• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

250 Mẫu câu tiếng Trung mua hàng Taobao 1688 Tmall

Tổng hợp 250 Mẫu câu tiếng Trung mua hàng Taobao 1688 Tmall thông dụng


250 Mẫu câu tiếng Trung mua hàng Taobao 1688 Tmall là nội dung giáo án đào tạo và giảng dạy trực tuyến khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Ngã Tư Sở Hà Nội. Rất nhiều học viên sau khi kết thúc chương trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản đều muốn học chuyên sâu về lĩnh vực tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tận xưởng để có thể tối ưu được chi phí đầu vào và đưa ra được mức giá sản phẩm đầu ra cạnh tranh nhất. Vì vậy, hôm nay Thầy Vũ quyết định sáng tác thêm tác phẩm mới mang tựa đề là 250 Mẫu câu tiếng Trung mua hàng Taobao 1688 Tmall. Toàn bộ nội dung tác phẩm này đều được công bố trên diễn đàn tiếng Trung này của Thầy Vũ nhằm phục vụ nhu cầu giảng dạy và đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc Taobao Tmall 1688.

Các bạn hãy tranh thủ thời gian xem lại ngay kiến thức trọng điểm trong các link bài giảng dưới đây về chủ đề nhập hàng Taobao 1688 Tmall nhé.

218 Mẫu câu tiếng Trung order Taobao 1688 Tmall

228 Mẫu câu tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall

200 Mẫu câu tiếng Trung Chat với Shop Trung Quốc Taobao 1688

55 Từ vựng tiếng Trung Order hàng Trung Quốc

Các bạn xem bài giảng của Thầy Vũ trên kênh này mà chưa hiểu bài hay là chưa nắm vững kiến thức phần nào, ví dụ như ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung, mẫu câu tiếng Trung, bài tập luyện dịch tiếng Trung, bài tập ngữ pháp tiếng Trung, bài tập luyện nói tiếng Trung thì hãy thảo luận luôn và ngay cùng Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung này nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Sau đây chúng ta sẽ cùng đi vào phần chính của bài giảng hôm nay - Tổng hợp 250 Mẫu câu tiếng Trung mua hàng Taobao 1688 Tmall thông dụng.

Tổng hợp 250 Mẫu câu tiếng Trung mua hàng Taobao 1688 Tmall

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ


STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1​
Cho hỏi sản phẩm này còn không?请问这个商品还有吗?Qǐngwèn zhège shāngpǐn hái yǒu ma?
2​
Sản phẩm này có hàng không?这个商品有货吗?Zhège shāngpǐn yǒu huò ma?
3​
Khi nào sản phẩm này có thể được gửi đi?这个商品什么时候能发货?Zhège shāngpǐn shénme shíhòu néng fā huò?
4​
Cho hỏi sản phẩm này có thể giảm giá được không?请问这个商品能便宜点吗?Qǐngwèn zhège shāngpǐn néng piányí diǎn ma?
5​
Cho hỏi có thể cung cấp nhiều hình ảnh sản phẩm hơn không?请问能否提供更多的商品图片?Qǐngwèn néng fǒu tígōng gèng duō de shāngpǐn túpiàn?
6​
Cho hỏi có thể cung cấp thông tin về thời gian gửi hàng cụ thể không?请问可以提供发货时间的具体信息吗?Qǐngwèn kěyǐ tígōng fā huò shíjiān de jùtǐ xìnxī ma?
7​
Sản phẩm này có màu sắc khác không?这个商品有没有其他颜色?Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu qítā yánsè?
8​
Cho hỏi phí vận chuyển là bao nhiêu?请问运费是多少?Qǐngwèn yùnfèi shì duōshǎo?
9​
Cho hỏi phải trả bao nhiêu thuế nhập khẩu?请问需要付多少关税?Qǐngwèn xūyào fù duōshǎo guānshuì?
10​
Cho hỏi sản phẩm này có đảm bảo chất lượng không?请问这个商品有品质保证吗?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu pǐnzhí bǎozhèng ma?
11​
Cho hỏi sản phẩm này có phải là hàng chính hãng không?请问这个商品是正品吗?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shì zhèngpǐn ma?
12​
Sản phẩm này có hỗ trợ đổi trả không?这个商品是否支持退换货?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí tuìhuàn huò?
13​
Cho hỏi có thể cung cấp thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm không?请问可以提供商品的详细参数吗?Qǐngwèn kěyǐ tígōng shāngpǐn de xiángxì cānshù ma?
14​
Cho hỏi kích thước của sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个商品的尺码有多大?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de chǐmǎ yǒu duōdà?
15​
Sản phẩm này có thể bán sỉ không?这个商品可以批发吗?Zhège shāngpǐn kěyǐ pīfā ma?
16​
Cho hỏi dịch vụ hậu mãi của sản phẩm này như thế nào?请问这个商品的售后服务如何?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de shòuhòu fúwù rúhé?
17​
Cho hỏi có thể cung cấp hóa đơn không?请问可以提供发票吗?Qǐngwèn kěyǐ tígōng fāpiào ma?
18​
Sản phẩm này có quà tặng không?这个商品是否有赠品?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zèngpǐn?
19​
Cho hỏi chất liệu của sản phẩm này là gì?请问这个商品的材质是什么?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de cáizhì shì shénme?
20​
Sản phẩm này có bảo hành không?这个商品有没有保修?Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu bǎoxiū?
21​
Cho hỏi có thể cung cấp thông tin vận chuyển sản phẩm không?请问能提供发货的物流信息吗?Qǐngwèn néng tígōng fā huò de wùliú xìnxī ma?
22​
Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không?这个商品能否支持货到付款?Zhège shāngpǐn néng fǒu zhīchí huò dào fùkuǎn?
23​
Cho hỏi giá của sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个商品的价格是多少?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de jiàgé shì duōshǎo?
24​
Sản phẩm này có chương trình khuyến mãi không?这个商品有没有优惠活动?Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu yōuhuì huódòng?
25​
Cho hỏi bao bì của sản phẩm này như thế nào?请问这个商品的包装是什么样子的?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de bāozhuāng shì shénme yàngzi de?
26​
Sản phẩm này có cần tự lắp ráp không?这个商品是否需要自己组装?Zhège shāngpǐn shìfǒu xūyào zìjǐ zǔzhuāng?
27​
Cho hỏi có thể cung cấp thông tin ngày sản xuất của sản phẩm này không?请问可以提供该商品的生产日期吗?Qǐngwèn kěyǐ tígōng gāi shāngpǐn de shēngchǎn rìqí ma?
28​
Sản lượng bán ra của sản phẩm này như thế nào?这个商品的销售量如何?Zhège shāngpǐn de xiāoshòu liàng rúhé?
29​
Cho hỏi sản phẩm này có phụ kiện không?请问这个商品是否有配件?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu pèijiàn?
30​
Cách sử dụng của sản phẩm này là gì?这个商品的使用方法是什么?Zhège shāngpǐn de shǐyòng fāngfǎ shì shénme?
31​
Cho hỏi thời gian bảo quản của sản phẩm này là bao lâu?请问这个商品的保质期是多久?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de bǎozhìqī shì duōjiǔ?
32​
Sản phẩm này có thể thanh toán trực tuyến không?这个商品是否可以在网上支付?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zài wǎngshàng zhīfù?
33​
Cho hỏi sản phẩm này có thể hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không?请问这个商品是否可以支持货到付款?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zhīchí huò dào fùkuǎn?
34​
Sản phẩm này có thể tùy chỉnh không?这个商品是否可以定制?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì?
35​
Cho hỏi có thể cung cấp thêm thông tin về sản phẩm không?请问可以提供更多的商品资料吗?Qǐngwèn kěyǐ tígōng gèng duō de shāngpǐn zīliào ma?
36​
Quy trình đổi trả của sản phẩm này như thế nào?这个商品的退货流程是什么?Zhège shāngpǐn de tuìhuò liúchéng shì shénme?
37​
Cho hỏi sản phẩm này có thể được sửa chữa hậu mãi ở đâu?请问这个商品可以在哪里售后维修?Qǐngwèn zhège shāngpǐn kěyǐ zài nǎlǐ shòuhòu wéixiū?
38​
Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán thẻ không?这个商品是否支持刷卡支付?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí shuākǎ zhīfù?
39​
Cho hỏi sản phẩm này có các kiểu dáng khác không?请问这个商品有没有其他款式?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu qítā kuǎnshì?
40​
Kích thước của sản phẩm này là bao nhiêu?这个商品的尺寸是多少?Zhège shāngpǐn de chǐcùn shì duōshǎo?
41​
Cho hỏi có thể cung cấp thông tin trọng lượng của sản phẩm này không?请问可以提供该商品的重量吗?Qǐngwèn kěyǐ tígōng gāi shāngpǐn de zhòngliàng ma?
42​
Sản phẩm này có thể bán sỉ không?这个商品是否可以批发?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ pīfā?
43​
Cho hỏi sản phẩm này có lựa chọn màu sắc không?请问这个商品是否有颜色选择?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu yánsè xuǎnzé?
44​
Sản phẩm này có hình ảnh thực tế không?这个商品是否有实物图片?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shíwù túpiàn?
45​
Cho hỏi sản phẩm này có thể được sửa chữa tại địa phương không?请问这个商品是否可以在当地维修?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zài dāngdì wéixiū?
46​
Thương hiệu của sản phẩm này là gì?这个商品的品牌是什么?Zhège shāngpǐn de pǐnpái shì shénme?
47​
Cho hỏi sản phẩm này có thể giao hàng gấp không?请问这个商品是否可以加急发货?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ jiā jí fā huò?
48​
Chất lượng của sản phẩm này như thế nào?这个商品的质量如何?Zhège shāngpǐn de zhìliàng rúhé?
49​
Cho hỏi sản phẩm này có thể được vận chuyển ra khỏi Trung Quốc không?请问这个商品是否可以在中国境外配送?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zài zhōngguójìngwài pèisòng?
50​
Sản phẩm này có thể được mua ở ngoài Trung Quốc không?这个商品是否可以在中国境外购买?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zài zhōngguó jìngwài gòumǎi?
51​
Cho hỏi thời gian vận chuyển của sản phẩm này là bao lâu?请问这个商品的配送时间是多久?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de pèisòng shíjiān shì duōjiǔ?
52​
Sản phẩm này có thể đổi trả không?这个商品是否可以退换货?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ tuìhuàn huò?
53​
Cho hỏi sản phẩm này có giá đặc biệt hoặc chương trình khuyến mãi không?请问这个商品是否有特价或促销活动?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu tèjià huò cùxiāo huódòng?
54​
Sản phẩm này có đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn không?这个商品是否符合安全标准?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé ānquán biāozhǔn?
55​
Sản phẩm này có bảo hành không?这个商品是否有保修?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu bǎoxiū?
56​
Cho hỏi sản phẩm này có phụ kiện để mua không?请问这个商品是否有配件可以购买?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu pèijiàn kěyǐ gòumǎi?
57​
Sản phẩm này có thể sử dụng phiếu giảm giá không?这个商品是否有优惠券可用?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu yōuhuì quàn kěyòng?
58​
Cho hỏi sản phẩm này có cần đặt trước không?请问这个商品是否需要预定?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu xūyào yùdìng?
59​
Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không?这个商品是否支持货到付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn?
60​
Cho hỏi sản phẩm này có thể sử dụng Alipay hoặc WeChat Pay không?请问这个商品是否可以使用支付宝或微信支付?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo huò wēixìn zhīfù?
61​
Sản phẩm này có nhãn chống giả không?这个商品是否有防伪标识?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu fángwěi biāozhì?
62​
Cho hỏi sản phẩm này có hộp đựng không?请问这个商品是否有包装盒?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu bāozhuāng hé?
63​
Sản phẩm này có cần phải đóng thuế hải quan không?这个商品是否需要缴纳关税?Zhège shāngpǐn shìfǒu xūyào jiǎonà guānshuì?
64​
Cho hỏi sản phẩm này có thể đặt hàng theo yêu cầu không?请问这个商品是否可以定制?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì?
65​
Sản phẩm này có trong danh sách hàng bán chạy không?这个商品是否有人气排行榜?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu rénqì páiháng bǎng?
66​
Cho hỏi sản phẩm này có thể đóng gói làm quà tặng không?请问这个商品是否可以礼品包装?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ lǐpǐn bāozhuāng?
67​
Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không?这个商品是否支持货到付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn?
68​
Cho hỏi sản phẩm này có thể trả góp không?请问这个商品是否可以分期付款?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ fēnqí fùkuǎn?
69​
Sản phẩm này có thể mua trên điện thoại di động không?这个商品是否可以在手机上购买?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zài shǒujī shàng gòumǎi?
70​
Cho hỏi sản phẩm này có bản dùng thử không?请问这个商品是否有试用装?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shìyòng zhuāng?
71​
Sản phẩm này có thể đổi trả hàng không?这个商品是否可以退换货?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ tuìhuàn huò?
72​
Cho hỏi sản phẩm này có thể kèm theo quà tặng không?请问这个商品是否可以赠送礼品?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zèngsònglǐpǐn?
73​
Sản phẩm này có nhiều màu sắc để lựa chọn không?这个商品是否有多种颜色可选?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu duō zhǒng yánsè kě xuǎn?
74​
Cho hỏi sản phẩm này có thể được giảm giá khi mua đủ số lượng không?请问这个商品是否可以享受满减优惠?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ xiǎngshòu mǎn jiǎn yōuhuì?
75​
Sản phẩm này có sách hướng dẫn sử dụng không?这个商品是否有使用说明书?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shǐyòng shuōmíngshū?
76​
Cho hỏi sản phẩm này có thể mua cùng với sản phẩm khác để giảm giá không?请问这个商品是否可以与其他商品一起打包购买?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ yǔ qítā shāngpǐn yīqǐ dǎbāo gòumǎi?
77​
Sản phẩm này có đáp ứng tiêu chuẩn của quốc gia không?这个商品是否符合国家标准?Zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé guójiā biāozhǔn?
78​
Cho hỏi sản phẩm này có thể vận chuyển toàn cầu không?请问这个商品是否可以全球配送?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ quánqiú pèisòng?
79​
Sản phẩm này có đội ngũ dịch vụ hỗ trợ khách hàng chuyên nghiệp không?这个商品是否有专业的售后服务团队?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zhuānyè de shòuhòu fúwù tuánduì?
80​
Cho hỏi sản phẩm này có thể trải nghiệm trực tiếp tại cửa hàng không?请问这个商品是否可以线下体验?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ xiàn xià tǐyàn?
81​
Sản phẩm này có chương trình khuyến mại không?这个商品是否有促销活动?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu cùxiāo huódòng?
82​
Cho hỏi sản phẩm này có thể đóng gói làm quà tặng không?请问这个商品是否可以赠送礼物包装?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zèngsòng lǐwù bāozhuāng?
83​
Sản phẩm này có thể hủy đơn hàng không?这个商品是否可以取消订单?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ qǔxiāo dìngdān?
84​
Cho hỏi sản phẩm này có thể xuất hóa đơn không?请问这个商品是否可以开具发票?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ kāijù fāpiào?
85​
Sản phẩm này có các phụ kiện đi kèm để mua không?这个商品是否有配件可供购买?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu pèijiàn kě gōng gòumǎi?
86​
Cho hỏi sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không?请问这个商品是否支持货到付款?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn?
87​
Sản phẩm này có thời gian bảo hành không?这个商品是否有保修期限?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu bǎoxiū qíxiàn?
88​
Cho hỏi sản phẩm này có thể trả góp không?请问这个商品是否可以分期付款?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ fēnqí fùkuǎn?
89​
Sản phẩm này có hàng tồn kho không?这个商品是否有库存?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu kùcún?
90​
Cho hỏi sản phẩm này có hỗ trợ trò chuyện trực tuyến với nhân viên chăm sóc khách hàng không?请问这个商品是否支持在线客服?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí zàixiàn kèfù?
91​
Sản phẩm này có chi phí hỗ trợ sau bán hàng không?这个商品是否有售后费用?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shòuhòu fèiyòng?
92​
Cho hỏi sản phẩm này có thể sử dụng phiếu giảm giá không?请问这个商品是否有优惠券可用?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu yōuhuì quàn kěyòng?
93​
Sản phẩm này có chương trình trả góp bằng thẻ tín dụng không?这个商品是否有信用卡分期付款活动?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu xìnyòngkǎ fēnqí fùkuǎn huódòng?
94​
Cho hỏi sản phẩm này có thể tự lấy hàng không?请问这个商品是否可以自取?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zì qǔ?
95​
Sản phẩm này có thể lấy hàng tại cửa hàng không?这个商品是否可以到店取货?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ dào diàn qǔ huò?
96​
Cho hỏi sản phẩm này có ưu đãi cho thành viên không?请问这个商品是否有会员优惠?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu huìyuán yōuhuì?
97​
Sản phẩm này có thể đổi trả hàng tại cửa hàng không?这个商品是否可以在商店中退换货?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zài shāngdiàn zhōngtuìhuàn huò?
98​
Cho hỏi sản phẩm này có thể chọn công ty vận chuyển không?请问这个商品是否可以选择物流公司?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ xuǎnzé wùliú gōngsī?
99​
Sản phẩm này có thể giao hàng trong một khoảng thời gian nhất định không?这个商品是否可以在某个时间段内配送?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zài mǒu gè shíjiān duàn nèi pèisòng?
100​
Cho hỏi sản phẩm này có những kích cỡ nào?请问这个商品的尺码有哪些?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de chǐmǎ yǒu nǎxiē?
101​
Sản phẩm này có thể đổi màu không?这个商品是否支持换颜色?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí huàn yánsè?
102​
Cho hỏi sản phẩm này có những màu sắc nào để lựa chọn?请问这个商品有哪些颜色可供选择?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu nǎxiē yánsè kě gōng xuǎnzé?
103​
Sản phẩm này có thể đặt làm theo yêu cầu không?这个商品是否可以定制?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì?
104​
Cho hỏi sản phẩm này có những tùy chọn đặt hàng theo yêu cầu nào?请问这个商品有哪些定制选项?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu nǎxiē dìngzhì xuǎnxiàng?
105​
Sản phẩm này có được cấp quyền thương hiệu không?这个商品是否有品牌授权?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu pǐnpái shòuquán?
106​
Cho hỏi sản phẩm này có thương hiệu quốc tế không?请问这个商品是否有国际品牌?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu guó jì pǐnpái?
107​
Sản phẩm này có phù hợp với nhu cầu của tôi không?这个商品是否适合我的需求?Zhège shāngpǐn shìfǒu shìhé wǒ de xūqiú?
108​
Cho hỏi tuổi thọ của sản phẩm này là bao lâu?请问这个商品的使用寿命是多久?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de shǐyòng shòumìng shì duōjiǔ?
109​
Sản phẩm này có thể bảo dưỡng được không?这个商品是否可以进行保养?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ jìnxíng bǎoyǎng?
110​
Cho hỏi sản phẩm này có hướng dẫn sử dụng không?请问这个商品是否有使用说明书?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shǐyòng shuōmíngshū?
111​
Sản phẩm này có video giới thiệu không?这个商品是否有视频介绍?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shìpín jièshào?
112​
Cho hỏi sản phẩm này có đáp ứng được tiêu chuẩn quốc gia không?请问这个商品是否符合国家标准?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu fúhé guójiā biāozhǔn?
113​
Sản phẩm này có báo cáo kiểm định không?这个商品是否有检验报告?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu jiǎnyàn bàogào?
114​
Cho hỏi sản phẩm này có chính sách đổi trả không?请问这个商品是否有退货政策?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu tuìhuò zhèngcè?
115​
Sản phẩm này có thể lựa chọn vận chuyển nhanh không?这个商品是否可以选择快递?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ xuǎnzé kuàidì?
116​
Cho hỏi phí vận chuyển của sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个商品的运费是多少?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de yùnfèi shì duōshǎo?
117​
Sản phẩm này có thể miễn phí vận chuyển không?这个商品是否可以包邮?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ bāo yóu?
118​
Cho hỏi thời gian giao hàng của sản phẩm này là bao lâu?请问这个商品的发货时间是多久?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de fǎ huò shíjiān shì duōjiǔ?
119​
Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không?这个商品是否支持货到付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn?
120​
Cho hỏi sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán bằng Alipay không?请问这个商品是否支持支付宝付款?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí zhīfùbǎo fùkuǎn?
121​
Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán bằng WeChat không?这个商品是否支持微信付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí wēixìn fùkuǎn?
122​
Cho hỏi sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán bằng thẻ tín dụng không?请问这个商品是否支持信用卡付款?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí xìnyòngkǎ fùkuǎn?
123​
Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán bằng Alipay Huabei không?这个商品是否支持支付宝花呗?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí zhīfùbǎo huā bei?
124​
Cho hỏi sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán bằng JD Baitiao không?请问这个商品是否支持京东白条?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí jīngdōng báitiáo?
125​
Sản phẩm này có hỗ trợ trả góp không?这个商品是否支持分期付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí fēnqí fùkuǎn?
126​
Cho hỏi sản phẩm này có thể sử dụng phiếu giảm giá không?请问这个商品是否可以使用优惠券?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ shǐyòng yōuhuì quàn?
127​
Sản phẩm này có chương trình mua hàng nhóm không?这个商品是否有团购活动?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu tuángòu huódòng?
128​
Cho hỏi sản phẩm này có chương trình khuyến mãi không?请问这个商品是否有促销活动?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu cùxiāo huódòng?
129​
Sản phẩm này có quà tặng kèm không?这个商品是否有赠品?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zèngpǐn?
130​
Cho hỏi sản phẩm này có bảo hành không?请问这个商品是否有保修?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu bǎoxiū?
131​
Sản phẩm này có thể đổi trả không?这个商品是否可以退换货?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ tuìhuàn huò?
132​
Cho hỏi cần lưu ý điều gì khi đổi trả sản phẩm này?请问这个商品退换货需要注意哪些事项?Qǐngwèn zhège shāngpǐn tuìhuàn huò xūyào zhùyì nǎxiē shìxiàng?
133​
Sản phẩm này có vấn đề về chất lượng không?这个商品是否有质量问题?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zhìliàng wèntí?
134​
Cho hỏi thương hiệu của sản phẩm này là gì?请问这个商品的品牌是什么?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de pǐnpái shì shénme?
135​
Sản phẩm này có phải là hàng chính hãng không?这个商品是否为正品?Zhège shāngpǐn shìfǒu wèi zhèngpǐn?
136​
Cho hỏi sản phẩm này có hướng dẫn lắp đặt không?请问这个商品有没有安装说明?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu ānzhuāng shuōmíng?
137​
Sản phẩm này có sách hướng dẫn sử dụng không?这个商品是否有使用说明书?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shǐyòng shuōmíngshū?
138​
Cho hỏi sản phẩm này có video giới thiệu không?请问这个商品有没有视频介绍?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu shìpín jièshào?
139​
Kích thước của sản phẩm này là bao nhiêu?这个商品的尺寸是多少?Zhège shāngpǐn de chǐcùn shì duōshǎo?
140​
Cho hỏi sản phẩm này nặng bao nhiêu?请问这个商品的重量是多少?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de zhòngliàng shì duōshǎo?
141​
Chất liệu của sản phẩm này là gì?这个商品的材质是什么?Zhège shāngpǐn de cáizhì shì shénme?
142​
Cho hỏi sản phẩm này có những màu sắc nào để lựa chọn?请问这个商品的颜色有哪些选择?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de yánsè yǒu nǎxiē xuǎnzé?
143​
Sản phẩm này có phụ kiện kèm theo không?这个商品是否有附件?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu fùjiàn?
144​
Cho hỏi công suất của sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个商品的功率是多少?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de gōnglǜ shì duōshǎo?
145​
Điện áp của sản phẩm này là bao nhiêu?这个商品的电压是多少?Zhège shāngpǐn de diànyā shì duōshǎo?
146​
Cho hỏi dòng điện của sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个商品的电流是多少?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de diànliú shì duōshǎo?
147​
Sản phẩm này có cần mua phụ kiện thêm không?这个商品是否需要额外购买配件?Zhège shāngpǐn shìfǒu xūyào éwài gòumǎi pèijiàn?
148​
Cho hỏi sản phẩm này được sản xuất vào thời điểm nào?请问这个商品的生产日期是什么时候?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de shēngchǎn rìqí shì shénme shíhòu?
149​
Thời gian bảo quản của sản phẩm này là bao lâu?这个商品的保质期是多久?Zhège shāngpǐn de bǎozhìqī shì duōjiǔ?
150​
Cho hỏi giá của sản phẩm này có thể giảm giá được không?请问这个商品的价格是否可以优惠?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de jiàgé shìfǒu kěyǐ yōuhuì?
151​
Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không?这个商品是否支持货到付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí huò dào fùkuǎn?
152​
Cho hỏi thời gian giao hàng của sản phẩm này là bao lâu?请问这个商品的发货时间是多久?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de fǎ huò shíjiān shì duōjiǔ?
153​
Phương thức vận chuyển của sản phẩm này là gì?这个商品的配送方式是什么?Zhège shāngpǐn de pèisòng fāngshì shì shénme?
154​
Cho hỏi phí vận chuyển của sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个商品的运费是多少?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de yùnfèi shì duōshǎo?
155​
Sản phẩm này có thể gửi hàng toàn cầu không?这个商品是否可以全球配送?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ quánqiú pèisòng?
156​
Cho hỏi sản phẩm này có giới hạn số lượng mua không?请问这个商品是否有限购数量?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒuxiàn gòu shùliàng?
157​
Sản phẩm này có khuyến mãi đặc biệt không?这个商品是否有活动优惠?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu huódòng yōuhuì?
158​
Cho hỏi sản phẩm này có chăm sóc khách hàng riêng không?请问这个商品是否有专门的客服?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zhuānmén de kèfù?
159​
Đánh giá của sản phẩm này như thế nào?这个商品的评价如何?Zhège shāngpǐn de píngjià rúhé?
160​
Sản phẩm này có hỗ trợ đổi trả hàng không?这个商品是否支持退换货?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí tuìhuàn huò?
161​
Cho hỏi quy trình đổi trả hàng như thế nào?请问退换货的流程是什么?Qǐngwèn tuìhuàn huò de liúchéng shì shénme?
162​
Sản phẩm này có vấn đề về chất lượng không?这个商品是否有品质问题?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu pǐnzhí wèntí?
163​
Cho hỏi sản phẩm này có nhiều màu sắc để chọn không?请问这个商品是否有颜色选择?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu yánsè xuǎnzé?
164​
Sản phẩm này có nhiều kích cỡ để chọn không?这个商品是否有尺码选择?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu chǐmǎ xuǎnzé?
165​
Cho hỏi sản phẩm này có hình ảnh thực tế để xem không?请问这个商品是否有实物图展示?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shíwù tú zhǎnshì?
166​
Sản phẩm này có video giới thiệu không?这个商品是否有视频介绍?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shìpín jièshào?
167​
Cho hỏi sản phẩm này có hướng dẫn sử dụng chi tiết không?请问这个商品是否有详细的说明书?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu xiángxì de shuōmíngshū?
168​
Sản phẩm này có bảo đảm chất lượng không?这个商品是否有质量保证?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zhìliàng bǎozhèng?
169​
Cho hỏi sản phẩm này có thể đặt trước không?请问这个商品是否可以预定?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ yùdìng?
170​
Sản phẩm này có dịch vụ gửi quà tặng không?这个商品是否有送礼服务?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu sòng lǐ fúwù?
171​
Cho hỏi sản phẩm này có đóng gói quà tặng không?请问这个商品是否有礼品包装?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu lǐpǐn bāozhuāng?
172​
Sản phẩm này có thể xuất hóa đơn được không?这个商品是否可以开具发票?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ kāijù fāpiào?
173​
Cho hỏi sản phẩm này còn màu sắc khác để chọn không?请问这个商品是否有其他颜色可选?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu qítā yánsè kě xuǎn?
174​
Sản phẩm này có thể đặt hàng theo yêu cầu không?这个商品是否可以定制?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ dìngzhì?
175​
Cho hỏi sản phẩm này có thể dùng thử miễn phí không?请问这个商品是否可以免费试用?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ miǎnfèi shìyòng?
176​
Sản phẩm này có thể được hoàn trả thuế không?这个商品是否可以退税?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ tuìshuì?
177​
Cho hỏi sản phẩm này có hỗ trợ trả góp không?请问这个商品是否支持分期付款?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí fēnqí fùkuǎn?
178​
Sản phẩm này có thể giao hàng đi nước ngoài không?这个商品是否可以配送到国外?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ pèisòng dào guówài?
179​
Cho hỏi sản phẩm này có ưu đãi khi mua kèm không?请问这个商品是否有组合优惠?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu zǔhé yōuhuì?
180​
Sản phẩm này có thể tự lấy hàng tại cửa hàng không?这个商品是否可以自提?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zì tí?
181​
Cho hỏi sản phẩm này có thể trải nghiệm trực tiếp không?请问这个商品是否可以线下体验?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ xiàn xià tǐyàn?
182​
Sản phẩm này có thể giao hàng tận nhà không?这个商品是否可以送货上门?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ sòng huò shàngmén?
183​
Cho hỏi sản phẩm này có giới hạn số lượng mua không?请问这个商品是否有限购数量?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒuxiàn gòu shùliàng?
184​
Sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán qua Alipay không?这个商品是否支持支付宝付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí zhīfùbǎo fùkuǎn?
185​
Cho hỏi sản phẩm này có hỗ trợ thanh toán qua WeChat Pay không?请问这个商品是否支持微信支付?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu zhīchí wēixìn zhīfù?
186​
Sản phẩm này có thể mua tại cửa hàng không?这个商品是否可以在门店购买?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zài méndiàn gòumǎi?
187​
Cho hỏi sản phẩm này có thể thanh toán khi nhận hàng không?请问这个商品是否可以货到付款?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ huò dào fùkuǎn?
188​
Sản phẩm này có thể mua bằng hình thức thanh toán khi nhận hàng không?这个商品是否可以通过货到付款方式购买?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ tōngguò huò dào fùkuǎn fāngshì gòumǎi?
189​
Cho hỏi sản phẩm này có thể sử dụng phiếu giảm giá không?请问这个商品是否可以使用优惠券?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ shǐyòng yōuhuì quàn?
190​
Sản phẩm này có thể thanh toán bằng ví Alipay không?这个商品是否可以通过支付宝红包付款?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ tōngguò zhīfùbǎo hóngbāo fùkuǎn?
191​
Cho hỏi sản phẩm này có thể đặt mua trước không?请问这个商品是否可以预约购买?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ yùyuē gòumǎi?
192​
Sản phẩm này có hỗ trợ bảo hành không?这个商品是否有售后保障?Zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu shòuhòu bǎozhàng?
193​
Cho hỏi sản phẩm này có thể tặng quà không?请问这个商品是否可以赠送礼品?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zèngsòng lǐpǐn?
194​
Sản phẩm này có thể cung cấp hóa đơn không?这个商品是否可以开具发票?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ kāijù fāpiào?
195​
Cho hỏi sản phẩm này còn hàng không?请问这个商品是否有库存?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu kùcún?
196​
Sản phẩm này có thể sử dụng điểm tích lũy để giảm giá không?这个商品是否可以使用积分抵扣?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ shǐyòng jīfēn dǐ kòu?
197​
Cho hỏi sản phẩm này có thể giao hàng trong cùng thành phố không?请问这个商品是否可以在同城配送?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zài tóngchéng pèisòng?
198​
Sản phẩm này có thể giao hàng vào ngày lễ không?这个商品是否可以在节假日配送?Zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ zài jiéjiàrì pèisòng?
199​
Cho hỏi sản phẩm này có thể lắp đặt và kiểm tra không?请问这个商品是否可以安装调试?Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu kěyǐ ānzhuāng tiáoshì?
200​
Tôi muốn mua hàng hóa ở đây.我想在你们这里购买商品。Wǒ xiǎng zài nǐmen zhèlǐ gòumǎi shāngpǐn.
201​
Xin hỏi các bạn có những loại hàng hóa nào?请问你们的商品有哪些种类?Qǐngwèn nǐmen de shāngpǐn yǒu nǎxiē zhǒnglèi?
202​
Tôi muốn tư vấn về giá của sản phẩm này.我想咨询一下这个产品的价格。Wǒ xiǎng zīxún yīxià zhège chǎnpǐn de jiàgé.
203​
Sản phẩm này có giảm giá không?这个产品有折扣吗?Zhège chǎnpǐn yǒu zhékòu ma?
204​
Tôi muốn tìm hiểu về phương thức thanh toán của các bạn.我想了解一下你们的付款方式。Wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià nǐmen de fùkuǎn fāngshì.
205​
Xin hỏi các bạn chấp nhận những loại tiền tệ nào?请问你们接受哪些货币?Qǐngwèn nǐmen jiēshòu nǎxiē huòbì?
206​
Tôi muốn tra cứu trạng thái đơn hàng của tôi.我想查询一下我的订单状态。Wǒ xiǎng cháxún yīxià wǒ de dìngdān zhuàngtài.
207​
Tôi muốn sửa đổi đơn hàng của tôi.我想修改我的订单。Wǒ xiǎng xiūgǎi wǒ de dìngdān.
208​
Tôi muốn hủy đơn hàng của tôi.我想取消我的订单。Wǒ xiǎng qǔxiāo wǒ de dìngdān.
209​
Tôi muốn trả hàng.我想退货。Wǒ xiǎng tuìhuò.
210​
Hàng hóa tôi nhận được bị hư hỏng.我收到的货物有损坏。Wǒ shōu dào de huòwù yǒu sǔnhuài.
211​
Hàng hóa tôi nhận được không khớp với mô tả.我收到的货物与描述不符。Wǒ shōu dào de huòwù yǔ miáoshù bùfú.
212​
Tôi muốn khiếu nại.我想投诉。Wǒ xiǎng tóusù.
213​
Xin hỏi dịch vụ hậu mãi của các bạn như thế nào?请问你们的售后服务是怎样的?Qǐngwèn nǐmen de shòuhòu fúwù shì zěnyàng de?
214​
Tôi muốn tìm hiểu về phương thức vận chuyển của các bạn.我想了解一下你们的运输方式。Wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià nǐmen de yùnshū fāngshì.
215​
Tôi muốn tra cứu phí vận chuyển.我想查询一下运费。Wǒ xiǎng cháxún yīxià yùnfèi.
216​
Tôi muốn tư vấn về vấn đề thuế quan.我想咨询一下关税问题。Wǒ xiǎng zīxún yīxià guānshuì wèntí.
217​
Tôi muốn tra cứu thời gian gói hàng của tôi có thể đến.我想查询一下我的包裹何时能到达。Wǒ xiǎng cháxún yīxià wǒ de bāoguǒ hé shí néng dàodá.
218​
Tôi không nhận được gói hàng của tôi.我没有收到我的包裹。Wǒ méiyǒu shōu dào wǒ de bāoguǒ.
219​
Tôi muốn thay đổi địa chỉ nhận hàng.我想更改收货地址。Wǒ xiǎng gēnggǎi shōu huò dìzhǐ.
220​
Tôi muốn tìm hiểu về chất lượng sản phẩm của các bạn.我想了解一下你们的产品质量。Wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià nǐmen de chǎnpǐn zhí liàng.
221​
Xin hỏi sản phẩm của các bạn có những chứng nhận nào?请问你们的产品有哪些认证?Qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn yǒu nǎxiē rènzhèng?
222​
Tôi muốn tìm hiểu về chính sách bảo hành sản phẩm của các bạn.我想了解一下你们的产品保修政策。Wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià nǐmen de chǎnpǐn bǎoxiū zhèngcè.
223​
Tôi muốn tra cứu trạng thái hoàn tiền của tôi.我想查询一下我的退款状态。Wǒ xiǎng cháxún yīxià wǒ de tuì kuǎn zhuàngtài.
224​
Tôi muốn tìm hiểu về chính sách đổi hàng của các bạn.我想了解一下你们的换货政策。Wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià nǐmen de huàn huò zhèngcè.
225​
Tôi muốn tìm hiểu về quy trình đổi hàng của các bạn.我想了解一下你们的换货流程。Wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià nǐmen de huàn huò liúchéng.
226​
Tôi muốn tra cứu trạng thái đổi hàng của tôi.我想查询一下我的换货状态。Wǒ xiǎng cháxún yīxià wǒ de huàn huò zhuàngtài.
227​
Tôi muốn tìm hiểu về quy trình dịch vụ hậu mãi của các bạn.我想了解一下你们的售后服务流程。Wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià nǐmen de shòuhòu fúwù liúchéng.
228​
Tôi muốn tra cứu trạng thái dịch vụ hậu mãi của tôi.我想查询一下我的售后服务状态。Wǒ xiǎng cháxún yīxià wǒ de shòuhòu fúwù zhuàngtài.
229​
Tôi muốn tìm hiểu về quy trình khiếu nại của các bạn.我想了解一下你们的投诉流程。Wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià nǐmen de tóusù liúchéng.
230​
Tôi muốn tra cứu trạng thái khiếu nại của tôi.我想查询一下我的投诉状态。Wǒ xiǎng cháxún yīxià wǒ de tóusù zhuàngtài.
231​
Tôi muốn tìm hiểu về quy trình trả hàng của các bạn.我想了解一下你们的退货流程。Wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià nǐmen de tuìhuò liúchéng.
232​
Tôi muốn tra cứu trạng thái trả hàng của tôi.我想查询一下我的退货状态。Wǒ xiǎng cháxún yīxià wǒ de tuìhuò zhuàngtài.
233​
Tôi muốn tìm hiểu về các loại sản phẩm của các bạn.我想了解一下你们的产品种类。Wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià nǐmen de chǎnpǐn zhǒnglèi.
234​
Tôi muốn tư vấn về thông tin chi tiết của sản phẩm này.我想咨询一下这个产品的详细信息。Wǒ xiǎng zīxún yīxià zhège chǎnpǐn de xiángxì xìnxī.
235​
Sản phẩm này còn hàng không?这个产品有库存吗?Zhège chǎnpǐn yǒu kùcún ma?
236​
Sản phẩm này cần đặt trước không?这个产品需要预定吗?Zhège chǎnpǐn xūyào yùdìng ma?
237​
Sản phẩm này có thể đặt hàng theo yêu cầu không?这个产品可以定制吗?Zhège chǎnpǐn kěyǐ dìngzhì ma?
238​
Sản phẩm này có những màu sắc nào để lựa chọn?这个产品有哪些颜色可选?Zhège chǎnpǐn yǒu nǎxiē yánsè kě xuǎn?
239​
Sản phẩm này có những kích cỡ nào để lựa chọn?这个产品有哪些尺寸可选?Zhège chǎnpǐn yǒu nǎxiē chǐcùn kě xuǎn?
240​
Sản phẩm này có phụ kiện đi kèm không?这个产品有配件吗?Zhège chǎnpǐn yǒu pèijiàn ma?
241​
Sản phẩm này có bảo hành không?这个产品有保修吗?Zhège chǎnpǐn yǒu bǎoxiū ma?
242​
Sản phẩm này có sách hướng dẫn sử dụng không?这个产品有使用说明书吗?Zhège chǎnpǐn yǒu shǐyòng shuōmíngshū ma?
243​
Sản phẩm này có dịch vụ lắp đặt không?这个产品有安装服务吗?Zhège chǎnpǐn yǒu ānzhuāng fúwù ma?
244​
Sản phẩm này có cần mua thêm phụ kiện đi kèm không?这个产品需要额外购买配件吗?Zhège chǎnpǐn xūyào éwài gòumǎi pèijiàn ma?
245​
Giá của sản phẩm này có thể thương lượng lại được không?这个产品的价格可以再商量吗?Zhège chǎnpǐn de jiàgé kěyǐ zài shāngliáng ma?
246​
Các bạn có sản phẩm cùng loại nào khác giới thiệu không?你们有没有推荐的同类商品?Nǐmen yǒu méiyǒu tuījiàn de tónglèi shāngpǐn?
247​
Các bạn có gói ưu đãi nào không?你们有没有优惠套餐?Nǐmen yǒu méiyǒu yōuhuì tàocān?
248​
Các bạn có chế độ thành viên không?你们有没有会员制度?Nǐmen yǒu méiyǒu huìyuán zhìdù?
249​
Tôi muốn mua sản phẩm này.我要购买这个商品。Wǒ yào gòumǎi zhège shāngpǐn.
250​
Sản phẩm này có hàng không?这个商品有货吗?Zhège shāngpǐn yǒu huò ma?
251​
Tôi có thể thanh toán được rồi không?我可以付款了吗?Wǒ kěyǐ fùkuǎnle ma?
252​
Xin hỏi sản phẩm này giá bao nhiêu?请问这个商品多少钱?Qǐngwèn zhège shāngpǐn duōshǎo qián?
253​
Xin hỏi sản phẩm này có màu sắc khác không?请问这个商品有其他颜色吗?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu qítā yánsè ma?
254​
Tôi muốn trả hàng.我要退货。Wǒ yào tuìhuò.
255​
Tôi muốn hủy đơn hàng.我要取消订单。Wǒ yào qǔxiāo dìngdān.
256​
Sản phẩm này phù hợp với kích cỡ của tôi không?这个商品适合我的尺寸吗?Zhège shāngpǐn shìhé wǒ de chǐcùn ma?
257​
Sản phẩm này có thể giảm giá được không?这个商品能否便宜一点?Zhège shāngpǐn néng fǒu piányí yīdiǎn?
258​
Tôi muốn thay đổi địa chỉ nhận hàng.我要更改收货地址。Wǒ yào gēnggǎi shōu huò dìzhǐ.
259​
Sản phẩm này có thể đổi trả được không?这个商品可以退换吗?Zhège shāngpǐn kěyǐ tuì huàn ma?
260​
Tôi cần giao hàng gấp.我需要加急配送。Wǒ xūyào jiā jí pèisòng.
261​
Tôi cần hóa đơn.我需要发票。Wǒ xūyào fāpiào.
262​
Xin hỏi có phiếu giảm giá không?请问有优惠券吗?Qǐngwèn yǒu yōuhuì quàn ma?
263​
Sản phẩm này có thể đặt làm theo yêu cầu không?这个商品可以定制吗?Zhège shāngpǐn kěyǐ dìngzhì ma?
264​
Tôi muốn mua nhiều sản phẩm.我要购买多个商品。Wǒ yào gòumǎi duō gè shāngpǐn.
265​
Xin hỏi sản phẩm này có thể gửi đến nước ngoài không?请问这个商品可以邮寄到国外吗?Qǐngwèn zhège shāngpǐn kěyǐ yóujì dào guówài ma?
266​
Chất lượng sản phẩm này như thế nào?这个商品质量怎么样?Zhège shāngpǐn zhí liàng zěnme yàng?
267​
Sản phẩm này là hàng chính hãng không?这个商品是正品吗?Zhège shāngpǐn shì zhèngpǐn ma?
268​
Xin hỏi sản phẩm này được làm từ chất liệu gì?请问这个商品的材质是什么?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de cáizhì shì shénme?
269​
Sản phẩm này có bảo hành không?这个商品有保修吗?Zhège shāngpǐn yǒu bǎoxiū ma?
270​
Tôi cần xem ảnh thực tế của sản phẩm.我需要看实物照片。Wǒ xūyào kàn shíwù zhàopiàn.
271​
Sản phẩm này có thể chọn phương thức giao hàng nhanh không?这个商品可以选择快递吗?Zhège shāngpǐn kěyǐ xuǎnzé kuàidì ma?
272​
Xin hỏi sản phẩm này có thể đặt trước không?请问这个商品可以预定吗?Qǐngwèn zhège shāngpǐn kěyǐ yùdìng ma?

Trên đây là toàn bộ nội dung bảng tổng hợp 250 Mẫu câu tiếng Trung mua hàng Taobao 1688 Tmall thông dụng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Các bạn cần thêm những mẫu câu tiếng Trung nào khác thì hãy liên hệ ngay Thầy Vũ nhé.

Giới thiệu khóa học mua hàng Taobao 1688 Tmall của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ


Khóa học mua hàng Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ là một khóa học rất hữu ích dành cho những ai muốn mua sắm trực tuyến trên các trang web thương mại điện tử hàng đầu của Trung Quốc. Với sự hướng dẫn chi tiết của Thầy Vũ, học viên sẽ được học cách tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm, phương thức thanh toán, vận chuyển hàng hóa và cách giải quyết các vấn đề liên quan đến mua hàng trực tuyến.

Khóa học được thiết kế với những bài giảng thực tế, hướng dẫn chi tiết cách sử dụng các công cụ trên trang web Taobao, 1688 và Tmall để tìm kiếm và mua hàng một cách dễ dàng và hiệu quả. Ngoài ra, học viên sẽ được cung cấp những kinh nghiệm quý báu từ Thầy Vũ, người đã có nhiều năm kinh nghiệm mua hàng trực tuyến từ Trung Quốc.

Khóa học này phù hợp với mọi người, bất kể bạn có kinh nghiệm mua hàng trực tuyến hay chưa. Nếu bạn muốn tiết kiệm thời gian, tiền bạc và tìm được những sản phẩm chất lượng, hãy tham gia khóa học của Thầy Vũ và trở thành một chuyên gia mua hàng trực tuyến từ Trung Quốc.

Hãy đăng ký ngay để học cách mua hàng trên Taobao, 1688 và Tmall một cách chuyên nghiệp và hiệu quả!

Hotline Thầy Vũ 090 468 4983

Khóa học order Taobao 1688

Khóa học order Taobao 1688 của Thầy là một khóa học tuyệt vời dành cho những ai muốn tự mua hàng trên Taobao 1688 mà không cần qua dịch vụ trung gian. Với sự hướng dẫn chi tiết và chuyên sâu của Thầy, học viên sẽ được học cách tìm kiếm sản phẩm, lựa chọn đơn vị vận chuyển, phương thức thanh toán và cách giải quyết các vấn đề liên quan đến mua hàng trên Taobao 1688.

Khóa học được thiết kế rất hợp lý với những bài giảng chất lượng và cung cấp cho học viên những kiến thức cần thiết để mua hàng trên Taobao 1688 một cách đơn giản, nhanh chóng và hiệu quả. Thầy đã có nhiều kinh nghiệm trong việc mua hàng trực tuyến từ Trung Quốc, đặc biệt là trên Taobao 1688, nên học viên sẽ được học những kinh nghiệm và bí quyết mua hàng trực tiếp từ Thầy.

Khóa học này phù hợp với những ai muốn tự mua hàng trên Taobao 1688 mà không muốn phải trả phí cho dịch vụ trung gian. Nếu bạn muốn tiết kiệm thời gian, tiền bạc và tự tin khi mua hàng trên Taobao 1688, hãy tham gia khóa học của Thầy và trở thành một chuyên gia mua hàng trực tuyến từ Trung Quốc.

Đăng ký ngay để học cách mua hàng trên Taobao 1688 một cách chuyên nghiệp và hiệu quả với sự hướng dẫn của Thầy!

Khóa học tiếng Trung để order Taobao

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội liên tục khai giảng các khóa học tiếng Trung mua hàng Taobao 1688 Tmall dành cho các bạn dân buôn bán và dân kinh doanh.

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster
 
Last edited:
Back
Top