hǎo kàn.
Bộ phim này rất hay.
这个问题很好回答。
Zhège wèntí hěn hǎo huídá.
Câu hỏi này rất dễ trả lời.
好极了!
Hǎo jí le!
Tuyệt vời!
他对我很好。
Tā duì wǒ hěn hǎo.
Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
好消息!
Hǎo xiāoxi!
Tin tốt!
好机会。
Hǎo jīhuì.
Cơ hội tốt.
好学生。
Hǎo xuéshēng.
Học sinh giỏi.
好老师。
Hǎo lǎoshī.
Giáo viên tốt.
好朋友。
Hǎo péngyou.
Bạn tốt.
好主意!
Hǎo zhǔyi!
Ý kiến hay!
你来得正好。
Nǐ lái de zhèng hǎo.
Bạn đến đúng lúc.
我感觉很好。
Wǒ gǎnjué hěn hǎo.
Tôi cảm thấy rất tốt.
他准备好了。
Tā zhǔnbèi hǎo le.
Anh ấy chuẩn bị xong rồi.
这件衣服很好看。
Zhè jiàn yīfu hěn hǎo kàn.
Bộ quần áo này rất đẹp.
好累啊!
Hǎo lèi a!
Mệt quá!
好贵啊!
Hǎo guì a!
Đắt quá!
好开心!
Hǎo kāixīn!
Vui quá!
好认真。
Hǎo rènzhēn.
Rất nghiêm túc.
好快。
Hǎo kuài.
Nhanh quá.
好难。
Hǎo nán.
Khó quá.
好简单。
Hǎo jiǎndān.
Rất đơn giản.
一切都会好起来。
Yíqiè dōu huì hǎo qǐlái.
Mọi thứ sẽ tốt lên.
IX. Tổng kết học thuật
Mục Nội dung
Chữ 好
Âm hǎo / hào
Âm Hán Việt Hảo
Bộ thủ 女 (Bộ 38)
Tổng nét 6
Loại chữ Hội ý
Loại từ Tính từ / Phó từ / Động từ (trong từ ghép)
Nghĩa chính Tốt, giỏi, ổn, được
Chữ “tốt / được / ổn / hay” trong tiếng Trung là:
Giản thể: 好
Phồn thể: 好
Pinyin: hǎo (chủ yếu), ngoài ra còn đọc hào trong một số từ cổ
Âm Hán Việt: Hảo
I. PHÂN TÍCH CẤU TẠO CHỮ HÁN 好
Loại chữ theo Lục thư (六书)
Chữ 好 thuộc loại Hội ý (会意字).
Đây là chữ ghép từ hai bộ phận đều mang nghĩa, kết hợp lại tạo thành ý nghĩa mới.
Cấu trúc
Kết cấu: Trái – phải
Bên trái: 女
Bên phải: 子
Tổng số nét: 6 nét
女: 3 nét
子: 3 nét
Bộ thủ
Bộ chính: 女
Theo hệ thống 214 bộ thủ truyền thống:
女 là Bộ số 38
Nghĩa: phụ nữ, nữ giới
Chữ 好 được xếp vào nhóm chữ có bộ 女.
Giải thích từng thành phần
a) 女 (nữ)
Nghĩa gốc: phụ nữ
3 nét
Âm Hán Việt: Nữ
Là bộ thủ độc lập trong 214 bộ thủ
b) 子 (tử)
Nghĩa gốc: con, đứa trẻ
3 nét
Âm Hán Việt: Tử
Là Bộ số 39 trong 214 bộ thủ
Ý nghĩa hội ý của chữ 好
Trong quan niệm cổ đại Trung Hoa:
“Phụ nữ” + “đứa trẻ” = điều tốt đẹp, hạnh phúc, viên mãn.
Do đó hình thành nghĩa gốc: tốt, đẹp, tốt lành.
II. NGHĨA CỦA 好
Nghĩa cơ bản (khi đọc hǎo)
Tốt
Đẹp
Hay
Ổn
Được
Khỏe
Xong rồi
Đồng ý
Nghĩa khác (khi đọc hào)
Thích (trong từ: 爱好 – sở thích)
Dễ (trong từ: 好学 – hiếu học)
Vai trò ngữ pháp
好 có thể là:
Tính từ (形容词)
Phó từ (副词)
Động từ (khi đọc hào trong một số từ ghép)
Bổ ngữ kết quả
Thán từ
III. CÁCH DÙNG QUAN TRỌNG
Làm tính từ
你的汉语很好。
Tiếng Trung của bạn rất tốt.
Làm lời chào
你好。
Xin chào.
Làm bổ ngữ kết quả
写好了。
Viết xong rồi.
Dùng trong cấu trúc 好 + động từ
好吃 – ngon
好看 – đẹp
好听 – hay
Dùng làm phó từ (mức độ cao)
好冷啊。
Lạnh quá.
IV. 40 VÍ DỤ VỀ 好 (Có pinyin và nghĩa tiếng Việt)
你好。
Nǐ hǎo.
Xin chào.
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?
今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Thời tiết hôm nay rất tốt.
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
她很好看。
Tā hěn hǎokàn.
Cô ấy rất đẹp.
他说得很好。
Tā shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói rất tốt.
你做得很好。
Nǐ zuò de hěn hǎo.
Bạn làm rất tốt.
我感觉很好。
Wǒ gǎnjué hěn hǎo.
Tôi cảm thấy rất tốt.
这个主意很好。
Zhège zhǔyi hěn hǎo.
Ý kiến này rất hay.
好极了!
Hǎo jí le!
Tốt quá!
太好了!
Tài hǎo le!
Tuyệt quá!
好吧。
Hǎo ba.
Được thôi.
好的。
Hǎo de.
Được.
好啊!
Hǎo a!
Được đó!
好久不见。
Hǎo jiǔ bú jiàn.
Lâu rồi không gặp.
好多钱。
Hǎo duō qián.
Rất nhiều tiền.
好冷。
Hǎo lěng.
Lạnh quá.
好热。
Hǎo rè.
Nóng quá.
好漂亮。
Hǎo piàoliang.
Đẹp quá.
你好聪明。
Nǐ hǎo cōngming.
Bạn thật thông minh.
这个电影很好看。
Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
他身体很好。
Tā shēntǐ hěn hǎo.
Anh ấy sức khỏe tốt.
祝你好运。
Zhù nǐ hǎo yùn.
Chúc bạn may mắn.
好消息!
Hǎo xiāoxi!
Tin tốt!
我们是好朋友。
Wǒmen shì hǎo péngyou.
Chúng tôi là bạn tốt.
这个问题很好回答。
Zhège wèntí hěn hǎo huídá.
Câu hỏi này dễ trả lời.
好好学习。
Hǎohǎo xuéxí.
Học hành chăm chỉ.
请你好好休息。
Qǐng nǐ hǎohǎo xiūxi.
Bạn hãy nghỉ ngơi cho tốt.
事情已经准备好了。
Shìqing yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Mọi việc đã chuẩn bị xong.
门关好了。
Mén guān hǎo le.
Cửa đã đóng xong.
她的成绩很好。
Tā de chéngjì hěn hǎo.
Thành tích của cô ấy rất tốt.
这里环境很好。
Zhèlǐ huánjìng hěn hǎo.
Môi trường ở đây rất tốt.
你今天气色很好。
Nǐ jīntiān qìsè hěn hǎo.
Hôm nay bạn trông rất khỏe.
好好工作。
Hǎohǎo gōngzuò.
Làm việc chăm chỉ.
好好吃饭。
Hǎohǎo chīfàn.
Ăn uống cho tử tế.
他学习很好。
Tā xuéxí hěn hǎo.
Anh ấy học rất tốt.
好人有好报。
Hǎorén yǒu hǎobào.
Người tốt sẽ được báo đáp tốt.
这个颜色很好。
Zhège yánsè hěn hǎo.
Màu này rất đẹp.
我觉得很好。
Wǒ juéde hěn hǎo.
Tôi thấy rất tốt.
一切都很好。
Yíqiè dōu hěn hǎo.
Mọi thứ đều tốt.
V. TÓM TẮT TRỌNG TÂM
Chữ: 好
Giản thể: 好
Phồn thể: 好
Bộ thủ: 女 (Bộ 38 trong 214 bộ thủ)
Thành phần còn lại: 子 (Bộ 39)
Tổng số nét: 6 nét
Loại chữ: Hội ý
Âm Hán Việt: Hảo
Từ loại: Tính từ, phó từ, bổ ngữ kết quả, thán từ