• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

民宿 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster

民宿 (mínsù) – Giải thích chi tiết, loại từ, mẫu câu ví dụ

1. Định nghĩa của 民宿 (mínsù)
民宿 là danh từ (名词, míngcí) trong tiếng Trung, có nghĩa là nhà nghỉ dân dã, homestay, nhà trọ kiểu gia đình. Đây là hình thức lưu trú phổ biến trong du lịch, nơi khách có thể nghỉ tại nhà của người dân địa phương, thường mang đậm phong cách vùng miền và có trải nghiệm gần gũi với đời sống bản địa.

Các đặc điểm của 民宿 (mínsù):
Quy mô nhỏ, thường do cá nhân hoặc gia đình điều hành.

Không gian ấm cúng, gần gũi như ở nhà.

Phong cách thiết kế mang đậm nét đặc trưng văn hóa địa phương.

Thường cung cấp dịch vụ ăn uống với món ăn địa phương.

Ví dụ về các loại 民宿:

海边民宿 (hǎibiān mínsù) → Homestay gần biển

乡村民宿 (xiāngcūn mínsù) → Homestay ở vùng quê

森林民宿 (sēnlín mínsù) → Homestay trong rừng

2. Loại từ của 民宿 (mínsù)
Danh từ (名词, míngcí): Dùng để chỉ loại hình nhà nghỉ, homestay.

3. Cấu trúc câu phổ biến với 民宿 (mínsù)
(某地) + 有很多 + 民宿。
(Mǒu dì yǒu hěn duō mínsù.)
→ Ở (nơi nào đó) có rất nhiều homestay.

丽江有很多有特色的民宿。
(Lìjiāng yǒu hěn duō yǒu tèsè de mínsù.)
→ Lệ Giang có rất nhiều homestay đặc sắc.

(某人) + 预订 + 了一家 + 民宿。
(Mǒu rén yùdìng le yì jiā mínsù.)
→ Ai đó đã đặt một homestay.

我们在大理预订了一家海边民宿。
(Wǒmen zài Dàlǐ yùdìng le yì jiā hǎibiān mínsù.)
→ Chúng tôi đã đặt một homestay gần biển ở Đại Lý.

(某地) + 的民宿很受游客欢迎。
(Mǒu dì de mínsù hěn shòu yóukè huānyíng.)
→ Homestay ở (nơi nào đó) rất được du khách yêu thích.

泰国的民宿很受外国游客欢迎。
(Tàiguó de mínsù hěn shòu wàiguó yóukè huānyíng.)
→ Homestay ở Thái Lan rất được du khách nước ngoài yêu thích.

4. Ví dụ chi tiết về 民宿 (mínsù)
(1) Khi nói về trải nghiệm ở homestay
这家民宿环境很好,非常安静。
(Zhè jiā mínsù huánjìng hěn hǎo, fēicháng ānjìng.)
→ Homestay này có môi trường rất tốt, vô cùng yên tĩnh.

住在民宿里可以感受当地的风土人情。
(Zhù zài mínsù lǐ kěyǐ gǎnshòu dāngdì de fēngtǔ rénqíng.)
→ Ở trong homestay có thể cảm nhận phong tục tập quán địa phương.

这家民宿的房间很有设计感,每个角落都很温馨。
(Zhè jiā mínsù de fángjiān hěn yǒu shèjì gǎn, měi gè jiǎoluò dōu hěn wēnxīn.)
→ Phòng của homestay này có thiết kế rất đẹp, mỗi góc đều rất ấm cúng.

(2) Khi nói về vị trí và phong cách homestay
这家民宿位于山上,可以看到美丽的日出。
(Zhè jiā mínsù wèiyú shān shàng, kěyǐ kàndào měilì de rìchū.)
→ Homestay này nằm trên núi, có thể ngắm cảnh mặt trời mọc tuyệt đẹp.

这家民宿装修得很有民族特色。
(Zhè jiā mínsù zhuāngxiū de hěn yǒu mínzú tèsè.)
→ Homestay này được trang trí theo phong cách mang đậm bản sắc dân tộc.

如果你喜欢大自然,可以选择住森林民宿。
(Rúguǒ nǐ xǐhuān dàzìrán, kěyǐ xuǎnzé zhù sēnlín mínsù.)
→ Nếu bạn thích thiên nhiên, có thể chọn ở homestay trong rừng.

(3) Khi nói về việc đặt phòng và đánh giá homestay
我们提前一个月预订了这家民宿。
(Wǒmen tíqián yí gè yuè yùdìng le zhè jiā mínsù.)
→ Chúng tôi đã đặt trước homestay này một tháng.

这家民宿的老板特别热情,服务也很好。
(Zhè jiā mínsù de lǎobǎn tèbié rèqíng, fúwù yě hěn hǎo.)
→ Chủ homestay này rất nhiệt tình, dịch vụ cũng rất tốt.

这家民宿的评分很高,住过的人都说很好。
(Zhè jiā mínsù de píngfēn hěn gāo, zhù guò de rén dōu shuō hěn hǎo.)
→ Homestay này được đánh giá rất cao, những người từng ở đều khen ngợi.

(4) Khi so sánh 民宿 với khách sạn
相比于酒店,民宿更有家的感觉。
(Xiāngbǐ yú jiǔdiàn, mínsù gèng yǒu jiā de gǎnjué.)
→ So với khách sạn, homestay mang lại cảm giác như ở nhà hơn.

住民宿比住酒店便宜,而且更有特色。
(Zhù mínsù bǐ zhù jiǔdiàn piányi, érqiě gèng yǒu tèsè.)
→ Ở homestay rẻ hơn khách sạn, hơn nữa còn có nhiều nét đặc trưng hơn.

如果想体验当地文化,建议住民宿而不是酒店。
(Rúguǒ xiǎng tǐyàn dāngdì wénhuà, jiànyì zhù mínsù ér bù shì jiǔdiàn.)
→ Nếu muốn trải nghiệm văn hóa địa phương, nên ở homestay thay vì khách sạn.

5. Tổng kết
民宿 (mínsù) có nghĩa là homestay, nhà nghỉ dân dã, nhà trọ kiểu gia đình.

Là danh từ (名词, míngcí).

Thường dùng khi nói về du lịch, trải nghiệm văn hóa, hoặc chỗ ở mang phong cách đặc trưng địa phương.

Cấu trúc câu phổ biến:

(某地) + 有很多 + 民宿

(某人) + 预订 + 了一家 + 民宿

(某地) + 的民宿很受游客欢迎
 
Back
Top