• Lịch khai giảng Tháng 3 năm 2026 tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Ngã Tư Sở, Hà Nội.
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 2/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 9/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 16/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 23/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung HSK 123 và HSKK sơ cấp khai giảng ngày 30/3/2026, lịch học Thứ 2-4-6, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 3/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 10/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 17/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 24/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Lớp tiếng Trung cơ bản khai giảng ngày 31/3/2026, lịch học Thứ 3-5-7, thời gian học 18h-19h30 (Còn 1 chỗ)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ
    Video bài giảng Thầy Vũ livestream đào tạo trực tuyến

35 Câu khẩu ngữ tiếng Trung thương mại thông dụng

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
11,990
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Tổng hợp 35 Câu khẩu ngữ tiếng Trung thương mại thông dụng


35 Câu khẩu ngữ tiếng Trung thương mại thông dụng nhất được tổng hợp bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ để giúp đỡ các bạn học viên và thành viên nhanh chóng đạt hiệu quả cao trong khóa học tiếng Trung thương mại online cơ bản nâng cao. Bạn nào đang quan tâm tới chương trình đào tạo kiến thức tiếng Trung thương mại đàm phán, tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu, tiếng Trung thương mại dành cho nhân viên văn phòng công ty, tiếng Trung thương mại công xưởng thì hãy liên hệ Thầy Vũ sớm nhé.

Khóa học tiếng Trung thương mại online

Đây là kênh diễn đàn forum tiếng Trung Thầy Vũ chuyên chia sẻ tài liệu học tiếng Trung miễn phí, ví dụ như từ vựng tiếng Trung theo chủ đề, từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp, từ vựng tiếng Hoa TOCFL, tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề, các bộ đề thi thử HSK online, bộ đề thi thử TOCFL online .v.v.

Diễn đàn forum tiếng Trung Thầy Vũ

KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI THÔNG DỤNG

1.我要订货Wǒ yào dìnghuò

2. 数量多少?Số lượng bao nhiêu
Shùliàng duōshǎo?

3. 质量怎么样?Chất lượng ntn
Zhìliàng zěnme yàng?

4. 有三种,好的,一般,便宜的。.Có 3 loại : loại tốt, loại bình thường, loại rẻ
Yǒusān zhǒng, hǎo de, yībān, pián yi de.

5. 我要真品?Tôi muốn mua hàng chính hãng
Wǒ yào zhēnpǐn?

6. 真品很贵,很难卖。Hàng chính hãng rất đắt, rất khó bán
Zhēnpǐn hěn guì, hěn nán mai4.

7. 这是超 A, 超B, 超 C Đây là hàng fake1, fake2, fake3.
Zhè shì chāo A, chāo B, chāo C

8. 这个价钱是成本和运费。Giá tiền này là giá của hàng hóa và giá vận chuyển
Zhège jiàqián shì chéngběn hé yùnfèi.

9. 还没保险费和附加费用Chưa có phí bảo hiểm và phụ phí.
Hái méi bǎoxiǎn fèi hé fùjiā fèiyòng

10. 什么时候有货你给我打电话。Khi nào có hàng bạn gọi ddt cho tôi
Shénme shíhòu yǒu huò nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà.

11. 现在没有现货,要订货,3到5天。 Bây giờ không có hàng sẵn, order từ 3-5 ngày.
Xiànzài méiyǒu xianhuò, yào dìnghuò,3 dào 5 tiān.

12. 这些货,国内包邮。Hàng này freeship(bao ship) nội địa(toàn quốc)
Zhèxiē huò, guónèi bāo yóu.

13. 这是免税货物。Hàng này miễn thuế.
Zhè shì miǎnshuì huòwù.

14. 你要怎么付款方式?用现金还是刷卡。Bạn muốn thanh toán theo hình thức nào? Dùng tiền mặt hay dùng thẻ?
Nǐ yào zěnme fùkuǎn fāngshì? Yòng xiànjīn háishì shuākǎ.

15. 你有没有银行卡?我给你专款。Bạn có thẻ ngân hàng không? Tôi chuyển khoản cho bạn.
Nǐ yǒu méiyǒu yínháng kǎ? Wǒ gěi nǐ zhuānkuǎn.

16. 我还没收到信息 Tôi vẫn chưa nhận được tin nhắn báo.
Wǒ hái mei2 shōu dào xìnxī

17. 你先付百分之三十 (30%),收到货后再付剩下的钱。. Bạn trả trước 30%sau khi nhậnđược hàng bạn thanh toán nốt số còn lại
Nǐ xiān fù bǎi fēn zhī sānshí (30%), shōu dào huò hòu zài fù shèng xià de qián.

18. 我要跟你们公司合作。. Tôi muốn hợp tác với công ty của các bạn.
Wǒ yào gēn nǐmen gōngsī hézuò.

19. 已经签合同了Đã ký hợp đồng rồi.
Yǐjīng qiān hétóngle

20. 你要数量大点,免费送货。Bạn mua số lượng lớn miễn phí vận chuyển .
Nǐ yào shùliàng dà diǎn, miǎnfèi sòng huò.

21. 100个以上,打9折。100 cái trở lên. Giảm 10%.
100 Gè yǐshàng, dǎ 9 zhé.

22. 买一送一,不讨价还价( 不减价)Mua 1 tặng 1 ,không mặc cả.
Mǎi yī sòng yī, bù tǎojiàhuánjià (bù jiǎn jià)

23. 货送到门付钱。Nhận được hàng mới trả tiền (gửi hàng đến nhà mới trả tiền)
Huò sòng dào mén fù qián.

24. 到岸,港口,集装箱,吨?Cập bến, bến cảng, công hàng, tấn.
Dào àn, gǎngkǒu, jízhuāngxiāng, dūn?

25. 货物什么时候到岸?. Khi nào hàng cập bến?
Huòwù shénme shíhòu dào àn?

26. 有多少货柜?Có bao nhiêu công hàng?
Yǒu duōshǎo huòguì?

27. 每个货柜多少吨? Mỗi công hàng bao nhiêu tấn?
Měi gè huòguì duōshǎo dūn?

28. 这些货物有没有保修?Hàng này có bảo hành không?
Zhèxiē huòwù yǒu méiyǒu bǎoxiū?

29. 这些货有什么零件?Hàng này có linh kiện gì?
Zhèxiē huò yǒu shén me língjiàn?

30. 这张桌子高75厘米,长度1,2米,宽度60厘米。Chiếc bàn này cao 75 phân dài 1m2, rộng 60 phân.
Zhè zhāng zhuōzi gāo 75 límǐ, chángdù 1 mǐ 2 , kuāndù 60 límǐ.

31. 骆驼鸟皮,鳄鱼皮,牛皮。真皮,假的皮。Da đà điểu, da cá sấu, da bò, da thật, giả da.
Luòtuó niao2 pí, èyú pí, niúpí. Zhēnpí, jiǎ de pí.

32. 羊毛,狐狸毛,兔毛,鸟毛。Lông cừu, lông hồ ly, lông thỏ, lông chim.
Yángmáo, hú lí máo, tù máo, niǎo máo.

33. 这些货是什么品牌的?Hàng này của hãng nào?
Zhèxiē huò shì shénme pǐnpái de?

34. 这些货在哪制造?Hàng này sản xuất ở đâu?
Zhèxiē huò zài nǎ zhìzào?

35. 不换不退货Không đổi không trả.
Bù huàn bù tuì huò
 
Back
Top